text
stringlengths
1
7.22k
words
list
5609 stroncone 1993 fu là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 3 năm 1993 bởi a vagnozzi ở stroncone == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5609 stroncone
[ "5609", "stroncone", "1993", "fu", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "22", "tháng", "3", "năm", "1993", "bởi", "a", "vagnozzi", "ở", "stroncone", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "...
glossostelma spathulatum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được k schum bullock mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "glossostelma", "spathulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "k", "schum", "bullock", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
primulina lunglinensis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này có ở quảng tây quý châu trung quốc được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 dưới danh pháp chirita lunglinensis năm 2011 mich möller a weber chuyển nó sang chi primulina
[ "primulina", "lunglinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "gesneriaceae", "loài", "này", "có", "ở", "quảng", "tây", "quý", "châu", "trung", "quốc", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đ...
ngữ liên quan sâu sắc tới cuộc cách mạng sùng đạo đánh dấu sự tiêu chuẩn hóa việc hành lễ công giáo và cũng được dùng rộng rãi trong lĩnh vực chính trị từ thời nạn đói và kể cả sau đó tiếng ireland vẫn được nói bởi mọi tầng lớp cả thành thị và nông thôn vào cuối thế kỷ 19 người ta bắt đầu một chiến dịch hồi sinh để khu...
[ "ngữ", "liên", "quan", "sâu", "sắc", "tới", "cuộc", "cách", "mạng", "sùng", "đạo", "đánh", "dấu", "sự", "tiêu", "chuẩn", "hóa", "việc", "hành", "lễ", "công", "giáo", "và", "cũng", "được", "dùng", "rộng", "rãi", "trong", "lĩnh", "vực", "chính", "trị", ...
laemoglyptus simplicicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1960
[ "laemoglyptus", "simplicicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
brazieria minuscula là một loài ốc hô hấp trên cạn là động vật thân mềm chân bụng có phổi sống trên cạn thuộc họ zonitidae đây là loài đặc hữu của micronesia == tham khảo == bullet mollusc specialist group 1996 brazieria minuscula 2006 iucn red list of threatened species truy cập 6 tháng 8 năm 2007
[ "brazieria", "minuscula", "là", "một", "loài", "ốc", "hô", "hấp", "trên", "cạn", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "có", "phổi", "sống", "trên", "cạn", "thuộc", "họ", "zonitidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "micronesia", ...
ayvacık pınarbaşı ayvacık là một xã thuộc huyện pınarbaşı tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 235 người
[ "ayvacık", "pınarbaşı", "ayvacık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pınarbaşı", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "235", "người" ]
1 đến 7 và 2 tỉnh độc lập bà rịa tây ninh trực thuộc bộ tư lệnh miền tháng 3 năm 1968 tách các phân khu 4 phân khu 7 và tỉnh bà rịa để thành lập quân khu 7 tháng 4 năm 1971 quân khu 7 giải thể tiếp nhận tỉnh bà rịa gồm phân khu 4 sáp nhập và phân khu 5 sáp nhập phân khu 7 năm 1972 giải thể để tái lập quân khu miền đông...
[ "1", "đến", "7", "và", "2", "tỉnh", "độc", "lập", "bà", "rịa", "tây", "ninh", "trực", "thuộc", "bộ", "tư", "lệnh", "miền", "tháng", "3", "năm", "1968", "tách", "các", "phân", "khu", "4", "phân", "khu", "7", "và", "tỉnh", "bà", "rịa", "để", "thành...
bảy mươi lăm tuổi và các thượng nghị sĩ đã được đề cử trước khi thay đổi có thể tiếp tục tại chức khi họ tròn 75 tuổi một bài viết của thượng nghị sĩ trở nên tự động mơ hồ với một chính trị gia khác khi họ không tham dự hai phiên họp liên tiếp của thượng viện ngoài ra một thượng nghị sĩ bị kết tội phản quốc tham nhũng ...
[ "bảy", "mươi", "lăm", "tuổi", "và", "các", "thượng", "nghị", "sĩ", "đã", "được", "đề", "cử", "trước", "khi", "thay", "đổi", "có", "thể", "tiếp", "tục", "tại", "chức", "khi", "họ", "tròn", "75", "tuổi", "một", "bài", "viết", "của", "thượng", "nghị", ...
tài liệu kinh tế tân cổ điển hiện đại bắt nguồn từ bài viết đầu tư vào nguồn nhân lực và phân phối thu nhập cá nhân của jacob mincer trên tạp chí kinh tế chính trị năm 1958 sau đó theodore schultz cũng đóng góp vào sự phát triển của vấn đề ứng dụng nổi tiếng nhất về ý tưởng vốn nhân lực trong kinh tế học là của mincer ...
[ "tài", "liệu", "kinh", "tế", "tân", "cổ", "điển", "hiện", "đại", "bắt", "nguồn", "từ", "bài", "viết", "đầu", "tư", "vào", "nguồn", "nhân", "lực", "và", "phân", "phối", "thu", "nhập", "cá", "nhân", "của", "jacob", "mincer", "trên", "tạp", "chí", "kinh...
chọn con gái của lã lộc làm hoàng hậu cho thiếu đế lưu hoằng lúc bấy giờ họ lã ở trường an chấp chính chuyên quyền muốn làm loạn sợ đám đại thần quán anh và chu bột nên chưa dám phát động lã lộc có một người con gái là vợ của chu hư hầu lưu chương đem âm mưu của họ lã ra nói cho chồng mình biết lưu chương bèn ngầm sai ...
[ "chọn", "con", "gái", "của", "lã", "lộc", "làm", "hoàng", "hậu", "cho", "thiếu", "đế", "lưu", "hoằng", "lúc", "bấy", "giờ", "họ", "lã", "ở", "trường", "an", "chấp", "chính", "chuyên", "quyền", "muốn", "làm", "loạn", "sợ", "đám", "đại", "thần", "quán"...
thiết bị ios chỉ ở mức gần đúng để bật dịch vụ vị trí người dùng cần truy cập cài đặt> quyền riêng tư> dịch vụ vị trí sau đó chọn ứng dụng find my iphone trong danh sách và chọn tùy chọn khi dùng ứng dụng ngoài ra để tắt ứng dụng hãy chọn tùy chọn không đồng thời người dùng cũng có thể theo dõi thiết bị bằng cách đăng ...
[ "thiết", "bị", "ios", "chỉ", "ở", "mức", "gần", "đúng", "để", "bật", "dịch", "vụ", "vị", "trí", "người", "dùng", "cần", "truy", "cập", "cài", "đặt>", "quyền", "riêng", "tư>", "dịch", "vụ", "vị", "trí", "sau", "đó", "chọn", "ứng", "dụng", "find", "m...
trắc trung hay còn gọi là trắc việt tràm bầu dịp rừng tên khoa học dalbergia vietnamensis là loài thực vật đặc hữu hẹp của miền nam trung bộ việt nam == đặc điểm nhận biết == cây gỗ nhỏ rụng lá theo mùa thân có gai do cành biến thành phân cành thấp vỏ xám trắng dày 3–4 mm lá kép lông chim có cuống mảnh dài 5 2-6 3 cm l...
[ "trắc", "trung", "hay", "còn", "gọi", "là", "trắc", "việt", "tràm", "bầu", "dịp", "rừng", "tên", "khoa", "học", "dalbergia", "vietnamensis", "là", "loài", "thực", "vật", "đặc", "hữu", "hẹp", "của", "miền", "nam", "trung", "bộ", "việt", "nam", "==", "đặ...
glaucina microgonia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "glaucina", "microgonia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
chytonix pyrrha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "chytonix", "pyrrha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
10241 miličević là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1943 6177021 ngày 5 32 năm nó được phát hiện ngày 9 tháng 1 năm 1999
[ "10241", "miličević", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1943", "6177021", "ngày", "5", "32", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "1999" ]
trung mã sĩ tú tào chí kiến vương doãn thành lư đỉnh làm tổng binh bắt đầu trấn giữ hồ nam sử sách gọi là thập tam trấn tháng 6 năm hoằng quang thứ nhất 1645 quân thanh tiến vào nam kinh triều hoằng quang diệt vong mùa xuân năm 1646 quân thanh dưới quyền lặc khắc đức hồn tiến đánh hồ quảng hà đằng giao thống lĩnh đại q...
[ "trung", "mã", "sĩ", "tú", "tào", "chí", "kiến", "vương", "doãn", "thành", "lư", "đỉnh", "làm", "tổng", "binh", "bắt", "đầu", "trấn", "giữ", "hồ", "nam", "sử", "sách", "gọi", "là", "thập", "tam", "trấn", "tháng", "6", "năm", "hoằng", "quang", "thứ", ...
phía nam autopista sur chân phía nam của đại lộ 30 được khai trương vào tháng 4 năm 2006 giai đoạn thứ ba của hệ thống sẽ bao gồm đại lộ số 7 đại lộ số 10 và đường 26 hoặc avenida el dorado hệ thống được lên kế hoạch bao phủ toàn bộ thành phố vào năm 2030 mặc dù transmilenio mang hành khách đến nhiều góc của thành phố ...
[ "phía", "nam", "autopista", "sur", "chân", "phía", "nam", "của", "đại", "lộ", "30", "được", "khai", "trương", "vào", "tháng", "4", "năm", "2006", "giai", "đoạn", "thứ", "ba", "của", "hệ", "thống", "sẽ", "bao", "gồm", "đại", "lộ", "số", "7", "đại", ...
patosia là một chi thực vật có hoa trong họ juncaceae
[ "patosia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae" ]
dùng được bán trên toàn thế giới hon hai precision industry co đã bổ nhiệm young liu làm chủ tịch mới thay thế người sáng lập terry gou có hiệu lực vào ngày 1 tháng 7 năm 2019 young liu là giám đốc bộ phận bán dẫn đồng thời là phó chủ tịch của foxconn các nhà phân tích cho biết việc bàn giao báo hiệu định hướng tương l...
[ "dùng", "được", "bán", "trên", "toàn", "thế", "giới", "hon", "hai", "precision", "industry", "co", "đã", "bổ", "nhiệm", "young", "liu", "làm", "chủ", "tịch", "mới", "thay", "thế", "người", "sáng", "lập", "terry", "gou", "có", "hiệu", "lực", "vào", "ngà...
cự phương thiền sư cự phương 巨方 647-717 là đệ tử nối pháp của thiền sư thần tú thuộc thiền bắc tông == hành trạng == sư là người an lục họ tào lúc bé học cùng thiền sư lăng tại viện minh phúc ban đầu giảng kinh luận sau lại tham thiền hội sau đến tham vấn với thần tú sư được khế hợp tông chỉ phật thần tú thầm thừa nhận...
[ "cự", "phương", "thiền", "sư", "cự", "phương", "巨方", "647-717", "là", "đệ", "tử", "nối", "pháp", "của", "thiền", "sư", "thần", "tú", "thuộc", "thiền", "bắc", "tông", "==", "hành", "trạng", "==", "sư", "là", "người", "an", "lục", "họ", "tào", "lúc", ...
theo định luật vật lý bình thường và trên chiến trường họ chống lại sức mạnh của giáo sỹ công nghệ đối phương chủ đề chính của bối cảnh là đối với tất cả các vấn đề mà giáo sỹ công nghệ đặt ra nền văn minh nhân loại không thể làm được nếu không có sự giúp sức của bọn họ chính vì lý do này các giáo sỹ công nghệ phải đượ...
[ "theo", "định", "luật", "vật", "lý", "bình", "thường", "và", "trên", "chiến", "trường", "họ", "chống", "lại", "sức", "mạnh", "của", "giáo", "sỹ", "công", "nghệ", "đối", "phương", "chủ", "đề", "chính", "của", "bối", "cảnh", "là", "đối", "với", "tất", ...
hacıobası manavgat hacıobası là một xã thuộc huyện manavgat tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 592 người
[ "hacıobası", "manavgat", "hacıobası", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "manavgat", "tỉnh", "antalya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "592", "người" ]
ngc 1723 là một thiên hà xoắn ốc có thanh chắn trong chòm sao ba giang thiên hà này được liệt kê trong danh lục tổng quát mới
[ "ngc", "1723", "là", "một", "thiên", "hà", "xoắn", "ốc", "có", "thanh", "chắn", "trong", "chòm", "sao", "ba", "giang", "thiên", "hà", "này", "được", "liệt", "kê", "trong", "danh", "lục", "tổng", "quát", "mới" ]
pomatocalpa parvum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ridl j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "pomatocalpa", "parvum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ridl", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
antocha lacteibasis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "antocha", "lacteibasis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
tin tưởng về mặt chính trị và có thành kiến với ban chấp hành trung ương đảng vì vậy người ta đã cất bỏ chức vụ phó chủ tịch thứ nhất hội đồng quốc phòng nhà nước của ông trong khi a m vasilevsky dược chỉ định là bộ trưởng bộ quốc phòng và n a bulganin được cử làm phó chủ tịch hội đồng này tháng 7 năm 1946 g k zhukov đ...
[ "tin", "tưởng", "về", "mặt", "chính", "trị", "và", "có", "thành", "kiến", "với", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "vì", "vậy", "người", "ta", "đã", "cất", "bỏ", "chức", "vụ", "phó", "chủ", "tịch", "thứ", "nhất", "hội", "đồng", "quốc", ...
eternal fighter zero thường được gọi tắt là efz là một trò chơi điện tử đối kháng dōjin trên microsoft windows do twilight frontier sản xuất lấy các nhân vật trong các visual novel moon one ~kagayaku kisetsu e~ kanon và air để thiết lập mặc dù các nhân vật trong game đều lấy từ visual novel nhiều kỹ năng đặc biệt và hệ...
[ "eternal", "fighter", "zero", "thường", "được", "gọi", "tắt", "là", "efz", "là", "một", "trò", "chơi", "điện", "tử", "đối", "kháng", "dōjin", "trên", "microsoft", "windows", "do", "twilight", "frontier", "sản", "xuất", "lấy", "các", "nhân", "vật", "trong",...
émerchicourt == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "émerchicourt", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
1795 luật về tổ chức giáo dưỡng công cộng tuyên bố về việc thành lập viện quốc gia khoa học và nghệ thuật để hoàn thiện khoa học và nghệ thuật cho những nghiên cứu không bị gián đoạn công bố các khám phá tạo mối liên hệ với những hội khoa học ở nước ngoài theo đuổi lao động khoa học nghệ thuật vì mục đích chung và vinh...
[ "1795", "luật", "về", "tổ", "chức", "giáo", "dưỡng", "công", "cộng", "tuyên", "bố", "về", "việc", "thành", "lập", "viện", "quốc", "gia", "khoa", "học", "và", "nghệ", "thuật", "để", "hoàn", "thiện", "khoa", "học", "và", "nghệ", "thuật", "cho", "những", ...
epidendrum ilense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "epidendrum", "ilense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
wola węgorzewski wola là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina budry thuộc huyện węgorzewski warmińsko-mazurskie ở phía bắc ba lan gần biên giới với tỉnh kaliningrad của nga nó nằm khoảng phía tây budry về phía đông bắc của węgorzewo và về phía đông bắc của thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1945 khu vực này là mộ...
[ "wola", "węgorzewski", "wola", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "budry", "thuộc", "huyện", "węgorzewski", "warmińsko-mazurskie", "ở", "phía", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên", "giới", "với", "tỉnh", "kaliningrad", ...
deutsches jungvolk deutsches jungvolk in der hitler jugend dj hay còn là djv tiếng đức cho đội thiếu niên đức thuộc đoàn thanh niên hitler là một tiểu đội riêng dành cho nam thiếu niên từ 10 đến 14 của đoàn thanh niên hitler ở đức quốc xã bằng các chương trình hoạt động ngoài trời duyệt binh và chơi thể thao mục tiêu c...
[ "deutsches", "jungvolk", "deutsches", "jungvolk", "in", "der", "hitler", "jugend", "dj", "hay", "còn", "là", "djv", "tiếng", "đức", "cho", "đội", "thiếu", "niên", "đức", "thuộc", "đoàn", "thanh", "niên", "hitler", "là", "một", "tiểu", "đội", "riêng", "dành...
anthelephila pokharensis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được kejval miêu tả khoa học năm 2000
[ "anthelephila", "pokharensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "kejval", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
pedaparupudi là một trong 50 mandal thuộc huyện krishna bang andhra pradesh
[ "pedaparupudi", "là", "một", "trong", "50", "mandal", "thuộc", "huyện", "krishna", "bang", "andhra", "pradesh" ]
onthophagus ephippioderus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "ephippioderus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
mesochorus atriventris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "atriventris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
myrmecaelurus caudata là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1913
[ "myrmecaelurus", "caudata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1913" ]
eunidia tanzanicola là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eunidia", "tanzanicola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
seriatopora guttatus là một loài san hô trong họ pocilloporidae loài này được veron mô tả khoa học năm 2002
[ "seriatopora", "guttatus", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "pocilloporidae", "loài", "này", "được", "veron", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
calyptranthes heteroclada là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được urb ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "calyptranthes", "heteroclada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "urb", "ekman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
cậu bé mất tích mùa 1 mùa đầu tiên của loạt phim truyền hình web khoa học viễn tưởng-kinh dị stranger things được công chiếu toàn cầu qua dịch vụ streaming netflix vào ngày 15 tháng 7 năm 2016 loạt phim được sáng tạo bởi anh em nhà duffer cũng là giám đốc sản xuất cho phim cùng với shawn levy và dan cohen mùa đầu tiên ...
[ "cậu", "bé", "mất", "tích", "mùa", "1", "mùa", "đầu", "tiên", "của", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "web", "khoa", "học", "viễn", "tưởng-kinh", "dị", "stranger", "things", "được", "công", "chiếu", "toàn", "cầu", "qua", "dịch", "vụ", "streaming", "netf...
phẩm đóng gói đặc sản của khu vực là được coi là lành mạnh hơn vì họ chỉ sử dụng các thành phần tự nhiên khác nhau trong quá trình sản xuất điều này phù hợp với những gì đã được tiết lộ rằng các yếu tố quyết định chính ảnh hưởng đến ý định và hành vi phân loại rác thải sinh hoạt lưu ý các yếu tố quyết định bao gồm cả t...
[ "phẩm", "đóng", "gói", "đặc", "sản", "của", "khu", "vực", "là", "được", "coi", "là", "lành", "mạnh", "hơn", "vì", "họ", "chỉ", "sử", "dụng", "các", "thành", "phần", "tự", "nhiên", "khác", "nhau", "trong", "quá", "trình", "sản", "xuất", "điều", "này",...
đinh gia khánh 25 12 1924 7 5 2003 là một giáo sư nhà nghiên cứu văn hóa và văn học dân gian việt nam == tiểu sử == đinh gia khánh sinh tại thái bình quê quán xã lạc khoái huyện gia viễn tỉnh ninh bình ông đỗ tú tài ban sinh ngữ tại trường bưởi hà nội khi ông đang học dở năm thứ nhất đại học luật thì cách mạng tháng tá...
[ "đinh", "gia", "khánh", "25", "12", "1924", "7", "5", "2003", "là", "một", "giáo", "sư", "nhà", "nghiên", "cứu", "văn", "hóa", "và", "văn", "học", "dân", "gian", "việt", "nam", "==", "tiểu", "sử", "==", "đinh", "gia", "khánh", "sinh", "tại", "thái"...
bổ nhiệm vào hội đồng quản trị gồm 12 thành viên của câu lạc bộ madrid bà là thành viên của sáng kiến toàn cầu của clinton và cố vấn cho cuộc họp thường niên được tổ chức vào tháng 9 hàng năm vào tháng 9 năm 2009 kumaratunga trong một chuyến thăm cá nhân tới kerala ấn độ đã nói với các phóng viên tôi cũng quan tâm đến ...
[ "bổ", "nhiệm", "vào", "hội", "đồng", "quản", "trị", "gồm", "12", "thành", "viên", "của", "câu", "lạc", "bộ", "madrid", "bà", "là", "thành", "viên", "của", "sáng", "kiến", "toàn", "cầu", "của", "clinton", "và", "cố", "vấn", "cho", "cuộc", "họp", "thườ...
podocarpus milanjianus là một loài thực vật hạt trần trong họ thông tre loài này được rendle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "podocarpus", "milanjianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "thông", "tre", "loài", "này", "được", "rendle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
×crepidiastrixeris × crepidiastrixeris là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi × crepidiastrixeris gồm các loài
[ "×crepidiastrixeris", "×", "crepidiastrixeris", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "×", "crepidiastrixeris", "gồm", "các", "loài" ]
david sharp chết vào tháng 5 năm 2006 ông phát biểu rằng tôi nghĩ là thái độ chung của những người leo lên đỉnh everest ngày càng tệ hại mọi người chỉ muốn leo lên đỉnh núi thật kinh khủng khi bạn nhìn thấy một người đàn ông gặp phải những rắc rối về độ cao bị mắc dưới tảng đá mà chỉ ngả mũ chào rồi thản nhiên đi qua =...
[ "david", "sharp", "chết", "vào", "tháng", "5", "năm", "2006", "ông", "phát", "biểu", "rằng", "tôi", "nghĩ", "là", "thái", "độ", "chung", "của", "những", "người", "leo", "lên", "đỉnh", "everest", "ngày", "càng", "tệ", "hại", "mọi", "người", "chỉ", "muốn...
phidippus vexans là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phidippus phidippus vexans được edwards miêu tả năm 2004
[ "phidippus", "vexans", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phidippus", "phidippus", "vexans", "được", "edwards", "miêu", "tả", "năm", "2004" ]
atroxima afzeliana là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được oliv ex chodat stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "atroxima", "afzeliana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "oliv", "ex", "chodat", "stapf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
bèn dùng thân xác của chỉ yên che giấu thân phận lợi dụng tình cảm của mặc thanh một mặt báo thù hắn mặt khác lại xúi giục hắn làm nhiều chuyện độc ác nguy hiểm đến tính mạng thế nhưng đối diện với tình cảm của mặc thanh nàng dần dần dao động mục đích ban đầu cuối cùng lộ chiêu diêu cùng mặc thanh hợp lực đánh bại lạc ...
[ "bèn", "dùng", "thân", "xác", "của", "chỉ", "yên", "che", "giấu", "thân", "phận", "lợi", "dụng", "tình", "cảm", "của", "mặc", "thanh", "một", "mặt", "báo", "thù", "hắn", "mặt", "khác", "lại", "xúi", "giục", "hắn", "làm", "nhiều", "chuyện", "độc", "ác...
người cô này được tuyển vào cung lúc ấy ngô chi lan tuổi hãy còn nhỏ nhưng cũng được đi theo hầu đến khi ngô tiệp dư mang thai trong nội cung xảy ra lắm chuyện lục đục nguyễn trãi và nguyễn thị lộ phải đưa ngô tiệp dư đi trốn thì ngô chi lan cũng được vợ chồng này đem về cho ở trong nhà nhận làm con nuôi cải thành họ n...
[ "người", "cô", "này", "được", "tuyển", "vào", "cung", "lúc", "ấy", "ngô", "chi", "lan", "tuổi", "hãy", "còn", "nhỏ", "nhưng", "cũng", "được", "đi", "theo", "hầu", "đến", "khi", "ngô", "tiệp", "dư", "mang", "thai", "trong", "nội", "cung", "xảy", "ra",...
abos pyrénées-atlantiques abos là một xã của tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee commune file
[ "abos", "pyrénées-atlantiques", "abos", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "==", "tham", ...
and geophysics collected scientific papers 9 1998 142 149 12 2001 observations magnétiques réseau magnétique de répétition du vietnam campagne 1997 bulletin no17 du bureau central de magnétisme terrestre france 1 35 13 cùng với n t k thoa et al 2002 cooperation in geomagnetism and aeronomy 25 years beitrage zur geschic...
[ "and", "geophysics", "collected", "scientific", "papers", "9", "1998", "142", "149", "12", "2001", "observations", "magnétiques", "réseau", "magnétique", "de", "répétition", "du", "vietnam", "campagne", "1997", "bulletin", "no17", "du", "bureau", "central", "de", ...
20 đã thoát khỏi vòng vây đến đầu tháng 8 sư đoàn cơ giới 210 của quân đoàn này do đại tá f a parkhomenko chỉ huy cũng phá vây thành công và được thăng cấp thiếu tướng ngày 7 tháng 8 ngoài ra còn có sư đoàn xe tăng 26 cũng rút ra khỏi vòng vây cùng chỉ huy của nó là thiếu tướng v t obukhov chỉ huy sư đoàn xe tăng 38 đạ...
[ "20", "đã", "thoát", "khỏi", "vòng", "vây", "đến", "đầu", "tháng", "8", "sư", "đoàn", "cơ", "giới", "210", "của", "quân", "đoàn", "này", "do", "đại", "tá", "f", "a", "parkhomenko", "chỉ", "huy", "cũng", "phá", "vây", "thành", "công", "và", "được", ...
Đến cuối năm 2007, có 210 công ty niêm yết trên cả hai sàn Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh với mức vốn hóa trên thị trường đạt trên 40% GDP, nếu tính cả trái phiếu, quy mô thị trường đạt gần 50% GDP, đến cuối năm 2007 có khoảng 300.000 nhà đầu tư mở tài khoản giao dịch trên thị trường.
[ "Đến", "cuối", "năm", "2007,", "có", "210", "công", "ty", "niêm", "yết", "trên", "cả", "hai", "sàn", "Hà", "Nội", "và", "Thành", "phố", "Hồ", "Chí", "Minh", "với", "mức", "vốn", "hóa", "trên", "thị", "trường", "đạt", "trên", "40%", "GDP,", "nếu", "...
cassia fastuosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "cassia", "fastuosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hình vị tự do được ghép lại với nhau lawsuit latin professor nó cũng khác với phép biến tố ở chỗ phép biến tố không tạo ra từ vị mới mà là tạo ra dạng mới của từ table → tables open → opened danh sách chưa triệt để các hình vị phái sinh trong tiếng anh -ful -able im- un- -ing -er danh sách chưa triệt để các hình vị biế...
[ "hình", "vị", "tự", "do", "được", "ghép", "lại", "với", "nhau", "lawsuit", "latin", "professor", "nó", "cũng", "khác", "với", "phép", "biến", "tố", "ở", "chỗ", "phép", "biến", "tố", "không", "tạo", "ra", "từ", "vị", "mới", "mà", "là", "tạo", "ra", ...
hạm đội tây ban nha tiếng tây ban nha grande y felicísima armada hải quân vĩ đại và may mắn nhất là hạm đội tây ban nha đã giong buồm khởi hành từ bán đảo iberia đến quần đảo anh vào năm 1588 dưới sự chỉ huy của công tước medina sidonia với ý định lật đổ elizabeth i của anh để ngăn chặn sự dính líu của anh tới hà lan t...
[ "hạm", "đội", "tây", "ban", "nha", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "grande", "y", "felicísima", "armada", "hải", "quân", "vĩ", "đại", "và", "may", "mắn", "nhất", "là", "hạm", "đội", "tây", "ban", "nha", "đã", "giong", "buồm", "khởi", "hành", "từ", "bán...
hội nhà văn argentina trao tặng bà theo học tại đại học buenos aires và tốt nghiệp với tấm bằng cử nhân ngành mỹ thuật và văn học bà cũng viết một số sách dành cho thiếu nhi và nhận một số giải thưởng quốc tế nhờ những cuốn sách ấy == tác phẩm == === tiểu thuyết === bullet soy paciente i m patient 1980 bullet los amore...
[ "hội", "nhà", "văn", "argentina", "trao", "tặng", "bà", "theo", "học", "tại", "đại", "học", "buenos", "aires", "và", "tốt", "nghiệp", "với", "tấm", "bằng", "cử", "nhân", "ngành", "mỹ", "thuật", "và", "văn", "học", "bà", "cũng", "viết", "một", "số", "...
những danh sách các vùng thống kê kết hợp những vùng được kết hợp vẫn giữ nguyên tình trạng của chúng như một vùng thống kê đô thị hay một vùng thống kê tiểu đô thị nằm bên trong vùng thống kê kết hợp lớn hơn cho đến tháng 12 năm 2006 omb đã định ra 126 vùng thống kê kết hợp tại hoa kỳ lưu ý rằng vùng thống kê kết hợp ...
[ "những", "danh", "sách", "các", "vùng", "thống", "kê", "kết", "hợp", "những", "vùng", "được", "kết", "hợp", "vẫn", "giữ", "nguyên", "tình", "trạng", "của", "chúng", "như", "một", "vùng", "thống", "kê", "đô", "thị", "hay", "một", "vùng", "thống", "kê", ...
dmitri malyaka dmitri sergeyevich malyaka sinh ngày 15 tháng 1 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho f k luch-energiya vladivostok == sự nghiệp == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá ngoại hạng nga ngày 10 tháng 4 năm 2011 cho f k rostov trong trận đấu với f k volga nizhny novgorod == liên kết ngoài ...
[ "dmitri", "malyaka", "dmitri", "sergeyevich", "malyaka", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "anh", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "luch-energiya", "vladivostok", "==", "sự", "nghiệp",...
nhất từ năm 1957 đến 2007 nhóm 10% giàu có nhất sở hữu 80% tổng tài sản tài chính bất bình đẳng về tài sản tại mỹ hiện lớn hơn hầu hết các quốc gia phát triển khác thừa kế tài sản có thể lý giải tại sao nhiều người mỹ trở nên giàu có vì có một bước khởi đầu thuận lợi đáng kể substantial head start vào tháng 9 năm 2012 ...
[ "nhất", "từ", "năm", "1957", "đến", "2007", "nhóm", "10%", "giàu", "có", "nhất", "sở", "hữu", "80%", "tổng", "tài", "sản", "tài", "chính", "bất", "bình", "đẳng", "về", "tài", "sản", "tại", "mỹ", "hiện", "lớn", "hơn", "hầu", "hết", "các", "quốc", "g...
metazygia rogenhoferi là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi metazygia metazygia rogenhoferi được eugen von keyserling miêu tả năm 1878
[ "metazygia", "rogenhoferi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "metazygia", "metazygia", "rogenhoferi", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1878" ]
sao bây giờ anh lại nhìn thấy được ” 20 cha mẹ anh đáp “chúng tôi biết nó là con chúng tôi nó bị mù từ khi mới sinh 21 còn bây giờ làm sao nó thấy được chúng tôi không biết hoặc có ai đã mở mắt cho nó chúng tôi cũng chẳng hay xin các ông cứ hỏi nó nó đã khôn lớn rồi nó có thể tự khai được ” 22 cha mẹ anh nói thế vì sợ ...
[ "sao", "bây", "giờ", "anh", "lại", "nhìn", "thấy", "được", "”", "20", "cha", "mẹ", "anh", "đáp", "“chúng", "tôi", "biết", "nó", "là", "con", "chúng", "tôi", "nó", "bị", "mù", "từ", "khi", "mới", "sinh", "21", "còn", "bây", "giờ", "làm", "sao", "n...
catalamprus angustus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1902
[ "catalamprus", "angustus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
jiranat nontaket sinh ngày 19 tháng 6 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá từ thái lan anh hiện tại thi đấu cho samut sakhon ở thai league 3 == liên kết ngoài == bullet goal com bullet players profile info thscore com
[ "jiranat", "nontaket", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "6", "năm", "1988", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "từ", "thái", "lan", "anh", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "samut", "sakhon", "ở", "thai", "league", "3", "==", "liên", "kết", "ng...
21034 1989 wb3 21034 1989 wb là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi yoshiaki oshima ở gekko observatory ở shizuoka prefecture of nhật bản ngày 25 tháng 11 năm 1989
[ "21034", "1989", "wb3", "21034", "1989", "wb", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "yoshiaki", "oshima", "ở", "gekko", "observatory", "ở", "shizuoka", "prefecture", "of", "nhật", "bản", "ngày", ...
19127 olegefremov 1987 qh10 là một tiểu hành tinh bay qua sao hỏa được phát hiện ngày 26 tháng 8 năm 1987 bởi l g karachkina ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19127 olegefremov
[ "19127", "olegefremov", "1987", "qh10", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "bay", "qua", "sao", "hỏa", "được", "phát", "hiện", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "1987", "bởi", "l", "g", "karachkina", "ở", "đài", "vật", "lý", "thiên", "văn", "crimean...
erica trachysantha là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "erica", "trachysantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "bolus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
lithomoia obscura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lithomoia", "obscura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
raetia và càn quét ngang qua dacia trước khi xộc vào moesia rõ ràng chiến tranh đã lan đến miền bắc dacia sau năm 167 khi người iazyges bị đuổi ra khỏi pannonia họ đã tập trung sức lực của mình vài dacia và chiếm lấy các mỏ vàng tại alburnus maior hiện nay là roşia montana românia thời điểm cuối cùng được ghi trên các ...
[ "raetia", "và", "càn", "quét", "ngang", "qua", "dacia", "trước", "khi", "xộc", "vào", "moesia", "rõ", "ràng", "chiến", "tranh", "đã", "lan", "đến", "miền", "bắc", "dacia", "sau", "năm", "167", "khi", "người", "iazyges", "bị", "đuổi", "ra", "khỏi", "pan...
klein rogahn là một đô thị ở huyện of ludwigslust bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 10 99 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 là 1318 người
[ "klein", "rogahn", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "of", "ludwigslust", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "10", "99", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "là", "1318", "người" ...
hãng đĩa ministry of sound ngay sau khi ra mắt bài hát đã lên hạng nhất beatport trong suốt hai tuần sau đó hãng ministry of sound đã cho ra bản chính thức cùng với một video âm nhạc vào mùa xuân năm 2013 === 2014–16 worlds và shelter === trong chuyến đi lưu diễn language tour robinson bắt đầu thấy chán nản trước thực ...
[ "hãng", "đĩa", "ministry", "of", "sound", "ngay", "sau", "khi", "ra", "mắt", "bài", "hát", "đã", "lên", "hạng", "nhất", "beatport", "trong", "suốt", "hai", "tuần", "sau", "đó", "hãng", "ministry", "of", "sound", "đã", "cho", "ra", "bản", "chính", "thức...
akören suruç akören là một xã thuộc huyện suruç tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 807 người
[ "akören", "suruç", "akören", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "suruç", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "807", "người" ]
seppuku tiếng nhật 切腹 hán việt thiết phúc có nghĩa là mổ bụng hay harakiri tiếng nhật 腹切り là một nghi thức tự sát thời xưa của người nhật theo nghi thức này một samurai sẽ tự mổ bụng tuẫn tiết khi bị thất trận hoặc khi chủ bị chết để tránh bị rơi vào tay quân thù và bị làm nhục nó cũng có thể là một hình thức tử hình đ...
[ "seppuku", "tiếng", "nhật", "切腹", "hán", "việt", "thiết", "phúc", "có", "nghĩa", "là", "mổ", "bụng", "hay", "harakiri", "tiếng", "nhật", "腹切り", "là", "một", "nghi", "thức", "tự", "sát", "thời", "xưa", "của", "người", "nhật", "theo", "nghi", "thức", "nà...
cobubatha millidice là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cobubatha", "millidice", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
polymixis germana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "polymixis", "germana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chỉ được đặt mới đây vào năm 1969 tiền thân của cục là văn phòng hành pháp đặc trách cảnh sát tòa án liên bang được thành lập năm 1965 để làm cơ quan giám sát hoạt động của toàn thể cảnh sát tòa án liên bang hoa kỳ văn phòng được thành lập bởi quốc hội đầu tiên bằng đạo luật tư pháp 1789 tuy trong đạo luật không nêu rõ...
[ "chỉ", "được", "đặt", "mới", "đây", "vào", "năm", "1969", "tiền", "thân", "của", "cục", "là", "văn", "phòng", "hành", "pháp", "đặc", "trách", "cảnh", "sát", "tòa", "án", "liên", "bang", "được", "thành", "lập", "năm", "1965", "để", "làm", "cơ", "quan"...
gọi là mảng halbach cấu trúc này cho từ trường tăng cường ở một bên và từ trường gần như bằng không ở bên kia == ứng dụng == nam châm tủ lạnh có thể được thiết kế để trang trí tủ lạnh nam châm tủ lạnh cũng được sử dụng rộng rãi cho quà tặng khuyến mãi kinh doanh và quà lưu niệm du lịch ngày nay theo các vật liệu của lo...
[ "gọi", "là", "mảng", "halbach", "cấu", "trúc", "này", "cho", "từ", "trường", "tăng", "cường", "ở", "một", "bên", "và", "từ", "trường", "gần", "như", "bằng", "không", "ở", "bên", "kia", "==", "ứng", "dụng", "==", "nam", "châm", "tủ", "lạnh", "có", "...
pellaea regnelliana là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được prantl mô tả khoa học đầu tiên năm 1882 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pellaea", "regnelliana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "prantl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
dicoelotrachelus darlingtoni là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được blake miêu tả khoa học năm 1941
[ "dicoelotrachelus", "darlingtoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "blake", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1941" ]
congea munirii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "congea", "munirii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
từ power rangers dino charge bullet yoshi sudarso koda blue dino charge ranger từ power rangers dino charge bullet davi santos sir ivan of zandar gold dino charge ranger == sản xuất == saban brand tuyên bố vào ngày 12 tháng 2 năm 2018 rằng họ đã gia hạn quan hệ đối tác với nickelodeon thêm ba năm nữa cho đến năm 2021 t...
[ "từ", "power", "rangers", "dino", "charge", "bullet", "yoshi", "sudarso", "koda", "blue", "dino", "charge", "ranger", "từ", "power", "rangers", "dino", "charge", "bullet", "davi", "santos", "sir", "ivan", "of", "zandar", "gold", "dino", "charge", "ranger", "...
soulaines-dhuys tổng tổng soulaines-dhuys là một tổng của pháp nằm ở tỉnh aube trong vùng grand est tổng này được tổ chức xung quanh soulaines-dhuys ở quận bar-sur-aube == các đơn vị hành chính == tổng soulaines-dhuys bao gồm 21 xã với dân số 2 605 người điều tra năm 1999 dân số không tính trùng == xem thêm == bullet a...
[ "soulaines-dhuys", "tổng", "tổng", "soulaines-dhuys", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "aube", "trong", "vùng", "grand", "est", "tổng", "này", "được", "tổ", "chức", "xung", "quanh", "soulaines-dhuys", "ở", "quận", "bar-sur-aube", "==", ...
phần của trung tâm nghiên cứu cadde đã công bố giải trình tự bộ gen covid-19 của trường hợp đầu tiên ở brazil trong một thời gian kỷ lục chỉ hai ngày khám phá này sẽ hỗ trợ phát triển chẩn đoán cải thiện và cải thiện các biện pháp kiểm soát để hạn chế sự lây lan của bệnh vào ngày 29 tháng 2 một trường hợp thứ hai đã đư...
[ "phần", "của", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "cadde", "đã", "công", "bố", "giải", "trình", "tự", "bộ", "gen", "covid-19", "của", "trường", "hợp", "đầu", "tiên", "ở", "brazil", "trong", "một", "thời", "gian", "kỷ", "lục", "chỉ", "hai", "ngày", "khám"...
anisodes liposema là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anisodes", "liposema", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
được sản xuất bởi valmet được sản xuất từ năm 1976-1986 == xem thêm == bullet danh sách súng máy bullet súng máy bullet súng trường == liên kết ngoài == bullet bắn thử rpk
[ "được", "sản", "xuất", "bởi", "valmet", "được", "sản", "xuất", "từ", "năm", "1976-1986", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "súng", "máy", "bullet", "súng", "máy", "bullet", "súng", "trường", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet"...
hợp quốc về người tị nạn đã thành lập một trại tị nạn ở ngoại ô phía nam al-hawl được hợp tác với chính phủ syria cùng với một trại khác ở al-hasakah nó đã cung cấp nơi trú ẩn cho ít nhất 15 000 người tị nạn từ iraq sau cuộc xâm lược iraq năm 2003 và chiến tranh iraq sau đó trại này sau đó được mở cửa trở lại là một tr...
[ "hợp", "quốc", "về", "người", "tị", "nạn", "đã", "thành", "lập", "một", "trại", "tị", "nạn", "ở", "ngoại", "ô", "phía", "nam", "al-hawl", "được", "hợp", "tác", "với", "chính", "phủ", "syria", "cùng", "với", "một", "trại", "khác", "ở", "al-hasakah", "...
cousinia stapfiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được freyn sint ex freyn mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "cousinia", "stapfiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "freyn", "sint", "ex", "freyn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
myrica nana là một loài thực vật có hoa trong họ myricaceae loài này được a chev mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "myrica", "nana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "myricaceae", "loài", "này", "được", "a", "chev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
giải bóng đá u21 quốc gia 2016 có tên gọi đầy đủ là giải bóng đá vô địch u21 quốc gia báo thanh niên lần thứ 20 năm 2016 cúp clear men là mùa giải lần thứ 20 của giải bóng đá u21 quốc gia do vff tổ chức cùng với công ty cổ phần tập đoàn truyền thông thanh niên tài trợ giải đấu này với sự góp mặt của 18 đội bóng diễn ra...
[ "giải", "bóng", "đá", "u21", "quốc", "gia", "2016", "có", "tên", "gọi", "đầy", "đủ", "là", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "u21", "quốc", "gia", "báo", "thanh", "niên", "lần", "thứ", "20", "năm", "2016", "cúp", "clear", "men", "là", "mùa", "giả...
uss sargent bay cve-83 uss sargent bay cve-83 là một tàu sân bay hộ tống lớp casablanca được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó đã hoạt động cho đến hết thế chiến ii xuất biên chế năm 1946 và bị bán để tháo dỡ năm 1959 sargent bay được tặng thưởng sáu ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ...
[ "uss", "sargent", "bay", "cve-83", "uss", "sargent", "bay", "cve-83", "là", "một", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "lớp", "casablanca", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "...
đời george forsyth một nhà làm phim tài liệu trên du thuyền ở ibiza mcqueen qua đời bằng cách tự sát vào năm 2010 ngay sau cái chết của mẹ anh trong những năm gần đây những người đồng tính nam tiếp tục sản xuất một số thời trang có ảnh hưởng nhất trên thế giới bao gồm của các nhà thiết kế như jeremy scott sinh năm 1975...
[ "đời", "george", "forsyth", "một", "nhà", "làm", "phim", "tài", "liệu", "trên", "du", "thuyền", "ở", "ibiza", "mcqueen", "qua", "đời", "bằng", "cách", "tự", "sát", "vào", "năm", "2010", "ngay", "sau", "cái", "chết", "của", "mẹ", "anh", "trong", "những"...
tamasopo là một đô thị thuộc bang san luis potosí méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 26908 người
[ "tamasopo", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "san", "luis", "potosí", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "26908", "người" ]
thời trang cao cấp ở trên du thuyền chạy qua sông seine vào buổi đánh giá ngày tiếp theo với sự xuất hiện giám khảo khách mời là sune czajkowski chloe beeney stephanie được gọi tên đầu tiên còn nanna jo là thí sinh tiếp theo bị loại bullet nhiếp ảnh gia sune czajkowski bullet khách mời đặc biệt chloe beeney === tập 7 =...
[ "thời", "trang", "cao", "cấp", "ở", "trên", "du", "thuyền", "chạy", "qua", "sông", "seine", "vào", "buổi", "đánh", "giá", "ngày", "tiếp", "theo", "với", "sự", "xuất", "hiện", "giám", "khảo", "khách", "mời", "là", "sune", "czajkowski", "chloe", "beeney", ...
gerra pulchra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "gerra", "pulchra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
spiranthes magnicamporum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được sheviak miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "spiranthes", "magnicamporum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "sheviak", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
dipper pines tên thật là mason dipper pines cũng là nhân vật hư cấu và là nhân vật chính trong chương trình trên kênh disney xd gravity falls nhân vật này được lồng tiếng bởi jason ritter và được thiết kế cũng như dựa vào tuổi thơ của người sáng tạo chương trình alex hirsch dipper cùng với chị gái song sinh của mình là...
[ "dipper", "pines", "tên", "thật", "là", "mason", "dipper", "pines", "cũng", "là", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "và", "là", "nhân", "vật", "chính", "trong", "chương", "trình", "trên", "kênh", "disney", "xd", "gravity", "falls", "nhân", "vật", "này", "được"...
trò chuyện quanh bàn ăn tiếng pháp như được nhấn mạnh từ các sĩ quan chỉ huy sẽ kết nối binh lính ffl với nhau như một gia đình cùng phục vụ dưới lá cờ tam tài tiếp theo tân binh phải trải qua 16 tuần huấn luyện căng thẳng tột độ quá trình đào tạo bắt đầu bằng 1 tháng gần như không ngủ trong trang trại biệt lập bel air...
[ "trò", "chuyện", "quanh", "bàn", "ăn", "tiếng", "pháp", "như", "được", "nhấn", "mạnh", "từ", "các", "sĩ", "quan", "chỉ", "huy", "sẽ", "kết", "nối", "binh", "lính", "ffl", "với", "nhau", "như", "một", "gia", "đình", "cùng", "phục", "vụ", "dưới", "lá",...