text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tanchon hay tanch ŏn là một thành phố ở đông bắc tỉnh hamgyong nam cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên dân số thành phố xấp xỉ 360 000 người thành phố khá giàu tài nguyên khoáng sản như coban magnesite và quặng sắt thành phố được biết đến với ngành hóa chất tanchon giáp với biển nhật bản và có sông namdae chảy qua thà...
[ "tanchon", "hay", "tanch", "ŏn", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "đông", "bắc", "tỉnh", "hamgyong", "nam", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "dân", "số", "thành", "phố", "xấp", "xỉ", "360", "000", "người", "thành", "phố", ...
chrysolina herbacea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae == miêu tả == con trưởng thành dài 7 đến 11 cm toàn thân đều có màu sắc đặc biệt là màu xanh lục ánh kim loại đôi khi có màu đồng đến đỏ
[ "chrysolina", "herbacea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "==", "miêu", "tả", "==", "con", "trưởng", "thành", "dài", "7", "đến", "11", "cm", "toàn", "thân", "đều", "có", "màu", "sắc", "đặc", "biệt", "là", "màu...
carex purplevaginalis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được q s wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "carex", "purplevaginalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "q", "s", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
cassida timorensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1995
[ "cassida", "timorensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
eunidia subalbicans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eunidia", "subalbicans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ngăn trở bởi lớp vỏ giáp yếu so với các thiết giáp hạm đương thời để đạt được tốc độ như thiết kế con tàu cần có được công suất động cơ 180 000 mã lực 134 mw đòi hỏi phải có 24 nồi hơi con số lớn lao này gây ra nhiều vấn đề trong thiết kế trước hết là không đủ chỗ để đặt tất cả chúng bên dưới sàn tàu bọc thép vốn là th...
[ "ngăn", "trở", "bởi", "lớp", "vỏ", "giáp", "yếu", "so", "với", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "đương", "thời", "để", "đạt", "được", "tốc", "độ", "như", "thiết", "kế", "con", "tàu", "cần", "có", "được", "công", "suất", "động", "cơ", "180", "000", "m...
oxypetalum incanum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được e fourn mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "oxypetalum", "incanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "e", "fourn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
touriya jabrane – sinh saadia kraytif 16 tháng 10 năm 1952 casablanca là một đạo diễn diễn viên và chính trị gia người ma-rốc từ năm 2007 đến 2009 bà giữ vị trí bộ trưởng bộ văn hóa trong nội các của abbas el fassi == xem thêm == bullet nội các maroc
[ "touriya", "jabrane", "–", "sinh", "saadia", "kraytif", "16", "tháng", "10", "năm", "1952", "casablanca", "là", "một", "đạo", "diễn", "diễn", "viên", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "ma-rốc", "từ", "năm", "2007", "đến", "2009", "bà", "giữ", "vị", ...
thành đoạn riff thương hiệu với các kỹ thuật hammer-on pull-off và power chord phần thứ hai của đoản khúc được cho là của allman phỏng theo ca khúc as the years go passing by trích từ album born under a bad sign 1967 của albert king phần đầu tiên của đoạn này được đánh dấu bằng kỹ thuật slide guitar solo ghi đè mạnh mẽ...
[ "thành", "đoạn", "riff", "thương", "hiệu", "với", "các", "kỹ", "thuật", "hammer-on", "pull-off", "và", "power", "chord", "phần", "thứ", "hai", "của", "đoản", "khúc", "được", "cho", "là", "của", "allman", "phỏng", "theo", "ca", "khúc", "as", "the", "years...
lithacodia preapicilinea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lithacodia", "preapicilinea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cnestispa flavieps là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1885
[ "cnestispa", "flavieps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
cứu vấn đề chính của các hệ thống abm nghiên cứu này bao gồm phát triển vài bộ dò hồng ngoại tiên tiến cho dẫn đường giai đoạn cuối một số các thiết kế thân tên lửa nhiên liệu rắn mới và mạnh hơn và nhiều hệ thống để kiểm tra tất cả sau khi ngân quỹ bị cắt giảm một loạt vào cuối thập niên 1950 nghiên cứu đã bị đình trệ...
[ "cứu", "vấn", "đề", "chính", "của", "các", "hệ", "thống", "abm", "nghiên", "cứu", "này", "bao", "gồm", "phát", "triển", "vài", "bộ", "dò", "hồng", "ngoại", "tiên", "tiến", "cho", "dẫn", "đường", "giai", "đoạn", "cuối", "một", "số", "các", "thiết", "k...
sybra patruoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "patruoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tổng quan == === lịch sử === komondor được nhắc đến lần đầu tiên trong sách code of hammurabi một quyển sách do nhà vua hammurabi của xứ babylonia ban hành năm 1750 trước cn ngày nay komondor hiện nay được coi là giống chó truyền thống của hungary chúng xuất hiện từ những năm 1555 nhưng có nhiều tài liệu cho thấy chúng...
[ "tổng", "quan", "==", "===", "lịch", "sử", "===", "komondor", "được", "nhắc", "đến", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "sách", "code", "of", "hammurabi", "một", "quyển", "sách", "do", "nhà", "vua", "hammurabi", "của", "xứ", "babylonia", "ban", "hành", "năm"...
bắc bán cầu phun trào toba đã tạo một tro lớp dày khoảng 15 cm 6 inch trên toàn bộ khu vực nam á một tấm phủ tro núi lửa cũng đã lắng ở ấn độ dương biển ả rập và biển đông việt nam những lõi khoan biển sâu lấy từ vùng biển đông đã mở rộng phạm vi được biết đến của các vụ phun trào và là cơ sở cho ước tính 2 800 km³ của...
[ "bắc", "bán", "cầu", "phun", "trào", "toba", "đã", "tạo", "một", "tro", "lớp", "dày", "khoảng", "15", "cm", "6", "inch", "trên", "toàn", "bộ", "khu", "vực", "nam", "á", "một", "tấm", "phủ", "tro", "núi", "lửa", "cũng", "đã", "lắng", "ở", "ấn", "đ...
đại trong quá trình công nghiệp hóa nhân vật chính april ryan là một sinh viên nghệ thuật 18 tuổi sống ở stark được nhận dạng là một shifter có khả năng di chuyển giữa hai thế giới này và được giao nhiệm vụ khôi phục lại trạng thái cân bằng thiết yếu của chúng câu chuyện bắt đầu ở stark nơi april đang ngủ vô tình chuyể...
[ "đại", "trong", "quá", "trình", "công", "nghiệp", "hóa", "nhân", "vật", "chính", "april", "ryan", "là", "một", "sinh", "viên", "nghệ", "thuật", "18", "tuổi", "sống", "ở", "stark", "được", "nhận", "dạng", "là", "một", "shifter", "có", "khả", "năng", "di...
pristiglottis mindanaensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames cretz j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "pristiglottis", "mindanaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "cretz", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
amomum ampliflorum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được yun hong tan và hong bo ding mô tả khoa học đầu tiên năm 2019 == từ nguyên == tính từ định danh ampliflorum nghĩa là hoa lớn hơn == đặc điểm == amomum ampliflorum tương tự như a maximum a dealbatum và a odontocarpum ở chỗ có hoa màu trắng nhưng ...
[ "amomum", "ampliflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "yun", "hong", "tan", "và", "hong", "bo", "ding", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2019", "==", "từ", "nguyên", "...
chloroclystis phaeina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chloroclystis", "phaeina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ichneumon hinzi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "hinzi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
các nhà cách mạng chống pháp khác như nguyễn an ninh phan văn hùm tạ thu thâu năm 1944 ông được trả tự do trong thời gian ở tù hồ hữu tường đã hình thành một hệ thống tư tưởng mới chủ nghĩa dân tộc không lệ thuộc tây tàu nga mỹ ông tuyên bố tôi trở về con đường dân tộc tôi cho rằng việc giai cấp vô sản giải phóng nhân ...
[ "các", "nhà", "cách", "mạng", "chống", "pháp", "khác", "như", "nguyễn", "an", "ninh", "phan", "văn", "hùm", "tạ", "thu", "thâu", "năm", "1944", "ông", "được", "trả", "tự", "do", "trong", "thời", "gian", "ở", "tù", "hồ", "hữu", "tường", "đã", "hình", ...
hoá và phát triển các tuyến dân cư xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng tại địa phương nhiều tuyến kênh rạch đã bị lấp hoặc thu hẹp bề rộng mật độ kênh rạch đang có xu hướng giảm suốt đáng kể thành phố chịu ảnh hưởng bởi chế độ thủy văn sông mekong và chế độ thủy triều biển đông và biển tây đồng thời do cuối nguồn lũ so với...
[ "hoá", "và", "phát", "triển", "các", "tuyến", "dân", "cư", "xây", "dựng", "hệ", "thống", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "tại", "địa", "phương", "nhiều", "tuyến", "kênh", "rạch", "đã", "bị", "lấp", "hoặc", "thu", "hẹp", "bề", "rộng", "mật", "độ", "kênh", ...
berkeley tấn công s trên thực tế vô cùng -nhưng thường xuyên hơn nó được triết lý đó phải được thay đổi tôi không nghĩ rằng những khó khăn mà triết học tìm thấy với toán học cổ điển ngày nay là những khó khăn thực sự và tôi nghĩ rằng những diễn giải triết học về toán học mà chúng ta đang được cung cấp trên mỗi bàn tay ...
[ "berkeley", "tấn", "công", "s", "trên", "thực", "tế", "vô", "cùng", "-nhưng", "thường", "xuyên", "hơn", "nó", "được", "triết", "lý", "đó", "phải", "được", "thay", "đổi", "tôi", "không", "nghĩ", "rằng", "những", "khó", "khăn", "mà", "triết", "học", "tìm...
de havilland leopard moth de havilland dh 85 leopard moth là một loại máy bay chở khách ba chỗ do hãng de havilland aircraft company thiết kế chế tạo vào năm 1933 == quốc gia sử dụng == === quân sự === bullet force publique aviation militaire de la force publique bullet luftwaffe số lượng nhỏ bullet không quân hoàng gi...
[ "de", "havilland", "leopard", "moth", "de", "havilland", "dh", "85", "leopard", "moth", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "chở", "khách", "ba", "chỗ", "do", "hãng", "de", "havilland", "aircraft", "company", "thiết", "kế", "chế", "tạo", "vào", "năm", "19...
ceraclea veiovis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ceraclea", "veiovis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
webera pentasticha là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được schiffner mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "webera", "pentasticha", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "schiffner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
tipula abortiva là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "tipula", "abortiva", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
osiedle bema białystok osiedle bema là một trong những quận của thành phố białystok của ba lan quận được đặt theo tên của józef bem
[ "osiedle", "bema", "białystok", "osiedle", "bema", "là", "một", "trong", "những", "quận", "của", "thành", "phố", "białystok", "của", "ba", "lan", "quận", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "józef", "bem" ]
uss wichita ca-45 uss wichita ca-45 là một tàu tuần dương hạng nặng của hải quân hoa kỳ là chiếc duy nhất trong lớp của nó và tên được đặt theo thành phố wichita tại tiểu bang kansas và là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này wichita đã tham gia phục vụ trong suốt chiến tranh thế giới thứ h...
[ "uss", "wichita", "ca-45", "uss", "wichita", "ca-45", "là", "một", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nặng", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "là", "chiếc", "duy", "nhất", "trong", "lớp", "của", "nó", "và", "tên", "được", "đặt", "theo", "thành", "phố",...
aglaonema pumilum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "aglaonema", "pumilum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
hiện tượng trễ mùa thời điểm bắt đầu của mùa khí tượng học đến sớm hơn vào khoảng 3 tuần so với thời điểm bắt đầu của mùa thiên văn sự chênh lệch về thời gian này giữ cho định nghĩa khí tượng học phân chia mùa đối xứng xung quanh khoảng thời gian ấm nhất lạnh nhất của năm hơn so với mùa thiên văn ngày nay định nghĩa kh...
[ "hiện", "tượng", "trễ", "mùa", "thời", "điểm", "bắt", "đầu", "của", "mùa", "khí", "tượng", "học", "đến", "sớm", "hơn", "vào", "khoảng", "3", "tuần", "so", "với", "thời", "điểm", "bắt", "đầu", "của", "mùa", "thiên", "văn", "sự", "chênh", "lệch", "về",...
san nicola manfredi là một đô thị ở tỉnh benevento trong vùng campania có vị trí khoảng 50 km về phía đông bắc của napoli và khoảng 8 km về phía đông nam của benevento tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 424 người và diện tích là 18 9 km² san nicola manfredi giáp các đô thị benevento ceppalon...
[ "san", "nicola", "manfredi", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "benevento", "trong", "vùng", "campania", "có", "vị", "trí", "khoảng", "50", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "napoli", "và", "khoảng", "8", "km", "về", "phía", "đông", "nam",...
euphorbia myrtoides là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "euphorbia", "myrtoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
rủi ro tiếng anh risk hoodoo là một cách gọi về những điều không tốt lành và tốt đẹp theo hướng tiêu cực
[ "rủi", "ro", "tiếng", "anh", "risk", "hoodoo", "là", "một", "cách", "gọi", "về", "những", "điều", "không", "tốt", "lành", "và", "tốt", "đẹp", "theo", "hướng", "tiêu", "cực" ]
phragmatobia sieversi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "sieversi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
digitalis nervosa là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được steud hochst ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "digitalis", "nervosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "đề", "loài", "này", "được", "steud", "hochst", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
các khẩu ar-10 sản xuất đều được trang bị buồng đạn thép tiêu chuẩn nhiều thành phần súng được làm từ nhựa gia cố bằng sợi thủy tinh fairchild là một nhà sản xuất máy bay và việc sử dụng nhựa titan và nhôm là phổ biến trong ngành công nghiệp máy bay vào thời điểm đó mặc dù thường không được sử dụng trong súng một số ng...
[ "các", "khẩu", "ar-10", "sản", "xuất", "đều", "được", "trang", "bị", "buồng", "đạn", "thép", "tiêu", "chuẩn", "nhiều", "thành", "phần", "súng", "được", "làm", "từ", "nhựa", "gia", "cố", "bằng", "sợi", "thủy", "tinh", "fairchild", "là", "một", "nhà", "s...
hypnum monbuttoviae là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "hypnum", "monbuttoviae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
erica unilateralis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được klotzsch ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "erica", "unilateralis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "klotzsch", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
antheraea cihangiri là một loài bướm đêm thuộc họ saturniidae nó được tìm thấy ở pulau peleng == liên kết ngoài == bullet image
[ "antheraea", "cihangiri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "saturniidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "pulau", "peleng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "image" ]
palpares amitinus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được kolbe miêu tả năm 1906
[ "palpares", "amitinus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "kolbe", "miêu", "tả", "năm", "1906" ]
viên nga được phép tham gia paralympics mùa hè 2020 dưới một biểu ngữ trung lập như được kích động tại paralympics mùa đông 2018 nhưng họ sẽ không được phép thi đấu các môn thể thao đồng đội vào ngày 26 tháng 4 năm 2021 các vận động viên nga đã được xác nhận sẽ đại diện cho ủy ban paralympic nga với tên viết tắt là rpc...
[ "viên", "nga", "được", "phép", "tham", "gia", "paralympics", "mùa", "hè", "2020", "dưới", "một", "biểu", "ngữ", "trung", "lập", "như", "được", "kích", "động", "tại", "paralympics", "mùa", "đông", "2018", "nhưng", "họ", "sẽ", "không", "được", "phép", "thi...
bình quân thu nhập đầu người là 11 28 triệu đồng năm == văn hóa == trong đó làng vĩnh tiền đa phần theo thiên chúa giáo làng công luận theo đạo phật một số làng khâc cũng theo đạo phật == danh nhân == lê bá cường thôn thanh sầm
[ "bình", "quân", "thu", "nhập", "đầu", "người", "là", "11", "28", "triệu", "đồng", "năm", "==", "văn", "hóa", "==", "trong", "đó", "làng", "vĩnh", "tiền", "đa", "phần", "theo", "thiên", "chúa", "giáo", "làng", "công", "luận", "theo", "đạo", "phật", "m...
scalp level pennsylvania scalp level là một thị trấn thuộc quận cambria tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 778 người == tham khảo == bullet american finder
[ "scalp", "level", "pennsylvania", "scalp", "level", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "cambria", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "778", "người", "==", "tham", "khảo", ...
scindapsus subcordatus là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl k krause miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "scindapsus", "subcordatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "engl", "k", "krause", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
notiophilus rufipes là một chi bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của miền cổ bắc và cận đông ở châu âu nó được tìm thấy ở albania áo bỉ bosna và hercegovina quần đảo anh bulgaria corse croatia cộng hòa séc mainland đan mạch estonia chính quốc pháp đức mainland hy lạp hungary chính quốc ý kaliningrad liechtenstein...
[ "notiophilus", "rufipes", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "thuộc", "họ", "carabidae", "đặc", "hữu", "của", "miền", "cổ", "bắc", "và", "cận", "đông", "ở", "châu", "âu", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "albania", "áo", "bỉ", "bosna", "và", ...
trung xin trần cầu nghị bút để tường trình nghị sự trần cầu viết hoàng thái hậu chính vị tiêu phòng có đức độ của bậc mẫu nghi gặp nguy biến viện lập thánh minh thừa kế tông miếu công lao to lớn tiên đế án giá thái hậu bị giam cầm trong cung trống bất hạnh sớm mất nhà họ đậu tuy bị hạch tội nhưng sự việc chẳng hề liên ...
[ "trung", "xin", "trần", "cầu", "nghị", "bút", "để", "tường", "trình", "nghị", "sự", "trần", "cầu", "viết", "hoàng", "thái", "hậu", "chính", "vị", "tiêu", "phòng", "có", "đức", "độ", "của", "bậc", "mẫu", "nghi", "gặp", "nguy", "biến", "viện", "lập", "...
treron griseicauda là một loài chim trong họ columbidae
[ "treron", "griseicauda", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "columbidae" ]
rory mccann sinh ngày 24 tháng 4 năm 1969 là một nam diễn viên người scotland
[ "rory", "mccann", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "1969", "là", "một", "nam", "diễn", "viên", "người", "scotland" ]
điện tử truyền thống sử dụng dòng điện làm đầu vào và đầu ra máy tính phân tử sử dụng nồng độ của các chất hóa học nhất định làm tín hiệu trong trường hợp của mạch dịch chuyển dải axit nucleic tín hiệu là sự hiện diện của các dải axit nucleic được giải phóng hoặc tiêu thụ trong các sự kiện kết hợp và giải kết hợp với c...
[ "điện", "tử", "truyền", "thống", "sử", "dụng", "dòng", "điện", "làm", "đầu", "vào", "và", "đầu", "ra", "máy", "tính", "phân", "tử", "sử", "dụng", "nồng", "độ", "của", "các", "chất", "hóa", "học", "nhất", "định", "làm", "tín", "hiệu", "trong", "trường...
manfreda fusca là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "manfreda", "fusca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "ravenna", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
niedźwiedź tỉnh west pomeranian niedźwiedź là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina kobylanka thuộc hạt stargard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây bắc kobylanka về phía tây của stargard và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đ...
[ "niedźwiedź", "tỉnh", "west", "pomeranian", "niedźwiedź", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "kobylanka", "thuộc", "hạt", "stargard", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", ...
funaria lignicola là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "funaria", "lignicola", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "funariaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
các ngày nghỉ lễ ở đức quyền quy định về các ngày nghỉ lễ ở đức thuộc về thẩm quyền ở các bang chỉ có ngày thống nhất nước đức vào ngày 3 tháng 10 là được liên bang theo khuôn khổ hiệp ước quốc gia ấn định là ngày lễ quốc gia tất cả các ngày còn lại là do các bang tự quyết định tuy nhiên có thêm 8 ngày lễ nữa mà tất cả...
[ "các", "ngày", "nghỉ", "lễ", "ở", "đức", "quyền", "quy", "định", "về", "các", "ngày", "nghỉ", "lễ", "ở", "đức", "thuộc", "về", "thẩm", "quyền", "ở", "các", "bang", "chỉ", "có", "ngày", "thống", "nhất", "nước", "đức", "vào", "ngày", "3", "tháng", "1...
acalypha liebmanniana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "acalypha", "liebmanniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
chiến tranh rus-đông la mã 860 cuộc chiến rus-đông la mã năm 860 là chiến dịch quân sự lớn duy nhất của quân viễn chinh khã hãn quốc rus được ghi chép lại trong các nguồn tài liệu của đông la mã và tây âu các tài liệu khác nhau liên quan đến các sự kiện diễn ra và có sự khác biệt với các nguồn tài liệu hiện đại và hoặc...
[ "chiến", "tranh", "rus-đông", "la", "mã", "860", "cuộc", "chiến", "rus-đông", "la", "mã", "năm", "860", "là", "chiến", "dịch", "quân", "sự", "lớn", "duy", "nhất", "của", "quân", "viễn", "chinh", "khã", "hãn", "quốc", "rus", "được", "ghi", "chép", "lại"...
tigidia typica là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ madagascar
[ "tigidia", "typica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "madagascar" ]
các dân tộc tại việt nam hay người việt nam là một danh từ chung để chỉ các dân tộc sống trên lãnh thổ việt nam hiện nay việt nam có 54 dân tộc và 1 nhóm người nước ngoài nêu trong danh mục các dân tộc việt nam bản danh mục các dân tộc việt nam này được tổng cục thống kê việt nam đưa ra trong quyết định số 121-tctk ppc...
[ "các", "dân", "tộc", "tại", "việt", "nam", "hay", "người", "việt", "nam", "là", "một", "danh", "từ", "chung", "để", "chỉ", "các", "dân", "tộc", "sống", "trên", "lãnh", "thổ", "việt", "nam", "hiện", "nay", "việt", "nam", "có", "54", "dân", "tộc", "v...
người phục vụ cho chế độ tội phạm thường bị coi là kẻ đồng loã và họ có thể bị xâm phạm trong những trường hợp khác những sứ giả với các thông điệp đòi hỏi quá đáng thường bị giết như một sự tuyên bố chiến tranh herodotus đã ghi nhận rằng khi các viên quan phụ tá của vua ba tư darius đại đế yêu cầu đất và nước ví dụ cá...
[ "người", "phục", "vụ", "cho", "chế", "độ", "tội", "phạm", "thường", "bị", "coi", "là", "kẻ", "đồng", "loã", "và", "họ", "có", "thể", "bị", "xâm", "phạm", "trong", "những", "trường", "hợp", "khác", "những", "sứ", "giả", "với", "các", "thông", "điệp", ...
lepidocolaptes affinis là một loài chim trong họ furnariidae
[ "lepidocolaptes", "affinis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "furnariidae" ]
allium pseudostrictum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được albov mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "allium", "pseudostrictum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "albov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
brachyurophis roperi là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được kinghorn mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 == tham khảo == bullet kinghorn 1931 herpetological notes 3 records of the australian museum texte intégral
[ "brachyurophis", "roperi", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "kinghorn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "kinghorn", "1931", "herpetological", "note...
lẫn quan sát nấm có thể loại trừ được khả năng này mục đích của điều trị là phá vỡ chu kỳ gãi – ngứa – gãi và bao gồm các kháng histamin đường uống để giảm ngứa các steroid tại chỗ để ức chế viêm các kháng chế phẩm chứa hắc ín hoặc ichthyol để chống ngứa và bạt sừng băng bịt ngăn ngừa gãi và là điều trị có hiệu quả nhấ...
[ "lẫn", "quan", "sát", "nấm", "có", "thể", "loại", "trừ", "được", "khả", "năng", "này", "mục", "đích", "của", "điều", "trị", "là", "phá", "vỡ", "chu", "kỳ", "gãi", "–", "ngứa", "–", "gãi", "và", "bao", "gồm", "các", "kháng", "histamin", "đường", "uố...
cerynea falcigera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "cerynea", "falcigera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
aoi takeshi takeshi aoi sinh ngày 5 tháng 8 năm 1977 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takeshi aoi đã từng chơi cho fc tokyo
[ "aoi", "takeshi", "takeshi", "aoi", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "8", "năm", "1977", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "takeshi", "aoi", "đã", "từng", "chơi", "cho", "fc"...
gọi là chai quart winchester mặc dù chúng chứa nhiều hơn một chút so với một quart winchester truyền thống == quart uy tín == quart uy tín là một số đo bằng hai phần ba của quart hoàng gia hoặc một phần sáu của một gallon hoàng gia khoảng 0 7577 lít con số này xấp xỉ bằng một fifth đơn vị 0 757 lít quard uy tín trước đ...
[ "gọi", "là", "chai", "quart", "winchester", "mặc", "dù", "chúng", "chứa", "nhiều", "hơn", "một", "chút", "so", "với", "một", "quart", "winchester", "truyền", "thống", "==", "quart", "uy", "tín", "==", "quart", "uy", "tín", "là", "một", "số", "đo", "bằn...
chính cho một chương trình của đài pbs neptune all night trong giai đoạn bay qua tín hiệu từ voyager 2 cần 246 phút để tới được trái đất do vậy đa số tiến trình thực hiện của tàu là đã được lập trình sẵn trước đó từ mặt đất và gửi lên qua mạng lưới truyền tin không gian trước khi con tàu bay qua sao hải vương voyager 2...
[ "chính", "cho", "một", "chương", "trình", "của", "đài", "pbs", "neptune", "all", "night", "trong", "giai", "đoạn", "bay", "qua", "tín", "hiệu", "từ", "voyager", "2", "cần", "246", "phút", "để", "tới", "được", "trái", "đất", "do", "vậy", "đa", "số", "...
của hồng quân xô viết sau đó tập đoàn quân số 6 hành tiến theo hướng của tập đoàn quân số 4 và khi voronezh đã bị chiếm thì tập đoàn quân số 4 tiến theo hướng đông nam đến hữu ngạn sông đông với mục tiêu là stalingrad theo kế hoạch của chiến dịch blau phải mất đến hai ngày các sư đoàn bộ binh đức của cụm tập đoàn quân ...
[ "của", "hồng", "quân", "xô", "viết", "sau", "đó", "tập", "đoàn", "quân", "số", "6", "hành", "tiến", "theo", "hướng", "của", "tập", "đoàn", "quân", "số", "4", "và", "khi", "voronezh", "đã", "bị", "chiếm", "thì", "tập", "đoàn", "quân", "số", "4", "ti...
lửa gia lâm bullet tạ đình đề nguyên trưởng ban ban thể dục thể thao đường sắt giám đốc xưởng dụng cụ cao su đường sắt bullet đào duy khương thầy thuốc nhân dân nguyên giám đốc sở y tế đường sắt bullet vạn lịch nhà thơ nguyên chánh văn phòng tổng cục đường sắt === nhân vật liên quan tới chức trách khác === bullet lưu q...
[ "lửa", "gia", "lâm", "bullet", "tạ", "đình", "đề", "nguyên", "trưởng", "ban", "ban", "thể", "dục", "thể", "thao", "đường", "sắt", "giám", "đốc", "xưởng", "dụng", "cụ", "cao", "su", "đường", "sắt", "bullet", "đào", "duy", "khương", "thầy", "thuốc", "nhâ...
mora minnesota mora là một thành phố thuộc quận kanabec tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 3571 người == dân số == bullet dân số năm 2000 3193 người bullet dân số năm 2010 3571 người == tham khảo == bullet american finder
[ "mora", "minnesota", "mora", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "kanabec", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "3571", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "...
hypocala rostrata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hypocala", "rostrata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xảy ra với các ngôi sao hơn là các hành tinh và các sao ở càng thấp so với chân trời nhấp nháy càng nhiều ngành phổ học ánh sao tức là sự khảo sát quang phổ của sao được tiên phong bởi joseph fraunhofer vào năm 1814 ánh sao có thể được hiểu là gồm ba loại quang phổ chính quang phổ liên tục quang phổ phát xạ và quang ph...
[ "xảy", "ra", "với", "các", "ngôi", "sao", "hơn", "là", "các", "hành", "tinh", "và", "các", "sao", "ở", "càng", "thấp", "so", "với", "chân", "trời", "nhấp", "nháy", "càng", "nhiều", "ngành", "phổ", "học", "ánh", "sao", "tức", "là", "sự", "khảo", "sá...
cyathopsis albicans là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được brongn gris quinn mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "cyathopsis", "albicans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "brongn", "gris", "quinn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
puccinellia shuanghuensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được l liou miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "puccinellia", "shuanghuensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "l", "liou", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
gagea neopopovii là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được golosk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "gagea", "neopopovii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "golosk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
epidendrum lancilabium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "epidendrum", "lancilabium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
chikkabasur honnali chikkabasur là một làng thuộc tehsil honnali huyện davanagere bang karnataka ấn độ
[ "chikkabasur", "honnali", "chikkabasur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "honnali", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
carex microcarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được bertol ex moris mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "carex", "microcarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "bertol", "ex", "moris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
spilosoma abdominalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilosoma", "abdominalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
batocnema là một chi bướm đêm thuộc họ sphingidae == các loài == bullet batocnema africanus bullet batocnema coquerelii
[ "batocnema", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "batocnema", "africanus", "bullet", "batocnema", "coquerelii" ]
pholcus armeniacus là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở iran
[ "pholcus", "armeniacus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "iran" ]
malvella sagittifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a gray fryxell mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "malvella", "sagittifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "a", "gray", "fryxell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
đặc biệt nơi các shard dư thừa có thể được trao đổi để lấy các thiết bị cần thiết trong trò chơi lượng shard cần thiết để có thể mở khóa một nhân vật sẽ tương đương với hạng sao mà nhân vật đó có được ban đầu vốn sẽ kéo dài từ một tới bảy các nhân vật có thể được nâng cấp lên tối đa bảy sao với mỗi sao tương đương với ...
[ "đặc", "biệt", "nơi", "các", "shard", "dư", "thừa", "có", "thể", "được", "trao", "đổi", "để", "lấy", "các", "thiết", "bị", "cần", "thiết", "trong", "trò", "chơi", "lượng", "shard", "cần", "thiết", "để", "có", "thể", "mở", "khóa", "một", "nhân", "vật"...
nghị bởi các bác sĩ của gia đình ông isaac đã chọn một ngôi nhà thừa kế tại anh gần bờ biển trước khi disraeli tìm kiếm những chân trời rộng lớn hơn == ghi chú == bullet parry jonathan disraeli benjamin earl of beaconsfield 1804–1881 oxford dictionary of national biography 2004 online edn may 2011 accessed 23 feb 2012 ...
[ "nghị", "bởi", "các", "bác", "sĩ", "của", "gia", "đình", "ông", "isaac", "đã", "chọn", "một", "ngôi", "nhà", "thừa", "kế", "tại", "anh", "gần", "bờ", "biển", "trước", "khi", "disraeli", "tìm", "kiếm", "những", "chân", "trời", "rộng", "lớn", "hơn", "=...
huchavvanahalli hiriyur huchavvanahalli là một làng thuộc tehsil hiriyur huyện chitradurga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "huchavvanahalli", "hiriyur", "huchavvanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hiriyur", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
iguanognathus werneri là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "iguanognathus", "werneri", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "boulenger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
priopus guadalcanalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 1995
[ "priopus", "guadalcanalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
ocotea velutina là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được nees mart ex b d jacks miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "ocotea", "velutina", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "nees", "mart", "ex", "b", "d", "jacks", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
plagiomnium insigne là một loài rêu trong họ mniaceae loài này được mitt t j kop mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "plagiomnium", "insigne", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "mniaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "t", "j", "kop", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
meux là một xã ở tỉnh charente-maritime thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == dân số == bullet communes of the charente-maritime département
[ "meux", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "charente-maritime", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "communes", "of", "the", "charente-maritime", "département" ]
phyllota phylicoides là một loài thực vật có hoa thuộc họ fabaceae được tìm thấy ở new south wales và queensland nó được miêu tả bởi george bentham năm 1837
[ "phyllota", "phylicoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "fabaceae", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "south", "wales", "và", "queensland", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "george", "bentham", "năm", "1837" ]
aşağımezra derik aşağımezra là một xã thuộc huyện derik tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 127 người
[ "aşağımezra", "derik", "aşağımezra", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "derik", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "127", "người" ]
cá thể là giống để nuôi lấy thịt công việc nông nghiệp và giải trí đầu chúng là tương đối ngắn với cái trán rộng cổ cũng là tương đối ngắn và cơ bắp vai dài và dốc và độ rộng của ngực và sâu cơ thể là rắn với một lưng và thắt lưng ngắn rộng các chân sau là cũng cơ bắp chân mạnh mẽ mặc dù chúng có thể xuất hiện nhỏ tron...
[ "cá", "thể", "là", "giống", "để", "nuôi", "lấy", "thịt", "công", "việc", "nông", "nghiệp", "và", "giải", "trí", "đầu", "chúng", "là", "tương", "đối", "ngắn", "với", "cái", "trán", "rộng", "cổ", "cũng", "là", "tương", "đối", "ngắn", "và", "cơ", "bắp",...
truyền thống được quay ở bờ tây trong trận intifada thứ hai công việc nghiên cứu của tawil-souri tập trung vào việc mỹ hóa lãnh thổ palestine thông qua lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông dành cho phát triển một trong những chương sách của cô đã được chuyển thể thành hội thảo về xã hội thông tin và đa văn hóa ...
[ "truyền", "thống", "được", "quay", "ở", "bờ", "tây", "trong", "trận", "intifada", "thứ", "hai", "công", "việc", "nghiên", "cứu", "của", "tawil-souri", "tập", "trung", "vào", "việc", "mỹ", "hóa", "lãnh", "thổ", "palestine", "thông", "qua", "lĩnh", "vực", ...
làm show dễ tiếp cận với đối tượng người xem nhỏ tuổi hơn giám đốc trung tâm thiếu nhi và truyền thông mỹ ông david kleeman nhận xét nhìn chung [scooby-doo] không phải là một chương trình liên tục làm kích thích cảm xúc và căng thẳng ở trẻ nhỏ chương trình tạo ra đủ niềm vui cho lũ trẻ mà không làm chúng bị lo âu hay g...
[ "làm", "show", "dễ", "tiếp", "cận", "với", "đối", "tượng", "người", "xem", "nhỏ", "tuổi", "hơn", "giám", "đốc", "trung", "tâm", "thiếu", "nhi", "và", "truyền", "thông", "mỹ", "ông", "david", "kleeman", "nhận", "xét", "nhìn", "chung", "[scooby-doo]", "khô...
nguyễn đức vinh sinh năm 1958 là một nhà quản lý doanh nghiệp thành đạt tại việt nam theo đánh giá của vneconomy báo điện tử thuộc nhóm thời báo kinh tế việt nam ông là một trong 4 doanh nhân nổi bật tại việt nam trong năm 2011 ông cũng là người được cho là có mức lương cao nhất trong giới lãnh đạo tại việt nam với kho...
[ "nguyễn", "đức", "vinh", "sinh", "năm", "1958", "là", "một", "nhà", "quản", "lý", "doanh", "nghiệp", "thành", "đạt", "tại", "việt", "nam", "theo", "đánh", "giá", "của", "vneconomy", "báo", "điện", "tử", "thuộc", "nhóm", "thời", "báo", "kinh", "tế", "vi...
saurita anselma là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "saurita", "anselma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
scylaticus suranganiensis là một loài ruồi trong họ asilidae scylaticus suranganiensis được parui kaur kapoor miêu tả năm 1994 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "scylaticus", "suranganiensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "scylaticus", "suranganiensis", "được", "parui", "kaur", "kapoor", "miêu", "tả", "năm", "1994", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
giải quần vợt úc mở rộng 2017 – đơn nam novak djokovic là tay vợt hai lần bảo vệ chức vô địch nhưng thua ở vòng hai trước đối thủ đứng vị trí 117 thế giới là denis istomin từ uzbekistan đó là lần lần đầu tiên kề từ giải giải quần vợt wimbledon 2008 nơi mà anh thua trước marat safin djokovic không thể vượt qua vòng hai ...
[ "giải", "quần", "vợt", "úc", "mở", "rộng", "2017", "–", "đơn", "nam", "novak", "djokovic", "là", "tay", "vợt", "hai", "lần", "bảo", "vệ", "chức", "vô", "địch", "nhưng", "thua", "ở", "vòng", "hai", "trước", "đối", "thủ", "đứng", "vị", "trí", "117", ...
gratangen tiếng bắc sami rivttáid suohkan là một đô thị ở hạt troms na uy nó là một phần của khu vực truyền thống hålogaland trung tâm hành chính của đô thị này là làng årstein đô thị này bao gồm đất ở cả hai phía của vịnh hẹp gratangen xa lộ châu âu e6 đường chạy qua phía đông nam của đô thị này khu định cư lớn nhất t...
[ "gratangen", "tiếng", "bắc", "sami", "rivttáid", "suohkan", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "troms", "na", "uy", "nó", "là", "một", "phần", "của", "khu", "vực", "truyền", "thống", "hålogaland", "trung", "tâm", "hành", "chính", "của", "đô", "thị", ...