text
stringlengths
1
7.22k
words
list
diplazium banahaoense là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "diplazium", "banahaoense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
peperomia ayacuchana là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên
[ "peperomia", "ayacuchana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hygrolejeunea là một chi rêu trong họ lejeuneaceae
[ "hygrolejeunea", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae" ]
lithoprocris postcaerulescens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lithoprocris", "postcaerulescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
danh sách album quán quân năm 2009 mỹ dưới đây là danh sách các album đạt vị trí quán quân trên bảng xếp hạng billboard 200 trong năm 2009 tại hoa kỳ phát hành hàng tuần bởi tạp chí âm nhạc billboard
[ "danh", "sách", "album", "quán", "quân", "năm", "2009", "mỹ", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "album", "đạt", "vị", "trí", "quán", "quân", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "200", "trong", "năm", "2009", "tại", "hoa", "kỳ", "phát"...
khỏi các giáo phái và tạo cơ hội cho mọi công dân tiếp cận nó giáo dục ông là bộ trưởng bộ giáo dục pháp từ ngày 14 11 1881 đến 30 01 1882 trong nội các ngắn ngủi của gambetta vào năm 1881 ông đã gây căng thẳng ghê gớm khi diễn thuyết về công giáo ở một nhà hát tại paris trong đó ông chế nhạo các cha cố và các dự án tố...
[ "khỏi", "các", "giáo", "phái", "và", "tạo", "cơ", "hội", "cho", "mọi", "công", "dân", "tiếp", "cận", "nó", "giáo", "dục", "ông", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "giáo", "dục", "pháp", "từ", "ngày", "14", "11", "1881", "đến", "30", "01", "1882", "trong"...
tarache areloides là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở arizona và new mexico chiều dài cánh trước là 12–14 mm for both males và đối với con cái con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9 tùy theo địa điểm == liên kết ngoài == bullet review of the acontia areli group with descriptions of three new...
[ "tarache", "areloides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "arizona", "và", "new", "mexico", "chiều", "dài", "cánh", "trước", "là", "12–14", "mm", "for", "both", "males", "và", "đối", "với", ...
lasiocroton harrisii là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "lasiocroton", "harrisii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "britton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
lưu trữ phim quốc gia hoa kỳ vì có ý nghĩa về văn hóa lịch sử hoặc thẩm mĩ == tóm tắt nội dung == phim kể câu chuyện về một viên trung úy quân đội mĩ thời nội chiến đi tới biên giới mĩ để tìm một đồn quân sự rồi được bộ lạc người da đỏ sioux cưu mang và gọi tên là dances with wolves ngày qua ngày dunbar dần trở thành m...
[ "lưu", "trữ", "phim", "quốc", "gia", "hoa", "kỳ", "vì", "có", "ý", "nghĩa", "về", "văn", "hóa", "lịch", "sử", "hoặc", "thẩm", "mĩ", "==", "tóm", "tắt", "nội", "dung", "==", "phim", "kể", "câu", "chuyện", "về", "một", "viên", "trung", "úy", "quân", ...
acalypha delgadoana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "acalypha", "delgadoana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
otaku no video == tóm tắt cốt truyện == nhân vật chính là một chàng trai người nhật bình thường tên là kubo ken đang sống khá hạnh phúc với cô bạn gái yoshiko và là một thành viên của đội tuyển quần vợt trường đại học của mình cho đến một hôm anh bất ngờ gặp lại người bạn cũ từ hồi trung học là tanaka sau khi tanaka ma...
[ "otaku", "no", "video", "==", "tóm", "tắt", "cốt", "truyện", "==", "nhân", "vật", "chính", "là", "một", "chàng", "trai", "người", "nhật", "bình", "thường", "tên", "là", "kubo", "ken", "đang", "sống", "khá", "hạnh", "phúc", "với", "cô", "bạn", "gái", ...
megasema rosea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "megasema", "rosea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trường mẫu thu được một cách thiên kiến hầu hết không mang lại kết quả khoa học chính xác một cách người ta có thể lấy mẫu ngẫu nhiên là đặt các ô tiêu chuẩn tại các tọa độ trên một hệ trục được đánh số nếu nghiên cứu kéo dài có thể yêu cầu các ô tiêu chuẩn tương tự được xem xét lại hàng tháng hoặc thậm chí nhiều năm s...
[ "trường", "mẫu", "thu", "được", "một", "cách", "thiên", "kiến", "hầu", "hết", "không", "mang", "lại", "kết", "quả", "khoa", "học", "chính", "xác", "một", "cách", "người", "ta", "có", "thể", "lấy", "mẫu", "ngẫu", "nhiên", "là", "đặt", "các", "ô", "tiê...
tatlıpayam baskil tatlıpayam là một xã thuộc huyện baskil tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 151 người
[ "tatlıpayam", "baskil", "tatlıpayam", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "baskil", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "151", "người" ]
masdevallia pileata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer würstle mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "masdevallia", "pileata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "würstle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
tìm kiếm góc rộng các hành tinh góc rộng tìm kiếm các hành tinh wasp là một loạt các kính thiên văn robot nhằm mục đích khảo sát toàn bộ bầu trời đồng thời theo dõi hàng nghìn ngôi sao ở độ lớn thị giác biểu kiến từ 7 đến 13 wasp là chương trình phát hiện bao gồm isaac newton group iac và 6 trường đại học từ vương quốc...
[ "tìm", "kiếm", "góc", "rộng", "các", "hành", "tinh", "góc", "rộng", "tìm", "kiếm", "các", "hành", "tinh", "wasp", "là", "một", "loạt", "các", "kính", "thiên", "văn", "robot", "nhằm", "mục", "đích", "khảo", "sát", "toàn", "bộ", "bầu", "trời", "đồng", ...
1 huy chương bạc ở nội dung năm môn phối hợp gồm 60m vượt rào nhảy cao đẩy tạ nhảy xa và chạy 800m với 3 812 điểm huy chương vàng thuộc về vận động viên người kazakhstan irina karpova 4 050 điểm ở nội dung năm môn phối hợp việt anh cũng có cơ hội thử sức ở mức xà 1m92 ở lượt nhảy cao nhưng không thể vượt qua ngày 11 th...
[ "1", "huy", "chương", "bạc", "ở", "nội", "dung", "năm", "môn", "phối", "hợp", "gồm", "60m", "vượt", "rào", "nhảy", "cao", "đẩy", "tạ", "nhảy", "xa", "và", "chạy", "800m", "với", "3", "812", "điểm", "huy", "chương", "vàng", "thuộc", "về", "vận", "độ...
lucanus mazama là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae
[ "lucanus", "mazama", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae" ]
của tổ chức chăm sóc y tế công nghiệp dành cho người lớn vào năm 1998 đã giúp thiết lập một hệ thống giám sát trong ngành công nghiệp phim ảnh khiêu dâm của mỹ với việc yêu cầu các diễn viên điện ảnh khiêu dâm phải được xét nghiệm hiv 1 lần mỗi 30 ngày tính đến năm 2013 việc nhiễm hiv của các diễn viên trong ngành công...
[ "của", "tổ", "chức", "chăm", "sóc", "y", "tế", "công", "nghiệp", "dành", "cho", "người", "lớn", "vào", "năm", "1998", "đã", "giúp", "thiết", "lập", "một", "hệ", "thống", "giám", "sát", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "phim", "ảnh", "khiêu", "dâm", ...
agrotera endoxantha là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "agrotera", "endoxantha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
chlorurus perspicillatus là một loài cá biển thuộc chi chlorurus trong họ cá mó loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1879 == từ nguyên == tính từ định danh của loài trong tiếng latinh có nghĩa là có đeo kính không rõ hàm ý có lẽ đề cập đến vệt tím viền xanh ở trước mắt của cá đực == phạm vi phân bố và môi trường số...
[ "chlorurus", "perspicillatus", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "chlorurus", "trong", "họ", "cá", "mó", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1879", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "từ", "định", "...
agrypnus angustus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1942
[ "agrypnus", "angustus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1942" ]
ficus dugandii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "ficus", "dugandii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
erythrobarbula là một chi rêu trong họ pottiaceae
[ "erythrobarbula", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae" ]
opsaridium splendens là một loài cá vây tia thuộc họ cyprinidae loài này có ở burundi và tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet ntakimazi g 2005 opsaridium splendens 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm...
[ "opsaridium", "splendens", "là", "một", "loài", "cá", "vây", "tia", "thuộc", "họ", "cyprinidae", "loài", "này", "có", "ở", "burundi", "và", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "sông", "ngòi", "chúng", "hiện", "đang", ...
poliodule xanthodelta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "poliodule", "xanthodelta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
khi thái tử đan đã trốn khỏi triệu về yên quân đội tần tiến sát tới biên giới yên quân yên quá yếu để chống cự lại vì vậy thay vì chiến đấu thái tử đan cùng điền quang âm mưu ám sát hoàng đế tần là tần thủy hoàng điền quang cũng là bạn của kinh kha nên khuyên thái tử đan cử kinh kha thực hiện nhiệm vụ đó một vị tướng t...
[ "khi", "thái", "tử", "đan", "đã", "trốn", "khỏi", "triệu", "về", "yên", "quân", "đội", "tần", "tiến", "sát", "tới", "biên", "giới", "yên", "quân", "yên", "quá", "yếu", "để", "chống", "cự", "lại", "vì", "vậy", "thay", "vì", "chiến", "đấu", "thái", "...
spinasteron barlee là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi spinasteron spinasteron barlee được barbara c baehr miêu tả năm 2003
[ "spinasteron", "barlee", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "spinasteron", "spinasteron", "barlee", "được", "barbara", "c", "baehr", "miêu", "tả", "năm", "2003" ]
ixora intermedia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được elmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "ixora", "intermedia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "elmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
pingasa victoria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pingasa", "victoria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rhimphoctona vancouverensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "rhimphoctona", "vancouverensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
Theo số liệu trên, tính chung cả miền Nam, chính quyền đã thu hồi 430.319 ha và bán lại cho 123.193 nông dân. So với 1 triệu hộ tá điền ở đồng bằng sông Cửu Long thì rõ ràng dụ 57 về cơ bản không ảnh hưởng bao nhiêu.
[ "Theo", "số", "liệu", "trên,", "tính", "chung", "cả", "miền", "Nam,", "chính", "quyền", "đã", "thu", "hồi", "430.319", "ha", "và", "bán", "lại", "cho", "123.193", "nông", "dân.", "So", "với", "1", "triệu", "hộ", "tá", "điền", "ở", "đồng", "bằng", "sô...
Một cổng khác — Cổng Chiến thắng — nằm cách cổng phía Đông 500 m ; con đường Chiến thắng chạy song song với con đường phía đông để dẫn tới Quảng trường Chiến thắng và Cung điện Hoàng gia ở phía Bắc Bayon .
[ "Một", "cổng", "khác", "—", "Cổng", "Chiến", "thắng", "—", "nằm", "cách", "cổng", "phía", "Đông", "500", "m", ";", "con", "đường", "Chiến", "thắng", "chạy", "song", "song", "với", "con", "đường", "phía", "đông", "để", "dẫn", "tới", "Quảng", "trường", ...
pentacalia badilloi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "pentacalia", "badilloi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cuatrec", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
xuất hiện tại phía tây các thủy thủ người bồ đào nha đến bờ biển khu vực vào năm 1472 họ nhận thấy có nhiều tôm ma lepidophthalmus turneranus trên sông wouri và đặt tên cho sông là sông tôm tên gọi này trở thành cameroon trong tiếng anh trong vài thế kỷ sau người châu âu quan tâm đến mậu dịch chính quy hóa với các cư d...
[ "xuất", "hiện", "tại", "phía", "tây", "các", "thủy", "thủ", "người", "bồ", "đào", "nha", "đến", "bờ", "biển", "khu", "vực", "vào", "năm", "1472", "họ", "nhận", "thấy", "có", "nhiều", "tôm", "ma", "lepidophthalmus", "turneranus", "trên", "sông", "wouri", ...
kích bất ngờ của kỵ binh liên xô đã đánh tan hai trung đoàn bộ binh của sư đoàn an ninh 201 buộc sư đoàn này phải tháo chạy về phía nam sông obol tuyến phòng thủ của quân đức ở phía tây bắc gorodok bị thủng một mảng lớn ngày 16 tháng 11 quân đoàn kỵ binh cận vệ 3 vượt sông obol và tiếp tục tấn công ngày 19 tháng 11 tướ...
[ "kích", "bất", "ngờ", "của", "kỵ", "binh", "liên", "xô", "đã", "đánh", "tan", "hai", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "của", "sư", "đoàn", "an", "ninh", "201", "buộc", "sư", "đoàn", "này", "phải", "tháo", "chạy", "về", "phía", "nam", "sông", "obol", ...
la rambla barcelona la rambla ở trung tâm barcelona là một đường phố ở trung tâm barcelona phổ biến với du khách và người dân địa phương một trung tâm dành cho người đi bộ có cây trồng hai bên đường nó kéo dài 1 2 km 0 75 mi nối plaça de catalunya ở trung tâm với đài tưởng niệm christopher columbus ở port vell la rambl...
[ "la", "rambla", "barcelona", "la", "rambla", "ở", "trung", "tâm", "barcelona", "là", "một", "đường", "phố", "ở", "trung", "tâm", "barcelona", "phổ", "biến", "với", "du", "khách", "và", "người", "dân", "địa", "phương", "một", "trung", "tâm", "dành", "cho"...
ôn hy vương chữ hán 溫僖王 hoặc ôn hi vương chữ hán 溫禧王 là thụy hiệu của một số vị quân chủ == danh sách == bullet minh triều dĩnh xuyên ôn hy vương bullet minh triều an khâu ôn hy vương bullet minh triều vĩnh phúc ôn hi vương bullet minh triều phong lâm ôn hy vương bullet minh triều tích dương ôn hy vương bullet minh tri...
[ "ôn", "hy", "vương", "chữ", "hán", "溫僖王", "hoặc", "ôn", "hi", "vương", "chữ", "hán", "溫禧王", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "minh", "triều", "dĩnh", "xuyên", "ôn", "hy", "vương", ...
begonia wollastonii là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được baker f mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "begonia", "wollastonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "baker", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
thesium tepuiense là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "thesium", "tepuiense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "santalaceae", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
cliniodes ineptalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "cliniodes", "ineptalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
ernst busch thống chế ernst bernhard wilhelm busch 6 tháng 7 năm 1885 17 tháng 7 năm 1945 là một thống chế đức quốc xã trong thế chiến thứ hai == tiểu sử == === tuổi thơ và trước thế chiến thứ hai === ernst busch sinh ra ở essen-steele đức và từng theo học tại học viện sĩ quan groß lichterfelde busch gia nhập quân đội ...
[ "ernst", "busch", "thống", "chế", "ernst", "bernhard", "wilhelm", "busch", "6", "tháng", "7", "năm", "1885", "17", "tháng", "7", "năm", "1945", "là", "một", "thống", "chế", "đức", "quốc", "xã", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "==", "tiểu", "sử",...
exsula punctigera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "exsula", "punctigera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
2103 laverna 1960 fl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1960 bởi ở la plata == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2103 laverna
[ "2103", "laverna", "1960", "fl", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1960", "bởi", "ở", "la", "plata", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body...
leioproctus rugatus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được urban mô tả khoa học năm 1995
[ "leioproctus", "rugatus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "urban", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
cao hơn 1 m 68 5 6 tiêu chuẩn đề ra cao hơn so với mùa đầu tiên các thí sinh tham dự có độ tuổi từ 18-25 và phải là công đân việt nam chưa từng có kinh nghiệm của một người mẫu hoặc không chịu sự quản lý của bất kì công ty người mẫu nào bộ tứ quyền lực của mùa thứ 2 tiếp tục quay trở lại === giải thưởng === quán quân c...
[ "cao", "hơn", "1", "m", "68", "5", "6", "tiêu", "chuẩn", "đề", "ra", "cao", "hơn", "so", "với", "mùa", "đầu", "tiên", "các", "thí", "sinh", "tham", "dự", "có", "độ", "tuổi", "từ", "18-25", "và", "phải", "là", "công", "đân", "việt", "nam", "chưa",...
cololejeunea lacinulata là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được benedix mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "cololejeunea", "lacinulata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "benedix", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
onthophagus placens là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "placens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
manilkara elata là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đặc hữu của brasil chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống
[ "manilkara", "elata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "sapotaceae", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống" ]
dowiaty là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina budry thuộc hạt węgorzewo warmian-masurian voivodeship ở phía bắc ba lan gần biên giới với tỉnh kaliningrad của nga nó nằm khoảng phía tây budry về phía đông bắc của węgorzewo và về phía đông bắc của thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1945 khu vực này là một phần củ...
[ "dowiaty", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "budry", "thuộc", "hạt", "węgorzewo", "warmian-masurian", "voivodeship", "ở", "phía", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên", "giới", "với", "tỉnh", "kaliningrad", "của", "ng...
york ny lyons burford in cooperation with bois d arc press 1991 abstract a step-by-step guide to native american bows and arrows including information on how to build and care for wooden bows sinew-backed bows composite bows strings arrows and quivers bullet herrin al cherokee bows and arrows how to make and shoot prim...
[ "york", "ny", "lyons", "burford", "in", "cooperation", "with", "bois", "d", "arc", "press", "1991", "abstract", "a", "step-by-step", "guide", "to", "native", "american", "bows", "and", "arrows", "including", "information", "on", "how", "to", "build", "and", ...
bad bellingen là một xã ở bang baden-württemberg của đức đô thị này giáp với pháp về phía tây bad bellingen thuộc huyện lörrach thành phố lớn hơn gần nhất là müllheim với cự ly 10 km về phía bắc bad bellingen có suối nước nóng đô thị này kết nghĩa với reigoldswil ở thuỵ sĩ == địa điểm nổi bật == bullet kurpark bad bell...
[ "bad", "bellingen", "là", "một", "xã", "ở", "bang", "baden-württemberg", "của", "đức", "đô", "thị", "này", "giáp", "với", "pháp", "về", "phía", "tây", "bad", "bellingen", "thuộc", "huyện", "lörrach", "thành", "phố", "lớn", "hơn", "gần", "nhất", "là", "mü...
mình đã cùng đi làm từ thiện == sự nghiệp âm nhạc == trong sự nghiệp ca hát tính đến nay xuân nghi đã có trong tay 5 album và 1 mini album online trong album online này có 2 ca khúc là lạc lối và đổi màu do chính nghi sáng tác khi đang học ở mỹ đó không chỉ là những lời tâm sự mà còn là lần vấp ngã là hạnh phúc hoặc nư...
[ "mình", "đã", "cùng", "đi", "làm", "từ", "thiện", "==", "sự", "nghiệp", "âm", "nhạc", "==", "trong", "sự", "nghiệp", "ca", "hát", "tính", "đến", "nay", "xuân", "nghi", "đã", "có", "trong", "tay", "5", "album", "và", "1", "mini", "album", "online", ...
v-2 tên lửa soyuz bullet 2 sử dụng trên máy bay để cung cấp dưỡng khí cho phi công bullet 3 sử dụng trên tàu ngầm để cung cấp dưỡng khí cho thủy thủ đoàn bullet 4 hàn cắt kim loại bullet 5 được ứng dụng trong công nghệ luyện kim xem lò luyện kim bessemer bullet 6 sử dụng trong y khoa bullet 7 ứng dụng trong các ngành c...
[ "v-2", "tên", "lửa", "soyuz", "bullet", "2", "sử", "dụng", "trên", "máy", "bay", "để", "cung", "cấp", "dưỡng", "khí", "cho", "phi", "công", "bullet", "3", "sử", "dụng", "trên", "tàu", "ngầm", "để", "cung", "cấp", "dưỡng", "khí", "cho", "thủy", "thủ",...
quá trình này gọi là lây nhiễm ngược retroinfection theo burkhart 2005 khi sự lây nhiễm ngược này xảy ra nó dẫn đến tải lượng ký sinh trùng tiếp tục tăng lên nhận định này trái với một tuyên bố của caldwell khi ông cho rằng lây nhiễm ngược hiếm gặp và không có ý nghĩa lâm sàng mặc dù giun kim có thể sống được chỉ 13 tu...
[ "quá", "trình", "này", "gọi", "là", "lây", "nhiễm", "ngược", "retroinfection", "theo", "burkhart", "2005", "khi", "sự", "lây", "nhiễm", "ngược", "này", "xảy", "ra", "nó", "dẫn", "đến", "tải", "lượng", "ký", "sinh", "trùng", "tiếp", "tục", "tăng", "lên", ...
meloetyphlus là một chi bọ cánh cứng trong họ meloidae chi này được miêu tả khoa học năm 1872 bởi waterhouse == các loài == chi này gồm các loài bullet meloetyphlus fuscatus
[ "meloetyphlus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1872", "bởi", "waterhouse", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "meloetyp...
xylota tarda là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được meigen mô tả khoa học đầu tiên năm 1822 xylota tarda phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "xylota", "tarda", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "meigen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822", "xylota", "tarda", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới...
kakushigoto == cốt truyện == gotō kakushi là một mangaka ecchi lo lắng rằng con gái mình sẽ phát hiện ra và xa lánh anh nên anh thề sẽ không để chuyện đó xảy ra
[ "kakushigoto", "==", "cốt", "truyện", "==", "gotō", "kakushi", "là", "một", "mangaka", "ecchi", "lo", "lắng", "rằng", "con", "gái", "mình", "sẽ", "phát", "hiện", "ra", "và", "xa", "lánh", "anh", "nên", "anh", "thề", "sẽ", "không", "để", "chuyện", "đó",...
enneapogon virens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được lindl kakudidi mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "enneapogon", "virens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "lindl", "kakudidi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
của nó được giảm bớt còn sáu bộ với tổng cộng 24 nòng phóng và nó được trang bị hai xuồng đổ bộ daihatsu cùng hai pháp pháo phòng không ba nòng kiểu 96 25 mm các đường ray thả mìn sâu cũng được trang bị sau khi được cải biến kitakami và ōi nhận lên tàu lực lượng đổ bộ hải quân đặc biệt số 4 maizuiru để vận chuyển đến t...
[ "của", "nó", "được", "giảm", "bớt", "còn", "sáu", "bộ", "với", "tổng", "cộng", "24", "nòng", "phóng", "và", "nó", "được", "trang", "bị", "hai", "xuồng", "đổ", "bộ", "daihatsu", "cùng", "hai", "pháp", "pháo", "phòng", "không", "ba", "nòng", "kiểu", "9...
pseudogisostola reichardti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pseudogisostola", "reichardti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
stigmella paliurella là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae loài này có ở italia bán đảo balkan và ukraina phía đông đến miền nam vùng sinh thái cổ bắc giới nó cũng có mặt ở cận đông có ít nhất hai thế hệ mỗi năm ấu trùng ăn paliurus spina-christi chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet fauna europ...
[ "stigmella", "paliurella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "loài", "này", "có", "ở", "italia", "bán", "đảo", "balkan", "và", "ukraina", "phía", "đông", "đến", "miền", "nam", "vùng", "sinh", "thái", "cổ", "bắc", "giới", ...
vòng một 500 năm sau đó trong hình thái của một số các tiểu quốc hồi giáo như vương quốc taifa berber và vương quốc granada cho tới thế kỷ 16 trong năm 712 muhammad bin qasim một vị tướng nhà umayyad khởi hành bằng đường thủy từ vịnh ba tư tiến tới sindh và chinh phục cả vùng sindh và vùng punjab dọc theo sông ấn cuộc ...
[ "vòng", "một", "500", "năm", "sau", "đó", "trong", "hình", "thái", "của", "một", "số", "các", "tiểu", "quốc", "hồi", "giáo", "như", "vương", "quốc", "taifa", "berber", "và", "vương", "quốc", "granada", "cho", "tới", "thế", "kỷ", "16", "trong", "năm", ...
thúc với thiệt hại nặng về nhân mạng cho cả hai bên năm sau đó chính phủ anh giải thể công ty và nắm quyền kiểm soát trực tiếp đối với ấn độ thông qua đạo luật chính phủ ấn độ 1858 thiết lập ấn độ thuộc anh một toàn quyền được bổ nhiệm để quản lý ấn độ và victoria của anh được tôn làm nữ hoàng ấn độ ấn độ trở thành tài...
[ "thúc", "với", "thiệt", "hại", "nặng", "về", "nhân", "mạng", "cho", "cả", "hai", "bên", "năm", "sau", "đó", "chính", "phủ", "anh", "giải", "thể", "công", "ty", "và", "nắm", "quyền", "kiểm", "soát", "trực", "tiếp", "đối", "với", "ấn", "độ", "thông", ...
rhabdocosma aglaophanes là một loài bướm đêm thuộc họ ypsolophidae nó được tìm thấy ở nhật bản sải cánh dài 14–18 mm ấu trùng ăn các loài celastraceae == liên kết ngoài == bullet japanese moths
[ "rhabdocosma", "aglaophanes", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "ypsolophidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nhật", "bản", "sải", "cánh", "dài", "14–18", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "các", "loài", "celastraceae", "==", "liên", "kết", ...
cleisostoma scortechinii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hook f garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "cleisostoma", "scortechinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hook", "f", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
phlegra particeps là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phlegra phlegra particeps được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1872
[ "phlegra", "particeps", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phlegra", "phlegra", "particeps", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1872" ]
ardisia revoluta là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "ardisia", "revoluta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
intef iii là vị pharaon thứ ba thuộc vương triều thứ 11 ông cai trị trong giai đoạn cuối thời kỳ chuyển tiếp thứ nhất và vào thế kỷ 21 tcn đây là thời điểm khi ai cập bị chia thành hai vương quốc ông là con trai của vị vua tiền triều intef ii và là cha của vị vua kế tiếp mentuhotep ii intef iii đã trị vì trong 8 năm ở ...
[ "intef", "iii", "là", "vị", "pharaon", "thứ", "ba", "thuộc", "vương", "triều", "thứ", "11", "ông", "cai", "trị", "trong", "giai", "đoạn", "cuối", "thời", "kỳ", "chuyển", "tiếp", "thứ", "nhất", "và", "vào", "thế", "kỷ", "21", "tcn", "đây", "là", "thời...
tụi nó bắt đầu kế hoạch đột nhập vô thành của người bedoowan khi vô được trong thành pendragon bàng hoàng vì nhìn bề ngoài thì giống như một ngôi thành cũ kính nhưng bên trong thật tráng lệ và hiện đại nó bắt đầu thực hiện kế hoạch và xài một số đồ từ lãnh địa khác làm cho bọn bedoowan sợ vì không biết nó là cái gì như...
[ "tụi", "nó", "bắt", "đầu", "kế", "hoạch", "đột", "nhập", "vô", "thành", "của", "người", "bedoowan", "khi", "vô", "được", "trong", "thành", "pendragon", "bàng", "hoàng", "vì", "nhìn", "bề", "ngoài", "thì", "giống", "như", "một", "ngôi", "thành", "cũ", "...
apodrassodes là một chi nhện trong họ gnaphosidae
[ "apodrassodes", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae" ]
leptoneta corsica là một loài nhện trong họ leptonetidae loài này thuộc chi leptoneta leptoneta corsica được l fage miêu tả năm 1943
[ "leptoneta", "corsica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "leptonetidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "leptoneta", "leptoneta", "corsica", "được", "l", "fage", "miêu", "tả", "năm", "1943" ]
eucteanus humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được arrow miêu tả khoa học năm 1920
[ "eucteanus", "humeralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "arrow", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1920" ]
chính == thị trấn khe sanh được chia thành 8 khối 1 2 3a 3b 4 5 6 7 <ref name= 21 nq-hđnd >nghị quyết số 21 nq-hđnd ngày 20 tháng 7 năm 2019 của hđnd tỉnh quảng trị về việc sắp xếp sáp nhập và đổi tên thôn khu phố và hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn khu phố đang công tác dôi dư sau sắp xếp sáp n...
[ "chính", "==", "thị", "trấn", "khe", "sanh", "được", "chia", "thành", "8", "khối", "1", "2", "3a", "3b", "4", "5", "6", "7", "<ref", "name=", "21", "nq-hđnd", ">nghị", "quyết", "số", "21", "nq-hđnd", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "2019", "của"...
picris angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "picris", "angustifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
the glenn miller story là một phim do anthony mann đạo diễn xuất phẩm ngày 10 tháng 2 năm 1954 tại new york == lịch sử == truyện phim phỏng theo một phần đời nhạc gia glenn miller 1904 1944 it was screened out of competition at the 1985 cannes film festival == nội dung == glenn và chummy là đôi nhạc công nghèo phải xin...
[ "the", "glenn", "miller", "story", "là", "một", "phim", "do", "anthony", "mann", "đạo", "diễn", "xuất", "phẩm", "ngày", "10", "tháng", "2", "năm", "1954", "tại", "new", "york", "==", "lịch", "sử", "==", "truyện", "phim", "phỏng", "theo", "một", "phần",...
saint-victour == xem thêm == bullet xã của tỉnh corrèze == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-victour", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "corrèze", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
huamalíes tỉnh tỉnh huamalíes là một tỉnh thuộc vùng huánuco của peru tỉnh huamalíes có diện tích 3145 kilômét vuông dân số thời điểm theo điều tra dân số ngày 11 tháng 7 năm 1993 là 56119 người tỉnh lỵ đóng ở llata
[ "huamalíes", "tỉnh", "tỉnh", "huamalíes", "là", "một", "tỉnh", "thuộc", "vùng", "huánuco", "của", "peru", "tỉnh", "huamalíes", "có", "diện", "tích", "3145", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "11", ...
sesbania macrantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được e phillips hutch miêu tả khoa học đầu tiên
[ "sesbania", "macrantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "e", "phillips", "hutch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ichneumon ambiguorius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "ambiguorius", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
atethmia rufa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "atethmia", "rufa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
điệp viên nhị trùng ở địa phương đánh lừa bonaparte chia đại binh về hai hướng bắc và nam nhưng người áo lại tổ chức một cuộc đột kích vào ngày 14 tháng 9 nhằm về quân chủ lực pháp do tướng louis alexandre berthier thống lĩnh trận chiến bắt đầu hai cuộc tấn công của quân áo băng qua đầm fontanone gần làng marengo bị đá...
[ "điệp", "viên", "nhị", "trùng", "ở", "địa", "phương", "đánh", "lừa", "bonaparte", "chia", "đại", "binh", "về", "hai", "hướng", "bắc", "và", "nam", "nhưng", "người", "áo", "lại", "tổ", "chức", "một", "cuộc", "đột", "kích", "vào", "ngày", "14", "tháng", ...
bướm phượng jordan papilio jordani là một loài bướm thuộc họ papilionidae nó là loài đặc hữu của indonesia loài papilio jordani được mô tả năm 1902 bởi fruhstorfer
[ "bướm", "phượng", "jordan", "papilio", "jordani", "là", "một", "loài", "bướm", "thuộc", "họ", "papilionidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "indonesia", "loài", "papilio", "jordani", "được", "mô", "tả", "năm", "1902", "bởi", "fruhstorfer" ]
lịch sử cạnh tranh với comintern về vị trí lãnh đạo của phong trào lao động và xã hội chủ nghĩa quốc tế ở anh những người gaitskellite nhấn mạnh các mục tiêu về tự do cá nhân phúc lợi xã hội và bình đẳng xã hội họ là một phần của sự đồng thuận chính trị giữa các đảng lao động và bảo thủ được gọi là chủ nghĩa butskell m...
[ "lịch", "sử", "cạnh", "tranh", "với", "comintern", "về", "vị", "trí", "lãnh", "đạo", "của", "phong", "trào", "lao", "động", "và", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "quốc", "tế", "ở", "anh", "những", "người", "gaitskellite", "nhấn", "mạnh", "các", "mục", "ti...
xe trượt lòng máng tại thế vận hội mùa đông 2006 bobsleigh được tổ chức tại cesana pariol của cesana gần torino cuộc đua đôi nam diễn ra vào 18 và 19 tháng 2 cuộc đua đôi nữ xảy ra vào 20 và 21 tháng 2 còn các cuộc đua cho đồng đội nam bốn người diễn ra vào ngày 24 và 25 tháng 2 năm 2006
[ "xe", "trượt", "lòng", "máng", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "đông", "2006", "bobsleigh", "được", "tổ", "chức", "tại", "cesana", "pariol", "của", "cesana", "gần", "torino", "cuộc", "đua", "đôi", "nam", "diễn", "ra", "vào", "18", "và", "19", "tháng...
bağbaşı tortum bağbaşı là một thị trấn thuộc huyện tortum tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 069 người
[ "bağbaşı", "tortum", "bağbaşı", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "tortum", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "2", "069", "người" ]
hms anson 79 hms anson 79 là một thiết giáp hạm thuộc lớp king george v của hải quân hoàng gia anh quốc được chế tạo vào lúc chiến tranh thế giới thứ hai sắp nổ ra và kịp hoàn tất để tham gia một số hoạt động trong cuộc chiến này == thiết kế và chế tạo == anson được đặt tên theo đô đốc george anson được đặt lườn tại xư...
[ "hms", "anson", "79", "hms", "anson", "79", "là", "một", "thiết", "giáp", "hạm", "thuộc", "lớp", "king", "george", "v", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "được", "chế", "tạo", "vào", "lúc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "...
hippeastrum reticulatum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được l hér herb mô tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "hippeastrum", "reticulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "l", "hér", "herb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
erythroxylum vernicosum là một loài thực vật có hoa trong họ erythroxylaceae loài này được o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "erythroxylum", "vernicosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "erythroxylaceae", "loài", "này", "được", "o", "e", "schulz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
thắng quan trọng nhất sự nghiệp khi ghi bàn loại liverpool f c ra khỏi vòng bán kết uefa cup winners cup cúp các câu lạc bộ đoạt cúp bóng đá quốc gia châu âu năm 1996 giải đấu mà psg sau đó giành chức vô địch sau khi thắng sk rapid wien 1-0 ở trận chung kết mùa hè 1997 anh ký hợp đồng với gã khổng lồ a c milan với giá ...
[ "thắng", "quan", "trọng", "nhất", "sự", "nghiệp", "khi", "ghi", "bàn", "loại", "liverpool", "f", "c", "ra", "khỏi", "vòng", "bán", "kết", "uefa", "cup", "winners", "cup", "cúp", "các", "câu", "lạc", "bộ", "đoạt", "cúp", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "...
thoi columbia được phóng vào ngày 12 tháng 4 năm 1981 the 20th anniversary of the first known human space flight thành phần chính của chương trình này là một tàu bay không gian có thể bay trên quỹ đạo trong quá trình phóng lên nó được gắn theo một bình nhiên liệu ngoài và hai tên lửa nhiên liệu rắn gắn hai bên để tăng ...
[ "thoi", "columbia", "được", "phóng", "vào", "ngày", "12", "tháng", "4", "năm", "1981", "the", "20th", "anniversary", "of", "the", "first", "known", "human", "space", "flight", "thành", "phần", "chính", "của", "chương", "trình", "này", "là", "một", "tàu", ...
polyplacophora trước đây có tên amphineura là một lớp động vật thân mềm sống biển với kích thước đa dạng khoảng 940 loài còn sinh tồn và 430 loài hóa thạch được ghi nhận các loài trong lớp này có một bộ vỏ được tạo nên từ tám mảnh vỏ các mảnh vỏ này hơi đè lên nhau nhưng vẫn khớp lại chính xác vì điều này các mảng vỏ v...
[ "polyplacophora", "trước", "đây", "có", "tên", "amphineura", "là", "một", "lớp", "động", "vật", "thân", "mềm", "sống", "biển", "với", "kích", "thước", "đa", "dạng", "khoảng", "940", "loài", "còn", "sinh", "tồn", "và", "430", "loài", "hóa", "thạch", "được...
cách khác nhau để phân loại các yếu tố thiết yếu trong đàm phán một quan điểm về đàm phán liên quan đến ba yếu tố cơ bản quá trình hành vi và chất quá trình đề cập đến cách các bên đàm phán bối cảnh của các cuộc đàm phán các bên tham gia đàm phán các chiến thuật được các bên sử dụng và trình tự và giai đoạn mà tất cả n...
[ "cách", "khác", "nhau", "để", "phân", "loại", "các", "yếu", "tố", "thiết", "yếu", "trong", "đàm", "phán", "một", "quan", "điểm", "về", "đàm", "phán", "liên", "quan", "đến", "ba", "yếu", "tố", "cơ", "bản", "quá", "trình", "hành", "vi", "và", "chất", ...
koné bullet laurent koscielny bullet arnaud le lan bullet yazid mansouri bullet sylvain marchal bullet roger marette bullet jérémy morel bullet stéphane pédron bullet rafik saïfi bullet marama vahirua bullet raphaël guerreiro === đội ngũ kỹ thuật === ==== quan chức câu lạc bộ ==== quan chức câu lạc bộ cấp cao bullet ch...
[ "koné", "bullet", "laurent", "koscielny", "bullet", "arnaud", "le", "lan", "bullet", "yazid", "mansouri", "bullet", "sylvain", "marchal", "bullet", "roger", "marette", "bullet", "jérémy", "morel", "bullet", "stéphane", "pédron", "bullet", "rafik", "saïfi", "bullet...
gommern là một đô thị thuộc huyện jerichower land bang sachsen-anhalt đức đô thị woltersdorf jerichower land có diện tích 159 96 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 11399 người ngày 1 tháng 1 năm 2005 các đô thị dannigkow dornburg karith ladeburg leitzkau menz nedlitz vehlitz và wahlitz đã được sáp nhập v...
[ "gommern", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "jerichower", "land", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "woltersdorf", "jerichower", "land", "có", "diện", "tích", "159", "96", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "1...
đan mạch được hải quân anh và hải quân hà lan hỗ trợ thất bại thảm hại vua đan mạch frederick iv nhanh chóng nhận điều kiện đầu hàng vào ngày 18 tháng 8 năm 1700 hai bên ký hòa ước travendal theo đó đan mạch trả lại cho thụy điển xứ holstein-gottorp vừa chiếm và cam kết từ bỏ cuộc chiến chống thụy điển đan mạch bồi thư...
[ "đan", "mạch", "được", "hải", "quân", "anh", "và", "hải", "quân", "hà", "lan", "hỗ", "trợ", "thất", "bại", "thảm", "hại", "vua", "đan", "mạch", "frederick", "iv", "nhanh", "chóng", "nhận", "điều", "kiện", "đầu", "hàng", "vào", "ngày", "18", "tháng", ...
clermontia calophylla là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "clermontia", "calophylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "e", "wimm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
được dịch sang tiếng pháp bullet tố tâm
[ "được", "dịch", "sang", "tiếng", "pháp", "bullet", "tố", "tâm" ]
oakmont pennsylvania oakmont là một thị trấn thuộc quận allegheny tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 6303 người == tham khảo == bullet american finder
[ "oakmont", "pennsylvania", "oakmont", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "allegheny", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "6303", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet...
aedophron pallida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aedophron", "pallida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]