text
stringlengths
1
7.22k
words
list
kinh tế hiện đại được công nghiệp hoá cao nhanh hơn bất kỳ một quốc gia nào trước đó dưới sự giám sát của brezhnev nền kinh tế xô viết vẫn không bị kiệt quệ khả năng tăng trưởng của mình liên xô cải thiện cuộc sống nhân dân bằng cách tăng lương gấp đôi cho khu vực thành thị và tăng lương nông thôn ở mức 75% xây dựng hà...
[ "kinh", "tế", "hiện", "đại", "được", "công", "nghiệp", "hoá", "cao", "nhanh", "hơn", "bất", "kỳ", "một", "quốc", "gia", "nào", "trước", "đó", "dưới", "sự", "giám", "sát", "của", "brezhnev", "nền", "kinh", "tế", "xô", "viết", "vẫn", "không", "bị", "ki...
senteni masango == đời sống == masango được chọn làm cô dâu mới cho mswati iii trong lễ uhmlanga 1999 họ kết hôn vào năm 2000 cô sinh hai đứa con công chúa sentelweyinhosi và công chúa sibusezweni masango là một họa sĩ cô đã bán đấu giá các tác phẩm của mình để gây quỹ cho các tổ chức từ thiện địa phương ở eswatini == ...
[ "senteni", "masango", "==", "đời", "sống", "==", "masango", "được", "chọn", "làm", "cô", "dâu", "mới", "cho", "mswati", "iii", "trong", "lễ", "uhmlanga", "1999", "họ", "kết", "hôn", "vào", "năm", "2000", "cô", "sinh", "hai", "đứa", "con", "công", "chúa...
melanactes puncticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1852
[ "melanactes", "puncticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1852" ]
của thầy và ngày tháng gia đình sẽ làm và mời thầy đến việc mời thầy phải trước ít nhất 7 ngày để thầy chuẩn bị tìm những người giúp việc và xem sách dạy các bước làm sắm sửa các đồ trang trí để đến ngày đó mang tới gia đình điều này rất quan trọng bởi vì đối với người dao họ mỗi một bước làm trong mọi nghi lễ đều có s...
[ "của", "thầy", "và", "ngày", "tháng", "gia", "đình", "sẽ", "làm", "và", "mời", "thầy", "đến", "việc", "mời", "thầy", "phải", "trước", "ít", "nhất", "7", "ngày", "để", "thầy", "chuẩn", "bị", "tìm", "những", "người", "giúp", "việc", "và", "xem", "sách"...
giun dẹp từ lâu đã từng là sinh vật tiêu biểu cho khả năng tái sinh mang tính thích nghi cao của chúng sau khi bị thương các tế bào của chúng sẽ được kích hoạt và khôi phục các cơ quan trở lại trạng thái tồn tại từ trước các loài caudata urodeles kỳ nhông và sa giông một bộ của động vật lưỡng cư có đuôi có thể là nhóm ...
[ "giun", "dẹp", "từ", "lâu", "đã", "từng", "là", "sinh", "vật", "tiêu", "biểu", "cho", "khả", "năng", "tái", "sinh", "mang", "tính", "thích", "nghi", "cao", "của", "chúng", "sau", "khi", "bị", "thương", "các", "tế", "bào", "của", "chúng", "sẽ", "được"...
tân sơn thị trấn tân sơn là thị trấn huyện lỵ của huyện ninh sơn tỉnh ninh thuận việt nam == địa lý == thị trấn tân sơn nằm ở trung tâm huyện ninh sơn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện bác ái bullet phía tây giáp các xã lương sơn và quảng sơn bullet phía nam giáp xã quảng sơn bullet phía bắc giáp xã lương sơ...
[ "tân", "sơn", "thị", "trấn", "tân", "sơn", "là", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "của", "huyện", "ninh", "sơn", "tỉnh", "ninh", "thuận", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "tân", "sơn", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "huyện", "ninh", ...
thôi sau 3 đợt tấn công dồn dập toà thành cuối cùng đã thất thủ nhưng bản thân alexandros cũng bị thương tới hai lần cũng giống như ở tyros nam giới đến tuổi tòng quân đều bị xử tử còn phụ nữ và trẻ em đều bị đem bán làm nô lệ ông đã đem theo một lượng lớn chiến lợi phẩm mà chủ yếu là gia vị 7 ngày sau khi rời khỏi gaz...
[ "thôi", "sau", "3", "đợt", "tấn", "công", "dồn", "dập", "toà", "thành", "cuối", "cùng", "đã", "thất", "thủ", "nhưng", "bản", "thân", "alexandros", "cũng", "bị", "thương", "tới", "hai", "lần", "cũng", "giống", "như", "ở", "tyros", "nam", "giới", "đến", ...
bílkovice là một làng thuộc huyện benešov vùng středočeský cộng hòa séc
[ "bílkovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "benešov", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
chiang mai từ sân bay nhà hàng khách sạn trung tâm thương mại cho đến bến xe buýt == tham khảo == bullet hans penth a brief history of lan na isbn 974-7551-32-2 bullet michael freeman lanna thailand s northern kingdom isbn 974-8225-27-5 bullet david k wyatt aroonrut wichienkeeo the chiang mai chronicle isbn 974-7100-62...
[ "chiang", "mai", "từ", "sân", "bay", "nhà", "hàng", "khách", "sạn", "trung", "tâm", "thương", "mại", "cho", "đến", "bến", "xe", "buýt", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hans", "penth", "a", "brief", "history", "of", "lan", "na", "isbn", "974-7551...
macromitrium sprengelii là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được hornsch müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "macromitrium", "sprengelii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "hornsch", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
leioproctus megachalceus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1913
[ "leioproctus", "megachalceus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
dê arapawa là một trong những giống dê hiếm nhất trên thế giới có nguồn gốc từ new zealand theo hiệp hội giống vật nuôi hoa kỳ giống dê này gần như tuyệt chủng là một giống dê có kích thước nhỏ được nuôi với hai mục đích đã được tìm thấy được biệt lập trên đảo arapawa ở vùng marlborough sounds của new zealand có bằng c...
[ "dê", "arapawa", "là", "một", "trong", "những", "giống", "dê", "hiếm", "nhất", "trên", "thế", "giới", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "new", "zealand", "theo", "hiệp", "hội", "giống", "vật", "nuôi", "hoa", "kỳ", "giống", "dê", "này", "gần", "như", "tuyệt",...
lacapelle-ségalar == tham khảo == bullet insee
[ "lacapelle-ségalar", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
guarea petenensis là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được coronado mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "guarea", "petenensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "coronado", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
huyện ủy quảng trạch quảng bình == người trung quốc nổi tiếng == bullet đậu anh đại thần thời tây hán bullet đậu y phòng hoàng hậu của hán văn đế bullet đậu chương đại thần thời đông hán bullet đậu hoàng hậu hoàng hậu của hán chương đế bullet đậu quý nhân phi tần của hán chương đế bullet đậu quý nhân phi tần của hán th...
[ "huyện", "ủy", "quảng", "trạch", "quảng", "bình", "==", "người", "trung", "quốc", "nổi", "tiếng", "==", "bullet", "đậu", "anh", "đại", "thần", "thời", "tây", "hán", "bullet", "đậu", "y", "phòng", "hoàng", "hậu", "của", "hán", "văn", "đế", "bullet", "đậ...
diplazium × kawabatae là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được kurata mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "diplazium", "×", "kawabatae", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "kurata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
orthotrichum keeverae là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được h a crum l e anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "orthotrichum", "keeverae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "h", "a", "crum", "l", "e", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
quyết định tương tự === châu âu === ==== chiến tranh napoleon ==== sau hiệp ước paris 1815 pháp bị đánh bại được lệnh trả 700 triệu franc trong các khoản bồi thường pháp cũng phải trả thêm tiền để trang trải chi phí cung cấp thêm các công sự phòng thủ được xây dựng bởi các quốc gia liên minh láng giềng tỷ lệ với gdp củ...
[ "quyết", "định", "tương", "tự", "===", "châu", "âu", "===", "====", "chiến", "tranh", "napoleon", "====", "sau", "hiệp", "ước", "paris", "1815", "pháp", "bị", "đánh", "bại", "được", "lệnh", "trả", "700", "triệu", "franc", "trong", "các", "khoản", "bồi", ...
niên hiệu thiên hưng của mình đồng tiền này nặng 2 53 gram bullet quang thuận thông bảo là tiền do lê thánh tông cho đúc di chỉ tiền này được phát hiện khá nhiều quang thuận thông bảo được khen là đẹp vào loại nhất trong các tiền kim loại việt nam không rõ tiền được bắt đầu phát hành từ năm nào song niên hiệu quang thu...
[ "niên", "hiệu", "thiên", "hưng", "của", "mình", "đồng", "tiền", "này", "nặng", "2", "53", "gram", "bullet", "quang", "thuận", "thông", "bảo", "là", "tiền", "do", "lê", "thánh", "tông", "cho", "đúc", "di", "chỉ", "tiền", "này", "được", "phát", "hiện", ...
habenaria hallbergii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được blatt mccann mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "habenaria", "hallbergii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "blatt", "mccann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
Nhật Bản là nước tài trợ ODA lớn nhất cho Việt Nam, từ 1992-2003 đạt khoảng 8,7 tỷ USD, chiếm khoảng 30% tổng khối lượng ODA của cộng đồng quốc tế cam kết dành cho Việt Nam, trong đó viện trợ không hoàn lại khoảng 1,2 tỷ USD. Từ năm 2001, Nhật Bản cắt giảm 10% ngân sách ODA nhưng vẫn giữ và tăng kim ngạch ODA cho Việt ...
[ "Nhật", "Bản", "là", "nước", "tài", "trợ", "ODA", "lớn", "nhất", "cho", "Việt", "Nam,", "từ", "1992-2003", "đạt", "khoảng", "8,7", "tỷ", "USD,", "chiếm", "khoảng", "30%", "tổng", "khối", "lượng", "ODA", "của", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "cam", "kết"...
trình siêu việt lambert bullet định lý cơ bản của đại số == xem thêm == bullet hình học đại số bullet số đại số bullet số siêu việt bullet đa thức
[ "trình", "siêu", "việt", "lambert", "bullet", "định", "lý", "cơ", "bản", "của", "đại", "số", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hình", "học", "đại", "số", "bullet", "số", "đại", "số", "bullet", "số", "siêu", "việt", "bullet", "đa", "thức" ]
đức 1864 tú tài vũ huy diệu cho chuyển lên khu đất cao văn chỉ gồm 3 gian chính cung lợp ngói có tả vu hữu vu khu tưởng niệm chu văn an hiện đang được quy hoạch để xây dựng với diện tích gần 50 ha khu tưởng niệm sẽ nằm trên cánh đồng thanh liệt trước đây từ khu sân bóng bộ công an tới khu chùa quang ân với truyền thống...
[ "đức", "1864", "tú", "tài", "vũ", "huy", "diệu", "cho", "chuyển", "lên", "khu", "đất", "cao", "văn", "chỉ", "gồm", "3", "gian", "chính", "cung", "lợp", "ngói", "có", "tả", "vu", "hữu", "vu", "khu", "tưởng", "niệm", "chu", "văn", "an", "hiện", "đang...
pseudarodepus pseudosagittatum là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007
[ "pseudarodepus", "pseudosagittatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
cnesteboda là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet cnesteboda anisocornutana bullet cnesteboda assamica bullet cnesteboda celligera bullet cnesteboda davidsoni bullet cnesteboda facilis bullet cnesteboda haruspex bullet cnesteboda musculus bullet cnesteboda spinosa bullet ...
[ "cnesteboda", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "tortricinae", "của", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "cnesteboda", "anisocornutana", "bullet", "cnesteboda", "assamica", "bullet", "cnesteboda", "celligera", "bullet...
cẩm giang thị trấn cẩm giang là một thị trấn thuộc huyện cẩm giàng tỉnh hải dương việt nam == địa lý == thị trấn cẩm giang nằm ở phía tây bắc huyện cẩm giàng có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã định sơn và xã tân trường bullet phía tây giáp xã ngọc liên và xã lương điền bullet phía nam giáp xã lương điền và xã cẩ...
[ "cẩm", "giang", "thị", "trấn", "cẩm", "giang", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "cẩm", "giàng", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "cẩm", "giang", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bắc", "huyện", "cẩ...
creugas praeceps là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi creugas creugas praeceps được frederick octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1899
[ "creugas", "praeceps", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "creugas", "creugas", "praeceps", "được", "frederick", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1899" ]
bolostromus venustus là một loài nhện trong họ cyrtaucheniidae loài này phân bố ờ colombia
[ "bolostromus", "venustus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "cyrtaucheniidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "colombia" ]
euderces boucardi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "euderces", "boucardi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
erica chonantha là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được dulfer mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "erica", "chonantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "dulfer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
aloe vryheidensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được groenew mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "aloe", "vryheidensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "groenew", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
dinh dưỡng trị liệu là một liệu pháp điều trị các tình trạng sức khỏe và những triệu chứng liên quan thông qua chế độ ăn uống được thiết kế và theo dõi riêng bởi các bác sĩ y khoa hoặc chuyên gia dinh dưỡng chế độ ăn được xây dựng này dựa trên hồ sơ y tế của bệnh nhân khám thể chất kiểm tra chức năng và lịch sử chế độ ...
[ "dinh", "dưỡng", "trị", "liệu", "là", "một", "liệu", "pháp", "điều", "trị", "các", "tình", "trạng", "sức", "khỏe", "và", "những", "triệu", "chứng", "liên", "quan", "thông", "qua", "chế", "độ", "ăn", "uống", "được", "thiết", "kế", "và", "theo", "dõi", ...
lại sau chấn thương bale vẫn tiếp tục phong độ tốt và củng cố vị trí của mình trong mười một trận đầu di chuyển lên tiền vệ cánh trái tấn công trong khi để assou-ekotto ở vị trí hậu vệ trái ngày 29 tháng 9 năm 2010 bale ghi bàn thắng đầu tiên tại champions league cho tottenham trong thắng lợi sân nhà 4-1 trước đội vô đ...
[ "lại", "sau", "chấn", "thương", "bale", "vẫn", "tiếp", "tục", "phong", "độ", "tốt", "và", "củng", "cố", "vị", "trí", "của", "mình", "trong", "mười", "một", "trận", "đầu", "di", "chuyển", "lên", "tiền", "vệ", "cánh", "trái", "tấn", "công", "trong", "k...
booth qc vợ của cựu thủ tướng anh tony blair có bằng llb luật ở lse sir charles webster người sáng lập ra liên hợp quốc cũng từng tốt nghiệp tại lse và cả những người sau đây cũng đều là cựu sinh viên của trường ian johnston trưởng cảnh sát giao thông anh tiến sĩ b r ambedkar kiến trúc sư trưởng của viện ấn độ học makh...
[ "booth", "qc", "vợ", "của", "cựu", "thủ", "tướng", "anh", "tony", "blair", "có", "bằng", "llb", "luật", "ở", "lse", "sir", "charles", "webster", "người", "sáng", "lập", "ra", "liên", "hợp", "quốc", "cũng", "từng", "tốt", "nghiệp", "tại", "lse", "và", ...
agrotis conclamationis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "conclamationis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xerophyta eylesii là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được greves n l menezes miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "xerophyta", "eylesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "velloziaceae", "loài", "này", "được", "greves", "n", "l", "menezes", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
saint-loubert == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-loubert", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
plagimasicera petiolata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "plagimasicera", "petiolata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
grandisonia larvata là một loài không chân thuộc họ caeciliidae đây là loài đặc hữu của quần đảo seychelles của mahé praslin la digue và silhouette == tham khảo == bullet ahl 1934 ein neuer schleichenlurch der gattung dermophis von den seychellen zoologischer anzeiger bullet nussbaum r gerlach j 2004 grandisonia larvat...
[ "grandisonia", "larvata", "là", "một", "loài", "không", "chân", "thuộc", "họ", "caeciliidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "quần", "đảo", "seychelles", "của", "mahé", "praslin", "la", "digue", "và", "silhouette", "==", "tham", "khảo", "==", "b...
ficus scaposa là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được corner mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "ficus", "scaposa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "corner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
felsőzsolca là một thành phố thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thành phố này có diện tích 16 25 km² dân số năm 2010 là 6977 người mật độ 429 người km²
[ "felsőzsolca", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "hạt", "borsod-abaúj-zemplén", "hungary", "thành", "phố", "này", "có", "diện", "tích", "16", "25", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "6977", "người", "mật", "độ", "429", "người", "km²" ]
mặt hai người sanh sự rồi trở về nhà từ ấy bỏ học chữ ở nhà chuyên học võ từ khi bỏ học văn thì đêm đêm có một lão bà đến dạy dạy từ đầu hôm đến gà gáy lần thứ nhất thì bà lão lui gót không ai hiểu lai lịch ra sao suốt ba năm trời trừ những khi mưa gió đêm nào bà lão cũng đến cũng đi đúng giờ giấc dạy quyền dạy song ki...
[ "mặt", "hai", "người", "sanh", "sự", "rồi", "trở", "về", "nhà", "từ", "ấy", "bỏ", "học", "chữ", "ở", "nhà", "chuyên", "học", "võ", "từ", "khi", "bỏ", "học", "văn", "thì", "đêm", "đêm", "có", "một", "lão", "bà", "đến", "dạy", "dạy", "từ", "đầu", ...
košice tiếng đức kaschau tiếng hungary kassa là một thành phố ở phía đông của slovakia thành phố košice có diện tích gần 250 km2 với dân số khoảng 240 000 đây là thành phố lớn thứ hai ở slovakia sau thủ đô bratislava thành phố nằm bên sông hornád nơi nó chảy đến phía đông của dãy núi ore slovakia gần biên giới với hung...
[ "košice", "tiếng", "đức", "kaschau", "tiếng", "hungary", "kassa", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "phía", "đông", "của", "slovakia", "thành", "phố", "košice", "có", "diện", "tích", "gần", "250", "km2", "với", "dân", "số", "khoảng", "240", "000", "đây",...
khi mới nghe thì thấy khó hiểu mặc cho những nhận xét đương thời về nét tương đồng với các phương ngữ miền nam này yukjin ngày nay là phương ngữ nguyên thuỷ nhất của tiếng triều tiên vì nó không trải qua nhiều biến âm chung của tiếng triều tiên cận đại phương ngữ hamgyŏng do trải qua các biến âm này giờ tương tự với cá...
[ "khi", "mới", "nghe", "thì", "thấy", "khó", "hiểu", "mặc", "cho", "những", "nhận", "xét", "đương", "thời", "về", "nét", "tương", "đồng", "với", "các", "phương", "ngữ", "miền", "nam", "này", "yukjin", "ngày", "nay", "là", "phương", "ngữ", "nguyên", "thu...
syngonanthus lagopodioides là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được griseb ruhland miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "syngonanthus", "lagopodioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "griseb", "ruhland", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
19 tháng 11 hồng quân phát động một chiến dịch phản công quy mô lớn mang mật danh sao thiên vương hòng bao vây cô lập các binh đoàn đức trong thành phố mục tiêu này được hoàn thành vào ngày 23 tháng 11 lo ngại không còn cơ hội tái chiếm stalingrad nếu để mất nó trong lần này hitler chỉ định manstein làm thủ trưởng cụm ...
[ "19", "tháng", "11", "hồng", "quân", "phát", "động", "một", "chiến", "dịch", "phản", "công", "quy", "mô", "lớn", "mang", "mật", "danh", "sao", "thiên", "vương", "hòng", "bao", "vây", "cô", "lập", "các", "binh", "đoàn", "đức", "trong", "thành", "phố", ...
stay alive trò chơi định mệnh tên gốc stay alive là một bộ phim hành động kinh dị của đạo diễn william brent bell bộ phim được sản xuất bởi mcg đồng sản xuất hollywood pictures phát hành ngày tại mỹ == cốt truyện == sau khi chơi một trò chơi video có tiêu đề stay alive loomis crowley bạn cùng phòng của mình và bạn gái ...
[ "stay", "alive", "trò", "chơi", "định", "mệnh", "tên", "gốc", "stay", "alive", "là", "một", "bộ", "phim", "hành", "động", "kinh", "dị", "của", "đạo", "diễn", "william", "brent", "bell", "bộ", "phim", "được", "sản", "xuất", "bởi", "mcg", "đồng", "sản", ...
gurania makoyana là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được lem cogn mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "gurania", "makoyana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "lem", "cogn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
idotea gurjanovae là một loài chân đều trong họ idoteidae loài này được kussakin miêu tả khoa học năm 1974
[ "idotea", "gurjanovae", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "idoteidae", "loài", "này", "được", "kussakin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
dạ thiên tử là bộ phim truyền hình cổ trang của trung quốc do đông lôn media sản xuất năm 2017 với sự tham gia của từ hải kiều và tống tổ nhi bộ phim bắt đầu trình chiếu trên trang tencent tv của trung quốc vào ngày 14 tháng 8 năm 2018 == nội dung == bộ phim cải biên từ tác phẩm cùng tên của nguyệt quan là một câu chuy...
[ "dạ", "thiên", "tử", "là", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "cổ", "trang", "của", "trung", "quốc", "do", "đông", "lôn", "media", "sản", "xuất", "năm", "2017", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "từ", "hải", "kiều", "và", "tống", "tổ", "nhi", "bộ", "...
ota tetsuro == thống kê sự nghiệp == cập nhật đến ngày 8 tháng 3 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at sagan tosu
[ "ota", "tetsuro", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "8", "tháng", "3", "năm", "2018", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "sagan", "tosu" ]
tố tâm là tên một tiểu thuyết của hoàng ngọc phách 1896-1973 sáng tác năm 1925 nhiều tài liệu có lẽ dựa trên việt nam văn học sử yếu của dương quảng hàm và nhà văn hiện đại của vũ ngọc phan cho tố tâm là tiểu thuyết đầu tiên của việt nam nhưng trên thực tế trước tố tâm đã có rất nhiều tiểu thuyết sáng tác tại nam kỳ do...
[ "tố", "tâm", "là", "tên", "một", "tiểu", "thuyết", "của", "hoàng", "ngọc", "phách", "1896-1973", "sáng", "tác", "năm", "1925", "nhiều", "tài", "liệu", "có", "lẽ", "dựa", "trên", "việt", "nam", "văn", "học", "sử", "yếu", "của", "dương", "quảng", "hàm", ...
giải quần vợt mỹ mở rộng 2016 – đơn nam stan wawrinka đánh bại đương kim vô địch novak djokovic 6–7 6–4 7–5 6–3 để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt mỹ mở rộng 2016 đây là lần đầu tiên nhà vô địch đơn nam tại giải quần vợt mỹ mở rộng vô địch khi có một match point kể từ djokovic năm 2011 và wawrinka cứu một ...
[ "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "2016", "–", "đơn", "nam", "stan", "wawrinka", "đánh", "bại", "đương", "kim", "vô", "địch", "novak", "djokovic", "6–7", "6–4", "7–5", "6–3", "để", "giành", "chức", "vô", "địch", "đơn", "nam", "tại", "giải", ...
triều trần lăng tẩm trong núi đều nằm ở xã này trước năm 1947 thuộc xã yên sinh huyện đông triều hải dương năm 1381 để tránh nạn người chiêm vào cướp phá nhà trần đã cho chuyển các lăng ở thái bình nam định về an sinh sách đại việt sử ký toàn thư nhà xuất bản khoa học xã hội 1998 tập ii tr 168 ghi tháng 6 rước thần tượ...
[ "triều", "trần", "lăng", "tẩm", "trong", "núi", "đều", "nằm", "ở", "xã", "này", "trước", "năm", "1947", "thuộc", "xã", "yên", "sinh", "huyện", "đông", "triều", "hải", "dương", "năm", "1381", "để", "tránh", "nạn", "người", "chiêm", "vào", "cướp", "phá",...
tranh chấp đất đai tại đồng tâm được biết đến trên các phương tiện thông tin đại chúng từ năm 2017 là vụ việc tranh chấp đất đai giữa một số người và chính phủ việt nam vụ việc gồm 2 sự kiện là bắt giữ con tin gồm công an nhà báo và cán bộ chính quyền năm 2017 và trấn áp bạo lực năm 2020 thảo luận giữa người dân và chí...
[ "tranh", "chấp", "đất", "đai", "tại", "đồng", "tâm", "được", "biết", "đến", "trên", "các", "phương", "tiện", "thông", "tin", "đại", "chúng", "từ", "năm", "2017", "là", "vụ", "việc", "tranh", "chấp", "đất", "đai", "giữa", "một", "số", "người", "và", "...
sở hữu hộ chiếu của một trong các quốc gia sau == xem thêm == bullet yêu cầu thị thực tối với công dân iraq bullet du lịch tại iraq bullet hộ chiếu iraq
[ "sở", "hữu", "hộ", "chiếu", "của", "một", "trong", "các", "quốc", "gia", "sau", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "yêu", "cầu", "thị", "thực", "tối", "với", "công", "dân", "iraq", "bullet", "du", "lịch", "tại", "iraq", "bullet", "hộ", "chiếu", "ir...
parasumelis mirei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "parasumelis", "mirei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
port playstation được tái phát hành như một phần của gói final fantasy 25th anniversary ultimate box japanese vào tháng 12 năm 2012 phiên bản nintendo ds của final fantasy iv được phát hành cho nền tảng di động ios và android tháng 6 năm 2013 đưa vào một tùy chọn mức độ dễ hơn vào ngày 17 tháng 9 năm 2014 không hề có q...
[ "port", "playstation", "được", "tái", "phát", "hành", "như", "một", "phần", "của", "gói", "final", "fantasy", "25th", "anniversary", "ultimate", "box", "japanese", "vào", "tháng", "12", "năm", "2012", "phiên", "bản", "nintendo", "ds", "của", "final", "fantas...
hậu môn còn có tên gọi khác là đít lỗ đít hay trôn là một cơ quan của hệ tiêu hóa nó đồng thời cũng nằm ở đoạn cuối của hệ tiêu hóa hậu môn nằm ở giữa hai mông nó được dùng để phóng thích chất cặn bã đa phần là ở dạng phân của cơ thể ra ngoài hậu môn là phần cuối của ruột già có chiều dài không quá 5 cm kết nối với phầ...
[ "hậu", "môn", "còn", "có", "tên", "gọi", "khác", "là", "đít", "lỗ", "đít", "hay", "trôn", "là", "một", "cơ", "quan", "của", "hệ", "tiêu", "hóa", "nó", "đồng", "thời", "cũng", "nằm", "ở", "đoạn", "cuối", "của", "hệ", "tiêu", "hóa", "hậu", "môn", "...
một tình trạng thiểu số chiếm đa số vẫn còn trong trung ương đảng đó là quá trình dần dần nhưng khá nhanh chóng để dọn đường một số thành viên đã bị trục xuất khỏi trung ương đảng thông qua bỏ phiếu trong số 139 ủy viên được bầu vào trung ương đảng tại đại hội xvii 98 người đã bị xử tử trong giai đoạn 1936-1940 trong g...
[ "một", "tình", "trạng", "thiểu", "số", "chiếm", "đa", "số", "vẫn", "còn", "trong", "trung", "ương", "đảng", "đó", "là", "quá", "trình", "dần", "dần", "nhưng", "khá", "nhanh", "chóng", "để", "dọn", "đường", "một", "số", "thành", "viên", "đã", "bị", "t...
festuca gredensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được fuente ortúñez mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 publ 2001
[ "festuca", "gredensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "fuente", "ortúñez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000", "publ", "2001" ]
5971 tickell 1991 nt2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 7 năm 1991 bởi h e holt ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5971 tickell
[ "5971", "tickell", "1991", "nt2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "12", "tháng", "7", "năm", "1991", "bởi", "h", "e", "holt", "ở", "palomar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "...
quần vợt pháp mở rộng đơn nam draw
[ "quần", "vợt", "pháp", "mở", "rộng", "đơn", "nam", "draw" ]
urozelotes là một chi nhện trong họ gnaphosidae
[ "urozelotes", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae" ]
tai nạn và hồi phục === vào tháng 1 năm 1966 trong một vụ tai nạn mà ngày nay được gọi là sự cố palomares một quả bom hạt nhân b28 đã bị mất tích ngoài khơi palomares tây ban nha sau khi hai máy bay của không quân hoa kỳ thuộc bộ tư lệnh không quân chiến lược sac một máy bay ném bom b-52g stratofortress và một máy bay ...
[ "tai", "nạn", "và", "hồi", "phục", "===", "vào", "tháng", "1", "năm", "1966", "trong", "một", "vụ", "tai", "nạn", "mà", "ngày", "nay", "được", "gọi", "là", "sự", "cố", "palomares", "một", "quả", "bom", "hạt", "nhân", "b28", "đã", "bị", "mất", "tích...
uss salerno bay cve-110 uss salerno bay cve-110 là một tàu sân bay hộ tống lớp commencement bay được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo vịnh salerno ở vùng salerno ý nơi diễn ra cuộc đổ bộ trong khuôn khổ chiến dịch avalanche hoàn tất ...
[ "uss", "salerno", "bay", "cve-110", "uss", "salerno", "bay", "cve-110", "là", "một", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "lớp", "commencement", "bay", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai"...
tượng internet vào tháng 8 năm 2017 stefán karl thông báo rằng bệnh tình anh đang tuyên giảm anh đã làm rõ trên trang chiến dịch gofundme rằng mặc dù các khối di căn của anh đã được loại bỏ sau cuộc phẫu thuật gan thành công vào tháng 6 năm 2017 anh vẫn còn mắc bệnh và đã từ chối điều trị hỗ trợ tháng 3 năm 2018 stefan...
[ "tượng", "internet", "vào", "tháng", "8", "năm", "2017", "stefán", "karl", "thông", "báo", "rằng", "bệnh", "tình", "anh", "đang", "tuyên", "giảm", "anh", "đã", "làm", "rõ", "trên", "trang", "chiến", "dịch", "gofundme", "rằng", "mặc", "dù", "các", "khối",...
coussarea nigrescens là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c m taylor hammel mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "coussarea", "nigrescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "m", "taylor", "hammel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
eulophia alta là một loài phong lan được gọi là the wild coco == synonyms == limodorum altum l 1767 is the basionym other synonyms include bullet bletia alta l hitchc bullet cypripedium epidendricum vell bullet cyrtopera alta l stehlé bullet cyrtopera amazonica barb rodr bullet cyrtopera longifolia kunth rchb f bullet ...
[ "eulophia", "alta", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "được", "gọi", "là", "the", "wild", "coco", "==", "synonyms", "==", "limodorum", "altum", "l", "1767", "is", "the", "basionym", "other", "synonyms", "include", "bullet", "bletia", "alta", "l", "hitch...
kiện người kháng cáo không rút yêu cầu kháng cáo các bên đương sự không thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án ==== bị đơn phúc thẩm ==== hoàng p là đại diện theo ủy quyền và luật sư bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn trình bày các vấn đề khi ký hợp đồng bảo hiểm với bị đơn bà h đã khai không trung ...
[ "kiện", "người", "kháng", "cáo", "không", "rút", "yêu", "cầu", "kháng", "cáo", "các", "bên", "đương", "sự", "không", "thỏa", "thuận", "được", "với", "nhau", "về", "việc", "giải", "quyết", "vụ", "án", "====", "bị", "đơn", "phúc", "thẩm", "====", "hoàng"...
catogenus rufus là một loài bọ cánh cứng trong họ passandridae loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1798
[ "catogenus", "rufus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passandridae", "loài", "này", "được", "fabricius", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1798" ]
gyretes fraudulentus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1958
[ "gyretes", "fraudulentus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
erythroxylum popayanense là một loài thực vật có hoa trong họ erythroxylaceae loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
[ "erythroxylum", "popayanense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "erythroxylaceae", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822" ]
yaginumaella lobata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi yaginumaella yaginumaella lobata được peng tso li miêu tả năm 2002
[ "yaginumaella", "lobata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "yaginumaella", "yaginumaella", "lobata", "được", "peng", "tso", "li", "miêu", "tả", "năm", "2002" ]
maylandia aurora là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở malawi và mozambique môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == nguồn == bullet kasembe j 2005 tháng 5landia aurora 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "maylandia", "aurora", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "malawi", "và", "mozambique", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "nước", "ngọt", "==", "nguồn", "==", "bullet...
loxodontomys là một chi động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm chi này được osgood miêu tả năm 1947 loài điển hình của chi này là mus micropus waterhouse 1837 == các loài == chi này gồm các loài
[ "loxodontomys", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "chi", "này", "được", "osgood", "miêu", "tả", "năm", "1947", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "này", "là", "mus", "micropus", "waterhous...
al-faisaly sc amman al-faisaly sports club là câu lạc bộ bóng đá jordan hình thành tại amman vào 1932 mà còn được xem là câu lạc bộ bóng đá thành công nhất trong lịch sử bóng đá jordan với 74 danh hiệu và một trong những thành công nhất trong khu vực chiến thắng giải đấu câu lạc bộ bóng đá jordan jordan league jordan f...
[ "al-faisaly", "sc", "amman", "al-faisaly", "sports", "club", "là", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "jordan", "hình", "thành", "tại", "amman", "vào", "1932", "mà", "còn", "được", "xem", "là", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "thành", "công", "nhất", ...
hầu hạ hoa được bổ nhiệm giữ chức phó chính ủy quân khu thẩm dương năm 2012 ông được thăng quân hàm trung tướng tháng 7 năm 2015 hầu hạ hoa được điều động giữ chức phó chính ủy kiêm bí thư ủy ban kiểm tra kỷ luật viện hàn lâm khoa học quân sự trung quốc tháng 1 năm 2016 chủ tịch quân ủy trung ương tập cận bình ra tuyên...
[ "hầu", "hạ", "hoa", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "phó", "chính", "ủy", "quân", "khu", "thẩm", "dương", "năm", "2012", "ông", "được", "thăng", "quân", "hàm", "trung", "tướng", "tháng", "7", "năm", "2015", "hầu", "hạ", "hoa", "được", "điều", "...
epacris moscalianus là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được crowden mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "epacris", "moscalianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "crowden", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
cho đơn vị đo góc độ tuy nhiên thể loại đơn vị này bị bỏ từ năm 1995 và từ đó radian được xem là đơn vị dẫn xuất si đơn vị si để đo góc khối là steradian radian được ký hiệu là rad hay hiếm hơn là chữ c viết lên trên ví dụ 1 radian được ký hiệu là 1 rad hoặc 1 thường bị nhầm thành 1° == định nghĩa == một radian là độ đ...
[ "cho", "đơn", "vị", "đo", "góc", "độ", "tuy", "nhiên", "thể", "loại", "đơn", "vị", "này", "bị", "bỏ", "từ", "năm", "1995", "và", "từ", "đó", "radian", "được", "xem", "là", "đơn", "vị", "dẫn", "xuất", "si", "đơn", "vị", "si", "để", "đo", "góc", ...
biết về sự tồn tại của death note để bịt đầu mối sau cái chết của l raito luôn tự tin thái quá vào bản thân dẫn đến sự kiêu ngạo và tin rằng mình không bao giờ phạm sai lầm mà không lường trước được sự xuất hiện của near và mello ngoài ra raito cũng không tin ai và không yêu một ai kể cả với misa người luôn yêu và trun...
[ "biết", "về", "sự", "tồn", "tại", "của", "death", "note", "để", "bịt", "đầu", "mối", "sau", "cái", "chết", "của", "l", "raito", "luôn", "tự", "tin", "thái", "quá", "vào", "bản", "thân", "dẫn", "đến", "sự", "kiêu", "ngạo", "và", "tin", "rằng", "mình...
lớn hơn được gọi là noãn hoặc tế bào trứng được coi là của con cái trong khi giao tử nhỏ hơn được gọi là tinh trùng hoặc tế bào sinh tinh được coi là của con đực một cá thể chỉ tạo ra giao tử lớn là cái và một cá thể chỉ tạo ra các giao tử nhỏ là đực một cá thể tạo ra cả hai loại giao tử là một cá thể lưỡng tính trong ...
[ "lớn", "hơn", "được", "gọi", "là", "noãn", "hoặc", "tế", "bào", "trứng", "được", "coi", "là", "của", "con", "cái", "trong", "khi", "giao", "tử", "nhỏ", "hơn", "được", "gọi", "là", "tinh", "trùng", "hoặc", "tế", "bào", "sinh", "tinh", "được", "coi", ...
Đến thời kỳ Nội chiến Anh, do kinh tế Birmingham bùng nổ, dân số gia tăng, kết quả là mức độ cao về linh động xã hội và đa nguyên văn hoá, nên tại đây diễn ra phát triển các cấu trúc xã hội mới rất khác biệt so với các khu vực được củng cố hơn. Các quan hệ được gây dựng quanh liên kết thương mại thực dụng thay vì chủ n...
[ "Đến", "thời", "kỳ", "Nội", "chiến", "Anh,", "do", "kinh", "tế", "Birmingham", "bùng", "nổ,", "dân", "số", "gia", "tăng,", "kết", "quả", "là", "mức", "độ", "cao", "về", "linh", "động", "xã", "hội", "và", "đa", "nguyên", "văn", "hoá,", "nên", "tại", ...
ophisma teterrima là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "ophisma", "teterrima", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
lycium cuneatum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được dammer mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "lycium", "cuneatum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "dammer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
cầu giấy cầu tại hà nội cầu giấy là cây cầu bắc qua sông tô lịch tại nơi nay là đường cầu giấy quận cầu giấy hà nội tên cầu đã được dùng để đặt cho ô cầu giấy xưa và quận cầu giấy hiện nay địa điểm của cây cầu này cũng chính là ô cầu giấy thời lý trần gọi là cửa tây dương == lịch sử == khoảng thế kỉ 17 cầu có tên là cầ...
[ "cầu", "giấy", "cầu", "tại", "hà", "nội", "cầu", "giấy", "là", "cây", "cầu", "bắc", "qua", "sông", "tô", "lịch", "tại", "nơi", "nay", "là", "đường", "cầu", "giấy", "quận", "cầu", "giấy", "hà", "nội", "tên", "cầu", "đã", "được", "dùng", "để", "đặt",...
hội tạo điều kiện cho trẻ em tàn tật được học văn hóa và học nghề phù hợp điều 60 ghi công dân có quyền nghiên cứu khoa học kỹ thuật phát minh sáng chế sáng kiến cải tiến kỹ thuật hợp lý hóa sản xuất sáng tác phê bình văn học nghệ thuật và tham gia các hoạt động văn hóa khác nhà nước bảo hộ quyền tác giả quyền sở hữu c...
[ "hội", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "trẻ", "em", "tàn", "tật", "được", "học", "văn", "hóa", "và", "học", "nghề", "phù", "hợp", "điều", "60", "ghi", "công", "dân", "có", "quyền", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "phát", "minh", "sáng", ...
thống địa tầng một thống hay thống địa tầng trong địa tầng học là đơn vị hỗn hợp lý tưởng của hồ sơ địa chất được tạo ra từ sự kế tiếp của các lớp đá đã trầm lắng xuống cùng nhau trong phạm vi của một khoảng thời gian địa chất tương ứng một thế địa chất và được sử dụng để xác định niên đại các mẫu vật đối với thế địa c...
[ "thống", "địa", "tầng", "một", "thống", "hay", "thống", "địa", "tầng", "trong", "địa", "tầng", "học", "là", "đơn", "vị", "hỗn", "hợp", "lý", "tưởng", "của", "hồ", "sơ", "địa", "chất", "được", "tạo", "ra", "từ", "sự", "kế", "tiếp", "của", "các", "lớ...
lộ attiki odos sự mở rộng tàu điện ngầm athens và sân bay quốc tế athens giúp giảm đáng kể ô nhiễm và biến athens thành một thành phố đa chức năng hơn năm 2004 athens tổ chức thế vận hội mùa hè 2004 == văn hóa == === trung tâm khảo cổ học === thành phố là một trung tâm nghiên cứu khảo cổ học thế giới cùng với các tổ ch...
[ "lộ", "attiki", "odos", "sự", "mở", "rộng", "tàu", "điện", "ngầm", "athens", "và", "sân", "bay", "quốc", "tế", "athens", "giúp", "giảm", "đáng", "kể", "ô", "nhiễm", "và", "biến", "athens", "thành", "một", "thành", "phố", "đa", "chức", "năng", "hơn", ...
neoscona alberti là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi neoscona neoscona alberti được embrik strand miêu tả năm 1913
[ "neoscona", "alberti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "neoscona", "neoscona", "alberti", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1913" ]
lepidobolus chaetocephalus là một loài thực vật có hoa trong họ restionaceae loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "lepidobolus", "chaetocephalus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "restionaceae", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
kinh thành thăng long làng được ban tên xã trung nghĩa thời nhà nguyễn tiên điền thuộc tổng phan xá huyện nghi xuân sau cách mạng tháng tám từ năm 1947 đến 1953 làng tiên điền hợp nhất với làng uy viễn thành xã tiên uy năm 1952 chia tách xã làng tiên điền và một nửa làng uy viễn tách ra thành xã xã xuân tiên năm 1973 x...
[ "kinh", "thành", "thăng", "long", "làng", "được", "ban", "tên", "xã", "trung", "nghĩa", "thời", "nhà", "nguyễn", "tiên", "điền", "thuộc", "tổng", "phan", "xá", "huyện", "nghi", "xuân", "sau", "cách", "mạng", "tháng", "tám", "từ", "năm", "1947", "đến", ...
lộc an rồi đi tiếp là hướng đi ra ngã tư dầu giây bullet ngã ba cầu xéo giao lộ với tỉnh lộ 769 tại cầu xéo cách thị trấn long thành 1 km tỉnh lộ 769 dẫn đến nhơn trạch và phà cát lái bullet ngã tư vòng xoay long thành giao với đường cao tốc thành phố hồ chí minh long thành dầu giây bullet ngã ba dầu khí còn gọi là ngã...
[ "lộc", "an", "rồi", "đi", "tiếp", "là", "hướng", "đi", "ra", "ngã", "tư", "dầu", "giây", "bullet", "ngã", "ba", "cầu", "xéo", "giao", "lộ", "với", "tỉnh", "lộ", "769", "tại", "cầu", "xéo", "cách", "thị", "trấn", "long", "thành", "1", "km", "tỉnh", ...
cũng là host và nhà sản xuất của navigator một chương trình du lịch sinh thái trên kênh 3 từ năm 2005 và một diễn giả khách mời để nói chuyện về du lịch sinh thái tại một số cơ sở giáo dục anh và chương trình của anh đã nhận được giải thưởng từ nhiều tổ chức khác nhau sau đó vào năm 2014 jesdaporn pholdee được trao bằn...
[ "cũng", "là", "host", "và", "nhà", "sản", "xuất", "của", "navigator", "một", "chương", "trình", "du", "lịch", "sinh", "thái", "trên", "kênh", "3", "từ", "năm", "2005", "và", "một", "diễn", "giả", "khách", "mời", "để", "nói", "chuyện", "về", "du", "lị...
cephalenicodes bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "cephalenicodes", "bimaculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cùng đã được kích động bởi antony người được cho là đã bị thuyết phục bởi người tình của mình nữ hoàng cleopatra của ai cập rút lui về đất nước của bà và đưa ra trận chiến để che giấu việc rút lui của ông nhưng thiếu quy định và tình trạng xuống cấp đạo đức ngày càng tăng trong quân đội ông cuối cùng đã dẫn đến quyết đ...
[ "cùng", "đã", "được", "kích", "động", "bởi", "antony", "người", "được", "cho", "là", "đã", "bị", "thuyết", "phục", "bởi", "người", "tình", "của", "mình", "nữ", "hoàng", "cleopatra", "của", "ai", "cập", "rút", "lui", "về", "đất", "nước", "của", "bà", ...
côm lào danh pháp khoa học elaeocarpus laoticus là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "côm", "lào", "danh", "pháp", "khoa", "học", "elaeocarpus", "laoticus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
golikai siddapur golikai là một làng thuộc tehsil siddapur huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "golikai", "siddapur", "golikai", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "siddapur", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
văn minh bà đã tốt nghiệp đại học năm 1993 từ trường đại học mayor de san andrés ở la paz và tiếp tục theo học tại đại học pittsburgh lấy bằng thạc sĩ về nhân chủng học vào năm 2000 và bằng tiến sĩ khảo cổ học vào năm 2002 vào năm 2004 alconini được thuê làm trợ lý giáo sư tại đại học texas ở san antonio và năm 2010 bà...
[ "văn", "minh", "bà", "đã", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "năm", "1993", "từ", "trường", "đại", "học", "mayor", "de", "san", "andrés", "ở", "la", "paz", "và", "tiếp", "tục", "theo", "học", "tại", "đại", "học", "pittsburgh", "lấy", "bằng", "thạc", "sĩ...
cyligramma goudotii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cyligramma", "goudotii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]