text
stringlengths
1
7.22k
words
list
theo một ước tính được báo cáo trên tờ der spiegel vào năm 2009 khối tài sản của ông sau khi rời công ty vào khoảng vài trăm triệu usd ông chuyển đến thị trấn middletown new jersey vào cuối những năm 1990 sống cùng đình sống trong một điền trang ven sông với hóa đơn thuế tài sản hàng năm 200 000 usd ông cũng sở hữu nhà...
[ "theo", "một", "ước", "tính", "được", "báo", "cáo", "trên", "tờ", "der", "spiegel", "vào", "năm", "2009", "khối", "tài", "sản", "của", "ông", "sau", "khi", "rời", "công", "ty", "vào", "khoảng", "vài", "trăm", "triệu", "usd", "ông", "chuyển", "đến", "...
fessia furseorum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được meikle speta mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "fessia", "furseorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "meikle", "speta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
khó khăn vì không tìm được mục đích sống cũng như lúng túng trước năng lực hắc ám của mình sau khi giết hại nhiều sinh vật sống trong đời và bị ruồng bỏ cậu được thu nạp vào trường nam sinh hawthorne dành cho các pháp sư dưới danh nghĩa một pháp sư thần đồng với sức mạnh vô biên khao khát có được một alpha có sức mạnh ...
[ "khó", "khăn", "vì", "không", "tìm", "được", "mục", "đích", "sống", "cũng", "như", "lúng", "túng", "trước", "năng", "lực", "hắc", "ám", "của", "mình", "sau", "khi", "giết", "hại", "nhiều", "sinh", "vật", "sống", "trong", "đời", "và", "bị", "ruồng", "...
xe tăng mark vi mark vi là một dự án xe tăng hạng nặng do anh phát triển từ chiến tranh thế giới thứ nhất == lịch sử phát triển == sau khi lên kế hoạch phát triển mark i lên xe tăng mark iv ủy ban cung cấp xe tăng cơ quan lập kế hoạch và kiểm soát việc sản xuất xe tăng của anh vào tháng 12 năm 1916 đã ra lệnh phát triể...
[ "xe", "tăng", "mark", "vi", "mark", "vi", "là", "một", "dự", "án", "xe", "tăng", "hạng", "nặng", "do", "anh", "phát", "triển", "từ", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "==", "lịch", "sử", "phát", "triển", "==", "sau", "khi", "lên", "kế...
ở tại butlins tạo nên nhiều cơ hội cho nhóm bao gồm cả buổi diễn cho không quân hoa kỳ đồn trú tại pháp mà starr bình luận người pháp không như người anh ít nhất là tôi không ưa họ chuyến đi rất thành công và họ nhận được lời mời chuyển tới hamburg song họ ban đầu từ chối vì có hợp đồng dài hạn với butlins cuối cùng họ...
[ "ở", "tại", "butlins", "tạo", "nên", "nhiều", "cơ", "hội", "cho", "nhóm", "bao", "gồm", "cả", "buổi", "diễn", "cho", "không", "quân", "hoa", "kỳ", "đồn", "trú", "tại", "pháp", "mà", "starr", "bình", "luận", "người", "pháp", "không", "như", "người", "...
bảng chữ cái tiếng mãn manju hergen là một hệ thống chữ viết được sử dụng để viết các phương ngữ khác nhau của ngôn ngữ mãn châu chữ mãn được phát triển từ chữ mông cổ hướng của chữ từ trên xuống dưới các dòng được viết từ trái sang phải mỗi chữ cái có ba biến thể đồ họa của loại được xác định bởi vị trí trong từ ở đầu...
[ "bảng", "chữ", "cái", "tiếng", "mãn", "manju", "hergen", "là", "một", "hệ", "thống", "chữ", "viết", "được", "sử", "dụng", "để", "viết", "các", "phương", "ngữ", "khác", "nhau", "của", "ngôn", "ngữ", "mãn", "châu", "chữ", "mãn", "được", "phát", "triển", ...
hương thọ định hướng hương thọ có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã hương thọ thành phố huế tỉnh thừa thiên huế bullet xã cũ hương thọ thuộc huyện vũ quang tỉnh hà tĩnh nay là một phần xã quang thọ
[ "hương", "thọ", "định", "hướng", "hương", "thọ", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "hương", "thọ", "thành", "phố", "huế", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "xã", "cũ", ...
pterostylis irwinii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones molloy m a clem miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "pterostylis", "irwinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "l", "jones", "molloy", "m", "a", "clem", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
haematopota là một chi ruồi trong họ tabanidae không giống các loài trong họ tabanidae chúng có kiểu mẫu cánh đặc trưng == các loài == chi này gồm các loài bullet haematopota americana bullet haematopota bigoti bullet haematopota champlaini bullet haematopota crassicornis bullet haematopota grandis bullet haematopota p...
[ "haematopota", "là", "một", "chi", "ruồi", "trong", "họ", "tabanidae", "không", "giống", "các", "loài", "trong", "họ", "tabanidae", "chúng", "có", "kiểu", "mẫu", "cánh", "đặc", "trưng", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bull...
onthophagus possoi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "possoi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
parectropis là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "parectropis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
reevesia lofouensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được chun h h hsue miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947
[ "reevesia", "lofouensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "chun", "h", "h", "hsue", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947" ]
á châu cho ra được những cuốn phim cạnh tranh được với các nền điện ảnh lớn bấy giờ là nhật bản hương cảng phi luật tân và ấn độ một số cuốn còn tiếp cận được các thị trường khó tính như pháp và bắc mỹ ==== 1970 – 1975 ==== đầu thập niên 1970 tình hình đông nam á rất căng thẳng vì hiệu ứng chiến tranh việt nam trong bố...
[ "á", "châu", "cho", "ra", "được", "những", "cuốn", "phim", "cạnh", "tranh", "được", "với", "các", "nền", "điện", "ảnh", "lớn", "bấy", "giờ", "là", "nhật", "bản", "hương", "cảng", "phi", "luật", "tân", "và", "ấn", "độ", "một", "số", "cuốn", "còn", "...
thu hẹp ông là một phần của nhóm không thành công tại trận đấu elimination tại survivor series của tháng 11 ông tham gia trận đấu royal rumble 1996 vào tháng 1 nhưng phần còn lại của chạy trên truyền hình của yankem qua tháng 4 được gửi như là jobber thành ngôi sao bao gồm cả thất bại trước the undertaker jake roberts ...
[ "thu", "hẹp", "ông", "là", "một", "phần", "của", "nhóm", "không", "thành", "công", "tại", "trận", "đấu", "elimination", "tại", "survivor", "series", "của", "tháng", "11", "ông", "tham", "gia", "trận", "đấu", "royal", "rumble", "1996", "vào", "tháng", "1"...
nói chung là chim có quan hệ tình dục kiểu một vợ một chồng và thường chiếm giữ lãnh thổ mặc dù một số loài hút mật có hành vi cầu ngẫu trường tổ của chim hút mật nói chung có hình dạng như một cái bọng được bao quanh và treo lơ lửng từ các cành cây nhỏ tổ của bắp chuối là khác biệt với tổ hút mật và đôi khi là khác vớ...
[ "nói", "chung", "là", "chim", "có", "quan", "hệ", "tình", "dục", "kiểu", "một", "vợ", "một", "chồng", "và", "thường", "chiếm", "giữ", "lãnh", "thổ", "mặc", "dù", "một", "số", "loài", "hút", "mật", "có", "hành", "vi", "cầu", "ngẫu", "trường", "tổ", ...
bạch hạ là một xã thuộc huyện phú xuyên thành phố hà nội việt nam xã bạch hạ có diện tích 5 81 km² dân số năm 1999 là 7 206 người mật độ dân số đạt 1 240 người km²
[ "bạch", "hạ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "phú", "xuyên", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "xã", "bạch", "hạ", "có", "diện", "tích", "5", "81", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "7", "206", "người", "mật", "độ", "dân", ...
hãy đọc kinh mân côi và loan truyền cho các người khác cùng đọc kinh này để cầu nguyện cho thế giới được hòa bình từ đó bà này đã xuất hiện với 3 em liên tiếp 5 lần nữa vào các ngày 13 từ tháng 6 tới tháng 10 cùng năm tổng cộng 6 lần và tiết lộ cho các em 3 điều bí mật gọi là bí mật fátima vào ngày 13 tháng 10 cùng năm...
[ "hãy", "đọc", "kinh", "mân", "côi", "và", "loan", "truyền", "cho", "các", "người", "khác", "cùng", "đọc", "kinh", "này", "để", "cầu", "nguyện", "cho", "thế", "giới", "được", "hòa", "bình", "từ", "đó", "bà", "này", "đã", "xuất", "hiện", "với", "3", ...
rana tarahumarae là một loài ếch trong họ ranidae nó được tìm thấy ở méxico và hoa kỳ các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa sông và sông có nước theo mùa loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống tarahumara là tên một bộ lạc bản địa nổi tiếng ở khu vực barranca del cobre ở miền bắc mexico =...
[ "rana", "tarahumarae", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "ranidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "méxico", "và", "hoa", "kỳ", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ôn", "hòa", "sông", ...
bắt đầu vào năm 2023 rowspan= 2 |tuyến rowspan= 2 |số ga colspan= 3 |tên ga rowspan= 2 width= 150pt |chuyển tuyến rowspan= 2 |khoảng cách km rowspan= 2 |tổng khoảng cách km colspan= 2 rowspan= 2 |vị trí width= 250pt width= 150pt width= 150pt
[ "bắt", "đầu", "vào", "năm", "2023", "rowspan=", "2", "|tuyến", "rowspan=", "2", "|số", "ga", "colspan=", "3", "|tên", "ga", "rowspan=", "2", "width=", "150pt", "|chuyển", "tuyến", "rowspan=", "2", "|khoảng", "cách", "km", "rowspan=", "2", "|tổng", "khoảng"...
cyrtarachne rubicunda là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi cyrtarachne cyrtarachne rubicunda được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1871
[ "cyrtarachne", "rubicunda", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cyrtarachne", "cyrtarachne", "rubicunda", "được", "ludwig", "carl", "christian", "koch", "miêu", "tả", "năm", "1871" ]
Nó thường được tìm thấy trong ở dạng tự sinh trong tự nhiên như các tinh thể nguyên tố. Telluri phổ biến trong vũ trụ hơn là trên Trái Đất. Nó là nguyên tố cực kỳ hiếm trong vỏ Trái Đất so với platin, một phần là do số nguyên tử cap. nhưng cũng do sự hình thành của nó trong hydride dễ bay hơi làm cho nguyên tố này bị m...
[ "Nó", "thường", "được", "tìm", "thấy", "trong", "ở", "dạng", "tự", "sinh", "trong", "tự", "nhiên", "như", "các", "tinh", "thể", "nguyên", "tố.", "Telluri", "phổ", "biến", "trong", "vũ", "trụ", "hơn", "là", "trên", "Trái", "Đất.", "Nó", "là", "nguyên", ...
bộ ba này đã ghi tổng cộng 122 bàn thắng trên mọi đấu trường mùa giải đó một kỷ lục của bóng đá tây ban nha vào cuối mùa giải messi đã ghi bàn trong chiến thắng 1–0 trên sân khách trước atlético madrid vào ngày 17 tháng 5 giành chức vô địch la liga trong số 43 bàn thắng của anh tại la liga mùa giải đó cú hat-trick ghi ...
[ "bộ", "ba", "này", "đã", "ghi", "tổng", "cộng", "122", "bàn", "thắng", "trên", "mọi", "đấu", "trường", "mùa", "giải", "đó", "một", "kỷ", "lục", "của", "bóng", "đá", "tây", "ban", "nha", "vào", "cuối", "mùa", "giải", "messi", "đã", "ghi", "bàn", "tr...
mô hình hoạt động đến năm 1986 bullet giai đoạn này đã khánh thành tuyến đường sắt bắc nam đường sắt thống nhất với sự kiện ngày 13 tháng 12 năm 1976 chuyến hàng từ thành phố hồ chí minh ra thủ đô hà nội và chuyến tàu chở apatít phục vụ nông nghiệp đã từ lào cai lên đường vào thành phố hồ chí minh vận tải đường sắt cũn...
[ "mô", "hình", "hoạt", "động", "đến", "năm", "1986", "bullet", "giai", "đoạn", "này", "đã", "khánh", "thành", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "đường", "sắt", "thống", "nhất", "với", "sự", "kiện", "ngày", "13", "tháng", "12", "năm", "1976", "chuyế...
là lớn nhất và chứa toàn bộ các phân họ còn lại với sự phân bố gần như toàn cầu điều này hỗ trợ tiếp giả thuyết rằng tổ tiên chung của mọi dạng sóc còn sinh tồn và các dạng hóa thạch đã sinh sống tại bắc mỹ do cả ba dòng dõi cổ nhất này dường như đã lan tỏa từ đây – nếu các dạng sóc có nguồn gốc á-âu thì người ta có th...
[ "là", "lớn", "nhất", "và", "chứa", "toàn", "bộ", "các", "phân", "họ", "còn", "lại", "với", "sự", "phân", "bố", "gần", "như", "toàn", "cầu", "điều", "này", "hỗ", "trợ", "tiếp", "giả", "thuyết", "rằng", "tổ", "tiên", "chung", "của", "mọi", "dạng", "s...
mộc ngũ hành mộc 木 là yếu tố thứ nhất trong ngũ hành == đặc điểm == mộc chỉ mùa xuân sự tăng trưởng và đời sống cây cỏ bullet thuộc khí âm mộc mềm và dễ uốn bullet thuộc khí dương mộc rắn như thân gỗ lim bullet dùng với mục đích lành mộc là cây gậy chống bullet với mục đích dữ mộc là ngọn giáo cây tre việt nam được ca ...
[ "mộc", "ngũ", "hành", "mộc", "木", "là", "yếu", "tố", "thứ", "nhất", "trong", "ngũ", "hành", "==", "đặc", "điểm", "==", "mộc", "chỉ", "mùa", "xuân", "sự", "tăng", "trưởng", "và", "đời", "sống", "cây", "cỏ", "bullet", "thuộc", "khí", "âm", "mộc", "mề...
monolepta rufofulva là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chujo miêu tả khoa học năm 1938
[ "monolepta", "rufofulva", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "chujo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
shannonomyia aenigmatica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "shannonomyia", "aenigmatica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
idoteidae là một họ giáp xác isopoda == các chi == họ này gồm có các chi sau bullet austridotea bullet batedotea bullet cleantiella bullet colidotea bullet crabyzos bullet edotia bullet engidotea bullet erichsonella bullet euidotea bullet eusymmerus bullet glyptidotea bullet idotea bullet lyidotea bullet moplisa bullet...
[ "idoteidae", "là", "một", "họ", "giáp", "xác", "isopoda", "==", "các", "chi", "==", "họ", "này", "gồm", "có", "các", "chi", "sau", "bullet", "austridotea", "bullet", "batedotea", "bullet", "cleantiella", "bullet", "colidotea", "bullet", "crabyzos", "bullet", ...
hymenocallis occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được leconte kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "hymenocallis", "occidentalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "leconte", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
ceryx sambavana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ceryx", "sambavana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
itoplectis albipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "itoplectis", "albipes", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
người tình của chồng tôi lit my husband s woman my man s woman là một bộ phim truyền hình hàn quốc 2007 với sự tham gia của diễn viên kim hee-ae bae jong-ok và kim sang-joong phim chiếu trên sbs từ 2 tháng 4 đến 19 tháng 6 năm 2007 vào mỗi thứ 2&3 lúc 21 55 gồm 24 tập == phân vai == === nhân vật chính === bullet kim he...
[ "người", "tình", "của", "chồng", "tôi", "lit", "my", "husband", "s", "woman", "my", "man", "s", "woman", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hàn", "quốc", "2007", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "diễn", "viên", "kim", "hee-ae", "bae", "j...
10868 1996 rf5 10868 1996 rf là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi yoshisada shimizu và takeshi urata ở đài thiên văn nachi-katsuura ở nachikatsuura wakayama nhật bản ngày 3 tháng 9 năm 1996
[ "10868", "1996", "rf5", "10868", "1996", "rf", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "yoshisada", "shimizu", "và", "takeshi", "urata", "ở", "đài", "thiên", "văn", "nachi-katsuura", "ở", "nachikats...
bánh quy hạnh nhân là một loại bánh quy được thực hiện với hạnh nhân chúng là một loại bánh quy phổ biến trong nhiều nền ẩm thực khác nhau và có nhiều dạng các loại bánh quy hạnh nhân bao gồm bánh hạnh nhân almendrados của tây ban nha qurabiya một loại bánh quy bơ giòn làm từ hạnh nhân và acıbadem kurabiyesi của thổ nh...
[ "bánh", "quy", "hạnh", "nhân", "là", "một", "loại", "bánh", "quy", "được", "thực", "hiện", "với", "hạnh", "nhân", "chúng", "là", "một", "loại", "bánh", "quy", "phổ", "biến", "trong", "nhiều", "nền", "ẩm", "thực", "khác", "nhau", "và", "có", "nhiều", ...
bisarhalli koppal bisarhalli là một làng thuộc tehsil koppal huyện koppal bang karnataka ấn độ
[ "bisarhalli", "koppal", "bisarhalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "koppal", "huyện", "koppal", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
little things có thể là == âm nhạc == === album === bullet little things album của sylver 2003 bullet little things album của toby lightman 2004 bullet little things album năm 1965 của bobby goldsboro bullet little things mini-album năm 2011 của c418 === đĩa đơn === bullet little things bài hát của bobby goldsboro bull...
[ "little", "things", "có", "thể", "là", "==", "âm", "nhạc", "==", "===", "album", "===", "bullet", "little", "things", "album", "của", "sylver", "2003", "bullet", "little", "things", "album", "của", "toby", "lightman", "2004", "bullet", "little", "things", ...
suốt thời kỳ victoria sau chiến tranh thế giới thứ hai cuốn sách về món ăn địa trung hải năm 1950 của elizabeth david đã có ảnh hưởng rộng rãi mang ẩm thực ý đến các gia đình người anh thành công của cô đã khuyến khích các nhà văn nấu ăn khác mô tả các phong cách khác bao gồm cả ẩm thực trung quốc và thái lan nước anh ...
[ "suốt", "thời", "kỳ", "victoria", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "cuốn", "sách", "về", "món", "ăn", "địa", "trung", "hải", "năm", "1950", "của", "elizabeth", "david", "đã", "có", "ảnh", "hưởng", "rộng", "rãi", "mang", "ẩm", "thực...
notarcha temeratalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "notarcha", "temeratalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
blepisanis cincticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "blepisanis", "cincticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đứa trẻ đã thành thạo các thuật của ông jiraiya rời đi trước khi nói với chúng rằng chúng đã trưởng thành và có thể bảo vệ làng nagato yahiko và konan đã cùng nhau lập nên akatsuki với mục đích tốt đẹp như thế tuy nhiên sau khi yahiko chết pain đã bị tobi thuyết phục rằng đi tìm một hòa bình đích thực là điều ngu ngốc ...
[ "đứa", "trẻ", "đã", "thành", "thạo", "các", "thuật", "của", "ông", "jiraiya", "rời", "đi", "trước", "khi", "nói", "với", "chúng", "rằng", "chúng", "đã", "trưởng", "thành", "và", "có", "thể", "bảo", "vệ", "làng", "nagato", "yahiko", "và", "konan", "đã",...
ngày 1 tháng 8 năm 2007 tại manila == hội nghị bộ trưởng lần thứ 6 == hội nghị hợp tác mê kông-sông hằng lần thứ sáu được tổ chức tại new delhi từ ngày 3 đến ngày 4 tháng 9 năm 2012 hội nghị các quan chức cấp cao được tổ chức vào ngày 3 tháng 9 và hội nghị của các bộ trưởng ngoại giao được tổ chức vào ngày 4 tháng 9 nă...
[ "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "2007", "tại", "manila", "==", "hội", "nghị", "bộ", "trưởng", "lần", "thứ", "6", "==", "hội", "nghị", "hợp", "tác", "mê", "kông-sông", "hằng", "lần", "thứ", "sáu", "được", "tổ", "chức", "tại", "new", "delhi", "từ", ...
cyclocheilichthys cá ba kỳ danh pháp khoa học cyclocheilichthys là một chi cá trong họ cá chép cyprinidae chứa 08 loài với 02 loài bổ sung hoặc có thể xếp trong chi này hoặc xếp trong chi anematichthys tùy theo từng tác giả phân loại nhìn chung các loài trong chi này có đặc trưng chung là có ba cái vây dựng đúng ba kỳ ...
[ "cyclocheilichthys", "cá", "ba", "kỳ", "danh", "pháp", "khoa", "học", "cyclocheilichthys", "là", "một", "chi", "cá", "trong", "họ", "cá", "chép", "cyprinidae", "chứa", "08", "loài", "với", "02", "loài", "bổ", "sung", "hoặc", "có", "thể", "xếp", "trong", ...
park solomon sinh ngày 11 tháng mười một 1999 còn được biết với nghệ danh lomon là một diễn viên và người mẫu hàn quốc ra mắt vào năm 2014 anh được biết đến với vai chính trong 2017 và ngôi trường xác sống 2022 == sinh ra và lớn lên == lomon sinh ngày 11 tháng 11 năm 1999 tại uzbekistan có cha mẹ là người gốc koryo-sar...
[ "park", "solomon", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "mười", "một", "1999", "còn", "được", "biết", "với", "nghệ", "danh", "lomon", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "người", "mẫu", "hàn", "quốc", "ra", "mắt", "vào", "năm", "2014", "anh", "được", "biết", ...
sanh cùng ngày năm 1786 ba năm sau 1848 em ông otto được sanh ra thuở sinh tiền và hồi trẻ cả hai người thường ở tại lâu đài hohenschwangau gần nơi của người dạy học mùa nghỉ hè hai anh em từ năm 1853 cho tới 1863 ở villa của cha villa tại berchtesgaden <br> khi ông nội từ ngôi vua vào năm 1848 cha ông maximilian trở t...
[ "sanh", "cùng", "ngày", "năm", "1786", "ba", "năm", "sau", "1848", "em", "ông", "otto", "được", "sanh", "ra", "thuở", "sinh", "tiền", "và", "hồi", "trẻ", "cả", "hai", "người", "thường", "ở", "tại", "lâu", "đài", "hohenschwangau", "gần", "nơi", "của", ...
nó cũng theo các đàn khỉ để tận dụng lợi thế của các trái cây mà chúng quăng xuống
[ "nó", "cũng", "theo", "các", "đàn", "khỉ", "để", "tận", "dụng", "lợi", "thế", "của", "các", "trái", "cây", "mà", "chúng", "quăng", "xuống" ]
bauhinia bidentata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được jack miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bauhinia", "bidentata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "jack", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
eriocaulon nantoense là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "eriocaulon", "nantoense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "hayata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
3969 rossi 1978 tq8 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 10 năm 1978 bởi l zhuravleva ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3969 rossi
[ "3969", "rossi", "1978", "tq8", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "10", "năm", "1978", "bởi", "l", "zhuravleva", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jp...
khá cẩu thả bản thân wedell tin tưởng chắc chắn rằng quân nga sẽ không rời khỏi nơi đóng trại của mình ở langmeyle vì vậy ông quyết định tấn công vào quân nga tại vị trí trên con đường dẫn tới krosen ông cũng dự định chiếm luôn các cao điểm paltsig để ngăn không cho quân nga giành được vị trí thuận lợi này tuy nhiên xa...
[ "khá", "cẩu", "thả", "bản", "thân", "wedell", "tin", "tưởng", "chắc", "chắn", "rằng", "quân", "nga", "sẽ", "không", "rời", "khỏi", "nơi", "đóng", "trại", "của", "mình", "ở", "langmeyle", "vì", "vậy", "ông", "quyết", "định", "tấn", "công", "vào", "quân"...
coryphopteris subbipinnata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "coryphopteris", "subbipinnata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
tâm vũ lại bị bệnh tâm lý ngày còn nhỏ cô chứng kiến cha mình tra tấn rồi giết người nên cô sợ hãi mà phát bệnh cô sống khép kín trong phòng riêng không ra ngoài và cũng không nói chuyện với ai rồi định mệnh cũng đến khi cô gặp gỡ tử khôn trong lúc anh đến nhà sửa đồng hồ cho nhà mình anh chất phác thật thà lúc vui vẻ ...
[ "tâm", "vũ", "lại", "bị", "bệnh", "tâm", "lý", "ngày", "còn", "nhỏ", "cô", "chứng", "kiến", "cha", "mình", "tra", "tấn", "rồi", "giết", "người", "nên", "cô", "sợ", "hãi", "mà", "phát", "bệnh", "cô", "sống", "khép", "kín", "trong", "phòng", "riêng", ...
saint-genès-de-lombaud == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-genès-de-lombaud", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
eleutherodactylus tamsitti là một loài ếch trong họ leptodactylidae chúng là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet ramírez pinilla m p osorno-muñoz m rueda j v amézquita...
[ "eleutherodactylus", "tamsitti", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "leptodactylidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "colombia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm", "nh...
lobivia pygmaea là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được r e fr backeb mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "lobivia", "pygmaea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "r", "e", "fr", "backeb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
polacantha badia là một loài ruồi trong họ asilidae polacantha badia được martin miêu tả năm 1975
[ "polacantha", "badia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "polacantha", "badia", "được", "martin", "miêu", "tả", "năm", "1975" ]
coeliccia borneensis là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "coeliccia", "borneensis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "platycnemididae", "loài", "này", "được", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
atopsyche mayucapac là một loài trichoptera trong họ hydrobiosidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "atopsyche", "mayucapac", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydrobiosidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
exochus vexator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exochus", "vexator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
anchiphiloscia bicolorata là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được ferrara taiti miêu tả khoa học năm 1982
[ "anchiphiloscia", "bicolorata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "ferrara", "taiti", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
trường sinh bất tử cuộc sống bất tử cuộc sống vĩnh cửu bất tử hay trường sinh bất lão là các thuật ngữ chỉ sự sống tồn tại đời đời mãi mãi vĩnh cửu bằng các hình thức can thiệp của y sinh học vào cơ thể động vật thực vật và cao hơn là con người trong nhiều ngôn ngữ từ bất tử đồng nghĩa với từ vĩnh cửu một số nhà khoa h...
[ "trường", "sinh", "bất", "tử", "cuộc", "sống", "bất", "tử", "cuộc", "sống", "vĩnh", "cửu", "bất", "tử", "hay", "trường", "sinh", "bất", "lão", "là", "các", "thuật", "ngữ", "chỉ", "sự", "sống", "tồn", "tại", "đời", "đời", "mãi", "mãi", "vĩnh", "cửu", ...
acinodendron croceum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được desr kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "acinodendron", "croceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "desr", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
gorgone fronto là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "gorgone", "fronto", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hoàn sở là một chính quyền tồn tại ngắn ngủi do tướng hoàn huyền thành lập vào thời đông tấn trong lịch sử trung quốc chính quyền này tồn tại từ năm 403 đến năm 404 năm nguyên hưng thứ hai 403 dưới thời tấn an đế trị vì sở vương hoàn huyền khống chế triều đình trung ương đông tấn và chiếm đoạt chính quyền ngày 21 tháng...
[ "hoàn", "sở", "là", "một", "chính", "quyền", "tồn", "tại", "ngắn", "ngủi", "do", "tướng", "hoàn", "huyền", "thành", "lập", "vào", "thời", "đông", "tấn", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "chính", "quyền", "này", "tồn", "tại", "từ", "năm", "403", ...
akçaçam azdavay akçaçam là một xã thuộc huyện azdavay tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 133 người
[ "akçaçam", "azdavay", "akçaçam", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "azdavay", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "133", "người" ]
gomphostemma pseudocrinitum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c y wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "gomphostemma", "pseudocrinitum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "c", "y", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
busseola rufidorsata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "busseola", "rufidorsata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hyeonseok-dong là một dong phường của quận mapo-gu ở seoul hàn quốc == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức mapo-gu bằng tiếng anh bullet bản đồ của mapo-gu tại trang chính thức mapo-gu bullet bản đồ của mapo-gu tại trang chính thức mapo-gu
[ "hyeonseok-dong", "là", "một", "dong", "phường", "của", "quận", "mapo-gu", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phân", "cấp", "hành", "chính", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "trang", "chính", "thức", "ma...
ischnosiphon cannoideus là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được l andersson mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "ischnosiphon", "cannoideus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marantaceae", "loài", "này", "được", "l", "andersson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
chức liberia bullet 1988 lòng biết ơn và sự khen thưởng cho sự phát triển của nghệ thuật và văn hóa ở belize bởi hội đồng nghệ thuật quốc gia của quebec bullet 1988 được bổ nhiệm làm đại sứ văn hóa hàng đầu của hiệp hội ngày tây ấn bullet 1989 giải thưởng nhân đạo của giải thưởng âm nhạc ánh dương bullet 1989 công nhận...
[ "chức", "liberia", "bullet", "1988", "lòng", "biết", "ơn", "và", "sự", "khen", "thưởng", "cho", "sự", "phát", "triển", "của", "nghệ", "thuật", "và", "văn", "hóa", "ở", "belize", "bởi", "hội", "đồng", "nghệ", "thuật", "quốc", "gia", "của", "quebec", "bu...
pseudolimnophila plutoides là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "pseudolimnophila", "plutoides", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
aristolochia warmingii là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được mast mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "aristolochia", "warmingii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aristolochiaceae", "loài", "này", "được", "mast", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
planchonella saligna là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được s moore miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "planchonella", "saligna", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "s", "moore", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
rộng lớn shalmaneser v 726-723 tcn đã củng cố lại chính quyền assyria trong thời gian cầm quyền ngắn ngủi của mình và đã ngăn cản những nỗ lực của người ai cập trong việc giành được một chỗ đứng ở khu vực cận đông sargon ii 722-705 tcn tiếp đó đã bảo vệ đế quốc ông đã đánh đuổi người cimmerian và scythia từ iran nơi mà...
[ "rộng", "lớn", "shalmaneser", "v", "726-723", "tcn", "đã", "củng", "cố", "lại", "chính", "quyền", "assyria", "trong", "thời", "gian", "cầm", "quyền", "ngắn", "ngủi", "của", "mình", "và", "đã", "ngăn", "cản", "những", "nỗ", "lực", "của", "người", "ai", ...
u-boat tại vùng biển bắc đại tây dương khi những chiếc liberator tầm bay rất xa được đưa ra chống lại những chiếc tàu ngầm mong manh cái gọi là khoảng trống đại tây dương atlantic gap được khép lại cho phép duy trì các tuyến đường sống cho các đoàn vận tải anh quốc hoạt động thường được so sánh với đồng sự nổi tiếng hơ...
[ "u-boat", "tại", "vùng", "biển", "bắc", "đại", "tây", "dương", "khi", "những", "chiếc", "liberator", "tầm", "bay", "rất", "xa", "được", "đưa", "ra", "chống", "lại", "những", "chiếc", "tàu", "ngầm", "mong", "manh", "cái", "gọi", "là", "khoảng", "trống", ...
môi lớn do đó nhô ra ngoài phần mu và làm cho thuật ngữ minora tiếng latin nghĩa là nhỏ hơn không thể áp dụng được trong những trường hợp này việc môi nhỏ rộng hơn và hoặc dài hơn là khác nhau giữa những phụ nữ khác nhau với một số nam giới và phụ nữ nhấn mạnh đến vẻ đẹp của môi nhỏ có kích thước lớn trong khi những ph...
[ "môi", "lớn", "do", "đó", "nhô", "ra", "ngoài", "phần", "mu", "và", "làm", "cho", "thuật", "ngữ", "minora", "tiếng", "latin", "nghĩa", "là", "nhỏ", "hơn", "không", "thể", "áp", "dụng", "được", "trong", "những", "trường", "hợp", "này", "việc", "môi", ...
giống như xương gãy nơi chấn thương cơ thể là rõ ràng chấn thương đầu đôi khi có thể dễ thấy hoặc không rõ ràng trong trường hợp chấn thương đầu mở hộp sọ bị nứt và vỡ bởi một vật thể tiếp xúc với não điều này dẫn đến chảy máu các triệu chứng rõ ràng khác có thể mang tính thần kinh người bệnh có thể trở nên buồn ngủ cư...
[ "giống", "như", "xương", "gãy", "nơi", "chấn", "thương", "cơ", "thể", "là", "rõ", "ràng", "chấn", "thương", "đầu", "đôi", "khi", "có", "thể", "dễ", "thấy", "hoặc", "không", "rõ", "ràng", "trong", "trường", "hợp", "chấn", "thương", "đầu", "mở", "hộp", ...
amphibolia stayneri là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus ex toelken jessop mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "amphibolia", "stayneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "l", "bolus", "ex", "toelken", "jessop", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
taranis chi ốc biển taranis là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối == các loài == các loài thuộc chi taranis bao gồm bullet taranis allo lamy 1934 bullet taranis benthicola dell 1956 bullet taranis borealis bouchet warén 1980 bullet taranis columbella kilburn 1991 bulle...
[ "taranis", "chi", "ốc", "biển", "taranis", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi...
âm háng hay xíng tiếng nhật kō gyō có nhiều hơn một cách đọc biểu diễn những ý nghĩa khác nhau điều này cũng được phản ánh ở sự tiếp nhận trong tiếng nhật ngoài ra nhiều âm tiết tiếng hán đặc biệt là các âm tiết với thanh nhập 入声 không tương thích với các âm vị phụ-nguyên âm dùng rộng rãi trong tiếng nhật cổ do đó hầu ...
[ "âm", "háng", "hay", "xíng", "tiếng", "nhật", "kō", "gyō", "có", "nhiều", "hơn", "một", "cách", "đọc", "biểu", "diễn", "những", "ý", "nghĩa", "khác", "nhau", "điều", "này", "cũng", "được", "phản", "ánh", "ở", "sự", "tiếp", "nhận", "trong", "tiếng", "...
sideroxylon wightianum là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được hook arn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1837 trong tiếng việt gọi là bù miên có lẽ là phiên âm từ bumelia mai lai wight sến nhai sến đất trung hoa phạm hoàng hộ trong sách cây cỏ việt nam ghi nhận chúng như là 2 loài khác biệt là bù miên...
[ "sideroxylon", "wightianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837", "trong", "tiếng", "việt", "gọi", "là", "bù", "...
người cho nằm phía trên tư thế này và các biến thể sau đây chủ yếu được dùng trong quan hệ đường âm đạo tuy nhiên một số biến thể có thể được dùng trong quan hệ đường hậu môn bullet người cho đứng phía trước người nhận và dang chân ngang cạnh giường hoặc bàn hai chân người nhận giơ thẳng lên trên hoặc tựa vào người cho...
[ "người", "cho", "nằm", "phía", "trên", "tư", "thế", "này", "và", "các", "biến", "thể", "sau", "đây", "chủ", "yếu", "được", "dùng", "trong", "quan", "hệ", "đường", "âm", "đạo", "tuy", "nhiên", "một", "số", "biến", "thể", "có", "thể", "được", "dùng", ...
edu coimbra sinh ngày 5 tháng 2 năm 1947 là một cầu thủ bóng đá người brasil == đội tuyển bóng đá quốc gia brasil == edu coimbra thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia brasil từ năm 1967 == liên kết ngoài == bullet national football teams
[ "edu", "coimbra", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "2", "năm", "1947", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "brasil", "==", "edu", "coimbra", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", ...
cừu manech đầu đỏ tiếng pháp manech tête rousse là một giống cừu pháp có nguồn gốc phát tích ở vùng basque nguồn gốc của nó là không chắc chắn nhưng chúng ta biết nó được hình thành từ lâu trong vùng basque nơi nó được tìm thấy đặc biệt là trên các sườn núi == đặc điểm == đây là một con chiên hướng sữa năng suất cao nh...
[ "cừu", "manech", "đầu", "đỏ", "tiếng", "pháp", "manech", "tête", "rousse", "là", "một", "giống", "cừu", "pháp", "có", "nguồn", "gốc", "phát", "tích", "ở", "vùng", "basque", "nguồn", "gốc", "của", "nó", "là", "không", "chắc", "chắn", "nhưng", "chúng", "...
các vấn đề chính sách trong nội bộ các nghị sĩ cũng như công chúng và khuyến khích trao đổi thông tin và phân tích chúng cũng là phương pháp mang tính giáo dục sách trắng được sử dụng như một phương tiện để trình bày các ưu tiên chính sách của chính phủ trước công bố luật theo nghĩa này việc xuất bản một sách trắng là ...
[ "các", "vấn", "đề", "chính", "sách", "trong", "nội", "bộ", "các", "nghị", "sĩ", "cũng", "như", "công", "chúng", "và", "khuyến", "khích", "trao", "đổi", "thông", "tin", "và", "phân", "tích", "chúng", "cũng", "là", "phương", "pháp", "mang", "tính", "giáo...
degerfors đô thị đô thị degerfors degerfors kommun là một đô thị ở hạt örebro ở miền trung thụy điển thủ phủ nằm ở thị xã của degerfors phía bắc của đô thị này trước năm 1925 thuộc đô thị karlskoga degerfors đã trở thành thị xã köping năm 1943 năm 1967 thị xã này được hợp nhất với một phần khu vực của đô thị svartå bị ...
[ "degerfors", "đô", "thị", "đô", "thị", "degerfors", "degerfors", "kommun", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "örebro", "ở", "miền", "trung", "thụy", "điển", "thủ", "phủ", "nằm", "ở", "thị", "xã", "của", "degerfors", "phía", "bắc", "của", "đô", "thị...
thập niên 200 tcn hay thập kỷ 200 tcn chỉ đến những năm từ 200 tcn đến 209 tcn
[ "thập", "niên", "200", "tcn", "hay", "thập", "kỷ", "200", "tcn", "chỉ", "đến", "những", "năm", "từ", "200", "tcn", "đến", "209", "tcn" ]
dương văn minh tuyên bố đầu hàng thủy thủ đoàn hq-09 rời bỏ tàu giải tán về nhà
[ "dương", "văn", "minh", "tuyên", "bố", "đầu", "hàng", "thủy", "thủ", "đoàn", "hq-09", "rời", "bỏ", "tàu", "giải", "tán", "về", "nhà" ]
gastrolobium ebracteolatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được g chandler crisp mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "gastrolobium", "ebracteolatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "g", "chandler", "crisp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
được dựa trên đường lối giai cấp sắc tộc hoặc quốc gia những người theo chủ nghĩa dân túy thông thường thể hiện giới tinh hoa bao gồm về cơ sở chính trị kinh tế văn hóa và truyền thông được mô tả như một thực thể đồng nhất và bị buộc tội đặt lợi ích riêng của họ và thường là lợi ích của các nhóm khác—chẳng hạn như các ...
[ "được", "dựa", "trên", "đường", "lối", "giai", "cấp", "sắc", "tộc", "hoặc", "quốc", "gia", "những", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "dân", "túy", "thông", "thường", "thể", "hiện", "giới", "tinh", "hoa", "bao", "gồm", "về", "cơ", "sở", "chính", "trị", ...
victoria carrasco garcía sinh ngày 6 tháng 3 năm 1946 là một chính trị gia người honduras bà hiện đang giữ chức phó đại biểu của quốc hội honduras đại diện cho đảng quốc gia của honduras cho cortés
[ "victoria", "carrasco", "garcía", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "1946", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "honduras", "bà", "hiện", "đang", "giữ", "chức", "phó", "đại", "biểu", "của", "quốc", "hội", "honduras", "đại", "diện", "cho"...
capinzal do norte là một đô thị thuộc bang maranhão brasil đô thị này có diện tích 626 873 km² dân số năm 2007 là 10236 người mật độ 16 33 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "capinzal", "do", "norte", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "maranhão", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "626", "873", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "10236", "người", "mật", "độ", "16", "33", "người", "km²", "=...
angondahalli mulbagal angondahalli là một làng thuộc tehsil mulbagal huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "angondahalli", "mulbagal", "angondahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mulbagal", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
bạo lực thường xuyên của đảng cộng sản trung quốc thông qua lịch sử của nó từ khi nó lên nắm quyền dưới quyền mao trạch đông đến hình thức hiện tại đảng cộng sản trung quốc bị bài viết chỉ trích là một tổ chức bất hợp pháp sử dụng các chiến thuật không được phép để giành quyền lực bài viết còn cho rằng đảng cộng sản tr...
[ "bạo", "lực", "thường", "xuyên", "của", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "thông", "qua", "lịch", "sử", "của", "nó", "từ", "khi", "nó", "lên", "nắm", "quyền", "dưới", "quyền", "mao", "trạch", "đông", "đến", "hình", "thức", "hiện", "tại", "đảng", ...
saint-étienne-sur-blesle là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 640 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số 52 người == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-étienne-sur-blesle", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-loire", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "nam", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "640", "mét", "trên", "mực", "nước", "...
họ sẽ được công nhận nền độc lập tình trạng khẩn cấp malaya bắt đầu vào năm 1948 và kéo dài cho đến năm 1960 song đến năm 1957 thì anh cảm thấy đủ tin tưởng để cấp độc lập cho liên bang malaya trong khối thịnh vượng chung năm 1963 11 bang của liên bang cùng với singapore sarawak và bắc borneo hợp nhất thành malaysia tu...
[ "họ", "sẽ", "được", "công", "nhận", "nền", "độc", "lập", "tình", "trạng", "khẩn", "cấp", "malaya", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1948", "và", "kéo", "dài", "cho", "đến", "năm", "1960", "song", "đến", "năm", "1957", "thì", "anh", "cảm", "thấy", "đủ", ...
hội lớn nhất cả nước lễ hội được tổ chức vào các ngày từ 17 19 tháng 2 âm lịch hàng năm tại chùa quán thế âm nằm trong quần thể danh thắng ngũ hành sơn trong phần lễ đặc sắc nhất là lễ rước tượng quán thế âm ngoài ra còn có hội hoa đăng hội đua thuyền truyền thống biểu diễn võ thuật chơi hô hát bài chòi mặc dù ủy ban n...
[ "hội", "lớn", "nhất", "cả", "nước", "lễ", "hội", "được", "tổ", "chức", "vào", "các", "ngày", "từ", "17", "19", "tháng", "2", "âm", "lịch", "hàng", "năm", "tại", "chùa", "quán", "thế", "âm", "nằm", "trong", "quần", "thể", "danh", "thắng", "ngũ", "hà...
gemmuloborsonia clandestina là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "gemmuloborsonia", "clandestina", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
papaipema limpida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "papaipema", "limpida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đáp nam cung quát tự hiểu ra khổng tử khen ngợi người này là bậc quân tử người này là người chuộng đức == tham khảo == bullet công dã tràng
[ "đáp", "nam", "cung", "quát", "tự", "hiểu", "ra", "khổng", "tử", "khen", "ngợi", "người", "này", "là", "bậc", "quân", "tử", "người", "này", "là", "người", "chuộng", "đức", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "công", "dã", "tràng" ]
ouratea rotundipetala là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được maguire steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "ouratea", "rotundipetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "maguire", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]