text
stringlengths
1
7.22k
words
list
jaboticaba là một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil đô thị này có diện tích 128 053 km² dân số năm 2007 là 4173 người mật độ 32 59 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "jaboticaba", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "sul", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "128", "053", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "4173", "người", "mật", "độ", "32", "59", "người", "km²"...
đội đua yamaha kình địch của honda anh không gặp một chút khó khăn nào trong lần chuyển đội này đã đoạt thêm 2 chức vô địch nữa vào các năm 2004 và 2005 năm 2006 rossi vẫn là tay đua giành được nhiều chiến thắng nhất mùa giải nhưng lại không có được độ ổn định cần thiết bỏ cuộc 3 lần 2 lần khác không vào top-10 vì thế ...
[ "đội", "đua", "yamaha", "kình", "địch", "của", "honda", "anh", "không", "gặp", "một", "chút", "khó", "khăn", "nào", "trong", "lần", "chuyển", "đội", "này", "đã", "đoạt", "thêm", "2", "chức", "vô", "địch", "nữa", "vào", "các", "năm", "2004", "và", "20...
phyllanthus chamaepeuce là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được ridl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "phyllanthus", "chamaepeuce", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "ridl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
4 năm 1985 vào tháng 1 năm 2017 obi mất anh trai okwuchukwu obi trong một tai nạn anh cũng là một cầu thủ chuyên nghiệp cho first bank fc
[ "4", "năm", "1985", "vào", "tháng", "1", "năm", "2017", "obi", "mất", "anh", "trai", "okwuchukwu", "obi", "trong", "một", "tai", "nạn", "anh", "cũng", "là", "một", "cầu", "thủ", "chuyên", "nghiệp", "cho", "first", "bank", "fc" ]
agamopus là một chi bọ cánh cứng thuộc họ scarabaeidae
[ "agamopus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "họ", "scarabaeidae" ]
montemignaio là một đô thị ở tỉnh arezzo trong vùng toscana tọa lạc khoảng 30 km về phía đông của florence và khoảng 35 km về phía tây bắc của arezzo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 578 người và diện tích là 26 1 km² montemignaio giáp các đô thị sau castel san niccolò pelago pratovecchio re...
[ "montemignaio", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "arezzo", "trong", "vùng", "toscana", "tọa", "lạc", "khoảng", "30", "km", "về", "phía", "đông", "của", "florence", "và", "khoảng", "35", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "arezzo", "tại", "t...
f-1 t90 và t60 == trên các ngàm khác == khoảng các h tiêu cự mặt bích 42mm của ngàm fd ngắn hơn so với hầu hết các ngàm ống kính khác do đó một số ống kính từ các máy ảnh thời kỳ khác có khoảng cách tiêu cự mặt bích dài hơn có thể được gắn trên máy ảnh ngàm canon fd với ngàm chuyển phù hợp và vẫn giữ được tiêu cự vô cự...
[ "f-1", "t90", "và", "t60", "==", "trên", "các", "ngàm", "khác", "==", "khoảng", "các", "h", "tiêu", "cự", "mặt", "bích", "42mm", "của", "ngàm", "fd", "ngắn", "hơn", "so", "với", "hầu", "hết", "các", "ngàm", "ống", "kính", "khác", "do", "đó", "một",...
gửi bài phát biểu của mình và sau đó tham quan hội chợ ngày hôm sau anh đến thăm thác niagara và khi trở về buffalo gặp gỡ công chúng tại đền âm nhạc trong khuôn viên triển lãm chuyến thăm của tổng thống nổi tiếng đã được quảng cáo rầm rộ lễ tân công cộng tại temple of music không thích thư ký riêng của ông george b co...
[ "gửi", "bài", "phát", "biểu", "của", "mình", "và", "sau", "đó", "tham", "quan", "hội", "chợ", "ngày", "hôm", "sau", "anh", "đến", "thăm", "thác", "niagara", "và", "khi", "trở", "về", "buffalo", "gặp", "gỡ", "công", "chúng", "tại", "đền", "âm", "nhạc"...
ectropina sclerochitoni là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nigeria và nam phi ấu trùng ăn sclerochiton harveyanus chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "ectropina", "sclerochitoni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nigeria", "và", "nam", "phi", "ấu", "trùng", "ăn", "sclerochiton", "harveyanus", "chúng", "có", "thể", "ăn", "lá", "nơi", ...
xã cold spring quận lebanon pennsylvania xã cold spring là một xã thuộc quận lebanon tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 52 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "cold", "spring", "quận", "lebanon", "pennsylvania", "xã", "cold", "spring", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lebanon", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "52", "người", "==", "tha...
2004 bullet 9 мая 1945 года составители в д вознесенский д б рубежный под редакцией члена-корреспондента ан ссср а м самсонова — м наука 1970 bullet русский архив великая отечественная т 15 4-5 битва за берлин красная армия в поверженной германии — м терра 1995 === tiếng tiệp === bullet ludvik svoboda buzuluku do prahy...
[ "2004", "bullet", "9", "мая", "1945", "года", "составители", "в", "д", "вознесенский", "д", "б", "рубежный", "под", "редакцией", "члена-корреспондента", "ан", "ссср", "а", "м", "самсонова", "—", "м", "наука", "1970", "bullet", "русский", "архив", "великая", ...
poříčí u litomyšle là một làng thuộc huyện svitavy vùng pardubický cộng hòa séc
[ "poříčí", "u", "litomyšle", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "svitavy", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
tuyết là có tiếng tăm ít đáng sợ hơn mặc dù những con báo thường tránh con người chúng chịu đựng sự gần gũi với con người tốt hơn sư tử và hổ và thường xung đột với con người khi tấn công gia súc các cuộc tấn công của báo có thể đã lên đến đỉnh điểm ở ấn độ vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 trùng với quá trình đô thị...
[ "tuyết", "là", "có", "tiếng", "tăm", "ít", "đáng", "sợ", "hơn", "mặc", "dù", "những", "con", "báo", "thường", "tránh", "con", "người", "chúng", "chịu", "đựng", "sự", "gần", "gũi", "với", "con", "người", "tốt", "hơn", "sư", "tử", "và", "hổ", "và", "...
cũng tăng lên tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa của rakoczi ferenc nhưng sau đó đã bị thất bại === từ cách mạng hungary 1848 đến đế chế áo-hung === ngày 15 tháng 3 năm 1848 những cuộc biểu tình lớn nổ ra trên các đường phố pest và buda trong cao trào cách mạng tư sản đang lan khắp châu âu năm 1848 đối mặt với những cuộc nổi...
[ "cũng", "tăng", "lên", "tiêu", "biểu", "là", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "của", "rakoczi", "ferenc", "nhưng", "sau", "đó", "đã", "bị", "thất", "bại", "===", "từ", "cách", "mạng", "hungary", "1848", "đến", "đế", "chế", "áo-hung", "===", "ngày", "15", "thán...
ribero khu tự quản ribero là một khu tự quản thuộc bang sucre venezuela thủ phủ của khu tự quản ribero đóng tại cariaco khự tự quản ribero có diện tích 1570 km2 dân số theo điều tra dân số ngày 21 tháng 10 năm 2001 là 51979 người
[ "ribero", "khu", "tự", "quản", "ribero", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "bang", "sucre", "venezuela", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "ribero", "đóng", "tại", "cariaco", "khự", "tự", "quản", "ribero", "có", "diện", "tích", "1570", ...
belen şahinbey belenköy là một xã thuộc huyện şahinbey tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 254 người
[ "belen", "şahinbey", "belenköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şahinbey", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "254", "người" ]
erucastrum elatum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được ball o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "erucastrum", "elatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "ball", "o", "e", "schulz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
mallocera spinicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mallocera", "spinicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cryptamorpha kaszabi là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được pal sen gupta miêu tả khoa học năm 1979
[ "cryptamorpha", "kaszabi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "pal", "sen", "gupta", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
cơ sở dữ liệu dữ liệu ban đầu trên mặt đất từ các trạm mặt đất và khinh khí cầu sau đó được kết hợp với dữ liệu từ các đài quan sát trong không gian để tạo thành thông tin đầy đủ hơn nhiều so với những gì có thể trước đây cơn bão này là một trong những cơn bão đầu tiên được ghi nhận rộng rãi của thời đại vũ trụ còn non...
[ "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "dữ", "liệu", "ban", "đầu", "trên", "mặt", "đất", "từ", "các", "trạm", "mặt", "đất", "và", "khinh", "khí", "cầu", "sau", "đó", "được", "kết", "hợp", "với", "dữ", "liệu", "từ", "các", "đài", "quan", "sát", "trong", "không",...
Theo các sách "Đăng khoa lục" thì Thân Nhân Trung, còn gọi là Thân Trọng Đức (cần dẫn nguồn) sinh khoảng năm 1418 và mất khoảng năm 1499. Ông là người dân tộc Tày, quê ở làng Yên Ninh, tục gọi là làng Nếnh, phủ Bắc Giang (nay thuộc thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).Có thể thuộc dòng dõi Thân Thừa Quý trên ...
[ "Theo", "các", "sách", "\"Đăng", "khoa", "lục\"", "thì", "Thân", "Nhân", "Trung,", "còn", "gọi", "là", "Thân", "Trọng", "Đức", "(cần", "dẫn", "nguồn)", "sinh", "khoảng", "năm", "1418", "và", "mất", "khoảng", "năm", "1499.", "Ông", "là", "người", "dân", ...
mers-les-bains == xem thêm == bullet xã của tỉnh somme == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet old seaside postcards bullet official town website bullet office du tourisme bullet site du service départemental d architecture sdap sur les villas classées de mers les bains bullet information on le tréport...
[ "mers-les-bains", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "somme", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "old", "seaside", "postcards", "bullet", "official", "town", "website", "bullet"...
litsea luzonica là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được blume villar miêu tả khoa học đầu tiên
[ "litsea", "luzonica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "blume", "villar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
oxalis eriocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "oxalis", "eriocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
chế tạo tàu chiến-tuần dương thay thế cho dù chúng vẫn phải được xếp loại như tàu tuần dương bọc thép nassau và westfalen là những thiết giáp hạm dreadnought đầu tiên được đặt hàng trong chương trình chế tạo 1906–1907 tàu tuần dương bọc thép blücher cũng được đặt hàng chung với chúng bản tu chính hải quân thứ hai được ...
[ "chế", "tạo", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "thay", "thế", "cho", "dù", "chúng", "vẫn", "phải", "được", "xếp", "loại", "như", "tàu", "tuần", "dương", "bọc", "thép", "nassau", "và", "westfalen", "là", "những", "thiết", "giáp", "hạm", "dreadnought", "đầu", ...
thành viên của hán thành phái và đại hội thành lập có 15 các nhân đại hội đã thành lập ban chấp hành trung ương gồm 7 ủy viên và ủy ban kiểm tra trung ương gồm 3 ủy viên ngày hôm sau ngày 18 tháng 4 nó đã triệu tập cuộc họp đầu tiên của ban chấp hành trung ương cec tại nhà của kim chan cuộc họp đã phân công trách nhiệm...
[ "thành", "viên", "của", "hán", "thành", "phái", "và", "đại", "hội", "thành", "lập", "có", "15", "các", "nhân", "đại", "hội", "đã", "thành", "lập", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "gồm", "7", "ủy", "viên", "và", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "...
trận camlann tương truyền trận camlann là trận đánh giữa vua arthur và kẻ thù một số phiên bản sau này của câu chuyện kể là người con hoặc cháu của ông là mordred trận đánh này là chiến thắng cuối cùng của arthur sau khi tiêu diệt mordred trong một trận chiến dữ dội và chọc thủng đội hình quân mordred ông bị thương chí...
[ "trận", "camlann", "tương", "truyền", "trận", "camlann", "là", "trận", "đánh", "giữa", "vua", "arthur", "và", "kẻ", "thù", "một", "số", "phiên", "bản", "sau", "này", "của", "câu", "chuyện", "kể", "là", "người", "con", "hoặc", "cháu", "của", "ông", "là"...
cusuma vilis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cusuma", "vilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
lithophane monochroma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lithophane", "monochroma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
eulonche arioch là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eulonche", "arioch", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thurberiphaga là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet thurberiphaga diffusa == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet thurberiphaga at funet
[ "thurberiphaga", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "thurberiphaga", "diffusa", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "thurber...
bằng java phổ biến nhất hiện nay runescape được cập nhật thường xuyên với các bản đồ nhiệm vụ cũng như kĩ năng mới
[ "bằng", "java", "phổ", "biến", "nhất", "hiện", "nay", "runescape", "được", "cập", "nhật", "thường", "xuyên", "với", "các", "bản", "đồ", "nhiệm", "vụ", "cũng", "như", "kĩ", "năng", "mới" ]
chascanum pinnatifidum là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được l f e mey mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "chascanum", "pinnatifidum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "l", "f", "e", "mey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
quyền đô đốc beatty là trong trận heligoland bight vào ngày 28 tháng 8 năm 1914 các con tàu của beatty thoạt tiên được dự định sẽ hỗ trợ từ xa cho các tàu tuần dương và tàu khu trục anh tiến gần hơn đến bờ biển đức trong trường hợp các tàu chiến chủ lực của hạm đội biển khơi đức xuất quân đáp trả các cuộc tấn công của ...
[ "quyền", "đô", "đốc", "beatty", "là", "trong", "trận", "heligoland", "bight", "vào", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1914", "các", "con", "tàu", "của", "beatty", "thoạt", "tiên", "được", "dự", "định", "sẽ", "hỗ", "trợ", "từ", "xa", "cho", "các", ...
có nhiều đồng đỏ nên hằng năm tàu nước ấy chuyên chở đồng đến nước ta bán quan chức nhà nguyễn phái người đến thâu mua cứ 100 cân trị giá 45 quan tiền đồng còn như tàu thuyền các khách buôn ở tỉnh phúc kiến và tỉnh quảng đông thuộc nước trung hoa có chuyên chở đồng đỏ sang nước ta bán thì phải khai báo đầy đủ giấy tờ b...
[ "có", "nhiều", "đồng", "đỏ", "nên", "hằng", "năm", "tàu", "nước", "ấy", "chuyên", "chở", "đồng", "đến", "nước", "ta", "bán", "quan", "chức", "nhà", "nguyễn", "phái", "người", "đến", "thâu", "mua", "cứ", "100", "cân", "trị", "giá", "45", "quan", "tiền...
paduniella thitima là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "paduniella", "thitima", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
và bắt đầu dự án hai bom một vệ tinh mặt khác trong năm 1957 mao đưa ra chiến dịch chống cánh hữu chiến dịch đã truy bắt ít nhất 550 000 người hầu hết họ là các trí thức bất đồng chính kiến và trong năm 1958 ông đã đưa ra chiến dịch đại nhảy vọt nhằm biến đổi nhanh nền kinh tế trung quốc từ nông nghiệp lạc hậu tới công...
[ "và", "bắt", "đầu", "dự", "án", "hai", "bom", "một", "vệ", "tinh", "mặt", "khác", "trong", "năm", "1957", "mao", "đưa", "ra", "chiến", "dịch", "chống", "cánh", "hữu", "chiến", "dịch", "đã", "truy", "bắt", "ít", "nhất", "550", "000", "người", "hầu", ...
1032 pafuri là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi harry edwin wood ngày 30 tháng 5 năm 1924 tên ban đầu của nó là 1924 sa nó được đặt theo tên pafuri river
[ "1032", "pafuri", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "harry", "edwin", "wood", "ngày", "30", "tháng", "5", "năm", "1924", "tên", "ban", "đầu", "của", "nó", "là", "1924", "sa", "nó", "được...
gunungiella saptami là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "gunungiella", "saptami", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "philopotamidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
sabicea villosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được willd ex schult miêu tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "sabicea", "villosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "willd", "ex", "schult", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
chiến thắng trước khi rời sàn đấu the undertaker đã đứng ở ring và ngắm nhìn khán giả bốn phía tại sân thi đấu và sau đó cởi bỏ găng tay thi đấu áo choàng và mũ ở lại trên sàn đấu và rời đi như là một hành động thay cho lời nói rằng đây là trận đấu cuối cùng của the undertaker ông xuống hàng ghế khán giả hôn vợ mình là...
[ "chiến", "thắng", "trước", "khi", "rời", "sàn", "đấu", "the", "undertaker", "đã", "đứng", "ở", "ring", "và", "ngắm", "nhìn", "khán", "giả", "bốn", "phía", "tại", "sân", "thi", "đấu", "và", "sau", "đó", "cởi", "bỏ", "găng", "tay", "thi", "đấu", "áo", ...
glaucocharis reniella là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "glaucocharis", "reniella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
onthophagus embersoni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "embersoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
bờ ngay nơi trú phòng của trung đoàn thủy quân lục chiến mỹ vì có người hô banzai vạn tuế quá sớm nên chưa kịp xung phong đã bị người mỹ phát hiện và tiêu diệt tổng số 88 người không còn ai sống sót 4 giờ sáng ngày 4 tháng 5 cuộc tấn công chính bắt đầu cánh quân phía tây tiến đánh phía bên phải phòng tuyến quân mỹ 2 00...
[ "bờ", "ngay", "nơi", "trú", "phòng", "của", "trung", "đoàn", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "mỹ", "vì", "có", "người", "hô", "banzai", "vạn", "tuế", "quá", "sớm", "nên", "chưa", "kịp", "xung", "phong", "đã", "bị", "người", "mỹ", "phát", "hiện", "và"...
hẹn 2004 tùng dương là một ca sĩ trẻ theo học tại nhạc viện hà nội dưới sự dẫn dắt của nghệ sĩ nhân dân quang thọ anh có được một số giải thưởng cao như giải ba cuộc thi giọng hát trẻ hà nội vào năm 1999 giải ba năm 2001 và giải nhất cuộc thi giọng hát hay hà nội năm 2003 với một format được pha trộn giữa ta và tây sao...
[ "hẹn", "2004", "tùng", "dương", "là", "một", "ca", "sĩ", "trẻ", "theo", "học", "tại", "nhạc", "viện", "hà", "nội", "dưới", "sự", "dẫn", "dắt", "của", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "quang", "thọ", "anh", "có", "được", "một", "số", "giải", "thưởng", "...
travers tới disneyland và điều đó—cộng thêm tình bạn mới nảy nở với ralph các thay đổi của đội ngũ sáng tạo với nhân vật george banks và việc thêm một bài hát mới để kết thúc bộ phim—đã góp phần làm travers mềm lòng hơn trí tưởng tượng của bà được đánh thức trở lại và bà cộng tác nhiệt tình với nhóm sáng tạo nhưng mọi ...
[ "travers", "tới", "disneyland", "và", "điều", "đó—cộng", "thêm", "tình", "bạn", "mới", "nảy", "nở", "với", "ralph", "các", "thay", "đổi", "của", "đội", "ngũ", "sáng", "tạo", "với", "nhân", "vật", "george", "banks", "và", "việc", "thêm", "một", "bài", "...
cái nôi nền văn minh một cái nôi nền văn minh tiếng anh cradle of civilization là địa điểm nơi một nền văn minh nổi lên quan niệm hiện tại là không có cái nôi duy nhất mà có nhiều nền văn minh phát triển độc lập trong đó nền văn minh ở tại vùng ai cập cổ đại→lưỡng hà→ấn độ cổ đại→trung quốc cổ đại là 4 văn minh sớm nhấ...
[ "cái", "nôi", "nền", "văn", "minh", "một", "cái", "nôi", "nền", "văn", "minh", "tiếng", "anh", "cradle", "of", "civilization", "là", "địa", "điểm", "nơi", "một", "nền", "văn", "minh", "nổi", "lên", "quan", "niệm", "hiện", "tại", "là", "không", "có", ...
quận ashe north carolina quận ashe là một quận nằm ở tiểu bang bắc carolina tại thời điểm năm 2000 quận có dân số 24 384 người quận lỵ đóng ở jefferson == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích 427 dặm anh vuông 1 105 km² trong đó 426 dặm anh vuông 1 104 km² là diện tích đất và 1 dặm anh vuông...
[ "quận", "ashe", "north", "carolina", "quận", "ashe", "là", "một", "quận", "nằm", "ở", "tiểu", "bang", "bắc", "carolina", "tại", "thời", "điểm", "năm", "2000", "quận", "có", "dân", "số", "24", "384", "người", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "jefferson", "=="...
juncus acuminatus là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được michx mô tả khoa học đầu tiên năm 1803
[ "juncus", "acuminatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae", "loài", "này", "được", "michx", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1803" ]
thay đổi thông qua liệu pháp tâm lý các nhóm hỗ trợ và các sự kiện trong cuộc sống thông thường xu hướng tình dục và bản sắc khuynh hướng tình dục là không phân biệt điều này có thể tác động đến việc đánh giá chính xác khuynh hướng tình dục và định hướng tình dục có thể thay đổi hay không định hướng tình dục có thể tha...
[ "thay", "đổi", "thông", "qua", "liệu", "pháp", "tâm", "lý", "các", "nhóm", "hỗ", "trợ", "và", "các", "sự", "kiện", "trong", "cuộc", "sống", "thông", "thường", "xu", "hướng", "tình", "dục", "và", "bản", "sắc", "khuynh", "hướng", "tình", "dục", "là", "...
thiện để sử dụng làm hệ điều hành trong loạt máy để bàn mới của ibm nó đã trở thành nền tảng cho sự phát triển của microsoft allen từ chức khỏi microsoft vào năm 1983 sau khi bị chẩn đoán mắc bệnh hodgkin sau đó đã được chữa trị thành công sau vài tháng chữa trị bằng phóng xạ và ghép thần kinh xương vào tháng 11 năm 20...
[ "thiện", "để", "sử", "dụng", "làm", "hệ", "điều", "hành", "trong", "loạt", "máy", "để", "bàn", "mới", "của", "ibm", "nó", "đã", "trở", "thành", "nền", "tảng", "cho", "sự", "phát", "triển", "của", "microsoft", "allen", "từ", "chức", "khỏi", "microsoft",...
1283 năm 1283 là một năm trong lịch julius
[ "1283", "năm", "1283", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
papillaria aurea là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được mitt renauld cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "papillaria", "aurea", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "renauld", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
lachapelle-sous-chaux là một làng và xã tại tỉnh territoire de belfort vùng franche-comté == thông tin nhân khẩu == theo điều tra nhân khẩu năm 1999 xã này có dân số 625 <br>the estimation for 2007 was 672 == xem thêm == bullet xã của tỉnh territoire de belfort == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài ...
[ "lachapelle-sous-chaux", "là", "một", "làng", "và", "xã", "tại", "tỉnh", "territoire", "de", "belfort", "vùng", "franche-comté", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "nhân", "khẩu", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số...
ceblepyris pectoralis là một loài chim trong họ campephagidae nó được tìm thấy ở angola benin botswana burkina faso burundi cameroon cộng hòa trung phi cộng hòa dân chủ congo bờ biển ngà ethiopia gambia ghana guinea guinea-bissau kenya malawi mali mauritanie mozambique namibia nigeria rwanda senegal sierra leone nam ph...
[ "ceblepyris", "pectoralis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "campephagidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "angola", "benin", "botswana", "burkina", "faso", "burundi", "cameroon", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "c...
chiến dịch k8 hay chiến dịch k 8 kế hoạch 8 là một chiến dịch trong cuộc chiến tranh việt nam kéo dài từ tháng 8 năm 1966 đến cuối năm 1967 đây là cuộc trường chinh sơ tán bằng đường bộ hơn 30 000 học sinh từ 5 đến 15 tuổi ở quảng bình quảng trị các vùng vĩnh linh gio linh cam lộ ra sinh sống và học tập ở các tỉnh phía...
[ "chiến", "dịch", "k8", "hay", "chiến", "dịch", "k", "8", "kế", "hoạch", "8", "là", "một", "chiến", "dịch", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "kéo", "dài", "từ", "tháng", "8", "năm", "1966", "đến", "cuối", "năm", "1967", "đây", "là", ...
channay
[ "channay" ]
uma aaltonen ulla-maija uma aaltonen 28 tháng 8 năm 1940 vihti 13 tháng 7 năm 2009 helsinki là một tác giả phần lan nhà báo và chính trị gia của green league == đầu đời và giáo dục == aaltonen được nuôi dưỡng trong một trang trại và học cách yêu thương động vật khi còn rất nhỏ bà theo học ngành báo chí xã hội học và tâ...
[ "uma", "aaltonen", "ulla-maija", "uma", "aaltonen", "28", "tháng", "8", "năm", "1940", "vihti", "13", "tháng", "7", "năm", "2009", "helsinki", "là", "một", "tác", "giả", "phần", "lan", "nhà", "báo", "và", "chính", "trị", "gia", "của", "green", "league", ...
isothecium semitortum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "isothecium", "semitortum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "dixon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
nhịp trước mỗi trận đấu trên sân joe là người hỗ trợ hoàn hảo cho cả đội vượt qua đối thủ và có biệt danh the crossing king tức vua chuyền bóng anh có bí quyết để chơi theo phong cách anh gọi là phong cách nhịp trơn tru và đó là chiếc đĩa disco cổ điển anh nghe mỗi ngày ==== twisting tiger ==== twisting tiger số 16 là ...
[ "nhịp", "trước", "mỗi", "trận", "đấu", "trên", "sân", "joe", "là", "người", "hỗ", "trợ", "hoàn", "hảo", "cho", "cả", "đội", "vượt", "qua", "đối", "thủ", "và", "có", "biệt", "danh", "the", "crossing", "king", "tức", "vua", "chuyền", "bóng", "anh", "có...
cung cấp luôn dịch vụ xã hội kể cả cho dân số do thái nghèo khổ bằng hội đồng trợ giúp người do thái zegota nhờ cục kháng tranh dân sự 1941-1943 mà dân giới tham gia được kháng chiến bằng các hành vi phá hoại nhỏ dù năm 1943 sát nhập với cục đối kháng bí mật thành cục kháng chiến ngầm phục tòng ak các cục tương đương x...
[ "cung", "cấp", "luôn", "dịch", "vụ", "xã", "hội", "kể", "cả", "cho", "dân", "số", "do", "thái", "nghèo", "khổ", "bằng", "hội", "đồng", "trợ", "giúp", "người", "do", "thái", "zegota", "nhờ", "cục", "kháng", "tranh", "dân", "sự", "1941-1943", "mà", "dâ...
lygarina silvicola là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lygarina lygarina silvicola được alfred frank millidge miêu tả năm 1991
[ "lygarina", "silvicola", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lygarina", "lygarina", "silvicola", "được", "alfred", "frank", "millidge", "miêu", "tả", "năm", "1991" ]
ust-dzhegutinsky huyện huyện ust-dzhegutinsky là một huyện hành chính tự quản raion của karachay-cherkess nga huyện có diện tích 982 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 50200 người trung tâm của huyện đóng ở ust-dzheguta
[ "ust-dzhegutinsky", "huyện", "huyện", "ust-dzhegutinsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "karachay-cherkess", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "982", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "n...
sông san juan nicaragua sông san juan tiếng tây ban nha río san juan là một con sông dài 190 km chảy ra từ phía đông nam của hồ nicaragua thuộc nicaragua gần khu vực biên giới với costa rica trong phạm vi các rừng mưa nhiệt đới để đổ vào biển caribe từ bartola tới vùng châu thổ cửa sông thì bờ sông phía nam tạo thành b...
[ "sông", "san", "juan", "nicaragua", "sông", "san", "juan", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "río", "san", "juan", "là", "một", "con", "sông", "dài", "190", "km", "chảy", "ra", "từ", "phía", "đông", "nam", "của", "hồ", "nicaragua", "thuộc", "nicaragua", "g...
erigeron oreophilus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được greenm mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "erigeron", "oreophilus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "greenm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
xestia montana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "xestia", "montana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
aïn madhi ain madhi là một đô thị thuộc tỉnh laghouat algérie dân số thời điểm năm 2002 là 6 263 người
[ "aïn", "madhi", "ain", "madhi", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "laghouat", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "6", "263", "người" ]
phóng dùng áp lực hơi nước nhưng hệ thống phóng hiện đại được để xuất bởi trung tá colin c mitchell của hải quân hoàng gia anh từ thập niên 1950 lực lượng hải quân nhiều nước bắt đầu trang bị hệ thống này do hiệu quả trong việc phóng các chiến đấu cơ tương đối nặng đã được chứng minh hệ thống phóng sử dụng thuốc nổ cũn...
[ "phóng", "dùng", "áp", "lực", "hơi", "nước", "nhưng", "hệ", "thống", "phóng", "hiện", "đại", "được", "để", "xuất", "bởi", "trung", "tá", "colin", "c", "mitchell", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "từ", "thập", "niên", "1950", "lực", "lượng"...
lãnh thổ của nước cộng hòa cổ đại với một biên giới mới ở phía tây sông adige các nhà dân chủ ý đặc biệt là nhà thơ trẻ ugo foscolo đã xem hiệp ước này là một sự phản bội phần đô thị của nước cộng hòa bị giải tán đã trở thành một lãnh thổ của áo dưới tên tỉnh nice provincia veneta trong tiếng ý provinz venedig trong ti...
[ "lãnh", "thổ", "của", "nước", "cộng", "hòa", "cổ", "đại", "với", "một", "biên", "giới", "mới", "ở", "phía", "tây", "sông", "adige", "các", "nhà", "dân", "chủ", "ý", "đặc", "biệt", "là", "nhà", "thơ", "trẻ", "ugo", "foscolo", "đã", "xem", "hiệp", "ư...
chưa có con trai ông vẫn thường nói tiền rừng gạo bể mà không có con thì sống không được vui và bàn với bà đi tìm nơi cầu tự hai ông bà nghe nói ở đền hữu linh trang sơn lộ là nơi linh ứng cầu gì được nấy bèn cùng nhau sắm sửa lễ vật đến đó cầu tự sớm hôm sau ông bà làm lễ tạ rồi xuống thuyền cùng với hai người vạn chà...
[ "chưa", "có", "con", "trai", "ông", "vẫn", "thường", "nói", "tiền", "rừng", "gạo", "bể", "mà", "không", "có", "con", "thì", "sống", "không", "được", "vui", "và", "bàn", "với", "bà", "đi", "tìm", "nơi", "cầu", "tự", "hai", "ông", "bà", "nghe", "nói"...
quân đội nhân dân việt nam s 1928 bullet hoàng lan diễn viên việt nam s 1959 bullet 5 tháng 2 angélica gorodischer là một nhà văn người argentina nổi tiếng với bộ sưu tập truyện ngắn s 1928 bullet 6 tháng 2 bullet lata mangeshkar ca sĩ và nhà soạn nhạc người ấn độ s 1929 bullet ronnie hellström cầu thủ bóng đá thụy điể...
[ "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "s", "1928", "bullet", "hoàng", "lan", "diễn", "viên", "việt", "nam", "s", "1959", "bullet", "5", "tháng", "2", "angélica", "gorodischer", "là", "một", "nhà", "văn", "người", "argentina", "nổi", "tiếng", "với"...
william carey 17 tháng 8 năm 1761 – 9 tháng 6 năm 1834 là nhà truyền giáo người anh và là mục sư giáo phái baptist ông được xem là cha đẻ của phong trào truyền giáo đương đại carey là một trong những nhà sáng lập hội truyền giáo baptist đích thân ông đến sống tại serampore ấn độ với sứ mạng của một nhà truyền giáo care...
[ "william", "carey", "17", "tháng", "8", "năm", "1761", "–", "9", "tháng", "6", "năm", "1834", "là", "nhà", "truyền", "giáo", "người", "anh", "và", "là", "mục", "sư", "giáo", "phái", "baptist", "ông", "được", "xem", "là", "cha", "đẻ", "của", "phong", ...
reeveana major là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được dunstan miêu tả khoa học năm 1923
[ "reeveana", "major", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "dunstan", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
great khali đã tấn công rey sau đó anh có trận đấu tranh đai world heavyweight championship tại wwe unforgiven nhưng không thành công trong việc lấy đai sang năm 2008 anh được draft sang raw và anh đã nghỉ khá dài trước khi kane khiêu khích anh rey và kane thù nhau dẫn đến 1 trận đấu tại no mercy khi anh chuẩn bị nhảy ...
[ "great", "khali", "đã", "tấn", "công", "rey", "sau", "đó", "anh", "có", "trận", "đấu", "tranh", "đai", "world", "heavyweight", "championship", "tại", "wwe", "unforgiven", "nhưng", "không", "thành", "công", "trong", "việc", "lấy", "đai", "sang", "năm", "200...
thái nguyên ngày 15 tháng 5 năm 2015 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 932 nq-ubtvqh13 theo đó chuyển xã lương sơn thuộc thành phố thái nguyên về thị xã sông công quản lý nay là phường lương sơn thuộc thành phố sông công thành phố thái nguyên còn lại 17 069 76 ha diện tích tự nhiên và 306 842 người với 2...
[ "thái", "nguyên", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "2015", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "932", "nq-ubtvqh13", "theo", "đó", "chuyển", "xã", "lương", "sơn", "thuộc", "thành", "phố", "thái", "nguyên", ...
pseudomorus pseudostreblus pseudostrophis pseudotrophis sloetia sloetiopsis taxotrophis teonongia uromorus duối bullet trophis bao gồm cả bucephalon calpidochlamys cephalotrophis dumartroya maillardia malaisia olmedia skutchia == tiến hóa == === rẽ nhánh và phân bố === berg 2005 gợi ý rằng sự đa dạng hóa trong họ morac...
[ "pseudomorus", "pseudostreblus", "pseudostrophis", "pseudotrophis", "sloetia", "sloetiopsis", "taxotrophis", "teonongia", "uromorus", "duối", "bullet", "trophis", "bao", "gồm", "cả", "bucephalon", "calpidochlamys", "cephalotrophis", "dumartroya", "maillardia", "malaisia", "...
hatip ayancık hatip là một xã thuộc huyện ayancık tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 200 người
[ "hatip", "ayancık", "hatip", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ayancık", "tỉnh", "sinop", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "200", "người" ]
lê hồng sơn định hướng lê hồng sơn có thể là bullet lê hồng sơn nhà cách mạng bullet lê hồng sơn đại biểu quốc hội đại biểu quốc hội việt nam khóa 12 bullet lê hồng sơn chính khách phó trưởng ban tuyên giáo thành ủy nguyên giám đốc sở giáo dục và đào tạo thành phố hồ chí minh bullet hồng sơn diễn viên tên thật lê hồng ...
[ "lê", "hồng", "sơn", "định", "hướng", "lê", "hồng", "sơn", "có", "thể", "là", "bullet", "lê", "hồng", "sơn", "nhà", "cách", "mạng", "bullet", "lê", "hồng", "sơn", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "12"...
ust-bol sheretsky huyện huyện ust-bol sheretsky là một huyện hành chính tự quản raion của vùng kamchatka nga huyện có diện tích 20711 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 10700 người trung tâm của huyện đóng ở ust-bolsheretsk
[ "ust-bol", "sheretsky", "huyện", "huyện", "ust-bol", "sheretsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "vùng", "kamchatka", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "20711", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "thá...
harpovoluta charcoti là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae họ ốc dừa
[ "harpovoluta", "charcoti", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "volutidae", "họ", "ốc", "dừa" ]
danh sách pharaon của manetho manetho là một nhà sử học đồng thời là giáo sĩ ai cập cổ đại sinh trưởng ở miền heliopollis vào khoảng thế kỷ 4 tcn dưới sự bảo trợ của vua ptolemée i ông đã viết một cuốn sách về lịch sử ai cập có tựa đề aegyptika nó được viết bằng tiếng hy lạp và kết thúc vào năm 271 tcn ông đã cố gắng m...
[ "danh", "sách", "pharaon", "của", "manetho", "manetho", "là", "một", "nhà", "sử", "học", "đồng", "thời", "là", "giáo", "sĩ", "ai", "cập", "cổ", "đại", "sinh", "trưởng", "ở", "miền", "heliopollis", "vào", "khoảng", "thế", "kỷ", "4", "tcn", "dưới", "sự",...
cyphostemma huillense là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được exell mendonça desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "cyphostemma", "huillense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "exell", "mendonça", "desc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
cả hai phía thủy thủ đoàn nhằm tách ra khỏi tàu đối phương khiến hai con tàu bị khóa vào nhau theo hình chữ v trong một trận chiến kéo dài với chiếc u-boat nằm dọc theo mạn trái của borie chỉ một góc 25–30° từ hướng song song tác động của sóng biển làm nứt những mối nối lườn tàu phía trước của chiếc tàu khu trục và làm...
[ "cả", "hai", "phía", "thủy", "thủ", "đoàn", "nhằm", "tách", "ra", "khỏi", "tàu", "đối", "phương", "khiến", "hai", "con", "tàu", "bị", "khóa", "vào", "nhau", "theo", "hình", "chữ", "v", "trong", "một", "trận", "chiến", "kéo", "dài", "với", "chiếc", "u...
chiasmognathus orientanus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1983
[ "chiasmognathus", "orientanus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
việc này tiêu tốn nhiều năm để một cây có thể phát triển đến độ tuổi và kích thước nhằm phù hợp cho ngành công nghiệp về gỗ một số cây có thể đạt tới hàng trăm tuổi mỗi năm các chính quyền địa phương đều tổ chức chương trình triệu cây khuyến khích sự tham gia của cộng đồng === canada === hầu hết các dự án trồng cây ở c...
[ "việc", "này", "tiêu", "tốn", "nhiều", "năm", "để", "một", "cây", "có", "thể", "phát", "triển", "đến", "độ", "tuổi", "và", "kích", "thước", "nhằm", "phù", "hợp", "cho", "ngành", "công", "nghiệp", "về", "gỗ", "một", "số", "cây", "có", "thể", "đạt", ...
bittahalli hassan bittahalli là một làng thuộc tehsil hassan huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "bittahalli", "hassan", "bittahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hassan", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
struthanthus tenuis là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được patschovsky miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "struthanthus", "tenuis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "patschovsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
huyện với mật độ bình quân trên 13 7 m ha trong khi đó mật độ kinh mương nội đồng trung bình 20 m ha và phân bố không đều nước ngọt hầu như quanh năm chỉ nhiễm mặn nhẹ diễn ra vài ngày trong năm ở các xã ven sông cổ chiên tạo thuận lợi cho tưới tiêu trong nông nghiệp giao thông thuỷ phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt ==...
[ "huyện", "với", "mật", "độ", "bình", "quân", "trên", "13", "7", "m", "ha", "trong", "khi", "đó", "mật", "độ", "kinh", "mương", "nội", "đồng", "trung", "bình", "20", "m", "ha", "và", "phân", "bố", "không", "đều", "nước", "ngọt", "hầu", "như", "quanh...
cơ giới hóa cao phần lớn quân đội vẫn đang sử dụng ngựa do nguồn cung cấp dầu không nhất quán các sư đoàn bộ binh hoa kỳ đã có thể cơ giới hóa một phần lớn bộ binh do có cơ sở công nghiệp của họ tương tự như vậy các sư đoàn bộ binh của đế quốc anh có thể cơ giới hóa các đơn vị cấp dưới được chọn nhưng bộ binh thường ti...
[ "cơ", "giới", "hóa", "cao", "phần", "lớn", "quân", "đội", "vẫn", "đang", "sử", "dụng", "ngựa", "do", "nguồn", "cung", "cấp", "dầu", "không", "nhất", "quán", "các", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "hoa", "kỳ", "đã", "có", "thể", "cơ", "giới", "hóa", "mộ...
elaphria micromma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "elaphria", "micromma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
stachys arvensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được l l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1763
[ "stachys", "arvensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "l", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1763" ]
leptotogea pseudexcellens là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "leptotogea", "pseudexcellens", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
thyella acrocephala là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được meisn house miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "thyella", "acrocephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "meisn", "house", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
có thể ủng hộ thêm lý lẽ về sự sống ngoài trái đất ở những môi trường cực lạnh và giàu metan == địa chất == === lịch sử địa chất và cổ sinh vật === hơn 170 triệu năm trước châu nam cực là một phần của siêu lục địa gondwana qua thời gian gondwana dần tan vỡ và châu nam cực mà chúng ta biết ngày nay hình thành vào khoảng...
[ "có", "thể", "ủng", "hộ", "thêm", "lý", "lẽ", "về", "sự", "sống", "ngoài", "trái", "đất", "ở", "những", "môi", "trường", "cực", "lạnh", "và", "giàu", "metan", "==", "địa", "chất", "==", "===", "lịch", "sử", "địa", "chất", "và", "cổ", "sinh", "vật",...
towanda pennsylvania towanda là một thị trấn thuộc quận bradford tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 2919 người == tham khảo == bullet american finder
[ "towanda", "pennsylvania", "towanda", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "bradford", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "2919", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet"...
các đường làng qua các vườn chè để tìm kiếm người công giáo phục vụ nhu cầu của họ ở đây ông hướng dẫn họ tạo đức tin hợp pháp hoá hôn nhân rửa tội cho con cái họ cử hành thánh lễ tại nhà và làng quê của họ ông đã rửa tội cho nhiều người gia nhập kitô giáo và xây dựng hơn 15 nhà thờ 400 nhà nguyện bản dịch sách phúc âm...
[ "các", "đường", "làng", "qua", "các", "vườn", "chè", "để", "tìm", "kiếm", "người", "công", "giáo", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "của", "họ", "ở", "đây", "ông", "hướng", "dẫn", "họ", "tạo", "đức", "tin", "hợp", "pháp", "hoá", "hôn", "nhân", "rửa", "t...
loi ngày 10 tháng 4 các đơn vị quân giải phóng miền nam việt nam chuẩn bị tấn công đắc tô tân cảnh đã tập kết xong ở đông bắc tân cảnh trong khi tướng ngô du vẫn cho rằng sư 320 a sẽ đánh kontum từ phía tây ở nam kon tum trung đoàn 95 quân giải phóng miền nam việt nam tổ chức 7 chốt hỏa lực cắt đường 14 ở chư thoi tướn...
[ "loi", "ngày", "10", "tháng", "4", "các", "đơn", "vị", "quân", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "chuẩn", "bị", "tấn", "công", "đắc", "tô", "tân", "cảnh", "đã", "tập", "kết", "xong", "ở", "đông", "bắc", "tân", "cảnh", "trong", "khi", "...
được cho xuất biên chế vào ngày 18 tháng 4 năm 1946 tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 1 tháng 10 năm 1972 và con tàu bị bán để tháo dỡ vào ngày 2 tháng 1 năm 1974 == phần thưởng == foote được tặng thưởng bốn ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == tham khảo == bullet b...
[ "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "vào", "ngày", "18", "tháng", "4", "năm", "1946", "tên", "nó", "được", "cho", "rút", "khỏi", "danh", "sách", "đăng", "bạ", "hải", "quân", "vào", "ngày", "1", "tháng", "10", "năm", "1972", "và", "con", "tàu", "b...
mới khôi phục quan hệ ngoại giao với ba lan và chấp thuận trên thực tế về biên giới === colombia và peru === có một số xung đột biên giới giữa colombia và peru vào đầu thế kỷ xx và đến năm 1922 chính phủ hai bên ký kết hiệp ước salomón-lozano trong một nỗ lực nhằm giải quyết vấn đề theo hiệp ước này thì đô thị biên giớ...
[ "mới", "khôi", "phục", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "với", "ba", "lan", "và", "chấp", "thuận", "trên", "thực", "tế", "về", "biên", "giới", "===", "colombia", "và", "peru", "===", "có", "một", "số", "xung", "đột", "biên", "giới", "giữa", "colombia", ...
forrest gump định hướng forrest gump có thể là bullet tiểu thuyết forrest gump của winston groom bullet phim forrest gump dựa trên tiểu thuyết trên bullet nhân vật forrest gump trong phim và tiểu thuyết
[ "forrest", "gump", "định", "hướng", "forrest", "gump", "có", "thể", "là", "bullet", "tiểu", "thuyết", "forrest", "gump", "của", "winston", "groom", "bullet", "phim", "forrest", "gump", "dựa", "trên", "tiểu", "thuyết", "trên", "bullet", "nhân", "vật", "forres...