text
stringlengths
1
7.22k
words
list
acanthagrion là một chi chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae == các loài == acanthagrion có 40 loài bullet acanthagrion abunae bullet acanthagrion adustum bullet acanthagrion aepiolum bullet acanthagrion amazonicum bullet acanthagrion apicale bullet acanthagrion ascendens bullet acanthagrion chacoense bullet acantha...
[ "acanthagrion", "là", "một", "chi", "chuồn", "chuồn", "kim", "trong", "họ", "coenagrionidae", "==", "các", "loài", "==", "acanthagrion", "có", "40", "loài", "bullet", "acanthagrion", "abunae", "bullet", "acanthagrion", "adustum", "bullet", "acanthagrion", "aepiolu...
quận daggett utah quận daggett là một quận thuộc tiểu bang utah hoa kỳ quận lỵ đóng ở utah quận được đặt tên theo dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "daggett", "utah", "quận", "daggett", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "utah", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "utah", "quận", "được", "đặt", "tên", "theo", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", ...
tình dục khi đạt được tổng chiều dài là 19 cm thân thuôn dài hình bầu dục cơ thể cá trưởng thành có màu vàng nâu hoặc nâu xám với các đốm hình đa giác màu nâu sẫm phủ khắp đầu và thân và cả các vây có 5 mảng đốm lớn dọc theo lưng sau mắt có một đốm lớn màu vàng nâu đuôi bo tròn số gai ở vây lưng 11 số tia vây mềm ở vây...
[ "tình", "dục", "khi", "đạt", "được", "tổng", "chiều", "dài", "là", "19", "cm", "thân", "thuôn", "dài", "hình", "bầu", "dục", "cơ", "thể", "cá", "trưởng", "thành", "có", "màu", "vàng", "nâu", "hoặc", "nâu", "xám", "với", "các", "đốm", "hình", "đa", ...
silvio berlusconi sinh 29 tháng 9 năm 1936- là một chính trị gia nhà kinh doanh và ông chủ truyền thông lớn người ý ông là người đứng đầu phong trào chính trị forza italia tiến lên italia một đảng chính trị trung hữu được ông thành lập năm 1993 tại roma berlusconi từng ba lần giữ chức thủ tướng ý gần đây nhất là từ 200...
[ "silvio", "berlusconi", "sinh", "29", "tháng", "9", "năm", "1936-", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "nhà", "kinh", "doanh", "và", "ông", "chủ", "truyền", "thông", "lớn", "người", "ý", "ông", "là", "người", "đứng", "đầu", "phong", "trào", "chính", "...
chatanayus insularis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được miwa miêu tả khoa học năm 1934
[ "chatanayus", "insularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "miwa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
hypoxis robusta là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được nel mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "hypoxis", "robusta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hypoxidaceae", "loài", "này", "được", "nel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
nemoria adjunctaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "nemoria", "adjunctaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
aneplasa sculpturata là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này săn mồi ban đêm trong khi ban ngày thì ẩn mình dưới các tảng đá và lá cây cơ thể chúng có hình oval hẹp và chĩa về phia sau loài này thuộc chi aneplasa aneplasa sculpturata được richard william ethelbert tucker miêu tả năm 1923
[ "aneplasa", "sculpturata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "săn", "mồi", "ban", "đêm", "trong", "khi", "ban", "ngày", "thì", "ẩn", "mình", "dưới", "các", "tảng", "đá", "và", "lá", "cây", "cơ", "thể", "chúng", "...
phòng giám đốc điều hành bullet hành chính cơ quan điều hành và hành chính của đô thị bullet phòng kiểm soát và tài khoản hội đồng đại biểu thành phố bao gồm 28 đại biểu do người dân thành phố bầu ra trong các cuộc bầu cử thành phố theo hệ thống phân bổ ủy nhiệm hỗn hợp trong thời hạn 5 năm chủ tịch hội đồng được bầu b...
[ "phòng", "giám", "đốc", "điều", "hành", "bullet", "hành", "chính", "cơ", "quan", "điều", "hành", "và", "hành", "chính", "của", "đô", "thị", "bullet", "phòng", "kiểm", "soát", "và", "tài", "khoản", "hội", "đồng", "đại", "biểu", "thành", "phố", "bao", "g...
caradrina stenoptera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "caradrina", "stenoptera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
giữa sự trỗi dậy của các vương quốc man rợ và thế kỷ 20 đã trải qua một sự thay đổi triệt để trong một thời gian ngắn như nước anh trải qua sau năm 1066 các nhà sử học khác như h g richardson và g o sayles tin rằng sự chuyển đổi ít triệt để hơn nói một cách tổng quát hơn singman đã gọi cuộc chinh phục là tiếng vang cuố...
[ "giữa", "sự", "trỗi", "dậy", "của", "các", "vương", "quốc", "man", "rợ", "và", "thế", "kỷ", "20", "đã", "trải", "qua", "một", "sự", "thay", "đổi", "triệt", "để", "trong", "một", "thời", "gian", "ngắn", "như", "nước", "anh", "trải", "qua", "sau", "n...
http osb oeresundsbron dk website chính thức
[ "http", "osb", "oeresundsbron", "dk", "website", "chính", "thức" ]
cờ đam tiếng anh draughts drɑːfts hoặc checkers tiếng anh mỹ là một nhóm các trò chơi chiến lược trên bàn đối kháng cho hai người hai người lần lượt di chuyển các quân giống hệt nhau theo đường chéo và bắt quân đối phương bằng cách nhảy qua quân đó cờ đam phát triển từ cờ alquerque tên draughts của loại cờ này có nguồn...
[ "cờ", "đam", "tiếng", "anh", "draughts", "drɑːfts", "hoặc", "checkers", "tiếng", "anh", "mỹ", "là", "một", "nhóm", "các", "trò", "chơi", "chiến", "lược", "trên", "bàn", "đối", "kháng", "cho", "hai", "người", "hai", "người", "lần", "lượt", "di", "chuyển",...
lan sơn nhà thơ lan sơn 1912 1974 tên thật nguyễn đức phòng là một nhà báo nhà thơ việt nam thời tiền chiến == cuộc đời == lan sơn sinh ngày 11 tháng 4 năm 1912 tại hải phòng nhưng quê gốc ở huyện anh sơn tỉnh nghệ an ông lần lượt học qua trường hải phòng trường tourane trường bảo hộ hà nội trường bưởi học xong ông làm...
[ "lan", "sơn", "nhà", "thơ", "lan", "sơn", "1912", "1974", "tên", "thật", "nguyễn", "đức", "phòng", "là", "một", "nhà", "báo", "nhà", "thơ", "việt", "nam", "thời", "tiền", "chiến", "==", "cuộc", "đời", "==", "lan", "sơn", "sinh", "ngày", "11", "tháng"...
bằng nhựa hoặc cây thật thường là thông ba lá hoặc thông đuôi ngựa trong khi ở các nước phương tây dùng đa dạng các loài thông vân sam lãnh sam trên cây người ta thường treo các đồ trang trí nhiều loại nhưng thường có những cặp chuông dây giả tuyết những chiếc ủng các gói quà tượng trưng và đèn trang trí giống như các ...
[ "bằng", "nhựa", "hoặc", "cây", "thật", "thường", "là", "thông", "ba", "lá", "hoặc", "thông", "đuôi", "ngựa", "trong", "khi", "ở", "các", "nước", "phương", "tây", "dùng", "đa", "dạng", "các", "loài", "thông", "vân", "sam", "lãnh", "sam", "trên", "cây", ...
phải là bất biến tàu vũ trụ sử dụng hóa năng để phóng và đạt tới động năng cần thiết để đạt tới vận tốc của quỹ đạo trong quỹ đạo hoàn toàn tròn động năng này là hằng số bởi là hầu như không có ma sát ở ngoài không gian gần trái đất tuy nhiên nó sẽ bay trở vào khi có một số động năng chuyển thành nhiệt nếu quỹ đạo là h...
[ "phải", "là", "bất", "biến", "tàu", "vũ", "trụ", "sử", "dụng", "hóa", "năng", "để", "phóng", "và", "đạt", "tới", "động", "năng", "cần", "thiết", "để", "đạt", "tới", "vận", "tốc", "của", "quỹ", "đạo", "trong", "quỹ", "đạo", "hoàn", "toàn", "tròn", "...
telaranea trilobata là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được r m schust j j engel g l merr mô tả khoa học lần đầu tiên năm 2004
[ "telaranea", "trilobata", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "j", "j", "engel", "g", "l", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
bờ biển triều tiên và phía bắc trung quốc để khám xét tàu bè buôn lậu sau khi viếng thăm manila philippines vào tháng 2 1947 nó lên đường quay trở về hoa kỳ về đến san diego vào ngày 2 tháng 3 trong giai đoạn từ năm 1948 đến năm 1952 con tàu hoạt động tại vùng bờ tây và khu vực quần đảo hawaii chủ yếu trong việc thực t...
[ "bờ", "biển", "triều", "tiên", "và", "phía", "bắc", "trung", "quốc", "để", "khám", "xét", "tàu", "bè", "buôn", "lậu", "sau", "khi", "viếng", "thăm", "manila", "philippines", "vào", "tháng", "2", "1947", "nó", "lên", "đường", "quay", "trở", "về", "hoa",...
ira remsen 10 tháng 2 năm 1846 4 tháng 3 năm 1927 là một nhà hóa học cùng với constantin fahlberg đã khám phá ra chất làm ngọt nhân tạo saccharin ông cũng là viện trưởng thứ hai của viện đại học johns hopkins == tiểu sử == remsen sinh ra tại thành phố new york và tốt nghiệp y khoa từ trường đại học bác sĩ và phẫu thuật...
[ "ira", "remsen", "10", "tháng", "2", "năm", "1846", "4", "tháng", "3", "năm", "1927", "là", "một", "nhà", "hóa", "học", "cùng", "với", "constantin", "fahlberg", "đã", "khám", "phá", "ra", "chất", "làm", "ngọt", "nhân", "tạo", "saccharin", "ông", "cũng"...
albuca karachabpoortensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được u müll -doblies d müll -doblies j c manning goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
[ "albuca", "karachabpoortensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "u", "müll", "-doblies", "d", "müll", "-doblies", "j", "c", "manning", "goldblatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "t...
yakovlev yak-112 là một máy bay dân dụng được nga liên xô phát triển vào cuối thập niên 1980 và bay thử nghiệm lần đầu tiên vào đầu những năm 1990 == miêu tả == đây là một máy bay dân dụng đa chức năng nó có thể là máy bay chở khách vận tải tuần tra và cứu thương yak-12 là một máy bay một tầng cánh có 4 chỗ ngồi với cá...
[ "yakovlev", "yak-112", "là", "một", "máy", "bay", "dân", "dụng", "được", "nga", "liên", "xô", "phát", "triển", "vào", "cuối", "thập", "niên", "1980", "và", "bay", "thử", "nghiệm", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "đầu", "những", "năm", "1990", "==", "miêu"...
maiolati spontini là một đô thị ở tỉnh ancona trong vùng marche nằm cách 35 km về phía tây nam của ancona tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 5 930 và diện tích là 21 4 km² đô thị maiolati spontini có các frazione đơn vị cấp dưới moie maiolati spontini giáp các đô thị sau belvedere ostrense cas...
[ "maiolati", "spontini", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "ancona", "trong", "vùng", "marche", "nằm", "cách", "35", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "ancona", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", ...
good 3 14 == những người thực hiện == bullet giọng chính beyoncé knowles và kelly rowland bullet giọng bè kelly rowland michelle williams farrah franklin bullet phụ trách thanh nhạc beyoncé knowles kelly rowland bullet thu âm manelich sotolongo tại lobo studios deer park new york bullet thu âm lại troy gonzalez ramon m...
[ "good", "3", "14", "==", "những", "người", "thực", "hiện", "==", "bullet", "giọng", "chính", "beyoncé", "knowles", "và", "kelly", "rowland", "bullet", "giọng", "bè", "kelly", "rowland", "michelle", "williams", "farrah", "franklin", "bullet", "phụ", "trách", ...
hotu matuʻa hotu matu a theo truyền thuyết là người định cư đầu tiên và là ariki mau thủ lĩnh tối cao hay vua của đảo phục sinh hotu matu a và nhóm người đi cùng ông trên hai chiếc xuồng hay một chiếc xuồng hai đáy là những người polynesia từ vùng đất huyền thoại hiva có lẽ là quần đảo marquesas họ đã đổ bộ vào vùng bã...
[ "hotu", "matuʻa", "hotu", "matu", "a", "theo", "truyền", "thuyết", "là", "người", "định", "cư", "đầu", "tiên", "và", "là", "ariki", "mau", "thủ", "lĩnh", "tối", "cao", "hay", "vua", "của", "đảo", "phục", "sinh", "hotu", "matu", "a", "và", "nhóm", "ng...
mimopothyne flavolineata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mimopothyne", "flavolineata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
xã powers quận mountrail bắc dakota xã powers là một xã thuộc quận mountrail tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 35 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "powers", "quận", "mountrail", "bắc", "dakota", "xã", "powers", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mountrail", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "35", "người", "==", "xem", "thêm...
fabian reid fabian dwayne reid sinh ngày 6 tháng 8 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người jamaica thi đấu cho arnett gardens ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp câu lạc bộ == sinh ra ở kingston reid dành toàn bộ sự nghiệp ban đầu cùng với boys town và arnett gardens trước khi chuyển đến thi đấu cho câu lạc bộ trinidad san jua...
[ "fabian", "reid", "fabian", "dwayne", "reid", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "8", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "jamaica", "thi", "đấu", "cho", "arnett", "gardens", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "==", "sự", "nghiệp",...
tra hộ chiếu và xác nhận hành trình của mình trước khi cùng vợ andrea catherine keener ra sân bay trên đường đi họ bày tỏ mối quan tâm của mình về thời thế thay đổi và tự hỏi con cái họ sẽ đi như thế nào vì họ biết rằng đó là một thế giới khác nhiều so với thế giới mà họ lớn lên và không dễ tìm được một công việc tốt h...
[ "tra", "hộ", "chiếu", "và", "xác", "nhận", "hành", "trình", "của", "mình", "trước", "khi", "cùng", "vợ", "andrea", "catherine", "keener", "ra", "sân", "bay", "trên", "đường", "đi", "họ", "bày", "tỏ", "mối", "quan", "tâm", "của", "mình", "về", "thời", ...
lưỡng hà hay mesopotamia là một khu vực lịch sử của tây á thuộc hệ thống châu thổ sông tigris và euphrates nằm ở phía bắc vùng lưỡi liềm màu mỡ ngày nay tương ứng với phần lớn iraq kuwait phía đông syria đông nam thổ nhĩ kỳ và các vùng dọc biên giới thổ nhĩ kỳ-syria và biên giới iran-iraq người sumer và akkad bao gồm c...
[ "lưỡng", "hà", "hay", "mesopotamia", "là", "một", "khu", "vực", "lịch", "sử", "của", "tây", "á", "thuộc", "hệ", "thống", "châu", "thổ", "sông", "tigris", "và", "euphrates", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "vùng", "lưỡi", "liềm", "màu", "mỡ", "ngày", "nay", ...
centris analis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được fabricius mô tả khoa học năm 1804
[ "centris", "analis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "fabricius", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1804" ]
xã northland quận ransom bắc dakota xã northland là một xã thuộc quận ransom tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 52 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "northland", "quận", "ransom", "bắc", "dakota", "xã", "northland", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ransom", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "52", "người", "==", "xem", "thêm...
địa lý === bullet dư địa chí còn gọi là ức trai di tập nam việt dư địa chí 抑齋遺集南越輿地誌 đại việt địa dư chí 大越地輿誌 an nam vũ cống 安南禹貢 nam quốc vũ cống 南國禹貢 hoặc lê triều cống pháp 黎朝貢法 === thơ phú === bullet ức trai thi tập là tập thơ bằng chữ hán của nguyễn trãi gồm 105 bài thơ trong đó có bài côn sơn ca nổi tiếng theo l...
[ "địa", "lý", "===", "bullet", "dư", "địa", "chí", "còn", "gọi", "là", "ức", "trai", "di", "tập", "nam", "việt", "dư", "địa", "chí", "抑齋遺集南越輿地誌", "đại", "việt", "địa", "dư", "chí", "大越地輿誌", "an", "nam", "vũ", "cống", "安南禹貢", "nam", "quốc", "vũ", "cố...
nhưng những đổ nát trên đường phố nam định là bằng chứng nói dối trơ trẽn chiến tranh dù xảy ra tại việt nam nhưng thảm kịch chính là ở nước mỹ tôi nghĩ richard nixon nên đọc lịch sử việt nam đặc biệt là thi ca và đặc biệt hơn nữa là thơ của hồ chí minh jane fonda nói trên đài phát thanh hà nội lời phát biểu của jane f...
[ "nhưng", "những", "đổ", "nát", "trên", "đường", "phố", "nam", "định", "là", "bằng", "chứng", "nói", "dối", "trơ", "trẽn", "chiến", "tranh", "dù", "xảy", "ra", "tại", "việt", "nam", "nhưng", "thảm", "kịch", "chính", "là", "ở", "nước", "mỹ", "tôi", "ng...
trần phán xã trần phán là một xã thuộc huyện đầm dơi tỉnh cà mau việt nam == địa lý == xã trần phán nằm ở phía huyện đầm dơi có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân duyệt bullet phía bắc giáp xã tân trung bullet phía nam giáp xã quách phẩm bắc bullet phía tây giáp huyện cái nước xã trần phán có diện tích 33 60 km...
[ "trần", "phán", "xã", "trần", "phán", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đầm", "dơi", "tỉnh", "cà", "mau", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "trần", "phán", "nằm", "ở", "phía", "huyện", "đầm", "dơi", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", ...
yêu cầu được xác định và việc lập trình được hoàn tất nhưng trong agile là một tập hợp các phương pháp phát triển phần mềm linh hoạt dựa trên việc lặp đi lặp lại và gia tăng giá trị thì việc kiểm thử được tiến hành liên tục trong suốt quá trình xây dựng phần mềm như vậy mỗi một phương pháp kiểm thử bị chi phối theo một...
[ "yêu", "cầu", "được", "xác", "định", "và", "việc", "lập", "trình", "được", "hoàn", "tất", "nhưng", "trong", "agile", "là", "một", "tập", "hợp", "các", "phương", "pháp", "phát", "triển", "phần", "mềm", "linh", "hoạt", "dựa", "trên", "việc", "lặp", "đi",...
long market chợ dài long market ở gdańsk ba lan là một trong những điểm thu hút khách du lịch đáng chú ý nhất của thành phố nó nằm giữa cuối long lane ulica długa langgasse và green gate brama zielona koggentor == lịch sử == được thành lập vào khoảng thế kỷ 13 ban đầu là một con đường buôn bán dẫn đến khu chợ hình bầu ...
[ "long", "market", "chợ", "dài", "long", "market", "ở", "gdańsk", "ba", "lan", "là", "một", "trong", "những", "điểm", "thu", "hút", "khách", "du", "lịch", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "của", "thành", "phố", "nó", "nằm", "giữa", "cuối", "long", "lane", ...
sống lao vào cắn xé amy lúc này vừa đi vệ sinh xong bước ra từ chiếc rv và bất ngờ bị một xác sống sau cánh cửa cắn vào tay cô bắt đầu la hét xác sống ở mọi nơi shane chỉ đạo lori giữ lấy carl và nấp sau anh ngay lập tức anh dùng súng để hạ bọn xác sống còn jim và morales xử lí lũ chúng bằng gậy bóng chày nhóm rick cũn...
[ "sống", "lao", "vào", "cắn", "xé", "amy", "lúc", "này", "vừa", "đi", "vệ", "sinh", "xong", "bước", "ra", "từ", "chiếc", "rv", "và", "bất", "ngờ", "bị", "một", "xác", "sống", "sau", "cánh", "cửa", "cắn", "vào", "tay", "cô", "bắt", "đầu", "la", "hé...
biển argentina == xem thêm == bullet nam đại dương bullet biển scotia
[ "biển", "argentina", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "nam", "đại", "dương", "bullet", "biển", "scotia" ]
angous là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng nouvelle-aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 177 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "angous", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "ở", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "177", "mét", "trên", "mực", "nước", ...
giám ca ngợi công đức của lê tương dực đánh giá là người đủ tài đức để tiếp nối cơ nghiệp của thuần hoàng khi xưa bấy giờ lại bộ tả thị lang lương đắc bằng dâng kế trị nước đại ý khuyên rằng sửa sang văn chiếu điển lệ tỏ lòng hiếu để cho người trong nước thuận theo rời xa sắc dục không dùng lời nịnh không tùy tiện trao...
[ "giám", "ca", "ngợi", "công", "đức", "của", "lê", "tương", "dực", "đánh", "giá", "là", "người", "đủ", "tài", "đức", "để", "tiếp", "nối", "cơ", "nghiệp", "của", "thuần", "hoàng", "khi", "xưa", "bấy", "giờ", "lại", "bộ", "tả", "thị", "lang", "lương", ...
dường như ít khác biệt với các quần thể lân cận hơn so với quần thể sống ở cực bắc ở đông bắc uganda thay vào đó nghiên cứu đã hỗ trợ một chuỗi di truyền bắc-nam cho ngựa vằn đồng bằng với quần thể uganda là khác biệt nhất ngựa vằn từ namibia dường như là loài gần nhất về mặt di truyền với quagga == mô tả == quagga là ...
[ "dường", "như", "ít", "khác", "biệt", "với", "các", "quần", "thể", "lân", "cận", "hơn", "so", "với", "quần", "thể", "sống", "ở", "cực", "bắc", "ở", "đông", "bắc", "uganda", "thay", "vào", "đó", "nghiên", "cứu", "đã", "hỗ", "trợ", "một", "chuỗi", "d...
fissidens ovatus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "fissidens", "ovatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
pseudopostega brevifurcata là một loài bướm đêm thuộc họ opostegidae nó được miêu tả bởi donald r davis và jonas r stonis 2007 nó được tìm thấy ở provinces of heredia và guanacaste ở miền bắc costa rica chiều dài cánh trước khoảng 2 7 mm con trưởng thành bay vào tháng 6 và tháng 10
[ "pseudopostega", "brevifurcata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "opostegidae", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "donald", "r", "davis", "và", "jonas", "r", "stonis", "2007", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "provinces", "of", "heredi...
seto takayuki seto takayuki sinh ngày 5 tháng 2 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản thi đấu cho câu lạc bộ românia astra giurgiu ở vị trí tiền vệ phòng ngự == sự nghiệp câu lạc bộ == trong mùa giải 2004–05 anh tập luyện với các câu lạc bộ brasil avaí và corinthians portuguesa-rj để cải thiện kĩ năng anh cũng...
[ "seto", "takayuki", "seto", "takayuki", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "2", "năm", "1986", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "românia", "astra", "giurgiu", "ở", "vị", "trí", "tiền",...
angelonia blanchetii là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "angelonia", "blanchetii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "đề", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
nguyễn phẩm 1900 – 1990 là nghệ sĩ tuồng xuất sắc quê ở xã điện minh huyện điện bàn tỉnh quảng nam ông sớm có năng khiếu về nghệ thuật từ nhỏ đã mê hát bội khi được tuyển vào trường hát cụ nguyễn hiển dĩnh nguyễn phẩm phát triển tài năng rất nhanh ông được giao những vai kép mẫu mực mà người trong nghề coi là khó diễn ...
[ "nguyễn", "phẩm", "1900", "–", "1990", "là", "nghệ", "sĩ", "tuồng", "xuất", "sắc", "quê", "ở", "xã", "điện", "minh", "huyện", "điện", "bàn", "tỉnh", "quảng", "nam", "ông", "sớm", "có", "năng", "khiếu", "về", "nghệ", "thuật", "từ", "nhỏ", "đã", "mê", ...
joe le taxi joe le taxi nghĩa là joe tài xế taxi là một bài hát tiếng pháp được viết bởi franck langolff và étienne roda-gil cho ca sĩ người pháp vanessa paradis paradis thu âm bài hát vào năm 1987 ở tuổi mười bốn nó đã đứng đầu bảng xếp hạng đĩa đơn ở pháp trong mười một tuần và không phổ biến cho một bài hát tiếng ph...
[ "joe", "le", "taxi", "joe", "le", "taxi", "nghĩa", "là", "joe", "tài", "xế", "taxi", "là", "một", "bài", "hát", "tiếng", "pháp", "được", "viết", "bởi", "franck", "langolff", "và", "étienne", "roda-gil", "cho", "ca", "sĩ", "người", "pháp", "vanessa", "p...
wielka droga 1946 == lời bài hát == bullet kocha lubi szanuje với emanuel schlechter do mieczysław fogg biểu diễn bullet nic o tobie nie wiem với emanuel schlechter âm nhạc henryk wars bullet zlociste wloski tyle milosci do eugeniusz bodo biểu diễn bullet madame loulou nghe nhạc của harry waldau == phim == bullet 1932 ...
[ "wielka", "droga", "1946", "==", "lời", "bài", "hát", "==", "bullet", "kocha", "lubi", "szanuje", "với", "emanuel", "schlechter", "do", "mieczysław", "fogg", "biểu", "diễn", "bullet", "nic", "o", "tobie", "nie", "wiem", "với", "emanuel", "schlechter", "âm", ...
artemisia inculta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được delile mô tả khoa học đầu tiên năm 1813
[ "artemisia", "inculta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "delile", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1813" ]
cousinia eleonorae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hub -mor mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "cousinia", "eleonorae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hub", "-mor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
eryngium horminoides là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "eryngium", "horminoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
công ty cổ phần viễn thông fpt công ty cổ phần viễn thông fpt tên gọi tắt là fpt telecom là một trong những nhà cung cấp dịch vụ viễn thông và internet hàng đầu khu vực fpt telecom là một thành viên của tập đoàn fpt một trong những công ty dịch vụ công nghệ thông tin lớn nhất tại việt nam với lĩnh vực kinh doanh chính ...
[ "công", "ty", "cổ", "phần", "viễn", "thông", "fpt", "công", "ty", "cổ", "phần", "viễn", "thông", "fpt", "tên", "gọi", "tắt", "là", "fpt", "telecom", "là", "một", "trong", "những", "nhà", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "viễn", "thông", "và", "internet", ...
vivarium xuất phát từ trong tiếng latin mang nghĩa chỗ sống nó còn được gọi là hộp sinh thái hoặc lớn hơn là phòng sinh thái là khu vực thường khép kín nuôi nhốt và chăm sóc để quan sát hoặc nghiên cứu động thực vật vivarium thường mô phỏng trên quy mô nhỏ một phần hệ sinh thái của một loài đặc biệt với những tác động ...
[ "vivarium", "xuất", "phát", "từ", "trong", "tiếng", "latin", "mang", "nghĩa", "chỗ", "sống", "nó", "còn", "được", "gọi", "là", "hộp", "sinh", "thái", "hoặc", "lớn", "hơn", "là", "phòng", "sinh", "thái", "là", "khu", "vực", "thường", "khép", "kín", "nuô...
catasetum regnellii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được barb rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "catasetum", "regnellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "barb", "rodr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
gulaganjihalli holenarsipur gulaganjihalli là một làng thuộc tehsil hole narsipur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "gulaganjihalli", "holenarsipur", "gulaganjihalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hole", "narsipur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
cho những tuyên bố về tội ác một số nạn nhân có thể hoán đổi được nói cách khác các nạn nhân chiến tranh không rõ danh tính được giới truyền thông croatia xác định là người croat trong khi được các phương tiện truyền thông serbia nhận là người serb theo tờ republika đài tv novi sad được lệnh xác định bất kỳ thi thể nào...
[ "cho", "những", "tuyên", "bố", "về", "tội", "ác", "một", "số", "nạn", "nhân", "có", "thể", "hoán", "đổi", "được", "nói", "cách", "khác", "các", "nạn", "nhân", "chiến", "tranh", "không", "rõ", "danh", "tính", "được", "giới", "truyền", "thông", "croatia"...
sát được thực hiện trên một siêu tân tinh loại ia một a bởi đội tìm kiếm siêu tân tinh high-z theo sau là dự án siêu tân tinh chỉ ra rằng tốc độ giãn nở của vũ trụ đang tăng dần giải nobel năm 2011 trong lĩnh vực vật lý được trao cho saul perlmutter brian p schmidt và adam g riess vì vai trò tiên phong trong phát hiện ...
[ "sát", "được", "thực", "hiện", "trên", "một", "siêu", "tân", "tinh", "loại", "ia", "một", "a", "bởi", "đội", "tìm", "kiếm", "siêu", "tân", "tinh", "high-z", "theo", "sau", "là", "dự", "án", "siêu", "tân", "tinh", "chỉ", "ra", "rằng", "tốc", "độ", "...
quốc kỳ belarus hiện nay sciah bielarusi flag belarusi là một lá cờ đỏ kết hợp với dải màu xanh lục cùng một họa tiết trang trí màu trắng-đỏ đặt ở góc bên trái thiết kế hiện tại đã được ủy ban tiêu chuẩn hóa cộng hòa belarus giới thiệu vào năm 2012 và được điều chỉnh từ một thiết kế được phê chuẩn trong một cuộc trưng ...
[ "quốc", "kỳ", "belarus", "hiện", "nay", "sciah", "bielarusi", "flag", "belarusi", "là", "một", "lá", "cờ", "đỏ", "kết", "hợp", "với", "dải", "màu", "xanh", "lục", "cùng", "một", "họa", "tiết", "trang", "trí", "màu", "trắng-đỏ", "đặt", "ở", "góc", "bên"...
một ý tưởng từ curriculum trong tiếng anh bắt nguồn từ chữ la-tinh có nghĩa là đường chạy chỉ những việc làm và những trải nghiệm theo đó trẻ em lớn lên và trở thành người lớn chương trình học như đơn thuốc dựa vào một đề cương khóa học mô tả chung chung chỉ nói những chủ đề nào sẽ được học và học ở mức độ như thế nào ...
[ "một", "ý", "tưởng", "từ", "curriculum", "trong", "tiếng", "anh", "bắt", "nguồn", "từ", "chữ", "la-tinh", "có", "nghĩa", "là", "đường", "chạy", "chỉ", "những", "việc", "làm", "và", "những", "trải", "nghiệm", "theo", "đó", "trẻ", "em", "lớn", "lên", "và...
ichhapur defence estate là một thị trấn thống kê census town của quận north twentyfour parganas thuộc bang tây bengal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ ichhapur defence estate có dân số 10 348 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% ichhapur defence estate có tỷ lệ 82% biết...
[ "ichhapur", "defence", "estate", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "north", "twentyfour", "parganas", "thuộc", "bang", "tây", "bengal", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", ...
chúng ta hoàn toàn cố định hơn ngay sau khi sinh vì vậy con người có khả năng truy cập lớn hơn vào những kinh nghiệm phức tạp đang diễn ra trên thế giới trong giai đoạn hình thành nhất của sự phát triển não bộ điều này có thể cho phép chúng ta điều chỉnh để thay đổi nhanh chóng môi trường mà các động vật khác nhiều bị ...
[ "chúng", "ta", "hoàn", "toàn", "cố", "định", "hơn", "ngay", "sau", "khi", "sinh", "vì", "vậy", "con", "người", "có", "khả", "năng", "truy", "cập", "lớn", "hơn", "vào", "những", "kinh", "nghiệm", "phức", "tạp", "đang", "diễn", "ra", "trên", "thế", "gi...
eucrosia dodsonii là một loài thực vật thuộc họ amaryllidaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet oleas n pitman n 2003 eucrosia dodsonii 2006 iucn red list of threatened s...
[ "eucrosia", "dodsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "amaryllidaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "...
bản mã còn lại hầu hết người ta đã thử nhiều văn bản lịch sử làm khóa mã ví dụ magna carta các quyển kinh thánh hiến pháp hoa kỳ và hiến chương hoàng gia virginia khi giả sử rằng các bản mã được tạo ra từ một vài mật mã sách khác nhau thế nhưng tất cả đều thất bại việc giải mã thành công có khi phụ thuộc vào cơ hội ngẫ...
[ "bản", "mã", "còn", "lại", "hầu", "hết", "người", "ta", "đã", "thử", "nhiều", "văn", "bản", "lịch", "sử", "làm", "khóa", "mã", "ví", "dụ", "magna", "carta", "các", "quyển", "kinh", "thánh", "hiến", "pháp", "hoa", "kỳ", "và", "hiến", "chương", "hoàng"...
calomicrus carbunculus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được peyerimhoff miêu tả khoa học năm 1949
[ "calomicrus", "carbunculus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "peyerimhoff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1949" ]
2012 việc ứng cử đã không thành công khi ủy ban olympic quốc tế đưa số ứng cử viên xuống còn 5 cuộc canh trạnh cuối cùng đã đem chiến thắng về tay luân đôn vào ngày 6 tháng 7 năm 2005 hồ markkleeberg markkleeberger see là một hồ mới ở trước mặt markkleeberg một khu ngoại ô ở phía nam của leipzig một mỏ than lộ thiên tr...
[ "2012", "việc", "ứng", "cử", "đã", "không", "thành", "công", "khi", "ủy", "ban", "olympic", "quốc", "tế", "đưa", "số", "ứng", "cử", "viên", "xuống", "còn", "5", "cuộc", "canh", "trạnh", "cuối", "cùng", "đã", "đem", "chiến", "thắng", "về", "tay", "luâ...
eucalyptus conferruminata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được d j carr s g m carr mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "eucalyptus", "conferruminata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "d", "j", "carr", "s", "g", "m", "carr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
diadelia obenbergeri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "diadelia", "obenbergeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
phạm duy tất sinh 1934-2019 nguyên là một tướng lĩnh bộ binh sau chuyển sang binh chủng lực lượng đặc biệt của quân lực việt nam cộng hòa cấp bậc chuẩn tướng ông xuất thân từ những khóa học ở giai đoạn đầu tiên ở trường sĩ quan trừ bị do chính phủ quốc gia việt nam mở ra tại miền nam việt nam năm 1970 khi binh chủng lự...
[ "phạm", "duy", "tất", "sinh", "1934-2019", "nguyên", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "bộ", "binh", "sau", "chuyển", "sang", "binh", "chủng", "lực", "lượng", "đặc", "biệt", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cấp", "bậc", "chuẩn", "tướng", ...
prosopocoilus formosus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm
[ "prosopocoilus", "formosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm" ]
não người đa số vỏ đại não thì không thể nhìn thấy từ bên ngoài mà bị che lấp bên trong các rãnh vỏ đại não chứa một lượng lớn các tế bào thần kinh đệm và nơron cũng như là cấu tạo sợi nhánh và phần kéo dài sợi trục rối rắm của chúng thứ kết nối tại synap để hình thành nên các mạch cơ bản có chức năng vỏ đại não thì đư...
[ "não", "người", "đa", "số", "vỏ", "đại", "não", "thì", "không", "thể", "nhìn", "thấy", "từ", "bên", "ngoài", "mà", "bị", "che", "lấp", "bên", "trong", "các", "rãnh", "vỏ", "đại", "não", "chứa", "một", "lượng", "lớn", "các", "tế", "bào", "thần", "ki...
ty đông ấn hà lan cuộc viễn chinh trừng phạt đầu tiên là nhằm chống lại các làng của người bakloan và mattau nằm ở phía bắc của saccam gần tayowan chiến dịch chống người mattau đã diễn ra dễ dàng hơn dự kiến và bộ lạc này đã chịu khuất phục sau khi ngôi làng của họ bị lửa thiêu trụi chiến dịch cũng nhằm đe dọa các làng...
[ "ty", "đông", "ấn", "hà", "lan", "cuộc", "viễn", "chinh", "trừng", "phạt", "đầu", "tiên", "là", "nhằm", "chống", "lại", "các", "làng", "của", "người", "bakloan", "và", "mattau", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "của", "saccam", "gần", "tayowan", "chiến", "dị...
scirtes unifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1923
[ "scirtes", "unifasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
allactaga bullata là một loài động vật có vú trong họ dipodidae bộ gặm nhấm loài này được allen mô tả năm 1925
[ "allactaga", "bullata", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dipodidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "allen", "mô", "tả", "năm", "1925" ]
đáng sợ hơn hai trò chơi tiếp theo trong loạt game tiếp tục tăng cường cơ chế hành động resident evil 5 có lối chơi hợp tác trong khi resident evil 6 cho phép người chơi di chuyển trong khi nhắm mục tiêu và bắn === lối chơi góc nhìn thứ nhất và vr === resident evil 7 biohazard là trò chơi resident evil chính đầu tiên s...
[ "đáng", "sợ", "hơn", "hai", "trò", "chơi", "tiếp", "theo", "trong", "loạt", "game", "tiếp", "tục", "tăng", "cường", "cơ", "chế", "hành", "động", "resident", "evil", "5", "có", "lối", "chơi", "hợp", "tác", "trong", "khi", "resident", "evil", "6", "cho",...
rhodanthe frenchii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f muell paul g wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "rhodanthe", "frenchii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "f", "muell", "paul", "g", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
di truyền hereditary spastic paraplegia và bệnh wilson những bệnh trên đều di truyền theo quan hệ tính trạng trội lặn tương tự như phần lớn bệnh lý di truyền khác một loạt những rối loạn có thể gây ra từ các sản phẩm enzyme phosphoryl hóa oxy hóa sản sinh từ những đột biến tại nhân ví dụ bệnh thiếu hụt coenzyme q10 và ...
[ "di", "truyền", "hereditary", "spastic", "paraplegia", "và", "bệnh", "wilson", "những", "bệnh", "trên", "đều", "di", "truyền", "theo", "quan", "hệ", "tính", "trạng", "trội", "lặn", "tương", "tự", "như", "phần", "lớn", "bệnh", "lý", "di", "truyền", "khác", ...
giải hòa bình khổng tử là một giải được thành lập ở trung quốc theo đề nghị bởi doanh nhân liu zhiqin vào ngày 17 tháng 11 năm 2010 chủ tịch ủy ban không phải là một tổ chức của chính phủ nhưng cộng tác chặt chẽ với bộ văn hóa của trung quốc cho biết giải thưởng xuất hiện để cổ vũ cho hòa bình thế giới theo quan điểm c...
[ "giải", "hòa", "bình", "khổng", "tử", "là", "một", "giải", "được", "thành", "lập", "ở", "trung", "quốc", "theo", "đề", "nghị", "bởi", "doanh", "nhân", "liu", "zhiqin", "vào", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "2010", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "kh...
một ngày cùng với pháo binh bờ biển của hạm đội baltic đặt tại đảo hiiumaa pháo binh bờ biển của căn cứ hải quân hanko vẫn tiếp tục khống chế cửa vịnh phần lan sự kiện căn cứ hải quân tallinn thất thủ đã đặt cả căn cứ hải quân hanko lẫn các vị trí phòng thủ đường biển trên quần đảo moonsund của hạm đội baltic vào tình ...
[ "một", "ngày", "cùng", "với", "pháo", "binh", "bờ", "biển", "của", "hạm", "đội", "baltic", "đặt", "tại", "đảo", "hiiumaa", "pháo", "binh", "bờ", "biển", "của", "căn", "cứ", "hải", "quân", "hanko", "vẫn", "tiếp", "tục", "khống", "chế", "cửa", "vịnh", ...
caladenia interanea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones r j bates mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "caladenia", "interanea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "l", "jones", "r", "j", "bates", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
zephyranthes clintiae là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được traub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "zephyranthes", "clintiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "traub", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
coccoloba schomburgkiana là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "coccoloba", "schomburgkiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
hiện có của người chơi văn hóa chơi game trực tuyến đôi khi phải đối mặt với những lời chỉ trích về một môi trường có thể thúc đẩy bạo lực mạng bạo lực và bài ngoại một số người cũng lo ngại về nghiện game hoặc sự kỳ thị xã hội trò chơi trực tuyến đã thu hút người chơi từ nhiều lứa tuổi quốc tịch và nghề nghiệp nội dun...
[ "hiện", "có", "của", "người", "chơi", "văn", "hóa", "chơi", "game", "trực", "tuyến", "đôi", "khi", "phải", "đối", "mặt", "với", "những", "lời", "chỉ", "trích", "về", "một", "môi", "trường", "có", "thể", "thúc", "đẩy", "bạo", "lực", "mạng", "bạo", "lự...
doctor who phim 1996 doctor who 1996 là bộ điện ảnh truyền hình khoa học viễn tưởng của vương quốc anh được hợp tác sản xuất bởi universal television bbc television bbc worldwide và fox network vào năm 1996 bộ phim được truyền chiếu vào ngày 12 tháng 5 năm 1996 trên kênh citv tại edmonton alberta 15 ngày sau được ra mắ...
[ "doctor", "who", "phim", "1996", "doctor", "who", "1996", "là", "bộ", "điện", "ảnh", "truyền", "hình", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "của", "vương", "quốc", "anh", "được", "hợp", "tác", "sản", "xuất", "bởi", "universal", "television", "bbc", "television"...
orthosia populeti là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở châu âu sải cánh dài 34–40 mm chiều dài cánh trước là 15–17 mm con trưởng thành bay làm một đợt từ đầu tháng 3 đến tháng 5 sâu bướm chủ yếu ăn aspen == ghi chú == bullet 1 the flight season refers to bỉ và the netherlands this may vary in othe...
[ "orthosia", "populeti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "âu", "sải", "cánh", "dài", "34–40", "mm", "chiều", "dài", "cánh", "trước", "là", "15–17", "mm", "con", "trưởng", "thành", ...
ngày đất ngập nước thế giới viết tắt là wwd world wetlands day là ngày 2 tháng hai đánh dấu ngày ký công ước về đất ngập nước còn gọi là công ước ramsar ngày 02 2 1971 đánh dấu công ước về đất ngập nước vào 2 2 1971 khi một nhóm nhỏ quốc tế tại công ước ramsar ở iran được thành lập để nâng cao nhận thức về giá trị của ...
[ "ngày", "đất", "ngập", "nước", "thế", "giới", "viết", "tắt", "là", "wwd", "world", "wetlands", "day", "là", "ngày", "2", "tháng", "hai", "đánh", "dấu", "ngày", "ký", "công", "ước", "về", "đất", "ngập", "nước", "còn", "gọi", "là", "công", "ước", "rams...
süd tiếp quản tuyến phòng thủ trên toàn miền nam nước đức sau khi hồng quân chiếm được berlin ngày 6 tháng 5 năm 1945 lực lượng đức ở miền nam cũng buông súng đầu hàng quân đồng minh == biên chế chủ lực == bullet tháng 11 năm 1940 bullet tập đoàn quân số 1 bullet tập đoàn quân số 6 bullet tập đoàn quân số 7 bullet thán...
[ "süd", "tiếp", "quản", "tuyến", "phòng", "thủ", "trên", "toàn", "miền", "nam", "nước", "đức", "sau", "khi", "hồng", "quân", "chiếm", "được", "berlin", "ngày", "6", "tháng", "5", "năm", "1945", "lực", "lượng", "đức", "ở", "miền", "nam", "cũng", "buông",...
trình bày với cử tri về dự kiến chương trình hành động của mình nếu được bầu làm đại biểu quốc hội khi trả lời phỏng vấn trên các phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương nơi mình ứng cử và trên trang thông tin điện tử về bầu cử đại biểu quốc hội của hội đồng bầu cử quốc gia 2 người ứng cử đại biểu hội đồng nhân dâ...
[ "trình", "bày", "với", "cử", "tri", "về", "dự", "kiến", "chương", "trình", "hành", "động", "của", "mình", "nếu", "được", "bầu", "làm", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "khi", "trả", "lời", "phỏng", "vấn", "trên", "các", "phương", "tiện", "thông", "tin", ...
bản chuyển thể xuất sắc nhất bộ phim fast food nation 2006 là một bản chuyển thể từ cuốn sách bán chạy cùng tên với nội dung tìm hiểu về ảnh hưởng của ngành công nghiệp đồ ăn nhanh lên toàn cầu và địa phương phim đã xuất sắc lọt vào vòng tranh cử cành cọ vàng tại liên hoan phim cannes 2006 trước khi được phát hành chiế...
[ "bản", "chuyển", "thể", "xuất", "sắc", "nhất", "bộ", "phim", "fast", "food", "nation", "2006", "là", "một", "bản", "chuyển", "thể", "từ", "cuốn", "sách", "bán", "chạy", "cùng", "tên", "với", "nội", "dung", "tìm", "hiểu", "về", "ảnh", "hưởng", "của", ...
al-ruhaybah hoặc al-ruhaibah là một thành phố của syria ở huyện al-qutayfah của tỉnh bang dimashq theo cục thống kê trung ương syria cbs ar-ruhaybah có dân số 30 450 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là người hồi giáo sunni
[ "al-ruhaybah", "hoặc", "al-ruhaibah", "là", "một", "thành", "phố", "của", "syria", "ở", "huyện", "al-qutayfah", "của", "tỉnh", "bang", "dimashq", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "ar-ruhaybah", "có", "dân", "số", "30", "450", ...
fabresema sylviae là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "fabresema", "sylviae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ōyodo tàu tuần dương nhật ōyodo tiếng nhật 大淀 là một tàu tuần dương hạng nhẹ của hải quân đế quốc nhật bản là chiếc duy nhất trong lớp của nó tên của nó được đặt theo sông ōyodo tại kyūshū nhật bản ōyodo đã phục vụ trong chiến tranh thế giới thứ hai trước khi bị máy bay mỹ đánh chìm ngày 28 tháng 7 năm 1945 tại căn cứ ...
[ "ōyodo", "tàu", "tuần", "dương", "nhật", "ōyodo", "tiếng", "nhật", "大淀", "là", "một", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nhẹ", "của", "hải", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "là", "chiếc", "duy", "nhất", "trong", "lớp", "của", "nó", "tên", "của", "...
amelina từng là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae hiện nó có tên đồng nghĩa là victrix == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "amelina", "từng", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "hiện", "nó", "có", "tên", "đồng", "nghĩa", "là", "victrix", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
chuỗi tác phẩm để tạo nên một sê-ri phim dài tập đến tháng 5 năm 2017 netflix tuyên bố rằng họ sẽ bắt đầu sản xuất phiên bản phim truyền hình ngôn ngữ anh dựa trên chuỗi tiểu thuyết đến tháng 12 năm 2017 một nguồn tin cho biết lauren schmidt hissrich sẽ tham gia với vai trò là nhà sản xuất chính của dự án tháng 4 năm 2...
[ "chuỗi", "tác", "phẩm", "để", "tạo", "nên", "một", "sê-ri", "phim", "dài", "tập", "đến", "tháng", "5", "năm", "2017", "netflix", "tuyên", "bố", "rằng", "họ", "sẽ", "bắt", "đầu", "sản", "xuất", "phiên", "bản", "phim", "truyền", "hình", "ngôn", "ngữ", ...
thanh la hoặc phèng la đồng la là một nhạc cụ thuộc họ tự thân vang chi gõ của dân tộc kinh ở miền nam được gọi là đẩu miền trung gọi là tang == cấu tạo == được làm bằng đồng hợp kim với thiếc có pha chì hình tròn thanh la có nhiều cỡ to nhỏ khác nhau đường kính 15 – 25 cm mặt hơi phồng xung quanh có thành cao 4 cm ở c...
[ "thanh", "la", "hoặc", "phèng", "la", "đồng", "la", "là", "một", "nhạc", "cụ", "thuộc", "họ", "tự", "thân", "vang", "chi", "gõ", "của", "dân", "tộc", "kinh", "ở", "miền", "nam", "được", "gọi", "là", "đẩu", "miền", "trung", "gọi", "là", "tang", "=="...
baimashania pulvinata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "baimashania", "pulvinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
entomopteryx là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet entomopteryx amputata bullet entomopteryx combusta bullet entomopteryx deminuta bullet entomopteryx statheuta == tham khảo == bullet entomopteryx at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "entomopteryx", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "entomopteryx", "amputata", "bullet", "entomopteryx", "combusta", "bullet", "entomopteryx", "deminuta", "bullet", "entomopteryx", "statheuta", "==",...
cheumatopsyche imatso là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "cheumatopsyche", "imatso", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
ni no kuni wrath of the white witch là trò chơi điện tử nhập vai do hãng level-5 và studio ghibli cùng phối hợp phát triển trò chơi phát hành cho playstation 3 ở nhật bản tháng 11 năm 2011 và namco bandai games xuất bản ra các khu vực phương tây tháng 1 năm 2013 trò chơi cũng phát hành cho nintendo switch tháng 9 năm 2...
[ "ni", "no", "kuni", "wrath", "of", "the", "white", "witch", "là", "trò", "chơi", "điện", "tử", "nhập", "vai", "do", "hãng", "level-5", "và", "studio", "ghibli", "cùng", "phối", "hợp", "phát", "triển", "trò", "chơi", "phát", "hành", "cho", "playstation", ...
epiclytus ussuricus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "epiclytus", "ussuricus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cryphia radiata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "radiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]