text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
eyes on me của final fantasy viii và melodies of life của final fantasy ix suteki da ne cũng có phiên bản dàn nhạc giao hưởng sử dụng như phần nhạc chủ đề kết thúc trò chơi các ca khúc khác bao gồm nhạc chủ đề mở đầu otherworld do ca sĩ heavy metal billy muir hát lời tiếng anh và bản nhạc lặp đi lặp lại hymn of the fay... | [
"eyes",
"on",
"me",
"của",
"final",
"fantasy",
"viii",
"và",
"melodies",
"of",
"life",
"của",
"final",
"fantasy",
"ix",
"suteki",
"da",
"ne",
"cũng",
"có",
"phiên",
"bản",
"dàn",
"nhạc",
"giao",
"hưởng",
"sử",
"dụng",
"như",
"phần",
"nhạc",
"chủ",
"đề"... |
sử đặc biệt trong giai đoạn mới thành lập cũng như diễn tiến quan niệm của cách mạng và chính phủ mới về việc làm thế nào để thực hiện nó chủ nghĩa này do chú lợn old major rất được tôn trọng đề ra những chú lợn snowball napoleon và squealer đã đưa các tư tưởng của old major vào trong một triết lý thực tế mà chúng đặt ... | [
"sử",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"mới",
"thành",
"lập",
"cũng",
"như",
"diễn",
"tiến",
"quan",
"niệm",
"của",
"cách",
"mạng",
"và",
"chính",
"phủ",
"mới",
"về",
"việc",
"làm",
"thế",
"nào",
"để",
"thực",
"hiện",
"nó",
"chủ",
"nghĩa",
"nà... |
clanis surigaoensis là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở philippines sải cánh dài khoảng 78 mm | [
"clanis",
"surigaoensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"philippines",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"78",
"mm"
] |
ceraticelus similis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi ceraticelus ceraticelus similis được richard c banks miêu tả năm 1892 | [
"ceraticelus",
"similis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ceraticelus",
"ceraticelus",
"similis",
"được",
"richard",
"c",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1892"
] |
bằng loại tăng hạng trung mới chi-nu kiểu 3 và chi-to kiểu 4 loại tăng này được thiết kế ra nhằm bảo vệ các công trình quân sự trên đảo yểm trợ bộ binh và phòng thủ các hòn đảo gần nhật tuy nhiên chỉ có 166 xe kiểu 3 và hai xe kiểu 4 được sản xuất và không chiếc nào được đưa vào chiến đấu trên các hòn đảo ở thái bình d... | [
"bằng",
"loại",
"tăng",
"hạng",
"trung",
"mới",
"chi-nu",
"kiểu",
"3",
"và",
"chi-to",
"kiểu",
"4",
"loại",
"tăng",
"này",
"được",
"thiết",
"kế",
"ra",
"nhằm",
"bảo",
"vệ",
"các",
"công",
"trình",
"quân",
"sự",
"trên",
"đảo",
"yểm",
"trợ",
"bộ",
"bin... |
oberhonnefeld-gierend là một đô thị thuộc huyện neuwied trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị oberhonnefeld-gierend có diện tích 3 97 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 984 người | [
"oberhonnefeld-gierend",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"neuwied",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"oberhonnefeld-gierend",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"97",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",... |
siheung-dong là một dong phường của geumcheon-gu ở seoul hàn quốc == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức geumcheon-gu bullet bản đồ geumcheon-gu tại trang chính thức geumcheon-gu bullet trang chính thức dân cư siheung 1-dong | [
"siheung-dong",
"là",
"một",
"dong",
"phường",
"của",
"geumcheon-gu",
"ở",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phân",
"cấp",
"hành",
"chính",
"hàn",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"geumcheon... |
chí nước ngoài bài phát biểu đầu tiên vào ngày 15 hoặc 19 tháng 4 với nội dung chính là tổng giám mục điền cho rằng mình không thỏa mãn với vấn đề tự do tôn giáo đi kèm với các hạn chế được ông dẫn chứng bài phát biểu thứ hai diễn ra vào ngày 22 tháng 4 và nói về vấn đề tự do tôn giáo và lao động cũng như liệt kê một s... | [
"chí",
"nước",
"ngoài",
"bài",
"phát",
"biểu",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"15",
"hoặc",
"19",
"tháng",
"4",
"với",
"nội",
"dung",
"chính",
"là",
"tổng",
"giám",
"mục",
"điền",
"cho",
"rằng",
"mình",
"không",
"thỏa",
"mãn",
"với",
"vấn",
"đề",
"tự"... |
astragalus grubovii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sanchir miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"grubovii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"sanchir",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hymenodictyon glabrum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cavaco razafim b bremer mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"hymenodictyon",
"glabrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"cavaco",
"razafim",
"b",
"bremer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
grouvellinus montanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được jeng yang miêu tả khoa học năm 1998 | [
"grouvellinus",
"montanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"jeng",
"yang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
calymperes tenuifolium là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được sull mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"calymperes",
"tenuifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sull",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
của phong phú hà nam lập được cú poker 4 bàn vào lưới hà nội ii vào ngày 12 tháng 6 năm 2013 trên sân vận động hà nam == xem thêm == bullet giải bóng đá vô địch quốc gia 2013 bullet kết quả chi tiết giải bóng đá nữ vô địch quốc gia 2013 == liên kết ngoài == bullet lịch thi đấu của giải trên trang chủ của liên đoàn bóng... | [
"của",
"phong",
"phú",
"hà",
"nam",
"lập",
"được",
"cú",
"poker",
"4",
"bàn",
"vào",
"lưới",
"hà",
"nội",
"ii",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"hà",
"nam",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giải"... |
công hiển hách trong thời đại việt ông lê thanh vân được đánh giá là người nổi tiếng cương trực khảng khái với những ý kiến thẳng thắn bảo vệ sự đúng đắn trong xây dựng và thực thi chính sách pháp luật == giáo dục == ông từng là sinh viên đại học luật hà nội ông có bằng tiến sĩ luật học và bằng cao cấp lý luận chính tr... | [
"công",
"hiển",
"hách",
"trong",
"thời",
"đại",
"việt",
"ông",
"lê",
"thanh",
"vân",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"cương",
"trực",
"khảng",
"khái",
"với",
"những",
"ý",
"kiến",
"thẳng",
"thắn",
"bảo",
"vệ",
"sự",
"đúng",
"đắn",... |
1 gồm 11 trong tổng số 31 cầu cố định lên máy bay theo thiết kế phục vụ cho 15 cổng gate nhà ga gồm 66 quầy customer counter phục vụ thuộc các hãng saudi arabian airlines hiện tại đang dùng chung với sama airlines và nas air 44 quầy cho các hãng hàng không nước ngoài và các quầy còn lại dành cho hải quan === nhà ga hoà... | [
"1",
"gồm",
"11",
"trong",
"tổng",
"số",
"31",
"cầu",
"cố",
"định",
"lên",
"máy",
"bay",
"theo",
"thiết",
"kế",
"phục",
"vụ",
"cho",
"15",
"cổng",
"gate",
"nhà",
"ga",
"gồm",
"66",
"quầy",
"customer",
"counter",
"phục",
"vụ",
"thuộc",
"các",
"hãng",
... |
nototriche tovari là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được krapov mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"nototriche",
"tovari",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"krapov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
acalolepta inaequalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"acalolepta",
"inaequalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
euxoa holoberba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxoa",
"holoberba",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
vera cruz bahia vera cruz là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 252 759 km² dân số năm 2007 là 35303 người mật độ 139 7 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"vera",
"cruz",
"bahia",
"vera",
"cruz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"bahia",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"252",
"759",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"35303",
"người",
"mật",
"độ",
"139",
"7",
"người"... |
junciana là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 83 | [
"junciana",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"83"
] |
mất người yêu một người lính do matt dallas thủ vai trong trận chiến trong chiến tranh thế giới thứ hai perry bắt đầu chơi bài hát trong hợp đồng biểu diễn từ đầu năm 2006 và thể hiện bài hát này trong tất cả các chuyến lưu diễn của mình hello katy tour california dreams tour prismatic world tour và bài hát đã trở thàn... | [
"mất",
"người",
"yêu",
"một",
"người",
"lính",
"do",
"matt",
"dallas",
"thủ",
"vai",
"trong",
"trận",
"chiến",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"perry",
"bắt",
"đầu",
"chơi",
"bài",
"hát",
"trong",
"hợp",
"đồng",
"biểu",
"diễn",
... |
puerto de béjar là một đô thị ở tỉnh salamanca castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 441 người | [
"puerto",
"de",
"béjar",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"salamanca",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị... |
grevillea microstyla là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được m d barrett makinson mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"grevillea",
"microstyla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"d",
"barrett",
"makinson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
khả năng tiêu hóa được xenlulo ngựa thường tiết ra khoảng 20-80 lít nước bọt mỗi ngày để hỗ trợ cho việc tiêu hóa == nhu cầu ăn == === định mức === những người thực hành trong nuôi trên thực tế cần tìm hiểu nhu cầu dinh dưỡng của ngựa xác định nhu cầu ăn uống của ngựa từ đó điều chỉnh lịch trình cho ngựa ăn cho ngựa ăn... | [
"khả",
"năng",
"tiêu",
"hóa",
"được",
"xenlulo",
"ngựa",
"thường",
"tiết",
"ra",
"khoảng",
"20-80",
"lít",
"nước",
"bọt",
"mỗi",
"ngày",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"việc",
"tiêu",
"hóa",
"==",
"nhu",
"cầu",
"ăn",
"==",
"===",
"định",
"mức",
"===",
"nh... |
châu mỹ và caribe và chiến thắng với 3 giải hoa hậu teen ăn ảnh hoa hậu tên người mẫu và á hậu 3 == các cuộc thi == === hoa hậu panamá 2011 === drennan cao 5 ft 1 77 m và tranh tài trong cuộc thi sắc đẹp quốc gia hoa hậu panamá 2011 đoạt danh hiệu virreina panamá cô tham gia cuộc thi này với tư cách thí sinh đại diện c... | [
"châu",
"mỹ",
"và",
"caribe",
"và",
"chiến",
"thắng",
"với",
"3",
"giải",
"hoa",
"hậu",
"teen",
"ăn",
"ảnh",
"hoa",
"hậu",
"tên",
"người",
"mẫu",
"và",
"á",
"hậu",
"3",
"==",
"các",
"cuộc",
"thi",
"==",
"===",
"hoa",
"hậu",
"panamá",
"2011",
"===",... |
versailles phiên âm tiếng việt véc-xai là tỉnh lỵ của tỉnh yvelines thuộc vùng hành chính île-de-france của nước pháp có dân số là 85 726 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet nara nhật bản bullet puschkin nga == những người con của thành phố == bullet nicolas anelka vận động viên bóng đá bullet phi... | [
"versailles",
"phiên",
"âm",
"tiếng",
"việt",
"véc-xai",
"là",
"tỉnh",
"lỵ",
"của",
"tỉnh",
"yvelines",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"île-de-france",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"85",
"726",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"==",
... |
spermacoce shandongensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được f z li x d chen govaerts miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"spermacoce",
"shandongensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"z",
"li",
"x",
"d",
"chen",
"govaerts",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
garovaglia austrocaledonica là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"garovaglia",
"austrocaledonica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pterobryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
Nguyễn Thế Anh (hay còn gọi là Ba Đẻn) (sinh ngày 22 tháng 7 năm 1949 tại Hà Nội) là cựu tiền đạo bóng đá Thể Công và đội tuyển Việt Nam. | [
"Nguyễn",
"Thế",
"Anh",
"(hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"Ba",
"Đẻn)",
"(sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"1949",
"tại",
"Hà",
"Nội)",
"là",
"cựu",
"tiền",
"đạo",
"bóng",
"đá",
"Thể",
"Công",
"và",
"đội",
"tuyển",
"Việt",
"Nam."
] |
cho phim truyện nhựa == liên kết ngoài == bullet hot boy nổi loạn tại allmovie bullet hot boy nổi loạn tại fortissimo films bullet trailer phim | [
"cho",
"phim",
"truyện",
"nhựa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hot",
"boy",
"nổi",
"loạn",
"tại",
"allmovie",
"bullet",
"hot",
"boy",
"nổi",
"loạn",
"tại",
"fortissimo",
"films",
"bullet",
"trailer",
"phim"
] |
synodontis polyodon là một loài cá da trơn bơi lộn ngược và còn là loài đặc hữu của gabon nó thường xuất hiện ở lưu vực sông ogowe vào năm 1895 nó được nhà động vật học người pháp léon vaillant mô tả dựa trên hình dáng của mẫu vật được phát hiện ở sông ogooué gần adouma gabon tên loài là polyodon với từ hy lạp poly có ... | [
"synodontis",
"polyodon",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"da",
"trơn",
"bơi",
"lộn",
"ngược",
"và",
"còn",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"gabon",
"nó",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"lưu",
"vực",
"sông",
"ogowe",
"vào",
"năm",
"1895",
"nó",
"được",
... |
otome game == lịch sử == tựa game otome đầu tiên thường được công nhận là angelique do một nhóm nhân viên toàn nữ tạo ra và được hãng koei phát hành vào năm 1994 ở nhật bản dành cho super famicom trò chơi ban đầu nhắm đến đối tượng tuổi teen và thiếu nữ nhưng đã trở nên phổ biến bất ngờ với những thiếu nữ lớn tuổi và p... | [
"otome",
"game",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tựa",
"game",
"otome",
"đầu",
"tiên",
"thường",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"angelique",
"do",
"một",
"nhóm",
"nhân",
"viên",
"toàn",
"nữ",
"tạo",
"ra",
"và",
"được",
"hãng",
"koei",
"phát",
"hành",
"vào",
... |
glyphodes tienmushana là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"glyphodes",
"tienmushana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
jolly roger là tên gọi truyền thống của cờ cướp biển hay hải tặc được sử dụng lần đầu tiên vào thế kỷ xviii tức sau thời hoàng kim của cướp biển lá cờ được xác định là jolly roger ngày nay có hình đầu lâu và xương chéo đặt giữa nền cờ đen đã được sử dụng từ khoảng những năm 1710 bởi một số thuyền trưởng là cướp biển tr... | [
"jolly",
"roger",
"là",
"tên",
"gọi",
"truyền",
"thống",
"của",
"cờ",
"cướp",
"biển",
"hay",
"hải",
"tặc",
"được",
"sử",
"dụng",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"tức",
"sau",
"thời",
"hoàng",
"kim",
"của",
"cướp",
"biển",
"lá",
"cờ... |
angela cropper khoảng năm 1946 – 12 tháng 11 năm 2012 đến từ trinidad và tobago từng là trợ lý tổng thư ký và phó giám đốc điều hành chương trình môi trường liên hợp quốc unep bà được tổng thư ký liên hợp quốc ban ki-moon bổ nhiệm vào vị trí này vào tháng 11 năm 2007 trước khi được bổ nhiệm làm asg cropper là thượng ng... | [
"angela",
"cropper",
"khoảng",
"năm",
"1946",
"–",
"12",
"tháng",
"11",
"năm",
"2012",
"đến",
"từ",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"từng",
"là",
"trợ",
"lý",
"tổng",
"thư",
"ký",
"và",
"phó",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"chương",
"trình",
"môi",
"trườn... |
thị trường mỹ với everything changes take that lần đầu tiên vươn ra châu âu với giải mtv europe music awards cho nhóm nhạc hay nhất vào năm 1994 === nobody else === năm 1995 take that phát hành album thứ ba nobody else vẫn là những sáng tác của gary barlow với single đầu sure đạt hạng nhất tại anh single thứ hai thành ... | [
"thị",
"trường",
"mỹ",
"với",
"everything",
"changes",
"take",
"that",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vươn",
"ra",
"châu",
"âu",
"với",
"giải",
"mtv",
"europe",
"music",
"awards",
"cho",
"nhóm",
"nhạc",
"hay",
"nhất",
"vào",
"năm",
"1994",
"===",
"nobody",
"else... |
tipula pseudocinerascens là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"pseudocinerascens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
tom wopat thomas steven tom wopat từ sinh 9 tháng 9 1951 là một diễn viên và diễn viên tấu hài người mỹ == tiểu sử == wopat sinh ra thomas steven wopat trong lodi wisconsin trên 9 tháng 9 năm 1951 == liên kết ngoài == bullet website chính thức bullet tom wopat internet movie database | [
"tom",
"wopat",
"thomas",
"steven",
"tom",
"wopat",
"từ",
"sinh",
"9",
"tháng",
"9",
"1951",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"và",
"diễn",
"viên",
"tấu",
"hài",
"người",
"mỹ",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"wopat",
"sinh",
"ra",
"thomas",
"steven",
"wopat",
... |
hay mach 1 16 trên mặt biển và 1 930 km h mach 1 8 trên cao 12000 m và nó đạt độ cao bay thử nghiệm là 17 500-18 000 m những kết quả nổi bật này đã đưa đến một sự phát triển xa hơn nữa với việc sản xuất nó như một máy bay bảo vệ mục tiêu động cơ tương tự r-3-26 và gồm thiết kế mũi chính với một miệng lớn cho phép lắp đ... | [
"hay",
"mach",
"1",
"16",
"trên",
"mặt",
"biển",
"và",
"1",
"930",
"km",
"h",
"mach",
"1",
"8",
"trên",
"cao",
"12000",
"m",
"và",
"nó",
"đạt",
"độ",
"cao",
"bay",
"thử",
"nghiệm",
"là",
"17",
"500-18",
"000",
"m",
"những",
"kết",
"quả",
"nổi",
... |
ichthyophis pseudangularis là một loài ếch giun thuộc chi ichthyophis họ ếch giun đây là một loài động vật đặc hữu của sri lanka môi trường sinh sống của chúng ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới trong các ao hồ sông vùng ngập nước | [
"ichthyophis",
"pseudangularis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"giun",
"thuộc",
"chi",
"ichthyophis",
"họ",
"ếch",
"giun",
"đây",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sri",
"lanka",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sống",
"của",
"chúng",
"ở",
... |
bjt và mosfet trong các mạch dao động == một số diac == diac không được sản xuất nhiều bullet br100-03 đóng gói do-35 hãng sản xuất philips nxp bullet db3 db3tg db4 d30 er900 đóng gói do-35 hãng sản xuất st bullet db3a db3b đóng gói do-35 hãng sản xuất taitron bullet smdb3 sot-23 gói hãng sản xuất st bullet nte6407 nte... | [
"bjt",
"và",
"mosfet",
"trong",
"các",
"mạch",
"dao",
"động",
"==",
"một",
"số",
"diac",
"==",
"diac",
"không",
"được",
"sản",
"xuất",
"nhiều",
"bullet",
"br100-03",
"đóng",
"gói",
"do-35",
"hãng",
"sản",
"xuất",
"philips",
"nxp",
"bullet",
"db3",
"db3tg... |
phân chia các vùng lãnh thổ của người illyria bị sáp nhập vào cương thổ la mã sau này dựa trên nghiên cứu về tên riêng ở illyria ông phân ra năm nhóm chính 1 người illyria chính cống ở nam ngạn sông neretva và kéo dài tới ranh giới với tỉnh macedonia ở sông drin bao gồm cả những người illyria ở bắc và trung albania 2 n... | [
"phân",
"chia",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"người",
"illyria",
"bị",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"cương",
"thổ",
"la",
"mã",
"sau",
"này",
"dựa",
"trên",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"tên",
"riêng",
"ở",
"illyria",
"ông",
"phân",
"ra",
"năm",
"nhóm",
"... |
pleurothallis spathulifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"pleurothallis",
"spathulifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"schweinf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
biên giới giữa cao miên campuchia với nam kỳ thuộc pháp cochinchine française thay đổi lớn so với biên giới cao miên-nam kỳ lục tỉnh tại 2 khu vực địa phận các hạt thanh tra trảng bàng tây ninh tức vùng lồi mỏ vịt nằm kẹp giữa thượng nguồn hai con sông vàm cỏ tây và vàm cỏ đông thành ra phủ khet svay téap ký kết ngày 9... | [
"biên",
"giới",
"giữa",
"cao",
"miên",
"campuchia",
"với",
"nam",
"kỳ",
"thuộc",
"pháp",
"cochinchine",
"française",
"thay",
"đổi",
"lớn",
"so",
"với",
"biên",
"giới",
"cao",
"miên-nam",
"kỳ",
"lục",
"tỉnh",
"tại",
"2",
"khu",
"vực",
"địa",
"phận",
"các"... |
metacirolana ponsi là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được jaume garcia miêu tả khoa học năm 1992 | [
"metacirolana",
"ponsi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cirolanidae",
"loài",
"này",
"được",
"jaume",
"garcia",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
xã west whiteland quận chester pennsylvania xã west whiteland là một xã thuộc quận chester tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18 274 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"west",
"whiteland",
"quận",
"chester",
"pennsylvania",
"xã",
"west",
"whiteland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chester",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"18",
"274",
"người",... |
pleiotaxis selina là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c jeffrey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"pleiotaxis",
"selina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"jeffrey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
978-0-8061-3905-0 bullet fordin hugh getting to know him a biography of oscar hammerstein ii jefferson n c da capo press 1995 reprint of 1986 edition isbn 978-0-306-80668-1 bullet green stanley encyclopedia of the musical theatre jefferson n c da capo press 1980 isbn 978-0-306-80113-6 bullet hischak thomas s the rodger... | [
"978-0-8061-3905-0",
"bullet",
"fordin",
"hugh",
"getting",
"to",
"know",
"him",
"a",
"biography",
"of",
"oscar",
"hammerstein",
"ii",
"jefferson",
"n",
"c",
"da",
"capo",
"press",
"1995",
"reprint",
"of",
"1986",
"edition",
"isbn",
"978-0-306-80668-1",
"bullet"... |
eupithecia kerrvillaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"kerrvillaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mỹ tại khu tiểu sài gòn ở thành phố westminster california tiệm này bán nhiều món hơn bao gồm các loại bánh mì fusion phương tây nhằm mục đích thu hút khách cả người gốc việt và những người khác trong gia đình có tranh luận về hướng phát triển mới nhưng tiệm rất thành công trong vòng một năm chuỗi này mở thêm bảy tiệm ... | [
"mỹ",
"tại",
"khu",
"tiểu",
"sài",
"gòn",
"ở",
"thành",
"phố",
"westminster",
"california",
"tiệm",
"này",
"bán",
"nhiều",
"món",
"hơn",
"bao",
"gồm",
"các",
"loại",
"bánh",
"mì",
"fusion",
"phương",
"tây",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"thu",
"hút",
"khách",
... |
syzygium simillimum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr l m perry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"syzygium",
"simillimum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"l",
"m",
"perry",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
pipobroman tên thương mại vercite vercyte là một loại thuốc chống ung thư mà có lẽ đóng vai trò như một tác nhân alkyl hóa nó được bán ở pháp và ý | [
"pipobroman",
"tên",
"thương",
"mại",
"vercite",
"vercyte",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"ung",
"thư",
"mà",
"có",
"lẽ",
"đóng",
"vai",
"trò",
"như",
"một",
"tác",
"nhân",
"alkyl",
"hóa",
"nó",
"được",
"bán",
"ở",
"pháp",
"và",
"ý"
] |
giới trên phạm vi thế giới thì nữ hướng đạo được hội nữ hướng đạo thế giới quản trị hội nữ hướng đạo thế giới lãnh đạo các tổ chức thành viên tại 144 quốc gia == xem thêm == bullet danh sách thành viên của hội nữ hướng đạo thế giới | [
"giới",
"trên",
"phạm",
"vi",
"thế",
"giới",
"thì",
"nữ",
"hướng",
"đạo",
"được",
"hội",
"nữ",
"hướng",
"đạo",
"thế",
"giới",
"quản",
"trị",
"hội",
"nữ",
"hướng",
"đạo",
"thế",
"giới",
"lãnh",
"đạo",
"các",
"tổ",
"chức",
"thành",
"viên",
"tại",
"144"... |
cyphonisia nesiotes là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ são tomé và príncipe | [
"cyphonisia",
"nesiotes",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"barychelidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ờ",
"são",
"tomé",
"và",
"príncipe"
] |
justicia austrosinensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được h s lo d fang mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"justicia",
"austrosinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"s",
"lo",
"d",
"fang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
độ dương và hồng hải để đến alexandria nó tạm thời được giữ lại tại freetown vào ngày 8 tháng 4 để hộ tống vận tải tại chỗ và đến ngày 11 tháng 4 được bố trí cùng croome tàu corvette các tàu corvette pháp commandante drogue và commandante detroyat để hộ tống cho đoàn tàu ws 17b trong hành trình đi mũi hảo vọng nó tách ... | [
"độ",
"dương",
"và",
"hồng",
"hải",
"để",
"đến",
"alexandria",
"nó",
"tạm",
"thời",
"được",
"giữ",
"lại",
"tại",
"freetown",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"để",
"hộ",
"tống",
"vận",
"tải",
"tại",
"chỗ",
"và",
"đến",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
... |
eilema shansica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eilema",
"shansica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cecilia bullet orquestra de cadaqués bullet orquesta filarmónica de málaga bullet orquestra simfònica de barcelona i nacional de catalunya bullet orquesta sinfónica de burgos bullet dàn nhạc giao hưởng galicia bullet orquesta sinfonica de tenerife bullet orquestra simfònica del gran teatre del liceu bullet orquestra si... | [
"cecilia",
"bullet",
"orquestra",
"de",
"cadaqués",
"bullet",
"orquesta",
"filarmónica",
"de",
"málaga",
"bullet",
"orquestra",
"simfònica",
"de",
"barcelona",
"i",
"nacional",
"de",
"catalunya",
"bullet",
"orquesta",
"sinfónica",
"de",
"burgos",
"bullet",
"dàn",
... |
vào năm 1787 và được nhận vào quán bar massachusetts vào năm 1790 từ năm 1791 đến năm 1800 cranch làm nhân viên pháp lý cho một công ty bất động sản ở washington d c hoa kỳ == cuối đời == cranch cũng được biết đến với một số quyết định đặt ra một tiền lệ cho bồi thẩm đoàn bồi thường cho phép bồi thẩm đoàn bãi bỏ luật b... | [
"vào",
"năm",
"1787",
"và",
"được",
"nhận",
"vào",
"quán",
"bar",
"massachusetts",
"vào",
"năm",
"1790",
"từ",
"năm",
"1791",
"đến",
"năm",
"1800",
"cranch",
"làm",
"nhân",
"viên",
"pháp",
"lý",
"cho",
"một",
"công",
"ty",
"bất",
"động",
"sản",
"ở",
... |
fimbristylis elegans là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được s t blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"fimbristylis",
"elegans",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"t",
"blake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
lepthyphantes cruentatus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lepthyphantes lepthyphantes cruentatus được andrei v tanasevitch miêu tả năm 1987 | [
"lepthyphantes",
"cruentatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lepthyphantes",
"lepthyphantes",
"cruentatus",
"được",
"andrei",
"v",
"tanasevitch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987"
] |
osako yuya == sự nghiệp câu lạc bộ == === kashima antlers === osako đạt được thành tích ghi được 65 bàn thắng sau 191 trận cho kashima antlers === 1860 münchen === tháng 1 năm 2014 osako chuyển đến đức thi đấu cho tsv 1860 münchen tại giải 2 bundesliga với bản hợp đồng có thời hạn ba năm rưỡi anh có được 6 bàn thắng ch... | [
"osako",
"yuya",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"===",
"kashima",
"antlers",
"===",
"osako",
"đạt",
"được",
"thành",
"tích",
"ghi",
"được",
"65",
"bàn",
"thắng",
"sau",
"191",
"trận",
"cho",
"kashima",
"antlers",
"===",
"1860",
"münchen"... |
diradops wangora là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"diradops",
"wangora",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lĩnh vực ngân hàng tức là 5 ngân hàng thương mại nhà nước 2 trong lĩnh vực y tế một trong bưu chính viễn thông một trong lĩnh vực văn hóa và có 9 tổng công ty 90 của các địa phương đến năm 2004 số lượng tổng công ty 90 đã lên tới 80 từ năm 2004 chính phủ việt nam bắt đầu thí điểm rồi từ năm 2005 bắt đầu chính thức đẩy ... | [
"lĩnh",
"vực",
"ngân",
"hàng",
"tức",
"là",
"5",
"ngân",
"hàng",
"thương",
"mại",
"nhà",
"nước",
"2",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"y",
"tế",
"một",
"trong",
"bưu",
"chính",
"viễn",
"thông",
"một",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"văn",
"hóa",
"và",
"có",
"9",
... |
blechnum inflexum là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được kuhn mô tả khoa học đầu tiên | [
"blechnum",
"inflexum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuhn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bolbitis sinuata là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được hennipman mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"bolbitis",
"sinuata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hennipman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
harran idlib là một ngôi làng syria nằm ở maarrat al-nu man nahiyah ở huyện maarrat al-nu man idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs harran idlib có dân số 456 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"harran",
"idlib",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"maarrat",
"al-nu",
"man",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"maarrat",
"al-nu",
"man",
"idlib",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"harran",
"idlib",
"có",
"dân",
"s... |
trục thay phiên vào xế trưa hôm đó nó quay trở về saipan vào ngày hôm sau vào ngày 8 tháng 7 doneff lên đường đi philippines hộ tống cho tàu soái hạm lực lượng đổ bộ tuy nhiên nó được lệnh tách ra để quay trở lại saipan lúc 07 giờ 10 phút ngày 10 tháng 7 nó lại lên đường lúc 11 giờ 34 phút ngày 13 tháng 7 để hộ tống cá... | [
"trục",
"thay",
"phiên",
"vào",
"xế",
"trưa",
"hôm",
"đó",
"nó",
"quay",
"trở",
"về",
"saipan",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"doneff",
"lên",
"đường",
"đi",
"philippines",
"hộ",
"tống",
"cho",
"tàu",
"soái",
"hạm",
"... |
electron liên kết là các electron hóa trị tham gia vào các liên kết của nguyên tử electron còn lại được gọi là electron tự do ví dụ trong phân tử khí mêtan ch<sub>4< sup> c có 4 electron tham gia vào 4 cặp electron liên kết với 4 electron từ 4 nguyên tử h | [
"electron",
"liên",
"kết",
"là",
"các",
"electron",
"hóa",
"trị",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"liên",
"kết",
"của",
"nguyên",
"tử",
"electron",
"còn",
"lại",
"được",
"gọi",
"là",
"electron",
"tự",
"do",
"ví",
"dụ",
"trong",
"phân",
"tử",
"khí",
"mêtan... |
la libertad zamboanga del norte la libertad là một đô thị cấp năm ở tỉnh zamboanga del norte philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 7 419 người trong 1 617 hộ == các đơn vị hành chính == la libertad về mặt hành chính được chia thành 13 khu phố barangay bullet el paraiso bullet la union bullet la... | [
"la",
"libertad",
"zamboanga",
"del",
"norte",
"la",
"libertad",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"cấp",
"năm",
"ở",
"tỉnh",
"zamboanga",
"del",
"norte",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
... |
1987 bullet năm 1996 giải thưởng kim ưng cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất trong phim tể tướng lưu gù == đời tư == đặng tiệp có hai đời chồng người chồng đầu tiên họ trương sinh 1955 làm việc tại xưởng điện ảnh năm 1980 hai người cưới nhau năm 1984 chồng bà chủ động đề nghị ly hôn vì gặp khó khăn trong sự nghiệp cảm t... | [
"1987",
"bullet",
"năm",
"1996",
"giải",
"thưởng",
"kim",
"ưng",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"phim",
"tể",
"tướng",
"lưu",
"gù",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"đặng",
"tiệp",
"có",
"hai",
"đời",
"chồng",
"người",
"c... |
gia kỳ sinh ngày 7 tháng 1 năm 1996 là một nam diễn viên việt nam anh được biết đến khi tham gia những bộ phim truyền hình giành cho thiếu nhi như gia đình phép thuật hoa ngũ sắc khu vườn bí ẩn == cuộc đời == gia kỳ tên đầy đủ là nguyễn gia kỳ sinh ngày 7 tháng 1 năm 1996 tại thành phố hồ chí minh anh từng là học sinh ... | [
"gia",
"kỳ",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"việt",
"nam",
"anh",
"được",
"biết",
"đến",
"khi",
"tham",
"gia",
"những",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"giành",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"như",
"gia... |
nữ trong cuộc đời ngắn ngủi của ông người vợ chính thức trương ấu nghi người trong mộng lâm huy nhân tri kỷ cuối cùng trong đời là lục tiểu mạn bộ phim đã tạo nên hiệu ứng mạnh mẽ sau khi phát sóng vào tháng 1 năm 2000 trang web của truyền hình công cộng bị sập do quá nhiều bình luận báo chí tranh giành để đưa tin về p... | [
"nữ",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"ngắn",
"ngủi",
"của",
"ông",
"người",
"vợ",
"chính",
"thức",
"trương",
"ấu",
"nghi",
"người",
"trong",
"mộng",
"lâm",
"huy",
"nhân",
"tri",
"kỷ",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"đời",
"là",
"lục",
"tiểu",
"mạn",
"bộ",
"phim",
... |
sân vận động el menzah là một sân vận động đa năng nằm ở phía bắc tunis tunisia == lịch sử == === sự kiện thể thao === sân được xây dựng cùng lúc với bể bơi và nhà thi đấu thể dục dụng cụ olympic để tổ chức đại hội thể thao địa trung hải 1967 kể từ đó sân là một phần không thể thiếu của khu liên hợp thể thao chính của ... | [
"sân",
"vận",
"động",
"el",
"menzah",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"đa",
"năng",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"tunis",
"tunisia",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"sự",
"kiện",
"thể",
"thao",
"===",
"sân",
"được",
"xây",
"dựng",
"cùng",
"lúc",
... |
melanotaenia monticola the mountain rainbowfish melanotaenia monticola là một loài cá thuộc họ melanotaeniidae nó là loài đặc hữu của papua new guinea | [
"melanotaenia",
"monticola",
"the",
"mountain",
"rainbowfish",
"melanotaenia",
"monticola",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"melanotaeniidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"papua",
"new",
"guinea"
] |
mới == giải thưởng == witold giersz t ừng đoạt nhiều giải thưởng tại các liên hoan phim thế giới krakow oberhausen melbourne edinburgh santa barbara cannes bullet năm 1971 giải thưởng của bộ trưởng bộ văn hóa và nghệ thuật bằng khen công tác chỉ đạo trong lĩnh vực phim hoạt hình bullet 2007 giải thưởng của hiệp hội các... | [
"mới",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"witold",
"giersz",
"t",
"ừng",
"đoạt",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"tại",
"các",
"liên",
"hoan",
"phim",
"thế",
"giới",
"krakow",
"oberhausen",
"melbourne",
"edinburgh",
"santa",
"barbara",
"cannes",
"bullet",
"năm",
"197... |
gholson texas gholson là một thành phố thuộc quận mclennan tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1061 người == dân số == bullet dân số năm 2000 922 người bullet dân số năm 2010 1061 người == xem thêm == bullet american finder | [
"gholson",
"texas",
"gholson",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"mclennan",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1061",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",... |
nhiều hướng đi trong khi solo trừ việc kết thúc với một crescendo những đoạn hợp diễn được sắp đặt nhiều cấu trúc hơn có những hợp âm nhưng có lẽ đúng hơn nếu nói đoạn hợp diễn là những chuỗi mode hơn là các chuỗi hợp âm với những lần đổi mode được báo hiệu bởi coltrane mccoy tyner và freddie hubbard so với free jazz a... | [
"nhiều",
"hướng",
"đi",
"trong",
"khi",
"solo",
"trừ",
"việc",
"kết",
"thúc",
"với",
"một",
"crescendo",
"những",
"đoạn",
"hợp",
"diễn",
"được",
"sắp",
"đặt",
"nhiều",
"cấu",
"trúc",
"hơn",
"có",
"những",
"hợp",
"âm",
"nhưng",
"có",
"lẽ",
"đúng",
"hơn"... |
viện sức khỏe nhi khoa trung tâm có khoảng 2 000 bác sĩ và nhân viên bao gồm 17 khu và 29 phòng khám ngoại trú dành riêng cho bệnh nhân viện hợp tác với các trường y hàng đầu của ba lan cũng như các tổ chức phi chính phủ như dàn nhạc từ thiện giáng sinh vì nhiều trẻ em được điều trị ở đó cần điều trị lâu dài trung tâm ... | [
"viện",
"sức",
"khỏe",
"nhi",
"khoa",
"trung",
"tâm",
"có",
"khoảng",
"2",
"000",
"bác",
"sĩ",
"và",
"nhân",
"viên",
"bao",
"gồm",
"17",
"khu",
"và",
"29",
"phòng",
"khám",
"ngoại",
"trú",
"dành",
"riêng",
"cho",
"bệnh",
"nhân",
"viện",
"hợp",
"tác",... |
cola nabis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cola",
"nabis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tộc thế phả nhà xuất bản thuận hóa bullet quốc sử quán triều nguyễn 2006 đại nam liệt truyện chính biên tổ phiên dịch viện sử học dịch nhà xuất bản giáo dục | [
"tộc",
"thế",
"phả",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thuận",
"hóa",
"bullet",
"quốc",
"sử",
"quán",
"triều",
"nguyễn",
"2006",
"đại",
"nam",
"liệt",
"truyện",
"chính",
"biên",
"tổ",
"phiên",
"dịch",
"viện",
"sử",
"học",
"dịch",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dụ... |
chức haven anti-aids để cảm hóa giới trẻ về hiv aids cô đã hợp tác với chương trình thay đổi thế hệ-chương ở hoa kỳ để truyền cảm hứng cho giới trẻ để mang lại sự thay đổi tích cực trong cộng đồng của họ == cuộc sống cá nhân == mayanja kết hôn với jamil kalinabiri | [
"chức",
"haven",
"anti-aids",
"để",
"cảm",
"hóa",
"giới",
"trẻ",
"về",
"hiv",
"aids",
"cô",
"đã",
"hợp",
"tác",
"với",
"chương",
"trình",
"thay",
"đổi",
"thế",
"hệ-chương",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"để",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"giới",
"trẻ",
"để",
... |
nói với sandu ông đã sửa đổi một câu tục ngữ và nói rằng có nghĩa là đừng thay đổi chim bồ câu trên tay bạn chỉ vì con chim ác trên hàng rào và tự gọi mình là chim bồ câu nhiều từ ngữ ích kỷ đã được lan truyền trên mạng xã hội moldova do hiệu ứng từ tuyên bố này của dodon sau đó hàng loạt công dân moldova chống lại dod... | [
"nói",
"với",
"sandu",
"ông",
"đã",
"sửa",
"đổi",
"một",
"câu",
"tục",
"ngữ",
"và",
"nói",
"rằng",
"có",
"nghĩa",
"là",
"đừng",
"thay",
"đổi",
"chim",
"bồ",
"câu",
"trên",
"tay",
"bạn",
"chỉ",
"vì",
"con",
"chim",
"ác",
"trên",
"hàng",
"rào",
"và",... |
lệ u-235 thấp như vậy việc làm giàu tạo ra một lượng lớn uranium cạn kiệt ví dụ sản xuất 1 kg uranium làm giàu 5% cần 11 8 kg uranium tự nhiên và để lại khoảng 10 8 kg uranium cạn kiệt chỉ có 0 3% u-235 các nuclear regulatory commission nrc định nghĩa uranium cạn kiệt như uranium với một tỷ lệ phần trăm của u đồng vị đ... | [
"lệ",
"u-235",
"thấp",
"như",
"vậy",
"việc",
"làm",
"giàu",
"tạo",
"ra",
"một",
"lượng",
"lớn",
"uranium",
"cạn",
"kiệt",
"ví",
"dụ",
"sản",
"xuất",
"1",
"kg",
"uranium",
"làm",
"giàu",
"5%",
"cần",
"11",
"8",
"kg",
"uranium",
"tự",
"nhiên",
"và",
... |
dragon ball xenoverse video game dragon ball xenoverse viết tắt là dragon ball xv là một trò chơi video chiến đấu nhập vai dựa trên truyện tranh dragon ball được phát triển bởi dimps và phát hành bởi bandai namco games nó được phát hành vào tháng 2 năm 2015 cho playstation 3 playstation 4 xbox 360 xbox one và microsoft... | [
"dragon",
"ball",
"xenoverse",
"video",
"game",
"dragon",
"ball",
"xenoverse",
"viết",
"tắt",
"là",
"dragon",
"ball",
"xv",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"video",
"chiến",
"đấu",
"nhập",
"vai",
"dựa",
"trên",
"truyện",
"tranh",
"dragon",
"ball",
"được",
"phá... |
luehea candicans là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"luehea",
"candicans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
ancinus depressus là một loài chân đều trong họ ancinidae loài này được say miêu tả khoa học năm 1818 | [
"ancinus",
"depressus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"ancinidae",
"loài",
"này",
"được",
"say",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1818"
] |
molophilus laevistylus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"laevistylus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
hạng là di tích lịch sử văn hóa cấp tỉnh bullet xã đông phú có đền thờ hoàng lạp là con trai thứ hai của lê ngọc bullet xã đông tiến có nghè tòng tân thờ chàng hai là con trai của lê ngọc bullet làng đông sơn nay thuộc phường hàm rồng thành phố thanh hóa thờ chàng út đại vương duệ hiệu là đức thánh lưỡng làm thành hoàn... | [
"hạng",
"là",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"cấp",
"tỉnh",
"bullet",
"xã",
"đông",
"phú",
"có",
"đền",
"thờ",
"hoàng",
"lạp",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"hai",
"của",
"lê",
"ngọc",
"bullet",
"xã",
"đông",
"tiến",
"có",
"nghè",
"tòng",
... |
thủy – bộ gần nguồn nguyên liệu tập trung nông – thủy sản bullet hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật hiện đang lập quy hoạch chi tiết một số ngành nghề kêu gọi đầu tư công nghiệp sản xuất các loại sản phẩm hàng hóa xuất khẩu chế biến nông thủy sản và thực phẩm dệt may giày dép cơ khí chế tạo sản xuất máy móc thiết bị các s... | [
"thủy",
"–",
"bộ",
"gần",
"nguồn",
"nguyên",
"liệu",
"tập",
"trung",
"nông",
"–",
"thủy",
"sản",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"kỹ",
"thuật",
"hiện",
"đang",
"lập",
"quy",
"hoạch",
"chi",
"tiết",
"một",
"số",
"ngành",
"nghề",
"kê... |
duguetia rionegrensis là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được zuilen maas mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"duguetia",
"rionegrensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"zuilen",
"maas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
pilea gomeziana là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được w c burger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"pilea",
"gomeziana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"c",
"burger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
crossopetalum aquifolium là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được griseb hitchc mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"crossopetalum",
"aquifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"hitchc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
laphris emarginata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1864 | [
"laphris",
"emarginata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1864"
] |
hoặc than đá mà trong những nhiên liệu này lượng carbon-14 đã giảm từ lâu tuy vậy những tầng trầm tích này thường chứa một lượng nhỏ carbon-14 với tỷ lệ biến thiên lớn và có tỷ lệ lên tới 1% được tìm thấy trong cơ thể sống một tỷ lệ sánh bằng với mẫu vật cách nay 40 000 năm với tỷ lệ lớn như vậy có thể trong nhiên liệu... | [
"hoặc",
"than",
"đá",
"mà",
"trong",
"những",
"nhiên",
"liệu",
"này",
"lượng",
"carbon-14",
"đã",
"giảm",
"từ",
"lâu",
"tuy",
"vậy",
"những",
"tầng",
"trầm",
"tích",
"này",
"thường",
"chứa",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"carbon-14",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"biến",
... |
xiomara grilloi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"xiomara",
"grilloi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
bảo tàng quân khu 5 đà nẵng bảo tàng quân khu 5 là một bảo tàng quân sự tọa lạc tại số 3 đường duy tân thành phố đà nẵng việt nam nơi đây trưng bày tất cả các hiện vật tài liệu liên quan đến cuộc kháng chiến của người việt nam chống lại sự chiếm đóng của trung quốc cũng như tranh chấp chủ quyền hai quần đảo trường sa v... | [
"bảo",
"tàng",
"quân",
"khu",
"5",
"đà",
"nẵng",
"bảo",
"tàng",
"quân",
"khu",
"5",
"là",
"một",
"bảo",
"tàng",
"quân",
"sự",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"số",
"3",
"đường",
"duy",
"tân",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"việt",
"nam",
"nơi",
"đây",
"trưng",... |
inga macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được willd miêu tả khoa học đầu tiên | [
"inga",
"macrophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
pilea myriophylla là một loài thực vật thuộc họ urticaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao == tham khảo == bullet valenzuela j c rojas w pitman n 2004 pilea myriophylla 2006 i... | [
"pilea",
"myriophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"urticaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"cây",
"bụi",
"khô",
"khu",
"vực",
"nhiệt"... |
diplazium stenocarpum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được mett c chr miêu tả khoa học đầu tiên | [
"diplazium",
"stenocarpum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mett",
"c",
"chr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.