text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
chicoreus paucifrondosus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai | [
"chicoreus",
"paucifrondosus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
2006 polonskaya 2006 polonskoya là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện ngày 22 tháng 9 năm 1973 bởi n s chernykh và được đặt theo tên elene ivanovna kazimirchak-polonskaya nhà thiên văn học nga polonskaya có đường kính khoảng 10 km == liên kết ngoài == bullet johnston s archive 2006 polonskya | [
"2006",
"polonskaya",
"2006",
"polonskoya",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1973",
"bởi",
"n",
"s",
"chernykh",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"elene",
... |
alabalık varto alabalık là một xã thuộc huyện varto tỉnh muş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 68 người | [
"alabalık",
"varto",
"alabalık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"varto",
"tỉnh",
"muş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"68",
"người"
] |
castilleja lapponica là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được gand mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"castilleja",
"lapponica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"gand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
cempedak ngày 24 tháng 11 năm 2018 việt nam vô địch giải đấu này sau khi đánh bại thái lan với tỷ số 6–4 trong trận chung kết trên sân tanjung benoa bali indonesia tại giải vô địch bóng đá bãi biển châu á đội tuyển việt nam chỉ tham dự một lần vào năm 2015 nhưng không vượt qua vòng bảng với 3 trận toàn thua hai năm sau... | [
"cempedak",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"việt",
"nam",
"vô",
"địch",
"giải",
"đấu",
"này",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"thái",
"lan",
"với",
"tỷ",
"số",
"6–4",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"trên",
"sân",
"tanjung",
"benoa",
"bali",... |
fontanelice là một đô thị ở tỉnh bologna vùng emilia-romagna của ý có vị trí khoảng 30 km về phía đông nam của bologna tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 884 người và diện tích là 36 6 km² fontanelice giáp các đô thị sau borgo tossignano casalfiumanese casola valsenio castel del rio | [
"fontanelice",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"bologna",
"vùng",
"emilia-romagna",
"của",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"bologna",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2... |
gawan là một thị xã và là một nagar panchayat của quận budaun thuộc bang uttar pradesh ấn độ == địa lý == gawan có vị trí nó có độ cao trung bình là 193 mét 633 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ gawan có dân số 7753 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% gawan có tỷ lệ 42% ... | [
"gawan",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"budaun",
"thuộc",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"gawan",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",... |
atifete jahjaga sinh ngày 20 tháng 4 năm 1975 là tổng thống thứ tư và đương nhiệm của kosovo bà là nữ tổng thống đầu tiên và không phải là ứng cử viên của một đảng phái nào cũng như là tổng thống trẻ nhất của đất nước bà trước đó là phó cảnh sát trưởng của kosovo với cấp bậc thiếu tướng <ref name= election rank atifete... | [
"atifete",
"jahjaga",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"là",
"tổng",
"thống",
"thứ",
"tư",
"và",
"đương",
"nhiệm",
"của",
"kosovo",
"bà",
"là",
"nữ",
"tổng",
"thống",
"đầu",
"tiên",
"và",
"không",
"phải",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
... |
nhân vật trong phim this is england == nhân danh == bullet lol mahamat choua 1939–2019 chính khách và chủ tịch của chadian bullet lol coxhill 1932–2012 nghệ sĩ saxophone người anh bullet lol crawley sinh 1974 nhà quay phim người anh bullet lol creme sinh 1947 nhạc sĩ người anh thành viên của 10cc và godley creme bullet... | [
"nhân",
"vật",
"trong",
"phim",
"this",
"is",
"england",
"==",
"nhân",
"danh",
"==",
"bullet",
"lol",
"mahamat",
"choua",
"1939–2019",
"chính",
"khách",
"và",
"chủ",
"tịch",
"của",
"chadian",
"bullet",
"lol",
"coxhill",
"1932–2012",
"nghệ",
"sĩ",
"saxophone"... |
phá hủy đến mức không thể sửa chữa được nc 1080 trang bị 1 động cơ phản lực rolls-royce nene có lực đẩy 2 268 kg được thiết kế có khả năng mang theo 3 khẩu pháo 30mm nó có kết cấu hoàn toàn bằng kim loại sải cánh dài 12 mét và dài 12 87 mét tốc độ của máy bay là 608 mph 978 km h == tính năng kỹ chiến thuật == dữ liệu l... | [
"phá",
"hủy",
"đến",
"mức",
"không",
"thể",
"sửa",
"chữa",
"được",
"nc",
"1080",
"trang",
"bị",
"1",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"rolls-royce",
"nene",
"có",
"lực",
"đẩy",
"2",
"268",
"kg",
"được",
"thiết",
"kế",
"có",
"khả",
"năng",
"mang",
"theo",... |
19466 darcydiegel 1998 hq34 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 4 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19466 darcydiegel | [
"19466",
"darcydiegel",
"1998",
"hq34",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",... |
amata basigera là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"amata",
"basigera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
andrey yakimov sinh 17 tháng 11 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho neman grodno == danh hiệu == naftan novopolotsk bullet vô địch cúp bóng đá belarus 2011–12 == liên kết ngoài == bullet naftan | [
"andrey",
"yakimov",
"sinh",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"neman",
"grodno",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"naftan",
"novopolotsk",
"bullet",
"vô",
"địch",
"cúp"... |
fimbraria fissisquama là một loài rêu trong họ aytoniaceae loài này được steph mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"fimbraria",
"fissisquama",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aytoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"steph",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
chlorophytum ankarense là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"chlorophytum",
"ankarense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"perrier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
masdevallia pinocchio là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer andreetta mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"masdevallia",
"pinocchio",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"andreetta",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
thắng tam hạt tham biện cap saint jacques gồm có 08 tổng và 65 làng ngày 25-11-1899 tái lập hạt tham biện bà rịa từ hạt tham biện cap saint jaques do đó hội đồng hạt tham biện cap saint jacques chuyển thành hội đồng hạt tham biện bà rịa và tiếp tục cho đến hết nhiệm kỳ đồng thời chuyển làng phước tỉnh thuộc tổng vũng t... | [
"thắng",
"tam",
"hạt",
"tham",
"biện",
"cap",
"saint",
"jacques",
"gồm",
"có",
"08",
"tổng",
"và",
"65",
"làng",
"ngày",
"25-11-1899",
"tái",
"lập",
"hạt",
"tham",
"biện",
"bà",
"rịa",
"từ",
"hạt",
"tham",
"biện",
"cap",
"saint",
"jaques",
"do",
"đó",
... |
gymnopentzia bifurcata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"gymnopentzia",
"bifurcata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
orsinome elberti là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi orsinome orsinome elberti được embrik strand miêu tả năm 1911 | [
"orsinome",
"elberti",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"orsinome",
"orsinome",
"elberti",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1911"
] |
ichneumon didymus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"didymus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
pyrgocythara melita là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae họ ốc cối | [
"pyrgocythara",
"melita",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
hacıhamza kargı hacıhamza là một thị trấn thuộc huyện kargı tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 46 người | [
"hacıhamza",
"kargı",
"hacıhamza",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"kargı",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"46",
"người"
] |
tipula ishizuchiana là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"ishizuchiana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
tòa ban thư ký cũng chịu trách nhiệm giữ các con dấu cũng như sao lưu các văn bản của tòa bên cạnh đó ban thư ký còn phụ trách vấn đề tài chính và ngân quỹ của tòa tòa án công lý châu âu tự chịu trách nhiệm tổ chức cơ cấu của ban thư ký bao gồm phòng dịch thuật theo các số liệu đến năm 2006 phòng dịch thuật chiếm đến 4... | [
"tòa",
"ban",
"thư",
"ký",
"cũng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"giữ",
"các",
"con",
"dấu",
"cũng",
"như",
"sao",
"lưu",
"các",
"văn",
"bản",
"của",
"tòa",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"ban",
"thư",
"ký",
"còn",
"phụ",
"trách",
"vấn",
"đề",
"tài",
"chính",
"v... |
và thượng hải who cũng khuyến cáo tránh đi lại tới hồng kông và quảng đông trong một cuộc họp báo ngày 3 tháng 4 một nhóm các nhà khoa học quốc tế của who di chuyển từ bắc kinh tới quảng châu để thảo luận với các quan chức nhưng chưa kiểm tra về nguồn bệnh hay cơ sở vật chất y tế trong quá trình kiểm soát bệnh 15 người... | [
"và",
"thượng",
"hải",
"who",
"cũng",
"khuyến",
"cáo",
"tránh",
"đi",
"lại",
"tới",
"hồng",
"kông",
"và",
"quảng",
"đông",
"trong",
"một",
"cuộc",
"họp",
"báo",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"một",
"nhóm",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"quốc",
"tế",
"của... |
beretta px4 storm compact để thay thế cougar 8000 bullet súng ngắn beretta cougar 8000 chỉ cung cấp cho sĩ quan bullet súng tiểu liên beretta pm12-s2 được sử dụng bởi tất cả các đơn vị trong các trường hợp cụ thể đột nhập trạm kiểm soát và trạm kiểm soát cũng được dùng để xử lý bullet súng tiểu liên beretta pmx được gi... | [
"beretta",
"px4",
"storm",
"compact",
"để",
"thay",
"thế",
"cougar",
"8000",
"bullet",
"súng",
"ngắn",
"beretta",
"cougar",
"8000",
"chỉ",
"cung",
"cấp",
"cho",
"sĩ",
"quan",
"bullet",
"súng",
"tiểu",
"liên",
"beretta",
"pm12-s2",
"được",
"sử",
"dụng",
"bở... |
định cư các hình thức của chính phủ phân tầng xã hội hệ thống kinh tế xóa mù chữ và các đặc điểm văn hóa khác andrew nikiforuk lập luận rằng các nền văn minh dựa vào cơ bắp của con người bị xiềng xích nó lấy năng lượng của nô lệ để trồng trọt làm quần áo cho hoàng đế mặc và xây dựng thành phố và coi chế độ nô lệ là một... | [
"định",
"cư",
"các",
"hình",
"thức",
"của",
"chính",
"phủ",
"phân",
"tầng",
"xã",
"hội",
"hệ",
"thống",
"kinh",
"tế",
"xóa",
"mù",
"chữ",
"và",
"các",
"đặc",
"điểm",
"văn",
"hóa",
"khác",
"andrew",
"nikiforuk",
"lập",
"luận",
"rằng",
"các",
"nền",
"v... |
tư lệnh quân khu 7 giữ chức thứ trưởng bộ quốc phòng ngày 03 tháng 11 năm 2020 tại hà nội bộ quốc phòng tổ chức hội nghị công bố trao quyết định bổ nhiệm chức vụ cán bộ tại hội nghị thừa ủy quyền của thủ tướng chính phủ đại tướng ngô xuân lịch đã trao quyết định cho trung tướng võ minh lương ủy viên trung ương đảng tư ... | [
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"7",
"giữ",
"chức",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"ngày",
"03",
"tháng",
"11",
"năm",
"2020",
"tại",
"hà",
"nội",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"công",
"bố",
"trao",
"quyết",
"định",
"bổ",
... |
acianthera gracilisepala là một loài phong lan loài này được luer phát hiện năm 2004 | [
"acianthera",
"gracilisepala",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"phát",
"hiện",
"năm",
"2004"
] |
váy tôm hùm là một chiếc váy được nhà thiết kế thời trang elsa schiaparelli thiết kế vào năm 1937 với hình ảnh một con tôm hùm lớn do salvador dalí vẽ == thiết kế == chiếc váy là một chiếc đầm dạ hội hoặc váy dạ tiệc bằng lụa trắng chữ a với dải thắt lưng có màu đỏ thẫm kèm theo hình một con tôm hùm lớn do salvador dal... | [
"váy",
"tôm",
"hùm",
"là",
"một",
"chiếc",
"váy",
"được",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"elsa",
"schiaparelli",
"thiết",
"kế",
"vào",
"năm",
"1937",
"với",
"hình",
"ảnh",
"một",
"con",
"tôm",
"hùm",
"lớn",
"do",
"salvador",
"dalí",
"vẽ",
"==",... |
cryptotaenia canadensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được l dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 | [
"cryptotaenia",
"canadensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829"
] |
plectranthias megalepis là một loài cá biển thuộc chi plectranthias trong họ cá mú loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1880 == phân bố và môi trường sống == p megalepis có phạm vi phân bố nhỏ hẹp ở vùng biển tây thái bình dương các mẫu vật của loài này được tìm thấy ở ngoài khơi quần đảo kai indonesia và biển araf... | [
"plectranthias",
"megalepis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"plectranthias",
"trong",
"họ",
"cá",
"mú",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1880",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",... |
ikeda jurato == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at ehime fc bullet profile at cerezo osaka | [
"ikeda",
"jurato",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"ehime",
"fc",
"bullet",
"profile",
"at",
"cerezo",
"osaka... |
sassacus samalayucae là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi sassacus sassacus samalayucae được richman miêu tả năm 2008 | [
"sassacus",
"samalayucae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"sassacus",
"sassacus",
"samalayucae",
"được",
"richman",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
saussurea tomentosella là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a p khokhr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"saussurea",
"tomentosella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"p",
"khokhr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
sideritis marminorensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được obón d rivera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"sideritis",
"marminorensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"obón",
"d",
"rivera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
cryptocephalus fasciatointerruptus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được berti rapilly miêu tả khoa học năm 1979 | [
"cryptocephalus",
"fasciatointerruptus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"berti",
"rapilly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
combas là một xã trong tỉnh gard thuộc vùng occitanie phía nam nước pháp xã combas nằm ở khu vực có độ cao trung bình 103 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"combas",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"gard",
"thuộc",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"combas",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"103",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
... |
callispa nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1858 | [
"callispa",
"nigripes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1858"
] |
elsinho elson ferreira de souza sinh ngày 30 tháng 10 năm 1989 thường được biết với tên elsinho là một cầu thủ bóng đá người brasil thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho kawasaki frontale == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet j1 league 1 2017 === cá nhân ==... | [
"elsinho",
"elson",
"ferreira",
"de",
"souza",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"1989",
"thường",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"elsinho",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ... |
ncis 1 tập the artful dodger 2015 vai gloria hernandez bullet confessions of a womanizer 2014 vai patricia bullet fighting for freedom 2013 vai maria bullet bad vais post-production 2011 vai marissa bullet the chicago code 1 tập black hand and the shotgun man 2011 vai beatrice romero bullet men of a certain age 6 tập v... | [
"ncis",
"1",
"tập",
"the",
"artful",
"dodger",
"2015",
"vai",
"gloria",
"hernandez",
"bullet",
"confessions",
"of",
"a",
"womanizer",
"2014",
"vai",
"patricia",
"bullet",
"fighting",
"for",
"freedom",
"2013",
"vai",
"maria",
"bullet",
"bad",
"vais",
"post-prod... |
passalus rugosus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được gravely miêu tả khoa học năm 1918 | [
"passalus",
"rugosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"gravely",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
calymmaria monicae là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi calymmaria calymmaria monicae được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1937 | [
"calymmaria",
"monicae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"hahniidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"calymmaria",
"calymmaria",
"monicae",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"wilton",
"ivie",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1937"
] |
deronectes longipes là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882 | [
"deronectes",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
chiến nội đảng giữa cuộc họp tháng 7 năm 1926 của ủy ban trung ương và hội nghị đảng xv tháng 10 năm 1926 phe kamenev bị đánh bại và kamenev mất ghế tại hội nghị kamenev tiếp tục phản đối stalin suốt năm 1926 và 1927 kết quả là ông bị trục xuất khỏi ủy ban trung ương vào tháng 10 năm 1927 sau khi trục xuất zinoviev và ... | [
"chiến",
"nội",
"đảng",
"giữa",
"cuộc",
"họp",
"tháng",
"7",
"năm",
"1926",
"của",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"và",
"hội",
"nghị",
"đảng",
"xv",
"tháng",
"10",
"năm",
"1926",
"phe",
"kamenev",
"bị",
"đánh",
"bại",
"và",
"kamenev",
"mất",
"ghế",
"t... |
bờ tây hoa kỳ bờ tây nước mỹ hay tây duyên hải hoa kỳ tiếng anh west coast of the united states hay west coast western seaboard pacific coastline là thuật ngữ chỉ các tiểu bang duyên hải cận tây nhất của hoa kỳ thông thường nhất là chỉ california oregon và washington và alaska hai tiểu bang arizona và nevada trong khi ... | [
"bờ",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"bờ",
"tây",
"nước",
"mỹ",
"hay",
"tây",
"duyên",
"hải",
"hoa",
"kỳ",
"tiếng",
"anh",
"west",
"coast",
"of",
"the",
"united",
"states",
"hay",
"west",
"coast",
"western",
"seaboard",
"pacific",
"coastline",
"là",
"thuật",
"ngữ",... |
marta kauffman marta fran kauffman sinh ngày 21 tháng 9 năm 1956 là biên kịch và nhà sản xuất truyền hình người mỹ nổi tiếng nhờ đồng sáng lập loạt phim hài kịch tình huống những người bạn bên cạnh david crane cả hai đều là giám đốc sản xuất của chương trình bên cạnh kevin bright kauffman và crane cũng sản xuất veronic... | [
"marta",
"kauffman",
"marta",
"fran",
"kauffman",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1956",
"là",
"biên",
"kịch",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"truyền",
"hình",
"người",
"mỹ",
"nổi",
"tiếng",
"nhờ",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"loạt",
"phim",
"hài",
... |
physalis ignota là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được britton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"physalis",
"ignota",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
r d eds eagle studies 1–15 berlin world working group on birds of prey == liên kết ngoài == bullet birdlife species factsheet | [
"r",
"d",
"eds",
"eagle",
"studies",
"1–15",
"berlin",
"world",
"working",
"group",
"on",
"birds",
"of",
"prey",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"birdlife",
"species",
"factsheet"
] |
lyonetia pulverulentella là một loài bướm đêm thuộc họ lyonetiidae nó được tìm thấy ở trung âu eastward into nga và ukraina sải cánh dài 12–14 mm con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 ấu trùng ăn các loài salix chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet swedish moths và butterflies bullet fauna euro... | [
"lyonetia",
"pulverulentella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"lyonetiidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"trung",
"âu",
"eastward",
"into",
"nga",
"và",
"ukraina",
"sải",
"cánh",
"dài",
"12–14",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"ba... |
sterigmostemum incanum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được m bieb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1819 | [
"sterigmostemum",
"incanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"bieb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1819"
] |
nghịch lý lá trà trong cơ học chất lưu nghịch lý lá trà miêu tả hiện tượng khi các mẩu nhỏ của lá trà trong tách trà dịch chuyển về trung tâm và đáy của tách hoặc cốc chén trà sau khi khuấy hơn là bị đẩy về phía thành của tách như được thấy trong máy ly tâm lồng xoáy ốc sự hình thành của các dòng chảy phụ trong kênh hở... | [
"nghịch",
"lý",
"lá",
"trà",
"trong",
"cơ",
"học",
"chất",
"lưu",
"nghịch",
"lý",
"lá",
"trà",
"miêu",
"tả",
"hiện",
"tượng",
"khi",
"các",
"mẩu",
"nhỏ",
"của",
"lá",
"trà",
"trong",
"tách",
"trà",
"dịch",
"chuyển",
"về",
"trung",
"tâm",
"và",
"đáy",... |
chúa giêsu hiện ra trong ngày lễ vượt qua và ban thánh thần bullet phần kết luận cho thấy mục đích của phúc âm là để anh em tin rằng đức giêsu là đấng kitô con thiên chúa và để nhờ tin mà được sự sống nhờ danh người bullet chương 21 tường thuật sự tỏ mình của chúa giêsu với các môn đệ sau khi người phục sinh tại galile... | [
"chúa",
"giêsu",
"hiện",
"ra",
"trong",
"ngày",
"lễ",
"vượt",
"qua",
"và",
"ban",
"thánh",
"thần",
"bullet",
"phần",
"kết",
"luận",
"cho",
"thấy",
"mục",
"đích",
"của",
"phúc",
"âm",
"là",
"để",
"anh",
"em",
"tin",
"rằng",
"đức",
"giêsu",
"là",
"đấng... |
listing for gondwana rainforests of australia | [
"listing",
"for",
"gondwana",
"rainforests",
"of",
"australia"
] |
loxotaphrus limpusi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae | [
"loxotaphrus",
"limpusi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae"
] |
lobivia albipectinata là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được rausch neirinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"lobivia",
"albipectinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rausch",
"neirinck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
10831 takamagahara 1993 vm2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 11 năm 1993 bởi t urata ở đài thiên văn nihondaira the asteroid s name refers to takamagahara a location in japanese mythology | [
"10831",
"takamagahara",
"1993",
"vm2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1993",
"bởi",
"t",
"urata",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nihondaira",
"the",
"asteroid",
"s"... |
của mình mà ông được thuyên chuyển vào kinh thành trở thành một thành viên của đô sát viện tại triều ông tố cáo nhiều vụ khuất tất nên có lần được hoàng đế tự đức khen là thử sự cửu bất phát phùng phùng nải phát việc này đã lâu không ai phát giác ra nay gặp phùng mới phát hiện được nên càng nổi tiếng về tính cương trực... | [
"của",
"mình",
"mà",
"ông",
"được",
"thuyên",
"chuyển",
"vào",
"kinh",
"thành",
"trở",
"thành",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"đô",
"sát",
"viện",
"tại",
"triều",
"ông",
"tố",
"cáo",
"nhiều",
"vụ",
"khuất",
"tất",
"nên",
"có",
"lần",
"được",
"hoàng",
... |
suakokoia gabonensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được dajoz miêu tả khoa học năm 1978 | [
"suakokoia",
"gabonensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerylonidae",
"loài",
"này",
"được",
"dajoz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
phép kết hôn với nhiều nhân vật người chơi cũng có thể đặt tên tùy chỉnh cho các nhân vật đã kết hôn nhưng chỉ được một lần mỗi 30 ngày hơn nữa một số nhân vật nổi tiếng nhất cũng sẽ nhận được những bộ trang phục cưới độc đáo cho lễ cưới họ cũng sẽ nhận được thêm các buff cho các chỉ số sau khi kết hôn == liên kết ngoà... | [
"phép",
"kết",
"hôn",
"với",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"người",
"chơi",
"cũng",
"có",
"thể",
"đặt",
"tên",
"tùy",
"chỉnh",
"cho",
"các",
"nhân",
"vật",
"đã",
"kết",
"hôn",
"nhưng",
"chỉ",
"được",
"một",
"lần",
"mỗi",
"30",
"ngày",
"hơn",
"nữa",
"một",
... |
Tiếng Uzbek là một ngôn ngữ Turk thuộc nhóm Karluk. Tiếng Uzbek hiện đại mang những nét tương đồng gần gũi nhất với Tiếng Uyghur, tiếp theo là với tiếng Turkmen và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Tiếng Uzbek hiện đại được viết bằng nhiều loại chữ cái như Ả Rập, Latinh và Kiril. Sau khi Uzbekistan tuyên bố độc lập, chính phủ đã quyết... | [
"Tiếng",
"Uzbek",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"Turk",
"thuộc",
"nhóm",
"Karluk.",
"Tiếng",
"Uzbek",
"hiện",
"đại",
"mang",
"những",
"nét",
"tương",
"đồng",
"gần",
"gũi",
"nhất",
"với",
"Tiếng",
"Uyghur,",
"tiếp",
"theo",
"là",
"với",
"tiếng",
"Turkmen",
... |
clambus kumaonis là một loài bọ cánh cứng trong họ clambidae loài này được endrody-younga miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"clambus",
"kumaonis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"clambidae",
"loài",
"này",
"được",
"endrody-younga",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
irish stew là một món hầm truyền thống của ẩm thực ireland nó bao gồm chủ yếu là thịt cừu khoai tây hành mùi tây thường thì cà rốt củ cải vàng và nhiều loại gia vị như cỏ xạ hương và húng quế được thêm vào irish stew ngày nay ít được ăn tại ireland vì nó theo lịch sử là món ăn của dân nhà nghèo thường thì các biến thể ... | [
"irish",
"stew",
"là",
"một",
"món",
"hầm",
"truyền",
"thống",
"của",
"ẩm",
"thực",
"ireland",
"nó",
"bao",
"gồm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"thịt",
"cừu",
"khoai",
"tây",
"hành",
"mùi",
"tây",
"thường",
"thì",
"cà",
"rốt",
"củ",
"cải",
"vàng",
"và",
"nhiề... |
guilleminea densa là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được willd ex schult moq mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"guilleminea",
"densa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"ex",
"schult",
"moq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
neolophonotus rufus là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus rufus được macquart miêu tả năm 1838 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"neolophonotus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neolophonotus",
"rufus",
"được",
"macquart",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1838",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
neuville-lès-vaucouleurs | [
"neuville-lès-vaucouleurs"
] |
trí con mồi cặp nhánh chẻ của lưỡi phát ra âm thanh rắn khá nhạy cảm với rung động mặt đất nhằm theo dõi con mồi ở vòm họng có chứa túi cơ của tuyến nọc làm nhiệm vụ co bóp truyền nọc độc đến răng nanh khi chúng cắn sau khi cắn mồi rắn không thể nhai mà sẽ bắt đầu nuốt con mồi vào trong và tiến hành quá trình tiêu hóa ... | [
"trí",
"con",
"mồi",
"cặp",
"nhánh",
"chẻ",
"của",
"lưỡi",
"phát",
"ra",
"âm",
"thanh",
"rắn",
"khá",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"rung",
"động",
"mặt",
"đất",
"nhằm",
"theo",
"dõi",
"con",
"mồi",
"ở",
"vòm",
"họng",
"có",
"chứa",
"túi",
"cơ",
"của",
"tu... |
eperua venosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được cowan miêu tả khoa học đầu tiên | [
"eperua",
"venosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"cowan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
mukjeong-dong là một dong pháp lý hoặc phường của quận jung-gu ở seoul hàn quốc và được quản lý bởi dong hành chính jangchung-dong == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức jung-gu bullet trang chính thức jung-gu bullet hướng dẫn du lịch jung-gu từ trang chính thức bullet... | [
"mukjeong-dong",
"là",
"một",
"dong",
"pháp",
"lý",
"hoặc",
"phường",
"của",
"quận",
"jung-gu",
"ở",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"và",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"dong",
"hành",
"chính",
"jangchung-dong",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phân",
"cấp",
... |
anton chichkan sinh 10 tháng 7 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2017 anh thi đấu cho bate borisov == danh hiệu == bate borisov bullet vô địch giải bóng đá ngoại hạng belarus 2017 bullet vô địch siêu cúp bóng đá belarus 2017 == liên kết ngoài == bullet profile at bate website | [
"anton",
"chichkan",
"sinh",
"10",
"tháng",
"7",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"tính",
"đến",
"năm",
"2017",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"bate",
"borisov",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bate",
"borisov",
"bullet",
"v... |
mussaenda pluviatilis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"mussaenda",
"pluviatilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
mươi ginger nhanh chóng bị quyến rũ và trở nên say mê channing ginger sớm gặp rắc rối với nữ hiệu trưởng khi cô lẻn đến câu lạc bộ quốc gia địa phương nơi channing đang tổ chức một bữa tiệc một trong những người bạn học của cô hortense kinda johnston người được mô tả là một con bướm đêm trong số những con bướm thông bá... | [
"mươi",
"ginger",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"quyến",
"rũ",
"và",
"trở",
"nên",
"say",
"mê",
"channing",
"ginger",
"sớm",
"gặp",
"rắc",
"rối",
"với",
"nữ",
"hiệu",
"trưởng",
"khi",
"cô",
"lẻn",
"đến",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"quốc",
"gia",
"địa",
"phương",
... |
gomphocarpus physocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được e mey mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"gomphocarpus",
"physocarpus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"mey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
baştürk aydıncık baştürk là một thị trấn thuộc huyện aydıncık tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 541 người | [
"baştürk",
"aydıncık",
"baştürk",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"aydıncık",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"541",
"người"
] |
xếp hạng trường trung học phổ thông việt nam kể từ năm 2007 bộ giáo dục và đào tạo việt nam bắt đầu công bố nhiều số liệu thống kê về kết quả kì thi đại học cao đẳng và kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông của học sinh việt nam ở cấp phổ thông trung học dựa vào những số liệu này báo chí việt nam bắt đầu lập ra danh sá... | [
"xếp",
"hạng",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"việt",
"nam",
"kể",
"từ",
"năm",
"2007",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"việt",
"nam",
"bắt",
"đầu",
"công",
"bố",
"nhiều",
"số",
"liệu",
"thống",
"kê",
"về",
"kết",
"quả",
"kì",
"... |
nào về các vật thể được tạo ra từ bentwaters trong thời kỳ này ngoại trừ một vật thể giống như ngôi sao màu hổ phách duy nhất mà sau đó được xác định là có thể là sao hỏa khi đó nằm thấp ở phía đông nam vào lúc 22 giờ 55 phút một mục tiêu được phát hiện đang tiếp cận bentwaters từ phía đông với tốc độ ước tính khoảng 2... | [
"nào",
"về",
"các",
"vật",
"thể",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"bentwaters",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"này",
"ngoại",
"trừ",
"một",
"vật",
"thể",
"giống",
"như",
"ngôi",
"sao",
"màu",
"hổ",
"phách",
"duy",
"nhất",
"mà",
"sau",
"đó",
"được",
"xác",
"định"... |
nay thuộc tỉnh long an nhiều tài liệu thường nhầm lẫn ông là người lính mỹ đầu tiên bị giết chết tại việt nam để tưởng niệm ông ngày 10 tháng 1 năm 1962 các bạn bè trong tổ đã đặt trại cư trú của mình theo tên ông họ cũng dựng một khu tưởng niệm davis nho nhỏ ở trong trại ban đầu trại được gọi là davis station đến năm ... | [
"nay",
"thuộc",
"tỉnh",
"long",
"an",
"nhiều",
"tài",
"liệu",
"thường",
"nhầm",
"lẫn",
"ông",
"là",
"người",
"lính",
"mỹ",
"đầu",
"tiên",
"bị",
"giết",
"chết",
"tại",
"việt",
"nam",
"để",
"tưởng",
"niệm",
"ông",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"19... |
lào tại đại hội thể thao đông nam á 2021 lào tranh tài tại đại hội thể thao đông nam á 2021 ở hà nội việt nam từ ngày 12 đến 23 tháng 5 năm 2022 đoàn thể thao lào gồm có 280 vận động viên tranh tài ở 28 trong số 40 môn thể thao | [
"lào",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2021",
"lào",
"tranh",
"tài",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2021",
"ở",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"từ",
"ngày",
"12",
"đến",
"23",
"tháng",
"5",
"năm",
"... |
biên soạn các cục thuế thu nhập chuyển giá rules bullet tổng quan về chuyển giá trong nước nigeria bullet quy định về chuyển giá năm 2012 dịch vụ doanh thu nội địa liên bang oecd bullet <bdi> bdi> bullet chuyển giá hồ sơ quốc gia một tài liệu tham khảo chéo hữu ích để hướng dẫn ở mỗi quốc gia thành viên bullet xói mòn ... | [
"biên",
"soạn",
"các",
"cục",
"thuế",
"thu",
"nhập",
"chuyển",
"giá",
"rules",
"bullet",
"tổng",
"quan",
"về",
"chuyển",
"giá",
"trong",
"nước",
"nigeria",
"bullet",
"quy",
"định",
"về",
"chuyển",
"giá",
"năm",
"2012",
"dịch",
"vụ",
"doanh",
"thu",
"nội"... |
tín của thế giới hiện đại noether được vinh danh và tưởng nhớ ở một số nơi như bullet hiệp hội phụ nữ trong toán học trao giải noether noether lecture để vinh danh các nhà toán học nữ hàng năm trong một tờ rơi quảng cáo cho sự kiện vào năm 2005 hiệp hội đánh giá noether như là một trong những nhà toán học lớn nhất thời... | [
"tín",
"của",
"thế",
"giới",
"hiện",
"đại",
"noether",
"được",
"vinh",
"danh",
"và",
"tưởng",
"nhớ",
"ở",
"một",
"số",
"nơi",
"như",
"bullet",
"hiệp",
"hội",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"toán",
"học",
"trao",
"giải",
"noether",
"noether",
"lecture",
"để",
"v... |
thylakogaster peterpauli là một loài chân đều trong họ haplomunnidae loài này được wilson hessler miêu tả khoa học năm 1974 | [
"thylakogaster",
"peterpauli",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"haplomunnidae",
"loài",
"này",
"được",
"wilson",
"hessler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
ahmetler kiraz ahmetler là một xã thuộc huyện kiraz tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 194 người | [
"ahmetler",
"kiraz",
"ahmetler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kiraz",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"194",
"người"
] |
hepatica doda là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hepatica",
"doda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
dày của các loại nấm được tạo ra để tồn tại trong những điều kiện không thuận lợi bullet các loại bào tử nấm ký sinh có thể được phân loại vào dạng bào tử sống bên trong cây mà chúng sẽ nảy mầm trong thân cây chủ hoặc là bào tử sống bên ngoài cũng được gọi là bào tử theo môi trường được phát tán bởi cây chủ để lây nhiễ... | [
"dày",
"của",
"các",
"loại",
"nấm",
"được",
"tạo",
"ra",
"để",
"tồn",
"tại",
"trong",
"những",
"điều",
"kiện",
"không",
"thuận",
"lợi",
"bullet",
"các",
"loại",
"bào",
"tử",
"nấm",
"ký",
"sinh",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"loại",
"vào",
"dạng",
"bà... |
marjaliza là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 302 người | [
"marjaliza",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"toledo",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2006",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"302",
"người"
] |
hoa dân quốc tại đài loan dẫn đến nguy cơ tên lửa tại eo biển đài loan tháng 8 năm 1996 trung quốc đại lục mở hai cảng phúc châu và hạ môn làm cảng vận chuyển trực tiếp giữa hai bờ đài loan chỉ mở cảng cao hùng để đáp lại song thi hành việc không mua hàng không thông quan để cản trở tam thông ngày 14 tháng 9 năm 1996 t... | [
"hoa",
"dân",
"quốc",
"tại",
"đài",
"loan",
"dẫn",
"đến",
"nguy",
"cơ",
"tên",
"lửa",
"tại",
"eo",
"biển",
"đài",
"loan",
"tháng",
"8",
"năm",
"1996",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"mở",
"hai",
"cảng",
"phúc",
"châu",
"và",
"hạ",
"môn",
"làm",
"cả... |
tillandsia inopinata là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được espejo lópez-ferr w till mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"tillandsia",
"inopinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"espejo",
"lópez-ferr",
"w",
"till",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
passalus geometricus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được percheron miêu tả khoa học năm 1835 | [
"passalus",
"geometricus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"percheron",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1835"
] |
aloe decaryi là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được guillaumin mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"aloe",
"decaryi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"guillaumin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
dâng cuối cùng đã được giải cứu bởi ba người đàn ông trong đó có anh em trai của sơ tadea do được đức giám mục alday cử tới | [
"dâng",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"giải",
"cứu",
"bởi",
"ba",
"người",
"đàn",
"ông",
"trong",
"đó",
"có",
"anh",
"em",
"trai",
"của",
"sơ",
"tadea",
"do",
"được",
"đức",
"giám",
"mục",
"alday",
"cử",
"tới"
] |
giải thưởng cống hiến của fifa là giải thưởng bóng đá được trao thường niên tại lễ trao giải fifa giải lần đầu tiên được trao bởi chủ tịch đương nhiệm của fifa khi đó sepp blatter năm 2001 và sau đó được trao hàng năm | [
"giải",
"thưởng",
"cống",
"hiến",
"của",
"fifa",
"là",
"giải",
"thưởng",
"bóng",
"đá",
"được",
"trao",
"thường",
"niên",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"fifa",
"giải",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"trao",
"bởi",
"chủ",
"tịch",
"đương",
"nhiệm",
"của",
"... |
giới dùng để phục vụ các tổng thống hay các người giàu sang bếp trưởng joel normand từng là đầu bếp riêng cho cựu tổng thống george w bush câu lạc bộ này hoạt động với khẩu hiệu chính trị chia rẽ con người nhưng một bữa ăn ngon gắn kết họ lại == yêu cầu == bullet nấu ăn phải ngon hợp ý khách bullet vệ sinh cá nhân tốt ... | [
"giới",
"dùng",
"để",
"phục",
"vụ",
"các",
"tổng",
"thống",
"hay",
"các",
"người",
"giàu",
"sang",
"bếp",
"trưởng",
"joel",
"normand",
"từng",
"là",
"đầu",
"bếp",
"riêng",
"cho",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"george",
"w",
"bush",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"này",... |
diplopterygium chinensis là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được rosenst de vol mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"diplopterygium",
"chinensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"gleicheniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rosenst",
"de",
"vol",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
Hàng năm, Tết được tổ chức vào ngày mồng 1 tháng 1 nông lịch trên đất nước Việt Nam và ở một vài nước khác có cộng đồng người Việt sinh sống. Sắm đào và quất ở miền Bắc, miền Trung hay mai ở Miền Nam được coi là sự chuẩn bị không thể thiếu trong những ngày giáp Tết. Sau đó, trong những ngày Tết, các gia đình sum họp bê... | [
"Hàng",
"năm,",
"Tết",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"mồng",
"1",
"tháng",
"1",
"nông",
"lịch",
"trên",
"đất",
"nước",
"Việt",
"Nam",
"và",
"ở",
"một",
"vài",
"nước",
"khác",
"có",
"cộng",
"đồng",
"người",
"Việt",
"sinh",
"sống.",
"Sắm",
"đào"... |
iulian carabela sinh ngày 11 tháng 4 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí hậu vệ cho poli timișoara theo dạng cho mượn từ juventus bucureşti | [
"iulian",
"carabela",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"poli",
"timișoara",
"theo",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"từ",
"juventu... |
đầu của bộ ova vào ngày 29 tháng 8 năm 2012 == đón nhận == mainichi shimbun đã thông báo là tính đến tháng 1 năm 2008 thì 700 000 bản của bảy tập tiểu thuyết đầu đã được tiêu thụ == liên kết ngoài == bullet nogizaka haruka no himitsu at ascii media works bullet anime official website bullet visual novels official websi... | [
"đầu",
"của",
"bộ",
"ova",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"2012",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"mainichi",
"shimbun",
"đã",
"thông",
"báo",
"là",
"tính",
"đến",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"thì",
"700",
"000",
"bản",
"của",
"bảy",
"tập",
... |
la libertad là một đô thị thuộc bang chiapas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 5286 người | [
"la",
"libertad",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"chiapas",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"5286",
"người"
] |
endasys striatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"endasys",
"striatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
như cửa sổ thay đồ việc xem xét kết luận rằng opposing force là một ứng dụng say mê của sáng tạo thiết kế các đánh giá khác lặp lại nhiều trong những khía cạnh tích cực của trò chơi gamepro nói rằng gearbox đã làm một trong những công việc nặng nhọc nhất không chỉ là một add-on cho half-life nhưng một sự tiếp nối của m... | [
"như",
"cửa",
"sổ",
"thay",
"đồ",
"việc",
"xem",
"xét",
"kết",
"luận",
"rằng",
"opposing",
"force",
"là",
"một",
"ứng",
"dụng",
"say",
"mê",
"của",
"sáng",
"tạo",
"thiết",
"kế",
"các",
"đánh",
"giá",
"khác",
"lặp",
"lại",
"nhiều",
"trong",
"những",
"... |
amblycerus luteonotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1902 | [
"amblycerus",
"luteonotatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.