text
stringlengths
1
7.22k
words
list
santa maría pápalo là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 2087 người
[ "santa", "maría", "pápalo", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "2087", "người" ]
steatoda xishuiensis là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi steatoda steatoda xishuiensis được miêu tả năm 2001 bởi zhang jun chen zhu
[ "steatoda", "xishuiensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "steatoda", "steatoda", "xishuiensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2001", "bởi", "zhang", "jun", "chen", "zhu" ]
saccolabium pusillum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được blume miêu tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "saccolabium", "pusillum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "blume", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
shorea malibato là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae đây là loài đặc hữu của philippines == tham khảo == bullet ashton p 1998 shorea malibato 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "shorea", "malibato", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "dipterocarpaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "philippines", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ashton", "p", "1998", "shorea", "malibato", "2006", "iucn", "red", ...
sisyrinchium angustifolium là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được mill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1768
[ "sisyrinchium", "angustifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "mill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1768" ]
Giáo dục đại học, hệ thống phát thanh truyền hình quốc gia và ngành công nghiệp điện ảnh ở Roma cũng góp phần quan trọng trong nền kinh tế: Roma còn là trung tâm của ngành công nghiệp điện ảnh Ý nhờ vào hãng phim Cinecittà với hoạt động khởi nghiệp từ những 1930. Thành phố cũng là một trung tâm ngân hàng và bảo hiểm, đ...
[ "Giáo", "dục", "đại", "học,", "hệ", "thống", "phát", "thanh", "truyền", "hình", "quốc", "gia", "và", "ngành", "công", "nghiệp", "điện", "ảnh", "ở", "Roma", "cũng", "góp", "phần", "quan", "trọng", "trong", "nền", "kinh", "tế:", "Roma", "còn", "là", "tru...
hepatica linealis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hepatica", "linealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
giải thưởng global mobile mwc là smartphone của năm 2012 engadget cho galaxy sii điểm 9 10 gọi đó là điện thoại thông minh chạy android tốt nhất và có thể là điện thoại thông minh tốt nhất cnet uk cho galaxy sii một đánh giá khả quan là điểm 4 5 5 và mô tả nó là một trong những điện thoại di động mỏng nhất nhẹ nhất mà ...
[ "giải", "thưởng", "global", "mobile", "mwc", "là", "smartphone", "của", "năm", "2012", "engadget", "cho", "galaxy", "sii", "điểm", "9", "10", "gọi", "đó", "là", "điện", "thoại", "thông", "minh", "chạy", "android", "tốt", "nhất", "và", "có", "thể", "là", ...
đáp cho máy bay trực thăng săn ngầm và khoang chứa cho tàu cao tốc phục vụ cho công tác truy kích trên biển == liên kết ngoài == bullet bae systems video type 26 global combat ship youtube com bullet bae systems global combat ship baesystems com bullet naval-technology type 26 global combat ship gcs programme united ki...
[ "đáp", "cho", "máy", "bay", "trực", "thăng", "săn", "ngầm", "và", "khoang", "chứa", "cho", "tàu", "cao", "tốc", "phục", "vụ", "cho", "công", "tác", "truy", "kích", "trên", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bae", "systems", "video",...
nor artamet là một đô thị thuộc tỉnh kotayk armenia dân số ước tính năm 2011 là 1323 người
[ "nor", "artamet", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "kotayk", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "1323", "người" ]
corydalis ornata là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được lidén zetterlund mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "corydalis", "ornata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "lidén", "zetterlund", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
chionea albertensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "chionea", "albertensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
ziziphus spina-christi là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được l willd miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ziziphus", "spina-christi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "táo", "loài", "này", "được", "l", "willd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cladocolea tehuacanensis là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được oliv tiegh mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "cladocolea", "tehuacanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "oliv", "tiegh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
crotalaria durandiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r wilczek miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crotalaria", "durandiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "r", "wilczek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
urbana illinois là một thành phố thủ phủ quận champaign trong bang illinois hoa kỳ thành phố có tổng diện tích km² trong đó diện tích đất là km² theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số 41 250 người urbana là thành phố đông dân thứ mười ở illinois ngoài khu vực trung tâm chicago hầu hết trường đại học i...
[ "urbana", "illinois", "là", "một", "thành", "phố", "thủ", "phủ", "quận", "champaign", "trong", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "km²", "trong", "đó", "diện", "tích", "đất", "là", "km²", "theo", "điều", "tra",...
digama septempuncta là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở rodrigues == liên kết ngoài == bullet species info
[ "digama", "septempuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "rodrigues", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "species", "info" ]
trông thấy vẻ uy nghi của khuôn mặt chàng vì thần tối cao trả lời điều ngươi nói hoàn toàn đúng sáng mai ta sẽ vào nhà vệ sinh của nhà ngươi và ở trong đó ta mong người sẽ không kinh hãi khi nhìn thấy hình dạng của ta yamato-toto-hi-momo-so-bime no mikoto tự vấn con tim mình về điều đó chờ cho đến khi ngày đã tàn bà nh...
[ "trông", "thấy", "vẻ", "uy", "nghi", "của", "khuôn", "mặt", "chàng", "vì", "thần", "tối", "cao", "trả", "lời", "điều", "ngươi", "nói", "hoàn", "toàn", "đúng", "sáng", "mai", "ta", "sẽ", "vào", "nhà", "vệ", "sinh", "của", "nhà", "ngươi", "và", "ở", ...
dolichurus stantoni là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae thuộc chi dolichurus loài này được ashmead miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ ampulicidae
[ "dolichurus", "stantoni", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "ampulicidae", "thuộc", "chi", "dolichurus", "loài", "này", "được", "ashmead", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904", "==", "xem", "thêm", "==...
tranh đấu cho sự bình đẳng trong quyền dân sự king tiếp tục duy trì ảnh hưởng của mình trong tổ chức này cho đến khi ông mất nguyên tắc bất bạo động của hiệp hội bị chỉ trích bởi những người trẻ tuổi cực đoan và bị thách thức bởi ủy ban hợp tác bất bạo động sinh viên sncc lúc ấy dưới quyền lãnh đạo của james foreman th...
[ "tranh", "đấu", "cho", "sự", "bình", "đẳng", "trong", "quyền", "dân", "sự", "king", "tiếp", "tục", "duy", "trì", "ảnh", "hưởng", "của", "mình", "trong", "tổ", "chức", "này", "cho", "đến", "khi", "ông", "mất", "nguyên", "tắc", "bất", "bạo", "động", "c...
vallachira là một thị trấn thống kê census town của quận thrissur thuộc bang kerala ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ vallachira có dân số 13 443 người phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51% vallachira có tỷ lệ 83% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% t...
[ "vallachira", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "thrissur", "thuộc", "bang", "kerala", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "vallachira", ...
ginglymia johnsoni là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "ginglymia", "johnsoni", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
crepidomanes melanotrichum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được schltdl j p roux mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "crepidomanes", "melanotrichum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "schltdl", "j", "p", "roux", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
pleurothallis valladolidensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "pleurothallis", "valladolidensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
argyractis albibasalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "argyractis", "albibasalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
lithophane atara là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở british columbia manitoba và phía tây ontario chiều dài của cánh trước khoảng 18–20 mm con trưởng thành bay từ tháng 8 đến tháng 9 ấu trùng ăn cây thông pinus contorta và pinus ponderosa == liên kết ngoài == bullet species info
[ "lithophane", "atara", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "british", "columbia", "manitoba", "và", "phía", "tây", "ontario", "chiều", "dài", "của", "cánh", "trước", "khoảng", "18–20", "mm", "co...
nhân viên giúp những ý tưởng của bà không những thành công ở việt nam mà còn tại châu á một vài dự án nổi bật của ippg có thể kể đến là trung tâm mua sắm rex arcade và tràng tiền plaza đánh dấu vị thế của tập đoàn trong ngành kinh doanh thời trang và xuất nhập khẩu tập đoàn ippg còn là đối tác chiến lược với tất cả các...
[ "nhân", "viên", "giúp", "những", "ý", "tưởng", "của", "bà", "không", "những", "thành", "công", "ở", "việt", "nam", "mà", "còn", "tại", "châu", "á", "một", "vài", "dự", "án", "nổi", "bật", "của", "ippg", "có", "thể", "kể", "đến", "là", "trung", "tâm...
vòng sơ loại bullet vòng loại thứ hai 74 đội 27 đội tham dự vòng đấu này và 47 đội thắng của vòng loại thứ nhất bullet vòng loại thứ ba 52 đội 15 đội tham dự vòng đấu này bao gồm 2 đội thua thuộc nhóm các đội không vô địch giải quốc nội của vòng loại thứ hai champions league và 37 đội thắng của vòng loại thứ hai bullet...
[ "vòng", "sơ", "loại", "bullet", "vòng", "loại", "thứ", "hai", "74", "đội", "27", "đội", "tham", "dự", "vòng", "đấu", "này", "và", "47", "đội", "thắng", "của", "vòng", "loại", "thứ", "nhất", "bullet", "vòng", "loại", "thứ", "ba", "52", "đội", "15", ...
hemetre hemetra là một phụ nữ hoàng gia ai cập cổ đại sống vào triều đại thứ tư hemetre có thể là con gái hoặc cháu gái của khafre bà không giữ chức vị vợ của vua và thậm chí có thể kết hôn với một người không phải hoàng gia bà chủ yếu được biết đến từ ngôi mộ của mình nằm trong cánh đồng trung tâm của giza tên của bà ...
[ "hemetre", "hemetra", "là", "một", "phụ", "nữ", "hoàng", "gia", "ai", "cập", "cổ", "đại", "sống", "vào", "triều", "đại", "thứ", "tư", "hemetre", "có", "thể", "là", "con", "gái", "hoặc", "cháu", "gái", "của", "khafre", "bà", "không", "giữ", "chức", "v...
từ ngày 19 tháng 3 bộ y tế công cộng anh không còn phân loại covid-19 là bệnh truyền nhiễm gây hậu quả cao == dòng thời gian == vào ngày 19 tháng 3 đảo man đã xác nhận trường hợp covid-19 đầu tiên của vùng lãnh thổ này
[ "từ", "ngày", "19", "tháng", "3", "bộ", "y", "tế", "công", "cộng", "anh", "không", "còn", "phân", "loại", "covid-19", "là", "bệnh", "truyền", "nhiễm", "gây", "hậu", "quả", "cao", "==", "dòng", "thời", "gian", "==", "vào", "ngày", "19", "tháng", "3", ...
habenaria trichoglossa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được renz mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "habenaria", "trichoglossa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "renz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
daia română là một xã thuộc hạt alba românia dân số thời điểm năm 2002 là 3129 người
[ "daia", "română", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "alba", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3129", "người" ]
mạo phạm cậu bèn nhân lúc đi săn cùng thuộc hạ đã bắn chết lý cảm vũ đế biết được nhưng cũng bỏ qua việc này nói rằng lý cảm bị hươu xô mà chết == qua đời == do lập được chiến công hiển hách trong chiến tranh với hung nô nên vệ thanh liên tiếp được hậu thưởng đến cuối đời phong ấp của ông đã lên tới 20 200 hộ những năm...
[ "mạo", "phạm", "cậu", "bèn", "nhân", "lúc", "đi", "săn", "cùng", "thuộc", "hạ", "đã", "bắn", "chết", "lý", "cảm", "vũ", "đế", "biết", "được", "nhưng", "cũng", "bỏ", "qua", "việc", "này", "nói", "rằng", "lý", "cảm", "bị", "hươu", "xô", "mà", "chết",...
araneus singularis là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus singularis được arthur t urquhart miêu tả năm 1891
[ "araneus", "singularis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "singularis", "được", "arthur", "t", "urquhart", "miêu", "tả", "năm", "1891" ]
tasmacı zonguldak tasmacı là một xã thuộc huyện zonguldak tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1174 người
[ "tasmacı", "zonguldak", "tasmacı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "zonguldak", "tỉnh", "zonguldak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1174", "người" ]
uluöz turhal uluöz là một xã thuộc huyện turhal tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 210 người
[ "uluöz", "turhal", "uluöz", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "turhal", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "210", "người" ]
xanthochorema calcaratum là một loài trichoptera thuộc họ hydrobiosidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "xanthochorema", "calcaratum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "hydrobiosidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
cyperus pseudovegetus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "cyperus", "pseudovegetus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "steud", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
libystica eucampima là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "libystica", "eucampima", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sinocalliopteryx là một chi khủng long được ji s ji q lü yuan mô tả khoa học năm 2007 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "sinocalliopteryx", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "ji", "s", "ji", "q", "lü", "yuan", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
mordella comptei là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được plaza miêu tả khoa học năm 1977
[ "mordella", "comptei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "plaza", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
scott dixon scott ronald dixon sinh ngày 22 tháng 7 năm 1980 biệt danh the iceman là một tay đua xe chuyên nghiệp người new zealand nhưng sinh ra tại brisbane úc anh hiện đang đua trong giải indycar series đồng thời là là nhà vô địch tại các mùa giải 2003 2008 2013 2015 2018 và 2020 cùng đội đua chip ganassi racing == ...
[ "scott", "dixon", "scott", "ronald", "dixon", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "7", "năm", "1980", "biệt", "danh", "the", "iceman", "là", "một", "tay", "đua", "xe", "chuyên", "nghiệp", "người", "new", "zealand", "nhưng", "sinh", "ra", "tại", "brisbane", "ú...
palamutlu pervari palamutlu là một xã thuộc huyện pervari tỉnh siirt thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 1 689 người
[ "palamutlu", "pervari", "palamutlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pervari", "tỉnh", "siirt", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "1", "689", "người" ]
paul j crutzen paul jozef crutzen sinh ngày 3 12 1933 tại amsterdam mất ngày 28 tháng 1 năm 2021 là nhà hóa học người hà lan đã đoạt giải nobel hóa học năm 1995 == tiểu sử == crutzen sinh ngày 3 12 1933 tại amsterdam hà lan là con của anna gurk và jozef crutzen ông tốt nghiệp trung học năm 1951 sau đó học 3 năm kỹ sư ở...
[ "paul", "j", "crutzen", "paul", "jozef", "crutzen", "sinh", "ngày", "3", "12", "1933", "tại", "amsterdam", "mất", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "2021", "là", "nhà", "hóa", "học", "người", "hà", "lan", "đã", "đoạt", "giải", "nobel", "hóa", "học", ...
âm nhạc phân nhịp của mercury khá tinh tế nhạy cảm và ngọt ngào năng động và giật mercury có thể tìm đúng màu âm hay biểu cảm cho riêng từng từ ca sĩ chính của ban nhạc the who roger daltrey gọi mercury là ca sĩ nhạc rock n roll tốt nhất mọi thời đại anh ấy có thể hát bất cứ thứ gì theo bất kỳ phong cách nào anh ấy có ...
[ "âm", "nhạc", "phân", "nhịp", "của", "mercury", "khá", "tinh", "tế", "nhạy", "cảm", "và", "ngọt", "ngào", "năng", "động", "và", "giật", "mercury", "có", "thể", "tìm", "đúng", "màu", "âm", "hay", "biểu", "cảm", "cho", "riêng", "từng", "từ", "ca", "sĩ"...
tetraloniella bottandieri là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1914
[ "tetraloniella", "bottandieri", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "alfken", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
malaxis rosei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "malaxis", "rosei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
burow là một đô thị thuộc huyện mecklenburgische seenplatte trước thuộc vorpommern-greifswald trước thuộc demmin bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị burow có diện tích 17 33 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1129 người
[ "burow", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "mecklenburgische", "seenplatte", "trước", "thuộc", "vorpommern-greifswald", "trước", "thuộc", "demmin", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "đức", "đô", "thị", "burow", "có", "diện", "tích", "17", "33", "km²", ...
nephodia vestigiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "nephodia", "vestigiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sơn ca mỏ dài miền đông danh pháp hai phần certhilauda semitorquata là một loài chim thuộc họ sơn ca loài này sinh sống ở lesotho nam phi và swaziland môi trường sinh sống của chúng là thảo nguyên đất thấp khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet birdlife international 2004 certhilauda semitorquata 2006 ...
[ "sơn", "ca", "mỏ", "dài", "miền", "đông", "danh", "pháp", "hai", "phần", "certhilauda", "semitorquata", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "họ", "sơn", "ca", "loài", "này", "sinh", "sống", "ở", "lesotho", "nam", "phi", "và", "swaziland", "môi", "trườn...
vai diễn trong các bộ phim vở kịch sau đó ở sân khấu ông đã để lại ấn tượng với những vai diễn như tên gián điệp đức lịch lãm stavinsky trong nila cô bé đánh trống trận bác sĩ hải trong đôi mắt chàng thủy thủ rubakov trong chuông đồng hồ điện kremlin cố vấn mỹ trong anh trỗi sĩ quan tình báo trong hoa anh túc và những ...
[ "vai", "diễn", "trong", "các", "bộ", "phim", "vở", "kịch", "sau", "đó", "ở", "sân", "khấu", "ông", "đã", "để", "lại", "ấn", "tượng", "với", "những", "vai", "diễn", "như", "tên", "gián", "điệp", "đức", "lịch", "lãm", "stavinsky", "trong", "nila", "cô"...
tướng phản với trật tự cũ của sukarno một xã hội dựa trên tư tưởng pancasila năm nguyên tắc sau khi ban đầu cẩn thận để không xúc phạm tính nhạy cảm của các học giả hồi giáo- những người lo ngại pancasila có thể phát triển thành một phái gần như tôn giáo suharto đạt được một nghị quyết quốc hội vào năm 1983 mà theo đó ...
[ "tướng", "phản", "với", "trật", "tự", "cũ", "của", "sukarno", "một", "xã", "hội", "dựa", "trên", "tư", "tưởng", "pancasila", "năm", "nguyên", "tắc", "sau", "khi", "ban", "đầu", "cẩn", "thận", "để", "không", "xúc", "phạm", "tính", "nhạy", "cảm", "của", ...
đau đầu và đau dạ dày vụ việc với laycoe đã là lần xung đột bạo lực thứ hai của richard với một quan chức trong mùa giải đó sau khi tát vào mặt một người phụ trách dàn xếp ở toronto vào tháng 12 năm trước vụ mà anh đã bị phạt 250 đô la khi nghe báo cáo của trọng tài chủ tịch liên đoàn national hockey league clarence ca...
[ "đau", "đầu", "và", "đau", "dạ", "dày", "vụ", "việc", "với", "laycoe", "đã", "là", "lần", "xung", "đột", "bạo", "lực", "thứ", "hai", "của", "richard", "với", "một", "quan", "chức", "trong", "mùa", "giải", "đó", "sau", "khi", "tát", "vào", "mặt", "m...
arctia villica tên tiếng anh hổ đốm kem là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae nó được tìm thấy ở châu âu và bắc phi sải cánh dài 60–68 mm con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 7 tùy theo địa điểm sâu bướm ăn nhiều loài cây thân thảo == liên kết ngoài == bullet cream-spot tiger on ukmoths bullet c...
[ "arctia", "villica", "tên", "tiếng", "anh", "hổ", "đốm", "kem", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "âu", "và", "bắc", "phi", "sải", "cánh", "dài", "60–68",...
silene pindicola là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được hausskn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "silene", "pindicola", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "hausskn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
antonio pereira pina neto còn được biết với tên antonio pina or tufy sinh ngày 26 tháng 3 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá người brasil từng thi đấu cho hồng lĩnh hà tĩnh tại v league 1 2020 == liên kết ngoài == bullet profile at ogol
[ "antonio", "pereira", "pina", "neto", "còn", "được", "biết", "với", "tên", "antonio", "pina", "or", "tufy", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "3", "năm", "1989", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "từng", "thi", "đấu", "cho", "hồn...
chiretolpis woodlarkiana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "chiretolpis", "woodlarkiana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
xã gully quận polk minnesota xã gully là một xã thuộc quận polk tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 136 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "gully", "quận", "polk", "minnesota", "xã", "gully", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "polk", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "136", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", ...
nha sĩ hay bác sĩ nha khoa là một bác sĩ chuyên về chẩn đoán phòng ngừa và điều trị các bệnh liên quan đến khoang miệng răng và thuộc về nha khoa các nha sĩ được hỗ trợ bởi đội ngũ các trợ lý để điều trị các bệnh về răng miệng nha sĩ cùng đội ngũ này cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe răng miệng nhóm phụ trách về n...
[ "nha", "sĩ", "hay", "bác", "sĩ", "nha", "khoa", "là", "một", "bác", "sĩ", "chuyên", "về", "chẩn", "đoán", "phòng", "ngừa", "và", "điều", "trị", "các", "bệnh", "liên", "quan", "đến", "khoang", "miệng", "răng", "và", "thuộc", "về", "nha", "khoa", "các"...
cestrum falcatum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được francey mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "cestrum", "falcatum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "francey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
này thường hạn chế ở nhóm người nguy cơ như người có hệ miễn dịch suy yếu đặc biệt ở các ca hiv để ngăn chặn viêm phổi người dùng thuốc ức chế miễn dịch bệnh nhân ung thư và người nhận phẫu thuật sử dụng kháng sinh trong những thủ tục phẫu thuật là để giúp ngăn ngừa nhiễm trùng từ vết mổ kháng sinh đóng một vai trò qua...
[ "này", "thường", "hạn", "chế", "ở", "nhóm", "người", "nguy", "cơ", "như", "người", "có", "hệ", "miễn", "dịch", "suy", "yếu", "đặc", "biệt", "ở", "các", "ca", "hiv", "để", "ngăn", "chặn", "viêm", "phổi", "người", "dùng", "thuốc", "ức", "chế", "miễn", ...
đó mỗi hộp thư sẽ có một địa chỉ phân biệt không bao giờ trùng với địa chỉ email khác như vậy có thể hoàn toàn không nhầm lẫn khi dùng danh từ hộp thư điện tử hay hòm thư điện tử email account để chỉ một phần mềm email đã được đăng ký dùng để nhận và gửi email cho một cá nhân == cấu trúc chung của một địa chỉ email == ...
[ "đó", "mỗi", "hộp", "thư", "sẽ", "có", "một", "địa", "chỉ", "phân", "biệt", "không", "bao", "giờ", "trùng", "với", "địa", "chỉ", "email", "khác", "như", "vậy", "có", "thể", "hoàn", "toàn", "không", "nhầm", "lẫn", "khi", "dùng", "danh", "từ", "hộp", ...
la salle les alpes là một xã của tỉnh hautes-alpes thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh hautes-alpes
[ "la", "salle", "les", "alpes", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "hautes-alpes", "thuộc", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "hautes-alpes" ]
thay vào đó volna là một biện pháp với chi phí thấp để nâng cao khả năng bắn chính xác của một chiếc t-54 55 cũ lên gần bằng mức của t-72b và nó hoàn toàn thành công trong mục đích này đến đầu thế kỷ xxi nhiều quốc gia đã cho ra mắt nhiều gói nâng cấp hệ thống điều khiển hỏa lực fcs cho t-54 55 áp dụng nhiều công nghệ ...
[ "thay", "vào", "đó", "volna", "là", "một", "biện", "pháp", "với", "chi", "phí", "thấp", "để", "nâng", "cao", "khả", "năng", "bắn", "chính", "xác", "của", "một", "chiếc", "t-54", "55", "cũ", "lên", "gần", "bằng", "mức", "của", "t-72b", "và", "nó", "...
smilax maypurensis là một loài thực vật có hoa trong họ smilacaceae loài này được humb bonpl ex willd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1806
[ "smilax", "maypurensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "smilacaceae", "loài", "này", "được", "humb", "bonpl", "ex", "willd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1806" ]
điều kiện để tiến hành tấn công theo chiều sâu để bao vây tiêu diệt khối chủ lực của địch cuộc tấn công của hồng quân mang tính chất tấn công chính diện đẩy lùi quân địch ra xa khỏi moskva lực lượng đức đã suy kiệt sau các nỗ lực tấn công moskva bất thành lại đang trong đội hình tấn công không có hệ thống phòng ngự chi...
[ "điều", "kiện", "để", "tiến", "hành", "tấn", "công", "theo", "chiều", "sâu", "để", "bao", "vây", "tiêu", "diệt", "khối", "chủ", "lực", "của", "địch", "cuộc", "tấn", "công", "của", "hồng", "quân", "mang", "tính", "chất", "tấn", "công", "chính", "diện", ...
ý quan sát sẽ dễ nhầm lẫn giữa c lunulatus với c trifasciatus do cả hai có kiểu hình rất giống nhau c trifasciatus có đốm màu vàng cam trên cuống đuôi nhưng c lunulatus không có đốm này ngược lại c trifasciatus không có đốm đen ở dải xanh dọc gốc vây lưng như c lunulatus c trifasciatus có nhiều sắc xanh tím hơn ở vùng ...
[ "ý", "quan", "sát", "sẽ", "dễ", "nhầm", "lẫn", "giữa", "c", "lunulatus", "với", "c", "trifasciatus", "do", "cả", "hai", "có", "kiểu", "hình", "rất", "giống", "nhau", "c", "trifasciatus", "có", "đốm", "màu", "vàng", "cam", "trên", "cuống", "đuôi", "nhưn...
đạt số điểm đồng hạng nhất trong ba giải đấu moskva hastings texas bullet năm 1973 tại leningrad karpov đạt cùng số điểm hạng nhất với viktor korchnoi bullet trong giải vô địch thế giới năm 1974 ở vòng loại karpov thắng lev polugaevsky boris spassky và korchnoi trận cuối cùng với đương kim vô địch bobby fischer đã khôn...
[ "đạt", "số", "điểm", "đồng", "hạng", "nhất", "trong", "ba", "giải", "đấu", "moskva", "hastings", "texas", "bullet", "năm", "1973", "tại", "leningrad", "karpov", "đạt", "cùng", "số", "điểm", "hạng", "nhất", "với", "viktor", "korchnoi", "bullet", "trong", "g...
psychomyia anakdelapan là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "psychomyia", "anakdelapan", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
lobelia irasuensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được planch oerst mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "lobelia", "irasuensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "planch", "oerst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
hadena gloriosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hadena", "gloriosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
fred kean frederick william kean 10 tháng 12 năm 1898 28 tháng 10 năm 1973 là một cầu thủ bóng đá đội tuyển anh từng thi đấu ở vị trí right half cho sheffield wednesday bolton wanderers và luton town sinh ra ở sheffield kean có tổng cộng 9 trận cho đội tuyển quốc gia anh từ năm 1923 đến năm 1929 làm đội trưởng một lần ...
[ "fred", "kean", "frederick", "william", "kean", "10", "tháng", "12", "năm", "1898", "28", "tháng", "10", "năm", "1973", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "đội", "tuyển", "anh", "từng", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "right", "half", "cho", "s...
trogoblemma cacodoxica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trogoblemma", "cacodoxica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nạn ông giữ nhiệm vụ tổng thư ký ủy ban liên phái bảo vệ phật giáo đòi hỏi chính quyền ngô đình diệm thực thi bình đẳng tôn giáo ông và hội phật học nam việt đồng ý để ủy ban đặt trụ sở trung ương tại chùa xá lợi khi chính quyền cho quân đội và cảnh sát đánh phá phong tỏa chùa bắt bớ cầm tù tăng ni phật tử ông cũng chị...
[ "nạn", "ông", "giữ", "nhiệm", "vụ", "tổng", "thư", "ký", "ủy", "ban", "liên", "phái", "bảo", "vệ", "phật", "giáo", "đòi", "hỏi", "chính", "quyền", "ngô", "đình", "diệm", "thực", "thi", "bình", "đẳng", "tôn", "giáo", "ông", "và", "hội", "phật", "học",...
nhiều thời gian hơn để đào tạo cháu gái habbiba msika người cũng trở nên nổi tiếng các ca sĩ do thái nổi tiếng khác trong thời kỳ này bao gồm banat chamama và cheikh elafrit
[ "nhiều", "thời", "gian", "hơn", "để", "đào", "tạo", "cháu", "gái", "habbiba", "msika", "người", "cũng", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "các", "ca", "sĩ", "do", "thái", "nổi", "tiếng", "khác", "trong", "thời", "kỳ", "này", "bao", "gồm", "banat", "chamama...
megaxenus papuensis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được lawrence in lawrence kistner pasteels miêu tả khoa học năm 1990
[ "megaxenus", "papuensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "lawrence", "in", "lawrence", "kistner", "pasteels", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
tác phẩm 1985 phim 1999 kể câu chuyện của bác sĩ larch một đạo diễn mồ côi là một người thực hiện phá thai bất đắc dĩ sau khi xem những hậu quả của back-alley abortions và trợ lý y tế mồ côi của ông homer một người phản đối phá thai các tiểu thuyết nữ quyền như braided lives 1997 của marge piercy nhấn mạnh cuộc đấu tra...
[ "tác", "phẩm", "1985", "phim", "1999", "kể", "câu", "chuyện", "của", "bác", "sĩ", "larch", "một", "đạo", "diễn", "mồ", "côi", "là", "một", "người", "thực", "hiện", "phá", "thai", "bất", "đắc", "dĩ", "sau", "khi", "xem", "những", "hậu", "quả", "của", ...
milionia exultans là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "milionia", "exultans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
syngamia ampliatalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "syngamia", "ampliatalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
perumyialossa embiaphaga là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "perumyialossa", "embiaphaga", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
thay thế cho lý thuyết đại diện của ý thức cho rằng thực tế không thể được nắm bắt trực tiếp bởi vì nó chỉ có sẵn thông qua nhận thức về thực tại là đại diện của nó trong tâm trí husserl phản bác rằng ý thức không phải là trong tâm trí đúng hơn ý thức có ý thức về một cái gì đó không phải là chính nó đối tượng có chủ ý...
[ "thay", "thế", "cho", "lý", "thuyết", "đại", "diện", "của", "ý", "thức", "cho", "rằng", "thực", "tế", "không", "thể", "được", "nắm", "bắt", "trực", "tiếp", "bởi", "vì", "nó", "chỉ", "có", "sẵn", "thông", "qua", "nhận", "thức", "về", "thực", "tại", ...
nghị viên dựa chức nghị viên dựa vào chức trách của chức vị nhân viên nhà nước chữ anh ex officio member chữ hán 官守議員 官守议员 hán việt quan thủ nghị viên còn gọi tắt nghị viên dựa chức là người ở trong nghị viện do đảm nhiệm chức vụ làm cho nhà nước nên tự động biến thành nghị viên vào khoảng thời gian hồng kông thuộc anh...
[ "nghị", "viên", "dựa", "chức", "nghị", "viên", "dựa", "vào", "chức", "trách", "của", "chức", "vị", "nhân", "viên", "nhà", "nước", "chữ", "anh", "ex", "officio", "member", "chữ", "hán", "官守議員", "官守议员", "hán", "việt", "quan", "thủ", "nghị", "viên", "còn"...
cambarus reburrus là một loài tôm càng sông trong họ cambaridae chúng thường được tìm thấy ở bắc mỹ
[ "cambarus", "reburrus", "là", "một", "loài", "tôm", "càng", "sông", "trong", "họ", "cambaridae", "chúng", "thường", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bắc", "mỹ" ]
kniphofia gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được harv ex baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1870
[ "kniphofia", "gracilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thích", "diệp", "thụ", "loài", "này", "được", "harv", "ex", "baker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870" ]
chung kết grand prix trượt băng nghệ thuật tên tiếng anh grand prix of figure staking final thường được gọi tắt là grand prix final hoặc gpf là một cuộc thi trượt băng nghệ thuật quốc tế dành cho các vận động viên thi đấu ở cấp độ trưởng thành được tổ chức thường niên vào cuối năm tức nửa đầu mùa giải cuộc thi bao gồm ...
[ "chung", "kết", "grand", "prix", "trượt", "băng", "nghệ", "thuật", "tên", "tiếng", "anh", "grand", "prix", "of", "figure", "staking", "final", "thường", "được", "gọi", "tắt", "là", "grand", "prix", "final", "hoặc", "gpf", "là", "một", "cuộc", "thi", "trư...
uss dortch dd-670 uss dortch dd-670 là một tàu khu trục lớp fletcher được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo tên đại tá hải quân isaac foote dortch 1883-1932 người được tặng thưởng huân chương chữ thập hải quân trong chiến tranh thế gi...
[ "uss", "dortch", "dd-670", "uss", "dortch", "dd-670", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "fletcher", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "...
năm 2004 bộ quốc phòng hoa kỳ đánh giá rằng trung quốc có khoảng 20 tên lửa đạn đạo xuyên lục địa có khả năng nhắm mục tiêu hoa kỳ năm 2006 một ước tính của cơ quan tình báo quốc phòng hoa kỳ đánh giá trung quốc hiện có hơn 100 đầu đạn hạt nhân tính đến năm 2011 kho vũ khí hạt nhân của trung quốc ước tính có khoảng 55–...
[ "năm", "2004", "bộ", "quốc", "phòng", "hoa", "kỳ", "đánh", "giá", "rằng", "trung", "quốc", "có", "khoảng", "20", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "xuyên", "lục", "địa", "có", "khả", "năng", "nhắm", "mục", "tiêu", "hoa", "kỳ", "năm", "2006", "một", "ước", ...
hodostates schaffneri là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hodostates", "schaffneri", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
– đạo diễn tiên phong là đạo diễn đầu tiên của thái lan có phim trong đấu trường quốc tế bullet sivaroj kongsakul – đạo diễn phim eternity ที่รัก thắng giải tiger award tại liên hoan phim quốc tế rotterdam lần thứ 40 bullet thunska pansittivorakul – đạo diễn voodoo girls bullet wichanon somunjarn – đạo diễn in april th...
[ "–", "đạo", "diễn", "tiên", "phong", "là", "đạo", "diễn", "đầu", "tiên", "của", "thái", "lan", "có", "phim", "trong", "đấu", "trường", "quốc", "tế", "bullet", "sivaroj", "kongsakul", "–", "đạo", "diễn", "phim", "eternity", "ที่รัก", "thắng", "giải", "tig...
đập belo monte trước đây gọi là kararaô là một phức hợp đập thủy điện hiện đang được xây dựng ở phía bắc của sông xingu bang pará brazil công suất lắp đặt theo thiết kế của tổ hợp đập sẽ là 11 233 megawatt mw trở thành đập thủy điện lớn thứ 2 tại brazil và lớn thứ tư trên thế giới về công suất lắp đặt sau đập tam hiệp ...
[ "đập", "belo", "monte", "trước", "đây", "gọi", "là", "kararaô", "là", "một", "phức", "hợp", "đập", "thủy", "điện", "hiện", "đang", "được", "xây", "dựng", "ở", "phía", "bắc", "của", "sông", "xingu", "bang", "pará", "brazil", "công", "suất", "lắp", "đặt"...
lasioglossum papuarum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1910
[ "lasioglossum", "papuarum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
trichhoplomelas rufus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "trichhoplomelas", "rufus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
athous patoni là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin in dolin penev miêu tả khoa học năm 2004
[ "athous", "patoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "dolin", "in", "dolin", "penev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
quyển == nguồn gốc ban đầu của các phân tử sinh học hóa học == các quá trình hóa học trên trái đất sơ khai tiền sinh vật được gọi là quá trình tiến hóa hóa học các nguyên tố ngoại trừ hydro và heli sau rốt đều bắt nguồn từ quá trình tổng hợp hạt nhân của sao vào năm 2016 các nhà thiên văn học báo cáo rằng các thành phầ...
[ "quyển", "==", "nguồn", "gốc", "ban", "đầu", "của", "các", "phân", "tử", "sinh", "học", "hóa", "học", "==", "các", "quá", "trình", "hóa", "học", "trên", "trái", "đất", "sơ", "khai", "tiền", "sinh", "vật", "được", "gọi", "là", "quá", "trình", "tiến", ...
lufthavn bullet chart of the runway
[ "lufthavn", "bullet", "chart", "of", "the", "runway" ]
lãng văn phú văn tiến việt cường việt hồng việt thành và y can ngày 1 tháng 10 năm 1981 sáp nhập xã minh tâm vào xã minh quán ngày 6 tháng 6 năm 1988 chia xã việt hồng thành 2 xã việt hồng và vân hội ngày 26 tháng 8 năm 1989 chuyển xã cổ phúc thành thị trấn cổ phúc thị trấn huyện lỵ huyện trấn yên ngày 12 tháng 8 năm 1...
[ "lãng", "văn", "phú", "văn", "tiến", "việt", "cường", "việt", "hồng", "việt", "thành", "và", "y", "can", "ngày", "1", "tháng", "10", "năm", "1981", "sáp", "nhập", "xã", "minh", "tâm", "vào", "xã", "minh", "quán", "ngày", "6", "tháng", "6", "năm", "...
chiến mỹ sau đó tàu lại được thuyền trưởng forbes mua lại một lần nữa sau khi kết thúc chiến tranh vào năm 1865 === chiến tranh boshin === khi ở nagasaki keangsoo đã được mua bởi matsukata masayoshi lãnh đạo của phiên satsuma vào ngày 3 tháng 11 năm 1867 với số tiền 160 000 ryō khoảng 250 000 đô la theo tỷ giá hối đoái...
[ "chiến", "mỹ", "sau", "đó", "tàu", "lại", "được", "thuyền", "trưởng", "forbes", "mua", "lại", "một", "lần", "nữa", "sau", "khi", "kết", "thúc", "chiến", "tranh", "vào", "năm", "1865", "===", "chiến", "tranh", "boshin", "===", "khi", "ở", "nagasaki", "k...
fouqueville == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure
[ "fouqueville", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure" ]
xe vip bullet bãi đậu xe có sức chứa 320 xe bullet văn phòng sân vận động bullet phòng tập thể dục bullet phòng thay đồ và massage bullet hội thảo bullet nhà ăn bullet trung tâm kiểm soát an ninh bullet khu vực kiểm tra doping bullet phòng khám y tế bullet phòng tắm hơi bullet phòng cầu nguyện bullet cơ sở vật chất cho...
[ "xe", "vip", "bullet", "bãi", "đậu", "xe", "có", "sức", "chứa", "320", "xe", "bullet", "văn", "phòng", "sân", "vận", "động", "bullet", "phòng", "tập", "thể", "dục", "bullet", "phòng", "thay", "đồ", "và", "massage", "bullet", "hội", "thảo", "bullet", "n...
arctosa kiwuana là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi arctosa arctosa kiwuana được embrik strand miêu tả năm 1913
[ "arctosa", "kiwuana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "arctosa", "arctosa", "kiwuana", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1913" ]