text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
10 chi độc lập mười chi độc lập gồm tectona callicarpa hymenopyramis petraeovitex peronema garrettia cymaria acrymia holocheila và ombrocharis các phân họ gồm symphorematoideae viticoideae ajugoideae prostantheroideae nepetoideae scutellarioideae và lamioideae phân họ viticoideae được xác định là không đơn ngành hai ph... | [
"10",
"chi",
"độc",
"lập",
"mười",
"chi",
"độc",
"lập",
"gồm",
"tectona",
"callicarpa",
"hymenopyramis",
"petraeovitex",
"peronema",
"garrettia",
"cymaria",
"acrymia",
"holocheila",
"và",
"ombrocharis",
"các",
"phân",
"họ",
"gồm",
"symphorematoideae",
"viticoideae",... |
gaiadendron punctatum là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được ruiz pav g don mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"gaiadendron",
"punctatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"pav",
"g",
"don",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
thành một gò đất trên mặt hồ một ngôi đền nhỏ được xây dựng trên đó và được gọi là kawauchi -sama còn hồ koke được đổi tên thành hồ ushi-oni === tỉnh ehime === truyền thuyết về ushi-oni ở uwajima là một trong những truyền thuyết nổi tiếng nhất trong số tất cả các truyền thuyết về ushi-oni chuyện kể rằng một con ushi-on... | [
"thành",
"một",
"gò",
"đất",
"trên",
"mặt",
"hồ",
"một",
"ngôi",
"đền",
"nhỏ",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"đó",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"kawauchi",
"-sama",
"còn",
"hồ",
"koke",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"hồ",
"ushi-oni",
"===",
"tỉnh",
"... |
năm 2018 trong phần mềm điện thoại và website manga up từ nhà xuất bản square enix khi xuất bản quyển đầu tiên của series vào tháng 4 năm 2019 === anime === chuyển thể anime truyền hình được công bố trong livestream của sự kiện ga fes 2019 vào ngày 19 tháng 10 năm 2019 series do hãng phim c2c thực hiện và được đạo diễn... | [
"năm",
"2018",
"trong",
"phần",
"mềm",
"điện",
"thoại",
"và",
"website",
"manga",
"up",
"từ",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"square",
"enix",
"khi",
"xuất",
"bản",
"quyển",
"đầu",
"tiên",
"của",
"series",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"===",
"anime",
"==... |
là ở bên ngoài với tác phẩm của anh ở đây anh được các thói quen hàng ngày và về lâu dài anh có thể sắp xếp cuộc sống của mình tốt hơn dù thời gian ở saint-rémy buộc ông phải quản lý các thói quen xấu của mình chẳng hạn như cà phê rượu thói quen ăn uống không tốt và hay tiếp xúc nhựa thông và sơn hơn đây không phải nơi... | [
"là",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"với",
"tác",
"phẩm",
"của",
"anh",
"ở",
"đây",
"anh",
"được",
"các",
"thói",
"quen",
"hàng",
"ngày",
"và",
"về",
"lâu",
"dài",
"anh",
"có",
"thể",
"sắp",
"xếp",
"cuộc",
"sống",
"của",
"mình",
"tốt",
"hơn",
"dù",
"thời",
... |
torrecaballeros là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha instituto nacional de estadística đô thị này có dân số 754 người | [
"torrecaballeros",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"segovia",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"instituto",
"nacional... |
đảm bảo rằng chất nhuộm không được hấp thụ các khuẩn lạc sẽ không có màu trên emb nếu e coli được nuôi cấy nó sẽ tạo ra ánh sáng màu xanh kim loại đặc biệt do tính chất chuyển hóa của chất nhuộm chuyển động của e coli sử dụng flagella và các sản phẩm cuối của axit mạnh lên men một số loài citrobacter và enterobacter cũ... | [
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"chất",
"nhuộm",
"không",
"được",
"hấp",
"thụ",
"các",
"khuẩn",
"lạc",
"sẽ",
"không",
"có",
"màu",
"trên",
"emb",
"nếu",
"e",
"coli",
"được",
"nuôi",
"cấy",
"nó",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"ánh",
"sáng",
"màu",
"xanh",
"kim",
"loại",
... |
số tiềm năng 2020 === hoạt động nghiên cứu của sinh viên === bullet sinh viên đặng xuân nam với đề tài quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan tuyến nguyễn văn linh – cầu rồng tp đà nẵng giành giải nhất giải thưởng loa thành 2010 năm 2018 sinh viên hồ phụng hoàn giành giải nhì với đề tài cầu sông hiếu tại giải thưởng ... | [
"số",
"tiềm",
"năng",
"2020",
"===",
"hoạt",
"động",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"sinh",
"viên",
"===",
"bullet",
"sinh",
"viên",
"đặng",
"xuân",
"nam",
"với",
"đề",
"tài",
"quy",
"hoạch",
"không",
"gian",
"kiến",
"trúc",
"cảnh",
"quan",
"tuyến",
"nguyễn",
... |
anaspimorda nigra là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1965 | [
"anaspimorda",
"nigra",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"ermisch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
=== học giả origenes chỉ ra rằng tất cả các con cháu của cain đều thiệt mạng trong trận đại hồng thủy và rằng nhân loại sau đó đều là hậu duệ của seth == dấu ấn của cain == từ dấu ấn trong tiếng do thái oth אות có nghĩa là dấu hiệu điềm báo cảnh báo hay vật lưu niệm dấu ấn của cain được dùng như lời hứa của chúa với ca... | [
"===",
"học",
"giả",
"origenes",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"tất",
"cả",
"các",
"con",
"cháu",
"của",
"cain",
"đều",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"trận",
"đại",
"hồng",
"thủy",
"và",
"rằng",
"nhân",
"loại",
"sau",
"đó",
"đều",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"seth... |
immersive education là một công ty phần mềm giáo dục có trụ sở tại oxfordshire anh công ty được thành lập vào năm 1999 bởi intel như một phần của sự hợp tác với đại học oxford sản phẩm của công ty chẳng hạn như kar2ouche và krucible nhằm khuyến khích học tập sáng tạo và đã thu hút được những giải thưởng công ty từ bett... | [
"immersive",
"education",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"phần",
"mềm",
"giáo",
"dục",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"oxfordshire",
"anh",
"công",
"ty",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1999",
"bởi",
"intel",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"sự",
"hợp",
"tá... |
đầu được thương mại hóa nhờ sony energitech năm 1991 ngày nay pin li-ion đã trở thành loại pin thống trị thị trường pin dành cho thiết bị di động trên thế giới == nguyên tắc hoạt động == các chất phản ứng trong phản ứng điện hóa ở pin lithi-ion là nguyên liệu điện cực âm và dương dung dịch điện ly cung cấp môi trường d... | [
"đầu",
"được",
"thương",
"mại",
"hóa",
"nhờ",
"sony",
"energitech",
"năm",
"1991",
"ngày",
"nay",
"pin",
"li-ion",
"đã",
"trở",
"thành",
"loại",
"pin",
"thống",
"trị",
"thị",
"trường",
"pin",
"dành",
"cho",
"thiết",
"bị",
"di",
"động",
"trên",
"thế",
"... |
xuất bản tạp chí applied psychology an international review và applied psychology health and well being == liên kết ngoài == bullet iaap official website bullet website isc hội đồng khoa học quốc tế bullet iupsys official website liên đoàn khoa học tâm lý quốc tế bullet website hội khtl-gdvn hội khoa học tâm lý – giáo ... | [
"xuất",
"bản",
"tạp",
"chí",
"applied",
"psychology",
"an",
"international",
"review",
"và",
"applied",
"psychology",
"health",
"and",
"well",
"being",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"iaap",
"official",
"website",
"bullet",
"website",
"isc",
"hộ... |
spelling – comparisons of canadian english american english british english french and spanish bullet hover hear pronunciations in a standard canadian accent and compare side by side with other english accents from around the world bullet canadian oxford dictionaries oxford university press – sales only bullet lexical ... | [
"spelling",
"–",
"comparisons",
"of",
"canadian",
"english",
"american",
"english",
"british",
"english",
"french",
"and",
"spanish",
"bullet",
"hover",
"hear",
"pronunciations",
"in",
"a",
"standard",
"canadian",
"accent",
"and",
"compare",
"side",
"by",
"side",
... |
holland michigan là một thành phố thuộc quận ottawa và allegan trong tiểu bang michigan hoa kỳ thành phố có tổng diện tích 44 94 km² trong đó diện tích đất là 42 97 km² theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số 33051 người | [
"holland",
"michigan",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"ottawa",
"và",
"allegan",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"44",
"94",
"km²",
"trong",
"đó",
"diện",
"tích",
"đất",
"là",... |
và họ đã hoàn thành tất cả các nhiệm vụ của họ nhưng không thể giải tỏa azovstal bằng các phương tiện quân sự thư ký báo chí nga dmitry peskov cho biết tổng thống nga vladimir putin đã đảm bảo rằng các chiến sĩ đầu hàng sẽ được đối xử theo tiêu chuẩn quốc tế trong khi tổng thống ukraine volodymyr zelenskyy nói công việ... | [
"và",
"họ",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"tất",
"cả",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"họ",
"nhưng",
"không",
"thể",
"giải",
"tỏa",
"azovstal",
"bằng",
"các",
"phương",
"tiện",
"quân",
"sự",
"thư",
"ký",
"báo",
"chí",
"nga",
"dmitry",
"peskov",
"cho",
"biết",
... |
đến hạch bạch huyết đi kèm với sốt cao == nguyên nhân == bệnh sốt thỏ là do vi khuẩn francisella tularensis gây ra thường lây lan qua ve ruồi hươu tiếp xúc với động vật bị nhiễm bệnh | [
"đến",
"hạch",
"bạch",
"huyết",
"đi",
"kèm",
"với",
"sốt",
"cao",
"==",
"nguyên",
"nhân",
"==",
"bệnh",
"sốt",
"thỏ",
"là",
"do",
"vi",
"khuẩn",
"francisella",
"tularensis",
"gây",
"ra",
"thường",
"lây",
"lan",
"qua",
"ve",
"ruồi",
"hươu",
"tiếp",
"xúc... |
một phong trào mới mang tên tachtigers hay phong trào 80 theo thập kỷ nó xuất hiện multatuli viết về việc đối xử tồi với người bản địa tại thuộc địa đông ấn hà lan một trong các nhà văn lịch sử nổi tiếng nhất trong thế kỷ xx là johan huizinga được bên ngoài biết đến và được dịch sang các ngôn ngữ khác tác phẩm của ông ... | [
"một",
"phong",
"trào",
"mới",
"mang",
"tên",
"tachtigers",
"hay",
"phong",
"trào",
"80",
"theo",
"thập",
"kỷ",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"multatuli",
"viết",
"về",
"việc",
"đối",
"xử",
"tồi",
"với",
"người",
"bản",
"địa",
"tại",
"thuộc",
"địa",
"đông",
"ấ... |
đã mở chiếc túi trong khi odysseus đang ngủ vì nghĩ rằng nó chứa vàng những cơn gió bay ra và cơn bão ập đến mang đoàn tàu trở lại nơi xuất phát aeolus nhận ra odysseus đã chọc giận các vị thần nên từ chối giúp đỡ gì thêm sau khi bị những kẻ ăn thịt người laestrygonia phá hủy hết tất cả hạm đội ngoại trừ con tàu của ch... | [
"đã",
"mở",
"chiếc",
"túi",
"trong",
"khi",
"odysseus",
"đang",
"ngủ",
"vì",
"nghĩ",
"rằng",
"nó",
"chứa",
"vàng",
"những",
"cơn",
"gió",
"bay",
"ra",
"và",
"cơn",
"bão",
"ập",
"đến",
"mang",
"đoàn",
"tàu",
"trở",
"lại",
"nơi",
"xuất",
"phát",
"aeolu... |
năm 1942 === 1940 === cossack có được vinh quang vào đầu chiến tranh khi vào ngày 6 tháng 2 năm 1940 dưới quyền chỉ huy của đại tá hải quân philip vian nó săn đuổi rồi đổ bộ lên chiếc tàu chở dầu đức altmark tại vùng biển trung lập của na uy và giải cứu được khoảng 300 tù binh anh trên tàu được biết đến dưới tên sự kiệ... | [
"năm",
"1942",
"===",
"1940",
"===",
"cossack",
"có",
"được",
"vinh",
"quang",
"vào",
"đầu",
"chiến",
"tranh",
"khi",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"2",
"năm",
"1940",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"đại",
"tá",
"hải",
"quân",
"philip",
"vian",
... |
lemophagus crioceritor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"lemophagus",
"crioceritor",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
vào lá cờ vào năm 2017 đại diện cho những nỗ lực và hy sinh mà người dân mauritania sẽ đồng lòng bằng giá máu của họ để bảo vệ lãnh thổ của họ hình lưỡi liềm và ngôi sao là biểu tượng của hồi giáo là quốc giáo của mauritania không có thông số kỹ thuật chính thức hoặc bảng xây dựng cho các phép đo tương đối chính xác củ... | [
"vào",
"lá",
"cờ",
"vào",
"năm",
"2017",
"đại",
"diện",
"cho",
"những",
"nỗ",
"lực",
"và",
"hy",
"sinh",
"mà",
"người",
"dân",
"mauritania",
"sẽ",
"đồng",
"lòng",
"bằng",
"giá",
"máu",
"của",
"họ",
"để",
"bảo",
"vệ",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"họ",
"hì... |
6464 kaburaki 1994 ck là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 2 năm 1994 bởi y kushida ở yatsugatake == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6464 kaburaki | [
"6464",
"kaburaki",
"1994",
"ck",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1994",
"bởi",
"y",
"kushida",
"ở",
"yatsugatake",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"j... |
ficinia latifolia là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được t h arnold gordon-gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"ficinia",
"latifolia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"h",
"arnold",
"gordon-gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
lema molek là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được mohamedsaid miêu tả khoa học năm 2002 | [
"lema",
"molek",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"mohamedsaid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
perizoma tahoensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"perizoma",
"tahoensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
türkmensarılar yozgat türkmensarılar là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 356 người | [
"türkmensarılar",
"yozgat",
"türkmensarılar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"yozgat",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"356",
"người"
] |
tại đây đã bị quân trú đóng tây ban nha đánh đuổi vào năm 1648 trên thực tế tất cả các chiến dịch của pháp ở ý trong chiến tranh dự định cắt đứt con đường tây ban nha nhưng đều chìm trong thất bại tại tây ban nha pháp bị vụ fronde làm cho suy yếu nên không thể giữ vững xứ catalunya chống lại cuộc tái chinh phục của quâ... | [
"tại",
"đây",
"đã",
"bị",
"quân",
"trú",
"đóng",
"tây",
"ban",
"nha",
"đánh",
"đuổi",
"vào",
"năm",
"1648",
"trên",
"thực",
"tế",
"tất",
"cả",
"các",
"chiến",
"dịch",
"của",
"pháp",
"ở",
"ý",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"dự",
"định",
"cắt",
"đứt",
"... |
sybra subconicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"subconicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hydriomena tamaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hydriomena",
"tamaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hoa kỳ thủy cung ōsaka nhật bản == các thiết bị của hồ cá == === máy lọc === trong hồ có nhiều loại động vật thủy sinh sinh sống mỗi ngày chúng ăn và thải ra nhiều chất thải chất thải này nếu không được xử lý hay xử lý không đúng cách sẽ làm ảnh hưởng đến môi trường và hệ sinh thái trong hồ thậm chí nó sẽ tác động trực... | [
"hoa",
"kỳ",
"thủy",
"cung",
"ōsaka",
"nhật",
"bản",
"==",
"các",
"thiết",
"bị",
"của",
"hồ",
"cá",
"==",
"===",
"máy",
"lọc",
"===",
"trong",
"hồ",
"có",
"nhiều",
"loại",
"động",
"vật",
"thủy",
"sinh",
"sinh",
"sống",
"mỗi",
"ngày",
"chúng",
"ăn",
... |
mân côi đặc trách truyền giáo ở viễn đông ngày 24 tháng 9 năm 1843 chàng trai trẻ sanjuro gia nhập dòng đa minh sau quá trình tu học dài hạn tại các cơ sở chủng viện theo quy định từ phía giáo luật ngày 23 tháng 3 năm 1844 phó tế sanjuro 26 tuổi tiến đến việc được truyền chức linh mục == truyền giáo và tử đạo == cùng v... | [
"mân",
"côi",
"đặc",
"trách",
"truyền",
"giáo",
"ở",
"viễn",
"đông",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1843",
"chàng",
"trai",
"trẻ",
"sanjuro",
"gia",
"nhập",
"dòng",
"đa",
"minh",
"sau",
"quá",
"trình",
"tu",
"học",
"dài",
"hạn",
"tại",
"các",
"c... |
ổ phúc mạc tiếng anh peritoneal cavity là một khoang tiềm tàng nằm giữa phúc mạc thành phúc mạc bao xung quanh thành bụng và phúc mạc tạng phúc mạc bao xung quanh nội tạng cả phúc mạc thành và phúc mạc tạng dù cấu tạo không giống nhau nhưng vị trí và chức năng lại khác nhau ổ phúc mạc khoang màng phổi và khoang màng ng... | [
"ổ",
"phúc",
"mạc",
"tiếng",
"anh",
"peritoneal",
"cavity",
"là",
"một",
"khoang",
"tiềm",
"tàng",
"nằm",
"giữa",
"phúc",
"mạc",
"thành",
"phúc",
"mạc",
"bao",
"xung",
"quanh",
"thành",
"bụng",
"và",
"phúc",
"mạc",
"tạng",
"phúc",
"mạc",
"bao",
"xung",
... |
17612 whiteknight 1995 uw6 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 10 năm 1995 bởi n sato và t urata ở chichibu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 17612 whiteknight | [
"17612",
"whiteknight",
"1995",
"uw6",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"1995",
"bởi",
"n",
"sato",
"và",
"t",
"urata",
"ở",
"chichibu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài... |
ya ly là một xã thuộc huyện sa thầy tỉnh kon tum việt nam == địa lý == xã ya ly nằm ở phía đông nam huyện sa thầy có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thành phố kon tum và xã sa bình bullet phía tây giáp xã ya tăng và xã ya xiêr bullet phía nam giáp tỉnh gia lai bullet phía bắc giáp thị trấn sa thầy xã ya ly có diện ... | [
"ya",
"ly",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sa",
"thầy",
"tỉnh",
"kon",
"tum",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"ya",
"ly",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"huyện",
"sa",
"thầy",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"ph... |
sclerosperma mannii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được h wendl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"sclerosperma",
"mannii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"wendl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
tổ việt minh phù lưu đã tỏa xuống các làng xung quanh vùng để tuyên truyền giác ngộ và xây dựng lực lượng cách mạng trong đó đồng chí phạm huy ngung được phân công phụ trách khu phương quan và đồng vi tại phương quan được sự bắt mối của tổ chức việt minh phù lưu đồng chí hoàng ngọc tuyển đã tích cực tuyên truyền đường ... | [
"tổ",
"việt",
"minh",
"phù",
"lưu",
"đã",
"tỏa",
"xuống",
"các",
"làng",
"xung",
"quanh",
"vùng",
"để",
"tuyên",
"truyền",
"giác",
"ngộ",
"và",
"xây",
"dựng",
"lực",
"lượng",
"cách",
"mạng",
"trong",
"đó",
"đồng",
"chí",
"phạm",
"huy",
"ngung",
"được",... |
archaraeoncus prospiciens là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi archaraeoncus archaraeoncus prospiciens được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1875 | [
"archaraeoncus",
"prospiciens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"archaraeoncus",
"archaraeoncus",
"prospiciens",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875"
] |
chức các hội thảo tọa đàm về học thuyết xã hội công giáo nhân dịp chuyến viếng thăm bổn phận giám mục ad limina 2018 các giám mục việt nam đã đến rôma viếng mộ cố hồng y nguyễn văn thuận nhiều tù nhân người cameroon cầu nguyện với di ảnh cố hồng y thuận trong các nhà tù với thông điệp nhân ngày thế giới hòa bình 1 thán... | [
"chức",
"các",
"hội",
"thảo",
"tọa",
"đàm",
"về",
"học",
"thuyết",
"xã",
"hội",
"công",
"giáo",
"nhân",
"dịp",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"bổn",
"phận",
"giám",
"mục",
"ad",
"limina",
"2018",
"các",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"đã",
"đến",
"rôma",
... |
orthosia cypriaca là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó là loài đặc hữu của the israel liban jordan và cộng hòa síp con trưởng thành bay từ tháng 1 đến tháng 3 có một lứa một năm ấu trùng có thể ăn deciduous trees == liên kết ngoài == bullet hadeninae of israel | [
"orthosia",
"cypriaca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"the",
"israel",
"liban",
"jordan",
"và",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"1",
"đến",
... |
học cao và có độ ổn định cao trong môi trường nhiệt độ cao chân không cao | [
"học",
"cao",
"và",
"có",
"độ",
"ổn",
"định",
"cao",
"trong",
"môi",
"trường",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"chân",
"không",
"cao"
] |
đảng cộng sản đài loan định hướng đảng cộng sản đài loan có thể liên quan đến bullet đảng cộng sản đài loan hoạt động trong thời kỳ nhật bản chiếm đóng hòn đảo và tan rã sau đó bullet đảng cộng sản đài loan 2008 được thành lập vào năm 2008 bullet đảng cộng sản trung hoa dân quốc được thành lập vào năm 2009 bullet đảng ... | [
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đài",
"loan",
"định",
"hướng",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đài",
"loan",
"có",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"bullet",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đài",
"loan",
"hoạt",
"động",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"nhật",
"bản",
"chiếm",
"đóng",
"hòn... |
epigeneium longipes là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hook f summerh mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"epigeneium",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"summerh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
prothemus kanoi là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1984 | [
"prothemus",
"kanoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
mythimna grandis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mythimna",
"grandis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Hãy xem giá trị này hàm ý hệ số tương đối tính giữa hệ quy chiếu của hạt và hệ quy chiếu trên Trái Đất bằng bao nhiêu. Thiên hà của chúng ta, với đường kính 100.000 năm ánh sáng, hay ánh sáng mất 100.000 năm để đi từ rìa bên này sang rìa bên kia. Đối với một quan sát viên trên Trái Đất, hạt proton băng qua thiên hà tro... | [
"Hãy",
"xem",
"giá",
"trị",
"này",
"hàm",
"ý",
"hệ",
"số",
"tương",
"đối",
"tính",
"giữa",
"hệ",
"quy",
"chiếu",
"của",
"hạt",
"và",
"hệ",
"quy",
"chiếu",
"trên",
"Trái",
"Đất",
"bằng",
"bao",
"nhiêu.",
"Thiên",
"hà",
"của",
"chúng",
"ta,",
"với",
... |
corgatha subindicata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"corgatha",
"subindicata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
saab jas 39 gripen saab jas 39 gripen griffin hay gryphon là một loại máy bay chiến đấu hạng nhẹ do công ty hàng không saab thụy điển phối hợp với ericson hệ thống điện tử và volvo động cơ chế tạo loại máy bay này đã phục vụ trong không quân thụy điển không quân cộng hòa czech và không quân hungary và đã được không quâ... | [
"saab",
"jas",
"39",
"gripen",
"saab",
"jas",
"39",
"gripen",
"griffin",
"hay",
"gryphon",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"hạng",
"nhẹ",
"do",
"công",
"ty",
"hàng",
"không",
"saab",
"thụy",
"điển",
"phối",
"hợp",
"với",
"ericson",
"... |
pardosa laidlawi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa laidlawi được eugène simon miêu tả năm 1901 | [
"pardosa",
"laidlawi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"laidlawi",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
ormetica ochreomarginata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ormetica",
"ochreomarginata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
năng lượng sao hoả biến thân cô dùng bút gậy biến thân để biến thành sailor mars thủy thủ sao hỏa mars star power make up năng lượng tinh tú sao hoả biến thân cô dùng star power stick để trở thành sailor mars thủy thủ sao hỏa mars crystal power make up năng lượng pha lê sao hoả biến thân cô sử dụng pha lê sao hoả biến ... | [
"năng",
"lượng",
"sao",
"hoả",
"biến",
"thân",
"cô",
"dùng",
"bút",
"gậy",
"biến",
"thân",
"để",
"biến",
"thành",
"sailor",
"mars",
"thủy",
"thủ",
"sao",
"hỏa",
"mars",
"star",
"power",
"make",
"up",
"năng",
"lượng",
"tinh",
"tú",
"sao",
"hoả",
"biến",... |
pompiac | [
"pompiac"
] |
tháp nằm phân tán trong cảnh quan biệt lập và yên bình ở rìa của khu vực thung lũng này là montepulciano và chianciano terme == di sản thế giới == val d orcia là một cảnh quan thiên nhiên nghệ thuật văn hóa tuyệt đẹp được unesco công nhận là di sản thế giới từ ngày 2 tháng 7 năm 2004 nó là ví dụ tuyệt vời về cảnh quan ... | [
"tháp",
"nằm",
"phân",
"tán",
"trong",
"cảnh",
"quan",
"biệt",
"lập",
"và",
"yên",
"bình",
"ở",
"rìa",
"của",
"khu",
"vực",
"thung",
"lũng",
"này",
"là",
"montepulciano",
"và",
"chianciano",
"terme",
"==",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"==",
"val",
"d",
... |
thelypteris stegnogramma là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c f reed mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"stegnogramma",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"f",
"reed",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"... |
quốc anh thiết lập trạm giao dịch ở thành phố khởi đầu cho sự có mặt của những người châu âu triều đình vua càn long buộc những thương nhân nước ngoài phải dồn vào một quận riêng việc này dẫn đến nhiều biến động cho số phận thành phố về sau từ năm 1699 đến năm 1714 các công ty đông ấn của pháp và anh đã gửi một chiếc t... | [
"quốc",
"anh",
"thiết",
"lập",
"trạm",
"giao",
"dịch",
"ở",
"thành",
"phố",
"khởi",
"đầu",
"cho",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"những",
"người",
"châu",
"âu",
"triều",
"đình",
"vua",
"càn",
"long",
"buộc",
"những",
"thương",
"nhân",
"nước",
"ngoài",
"phải... |
khá ngây thơ và ấu trĩ khi họ mới đến việt nam năm 1953 mỗi tháng mỹ viện trợ cho pháp 20 000 tấn vũ khí và quân nhu mỗi tháng sau đó mỹ đồng ý tăng lên 100 000 tấn tháng đổi lại chính phủ mỹ yêu cầu pháp phải có kết quả cụ thể khi chiến tranh chấm dứt vào năm 1954 mỹ đã trả 78% chiến phí cho pháp thậm chí phi công mỹ ... | [
"khá",
"ngây",
"thơ",
"và",
"ấu",
"trĩ",
"khi",
"họ",
"mới",
"đến",
"việt",
"nam",
"năm",
"1953",
"mỗi",
"tháng",
"mỹ",
"viện",
"trợ",
"cho",
"pháp",
"20",
"000",
"tấn",
"vũ",
"khí",
"và",
"quân",
"nhu",
"mỗi",
"tháng",
"sau",
"đó",
"mỹ",
"đồng",
... |
stenia punctalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"stenia",
"punctalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
của họ trước đó belle đã rất nhiều lần cự tuyệt lời cầu hôn của gã thợ săn ngạo mạn gaston dẫn đến cuộc chiến giữa gaston và quái vật quá trình quay phim chính được bắt đầu diễn ra vào ngày 18 tháng 5 năm 2015 tại shepperton studios ở surrey anh và kết thúc vào ngày 21 tháng 8 người đẹp và quái vật được chiếu ra mắt và... | [
"của",
"họ",
"trước",
"đó",
"belle",
"đã",
"rất",
"nhiều",
"lần",
"cự",
"tuyệt",
"lời",
"cầu",
"hôn",
"của",
"gã",
"thợ",
"săn",
"ngạo",
"mạn",
"gaston",
"dẫn",
"đến",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"gaston",
"và",
"quái",
"vật",
"quá",
"trình",
"quay",
"p... |
asthena melanosticta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"asthena",
"melanosticta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
santiago cañizares josé santiago cañizares ruiz sinh ngày 18 tháng 12 năm 1969 ở puertollano ciudad real là một cựu thủ môn bóng đá tây ban nha == tiểu sử == cañizares bắt đầu sự nghiệp tại câu lạc bộ với real madrid năm 1988 ban đầu chơi với real madrid b sau đó anh chơi với mérida ud và celta vigo trước khi quay lại ... | [
"santiago",
"cañizares",
"josé",
"santiago",
"cañizares",
"ruiz",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"12",
"năm",
"1969",
"ở",
"puertollano",
"ciudad",
"real",
"là",
"một",
"cựu",
"thủ",
"môn",
"bóng",
"đá",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"ca... |
oecetis insymmetrica là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"oecetis",
"insymmetrica",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
bị trấn áp thẳng tay và người dân theo đạo cơ đốc buộc phải hoạt động trong bí mật trước thái độ quyết liệt của mạc phủ hiện nay không quá 1% dân số là người theo đạo cơ đốc amakusa có một số mỏ than và cao lanh chất lượng tốt số khoáng sản này trước đây được dùng trong nghề chế tạo đồ gốm tại các tỉnh hirado và satsum... | [
"bị",
"trấn",
"áp",
"thẳng",
"tay",
"và",
"người",
"dân",
"theo",
"đạo",
"cơ",
"đốc",
"buộc",
"phải",
"hoạt",
"động",
"trong",
"bí",
"mật",
"trước",
"thái",
"độ",
"quyết",
"liệt",
"của",
"mạc",
"phủ",
"hiện",
"nay",
"không",
"quá",
"1%",
"dân",
"số",... |
calyptranthes scoparia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"calyptranthes",
"scoparia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
myosorex okuensis là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được heim de balsac mô tả năm 1968 | [
"myosorex",
"okuensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"chù",
"bộ",
"soricomorpha",
"loài",
"này",
"được",
"heim",
"de",
"balsac",
"mô",
"tả",
"năm",
"1968"
] |
cứu vãn một điểm khi trận đấu kết thúc với tỷ số hòa 2-2 anh tiếp tục ghi bàn trong hai trận đấu sau đó thua 2-1 trước sampdoria và thắng 5-1 trước carpi vào ngày 25 tháng 10 salah trở lại sân vận động artemio franchi ghi bàn mở tỷ số trước fiorentina tại serie a để giúp kiếm được một chiến thắng thứ tư liên tiếp cho r... | [
"cứu",
"vãn",
"một",
"điểm",
"khi",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"với",
"tỷ",
"số",
"hòa",
"2-2",
"anh",
"tiếp",
"tục",
"ghi",
"bàn",
"trong",
"hai",
"trận",
"đấu",
"sau",
"đó",
"thua",
"2-1",
"trước",
"sampdoria",
"và",
"thắng",
"5-1",
"trước",
"ca... |
ông ở lại miền nam đến năm 1956 bị chính quyền ngô đình diệm bắt cùng với các đồng chí trần quốc thảo hoàng dư khương đày côn đảo lần thứ hai trở về từ nơi bị lưu đày sau khi thống nhất đất nước năm 1976 ông là phó chủ tịch kiêm tổng thư ký tổng công đoàn việt nam nay là tổng liên đoàn lao động việt nam rồi giữ chức ch... | [
"ông",
"ở",
"lại",
"miền",
"nam",
"đến",
"năm",
"1956",
"bị",
"chính",
"quyền",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"bắt",
"cùng",
"với",
"các",
"đồng",
"chí",
"trần",
"quốc",
"thảo",
"hoàng",
"dư",
"khương",
"đày",
"côn",
"đảo",
"lần",
"thứ",
"hai",
"trở",
"về",... |
savara longipectinata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"savara",
"longipectinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
về sự di chuyển tự do của những người bắt đầu và theo đuổi các hoạt động như những người làm nghề tự do nó quy định để dễ dàng hơn cho người bắt đầu và theo đuổi các hoạt động với tư cách là người tự kinh doanh hội đồng sẽ ban hành các chỉ thị cho việc công nhận lẫn nhau các văn bằng chứng chỉ và bằng chứng khác về bằn... | [
"về",
"sự",
"di",
"chuyển",
"tự",
"do",
"của",
"những",
"người",
"bắt",
"đầu",
"và",
"theo",
"đuổi",
"các",
"hoạt",
"động",
"như",
"những",
"người",
"làm",
"nghề",
"tự",
"do",
"nó",
"quy",
"định",
"để",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"cho",
"người",
"bắt",
"... |
opuntia ellisiana là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được griffiths mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"opuntia",
"ellisiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griffiths",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
rừng === thần hộ môn === trong tín ngưỡng dân gian hổ là loài vật linh thiêng là kẻ thù của các tà thần nên thường được hiện diện như những vị thần linh canh cửa các ngôi đền hình tượng hổ tượng trưng cho sức mạnh của trần gian đại diện cho các thần linh ở dưới mặt đất chúng được tôn thờ sùng bái và gọi một cách trân t... | [
"rừng",
"===",
"thần",
"hộ",
"môn",
"===",
"trong",
"tín",
"ngưỡng",
"dân",
"gian",
"hổ",
"là",
"loài",
"vật",
"linh",
"thiêng",
"là",
"kẻ",
"thù",
"của",
"các",
"tà",
"thần",
"nên",
"thường",
"được",
"hiện",
"diện",
"như",
"những",
"vị",
"thần",
"li... |
để chiếu vào ion ca+ với máy tính lượng tử 40ca+ ta có thể xây dựng được tất cả các cổng căn bản của máy tính lượng tử quantum gate như cổng hadama cổng cnot… == ứng dụng == việc tìm thừa số của một số nguyên lớn là rất khó đối với máy tính cổ điển trong thời gian đa thức nếu chúng là tích của các số nguyên tố ví dụ tí... | [
"để",
"chiếu",
"vào",
"ion",
"ca+",
"với",
"máy",
"tính",
"lượng",
"tử",
"40ca+",
"ta",
"có",
"thể",
"xây",
"dựng",
"được",
"tất",
"cả",
"các",
"cổng",
"căn",
"bản",
"của",
"máy",
"tính",
"lượng",
"tử",
"quantum",
"gate",
"như",
"cổng",
"hadama",
"cổ... |
này làm cho việc tham chiếu đến một lớp dẫn xuất thông qua một con trỏ đến kiểu lớp cha là một hoạt động tầm thường ví dụ hãy xem xét struct p struct c p một ví dụ của codice_22 với codice_23 trỏ tới nó có thể trông như thế này trong bộ nhớ ↑ p một ví dụ của codice_24 với codice_23 trỏ đến nó có thể trông như thế này ↑... | [
"này",
"làm",
"cho",
"việc",
"tham",
"chiếu",
"đến",
"một",
"lớp",
"dẫn",
"xuất",
"thông",
"qua",
"một",
"con",
"trỏ",
"đến",
"kiểu",
"lớp",
"cha",
"là",
"một",
"hoạt",
"động",
"tầm",
"thường",
"ví",
"dụ",
"hãy",
"xem",
"xét",
"struct",
"p",
"struct"... |
isfahan tỉnh tỉnh isfahan tiếng ba tư ostāne esfahān ostān-e esfahān cũng chuyển tự thành esfahan espahan sepahan hay isphahan là một trong 30 tỉnh của iran tỉnh này nằm ở trung tâm quốc gia tỉnh lỵ là thành phố isfahan tỉnh có diện tích 107 027 km2 phía bắc là tỉnh markazi và tỉnh qom tỉnh semman phía nam là tỉnh fars... | [
"isfahan",
"tỉnh",
"tỉnh",
"isfahan",
"tiếng",
"ba",
"tư",
"ostāne",
"esfahān",
"ostān-e",
"esfahān",
"cũng",
"chuyển",
"tự",
"thành",
"esfahan",
"espahan",
"sepahan",
"hay",
"isphahan",
"là",
"một",
"trong",
"30",
"tỉnh",
"của",
"iran",
"tỉnh",
"này",
"nằm"... |
autochloris bijuncta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"autochloris",
"bijuncta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
loxosceles nahuana là một loài nhện trong họ sicariidae loài này thuộc chi loxosceles loxosceles nahuana được miêu tả năm 1958 bởi gertsch | [
"loxosceles",
"nahuana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sicariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"loxosceles",
"loxosceles",
"nahuana",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1958",
"bởi",
"gertsch"
] |
về biên tái tuy ít nhưng rất được lưu truyền đó là vì thơ ông lưu loát phóng túng khẳng khái thê lương và phát huy được đặc điểm của thể ca hành đáng chú ý có bài cổ ý ý xưa cổ tòng quân hành bài hành về việc tòng quân ngày xưa lý kỳ còn giỏi dùng cổ thi năm chữ và bảy chữ để gửi gắm tình cảm và xây dựng hình tượng nhâ... | [
"về",
"biên",
"tái",
"tuy",
"ít",
"nhưng",
"rất",
"được",
"lưu",
"truyền",
"đó",
"là",
"vì",
"thơ",
"ông",
"lưu",
"loát",
"phóng",
"túng",
"khẳng",
"khái",
"thê",
"lương",
"và",
"phát",
"huy",
"được",
"đặc",
"điểm",
"của",
"thể",
"ca",
"hành",
"đáng"... |
acacia simulans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maslin miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"simulans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maslin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vanda liouvillei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được finet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"vanda",
"liouvillei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"finet",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
của giải đấu champions league năm đó tuy nhiên trận đấu kết thúc với tỷ số hòa 2-2 và juventus bị loại do trước đó đã để thua chelsea 0-1 tại stamford bridge sân nhà của chelsea và kể từ đó anh liên tục ghi bàn cho juventus ở nửa sau mùa giải tại serie a tuy nhiên mùa đó juventus chỉ về thứ 3 tại serie a đầu mùa giải 2... | [
"của",
"giải",
"đấu",
"champions",
"league",
"năm",
"đó",
"tuy",
"nhiên",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"với",
"tỷ",
"số",
"hòa",
"2-2",
"và",
"juventus",
"bị",
"loại",
"do",
"trước",
"đó",
"đã",
"để",
"thua",
"chelsea",
"0-1",
"tại",
"stamford",
"brid... |
goniocanthon là một chi bọ cánh cứng thuộc họ scarabaeidae | [
"goniocanthon",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"thuộc",
"họ",
"scarabaeidae"
] |
nhiều năm như một cái cớ để khuấy động tinh thần chống pháp trong dân chúng từ đó cưỡng bách họ tòng quân ngày 1 tháng 8 quân đội anh rời thành hướng về phía nam họ đến sông seine và sau đó tiến về paris đến ngày 12 tháng 8 họ chỉ còn cách paris 20 dặm nhưng họ không tiến đến paris mà lại đổi hướng di chuyển về phía bắ... | [
"nhiều",
"năm",
"như",
"một",
"cái",
"cớ",
"để",
"khuấy",
"động",
"tinh",
"thần",
"chống",
"pháp",
"trong",
"dân",
"chúng",
"từ",
"đó",
"cưỡng",
"bách",
"họ",
"tòng",
"quân",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"quân",
"đội",
"anh",
"rời",
"thành",
"hướng",
"... |
drapetes nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được bonvouloir miêu tả khoa học năm 1859 | [
"drapetes",
"nigripes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"bonvouloir",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
ông được đổi sang trung đoàn phóng lựu số 12 bốn năm sau vào mùa hè năm 1863 massow vốn đã chuyển sang lực lượng dân binh trước đó xin được di cư đến bắc mỹ tại đây ông muốn tham chiến cho phe liên minh miền nam trong cuộc nội chiến hoa kỳ 1861 – 1865 sau khi ông đặt chân đến new york vào ngày 4 tháng 7 năm 1863 massow... | [
"ông",
"được",
"đổi",
"sang",
"trung",
"đoàn",
"phóng",
"lựu",
"số",
"12",
"bốn",
"năm",
"sau",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1863",
"massow",
"vốn",
"đã",
"chuyển",
"sang",
"lực",
"lượng",
"dân",
"binh",
"trước",
"đó",
"xin",
"được",
"di",
"cư",
"đến"... |
người trung quốc hangeng đã rời nhóm để tập trung vào các hoạt động solo cho đến nay anh đã tham gia đầy đủ 5 album phòng thu của super junior 3 mini album của các phân nhóm super junior-t super junior-happy và super junior-m anh cũng tham gia đầy đủ trong 3 chuyến lưu diễn vòng quanh châu á super show 1 2 và 3 của nhó... | [
"người",
"trung",
"quốc",
"hangeng",
"đã",
"rời",
"nhóm",
"để",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"hoạt",
"động",
"solo",
"cho",
"đến",
"nay",
"anh",
"đã",
"tham",
"gia",
"đầy",
"đủ",
"5",
"album",
"phòng",
"thu",
"của",
"super",
"junior",
"3",
"mini",
"... |
yenice dernekpazarı yenice là một xã thuộc huyện dernekpazarı tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 129 người | [
"yenice",
"dernekpazarı",
"yenice",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"dernekpazarı",
"tỉnh",
"trabzon",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"129",
"người"
] |
hỗ trợ quốc tế nó vẫn có thể đóng vai trò đó do ảnh hưởng đạo gia ngôn ngữ này được sinh ra để giúp người dùng tập trung vào cái cốt lõi lược bỏ đi sự phức tạp sản sinh trong quá trình suy nghĩ mặc cho khối từ vựng nhỏ người nói vẫn thông hiểu giao tiếp được với nhau dựa trên văn cảnh và sự kết hợp từ để đạt để nghĩa m... | [
"hỗ",
"trợ",
"quốc",
"tế",
"nó",
"vẫn",
"có",
"thể",
"đóng",
"vai",
"trò",
"đó",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"đạo",
"gia",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"được",
"sinh",
"ra",
"để",
"giúp",
"người",
"dùng",
"tập",
"trung",
"vào",
"cái",
"cốt",
"lõi",
"lược",
"bỏ"... |
và tiếng hy lạp ở phía đông thông qua bán đảo balkan tạo ra một hệ ngôn ngữ song song bên trong đế quốc la mã những người la mã mà được nhận một nền giáo dục ưu tú thì lại học tiếng hy lạp như là một ngôn ngữ thơ ca và hầu hết những người thuộc chính quyền đều có thể nói tiếng hy lạp các vị hoàng đế của triều đại julio... | [
"và",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"ở",
"phía",
"đông",
"thông",
"qua",
"bán",
"đảo",
"balkan",
"tạo",
"ra",
"một",
"hệ",
"ngôn",
"ngữ",
"song",
"song",
"bên",
"trong",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"những",
"người",
"la",
"mã",
"mà",
"được",
"nhận",
"một",
"... |
sẻn gai danh pháp khoa học zanthoxylum armatum là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1824 cây gỗ nhỏ cao 4m thân to 20 cm gai thẳng dẹp lá có sống lá có cánh rộng 2mm mang 3-5 -7 lá chét thon dài đến 13 cm không lông mép có răng nằm mặt dưới có tuyến nhỏ và nâu... | [
"sẻn",
"gai",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"zanthoxylum",
"armatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824",
"cây",
... |
ships in the royal navy | [
"ships",
"in",
"the",
"royal",
"navy"
] |
unikowo warmińsko-mazurskie unikowo là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina bisztynek trong hạt bartoszycki warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông của bisztynek về phía đông nam của bartoszyce và về phía đông bắc của thủ đô khu vực olsztyn ngôi làng có dân số 620 người | [
"unikowo",
"warmińsko-mazurskie",
"unikowo",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"bisztynek",
"trong",
"hạt",
"bartoszycki",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đô... |
lập tức rằng tôi yêu suy nghĩ của cô ấy colin còn ấn tưởng với các tác phẩm khác của emily như 2018 hay bản làm lại của the black hole và điều đó đã khiến anh quyết định chọn emily trở thành đồng biên kịch cho thế giới khủng long 3 colin và emily bắt đầu viết kịch bản vào tháng 4 năm 2018 colin đã nói rằng thế giới khủ... | [
"lập",
"tức",
"rằng",
"tôi",
"yêu",
"suy",
"nghĩ",
"của",
"cô",
"ấy",
"colin",
"còn",
"ấn",
"tưởng",
"với",
"các",
"tác",
"phẩm",
"khác",
"của",
"emily",
"như",
"2018",
"hay",
"bản",
"làm",
"lại",
"của",
"the",
"black",
"hole",
"và",
"điều",
"đó",
... |
gladiolus tenellus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được eckl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"gladiolus",
"tenellus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"eckl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
nhan hành thư cựu thành viên nhóm 183 club bullet nhóm r&b bullet nhóm k one gino jr kido lập dương li yang và darren bullet nhóm typhoon đài phong bullet vương tâm lăng == liên kết ngoài == bullet jungiery j-star club bullet 183 club 5566 7 flowers k one toro hay vương tâm lăng | [
"nhan",
"hành",
"thư",
"cựu",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"183",
"club",
"bullet",
"nhóm",
"r&b",
"bullet",
"nhóm",
"k",
"one",
"gino",
"jr",
"kido",
"lập",
"dương",
"li",
"yang",
"và",
"darren",
"bullet",
"nhóm",
"typhoon",
"đài",
"phong",
"bullet",
"vương... |
ngày 22 tháng 12 năm 1789 xác nhận lại vào ngày 4 tháng 7 năm 1989 bullet 3 south carolina ngày 19 tháng 1 năm 1790 bullet 4 delaware 28 tháng 1 năm 1790 bullet 5 vermont ngày 3 tháng 11 năm 1791 bullet 6 virginia ngày 15 tháng 12 năm 1791 bullet 7 kentucky ngày 27 tháng 6 năm 1792 xác nhận lại ngày 21 tháng 3 năm 1996... | [
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"năm",
"1789",
"xác",
"nhận",
"lại",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1989",
"bullet",
"3",
"south",
"carolina",
"ngày",
"19",
"tháng",
"1",
"năm",
"1790",
"bullet",
"4",
"delaware",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1... |
nhận xét rằng sở dĩ g y zinoviev có thể leo lên vị trí ủy viên bộ chính trị là nhờ có sự nâng đỡ của v i lenin sau khi v i lenin mất thì con đường sự nghiệp của g y zinoviev bắt đầu sụp đổ nhà cách mạng cựu trào của liên xô boris georgyevich bazhanov đã viết trong hồi ký của mình rằng g y zinoviev là một kẻ mưu mô một ... | [
"nhận",
"xét",
"rằng",
"sở",
"dĩ",
"g",
"y",
"zinoviev",
"có",
"thể",
"leo",
"lên",
"vị",
"trí",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"là",
"nhờ",
"có",
"sự",
"nâng",
"đỡ",
"của",
"v",
"i",
"lenin",
"sau",
"khi",
"v",
"i",
"lenin",
"mất",
"thì",
... |
lisboa tỉnh tỉnh lisboa là một tỉnh của bồ đào nha thủ phủ tỉnh đóng tại thành phố lisboa đồng thời cũng là thủ đô quốc gia == các khu tự quản == tỉnh gồm 16 khu tự quản bullet alenquer bullet amadora bullet arruda dos vinhos bullet azambuja bullet cadaval bullet cascais bullet lisboa bullet loures bullet lourinhã bull... | [
"lisboa",
"tỉnh",
"tỉnh",
"lisboa",
"là",
"một",
"tỉnh",
"của",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thủ",
"phủ",
"tỉnh",
"đóng",
"tại",
"thành",
"phố",
"lisboa",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"thủ",
"đô",
"quốc",
"gia",
"==",
"các",
"khu",
"tự",
"quản",
"==",
"tỉnh... |
trong tầm bắn chỉ một lúc sau cả ba chiếc tàu khu trục đồng đội đều bị loại khỏi vòng chiến hai chiếc bị đánh chìm và bị phá hủy mất một phần mũi tàu kết cuộc của trận chiến được quyết định ở một nơi khác trong cuộc đấu pháo tay đôi washington đã tiêu diệt kirishima khiến nó phải bị bỏ lại và đánh đắm cũng như số phận ... | [
"trong",
"tầm",
"bắn",
"chỉ",
"một",
"lúc",
"sau",
"cả",
"ba",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đồng",
"đội",
"đều",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"vòng",
"chiến",
"hai",
"chiếc",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"và",
"bị",
"phá",
"hủy",
"mất",
"một",
"phần",
"mũi",
... |
toàn thế giới với lý do môi trường kinh tế yếu kém adobe systems canada tại ottawa ontario không xa đối thủ corel vào ngày 10 tháng 11 năm 2009 công ty đã sa thải thêm 680 nhân viên dobe 2010 đã được đánh dấu bằng cách tiếp tục tranh luận trước và sau với apple về việc không hỗ trợ adobe flash trên iphone ipad và các s... | [
"toàn",
"thế",
"giới",
"với",
"lý",
"do",
"môi",
"trường",
"kinh",
"tế",
"yếu",
"kém",
"adobe",
"systems",
"canada",
"tại",
"ottawa",
"ontario",
"không",
"xa",
"đối",
"thủ",
"corel",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009",
"công",
"ty",
"đã"... |
liệu phần mềm kỹ thuật mạng và hệ thống thông tin trọng tâm của chương trình có thể về các khía cạnh kỹ thuật hoặc lý thuyết chương trình đào tạo về khoa học máy tính tập trung chủ yếu hướng về lý thuyết bao gồm cử nhân toán bachelor of computing bcomp và cử nhân khoa học máy tính bachelor of computer science bcompsc c... | [
"liệu",
"phần",
"mềm",
"kỹ",
"thuật",
"mạng",
"và",
"hệ",
"thống",
"thông",
"tin",
"trọng",
"tâm",
"của",
"chương",
"trình",
"có",
"thể",
"về",
"các",
"khía",
"cạnh",
"kỹ",
"thuật",
"hoặc",
"lý",
"thuyết",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"về",
"khoa",... |
paratrigona pacifica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được schwarz mô tả khoa học năm 1943 | [
"paratrigona",
"pacifica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1943"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.