text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
theo một ước tính được báo cáo trên tờ der spiegel vào năm 2009 khối tài sản của ông sau khi rời công ty vào khoảng vài trăm triệu usd ông chuyển đến thị trấn middletown new jersey vào cuối những năm 1990 sống cùng đình sống trong một điền trang ven sông với hóa đơn thuế tài sản hàng năm 200 000 usd ông cũng sở hữu nhà ở berlin và ý vào năm 2016 khi bắt đầu chiến dịch tranh cử ông đã công bố bản khai thuế liên bang trong năm năm năm 2014 ông kiếm được khoảng 6 0 triệu usd trả khoảng 2 0 triệu usd tiền thuế với mức thuế hiệu dụng là 34% và trực tiếp hoặc gián tiếp quyên góp 24% thu nhập của mình cho tổ chức từ thiện lợi nhuận của các năm khác cho thấy thuế suất thực tế của ông nằm trong khoảng từ 32% đến 39% các khoản quyên góp từ thiện của ông trong năm năm này trung bình khoảng 980 000 usd một năm do sự giàu có và tính chất phức tạp của tài sản của mình hồ sơ thuế liên bang của ông đã được biết là dài hơn 300 trang ==== tài chính doanh nghiệp ==== phil murphy bắt đầu sự nghiệp của mình với vị trí thực tập cộng tác vào mùa hè tại goldman sachs ở thành phố new york vào năm 1982 trước nghi tốt nghiệp mba năm 1983 ông được thuê sau làm việc chính thức khi tốt nghiệp năm 1983 | [
"theo",
"một",
"ước",
"tính",
"được",
"báo",
"cáo",
"trên",
"tờ",
"der",
"spiegel",
"vào",
"năm",
"2009",
"khối",
"tài",
"sản",
"của",
"ông",
"sau",
"khi",
"rời",
"công",
"ty",
"vào",
"khoảng",
"vài",
"trăm",
"triệu",
"usd",
"ông",
"chuyển",
"đến",
"... |
fessia furseorum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được meikle speta mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"fessia",
"furseorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"meikle",
"speta",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
khó khăn vì không tìm được mục đích sống cũng như lúng túng trước năng lực hắc ám của mình sau khi giết hại nhiều sinh vật sống trong đời và bị ruồng bỏ cậu được thu nạp vào trường nam sinh hawthorne dành cho các pháp sư dưới danh nghĩa một pháp sư thần đồng với sức mạnh vô biên khao khát có được một alpha có sức mạnh ngang ngửa phù thủy tối cao để chấm dứt thời đại thống trị của các phù thủy nữ các pháp sư đã phớt lờ sự thật rằng michael không đơn giản chỉ là pháp sư và quyết tâm hậu thuẫn cậu lên ngôi phù thủy tối cao trước quyền năng quá lớn của michael phù thủy tối cao cordelia goode đi bước lùi khi cho michael thi đỗ kỳ thi bảy kỳ quan và âm thầm gầy dựng lực lượng nhằm đánh úp michael khi langdon liên kết được với giáo hội satan và hội kín illuminati chúng cùng nhau thảm sát toán bộ phù thủy và pháp sư và mang hàng trăm quả bom nguyên tử san phẳng địa cầu toàn bộ hy vọng của nhân loại dồn hết lên vai mallory nữ phù thủy tối cao mới cùng thần chú du hành thời gian quyết tâm giết chết michael langdon từ trong trứng nước == diễn viên == bullet sarah paulson vai wilhemina venable cordelia goode và billie dean howard bullet evan peters vai mr gallant và jeff pfister bullet adina porter vai dinah stevens bullet billie | [
"khó",
"khăn",
"vì",
"không",
"tìm",
"được",
"mục",
"đích",
"sống",
"cũng",
"như",
"lúng",
"túng",
"trước",
"năng",
"lực",
"hắc",
"ám",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"giết",
"hại",
"nhiều",
"sinh",
"vật",
"sống",
"trong",
"đời",
"và",
"bị",
"ruồng",
"... |
xe tăng mark vi mark vi là một dự án xe tăng hạng nặng do anh phát triển từ chiến tranh thế giới thứ nhất == lịch sử phát triển == sau khi lên kế hoạch phát triển mark i lên xe tăng mark iv ủy ban cung cấp xe tăng cơ quan lập kế hoạch và kiểm soát việc sản xuất xe tăng của anh vào tháng 12 năm 1916 đã ra lệnh phát triển hai loại xe tăng mới mark v và mark vi xe tăng mark v là phiên bản có các tính năng tiên tiến nhất mà vẫn có thể được kết hợp vào khung xe tăng mark i mark vi có nhiệm vụ loại bỏ hoàn toàn vỏ thân cũ chỉ để lại một số cấu tạo chung của xe tăng cũ ngày 13 tháng 7 năm 1917 metropolitan công ty hợp tác với chuyên gia william tritton đã sản xuất một mô hình bằng gỗ của cả hai phiên bản vì không có bản vẽ thiết kế nào còn tồn tại cho mark vi những bức ảnh chụp vào ngày đó và trước đó ngày 23 tháng 6 năm 1917 của các mô hình chưa hoàn thành một phần là nguồn thông tin chính thiết kế của mark v vẫn rất giống với mark i tuy nhiên đã có nhiều thay đổi trong chi tiết trong đó có phần nhô ra với súng máy hình trụ một phần thân thuôn dài một cabin lớn hơn và vị trí của súng máy ở phía sau thiết | [
"xe",
"tăng",
"mark",
"vi",
"mark",
"vi",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặng",
"do",
"anh",
"phát",
"triển",
"từ",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"==",
"lịch",
"sử",
"phát",
"triển",
"==",
"sau",
"khi",
"lên",
"kế... |
ở tại butlins tạo nên nhiều cơ hội cho nhóm bao gồm cả buổi diễn cho không quân hoa kỳ đồn trú tại pháp mà starr bình luận người pháp không như người anh ít nhất là tôi không ưa họ chuyến đi rất thành công và họ nhận được lời mời chuyển tới hamburg song họ ban đầu từ chối vì có hợp đồng dài hạn với butlins cuối cùng họ chấp nhận và gặp gỡ nhóm the beatles tại quán kaiserkeller của bruno koschmider ngày 1 tháng 10 năm 1960 – đó chính là lần đầu starr tiếp xúc với ban nhạc này the hurricanes được trả cao hơn nhiều so với the beatles starr tham gia trình diễn một vài tiết mục cùng the beatles ngày 15 tháng 10 cậu lần đầu được thu âm cùng john lennon paul mccartney và george harrison với phần hát nền bởi ca sĩ lu walters của the hurricanes ca khúc nổi tiếng summertime của george gershwin cũng trong thời gian này cậu gặp gỡ tony sheridan người đánh giá cao khả năng chơi trống của starr và đề nghị cậu chia tay the hurricanes để tới the beatles === 1962-1970 the beatles === starr rời the hurricanes vào tháng 1 năm 1962 và theo sharidan tới hamburg trước khi quay lại the hurricanes lần thứ 3 ở butlins ngày 14 tháng 8 lennon đề nghị starr gia nhập the beatles và anh đồng ý ngày 16 tháng 8 quản lý brian epstein sa thải tay trống pete best | [
"ở",
"tại",
"butlins",
"tạo",
"nên",
"nhiều",
"cơ",
"hội",
"cho",
"nhóm",
"bao",
"gồm",
"cả",
"buổi",
"diễn",
"cho",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"đồn",
"trú",
"tại",
"pháp",
"mà",
"starr",
"bình",
"luận",
"người",
"pháp",
"không",
"như",
"người",
"... |
bảng chữ cái tiếng mãn manju hergen là một hệ thống chữ viết được sử dụng để viết các phương ngữ khác nhau của ngôn ngữ mãn châu chữ mãn được phát triển từ chữ mông cổ hướng của chữ từ trên xuống dưới các dòng được viết từ trái sang phải mỗi chữ cái có ba biến thể đồ họa của loại được xác định bởi vị trí trong từ ở đầu giữa và cuối == xem thêm == bullet tiếng mãn | [
"bảng",
"chữ",
"cái",
"tiếng",
"mãn",
"manju",
"hergen",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"chữ",
"viết",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"viết",
"các",
"phương",
"ngữ",
"khác",
"nhau",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"mãn",
"châu",
"chữ",
"mãn",
"được",
"phát",
"triển",
... |
hương thọ định hướng hương thọ có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã hương thọ thành phố huế tỉnh thừa thiên huế bullet xã cũ hương thọ thuộc huyện vũ quang tỉnh hà tĩnh nay là một phần xã quang thọ | [
"hương",
"thọ",
"định",
"hướng",
"hương",
"thọ",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"xã",
"hương",
"thọ",
"thành",
"phố",
"huế",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"bullet",
"xã",
"cũ",
... |
pterostylis irwinii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones molloy m a clem miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"pterostylis",
"irwinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"molloy",
"m",
"a",
"clem",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
haematopota là một chi ruồi trong họ tabanidae không giống các loài trong họ tabanidae chúng có kiểu mẫu cánh đặc trưng == các loài == chi này gồm các loài bullet haematopota americana bullet haematopota bigoti bullet haematopota champlaini bullet haematopota crassicornis bullet haematopota grandis bullet haematopota pluvialis bullet haematopota punctulata bullet haematopota rara bullet haematopota subcylindrica bullet haematopota willistoni | [
"haematopota",
"là",
"một",
"chi",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tabanidae",
"không",
"giống",
"các",
"loài",
"trong",
"họ",
"tabanidae",
"chúng",
"có",
"kiểu",
"mẫu",
"cánh",
"đặc",
"trưng",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bull... |
onthophagus possoi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"possoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
parectropis là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"parectropis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
reevesia lofouensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được chun h h hsue miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"reevesia",
"lofouensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"chun",
"h",
"h",
"hsue",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
á châu cho ra được những cuốn phim cạnh tranh được với các nền điện ảnh lớn bấy giờ là nhật bản hương cảng phi luật tân và ấn độ một số cuốn còn tiếp cận được các thị trường khó tính như pháp và bắc mỹ ==== 1970 – 1975 ==== đầu thập niên 1970 tình hình đông nam á rất căng thẳng vì hiệu ứng chiến tranh việt nam trong bối cảnh đó điện ảnh việt nam chịu áp lực từ những nền điện ảnh mới nổi là đài loan thái lan đại hàn với chất lượng chế tác hơn hẳn cả điện ảnh và sân khấu việt nam đều sa sút nghiêm trọng do sự du nhập phim kiếm hiệp hương cảng đài loan phim viễn tây ý và dòng phim hành động chiến tranh hollywood kỹ thuật điện ảnh thời này không còn dễ dãi với những bối cảnh đơn sơ câu chuyện nhuần nhị nữa mà đòi hỏi xung đột cao nhiều tình tiết li kì tại sự kiện ngày điện ảnh việt nam kì ii 29 tháng 02 năm 1970 ông hội trưởng thái thúc nha đọc diễn văn kêu gọi chấn hưng và bảo trợ điện ảnh quốc nội trước cường lực ngoại lai từ cuốn phim truyện màu tiên phong từ sài gòn tới điện biên phủ 1967-70 hãng mỹ vân bắt đầu khai trương hình thức hợp tác quốc tế để tiếp thu những kỹ thuật tân tiến nhất thay vì chế tác mỗi năm một phim như trước trung | [
"á",
"châu",
"cho",
"ra",
"được",
"những",
"cuốn",
"phim",
"cạnh",
"tranh",
"được",
"với",
"các",
"nền",
"điện",
"ảnh",
"lớn",
"bấy",
"giờ",
"là",
"nhật",
"bản",
"hương",
"cảng",
"phi",
"luật",
"tân",
"và",
"ấn",
"độ",
"một",
"số",
"cuốn",
"còn",
"... |
thu hẹp ông là một phần của nhóm không thành công tại trận đấu elimination tại survivor series của tháng 11 ông tham gia trận đấu royal rumble 1996 vào tháng 1 nhưng phần còn lại của chạy trên truyền hình của yankem qua tháng 4 được gửi như là jobber thành ngôi sao bao gồm cả thất bại trước the undertaker jake roberts marc mero và the ultimate warrior jacobs được sử dụng tại các series của live events tại kuwait vào tháng 5 cũng như một tour tháng 9 của nam phi sau đó yankem gimmick đã giải nghệ ==== diesel 1996–1997 ==== vào tháng 9 năm 1996 play-by-play xác nhận jim ross giới thiệu jacobs là diesel và rick bognar là razor ramon như là một phần của cốt truyện bị chỉ trích nặng nề chế giễu sự ra đi lần lượt của nhân viên cũ kevin nash và scott hall trong khi cố gắng miêu tả ross là một nhân viên bất mãn cặp đấu để thua trận đấu wwf tag team championship trước người đang giữ danh hiệu owen hart and the british bulldog tại của tháng 12 diesel và razor xuất hiện lần cuối trên truyền hình tại 1997 royal rumble nơi mà jacobs là người tham gia thứ ba từ dưới lên ông tiếp tục làm việc live events không thường xuyên với vai diesel cho tới tháng 4 khi mà wwf bắt đầu giới thiệu nhân vật kane ==== nhân vật kane và wwf champion 1997–2000 ==== tại sự kiện tháng 4 | [
"thu",
"hẹp",
"ông",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"nhóm",
"không",
"thành",
"công",
"tại",
"trận",
"đấu",
"elimination",
"tại",
"survivor",
"series",
"của",
"tháng",
"11",
"ông",
"tham",
"gia",
"trận",
"đấu",
"royal",
"rumble",
"1996",
"vào",
"tháng",
"1"... |
nói chung là chim có quan hệ tình dục kiểu một vợ một chồng và thường chiếm giữ lãnh thổ mặc dù một số loài hút mật có hành vi cầu ngẫu trường tổ của chim hút mật nói chung có hình dạng như một cái bọng được bao quanh và treo lơ lửng từ các cành cây nhỏ tổ của bắp chuối là khác biệt với tổ hút mật và đôi khi là khác với các loài bắp huối khác một số như bắp chuối mỏ dài đan kết tổ hình chén nhỏ gắn vào mặt dưới của các chiếc lá to tổ của bắp chuối má vàng là hình ống gắn tương tự vào mặt dưới lá cây to ở phần lớn các loài chim mái tự mình làm tổ và đẻ tới 4 trứng hút mật mái làm tổ và ấp trứng một mình nhưng hút mật trống cũng hỗ trợ nuôi nấng chăm sóc con cái sau khi chúng nở ở bắp chuối thì cả chim trống lẫn chim mái đều ấp trứng tổ của cả hút mật lẫn bắp chuối đều là mục tiêu của các loài chim đẻ trứng nhờ như cu cu và dẫn mật == quan hệ với con người == về tổng thể họ này ở tình trạng tốt hơn so với các họ khác chỉ có 7 loài được coi là bị đe dọa tuyệt chủng phần lớn các loài có khả năng thích nghi tốt với các thay đổi trong môi trường sống và mặc dù hấp dẫn | [
"nói",
"chung",
"là",
"chim",
"có",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"kiểu",
"một",
"vợ",
"một",
"chồng",
"và",
"thường",
"chiếm",
"giữ",
"lãnh",
"thổ",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"loài",
"hút",
"mật",
"có",
"hành",
"vi",
"cầu",
"ngẫu",
"trường",
"tổ",
... |
bạch hạ là một xã thuộc huyện phú xuyên thành phố hà nội việt nam xã bạch hạ có diện tích 5 81 km² dân số năm 1999 là 7 206 người mật độ dân số đạt 1 240 người km² | [
"bạch",
"hạ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phú",
"xuyên",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"xã",
"bạch",
"hạ",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"81",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"7",
"206",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
... |
hãy đọc kinh mân côi và loan truyền cho các người khác cùng đọc kinh này để cầu nguyện cho thế giới được hòa bình từ đó bà này đã xuất hiện với 3 em liên tiếp 5 lần nữa vào các ngày 13 từ tháng 6 tới tháng 10 cùng năm tổng cộng 6 lần và tiết lộ cho các em 3 điều bí mật gọi là bí mật fátima vào ngày 13 tháng 10 cùng năm nhiều người đã nhìn thấy một hiện tượng kì bí khi các em nhỏ dang cầu nguyện mặt trời xuống thấp quay tròn liên tục nó xuống thấp dần như muốn đâm vào trái đất mặt đất khi đó đang ẩm ướt vì mưa cả ngày bỗng trở nên khô ráo nhiều nhân chứng nghĩ rằng phải chăng trái đất sắp tận thế tuy nhiên mọi thứ chỉ diễn ra khoảng 10 phút và trở về bình thường ngay sau đó «không một người công giáo nào bị buộc phải tin vào việc đức mẹ hiện ra này tuy nhiên không thể chối cãi là việc đức mẹ hiện ra ở fátima và 3 bí mật mà đức mẹ cho biết đã vạch ra một bản đồ lộ trình cho con đường bấp bênh của thế kỷ 20» == vương cung thánh đường fátima == ngày 28 4 1919 người ta đã xây 1 nhà nguyện nhỏ tại nơi đức mẹ hiện ra nhà nguyện đó được xây bằng đá và vôi lợp ngói dài 3 30 m rộng 2 80 m cao 2 85 | [
"hãy",
"đọc",
"kinh",
"mân",
"côi",
"và",
"loan",
"truyền",
"cho",
"các",
"người",
"khác",
"cùng",
"đọc",
"kinh",
"này",
"để",
"cầu",
"nguyện",
"cho",
"thế",
"giới",
"được",
"hòa",
"bình",
"từ",
"đó",
"bà",
"này",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"với",
"3",
... |
rana tarahumarae là một loài ếch trong họ ranidae nó được tìm thấy ở méxico và hoa kỳ các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa sông và sông có nước theo mùa loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống tarahumara là tên một bộ lạc bản địa nổi tiếng ở khu vực barranca del cobre ở miền bắc mexico == tham khảo == bullet 2005 phylogeny of the new world true frogs rana mol phylogenet evol 34 2 299–314 pdf fulltext bullet 2007 constraints in naming parts of the tree of life mol phylogenet evol 42 331–338 bullet 1984 a new species of frog of the rana tarahumarae group from tây nam mexico copeia 1984 398-403 bullet 2009 taxonomic freedom and the role of official lists of species names herpetologica 65 115-128 small> pdf fulltext bullet rorabaugh j santos-barrera g hammerson g 2004 rana tarahumarae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 | [
"rana",
"tarahumarae",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"ranidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"méxico",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ôn",
"hòa",
"sông",
... |
bắt đầu vào năm 2023 rowspan= 2 |tuyến rowspan= 2 |số ga colspan= 3 |tên ga rowspan= 2 width= 150pt |chuyển tuyến rowspan= 2 |khoảng cách km rowspan= 2 |tổng khoảng cách km colspan= 2 rowspan= 2 |vị trí width= 250pt width= 150pt width= 150pt | [
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"2023",
"rowspan=",
"2",
"|tuyến",
"rowspan=",
"2",
"|số",
"ga",
"colspan=",
"3",
"|tên",
"ga",
"rowspan=",
"2",
"width=",
"150pt",
"|chuyển",
"tuyến",
"rowspan=",
"2",
"|khoảng",
"cách",
"km",
"rowspan=",
"2",
"|tổng",
"khoảng"... |
cyrtarachne rubicunda là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi cyrtarachne cyrtarachne rubicunda được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1871 | [
"cyrtarachne",
"rubicunda",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cyrtarachne",
"cyrtarachne",
"rubicunda",
"được",
"ludwig",
"carl",
"christian",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1871"
] |
Nó thường được tìm thấy trong ở dạng tự sinh trong tự nhiên như các tinh thể nguyên tố. Telluri phổ biến trong vũ trụ hơn là trên Trái Đất. Nó là nguyên tố cực kỳ hiếm trong vỏ Trái Đất so với platin, một phần là do số nguyên tử cap. nhưng cũng do sự hình thành của nó trong hydride dễ bay hơi làm cho nguyên tố này bị mất trong không gian ở dạng khí trong quá trình hình thành tinh vân nóng của hành tinh. | [
"Nó",
"thường",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"ở",
"dạng",
"tự",
"sinh",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"như",
"các",
"tinh",
"thể",
"nguyên",
"tố.",
"Telluri",
"phổ",
"biến",
"trong",
"vũ",
"trụ",
"hơn",
"là",
"trên",
"Trái",
"Đất.",
"Nó",
"là",
"nguyên",
... |
bộ ba này đã ghi tổng cộng 122 bàn thắng trên mọi đấu trường mùa giải đó một kỷ lục của bóng đá tây ban nha vào cuối mùa giải messi đã ghi bàn trong chiến thắng 1–0 trên sân khách trước atlético madrid vào ngày 17 tháng 5 giành chức vô địch la liga trong số 43 bàn thắng của anh tại la liga mùa giải đó cú hat-trick ghi được trong 11 phút vào lưới rayo vallecano ngày 8 tháng 3 nhanh nhất trong sự nghiệp của messi đây là hat-trick thứ 32 của anh cho barcelona giúp anh vượt qua telmo zarra để trở thành cầu thủ ghi nhiều hat-trick nhất trong lịch sử bóng đá tây ban nha là cầu thủ kiến tạo nhiều nhất của mùa giải với 18 lần anh vượt qua luís figo để trở thành cầu thủ có nhiều đường kiến tạo nhất ở la liga anh đã có pha kiến tạo thứ 106 kỷ lục trong trận đấu với levante vào ngày 15 tháng 2 trong đó anh cũng lập một hat-trick messi ghi hai bàn giúp barcelona đánh bại athletic bilbao 3–1 trong trận chung kết copa del rey vào ngày 30 tháng 5 giành được cú đúp danh hiệu thứ sáu trong lịch sử câu lạc bộ bàn thắng mở tỷ số của anh được xem là một trong những bàn thắng đẹp nhất trong sự nghiệp của messi anh nhận bóng gần đường biên ngang và vượt qua bốn cầu thủ đối phương trước khi | [
"bộ",
"ba",
"này",
"đã",
"ghi",
"tổng",
"cộng",
"122",
"bàn",
"thắng",
"trên",
"mọi",
"đấu",
"trường",
"mùa",
"giải",
"đó",
"một",
"kỷ",
"lục",
"của",
"bóng",
"đá",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"cuối",
"mùa",
"giải",
"messi",
"đã",
"ghi",
"bàn",
"tr... |
mô hình hoạt động đến năm 1986 bullet giai đoạn này đã khánh thành tuyến đường sắt bắc nam đường sắt thống nhất với sự kiện ngày 13 tháng 12 năm 1976 chuyến hàng từ thành phố hồ chí minh ra thủ đô hà nội và chuyến tàu chở apatít phục vụ nông nghiệp đã từ lào cai lên đường vào thành phố hồ chí minh vận tải đường sắt cũng đã khai thông tuy năng lực chuyên chở vẫn còn hạn chế xây dựng mới hơn 2 vạn mét cầu 520 cống đặt mới 660 km đường ray và 1 686 km dây thông tin tạo ra diện mạo khác hẳn thời kỳ chiến tranh việt nam của hoa kỳ ==== thời đổi mới đến nay ==== sau khi chuyển đổi cơ cấu và chuyển sang cơ chế thị trường đường sắt việt nam bắt tay vào chương trình khôi phục và hiện đại hoá đường sắt với mục đích để ngành đường sắt trở thành một ngành vận tải hàng đầu của việt nam đóng góp tích cực vào sự tăng truởng kinh tế của đất nước và hoà nhập với các đường sắt trong khu vực đông nam á bullet đường sắt đã từng bước nâng cấp các tuyến đường sắt hiện có nâng cao an toàn và rút ngắn đáng kể thời gian chạy tàu các cầu và ga trên đường sắt thống nhất đã được cải tạo và nâng cấp bullet từ năm 1989 đến ngày 4 tháng 3 năm 2003 ngành đường sắt được cơ cấu lại thành | [
"mô",
"hình",
"hoạt",
"động",
"đến",
"năm",
"1986",
"bullet",
"giai",
"đoạn",
"này",
"đã",
"khánh",
"thành",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"bắc",
"nam",
"đường",
"sắt",
"thống",
"nhất",
"với",
"sự",
"kiện",
"ngày",
"13",
"tháng",
"12",
"năm",
"1976",
"chuyế... |
là lớn nhất và chứa toàn bộ các phân họ còn lại với sự phân bố gần như toàn cầu điều này hỗ trợ tiếp giả thuyết rằng tổ tiên chung của mọi dạng sóc còn sinh tồn và các dạng hóa thạch đã sinh sống tại bắc mỹ do cả ba dòng dõi cổ nhất này dường như đã lan tỏa từ đây – nếu các dạng sóc có nguồn gốc á-âu thì người ta có thể dự kiến có các nhánh rất cổ tại châu phi nhưng các dạng sóc ở châu phi lại dường như có nguồn gốc rất gần đây nhóm chính các dạng sóc này nhánh ba lại có thể chia làm 3 phần là các phân họ còn lại phân họ sciurinae là nhóm sóc duy nhất không có độ chắc chắn đáng kể khi xem xét về mặt phân loại học cụ thể là nó không rõ ràng một cách đầy đủ là các dạng sóc bay thật sự tông pteromyini có quan hệ họ hàng xa ở mức nào đối với sóc cây tông sciurini nhóm đầu tiên này thông thường đã từng được coi là một phân họ riêng nhưng hiện nay chỉ được coi là một tông của phân họ sciurinae ngược lại nhóm sóc thông chi tamiasciurus ở bắc mỹ thường được đưa vào trong tông sciurini nhưng dường như cũng có khác biệt lớn tương tự như là nhóm sóc bay vì thế đôi khi chúng được coi là tông khác biệt với tên gọi | [
"là",
"lớn",
"nhất",
"và",
"chứa",
"toàn",
"bộ",
"các",
"phân",
"họ",
"còn",
"lại",
"với",
"sự",
"phân",
"bố",
"gần",
"như",
"toàn",
"cầu",
"điều",
"này",
"hỗ",
"trợ",
"tiếp",
"giả",
"thuyết",
"rằng",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"của",
"mọi",
"dạng",
"s... |
mộc ngũ hành mộc 木 là yếu tố thứ nhất trong ngũ hành == đặc điểm == mộc chỉ mùa xuân sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ bullet thuộc khí âm mộc mềm và dễ uốn bullet thuộc khí dương mộc rắn như thân gỗ lim bullet dùng với mục đích lành mộc là cây gậy chống bullet với mục đích dữ mộc là ngọn giáo cây tre việt nam được ca ngợi về khả năng mềm dẻo trước gió nhưng lại được dùng làm giàn giáo được nhìn dưới hình tượng cây năng lượng của mộc có tính sinh sôi nảy nở nuôi dưỡng và mềm dẻo == tính cách người thuộc hành này == người mạng mộc có tinh thần vị tha và năng nổ là người nhiều ý tưởng tính cách hướng ngoại của họ được nhiều người thương giúp họ tưởng tượng nhiều hơn thực sự gắn bó với kế hoạch bullet tích cực có bản tính nghệ sĩ làm việc nhiệt thành bullet tiêu cực thiếu kiên nhẫn dễ nổi giận thường bỏ ngang công việc == vạn vật thuộc hành này == bullet các loài thảo mộc bullet đồ đạc bằng gỗ bullet giấy bullet màu xanh lục bullet cột trụ bullet sự trang hoàng bullet tranh phong cảnh | [
"mộc",
"ngũ",
"hành",
"mộc",
"木",
"là",
"yếu",
"tố",
"thứ",
"nhất",
"trong",
"ngũ",
"hành",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"mộc",
"chỉ",
"mùa",
"xuân",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"và",
"đời",
"sống",
"cây",
"cỏ",
"bullet",
"thuộc",
"khí",
"âm",
"mộc",
"mề... |
monolepta rufofulva là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chujo miêu tả khoa học năm 1938 | [
"monolepta",
"rufofulva",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chujo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
shannonomyia aenigmatica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"shannonomyia",
"aenigmatica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
idoteidae là một họ giáp xác isopoda == các chi == họ này gồm có các chi sau bullet austridotea bullet batedotea bullet cleantiella bullet colidotea bullet crabyzos bullet edotia bullet engidotea bullet erichsonella bullet euidotea bullet eusymmerus bullet glyptidotea bullet idotea bullet lyidotea bullet moplisa bullet parasymmerus bullet paridotea bullet pentias bullet pentidotea bullet platidotea bullet stenosoma bullet synidotea bullet synischia | [
"idoteidae",
"là",
"một",
"họ",
"giáp",
"xác",
"isopoda",
"==",
"các",
"chi",
"==",
"họ",
"này",
"gồm",
"có",
"các",
"chi",
"sau",
"bullet",
"austridotea",
"bullet",
"batedotea",
"bullet",
"cleantiella",
"bullet",
"colidotea",
"bullet",
"crabyzos",
"bullet",
... |
hymenocallis occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được leconte kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"hymenocallis",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
ceryx sambavana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"ceryx",
"sambavana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
itoplectis albipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"itoplectis",
"albipes",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
người tình của chồng tôi lit my husband s woman my man s woman là một bộ phim truyền hình hàn quốc 2007 với sự tham gia của diễn viên kim hee-ae bae jong-ok và kim sang-joong phim chiếu trên sbs từ 2 tháng 4 đến 19 tháng 6 năm 2007 vào mỗi thứ 2&3 lúc 21 55 gồm 24 tập == phân vai == === nhân vật chính === bullet kim hee-ae vai lee hwa-young bullet bae jong-ok vai kim ji-soo bullet kim sang-joong vai hong joon-pyo bullet lee jong-won vai seok joon === nhân vật phụ === bullet ha yoo-mi vai kim eun-soo bullet kim byung-se vai heo dal-sam bullet song yi-woo vai heo jin-joo bullet jang ki-bum vai heo joon-goo bullet song jae-ho vai kim yong-deok ba ji-soo bullet nam seung-min vai kim kyung-soo bullet oh se-jung vai boo yong-hwa vợ kyung-soo bullet seo woo-rim vai ms hwang mẹ joon-pyo == liên kết ngoài == bullet my husband s woman official sbs website | [
"người",
"tình",
"của",
"chồng",
"tôi",
"lit",
"my",
"husband",
"s",
"woman",
"my",
"man",
"s",
"woman",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"2007",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"diễn",
"viên",
"kim",
"hee-ae",
"bae",
"j... |
10868 1996 rf5 10868 1996 rf là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi yoshisada shimizu và takeshi urata ở đài thiên văn nachi-katsuura ở nachikatsuura wakayama nhật bản ngày 3 tháng 9 năm 1996 | [
"10868",
"1996",
"rf5",
"10868",
"1996",
"rf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"yoshisada",
"shimizu",
"và",
"takeshi",
"urata",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nachi-katsuura",
"ở",
"nachikats... |
bánh quy hạnh nhân là một loại bánh quy được thực hiện với hạnh nhân chúng là một loại bánh quy phổ biến trong nhiều nền ẩm thực khác nhau và có nhiều dạng các loại bánh quy hạnh nhân bao gồm bánh hạnh nhân almendrados của tây ban nha qurabiya một loại bánh quy bơ giòn làm từ hạnh nhân và acıbadem kurabiyesi của thổ nhĩ kỳ ngoài ra şekerpare của thổ nhĩ kỳ thường được trang trí bằng một quả hạnh nhân ở na uy sandkaker là một loại bánh quy hạnh nhân được nướng trong hộp thiếc | [
"bánh",
"quy",
"hạnh",
"nhân",
"là",
"một",
"loại",
"bánh",
"quy",
"được",
"thực",
"hiện",
"với",
"hạnh",
"nhân",
"chúng",
"là",
"một",
"loại",
"bánh",
"quy",
"phổ",
"biến",
"trong",
"nhiều",
"nền",
"ẩm",
"thực",
"khác",
"nhau",
"và",
"có",
"nhiều",
... |
bisarhalli koppal bisarhalli là một làng thuộc tehsil koppal huyện koppal bang karnataka ấn độ | [
"bisarhalli",
"koppal",
"bisarhalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"koppal",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
little things có thể là == âm nhạc == === album === bullet little things album của sylver 2003 bullet little things album của toby lightman 2004 bullet little things album năm 1965 của bobby goldsboro bullet little things mini-album năm 2011 của c418 === đĩa đơn === bullet little things bài hát của bobby goldsboro bullet little things bài hát của bush bullet little things bài hát của good charlotte bullet little things bài hát của india arie bullet little things bài hát của marty stuart bullet little things bài hát của the oak ridge boys bullet little things bài hát của one direction bullet little things bài hát của tanya tucker == văn học == bullet little things tiểu thuyết tiểu thuyết năm 2002 thuộc loạt truyện buffy the vampire slayer bullet little things truyện ngắn truyện ngắn của raymond carver == xem thêm == bullet littlest things bài hát năm 2006 của lily allen bullet the little things bài hát năm 2007 của colbie caillat bullet little things phim phim năm 2014 bullet littlethings công ty truyền thông kỹ thuật số | [
"little",
"things",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"===",
"album",
"===",
"bullet",
"little",
"things",
"album",
"của",
"sylver",
"2003",
"bullet",
"little",
"things",
"album",
"của",
"toby",
"lightman",
"2004",
"bullet",
"little",
"things",
... |
suốt thời kỳ victoria sau chiến tranh thế giới thứ hai cuốn sách về món ăn địa trung hải năm 1950 của elizabeth david đã có ảnh hưởng rộng rãi mang ẩm thực ý đến các gia đình người anh thành công của cô đã khuyến khích các nhà văn nấu ăn khác mô tả các phong cách khác bao gồm cả ẩm thực trung quốc và thái lan nước anh tiếp tục tiếp thu những ý tưởng ẩm thực từ khắp nơi trên thế giới nhìn chung ẩm thực cổ truyền của anh thường là các món ăn nặng và giàu chất béo nên ở bên ngoài nước anh nó thường mang tiếng là khó tiêu và nhàm chán mặc khác vẫn có một số món ăn lôi cuốn như món thịt cừu với nước chấm bạc hà vì sự kết hợp khá lạ giữa các khẩu vị hoàn toàn khác biệt == lịch sử == ẩm thực anh trong thế kỷ thứ 19 đạt nhiều tiếng tăm ở bên pháp vào thời đó khi người ta nói tới ẩm thực anh cuisine anglaise người ta nghĩ tới những món ăn đặc biệt cái tiếng tăm đó một phần là nhờ họ có thể có được những gia vị hiếm một cách dễ dàng và việc ăn uống vào thời nước anh còn có nhiều thuộc địa được giới thượng lưu coi trọng và họ có những người làm truyền cách nấu nướng cho nhau khi nước anh mất dần đi các thuộc địa thì các gia vị trở | [
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"victoria",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"cuốn",
"sách",
"về",
"món",
"ăn",
"địa",
"trung",
"hải",
"năm",
"1950",
"của",
"elizabeth",
"david",
"đã",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"rộng",
"rãi",
"mang",
"ẩm",
"thực... |
notarcha temeratalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"notarcha",
"temeratalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
blepisanis cincticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"blepisanis",
"cincticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đứa trẻ đã thành thạo các thuật của ông jiraiya rời đi trước khi nói với chúng rằng chúng đã trưởng thành và có thể bảo vệ làng nagato yahiko và konan đã cùng nhau lập nên akatsuki với mục đích tốt đẹp như thế tuy nhiên sau khi yahiko chết pain đã bị tobi thuyết phục rằng đi tìm một hòa bình đích thực là điều ngu ngốc và pain bị cuốn theo kế hoạch nguyệt nhãn rinnegan cho phép pain có thể điểu khiển 6 cơ thể cùng một lúc từ ở một khoảng cách rất xa được gọi là lục đạo của pain cơ thể mạnh nhất trong số này là pain thiên đạo cũng chính là cơ thể của yahiko cũng là cơ thể đại diện cho pain trong akatsuki bản thể chính nagato ngồi ở nơi khác cũng nhờ rinnegan pain là người duy nhất trong thời điểm đó có khả năng triệu hồi ngoại đạo ma tượng gedo mazo xác của thập vỹ để chiến đấu cho mình pain cùng konan đã tấn công vào làng lá với mục đích bắt naruto là jinchūriki của cữu vĩ sức mạnh của lục đạo pain đã phá hủy gần như toàn bộ làng lá rất nhiều ninja ưu tú đã hi sinh trong trận chiến với pain trong đó có kakashi naruto với sức mạnh bộc phát từ cửu vĩ đánh bại được pain lần theo được chakra tìm ra được bản thể thực sự của pain là nagato ở đây naruto và | [
"đứa",
"trẻ",
"đã",
"thành",
"thạo",
"các",
"thuật",
"của",
"ông",
"jiraiya",
"rời",
"đi",
"trước",
"khi",
"nói",
"với",
"chúng",
"rằng",
"chúng",
"đã",
"trưởng",
"thành",
"và",
"có",
"thể",
"bảo",
"vệ",
"làng",
"nagato",
"yahiko",
"và",
"konan",
"đã",... |
ngày 1 tháng 8 năm 2007 tại manila == hội nghị bộ trưởng lần thứ 6 == hội nghị hợp tác mê kông-sông hằng lần thứ sáu được tổ chức tại new delhi từ ngày 3 đến ngày 4 tháng 9 năm 2012 hội nghị các quan chức cấp cao được tổ chức vào ngày 3 tháng 9 và hội nghị của các bộ trưởng ngoại giao được tổ chức vào ngày 4 tháng 9 năm 2012 đây là lần đầu tiên ấn độ đăng cai tổ chức hội nghị ấn độ trước đó cũng đã chủ trì hội nghị bộ trưởng mgc lần thứ 5 bên lề hội nghị asean-ấn độ == hội nghị bộ trưởng lần thứ 7 == hội nghị bộ trưởng mgc lần thứ bảy mgc mm lần thứ 7 được tổ chức vào ngày 24 tháng 7 năm 2016 tại viêng chăn dưới sự chủ trì của ngài saleumxay kommasith bộ trưởng bộ ngoại giao chdcnd lào các bộ trưởng nhấn mạnh rằng sự hợp tác trong mgc phải được coi trọng vì nó hỗ trợ tích cực cho sáng kiến hội nhập asean và kế hoạch tổng thể về kết nối asean cũng như đóng góp vào việc thực hiện tầm nhìn cộng đồng asean năm 2025 các thỏa thuận chung chủ yếu xoay quanh tăng cường thương mại đầu tư vào các dự án kết nối hàng hải chia sẻ thông tin và hợp tác trong quản lí dịch bệnh điều hòa an ninh lương thực song song với việc củng cố | [
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"tại",
"manila",
"==",
"hội",
"nghị",
"bộ",
"trưởng",
"lần",
"thứ",
"6",
"==",
"hội",
"nghị",
"hợp",
"tác",
"mê",
"kông-sông",
"hằng",
"lần",
"thứ",
"sáu",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"new",
"delhi",
"từ",
... |
cyclocheilichthys cá ba kỳ danh pháp khoa học cyclocheilichthys là một chi cá trong họ cá chép cyprinidae chứa 08 loài với 02 loài bổ sung hoặc có thể xếp trong chi này hoặc xếp trong chi anematichthys tùy theo từng tác giả phân loại nhìn chung các loài trong chi này có đặc trưng chung là có ba cái vây dựng đúng ba kỳ == các loài == bullet cyclocheilichthys apogon cá ba kỳ đỏ cá cóc đậm bullet cyclocheilichthys enoplos cá cóc bullet cyclocheilichthys furcatus bullet cyclocheilichthys heteronema bullet cyclocheilichthys janthochir bullet cyclocheilichthys lagleri bullet cyclocheilichthys schoppeae bullet cyclocheilichthys sinensis hai loài c armatus và c repasson đôi khi được fishbase phân loại trong chi anematichthys bullet anematichthys armatus bullet anematichthys repasson cá ba kỳ trắng | [
"cyclocheilichthys",
"cá",
"ba",
"kỳ",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"cyclocheilichthys",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"trong",
"họ",
"cá",
"chép",
"cyprinidae",
"chứa",
"08",
"loài",
"với",
"02",
"loài",
"bổ",
"sung",
"hoặc",
"có",
"thể",
"xếp",
"trong",
... |
park solomon sinh ngày 11 tháng mười một 1999 còn được biết với nghệ danh lomon là một diễn viên và người mẫu hàn quốc ra mắt vào năm 2014 anh được biết đến với vai chính trong 2017 và ngôi trường xác sống 2022 == sinh ra và lớn lên == lomon sinh ngày 11 tháng 11 năm 1999 tại uzbekistan có cha mẹ là người gốc koryo-saram khi còn nhỏ anh và gia đình sống ở nga và sau đó chuyển đến hàn quốc học xong tiểu học ở hàn quốc park hoàn thành chương trình học trung học tại trường trung học apgujeong nằm ở quận gangnam seoul trong một cuộc phỏng vấn anh giải thích ý nghĩa tên của mình tôi không có tôn giáo tôi nghe nói rằng cha tôi đã xây dựng nó với ý định rằng ông muốn tôi sống khôn ngoan khi đọc kinh thánh tôi đang làm việc chăm chỉ với cái tên đã cho tôi sẽ sống một cách khôn ngoan == sự nghiệp == lomon xuất hiện lần đầu vào năm 2014 với hai bộ phim truyền hình dài tập cô dâu thế kỷ và 4 phù thủy huyền thoại sau khi xuất hiện trong một số vai diễn khác trong những năm tiếp theo anh ấy đã thu hút được sự chú ý ban đầu với vai chính trong sweet revenge vào năm 2017 năm 2019 lomon đóng vai chính trong bộ phim truyền hình trung quốc lookism đã học tiếng quan thoại cho vai | [
"park",
"solomon",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"mười",
"một",
"1999",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"nghệ",
"danh",
"lomon",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"và",
"người",
"mẫu",
"hàn",
"quốc",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"2014",
"anh",
"được",
"biết",
... |
sanh cùng ngày năm 1786 ba năm sau 1848 em ông otto được sanh ra thuở sinh tiền và hồi trẻ cả hai người thường ở tại lâu đài hohenschwangau gần nơi của người dạy học mùa nghỉ hè hai anh em từ năm 1853 cho tới 1863 ở villa của cha villa tại berchtesgaden <br> khi ông nội từ ngôi vua vào năm 1848 cha ông maximilian trở thành vua và ông thành thái tử năm 1861 ludwig được xem lần đầu tiên vở nhạc kịch tannhäuser und lohengrin của richard wagner từ đó ông bắt đầu yêu thích nhạc kịch của wagner và cái thế giới huyền thoại và cổ tích của nó === lên ngôi === cha ông maximilian băng hà vào ngày mười tháng 3 năm 1864 cùng ngày ludwig lúc đó 18 tuổi được tuyên bố làm vua lúc đó với chiều cao 1 93 m vào thời đó ông nổi bật lên so với những người chung quanh <br> ngay từ ban đầu ông bỏ công sức để hỗ trợ văn hóa đặc biệt là nhà soạn nhạc richard wagner người mà ông lần đầu tiên đích thân gặp vào ngày 4 tháng năm 1864 giữa năm 1864 và 1865 ông đã cung cấp cho wagner 170 000 gulden như vậy ông ta đã giúp đỡ tài chính cho việc hình thành nhạc kịch der ring des nibelungen vào tháng 12 năm 1865 ludwig ii đã phải chấp nhận sự chống đối của chính phủ người dân münchen cùng cả gia đình ông yêu cầu wagner lúc đó | [
"sanh",
"cùng",
"ngày",
"năm",
"1786",
"ba",
"năm",
"sau",
"1848",
"em",
"ông",
"otto",
"được",
"sanh",
"ra",
"thuở",
"sinh",
"tiền",
"và",
"hồi",
"trẻ",
"cả",
"hai",
"người",
"thường",
"ở",
"tại",
"lâu",
"đài",
"hohenschwangau",
"gần",
"nơi",
"của",
... |
nó cũng theo các đàn khỉ để tận dụng lợi thế của các trái cây mà chúng quăng xuống | [
"nó",
"cũng",
"theo",
"các",
"đàn",
"khỉ",
"để",
"tận",
"dụng",
"lợi",
"thế",
"của",
"các",
"trái",
"cây",
"mà",
"chúng",
"quăng",
"xuống"
] |
bauhinia bidentata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được jack miêu tả khoa học đầu tiên | [
"bauhinia",
"bidentata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"jack",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
eriocaulon nantoense là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"eriocaulon",
"nantoense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
3969 rossi 1978 tq8 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1978 bởi l zhuravleva ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3969 rossi | [
"3969",
"rossi",
"1978",
"tq8",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"9",
"tháng",
"10",
"năm",
"1978",
"bởi",
"l",
"zhuravleva",
"ở",
"nauchnyj",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jp... |
khá cẩu thả bản thân wedell tin tưởng chắc chắn rằng quân nga sẽ không rời khỏi nơi đóng trại của mình ở langmeyle vì vậy ông quyết định tấn công vào quân nga tại vị trí trên con đường dẫn tới krosen ông cũng dự định chiếm luôn các cao điểm paltsig để ngăn không cho quân nga giành được vị trí thuận lợi này tuy nhiên xanticốp đã nhanh chân hơn wedell và vào 13 giờ paltsig đã lọt vào tay người nga ngay khi vừa kiểm soát được paltsig quân nga phát hiện ra rằng kẻ địch của họ cũng đang hành quân với ý định đánh chiếm đỉnh đồi xanticốp liền đưa hàng quân đầu tiên của sư đoàn fermor lên phía trước chiếm lĩnh tsauhergrund và con đường dẫn tới bến phà ở suối eyhmyulen cánh trái được trấn giữ bởi lực lượng trinh sát của golitsyn và khinh kị binh của totleben phòng tuyến thứ hai của quân nga bao gồm các sư đoàn vilboa đội giáp binh yeropkin và trung đoàn dự bị demiku pháo binh được chia làm 8 đội trong đó 6 đội pháo trấn giữ ở cánh phải nơi bị đe dọa nhiều nhất đến 14 giờ rưỡi thì việc chuẩn bị trận địa đã hoàn tất quân phổ vượt suối eyhmyulen và đánh chiếm shmideberg lúc này họ đã đứng trước trận địa của quân nga cho rằng trước mặt mình chỉ là những đội tiên phong nga ít ỏi wedell tự tin hạ lệnh công kích | [
"khá",
"cẩu",
"thả",
"bản",
"thân",
"wedell",
"tin",
"tưởng",
"chắc",
"chắn",
"rằng",
"quân",
"nga",
"sẽ",
"không",
"rời",
"khỏi",
"nơi",
"đóng",
"trại",
"của",
"mình",
"ở",
"langmeyle",
"vì",
"vậy",
"ông",
"quyết",
"định",
"tấn",
"công",
"vào",
"quân"... |
coryphopteris subbipinnata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"coryphopteris",
"subbipinnata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
tâm vũ lại bị bệnh tâm lý ngày còn nhỏ cô chứng kiến cha mình tra tấn rồi giết người nên cô sợ hãi mà phát bệnh cô sống khép kín trong phòng riêng không ra ngoài và cũng không nói chuyện với ai rồi định mệnh cũng đến khi cô gặp gỡ tử khôn trong lúc anh đến nhà sửa đồng hồ cho nhà mình anh chất phác thật thà lúc vui vẻ hoạt bát khi lại điềm tĩnh chín chắn khiến cho cô bị thu hút dần dần cô cởi mở hơn vui vẻ và nói chuyện nhiều hơn với mọi người anh đã yêu cô nhưng càng gần tâm vũ tử khôn càng không còn nhận ra mình nữa khi anh không biết phải làm gì khi anh vừa yêu tâm vũ lại vừa muốn cưới tử nghi quá bế tắc nên anh bỏ đi tâm vũ lại trở về với căn bệnh của mình trước đây đỗ vân hạc biết nỗi mất mát trong lòng con gái nên ông đã bắt cóc tử khôn rồi đưa anh và tâm vũ về một rừng trúc tại nông thôn cách rất xa thượng hải lúc đầu tử khôn vô cùng căm tức vì cho rằng cha con tâm vũ lừa gạt mình nhưng sau đó anh nhận ra con người thật của tâm vũ nên anh ở lại cùng cô tại đây họ trải qua những ngày cơ cực nhưng vô cùng vui vẻ và hạnh phúc tử khôn mất tích bí ẩn anh kỳ | [
"tâm",
"vũ",
"lại",
"bị",
"bệnh",
"tâm",
"lý",
"ngày",
"còn",
"nhỏ",
"cô",
"chứng",
"kiến",
"cha",
"mình",
"tra",
"tấn",
"rồi",
"giết",
"người",
"nên",
"cô",
"sợ",
"hãi",
"mà",
"phát",
"bệnh",
"cô",
"sống",
"khép",
"kín",
"trong",
"phòng",
"riêng",
... |
saint-genès-de-lombaud == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-genès-de-lombaud",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
eleutherodactylus tamsitti là một loài ếch trong họ leptodactylidae chúng là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet ramírez pinilla m p osorno-muñoz m rueda j v amézquita a ardila-robayo m c 2004 eleutherodactylus tamsitti 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 7 năm 2007 | [
"eleutherodactylus",
"tamsitti",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"colombia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nh... |
lobivia pygmaea là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được r e fr backeb mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"lobivia",
"pygmaea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"backeb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
polacantha badia là một loài ruồi trong họ asilidae polacantha badia được martin miêu tả năm 1975 | [
"polacantha",
"badia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"polacantha",
"badia",
"được",
"martin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1975"
] |
coeliccia borneensis là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"coeliccia",
"borneensis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"selys",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
atopsyche mayucapac là một loài trichoptera trong họ hydrobiosidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"atopsyche",
"mayucapac",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydrobiosidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
exochus vexator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exochus",
"vexator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
anchiphiloscia bicolorata là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được ferrara taiti miêu tả khoa học năm 1982 | [
"anchiphiloscia",
"bicolorata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"ferrara",
"taiti",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
trường sinh bất tử cuộc sống bất tử cuộc sống vĩnh cửu bất tử hay trường sinh bất lão là các thuật ngữ chỉ sự sống tồn tại đời đời mãi mãi vĩnh cửu bằng các hình thức can thiệp của y sinh học vào cơ thể động vật thực vật và cao hơn là con người trong nhiều ngôn ngữ từ bất tử đồng nghĩa với từ vĩnh cửu một số nhà khoa học nhà tương lai học và triết học đã đưa ra giả thuyết về sự bất tử của cơ thể con người và biện hộ rằng sự bất tử của con người có thể đạt được trong vài thập kỷ đầu tiên của thế kỷ 21 trong khi những người ủng hộ tin rằng cuộc sống bất tử là một mục tiêu có thể đạt được nhiều hơn trong thời gian ngắn hạn với sự bất tử đang chờ đột phá nghiên cứu sâu hơn vào một tương lai không xác định aubrey de grey một nhà nghiên cứu đã phát triển một loạt các y sinh học trẻ hóa để đảo ngược quá trình lão hóa của con người gọi là sens ông tin rằng kế hoạch đề ra của mình có thể kết thúc quá trình lão hóa trong hai hoặc ba thập kỷ tới sự vắng mặt của sự lão hóa sẽ cung cấp cho con người với sự bất tử sinh học nhưng không phải bất tử cho đến chết bởi chấn thương vật lý hình thức một | [
"trường",
"sinh",
"bất",
"tử",
"cuộc",
"sống",
"bất",
"tử",
"cuộc",
"sống",
"vĩnh",
"cửu",
"bất",
"tử",
"hay",
"trường",
"sinh",
"bất",
"lão",
"là",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"chỉ",
"sự",
"sống",
"tồn",
"tại",
"đời",
"đời",
"mãi",
"mãi",
"vĩnh",
"cửu",
... |
acinodendron croceum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được desr kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"croceum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"desr",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
gorgone fronto là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"gorgone",
"fronto",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hoàn sở là một chính quyền tồn tại ngắn ngủi do tướng hoàn huyền thành lập vào thời đông tấn trong lịch sử trung quốc chính quyền này tồn tại từ năm 403 đến năm 404 năm nguyên hưng thứ hai 403 dưới thời tấn an đế trị vì sở vương hoàn huyền khống chế triều đình trung ương đông tấn và chiếm đoạt chính quyền ngày 21 tháng 11 ngày 20 tháng 12 năm 403 dương lịch an đế dâng ngọc tỉ nhường ngôi cho hoàn huyền ngày 3 tháng 12 ngày 1 tháng 1 năm 404 dương lịch hoàn huyền chính thức xưng đế đặt quốc hiệu là sở cải niên hiệu thành vĩnh thủy để phân biệt giữa quốc hiệu sở và chính quyền các sử gia gọi chính quyền mà hoàn huyền lập ra là hoàn sở trên danh nghĩa hoàn sở sau khi thành lập trực tiếp kế thừa lãnh thổ của đông tấn song thực tế thì phạm vi thế lực chỉ bao gồm vùng trung hạ du trường giang ở phía đông giang lăng nay là giang lăng hồ bắc năm 404 lưu dụ đã lãnh đạo một số danh tướng khởi binh cần vương quân sở không địch nổi hoàn huyền phải rút khỏi kiến khang và đem theo an đế chạy về phía tây đến giang lăng cuối năm đó hoàn huyền bại trận chết em họ là hoàn khiêm 桓谦 đem quốc tỉ trả lại cho an đế hoàn sở diệt vong sau khi hoàn sở diệt | [
"hoàn",
"sở",
"là",
"một",
"chính",
"quyền",
"tồn",
"tại",
"ngắn",
"ngủi",
"do",
"tướng",
"hoàn",
"huyền",
"thành",
"lập",
"vào",
"thời",
"đông",
"tấn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"chính",
"quyền",
"này",
"tồn",
"tại",
"từ",
"năm",
"403",
... |
akçaçam azdavay akçaçam là một xã thuộc huyện azdavay tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 133 người | [
"akçaçam",
"azdavay",
"akçaçam",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"azdavay",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"133",
"người"
] |
gomphostemma pseudocrinitum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c y wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"gomphostemma",
"pseudocrinitum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
busseola rufidorsata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"busseola",
"rufidorsata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hyeonseok-dong là một dong phường của quận mapo-gu ở seoul hàn quốc == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức mapo-gu bằng tiếng anh bullet bản đồ của mapo-gu tại trang chính thức mapo-gu bullet bản đồ của mapo-gu tại trang chính thức mapo-gu | [
"hyeonseok-dong",
"là",
"một",
"dong",
"phường",
"của",
"quận",
"mapo-gu",
"ở",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phân",
"cấp",
"hành",
"chính",
"hàn",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"ma... |
ischnosiphon cannoideus là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được l andersson mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"ischnosiphon",
"cannoideus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"andersson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
chức liberia bullet 1988 lòng biết ơn và sự khen thưởng cho sự phát triển của nghệ thuật và văn hóa ở belize bởi hội đồng nghệ thuật quốc gia của quebec bullet 1988 được bổ nhiệm làm đại sứ văn hóa hàng đầu của hiệp hội ngày tây ấn bullet 1989 giải thưởng nhân đạo của giải thưởng âm nhạc ánh dương bullet 1989 công nhận đóng góp cho steelpan bởi giải thưởng âm nhạc calypso và steelband bullet 1989 bài hát hay nhất của đảng âm nhạc ánh dương bullet 1989 ca sĩ nữ xuất sắc nhất của giải thưởng âm nhạc ánh dương bullet 1990 giải thưởng thành tựu trọn đời của nafeita bullet 1991 giải thưởng nữ xuất sắc trong lĩnh vực âm nhạc của ủy ban hành động phụ nữ quốc gia bullet 1991 người phụ nữ xuất sắc nhất ở trinidad và tobago của ủy ban hành động phụ nữ quốc gia bullet 1993 được giới thiệu vào đại lộ danh vọng tobago với tư cách là thành viên điều lệ bullet 1993 được vinh danh bởi thị trưởng của st catharines ontario canada với các chìa khóa của thành phố bullet 2011 giải thưởng thành tựu trọn đời lễ hội châu phi bullet 2014 tiến sĩ danh dự đại học tây ấn 2014 bullet 2016 giải thưởng nghệ sĩ của năm của womex bullet 2017 far from home của calypso rose đã giành chiến thắng trong cuộc thi album âm nhạc thế giới của năm tại lễ trao giải âm nhạc thường niên lần thứ 32 của pháp les victoires de la musique bullet | [
"chức",
"liberia",
"bullet",
"1988",
"lòng",
"biết",
"ơn",
"và",
"sự",
"khen",
"thưởng",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"văn",
"hóa",
"ở",
"belize",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"nghệ",
"thuật",
"quốc",
"gia",
"của",
"quebec",
"bu... |
pseudolimnophila plutoides là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"pseudolimnophila",
"plutoides",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
aristolochia warmingii là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được mast mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"aristolochia",
"warmingii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aristolochiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mast",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
planchonella saligna là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"planchonella",
"saligna",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
rộng lớn shalmaneser v 726-723 tcn đã củng cố lại chính quyền assyria trong thời gian cầm quyền ngắn ngủi của mình và đã ngăn cản những nỗ lực của người ai cập trong việc giành được một chỗ đứng ở khu vực cận đông sargon ii 722-705 tcn tiếp đó đã bảo vệ đế quốc ông đã đánh đuổi người cimmerian và scythia từ iran nơi mà họ đã xâm chiếm và tấn công ba tư chư hầu của assyria mannea cilicia cappadocia và commagene đã bị chinh phục urartu bị tàn phá và babylon aram phoenicia israel arabia cyprus và vị vua midas nổi tiếng vua phrygia đã bị buộc phải triều cống bia tưởng niệm của ông đã được tìm thấy ở phía tây xa tới tận larnaca ở cyprus sargon ii còn chinh phục gurgum milid vương quốc tabal của người georgia và tất cả các vương quốc của người hittite ở dãy núi taurus ông bị giết vào năm 705 trước công nguyên trong khi đang tiến hành cuộc viễn chinh trừng phạt đối với người cimmerian và được kế vị bởi sennacherib sennacherib 705-681 tcn là một vị vua tàn nhẫn ông đã đánh bại những nỗ lực của người hy lạp trong việc giành được một chỗ đứng ở cilicia ông cũng chiến thắng và đánh đuổi người nubia đang cai trị ai cập ra khỏi vùng cận đông mà tại đó vị vua nubia pharaoh taharqa đã xúi giục một cuộc khởi nghĩa chống lại assyria dưới triều đại của ông | [
"rộng",
"lớn",
"shalmaneser",
"v",
"726-723",
"tcn",
"đã",
"củng",
"cố",
"lại",
"chính",
"quyền",
"assyria",
"trong",
"thời",
"gian",
"cầm",
"quyền",
"ngắn",
"ngủi",
"của",
"mình",
"và",
"đã",
"ngăn",
"cản",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"người",
"ai",
... |
u-boat tại vùng biển bắc đại tây dương khi những chiếc liberator tầm bay rất xa được đưa ra chống lại những chiếc tàu ngầm mong manh cái gọi là khoảng trống đại tây dương atlantic gap được khép lại cho phép duy trì các tuyến đường sống cho các đoàn vận tải anh quốc hoạt động thường được so sánh với đồng sự nổi tiếng hơn chiếc b-17 flying fortress b-24 có thiết kế hiện đại hơn với tốc độ tối đa và tầm bay tốt hơn trong khi có cùng tải trọng bom và các vũ khí trang bị cho phòng thủ tuy nhiên các đội bay và ban chỉ huy thường có quan điểm ưa chuộng đặc tính bền bỉ của chiếc b-17 hơn các tính năng khác chiếc b-24 bị mang tiếng xấu trong giới phi công hoa kỳ vì nó dễ dàng bị bắt lửa trong tổn hại khi chiến đấu do cách sắp đặt các thùng nhiên liệu dọc theo thân trước và vì cấu trúc nhẹ nhằm mục đích tăng tầm bay cũng như tối ưu việc sản xuất hàng loạt chiếc b-24 cũng khó lái hơn nhiều bảng và nút điều khiển trước mặt phi công đòi hỏi nhiều thời gian huấn luyện hơn trước khi thành thạo điều làm cho nó nổi trội hơn những chiếc máy bay ném bom hạng nặng cùng thời thế chiến ii chính là tính tháo vát đa dụng của nó == thiết kế và phát triển == nguồn gốc của chiếc liberator xuất phát | [
"u-boat",
"tại",
"vùng",
"biển",
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"khi",
"những",
"chiếc",
"liberator",
"tầm",
"bay",
"rất",
"xa",
"được",
"đưa",
"ra",
"chống",
"lại",
"những",
"chiếc",
"tàu",
"ngầm",
"mong",
"manh",
"cái",
"gọi",
"là",
"khoảng",
"trống",
... |
môi lớn do đó nhô ra ngoài phần mu và làm cho thuật ngữ minora tiếng latin nghĩa là nhỏ hơn không thể áp dụng được trong những trường hợp này việc môi nhỏ rộng hơn và hoặc dài hơn là khác nhau giữa những phụ nữ khác nhau với một số nam giới và phụ nữ nhấn mạnh đến vẻ đẹp của môi nhỏ có kích thước lớn trong khi những phụ nữ khác có môi nhỏ kích thước lớn như vậy lại phàn nàn về sự khó chịu hoặc do kích thích khi mặc quần áo chật hơn hoặc từ chính thái độ tiêu cực của họ đối với hình ảnh của cơ quan sinh dục nữ gọn gàng hơn mà họ coi là khuôn mẫu tiêu chuẩn hai môi nhỏ cũng có thể là mịn màng hoặc thô ráp việc môi nhỏ thô ráp là hệ quả của việc môi nhỏ dài hơn hoặc rộng hơn === tính năng === môi nhỏ có tác dụng bảo vệ âm hộ ngoài khỏi các kích ứng khô và nhiễm khuẩn với các lỗ âm đạo và niệu đạo trong quá trình quan hệ tình dục qua đường âm đạo môi nhỏ có thể góp phần kích thích toàn bộ khu vực âm vật và âm đạo của người phụ nữ và dương vật của bạn tình việc kích thích âm vật có thể được thực hiện thông qua cách kéo căng bao âm vật và dây chằng của nó bằng cách kéo căng môi bé trong quá trình kích thích | [
"môi",
"lớn",
"do",
"đó",
"nhô",
"ra",
"ngoài",
"phần",
"mu",
"và",
"làm",
"cho",
"thuật",
"ngữ",
"minora",
"tiếng",
"latin",
"nghĩa",
"là",
"nhỏ",
"hơn",
"không",
"thể",
"áp",
"dụng",
"được",
"trong",
"những",
"trường",
"hợp",
"này",
"việc",
"môi",
... |
giống như xương gãy nơi chấn thương cơ thể là rõ ràng chấn thương đầu đôi khi có thể dễ thấy hoặc không rõ ràng trong trường hợp chấn thương đầu mở hộp sọ bị nứt và vỡ bởi một vật thể tiếp xúc với não điều này dẫn đến chảy máu các triệu chứng rõ ràng khác có thể mang tính thần kinh người bệnh có thể trở nên buồn ngủ cư xử bất thường mất ý thức nôn mửa đau đầu dữ dội có kích thước đồng tử không khớp và hoặc không thể di chuyển một số bộ phận của cơ thể trong khi những triệu chứng này xảy ra ngay sau khi chấn thương đầu xảy ra nhiều vấn đề có thể phát triển sau này trong cuộc sống bệnh alzheimer ví dụ có nhiều khả năng phát triển ở một người đã trải qua một chấn thương đầu == phân loại == chấn thương đầu bao gồm cả chấn thương não và những phần khác của đầu chẳng hạn như da đầu và hộp sọ chấn thương đầu có thể là đóng hoặc mở một chấn thương sọ não kín là nơi mà các màng cứng vẫn còn nguyên vẹn hộp sọ có thể bị nứt nhưng không nhất thiết một chấn thương đầu xuyên thấu xảy ra khi một vật thể xuyên qua hộp sọ và phá vỡ màng cứng chấn thương não có thể là lan tỏa xảy ra trên một khu vực rộng hoặc khu trú chỉ nằm trong một khu | [
"giống",
"như",
"xương",
"gãy",
"nơi",
"chấn",
"thương",
"cơ",
"thể",
"là",
"rõ",
"ràng",
"chấn",
"thương",
"đầu",
"đôi",
"khi",
"có",
"thể",
"dễ",
"thấy",
"hoặc",
"không",
"rõ",
"ràng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"chấn",
"thương",
"đầu",
"mở",
"hộp",
... |
amphibolia stayneri là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus ex toelken jessop mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"amphibolia",
"stayneri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"ex",
"toelken",
"jessop",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
taranis chi ốc biển taranis là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối == các loài == các loài thuộc chi taranis bao gồm bullet taranis allo lamy 1934 bullet taranis benthicola dell 1956 bullet taranis borealis bouchet warén 1980 bullet taranis columbella kilburn 1991 bullet taranis imporcata dell 1962 bullet taranis inkasa kilburn 1991 bullet taranis japonicus okutani 1964 bullet taranis laevisculpta monterosato 1880 bullet taranis malmi dall 1889 bullet taranis malmii dall 1889 bullet taranis mayi verco 1909 bullet taranis miranda thiele 1925 bullet taranis moerchi malm 1863 bullet taranis moerchii malm 1861 bullet taranis nezi okutani 1964 bullet taranis panope dall 1919 bullet taranis percarinata powell 1967 bullet taranis rhytismeis melvill 1910 bullet taranis spirulata dell 1962 bullet taranis ticaonica powell 1967 bullet taranis turritispira smith e a 1882 == tham khảo == bullet spencer h marshall b 2009 all mollusca except opisthobranchia in gordon d ed 2009 new zealand inventory of biodiversity volume one kingdom animalia 584 pp bullet vaught k c 1989 a classification of the living mollusca american malacologists melbourne fl usa isbn 0-915826-22-4 xii 195 pp | [
"taranis",
"chi",
"ốc",
"biển",
"taranis",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi... |
âm háng hay xíng tiếng nhật kō gyō có nhiều hơn một cách đọc biểu diễn những ý nghĩa khác nhau điều này cũng được phản ánh ở sự tiếp nhận trong tiếng nhật ngoài ra nhiều âm tiết tiếng hán đặc biệt là các âm tiết với thanh nhập 入声 không tương thích với các âm vị phụ-nguyên âm dùng rộng rãi trong tiếng nhật cổ do đó hầu hết on yomi được hình thành bởi hai morae âm tiết hay nhịp mora thứ hai có thể là sự kéo dài của nguyên âm trong mora thứ nhất hoặc là một trong các âm tiết ku ki tsu chi hoặc âm tiết n và được lựa chọn một cách tương đương nhất so với các nguyên âm cuối trong tiếng hán trung cổ thực tế các phụ âm vòm ở trước các nguyên âm không phải là i cũng như âm tiết n có lẽ đã được thêm vào tiếng nhật để mô phỏng dễ hơn tiếng hán không đặc điểm nào trong số này xảy ra trong tiếng nhật nguyên gốc on yomi được dùng chủ yếu trong các từ ghép kanji 熟語 jukugo thục ngữ một số là kết quả do du nhập cùng với chính những ký tự kanji đó từ các từ các từ tiếng hán do có thể không tồn tại trong tiếng nhật hoặc không thể phát âm rõ ràng nếu chỉ sử dụng ngôn ngữ bản địa quá trình vay mượn ngôn ngữ này tương tự với quá trình vay mượn | [
"âm",
"háng",
"hay",
"xíng",
"tiếng",
"nhật",
"kō",
"gyō",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"cách",
"đọc",
"biểu",
"diễn",
"những",
"ý",
"nghĩa",
"khác",
"nhau",
"điều",
"này",
"cũng",
"được",
"phản",
"ánh",
"ở",
"sự",
"tiếp",
"nhận",
"trong",
"tiếng",
"... |
sideroxylon wightianum là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1837 trong tiếng việt gọi là bù miên có lẽ là phiên âm từ bumelia mai lai wight sến nhai sến đất trung hoa phạm hoàng hộ trong sách cây cỏ việt nam ghi nhận chúng như là 2 loài khác biệt là bù miên bumelia harmandii và mai lai wight sinosideroxylon wightianum | [
"sideroxylon",
"wightianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"arn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"gọi",
"là",
"bù",
"... |
người cho nằm phía trên tư thế này và các biến thể sau đây chủ yếu được dùng trong quan hệ đường âm đạo tuy nhiên một số biến thể có thể được dùng trong quan hệ đường hậu môn bullet người cho đứng phía trước người nhận và dang chân ngang cạnh giường hoặc bàn hai chân người nhận giơ thẳng lên trên hoặc tựa vào người cho tư thế này đôi khi được gọi là kiểu bướm người cho có thể quỳ gối bullet người nhận nằm ngửa người cho đứng và nâng hông của người nhận lên để đưa dương vật vào một biến thể khác là người nhận tựa hai chân lên vai của người cho bullet kiểu bình thường xâm nhập từ bên cạnh – biến thể của thâm nhập kiểu bình thường bạn tình cho thâm nhập từ bên cạnh người cho quỳ và cho dương vật vào từ bên cạnh bullet cho dương vật vào khi bạn tình chống tay vào ghế – người nhận tiếp nhận dương vật từ phía dưới chân nhấc lên người cho cho dương vật vào từ phía trên giữ chân bạn tình bullet peace sign – người nhận nằm dưới chân hơi khép chặt lại bullet kỹ thuật thẳng hàng – biến thể của kiểu thông thường người cho ở tư thế bình thường và cử động nhẹ nhàng lên phía trước làm phần đáy dương vật cọ xát vào âm vật bullet the stopperage – ấn bắp đùi người nữ bullet tư thế mở rộng – người nhận giơ thẳng | [
"người",
"cho",
"nằm",
"phía",
"trên",
"tư",
"thế",
"này",
"và",
"các",
"biến",
"thể",
"sau",
"đây",
"chủ",
"yếu",
"được",
"dùng",
"trong",
"quan",
"hệ",
"đường",
"âm",
"đạo",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"biến",
"thể",
"có",
"thể",
"được",
"dùng",
... |
edu coimbra sinh ngày 5 tháng 2 năm 1947 là một cầu thủ bóng đá người brasil == đội tuyển bóng đá quốc gia brasil == edu coimbra thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia brasil từ năm 1967 == liên kết ngoài == bullet national football teams | [
"edu",
"coimbra",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"2",
"năm",
"1947",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"brasil",
"==",
"edu",
"coimbra",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
"tuyển",
... |
cừu manech đầu đỏ tiếng pháp manech tête rousse là một giống cừu pháp có nguồn gốc phát tích ở vùng basque nguồn gốc của nó là không chắc chắn nhưng chúng ta biết nó được hình thành từ lâu trong vùng basque nơi nó được tìm thấy đặc biệt là trên các sườn núi == đặc điểm == đây là một con chiên hướng sữa năng suất cao nhất của dãy núi pyrenees nó đặc biệt khỏe mạnh và thích nghi tốt với sườn dốc của dãy núi pyrenees xuất xứ của cừu đầu đỏ manech là từ các giống cừu pyrenees đó là điểm cao ở phía tây của dãy núi pyrenees trong một thời gian dài không chắc chắn vẫn về nguồn gốc chính xác của nó đối với một số người nó luôn luôn sống ở xứ basque trong khi cho người khác nó được đưa ra bởi người ả rập trong cuộc xâm lược của họ hoặc có thể đã được nhập khẩu từ châu á giống này này được chính thức công nhận bởi bộ nông nghiệp vào năm 1970 trán chúng phẳng xương mũi lồi ra chúng có hố nước mắt mõm của chúng mỏng môi hoạt động răng cửa sắc nhờ đó chúng có thể gặm được cỏ mọc thấp và bứt được những lá thân cây mềm mại hợp khẩu vị trên cao để ăn chúng có thói quen đi kiếm ăn theo bầy đàn tạo thành nhóm lớn trên đồng cỏ trong da chúng có nhiều tuyến | [
"cừu",
"manech",
"đầu",
"đỏ",
"tiếng",
"pháp",
"manech",
"tête",
"rousse",
"là",
"một",
"giống",
"cừu",
"pháp",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"phát",
"tích",
"ở",
"vùng",
"basque",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"nó",
"là",
"không",
"chắc",
"chắn",
"nhưng",
"chúng",
"... |
các vấn đề chính sách trong nội bộ các nghị sĩ cũng như công chúng và khuyến khích trao đổi thông tin và phân tích chúng cũng là phương pháp mang tính giáo dục sách trắng được sử dụng như một phương tiện để trình bày các ưu tiên chính sách của chính phủ trước công bố luật theo nghĩa này việc xuất bản một sách trắng là cách để kiểm tra xu hướng chung của công luận đối với một vấn đề chính sách gây tranh cãi đồng thời cho phép chính phủ đánh giá tác động có thể có của chính sách đó sách trắng xuất bản bởi ủy ban châu âu là những tài liệu hàm chứa các đề xuất cho liên minh châu âu trong một lĩnh vực cụ thể thỉnh thoảng một sách xanh được xuất bản trước đó nhằm tham khảo ý kiến công chúng một số ví dụ về sách trắng là sách trắng năm 1939 hay sách trắng quốc phòng năm 1966 == sách trắng của ngành marketing cho doanh nghiệp == từ đầu thập niên 1990 người ta ứng dụng thuật ngữ sách trắng để chỉ các văn bản dùng cho hoạt động marketing cho doanh nghiệp b2b hoặc công cụ bán hàng ngày nay số sách trắng trong hoạt động thương mại có số lượng lớn hơn nhiều so với sách trắng mang tính chính trị của chính phủ có nhiều sách trắng b2b lập luận rằng một công nghệ một sản phẩm hoặc một phương pháp nào đó thì vượt trội | [
"các",
"vấn",
"đề",
"chính",
"sách",
"trong",
"nội",
"bộ",
"các",
"nghị",
"sĩ",
"cũng",
"như",
"công",
"chúng",
"và",
"khuyến",
"khích",
"trao",
"đổi",
"thông",
"tin",
"và",
"phân",
"tích",
"chúng",
"cũng",
"là",
"phương",
"pháp",
"mang",
"tính",
"giáo... |
degerfors đô thị đô thị degerfors degerfors kommun là một đô thị ở hạt örebro ở miền trung thụy điển thủ phủ nằm ở thị xã của degerfors phía bắc của đô thị này trước năm 1925 thuộc đô thị karlskoga degerfors đã trở thành thị xã köping năm 1943 năm 1967 thị xã này được hợp nhất với một phần khu vực của đô thị svartå bị giải thể == thành phố kết nghĩa == bullet 1 1985 oedheim đức bullet 2 1990 ventspils district latvia == liên kết ngoài == bullet degerfors municipality trang mạng chính thức | [
"degerfors",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"degerfors",
"degerfors",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"örebro",
"ở",
"miền",
"trung",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"nằm",
"ở",
"thị",
"xã",
"của",
"degerfors",
"phía",
"bắc",
"của",
"đô",
"thị... |
thập niên 200 tcn hay thập kỷ 200 tcn chỉ đến những năm từ 200 tcn đến 209 tcn | [
"thập",
"niên",
"200",
"tcn",
"hay",
"thập",
"kỷ",
"200",
"tcn",
"chỉ",
"đến",
"những",
"năm",
"từ",
"200",
"tcn",
"đến",
"209",
"tcn"
] |
dương văn minh tuyên bố đầu hàng thủy thủ đoàn hq-09 rời bỏ tàu giải tán về nhà | [
"dương",
"văn",
"minh",
"tuyên",
"bố",
"đầu",
"hàng",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"hq-09",
"rời",
"bỏ",
"tàu",
"giải",
"tán",
"về",
"nhà"
] |
gastrolobium ebracteolatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được g chandler crisp mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"gastrolobium",
"ebracteolatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"chandler",
"crisp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
được dựa trên đường lối giai cấp sắc tộc hoặc quốc gia những người theo chủ nghĩa dân túy thông thường thể hiện giới tinh hoa bao gồm về cơ sở chính trị kinh tế văn hóa và truyền thông được mô tả như một thực thể đồng nhất và bị buộc tội đặt lợi ích riêng của họ và thường là lợi ích của các nhóm khác—chẳng hạn như các tập đoàn lớn nước ngoài hoặc người nhập cư—lên trên lợi ích của nhân dân các đảng phái dân túy và các phong trào xã hội thường được lãnh đạo bởi những nhân vật có uy tín hoặc có ảnh hưởng lớn những người tự cho mình là tiếng nói của nhân dân theo cách tiếp cận xây dựng ý tưởng chủ nghĩa dân túy thường được kết hợp với các hệ tư tưởng khác chẳng hạn như chủ nghĩa dân tộc chủ nghĩa tự do hoặc chủ nghĩa xã hội do đó những người theo chủ nghĩa dân túy có thể nằm trong các khu vực khác nhau dọc theo phổ chính trị cánh tả – cánh hữu và tồn tại cả chủ nghĩa dân túy cánh tả và chủ nghĩa dân túy cánh hữu các học giả khác trong các ngành khoa học xã hội đã định nghĩa thuật ngữ chủ nghĩa dân túy theo cách khác theo định nghĩa trung gian phổ biến được một số nhà nghiên cứu lịch sử hoa kỳ sử dụng chủ nghĩa dân túy đề cập đến sự | [
"được",
"dựa",
"trên",
"đường",
"lối",
"giai",
"cấp",
"sắc",
"tộc",
"hoặc",
"quốc",
"gia",
"những",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"túy",
"thông",
"thường",
"thể",
"hiện",
"giới",
"tinh",
"hoa",
"bao",
"gồm",
"về",
"cơ",
"sở",
"chính",
"trị",
... |
victoria carrasco garcía sinh ngày 6 tháng 3 năm 1946 là một chính trị gia người honduras bà hiện đang giữ chức phó đại biểu của quốc hội honduras đại diện cho đảng quốc gia của honduras cho cortés | [
"victoria",
"carrasco",
"garcía",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1946",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"honduras",
"bà",
"hiện",
"đang",
"giữ",
"chức",
"phó",
"đại",
"biểu",
"của",
"quốc",
"hội",
"honduras",
"đại",
"diện",
"cho"... |
capinzal do norte là một đô thị thuộc bang maranhão brasil đô thị này có diện tích 626 873 km² dân số năm 2007 là 10236 người mật độ 16 33 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"capinzal",
"do",
"norte",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"maranhão",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"626",
"873",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"10236",
"người",
"mật",
"độ",
"16",
"33",
"người",
"km²",
"=... |
angondahalli mulbagal angondahalli là một làng thuộc tehsil mulbagal huyện kolar bang karnataka ấn độ | [
"angondahalli",
"mulbagal",
"angondahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mulbagal",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bạo lực thường xuyên của đảng cộng sản trung quốc thông qua lịch sử của nó từ khi nó lên nắm quyền dưới quyền mao trạch đông đến hình thức hiện tại đảng cộng sản trung quốc bị bài viết chỉ trích là một tổ chức bất hợp pháp sử dụng các chiến thuật không được phép để giành quyền lực bài viết còn cho rằng đảng cộng sản trung quốc đã phá hủy văn hóa truyền thống trung hoa và thương hiệu đảng cộng sản trung quốc là một tà giáo theo ownby các bình luận này lên án trực tiếp chủ nghĩa cộng sản và tính hợp pháp của đảng cộng sản trung quốc trong việc cai trị trung quốc trong khi thừa nhận những bạo lực không cần thiết mà đảng cộng sản trung quốc đã gây ra với tư cách là một sử gia chuyên nghiệp ownby cũng cho rằng cửu bình có sự thiếu cân bằng trong sắc thái ngôn ngữ và phong cách khi quá thiên lệch về sự chỉ trích khiến cho bài bình luận này giống như những bài phát biểu tuyên truyền chống cộng sản được viết ở đài loan trong những năm 1950 cửu bình đã giành được 1 giải thưởng báo chí ở mỹ vào năm 2005 cửu bình đã được dịch sang hơn 30 ngôn ngữ và được phát hành dưới dạng dvd cửu bình đã được các báo chí và các nhà lãnh đạo nổi bật của cộng đồng người trung quốc ở nước | [
"bạo",
"lực",
"thường",
"xuyên",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"thông",
"qua",
"lịch",
"sử",
"của",
"nó",
"từ",
"khi",
"nó",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"dưới",
"quyền",
"mao",
"trạch",
"đông",
"đến",
"hình",
"thức",
"hiện",
"tại",
"đảng",
... |
saint-étienne-sur-blesle là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 640 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số 52 người == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-étienne-sur-blesle",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-loire",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"nam",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"640",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"... |
họ sẽ được công nhận nền độc lập tình trạng khẩn cấp malaya bắt đầu vào năm 1948 và kéo dài cho đến năm 1960 song đến năm 1957 thì anh cảm thấy đủ tin tưởng để cấp độc lập cho liên bang malaya trong khối thịnh vượng chung năm 1963 11 bang của liên bang cùng với singapore sarawak và bắc borneo hợp nhất thành malaysia tuy nhiên đến năm 1965 thì singapore vốn có đa số cư dân là người hoa bị trục xuất khỏi liên minh sau các xung đột giữa cư dân mã lai và hoa brunei là một lãnh thổ bảo hộ của anh từ năm 1888 từ chối gia nhập liên minh và duy trì tình trạng này cho đến khi độc lập vào năm 1984 === khủng hoảng suez và hậu quả === năm 1951 đảng bảo thủ quay lại nắm quyền tại anh dưới sự lãnh đạo của winston churchill churchill và những người bảo thủ cho rằng vị thế cường quốc thế giới của anh dựa trên việc đế quốc tiếp tục tồn tại cùng với căn cứ tại kênh đào suez cho phép anh duy trì vị thế ưu việt của mình tại trung đông bất chấp việc để mất ấn độ tuy nhiên churchill không thể lờ đi việc chính phủ cách mạng mới của gamal abdul nasser tại ai cập vừa giành được chính quyền từ năm 1952 và năm sau đó anh đã phải chấp thuận rằng binh sĩ anh sẽ triệt thoái khỏi khu | [
"họ",
"sẽ",
"được",
"công",
"nhận",
"nền",
"độc",
"lập",
"tình",
"trạng",
"khẩn",
"cấp",
"malaya",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1948",
"và",
"kéo",
"dài",
"cho",
"đến",
"năm",
"1960",
"song",
"đến",
"năm",
"1957",
"thì",
"anh",
"cảm",
"thấy",
"đủ",
... |
hội lớn nhất cả nước lễ hội được tổ chức vào các ngày từ 17 19 tháng 2 âm lịch hàng năm tại chùa quán thế âm nằm trong quần thể danh thắng ngũ hành sơn trong phần lễ đặc sắc nhất là lễ rước tượng quán thế âm ngoài ra còn có hội hoa đăng hội đua thuyền truyền thống biểu diễn võ thuật chơi hô hát bài chòi mặc dù ủy ban nhân dân thành phố đã có nhiều biện pháp chấn chỉnh nhưng trong lễ hội vẫn còn tình trạng người lang thang ăn xin người mù bán hương xin ăn trá hình hay tình trạng trông giữ xe với giá quá cao ngoài ra ở đà nẵng còn có một loạt các lễ hội gắn liền với các đình làng như lễ hội đình làng hòa mỹ quận liên chiểu đình làng an hải huyện hòa vang đình làng túy loan huyện hòa vang các lễ hội này đều nhằm thể hiện đạo lý uống nước nhớ nguồn cầu cho quốc thái dân an nhân dân trong làng được hanh thông an lạc những năm gần đây đà nẵng đã tạo cho mình những lễ hội mới như lễ hội đua thuyền được tổ chức vào ngày quốc khánh 2 tháng 9 hàng năm trên sông hàn lễ hội pháo hoa quốc tế tên tiếng anh danang international fireworks festival viết tắt diff được tổ chức lần đầu tiên vào năm 2008 trước đây thường được tổ chức vào dịp lễ 30 tháng | [
"hội",
"lớn",
"nhất",
"cả",
"nước",
"lễ",
"hội",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"các",
"ngày",
"từ",
"17",
"19",
"tháng",
"2",
"âm",
"lịch",
"hàng",
"năm",
"tại",
"chùa",
"quán",
"thế",
"âm",
"nằm",
"trong",
"quần",
"thể",
"danh",
"thắng",
"ngũ",
"hà... |
gemmuloborsonia clandestina là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"gemmuloborsonia",
"clandestina",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
papaipema limpida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"papaipema",
"limpida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đáp nam cung quát tự hiểu ra khổng tử khen ngợi người này là bậc quân tử người này là người chuộng đức == tham khảo == bullet công dã tràng | [
"đáp",
"nam",
"cung",
"quát",
"tự",
"hiểu",
"ra",
"khổng",
"tử",
"khen",
"ngợi",
"người",
"này",
"là",
"bậc",
"quân",
"tử",
"người",
"này",
"là",
"người",
"chuộng",
"đức",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"công",
"dã",
"tràng"
] |
ouratea rotundipetala là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được maguire steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"ouratea",
"rotundipetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ochnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maguire",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.