text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
trầm bê sinh ngày 10 tháng 9 năm 1959 là dân tộc hoa sinh ra tại trà vinh trình độ học vấn 6 12 là thành viên hội đồng quản trị của công ty cổ phần đầu tư xây dựng bình chánh bcci chủ tịch hội đồng quản trị bệnh viện triều an ngoài ra ông còn cùng với gia đình tham gia hội đồng quản trị của một số công ty như ngân hàng... | [
"trầm",
"bê",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"1959",
"là",
"dân",
"tộc",
"hoa",
"sinh",
"ra",
"tại",
"trà",
"vinh",
"trình",
"độ",
"học",
"vấn",
"6",
"12",
"là",
"thành",
"viên",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"công",
"ty",
"cổ",
... |
nhà hát opéra garnier palais garnier tiếng pháp cung điện ganier là một nhà hát opera với 1 979 chỗ ngồi được xây dựng từ năm 1861 đến năm 1875 cho đoàn opera paris ban đầu nhà hát được gọi là salle des capucines do vị trí của tòa nhà là nằm tại đại lộ des capucines ở quận 9 của paris nhưng chẳng bao lâu thì công trình... | [
"nhà",
"hát",
"opéra",
"garnier",
"palais",
"garnier",
"tiếng",
"pháp",
"cung",
"điện",
"ganier",
"là",
"một",
"nhà",
"hát",
"opera",
"với",
"1",
"979",
"chỗ",
"ngồi",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1861",
"đến",
"năm",
"1875",
"cho",
"đoàn",
"op... |
nó không được niêm yết trên sàn chứng khoán adam opel ag là công ty mẹ của general motors uk limited mà hay được biết đến với nhãn hiệu vauxhall và nhiều chi nhánh khác của general motors trong các thập niên 1970 và 1980 thị trường của opel và vauxhall đã được hợp lý hóa thống nhất trên khu vực châu âu == liên kết ngoà... | [
"nó",
"không",
"được",
"niêm",
"yết",
"trên",
"sàn",
"chứng",
"khoán",
"adam",
"opel",
"ag",
"là",
"công",
"ty",
"mẹ",
"của",
"general",
"motors",
"uk",
"limited",
"mà",
"hay",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nhãn",
"hiệu",
"vauxhall",
"và",
"nhiều",
"c... |
diplasiolejeunea villaumei là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"diplasiolejeunea",
"villaumei",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
ecliptopera substituta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ecliptopera",
"substituta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
chi ủy viên chi bộ nghiệp vụ phó trưởng phòng nghiệp vụ văn hóa sở văn hóa thể thao và du lịch tỉnh tuyên quang từ tháng7 2011 là đại biểu quốc hội khóa xiii thuộc đoàn đại biểu tỉnh tuyên quang từ tháng 9 2011 đến tháng 11 2012 chi ủy viên chi bộ nghiệp vụ trưởng phòng xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình sở văn hóa ... | [
"chi",
"ủy",
"viên",
"chi",
"bộ",
"nghiệp",
"vụ",
"phó",
"trưởng",
"phòng",
"nghiệp",
"vụ",
"văn",
"hóa",
"sở",
"văn",
"hóa",
"thể",
"thao",
"và",
"du",
"lịch",
"tỉnh",
"tuyên",
"quang",
"từ",
"tháng7",
"2011",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"kh... |
feldbach huyện bezirk feldbach là một huyện của bang styria ở áo == các đô thị == các thị xã städte bằng chữ đậm các phố thị marktgemeinden bằng chữ xiên các khu ngoại ô làng và các đơn vị khác của một đô thị được hiển thị bằng bullet auersbach bullet aug-radisch bullet bad gleichenberg bullet bairisch kölldorf bullet ... | [
"feldbach",
"huyện",
"bezirk",
"feldbach",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"bang",
"styria",
"ở",
"áo",
"==",
"các",
"đô",
"thị",
"==",
"các",
"thị",
"xã",
"städte",
"bằng",
"chữ",
"đậm",
"các",
"phố",
"thị",
"marktgemeinden",
"bằng",
"chữ",
"xiên",
"các",
... |
Mạng lưới đường sắt của Pháp tính đến năm 2008 trải dài 29.473 km đứng thứ hai tại Tây Âu sau Đức. Cơ quan điều hành đường sắt là công ty quốc doanh SNCF, và các đoàn tàu cao tốc gồm có Thalys, Eurostar và TGV, chúng chạy với tốc độ 320 km/h khi sử dụng thương mại. Eurostar cùng với Eurotunnel Shuttle nối liền sang Anh... | [
"Mạng",
"lưới",
"đường",
"sắt",
"của",
"Pháp",
"tính",
"đến",
"năm",
"2008",
"trải",
"dài",
"29.473",
"km",
"đứng",
"thứ",
"hai",
"tại",
"Tây",
"Âu",
"sau",
"Đức.",
"Cơ",
"quan",
"điều",
"hành",
"đường",
"sắt",
"là",
"công",
"ty",
"quốc",
"doanh",
"S... |
điểm quan trọng nhằm thu hút sự chú ý của khách hàng công ty cũng chi tiền cho các ngôi sao để họ mặc quần áo từ thương hiệu của hãng == thương hiệu == inditex sở hữu nhiều thương hiệu dành cho các đối tượng khách hàng khác nhau | [
"điểm",
"quan",
"trọng",
"nhằm",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"khách",
"hàng",
"công",
"ty",
"cũng",
"chi",
"tiền",
"cho",
"các",
"ngôi",
"sao",
"để",
"họ",
"mặc",
"quần",
"áo",
"từ",
"thương",
"hiệu",
"của",
"hãng",
"==",
"thương",
"hiệu",... |
lipotriches andrei là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1897 | [
"lipotriches",
"andrei",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1897"
] |
2008 một lần nữa fila đã ngừng quản lý sambo và sambo hiện đang bị thiếu đáng chú ý từ trang web của fila hiện tại chỉ có fias tổ chức các cuộc thi cạnh tranh quốc tế trong môn sambo thể thao năm 2014 fias và fila đã ký thỏa thuận hợp tác mặc dù điều này không đưa sambo trở lại danh sách được công nhận của fila nhưng n... | [
"2008",
"một",
"lần",
"nữa",
"fila",
"đã",
"ngừng",
"quản",
"lý",
"sambo",
"và",
"sambo",
"hiện",
"đang",
"bị",
"thiếu",
"đáng",
"chú",
"ý",
"từ",
"trang",
"web",
"của",
"fila",
"hiện",
"tại",
"chỉ",
"có",
"fias",
"tổ",
"chức",
"các",
"cuộc",
"thi",
... |
lụt lớn ở miền trung | [
"lụt",
"lớn",
"ở",
"miền",
"trung"
] |
laj shamali là một ngôi làng syria nằm ở muhambal nahiyah ở huyện ariha idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs laj shamali có dân số 1625 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"laj",
"shamali",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"muhambal",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"ariha",
"idlib",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"laj",
"shamali",
"có",
"dân",
"số",
"1625",
"trong",
"cuộc",
"điều"... |
carcelia tibialis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"carcelia",
"tibialis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
linda stolata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"linda",
"stolata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
psilogramma manusensis là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở quần đảo admiralty của papua new guinea | [
"psilogramma",
"manusensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"quần",
"đảo",
"admiralty",
"của",
"papua",
"new",
"guinea"
] |
leucania fulvescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"leucania",
"fulvescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ceratinella holocerea là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi ceratinella ceratinella holocerea được ralph vary chamberlin miêu tả năm 1949 | [
"ceratinella",
"holocerea",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ceratinella",
"ceratinella",
"holocerea",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1949"
] |
onomastus nigrimaculatus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi onomastus onomastus nigrimaculatus được zhang li miêu tả năm 2005 | [
"onomastus",
"nigrimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"onomastus",
"onomastus",
"nigrimaculatus",
"được",
"zhang",
"li",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2005"
] |
arundoclaytonia dissimilis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được davidse r p ellis mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"arundoclaytonia",
"dissimilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"davidse",
"r",
"p",
"ellis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
antiphiona fragrans là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được merxm merxm mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"antiphiona",
"fragrans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"merxm",
"merxm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
nemours là một xã trong vùng hành chính île-de-france thuộc tỉnh seine-et-marne quận fontainbleau tổng nemours tọa độ địa lý của xã là 48° 16 vĩ độ bắc 02° 41 kinh độ đông nemours nằm trên độ cao trung bình là 62 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 57 mét và điểm cao nhất là 133 mét xã có diện tích 10 83 km² dâ... | [
"nemours",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hành",
"chính",
"île-de-france",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-et-marne",
"quận",
"fontainbleau",
"tổng",
"nemours",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"48°",
"16",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"02°",
"41",
"kinh",... |
bretó là một đô thị trong tỉnh zamora castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 ine đô thị này có dân số là 236 người | [
"bretó",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"zamora",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"236",
"người"
] |
galium anfractum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sommier levier mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"galium",
"anfractum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"sommier",
"levier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
cratylia hypargyraea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cratylia",
"hypargyraea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
harita nebulosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"harita",
"nebulosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
clystea paulista là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"clystea",
"paulista",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cyperus castaneobellus là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được lye mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"cyperus",
"castaneobellus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"lye",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
tựa đề tiếng nhật có nghĩa là the shape of voice [dáng hình thanh âm] đã phản chiếu lên chủ đề trung tâm mà trong đó sự giao thiệp và kết nối có thể đưa đến rất nhiều dáng hình tại úc paatsch leigh của tờ herald sun đánh giá bộ phim 4 5 sao với nhận xét phần thiết kế âm thanh bao quanh đáng kinh ngạc ở bức tranh được s... | [
"tựa",
"đề",
"tiếng",
"nhật",
"có",
"nghĩa",
"là",
"the",
"shape",
"of",
"voice",
"[dáng",
"hình",
"thanh",
"âm]",
"đã",
"phản",
"chiếu",
"lên",
"chủ",
"đề",
"trung",
"tâm",
"mà",
"trong",
"đó",
"sự",
"giao",
"thiệp",
"và",
"kết",
"nối",
"có",
"thể",... |
gaya triflora là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"gaya",
"triflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"hochr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
mục “queen of the night” qua giọng ca soprano đào tố loan trích từ cây sáo thần của mozart vov5 media 03 tháng hai 2022 bullet tại nhà hát lớn hà nội 18 12 2021 | [
"mục",
"“queen",
"of",
"the",
"night”",
"qua",
"giọng",
"ca",
"soprano",
"đào",
"tố",
"loan",
"trích",
"từ",
"cây",
"sáo",
"thần",
"của",
"mozart",
"vov5",
"media",
"03",
"tháng",
"hai",
"2022",
"bullet",
"tại",
"nhà",
"hát",
"lớn",
"hà",
"nội",
"18",
... |
quốc kỳ uruguay gồm 9 dải màu nằm ngang bằng nhau xen kẽ hai màu xanh lam và trắng góc trên bên trái lá cờ có hình tháng 5 mặt trời | [
"quốc",
"kỳ",
"uruguay",
"gồm",
"9",
"dải",
"màu",
"nằm",
"ngang",
"bằng",
"nhau",
"xen",
"kẽ",
"hai",
"màu",
"xanh",
"lam",
"và",
"trắng",
"góc",
"trên",
"bên",
"trái",
"lá",
"cờ",
"có",
"hình",
"tháng",
"5",
"mặt",
"trời"
] |
đặc biệt chúng có thể sống được cả trên cạn và dưới nước cá nác hoa thường đào hang trú ẩn ở các lùm cây kẹt rễ um tùm hang sâu với nhiều ngóc ngách cá rất nhanh nhẹn trong việc trốn thoát khỏi sự tấn công của kẻ thù khi gặp nguy hiểm cá đực sẽ bảo vệ hang của nó bằng cách di chuyển há ngoác miệng và giương vây để đe d... | [
"đặc",
"biệt",
"chúng",
"có",
"thể",
"sống",
"được",
"cả",
"trên",
"cạn",
"và",
"dưới",
"nước",
"cá",
"nác",
"hoa",
"thường",
"đào",
"hang",
"trú",
"ẩn",
"ở",
"các",
"lùm",
"cây",
"kẹt",
"rễ",
"um",
"tùm",
"hang",
"sâu",
"với",
"nhiều",
"ngóc",
"ng... |
dụng đất không đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thì khi xử lý quyền sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được tiếp tục sử dụng đất theo như thỏa thuận giữa người sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trừ trường hợp có thỏa thuận khác quyền và nghĩa vụ giữa bên thế chấp và chủ sở ... | [
"dụng",
"đất",
"không",
"đồng",
"thời",
"là",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"tài",
"sản",
"gắn",
"liền",
"với",
"đất",
"thì",
"khi",
"xử",
"lý",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"đất",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"tài",
"sản",
"gắn",
"liền",
"với",
"đất",
"được",
"tiếp",
"tục... |
cho xuất bản nhiều cuốn sách đặc biệt là cuốn về đạo quân chuyên nghiệp vers l armée de metiers towards the professional army 1934 trong tác phẩm này ông de gaulle đã đề nghị một loại quân đội cơ giới chuyên nghiệp với các sư đoàn thiết giáp đặc biệt hơn là dùng cách phòng thủ tại chỗ điển hình là chiến lũy marginot cá... | [
"cho",
"xuất",
"bản",
"nhiều",
"cuốn",
"sách",
"đặc",
"biệt",
"là",
"cuốn",
"về",
"đạo",
"quân",
"chuyên",
"nghiệp",
"vers",
"l",
"armée",
"de",
"metiers",
"towards",
"the",
"professional",
"army",
"1934",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"này",
"ông",
"de",
"gau... |
pesquera de duero là một đô thị trong tỉnh valladolid castile và león tây ban nha dân số 562 theo điều tra dân số 2001 | [
"pesquera",
"de",
"duero",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"valladolid",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"dân",
"số",
"562",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2001"
] |
sauk rapids minnesota là một thành phố nằm ở quận benton thuộc tiểu bang minnesota hoa kỳ thành phố có diện tích 12 5 km² với diện tích mặt nước là 0 6 km² dân số theo ước tính năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 10 213 người | [
"sauk",
"rapids",
"minnesota",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nằm",
"ở",
"quận",
"benton",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"5",
"km²",
"với",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"là",
"0",
"6",
... |
phẩm bao gồm mascara thông qua nỗ lực của hai đối thủ này và tính công chúng mascara cuối cùng đã giành được sự tôn trọng và ủng hộ trong xã hội mỹ phát minh chụp ảnh và hình ảnh chuyển động khởi xướng phổ biến mascara và sử dụng tiến xa hơn ở mỹ hình ảnh chuyển động đặc biệt là quảng cáo một tiêu chuẩn mới của vẻ đẹp ... | [
"phẩm",
"bao",
"gồm",
"mascara",
"thông",
"qua",
"nỗ",
"lực",
"của",
"hai",
"đối",
"thủ",
"này",
"và",
"tính",
"công",
"chúng",
"mascara",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"giành",
"được",
"sự",
"tôn",
"trọng",
"và",
"ủng",
"hộ",
"trong",
"xã",
"hội",
"mỹ",
"ph... |
sorex araneus là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được linnaeus mô tả năm 1758 | [
"sorex",
"araneus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"chù",
"bộ",
"soricomorpha",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"mô",
"tả",
"năm",
"1758"
] |
mạng sang chủ nghĩa cộng sản khi đánh giá về cuộc cách mạng xảy ra ở nước anh ông viết cuộc cách mạng ấy là tất yếu đối với nước anh nhưng cũng như tất cả mọi việc xảy ra ở anh cuộc cách mạng đó sẽ được khởi đầu và tiến hành vì những lợi ích chứ không phải vì những nguyên tắc các nguyên tắc chỉ có thể phát triển từ lợi... | [
"mạng",
"sang",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"khi",
"đánh",
"giá",
"về",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"xảy",
"ra",
"ở",
"nước",
"anh",
"ông",
"viết",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"ấy",
"là",
"tất",
"yếu",
"đối",
"với",
"nước",
"anh",
"nhưng",
"cũng",
"như",
... |
cyclosorus xiphioides là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyclosorus",
"xiphioides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
quốc chính thức thay thế người tiền nhiệm thạch vân sinh tháng 9 năm 2004 trương định phát được phong quân hàm đô đốc và được bầu làm ủy viên quân ủy trung ương trung quốc cmc ông là tư lệnh hải quân đầu tiên trở thành thành viên của cmc tháng 3 năm 2005 kỳ họp thứ ba của đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc trung quốc ... | [
"quốc",
"chính",
"thức",
"thay",
"thế",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"thạch",
"vân",
"sinh",
"tháng",
"9",
"năm",
"2004",
"trương",
"định",
"phát",
"được",
"phong",
"quân",
"hàm",
"đô",
"đốc",
"và",
"được",
"bầu",
"làm",
"ủy",
"viên",
"quân",
"ủy",
"trung... |
kōshaku ファブレ公爵 bullet suzanne シュザンヌ bullet ramdas ラムダス bullet pere ペール bullet goldberg ゴールドバーグ bullet jozette cecille ジョゼット・セシル bullet almandine hakushaku アルマンダイン伯爵 bullet albine アルバイン bullet nicholas steele ニコラス・スティール bullet natalia no uba ナタリアの乳母 bullet sylvia シルヴィア bullet iemon イエモン bullet tamara タマラ bullet aston アス... | [
"kōshaku",
"ファブレ公爵",
"bullet",
"suzanne",
"シュザンヌ",
"bullet",
"ramdas",
"ラムダス",
"bullet",
"pere",
"ペール",
"bullet",
"goldberg",
"ゴールドバーグ",
"bullet",
"jozette",
"cecille",
"ジョゼット・セシル",
"bullet",
"almandine",
"hakushaku",
"アルマンダイン伯爵",
"bullet",
"albine",
"アルバイン",
"bulle... |
gian tập đoàn quân từ tháng 1 đến tháng 4 năm 1942 tham gia chiến dịch chiến lược rzhev- vyazma 8 tháng 1 đến ngày 20 tháng 4 vào ngày 1 tháng 3 năm 1942 tập đoàn quân bao gồm các sư đoàn súng trường 174 178 243 348 359 363 371 375 và 379 các lữ đoàn trượt tuyết độc lập 75 76 139 145 146 148 149 150 151 152 153 và 222 ... | [
"gian",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"từ",
"tháng",
"1",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"1942",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"chiến",
"lược",
"rzhev-",
"vyazma",
"8",
"tháng",
"1",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",... |
khả năng phân chia chúng tích cực tham gia vào việc tái tạo thường xuyên của chất nền xương thông qua các cơ chế khác nhau chúng phá hủy xương thông qua một cơ chế nhanh chóng liên quan đến tế bào hủy xương được gọi là hủy xương hydroxyapatite calcium cacbonat và calcium phosphate được lắng đọng quanh tế bào == cấu trú... | [
"khả",
"năng",
"phân",
"chia",
"chúng",
"tích",
"cực",
"tham",
"gia",
"vào",
"việc",
"tái",
"tạo",
"thường",
"xuyên",
"của",
"chất",
"nền",
"xương",
"thông",
"qua",
"các",
"cơ",
"chế",
"khác",
"nhau",
"chúng",
"phá",
"hủy",
"xương",
"thông",
"qua",
"mộ... |
pterygophyllum lucens là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được hedw brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"pterygophyllum",
"lucens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
danh sách tiểu hành tinh 28101–28200 | [
"danh",
"sách",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"28101–28200"
] |
wangi bullet thymoites yaginumai == tidarren == tidarren bullet tidarren aethiops bullet tidarren afrum bullet tidarren apartiolum bullet tidarren argo bullet tidarren circe bullet tidarren cuneolatum bullet tidarren dasyglossa bullet tidarren dentigerum bullet tidarren ephemerum bullet tidarren gracile bullet tidarren... | [
"wangi",
"bullet",
"thymoites",
"yaginumai",
"==",
"tidarren",
"==",
"tidarren",
"bullet",
"tidarren",
"aethiops",
"bullet",
"tidarren",
"afrum",
"bullet",
"tidarren",
"apartiolum",
"bullet",
"tidarren",
"argo",
"bullet",
"tidarren",
"circe",
"bullet",
"tidarren",
"... |
aristolochia schreiteri là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được ahumada mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"aristolochia",
"schreiteri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aristolochiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ahumada",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
teylan kurtalan oyacık là một xã thuộc huyện kurtalan tỉnh siirt thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 702 người | [
"teylan",
"kurtalan",
"oyacık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kurtalan",
"tỉnh",
"siirt",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"702",
"người"
] |
crocota illibata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"crocota",
"illibata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
leptenicodes quadrilineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"leptenicodes",
"quadrilineatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ong là loài côn trùng có tổ chức xã hội cao như kiến mối ong sống theo đàn mỗi đàn đều có ong chúa ong thợ ong non và có sự phân công công việc rõ ràng ong có nhiều loài khác nhau các loài được con người nuôi để khai thác sản phẩm như mật ong sáp ong sữa ong chúa ong thường sống thành đàn nhiều nhất có khi tới 25 000 –... | [
"ong",
"là",
"loài",
"côn",
"trùng",
"có",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"cao",
"như",
"kiến",
"mối",
"ong",
"sống",
"theo",
"đàn",
"mỗi",
"đàn",
"đều",
"có",
"ong",
"chúa",
"ong",
"thợ",
"ong",
"non",
"và",
"có",
"sự",
"phân",
"công",
"công",
"việc",... |
oxygonum pachybasis là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được milne-redh mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"oxygonum",
"pachybasis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"milne-redh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
apophylia takizawai là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bezdek miêu tả khoa học năm 2005 | [
"apophylia",
"takizawai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bezdek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
chung kết cúp nhà vua fahd 1995 là trận đấu bóng đá để tìm ra nhà vô địch của cúp nhà vua fahd 1995 trận đấu được diễn ra tại sân vận động nhà vua fahd ii riyadh ả rập saudi vào ngày 13 tháng 1 năm 1995 giữa hai đội đan mạch và argentina đan mạch giành chiến thắng với tỉ số 2–0 | [
"chung",
"kết",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"fahd",
"1995",
"là",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"để",
"tìm",
"ra",
"nhà",
"vô",
"địch",
"của",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"fahd",
"1995",
"trận",
"đấu",
"được",
"diễn",
"ra",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"nhà",
"vu... |
sagittaria altigena là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae loài này được hand -mazz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"sagittaria",
"altigena",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"alismataceae",
"loài",
"này",
"được",
"hand",
"-mazz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
pteris blumeana là một loài thực vật có mạch trong họ pteridaceae loài này được c agardh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"pteris",
"blumeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"agardh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
tropaeolum meyeri là một loài thực vật có hoa trong họ tropaeolaceae loài này được sparre miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"tropaeolum",
"meyeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tropaeolaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sparre",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
khác lối sống sai lầm giọt đắng mùi ngò gai tôi yêu cô đơn trái tim hoa hồng tính đến nay anh đã tham gia rất nhiều bộ phim nhưng hầu hết trong các phim anh đều đảm nhận vai chính diện nguyên do bởi nhìn mặt anh quá hiền và thân thiện khiến các đạo diễn cũng không thể giao vai phản diện cho anh được bên cạnh việc đóng ... | [
"khác",
"lối",
"sống",
"sai",
"lầm",
"giọt",
"đắng",
"mùi",
"ngò",
"gai",
"tôi",
"yêu",
"cô",
"đơn",
"trái",
"tim",
"hoa",
"hồng",
"tính",
"đến",
"nay",
"anh",
"đã",
"tham",
"gia",
"rất",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"nhưng",
"hầu",
"hết",
"trong",
"các",
... |
trước khi được cho xuất biên chế tại san diego vào ngày 16 tháng 8 1958 tuy nhiên con tàu vẫn tiếp tục hoạt động trong thành phần dự bị nó phục vụ như tàu huấn luyện chống tàu ngầm đặt căn cứ tại long beach california và tiến hành những chuyến đi huấn luyện cho nhân sự thuộc hải quân dự bị hoa kỳ tại khu vực long beach... | [
"trước",
"khi",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"tại",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"8",
"1958",
"tuy",
"nhiên",
"con",
"tàu",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"trong",
"thành",
"phần",
"dự",
"bị",
"nó",
"phục",
"vụ",
"như... |
araneus groenlandicola là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus groenlandicola được embrik strand miêu tả năm 1906 | [
"araneus",
"groenlandicola",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"groenlandicola",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
degmaptera mirabilis là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở nepal đông bắc ấn độ miền bắc thái lan an huy ở trung quốc và đài loan nó sống ở những vùng rừng cây sồi trên cao sải cánh dài 44–82 mm ấu trùng ăn quercus fenestrata trong vùng đồi núi khasi thuộc ấn độ | [
"degmaptera",
"mirabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"nepal",
"đông",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"miền",
"bắc",
"thái",
"lan",
"an",
"huy",
"ở",
"trung",
"quốc",
"và",
"đài",
"loan",
"nó",
"sống"... |
quần đảo okinawa 沖縄諸島 okinawa shotō hán việt xung thằng chư đảo là một nhóm các đảo thuộc tỉnh okinawa tỉnh okinawa là một bộ phận của quần đảo ryukyu tỉnh lị naha cũng như phần lớn cư dân trong tỉnh tập trung tại đảo okinawa về mặt lịch sử quyền lực của vương quốc lưu cầu trùng khớp với nhóm đảo này và đảo amami ōshim... | [
"quần",
"đảo",
"okinawa",
"沖縄諸島",
"okinawa",
"shotō",
"hán",
"việt",
"xung",
"thằng",
"chư",
"đảo",
"là",
"một",
"nhóm",
"các",
"đảo",
"thuộc",
"tỉnh",
"okinawa",
"tỉnh",
"okinawa",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"của",
"quần",
"đảo",
"ryukyu",
"tỉnh",
"lị",... |
atarba scutellata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"atarba",
"scutellata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
pidonia lurida là một họ bọ cánh cứng trong phân họ lepturinae họ bọ cánh cứng sừng dài loài này phân bố ở trung và southeast châu âu nga phía bắc of ý và pháp larvae develop ở rụng lá và coniferous cây gỗ == subtaxons == there are three varieties in species bullet pidonia lurida var ganglbaueri ormay bullet pidonia lu... | [
"pidonia",
"lurida",
"là",
"một",
"họ",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"phân",
"họ",
"lepturinae",
"họ",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"sừng",
"dài",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"trung",
"và",
"southeast",
"châu",
"âu",
"nga",
"phía",
"bắc",
"of",
"ý",
... |
podochilus bilobulatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"podochilus",
"bilobulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
zenodorus danae là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi zenodorus zenodorus danae được henry roughton hogg miêu tả năm 1915 | [
"zenodorus",
"danae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"zenodorus",
"zenodorus",
"danae",
"được",
"henry",
"roughton",
"hogg",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915"
] |
psychotria kitsonii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hutch dalziel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"psychotria",
"kitsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"dalziel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
nên một hiện tượng gây tranh cãi nhất trong lịch sử các chương trình truyền hình với bộ trang phục của mình đó chính là điều cô mong đợi là mục tiêu trong vô số những kế hoạch hoàn hảo đưa cái tên lady gaga trở thành hiện tượng văn hóa nhạc pop đình đám nhất thế giới lady gaga không hề quan tâm đến việc báo chí và các ... | [
"nên",
"một",
"hiện",
"tượng",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"các",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"với",
"bộ",
"trang",
"phục",
"của",
"mình",
"đó",
"chính",
"là",
"điều",
"cô",
"mong",
"đợi",
"là",
"mục",
"tiêu",
"trong"... |
scopula prisca là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"prisca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
banisteriopsis caapi là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được spruce ex griseb morton mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"banisteriopsis",
"caapi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"malpighiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"ex",
"griseb",
"morton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
sharon maas sinh năm 1951 là một tiểu thuyết gia người guyan được giáo dục ở anh sống ở ấn độ và sau đó ở đức và ở sussex vương quốc anh cô cũng viết con gái trồng mía == tiểu sử == maas được sinh ra ở georgetown guyana cô xuất thân từ một gia đình chính trị nổi tiếng của người gốc hà lan amerindian và afro-caribe mẹ c... | [
"sharon",
"maas",
"sinh",
"năm",
"1951",
"là",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"người",
"guyan",
"được",
"giáo",
"dục",
"ở",
"anh",
"sống",
"ở",
"ấn",
"độ",
"và",
"sau",
"đó",
"ở",
"đức",
"và",
"ở",
"sussex",
"vương",
"quốc",
"anh",
"cô",
"cũng",
"... |
aerva congesta là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được balf f ex baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"aerva",
"congesta",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"balf",
"f",
"ex",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
Những năm sau đó các nước mới độc lập từ Ottoman tuyên bố thành lập và năm 1919 , Mustafa Kemal Atatürk và lực lượng Cách mạng Thổ Nhĩ Kỳ bắt đầu cuộc chiến tranh giành độc lập Thổ Nhĩ Kỳ . Năm 1923 , lực lượng cách mạng Thổ thắng trận và Thổ Nhĩ Kỳ được độc lập . Cùng năm đó , đế quốc Ottoman cáo chung , sultan Mehmed... | [
"Những",
"năm",
"sau",
"đó",
"các",
"nước",
"mới",
"độc",
"lập",
"từ",
"Ottoman",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"và",
"năm",
"1919",
",",
"Mustafa",
"Kemal",
"Atatürk",
"và",
"lực",
"lượng",
"Cách",
"mạng",
"Thổ",
"Nhĩ",
"Kỳ",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
... |
yeniköy ünye yeniköy là một xã thuộc huyện ünye tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 649 người | [
"yeniköy",
"ünye",
"yeniköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ünye",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"649",
"người"
] |
lương tuấn tên thật nguyễn hồng lạc 1957 2008 là một nghệ sĩ cải lương được nhiều người biết đến với vai trò là một kép chánh có giọng ca trầm ấm thành công sau 2 vai diễn là tô châu trong vở áo cưới trước cổng chùa và chu bình trong vở lôi vũ == sự nghiệp == năm 1977 thị xã châu đốc thành lập đoàn hát tiếng ca miền bi... | [
"lương",
"tuấn",
"tên",
"thật",
"nguyễn",
"hồng",
"lạc",
"1957",
"2008",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"được",
"nhiều",
"người",
"biết",
"đến",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"một",
"kép",
"chánh",
"có",
"giọng",
"ca",
"trầm",
"ấm",
"thành",
... |
eucalyptus lateritica là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được brooker hopper mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"eucalyptus",
"lateritica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"brooker",
"hopper",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
tổng liên đoàn lao động quốc tế viết tắt là ituc là nghiệp đoàn lớn nhất thế giới tổ chức được thành lập vào ngày 01 tháng 11 năm 2006 từ sự sáp nhập của liên đoàn quốc tế của các công đoàn độc lập international confederation of free trade unions icftu thành lập năm 1949 và tổng liên đoàn lao động thế giới world confed... | [
"tổng",
"liên",
"đoàn",
"lao",
"động",
"quốc",
"tế",
"viết",
"tắt",
"là",
"ituc",
"là",
"nghiệp",
"đoàn",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"tổ",
"chức",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"01",
"tháng",
"11",
"năm",
"2006",
"từ",
"sự",
"sáp",
"nhập"... |
nhạc cụ có hình dạng tương tự kalimba đã tồn tại từ khu vực bắc phi đến phía nam của sa mạc kalahari và từ bờ biển phía đông đến bờ biển phía tây mặc dù đa số các sắc dân ở châu phi không sử dụng mbira có hàng nghìn giai điệu với bố cục nốt nhạc khác nhau và thiết kế khác nhau nhưng theo giả thuyết có một cách điều chỉ... | [
"nhạc",
"cụ",
"có",
"hình",
"dạng",
"tương",
"tự",
"kalimba",
"đã",
"tồn",
"tại",
"từ",
"khu",
"vực",
"bắc",
"phi",
"đến",
"phía",
"nam",
"của",
"sa",
"mạc",
"kalahari",
"và",
"từ",
"bờ",
"biển",
"phía",
"đông",
"đến",
"bờ",
"biển",
"phía",
"tây",
... |
đưa vào máy xay sinh tố để trộn hoặc khuấy động nhằm tách thể thực khuẩn ra khỏi tế bào e coli toàn bộ hỗn hợp được ly tâm phần cặn bên dưới đáy ống nghiệm có chứa tế bào e coli được giữ lại và kiểm tra còn phần loại chất lỏng được loại bỏ sau khi kiểm tra tế bào e coli chỉ chứa đồng vị phóng xạ phốt pho điều này cho t... | [
"đưa",
"vào",
"máy",
"xay",
"sinh",
"tố",
"để",
"trộn",
"hoặc",
"khuấy",
"động",
"nhằm",
"tách",
"thể",
"thực",
"khuẩn",
"ra",
"khỏi",
"tế",
"bào",
"e",
"coli",
"toàn",
"bộ",
"hỗn",
"hợp",
"được",
"ly",
"tâm",
"phần",
"cặn",
"bên",
"dưới",
"đáy",
"... |
đưa vào đó những hình ảnh cuối những con đường là những hàng cây xanh cuối sự đơn độc là những vòng tay ấm áp ở phần điệp khúc anh đã tổng kết lại qua câu mở tung cửa sổ đón nắng về khắc hưng chủ ý kết hợp vào đó những giai điệu ngũ cung của âm nhạc dân tộc vào trong nhạc điện tử ca khúc đã được giới thiệu trên chương ... | [
"đưa",
"vào",
"đó",
"những",
"hình",
"ảnh",
"cuối",
"những",
"con",
"đường",
"là",
"những",
"hàng",
"cây",
"xanh",
"cuối",
"sự",
"đơn",
"độc",
"là",
"những",
"vòng",
"tay",
"ấm",
"áp",
"ở",
"phần",
"điệp",
"khúc",
"anh",
"đã",
"tổng",
"kết",
"lại",
... |
periparus rubidiventris là một loài chim trong họ paridae | [
"periparus",
"rubidiventris",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"paridae"
] |
vườn quốc gia cascade là một vườn quốc gia ở bang new south wales úc cách thành phố sydney 431 km về phía đông bắc vườn này có diện tích 36 20 km² và được thành lập ngày 1 1 1999 vườn quốc gia này là một khu rừng cận nhiệt đới đẹp có khí hậu ôn hòa bao quanh ngôi làng cascade | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cascade",
"là",
"một",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"ở",
"bang",
"new",
"south",
"wales",
"úc",
"cách",
"thành",
"phố",
"sydney",
"431",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"vườn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"36",
"20",
"km²",
"và"... |
rustaq huyện rustaq là một huyện thuộc tỉnh takhar afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 139 628 người | [
"rustaq",
"huyện",
"rustaq",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"takhar",
"afghanistan",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"139",
"628",
"người"
] |
yeşilçat erzincan yeşilçat là một xã thuộc thành phố erzincan tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 151 người | [
"yeşilçat",
"erzincan",
"yeşilçat",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"erzincan",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"151",
"người"
] |
nesticus citrinus là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticus nesticus citrinus được władysław taczanowski miêu tả năm 1874 | [
"nesticus",
"citrinus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nesticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"nesticus",
"nesticus",
"citrinus",
"được",
"władysław",
"taczanowski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1874"
] |
polyplectropus unicolor là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"polyplectropus",
"unicolor",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
hồng tiến khoái châu hồng tiến là một xã thuộc huyện khoái châu tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == xã hồng tiến nằm ở phía đông nam huyện khoái châu có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện ân thi bullet phía tây bắc giáp xã dân tiến bullet phía nam và tây nam giáp xã việt hòa bullet phía bắc giáp xã đồng tiến xã ... | [
"hồng",
"tiến",
"khoái",
"châu",
"hồng",
"tiến",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"khoái",
"châu",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"hồng",
"tiến",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"huyện",
"khoái",
"châu",
"... |
derek sivers là một doanh nhân người mỹ nổi tiếng là người sáng lập và cựu chủ tịch của cd baby một cửa hàng cd trực tuyến cho các nhạc sĩ độc lập một nhạc sĩ chuyên nghiệp và chú hề xiếc từ năm 1987 sivers đã bắt đầu cd baby một cách tình cờ vào năm 1997 khi anh đang bán cd của mình trên trang web của mình và bạn bè h... | [
"derek",
"sivers",
"là",
"một",
"doanh",
"nhân",
"người",
"mỹ",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"và",
"cựu",
"chủ",
"tịch",
"của",
"cd",
"baby",
"một",
"cửa",
"hàng",
"cd",
"trực",
"tuyến",
"cho",
"các",
"nhạc",
"sĩ",
"độc",
"lập",
"một... |
paraplanodes granulatocostatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"paraplanodes",
"granulatocostatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lophomachia albiradiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lophomachia",
"albiradiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ít đi chính là nhờ thói quen nhai kỹ 30 lần trước khi nuốt đây là hành động giúp satomi tự nhắc nhở bản thân và giảm bớt tốc độ ăn uống của mình == sự nghiệp điện ảnh == === phát thanh truyền hình === bullet satomi say to me chủ nhật hàng tuần 9 30 tối nippon hoso == giải thưởng và đề cử == bullet 2010 vogue nippon wom... | [
"ít",
"đi",
"chính",
"là",
"nhờ",
"thói",
"quen",
"nhai",
"kỹ",
"30",
"lần",
"trước",
"khi",
"nuốt",
"đây",
"là",
"hành",
"động",
"giúp",
"satomi",
"tự",
"nhắc",
"nhở",
"bản",
"thân",
"và",
"giảm",
"bớt",
"tốc",
"độ",
"ăn",
"uống",
"của",
"mình",
"... |
bordères-et-lamensans là một xã trong tỉnh landes ở aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh landes | [
"bordères-et-lamensans",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"landes",
"ở",
"aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"landes"
] |
dalechampia stipulacea là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"dalechampia",
"stipulacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
định về việc hạn chế sử dụng lao động trẻ em giúp đỡ và chống kỳ thị với người mắc bệnh truyền nhiễm việc chăm sóc bảo vệ bà mẹ và trẻ em quyền phát triển nội dung này khẳng định quyền phát triển là thành tố quan trọng của nhân quyền trong đó mỗi người có quyền tham gia đóng góp và thụ hưởng công bằng các thành quả và ... | [
"định",
"về",
"việc",
"hạn",
"chế",
"sử",
"dụng",
"lao",
"động",
"trẻ",
"em",
"giúp",
"đỡ",
"và",
"chống",
"kỳ",
"thị",
"với",
"người",
"mắc",
"bệnh",
"truyền",
"nhiễm",
"việc",
"chăm",
"sóc",
"bảo",
"vệ",
"bà",
"mẹ",
"và",
"trẻ",
"em",
"quyền",
"p... |
là album phòng thu thứ tám của tôi folklore swift cũng xác nhận hình ảnh bìa album và tiết lộ danh sách bài hát the wall street journal cho rằng thông báo bất ngờ này khiến người hâm mộ và giới kinh doanh âm nhạc ngạc nhiên billboard cho biết thông tin này đã làm lu mờ giới nhạc pop và cứu rỗi người nghe khỏi cuộc sống... | [
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"tám",
"của",
"tôi",
"folklore",
"swift",
"cũng",
"xác",
"nhận",
"hình",
"ảnh",
"bìa",
"album",
"và",
"tiết",
"lộ",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"the",
"wall",
"street",
"journal",
"cho",
"rằng",
"thông",
"báo",
"... |
người mẫu việt nam vietnam s next top model mùa thi 5 vietnam s next top model 2014 là mùa thi thứ năm của loạt chương trình truyền hình thực tế được sản xuất bởi đài truyền hình việt nam và multimedia jsc chương trình được phát sóng lúc 20h00 thứ bảy hàng tuần trên kênh vtv3 bắt đầu từ ngày 1 tháng 11 năm 2014 lê thị ... | [
"người",
"mẫu",
"việt",
"nam",
"vietnam",
"s",
"next",
"top",
"model",
"mùa",
"thi",
"5",
"vietnam",
"s",
"next",
"top",
"model",
"2014",
"là",
"mùa",
"thi",
"thứ",
"năm",
"của",
"loạt",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"được",
"sản",... |
toots khi cặp đôi được đưa lên phòng một số nhân viên phát hiện ra sự xuất hiện của jerry điều này sẽ khiến khách sạn mang tai tiếng vì có chuột kayla đề nghị bắt jerry nhưng thất bại và kết bạn với tom để hợp sức với chú mèo truy đuổi jerry sau nhiều lần thất bại tom đã thiết kế một cái bẫy lớn và tống jerry ra khỏi k... | [
"toots",
"khi",
"cặp",
"đôi",
"được",
"đưa",
"lên",
"phòng",
"một",
"số",
"nhân",
"viên",
"phát",
"hiện",
"ra",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"jerry",
"điều",
"này",
"sẽ",
"khiến",
"khách",
"sạn",
"mang",
"tai",
"tiếng",
"vì",
"có",
"chuột",
"kayla",
... |
coelotes italicus là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes italicus được miêu tả năm 1956 bởi kritscher | [
"coelotes",
"italicus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"coelotes",
"coelotes",
"italicus",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1956",
"bởi",
"kritscher"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.