text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
thông thường sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt là nó sẽ luôn nhìn chằm chằm vào bộ phận sinh dục bằng cách chạm vào nó trở nên cương cứng rồi bắt đầu chà dương vật của mình để chống lại sự cương cứng đó rồi cuối cùng là xuất tinh thứ hai một con khỉ đầu chó sẽ trở nên cương cứng trong khi cọ xát và ngửi chân của mình n... | [
"thông",
"thường",
"sinh",
"ra",
"trong",
"điều",
"kiện",
"nuôi",
"nhốt",
"là",
"nó",
"sẽ",
"luôn",
"nhìn",
"chằm",
"chằm",
"vào",
"bộ",
"phận",
"sinh",
"dục",
"bằng",
"cách",
"chạm",
"vào",
"nó",
"trở",
"nên",
"cương",
"cứng",
"rồi",
"bắt",
"đầu",
"... |
crotalaria longidens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được verd miêu tả khoa học đầu tiên | [
"crotalaria",
"longidens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"verd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
với pháp và lưu đã đồng ý tham gia cùng với quân đội cờ đen trong chiến dịch sắp tới quân cờ đen đã giúp quân trung quốc gây áp lực lên hưng hóa và các đồn của pháp ở phủ doãn và tuyên quang bị cô lập trong mùa thu năm 1884 === trận hòa mộc tháng 3 năm 1885 === vào mùa đông và mùa xuân năm 1885 3 000 binh sĩ của quân c... | [
"với",
"pháp",
"và",
"lưu",
"đã",
"đồng",
"ý",
"tham",
"gia",
"cùng",
"với",
"quân",
"đội",
"cờ",
"đen",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"sắp",
"tới",
"quân",
"cờ",
"đen",
"đã",
"giúp",
"quân",
"trung",
"quốc",
"gây",
"áp",
"lực",
"lên",
"hưng",
"hóa",
"... |
văn sơn đài bắc văn sơn là một quận khu ở phía nam của đài bắc đài loan quận có diện tích 31 5090 km2 dân số thời điểm tháng 4 năm 2011 là 260 791 người quận được lập năm 1990 thông qua việc sáp nhập jingmei vầ muzha | [
"văn",
"sơn",
"đài",
"bắc",
"văn",
"sơn",
"là",
"một",
"quận",
"khu",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"đài",
"bắc",
"đài",
"loan",
"quận",
"có",
"diện",
"tích",
"31",
"5090",
"km2",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"là",
"260",
... |
6642 henze tên chỉ định 1990 ue là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi takeshi urata ở đài thiên văn nihondaira ở shimizu shizuoka nhật bản ngày 16 tháng 10 năm 1990 nó được đặt theo tên martin henze một nhà thiên văn học ở max planck institute for extraterrestrial physics == liên kết ngoài == bulle... | [
"6642",
"henze",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1990",
"ue",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"takeshi",
"urata",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nihondaira",
"ở",
"shimizu",
"shizuoka",
"nhật",
"bản"... |
ceraeochrysa acutipuppis là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được adams penny miêu tả năm 1987 | [
"ceraeochrysa",
"acutipuppis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"adams",
"penny",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987"
] |
ecliptopera nivicincta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ecliptopera",
"nivicincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
syngrapha lula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"syngrapha",
"lula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
itacuruba là một đô thị thuộc bang pernambuco brasil đô thị này có diện tích 438 57 km² dân số năm 2007 là 4097 người mật độ 9 34 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"itacuruba",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"pernambuco",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"438",
"57",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"4097",
"người",
"mật",
"độ",
"9",
"34",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kế... |
plagiochila sikutzuisana là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được c massal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"plagiochila",
"sikutzuisana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"massal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
drăganu là một xã thuộc hạt argeș românia dân số thời điểm năm 2002 là 1988 người | [
"drăganu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"argeș",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"1988",
"người"
] |
đảng cộng sản việt nam khóa xiii nhiệm kỳ 2021-2026 ngày 28 tháng 4 năm 2021 tại quyết định số 616 qđ-ttg thủ tướng chính phủ phạm minh chính bổ nhiệm trung tướng trịnh văn quyết ủy viên trung ương đảng bí thư đảng ủy chính ủy quân khu 2 giữ chức phó chủ nhiệm tổng cục chính trị quân đội nhân dân việt nam ngày 16 tháng... | [
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiii",
"nhiệm",
"kỳ",
"2021-2026",
"ngày",
"28",
"tháng",
"4",
"năm",
"2021",
"tại",
"quyết",
"định",
"số",
"616",
"qđ-ttg",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"phạm",
"minh",
"chính",
"bổ",
"nhiệm",
"trung",
... |
đã làm việc cùng với các người mẫu như heidi klum adriana lima alessandra ambrosio tyra banks karolina kurkova daniela pestova stephanie seymour và karen mulder cô ấy ở trong những gì được coi là làn sóng thiên thần đầu tiên cho công ty trở thành gương mặt đại diện cho thương hiệu đồng nghĩa với việc rivero đã được sử ... | [
"đã",
"làm",
"việc",
"cùng",
"với",
"các",
"người",
"mẫu",
"như",
"heidi",
"klum",
"adriana",
"lima",
"alessandra",
"ambrosio",
"tyra",
"banks",
"karolina",
"kurkova",
"daniela",
"pestova",
"stephanie",
"seymour",
"và",
"karen",
"mulder",
"cô",
"ấy",
"ở",
"t... |
đậm âm hưởng dân gian việt nam đó là điều mà ban nhạc rock ngũ cung đã làm được để chinh phục khán giả không chỉ trong nước mà cả khán giả nước ngoài báo văn nghệ công an thì nhận định ngũ cung đã tạo ra được tiếng nói riêng về âm nhạc những sáng tạo của họ đã kết hợp nhuần nhuyễn tinh hoa âm nhạc thế giới với nét đẹp ... | [
"đậm",
"âm",
"hưởng",
"dân",
"gian",
"việt",
"nam",
"đó",
"là",
"điều",
"mà",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"ngũ",
"cung",
"đã",
"làm",
"được",
"để",
"chinh",
"phục",
"khán",
"giả",
"không",
"chỉ",
"trong",
"nước",
"mà",
"cả",
"khán",
"giả",
"nước",
"ngoài"... |
pera membranacea là một loài thực vật có hoa trong họ peraceae loài này được leal mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"pera",
"membranacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"peraceae",
"loài",
"này",
"được",
"leal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
atylosia là một chi thực vật có hoa trong họ đậu | [
"atylosia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu"
] |
proceedings of 2012 international conference on the internet of things iot 24–ngày 26 tháng 10 năm 2012 wuxi china piscataway n j ieee 2012 bullet pfister cuno getting started with the internet of things sebastapool calif o reilly media inc 2011 bullet uckelmann dieter mark harrison and florian michahelles architecting... | [
"proceedings",
"of",
"2012",
"international",
"conference",
"on",
"the",
"internet",
"of",
"things",
"iot",
"24–ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"wuxi",
"china",
"piscataway",
"n",
"j",
"ieee",
"2012",
"bullet",
"pfister",
"cuno",
"getting",
"started... |
đặt tên bởi nhà khảo cổ học liên xô viktor sarianidi năm 1976 bactria là tên hy lạp cho khu vực của bactra balkh ngày nay ở phía bắc afghanistan và margiana là tên tiếng hy lạp của tỉnh ba tư margu thủ phủ tại merv ở turkmenistan ngày nay sử gia hy lạp ctesias -khoảng năm 400 tcn- là người đầu tiên tiếp theo là diodoru... | [
"đặt",
"tên",
"bởi",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"học",
"liên",
"xô",
"viktor",
"sarianidi",
"năm",
"1976",
"bactria",
"là",
"tên",
"hy",
"lạp",
"cho",
"khu",
"vực",
"của",
"bactra",
"balkh",
"ngày",
"nay",
"ở",
"phía",
"bắc",
"afghanistan",
"và",
"margiana",
... |
aleksandr shabichev aleksandr maksimovich shabichev sinh ngày 7 tháng 8 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho f k rotor-2 volgograd == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho f k rotor-2 volgograd vào ngày 19 tháng 7 năm 2017 trong trận đấu với fc kaluga... | [
"aleksandr",
"shabichev",
"aleksandr",
"maksimovich",
"shabichev",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"8",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"thi",
"đấu",
"cho",
"f",
"k",
"rotor-2",
"volgograd",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu"... |
bulbophyllum pumilio là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia pumilio]] | [
"bulbophyllum",
"pumilio",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"pumilio]]"
] |
paradrymonia flava là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"paradrymonia",
"flava",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"wiehler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
xandarovula là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ ovulidae == các loài == các loài thuộc chi xandarovula bao gồm bullet xandarovula aperta sowerby g b ii 1949 bullet xandarovula hyalina lorenz fehse 2009 bullet xandarovula patula pennant 1777 bullet xandarovula xanthochila kuroda 1928 | [
"xandarovula",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"ovulidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"xandarovula",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"xandaro... |
walckenaeria subdirecta là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được tìm thấy ở hoa kỳ và canada | [
"walckenaeria",
"subdirecta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"canada"
] |
chiến và đã tiết lộ với chánh án giovanni falcone từ năm 1983 điều này dẫn đến phiên toà maxi 1986-1987 kết quả là hàng trăm tên mafia đã bị lộ diện khi toà án tối cao ý kết tội những tên này vào tháng 1 năm 1992 thì riina tiến hành trả thù nhà chính trị salvatore lima đã bị giết vào tháng 3 năm 1992 ông đã nghi ngờ có... | [
"chiến",
"và",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"với",
"chánh",
"án",
"giovanni",
"falcone",
"từ",
"năm",
"1983",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"phiên",
"toà",
"maxi",
"1986-1987",
"kết",
"quả",
"là",
"hàng",
"trăm",
"tên",
"mafia",
"đã",
"bị",
"lộ",
"diện",
"khi",
... |
khoa học tại việt nam ra chỉ thị cho viện hoá dược leningrad thành lập một nhóm nghiên cứu về cuốn sách này sau gần hai năm nhóm bốn nhà khoa học i i brekman a f hammerman i v grusvisky và a a yasenko-khmelevsky đã có báo cáo trên 10 000 từ về cuốn sách trên tạp chí tài nguyên thực vật quyển 3 tập 1 nhan đề cây thuốc v... | [
"khoa",
"học",
"tại",
"việt",
"nam",
"ra",
"chỉ",
"thị",
"cho",
"viện",
"hoá",
"dược",
"leningrad",
"thành",
"lập",
"một",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"cuốn",
"sách",
"này",
"sau",
"gần",
"hai",
"năm",
"nhóm",
"bốn",
"nhà",
"khoa",
"học",
"i",
"i"... |
pterolophia subforticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"subforticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
akçaağıl suşehri akçaağıl là một xã thuộc huyện suşehri tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 293 người | [
"akçaağıl",
"suşehri",
"akçaağıl",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"suşehri",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"293",
"người"
] |
tamsica hydrophila là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae nó là loài đặc hữu của oahu == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 8 pyraloidea | [
"tamsica",
"hydrophila",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"oahu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"8",
"pyraloidea"
] |
có bà thường xuyên tranh luận với henry về tôn giáo và ủng hộ cải cách còn nhà vua muốn duy trì truyền thống cũ quan điểm tôn giáo của vương hậu làm những người công giáo có nhiều ảnh hưởng như stephen gardiner giám mục winchester và tể tướng lord wriothesley nghi ngại năm 1546 họ thuyết phục nhà vua chống lại bà một l... | [
"có",
"bà",
"thường",
"xuyên",
"tranh",
"luận",
"với",
"henry",
"về",
"tôn",
"giáo",
"và",
"ủng",
"hộ",
"cải",
"cách",
"còn",
"nhà",
"vua",
"muốn",
"duy",
"trì",
"truyền",
"thống",
"cũ",
"quan",
"điểm",
"tôn",
"giáo",
"của",
"vương",
"hậu",
"làm",
"n... |
quận koochiching minnesota quận koochiching là một quận thuộc tiểu bang minnesota hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"koochiching",
"minnesota",
"quận",
"koochiching",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
... |
cũng là em họ của ông là kim tả căn 金左根 giành quyền thủ lĩnh của an đông kim thị kim tổ căn nhân đó được quyền thế họ kim cũng nhân đó đưa con gái vào tham gia giản trạch tuyển phi cho tân vương hiến tông năm 1837 ngày 8 tháng 3 kim thị và hiến tông bái hành gia lễ trở thành vương phi tức hiếu hiển vương hậu nắm địa vị... | [
"cũng",
"là",
"em",
"họ",
"của",
"ông",
"là",
"kim",
"tả",
"căn",
"金左根",
"giành",
"quyền",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"an",
"đông",
"kim",
"thị",
"kim",
"tổ",
"căn",
"nhân",
"đó",
"được",
"quyền",
"thế",
"họ",
"kim",
"cũng",
"nhân",
"đó",
"đưa",
"con",
... |
nhỏ hơn mà có thể lĩnh hội được trong khi từ ordo lần đầu tiên được sử dụng một cách ổn định cho các đơn vị tự nhiên của thực vật thì trong các công trình về phân loại trong thế kỷ 19 chẳng hạn như prodromus của de candolle và genera plantarum của bentham hooker nó lại thể hiện như là các đơn vị phân loại mà ngày nay n... | [
"nhỏ",
"hơn",
"mà",
"có",
"thể",
"lĩnh",
"hội",
"được",
"trong",
"khi",
"từ",
"ordo",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sử",
"dụng",
"một",
"cách",
"ổn",
"định",
"cho",
"các",
"đơn",
"vị",
"tự",
"nhiên",
"của",
"thực",
"vật",
"thì",
"trong",
"các",
"c... |
và sữa chua cũng như trong quá trình sản xuất thức uống có cồn như rượu và bia quá trình lên men thậm chí diễn ra trong dạ dày của động vật cũng như ruột người hội chứng nhà máy bia là hội chứng y khoa hiếm gặp khi bao tử chứa nấm men bia phân giải tinh bột thành cồn thứ có thể đi vào trong máu == lịch sử của việc lên ... | [
"và",
"sữa",
"chua",
"cũng",
"như",
"trong",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"thức",
"uống",
"có",
"cồn",
"như",
"rượu",
"và",
"bia",
"quá",
"trình",
"lên",
"men",
"thậm",
"chí",
"diễn",
"ra",
"trong",
"dạ",
"dày",
"của",
"động",
"vật",
"cũng",
"như",... |
anthrenus erythrocerus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được dejean miêu tả khoa học năm 1837 | [
"anthrenus",
"erythrocerus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"dejean",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1837"
] |
habronattus captiosus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi habronattus habronattus captiosus được willis j gertsch miêu tả năm 1934 | [
"habronattus",
"captiosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"habronattus",
"habronattus",
"captiosus",
"được",
"willis",
"j",
"gertsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1934"
] |
epidendrum myrianthum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 | [
"epidendrum",
"myrianthum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
nhưng các dao động về nhiệt độ có lẽ là đủ lớn để có thể cho phép tồn tại các chỏm băng vùng cực và các sông băng nhưng điều này cũng không có chứng cứ rõ nét các mô hình định lượng cũng không thể tái tạo lại sự bằng phẳng của gradient nhiệt độ trong kỷ creta == sự sống == sự tuyệt chủng gần như toàn bộ các loài động v... | [
"nhưng",
"các",
"dao",
"động",
"về",
"nhiệt",
"độ",
"có",
"lẽ",
"là",
"đủ",
"lớn",
"để",
"có",
"thể",
"cho",
"phép",
"tồn",
"tại",
"các",
"chỏm",
"băng",
"vùng",
"cực",
"và",
"các",
"sông",
"băng",
"nhưng",
"điều",
"này",
"cũng",
"không",
"có",
"ch... |
taxiphyllum moutieri là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được broth paris broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"taxiphyllum",
"moutieri",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"broth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
chiến tranh xâm lược của nhật bản vào triều tiên năm 1592 sau chiến tranh quan hệ ngoại giao với nhật bản được tái thiết lập năm 1607 và triều tiên cho phép waegwan được xây dựng lại và tiếp tục phát triển nhanh chóng đóng vai trò quan trọng trong giao thương giữa hai nước triều tiên và nhật bản năm 1876 busan trở thàn... | [
"chiến",
"tranh",
"xâm",
"lược",
"của",
"nhật",
"bản",
"vào",
"triều",
"tiên",
"năm",
"1592",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"giao",
"với",
"nhật",
"bản",
"được",
"tái",
"thiết",
"lập",
"năm",
"1607",
"và",
"triều",
"tiên",
"cho",
"phé... |
sử dụng tài sản của mình để giúp đỡ các tá điền ông mua điền trang berthelsdorf của bà ngoại nữ nam tước von gerdorf rồi mời johann andreas rothe cai quản một giáo sở lutheran để đón nhận các tín hữu kháng cách di cư từ moravia nay thuộc cộng hòa czech vì bị bách hại tôn giáo ông cũng cho xây tòa nhà bê-tên – nhà của c... | [
"sử",
"dụng",
"tài",
"sản",
"của",
"mình",
"để",
"giúp",
"đỡ",
"các",
"tá",
"điền",
"ông",
"mua",
"điền",
"trang",
"berthelsdorf",
"của",
"bà",
"ngoại",
"nữ",
"nam",
"tước",
"von",
"gerdorf",
"rồi",
"mời",
"johann",
"andreas",
"rothe",
"cai",
"quản",
"... |
scopula episticta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"episticta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
courteilles == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure | [
"courteilles",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"eure"
] |
leaf xuất hiện như một assist trophy và sau đó xuất hiện như một chiến binh độc lập trong ultimate hai màn chơi animal crossing mới xuất hiện trong trò chơi là town city từ city folk phiên bản wii u và tortimer island từ new leaf phiên bản 3ds smashville từ brawl trở lại trong phiên bản wii u villager và isabelle là nh... | [
"leaf",
"xuất",
"hiện",
"như",
"một",
"assist",
"trophy",
"và",
"sau",
"đó",
"xuất",
"hiện",
"như",
"một",
"chiến",
"binh",
"độc",
"lập",
"trong",
"ultimate",
"hai",
"màn",
"chơi",
"animal",
"crossing",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"trò",
"chơi",
"là"... |
valparaíso tỉnh tỉnh valparaíso là một tỉnh thuộc vùng valparaíso chile theo điều tra dân số năm 2002 tỉnh này có dân số 876 022 người == các đô thị == tỉnh này có 9 đô thị comuna bullet valparaíso bullet viña del mar bullet quilpué bullet villa alemana bullet concón bullet quintero bullet puchuncaví bullet casablanca ... | [
"valparaíso",
"tỉnh",
"tỉnh",
"valparaíso",
"là",
"một",
"tỉnh",
"thuộc",
"vùng",
"valparaíso",
"chile",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"tỉnh",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"876",
"022",
"người",
"==",
"các",
"đô",
"thị",
"==",
"tỉnh",
... |
xã seminary quận fayette illinois xã seminary là một xã thuộc quận fayette tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 498 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"seminary",
"quận",
"fayette",
"illinois",
"xã",
"seminary",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"fayette",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"498",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
rộng rãi để điều trị sỏi thận và thường được sử dụng cho các bệnh nhân có chứng nôn một nghiên cứu của 500 bệnh nhân có sỏi tái phát thấy rằng nó làm giảm tần số của đá từ 2 lần mỗi năm xuống còn hai năm 1 lần nó cũng được sử dụng như một tác nhân alkan hóa trong điều trị nhiễm trùng đường tiểu nó cũng được sử dụng tro... | [
"rộng",
"rãi",
"để",
"điều",
"trị",
"sỏi",
"thận",
"và",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"chứng",
"nôn",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"500",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"sỏi",
"tái",
"phát",
"thấy",
"rằng",
"nó",
"làm"... |
épargnes là một xã trong tỉnh charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã épargnes nằm ở khu vực có độ cao từ 1-59 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"épargnes",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"charente-maritime",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"épargnes",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"1-59",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==... |
chức vô địch lớn khác | [
"chức",
"vô",
"địch",
"lớn",
"khác"
] |
jangada là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 1021 93 km² dân số năm 2007 là 8056 người mật độ 7 88 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"jangada",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"mato",
"grosso",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1021",
"93",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"8056",
"người",
"mật",
"độ",
"7",
"88",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
... |
747 tận dụng những cải tiến về công nghệ và khí động học hai biến thể 747-8 có thân máy bay kéo dài 5 6m so với 747-400 nâng tổng chiều dài lên 76 25m 747-8 là máy bay chở khách hiện đang hoạt động dài nhất thế giới vượt qua airbus a340-600 0 95 m với trọng lượng cất cánh tối đa là 975 000 lb 442 tấn 747-8 là máy bay n... | [
"747",
"tận",
"dụng",
"những",
"cải",
"tiến",
"về",
"công",
"nghệ",
"và",
"khí",
"động",
"học",
"hai",
"biến",
"thể",
"747-8",
"có",
"thân",
"máy",
"bay",
"kéo",
"dài",
"5",
"6m",
"so",
"với",
"747-400",
"nâng",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"lên",
"76",
... |
thiết bị sản xuất chủ nghĩa xã hội thị trường thường được biết đến với 3 hệ thống kinh tế sau đây tuy có quan hệ gần gũi nhưng đặc trưng khác nhau rõ rệt những hình thức ban đầu của chủ nghĩa xã hội thị trường bao gồm những đề xuất những doanh nghiệp hợp tác xã hoạt động trong một nền kinh tế thị trường tự do để cho cá... | [
"thiết",
"bị",
"sản",
"xuất",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"thị",
"trường",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"3",
"hệ",
"thống",
"kinh",
"tế",
"sau",
"đây",
"tuy",
"có",
"quan",
"hệ",
"gần",
"gũi",
"nhưng",
"đặc",
"trưng",
"khác",
"nhau",
"rõ"... |
villanueva de la vera là một đô thị trong tỉnh cáceres extremadura tây ban nha theo điều tra dân số 2005 ine đô thị này có dân số là 2163 người | [
"villanueva",
"de",
"la",
"vera",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cáceres",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2005",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"2163",
"người"
] |
cestrum thyrsoideum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"cestrum",
"thyrsoideum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
dẫn đến cái chết ngoài nguyên nhân nguồn dinh dưỡng việc thiếu cân có thể là do kết quả của các bệnh về thể chất cũng như tinh thần có rất nhiều nguyên nhân khác dẫn đến việc suy dinh dưỡng nhìn chung các nguyên nhân gồm bullet nghèo bullet đói ăn bullet ăn không đủ chất bullet ăn uống thiếu cân bằng bullet bẩm sinh sứ... | [
"dẫn",
"đến",
"cái",
"chết",
"ngoài",
"nguyên",
"nhân",
"nguồn",
"dinh",
"dưỡng",
"việc",
"thiếu",
"cân",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"kết",
"quả",
"của",
"các",
"bệnh",
"về",
"thể",
"chất",
"cũng",
"như",
"tinh",
"thần",
"có",
"rất",
"nhiều",
"nguyên",
... |
notholaena micropteris là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được keys mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"notholaena",
"micropteris",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"keys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"l... |
myrmarachne grossa là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi myrmarachne myrmarachne grossa được edmunds jerzy prószyński miêu tả năm 2003 | [
"myrmarachne",
"grossa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"myrmarachne",
"myrmarachne",
"grossa",
"được",
"edmunds",
"jerzy",
"prószyński",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003"
] |
tapetum lucidum tiếng latinh có nghĩa là tấm thảm sáng hay khăn phủ mặt số nhiều tapeta lucida là một lớp mô trong mắt của nhiều loài động vật có xương sống nằm ngay sau võng mạc đóng vai trò như là một lớp phản quang đặc biệt ở phía sau nhãn cầu giúp làm tăng lượng ánh sáng được hấp thụ của các tế bào cảm quang trong ... | [
"tapetum",
"lucidum",
"tiếng",
"latinh",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tấm",
"thảm",
"sáng",
"hay",
"khăn",
"phủ",
"mặt",
"số",
"nhiều",
"tapeta",
"lucida",
"là",
"một",
"lớp",
"mô",
"trong",
"mắt",
"của",
"nhiều",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"xương",
"sống",
... |
cách của lee trong các ván đấu của anh mọi thứ đều đơn giản tuy vậy đó là sự đơn giản có trình độ thực ra thì đa số các kỳ thủ chuyên nghiệp không ấn tượng lắm với các ván đấu của anh cho đến khi nào họ đấu với anh như lời thường hạo sư phụ jo hunhyeon đã phát biểu rằng nói theo cách khác đó là sự đơn giản sâu sắc == đ... | [
"cách",
"của",
"lee",
"trong",
"các",
"ván",
"đấu",
"của",
"anh",
"mọi",
"thứ",
"đều",
"đơn",
"giản",
"tuy",
"vậy",
"đó",
"là",
"sự",
"đơn",
"giản",
"có",
"trình",
"độ",
"thực",
"ra",
"thì",
"đa",
"số",
"các",
"kỳ",
"thủ",
"chuyên",
"nghiệp",
"khôn... |
hyponerita declivis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hyponerita",
"declivis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
athroolopha kabylaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"athroolopha",
"kabylaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lượng nghĩa vụ pháp lý vv đối với hầu hết các doanh nghiệp mục tiêu chính nó là để kiếm tiền tuy nhiên đối với nhiều tổ chức và doanh nghiệp phi lợi nhuận việc kiếm tiền là điều kiện cần thiết để theo đuổi mục tiêu cho dù đó là mục tiêu hay điều kiện cần thiết hiểu cách đưa ra quyết định tài chính hợp lý dựa trên thông... | [
"lượng",
"nghĩa",
"vụ",
"pháp",
"lý",
"vv",
"đối",
"với",
"hầu",
"hết",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"mục",
"tiêu",
"chính",
"nó",
"là",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"tuy",
"nhiên",
"đối",
"với",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"và",
"doanh",
"nghiệp",
"phi",
"lợi",
"n... |
cu li định hướng cu li trong tiếng việt có thể là bullet một từ hiện nay mang tính miệt thị để chỉ những người lao động làm các công việc nặng nhọc với thu nhập thấp xem bài cu li bullet từ để chỉ chung các loài động vật trong phân họ cu li lorinae bullet từ để chỉ chung các loài động vật trong họ cu li lorisidae bulle... | [
"cu",
"li",
"định",
"hướng",
"cu",
"li",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"một",
"từ",
"hiện",
"nay",
"mang",
"tính",
"miệt",
"thị",
"để",
"chỉ",
"những",
"người",
"lao",
"động",
"làm",
"các",
"công",
"việc",
"nặng",
"nhọc",
"vớ... |
franck engonga sinh ngày 26 tháng 7 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người gabon hiện tại thi đấu cho tala ea el gaish và đội tuyển bóng đá quốc gia gabon anh từng thi đấu tại thế vận hội mùa hè 2012 == sự nghiệp == === boca juniors === engonga ký hợp đồng với the gã khổng lồ argentina boca juniors vào tháng 10 năm 2012... | [
"franck",
"engonga",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"gabon",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"tala",
"ea",
"el",
"gaish",
"và",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"ga... |
arthrocereus rondonianus là một loài thực vật thuộc họ cactaceae đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô và vùng nhiều đá chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet taylor n p 2002 arthrocereus rondonianus 2006 iucn red list of threatened species truy ... | [
"arthrocereus",
"rondonianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"cactaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"xavan",
"khô",
"và",
"vùng",
"nhiều",
"đá",
... |
bukovník là một làng thuộc huyện klatovy vùng plzeňský cộng hòa séc bukovník nằm cách khoảng về phía đông nam klatovy về phía nam plzeň và tây nam của prague ngôi làng có diện tích khoảng dân số đạt 82 người tính năm 2014 | [
"bukovník",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"klatovy",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"bukovník",
"nằm",
"cách",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"klatovy",
"về",
"phía",
"nam",
"plzeň",
"và",
"tây",
"nam",
"của",
"prague",
"ngôi",
... |
lophozia opacifolia là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được culm mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"lophozia",
"opacifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"culm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
atyria dichroides là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"atyria",
"dichroides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
và thường có mưa vào khoảng thời gian thu hoạch nho mùa hè tuy nóng nhưng nhờ những cơn gió từ đại tây dương thổi vào khiến nhiệt độ hạ và dễ chịu hơn khí hậu trung bình ở angers anjou đo được như sau == rượu vang == thung lũng loire là một trong những khu vực nổi tiếng nhất trên thế giới về sản xuất rượu vang bao gồm ... | [
"và",
"thường",
"có",
"mưa",
"vào",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"thu",
"hoạch",
"nho",
"mùa",
"hè",
"tuy",
"nóng",
"nhưng",
"nhờ",
"những",
"cơn",
"gió",
"từ",
"đại",
"tây",
"dương",
"thổi",
"vào",
"khiến",
"nhiệt",
"độ",
"hạ",
"và",
"dễ",
"chịu",
"hơn... |
cissus populnea là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được guill perr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"cissus",
"populnea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"guill",
"perr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
Nằm ở vùng bán sơn địa, Hoa Lư có những dãy núi đá vôi ngập nước được hình thành từ lâu tạo nên những cảnh quan đẹp như quần thể di sản thế giới Tràng An gồm Tam Cốc - Bích Động, cố đô Hoa Lư, khu du lịch sinh thái Tràng An, thung Nham... | [
"Nằm",
"ở",
"vùng",
"bán",
"sơn",
"địa,",
"Hoa",
"Lư",
"có",
"những",
"dãy",
"núi",
"đá",
"vôi",
"ngập",
"nước",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"lâu",
"tạo",
"nên",
"những",
"cảnh",
"quan",
"đẹp",
"như",
"quần",
"thể",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"... |
neochauliodes yunnanensis là một loài côn trùng trong họ corydalidae thuộc bộ megaloptera loài này được navás miêu tả năm 1930 | [
"neochauliodes",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"corydalidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1930"
] |
cleidion microcarpum là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"cleidion",
"microcarpum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
egestriomina fulvipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1916 | [
"egestriomina",
"fulvipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
purmerend là một đô thị của hà lan purmerend thuộc tỉnh noord-holland ở nửa phía bắc hà lan purmerend có diện tích đất 24 56 km2 dân số năm 2010 là 78 846 người | [
"purmerend",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"của",
"hà",
"lan",
"purmerend",
"thuộc",
"tỉnh",
"noord-holland",
"ở",
"nửa",
"phía",
"bắc",
"hà",
"lan",
"purmerend",
"có",
"diện",
"tích",
"đất",
"24",
"56",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"78",
"846"... |
cremastus globosus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cremastus",
"globosus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
chenle và jisung cậu giữ vai trò hát chính trong nhóm === 2017 === renjun cùng nct dream nhận chiếc cúp đầu tiên tại the show với ca khúc my first and last nct dream nhận được giải thưởng nhóm nhạc triển vọng tại yinyue vchart award 2017 ngoài ra nct dream còn thực hiện thu âm ca khúc chủ đề của fifa u20 world cup 2017... | [
"chenle",
"và",
"jisung",
"cậu",
"giữ",
"vai",
"trò",
"hát",
"chính",
"trong",
"nhóm",
"===",
"2017",
"===",
"renjun",
"cùng",
"nct",
"dream",
"nhận",
"chiếc",
"cúp",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"the",
"show",
"với",
"ca",
"khúc",
"my",
"first",
"and",
"last... |
graissac == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron | [
"graissac",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aveyron"
] |
festuca fleischeri là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được dörfl mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"festuca",
"fleischeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"dörfl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
asyneuma amplexicaule là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được willd hand -mazz mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"asyneuma",
"amplexicaule",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"hand",
"-mazz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
swartzia floribunda là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"swartzia",
"floribunda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
pyrrosia stolzii là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được hieron schelpe miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"pyrrosia",
"stolzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"schelpe",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
akahoshi takafumi takafumi akahoshi sinh ngày 27 tháng 5 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takafumi akahoshi đã từng chơi cho urawa reds mito hollyhock và montedio yamagata | [
"akahoshi",
"takafumi",
"takafumi",
"akahoshi",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"takafumi",
"akahoshi",
"đã",
"từng",
"chơ... |
quận của tỉnh tarn-et-garonne 2 quận của tỉnh tarn-et-garonne of pháp gồm bullet 1 quận castelsarrasin quận lỵ castelsarrasin với 12 tổng và 103 xã dân số của quận này là 68 412 người năm 1990 68 656 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 0 36% bullet 2 quận montauban tỉnh lỵ của tỉnh tarn-et-garonne montauban với 18 tổn... | [
"quận",
"của",
"tỉnh",
"tarn-et-garonne",
"2",
"quận",
"của",
"tỉnh",
"tarn-et-garonne",
"of",
"pháp",
"gồm",
"bullet",
"1",
"quận",
"castelsarrasin",
"quận",
"lỵ",
"castelsarrasin",
"với",
"12",
"tổng",
"và",
"103",
"xã",
"dân",
"số",
"của",
"quận",
"này",
... |
chụp được 710 ảnh đo cipa là pin có thời lượng pin lâu nhất thế giới so với bất kỳ máy ảnh không gương lật nào bullet khả năng hoạt động và chức năng được nâng cấp bao gồm việc bổ sung phím điều khiển để điều chỉnh điểm lấy nét khe cắm thẻ sd kép cổng usb type-c superspeed usb 3 1 thế hệ 1 bullet dải iso từ 100 đến 51 ... | [
"chụp",
"được",
"710",
"ảnh",
"đo",
"cipa",
"là",
"pin",
"có",
"thời",
"lượng",
"pin",
"lâu",
"nhất",
"thế",
"giới",
"so",
"với",
"bất",
"kỳ",
"máy",
"ảnh",
"không",
"gương",
"lật",
"nào",
"bullet",
"khả",
"năng",
"hoạt",
"động",
"và",
"chức",
"năng"... |
cô trở thành nữ nghệ sĩ solo hàn quốc đầu tiên tổ chức concert tại đây tháng 3 năm 2019 taeyeon phát hành đĩa đơn nhạc số four seasons cùng với bài hát b-side blue four seasons đạt vị trí thứ 6 trên bảng xếp hạng billboard world digital songs và đứng đầu bảng xếp hạng gaon digital chart của hàn quốc trong hai tuần liên... | [
"cô",
"trở",
"thành",
"nữ",
"nghệ",
"sĩ",
"solo",
"hàn",
"quốc",
"đầu",
"tiên",
"tổ",
"chức",
"concert",
"tại",
"đây",
"tháng",
"3",
"năm",
"2019",
"taeyeon",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"nhạc",
"số",
"four",
"seasons",
"cùng",
"với",
"bài",
"hát",
... |
года thất bại tại cherkassy chiến dịch korsun shevchenkovsky 24 tháng 1 17 tháng 2 năm 1944 moskva 2005 bullet armstrong richard n red army tank commanders the armored guards atglen pennsylvania schiffer publishing ltd 1994 isbn 0-88740-581-9 bullet carell paul scorched earth new york ballantine books 1971 isbn 0-345-0... | [
"года",
"thất",
"bại",
"tại",
"cherkassy",
"chiến",
"dịch",
"korsun",
"shevchenkovsky",
"24",
"tháng",
"1",
"17",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"moskva",
"2005",
"bullet",
"armstrong",
"richard",
"n",
"red",
"army",
"tank",
"commanders",
"the",
"armored",
"gu... |
nemacladus capillaris là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"nemacladus",
"capillaris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
geodorum appendiculatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được griff mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"geodorum",
"appendiculatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"griff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
nói chung tăng chậm hơn nhiều so với kế hoạch lương trên toàn tiểu bang không chỉ tiền lương công nghiệp tăng 22 9% giữa năm 1959 và 1965 so với kế hoạch tăng trưởng 26% tiền lương tăng lên trong quá trình cải cách đã được bù đắp bằng sự gia tăng năng suất công nghiệp ví dụ trong tiền lương rsfsr nga tăng 7 phần trăm g... | [
"nói",
"chung",
"tăng",
"chậm",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"kế",
"hoạch",
"lương",
"trên",
"toàn",
"tiểu",
"bang",
"không",
"chỉ",
"tiền",
"lương",
"công",
"nghiệp",
"tăng",
"22",
"9%",
"giữa",
"năm",
"1959",
"và",
"1965",
"so",
"với",
"kế",
"hoạch",... |
soğuksu hizan soğuksu là một xã thuộc huyện hizan tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 180 người | [
"soğuksu",
"hizan",
"soğuksu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hizan",
"tỉnh",
"bitlis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"180",
"người"
] |
pseudosphenoptera chrysorrhoea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pseudosphenoptera",
"chrysorrhoea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ootheca proteus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chapuis miêu tả khoa học năm 1879 | [
"ootheca",
"proteus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chapuis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
maesa parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"maesa",
"parvifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
gülpınar siverek gülpınar là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 896 người | [
"gülpınar",
"siverek",
"gülpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"siverek",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"896",
"người"
] |
dự định như một phương pháp dễ dàng để rút nguồn trong khi khắc phục sự cố bảng điều khiển trong quá trình bảo dưỡng không muộn hơn năm 1938 rca đã di chuyển đầu nối cái vào bảng điều khiển phía sau của nhiều mẫu radio am để bàn của họ để cho phép khách hàng một phương pháp dễ dàng để gắn máy quay đĩa hoặc tv bên ngoài... | [
"dự",
"định",
"như",
"một",
"phương",
"pháp",
"dễ",
"dàng",
"để",
"rút",
"nguồn",
"trong",
"khi",
"khắc",
"phục",
"sự",
"cố",
"bảng",
"điều",
"khiển",
"trong",
"quá",
"trình",
"bảo",
"dưỡng",
"không",
"muộn",
"hơn",
"năm",
"1938",
"rca",
"đã",
"di",
... |
polygonum thunbergii là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được siebold zucc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"polygonum",
"thunbergii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"siebold",
"zucc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
đoàn huyên 1925-2002 là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng giáo sư nguyên cục trưởng cục khoa học quân sự bộ quốc phòng phó tư lệnh quân chủng phòng không-không quân == thân thế == ông quê ở xã đại hòa huyện đại lộc tỉnh quảng nam trước cách mạng tháng 8 ông theo học ở trường thanh niê... | [
"đoàn",
"huyên",
"1925-2002",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"giáo",
"sư",
"nguyên",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"khoa",
"học",
"quân",
"sự",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"p... |
sở trang vương chữ hán 楚莊王 591 tcn tên thật là hùng lữ 熊旅 hay mị lữ 芈旅 là vị vua thứ 25 của nước sở chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc ông trị vì từ năm 613 tcn đến năm 591 tcn tổng 22 năm ông là một trong những vị sở vương có thành tựu đáng kể nhất dưới thời đại của ông nước sở trở nên cực thịnh đặc biệt là đánh... | [
"sở",
"trang",
"vương",
"chữ",
"hán",
"楚莊王",
"591",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"hùng",
"lữ",
"熊旅",
"hay",
"mị",
"lữ",
"芈旅",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"25",
"của",
"nước",
"sở",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
... |
clusia congestiflora là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"clusia",
"congestiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
mariosousa usumacintensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lundell seigler ebinger mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"mariosousa",
"usumacintensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"seigler",
"ebinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.