text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
của nhóm không gian minkowski vì lý do này nhóm lorentz đôi khi được gọi là nhóm lorentz đồng nhất trong khi nhóm poincaré đôi khi được gọi là nhóm lorentz không đồng nhất các phép biến đổi lorentz là các ví dụ về phép biến đổi tuyến tính hình học chung của không thời gian chồn là những biến đổi affine về mặt toán học ... | [
"của",
"nhóm",
"không",
"gian",
"minkowski",
"vì",
"lý",
"do",
"này",
"nhóm",
"lorentz",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"nhóm",
"lorentz",
"đồng",
"nhất",
"trong",
"khi",
"nhóm",
"poincaré",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"nhóm",
"lorentz",
"khôn... |
bảo tàng lịch sử adam thanh tra zamość quân đội nhà ở bondyrz | [
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"adam",
"thanh",
"tra",
"zamość",
"quân",
"đội",
"nhà",
"ở",
"bondyrz"
] |
neobrotica trichops là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được blake miêu tả khoa học năm 1966 | [
"neobrotica",
"trichops",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"blake",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
elaphandra macrolepis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"elaphandra",
"macrolepis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
euporus nasutus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"euporus",
"nasutus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
aulonogyrus aureus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được brinck miêu tả khoa học năm 1955 | [
"aulonogyrus",
"aureus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"brinck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
anthony albanese anthony norman albanese or sinh ngày 2 tháng 3 năm 1963 là một chính trị gia người úc giữ chức thủ tướng úc và lãnh đạo công đảng úc alp từ năm 2019 ông là nghị sĩ quốc hội mp cho khu vực bầu cử greyndler từ năm 1996 albanese là phó thủ tướng của úc dưới thời chính phủ rudd thứ hai vào năm 2013 và là b... | [
"anthony",
"albanese",
"anthony",
"norman",
"albanese",
"or",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1963",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"úc",
"giữ",
"chức",
"thủ",
"tướng",
"úc",
"và",
"lãnh",
"đạo",
"công",
"đảng",
"úc",
"alp",
"t... |
lên cáp nhĩ tát được phong trấn quốc công con trai là hải thanh được phong phụ quốc công tháng 8 năm sau nhậm tông nhân phủ tả tông nhân đến tháng 9 năm 1685 thì điều là hữu tông chính năm thứ 25 1686 tháng 10 khang hi đế dụ trách cáp nhĩ tát luồn cúi không an phận bãi nhậm hữu tông chính cách tước trấn quốc công của c... | [
"lên",
"cáp",
"nhĩ",
"tát",
"được",
"phong",
"trấn",
"quốc",
"công",
"con",
"trai",
"là",
"hải",
"thanh",
"được",
"phong",
"phụ",
"quốc",
"công",
"tháng",
"8",
"năm",
"sau",
"nhậm",
"tông",
"nhân",
"phủ",
"tả",
"tông",
"nhân",
"đến",
"tháng",
"9",
"n... |
johann christoph friedrich bach 1732-1795 là nhà soạn nhạc người đức con trai thứ 16 của johann sebastian bach ông là một trong những nhà soạn nhạc thuộc thời cổ điển == thân thế và sự nghiệp == johann christoph friedrich bach sinh ngày 21 tháng 6 năm 1732 tại leipzig trong một gia đình có truyền thống âm nhạc cả gia đ... | [
"johann",
"christoph",
"friedrich",
"bach",
"1732-1795",
"là",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"đức",
"con",
"trai",
"thứ",
"16",
"của",
"johann",
"sebastian",
"bach",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"thuộc",
"thời",
"cổ",
"điể... |
thái bài hát giáo đường hasidic cổ điển dân gian do thái và rất phổ biến ở krakow ngày nay klezmer đối với người ba lan sự kiện này là một cách quảng bá văn hóa do thái và bày tỏ lòng tôn kính đối với cộng đồng đã từng sống ở ba lan mặc dù nhiều người do thái đã bị xúc phạm bởi việc thương mại hóa văn hóa do thái ba la... | [
"thái",
"bài",
"hát",
"giáo",
"đường",
"hasidic",
"cổ",
"điển",
"dân",
"gian",
"do",
"thái",
"và",
"rất",
"phổ",
"biến",
"ở",
"krakow",
"ngày",
"nay",
"klezmer",
"đối",
"với",
"người",
"ba",
"lan",
"sự",
"kiện",
"này",
"là",
"một",
"cách",
"quảng",
"... |
alenquer có thể đề cập đến bullet alenquer bồ đào nha bullet alenquer pará brasil | [
"alenquer",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"bullet",
"alenquer",
"bồ",
"đào",
"nha",
"bullet",
"alenquer",
"pará",
"brasil"
] |
enrique peña nieto phát âm tiếng tây ban nha [enrike peɲa njeto] nghe sinh ngày 20 tháng 7 năm 1966 là vị tổng thống thứ 57 của méxico ông là một đảng viên của đảng cách mạng chế độ pri và là cựu thống đốc bang méxico giai đoạn 2005-2011 peña nieto được tuyên bố đắc cử tổng thống sau khi cuộc tổng tuyển cử méxico và đã... | [
"enrique",
"peña",
"nieto",
"phát",
"âm",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"[enrike",
"peɲa",
"njeto]",
"nghe",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"1966",
"là",
"vị",
"tổng",
"thống",
"thứ",
"57",
"của",
"méxico",
"ông",
"là",
"một",
"đảng",
"viên... |
13 cấp 14 bão cuồng phong cấp bão nhật bản 80 hải lý 1 giờ bão cuồng phong áp suất 960 mbar hpa cấp bão hoa kỳ 100 hải lý 1 giờ bão cuồng phong cấp 3 === bão yutu amang === cấp bão việt nam cấp 15 bão cuồng phong cấp bão nhật bản 95 hải lý 1 giờ bão cuồng phong áp suất 935 mbar hpa cấp bão hoa kỳ 130 hải lý 1 giờ siêu ... | [
"13",
"cấp",
"14",
"bão",
"cuồng",
"phong",
"cấp",
"bão",
"nhật",
"bản",
"80",
"hải",
"lý",
"1",
"giờ",
"bão",
"cuồng",
"phong",
"áp",
"suất",
"960",
"mbar",
"hpa",
"cấp",
"bão",
"hoa",
"kỳ",
"100",
"hải",
"lý",
"1",
"giờ",
"bão",
"cuồng",
"phong",... |
trương kỷ trung vang dội trong giới làm phim trung quốc năm 1994 hai trương được mời tham gia sản xuất phim thủy hử và một lần nữa thành công năm 1999 trương bắt tay vào sản xuất phim kiếm hiệp kim dung lần lượt các xuất phẩm tiếu ngạo giang hồ 2001 anh hùng xạ điêu thiên long bát bộ 2003 thần điêu hiệp lữ 2006 bích hu... | [
"trương",
"kỷ",
"trung",
"vang",
"dội",
"trong",
"giới",
"làm",
"phim",
"trung",
"quốc",
"năm",
"1994",
"hai",
"trương",
"được",
"mời",
"tham",
"gia",
"sản",
"xuất",
"phim",
"thủy",
"hử",
"và",
"một",
"lần",
"nữa",
"thành",
"công",
"năm",
"1999",
"trươ... |
propsephus gracilentus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được girard miêu tả khoa học năm 1974 | [
"propsephus",
"gracilentus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"girard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
adenanthos meisneri là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được lehm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"adenanthos",
"meisneri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"lehm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
piégros-la-clastre là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne-rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã piégros-la-clastre nằm ở khu vực có độ cao từ 198-962 mét trên mực nước biển dân số năm 2006 là 863 người | [
"piégros-la-clastre",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"drôme",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"piégros-la-clastre",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"198-962",
"mét",
"trên",
"mực",
"n... |
đội tuyển quốc gia === vào ngày 8 tháng 10 năm 2019 lần đầu tiên henderson được gọi vào đội tuyển anh bởi người quản lý gareth southgate để thay thế cho tom heaton bị chấn thương == danh hiệu == === câu lạc bộ === shrewsbury town bullet á quân efl trophy 2017–18 manchester united bullet á quân uefa europa league 2020–2... | [
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"===",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"henderson",
"được",
"gọi",
"vào",
"đội",
"tuyển",
"anh",
"bởi",
"người",
"quản",
"lý",
"gareth",
"southgate",
"để",
"thay",
"thế",
"cho",
"to... |
zornia latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sm miêu tả khoa học đầu tiên | [
"zornia",
"latifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bóng địa phương hassania agadir và câu lạc bộ js kabylie của algérie đội chủ nhà giành chiến thắng với tỷ số 1–0 với bàn thắng đầu tiên trên sân vận động được ghi bởi saad lemti của hassania ở phút thứ 76 của trận đấu == liên kết ngoài == bullet graphic of stadium bullet stadium guide article | [
"bóng",
"địa",
"phương",
"hassania",
"agadir",
"và",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"js",
"kabylie",
"của",
"algérie",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"với",
"tỷ",
"số",
"1–0",
"với",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"đ... |
cáo buộc chống lại các lãnh đạo cpusa với ý định vô hiệu hóa hoạt động của đảng john mcgohey một công tố viên liên bang từ tòa án quận phía nam new york southern district of new york được giao vai trò chính trong việc khởi tố vụ án và buộc tội 12 lãnh đạo của cpusa vi phạm đạo luật smith các cáo buộc cụ thể là âm mưu l... | [
"cáo",
"buộc",
"chống",
"lại",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"cpusa",
"với",
"ý",
"định",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"hoạt",
"động",
"của",
"đảng",
"john",
"mcgohey",
"một",
"công",
"tố",
"viên",
"liên",
"bang",
"từ",
"tòa",
"án",
"quận",
"phía",
"nam",
"new",
"yo... |
apamea saturatior là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"saturatior",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bản năm 1967 từ đây đổi thành tên câu chuyện dòng sông và 1970 nhà xuất bản hội nhà văn tái bản năm 1988-1996-1998-2001 đôi khi ghi nhầm là bản dịch của bùi giáng nhà xuất bản văn hóa sài gòn tái bản năm 2009 hình bìa bullet siddhartha bản dịch của lê chu cầu dịch từ bản tiếng đức nhà xuất bản nhã nam ấn hành năm 2009 ... | [
"bản",
"năm",
"1967",
"từ",
"đây",
"đổi",
"thành",
"tên",
"câu",
"chuyện",
"dòng",
"sông",
"và",
"1970",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"hội",
"nhà",
"văn",
"tái",
"bản",
"năm",
"1988-1996-1998-2001",
"đôi",
"khi",
"ghi",
"nhầm",
"là",
"bản",
"dịch",
"của",
"bù... |
amblystegium hausmannii là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"amblystegium",
"hausmannii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"amblystegiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
gymnopleurus imitator là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"gymnopleurus",
"imitator",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
waldemar baszanowski waldemar romuald baszanowski sinh ngày 15 tháng 8 năm 1935 mất ngày 29 tháng 4 năm 2011 là một vận động viên cử tạ hạng nhẹ dưới 67 5 kg người ba lan năm 1969 waldemar baszanowski được bình chọn là nhân vật thể thao của năm của ba lan == tiểu sử == trong toàn bộ sự nghiệp waldemar baszanowski lập đ... | [
"waldemar",
"baszanowski",
"waldemar",
"romuald",
"baszanowski",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1935",
"mất",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"cử",
"tạ",
"hạng",
"nhẹ",
"dưới",
"67",
"5",
"kg",
... |
và dọn dẹp tuy nhiên trên toàn châu âu có nhiều thiệt hại liên quan đến sự gián đoạn du lịch ngành công nghiệp bảo hiểm dịch vụ bưu chính và xuất nhập khẩu trên khắp châu âu và trên toàn thế giới những hậu quả này cho thấy sự phụ thuộc lẫn nhau và sự đa dạng của các tác động từ một sự kiện duy nhất == xem thêm == bulle... | [
"và",
"dọn",
"dẹp",
"tuy",
"nhiên",
"trên",
"toàn",
"châu",
"âu",
"có",
"nhiều",
"thiệt",
"hại",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"gián",
"đoạn",
"du",
"lịch",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"bảo",
"hiểm",
"dịch",
"vụ",
"bưu",
"chính",
"và",
"xuất",
"nhập",
... |
capesterre-belle-eau là một xã thuộc tỉnh guadeloupe vùng lãnh thổ hải ngoại guadeloupe của pháp ở biển caribbean == xem thêm == bullet xã của tỉnh guadeloupe == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet official website | [
"capesterre-belle-eau",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"guadeloupe",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"hải",
"ngoại",
"guadeloupe",
"của",
"pháp",
"ở",
"biển",
"caribbean",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"guadeloupe",
"==",
"tham",
"khả... |
loạn an sử chữ hán 安史之亂 an sử chi loạn là cuộc biến loạn xảy ra giữa thời nhà đường vào thời đường huyền tông lý long cơ trong lịch sử trung quốc kéo dài từ năm 755 đến năm 763 do an lộc sơn và sử tư minh cầm đầu cả họ an và họ sử đều xưng là yên đế trong thời gian nổi dậy do xảy ra vào niên hiệu thiên bảo của đường hu... | [
"loạn",
"an",
"sử",
"chữ",
"hán",
"安史之亂",
"an",
"sử",
"chi",
"loạn",
"là",
"cuộc",
"biến",
"loạn",
"xảy",
"ra",
"giữa",
"thời",
"nhà",
"đường",
"vào",
"thời",
"đường",
"huyền",
"tông",
"lý",
"long",
"cơ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"kéo"... |
polatdere doğanşehir polatdere là một xã thuộc huyện doğanşehir tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 266 người | [
"polatdere",
"doğanşehir",
"polatdere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"doğanşehir",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"266",
"người"
] |
cũ được chọn làm mục tiêu để thực hành tác xạ bắn đạn thật cho iowa cùng các đơn vị hải quân và không quân khác nevada đã chịu đựng một loạt các kiểu đạn dược khác nhau từ iowa và các tàu tuần dương và tàu khu trục khác cho đến khi nó trúng một quả ngư lôi phóng từ máy bay phía giữa tàu và đắm tại vị trí ngoài khơi trâ... | [
"cũ",
"được",
"chọn",
"làm",
"mục",
"tiêu",
"để",
"thực",
"hành",
"tác",
"xạ",
"bắn",
"đạn",
"thật",
"cho",
"iowa",
"cùng",
"các",
"đơn",
"vị",
"hải",
"quân",
"và",
"không",
"quân",
"khác",
"nevada",
"đã",
"chịu",
"đựng",
"một",
"loạt",
"các",
"kiểu"... |
desmopsis uxpanapensis là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được g e schatz mô tả khoa học đầu tiên | [
"desmopsis",
"uxpanapensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"e",
"schatz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tại của người ngoài hành tinh ông còn kêu gọi các quốc gia cần phải công bố những tài liệu hình ảnh thu thập được về dấu hiệu tồn tại của sinh vật ngoài hành tinh cho dân chúng biết chính ông đã phát biểu trong một cuộc phỏng vấn phần lớn các phương tiện truyền thông không thể tiếp cận được các tài liệu này tổng thống ... | [
"tại",
"của",
"người",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"ông",
"còn",
"kêu",
"gọi",
"các",
"quốc",
"gia",
"cần",
"phải",
"công",
"bố",
"những",
"tài",
"liệu",
"hình",
"ảnh",
"thu",
"thập",
"được",
"về",
"dấu",
"hiệu",
"tồn",
"tại",
"của",
"sinh",
"vật",
"ngo... |
pristimantis scopaeus là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được lynch ruiz-carranza ardila-robayo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"pristimantis",
"scopaeus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"strabomantidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"loài",
"này",
"được",
"lynch",
"ruiz-carranza",
"ardila-robayo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
... |
hms firedrake h79 hms firedrake h79 là một tàu khu trục lớp f được hải quân hoàng gia anh quốc chế tạo vào đầu những năm 1930 trong chiến tranh thế giới thứ hai nó chủ yếu hoạt động tại địa trung hải và đại tây dương trước khi bị tàu ngầm đức phóng ngư lôi đánh chìm vào năm 1942 ngoài khơi đại tây dương == thiết kế và ... | [
"hms",
"firedrake",
"h79",
"hms",
"firedrake",
"h79",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"f",
"được",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"chế",
"tạo",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1930",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"th... |
chiếu trong ba bằng sáng chế đăng ký tại văn phòng sáng chế và nhãn hiệu hoa kỳ == ứng dụng == chất này có nhiều ứng dụng tiềm năng bao gồm việc loại bỏ nhiễu loạn ánh sáng trong kính thiên văn đặc biệt là kính thiên văn hubble và cải thiện hiệu năng của các camera hồng ngoại cả trên trái đất và trong không gian ben je... | [
"chiếu",
"trong",
"ba",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"đăng",
"ký",
"tại",
"văn",
"phòng",
"sáng",
"chế",
"và",
"nhãn",
"hiệu",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"chất",
"này",
"có",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"tiềm",
"năng",
"bao",
"gồm",
"việc",
"loại"... |
coise-saint-jean-pied-gauthier là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 268-419 mét trên mực nước biển sông chéran tạo thành ranh giới phía tây xã này == tham khảo == bullet insee | [
"coise-saint-jean-pied-gauthier",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"268-419",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"bi... |
isopeda queenslandensis là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi isopeda isopeda queenslandensis được arthur stanley hirst miêu tả năm 1992 | [
"isopeda",
"queenslandensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"isopeda",
"isopeda",
"queenslandensis",
"được",
"arthur",
"stanley",
"hirst",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992"
] |
các cây con mọc bên dưới giải thích tại sao các cây có xu hướng mọc gần nhau == nguồn gốc == mô tả đầu tiên về d cinnabari được thực hiện trong một cuộc khảo sát quần đảo socotra do đại úy hải quân james raymond wellsted của công ty đông ấn anh dẫn đầu vào năm 1835 đầu tiên loài này được đặt tên là pterocarpus draco nh... | [
"các",
"cây",
"con",
"mọc",
"bên",
"dưới",
"giải",
"thích",
"tại",
"sao",
"các",
"cây",
"có",
"xu",
"hướng",
"mọc",
"gần",
"nhau",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"mô",
"tả",
"đầu",
"tiên",
"về",
"d",
"cinnabari",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"một",
... |
vệ bullet đạn nổ mạnh type 69-iii heat tương tự type 69-ii heat cải tiến nhằm tăng tầm bắn và khả năng xuyên giáp xe tăng bullet đạn lõm chống tăng type 84 heat được sản xuất trong những năm 1980 có một đầu đạn nhẹ hơn với khả năng được bắn từ tầm xa mà không bị ảnh hưởng bởi gió phụ có thể sử dụng với type 69 và type ... | [
"vệ",
"bullet",
"đạn",
"nổ",
"mạnh",
"type",
"69-iii",
"heat",
"tương",
"tự",
"type",
"69-ii",
"heat",
"cải",
"tiến",
"nhằm",
"tăng",
"tầm",
"bắn",
"và",
"khả",
"năng",
"xuyên",
"giáp",
"xe",
"tăng",
"bullet",
"đạn",
"lõm",
"chống",
"tăng",
"type",
"84... |
giao hưởng số 7 shostakovich giao hưởng số 7 cung đô trưởng op 60 hay còn gọi là giao hưởng leningrad là bản giao hưởng của nhà soạn nhạc xô viết dmitri shostakovich ông viết bản giao hưởng này trong một hoàn cảnh rất đặc biệt trong thời gian đầu chiến tranh vệ quốc vĩ đại thành phố leningrad bị phát xít đức bao vây tu... | [
"giao",
"hưởng",
"số",
"7",
"shostakovich",
"giao",
"hưởng",
"số",
"7",
"cung",
"đô",
"trưởng",
"op",
"60",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"giao",
"hưởng",
"leningrad",
"là",
"bản",
"giao",
"hưởng",
"của",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"xô",
"viết",
"dmitri",
"sh... |
polypodium caudatoattenuatum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được takeda c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"polypodium",
"caudatoattenuatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"takeda",
"c",
"chr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
ấm áp cho phép hệ thống duy trì cường độ của nó bất chấp sức cắt của gió lớn hình ảnh vệ tinh cũng chỉ ra rằng nó đã phát triển các đặc điểm cận nhiệt đới thật bất ngờ namtheun tiếp tục mạnh lên thành một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng theo jma lúc 06 00 utc ngày 16 tháng 10 và bão cấp 1 theo jtwc lúc 09 00 utc ngày 16... | [
"ấm",
"áp",
"cho",
"phép",
"hệ",
"thống",
"duy",
"trì",
"cường",
"độ",
"của",
"nó",
"bất",
"chấp",
"sức",
"cắt",
"của",
"gió",
"lớn",
"hình",
"ảnh",
"vệ",
"tinh",
"cũng",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"nó",
"đã",
"phát",
"triển",
"các",
"đặc",
"điểm",
"cận"... |
nematocampa straminea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nematocampa",
"straminea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
maroi mezien sinh ngày 28 tháng 10 năm 1988 tại tunis là một đô vật tự do người tunisia cô đã tham gia cuộc thi 48 kg tự do tại thế vận hội mùa hè 2012 cô đã bị đánh bại trong trận chung kết vòng 1 bởi hitomi obara và bị loại trong vòng thi đấu lại bởi isabelle sambou | [
"maroi",
"mezien",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"1988",
"tại",
"tunis",
"là",
"một",
"đô",
"vật",
"tự",
"do",
"người",
"tunisia",
"cô",
"đã",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"48",
"kg",
"tự",
"do",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"h... |
leucophlebia pinratanai là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở thái lan | [
"leucophlebia",
"pinratanai",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"thái",
"lan"
] |
orchestina pavesii là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi orchestina orchestina pavesii được eugène simon miêu tả năm 1873 | [
"orchestina",
"pavesii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"orchestina",
"orchestina",
"pavesii",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1873"
] |
saint-jean-de-muzols == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardèche | [
"saint-jean-de-muzols",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardèche"
] |
tinnakorn asurin sinh ngày 19 tháng 2 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ giải bóng đá ngoại hạng thái lan suphanburi | [
"tinnakorn",
"asurin",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
... |
bổ nhiệm các quan chức khác một thủ quỹ và một kiểm toán viên các đại biểu đã chỉ định bowling green khi đó nằm dưới sự kiểm soát của tướng liên minh albert s johnston là thủ phủ nhưng cho chính phủ họp ở bất kỳ nơi nào mà hội đồng và thống đốc cho là thích hợp công ước đã thông qua một huy hiệu mới một cánh tay đeo gi... | [
"bổ",
"nhiệm",
"các",
"quan",
"chức",
"khác",
"một",
"thủ",
"quỹ",
"và",
"một",
"kiểm",
"toán",
"viên",
"các",
"đại",
"biểu",
"đã",
"chỉ",
"định",
"bowling",
"green",
"khi",
"đó",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"tướng",
"liên",
"minh",
"... |
túc châu an huy túc châu chữ hán giản thể 宿州市 bính âm sùzhōu shì hán việt túc châu thị là một địa cấp thị của tỉnh an huy cộng hòa nhân dân trung hoa túc châu có diện tích 9 786 km² về mặt hành chính địa cấp thị túc châu được chia thành các đơn vị hành chính sau 1 quận 4 huyện 110 hương trấn và 8 nhai đạo biện sự xứ 29... | [
"túc",
"châu",
"an",
"huy",
"túc",
"châu",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"宿州市",
"bính",
"âm",
"sùzhōu",
"shì",
"hán",
"việt",
"túc",
"châu",
"thị",
"là",
"một",
"địa",
"cấp",
"thị",
"của",
"tỉnh",
"an",
"huy",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
... |
phong thổ là một huyện thuộc tỉnh lai châu việt nam == địa lý == huyện phong thổ nằm ở phía bắc tỉnh lai châu có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện bát xát tỉnh lào cai bullet phía nam giáp huyện sìn hồ huyện tam đường và thành phố lai châu bullet các phía còn lại giáp tỉnh vân nam trung quốc huyện phong thổ có ... | [
"phong",
"thổ",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"lai",
"châu",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"huyện",
"phong",
"thổ",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"tỉnh",
"lai",
"châu",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",... |
zarcosia marshalli là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1901 | [
"zarcosia",
"marshalli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
4296 van woerkom 1935 sa2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 9 năm 1935 bởi hendrik van gent ở johannesburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4296 van woerkom | [
"4296",
"van",
"woerkom",
"1935",
"sa2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1935",
"bởi",
"hendrik",
"van",
"gent",
"ở",
"johannesburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
... |
lepanthes wendtii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được salazar soto arenas mô tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"lepanthes",
"wendtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"salazar",
"soto",
"arenas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
tự như xác thực người dùng mã hóa tin nhắn và sử dụng mạng riêng ảo vpn đường hầm thông qua các mạng công cộng === ưu điểm === bullet trao đổi khối lượng lớn dữ liệu nhờ trao đổi dữ liệu điện tử edi bullet độc quyền chia sẻ sản phẩm với các đối tác bullet hợp tác với các công ty khác để nỗ lực phát triển chung bullet c... | [
"tự",
"như",
"xác",
"thực",
"người",
"dùng",
"mã",
"hóa",
"tin",
"nhắn",
"và",
"sử",
"dụng",
"mạng",
"riêng",
"ảo",
"vpn",
"đường",
"hầm",
"thông",
"qua",
"các",
"mạng",
"công",
"cộng",
"===",
"ưu",
"điểm",
"===",
"bullet",
"trao",
"đổi",
"khối",
"lư... |
ismene amancaes là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ruiz pav herb mô tả khoa học đầu tiên năm 1821 | [
"ismene",
"amancaes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"herb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
palaina wilsoni là một loài minute land snail với một nắp a terrestrial gastropoda mollusca or micromollusks in the family diplommatinidae nó là loài đặc hữu của palau | [
"palaina",
"wilsoni",
"là",
"một",
"loài",
"minute",
"land",
"snail",
"với",
"một",
"nắp",
"a",
"terrestrial",
"gastropoda",
"mollusca",
"or",
"micromollusks",
"in",
"the",
"family",
"diplommatinidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"palau"
] |
komaranahalli belur komaranahalli là một làng thuộc tehsil belur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"komaranahalli",
"belur",
"komaranahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"belur",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
the gascon của john penford năm 1984 và gaveston của chris hunt năm 1992 tập trung vào khía cạnh tình dục trong mối quan hệ giữa edward và gaveston trong khi gaveston của stephanie merritt năm 2002 truyền tải câu chuyện vào thế kỉ xx họa phẩm edward ii và piers gaveston của marcus stone đã thể hiện bóng gió mối quan hệ... | [
"the",
"gascon",
"của",
"john",
"penford",
"năm",
"1984",
"và",
"gaveston",
"của",
"chris",
"hunt",
"năm",
"1992",
"tập",
"trung",
"vào",
"khía",
"cạnh",
"tình",
"dục",
"trong",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"edward",
"và",
"gaveston",
"trong",
"khi",
"ga... |
begonia uniflora là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"begonia",
"uniflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
nhiều quốc gia nó đã bị rút hoặc bị hạn chế chỉ định vì các báo cáo về hội chứng qt dài tác dụng phụ có thể gây rối loạn nhịp tim cơ quan quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ fda đã ban hành một lá thư cảnh báo cho các bác sĩ và cisapride đã tự nguyện bị loại khỏi thị trường hoa kỳ vào ngày 14 tháng 7 năm 2000 việc sử... | [
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"nó",
"đã",
"bị",
"rút",
"hoặc",
"bị",
"hạn",
"chế",
"chỉ",
"định",
"vì",
"các",
"báo",
"cáo",
"về",
"hội",
"chứng",
"qt",
"dài",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"có",
"thể",
"gây",
"rối",
"loạn",
"nhịp",
"tim",
"cơ",
"quan",
"quản",
... |
ectropothecium angusto-textum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được geh paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"ectropothecium",
"angusto-textum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"geh",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
22848 chrisharriot 1999 rj125 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 9 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 22848 chrisharriot | [
"22848",
"chrisharriot",
"1999",
"rj125",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng"... |
pakabsidia kaganensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1981 | [
"pakabsidia",
"kaganensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
hàm lỗi trong toán học hàm lỗi cũng có tên là hàm lỗi gauss thường ký hiệu là erf là một hàm phức của một biến phức được định nghĩa dưới dạng tích phân này là một hàm đặc biệt không sơ cấp và hàm sigmoid xảy ra thông thường ở xác suất thống kê và các phương trình vi phân riêng phần trong nhiều ứng dụng đối số của hàm l... | [
"hàm",
"lỗi",
"trong",
"toán",
"học",
"hàm",
"lỗi",
"cũng",
"có",
"tên",
"là",
"hàm",
"lỗi",
"gauss",
"thường",
"ký",
"hiệu",
"là",
"erf",
"là",
"một",
"hàm",
"phức",
"của",
"một",
"biến",
"phức",
"được",
"định",
"nghĩa",
"dưới",
"dạng",
"tích",
"phâ... |
mần trầu hay cỏ vườn trầu màn trầu màng trầu thanh tâm thảo cỏ chỉ tía ngưu cân thảo danh pháp eleusine indica là loài thực vật xâm thực thuộc họ hòa thảo poaceae đây là loài phân bố ở các vùng khí hậu ấm từ vĩ độ 50 trở lên == miêu tả == mần trầu là cây hàng năm cao trung bình từ 20 cm đến 40 cm cây trưởng thành có th... | [
"mần",
"trầu",
"hay",
"cỏ",
"vườn",
"trầu",
"màn",
"trầu",
"màng",
"trầu",
"thanh",
"tâm",
"thảo",
"cỏ",
"chỉ",
"tía",
"ngưu",
"cân",
"thảo",
"danh",
"pháp",
"eleusine",
"indica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"xâm",
"thực",
"thuộc",
"họ",
"hòa",
"thảo"... |
chung chúng là chim vùng đất thấp với phần lớn các loài chỉ sống tới độ cao là các khu rừng chân núi chúng chủ yếu sinh sống trên cây và thường được tìm thấy trên các tán lá với rất ít ghi chép về việc các loài trong họ này sống dưới đất vè cơ bản chúng cũng là chim sống tĩnh tại mặc dù tại tây ấn độ có một số chứng cứ... | [
"chung",
"chúng",
"là",
"chim",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"với",
"phần",
"lớn",
"các",
"loài",
"chỉ",
"sống",
"tới",
"độ",
"cao",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"chân",
"núi",
"chúng",
"chủ",
"yếu",
"sinh",
"sống",
"trên",
"cây",
"và",
"thường",
"được",
"t... |
mince pie một chiếc bánh mince pie là một chiếc bánh ngọt xuất xứ từ anh có nhân là một hỗn hợp các loại trái cây khô và gia vị được gọi là mincemeat theo truyền thống được ăn suốt mùa giáng sinh trong thế giới nói tiếng anh các thành phần của nó có từ thế kỷ thứ 13 khi thập tự quân châu âu trở về mang theo với họ công... | [
"mince",
"pie",
"một",
"chiếc",
"bánh",
"mince",
"pie",
"là",
"một",
"chiếc",
"bánh",
"ngọt",
"xuất",
"xứ",
"từ",
"anh",
"có",
"nhân",
"là",
"một",
"hỗn",
"hợp",
"các",
"loại",
"trái",
"cây",
"khô",
"và",
"gia",
"vị",
"được",
"gọi",
"là",
"mincemeat"... |
Người ta không biết đích xác rằng bằng cách nào hay khi nào người bản địa Mỹ đầu tiên đến định cư tại châu Mỹ và tại lãnh thổ ngày nay là Hoa Kỳ. Giả thiết phổ biến hơn hết cho rằng người bản địa di cư từ lục địa Á-Âu bằng cách đi qua Beringia, một cầu lục địa khi đó nối liền vùng Siberi đến khu vực ngày nay là Alaska,... | [
"Người",
"ta",
"không",
"biết",
"đích",
"xác",
"rằng",
"bằng",
"cách",
"nào",
"hay",
"khi",
"nào",
"người",
"bản",
"địa",
"Mỹ",
"đầu",
"tiên",
"đến",
"định",
"cư",
"tại",
"châu",
"Mỹ",
"và",
"tại",
"lãnh",
"thổ",
"ngày",
"nay",
"là",
"Hoa",
"Kỳ.",
... |
şenişler aslanapa şenişler là một xã thuộc huyện aslanapa tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 44 người | [
"şenişler",
"aslanapa",
"şenişler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aslanapa",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"44",
"người"
] |
masdevallia xylina là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"masdevallia",
"xylina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
hemistola euthes là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hemistola",
"euthes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nutifood hoàng anh gia lai arsenal jmg bắt đầu tuyển sinh khóa 1 từ tháng 6 2015 tại các tỉnh thành cả nước bullet 2 29-6-2015 công bố kết quả nghiên cứu thị trường của tổ chức nielson growplus+ của nutifood là sản phẩm bán chạy số 1 tại việt nam trong phân khúc sữa dành cho trẻ suy dinh dưỡng thấp còi bullet 3 hiện tạ... | [
"nutifood",
"hoàng",
"anh",
"gia",
"lai",
"arsenal",
"jmg",
"bắt",
"đầu",
"tuyển",
"sinh",
"khóa",
"1",
"từ",
"tháng",
"6",
"2015",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"thành",
"cả",
"nước",
"bullet",
"2",
"29-6-2015",
"công",
"bố",
"kết",
"quả",
"nghiên",
"cứu",
"t... |
lobopalta là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"lobopalta",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
dành cho các trò chơi do chính microsoft phát hành đều miễn phí trên máy chơi game xbox 360 ra mắt vào năm 2005 microsoft tích hợp nội dung tải về một cách toàn diện hơn khi dành hẳn một phần giao diện người dùng của máy cho xbox live marketplace khi đó microsoft tin rằng các nhà phát hành trò chơi điện tử sẽ được lợi ... | [
"dành",
"cho",
"các",
"trò",
"chơi",
"do",
"chính",
"microsoft",
"phát",
"hành",
"đều",
"miễn",
"phí",
"trên",
"máy",
"chơi",
"game",
"xbox",
"360",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"2005",
"microsoft",
"tích",
"hợp",
"nội",
"dung",
"tải",
"về",
"một",
"cách... |
nước của hồ chứa chính khu vực này tiếp giáp với vườn quốc gia šumava và khu bảo tồn thiên nhiên šumava xung quanh có rất nhiều ngọn núi nổi tiếng nên cũng trở thành điểm đến thu hút khách du lịch với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ == nhà máy điện == nhà máy thủy điện lipno có hai tuabin với công suất lớn khoảng 64 mw v... | [
"nước",
"của",
"hồ",
"chứa",
"chính",
"khu",
"vực",
"này",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"šumava",
"và",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"šumava",
"xung",
"quanh",
"có",
"rất",
"nhiều",
"ngọn",
"núi",
"nổi",
"tiếng",
"nên",
"cũng... |
rhophitulus steinbachi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1916 | [
"rhophitulus",
"steinbachi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
syzeton flavipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1952 | [
"syzeton",
"flavipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
pera bailloniana là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"pera",
"bailloniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
25607 tsengiching tên chỉ định 2000 an là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 3 tháng 1 năm 2000 nó được đặt theo tên tseng i-ching a taiwanese high school student whose microbiology project won first place ở the 2009 giả... | [
"25607",
"tsengiching",
"tên",
"chỉ",
"định",
"2000",
"an",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"so... |
seseli mucronatum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được schrenk pimenov sdobnina miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"seseli",
"mucronatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"schrenk",
"pimenov",
"sdobnina",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
mối quan hệ từ các tiểu bang có lợi ích thấp hơn == quan hệ đối tác trong nước == quan hệ đối tác trong nước ở quận dành cho cả các cặp đồng giới và khác giới một trong những đặc điểm khác thường của dự luật ban đầu thiết lập quan hệ đối tác trong nước là nó cho phép tạo ra sự hợp tác giữa những người có quan hệ huyết ... | [
"mối",
"quan",
"hệ",
"từ",
"các",
"tiểu",
"bang",
"có",
"lợi",
"ích",
"thấp",
"hơn",
"==",
"quan",
"hệ",
"đối",
"tác",
"trong",
"nước",
"==",
"quan",
"hệ",
"đối",
"tác",
"trong",
"nước",
"ở",
"quận",
"dành",
"cho",
"cả",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới... |
polypodium brassii là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"brassii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
lupinus perbonus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c p sm mô tả khoa học đầu tiên | [
"lupinus",
"perbonus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"p",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tridactyle citrina là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p j cribb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"tridactyle",
"citrina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"j",
"cribb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
đàng trong của đại việt xuống tới đồng bằng châu thổ sông mê kông và sông đồng nai tiếp xúc trực tiếp với quốc gia láng giềng là vương quốc khmer tức vương quốc cao miên chân lạp của người khmer vương quốc này từng có thời kỳ là đế quốc khmer lớn mạnh trong thế kỷ ix đến thế kỷ xv trước đại việt và chăm pa điều kiện hì... | [
"đàng",
"trong",
"của",
"đại",
"việt",
"xuống",
"tới",
"đồng",
"bằng",
"châu",
"thổ",
"sông",
"mê",
"kông",
"và",
"sông",
"đồng",
"nai",
"tiếp",
"xúc",
"trực",
"tiếp",
"với",
"quốc",
"gia",
"láng",
"giềng",
"là",
"vương",
"quốc",
"khmer",
"tức",
"vương... |
uropsalis segmentata là một loài chim trong họ caprimulgidae | [
"uropsalis",
"segmentata",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"caprimulgidae"
] |
cypholophus melanocarpoides là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được h j p winkl mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"cypholophus",
"melanocarpoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"j",
"p",
"winkl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
sternopriscus mouchampsi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được hendrich watts miêu tả khoa học năm 2004 | [
"sternopriscus",
"mouchampsi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"hendrich",
"watts",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
bộ lực lượng nhật bản lên tỉnh sơn đông trong sự kiện tế nam rồi sau đó đặt căn cứ ngoài khơi thanh đảo từ năm 1929 đến năm 1941 jintsū được phân công tuần tra dọc theo bờ biển trung quốc và hỗ trợ các cuộc đổ bộ lực lượng nhật bản tại trung quốc từ năm 1937 sau khi chiến tranh trung-nhật nổ ra === giai đoạn mở đầu chi... | [
"bộ",
"lực",
"lượng",
"nhật",
"bản",
"lên",
"tỉnh",
"sơn",
"đông",
"trong",
"sự",
"kiện",
"tế",
"nam",
"rồi",
"sau",
"đó",
"đặt",
"căn",
"cứ",
"ngoài",
"khơi",
"thanh",
"đảo",
"từ",
"năm",
"1929",
"đến",
"năm",
"1941",
"jintsū",
"được",
"phân",
"công... |
parascela tuberosa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được tan wang miêu tả khoa học năm 1983 | [
"parascela",
"tuberosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"tan",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
inga archeri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được britton killip miêu tả khoa học đầu tiên | [
"inga",
"archeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"killip",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
học năm 1994 berners-lee quyết định thành lập hiệp hội web toàn cầu w3c để điều chỉnh sự phát triển hơn nữa của nhiều công nghệ liên quan http html vv thông qua một quá trình tiêu chuẩn hóa | [
"học",
"năm",
"1994",
"berners-lee",
"quyết",
"định",
"thành",
"lập",
"hiệp",
"hội",
"web",
"toàn",
"cầu",
"w3c",
"để",
"điều",
"chỉnh",
"sự",
"phát",
"triển",
"hơn",
"nữa",
"của",
"nhiều",
"công",
"nghệ",
"liên",
"quan",
"http",
"html",
"vv",
"thông",
... |
rita moreno sinh ngày 11 tháng 12 năm 1931 là một nữ diễn viên nữ ca sĩ người puerto rico bà là phụ nữ nói tiếng tây ban nha đầu tiên và duy nhất đồng thời là một trong số 10 nghệ sĩ biểu diễn đã đoạt các giải oscar giải emmy giải grammy và giải tony bà cũng là người puerto rico thứ nhì đã đoạt giải oscar tính cho đến ... | [
"rita",
"moreno",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"12",
"năm",
"1931",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"puerto",
"rico",
"bà",
"là",
"phụ",
"nữ",
"nói",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"đầu",
"tiên",
"và",
"duy",
"nhất",
... |
hoá học được chuyên chở từ singapore có thể bởi một công ty vỏ bọc của iraq một quốc gia khác có vai trò quan trọng trong việc trang bị vũ khí cho iraq là italia dấu ấn lớn nhất của họ là tài chính thông qua chi nhánh hoa kỳ của ngân hàng thuộc sở hữu quốc gia lớn nhất italia bài viết về italia là một ví dụ về cách ira... | [
"hoá",
"học",
"được",
"chuyên",
"chở",
"từ",
"singapore",
"có",
"thể",
"bởi",
"một",
"công",
"ty",
"vỏ",
"bọc",
"của",
"iraq",
"một",
"quốc",
"gia",
"khác",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"trang",
"bị",
"vũ",
"khí",
"cho",
"ira... |
virargues là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet virargues sur le site de l institut géographique national bullet virargues sur le site de l insee bullet virargues sur le site du quid bullet localisation de vira... | [
"virargues",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"cantal",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"cantal",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"virargu... |
isotes intermedia là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1886 | [
"isotes",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
9 đức tại phía bắc bychikha ngày 17 tháng 12 tập đoàn quân xung kích 4 được lệnh tung thê đội 2 vào trận để tiêu diệt 3 sư đoàn đức trong vòng vây từ tuyến hồ bernovo svino ordovo ezerishye đến zhukovo phía bắc tuyến zhukovo bychikha hồ chernovo tập đoàn quân cận vệ 11 được lệnh vừa giữ vòng vây bên ngoài vừa tập trung... | [
"9",
"đức",
"tại",
"phía",
"bắc",
"bychikha",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xung",
"kích",
"4",
"được",
"lệnh",
"tung",
"thê",
"đội",
"2",
"vào",
"trận",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"3",
"sư",
"đoàn",
"đức",
"trong",
"vòng",
"vây",
... |
ochicanthon nitidus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"ochicanthon",
"nitidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.