text
stringlengths
1
7.22k
words
list
của cơ quan thư viện bang sabah ngoài ra các trường phổ thông cao đẳng hay đại học còn có các thư viện riêng == văn hoá và giải trí == === điểm tham quan và giải trí === ==== văn hoá ==== thành phố có nhiều điểm đến văn hoá bảo tàng bang sabah nằm gần bệnh viện nữ hoàng elizabeth là bảo tàng chính ở sabah gần bảo tàng ...
[ "của", "cơ", "quan", "thư", "viện", "bang", "sabah", "ngoài", "ra", "các", "trường", "phổ", "thông", "cao", "đẳng", "hay", "đại", "học", "còn", "có", "các", "thư", "viện", "riêng", "==", "văn", "hoá", "và", "giải", "trí", "==", "===", "điểm", "tham",...
năm 2012 và 11 694 000 sống trong bán kính 80 km ước tính năm 2012 từ đầu tháng 7 năm 2011 đến cuối tháng 6 năm 2012 mốc ước tính giữa năm số ca sinh vượt số ca tử là 4 800 di cư nội địa và quốc tế và các thay đổi khác tạo ra con số gia tăng thuần 3 100 người từ tháng 7 năm 2011 đến tháng 6 năm 2012 so với đại manchest...
[ "năm", "2012", "và", "11", "694", "000", "sống", "trong", "bán", "kính", "80", "km", "ước", "tính", "năm", "2012", "từ", "đầu", "tháng", "7", "năm", "2011", "đến", "cuối", "tháng", "6", "năm", "2012", "mốc", "ước", "tính", "giữa", "năm", "số", "ca"...
2018 với ca khúc người tình và quê hương và ca khúc đêm tâm sự song ca với đan nguyên người bạn cô từng song ca bên trung tâm asia sau đó là paris by night 128 với thiệp hồng anh viết tên em lần đầu song ca với quang lê paris by night 129 với ca khúc sầu ngăn cách == album == bullet 1 cd liên khúc chuyện hoa sim 2006 b...
[ "2018", "với", "ca", "khúc", "người", "tình", "và", "quê", "hương", "và", "ca", "khúc", "đêm", "tâm", "sự", "song", "ca", "với", "đan", "nguyên", "người", "bạn", "cô", "từng", "song", "ca", "bên", "trung", "tâm", "asia", "sau", "đó", "là", "paris", ...
thời trang trẻ bullet thanh điền vất vả với thể nghiệm mới báo tuổi trẻ bullet đạo diễn thanh điền tự dựng sân khấu báo tuổi trẻ bullet nghệ sĩ ưu tú thanh điền nghệ sĩ ưu tú thanh kim huệ đồng vợ đồng chồng báo thanh niên
[ "thời", "trang", "trẻ", "bullet", "thanh", "điền", "vất", "vả", "với", "thể", "nghiệm", "mới", "báo", "tuổi", "trẻ", "bullet", "đạo", "diễn", "thanh", "điền", "tự", "dựng", "sân", "khấu", "báo", "tuổi", "trẻ", "bullet", "nghệ", "sĩ", "ưu", "tú", "thanh...
số nhưng ngày nay phần của châu phi còn lại dưới 1 13 dân số thế giới mặc dù người da đen có khả năng sinh sản rất nhiều dân số châu phi trong khoảng 300 năm sau đó đã giảm xuống chứ không tăng lên === ảnh hưởng đến văn hóa địa phương === john lame thuộc tộc người sioux của lakota đã nói về sự ảnh hưởng với người da đỏ...
[ "số", "nhưng", "ngày", "nay", "phần", "của", "châu", "phi", "còn", "lại", "dưới", "1", "13", "dân", "số", "thế", "giới", "mặc", "dù", "người", "da", "đen", "có", "khả", "năng", "sinh", "sản", "rất", "nhiều", "dân", "số", "châu", "phi", "trong", "kh...
miltomiges là một chi skippers thuộc họ bướm nhảy == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "miltomiges", "là", "một", "chi", "skippers", "thuộc", "họ", "bướm", "nhảy", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
paratomoxia nipponica là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được kôno miêu tả khoa học năm 1928
[ "paratomoxia", "nipponica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "kôno", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
bridelia erapensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được s dressler mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "bridelia", "erapensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "s", "dressler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
abraxas satoi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "abraxas", "satoi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khứ nạn cướp biển hoành hành dữ dội ở thiển loan nên nơi đây từng gọi là tặc loan thiển loan nằm gần kênh rambler trước đây còn biết đến là tam bách tiền 三百錢 theo truyền thuyết khi đi qua nơi này khách đi đường phải nộp 3 trăm quan tiền làm phí ngoài ra khi các tàu buôn đến vùng nước này thường bị mắc cạn khi thủy triề...
[ "khứ", "nạn", "cướp", "biển", "hoành", "hành", "dữ", "dội", "ở", "thiển", "loan", "nên", "nơi", "đây", "từng", "gọi", "là", "tặc", "loan", "thiển", "loan", "nằm", "gần", "kênh", "rambler", "trước", "đây", "còn", "biết", "đến", "là", "tam", "bách", "t...
axylia sciodes là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "axylia", "sciodes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thì phong phú hơn và thường khẳng định tứ bất tử gồm tản viên sơn thần phù đổng thiên vương chử đồng tử và liễu hạnh công chúa ví dụ như nguyễn tuân 1910-1987 trong thiên truyện trên đỉnh non tản in trong tập vang bóng một thời có viết == xem thêm == bullet tín ngưỡng việt nam == liên kết ngoài == bullet tâm thức dân g...
[ "thì", "phong", "phú", "hơn", "và", "thường", "khẳng", "định", "tứ", "bất", "tử", "gồm", "tản", "viên", "sơn", "thần", "phù", "đổng", "thiên", "vương", "chử", "đồng", "tử", "và", "liễu", "hạnh", "công", "chúa", "ví", "dụ", "như", "nguyễn", "tuân", "1...
aspidogyne rotundifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ormerod ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "aspidogyne", "rotundifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ormerod", "ormerod", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
Anh cũng được biết đến với việc tự thiết kế trang phục biểu diễn của mình . DIVA ( ДИВА ) là tên của ban nhạc đồng hành cùng Vitas trong các buổi biểu diễn của anh .
[ "Anh", "cũng", "được", "biết", "đến", "với", "việc", "tự", "thiết", "kế", "trang", "phục", "biểu", "diễn", "của", "mình", ".", "DIVA", "(", "ДИВА", ")", "là", "tên", "của", "ban", "nhạc", "đồng", "hành", "cùng", "Vitas", "trong", "các", "buổi", "biểu...
deyo một ngày sau đó cho cuộc đổ bộ lên okinawa nó đi đến khu vực quần đảo ryūkyū vào ngày 24 tháng 3 và trong một tuần lễ tiếp theo đã bảo vệ cho các tàu chiến chủ lực trong các hoạt động đổ bộ chuẩn bị tại kerama retto và le shima nó cũng hoạt động bắn phá các vị trí đối phương và hỗ trợ cho hoạt động của các đội phá...
[ "deyo", "một", "ngày", "sau", "đó", "cho", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "okinawa", "nó", "đi", "đến", "khu", "vực", "quần", "đảo", "ryūkyū", "vào", "ngày", "24", "tháng", "3", "và", "trong", "một", "tuần", "lễ", "tiếp", "theo", "đã", "bảo", "vệ", "ch...
ørsta đô thị này đã được tách khỏi volda ngày 1 tháng 8 năm 1883 các đô thị hjørundfjord và vartdal đã được nhập vào with ørsta ngày 1 tháng 1 năm 1964 tên đô thị này được đặt theo ørstafjorden tiếng na uy cổ œrstr 48% diện tích của khu cực này 286 km2 có chiều cao trên 600 m == liên kết ngoài == bullet official site o...
[ "ørsta", "đô", "thị", "này", "đã", "được", "tách", "khỏi", "volda", "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "1883", "các", "đô", "thị", "hjørundfjord", "và", "vartdal", "đã", "được", "nhập", "vào", "with", "ørsta", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1964", ...
Lý Quốc Sư ( Thiền sư Nguyễn Minh Không ) trị bệnh hoá hổ cho vua Lý Thần Tông . Khi sư Minh Không đến , thấy nhiều pháp sư khác cũng đang ở trên điện làm phép chữa bệnh cho vua .
[ "Lý", "Quốc", "Sư", "(", "Thiền", "sư", "Nguyễn", "Minh", "Không", ")", "trị", "bệnh", "hoá", "hổ", "cho", "vua", "Lý", "Thần", "Tông", ".", "Khi", "sư", "Minh", "Không", "đến", ",", "thấy", "nhiều", "pháp", "sư", "khác", "cũng", "đang", "ở", "trên...
ivánc là một thị trấn thuộc hạt vas hungary thị trấn này có diện tích 17 14 km² dân số năm 2010 là 694 người mật độ 40 người km²
[ "ivánc", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "vas", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "17", "14", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "694", "người", "mật", "độ", "40", "người", "km²" ]
tưởng giới thạch ra lệnh rút lui không lâu trước khi thất thủ thẩm dương vệ trở về phương nam sau khi bị thay thế bởi đỗ duật minh vào tháng 10 năm 1948 dù rất thành công trước đây ông đã thất bại tại đông bắc ông từ chối lệnh rút quân trong hơn 1 năm mất 300 000 lính taylor 2009 viết rằng trong số đó 246 000 bị bắt và...
[ "tưởng", "giới", "thạch", "ra", "lệnh", "rút", "lui", "không", "lâu", "trước", "khi", "thất", "thủ", "thẩm", "dương", "vệ", "trở", "về", "phương", "nam", "sau", "khi", "bị", "thay", "thế", "bởi", "đỗ", "duật", "minh", "vào", "tháng", "10", "năm", "19...
leucocoryne dimorphopetala là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được gay ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "leucocoryne", "dimorphopetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "gay", "ravenna", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
clavidesmus rubigineus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "clavidesmus", "rubigineus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
agriopodes corticosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agriopodes", "corticosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vexillum semiticum là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ costellariidae
[ "vexillum", "semiticum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "costellariidae" ]
đến vancouver british columbia tại canada được chuyển cho anh quốc theo chương trình cho thuê-cho mượn được đổi tên thành hms ameer d01 và đã phục vụ trong chiến tranh như một chiếc thuộc lớp ameer nó được tái trang bị theo những yêu cầu của hải quân hoàng gia bao gồm việc kéo dài sàn đáp trang bị hệ thống sonar asdic ...
[ "đến", "vancouver", "british", "columbia", "tại", "canada", "được", "chuyển", "cho", "anh", "quốc", "theo", "chương", "trình", "cho", "thuê-cho", "mượn", "được", "đổi", "tên", "thành", "hms", "ameer", "d01", "và", "đã", "phục", "vụ", "trong", "chiến", "tra...
eugene cernan eugene gene andrew cernan 14 tháng 3 năm 1934 – 16 tháng 1 năm 2017 là một sĩ quan hải quân hoa kỳ một phi hành gia kỹ sư nasa đã nghỉ hưu ông đã đi không gian ba lần làm phi công gemini 9a vào tháng 6 năm 1966 là phi công module mặt trăng của apollo ngày 10 tháng 5 năm 1969 và là chỉ huy của apollo 17 và...
[ "eugene", "cernan", "eugene", "gene", "andrew", "cernan", "14", "tháng", "3", "năm", "1934", "–", "16", "tháng", "1", "năm", "2017", "là", "một", "sĩ", "quan", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "một", "phi", "hành", "gia", "kỹ", "sư", "nasa", "đã", "nghỉ",...
hypnum taxifolium là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hedw with mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "hypnum", "taxifolium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "with", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801" ]
1996 bullet chelsea bullet premier league 2009–10 bullet fa cup 2006–07 2008–09 2009–10 2011–12 bullet football league cup 2006–07 bullet fa community shield 2009 hạng nhì 2010 bullet uefa champions league 2011–12 bullet uefa europa league 2012–13 == liên kết ngoài == bullet stats and profile at zerozero pt
[ "1996", "bullet", "chelsea", "bullet", "premier", "league", "2009–10", "bullet", "fa", "cup", "2006–07", "2008–09", "2009–10", "2011–12", "bullet", "football", "league", "cup", "2006–07", "bullet", "fa", "community", "shield", "2009", "hạng", "nhì", "2010", "bul...
sorbus pallescens là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rehder miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "sorbus", "pallescens", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "rehder", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
ngoài ra cũng còn nhiều cách phân vùng kinh tế khác được áp dụng ở 3 miền của đất nước có 4 vùng kinh tế trọng điểm làm đầu tàu cho phát triển kinh tế của cả nước và vùng miền ở ven biển có 20 khu kinh tế với những ưu đãi riêng để thu hút đầu tư trong và ngoài nước và làm động lực cho phát triển kinh tế của các vùng ng...
[ "ngoài", "ra", "cũng", "còn", "nhiều", "cách", "phân", "vùng", "kinh", "tế", "khác", "được", "áp", "dụng", "ở", "3", "miền", "của", "đất", "nước", "có", "4", "vùng", "kinh", "tế", "trọng", "điểm", "làm", "đầu", "tàu", "cho", "phát", "triển", "kinh", ...
dinia puniceocincta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "dinia", "puniceocincta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
xã little deep quận mchenry bắc dakota xã little deep là một xã thuộc quận mchenry tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 51 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "little", "deep", "quận", "mchenry", "bắc", "dakota", "xã", "little", "deep", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mchenry", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "51", "người", "==", ...
callopistria miranda là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "callopistria", "miranda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lasioglossum pandrose là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được ebmer mô tả khoa học năm 2002
[ "lasioglossum", "pandrose", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "ebmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
trichophysetis nigripalpis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "trichophysetis", "nigripalpis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
khalifa trong vai chồn bullet snoop dogg trong vai cây cần sa bullet kevin hart trong vai kanye west bullet adam levine trong vai kền kền bullet shawn mendes trong vai tê giác bullet charlie puth trong vai hươu cao cổ bullet sia trong vai chuột túi bullet miley cyrus trong vai voi bullet lil jon trong vai nghêu bullet ...
[ "khalifa", "trong", "vai", "chồn", "bullet", "snoop", "dogg", "trong", "vai", "cây", "cần", "sa", "bullet", "kevin", "hart", "trong", "vai", "kanye", "west", "bullet", "adam", "levine", "trong", "vai", "kền", "kền", "bullet", "shawn", "mendes", "trong", "v...
ngày visual novel có bảy cái kết một kết thúc đẹp hai kết thúc bình thường và bốn kết thúc xấu trong ấn bản gốc một phần phụ nhập vai sẽ xuất hiện trên thanh tiêu đề nếu trò chơi được hoàn thành ít nhất một lần sau đó nó được loại bỏ khỏi ấn bản lồng tiếng đầy đủ trên dvd moon chứa những cg chỉ dành cho người trên 18 t...
[ "ngày", "visual", "novel", "có", "bảy", "cái", "kết", "một", "kết", "thúc", "đẹp", "hai", "kết", "thúc", "bình", "thường", "và", "bốn", "kết", "thúc", "xấu", "trong", "ấn", "bản", "gốc", "một", "phần", "phụ", "nhập", "vai", "sẽ", "xuất", "hiện", "trê...
hydriastele rheophytica là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được dowe m d ferrero mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "hydriastele", "rheophytica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "dowe", "m", "d", "ferrero", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
acalymma satellitium là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1887
[ "acalymma", "satellitium", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1887" ]
mesoleptus carinatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesoleptus", "carinatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phụ tân huyện huyện tự trị dân tộc mông cổ phụ tân là một huyện tự trị trực thuộc địa cấp thị phụ tân tỉnh liêu ninh trung quốc == liên kết ngoài == bullet trang thông tin chính thức
[ "phụ", "tân", "huyện", "huyện", "tự", "trị", "dân", "tộc", "mông", "cổ", "phụ", "tân", "là", "một", "huyện", "tự", "trị", "trực", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "phụ", "tân", "tỉnh", "liêu", "ninh", "trung", "quốc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==",...
erlangea misera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được oliv hiern s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "erlangea", "misera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "oliv", "hiern", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
173075 2006 uc 173075 2006 uc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 2006 bởi james whitney young ở đài thiên văn núi bàn gần wrightwood california == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 173075
[ "173075", "2006", "uc", "173075", "2006", "uc", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "2006", "bởi", "james", "whitney", "young", "ở", "đài", "thiên", "văn", "núi", "bàn...
salins-les-bains là một xã trong vùng hành chính franche-comté thuộc tỉnh jura quận lons-le-saunier tổng salins-les-bains tọa độ địa lý của xã là 46° 56 vĩ độ bắc 05° 52 kinh độ đông salins-les-bains nằm trên độ cao trung bình là 350 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 284 mét và điểm cao nhất là 737 mét xã có ...
[ "salins-les-bains", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "hành", "chính", "franche-comté", "thuộc", "tỉnh", "jura", "quận", "lons-le-saunier", "tổng", "salins-les-bains", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "46°", "56", "vĩ", "độ", "bắc", "05°", "52"...
dicranomyia clathrata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "dicranomyia", "clathrata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
chaume-lès-baigneux là một xã ở tỉnh côte-d or trong vùng bourgogne phía đông nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 350 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet chaume-lès-baigneux sur le site de l institut géographique national
[ "chaume-lès-baigneux", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "côte-d", "or", "trong", "vùng", "bourgogne", "phía", "đông", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "350", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo...
acanthoscelides ambopygus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được kingsolver miêu tả khoa học năm 1982
[ "acanthoscelides", "ambopygus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "kingsolver", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
darıpınarı çamlıyayla darıpınarı là một xã thuộc huyện çamlıyayla tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 786 người
[ "darıpınarı", "çamlıyayla", "darıpınarı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çamlıyayla", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "786", "người" ]
cnidoscolus piranii là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được fern casas j m pizarro mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "cnidoscolus", "piranii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "fern", "casas", "j", "m", "pizarro", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
con khủng long không phải là khủng long avian kích thước nhỏ đời sống trên cạn và chế độ ăn chung cơ bản đều đã được suy luận là những lợi thế sinh học được sở hữu bởi các sinh vật sơ khai cho phép chúng tồn tại và đa dạng hóa sau khi tuyệt chủng asteriornis có đủ những phẩm chất giống loài này cho thấy những nghi ngờ ...
[ "con", "khủng", "long", "không", "phải", "là", "khủng", "long", "avian", "kích", "thước", "nhỏ", "đời", "sống", "trên", "cạn", "và", "chế", "độ", "ăn", "chung", "cơ", "bản", "đều", "đã", "được", "suy", "luận", "là", "những", "lợi", "thế", "sinh", "họ...
của triều đình tại odawara cứ điểm chiến lược cuối cùng trên đường đến edo nhưng keiki chống lại kế hoạch này bị sốc léon roches từ nhiệm vào đầu tháng 3 dưới ảnh hưởng từ công sứ anh là harry parkes các nước ký một bản hiệp định trung lập nghiêm ngặt theo đó họ không thể can thiệp hay trợ giúp quân sự cho cả hai phía ...
[ "của", "triều", "đình", "tại", "odawara", "cứ", "điểm", "chiến", "lược", "cuối", "cùng", "trên", "đường", "đến", "edo", "nhưng", "keiki", "chống", "lại", "kế", "hoạch", "này", "bị", "sốc", "léon", "roches", "từ", "nhiệm", "vào", "đầu", "tháng", "3", "d...
uggiate-trevano là một đô thị ở tỉnh como trong vùng lombardia có cự ly khoảng 40 km về phía tây bắc của milano và khoảng 9 km về phía tây của como on the border with switzerland tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 011 người và diện tích là 5 8 km² uggiate-trevano giáp các đô thị albiolo bizz...
[ "uggiate-trevano", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "como", "trong", "vùng", "lombardia", "có", "cự", "ly", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "milano", "và", "khoảng", "9", "km", "về", "phía", "tây", "của", "como", "on", ...
agrostis kilimandscharica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được mez mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "agrostis", "kilimandscharica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "mez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
simyra conspersa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "simyra", "conspersa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sáng tạo cụm từ này
[ "sáng", "tạo", "cụm", "từ", "này" ]
hội đồng giám mục việt nam bullet công đồng vatican ii == liên kết ngoài == bullet đức cha micae nguyễn khắc ngữ cố giám mục tiên khởi long xuyên bullet micae nguyễn khắc ngữ bullet long xuyên
[ "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "bullet", "công", "đồng", "vatican", "ii", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đức", "cha", "micae", "nguyễn", "khắc", "ngữ", "cố", "giám", "mục", "tiên", "khởi", "long", "xuyên", "bullet", "micae",...
no và dầu thực vật là glycerid chứa nhiều acid béo không no bullet triglycerid có 2 nguồn gốc ngoại sinh thức ăn nội sinh do gan tổng hợp trong huyết tương tg ngoại sinh được vận chuyển bởi chylomicron tg nội sinh được vận chuyển bởi vldl bullet ở ruột non tg bị thủy phân bởi lipase thành glycerol acid béo acid béo đượ...
[ "no", "và", "dầu", "thực", "vật", "là", "glycerid", "chứa", "nhiều", "acid", "béo", "không", "no", "bullet", "triglycerid", "có", "2", "nguồn", "gốc", "ngoại", "sinh", "thức", "ăn", "nội", "sinh", "do", "gan", "tổng", "hợp", "trong", "huyết", "tương", ...
giải quần vợt úc mở rộng 2018 – đơn nữ caroline wozniacki đánh bại simona halep tại chung kết với tỷ số 7–6 3–6 6–4 để giành chức vô địch nội dung đơn nữ wozniacki là tay vợt đan mạch đầu tiên vô địch grand slam nội dung đơn == tham khảo == bullet bốc thăm
[ "giải", "quần", "vợt", "úc", "mở", "rộng", "2018", "–", "đơn", "nữ", "caroline", "wozniacki", "đánh", "bại", "simona", "halep", "tại", "chung", "kết", "với", "tỷ", "số", "7–6", "3–6", "6–4", "để", "giành", "chức", "vô", "địch", "nội", "dung", "đơn", ...
cheilotrichia nigroapicalis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền ấn độ mã lai
[ "cheilotrichia", "nigroapicalis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "và", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
ngày sử dụng của john cleese === hoa kỳ === từ này ngày càng được chấp nhận trên truyền hình cáp và đài vệ tinh của mỹ vốn không tuân theo quy định của fcc ở các quốc gia nói tiếng anh khác như canada vương quốc anh cộng hòa ireland úc và new zealand từ này được phép sử dụng trong truyền hình bởi các hội đồng pháp lý c...
[ "ngày", "sử", "dụng", "của", "john", "cleese", "===", "hoa", "kỳ", "===", "từ", "này", "ngày", "càng", "được", "chấp", "nhận", "trên", "truyền", "hình", "cáp", "và", "đài", "vệ", "tinh", "của", "mỹ", "vốn", "không", "tuân", "theo", "quy", "định", "củ...
cecropia hololeuca là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "cecropia", "hololeuca", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "miq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
nhất tại ba lan những tàn tích của các khu rừng cổ vẫn còn sót lại xem danh sách những khu rừng tại ba lan rừng bialowieza ba lan có khí hậu ôn hoà thời tiết lạnh nhiều mây hơi khắc nghiệt vào mùa đông và mùa hè dễ chịu thường có mưa rào và mưa sét xem chi tiết tại poland topo map on-line == phân cấp hành chính == ba l...
[ "nhất", "tại", "ba", "lan", "những", "tàn", "tích", "của", "các", "khu", "rừng", "cổ", "vẫn", "còn", "sót", "lại", "xem", "danh", "sách", "những", "khu", "rừng", "tại", "ba", "lan", "rừng", "bialowieza", "ba", "lan", "có", "khí", "hậu", "ôn", "hoà", ...
distephanus polygalifolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less h rob b kahn mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "distephanus", "polygalifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "h", "rob", "b", "kahn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
dicksonia microcarpa là một loài dương xỉ trong họ dicksoniaceae loài này được col mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dicksonia", "microcarpa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dicksoniaceae", "loài", "này", "được", "col", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
idaea enargeia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "enargeia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
và 10^17 mặc dù con số này khá ấn tượng ngay cả các loại máy tính đa năng của con người vào năm 2007 đều có khả năng thực hiện tốt hơn 10^18 lệnh mỗi giây ước tính cho thấy khả năng lưu trữ của một bộ não con người là khoảng 10^12 byte trên cơ sở bình quân đầu người phù hợp với việc lưu trữ kỹ thuật số 5x10^21 byte 7 2...
[ "và", "10^17", "mặc", "dù", "con", "số", "này", "khá", "ấn", "tượng", "ngay", "cả", "các", "loại", "máy", "tính", "đa", "năng", "của", "con", "người", "vào", "năm", "2007", "đều", "có", "khả", "năng", "thực", "hiện", "tốt", "hơn", "10^18", "lệnh", ...
stone temple pilots còn được gọi với tên viết tắt là stp là một ban nhạc rock người mỹ đến từ san diego california ban đầu bao gồm scott weiland ca sĩ chính anh em dean deleo guitar và robert deleo bass hát bè và eric kretz trống đội hình của ban nhạc không thay đổi từ khi thành lập năm 1989 cho đến khi weiland bị sa t...
[ "stone", "temple", "pilots", "còn", "được", "gọi", "với", "tên", "viết", "tắt", "là", "stp", "là", "một", "ban", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "đến", "từ", "san", "diego", "california", "ban", "đầu", "bao", "gồm", "scott", "weiland", "ca", "sĩ", "chín...
trong vai lila tournay west bạn gái của dexter ở lớp cai nghiện dexter cũng phát hiện ra rằng cha nuôi của anh là harry không chết vì bệnh tim mà ông đã tự sát vì không thể sống nổi với con người mình đã tạo ra === phần 3 === trong phần này lúc đang săn lùng tên tội phạm ma túy freebo dexter giết chết oscar prado để tự...
[ "trong", "vai", "lila", "tournay", "west", "bạn", "gái", "của", "dexter", "ở", "lớp", "cai", "nghiện", "dexter", "cũng", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "cha", "nuôi", "của", "anh", "là", "harry", "không", "chết", "vì", "bệnh", "tim", "mà", "ông", "đã", ...
cumhurlu saimbeyli cumhurlu là một xã thuộc huyện saimbeyli tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 275 người
[ "cumhurlu", "saimbeyli", "cumhurlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "saimbeyli", "tỉnh", "adana", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "275", "người" ]
danh sách tập phim one piece mùa 1–10 đây là danh sách tập của loạt anime one piece được chuyển thể từ manga cùng tên của họa sĩ oda eiichiro được sản xuất bởi toei animation đạo diễn bởi uda konosuke và sakai munehisa được phát sóng trên kênh fuji tv tại nhật bản từ 20 tháng 10 năm 1999 đến nay còn tại việt nam phim đ...
[ "danh", "sách", "tập", "phim", "one", "piece", "mùa", "1–10", "đây", "là", "danh", "sách", "tập", "của", "loạt", "anime", "one", "piece", "được", "chuyển", "thể", "từ", "manga", "cùng", "tên", "của", "họa", "sĩ", "oda", "eiichiro", "được", "sản", "xuất...
mặt và chiếm dụng các tài nguyên quốc gia ngân sách bớt gánh nặng trong khi lại có nguồn thu từ thuế và các khoản khác đem lại trong trường hợp này có thể nói hiệu quả nhân lên nhiều lần == các loại hình tư nhân hóa == bullet tư nhân hóa hoàn toàn cách làm này thích hợp nhất cho các doanh nghiệp nhà nước cỡ vừa và nhỏ ...
[ "mặt", "và", "chiếm", "dụng", "các", "tài", "nguyên", "quốc", "gia", "ngân", "sách", "bớt", "gánh", "nặng", "trong", "khi", "lại", "có", "nguồn", "thu", "từ", "thuế", "và", "các", "khoản", "khác", "đem", "lại", "trong", "trường", "hợp", "này", "có", ...
euryops empetrifolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "euryops", "empetrifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
argunköy kulp argunköy là một xã thuộc huyện kulp tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 383 người
[ "argunköy", "kulp", "argunköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kulp", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "383", "người" ]
erodium gaussenianum là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được p monts mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "erodium", "gaussenianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "này", "được", "p", "monts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
kanneshwar hangal kanneshwar là một làng thuộc tehsil hangal huyện haveri bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kanneshwar", "hangal", "kanneshwar", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hangal", "huyện", "haveri", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
chái bắc của vương cung === nhật bản đô hộ === thất bại của triều đình mãn thanh trong cuộc chiến tranh giáp ngọ đã buộc họ phải ký điều ước shimonoseki với nhật bản qua đó chính thức thừa nhận triều tiên độc lập thoát khỏi sự ảnh hưởng của trung quốc đây là một bước tiến trong kế hoạch giành lấy quyền thống trị triều ...
[ "chái", "bắc", "của", "vương", "cung", "===", "nhật", "bản", "đô", "hộ", "===", "thất", "bại", "của", "triều", "đình", "mãn", "thanh", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "giáp", "ngọ", "đã", "buộc", "họ", "phải", "ký", "điều", "ước", "shimonoseki", "vớ...
cirrhochrista caconalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "cirrhochrista", "caconalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
tubbreva micrometrica là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cingulopsidae
[ "tubbreva", "micrometrica", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "cingulopsidae" ]
carex sakaguchii là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "carex", "sakaguchii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "ohwi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
heinkenborstel là một đô thị thuộc quận rendsburg-eckernförde bang schleswig-holstein
[ "heinkenborstel", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "quận", "rendsburg-eckernförde", "bang", "schleswig-holstein" ]
thành thành viên còn lại trong nhóm đã thông qua da lama puntsagdorj thu được một lá thư trong đó bogd khan đã mời nước nga xô viết hỗ trợ chống lại trung quốc với lá thứ này sükhbaatar losol và dogsom rời khỏi nước nga vào cuối tháng 7 năm 1921 == cách mạng nhân dân == ngày 19 tháng 8 năm 1920 các đại diện mông cổ đi ...
[ "thành", "thành", "viên", "còn", "lại", "trong", "nhóm", "đã", "thông", "qua", "da", "lama", "puntsagdorj", "thu", "được", "một", "lá", "thư", "trong", "đó", "bogd", "khan", "đã", "mời", "nước", "nga", "xô", "viết", "hỗ", "trợ", "chống", "lại", "trung"...
giải bóng đá bãi biển vô địch quốc gia 2012 với tên gọi chính thức giải bóng đá bãi biển toàn quốc 2012 là giải bóng đá bãi biển được tổ chức lần thứ tư của giải bóng đá bãi biển vô địch quốc gia tại việt nam do vff tổ chức từ ngày 19 tháng 5 đến ngày 27 tháng 5 năm 2012 tại bãi biển nha trang khánh hòa == các đội bóng...
[ "giải", "bóng", "đá", "bãi", "biển", "vô", "địch", "quốc", "gia", "2012", "với", "tên", "gọi", "chính", "thức", "giải", "bóng", "đá", "bãi", "biển", "toàn", "quốc", "2012", "là", "giải", "bóng", "đá", "bãi", "biển", "được", "tổ", "chức", "lần", "thứ"...
dub – 6 13 bullet 8 california king bed the bimbo jones dub – 6 05 bullet 9 california king bed bassjackers dub – 5 02 == thành phần sản xuất == bullet sáng tác – andrew harr jermaine jackson priscilla renea alex delicata bullet sản xuất – the runners bullet thu âm – jeff supa jeff villanueva bullet sản xuất giọng hát ...
[ "dub", "–", "6", "13", "bullet", "8", "california", "king", "bed", "the", "bimbo", "jones", "dub", "–", "6", "05", "bullet", "9", "california", "king", "bed", "bassjackers", "dub", "–", "5", "02", "==", "thành", "phần", "sản", "xuất", "==", "bullet", ...
pandanus satabiei là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được huynh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "pandanus", "satabiei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "huynh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
rhadinaea montana là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được smith mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "rhadinaea", "montana", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
anh 2021–22 bullet huân chương rồng xanh 2022 == liên kết ngoài == bullet son heung-min tại tottenham hotspur bullet son heung-min tại topforward bullet son heung-min tại facebook com
[ "anh", "2021–22", "bullet", "huân", "chương", "rồng", "xanh", "2022", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "son", "heung-min", "tại", "tottenham", "hotspur", "bullet", "son", "heung-min", "tại", "topforward", "bullet", "son", "heung-min", "tại", "face...
rotheca teaguei là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hutch r fern mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "rotheca", "teaguei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "hutch", "r", "fern", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
năm 1931 trung quốc học theo cách làm của liên xô cải tổ quân ủy trung ương thành ủy ban quân sự cách mạng trung ương chu đức được bộ chính trị chỉ định làm chủ tịch lâm thời bullet tháng 2 năm 1936 tư lệnh các phương diện quân 1 2 4 và 8 bầu mao trạch đông làm chủ tịch ủy ban quân sự cách mạng trung ương bullet tháng ...
[ "năm", "1931", "trung", "quốc", "học", "theo", "cách", "làm", "của", "liên", "xô", "cải", "tổ", "quân", "ủy", "trung", "ương", "thành", "ủy", "ban", "quân", "sự", "cách", "mạng", "trung", "ương", "chu", "đức", "được", "bộ", "chính", "trị", "chỉ", "đị...
athetis interstincta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "athetis", "interstincta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bray-sur-somme là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên giao lộ giữa đường d1 và đường d329 khoảng 20 dặm anh về phía đông-đông bắc của amiens xung quanh là đồi về phía đông và tây phía nam là đầm lầy có sông somme chảy qua == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoà...
[ "bray-sur-somme", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "trên", "giao", "lộ", "giữa", "đường", "d1", "và", "đường", "d329", "khoảng", "20", "dặm", "anh", ...
tương đối ngắn ngủi hợp đồng của anh vẫn còn hiệu lực về sau là nguyên nhân gây nên các vấn đề pháp lý cản trở sự nghiệp của hendrix trong thời gian gắn bó với knight hendrix đi lưu diễn trong một thời gian ngắn với joey dee and the starliters và cộng tác cùng king curtis trong nhiều ban nhạc như đĩa đơn hai phần help ...
[ "tương", "đối", "ngắn", "ngủi", "hợp", "đồng", "của", "anh", "vẫn", "còn", "hiệu", "lực", "về", "sau", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "nên", "các", "vấn", "đề", "pháp", "lý", "cản", "trở", "sự", "nghiệp", "của", "hendrix", "trong", "thời", "gian", "g...
59 huyện và khoái châu thuộc vũ bình – giao châu sau khi ngô quyền giành độc lập khoái châu được gọi là đằng châu nhà đinh chia cả nước ra thành 10 đạo và khoái châu thuộc đằng đạo năm 1002 nhà lê đổi 10 đạo thành lộ phủ và châu khoái châu thuộc đằng châu năm 1005 đổi đằng châu thành phủ thái bình năm 1010 nhà lý đổi 1...
[ "59", "huyện", "và", "khoái", "châu", "thuộc", "vũ", "bình", "–", "giao", "châu", "sau", "khi", "ngô", "quyền", "giành", "độc", "lập", "khoái", "châu", "được", "gọi", "là", "đằng", "châu", "nhà", "đinh", "chia", "cả", "nước", "ra", "thành", "10", "đạ...
bị 178 xe tăng t-26 cũng được tổ chức vào thời điểm đó bộ tổng tham mưu các lực lượng vũ trang liên xô rkka quyết định thành lập các đơn vị xe tăng lớn hơn dựa trên kinh nghiệm có được trong cuộc tập trận quân sự 1931-1932 vì vậy các sư đoàn cơ giới đã được tạo ra ở quân khu moscow quân khu ukraina và quân khu leningra...
[ "bị", "178", "xe", "tăng", "t-26", "cũng", "được", "tổ", "chức", "vào", "thời", "điểm", "đó", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "liên", "xô", "rkka", "quyết", "định", "thành", "lập", "các", "đơn", "vị", "xe", "tăng", ...
sáu 4 4 2003 10 54 gmt+7
[ "sáu", "4", "4", "2003", "10", "54", "gmt+7" ]
chromis xouthos là một loài cá biển thuộc chi chromis trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2005 == từ nguyên == tính từ định danh xouthos bắt nguồn từ ξουθός xouthós trong tiếng hy lạp cổ đại và có nghĩa là vàng sẫm vàng nâu hàm ý đề cập đến màu sắc tổng thể của loài cá này == phạm vi phân bố và mô...
[ "chromis", "xouthos", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "chromis", "trong", "họ", "cá", "thia", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2005", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "từ", "định", "danh", ...
maureen mwanawasa sinh ngày 28 tháng 4 năm 1963 là một chính trị gia zambia và cựu đệ nhất phu nhân zambia từ năm 2002 đến 2008 bà là góa phụ của cựu tổng thống levy mwanawasa người đã chết trong văn phòng năm 2008 == tiểu sử == đầu năm 2006 mwanawasa được coi là ứng cử viên tiềm năng cho chức tổng thống của đất nước n...
[ "maureen", "mwanawasa", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "4", "năm", "1963", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "zambia", "và", "cựu", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "zambia", "từ", "năm", "2002", "đến", "2008", "bà", "là", "góa", "phụ", "của", "cựu", "...
sa của trung quốc lực lượng chiến đấu chủ lực của hải quân việt nam vào đầu năm 1975 là 2 tàu hộ vệ chống ngầm lớp petya ii có lượng dãn nước tối đa 1 150 tấn trang bị 4 pháo 76 mm 4 dàn rốc két chống ngầm và 5 ống thả thủy lôi chống ngầm đây là lớp tàu chạy bằng tua bin khí được chế tạo từ năm 1959 nên vào những năm 1...
[ "sa", "của", "trung", "quốc", "lực", "lượng", "chiến", "đấu", "chủ", "lực", "của", "hải", "quân", "việt", "nam", "vào", "đầu", "năm", "1975", "là", "2", "tàu", "hộ", "vệ", "chống", "ngầm", "lớp", "petya", "ii", "có", "lượng", "dãn", "nước", "tối", ...
dòng chảy trên mặt thượng nguồn của cồn áp lực này tạo ra sự xói mòn trên mặt của thanh cho phép dòng chảy vận chuyển trầm tích này qua hoặc xung quanh và gửi lại nó ở xa hơn về phía hạ lưu gần hơn với đại dương các cồn cửa sông bị đình trệ hoặc ngừng hoạt động khi độ sâu của nước trên dòng chảy đủ cạn để tạo ra một áp...
[ "dòng", "chảy", "trên", "mặt", "thượng", "nguồn", "của", "cồn", "áp", "lực", "này", "tạo", "ra", "sự", "xói", "mòn", "trên", "mặt", "của", "thanh", "cho", "phép", "dòng", "chảy", "vận", "chuyển", "trầm", "tích", "này", "qua", "hoặc", "xung", "quanh", ...
thể đáp trả do hệ thống điều khiển hỏa lực lạc hậu của họ những chiếc yamashiro và mogami bị phá hủy bởi các quả đạn pháo xuyên thép 356 mm 14 inch và 406 mm 16 inch shigure quay mũi bỏ chạy nhưng bị mất lái và chết đứng yamashiro chìm lúc 04 giờ 19 phút cho đến nay trận chiến eo biển surigao là trận chiến của hàng thi...
[ "thể", "đáp", "trả", "do", "hệ", "thống", "điều", "khiển", "hỏa", "lực", "lạc", "hậu", "của", "họ", "những", "chiếc", "yamashiro", "và", "mogami", "bị", "phá", "hủy", "bởi", "các", "quả", "đạn", "pháo", "xuyên", "thép", "356", "mm", "14", "inch", "và...
quận greenup kentucky quận greenup là một quận thuộc tiểu bang kentucky hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "greenup", "kentucky", "quận", "greenup", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "kentucky", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "...
bị thay thế bởi gewehr 98 biến thể của nó trong phiên bản carbine được sử dụng làm vũ khí trang bị chính là karabiner 98k và lưỡi lê trong chiến tranh thế giới thứ hai trong kỵ binh thay vì súng trường có kỵ binh karabiner 88 hoặc karabiner 98 và kiếm cây thương cũng đã được sử dụng == liên kết ngoài == bullet wwi germ...
[ "bị", "thay", "thế", "bởi", "gewehr", "98", "biến", "thể", "của", "nó", "trong", "phiên", "bản", "carbine", "được", "sử", "dụng", "làm", "vũ", "khí", "trang", "bị", "chính", "là", "karabiner", "98k", "và", "lưỡi", "lê", "trong", "chiến", "tranh", "thế"...