text
stringlengths
1
7.22k
words
list
brachythecium squalidissimum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "brachythecium", "squalidissimum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
16 f1ed 6 f1dd tất cả hiện nay đang được bảo quan nhưng một số 29 chiếc có thể sẽ được sử dụng trở lại bullet không quân hoàng gia maroc sử dụng 30 f1ch 20 f1eh bullet không quân tây ban nha sử dụng 42 f1ce 24 f1ee 6 f1be f1 của tây ban nha hiện nay được sử dụng cho nhiệm vụ kiểm soát không phận biển baltic === các quố...
[ "16", "f1ed", "6", "f1dd", "tất", "cả", "hiện", "nay", "đang", "được", "bảo", "quan", "nhưng", "một", "số", "29", "chiếc", "có", "thể", "sẽ", "được", "sử", "dụng", "trở", "lại", "bullet", "không", "quân", "hoàng", "gia", "maroc", "sử", "dụng", "30", ...
chạy đến bình nhưỡng thương vong của trung quốc có 500 bị chết và bị thương so với 82 của phía nhật == sau trận đánh == quân đội nhật bản chiến thắng trở về seoul ngày 5 tháng 8 1894 sau trận đánh hai nước nhật bản và trung quốc chính thức tuyên chiến với nhau == tham khảo == bullet chamberlin william henry japan over ...
[ "chạy", "đến", "bình", "nhưỡng", "thương", "vong", "của", "trung", "quốc", "có", "500", "bị", "chết", "và", "bị", "thương", "so", "với", "82", "của", "phía", "nhật", "==", "sau", "trận", "đánh", "==", "quân", "đội", "nhật", "bản", "chiến", "thắng", "...
52609 1997 tk24 52609 1997 tk là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 5 tháng 10 năm 1997
[ "52609", "1997", "tk24", "52609", "1997", "tk", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh"...
bảng xếp hạng tại ai len ở vị trí số 45 vào tuần kết thúc ngày 12 tháng 7 nó cuối cùng đạt vị trí cao nhất là số 14 tại vương quốc anh channel orange ra mắt ở vị trí số 2 tại uk albums chart và tiêu thụ 13 000 bản trong tuần đầu tiên đây là album đầu tiên mà leo được vào tốp 20 tại anh mà chỉ dựa trên doanh số bán trên...
[ "bảng", "xếp", "hạng", "tại", "ai", "len", "ở", "vị", "trí", "số", "45", "vào", "tuần", "kết", "thúc", "ngày", "12", "tháng", "7", "nó", "cuối", "cùng", "đạt", "vị", "trí", "cao", "nhất", "là", "số", "14", "tại", "vương", "quốc", "anh", "channel", ...
của trương tấn là nam hiên ngự thư ban cho biển ngạch mệnh gọi đất xây mộ của họ là quan sơn ghi lại vị trí mộ của trương tuấn trương tấn ở ninh hương và cha mẹ trương tuấn ở miên trúc vào tự điển quốc gia sai thủ phụ dương đình hòa soạn ra trùng tu trương tuấn từ đường ký thời minh anh tông triều đình hạ chỉ miễn sai ...
[ "của", "trương", "tấn", "là", "nam", "hiên", "ngự", "thư", "ban", "cho", "biển", "ngạch", "mệnh", "gọi", "đất", "xây", "mộ", "của", "họ", "là", "quan", "sơn", "ghi", "lại", "vị", "trí", "mộ", "của", "trương", "tuấn", "trương", "tấn", "ở", "ninh", "...
liginiac == geography == the triouzoune forms most of the commune s western border == xem thêm == bullet xã của tỉnh corrèze
[ "liginiac", "==", "geography", "==", "the", "triouzoune", "forms", "most", "of", "the", "commune", "s", "western", "border", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "corrèze" ]
corydalis geraniifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được hook f thomson mô tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "corydalis", "geraniifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "thomson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
mũi cho cừu con dễ thở lấy chỉ sạch buộc cuống rốn cách rốn 4–5 cm cắt cuống rốn cho cừu con và dùng cồn iod để sát trùng giúp cừu con sơ sinh đứng dậy bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì trong sữa đầu có nhiều kháng thể tự nhiên đẻ xong cho cừu mẹ uống nước thoải mái có pha đường 1% hoặc muối 0 5% cừu con trong 10 ngày đầ...
[ "mũi", "cho", "cừu", "con", "dễ", "thở", "lấy", "chỉ", "sạch", "buộc", "cuống", "rốn", "cách", "rốn", "4–5", "cm", "cắt", "cuống", "rốn", "cho", "cừu", "con", "và", "dùng", "cồn", "iod", "để", "sát", "trùng", "giúp", "cừu", "con", "sơ", "sinh", "đứ...
chất làm sạch chất tẩy rửa hoặc chất tẩy rửa bề mặt cứng là những chất thường là chất lỏng bột thuốc xịt hoặc hạt được sử dụng để loại bỏ bụi bẩn bao gồm bụi vết bẩn mùi khó chịu và những gì còn lại trên bề mặt mục đích của chất làm sạch bao gồm sức khỏe sắc đẹp loại bỏ mùi khó chịu và tránh lây lan bụi bẩn và chất gây...
[ "chất", "làm", "sạch", "chất", "tẩy", "rửa", "hoặc", "chất", "tẩy", "rửa", "bề", "mặt", "cứng", "là", "những", "chất", "thường", "là", "chất", "lỏng", "bột", "thuốc", "xịt", "hoặc", "hạt", "được", "sử", "dụng", "để", "loại", "bỏ", "bụi", "bẩn", "bao"...
sự người cùng làng như lê kinh hạp phan trọng mưu võ khoa hoàng cao khải viết thư lấy tình xưa nghĩa cũ khuyên phan đình phùng đầu hàng để cứu anh trai tránh cho làng quê và mồ mả tổ tiên bị giày xéo nhưng phan đình phùng vẫn quyết từ chối ông nói nói rồi ông không thèm trả lời thư mà chỉ nhắn cho người đưa thư về nhắn...
[ "sự", "người", "cùng", "làng", "như", "lê", "kinh", "hạp", "phan", "trọng", "mưu", "võ", "khoa", "hoàng", "cao", "khải", "viết", "thư", "lấy", "tình", "xưa", "nghĩa", "cũ", "khuyên", "phan", "đình", "phùng", "đầu", "hàng", "để", "cứu", "anh", "trai", ...
hoạch xây dựng nhà máy sản xuất xe hơi thứ hai với vốn đầu tư dự kiến trị giá 770 triệu usd trong vài năm tới các cổ đông hiện nay của perodua gồm umw corporation 38% daihatsu motor co 20% daihatsu malaysia 5% mbm resources 20% pnb equity resource corporation 10% mitsui co 4 2% và mitsui co châu á thái bình dương 2 8% ...
[ "hoạch", "xây", "dựng", "nhà", "máy", "sản", "xuất", "xe", "hơi", "thứ", "hai", "với", "vốn", "đầu", "tư", "dự", "kiến", "trị", "giá", "770", "triệu", "usd", "trong", "vài", "năm", "tới", "các", "cổ", "đông", "hiện", "nay", "của", "perodua", "gồm", ...
phở đã chần vào bát bày thịt lên trên trút nước dùng nóng vào và rắc ít hành ngò bên cạnh bát phở cho thực khách là bát đựng vài miếng chanh tươi dăm cọng rau thơm chút tương ớt bột tiêu ở việt nam đây thường là món dùng ăn sáng tuy rằng hiện nay có xu hướng thực khách nhất là thực khách các đô thị trong nước và ở nước...
[ "phở", "đã", "chần", "vào", "bát", "bày", "thịt", "lên", "trên", "trút", "nước", "dùng", "nóng", "vào", "và", "rắc", "ít", "hành", "ngò", "bên", "cạnh", "bát", "phở", "cho", "thực", "khách", "là", "bát", "đựng", "vài", "miếng", "chanh", "tươi", "dăm"...
động vật sa mạc hay động vật hoang mạc hay cư dân sa mạc là tên gọi chỉ về những loài động vật đã thích nghi để sống trong môi trường sa mạc hoang mạc hay bán hoang mạc khô cằn với những điều kiện khắc nghiệt và cằn cỗi trong thuật ngữ khoa học những dạng động vật sống trong môi trường này được gọi là xerocole bắt nguồ...
[ "động", "vật", "sa", "mạc", "hay", "động", "vật", "hoang", "mạc", "hay", "cư", "dân", "sa", "mạc", "là", "tên", "gọi", "chỉ", "về", "những", "loài", "động", "vật", "đã", "thích", "nghi", "để", "sống", "trong", "môi", "trường", "sa", "mạc", "hoang", ...
họ minamoto vừa lập trong chiến tranh genpei 1180 1185 với hiệu là thiên hoàng go-toba vẫn tiếp tục giữ ngôi thiên hoàng nhật bản === kugyō === bullet nhiếp chính konoe motomichi 1160–1233 bullet udaijin bullet nội đại thần taira munemori 1147–1185 bullet dainagon === niên hiệu === bullet jishō 1177–1181 bullet yōwa 11...
[ "họ", "minamoto", "vừa", "lập", "trong", "chiến", "tranh", "genpei", "1180", "1185", "với", "hiệu", "là", "thiên", "hoàng", "go-toba", "vẫn", "tiếp", "tục", "giữ", "ngôi", "thiên", "hoàng", "nhật", "bản", "===", "kugyō", "===", "bullet", "nhiếp", "chính", ...
radar nguyên bản n001 trên su-27sk được trung quốc mua vào thập niên 1990 được thay thế bởi loại n001v và tương tự như n001 có thể theo dõi đồng thời 10 mục tiêu tuy nhiên khi chọn 1 mục tiêu trong số 10 mục tiêu theo dõi để tấn công radar n001 nguyên bản sẽ mất tất cả chín mục tiêu theo dõi còn lại và phải khởi động l...
[ "radar", "nguyên", "bản", "n001", "trên", "su-27sk", "được", "trung", "quốc", "mua", "vào", "thập", "niên", "1990", "được", "thay", "thế", "bởi", "loại", "n001v", "và", "tương", "tự", "như", "n001", "có", "thể", "theo", "dõi", "đồng", "thời", "10", "mụ...
gonoorukoppa malur gonoorukoppa là một làng thuộc tehsil malur huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "gonoorukoppa", "malur", "gonoorukoppa", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "malur", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
stenopetalum pedicellare là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được f mull miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "stenopetalum", "pedicellare", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "f", "mull", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
graças silva foster bullet andrew cuomo bullet iftikhar chaudhry bullet mamata banerjee bullet walter isaacson bullet ron paul bullet benjamin netanyahu bullet dilma rousseff bullet erik martin bullet cecile richards bullet angela merkel bullet lionel messi bullet tilda swinton bullet hillary clinton bullet catherine d...
[ "graças", "silva", "foster", "bullet", "andrew", "cuomo", "bullet", "iftikhar", "chaudhry", "bullet", "mamata", "banerjee", "bullet", "walter", "isaacson", "bullet", "ron", "paul", "bullet", "benjamin", "netanyahu", "bullet", "dilma", "rousseff", "bullet", "erik", ...
killigrew 1622–1680 con gái của sir robert killigrew kết hôn với francis boyle tử tước shannon thứ nhất năm 1660 bullet 1 charlotte jemima henrietta maria fitzroy 1650–1684 kết hôn lần đầu với james howard và lần hai với william paston bá tước yarmouth thứ hai với catherine pegge bullet 1 charles fitzcharles 1657–1680 ...
[ "killigrew", "1622–1680", "con", "gái", "của", "sir", "robert", "killigrew", "kết", "hôn", "với", "francis", "boyle", "tử", "tước", "shannon", "thứ", "nhất", "năm", "1660", "bullet", "1", "charlotte", "jemima", "henrietta", "maria", "fitzroy", "1650–1684", "kế...
machaerina bidwellii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được stapf ex setch t koyama mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "machaerina", "bidwellii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "stapf", "ex", "setch", "t", "koyama", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
masdevallia os-viperae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer andreetta mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "masdevallia", "os-viperae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "andreetta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
batman thành phố batman là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh batman của thổ nhĩ kỳ thành phố batman có diện tích km2 dân số thời điểm năm 2009 là 313 355 người đây là thành phố lớn thứ 23 tại thổ nhĩ kỳ batman nằm trong khu vực đông nam anatolia của thổ nhĩ kỳ trên một cao nguyên cao độ 540 mét trên mực nước biển gần nơi hợp ...
[ "batman", "thành", "phố", "batman", "là", "một", "thành", "phố", "tỉnh", "lỵ", "tỉnh", "batman", "của", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "thành", "phố", "batman", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "313", "355", "người", ...
loại rượu vang khác nhau etyl lactat là một chất tạo hương mùi của etyl lactat khi pha loãng là nhẹ với một ít mùi của trái cây và dừa đa phần là mùi của kem bơ etyl lactat là một chất lỏng không màu có thể tan trong nước mang mùi hương đặc trưng của kem hoặc bơ hơi của nó nhẹ hơn không khí == liên kết ngoài == bullet ...
[ "loại", "rượu", "vang", "khác", "nhau", "etyl", "lactat", "là", "một", "chất", "tạo", "hương", "mùi", "của", "etyl", "lactat", "khi", "pha", "loãng", "là", "nhẹ", "với", "một", "ít", "mùi", "của", "trái", "cây", "và", "dừa", "đa", "phần", "là", "mùi"...
triaeris glenniei là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi triaeris triaeris glenniei được miêu tả năm 1946 bởi fage
[ "triaeris", "glenniei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "triaeris", "triaeris", "glenniei", "được", "miêu", "tả", "năm", "1946", "bởi", "fage" ]
maurica monticola là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "maurica", "monticola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
9377 metz 1993 pj7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 8 năm 1993 bởi e w elst ở caussols == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9377 metz
[ "9377", "metz", "1993", "pj7", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "15", "tháng", "8", "năm", "1993", "bởi", "e", "w", "elst", "ở", "caussols", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jp...
strangalia lyrata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "strangalia", "lyrata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
encrasicholina là một chi cá trong họ engraulidae == các loài == hiện tại người ta công nhận 9 loài trong chi này bullet encrasicholina auster bullet encrasicholina gloria cá cơm hồng hải bullet encrasicholina heteroloba đồng nghĩa e devisi cá cơm devis cá cơm đầu ngắn cá cơm mõm nhọn bullet encrasicholina intermedia c...
[ "encrasicholina", "là", "một", "chi", "cá", "trong", "họ", "engraulidae", "==", "các", "loài", "==", "hiện", "tại", "người", "ta", "công", "nhận", "9", "loài", "trong", "chi", "này", "bullet", "encrasicholina", "auster", "bullet", "encrasicholina", "gloria", ...
đông và đông bắc của greenland giữa mũi nansen và điểm cực bắc == lịch sử == các cuộc khảo sát biển greenland lần đầu xảy ra vào giai đoạn 1876–1878 là một phần trong chuyến thám hiểm bắc đại tây dương của người na uy từ đó nhiều quốc gia nhất là na uy iceland và nga đã gửi nhiều tàu thám hiểm khoa học đến vùng biển nà...
[ "đông", "và", "đông", "bắc", "của", "greenland", "giữa", "mũi", "nansen", "và", "điểm", "cực", "bắc", "==", "lịch", "sử", "==", "các", "cuộc", "khảo", "sát", "biển", "greenland", "lần", "đầu", "xảy", "ra", "vào", "giai", "đoạn", "1876–1878", "là", "một...
encyocrypta djiaouma là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ nouvelle-calédonie
[ "encyocrypta", "djiaouma", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "nouvelle-calédonie" ]
pterichis galeata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "pterichis", "galeata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
samea alophalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "samea", "alophalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
burgen mayen-koblenz burgen là một đô thị thuộc thuộc huyện mayen-koblenz phía tây nước đức đô thị burgen mayen-koblenz có diện tích 11 27 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 776 người
[ "burgen", "mayen-koblenz", "burgen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "thuộc", "huyện", "mayen-koblenz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "burgen", "mayen-koblenz", "có", "diện", "tích", "11", "27", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "...
jyp entertainment đã thêm itzy vào quan hệ đối tác chiến lược của họ ban đầu chỉ có twice vào ngày 6 4 nhóm phát hành đĩa đơn tiếng nhật đầu tiên voltage vào ngày 2 6 itzy chính thức công bố kế hoạch trở lại vào tháng 7 với album mới đồng thời thông báo về chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới đầu tiên của nhóm theo như ...
[ "jyp", "entertainment", "đã", "thêm", "itzy", "vào", "quan", "hệ", "đối", "tác", "chiến", "lược", "của", "họ", "ban", "đầu", "chỉ", "có", "twice", "vào", "ngày", "6", "4", "nhóm", "phát", "hành", "đĩa", "đơn", "tiếng", "nhật", "đầu", "tiên", "voltage",...
văn lang na rì văn lang là một xã thuộc huyện na rì tỉnh bắc kạn việt nam == địa lý == xã văn lang nằm ở phía bắc huyện na rì có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thị trấn yến lạc và xã văn vũ bullet phía tây giáp xã kim hỷ và xã lương thượng bullet phía nam giáp các xã côn minh sơn thành và văn minh bullet phía bắc ...
[ "văn", "lang", "na", "rì", "văn", "lang", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "na", "rì", "tỉnh", "bắc", "kạn", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "văn", "lang", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "na", "rì", "có", "vị", "trí", "địa"...
ed adami bullet anthem of europe thierry huillet council of europe publisher– waterpipe records bullet rêveur tzigane et diabolique saint-saëns ravel liszt huillet porumbescu sarasate ed mezzanotte == liên kết ngoài == bullet thierry huillet s discography discogs bullet thierry huillet s biography musicme bullet thierr...
[ "ed", "adami", "bullet", "anthem", "of", "europe", "thierry", "huillet", "council", "of", "europe", "publisher–", "waterpipe", "records", "bullet", "rêveur", "tzigane", "et", "diabolique", "saint-saëns", "ravel", "liszt", "huillet", "porumbescu", "sarasate", "ed", ...
vasili sergeyevich kulkov vassily sergeyevich kulkov tiếng nga василий сергеевич кульков 11 6 1966- 10 10 2020 là một cựu tuyển thủ đội tuyển bóng đá quốc gia liên xô và nga chơi ở các vị trí hậu vệ và tiền vệ kiện tướng thể thao từ năm 1989 từ 2007-2008 là trợ lý huấn luyện viên đội fc lokomotiv moskva từ 2009 là huấn...
[ "vasili", "sergeyevich", "kulkov", "vassily", "sergeyevich", "kulkov", "tiếng", "nga", "василий", "сергеевич", "кульков", "11", "6", "1966-", "10", "10", "2020", "là", "một", "cựu", "tuyển", "thủ", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "liên", "xô", ...
polystichum laserpitiifolium là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polystichum", "laserpitiifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa",...
perasia basileuca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "perasia", "basileuca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trung ương khóa xiii vương quốc tuấn
[ "trung", "ương", "khóa", "xiii", "vương", "quốc", "tuấn" ]
phaseolodes gracile là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được welw ex baker kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "phaseolodes", "gracile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "welw", "ex", "baker", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
pussy là một danh từ một tính từ và hiếm khi sử dụng như một động từ trong tiếng anh nó có một số ý nghĩa bao gồm sử dụng như tiếng lóng như uyển ngữ và như thô tục ý nghĩa phổ biến của danh từ này bao gồm mèo cũng như hèn nhát hoặc yếu đuối và âm hộ hay âm đạo của con người hoặc quan hệ tình dục với phụ nữ do có nhiều...
[ "pussy", "là", "một", "danh", "từ", "một", "tính", "từ", "và", "hiếm", "khi", "sử", "dụng", "như", "một", "động", "từ", "trong", "tiếng", "anh", "nó", "có", "một", "số", "ý", "nghĩa", "bao", "gồm", "sử", "dụng", "như", "tiếng", "lóng", "như", "uyển...
noterus laevis là một loài bọ cánh cứng trong họ noteridae loài này được sturm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "noterus", "laevis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "noteridae", "loài", "này", "được", "sturm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
onthophagus thoreyi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "thoreyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
frullania fugax là một loài rêu tản trong họ jubulaceae loài này được hook f taylor gottsche lindenb nees miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1845
[ "frullania", "fugax", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jubulaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "taylor", "gottsche", "lindenb", "nees", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
linda rubescens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "linda", "rubescens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
youssef tourabi sinh ngày 18 tháng 4 năm 1989 ở ben guerir là một cầu thủ bóng đá người maroc hiện tại thi đấu cho olympique safi == sự nghiệp == anh khởi đầu đầu sự nghiệp cùng với wydad casablanca và ký hợp đồng vào ngày 3 tháng 6 năm 2008 và có bản hợp đồng đầu tiên đến ngày 30 tháng 6 năm 2013 == sự nghiệp quốc tế ...
[ "youssef", "tourabi", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "4", "năm", "1989", "ở", "ben", "guerir", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "maroc", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "olympique", "safi", "==", "sự", "nghiệp", "==", "anh", "khởi"...
phía đông của dãy núi baikal rất ngắn và cạn và đôi khi dòng chảy của chúng không đủ để đến hồ và nước chảy vào lòng đất == hệ sinh thái == khu bảo tồn nằm trong vùng sinh thái taiga đông siberi giữa sông yenisei và lena ranh giới phía bắc của nó kéo đến tận vòng bắc cực còn phía nam tới vĩ độ 52 ° bắc những cánh rừng ...
[ "phía", "đông", "của", "dãy", "núi", "baikal", "rất", "ngắn", "và", "cạn", "và", "đôi", "khi", "dòng", "chảy", "của", "chúng", "không", "đủ", "để", "đến", "hồ", "và", "nước", "chảy", "vào", "lòng", "đất", "==", "hệ", "sinh", "thái", "==", "khu", "b...
quận skagit washington quận skagit là một quận thuộc tiểu bang washington hoa kỳ quận này được đặt tên theo bộ lạc da đỏ skagit theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 102 979 người quận lỵ đóng ở mount vernon quận skagit được lập từ quận whatcom vào ngày 28 tháng 11 năm 1883 == địa ...
[ "quận", "skagit", "washington", "quận", "skagit", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "washington", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "bộ", "lạc", "da", "đỏ", "skagit", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", ...
ứng hấp dẫn từ mặt trăng và mặt trời khi đó cần đến các động cơ đẩy để duy trì quỹ đạo cho vệ tinh trên trạm cuối cùng nếu không sử dụng động cơ đẩy quỹ đạo sẽ bị nghiêng dao động trong khoảng từ 0° đến 15° sau mỗi 55 năm vào cuối vòng đời của vệ tinh khi sắp hết nhiên liệu đội vận hành có thể không điều chỉnh độ nghiê...
[ "ứng", "hấp", "dẫn", "từ", "mặt", "trăng", "và", "mặt", "trời", "khi", "đó", "cần", "đến", "các", "động", "cơ", "đẩy", "để", "duy", "trì", "quỹ", "đạo", "cho", "vệ", "tinh", "trên", "trạm", "cuối", "cùng", "nếu", "không", "sử", "dụng", "động", "cơ"...
tshabalala bullet park chu-young bullet park ji-sung bullet carles puyol bullet gelson fernandes bullet michael bradley bullet clint dempsey bullet edinson cavani bullet álvaro pereira bullet maxi pereira bullet an-byong jun bullet phản lưới nhà bullet daniel agger trong trận gặp hà lan bullet park chu-young trong trận...
[ "tshabalala", "bullet", "park", "chu-young", "bullet", "park", "ji-sung", "bullet", "carles", "puyol", "bullet", "gelson", "fernandes", "bullet", "michael", "bradley", "bullet", "clint", "dempsey", "bullet", "edinson", "cavani", "bullet", "álvaro", "pereira", "bulle...
stelis longispicata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được l o williams pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "stelis", "longispicata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "l", "o", "williams", "pridgeon", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
dotocryptus boreas là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dotocryptus", "boreas", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
mordellina quinquenotata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1927
[ "mordellina", "quinquenotata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1927" ]
chorizanthe inequalis là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được stokes mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "chorizanthe", "inequalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "stokes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
afropisaura valida là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi afropisaura afropisaura valida được eugène simon miêu tả năm 1886
[ "afropisaura", "valida", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "afropisaura", "afropisaura", "valida", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1886" ]
gian trụ hạng lâu nhất trên bảng xếp hạng âm nhạc anh vào năm 2006 album greatest hits là album bán chạy nhất mọi thời đại trong lịch sử bảng xếp hạng vương quốc anh với doanh số 5 407 587 bản nhiều hơn 604 295 bản so với đối thủ cạnh tranh gần nhất album sgt pepper s lonely hearts club band của the beatles tính đến th...
[ "gian", "trụ", "hạng", "lâu", "nhất", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "âm", "nhạc", "anh", "vào", "năm", "2006", "album", "greatest", "hits", "là", "album", "bán", "chạy", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "trong", "lịch", "sử", "bảng", "xếp", "hạng", "vươn...
làm hai tây đàng ngoài trung tâm là hà nội doa giám mục p a retord liêu cai quản và nam đàng ngoài trung tâm là vinh do giám mục gauthier hậu cai quản năm 1848 giáo phận đông đàng ngoài lại chia thành đông đàng ngoài trung tâm là hải phòng và trung đàng ngoài trung tâm là bùi chu cũng trong năm này tự đức lên ngôi vua ...
[ "làm", "hai", "tây", "đàng", "ngoài", "trung", "tâm", "là", "hà", "nội", "doa", "giám", "mục", "p", "a", "retord", "liêu", "cai", "quản", "và", "nam", "đàng", "ngoài", "trung", "tâm", "là", "vinh", "do", "giám", "mục", "gauthier", "hậu", "cai", "quản...
trentepohlia siporensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "trentepohlia", "siporensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
brachystelma elegantulum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "brachystelma", "elegantulum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
rối loạn tâm thần bullet bệnh tâm thần psychiatric bullet loạn tâm thần psychosis
[ "rối", "loạn", "tâm", "thần", "bullet", "bệnh", "tâm", "thần", "psychiatric", "bullet", "loạn", "tâm", "thần", "psychosis" ]
rhynchostegium strongylense là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được bott w r buck privitera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "rhynchostegium", "strongylense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "bott", "w", "r", "buck", "privitera", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
j lo by jennifer lopez jlo by jennifer lopez là một nhãn hiệu thời trang được lấy cảm hứng từ cuộc sống của ca sĩ người mỹ jennifer lopez nhãn hàng gồm nhiều thể loại quần áo cho những phụ nữ già và trẻ bao gồm đồ bơi nước hoa mắt kính nữ trang nón găng tay khăn quàng cổ áo khoác túi xách đồ lót đồng hồ và đồ thể thao ...
[ "j", "lo", "by", "jennifer", "lopez", "jlo", "by", "jennifer", "lopez", "là", "một", "nhãn", "hiệu", "thời", "trang", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "cuộc", "sống", "của", "ca", "sĩ", "người", "mỹ", "jennifer", "lopez", "nhãn", "hàng", "gồm", "nhi...
được đưa vào trong 23 tankōbon do mugiwara shintarō sáng tác manga có sự xuất hiện của chú mèo máy kuroemon và tập trung vào trò bóng chày vào tháng 9 năm 2014 nhà xuất bản nihon bungeisha công bố trên tạp chí comic heaven về bộ manga được sáng tạo bởi hikari fujisaki với cốt truyện parody khiêu dâm lolicon về các nhân...
[ "được", "đưa", "vào", "trong", "23", "tankōbon", "do", "mugiwara", "shintarō", "sáng", "tác", "manga", "có", "sự", "xuất", "hiện", "của", "chú", "mèo", "máy", "kuroemon", "và", "tập", "trung", "vào", "trò", "bóng", "chày", "vào", "tháng", "9", "năm", "...
dermestes insulanus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được schneider miêu tả khoa học năm 1785
[ "dermestes", "insulanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "schneider", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1785" ]
vũ khí tối tân hơn và tất nhiên hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn game có ba loại đặc nhiệm cho người chơi lựa chọn gồm heavy gunner với khả năng vác tiểu liên hạng nặng mà không hề giảm tốc độ di chuyển sniper có khả năng nhắm mục tiêu chính xác hơn đồng đội khác và medic với kỹ năng cứu thương mau chóng và những khả năng...
[ "vũ", "khí", "tối", "tân", "hơn", "và", "tất", "nhiên", "hoàn", "thành", "nhiệm", "vụ", "nhanh", "hơn", "game", "có", "ba", "loại", "đặc", "nhiệm", "cho", "người", "chơi", "lựa", "chọn", "gồm", "heavy", "gunner", "với", "khả", "năng", "vác", "tiểu", ...
favartia isabelae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "favartia", "isabelae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
furgella damarina là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được péringuey miêu tả năm 1910
[ "furgella", "damarina", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "péringuey", "miêu", "tả", "năm", "1910" ]
Thời kỳ Bắc Thuộc cung là thời kỳ nền Văn minh sông Hồng được tiếp thêm sức mạnh từ việc du nhập những yếu tố còn khiếm khuyết của mình như, chữ Hán, tư tưởng và các luồng tôn giáo. Thời kỳ Bắc Thuộc cũng là thời kỳ Văn hóa Đông Sơn hình thành một tầng lớp giai cấp mới: Nho học (hay còn gọi là Sỹ Phu).
[ "Thời", "kỳ", "Bắc", "Thuộc", "cung", "là", "thời", "kỳ", "nền", "Văn", "minh", "sông", "Hồng", "được", "tiếp", "thêm", "sức", "mạnh", "từ", "việc", "du", "nhập", "những", "yếu", "tố", "còn", "khiếm", "khuyết", "của", "mình", "như,", "chữ", "Hán,", "...
agave isthmensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được a garcía-mend f palma mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "agave", "isthmensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "a", "garcía-mend", "f", "palma", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
formostenus pubescenus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "formostenus", "pubescenus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
syspira synthetica là một loài nhện trong họ miturgidae loài này thuộc chi syspira syspira synthetica được ralph vary chamberlin miêu tả năm 1924
[ "syspira", "synthetica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "miturgidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "syspira", "syspira", "synthetica", "được", "ralph", "vary", "chamberlin", "miêu", "tả", "năm", "1924" ]
phá hủy trong các tai nạn 6 vụ gây hậu quả lớn === bỉ === không quân bỉ sử dụng 50 chiếc magister với chức năng là máy bay huấn luyện chính đội biểu diễn máy bay the red devils cũng sử dụng chúng như máy bay trình diễn một số lượng nhỏ magister được sử dụng đến năm 2007 như máy bay dùng để duy trì bay cho sĩ quan cao c...
[ "phá", "hủy", "trong", "các", "tai", "nạn", "6", "vụ", "gây", "hậu", "quả", "lớn", "===", "bỉ", "===", "không", "quân", "bỉ", "sử", "dụng", "50", "chiếc", "magister", "với", "chức", "năng", "là", "máy", "bay", "huấn", "luyện", "chính", "đội", "biểu",...
alocasia devansayana là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được l linden rodigas engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "alocasia", "devansayana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "l", "linden", "rodigas", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
stefano giữa nga và đế quốc ottoman ký ngày 23 tháng 3 người nga chiếm nơi này vào ngày 28 tháng 8 năm 1878 thành phố được hưởng quy chế cảng tự do cho đến năm 1886 thành phố đóng vai trò là trung tâm quân sự đặc biệt cho đến khi được chuyển cho chính quyền kutaisi ngày 12 tháng 6 năm 1883 cuối cùng vào ngày 1 tháng 6 ...
[ "stefano", "giữa", "nga", "và", "đế", "quốc", "ottoman", "ký", "ngày", "23", "tháng", "3", "người", "nga", "chiếm", "nơi", "này", "vào", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1878", "thành", "phố", "được", "hưởng", "quy", "chế", "cảng", "tự", "do", "ch...
của focke-wulf tại bremen thực hiện bởi 115 chiếc fortress mang lại ít kết quả 16 chiếc bị bắn rơi và 48 chiếc khác bị hư hại tuy nhiên cuộc tấn công cũng mang lại hiệu quả là khoảng phân nửa lực lượng tiêm kích trong không quân đức bị buộc phải chuyển sang nhiệm vụ chống máy bay ném bom vì việc ném bom các sân bay đức...
[ "của", "focke-wulf", "tại", "bremen", "thực", "hiện", "bởi", "115", "chiếc", "fortress", "mang", "lại", "ít", "kết", "quả", "16", "chiếc", "bị", "bắn", "rơi", "và", "48", "chiếc", "khác", "bị", "hư", "hại", "tuy", "nhiên", "cuộc", "tấn", "công", "cũng"...
acanthoscelides tantillus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm 1858
[ "acanthoscelides", "tantillus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "motschulsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1858" ]
vịnh malia cũng được đặt theo tên của họ ở thung lũng phía tây của sông spercheios vùng đất của họ nằm liền kề với aenianes thị trấn chính của họ là trachis ở thị trấn anthela người mali đã có một ngôi đền quan trọng của demeter một trung tâm đầu tiên của liên minh lân bang
[ "vịnh", "malia", "cũng", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "họ", "ở", "thung", "lũng", "phía", "tây", "của", "sông", "spercheios", "vùng", "đất", "của", "họ", "nằm", "liền", "kề", "với", "aenianes", "thị", "trấn", "chính", "của", "họ", "là", "trachi...
saint-saulge là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-saulge", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "nièvre", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nièvre", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commu...
cracca subtriflora là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hochst ex baker kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "cracca", "subtriflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hochst", "ex", "baker", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
kiss kiss và phát hành video teaser vào ngày hôm sau đoạn video teaser thứ hai có tất cả các thành viên tái hiện những cảnh hôn như câu chuyện cổ tích hoàng tử ếch được phát hành vào ngày 5 tháng 8 năm 2014 vào ngày 6 tháng 8 năm 2014 video âm nhạc cho kiss kiss được phát hành trực tuyến và đĩa đơn được phát hành vào n...
[ "kiss", "kiss", "và", "phát", "hành", "video", "teaser", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "đoạn", "video", "teaser", "thứ", "hai", "có", "tất", "cả", "các", "thành", "viên", "tái", "hiện", "những", "cảnh", "hôn", "như", "câu", "chuyện", "cổ", "tích", "hoàn...
neoporteria là một chi nhện trong họ amaurobiidae
[ "neoporteria", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae" ]
clephydroneura exilis là một loài ruồi trong họ asilidae clephydroneura exilis được oldroyd miêu tả năm 1938 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "clephydroneura", "exilis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "clephydroneura", "exilis", "được", "oldroyd", "miêu", "tả", "năm", "1938", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
tekneli sarız tekneli là một xã thuộc huyện sarız tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 245 người
[ "tekneli", "sarız", "tekneli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarız", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "245", "người" ]
palpita cupripennalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "palpita", "cupripennalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
marions == xem thêm == bullet xã của tỉnh gironde
[ "marions", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "gironde" ]
nihoa bisianumu là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ new guinea
[ "nihoa", "bisianumu", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "new", "guinea" ]
monstera tuberculata là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "monstera", "tuberculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "lundell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
thymus leucospermus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hartvig miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "thymus", "leucospermus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "hartvig", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
ty có rủi ro cao cho đến các tổ chức dịch vụ có rủi ro thấp bullet 3 sản xuất quy trình và các dịch vụ ngành công nghiệp bao gồm cả chính quyền địa phương bullet 4 tất cả các ngành công nghiệp bao gồm cả công cộng và tư nhân bullet 5 các tổ chức sản xuất thiết bị và các nhà cung cấp của họ tất cả các tiêu chuẩn được đá...
[ "ty", "có", "rủi", "ro", "cao", "cho", "đến", "các", "tổ", "chức", "dịch", "vụ", "có", "rủi", "ro", "thấp", "bullet", "3", "sản", "xuất", "quy", "trình", "và", "các", "dịch", "vụ", "ngành", "công", "nghiệp", "bao", "gồm", "cả", "chính", "quyền", "đ...
mơ tròn hay còn gọi là ngưu bì đống mẫu cẩu đằng ngũ hương đằng thanh phong đằng mao hồ lô danh pháp khoa học paederia foetida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo có nguồn gốc từ khu vực ôn đới và nhiệt đới châu á và lan rộng đến các vùng như quần đảo mascarene melanesia polynesia hawaii nó cũng được phát h...
[ "mơ", "tròn", "hay", "còn", "gọi", "là", "ngưu", "bì", "đống", "mẫu", "cẩu", "đằng", "ngũ", "hương", "đằng", "thanh", "phong", "đằng", "mao", "hồ", "lô", "danh", "pháp", "khoa", "học", "paederia", "foetida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", ...
ichneumon festus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "festus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
thái và cái nôi thiết kế ví dụ về doanh nghiệp môi trường sẽ là seventh generation và whole foods == bối cảnh == === toàn cầu hoá kinh tế là một xu thế không thể đảo ngược === sự khan hiếm và hoặc sự phong phú tài nguyên thiên nhiên là động lực của toàn cầu hóa vì nó kích động lực cung và cầu trên thị trường toàn cầu q...
[ "thái", "và", "cái", "nôi", "thiết", "kế", "ví", "dụ", "về", "doanh", "nghiệp", "môi", "trường", "sẽ", "là", "seventh", "generation", "và", "whole", "foods", "==", "bối", "cảnh", "==", "===", "toàn", "cầu", "hoá", "kinh", "tế", "là", "một", "xu", "th...
cephalanthera exigua là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được seidenf mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "cephalanthera", "exigua", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "seidenf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
của p q không được cung cấp bằng phương pháp này === phép nhân === phép nhân được biểu thị bằng các ký hiệu formula_6 hoặc là formula_7 là phép toán cơ bản thứ hai của số học phép nhân cũng kết hợp hai số thành một số duy nhất là tích hai số ban đầu được gọi là số nhân hầu hết cả hai đều được gọi đơn giản là thừa số ph...
[ "của", "p", "q", "không", "được", "cung", "cấp", "bằng", "phương", "pháp", "này", "===", "phép", "nhân", "===", "phép", "nhân", "được", "biểu", "thị", "bằng", "các", "ký", "hiệu", "formula_6", "hoặc", "là", "formula_7", "là", "phép", "toán", "cơ", "bản...
saurauia briquetii là một loài thực vật có hoa trong họ dương đào loài này được buscal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "saurauia", "briquetii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dương", "đào", "loài", "này", "được", "buscal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
hygroamblystegium montanae là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được bryhn grout mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "hygroamblystegium", "montanae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "bryhn", "grout", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
bhiwadi là một thị trấn thống kê census town của quận alwar thuộc bang rajasthan ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhiwadi có dân số 33 830 người phái nam chiếm 63% tổng số dân và phái nữ chiếm 37% bhiwadi có tỷ lệ 67% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho ...
[ "bhiwadi", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "alwar", "thuộc", "bang", "rajasthan", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "bhiwadi", "có",...
lycaena younghusbandi albulina younghusbandi là một loài bướm thuộc họ lycaenidae được tìm thấy ở châu á
[ "lycaena", "younghusbandi", "albulina", "younghusbandi", "là", "một", "loài", "bướm", "thuộc", "họ", "lycaenidae", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "á" ]