text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
scytodes alcomitzli là một loài nhện trong họ scytodidae loài này thuộc chi scytodes scytodes alcomitzli được miêu tả năm 2007 bởi rheims antonio d brescovit durán-barrón | [
"scytodes",
"alcomitzli",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"scytodidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"scytodes",
"scytodes",
"alcomitzli",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007",
"bởi",
"rheims",
"antonio",
"d",
"brescovit",
"durán-barrón"
] |
dõi một hôm hai anh em ông gặp một ông già râu tóc bạc đầu đội mũ bách tinh ông già thấy hai người phúc hậu nên nói với hai người ta thấy gò đất ở kim nhanh núi thu tính thuộc hoan châu rất đẹp nếu hai người mang hài cốt thân phụ các ngươi táng ở đó sẽ ắt sinh ra bậc thánh từ nói xong ông già biến mất hai ông trở về nh... | [
"dõi",
"một",
"hôm",
"hai",
"anh",
"em",
"ông",
"gặp",
"một",
"ông",
"già",
"râu",
"tóc",
"bạc",
"đầu",
"đội",
"mũ",
"bách",
"tinh",
"ông",
"già",
"thấy",
"hai",
"người",
"phúc",
"hậu",
"nên",
"nói",
"với",
"hai",
"người",
"ta",
"thấy",
"gò",
"đất"... |
shigemitsu takaki takaki shigemitsu sinh ngày 31 tháng 7 năm 1983 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takaki shigemitsu đã từng chơi cho tokyo verdy fagiano okayama và giravanz kitakyushu | [
"shigemitsu",
"takaki",
"takaki",
"shigemitsu",
"sinh",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"takaki",
"shigemitsu",
"đã",
"từng",
"chơ... |
orø là 1 đảo nhỏ của đan mạch nằm trong vịnh hẹp isefjorden ở phía tây đảo zealand đảo có diện tích 14 km² với 893 cư dân sống trong 4 làng là bybjerg brønde gamløse và næsby trên đảo cũng có khoảng 1200 nhà nghỉ hè về hành chính trước kia orø là 1 thị xã riêng thuộc tỉnh hạt holbæk nhưng sau cuộc cải cách hành chính n... | [
"orø",
"là",
"1",
"đảo",
"nhỏ",
"của",
"đan",
"mạch",
"nằm",
"trong",
"vịnh",
"hẹp",
"isefjorden",
"ở",
"phía",
"tây",
"đảo",
"zealand",
"đảo",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"km²",
"với",
"893",
"cư",
"dân",
"sống",
"trong",
"4",
"làng",
"là",
"bybjerg... |
shiva si-va tiếng phạn शिव phiên âm hán việt là thấp bà hoặc cập chiêu là một vị thần quan trọng của ấn độ giáo và một khía cạnh của trimurti phái shaivism của ấn độ giáo một trong ba giáo phái có ảnh hưởng nhất trong ấn độ giáo đương đại xem shiva là vị thượng đế tối cao trong phái shiva là một trong năm hình thức ngu... | [
"shiva",
"si-va",
"tiếng",
"phạn",
"शिव",
"phiên",
"âm",
"hán",
"việt",
"là",
"thấp",
"bà",
"hoặc",
"cập",
"chiêu",
"là",
"một",
"vị",
"thần",
"quan",
"trọng",
"của",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"và",
"một",
"khía",
"cạnh",
"của",
"trimurti",
"phái",
"shaivism... |
neuronema hani là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang et al in huang et al miêu tả năm 1988 | [
"neuronema",
"hani",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"et",
"al",
"in",
"huang",
"et",
"al",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1988"
] |
wilson nhưng phải đến 17 tháng 3 năm 1990 nhà hát mới chính thức bắt đầu bằng vở les troyens của nhà soạn nhạc hector berlioz == nhà hát opéra bastille == vị trí của opéra bastille tại quảng trường bastille một địa điểm lịch sử và là một khu phố tấp nập nhà hát mang một kiến trúc hiện đại sử dụng vất liệu kính cho cả m... | [
"wilson",
"nhưng",
"phải",
"đến",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"1990",
"nhà",
"hát",
"mới",
"chính",
"thức",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"vở",
"les",
"troyens",
"của",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"hector",
"berlioz",
"==",
"nhà",
"hát",
"opéra",
"bastille",
"==",
"... |
perryopolis pennsylvania perryopolis là một thị trấn thuộc quận fayette tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1784 người == tham khảo == bullet american finder | [
"perryopolis",
"pennsylvania",
"perryopolis",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"fayette",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1784",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"... |
castrillón là một đô thị trong cộng đồng tự trị của công quốc asturias tây ban nha == tham khảo == bullet maría isabel míguez mariñas aproximación a la historia de castrillón de los orígenes a la edad media 1998 ayto de castrillón == liên kết ngoài == bullet ayuntamiento de castrillón | [
"castrillón",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"của",
"công",
"quốc",
"asturias",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"maría",
"isabel",
"míguez",
"mariñas",
"aproximación",
"a",
"la",
"historia",
"de",... |
polyscias grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được volkens miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"polyscias",
"grandifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"volkens",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
olsalazine là một loại thuốc chống viêm được sử dụng trong điều trị bệnh viêm ruột như viêm loét đại tràng nó được bán dưới tên dipentum tên hóa học là axit salicylic 3 3 -azobis 6-hydroxybenzoate nó được bán dưới dạng muối disodium giống như balsalazide olsalazine được cho là cung cấp mesalazine hoặc axit 5-aminosalic... | [
"olsalazine",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"viêm",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"viêm",
"ruột",
"như",
"viêm",
"loét",
"đại",
"tràng",
"nó",
"được",
"bán",
"dưới",
"tên",
"dipentum",
"tên",
"hóa",
"học",
"là",
"axit",
... |
người đương thời thán phục và các nhà sử học mê say sau này ông còn thiết lập liên minh các vương hầu thắng lợi trở thành vị minh chủ của các tiểu quốc đức trong đế quốc la mã thần thánh thời kỳ này ở châu âu chứng kiến thời đại lý tính dẫn tới cách mạng khoa học làm thay đổi sự hiểu biết của chúng ta về thế giới và tạ... | [
"người",
"đương",
"thời",
"thán",
"phục",
"và",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"mê",
"say",
"sau",
"này",
"ông",
"còn",
"thiết",
"lập",
"liên",
"minh",
"các",
"vương",
"hầu",
"thắng",
"lợi",
"trở",
"thành",
"vị",
"minh",
"chủ",
"của",
"các",
"tiểu",
"quố... |
thành phố hồ chí minh htv | [
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"htv"
] |
gonomyia parvistyla là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"gonomyia",
"parvistyla",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
suaeda palmeri là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được standl standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"suaeda",
"palmeri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
lagynogaster princeps là một loài ruồi trong họ asilidae lagynogaster princeps được osten-sacken miêu tả năm 1882 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"lagynogaster",
"princeps",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"lagynogaster",
"princeps",
"được",
"osten-sacken",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1882",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
tuy nhiên không phải lúc nào cũng có sẵn máu để truyền cho người bệnh bên cạnh đó mỗi người có một nhóm máu khác nhau và nếu truyền loại máu không thích hợp hệ miễn dịch của người nhận sẽ có biến chứng và có thể gây tử vong khoa học đã tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề này bằng cách tạo ra các tế bào máu trong phòng... | [
"tuy",
"nhiên",
"không",
"phải",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"có",
"sẵn",
"máu",
"để",
"truyền",
"cho",
"người",
"bệnh",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"mỗi",
"người",
"có",
"một",
"nhóm",
"máu",
"khác",
"nhau",
"và",
"nếu",
"truyền",
"loại",
"máu",
"không",
"thích",
... |
malicorne yonne malicorne là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet malicorne trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"malicorne",
"yonne",
"malicorne",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"yonne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"m... |
sampeou poun tiếng khmer សំពៅពូន là một xã thuộc huyện koh thum tỉnh kandal campuchia xã sampeou poun giáp biên giới với thị trấn long bình và xã khánh bình huyện an phú tỉnh an giang việt nam | [
"sampeou",
"poun",
"tiếng",
"khmer",
"សំពៅពូន",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"koh",
"thum",
"tỉnh",
"kandal",
"campuchia",
"xã",
"sampeou",
"poun",
"giáp",
"biên",
"giới",
"với",
"thị",
"trấn",
"long",
"bình",
"và",
"xã",
"khánh",
"bình",
"huyện",
... |
giải wolf về nghệ thuật the giải wolf về nghệ thuật tiếng anh wolf prize in arts là một trong các giải thưởng của quỹ wolf được trao hàng năm dành cho những đóng góp xuất sắc về nghệ thuật giải này được thiết lập từ năm 1978 các giải thưởng khác của quỹ wolf là giải wolf về nông nghiệp giải wolf về hóa học giải wolf về... | [
"giải",
"wolf",
"về",
"nghệ",
"thuật",
"the",
"giải",
"wolf",
"về",
"nghệ",
"thuật",
"tiếng",
"anh",
"wolf",
"prize",
"in",
"arts",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"giải",
"thưởng",
"của",
"quỹ",
"wolf",
"được",
"trao",
"hàng",
"năm",
"dành",
"cho",
"nhữn... |
san felipe tejalapam là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 6221 người | [
"san",
"felipe",
"tejalapam",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"6221",
"người"
] |
oedera laevis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"oedera",
"laevis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
carex pterocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được petrie mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"carex",
"pterocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"petrie",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
senoprosopis beckeri là một loài ruồi trong họ asilidae senoprosopis beckeri được lewis miêu tả năm 1972 | [
"senoprosopis",
"beckeri",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"senoprosopis",
"beckeri",
"được",
"lewis",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1972"
] |
selliguea elmeri là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được copel ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"selliguea",
"elmeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
sởi tiếng anh measles là bệnh có tầm quan trọng đặc biệt trong nhi khoa trước đây bệnh xảy ra rất thường xuyên và có tỷ lệ lây nhiễm cũng như tử vong rất cao nhưng hiện nay không còn phổ biến nhờ vào chương trình tiêm chủng mở rộng sởi là một bệnh nhiễm virus cấp tính đặc trưng ở giai đoạn cuối bằng ban dạng dát-sẩn xu... | [
"sởi",
"tiếng",
"anh",
"measles",
"là",
"bệnh",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"nhi",
"khoa",
"trước",
"đây",
"bệnh",
"xảy",
"ra",
"rất",
"thường",
"xuyên",
"và",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"lây",
"nhiễm",
"cũng",
"như",
"tử",
"vong",
"... |
nguyễn văn hợp sinh 1957 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu hải dương | [
"nguyễn",
"văn",
"hợp",
"sinh",
"1957",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"hải",
"dương"
] |
xysticus gattefossei là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus gattefossei được j denis miêu tả năm 1956 | [
"xysticus",
"gattefossei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"gattefossei",
"được",
"j",
"denis",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1956"
] |
puccinellia angustata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br e l rand redfield miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"puccinellia",
"angustata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"e",
"l",
"rand",
"redfield",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
đưa ra ngân sách thấp hơn dẫn đến những địa điểm rẻ hơn và cảnh quay cũng ít hơn với những hiệu ứng đặc biệt phim còn được quay ở định dạng 3d với các máy quay phim tương tự từng sử dụng trong avatar bắt đầu quay ngày 14 tháng 6 năm 2010 và kết thúc ngày 19 tháng 1 năm 2010 phim được công chiếu tại hoa kỳ ngày 20 tháng... | [
"đưa",
"ra",
"ngân",
"sách",
"thấp",
"hơn",
"dẫn",
"đến",
"những",
"địa",
"điểm",
"rẻ",
"hơn",
"và",
"cảnh",
"quay",
"cũng",
"ít",
"hơn",
"với",
"những",
"hiệu",
"ứng",
"đặc",
"biệt",
"phim",
"còn",
"được",
"quay",
"ở",
"định",
"dạng",
"3d",
"với",
... |
yeniköy çüngüş yeniköy là một xã thuộc huyện çüngüş tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 1 061 người | [
"yeniköy",
"çüngüş",
"yeniköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çüngüş",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"1",
"061",
"người"
] |
brachygobius là một chi nhỏ của họ cá oxudercidae == các loài == chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận bullet brachygobius aggregatus bullet brachygobius doriae đây là một loài cá bống từ vùng nước ngọt và lợ của indonesia brunei và singapore loài này có thể đạt tới chiều dài 4 2 xentimét 1 7 in bullet br... | [
"brachygobius",
"là",
"một",
"chi",
"nhỏ",
"của",
"họ",
"cá",
"oxudercidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"hiện",
"hành",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"đây",
"được",
"ghi",
"nhận",
"bullet",
"brachygobius",
"aggregatus",
"bullet",
"brachygobius",
... |
petrosaurus thalassinus là một loài thằn lằn trong họ phrynosomatidae loài này được cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"petrosaurus",
"thalassinus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"phrynosomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"cope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
thủ vai và sarah torrance do jaimie alexander thủ vai đến kiểm tra nhà lão nông dân parsons do harry dean stanton thủ vai người đã không giao sữa đến quán ăn như thường lệ sau khi phát hiện parsons đã bị sát hại bailey và torrance theo dấu bánh xe tải đến hẻm núi nơi tay sai của cortez thomas burrell do peter stormare ... | [
"thủ",
"vai",
"và",
"sarah",
"torrance",
"do",
"jaimie",
"alexander",
"thủ",
"vai",
"đến",
"kiểm",
"tra",
"nhà",
"lão",
"nông",
"dân",
"parsons",
"do",
"harry",
"dean",
"stanton",
"thủ",
"vai",
"người",
"đã",
"không",
"giao",
"sữa",
"đến",
"quán",
"ăn",
... |
lepechinia rossii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được s boyd mistretta mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"lepechinia",
"rossii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"boyd",
"mistretta",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
bad überkingen bad ũberkingen là một xã ở huyện göppingen ở bang baden-württemberg thuộc nước đức đô thị này có diện tích 24 02 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 3992 người | [
"bad",
"überkingen",
"bad",
"ũberkingen",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"huyện",
"göppingen",
"ở",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"24",
"02",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12... |
xã clinton quận elkhart indiana xã clinton là một xã thuộc quận elkhart tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 624 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"clinton",
"quận",
"elkhart",
"indiana",
"xã",
"clinton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"elkhart",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4",
"624",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
tin nói trên bộ tổng tư lệnh tối cao liên xô thấy rằng không thể để một tổ chức có vũ trang thù địch với mình hoạt động trong hậu phương của mình và đi đến quyết định đặt quân đội krajowa ra ngoài vòng quân luật lại những vùng đất do quân đội liên xô đã giải phóng ngay sau khi vilnius được giải phóng ngày 14 tháng 7 nă... | [
"tin",
"nói",
"trên",
"bộ",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"liên",
"xô",
"thấy",
"rằng",
"không",
"thể",
"để",
"một",
"tổ",
"chức",
"có",
"vũ",
"trang",
"thù",
"địch",
"với",
"mình",
"hoạt",
"động",
"trong",
"hậu",
"phương",
"của",
"mình",
"và",... |
ischnopteris apicemaculata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ischnopteris",
"apicemaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chu minh xã chu minh là một xã thuộc huyện ba vì thành phố hà nội việt nam xã chu minh có diện tích 5 03 km² dân số năm 1999 là 6 625 người mật độ dân số đạt 1 317 người km² | [
"chu",
"minh",
"xã",
"chu",
"minh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ba",
"vì",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"xã",
"chu",
"minh",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"03",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6",
"625",
"người",
"... |
vẫn có sự khan hiếm nhưng nếu các nguồn lực đủ lớn để sản xuất nhiều hơn số sản phẩm và dịch vụ mà con người mong muốn cũng sẽ không có sự khan hiếm các nguồn lực khan hiếm là cơ sở để xác định đường giới hạn khả năng sản xuất ppf viết tắt tiếng anh production possibilities frontier việc sử dụng các nguồn lực không hiệ... | [
"vẫn",
"có",
"sự",
"khan",
"hiếm",
"nhưng",
"nếu",
"các",
"nguồn",
"lực",
"đủ",
"lớn",
"để",
"sản",
"xuất",
"nhiều",
"hơn",
"số",
"sản",
"phẩm",
"và",
"dịch",
"vụ",
"mà",
"con",
"người",
"mong",
"muốn",
"cũng",
"sẽ",
"không",
"có",
"sự",
"khan",
"h... |
xã garland quận brown south dakota xã garland là một xã thuộc quận brown tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 64 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"garland",
"quận",
"brown",
"south",
"dakota",
"xã",
"garland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"brown",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"64",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
... |
poly trang web poly là một trang web được tạo bởi google để người dùng duyệt phân phối và tải xuống các đối tượng 3d nó có tính năng một thư viện miễn phí có chứa hàng ngàn đối tượng 3d để sử dụng trong thực tế ảo và các ứng dụng thực tế tăng cường nó được thiết kế để cho phép người sáng tạo dễ dàng chia sẻ và truy cập... | [
"poly",
"trang",
"web",
"poly",
"là",
"một",
"trang",
"web",
"được",
"tạo",
"bởi",
"google",
"để",
"người",
"dùng",
"duyệt",
"phân",
"phối",
"và",
"tải",
"xuống",
"các",
"đối",
"tượng",
"3d",
"nó",
"có",
"tính",
"năng",
"một",
"thư",
"viện",
"miễn",
... |
của hiến pháp quy định quyền bầu cử của phụ nữ nghĩa là cả nam và nữ đều là công dân và có thể bỏ phiếu cho quốc hội tổng thống và các văn phòng khác nhưng phụ nữ và các nhà truyền giáo hoặc linh mục không được phép làm tổng thống hoặc trong quốc hội người ấn độ và châu phi và những người gốc phi không thể là công dân ... | [
"của",
"hiến",
"pháp",
"quy",
"định",
"quyền",
"bầu",
"cử",
"của",
"phụ",
"nữ",
"nghĩa",
"là",
"cả",
"nam",
"và",
"nữ",
"đều",
"là",
"công",
"dân",
"và",
"có",
"thể",
"bỏ",
"phiếu",
"cho",
"quốc",
"hội",
"tổng",
"thống",
"và",
"các",
"văn",
"phòng"... |
không được biểu hiện sự thiếu hụt kết quả là một trong những nguyên nhân gây scid đặc biệt là di truyền lặn tự phát mức độ thiếu ada cũng có liên quan đến viêm phổi chết tế bào tuyến ức và tín hiệu thụ thể tế bào t bị khiếm khuyết ngược lại đột biến khiến enzyme này bị biểu hiện quá mức là một trong những nguyên nhân g... | [
"không",
"được",
"biểu",
"hiện",
"sự",
"thiếu",
"hụt",
"kết",
"quả",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"scid",
"đặc",
"biệt",
"là",
"di",
"truyền",
"lặn",
"tự",
"phát",
"mức",
"độ",
"thiếu",
"ada",
"cũng",
"có",
"liên",
"quan",
... |
cuphea glutinosa là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được cham schltdl mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"cuphea",
"glutinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"cham",
"schltdl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
trị thứ 12 1655 tháng 5 tế nhĩ cáp lãng bệnh nguy thuận trị đế vào lúc đó giá lâm xem bệnh thúc vương chảy nước mắt hỏi “thúc vương có di ngôn gì không ” tế nhĩ cáp lãng thều thào nói thần chịu ân điển qua ba triều mà không thể tận lực báo đáp thực sự đau lòng lòng chỉ mông sớm đoạt ván quý diệt quế vương thống nhất th... | [
"trị",
"thứ",
"12",
"1655",
"tháng",
"5",
"tế",
"nhĩ",
"cáp",
"lãng",
"bệnh",
"nguy",
"thuận",
"trị",
"đế",
"vào",
"lúc",
"đó",
"giá",
"lâm",
"xem",
"bệnh",
"thúc",
"vương",
"chảy",
"nước",
"mắt",
"hỏi",
"“thúc",
"vương",
"có",
"di",
"ngôn",
"gì",
... |
bryum ehlei là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được arnold mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"bryum",
"ehlei",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"arnold",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
chaudfontaine là một đô thị ở tỉnh liège tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 chaudfontaine có tổng dân số 21 012 tổng diện tích là 25 52 km² với mật độ dân số 823 người trên mỗi km² | [
"chaudfontaine",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"liège",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"chaudfontaine",
"có",
"tổng",
"dân",
"số",
"21",
"012",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"25",
"52",
"km²",
"với",
"mật",
... |
camellia lutescens là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được dyer mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"camellia",
"lutescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dyer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
aslanbaba viranşehir aslanbaba là một xã thuộc huyện viranşehir tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 704 người | [
"aslanbaba",
"viranşehir",
"aslanbaba",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"viranşehir",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"704",
"người"
] |
todus multicolor là một loài chim trong họ todidae | [
"todus",
"multicolor",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"todidae"
] |
nusa yerburyi là một loài ruồi trong họ asilidae nusa yerburyi được ricardo miêu tả năm 1927 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"nusa",
"yerburyi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"nusa",
"yerburyi",
"được",
"ricardo",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1927",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
lhommeia viridaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lhommeia",
"viridaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
viscomtat == xem thêm == bullet xã của tỉnh puy-de-dôme == tham khảo == bullet insee | [
"viscomtat",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"puy-de-dôme",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
i̇kizler i̇nebolu i̇kizler là một xã thuộc huyện i̇nebolu tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 21 người | [
"i̇kizler",
"i̇nebolu",
"i̇kizler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇nebolu",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"21",
"người"
] |
chamanthedon hilariformis là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được tìm thấy ở nam phi | [
"chamanthedon",
"hilariformis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sesiidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
agrostis kolymensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kuvaev a p khokhr mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"agrostis",
"kolymensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"kuvaev",
"a",
"p",
"khokhr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
progomphus costalis là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được hagen in selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"progomphus",
"costalis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"hagen",
"in",
"selys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
michael dell michael saul dell sinh ngày 23 tháng 2 năm 1965 ở houston texas là nhà sáng lập và giám đốc điều hành tập đoàn dell inc vào ngày 3 tháng 5 năm 1984 dell là công ty máy tính đứng đầu thế giới với doanh thu 56 74 tỷ đô 2006 hiện nay ông là chủ tịch của dell với mức lương hàng năm là 3 4 triệu đô la mỹ 2003 t... | [
"michael",
"dell",
"michael",
"saul",
"dell",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1965",
"ở",
"houston",
"texas",
"là",
"nhà",
"sáng",
"lập",
"và",
"giám",
"đốc",
"điều",
"hành",
"tập",
"đoàn",
"dell",
"inc",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"5",
... |
ban đầu icefrog nói rằng dota 2 chỉ có mục đích phát triển lâu dài mod cũ xây dựng trò chơi mới theo gameplay trước đó mà không thay đổi quá nhiều để khỏi làm hỏng mất những gì đã có theo valve công ty đã ký với rất nhiều cộng tác viên nổi tiếng từ dota để hỗ trợ phát triển dota 2 trong đó có một trong những người sáng... | [
"ban",
"đầu",
"icefrog",
"nói",
"rằng",
"dota",
"2",
"chỉ",
"có",
"mục",
"đích",
"phát",
"triển",
"lâu",
"dài",
"mod",
"cũ",
"xây",
"dựng",
"trò",
"chơi",
"mới",
"theo",
"gameplay",
"trước",
"đó",
"mà",
"không",
"thay",
"đổi",
"quá",
"nhiều",
"để",
"... |
anggello machuca sinh ngày 14 tháng 9 năm 1984 là một cầu thủ bóng đá người paraguay thi đấu ở vị trí tiền vệ == liên kết ngoài == bullet anggello machuca profile at giải bóng đá ngoại hạng thái lan official website | [
"anggello",
"machuca",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"paraguay",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"anggello",
"machuca",
"... |
thứ 20 huyện vĩnh định lại được đổi tên thành huyện phong phú và cho huyện phong phú thuộc về phủ tuy biên châu đốc tỉnh an giang huyện phong phú có 3 tổng và 31 thôn với huyện trị đặt tại thôn tân an ven bờ sông cần thơ đến cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 là giai đoạn lịch sử có nhiều biến động dữ dội ở nam kỳ lục tỉnh t... | [
"thứ",
"20",
"huyện",
"vĩnh",
"định",
"lại",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"huyện",
"phong",
"phú",
"và",
"cho",
"huyện",
"phong",
"phú",
"thuộc",
"về",
"phủ",
"tuy",
"biên",
"châu",
"đốc",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"huyện",
"phong",
"phú",
"có",
"3",
... |
bạo lực phe đối lập của sangkum mặc dù đảng cánh tả pracheachon vừa bị cáo buộc là ủng hộ việt nam thường xuyên bị đe dọa chính trị và toàn bộ đất nước đã trải qua một thời kỳ tương đối ổn định trừ một ngoại lệ nữa là khmer serei với cách giải quyết gay gắt preap in một nhà hoạt động của khmer serei đã cố gắng đàm phán... | [
"bạo",
"lực",
"phe",
"đối",
"lập",
"của",
"sangkum",
"mặc",
"dù",
"đảng",
"cánh",
"tả",
"pracheachon",
"vừa",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"là",
"ủng",
"hộ",
"việt",
"nam",
"thường",
"xuyên",
"bị",
"đe",
"dọa",
"chính",
"trị",
"và",
"toàn",
"bộ",
"đất",
"nướ... |
premna thwaitesii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c b clarke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"premna",
"thwaitesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
vật lý được tổ chức bởi alfred kleiner nghiên cứu chính của ông tập trung về việc đo lường các công cụ nhưng ông cũng quan tâm đến nền tảng vật lý trong lá thư ông gửi tới mileva maric einstein lưu ý các cuộc thảo luận thường xuyên mà ông đã có với kleiner về một loạt các chủ đề vào ngày 19 tháng 12 năm 1901 einstein v... | [
"vật",
"lý",
"được",
"tổ",
"chức",
"bởi",
"alfred",
"kleiner",
"nghiên",
"cứu",
"chính",
"của",
"ông",
"tập",
"trung",
"về",
"việc",
"đo",
"lường",
"các",
"công",
"cụ",
"nhưng",
"ông",
"cũng",
"quan",
"tâm",
"đến",
"nền",
"tảng",
"vật",
"lý",
"trong",
... |
heinsia gossweileri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"heinsia",
"gossweileri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"wernham",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
nephrodium currorii là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrodium",
"currorii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
sóng nội bộ ví dụ ở khu vực đại dương nằm ở cửa sông lớn có những vùng nước có độ mặn thấp nhưng vì nước có độ mặn thấp tương đối nhẹ nó sẽ đọng xuống mực nước biển nhưng nước ở cả hai bên sẽ không di chuyển quá nhiều và sẽ tạo thành một ranh giới xung quanh ranh giới đó nếu thuyền có một cánh quạt trục vít tuy nhiên n... | [
"sóng",
"nội",
"bộ",
"ví",
"dụ",
"ở",
"khu",
"vực",
"đại",
"dương",
"nằm",
"ở",
"cửa",
"sông",
"lớn",
"có",
"những",
"vùng",
"nước",
"có",
"độ",
"mặn",
"thấp",
"nhưng",
"vì",
"nước",
"có",
"độ",
"mặn",
"thấp",
"tương",
"đối",
"nhẹ",
"nó",
"sẽ",
"... |
cuộc đua của sự kiện ngồi siêu kết hợp và về thứ chín trong cả hai sự kiện trượt tuyết và lướt ván tuyết == danh hiệu == vào tháng 11 năm 2021 brownlee được vinh danh là nữ thể thao của năm của raf cô được vinh danh mbe trong lễ vinh danh năm mới 2022 | [
"cuộc",
"đua",
"của",
"sự",
"kiện",
"ngồi",
"siêu",
"kết",
"hợp",
"và",
"về",
"thứ",
"chín",
"trong",
"cả",
"hai",
"sự",
"kiện",
"trượt",
"tuyết",
"và",
"lướt",
"ván",
"tuyết",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2021",
"brownle... |
beograd chiến dịch hungary và chiến dịch áo đều có sự tham gia phối hợp của quân đội liên xô quân đội romania quân đội bulgaria và quân giải phóng nhân dân nam tư ngày 11 tháng 9 georgy mikhailovich dimitrov lãnh tụ đảng công nhân bulgaria cộng sản brp k đã gửi thư cho nguyên soái josip broz tito tổng tư lệnh quân giải... | [
"beograd",
"chiến",
"dịch",
"hungary",
"và",
"chiến",
"dịch",
"áo",
"đều",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"phối",
"hợp",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"quân",
"đội",
"romania",
"quân",
"đội",
"bulgaria",
"và",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
... |
saint-léger charente == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh charente == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-léger",
"charente",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"của",
"tỉnh",
"charente",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
hypognatha maria là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi hypognatha hypognatha maria được herbert walter levi miêu tả năm 1996 | [
"hypognatha",
"maria",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hypognatha",
"hypognatha",
"maria",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1996"
] |
cyclommatus elaphus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1881 | [
"cyclommatus",
"elaphus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1881"
] |
lộc trì là một xã thuộc huyện phú lộc tỉnh thừa thiên huế việt nam xã có diện tích 63 03 km² dân số năm 1999 là 8 638 người mật độ dân số đạt 137 người km² == hành chính == tính đến năm 2015 theo nghị quyết 09 nq-hđnd tỉnh xã lộc trì có 8 thôn đông lưu đông hải lê thái thiện cao đôi xã hòa mậu trung an khe su trung phư... | [
"lộc",
"trì",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phú",
"lộc",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"63",
"03",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"8",
"638",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
... |
chương yêu nhi chữ hán 章要兒 506 – 570 thụy hiệu tuyên hoàng hậu 宣皇后 là hoàng hậu của trần vũ đế trần bá tiên thời nam-bắc triều trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == chương yêu nhi nguyên quán ở ngô hưng 吳興 nay là hồ châu chiết giang phụ thân là chương cảnh minh 章景明 nguyên họ nữu 鈕 nhưng khi làm con nuôi của nhà họ chư... | [
"chương",
"yêu",
"nhi",
"chữ",
"hán",
"章要兒",
"506",
"–",
"570",
"thụy",
"hiệu",
"tuyên",
"hoàng",
"hậu",
"宣皇后",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"của",
"trần",
"vũ",
"đế",
"trần",
"bá",
"tiên",
"thời",
"nam-bắc",
"triều",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
... |
cột cờ jeddah là một cột cờ đặt tại quảng trường vua abdullah ở jeddah ả rập xê út cao nó hiện đang là cột cờ cao nhất thế giới kể từ khi được dựng lên từ năm 2014 cột cờ hình trụ được xây dựng bằng 500 tấn thép vào tháng 9 năm 2014 bởi abdul latif jameel community initiative và al-babtain power telecom các phần cột cờ... | [
"cột",
"cờ",
"jeddah",
"là",
"một",
"cột",
"cờ",
"đặt",
"tại",
"quảng",
"trường",
"vua",
"abdullah",
"ở",
"jeddah",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"cao",
"nó",
"hiện",
"đang",
"là",
"cột",
"cờ",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"kể",
"từ",
"khi",
"được",
"dự... |
là bách khoa toàn thư | [
"là",
"bách",
"khoa",
"toàn",
"thư"
] |
rikugun ki-93 là một mẫu thử nghiệm máy bay tiêm kích của nhật bản trong chiến tranh thế giới ii do viện nghiên cứu kỹ thuật hàng không lục quân thiết kế đây là một loại máy bay tiêm kích hạng nặng trang bị pháo cỡ lớn nhằm chống tàu và máy bay ném bom == tham khảo == bullet francillon rené j japanese aircraft of the p... | [
"rikugun",
"ki-93",
"là",
"một",
"mẫu",
"thử",
"nghiệm",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"của",
"nhật",
"bản",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"ii",
"do",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"kỹ",
"thuật",
"hàng",
"không",
"lục",
"quân",
"thiết",
"kế",
"đ... |
neobrotica ornata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1887 | [
"neobrotica",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1887"
] |
chowdanahalli belur chowdanahalli là một làng thuộc tehsil belur huyện hassan bang karnataka ấn độ | [
"chowdanahalli",
"belur",
"chowdanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"belur",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
trên cao xuống cuối thế chiến thứ hai nhật bản đã sử dụng các phi công cảm tử kamikaze thần phong có nhiệm vụ lái máy bay mang bom lao thẳng vào tàu chiến mỹ-anh đây có thể coi là một dạng tên lửa hành trình chống hạm sơ khai so với tên lửa chống hạm thực thụ các máy bay kamikaze có nhiều thiếu sót không thể bay tự độn... | [
"trên",
"cao",
"xuống",
"cuối",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"nhật",
"bản",
"đã",
"sử",
"dụng",
"các",
"phi",
"công",
"cảm",
"tử",
"kamikaze",
"thần",
"phong",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"lái",
"máy",
"bay",
"mang",
"bom",
"lao",
"thẳng",
"vào",
"tàu",
"c... |
bị suy yếu khi các nhóm như vậy gặp nhau để thảo luận về sự khác biệt của họ hành vi xây dựng hợp lý bị ức chế nghiêm trọng mỗi bên cụm từ câu hỏi và câu trả lời của mình theo cách củng cố vị trí của chính mình và chê bai bên kia sự thù địch giữa hai nhóm tăng lên sự hiểu biết lẫn nhau được chôn vùi trong các khuôn mẫu... | [
"bị",
"suy",
"yếu",
"khi",
"các",
"nhóm",
"như",
"vậy",
"gặp",
"nhau",
"để",
"thảo",
"luận",
"về",
"sự",
"khác",
"biệt",
"của",
"họ",
"hành",
"vi",
"xây",
"dựng",
"hợp",
"lý",
"bị",
"ức",
"chế",
"nghiêm",
"trọng",
"mỗi",
"bên",
"cụm",
"từ",
"câu",
... |
doğancı bergama doğancı là một xã thuộc huyện bergama tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 125 người | [
"doğancı",
"bergama",
"doğancı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bergama",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"125",
"người"
] |
xã newcastle quận dixon nebraska xã newcastle là một xã thuộc quận dixon tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 499 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"newcastle",
"quận",
"dixon",
"nebraska",
"xã",
"newcastle",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"dixon",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"499",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"... |
docirava aequilineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"docirava",
"aequilineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
vinh danh cái chết của ông vào đầu thế kỷ thứ 4 nhà thờ từng là một phần của tu viện là một trong những nơi tôn nghiêm sớm nhất được dành riêng cho một vị thánh kitô giáo ở một nơi khác ngoài địa điểm tử đạo của vị thánh theo du khách phương tây josias leslie porter hit từng có dân số khoảng 10 000 người nhưng vào nhữn... | [
"vinh",
"danh",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"4",
"nhà",
"thờ",
"từng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"tu",
"viện",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nơi",
"tôn",
"nghiêm",
"sớm",
"nhất",
"được",
"dành",
"riêng",
"cho",
... |
độc lập của người scotland đảng dân chủ tự do đã giành được nhiều ghế của đảng bảo thủ và đảng dân tộc scotland tăng số ghế của họ tại bắc ireland đảng liên minh dân chủ và sinn féin đã giành được thêm ghế chiếm tất cả những chỗ giành được trong cuộc bầu cử gần đây bởi uup và sdlp sự hỗ trợ cho độc lập vương quốc anh đ... | [
"độc",
"lập",
"của",
"người",
"scotland",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"tự",
"do",
"đã",
"giành",
"được",
"nhiều",
"ghế",
"của",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"và",
"đảng",
"dân",
"tộc",
"scotland",
"tăng",
"số",
"ghế",
"của",
"họ",
"tại",
"bắc",
"ireland",
"đảng",
... |
norwegian long haul as một hàng không chi phí thấp được tạo ra bởi norwegian air shuttle được tạo ra vào ngày 1 tháng 1 năm 2012 hãng khai thác các chuyến bay đến châu âu châu á và hoa kỳ với đội máy bay boeing 787 công ty được đăng ký tại dublin và có trụ sở tại bærum | [
"norwegian",
"long",
"haul",
"as",
"một",
"hàng",
"không",
"chi",
"phí",
"thấp",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"norwegian",
"air",
"shuttle",
"được",
"tạo",
"ra",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"hãng",
"khai",
"thác",
"các",
"chuyến",
"... |
4 303 ha nhưng chỉ có trên 100 ha lúa nước cấy 2 vụ tập trung chủ yếu ở 12 thôn vùng thấp còn 9 thôn vùng cao ruộng nước ít nguồn thu chính của bà con là từ trồng ngô trên sườn đồi núi đá tình hình an ninh trật tự có những phức tạp mới đặc biệt việc du canh du cư hay buôn bán ma túy trong đó làng có trở thành điểm nóng... | [
"4",
"303",
"ha",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"trên",
"100",
"ha",
"lúa",
"nước",
"cấy",
"2",
"vụ",
"tập",
"trung",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"12",
"thôn",
"vùng",
"thấp",
"còn",
"9",
"thôn",
"vùng",
"cao",
"ruộng",
"nước",
"ít",
"nguồn",
"thu",
"chính",
"của",... |
cô mê man mấy ngày và khi tỉnh dậy gale nói với cô cuộc cách mạng đang diễn ra quận 12 thì đã bị bom lửa san phẳng nhưng gale đã cứu gia đình cô thoát chết == diễn viên == bullet jennifer lawrence trong vai katniss everdeen bullet josh hutcherson trong vai peeta mellark bullet liam hemsworth trong vai gale hawthorne bu... | [
"cô",
"mê",
"man",
"mấy",
"ngày",
"và",
"khi",
"tỉnh",
"dậy",
"gale",
"nói",
"với",
"cô",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"đang",
"diễn",
"ra",
"quận",
"12",
"thì",
"đã",
"bị",
"bom",
"lửa",
"san",
"phẳng",
"nhưng",
"gale",
"đã",
"cứu",
"gia",
"đình",
"cô"... |
yukarıçalı hizan yukarıçalı là một xã thuộc huyện hizan tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 195 người | [
"yukarıçalı",
"hizan",
"yukarıçalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hizan",
"tỉnh",
"bitlis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"195",
"người"
] |
alelimma ochrodes là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"alelimma",
"ochrodes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
từ giới hạn siêu thuận từ xảy ra khi năng lượng định hướng nhỏ hơn năng lượng nhiệt có nghĩa là formula_1 với formula_2 lần lượt là hằng số dị hướng từ tinh thể bậc 1 của vật liệu thể tích của hạt formula_3 là hằng số boltzmann nhiệt độ của môi trường xung quanh khi xảy hiện tượng siêu thuận từ chất vẫn có mômen từ lớn... | [
"từ",
"giới",
"hạn",
"siêu",
"thuận",
"từ",
"xảy",
"ra",
"khi",
"năng",
"lượng",
"định",
"hướng",
"nhỏ",
"hơn",
"năng",
"lượng",
"nhiệt",
"có",
"nghĩa",
"là",
"formula_1",
"với",
"formula_2",
"lần",
"lượt",
"là",
"hằng",
"số",
"dị",
"hướng",
"từ",
"tin... |
cololejeunea inoueana là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được mizut mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"cololejeunea",
"inoueana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mizut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
mnioes nalbes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mnioes",
"nalbes",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
disperis bolusiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"disperis",
"bolusiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
sắc lệnh do engelhardt chuẩn bị cho quân của đồn trú ở petrograd có nội dung ngày 1 14 tháng 3 năm 1917 ủy ban quân sự do alexander ivanovich guchkov đứng đầu sau là bộ trưởng bộ quân sự và hải quân trong chính phủ lâm thời kết quả là ủy ban bắt đầu đóng vai trò là một trong những trung tâm mà xung quanh đó các sĩ quan... | [
"sắc",
"lệnh",
"do",
"engelhardt",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"quân",
"của",
"đồn",
"trú",
"ở",
"petrograd",
"có",
"nội",
"dung",
"ngày",
"1",
"14",
"tháng",
"3",
"năm",
"1917",
"ủy",
"ban",
"quân",
"sự",
"do",
"alexander",
"ivanovich",
"guchkov",
"đứng",
"... |
phoenicoprocta punicea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"phoenicoprocta",
"punicea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
khỏe vào ngày 15 6 akb48 cùng 5 nhóm chị em tại nhật bản đưa 39 thành viên tham gia chương trình thực tế sống còn produce 48 để cạnh tranh với 57 thực tập sinh từ chủ nhà hàn quốc cho 12 vị trí của nhóm nhạc sẽ hoạt động tại hàn quốc và nhật bản trong 2 5 năm vào 31 8 tập cuối cùng của show cùng tên nhóm iz*one và đội ... | [
"khỏe",
"vào",
"ngày",
"15",
"6",
"akb48",
"cùng",
"5",
"nhóm",
"chị",
"em",
"tại",
"nhật",
"bản",
"đưa",
"39",
"thành",
"viên",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"thực",
"tế",
"sống",
"còn",
"produce",
"48",
"để",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"57",
"thực... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.