text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
xeroniscus nogalensis là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được ferrara taiti miêu tả khoa học năm 1990 | [
"xeroniscus",
"nogalensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"eubelidae",
"loài",
"này",
"được",
"ferrara",
"taiti",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
polygrammodes sanguiguttalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"polygrammodes",
"sanguiguttalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
ra sân === bullet thi đấu nhiều trận nhất 653 gareth barry 2 tháng 5 năm 1998 tới 24 tháng 2 năm 2018 bullet thi đấu nhiều trận cho một câu lạc bộ nhất 632 ryan giggs manchester united 15 tháng 8 năm 1992 tới 6 tháng 5 năm 2014 bullet cầu thủ nhiều tuổi nhất john burridge 43 tuổi 162 ngày cho manchester city v queens p... | [
"ra",
"sân",
"===",
"bullet",
"thi",
"đấu",
"nhiều",
"trận",
"nhất",
"653",
"gareth",
"barry",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"1998",
"tới",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"bullet",
"thi",
"đấu",
"nhiều",
"trận",
"cho",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nhấ... |
musa al-hulah hoặc mousa al-houla tiếng là một ngôi làng syria nằm trong tiểu khu hirbnafsah của quận hama nằm cách hama 30 km về phía tây nam theo cục thống kê trung ương syria cbs musa al-hulah có dân số 1 781 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 một đô thị được thành lập để quản lý ngôi làng và jadrin gần đó và... | [
"musa",
"al-hulah",
"hoặc",
"mousa",
"al-houla",
"tiếng",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"trong",
"tiểu",
"khu",
"hirbnafsah",
"của",
"quận",
"hama",
"nằm",
"cách",
"hama",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê... |
gây ra về việc phát hiện bà có thai 19 27-28 cả hai chuyện này đều không có trong các tin mừng thuộc thư quy của công giáo | [
"gây",
"ra",
"về",
"việc",
"phát",
"hiện",
"bà",
"có",
"thai",
"19",
"27-28",
"cả",
"hai",
"chuyện",
"này",
"đều",
"không",
"có",
"trong",
"các",
"tin",
"mừng",
"thuộc",
"thư",
"quy",
"của",
"công",
"giáo"
] |
chondrosoma là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet chondrosoma fiduciaria == tham khảo == bullet chondrosoma at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"chondrosoma",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"chondrosoma",
"fiduciaria",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"chondrosoma",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum"... |
từ nhà đường nhưng người nhật áp dụng hơi khác đi bậc nhất vị 一位 ich-i được xếp cao nhất trong hệ thống phẩm trật hạ dần xuống bậc bát vị 八位 hachi-i là những phẩm trật chính thức bậc thấp nhất là sơ vị 初位 so-i tuy tồn tại nhưng không chính thức các quan lại thuộc 3 vị đầu được xếp vào bậc tôn quý 貴 ki và được phân chi ... | [
"từ",
"nhà",
"đường",
"nhưng",
"người",
"nhật",
"áp",
"dụng",
"hơi",
"khác",
"đi",
"bậc",
"nhất",
"vị",
"一位",
"ich-i",
"được",
"xếp",
"cao",
"nhất",
"trong",
"hệ",
"thống",
"phẩm",
"trật",
"hạ",
"dần",
"xuống",
"bậc",
"bát",
"vị",
"八位",
"hachi-i",
"l... |
sự dẫn đầu của helena đã phô diễn hỏa lực dưới sự chứng kiến của 700 thành viên hiệp hội đạn dược hoa kỳ đến tháng 6 cùng với tám vị khách của bộ trưởng hải quân trên tàu helena đã đi đến portland oregon cho lễ hội hoa hồng trong những tháng tiếp theo helena tham gia cuộc tập trận tail wind gặp gỡ tàu tuần dương los an... | [
"sự",
"dẫn",
"đầu",
"của",
"helena",
"đã",
"phô",
"diễn",
"hỏa",
"lực",
"dưới",
"sự",
"chứng",
"kiến",
"của",
"700",
"thành",
"viên",
"hiệp",
"hội",
"đạn",
"dược",
"hoa",
"kỳ",
"đến",
"tháng",
"6",
"cùng",
"với",
"tám",
"vị",
"khách",
"của",
"bộ",
... |
hadrotarsus fulvus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi hadrotarsus hadrotarsus fulvus được vernon victor hickman miêu tả năm 1943 | [
"hadrotarsus",
"fulvus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hadrotarsus",
"hadrotarsus",
"fulvus",
"được",
"vernon",
"victor",
"hickman",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1943"
] |
để tạo thành một đội hình hình vuông mới có thể đứng vững được mất la haye sainte quân anh lâm vào tình thế átt khó khăn tướng wellington đã nói với uxbridge rằng có lẽ chúng ta đang thua trận về phía pháp vui mừng vì thành công napoléon đã vội bảo sĩ quan tùy tùng soult viết thư báo về paris báo cho dân chúng rằng quâ... | [
"để",
"tạo",
"thành",
"một",
"đội",
"hình",
"hình",
"vuông",
"mới",
"có",
"thể",
"đứng",
"vững",
"được",
"mất",
"la",
"haye",
"sainte",
"quân",
"anh",
"lâm",
"vào",
"tình",
"thế",
"átt",
"khó",
"khăn",
"tướng",
"wellington",
"đã",
"nói",
"với",
"uxbrid... |
canh liên là một xã thuộc huyện vân canh tỉnh bình định việt nam xã canh liên có diện tích 382 8 km² dân số năm 1999 là 2069 người mật độ dân số đạt 5 người km² | [
"canh",
"liên",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"vân",
"canh",
"tỉnh",
"bình",
"định",
"việt",
"nam",
"xã",
"canh",
"liên",
"có",
"diện",
"tích",
"382",
"8",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"2069",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"... |
archangiopteris tonkinensis là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được hayata ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"archangiopteris",
"tonkinensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"marattiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
người đều cho đó chỉ là tưởng tượng một vài người tin rằng truyền thuyết đó là có thật và đã cố gắng tìm kiếm thành phố cổ đó trên một khinh khí cầu sheeta một cô bé đang được hộ tống đến một địa điểm không xác định bởi những mật vụ có vẻ ngoài độc ác dưới trướng đại tá muska con tàu bị một nhóm không tặc tấn công tron... | [
"người",
"đều",
"cho",
"đó",
"chỉ",
"là",
"tưởng",
"tượng",
"một",
"vài",
"người",
"tin",
"rằng",
"truyền",
"thuyết",
"đó",
"là",
"có",
"thật",
"và",
"đã",
"cố",
"gắng",
"tìm",
"kiếm",
"thành",
"phố",
"cổ",
"đó",
"trên",
"một",
"khinh",
"khí",
"cầu",... |
anzhero-sudzhensk tiếng nga анжеро-судженск là một thành phố nga thành phố được lập từ sự hợp nhất của các khu định cư anzherka và sudzhenka thành phố nằm về phía bắc kemerovo và phía đông sông tom tuyến đường sắt xuyên xibia chạy qua thành phố thành phố này thuộc chủ thể kemerovo oblast thành phố có dân số 86 480 ngườ... | [
"anzhero-sudzhensk",
"tiếng",
"nga",
"анжеро-судженск",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"được",
"lập",
"từ",
"sự",
"hợp",
"nhất",
"của",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"anzherka",
"và",
"sudzhenka",
"thành",
"phố",
"nằm",
"về",
"phía",
"bắ... |
tố lấy đi mạng sống của người dân và cả trật tự xã hội vốn có vì thiếu nguồn lực chính quyền trung ương làm được rất ít việc để giảm thiểu tác động của thiên tai mọi chuyện càng trở nên tồi tệ hơn khi một đại dịch lan rộng từ chiết giang đến hà nam cướp đi vô vàn sinh mạng trận động đất thiểm tây năm 1556 dưới thời min... | [
"tố",
"lấy",
"đi",
"mạng",
"sống",
"của",
"người",
"dân",
"và",
"cả",
"trật",
"tự",
"xã",
"hội",
"vốn",
"có",
"vì",
"thiếu",
"nguồn",
"lực",
"chính",
"quyền",
"trung",
"ương",
"làm",
"được",
"rất",
"ít",
"việc",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"tác",
"động",
... |
đức tại rumani là 2 người tử trận 8 người bị bắt và 1 người tự sát === đánh giá và ảnh hưởng === chiến dịch bucharest-arad cũng cho thấy sự phối hợp hiệu quả của quân đội liên xô và quân đội romania quân đội romania trong chiến dịch này đã chiến đấu rất xuất sắc hoàn toàn trái ngược với hình ảnh bạc nhược và rệu rã tro... | [
"đức",
"tại",
"rumani",
"là",
"2",
"người",
"tử",
"trận",
"8",
"người",
"bị",
"bắt",
"và",
"1",
"người",
"tự",
"sát",
"===",
"đánh",
"giá",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"===",
"chiến",
"dịch",
"bucharest-arad",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"sự",
"phối",
"hợp",
"h... |
melampodium longicorne là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên | [
"melampodium",
"longicorne",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
carlos henrique raimundo rodrigues sinh ngày 24 tháng 12 năm 1976 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == carlos henrique raimundo rodrigues đã từng chơi cho verdy kawasaki | [
"carlos",
"henrique",
"raimundo",
"rodrigues",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1976",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"carlos",
"henrique",
"raimundo",
"rodrigues",
"đ... |
ủng hộ hành động này của cách mạng sau đó bản thân vị công tước này cũng bị triều đại khủng bố chặc đầu năm 1830 con của ông là công tước louis-philippe iii đã được nghị viện pháp đưa lên ngôi vua và lấy vương hiệu là louis-philippe i con cháu của vị vua này là những người ủng hộ chủ thuyết orléanist tuyên bố ngai vàng... | [
"ủng",
"hộ",
"hành",
"động",
"này",
"của",
"cách",
"mạng",
"sau",
"đó",
"bản",
"thân",
"vị",
"công",
"tước",
"này",
"cũng",
"bị",
"triều",
"đại",
"khủng",
"bố",
"chặc",
"đầu",
"năm",
"1830",
"con",
"của",
"ông",
"là",
"công",
"tước",
"louis-philippe",
... |
thiên văn quốc tế thường xuyên tổ chức các hội thảo quốc tế thông qua ủy ban sinh học vũ trụ của mình các tiến bộ trong các lĩnh vực sinh học vũ trụ thiên văn và sự khám phá về nhiều sinh vật có khả năng sinh sôi trong cá môi trường khắc nghiệt nhất trên trái đất đã dẫn tới suy đoán rằng sự sống có thể sinh sôi trên nh... | [
"thiên",
"văn",
"quốc",
"tế",
"thường",
"xuyên",
"tổ",
"chức",
"các",
"hội",
"thảo",
"quốc",
"tế",
"thông",
"qua",
"ủy",
"ban",
"sinh",
"học",
"vũ",
"trụ",
"của",
"mình",
"các",
"tiến",
"bộ",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"sinh",
"học",
"vũ",
"trụ",... |
nghiệp lớn của chúa nguyễn ở đàng trong và nhà nguyễn sau này thời nhà nguyễn hoành sơn quan được xây dựng trên đỉnh đèo ngang và hình tượng trưng cho dãy hoành sơn được khắc vào huyền đỉnh một trong cửu đỉnh == hoành sơn trong thơ văn == nhiều danh nhân thi sĩ nhạc sĩ đã có tác phẩm về dãy hoành sơn như bùi huy bích p... | [
"nghiệp",
"lớn",
"của",
"chúa",
"nguyễn",
"ở",
"đàng",
"trong",
"và",
"nhà",
"nguyễn",
"sau",
"này",
"thời",
"nhà",
"nguyễn",
"hoành",
"sơn",
"quan",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"đỉnh",
"đèo",
"ngang",
"và",
"hình",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"dãy",
"... |
vannes-le-châtel | [
"vannes-le-châtel"
] |
lasioglossum bimaculatum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được dours mô tả khoa học năm 1872 | [
"lasioglossum",
"bimaculatum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"dours",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1872"
] |
trang phục truyền thống của séc mang đậm dấu ấn lịch sử của đất nước có mối quan hệ mật thiết đến văn hóa và lối sống của người dân séc trang phục dân gian của séc gồm hai phong cách phong cách phương tây ở bohemia và trung moravia phong cách phương đông ở moravia và silesia tựu chung lại cả hai phong cách trang phục t... | [
"trang",
"phục",
"truyền",
"thống",
"của",
"séc",
"mang",
"đậm",
"dấu",
"ấn",
"lịch",
"sử",
"của",
"đất",
"nước",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"mật",
"thiết",
"đến",
"văn",
"hóa",
"và",
"lối",
"sống",
"của",
"người",
"dân",
"séc",
"trang",
"phục",
"dân... |
gibberula velox là một loài ốc biển rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae | [
"gibberula",
"velox",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"rất",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cystiscidae"
] |
elophila acornutus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"elophila",
"acornutus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
planèzes là một xã ở tỉnh pyrénées-orientales trong vùng occitanie phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 160 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"planèzes",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"pyrénées-orientales",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"160",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
... |
pottsville pennsylvania pottsville là một thành phố thuộc quận schuylkill tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 14324 người == xem thêm == bullet american finder | [
"pottsville",
"pennsylvania",
"pottsville",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"schuylkill",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"14324",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
hoàng đầu hồi cốt và tây châu hồi cốt trên hai phần ba lãnh thổ tây hạ có địa hình sa mạc nguồn nước chủ yếu là hoàng hà và nước ngầm có nguồn gốc từ tuyết trên núi thủ đô hưng khánh phủ nằm tại bình nguyên ngân xuyên tây có hạ lan sơn làm rào cản đông có hoàng hà cung cấp nước tây hạ là triều đại do người đảng hạng ki... | [
"hoàng",
"đầu",
"hồi",
"cốt",
"và",
"tây",
"châu",
"hồi",
"cốt",
"trên",
"hai",
"phần",
"ba",
"lãnh",
"thổ",
"tây",
"hạ",
"có",
"địa",
"hình",
"sa",
"mạc",
"nguồn",
"nước",
"chủ",
"yếu",
"là",
"hoàng",
"hà",
"và",
"nước",
"ngầm",
"có",
"nguồn",
"gố... |
isolaccio-di-fiumorbo == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-corse | [
"isolaccio-di-fiumorbo",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"haute-corse"
] |
hermonassa dispiloides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hermonassa",
"dispiloides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
paepalanthus plantaginoides là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được desv ex ham körn mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"paepalanthus",
"plantaginoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"desv",
"ex",
"ham",
"körn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
pejuçara là một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil đô thị này có diện tích 414 238 km² dân số năm 2007 là 3900 người mật độ 9 41 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"pejuçara",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"sul",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"414",
"238",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3900",
"người",
"mật",
"độ",
"9",
"41",
"người",
"km²",
... |
vịnh mexico cùng một chuyến đi huấn luyện học viên sĩ quan cho học viện hải quân hoa kỳ sau khi được đại tu và hiện đại hóa tại xưởng hải quân philadelphia từ tháng 9 năm 1953 đến tháng 1 năm 1954 hale lên đường vào ngày 1 tháng 6 cho một chuyến đi vòng quanh thế giới sau khi băng qua kênh đào panama nó đi đến viễn đôn... | [
"vịnh",
"mexico",
"cùng",
"một",
"chuyến",
"đi",
"huấn",
"luyện",
"học",
"viên",
"sĩ",
"quan",
"cho",
"học",
"viện",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"khi",
"được",
"đại",
"tu",
"và",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"philadelphia... |
thổ nhĩ kỳ 5 3% ý 5 3% afghanistan 4 5% nga 4 1% cũng trong năm đó turkmenistan đã nhập khẩu 5 001 tỷ usd hàng hóa khiến nước này trở thành nhà nhập khẩu lớn thứ 121 trên thế giới giá trị nhập khẩu ít hơn 1 986 tỷ đô la so với xuất khẩu có nghĩa là nước này có cán cân thương mại tích cực là 1 986 tỷ đô la nhập khẩu hàn... | [
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"5",
"3%",
"ý",
"5",
"3%",
"afghanistan",
"4",
"5%",
"nga",
"4",
"1%",
"cũng",
"trong",
"năm",
"đó",
"turkmenistan",
"đã",
"nhập",
"khẩu",
"5",
"001",
"tỷ",
"usd",
"hàng",
"hóa",
"khiến",
"nước",
"này",
"trở",
"thành",
"nhà",
"n... |
lực chính trị bà nỗ lực thay đổi định kiến của các bộ trưởng anh và gia đình chồng để ủng hộ cho quyền lợi của hy lạp và đan mạch nhưng bất thành sau cái chết của victoria của anh vào năm 1901 albert edward trở thành quốc vương edward vii của anh đồng thời là hoàng đế ấn độ và alexandra đương nhiên trở thành vương hậu ... | [
"lực",
"chính",
"trị",
"bà",
"nỗ",
"lực",
"thay",
"đổi",
"định",
"kiến",
"của",
"các",
"bộ",
"trưởng",
"anh",
"và",
"gia",
"đình",
"chồng",
"để",
"ủng",
"hộ",
"cho",
"quyền",
"lợi",
"của",
"hy",
"lạp",
"và",
"đan",
"mạch",
"nhưng",
"bất",
"thành",
... |
vào nút trong tiêu đề để sắp xếp từng cột == thay đổi == những thay đổi sau đây đối với mục đã được iso 3166 ma công bố kể từ lần xuất bản đầu tiên của iso 3166-2 vào năm 1998 iso đã ngừng phát hành bản tin vào năm 2013 == xem thêm == bullet phân cấp hành chính nga | [
"vào",
"nút",
"trong",
"tiêu",
"đề",
"để",
"sắp",
"xếp",
"từng",
"cột",
"==",
"thay",
"đổi",
"==",
"những",
"thay",
"đổi",
"sau",
"đây",
"đối",
"với",
"mục",
"đã",
"được",
"iso",
"3166",
"ma",
"công",
"bố",
"kể",
"từ",
"lần",
"xuất",
"bản",
"đầu",
... |
calosoma auropunctatum là một loài bọ cánh cứng loài này trước đây được đặt danh pháp calosome maderae ssp auropunctatum chúng sinh sống từ châu âu trừ phía tây và tây nam âu đến anatolia trung á và phía tây trung hoa và mông cổ == tham khảo == bullet calosoma campalita auropunctatum herbst 1784 == liên kết ngoài == [[... | [
"calosoma",
"auropunctatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"loài",
"này",
"trước",
"đây",
"được",
"đặt",
"danh",
"pháp",
"calosome",
"maderae",
"ssp",
"auropunctatum",
"chúng",
"sinh",
"sống",
"từ",
"châu",
"âu",
"trừ",
"phía",
"tây",
"và",
"t... |
asperula rigidula là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được halácsy halácsy mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"asperula",
"rigidula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"halácsy",
"halácsy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
zonitis flavicrus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1879 | [
"zonitis",
"flavicrus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
kết hợp với tên farnese ngoài ra ông cũng là người đã ban cho các dòng tu mới xuất hiện lúc bấy giờ các tu sĩ capucinô các tu sĩ barnaba các tu sĩ thêati các tu sĩ dòng tên các nữ tu ursula và nhiều dòng khác nữa triều đại của ông là một trong những triều đại có hiệu quả nhất trong biên niên sử của giáo hội == tham khả... | [
"kết",
"hợp",
"với",
"tên",
"farnese",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"cũng",
"là",
"người",
"đã",
"ban",
"cho",
"các",
"dòng",
"tu",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"các",
"tu",
"sĩ",
"capucinô",
"các",
"tu",
"sĩ",
"barnaba",
"các",
"tu",
"sĩ",
... |
colepia compernis là một loài ruồi trong họ asilidae colepia compernis được daniels miêu tả năm 1987 loài này phân bố ở miền australasia | [
"colepia",
"compernis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"colepia",
"compernis",
"được",
"daniels",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
phá một chung cư người việt thuyền nhân tỵ nạn khiến 2 thanh niên nguyễn ngọc châu 22 và đỗ anh lân 18 thiệt mạng bullet giải thưởng video của civis bullet thông tin prosieben special rechts deutsch radikal a nja buwert thilo mischke bullet giải trí phim heren stefanie kremser bullet dạng phương tiện truyền thông xã hộ... | [
"phá",
"một",
"chung",
"cư",
"người",
"việt",
"thuyền",
"nhân",
"tỵ",
"nạn",
"khiến",
"2",
"thanh",
"niên",
"nguyễn",
"ngọc",
"châu",
"22",
"và",
"đỗ",
"anh",
"lân",
"18",
"thiệt",
"mạng",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"video",
"của",
"civis",
"bullet",
... |
lại nhiều áp lực khiến bà đã có lúc đặt lung lay trong niềm tin tôn giáo mà mình đang dấn thân album thứ ba của janet mead được thu âm vào năm 1983 nhưng sau đó đã được cất giữ trong nhà kho của festival sau khi mead quyết định rút lui và tránh xa công chúng các đoạn băng sau đó được martin erdman tìm lại trong đó ngoà... | [
"lại",
"nhiều",
"áp",
"lực",
"khiến",
"bà",
"đã",
"có",
"lúc",
"đặt",
"lung",
"lay",
"trong",
"niềm",
"tin",
"tôn",
"giáo",
"mà",
"mình",
"đang",
"dấn",
"thân",
"album",
"thứ",
"ba",
"của",
"janet",
"mead",
"được",
"thu",
"âm",
"vào",
"năm",
"1983",
... |
kuruçay çubuk kuruçay là một xã thuộc huyện çubuk tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 393 người | [
"kuruçay",
"çubuk",
"kuruçay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çubuk",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"393",
"người"
] |
hapda là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"hapda",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
Keys cho biết ý tưởng sáng tác bài hát được truyền cảm hứng bởi cái chết của ca sĩ Aaliyah: "Ý tưởng sáng tác bài hát xuất hiện ngay sau khi Aaliyah qua đời. Lúc ấy là một khoảnh khắc đau buồn mà không ai có thể tin được. Chuyện đó khiến tôi nhận ra điều gì mới thực sự là quan trọng trên cuộc đời này." | [
"Keys",
"cho",
"biết",
"ý",
"tưởng",
"sáng",
"tác",
"bài",
"hát",
"được",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"bởi",
"cái",
"chết",
"của",
"ca",
"sĩ",
"Aaliyah:",
"\"Ý",
"tưởng",
"sáng",
"tác",
"bài",
"hát",
"xuất",
"hiện",
"ngay",
"sau",
"khi",
"Aaliyah",
"qua",... |
charles de montigny louis charles de montigny 1805–1868 là nhà ngoại giao người pháp hoạt động tại châu á vào thế kỷ 19 ông là tổng tài người pháp đầu tiên tại thượng hải từ 23 tháng 1 năm 1848 đến 10 tháng 6 năm 1853 ông đã thành lập thượng hải pháp tô giới vào năm 1849 năm 1856 de montigny được cử làm đại diện của ph... | [
"charles",
"de",
"montigny",
"louis",
"charles",
"de",
"montigny",
"1805–1868",
"là",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"người",
"pháp",
"hoạt",
"động",
"tại",
"châu",
"á",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"19",
"ông",
"là",
"tổng",
"tài",
"người",
"pháp",
"đầu",
"tiên",
"tại"... |
nó đi sang khu vực bắc đại tây dương và viếng thăm các cảng bắc âu rotterdam hà lan bremen đức và bergen na uy warrington quay trở về hoa kỳ vào ngày 14 tháng 6 và hoạt động thường lệ từ cảng newport cho đến tháng 10 nó đi đến xưởng hải quân boston vào ngày 18 tháng 10 cho một đợt đại tu kéo dài trong năm tháng hoàn tấ... | [
"nó",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"và",
"viếng",
"thăm",
"các",
"cảng",
"bắc",
"âu",
"rotterdam",
"hà",
"lan",
"bremen",
"đức",
"và",
"bergen",
"na",
"uy",
"warrington",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"... |
stirexephanes signatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"stirexephanes",
"signatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
tuấn anh nghệ sĩ cải lương tuấn anh sinh ngày 27 tháng 12 năm 1961 mất ngày 16 tháng 6 năm 2020 là nghệ sĩ cải lương quê ở long an người có giọng ca tự nhiên giống minh cảnh huy chương bạc mùa đầu tiên 1993 giải bông lúa vàng == tiểu sử == tuấn anh tên thật là là trần minh tuy một phật tử với pháp danh chánh dũng xem c... | [
"tuấn",
"anh",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"tuấn",
"anh",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"1961",
"mất",
"ngày",
"16",
"tháng",
"6",
"năm",
"2020",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"quê",
"ở",
"long",
"an",
"người",
"có",
"giọng",
... |
biệt thự petschek là toà nhà nguy nga tráng lệ thuộc sở hữu của một nhà công nghiệp châu âu có tên là otto petschek tòa nhà được xây dựng vào đầu những năm 1920 ở thủ đô praha từ năm 1945 petschek là nơi ở của các đại sứ hoa kỳ tại tiệp khắc ngày nay là cộng hòa séc == lịch sử == ban đầu biệt thự petschek được xây dựng... | [
"biệt",
"thự",
"petschek",
"là",
"toà",
"nhà",
"nguy",
"nga",
"tráng",
"lệ",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"một",
"nhà",
"công",
"nghiệp",
"châu",
"âu",
"có",
"tên",
"là",
"otto",
"petschek",
"tòa",
"nhà",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"đầu",
"những",
... |
longuich là một đô thị thuộc trong huyện trier-saarburg thuộc bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị này có diện tích 8 82 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1225 người | [
"longuich",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"trong",
"huyện",
"trier-saarburg",
"thuộc",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"82",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"t... |
trichopilia gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"trichopilia",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"schweinf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
chrysendeton medicinalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"chrysendeton",
"medicinalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
klein gartz là một đô thị thuộc huyện altmarkkreis salzwedel bang saxony-anhalt đức | [
"klein",
"gartz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"altmarkkreis",
"salzwedel",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức"
] |
Sinh . - 1810 – Từ Dụ Hoàng thái hậu , Thái hậu nhà Nguyễn , chánh cung của vua Thiệu Trị và là mẹ của vua Tự Đức ( m . 1902 ) . | [
"Sinh",
".",
"-",
"1810",
"–",
"Từ",
"Dụ",
"Hoàng",
"thái",
"hậu",
",",
"Thái",
"hậu",
"nhà",
"Nguyễn",
",",
"chánh",
"cung",
"của",
"vua",
"Thiệu",
"Trị",
"và",
"là",
"mẹ",
"của",
"vua",
"Tự",
"Đức",
"(",
"m",
".",
"1902",
")",
"."
] |
solenophora abietorum là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được standl steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"solenophora",
"abietorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
bendebetta forest somvarpet bendebetta forest là một làng thuộc tehsil somvarpet huyện kodagu bang karnataka ấn độ | [
"bendebetta",
"forest",
"somvarpet",
"bendebetta",
"forest",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"somvarpet",
"huyện",
"kodagu",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
viên sáng lập của athenian league nhưng rút lui chỉ sau hai trận đấu và thành tích của họ bị xóa năm 1919 câu lạc bộ đổi tên thành barking town giành chức vô địch essex senior cup vào mùa giải 1919-20 mùa giải tiếp theo họ vô địch premier division của london league và london senior cup trước khi tái gia nhập athenian l... | [
"viên",
"sáng",
"lập",
"của",
"athenian",
"league",
"nhưng",
"rút",
"lui",
"chỉ",
"sau",
"hai",
"trận",
"đấu",
"và",
"thành",
"tích",
"của",
"họ",
"bị",
"xóa",
"năm",
"1919",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đổi",
"tên",
"thành",
"barking",
"town",
"giành",
"chức"... |
creole haiti là một ngôn ngữ creole dựa trên tiếng pháp được nói bởi 9 6–12triệu người trên toàn cầu và là ngôn ngữ mẹ đẻ của hầu hết người haiti ngoài nền tảng là tiếng pháp thế kỷ 18 creole haiti còn chịu ảnh hưởng của tiếng bồ đào nha tiếng tây ban nha tiếng anh tiếng taíno và những ngôn ngữ tây phi creole haiti bắt... | [
"creole",
"haiti",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"creole",
"dựa",
"trên",
"tiếng",
"pháp",
"được",
"nói",
"bởi",
"9",
"6–12triệu",
"người",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"và",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"mẹ",
"đẻ",
"của",
"hầu",
"hết",
"người",
"haiti",
"ngoài",
"nền... |
mất dần khả năng phối hợp những chuỗi cử động phức tạp cũng giảm dần theo thời gian bệnh tiến triển vì thế nên khả năng bị ngã cũng tăng lên trong giai đoạn này các vấn đề ký ức trở nên kém dần đi bệnh nhân có thể không nhận ra những người thân trí nhớ dài hạn cũng bị giảm dần dù trong giai đoạn trước vẫn còn chưa bị ả... | [
"mất",
"dần",
"khả",
"năng",
"phối",
"hợp",
"những",
"chuỗi",
"cử",
"động",
"phức",
"tạp",
"cũng",
"giảm",
"dần",
"theo",
"thời",
"gian",
"bệnh",
"tiến",
"triển",
"vì",
"thế",
"nên",
"khả",
"năng",
"bị",
"ngã",
"cũng",
"tăng",
"lên",
"trong",
"giai",
... |
từ dưới lên đảm bảo trao quyền cho nhân viên và tính linh hoạt === các yếu tố con người === một trong những yếu tố chính cản trở quá trình quản lý thay đổi là khuynh hướng tự nhiên của con người đối với quán tính cũng như trong định luật i về chuyển động của newton con người có khả năng chống thay đổi trong các tổ chức... | [
"từ",
"dưới",
"lên",
"đảm",
"bảo",
"trao",
"quyền",
"cho",
"nhân",
"viên",
"và",
"tính",
"linh",
"hoạt",
"===",
"các",
"yếu",
"tố",
"con",
"người",
"===",
"một",
"trong",
"những",
"yếu",
"tố",
"chính",
"cản",
"trở",
"quá",
"trình",
"quản",
"lý",
"tha... |
aulamorphus variabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gahan miêu tả khoa học năm 1909 | [
"aulamorphus",
"variabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"gahan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
miltochrista quadrifasciata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"miltochrista",
"quadrifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
lobelia linarioides là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được c presl a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"lobelia",
"linarioides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"a",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
poltys dubius là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi poltys poltys dubius được charles athanase walckenaer miêu tả năm 1842 | [
"poltys",
"dubius",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"poltys",
"poltys",
"dubius",
"được",
"charles",
"athanase",
"walckenaer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1842"
] |
đắc nguyệt lâm bắt gặp sư chạy giữa đường hỏi chạy đi đâu như bị ma đuổi vậy sư hét một tiếng nguyệt lâm cũng hét một tiếng sau đó sư trình bài kệ rất độc đáo sau vì kinh nghiệm giác ngộ của sư nên mọi người trong viện đều kính trọng nhưng cuộc sống hằng ngày của sư cũng không có gì thay đổi lúc nào sư cũng giữ một tác... | [
"đắc",
"nguyệt",
"lâm",
"bắt",
"gặp",
"sư",
"chạy",
"giữa",
"đường",
"hỏi",
"chạy",
"đi",
"đâu",
"như",
"bị",
"ma",
"đuổi",
"vậy",
"sư",
"hét",
"một",
"tiếng",
"nguyệt",
"lâm",
"cũng",
"hét",
"một",
"tiếng",
"sau",
"đó",
"sư",
"trình",
"bài",
"kệ",
... |
strobilanthes heteroclita là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được d fang h s lo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"strobilanthes",
"heteroclita",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"fang",
"h",
"s",
"lo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
eryngium unifultum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được clos mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 | [
"eryngium",
"unifultum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"clos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848"
] |
sát vợ đã nắm quyền lãnh đạo slfp và đưa nó đến một chiến thắng bầu cử đưa bà trở thành nữ thủ tướng đầu tiên trên thế giới vào năm 1960 do đó chandrika đã tham gia chính trị từ khi còn nhỏ cùng với anh chị em của mình vì bà là người thứ hai trong ba người con trong gia đình chị gái của bà là sunethra bandaranaike thàn... | [
"sát",
"vợ",
"đã",
"nắm",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"slfp",
"và",
"đưa",
"nó",
"đến",
"một",
"chiến",
"thắng",
"bầu",
"cử",
"đưa",
"bà",
"trở",
"thành",
"nữ",
"thủ",
"tướng",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"1960",
"do",
"đó",
"ch... |
Cùng với sông Hương, núi Ngự Bình là một thắng cảnh thiên nhiên ở Huế. Từ lâu, núi Ngự và sông Hương đã được coi là những biểu tượng của Huế, Huế thường được gọi là "Vùng đất của sông Hương và núi Ngự". | [
"Cùng",
"với",
"sông",
"Hương,",
"núi",
"Ngự",
"Bình",
"là",
"một",
"thắng",
"cảnh",
"thiên",
"nhiên",
"ở",
"Huế.",
"Từ",
"lâu,",
"núi",
"Ngự",
"và",
"sông",
"Hương",
"đã",
"được",
"coi",
"là",
"những",
"biểu",
"tượng",
"của",
"Huế,",
"Huế",
"thường",
... |
kangeyanallur là một thị trấn thống kê census town của quận vellore thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kangeyanallur có dân số 12 672 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% kangeyanallur có tỷ lệ 79% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quố... | [
"kangeyanallur",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"vellore",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kan... |
nhất cho các đơn vị đặc biệt ngoài ra người chơi có thể sử dụng lính công binh xây dựng rào chắn dây thép kẽm gai vận tải loại bỏ những vật cản hoặc sử dụng xe tải để nạp đạn cho đại pháo chế độ chơi mạng hỗ trợ tối đa 4 người chơi cùng lúc các đơn vị lính được nhà sản xuất thiết kế full 3d với độ chi tiết và chính xác... | [
"nhất",
"cho",
"các",
"đơn",
"vị",
"đặc",
"biệt",
"ngoài",
"ra",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"lính",
"công",
"binh",
"xây",
"dựng",
"rào",
"chắn",
"dây",
"thép",
"kẽm",
"gai",
"vận",
"tải",
"loại",
"bỏ",
"những",
"vật",
"cản",
"hoặc",... |
stephen thomas erlewine stephen thomas tom erlewine sinh ngày 18 tháng 6 năm 1973 ann arbor michigan là một nhà phê bình âm nhạc người mỹ và là biên tập viên của trang allmusic ông là tác giả của nhiều trang tiểu sử nghệ sĩ và bài đánh giá trên allmusic đồng thời là tay viết lách tự do đôi khi đóng góp trong bìa ghi ch... | [
"stephen",
"thomas",
"erlewine",
"stephen",
"thomas",
"tom",
"erlewine",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"1973",
"ann",
"arbor",
"michigan",
"là",
"một",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"người",
"mỹ",
"và",
"là",
"biên",
"tập",
"viên",
"củ... |
decize là một xã trong tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté của nước pháp có dân số là 6456 người thời điểm 1999 == các thành phố kết nghĩa == bullet betzdorf đức == những người con của thành phố == bullet antoine de saint-just nhà cách mạng 1767-1794 bullet hector hanotean họa sĩ 1823-1890 | [
"decize",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"nièvre",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"6456",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"==",
"các",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"betzd... |
dã vương của nước hàn nay là thấm dương hà nam thế như chẻ tre thành dã vương nhanh chóng đầu hàng cắt đứt con đường nối liền giữa quận thượng đảng và kinh đô nước hàn nay là tân trịnh hà nam khiến quân hàn ở thượng đảng bị cô lập hàn hoàn huệ vương rơi vào tình thế khủng hoảng liền phái dương thành quân đi sứ nước tần... | [
"dã",
"vương",
"của",
"nước",
"hàn",
"nay",
"là",
"thấm",
"dương",
"hà",
"nam",
"thế",
"như",
"chẻ",
"tre",
"thành",
"dã",
"vương",
"nhanh",
"chóng",
"đầu",
"hàng",
"cắt",
"đứt",
"con",
"đường",
"nối",
"liền",
"giữa",
"quận",
"thượng",
"đảng",
"và",
... |
14404 1991 nq6 14404 1991 nq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 11 tháng 7 năm 1991 | [
"14404",
"1991",
"nq6",
"14404",
"1991",
"nq",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
... |
súng mới loại súng này sử dụng cơ chế nạp đạn bằng khí nén với khóa nòng xoay sử dụng hộp đạn rời dạng stanag và loại đạn tiêu chuẩn là 5 56x45mm nato với hai chế độ bắn là phát một và tự động hệ thống trích khí dài nằm ở phía trên nòng súng nối với khóa nòng xoay có 7 móc khóa viên đạn cố định vào vị trí nút kéo lên đ... | [
"súng",
"mới",
"loại",
"súng",
"này",
"sử",
"dụng",
"cơ",
"chế",
"nạp",
"đạn",
"bằng",
"khí",
"nén",
"với",
"khóa",
"nòng",
"xoay",
"sử",
"dụng",
"hộp",
"đạn",
"rời",
"dạng",
"stanag",
"và",
"loại",
"đạn",
"tiêu",
"chuẩn",
"là",
"5",
"56x45mm",
"nato... |
paripocregyes terminaliae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"paripocregyes",
"terminaliae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
chó bao gồm một số thành viên đã từng làm việc cho dự án ngài cáo tuyệt vời === nhạc phim === phần nhạc nền của phim do alexandre desplat biên soạn trước đây ông cũng đã từng hợp tác với anderson trong ngài cáo tuyệt vời moonrise kingdom và the grand budapest hotel phần nhạc phim bao gồm nhiều bản nhạc gốc cũng như tuy... | [
"chó",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"thành",
"viên",
"đã",
"từng",
"làm",
"việc",
"cho",
"dự",
"án",
"ngài",
"cáo",
"tuyệt",
"vời",
"===",
"nhạc",
"phim",
"===",
"phần",
"nhạc",
"nền",
"của",
"phim",
"do",
"alexandre",
"desplat",
"biên",
"soạn",
"trước",... |
sả rừng đước danh pháp hai phần halcyon senegaloides là một loài chim thuộc họ sả loài này phân bố rộng khắp vùng duyên hải phía đông châu phi từ somalia tới nam phi và không chịu nguy cơ tuyệt chủng == liên kết ngoài == bullet mangrove kingfisher bài về sả rừng đước trong the atlas of southern african birds bullet hal... | [
"sả",
"rừng",
"đước",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"halcyon",
"senegaloides",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"họ",
"sả",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"rộng",
"khắp",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"phía",
"đông",
"châu",
"phi",
"từ",
"somalia",
"tới",
... |
signac là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 450 mét trên mực nước biển danh xưng dân địa phương trong tiếng pháp là signacais | [
"signac",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-garonne",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"450",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"danh",
"... |
hấp dẫn và đẩy tàu vũ trụ khỏi bề mặt trái đất khi ở trong không gian chuyển động của tàu vũ trụ cả khi không được gắn và khi bị đẩy được nghiên cứu trong lĩnh vực nghiên cứu được gọi là động lực học thiên văn một số tàu vũ trụ tồn tại trong không gian vô thời hạn một số tàu tan rã trong quá trình tái nhập khí quyển và... | [
"hấp",
"dẫn",
"và",
"đẩy",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"khỏi",
"bề",
"mặt",
"trái",
"đất",
"khi",
"ở",
"trong",
"không",
"gian",
"chuyển",
"động",
"của",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"cả",
"khi",
"không",
"được",
"gắn",
"và",
"khi",
"bị",
"đẩy",
"được",
"nghiên",
"... |
lake forest park washington lake forest park là một thành phố nằm trong quận king thuộc tiểu bang washington hoa kỳ thành phố này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 thành phố có dân số người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ thành phố có diện tích km2 trong đó có k... | [
"lake",
"forest",
"park",
"washington",
"lake",
"forest",
"park",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nằm",
"trong",
"quận",
"king",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"washington",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
... |
miền nam italia cuối cùng đã bị mất vào tay người norman do robert guiscard và con trai của ông là bohemond taranto lãnh đạo sau đó quay sang đột kích cướp bóc các tỉnh balkan của đông la mã vốn không có các lực lượng tinh nhuệ phòng thủ trong khi đó trên mặt trận anatolia các hoàng đế đã giải tán quân chinh qui thừ th... | [
"miền",
"nam",
"italia",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"bị",
"mất",
"vào",
"tay",
"người",
"norman",
"do",
"robert",
"guiscard",
"và",
"con",
"trai",
"của",
"ông",
"là",
"bohemond",
"taranto",
"lãnh",
"đạo",
"sau",
"đó",
"quay",
"sang",
"đột",
"kích",
"cướp",
... |
phiếu kín quận ủy thông qua nghị quyết chung của kỳ họp nghị quyết chuyên đề nếu có ủy nhiệm ban thường vụ tiếp thu ý kiến hoàn chỉnh nghị quyết để ban hành == ban thường vụ quận ủy == === tổ chức === ban thường vụ quận ủy được hội nghị ban chấp hành đảng bộ quận bầu ra để lãnh đạo kiểm tra việc thực hiện nghị quyết củ... | [
"phiếu",
"kín",
"quận",
"ủy",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"chung",
"của",
"kỳ",
"họp",
"nghị",
"quyết",
"chuyên",
"đề",
"nếu",
"có",
"ủy",
"nhiệm",
"ban",
"thường",
"vụ",
"tiếp",
"thu",
"ý",
"kiến",
"hoàn",
"chỉnh",
"nghị",
"quyết",
"để",
"ban",
... |
trissernis greeni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"trissernis",
"greeni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
reichsrat đức reichsrat là một trong hai cơ quan lập pháp ở đức trong cộng hòa weimar 1919-1933 viện kia là reichstag reichsrat bao gồm các thành viên được chỉ định bởi các quốc gia đức và tham gia vào luật pháp ảnh hưởng đến tất cả các thay đổi hiến pháp và năng lực nhà nước trong khi reichstag là cơ quan dân cử do đó... | [
"reichsrat",
"đức",
"reichsrat",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"ở",
"đức",
"trong",
"cộng",
"hòa",
"weimar",
"1919-1933",
"viện",
"kia",
"là",
"reichstag",
"reichsrat",
"bao",
"gồm",
"các",
"thành",
"viên",
"được",
"chỉ",
"định"... |
nodaria praetextata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"nodaria",
"praetextata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
passiflora cyanea là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được mast mô tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"passiflora",
"cyanea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lạc",
"tiên",
"loài",
"này",
"được",
"mast",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
than chì bullet be bullet các chất lỏng hữu cơ chất tải nhiệt thường được sử dụng gồm bullet nước nhẹ bullet hơi nước bullet nước nặng bullet các chất lỏng hữu cơ bullet he bullet co bullet kim loại lỏng na pb bullet các muối nóng chảy xung quanh bề mặt ngoài của vùng hoạt được bao bọc bởi chất phản xạ neutron nhằm mục... | [
"than",
"chì",
"bullet",
"be",
"bullet",
"các",
"chất",
"lỏng",
"hữu",
"cơ",
"chất",
"tải",
"nhiệt",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"gồm",
"bullet",
"nước",
"nhẹ",
"bullet",
"hơi",
"nước",
"bullet",
"nước",
"nặng",
"bullet",
"các",
"chất",
"lỏng",
"hữu"... |
vương quốc của mình cho pháp để đổi lấy một số đặc quyền và bóng gió cho biết phổ cũng tỏ ra quan tâm nếu pháp không màng tới khi chính phủ pháp cũng dễ hiểu là tỏ ra lạnh nhạt ông tiếp cận người anh tại hồng kông năm 1889 bị từ chối ông quay sang bỉ năm 1889 một nhà tài chính bỉ tên là somsy đề nghị cung cấp vũ khí và... | [
"vương",
"quốc",
"của",
"mình",
"cho",
"pháp",
"để",
"đổi",
"lấy",
"một",
"số",
"đặc",
"quyền",
"và",
"bóng",
"gió",
"cho",
"biết",
"phổ",
"cũng",
"tỏ",
"ra",
"quan",
"tâm",
"nếu",
"pháp",
"không",
"màng",
"tới",
"khi",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"cũng"... |
thích hợp để nuôi chung với loài puntius tetrazona và loài puntius conchonius và một số loài thuộc họ cá chép bơi nhanh có kích thước tương tự ngoài ra nó cũng tương thích với một số loài cá hoàng đế nhưng nếu là loài nhỏ hơn kích thước của tetras neon thì có nguy cơ bị ăn thịt như với nhiều loài trong họ hành vi nippy... | [
"thích",
"hợp",
"để",
"nuôi",
"chung",
"với",
"loài",
"puntius",
"tetrazona",
"và",
"loài",
"puntius",
"conchonius",
"và",
"một",
"số",
"loài",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"chép",
"bơi",
"nhanh",
"có",
"kích",
"thước",
"tương",
"tự",
"ngoài",
"ra",
"nó",
"cũng"... |
anthurium ocotepecense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được matuda miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"anthurium",
"ocotepecense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"matuda",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
dodecastigma integrifolium là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được lanj lanj sandwith mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"dodecastigma",
"integrifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"lanj",
"lanj",
"sandwith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
12 năm 1933 thống đốc krautheimer ký nghị định số 4702-cp sáp nhập quần đảo trường sa vào tỉnh bà rịa ngày ngày 14 tháng 10 năm 1950 chính phủ pháp bàn giao hai quần đảo hoàng sa và trường sa cho chính quyền bảo đại bảo đại cho sáp nhập hoàng sa và trường sa vào tỉnh thừa thiên tháng 9-1951 tại hội nghị san francisco t... | [
"12",
"năm",
"1933",
"thống",
"đốc",
"krautheimer",
"ký",
"nghị",
"định",
"số",
"4702-cp",
"sáp",
"nhập",
"quần",
"đảo",
"trường",
"sa",
"vào",
"tỉnh",
"bà",
"rịa",
"ngày",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1950",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"bàn",
"gia... |
manettia longipedicellata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"manettia",
"longipedicellata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
ctenuchidia pectinata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ctenuchidia",
"pectinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
vi tyranninae attila là cơ sở tiếp theo là legatus và kế tiếp là ramphotrigon gộp cả deltarhynchus phần còn lại của tyranninae chia thành hai nhóm là nhóm myiarchus và nhóm tyrannus nhóm myiarchus đồng nghĩa myiarchini bao gồm các chi sirystes casiornis rhytipterna và myiarchus nhóm tyrannus đồng nghĩa tyrannini bao gồ... | [
"vi",
"tyranninae",
"attila",
"là",
"cơ",
"sở",
"tiếp",
"theo",
"là",
"legatus",
"và",
"kế",
"tiếp",
"là",
"ramphotrigon",
"gộp",
"cả",
"deltarhynchus",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"tyranninae",
"chia",
"thành",
"hai",
"nhóm",
"là",
"nhóm",
"myiarchus",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.