text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tibellus cobusi là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi tibellus tibellus cobusi được miêu tả năm 1994 bởi van den berg dippenaar-schoeman
[ "tibellus", "cobusi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tibellus", "tibellus", "cobusi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1994", "bởi", "van", "den", "berg", "dippenaar-schoeman" ]
epirhyssa kerrichi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "epirhyssa", "kerrichi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
diplazium sanderi là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được c chr l pacheco miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "diplazium", "sanderi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "l", "pacheco", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
anarhichas lupus cá sói đại tây dương anarhichas lupus là một loài cá sói trong họ anarhichadidae cá sói đại tây dương sử dụng hàm mạnh mẽ của chúng để ăn động vật thân mềm có vỏ động vật giáp xác động vật da gai chúng không ăn các loài cá khác == liên kết ngoài == bullet nmfs landing query results of atlantic wolffish...
[ "anarhichas", "lupus", "cá", "sói", "đại", "tây", "dương", "anarhichas", "lupus", "là", "một", "loài", "cá", "sói", "trong", "họ", "anarhichadidae", "cá", "sói", "đại", "tây", "dương", "sử", "dụng", "hàm", "mạnh", "mẽ", "của", "chúng", "để", "ăn", "động"...
trimezia marumbina là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "trimezia", "marumbina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "ravenna", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
thành phố taos new mexico taos taʊs là một thị trấn ở hạt taos khu vực bắc trung của tiểu bang new mexico hoa kỳ theo điều tra dân số năm 2000 dân số của thị trấn là 4 700 người thị trấn nằm gần bộ lạc taos pueblo cái tên được đặt theo tên của người mỹ bản địa địa lý và khí hậu taos có khí hậu bán khô hạn và nhiệt độ k...
[ "thành", "phố", "taos", "new", "mexico", "taos", "taʊs", "là", "một", "thị", "trấn", "ở", "hạt", "taos", "khu", "vực", "bắc", "trung", "của", "tiểu", "bang", "new", "mexico", "hoa", "kỳ", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "dân", "số"...
chọn cuối một công chức viên của trung quốc sẽ chọn ngẫu nhiên 101 thành viên những người đã bỏ phiếu ở vòng hai và trình chiếu trang trí cho tất cả đề cử phim hay nhất cuối cùng 100 ban giám khảo sẽ có một cuộc bầu chọn bí mật và sau đó thông báo cho người chiến thắng == hạng mục == bullet phim hay nhất 最佳影片 bullet đạ...
[ "chọn", "cuối", "một", "công", "chức", "viên", "của", "trung", "quốc", "sẽ", "chọn", "ngẫu", "nhiên", "101", "thành", "viên", "những", "người", "đã", "bỏ", "phiếu", "ở", "vòng", "hai", "và", "trình", "chiếu", "trang", "trí", "cho", "tất", "cả", "đề", ...
1983 bullet bicheno hugh midway luân đôn orion publishing group 2001 reprints cassell 2001 edition bullet a japanese account numerous assertions in this work have been challenged by more recent sources bullet layton rear admiral edwin t 1985 and i was there pearl harbor and midway konecky and konecky bullet focuses pri...
[ "1983", "bullet", "bicheno", "hugh", "midway", "luân", "đôn", "orion", "publishing", "group", "2001", "reprints", "cassell", "2001", "edition", "bullet", "a", "japanese", "account", "numerous", "assertions", "in", "this", "work", "have", "been", "challenged", "b...
schizomitrium depressum là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được hedw w r buck steere mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "schizomitrium", "depressum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "w", "r", "buck", "steere", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
chiến dịch cái vòng 1943 chiến dịch cái vòng операция кольцо là một hoạt động quân sự chiến lược lớn của quân đội liên xô chống lại quân đội đức quốc xã trong chiến tranh thế giới thứ hai đồng thời là giai đoạn cuối cùng của trận stalingrad được khởi đầu vào ngày 1 tháng 12 năm 1942 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm 1...
[ "chiến", "dịch", "cái", "vòng", "1943", "chiến", "dịch", "cái", "vòng", "операция", "кольцо", "là", "một", "hoạt", "động", "quân", "sự", "chiến", "lược", "lớn", "của", "quân", "đội", "liên", "xô", "chống", "lại", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "tr...
sânpaul cluj sânpaul là một xã thuộc hạt cluj românia dân số thời điểm năm 2002 là 2560 người
[ "sânpaul", "cluj", "sânpaul", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "cluj", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "2560", "người" ]
tritoniopsis caledonensis là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được r c foster g j lewis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "tritoniopsis", "caledonensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "r", "c", "foster", "g", "j", "lewis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
kỳ lục doanh nhà thanh buộc phải dựa vào binh sĩ địa phương để trấn áp cuộc khởi nghĩa đến thời đạo quang nhà vua từng thao duyệt hỏa khí doanh bát kỳ ở kinh sư là binh chủng chuyên về hỏa khí khi đó trước giờ vẫn xưng là tinh hoa của bát kỳ kết quả là đa phần đại pháo bắn không trúng bia đạn thì có viên bay nửa chừng ...
[ "kỳ", "lục", "doanh", "nhà", "thanh", "buộc", "phải", "dựa", "vào", "binh", "sĩ", "địa", "phương", "để", "trấn", "áp", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "đến", "thời", "đạo", "quang", "nhà", "vua", "từng", "thao", "duyệt", "hỏa", "khí", "doanh", "bát", "kỳ", ...
dicranomyia sparsituber là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "sparsituber", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
dodonaea stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "dodonaea", "stenophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
hontanx là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 30 48 kilômét vuông dân số năm 2006 là 556 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 50 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet hontanx trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "hontanx", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "landes", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "30", "48", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "556", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", ...
alaus proximus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1940
[ "alaus", "proximus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1940" ]
vẫn thể hiện rõ lý tưởng bác ái của phần lời lý tưởng này thể hiện bao quát trong bản phỏng theo của beethoven tất cả mọi người đều là anh em hơn là trong bản gốc của schiller những kẻ ăn mày trở thành anh em với những ông hoàng == bài thơ == friedrich schiller người đã nhiệt tình kỷ niệm tình huynh đệ và sự đoàn kết c...
[ "vẫn", "thể", "hiện", "rõ", "lý", "tưởng", "bác", "ái", "của", "phần", "lời", "lý", "tưởng", "này", "thể", "hiện", "bao", "quát", "trong", "bản", "phỏng", "theo", "của", "beethoven", "tất", "cả", "mọi", "người", "đều", "là", "anh", "em", "hơn", "là",...
eugnamptobius tsindunensis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007
[ "eugnamptobius", "tsindunensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
pinus pinea là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "pinus", "pinea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "thông", "loài", "này", "được", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
rhynchostegium striatum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được schreb ex hedw de not mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "rhynchostegium", "striatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "schreb", "ex", "hedw", "de", "not", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
proailurus có nghĩa là trước khi con mèo là một loài carnivoran sống sót tuyệt chủng sống ở châu âu và châu á khoảng 25 triệu năm trước trong oligocen muộn và miocen muộn hóa thạch đã được tìm thấy ở mông cổ đức và tây ban nha proailurus là một con vật nhỏ gọn chỉ lớn hơn một chút so với con mèo nhà nặng khoảng 20 lb 9...
[ "proailurus", "có", "nghĩa", "là", "trước", "khi", "con", "mèo", "là", "một", "loài", "carnivoran", "sống", "sót", "tuyệt", "chủng", "sống", "ở", "châu", "âu", "và", "châu", "á", "khoảng", "25", "triệu", "năm", "trước", "trong", "oligocen", "muộn", "và",...
còn là vấn đề bỏ ngỏ trong quan điểm của công giáo tuy nhiên hầu hết các nhà thần học tin rằng đức maria đã trải qua cái chết trước khi về trời một truyện được gọi là euthymiaca historia dường như do cyril of scythopolis viết trong thế kỷ thứ 5 nói về việc hoàng đế marcianus và vợ ông bà pulcheria đã hỏi juvenal thượng...
[ "còn", "là", "vấn", "đề", "bỏ", "ngỏ", "trong", "quan", "điểm", "của", "công", "giáo", "tuy", "nhiên", "hầu", "hết", "các", "nhà", "thần", "học", "tin", "rằng", "đức", "maria", "đã", "trải", "qua", "cái", "chết", "trước", "khi", "về", "trời", "một", ...
hypnum densirameum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được ando mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "hypnum", "densirameum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "ando", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
ctimene xanthomelas là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ctimene", "xanthomelas", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trichipteris arbuscula là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được kunze r m tryon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "trichipteris", "arbuscula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "kunze", "r", "m", "tryon", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
prosopocoilus aquilus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1927
[ "prosopocoilus", "aquilus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1927" ]
hexacylloepus ferrugineus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1870
[ "hexacylloepus", "ferrugineus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "horn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1870" ]
artocarpus scortechinii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được king mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "artocarpus", "scortechinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "king", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
pagyda quadrilineata là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pagyda", "quadrilineata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
bóng đá thế giới năm 1998 và olivier lapidus con trai của nhà thiết kế ted lapidus thương hiệu này gồm có bullet một dòng áo thun có chữ nổi dành cho cả những người sáng mắt và người khiếm thị về nguồn gốc bản thân mason ewing cũng là một người khiếm thị ông rất bất bình vì những người mắc chứnsg khuyết tật giống ông ấ...
[ "bóng", "đá", "thế", "giới", "năm", "1998", "và", "olivier", "lapidus", "con", "trai", "của", "nhà", "thiết", "kế", "ted", "lapidus", "thương", "hiệu", "này", "gồm", "có", "bullet", "một", "dòng", "áo", "thun", "có", "chữ", "nổi", "dành", "cho", "cả", ...
bị che giấu đến vatican khi vào sâu hơn họ phát hiện một chiếc dấu có hình hai chiếc chìa khóa chéo nhau là biểu tượng của giáo hoàng papal thấy rõ rằng chiếc dấu này sẽ dành cho giáo chủ thị thần mckenna họ cố gọi cho ông ta để cảnh báo ông nhưng đã bị đe dọa bởi kẻ sát nhân tuy nhiên người này không giết họ bởi vì họ...
[ "bị", "che", "giấu", "đến", "vatican", "khi", "vào", "sâu", "hơn", "họ", "phát", "hiện", "một", "chiếc", "dấu", "có", "hình", "hai", "chiếc", "chìa", "khóa", "chéo", "nhau", "là", "biểu", "tượng", "của", "giáo", "hoàng", "papal", "thấy", "rõ", "rằng", ...
nói chung cuộc sống gia đình ông rất sung túc giàu có
[ "nói", "chung", "cuộc", "sống", "gia", "đình", "ông", "rất", "sung", "túc", "giàu", "có" ]
giấu vết thương của mình sau đó todd trở lại trang phục tiêu chuẩn của mình năm 2009 một loạt truyện mới được gọi là red robin được phát hành red robin mới được tiết lộ là tim drake wayne === robin của stan lee === dc tạo ra một phiên bản của robin cho dòng truyện tranh just imagine của stan lee trong đó nhân vật của d...
[ "giấu", "vết", "thương", "của", "mình", "sau", "đó", "todd", "trở", "lại", "trang", "phục", "tiêu", "chuẩn", "của", "mình", "năm", "2009", "một", "loạt", "truyện", "mới", "được", "gọi", "là", "red", "robin", "được", "phát", "hành", "red", "robin", "mới...
papar malaysia huyện papar là một huyện thuộc bang sabah của malaysia huyện papar có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 123495 người
[ "papar", "malaysia", "huyện", "papar", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "sabah", "của", "malaysia", "huyện", "papar", "có", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "ước", "tính", "khoảng", "123495", "người" ]
carpodacus eos là một loài chim trong họ fringillidae
[ "carpodacus", "eos", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "fringillidae" ]
sinclairia vagans là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake h rob brettell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "sinclairia", "vagans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "f", "blake", "h", "rob", "brettell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
danh sách tiểu hành tinh 18701–18800
[ "danh", "sách", "tiểu", "hành", "tinh", "18701–18800" ]
pycnolejeunea kinabaluensis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được t kodama mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "pycnolejeunea", "kinabaluensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "t", "kodama", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
thịnh trịnh thịnh diễn viên phim truyện bullet 70 trần việt đạo diễn phim tài liệu quân đội bullet 71 trần vũ đạo diễn phim truyện bullet 72 đặng hùng biên đạo múa bullet 73 nguyễn mạnh hùng nghệ sĩ múa bullet 74 nguyễn minh hiến biên đạo múa bullet 75 vương văn kếp nghệ sĩ múa bullet 76 đinh xuân la nghệ sĩ múa bullet...
[ "thịnh", "trịnh", "thịnh", "diễn", "viên", "phim", "truyện", "bullet", "70", "trần", "việt", "đạo", "diễn", "phim", "tài", "liệu", "quân", "đội", "bullet", "71", "trần", "vũ", "đạo", "diễn", "phim", "truyện", "bullet", "72", "đặng", "hùng", "biên", "đạo"...
asplundia gamotepala là một loài thực vật có hoa trong họ cyclanthaceae loài này được harling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "asplundia", "gamotepala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cyclanthaceae", "loài", "này", "được", "harling", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
lusitanops sigmoidea là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae
[ "lusitanops", "sigmoidea", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae" ]
fedorovia là một chi thực vật có hoa trong họ đậu
[ "fedorovia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu" ]
copelatus kongouensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được bilardo rocchi miêu tả khoa học năm 1999
[ "copelatus", "kongouensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "bilardo", "rocchi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
ampedus sanguinolentoides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia furlan gudenzi miêu tả khoa học năm 2002
[ "ampedus", "sanguinolentoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "furlan", "gudenzi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
một trong 6 bộ trên tiền quang trung thông bảo bullet hoặc một chữ có ý nghĩa tốt đẹp như chữ chính để chỉ đến chính pháp công bằng trên tiền quang trung thông bảo bullet hoặc mang những ký hiệu đặc biệt đánh dấu đợt tiền đúc như 4 hình cong úp vào hay vểnh ra từ lỗ vuông của tiền quang trung thông bảo như 1 dấu chấm v...
[ "một", "trong", "6", "bộ", "trên", "tiền", "quang", "trung", "thông", "bảo", "bullet", "hoặc", "một", "chữ", "có", "ý", "nghĩa", "tốt", "đẹp", "như", "chữ", "chính", "để", "chỉ", "đến", "chính", "pháp", "công", "bằng", "trên", "tiền", "quang", "trung",...
phaedon magnificus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được lopatin in lopatin kulenova miêu tả khoa học năm 1985
[ "phaedon", "magnificus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "lopatin", "in", "lopatin", "kulenova", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
zafra altispira là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae
[ "zafra", "altispira", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "columbellidae" ]
aulacoderus longithorax là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được van hille miêu tả khoa học năm 1985
[ "aulacoderus", "longithorax", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "van", "hille", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
ammoides arabica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được t anderson m hiroe mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "ammoides", "arabica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "t", "anderson", "m", "hiroe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
Con sông này sau đó lại tạo thành biên giới của Lào và Thái Lan trong đoạn chảy qua Viêng Chăn đến tỉnh Champasack. Từ phía đông thì có dòng Se Bangfai đổ vào sông Mekong ở ranh giới tỉnh Savannakhet với Khammouan, và dòng Se Banghiang đổ vào ở Muang Songkhone, Savannakhet. Từ phía Thái Lan thì có phụ lưu hữu ngạn là M...
[ "Con", "sông", "này", "sau", "đó", "lại", "tạo", "thành", "biên", "giới", "của", "Lào", "và", "Thái", "Lan", "trong", "đoạn", "chảy", "qua", "Viêng", "Chăn", "đến", "tỉnh", "Champasack.", "Từ", "phía", "đông", "thì", "có", "dòng", "Se", "Bangfai", "đổ"...
bị đánh chìm và một tàu tuần dương mỹ cùng hai tàu khu trục bị hư hại trong trận chiến đảo savo lực lượng nhật bản chỉ bị hư hại một tàu tuần dương tuy nhiên mikawa lo lắng về nguy cơ bị các tàu sân bay mỹ không kích vào lúc trời sáng nếu chần chừ ở lại và không biết rằng fletcher đã rút lui cùng các tàu sân bay mỹ đã ...
[ "bị", "đánh", "chìm", "và", "một", "tàu", "tuần", "dương", "mỹ", "cùng", "hai", "tàu", "khu", "trục", "bị", "hư", "hại", "trong", "trận", "chiến", "đảo", "savo", "lực", "lượng", "nhật", "bản", "chỉ", "bị", "hư", "hại", "một", "tàu", "tuần", "dương", ...
agariciidae là một họ san hô trong bộ scleractinia == phân loại == bullet agaricia lamarck 1801 bullet coeloseris vaughan 1918 bullet gardineroseris scheer et pillai 1974 bullet helioseris milne-edwards et haime 1849 bullet leptoseris milne-edwards et haime 1849 bullet pachyseris milne-edwards et haime 1849 bullet pavo...
[ "agariciidae", "là", "một", "họ", "san", "hô", "trong", "bộ", "scleractinia", "==", "phân", "loại", "==", "bullet", "agaricia", "lamarck", "1801", "bullet", "coeloseris", "vaughan", "1918", "bullet", "gardineroseris", "scheer", "et", "pillai", "1974", "bullet", ...
bài hà tiên thập cảnh tổng vịnh nằm ở cuối tập nó được xem như là một thư mục một bản tổng kết mấy nét chính có trong tập thơ == giá trị trong văn học == giá trị nội dung và nghệ thuật của hà tiên thập cảnh khúc vịnh được ghi nhận như sau theo gs nguyễn huệ chi thì trong các tác phẩm của mạc thiên tứ còn lưu lại có lẽ ...
[ "bài", "hà", "tiên", "thập", "cảnh", "tổng", "vịnh", "nằm", "ở", "cuối", "tập", "nó", "được", "xem", "như", "là", "một", "thư", "mục", "một", "bản", "tổng", "kết", "mấy", "nét", "chính", "có", "trong", "tập", "thơ", "==", "giá", "trị", "trong", "vă...
di động tinh vi là === khả năng truy cập thiết bị cầm tay === có một số lượng lớn các thiết bị điện thoại di động khác nhau và đó là một thách thức lớn đối với các ngân hàng để cung cấp một giải pháp ngân hàng di động buzzword trên bất kỳ loại thiết bị nào một số thiết bị này hỗ trợ java me và các thiết bị khác hỗ trợ ...
[ "di", "động", "tinh", "vi", "là", "===", "khả", "năng", "truy", "cập", "thiết", "bị", "cầm", "tay", "===", "có", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "thiết", "bị", "điện", "thoại", "di", "động", "khác", "nhau", "và", "đó", "là", "một", "thách", "th...
drimia basutica là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được e phillips ined mô tả khoa học đầu tiên
[ "drimia", "basutica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "e", "phillips", "ined", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
xã harmony quận beaver pennsylvania xã harmony là một xã thuộc quận beaver tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 197 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "harmony", "quận", "beaver", "pennsylvania", "xã", "harmony", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "beaver", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "197", "người", "==", "xem", "thêm",...
cyclosorus houi là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "cyclosorus", "houi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
míčov-sušice là một làng thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc
[ "míčov-sušice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "chrudim", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
mandekolu sulya mandekolu là một làng thuộc tehsil sulya huyện dakshin kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mandekolu", "sulya", "mandekolu", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sulya", "huyện", "dakshin", "kannad", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
euphorbia stepposa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được zoz ex prokh mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "euphorbia", "stepposa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "zoz", "ex", "prokh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
plagiobothrys jonesii là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "plagiobothrys", "jonesii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
lệ co thắt tim khi được sử dụng tại như là một tác nhân gây tê cục bộ các nơron cục bộ không thể gửi tín hiệu cơn đau tới não lidocaine được phát hiện ra năm 1946 và được bán ra thị trường năm 1948 chất này nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của who gồm các thuốc hiệu quả và an toàn nhất trong một hệ thống y tế nó...
[ "lệ", "co", "thắt", "tim", "khi", "được", "sử", "dụng", "tại", "như", "là", "một", "tác", "nhân", "gây", "tê", "cục", "bộ", "các", "nơron", "cục", "bộ", "không", "thể", "gửi", "tín", "hiệu", "cơn", "đau", "tới", "não", "lidocaine", "được", "phát", ...
kỳ 41 cũng còn được gọi tên là xa lộ cao tốc north–south đi vào phố chính của thành phố milwaukee nơi nó gặp i-794 tại nút giao thông marquette xa lộ đi qua các khu vực công nghiệp và đô thị phức tạp của vùng đô thị milwaukee với 6 làn xe xuyên suốt ngoại trừ gần nút giao thông marquette có đến 8 làn xe i-43 tiếp tục h...
[ "kỳ", "41", "cũng", "còn", "được", "gọi", "tên", "là", "xa", "lộ", "cao", "tốc", "north–south", "đi", "vào", "phố", "chính", "của", "thành", "phố", "milwaukee", "nơi", "nó", "gặp", "i-794", "tại", "nút", "giao", "thông", "marquette", "xa", "lộ", "đi", ...
cô trước khi tái sinh cô đang cộng tác cùng mickey smith bullet donna noble catherine tate là một cô gái lắm chuyện lần đầu tiên cô xuất hiện là trong tập the runaway bride 2007 cô tình cờ bị dịch chuyển một cách kỳ lạ từ lễ cưới của mình vào bên trong tàu tardis cô đã cứu doctor thoát khỏi nhện chúa tuy vậy phải đến t...
[ "cô", "trước", "khi", "tái", "sinh", "cô", "đang", "cộng", "tác", "cùng", "mickey", "smith", "bullet", "donna", "noble", "catherine", "tate", "là", "một", "cô", "gái", "lắm", "chuyện", "lần", "đầu", "tiên", "cô", "xuất", "hiện", "là", "trong", "tập", "...
phải dâng những vùng đất màu mỡ với chừng 50 vạn thạch thóc cho shogun cuối cùng các kế hoạch trên bị thất bại thảm hại dù thất bại nhưng cải cách này đánh dấu cho việc những gì xảy ra ở các phiên từ đây sẽ ảnh hưởng tới việc điều hành chính trị ở trung ương === lịch tenpō === sau cải cách này sở thiên văn của nhà nước...
[ "phải", "dâng", "những", "vùng", "đất", "màu", "mỡ", "với", "chừng", "50", "vạn", "thạch", "thóc", "cho", "shogun", "cuối", "cùng", "các", "kế", "hoạch", "trên", "bị", "thất", "bại", "thảm", "hại", "dù", "thất", "bại", "nhưng", "cải", "cách", "này", ...
bài thơ đông – tây tiếng anh the ballad of east and west tên bản dịch tiếng việt của nguyễn viết thắng – là một bài thơ của nhà thơ anh rudyard kipling giải nobel văn học năm 1907 bài thơ này in lần đầu ở tạp chí macmillan’s magazine tháng 12-1889 sau đó in trong tập thơ barrack – room ballads 1892 bài thơ đông – tây t...
[ "bài", "thơ", "đông", "–", "tây", "tiếng", "anh", "the", "ballad", "of", "east", "and", "west", "tên", "bản", "dịch", "tiếng", "việt", "của", "nguyễn", "viết", "thắng", "–", "là", "một", "bài", "thơ", "của", "nhà", "thơ", "anh", "rudyard", "kipling", ...
domoszló là một thị trấn thuộc hạt heves hungary thị trấn này có diện tích 40 22 km² dân số năm 2010 là 2065 người mật độ 51 người km²
[ "domoszló", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "heves", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "40", "22", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "2065", "người", "mật", "độ", "51", "người", "km²" ]
pseuderia brevifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "pseuderia", "brevifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
ii của đức và hoàng hậu friedrich thân mẫu của kaiser và là trưởng nữ của nữ vương vừa là con đỡ đầu của victoria của anh victoria melita vừa là cháu ngoại sa hoàng aleksandr ii và là em họ nikolai tsesarevich dẫn đầu phái đoàn nga gồm ba người chú ruột là vladimir sergei và pavel hai người thím là elizaveta feodorovna...
[ "ii", "của", "đức", "và", "hoàng", "hậu", "friedrich", "thân", "mẫu", "của", "kaiser", "và", "là", "trưởng", "nữ", "của", "nữ", "vương", "vừa", "là", "con", "đỡ", "đầu", "của", "victoria", "của", "anh", "victoria", "melita", "vừa", "là", "cháu", "ngoại...
carpenters with the royal philharmonic orchestra là album tổng hợp của bộ đôi nghệ sĩ người mỹ the carpenters album được a&m records và universal music enterprises phát hành vào ngày 7 tháng 12 năm 2018 album bao gồm những ca khúc gốc được trình bày bằng giọng hát và bằng các nhạc khí của the carpenters với phần cải bi...
[ "carpenters", "with", "the", "royal", "philharmonic", "orchestra", "là", "album", "tổng", "hợp", "của", "bộ", "đôi", "nghệ", "sĩ", "người", "mỹ", "the", "carpenters", "album", "được", "a&m", "records", "và", "universal", "music", "enterprises", "phát", "hành",...
dendrocryphaea tasmanica là một loài rêu trong họ cryphaeaceae loài này được mitt broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "dendrocryphaea", "tasmanica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "cryphaeaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "broth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
pedomyia melanothrix là một loài ruồi trong họ asilidae pedomyia melanothrix được londt miêu tả năm 1994 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "pedomyia", "melanothrix", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "pedomyia", "melanothrix", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "1994", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
là nguy hiểm cho con người mặc dù có các truyền thuyết inuit cho rằng loài cá này tấn công kayak thịt độc cá mập greenland có hàm lượng urea cao đã làm xuất hiện truyền thuyết inuit skalugsuak cá mập greenland đầu tiên truyền thuyết nói rằng một người phụ nữ gội tóc của cô trong nước tiểu và sấy khô nó với một miếng vả...
[ "là", "nguy", "hiểm", "cho", "con", "người", "mặc", "dù", "có", "các", "truyền", "thuyết", "inuit", "cho", "rằng", "loài", "cá", "này", "tấn", "công", "kayak", "thịt", "độc", "cá", "mập", "greenland", "có", "hàm", "lượng", "urea", "cao", "đã", "làm", ...
freycinetia jagorii là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được warb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "freycinetia", "jagorii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "warb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
taubin các loại súng này được thiết kế nhỏ nhẹ nhằm để thay thế loại súng cối 50 mm giúp việc di chuyển trở nên dễ dàng và cơ động cơ tuy nhiên loại súng này không bao giờ qua được giai đoạn thử nghiệm vì nhà thiết kế của chúng là taubin đã bị bắt và tử hình trong cuộc đại thanh trừng năm 1941 hoa kỳ là nước đầu tiên m...
[ "taubin", "các", "loại", "súng", "này", "được", "thiết", "kế", "nhỏ", "nhẹ", "nhằm", "để", "thay", "thế", "loại", "súng", "cối", "50", "mm", "giúp", "việc", "di", "chuyển", "trở", "nên", "dễ", "dàng", "và", "cơ", "động", "cơ", "tuy", "nhiên", "loại",...
eustala tumida là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi eustala eustala tumida được arthur merton chickering miêu tả năm 1955
[ "eustala", "tumida", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eustala", "eustala", "tumida", "được", "arthur", "merton", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
phần xác định loại mns của một người glycôprôtêin này là axit sialic xuyên màng có đầu c carboxyl terminus ăn vào trong hồng cầu đoạn kỵ nước ngập ở màng tế bào còn đầu a amino terminus thò ra ngoài hồng cầu và sẽ gắn với kháng thể tương ứng xem hình 1 thành phần bên ngoài này đầu a có thể bị phân giải bởi enzym như fi...
[ "phần", "xác", "định", "loại", "mns", "của", "một", "người", "glycôprôtêin", "này", "là", "axit", "sialic", "xuyên", "màng", "có", "đầu", "c", "carboxyl", "terminus", "ăn", "vào", "trong", "hồng", "cầu", "đoạn", "kỵ", "nước", "ngập", "ở", "màng", "tế", ...
một câu lạc bộ mới có tên associazione sportiva p parentò calcio được thành lập và quản lý để tiếp cận eccellenza vào năm 1993 1994 p parentò sẽ trở lại chơi serie d vào năm 2000 2001 sau một chiến thắng rõ ràng ở vòng eccellenza 1999 2000 đông sicilia mùa giải serie d bắt đầu với một huấn luyện viên mới pasquale marin...
[ "một", "câu", "lạc", "bộ", "mới", "có", "tên", "associazione", "sportiva", "p", "parentò", "calcio", "được", "thành", "lập", "và", "quản", "lý", "để", "tiếp", "cận", "eccellenza", "vào", "năm", "1993", "1994", "p", "parentò", "sẽ", "trở", "lại", "chơi", ...
nhật thực định hướng nhật thực là tên gọi một hiện tượng thiên văn học nhật thực còn có thể chỉ đến bullet nhật thực tiểu thuyết tập thứ 3 trong bộ truyện chạng vạng của stephenie meyer bullet nhật thực phim 2010 tên bộ phim dựa theo tiểu thuyết nói trên bullet nhật thực 1 album năm 2002 của ca sĩ trần thu hà và nhạc s...
[ "nhật", "thực", "định", "hướng", "nhật", "thực", "là", "tên", "gọi", "một", "hiện", "tượng", "thiên", "văn", "học", "nhật", "thực", "còn", "có", "thể", "chỉ", "đến", "bullet", "nhật", "thực", "tiểu", "thuyết", "tập", "thứ", "3", "trong", "bộ", "truyện"...
kết quả tương tự với cùng một loại pin chuyển đổi mô hình tại [google org hơn nữa các gói pin bổ sung chi phí 10 000-11 000 === điều hành chi phí === [[tập tin fedex lai sprinter jpg| thumb phải cựu tổng thống [[george w bush]] được thể hiện phev [[mercedes-benz sprinter]] van [[bưu điện mỹ]]]] một nghiên cứu ước tính ...
[ "kết", "quả", "tương", "tự", "với", "cùng", "một", "loại", "pin", "chuyển", "đổi", "mô", "hình", "tại", "[google", "org", "hơn", "nữa", "các", "gói", "pin", "bổ", "sung", "chi", "phí", "10", "000-11", "000", "===", "điều", "hành", "chi", "phí", "==="...
họ cầy madagascar eupleridae là một họ động vật có vú thuộc bộ ăn thịt đặc hữu ở madagascar gồm 9 loài còn sống tồn trong 7 chi thường được gọi là cầy malagasy hoặc thú ăn thịt malagasy loài được biết đến nhiều nhất là cầy fossa cryptoprocta ferox thuộc phân họ euplerinae tất cả các loài trong phân họ euplerinae trước ...
[ "họ", "cầy", "madagascar", "eupleridae", "là", "một", "họ", "động", "vật", "có", "vú", "thuộc", "bộ", "ăn", "thịt", "đặc", "hữu", "ở", "madagascar", "gồm", "9", "loài", "còn", "sống", "tồn", "trong", "7", "chi", "thường", "được", "gọi", "là", "cầy", ...
một âm mưu bị cáo buộc có liên quan đến viên quan phạm diệp bị phơi bày theo như cáo buộc thì phạm diệp âm mưu cùng với cháu trai là tạ tống 謝綜 và cựu tán kỵ thị lang khổng hy tiên 孔熙先 để ám sát văn đế vào tiệc tiễn lưu nghĩa quý và sau đó lập lưu nghĩa khang làm hoàng đế một trong các chủ mưu là cháu trai của văn đế t...
[ "một", "âm", "mưu", "bị", "cáo", "buộc", "có", "liên", "quan", "đến", "viên", "quan", "phạm", "diệp", "bị", "phơi", "bày", "theo", "như", "cáo", "buộc", "thì", "phạm", "diệp", "âm", "mưu", "cùng", "với", "cháu", "trai", "là", "tạ", "tống", "謝綜", "v...
colpotrochia crassipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "colpotrochia", "crassipes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
theo yêu cầu của khách hàng theo yêu cầu của tòa án công chứng viên có thể lập dự thảo phân chia tài sản trong một vụ ly hôn làm giám định viên trong vụ ly hôn hỗ trợ thẩm phán đánh giá giá trị bất động sản làm người giám hộ người quản lý tài sản của người bị mất năng lực hành vi mà không có gia đình theo yêu cầu của k...
[ "theo", "yêu", "cầu", "của", "khách", "hàng", "theo", "yêu", "cầu", "của", "tòa", "án", "công", "chứng", "viên", "có", "thể", "lập", "dự", "thảo", "phân", "chia", "tài", "sản", "trong", "một", "vụ", "ly", "hôn", "làm", "giám", "định", "viên", "trong"...
Dự thảo ấn bản thứ tư tài liệu Giới hạn của biển và đại dương đã lưu hành tới các nước thành viên của IHO trong tháng 8 năm 2002 (đôi khi ấn bản này được gọi là "ấn bản 2000"). Tuy nhiên tài liệu này chưa được công bố do mối quan ngại của một số nước liên quan tới các vấn đề tên gọi của các khu vực trên thế giới, chủ y...
[ "Dự", "thảo", "ấn", "bản", "thứ", "tư", "tài", "liệu", "Giới", "hạn", "của", "biển", "và", "đại", "dương", "đã", "lưu", "hành", "tới", "các", "nước", "thành", "viên", "của", "IHO", "trong", "tháng", "8", "năm", "2002", "(đôi", "khi", "ấn", "bản", "...
coreopsis multifida là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "coreopsis", "multifida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
vernonanthura membranacea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gardner h rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "vernonanthura", "membranacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "gardner", "h", "rob", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
anthicus antherinus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được linnaeus miêu tả khoa học năm 1760
[ "anthicus", "antherinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "linnaeus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1760" ]
acacia denticulosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "denticulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "f", "muell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
epilobium freynii là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được celak mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "epilobium", "freynii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "celak", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
chylophaga australis là một loài ruồi trong họ asilidae chylophaga australis được ricardo miêu tả năm 1912 loài này phân bố ở miền australasia
[ "chylophaga", "australis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "chylophaga", "australis", "được", "ricardo", "miêu", "tả", "năm", "1912", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
callicostella constricta là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "callicostella", "constricta", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
omphalucha praeses là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "omphalucha", "praeses", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
còn lại của thập niên 1990 màn hình và card đồ họa thay vào đó chơi tuyệt vời với độ phân giải cao nhất được nêu là không xen kẽ ngay cả khi tốc độ khung hình tổng thể gần như không cao hơn so với các chế độ xen kẽ ví dụ svga ở 56p so với 43i đến 47i và thường bao gồm một chế độ hàng đầu về mặt kỹ thuật vượt quá độ phâ...
[ "còn", "lại", "của", "thập", "niên", "1990", "màn", "hình", "và", "card", "đồ", "họa", "thay", "vào", "đó", "chơi", "tuyệt", "vời", "với", "độ", "phân", "giải", "cao", "nhất", "được", "nêu", "là", "không", "xen", "kẽ", "ngay", "cả", "khi", "tốc", "...
centrosema seymourianum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được fantz miêu tả khoa học đầu tiên
[ "centrosema", "seymourianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "fantz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
của anh cho đất nước bằng một pha chạm bóng sau đường chuyền của eden hazard vermaelen được xem là một trong những hậu vệ người bỉ xuất sắc nhất trong thế hệ của anh vermaelen mặc chiếc áo số 3 và có 43 lần khoác áo đội tuyển quốc gia anh thường xuyên đá cặp với vincent kompany người có 55 trận thi đấu cho tuyển bỉ == ...
[ "của", "anh", "cho", "đất", "nước", "bằng", "một", "pha", "chạm", "bóng", "sau", "đường", "chuyền", "của", "eden", "hazard", "vermaelen", "được", "xem", "là", "một", "trong", "những", "hậu", "vệ", "người", "bỉ", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "thế", "...
kiềm quốc công mộc thạnh tham tướng hưng an bá từ hanh tân ninh bá đàm trung đem 5 vạn quân và 1 vạn ngựa đánh vào cửa lê hoa cả hai đều đã tới đầu địa giới lê lợi sai lê sát lưu nhân chú lê lãnh lê thiệt cùng lê thụ đem 1 vạn quan 5 thớt voi bí mật mai phục trước ải chi lặng đợi quân minh trước đó lê lựu giữ cửa pha l...
[ "kiềm", "quốc", "công", "mộc", "thạnh", "tham", "tướng", "hưng", "an", "bá", "từ", "hanh", "tân", "ninh", "bá", "đàm", "trung", "đem", "5", "vạn", "quân", "và", "1", "vạn", "ngựa", "đánh", "vào", "cửa", "lê", "hoa", "cả", "hai", "đều", "đã", "tới",...
10 tháng 10 ngày 10 tháng 10 là ngày thứ 283 284 trong năm nhuận trong lịch gregory còn 82 ngày trong năm == sự kiện == bullet 732 – trận tours charles martel cùng các chiến binh người frank đánh bại quân đội al-andalus gần tours và poitiers ngăn chặn lực lượng hồi giáo khuếch trương tại tây âu bullet 1846 – nhà thiên ...
[ "10", "tháng", "10", "ngày", "10", "tháng", "10", "là", "ngày", "thứ", "283", "284", "trong", "năm", "nhuận", "trong", "lịch", "gregory", "còn", "82", "ngày", "trong", "năm", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "732", "–", "trận", "tours", "charles", ...
limbodessus cooperi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được watts humphreys miêu tả khoa học năm 2006
[ "limbodessus", "cooperi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "watts", "humphreys", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]