text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
file đặc biệt là file văn bản thuần khó phát hiện hơn bằng phương pháp này ví dụ các file html có thể bắt đầu bằng chuỗi html> không phân biệt chữ hoa chữ thường hoặc định nghĩa loại tài liệu phù hợp bắt đầu bằng doctype html> hoặc đối với xhtml mã định danh xml bắt đầu bằng xml các file cũng có thể bắt đầu bằng các nh... | [
"file",
"đặc",
"biệt",
"là",
"file",
"văn",
"bản",
"thuần",
"khó",
"phát",
"hiện",
"hơn",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"này",
"ví",
"dụ",
"các",
"file",
"html",
"có",
"thể",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"chuỗi",
"html>",
"không",
"phân",
"biệt",
"chữ",
"hoa",
... |
lithosia lungtanica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lithosia",
"lungtanica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
hypena albifusa là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"hypena",
"albifusa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
giúp giảm cân bullet điều trị chứng diverticulosis nhờ chất xơ làm giảm tỷ lệ bùng phát của bệnh viêm ruột thừa bằng cách hấp thụ nước trong ruột kết và giúp đi tiêu dễ dàng hơn bullet bệnh tim mạch tăng lượng chất xơ đã làm giảm huyết áp và cholesterol bullet bệnh tiểu đường hạt chia có thể có khả năng chuyển đổi đườn... | [
"giúp",
"giảm",
"cân",
"bullet",
"điều",
"trị",
"chứng",
"diverticulosis",
"nhờ",
"chất",
"xơ",
"làm",
"giảm",
"tỷ",
"lệ",
"bùng",
"phát",
"của",
"bệnh",
"viêm",
"ruột",
"thừa",
"bằng",
"cách",
"hấp",
"thụ",
"nước",
"trong",
"ruột",
"kết",
"và",
"giúp",
... |
eddie adams 12 tháng 6 năm 1933 – 19 tháng 9 năm 2004 là nhiếp ảnh gia người mỹ được biết đến qua các bức chân dung của nhân vật nổi tiếng chính trị gia đồng thời là phóng viên chiến trường nhà báo ảnh trong 13 cuộc chiến tranh == về bức ảnh đoạt giải pulitzer == bức ảnh nổi tiếng nhất của ông được chụp khi ông là phón... | [
"eddie",
"adams",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"1933",
"–",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"2004",
"là",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"người",
"mỹ",
"được",
"biết",
"đến",
"qua",
"các",
"bức",
"chân",
"dung",
"của",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"chính",
"trị",... |
9 năm 1930 được đỡ đầu bởi cô jane brown kennedy và được cho nhập biên chế vào ngày 15 tháng 1 năm 1931 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng đại tá hải quân edward john marquart == lịch sử hoạt động == === những năm giữa hai cuộc thế chiến === chuyến đi chạy thử máy của louisville kéo dài suốt từ mùa hè đến mùa đông năm 1... | [
"9",
"năm",
"1930",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"cô",
"jane",
"brown",
"kennedy",
"và",
"được",
"cho",
"nhập",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"1931",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"đại",
"tá",
"hải",... |
elam tiếng ba tư تمدن ایلام là một trong những nền văn minh được ghi chép cổ nhất của thế giới lãnh thổ elam tập trung ở viễn tây và tây nam của tỉnh ilam ngày nay và vùng đất trũng khuzestan xứ elam tồn tại kéo dài từ khoảng năm 2700 tcn đến 539 tcn trước khi có xứ elam đã có các giai đoạn proto-elamite bắt đầu vào kh... | [
"elam",
"tiếng",
"ba",
"tư",
"تمدن",
"ایلام",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"được",
"ghi",
"chép",
"cổ",
"nhất",
"của",
"thế",
"giới",
"lãnh",
"thổ",
"elam",
"tập",
"trung",
"ở",
"viễn",
"tây",
"và",
"tây",
"nam",
"của",
"tỉnh"... |
aspidosmia volkmanni là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1909 | [
"aspidosmia",
"volkmanni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
asmaçam bafra asmaçam là một xã thuộc huyện bafra tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 179 người | [
"asmaçam",
"bafra",
"asmaçam",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bafra",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"179",
"người"
] |
sougères-en-puisaye là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet sougères-en-puisaye trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet sougères-en-puisaye trên trang mạng của insee bullet sougères-en-puisaye sur le site du quid bullet localisa... | [
"sougères-en-puisaye",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"yonne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"sougères-en-puisaye",
"trên",... |
cao hơn bình quân trong anh quốc tuy nhiên phần lớn ngành công nghiệp mới về cơ bản là một loại hình nhà máy chi nhánh tức nhà máy chế tạo hoặc trung tâm liên hệ đặt tại wales song hầu hết việc làm được trả lương cao trong công ty là ở nơi khác do đất đai có chất lượng kém phần lớn wales không phù hợp cho trồng trọt tr... | [
"cao",
"hơn",
"bình",
"quân",
"trong",
"anh",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"phần",
"lớn",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"mới",
"về",
"cơ",
"bản",
"là",
"một",
"loại",
"hình",
"nhà",
"máy",
"chi",
"nhánh",
"tức",
"nhà",
"máy",
"chế",
"tạo",
"hoặc",
"trung",
"... |
seseli valentinae là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được popov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"seseli",
"valentinae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"popov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
dạng tơi tả đến cuối đoạn video cả hai nhân vật fox và monaghan bị nhấn chìm bởi ngọn lửa hình ảnh của rihanna đứng trước ngôi nhà cháy trong đám lửa kết hợp trong lúc cô ấy hát đoạn điệp khúc còn eminem thì đang đọc đoạn rap trên cánh đồng sau đó cả hai cùng đứng trước căn nhà cháy lửa đoạn video đã trở thành một hiện... | [
"dạng",
"tơi",
"tả",
"đến",
"cuối",
"đoạn",
"video",
"cả",
"hai",
"nhân",
"vật",
"fox",
"và",
"monaghan",
"bị",
"nhấn",
"chìm",
"bởi",
"ngọn",
"lửa",
"hình",
"ảnh",
"của",
"rihanna",
"đứng",
"trước",
"ngôi",
"nhà",
"cháy",
"trong",
"đám",
"lửa",
"kết",... |
piper attenuatamentum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"piper",
"attenuatamentum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
văn miếu trấn biên là văn miếu đầu tiên được xây dựng xây năm 1715 tại xứ đàng trong để tôn vinh khổng tử các danh nhân văn hóa nước việt và là nơi đào tạo nhân tài phục vụ cho chế độ năm 1861 nơi thờ phụng trên đã bị thực dân pháp phá bỏ mãi đến năm 1998 văn miếu trấn biên mới được khởi công khôi phục lại nơi vị trí c... | [
"văn",
"miếu",
"trấn",
"biên",
"là",
"văn",
"miếu",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xây",
"dựng",
"xây",
"năm",
"1715",
"tại",
"xứ",
"đàng",
"trong",
"để",
"tôn",
"vinh",
"khổng",
"tử",
"các",
"danh",
"nhân",
"văn",
"hóa",
"nước",
"việt",
"và",
"là",
"nơi",
... |
parachtes là một chi nhện trong họ dysderidae | [
"parachtes",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae"
] |
lobocleta figurinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lobocleta",
"figurinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chất chống đông là một chất ví dụ glycerin ethylene glycol ethanol làm giảm điểm đông đặc của một chất khác ví dụ nước hiệu quả chống đông phụ thuộc vào chất được sử dụng và nồng độ chất chống đông được biết đến nhiều trong việc sử dụng cho các hệ thống làm mát động cơ hoặc cho các hệ thống rửa cửa kiếng của xe hơi thô... | [
"chất",
"chống",
"đông",
"là",
"một",
"chất",
"ví",
"dụ",
"glycerin",
"ethylene",
"glycol",
"ethanol",
"làm",
"giảm",
"điểm",
"đông",
"đặc",
"của",
"một",
"chất",
"khác",
"ví",
"dụ",
"nước",
"hiệu",
"quả",
"chống",
"đông",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"chất",
... |
cremastus russulus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cremastus",
"russulus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
césar gomes césar joaquim ferreira gomes sinh ngày 17 tháng 4 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho penafiel ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp bóng đá == ngày 3 tháng 1 năm 2016 gomes có màn ra mắt cho penafiel trong trận đấu tại giải bóng đá hạng nhất quốc gia bồ đào nha 2015–16 trước famalicão == l... | [
"césar",
"gomes",
"césar",
"joaquim",
"ferreira",
"gomes",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thi",
"đấu",
"cho",
"penafiel",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"==",
... |
le livre noir du capitalisme sách đen về chủ nghĩa tư bản là một cuốn sách xuất bản tại pháp năm 1998 như một phản ứng đối chọi với cuốn le livre noir du communisme sách đen về chủ nghĩa cộng sản xuất bản năm 1997 không giống như cuốn trước le livre noir du capitalisme không cố gắng cung cấp bản kiểm đếm đầy đủ các nạn... | [
"le",
"livre",
"noir",
"du",
"capitalisme",
"sách",
"đen",
"về",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"là",
"một",
"cuốn",
"sách",
"xuất",
"bản",
"tại",
"pháp",
"năm",
"1998",
"như",
"một",
"phản",
"ứng",
"đối",
"chọi",
"với",
"cuốn",
"le",
"livre",
"noir",
... |
xã beaver quận taney missouri xã beaver là một xã thuộc quận taney tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 890 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"beaver",
"quận",
"taney",
"missouri",
"xã",
"beaver",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"taney",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"890",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet"... |
stictoptera albosuffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"stictoptera",
"albosuffusa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
çokrak suşehri çokrak là một xã thuộc huyện suşehri tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 34 người | [
"çokrak",
"suşehri",
"çokrak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"suşehri",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"34",
"người"
] |
platysenta inquieta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"platysenta",
"inquieta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
4842 atsushi 1989 wk là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 11 năm 1989 bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4842 atsushi | [
"4842",
"atsushi",
"1989",
"wk",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"21",
"tháng",
"11",
"năm",
"1989",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"==",
"liên",
"kết",
"n... |
nhiều câu chuyện nhỏ đan xen móc xích vào nhau bản dịch của phan quang gồm các truyện sau bullet 1 nhà buôn và thần linh bullet 2 chuyện cụ già thứ nhất và con hươu cái bullet 3 chuyện cụ già thứ hai và hai con chó đen bullet 4 chuyện người đánh cá bullet 5 chuyện vua hy lạp và thầy thuốc duban douban bullet 6 chuyện n... | [
"nhiều",
"câu",
"chuyện",
"nhỏ",
"đan",
"xen",
"móc",
"xích",
"vào",
"nhau",
"bản",
"dịch",
"của",
"phan",
"quang",
"gồm",
"các",
"truyện",
"sau",
"bullet",
"1",
"nhà",
"buôn",
"và",
"thần",
"linh",
"bullet",
"2",
"chuyện",
"cụ",
"già",
"thứ",
"nhất",
... |
phục hành chính == chế độ mới cai trị từ cung điện tại nêdong thuộc thung lũng yarlung đại tư đồ tái tổ chức chính quyền mông cổ-tát già phái cũ bằng cách chia lãnh thổ thành các dzong rdzong huyện khác nhau ông bãi bỏ luật lệ và phong tục mông cổ và ủng hộ truyền thống tây tạng triều đại đầu tiên thi hành quyền lực đố... | [
"phục",
"hành",
"chính",
"==",
"chế",
"độ",
"mới",
"cai",
"trị",
"từ",
"cung",
"điện",
"tại",
"nêdong",
"thuộc",
"thung",
"lũng",
"yarlung",
"đại",
"tư",
"đồ",
"tái",
"tổ",
"chức",
"chính",
"quyền",
"mông",
"cổ-tát",
"già",
"phái",
"cũ",
"bằng",
"cách"... |
vellozia dawsonii là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"vellozia",
"dawsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
ở nước trịnh tuy nhiên trong khi quân sở vây gấp nước trần tấn điệu công vẫn không quả quyết tiến quân hai tướng khánh dần và khánh hổ sai người gọi gấp trần ai công trở về trần ai công bèn bỏ hội nghị với nước tấn trở về giữ nước ông phải xin giảng hòa với sở để được giải vây năm 557 tcn tống bình công mang quân đánh ... | [
"ở",
"nước",
"trịnh",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"khi",
"quân",
"sở",
"vây",
"gấp",
"nước",
"trần",
"tấn",
"điệu",
"công",
"vẫn",
"không",
"quả",
"quyết",
"tiến",
"quân",
"hai",
"tướng",
"khánh",
"dần",
"và",
"khánh",
"hổ",
"sai",
"người",
"gọi",
"gấp",
... |
victor ferreyra sinh ngày 24 tháng 2 năm 1964 là một cầu thủ bóng đá người argentina == đội tuyển bóng đá quốc gia argentina == victor ferreyra thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia argentina từ năm 1991 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||2||1 == liên kết ngoài == bullet national football teams | [
"victor",
"ferreyra",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1964",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"argentina",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"argentina",
"==",
"victor",
"ferreyra",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội"... |
lối sống sai lầm là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi m&t pictures do oh seung yuep làm đạo diễn phim được mua kịch bản chuyển thể từ bộ phim truyền hình cùng tên của hàn quốc năm 2005 phim phát sóng vào lúc 13h00 từ thứ 5 6 7 hàng tuần bắt đầu từ ngày 13 tháng 3 năm 2010 và kết thúc vào ngày 13 tháng 8 năm 20... | [
"lối",
"sống",
"sai",
"lầm",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"m&t",
"pictures",
"do",
"oh",
"seung",
"yuep",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"được",
"mua",
"kịch",
"bản",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"bộ",
"phim",
... |
tuệ phi khang hi tuệ phi bát nhĩ tế cát đặc thị chữ hán 慧妃博爾濟吉特氏 1670 khoa nhĩ thấm mông cổ xuất thân một người cháu của hiếu trang văn hoàng hậu và là một trong những phi tần đầu tiên của thanh thánh tổ khang hi đế trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == xuất thân bát nhĩ tể cát đặc thị của khoa nhĩ thấm tuệ phi là con... | [
"tuệ",
"phi",
"khang",
"hi",
"tuệ",
"phi",
"bát",
"nhĩ",
"tế",
"cát",
"đặc",
"thị",
"chữ",
"hán",
"慧妃博爾濟吉特氏",
"1670",
"khoa",
"nhĩ",
"thấm",
"mông",
"cổ",
"xuất",
"thân",
"một",
"người",
"cháu",
"của",
"hiếu",
"trang",
"văn",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"l... |
nữa phục hồi thảm họa cũng bắt đầu với ứng phó thảm họa và tiếp tục cho đến khi khu vực bị ảnh hưởng được đưa trở lại tình trạng trước sự kiện lập kế hoạch thiên tai nhàm tìm kiếm một phương pháp để đối phó với sự kiện thảm họa đặc biệt là một phương pháp có khả năng xảy ra đột ngột và gây thương tích lớn và hoặc mất m... | [
"nữa",
"phục",
"hồi",
"thảm",
"họa",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"với",
"ứng",
"phó",
"thảm",
"họa",
"và",
"tiếp",
"tục",
"cho",
"đến",
"khi",
"khu",
"vực",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"được",
"đưa",
"trở",
"lại",
"tình",
"trạng",
"trước",
"sự",
"kiện",
"lập",
... |
các lực lượng xe tăng nên được tách ra thành các đơn vị nhỏ để củng cố vững chắc các điểm trọng yếu và nên được đặt gần chiến tuyến càng tốt bởi vì chúng không thể di chuyển được đi xa một khi cuộc tấn công nổ ra ông muốn cuộc tấn công của quân đồng minh phải được chặn đứng ngay từ các bãi biển bằng cách kết hợp hỏa lự... | [
"các",
"lực",
"lượng",
"xe",
"tăng",
"nên",
"được",
"tách",
"ra",
"thành",
"các",
"đơn",
"vị",
"nhỏ",
"để",
"củng",
"cố",
"vững",
"chắc",
"các",
"điểm",
"trọng",
"yếu",
"và",
"nên",
"được",
"đặt",
"gần",
"chiến",
"tuyến",
"càng",
"tốt",
"bởi",
"vì",
... |
orthodontopsis bardunovii là một loài rêu thuộc họ orthodontiaceae đây là loài đặc hữu của nga môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet bryophyte specialist group 2000 orthodontopsis bardunovii 2006 iucn red list of threatened species truy... | [
"orthodontopsis",
"bardunovii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"thuộc",
"họ",
"orthodontiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"nga",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ôn",
"đới",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",... |
của datapad tọạ độ hành tinh của các alien === alien === trò chơi bắt đầu trong phòng thí nghiệm nơi hai con người đang bị giam giữ khi một trong số họ thức dậy một con alien chui ra từ người kia giết chết anh ta ngay sau đó một alien xuyên qua cơ thể của người còn lại và giết chết anh khi các nhà khoa học vào phòng để... | [
"của",
"datapad",
"tọạ",
"độ",
"hành",
"tinh",
"của",
"các",
"alien",
"===",
"alien",
"===",
"trò",
"chơi",
"bắt",
"đầu",
"trong",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"nơi",
"hai",
"con",
"người",
"đang",
"bị",
"giam",
"giữ",
"khi",
"một",
"trong",
"số",
"họ",
... |
clerodendrum paucidentatum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"clerodendrum",
"paucidentatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
năm 1937 có 149 415 người dự khán chính thức nhưng ít nhất 20 000 người nữa vào sân mà không có vé một tuần sau trận chung kết cúp bóng đá scotland 1937 giữa celtic và aberdeen đã thu hút một lượng khán giả chính thức lên tới 147 365 người với 20 000 người nữa bị kẹt bên ngoài === thời kỳ chiến tranh === trong chiến tr... | [
"năm",
"1937",
"có",
"149",
"415",
"người",
"dự",
"khán",
"chính",
"thức",
"nhưng",
"ít",
"nhất",
"20",
"000",
"người",
"nữa",
"vào",
"sân",
"mà",
"không",
"có",
"vé",
"một",
"tuần",
"sau",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"scotland",
"19... |
baudrecourt haute-marne baudrecourt là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 210 mét trên mực nước biển | [
"baudrecourt",
"haute-marne",
"baudrecourt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"210",
"mét",
"trên",... |
caldcluvia rosifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae loài này được a cunn hoogland mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"caldcluvia",
"rosifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cunoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"cunn",
"hoogland",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
nemesnép là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 9 72 km² dân số năm 2010 là 128 người mật độ 13 người km² | [
"nemesnép",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"zala",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"72",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"128",
"người",
"mật",
"độ",
"13",
"người",
"km²"
] |
núi kasa | [
"núi",
"kasa"
] |
neuhardenberg là một đô thị thuộc huyện märkisch-oderland bang brandenburg đức | [
"neuhardenberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"märkisch-oderland",
"bang",
"brandenburg",
"đức"
] |
trong một vụ tai nạn máy bay trực thăng phục vụ tour diễn của clapton sau đó ngày 20 tháng 3 năm 1991 cậu con trai 4 tuổi của clapton – conor – qua đời sau khi rơi từ tầng 53 căn hộ chung cư bạn của mẹ cậu ở new york tại địa chỉ 117 east 57th street lễ tang của conor diễn ra ngày 28 tháng 3 tại nhà thờ st mary magdelen... | [
"trong",
"một",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"phục",
"vụ",
"tour",
"diễn",
"của",
"clapton",
"sau",
"đó",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1991",
"cậu",
"con",
"trai",
"4",
"tuổi",
"của",
"clapton",
"–",
"conor",
"–",
"qua",
... |
potentilla staminea là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rydb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"potentilla",
"staminea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"rydb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
ra thị trường vào năm 1988 hơn 22 loại nước hoa dành cho nam và nữ đã được công bố từ năm 2011 hương vị boucheron đã được tạo ra sản xuất và phân phối theo giấy phép của interparfums === xếp loại diamonds của boucheron === boucheron đã xây dựng một hệ thống phân loại để xác định giá trị của một viên kim cương được phát... | [
"ra",
"thị",
"trường",
"vào",
"năm",
"1988",
"hơn",
"22",
"loại",
"nước",
"hoa",
"dành",
"cho",
"nam",
"và",
"nữ",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"từ",
"năm",
"2011",
"hương",
"vị",
"boucheron",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"sản",
"xuất",
"và",
"phân",
... |
danh sách nhân vật trong bleach anime và manga bleach có một loạt các nhân vật được tạo ra bởi kubo taito bleach diễn ra trong một vũ trụ hư cấu trong đó các nhân vật được chia thành nhiều phe phái và chủng tộc hư cấu với các chủ đề riêng biệt tất cả các chủng tộc đều là con người mà trong thời điểm họ chết họ đã có th... | [
"danh",
"sách",
"nhân",
"vật",
"trong",
"bleach",
"anime",
"và",
"manga",
"bleach",
"có",
"một",
"loạt",
"các",
"nhân",
"vật",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"kubo",
"taito",
"bleach",
"diễn",
"ra",
"trong",
"một",
"vũ",
"trụ",
"hư",
"cấu",
"trong",
"đó",... |
calliandra haematocephala là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hassk miêu tả khoa học đầu tiên | [
"calliandra",
"haematocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hassk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trị các thiết chế và các hình thức tổ chức thực hiện quyền lực chính trị các kiểu hệ thống chính trị đã có trong lịch sử và đang tồn tại trong thời đại ngày nay chính trị học cũng nghiên cứu quá trình hoạt động chính trị nhằm giành chính quyền duy trì và sử dụng quyền lực chính trị chú ý nghiên cứu làm rõ các vấn đề mụ... | [
"trị",
"các",
"thiết",
"chế",
"và",
"các",
"hình",
"thức",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"quyền",
"lực",
"chính",
"trị",
"các",
"kiểu",
"hệ",
"thống",
"chính",
"trị",
"đã",
"có",
"trong",
"lịch",
"sử",
"và",
"đang",
"tồn",
"tại",
"trong",
"thời",
"đạ... |
đông du khách và kiếm được 220 tỉ đồng tiền doanh thu phần lớn khách tới đây để chiêm ngưỡng hổ machli machli đẻ được 11 hổ con trong 19 năm qua và con của nó đều sống ở vườn thú == cái chết == machli chết trong tư thế nằm quay về một bên gần ranh giới công viên ở phía bắc bang rajasthan theo các nhà chức trách con hổ ... | [
"đông",
"du",
"khách",
"và",
"kiếm",
"được",
"220",
"tỉ",
"đồng",
"tiền",
"doanh",
"thu",
"phần",
"lớn",
"khách",
"tới",
"đây",
"để",
"chiêm",
"ngưỡng",
"hổ",
"machli",
"machli",
"đẻ",
"được",
"11",
"hổ",
"con",
"trong",
"19",
"năm",
"qua",
"và",
"co... |
nhuệ của cánh trái gồm 10 tiểu đoàn hỏa mai 15 tiểu đoàn xung kích 30 khối thiết kỵ và long kỵ binh 15 đại đội cacbin và bộ binh cưỡi ngựa cùng 16 đại pháo trên đỉnh đồi karl cũng bố trí 45 khối kỵ binh cánh trái chốt giữ canh giữ hướng bắc đồi graner-koppe trong khi đó do tự tin rằng liên quân sẽ không tấn công friedr... | [
"nhuệ",
"của",
"cánh",
"trái",
"gồm",
"10",
"tiểu",
"đoàn",
"hỏa",
"mai",
"15",
"tiểu",
"đoàn",
"xung",
"kích",
"30",
"khối",
"thiết",
"kỵ",
"và",
"long",
"kỵ",
"binh",
"15",
"đại",
"đội",
"cacbin",
"và",
"bộ",
"binh",
"cưỡi",
"ngựa",
"cùng",
"16",
... |
Sự tan rã của đế quốc Ottoman là hậu quả trực tiếp của Chiến tranh thế giới thứ nhất, khi phe Entente đánh bại phe Liên minh Trung tâm ở châu Âu cũng như các lực lượng Ottoman tại Mặt trận Trung Đông. Ở thời điểm kết thúc chiến tranh từ năm 1918, chính quyền nhà nước Ottoman sụp đổ và đế quốc bị Anh, Hy Lạp, Pháp, Ý, A... | [
"Sự",
"tan",
"rã",
"của",
"đế",
"quốc",
"Ottoman",
"là",
"hậu",
"quả",
"trực",
"tiếp",
"của",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất,",
"khi",
"phe",
"Entente",
"đánh",
"bại",
"phe",
"Liên",
"minh",
"Trung",
"tâm",
"ở",
"châu",
"Âu",
"cũng",
"... |
apomastus kristenae là một loài nhện trong họ cyrtaucheniidae loài này phân bố ở hoa kỳ | [
"apomastus",
"kristenae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"cyrtaucheniidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"hoa",
"kỳ"
] |
một video âm nhạc cho good guy cùng với một chuyến lưu diễn hỗ trợ kamikaze nhận được nhiều ý kiến trái chiều từ các nhà phê bình một số người ca ngợi đây như là một bước tiến trong album trước của rapper và sự trở lại đáng hoan nghênh với âm thanh của chất liệu mạnh mẽ hơn trước đây của anh trong khi những người khác ... | [
"một",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"good",
"guy",
"cùng",
"với",
"một",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"hỗ",
"trợ",
"kamikaze",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"trái",
"chiều",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"một",
"số",
"người",
"ca",
"ngợi",
... |
giờ bay tương đối thấp chỉ 310 giờ kể cả 55 giờ bay ban đêm và 36 giờ bay với chiếc piper saratoga công suất cao và chỉ mới trải qua một nửa chương trình huấn luyện cuộc điều tra của ban an toàn giao thông quốc gia không tìm thấy chứng cớ nào về sự hỏng hóc trong động cơ khung sườn hệ thống phi hành các thiết bị điện t... | [
"giờ",
"bay",
"tương",
"đối",
"thấp",
"chỉ",
"310",
"giờ",
"kể",
"cả",
"55",
"giờ",
"bay",
"ban",
"đêm",
"và",
"36",
"giờ",
"bay",
"với",
"chiếc",
"piper",
"saratoga",
"công",
"suất",
"cao",
"và",
"chỉ",
"mới",
"trải",
"qua",
"một",
"nửa",
"chương",
... |
giải bóng đá vô địch quốc gia séc 1999–2000 2000–01 2002–03 bullet cúp bóng đá séc 2003–04 == liên kết ngoài == bullet profile at idnes cz | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"séc",
"1999–2000",
"2000–01",
"2002–03",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"séc",
"2003–04",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"idnes",
"cz"
] |
kosičky là một làng thuộc huyện hradec králové vùng královéhradecký cộng hòa séc | [
"kosičky",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"hradec",
"králové",
"vùng",
"královéhradecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
mordellistena inexpectata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1967 | [
"mordellistena",
"inexpectata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"ermisch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
nestotus là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi nestotus gồm các loài | [
"nestotus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"nestotus",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
anemia abscissa là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được schrad mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"anemia",
"abscissa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
nhà thờ kính viếng đức trinh nữ maria ở závod tiếng slovakia kostol navštívenia panny márie v závod là một nhà thờ công giáo la mã tọa lạc trong một nghĩa trang ở phía bắc của làng závod vùng bratislava slovakia nhà thờ này thuộc giáo xứ závod vào ngày 14 tháng 9 năm 1963 nhà thờ được ghi danh vào danh sách di tích tru... | [
"nhà",
"thờ",
"kính",
"viếng",
"đức",
"trinh",
"nữ",
"maria",
"ở",
"závod",
"tiếng",
"slovakia",
"kostol",
"navštívenia",
"panny",
"márie",
"v",
"závod",
"là",
"một",
"nhà",
"thờ",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"tọa",
"lạc",
"trong",
"một",
"nghĩa",
"trang... |
bảo tàng konstanty laszczka ở dobre tiếng ba lan muzeum konstantego laszczki w dobrem là một bảo tàng tọa lạc tại số 2 phố kościuszko dobre huyện miński tỉnh mazowieckie ba lan bộ sưu tập của bảo tàng chủ yếu bao gồm các tác phẩm nghệ thuật của konstanty laszczka nguyên hiệu trưởng của học viện mỹ thuật ở kraków == lịc... | [
"bảo",
"tàng",
"konstanty",
"laszczka",
"ở",
"dobre",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"muzeum",
"konstantego",
"laszczki",
"w",
"dobrem",
"là",
"một",
"bảo",
"tàng",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"số",
"2",
"phố",
"kościuszko",
"dobre",
"huyện",
"miński",
"tỉnh",
"mazowieckie"... |
astragalus arequipensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"arequipensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vogel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ajahn chah 1918-1992 là một cao tăng phật giáo người thái lan thuộc dòng tu khổ hạnh trong rừng của thượng tọa bộ ông là học trò của ajahn mun là người đã sáng lập hai thiền viện của dòng tu này ở vùng đông bắc thái lan và là thầy của nhiều tu sĩ phương tây có tiếng == tiểu sử == ajahn chah tên thật là chah chotchuang ... | [
"ajahn",
"chah",
"1918-1992",
"là",
"một",
"cao",
"tăng",
"phật",
"giáo",
"người",
"thái",
"lan",
"thuộc",
"dòng",
"tu",
"khổ",
"hạnh",
"trong",
"rừng",
"của",
"thượng",
"tọa",
"bộ",
"ông",
"là",
"học",
"trò",
"của",
"ajahn",
"mun",
"là",
"người",
"đã"... |
điều kiện như bệnh nhân hiện không được hóa trị liệu kháng hoặc không dung nạp docetaxel có tình trạng thể trạng theo phân loại của who <2 và bệnh của anh ta đã không tiến triển kể từ khi điều trị bằng abiraterone acetate do pbs trợ cấp đã bắt đầu abiraterone có thể hữu ích để ngăn ngừa sự bùng phát testosterone khi bắ... | [
"điều",
"kiện",
"như",
"bệnh",
"nhân",
"hiện",
"không",
"được",
"hóa",
"trị",
"liệu",
"kháng",
"hoặc",
"không",
"dung",
"nạp",
"docetaxel",
"có",
"tình",
"trạng",
"thể",
"trạng",
"theo",
"phân",
"loại",
"của",
"who",
"<2",
"và",
"bệnh",
"của",
"anh",
"... |
scirtes herthae là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được klausnitzer miêu tả khoa học năm 2005 | [
"scirtes",
"herthae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"klausnitzer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
loir-et-cher là một tỉnh của pháp thuộc vùng hành chính centre-val de loire tỉnh lỵ blois bao gồm 3 quận với các quận lỵ còn lại là romorantin-lanthenay vendôme | [
"loir-et-cher",
"là",
"một",
"tỉnh",
"của",
"pháp",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"centre-val",
"de",
"loire",
"tỉnh",
"lỵ",
"blois",
"bao",
"gồm",
"3",
"quận",
"với",
"các",
"quận",
"lỵ",
"còn",
"lại",
"là",
"romorantin-lanthenay",
"vendôme"
] |
ficus laureola là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được warb ex c c berg carauta mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"ficus",
"laureola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"warb",
"ex",
"c",
"c",
"berg",
"carauta",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
của họ tuyên bố rằng họ đã nhận được thông tin sai lệnh về các hoạt động quảng bá tại nhật bản của họ và mối quan hệ của họ với công ty đã xấu đi nghiêm trọng với sự nhập viện của ceo lee ho-yeon vào tháng 3 năm 2010 vào ngày 28 tháng 4 năm 2011 tranh chấp giữa dsp và 3 thành viên của kara seungyeon nicole jiyoung cuối... | [
"của",
"họ",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"họ",
"đã",
"nhận",
"được",
"thông",
"tin",
"sai",
"lệnh",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"quảng",
"bá",
"tại",
"nhật",
"bản",
"của",
"họ",
"và",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"họ",
"với",
"công",
"ty",
"đã",
"xấu",
... |
herminia brephida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"herminia",
"brephida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
được xây dựng dưới thời charles iii carlos iii trị vì đây là một phần của kế hoạch thiết kế nhằm ban tặng cho madrid một không gian đô thị hoành tráng tòa nhà chứa bảo tàng prado ban đầu do josé moñino y redondo bá tước floridablanca lên ý tưởng và được charles iii ủy quyền vào năm 1785 cho công trình reurbanización củ... | [
"được",
"xây",
"dựng",
"dưới",
"thời",
"charles",
"iii",
"carlos",
"iii",
"trị",
"vì",
"đây",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"kế",
"hoạch",
"thiết",
"kế",
"nhằm",
"ban",
"tặng",
"cho",
"madrid",
"một",
"không",
"gian",
"đô",
"thị",
"hoành",
"tráng",
"tòa"... |
cheilolejeunea ceylanica là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được r m schust kachroo mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"cheilolejeunea",
"ceylanica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"schust",
"kachroo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
sokolniki hạt pyrzyce sokolniki là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina lipiany thuộc quận pyrzyce west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này thuộc về đức như một phần của landkreis soldin trong phổ tỉnh brandenburg đối với lịch sử của khu vực xem neumark | [
"sokolniki",
"hạt",
"pyrzyce",
"sokolniki",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"lipiany",
"thuộc",
"quận",
"pyrzyce",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"trước",
"năm",
"194... |
spermacoce manikensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được dessein mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"spermacoce",
"manikensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"dessein",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
collection thành công của following đã cho nolan cơ hội để làm cho memento 2000 một bộ phim mang tính đột phá trong sự nghiệp của ông người em trai jonathan đã trình bày ý tưởng về một người đàn ông mắc chứng quên thuận chiều phải sử dụng các ghi chú và hình xăm để săn lùng kẻ đã giết vợ mình jonathan đã biến ý tưởng n... | [
"collection",
"thành",
"công",
"của",
"following",
"đã",
"cho",
"nolan",
"cơ",
"hội",
"để",
"làm",
"cho",
"memento",
"2000",
"một",
"bộ",
"phim",
"mang",
"tính",
"đột",
"phá",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"người",
"em",
"trai",
"jonathan",
"đã"... |
süleoğlu là một huyện thuộc tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 352 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 9474 người mật độ 27 người km² | [
"süleoğlu",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"edirne",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"352",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"9474",
"người",
"mật",
"độ",
"27",
"người",
"km²"
] |
aleuroplatus magnoliae là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleuroplatus magnoliae được russell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"aleuroplatus",
"magnoliae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleuroplatus",
"magnoliae",
"được",
"russell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
bộ quốc phòng đưa cả sư đoàn 304 vào chiến trường b… mọi công tác chuẩn bị phải hoàn thành trong hai tháng tháng 9 năm 1965 bộ chỉ huy quân mỹ đã điều sư đoàn không kỵ số 1 lên án ngữ ở an khê gia lai ngăn chặn qđndvn hỗ trợ qgp cắt tây nguyên cùng với đồng bằng ven biển quân vnch thành lập biệt khu 24 gồm 2 tỉnh kon t... | [
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"đưa",
"cả",
"sư",
"đoàn",
"304",
"vào",
"chiến",
"trường",
"b…",
"mọi",
"công",
"tác",
"chuẩn",
"bị",
"phải",
"hoàn",
"thành",
"trong",
"hai",
"tháng",
"tháng",
"9",
"năm",
"1965",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"mỹ",
"đã",
"điều... |
chồn hôi đốm miền đông spilogale putorius là một loài động vật có vú trong họ chồn hôi bộ ăn thịt loài này được linnaeus mô tả năm 1758 loài này được tìm thấy trên khắp miền đông bắc mỹ bộ lông trên lưng có 4 dải trắng đứt đoạn | [
"chồn",
"hôi",
"đốm",
"miền",
"đông",
"spilogale",
"putorius",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chồn",
"hôi",
"bộ",
"ăn",
"thịt",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"mô",
"tả",
"năm",
"1758",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",... |
mập mạp hẳn lên lông trên mình bóng mượt nây bụng căng dần hai hàng vú bắt đầu căng cứng với núm vú ửng đỏ thai trong bụng bắt đầu máy động khi lợn mẹ chửa được 10 tuần lễ triệu chứng lợn sắp đẻ thời gian mang thai của lợn rừng lai chẳng khác gi lợn nhà 3 tháng 3 tuần và 3 ngày khoảng 115 ngày lợn rừng lai nuôi thả rôn... | [
"mập",
"mạp",
"hẳn",
"lên",
"lông",
"trên",
"mình",
"bóng",
"mượt",
"nây",
"bụng",
"căng",
"dần",
"hai",
"hàng",
"vú",
"bắt",
"đầu",
"căng",
"cứng",
"với",
"núm",
"vú",
"ửng",
"đỏ",
"thai",
"trong",
"bụng",
"bắt",
"đầu",
"máy",
"động",
"khi",
"lợn",
... |
cyanea munroi là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được hosaka lammers mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"cyanea",
"munroi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"hosaka",
"lammers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
polystira gruneri là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"polystira",
"gruneri",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
đối mặt chạy tới nhau hai đối thủ cùng nổ súng và đều trúng đạn ngã gục trung sĩ munley bị đạn ở cả hai đùi và một phát vào cườm tay phải được đưa vào bệnh viện cấp cứu trong tình trạng cô coi là ổn định thiếu tá hasan trúng thương với 4 phát đạn và cũng được mang tới bệnh viện chuck medley trưởng ban an ninh khẩn cấp ... | [
"đối",
"mặt",
"chạy",
"tới",
"nhau",
"hai",
"đối",
"thủ",
"cùng",
"nổ",
"súng",
"và",
"đều",
"trúng",
"đạn",
"ngã",
"gục",
"trung",
"sĩ",
"munley",
"bị",
"đạn",
"ở",
"cả",
"hai",
"đùi",
"và",
"một",
"phát",
"vào",
"cườm",
"tay",
"phải",
"được",
"đư... |
bourg-saint-maurice latin bergintrum thường gọi là bourg là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 815 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức municipality of bourg saint maurice french ... | [
"bourg-saint-maurice",
"latin",
"bergintrum",
"thường",
"gọi",
"là",
"bourg",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung... |
Chính phủ Trung Hoa Dân Quốc là cơ cấu cai trị quốc gia, lịch sử sớm nhất có thể truy đến Chính phủ Quốc dân Trung Hoa Dân Quốc được triệu tập tại Vũ Xương vào năm 1911, về sau trải qua nhiều lần thay đổi chính quyền như Chính phủ Lâm thời Nam Kinh, Chính phủ Lâm thời Bắc Kinh, Chính phủ Bắc Dương, Chính phủ Quốc dân. ... | [
"Chính",
"phủ",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"là",
"cơ",
"cấu",
"cai",
"trị",
"quốc",
"gia,",
"lịch",
"sử",
"sớm",
"nhất",
"có",
"thể",
"truy",
"đến",
"Chính",
"phủ",
"Quốc",
"dân",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc",
"được",
"triệu",
"tập",
"tại",
"Vũ"... |
dichotomius joelus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"dichotomius",
"joelus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
molophilus inaequidens là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"inaequidens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
guatteria slateri là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"guatteria",
"slateri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
các sao chổi ra khỏi quỹ đạo của chúng trong đám mây và đưa chúng về phía bên trong hệ mặt trời dựa trên quỹ đạo của chúng hầu hết các sao chổi chu kỳ ngắn có thể đến từ đĩa phân tán nhưng một số khác vẫn có thể có nguồn gốc từ đám mây oort các nhà thiên văn phỏng đoán rằng vật chất tạo nên đám mây oort được hình thành... | [
"các",
"sao",
"chổi",
"ra",
"khỏi",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"chúng",
"trong",
"đám",
"mây",
"và",
"đưa",
"chúng",
"về",
"phía",
"bên",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"dựa",
"trên",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"chúng",
"hầu",
"hết",
"các",
"sao",
"chổi",
"chu",
... |
danh sách vua iraq vua iraq ả rập ملك العراق mālik al-‘irāq là nguyên thủ quốc gia của iraq và là quốc vương từ năm 1921 đến 1958 ông là người đứng đầu nhà hashim của nền quân chủ iraq và được gọi bằng danh xưng bệ hạ صاحب الجلالة == lịch sử == sau thế chiến i và sự tan rã của đế chế ottoman ba tỉnh vilayets của iraq t... | [
"danh",
"sách",
"vua",
"iraq",
"vua",
"iraq",
"ả",
"rập",
"ملك",
"العراق",
"mālik",
"al-‘irāq",
"là",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"của",
"iraq",
"và",
"là",
"quốc",
"vương",
"từ",
"năm",
"1921",
"đến",
"1958",
"ông",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
... |
esperança bias sinh năm 1958 là một chính trị gia mozambique bà là một sinh viên tốt nghiệp của khoa kinh tế tại đại học eduardo mondlane từ 1999 đến 2005 bà giữ chức thứ trưởng bộ tài nguyên khoáng sản bắt đầu từ năm 1999 từ năm 2005 đến 2015 bà là bộ trưởng tài nguyên khoáng sản của mozambique năm 2015 tổng thống mới... | [
"esperança",
"bias",
"sinh",
"năm",
"1958",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"mozambique",
"bà",
"là",
"một",
"sinh",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"của",
"khoa",
"kinh",
"tế",
"tại",
"đại",
"học",
"eduardo",
"mondlane",
"từ",
"1999",
"đến",
"2005",
"bà",
... |
stronti titanat là một hợp chất hóa học vô cơ có thành phần là stronti oxit và nguyên tố titan với công thức hóa học được quy định là srtio từ lâu hợp chất này đã được coi là một vật liệu nhân tạo hoàn toàn mãi cho đến năm 1982 khi dạng tự nhiên của nó được phát hiện tại siberia được đặt tên tausonit và được ima công n... | [
"stronti",
"titanat",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hóa",
"học",
"vô",
"cơ",
"có",
"thành",
"phần",
"là",
"stronti",
"oxit",
"và",
"nguyên",
"tố",
"titan",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"được",
"quy",
"định",
"là",
"srtio",
"từ",
"lâu",
"hợp",
... |
vera tây ban nha vera là một đô thị thuộc tỉnh almería ở cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha đô thị này có diện tích 58 km² dân số năm 2005 là 10 439 người == liên kết ngoài == bullet vera sistema de información multiterritorial de andalucía bullet vera diputación provincial de almería | [
"vera",
"tây",
"ban",
"nha",
"vera",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"almería",
"ở",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"andalusia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"58",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"là",
... |
tập đoàn imi israel cho chương trình này một hợp đồng nâng cấp trị giá 688 triệu đô la mỹ đã được hai bên ký kết vào ngày 29 tháng 3 năm 2002 chiếc sabra mk ii đầu tiên được thử nghiệm ở thổ nhĩ kỳ tháng 10 năm 2005 và vượt qua các đợt sát hạch sau cùng vào tháng 5 năm 2006 tổng cộng đã có 170 chiếc m60 được nâng cấp l... | [
"tập",
"đoàn",
"imi",
"israel",
"cho",
"chương",
"trình",
"này",
"một",
"hợp",
"đồng",
"nâng",
"cấp",
"trị",
"giá",
"688",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"đã",
"được",
"hai",
"bên",
"ký",
"kết",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"2002",
"chiếc",
... |
con rồng và phương án najdorf diễn biến này có thể được chơi thông qua trật tự nước đi của phương án con rồng xem bài tấn công yugoslav với 9 tc4 đen có thể phát sinh nó với một trật tự nước đi theo phương án najdorf 1 e4 c5 2 mf3 d6 3 d4 cxd4 4 mxd4 mf6 5 mc3 a6 6 te3 g6 hoặc 5 g6 6 te3 a6 với ý định tg7 và mbd7 một t... | [
"con",
"rồng",
"và",
"phương",
"án",
"najdorf",
"diễn",
"biến",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"chơi",
"thông",
"qua",
"trật",
"tự",
"nước",
"đi",
"của",
"phương",
"án",
"con",
"rồng",
"xem",
"bài",
"tấn",
"công",
"yugoslav",
"với",
"9",
"tc4",
"đen",
"... |
phim hài hước trong khi đánh giá mang một lựa chọn giới hạn của ấn tượng loạt và chương trình của nó bao gồm gốc và mua lại loạt phim hài một bộ phim và phim với sự khởi động của các kênh đầu tiên chạy tập của một số hình hài hước loạt như nó luôn luôn nắng ở philadelphia và hoàn toàn thiên vị với w dinh bom bell đã ch... | [
"phim",
"hài",
"hước",
"trong",
"khi",
"đánh",
"giá",
"mang",
"một",
"lựa",
"chọn",
"giới",
"hạn",
"của",
"ấn",
"tượng",
"loạt",
"và",
"chương",
"trình",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"gốc",
"và",
"mua",
"lại",
"loạt",
"phim",
"hài",
"một",
"bộ",
"phim"... |
thiếu nước là hiện tượng thiếu nguồn nước ngọt để cung cấp cho nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của con người tình trạng thiếu nước đang ảnh hưởng đến mọi quốc gia và vùng lãnh thổ tại diễn đàn kinh tế thế giới năm 2015 thiếu nước được liệt kê là một trong các rủi ro lớn nhất mà loài người phải gánh chịu trong 10 năm tới ... | [
"thiếu",
"nước",
"là",
"hiện",
"tượng",
"thiếu",
"nguồn",
"nước",
"ngọt",
"để",
"cung",
"cấp",
"cho",
"nhu",
"cầu",
"sản",
"xuất",
"và",
"tiêu",
"dùng",
"của",
"con",
"người",
"tình",
"trạng",
"thiếu",
"nước",
"đang",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"mọi",
"quố... |
ernodea taylori là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"ernodea",
"taylori",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
raúl gonzález blanco sinh ngày 27 tháng 6 năm 1977 tại madrid tây ban nha thường được gọi đơn giản là raúl là một cựu cầu thủ bóng đá người tây ban nha chơi ở vị trí tiền đạo phần lớn sự nghiệp thi đấu của raul là tại câu lạc bộ tây ban nha real madrid cho đến năm 2010 và là cầu thủ ghi bàn xuất sắc nhất mọi thời đại c... | [
"raúl",
"gonzález",
"blanco",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"1977",
"tại",
"madrid",
"tây",
"ban",
"nha",
"thường",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"raúl",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.