text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
alena minuta là một loài côn trùng trong họ raphidiidae thuộc bộ raphidioptera loài này được banks miêu tả năm 1903 | [
"alena",
"minuta",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"raphidiidae",
"thuộc",
"bộ",
"raphidioptera",
"loài",
"này",
"được",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1903"
] |
xã canton quận fillmore minnesota xã canton là một xã thuộc quận fillmore tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 724 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"canton",
"quận",
"fillmore",
"minnesota",
"xã",
"canton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"fillmore",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"724",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
vùng núi và một vài sinh viên cũ đã cố gắng giành lấy quyền kiểm soát trung tâm nghiên cứu karisoke từ bà nhằm mục đích làm du lịch bằng cách mô tả bà là người thiếu ổn định trong hai năm cuối cùng fossey tuyên bố đã không để mất một con khỉ đột nào vào tay lũ thợ săn tuy nhiên dự án khỉ đột vùng núi vốn để tuần tra kh... | [
"vùng",
"núi",
"và",
"một",
"vài",
"sinh",
"viên",
"cũ",
"đã",
"cố",
"gắng",
"giành",
"lấy",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"karisoke",
"từ",
"bà",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"làm",
"du",
"lịch",
"bằng",
"cách",
"mô",
"tả",
"bà... |
glyptopetalum geloniifolium là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được chun f c how c y cheng mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"glyptopetalum",
"geloniifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"chun",
"f",
"c",
"how",
"c",
"y",
"cheng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
blitzkrieg sê-ri trò chơi blitzkrieg là một tập hợp trò chơi máy tính thuộc thể loại chiến thuật thời gian thực rtt lấy bối cảnh thế chiến ii == lối chơi == tương tự như dòng game sudden strike nhưng blitzkrieg chỉ tập trung vào trận chiến chứ không phải về các mặt chiến lược thời gian thực như xây dựng căn cứ và mua q... | [
"blitzkrieg",
"sê-ri",
"trò",
"chơi",
"blitzkrieg",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"trò",
"chơi",
"máy",
"tính",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"chiến",
"thuật",
"thời",
"gian",
"thực",
"rtt",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"thế",
"chiến",
"ii",
"==",
"lối",
"chơi",
"==",
... |
là phi công điều khiển bay còn đằng sau là phi công vận hành hệ thống vũ khí === khung và động cơ máy bay === cánh và khung máy bay của mig-31 được gia cố khỏe hơn so với mig-25 cho phép máy bay bay với vận tốc siêu âm ở độ cao thấp nó được trang bị động cơ tuốc bin phản lực aviadvigatel d30-f6 lực đẩy đạt 34 000 cân a... | [
"là",
"phi",
"công",
"điều",
"khiển",
"bay",
"còn",
"đằng",
"sau",
"là",
"phi",
"công",
"vận",
"hành",
"hệ",
"thống",
"vũ",
"khí",
"===",
"khung",
"và",
"động",
"cơ",
"máy",
"bay",
"===",
"cánh",
"và",
"khung",
"máy",
"bay",
"của",
"mig-31",
"được",
... |
macquartia tenebricosa là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"macquartia",
"tenebricosa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
đảng cộng sản toàn liên minh bolshevik вкпб là một chính đảng marx-lenin và chống chủ nghĩa xét lại hoạt động trên phạm vi nga và các cựu thành viên liên xô từ 1991 đến nay == lịch sử == đảng cộng sản toàn liên minh bolshevik do nữ giáo sư nina aleksandrovna andreyeva khởi xướng vào tháng 11 năm 1991 trong bối cảnh liê... | [
"đảng",
"cộng",
"sản",
"toàn",
"liên",
"minh",
"bolshevik",
"вкпб",
"là",
"một",
"chính",
"đảng",
"marx-lenin",
"và",
"chống",
"chủ",
"nghĩa",
"xét",
"lại",
"hoạt",
"động",
"trên",
"phạm",
"vi",
"nga",
"và",
"các",
"cựu",
"thành",
"viên",
"liên",
"xô",
... |
cardiophorus luzonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được eschscholtz miêu tả khoa học năm 1829 | [
"cardiophorus",
"luzonicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"eschscholtz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1829"
] |
trên khắp vùng caribbean và hoa kỳ trong khoảng thời gian từ năm 1986 đến năm 2005 bà phục vụ tại các khoa của trường owl ở washington dc trường trung học phổ thông và trường chuẩn bị tại kingston jamaica trường trung học tổng hợp castries ở saint lucia trường christ church foundation và trường comber 4 0 3 cả ở barbad... | [
"trên",
"khắp",
"vùng",
"caribbean",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"năm",
"1986",
"đến",
"năm",
"2005",
"bà",
"phục",
"vụ",
"tại",
"các",
"khoa",
"của",
"trường",
"owl",
"ở",
"washington",
"dc",
"trường",
"trung",
"học",
"... |
idaea elegantaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"elegantaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
kazsok là một thị trấn thuộc hạt somogy hungary thị trấn này có diện tích 10 71 km² dân số năm 2010 là 311 người mật độ 29 người km² | [
"kazsok",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"somogy",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"71",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"311",
"người",
"mật",
"độ",
"29",
"người",
"km²"
] |
cho sioux city và vancouver năm 1990 the rank group một công ty giải trí có trụ sở tại luân đôn đã mua lại mecca leisure group và tiếp tục mở rộng khái niệm trên lãnh thổ địa lý của mình thứ hạng tiếp tục mua hard rock america từ peter morton cũng như hard rock canada từ nick bitove sau khi hoàn thành các thương vụ mua... | [
"cho",
"sioux",
"city",
"và",
"vancouver",
"năm",
"1990",
"the",
"rank",
"group",
"một",
"công",
"ty",
"giải",
"trí",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"luân",
"đôn",
"đã",
"mua",
"lại",
"mecca",
"leisure",
"group",
"và",
"tiếp",
"tục",
"mở",
"rộng",
"khái",
... |
pelexia caucae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"pelexia",
"caucae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
biển không quá sâu thì đầu thu được làm thành dạng con cá và kéo theo sau tàu vài trăm mét có kèm các phao nhựa được chỉnh chọn cẩn thận để khi tàu chạy với tốc độ ấn định thì đầu thu nằm ờ độ sâu xác định cỡ 15m bullet trên vùng có độ sâu nước lớn như vùng ngoài của thềm lục địa hay trên đại dương thì dùng đầu thu nướ... | [
"biển",
"không",
"quá",
"sâu",
"thì",
"đầu",
"thu",
"được",
"làm",
"thành",
"dạng",
"con",
"cá",
"và",
"kéo",
"theo",
"sau",
"tàu",
"vài",
"trăm",
"mét",
"có",
"kèm",
"các",
"phao",
"nhựa",
"được",
"chỉnh",
"chọn",
"cẩn",
"thận",
"để",
"khi",
"tàu",
... |
lễ vật vào cung cúng tổ tiên công chúa và được chủ hôn mở tiệc khoản đãi công chúa nhận vàng bạc và nữ trang bullet lễ nạp trưng và nạp cát gia đình lại đưa lễ vật vào cung sau đó hai bên tự tổ chức lễ cáo với tổ tiên mình về việc cưới hỏi bullet lễ điện nhạn và thân nghinh trước đó vua sai quan khâm mạng đến phủ đệ ph... | [
"lễ",
"vật",
"vào",
"cung",
"cúng",
"tổ",
"tiên",
"công",
"chúa",
"và",
"được",
"chủ",
"hôn",
"mở",
"tiệc",
"khoản",
"đãi",
"công",
"chúa",
"nhận",
"vàng",
"bạc",
"và",
"nữ",
"trang",
"bullet",
"lễ",
"nạp",
"trưng",
"và",
"nạp",
"cát",
"gia",
"đình",... |
đại biểu hđnd tỉnh học viên học viện hành chính quốc gia từ tháng 6 1996-11 1999 ủy viên btv tỉnh ủy trưởng ban tuyên giáo tỉnh ủy sơn la đại biểu hđnd tỉnh sơn la từ tháng 11 1999-12 2000 ủy viên btv tỉnh ủy chủ tịch hđnd tỉnh sơn la học viên học viện quốc phòng từ tháng 12 2000-6 2002 phó bí thư thường trực tỉnh ủy c... | [
"đại",
"biểu",
"hđnd",
"tỉnh",
"học",
"viên",
"học",
"viện",
"hành",
"chính",
"quốc",
"gia",
"từ",
"tháng",
"6",
"1996-11",
"1999",
"ủy",
"viên",
"btv",
"tỉnh",
"ủy",
"trưởng",
"ban",
"tuyên",
"giáo",
"tỉnh",
"ủy",
"sơn",
"la",
"đại",
"biểu",
"hđnd",
... |
halloween nhỏ gọn bạn có thể làm tệ hơn | [
"halloween",
"nhỏ",
"gọn",
"bạn",
"có",
"thể",
"làm",
"tệ",
"hơn"
] |
cung điện thân vương monaco là nơi ở chính thức của các thân vương monaco xây dựng vào năm 1191 với tên pháo đài genoese trong quá trình lịch sử lâu dài và thường kịch tính của tòa cung điện này ấn tượng của nó đã tấn công dồn dập và bị bao vây bởi các cường quốc nước ngoài từ cuối thế kỷ 13 nó đã là một thành trì và n... | [
"cung",
"điện",
"thân",
"vương",
"monaco",
"là",
"nơi",
"ở",
"chính",
"thức",
"của",
"các",
"thân",
"vương",
"monaco",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1191",
"với",
"tên",
"pháo",
"đài",
"genoese",
"trong",
"quá",
"trình",
"lịch",
"sử",
"lâu",
"dài",
"và... |
neonauclea butonensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridsdale mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"neonauclea",
"butonensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ridsdale",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
corymbia disjuncta là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được k d hill l a s johnson mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"corymbia",
"disjuncta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"d",
"hill",
"l",
"a",
"s",
"johnson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
prasinocyma marina là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"prasinocyma",
"marina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dipoenura cyclosoides là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi dipoenura dipoenura cyclosoides được eugène simon miêu tả năm 1895 | [
"dipoenura",
"cyclosoides",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dipoenura",
"dipoenura",
"cyclosoides",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1895"
] |
psychotria steinbachii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"psychotria",
"steinbachii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
tlaxco tlaxcala tlaxco là một đô thị thuộc bang tlaxcala méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 36506 người | [
"tlaxco",
"tlaxcala",
"tlaxco",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"tlaxcala",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"36506",
"người"
] |
tị nạn đến từ pakistan đó là hoạt động xã hội đầu tiên của cô và là kinh nghiệm quý báu cho những giai đoạn khó khăn sắp đến gandhi và chồng đến định cư tại allahabad ở đây feroze cùng lúc làm việc cho một nhật báo của đảng quốc đại và một công ty bảo hiểm cuộc sống hôn nhân có một khởi đầu tốt nhưng trở nên tồi tệ khi... | [
"tị",
"nạn",
"đến",
"từ",
"pakistan",
"đó",
"là",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"và",
"là",
"kinh",
"nghiệm",
"quý",
"báu",
"cho",
"những",
"giai",
"đoạn",
"khó",
"khăn",
"sắp",
"đến",
"gandhi",
"và",
"chồng",
"đến",
"định"... |
2 tháng 8 năm 1940 nó tham gia hoạt động tuần tra trung lập vùng biển caribe và nam đại tây dương trong tháng 11 và tháng 12 nó tuần tra ngoài khơi martinique và vào ngày 28 tháng 5 năm 1941 nó đi đến newport rhode island để bắt đầu hoạt động từ đây chiếc tàu khu trục lên đường đi iceland vào ngày 28 tháng 7 cùng một l... | [
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"1940",
"nó",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"tuần",
"tra",
"trung",
"lập",
"vùng",
"biển",
"caribe",
"và",
"nam",
"đại",
"tây",
"dương",
"trong",
"tháng",
"11",
"và",
"tháng",
"12",
"nó",
"tuần",
"tra",
"ngoài",
"khơi",
"ma... |
nam lộc tên đầy đủ là nguyễn nam lộc sinh năm 1944 là một nhạc sĩ người mỹ gốc việt ông được biết đến qua một số nhạc phẩm và vai trò mc cho chương trình ca nhạc của trung tâm asia == thân thế == nam lộc sinh ra tại bắc ninh người con thứ 2 trong gia đình 11 anh chị em ông di cư vào nam năm lên 10 == sinh hoạt âm nhạc ... | [
"nam",
"lộc",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"là",
"nguyễn",
"nam",
"lộc",
"sinh",
"năm",
"1944",
"là",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"việt",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"qua",
"một",
"số",
"nhạc",
"phẩm",
"và",
"vai",
"trò",
"mc",
"cho",
"chươ... |
18 wheeler american pro trucker là một game arcade do hãng sega am2 phát triển và sega phân phối trò chơi được phát hành lần đầu tiên trên arcade vào năm 2000 sau đó được chuyển sang hệ máy dreamcast vào năm 2001 về sau game được hãng acclaim entertainment phát hành cho playstation 2 vào năm 2001 và nintendo gamecube v... | [
"18",
"wheeler",
"american",
"pro",
"trucker",
"là",
"một",
"game",
"arcade",
"do",
"hãng",
"sega",
"am2",
"phát",
"triển",
"và",
"sega",
"phân",
"phối",
"trò",
"chơi",
"được",
"phát",
"hành",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"arcade",
"vào",
"năm",
"2000",... |
neozimiris chickeringi là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi neozimiris neozimiris chickeringi được norman i platnick mohammad u shadab miêu tả năm 1976 | [
"neozimiris",
"chickeringi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"neozimiris",
"neozimiris",
"chickeringi",
"được",
"norman",
"i",
"platnick",
"mohammad",
"u",
"shadab",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1976"
] |
Papua New Guinea có nhiều ngôn ngữ hơn bất kỳ một quốc gia nào khác , với hơn 820 ngôn ngữ bản địa , chiếm 12% tổng số ngôn ngữ của thế giới . Các ngôn ngữ bản địa được xếp hạng thành hai nhóm lớn : các ngôn ngữ Austronesian và phi Austronesian ( hay các ngôn ngữ Papuan ) . | [
"Papua",
"New",
"Guinea",
"có",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"hơn",
"bất",
"kỳ",
"một",
"quốc",
"gia",
"nào",
"khác",
",",
"với",
"hơn",
"820",
"ngôn",
"ngữ",
"bản",
"địa",
",",
"chiếm",
"12%",
"tổng",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"thế",
"giới",
".",
"Cá... |
aloe woodii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lavranos collen mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"aloe",
"woodii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"lavranos",
"collen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
setodes trilobatus là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"setodes",
"trilobatus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
đồng bào dân tộc ít người tại chỗ và những đống phân tê giác còn lưu lại những thông tin thu thập được đã chứng minh sự hiện hữu của loài tê giác một sừng tại việt nam đã có nhiều đoàn khảo sát đi tìm dấu vết tê giác ở lâm đồng sông bé với khu vực được xác định là rừng nam cát tiên một nhóm phóng viên của đài truyền hì... | [
"đồng",
"bào",
"dân",
"tộc",
"ít",
"người",
"tại",
"chỗ",
"và",
"những",
"đống",
"phân",
"tê",
"giác",
"còn",
"lưu",
"lại",
"những",
"thông",
"tin",
"thu",
"thập",
"được",
"đã",
"chứng",
"minh",
"sự",
"hiện",
"hữu",
"của",
"loài",
"tê",
"giác",
"một"... |
ước này 6 sư đoàn bộ binh đức-áo-hung trong vòng 30 ngày cùng ít nhất bốn sư đoàn bulgaria trong vòng 35 ngày phải sẵn sàng tác chiến ở biên giới serbia tướng mackensen nắm quyền tổng chỉ huy liên quân tình hình balkan biến chuyển nghiêng về phe liên minh trung tâm quân áo-hung và đức có thêm quân bulgaria]] được coi l... | [
"ước",
"này",
"6",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"đức-áo-hung",
"trong",
"vòng",
"30",
"ngày",
"cùng",
"ít",
"nhất",
"bốn",
"sư",
"đoàn",
"bulgaria",
"trong",
"vòng",
"35",
"ngày",
"phải",
"sẵn",
"sàng",
"tác",
"chiến",
"ở",
"biên",
"giới",
"serbia",
"tư... |
sân bay gia lâm là sân bay cấp ii thuộc phường phúc đồng quận long biên cách trung tâm thành phố hà nội 8 km == đặc tính kỹ thuật == bullet chiều dài đường cất hạ cánh chính 2 000 m phụ 1 200m bullet chiều rộng đường cất hạ cánh chính 45 m phụ 20m bullet kích thước đường lăn chính 1 450x20 m bullet kết cấu đường cất hạ... | [
"sân",
"bay",
"gia",
"lâm",
"là",
"sân",
"bay",
"cấp",
"ii",
"thuộc",
"phường",
"phúc",
"đồng",
"quận",
"long",
"biên",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"8",
"km",
"==",
"đặc",
"tính",
"kỹ",
"thuật",
"==",
"bullet",
"chiều",
"dài"... |
tục theo học tại trường văn hóa bộ quốc phòng hay trường văn hóa quân đội và học viện quốc phòng đến tháng 9 năm 1980 ông trở thành phó sư đoàn trưởng kiêm tham mưu trưởng sư đoàn 308 tháng 12 năm 1981 ông được cử sang liên xô theo học tại học viện vưstren sau 2 năm về nước tháng 6 năm 1985 ông được thăng làm sư đoàn t... | [
"tục",
"theo",
"học",
"tại",
"trường",
"văn",
"hóa",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"hay",
"trường",
"văn",
"hóa",
"quân",
"đội",
"và",
"học",
"viện",
"quốc",
"phòng",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"1980",
"ông",
"trở",
"thành",
"phó",
"sư",
"đoàn",
"trưởng",
... |
nhiễm mặn nghiêm trọng đã làm chết một diện tích lớn vườn sầu riêng xã cũng có một diện tích đáng kể vú sữa lò rèn vĩnh kim khoảng 35 ha vào năm 2010 các con đường liên ấp liên xã đều được trải nhựa và bê tông hóa con đường quan trọng nhất xã là đường long tiên mỹ long số hiệu là đường huyện 35 đh 35 chạy theo hướng tâ... | [
"nhiễm",
"mặn",
"nghiêm",
"trọng",
"đã",
"làm",
"chết",
"một",
"diện",
"tích",
"lớn",
"vườn",
"sầu",
"riêng",
"xã",
"cũng",
"có",
"một",
"diện",
"tích",
"đáng",
"kể",
"vú",
"sữa",
"lò",
"rèn",
"vĩnh",
"kim",
"khoảng",
"35",
"ha",
"vào",
"năm",
"2010"... |
xã hội nếu anh cưới người yêu gốc á này vấn đề thành kiến về chủng tộc đã được nhắc đến nhiều lần trong vở kịch đặc biệt là trong bài hát của đại úy you ve got to be carefully taught ta phải được dạy kỹ càng các nhân vật phụ trong đó có một vai sĩ quan hài và bà mẹ của cô gái bắc kỳ góp phần vào câu chuyện lần sản xuất... | [
"xã",
"hội",
"nếu",
"anh",
"cưới",
"người",
"yêu",
"gốc",
"á",
"này",
"vấn",
"đề",
"thành",
"kiến",
"về",
"chủng",
"tộc",
"đã",
"được",
"nhắc",
"đến",
"nhiều",
"lần",
"trong",
"vở",
"kịch",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"bài",
"hát",
"của",
"đại",
... |
salvia cacaliifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1848 | [
"salvia",
"cacaliifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848"
] |
thống nhất các quốc gia trong khu vực nhằm chuẩn bị cho độc lập vào ngày 18 tháng 1 năm 1963 thuộc địa aden được sáp nhập vào liên bang các tiểu vương quốc nam ả rập federation of arab emirates of the south để đối phó với bắc yemen thành phố trở thành nhà nước aden và liên bang được đổi tên thành liên bang nam ả rập fs... | [
"thống",
"nhất",
"các",
"quốc",
"gia",
"trong",
"khu",
"vực",
"nhằm",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"độc",
"lập",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"1963",
"thuộc",
"địa",
"aden",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"liên",
"bang",
"các",
"tiểu",
"vương",
... |
diễn viên được xác nhận vào tháng 12 năm 2018 bộ phim được khởi quay từ tháng 1 và kéo dài đến tháng 4 năm 2019 tại trung tâm thành phố los angeles một phần của arts district los angeles và các phim trường warner bros ở burbank california các cảnh quay bổ sung được thực hiện vào tháng 9 năm 2019 birds of prey cuộc lột ... | [
"diễn",
"viên",
"được",
"xác",
"nhận",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2018",
"bộ",
"phim",
"được",
"khởi",
"quay",
"từ",
"tháng",
"1",
"và",
"kéo",
"dài",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"tại",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"los",
"angeles",
"mộ... |
sanquerus bullet phân họ podophthalminae bullet euphylax bullet podophthalmus gồm cả vojmirophthalmus bullet phân họ portuninae có thể gồm ít nhất là 3 nhánh bullet nhánh i portuninae sensu stricto bullet portunus bao gồm loài điển hình p pelagicus p armatus và một vài loài portunus portunus khác bullet arenaeus bullet... | [
"sanquerus",
"bullet",
"phân",
"họ",
"podophthalminae",
"bullet",
"euphylax",
"bullet",
"podophthalmus",
"gồm",
"cả",
"vojmirophthalmus",
"bullet",
"phân",
"họ",
"portuninae",
"có",
"thể",
"gồm",
"ít",
"nhất",
"là",
"3",
"nhánh",
"bullet",
"nhánh",
"i",
"portuni... |
ectinus peregrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được gurjeva miêu tả khoa học năm 1978 | [
"ectinus",
"peregrinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"gurjeva",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
tin tài chính ví dụ chi tiết ngân hàng hoặc chi tiết thẻ thanh toán bullet trộm cắp tiền của bullet gián đoạn giao dịch ví dụ không có khả năng thực hiện giao dịch trực tuyến bullet mất các hợp đồng và hoạt động với đối tác các doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi vi phạm không gian mạng nói chung sẽ phải chịu các chi phí liê... | [
"tin",
"tài",
"chính",
"ví",
"dụ",
"chi",
"tiết",
"ngân",
"hàng",
"hoặc",
"chi",
"tiết",
"thẻ",
"thanh",
"toán",
"bullet",
"trộm",
"cắp",
"tiền",
"của",
"bullet",
"gián",
"đoạn",
"giao",
"dịch",
"ví",
"dụ",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"thực",
"hiện",... |
gồm 5 người do ngũ trưởng 伍長 đứng đầu cao hơn ngũ là tốt có khoảng 100 người do tốt trưởng chỉ huy tiếp theo là lữ có 500 quân sư có 2 500 quân cao nhất là quân đứng đầu là một tướng quân người thống lĩnh quân đội trong một chiến dịch thì được gọi là soái tướng soái hoặc nguyên soái cách gọi tên chức vụ chỉ huy này ảnh... | [
"gồm",
"5",
"người",
"do",
"ngũ",
"trưởng",
"伍長",
"đứng",
"đầu",
"cao",
"hơn",
"ngũ",
"là",
"tốt",
"có",
"khoảng",
"100",
"người",
"do",
"tốt",
"trưởng",
"chỉ",
"huy",
"tiếp",
"theo",
"là",
"lữ",
"có",
"500",
"quân",
"sư",
"có",
"2",
"500",
"quân",... |
đào tạo của việt nam theo mô hình quốc tế với mô hình quản lý theo dạng toàn cầu hóa này trường ngoại thương cũng trở thành một trong những trường đại học công lập có mức học phí cao nhất cả nước về mặt tổ chức trường đại học ngoại thương được quản lý bởi ba đơn vị là đảng bộ ngoại thương hội đồng ngoại thương và ban g... | [
"đào",
"tạo",
"của",
"việt",
"nam",
"theo",
"mô",
"hình",
"quốc",
"tế",
"với",
"mô",
"hình",
"quản",
"lý",
"theo",
"dạng",
"toàn",
"cầu",
"hóa",
"này",
"trường",
"ngoại",
"thương",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"trường",
"đại",
"học"... |
psychotria tatamana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"psychotria",
"tatamana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
çambel kemalpaşa çambel là một xã thuộc huyện kemalpaşa tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 015 người | [
"çambel",
"kemalpaşa",
"çambel",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kemalpaşa",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"015",
"người"
] |
pháp là soler bái thượng và cuvelier mường sam tu tổng đốc vương duy trinh bố chánh hương khang án sát tôn thất linh đề đốc vũ văn đài đốc học nguyễn hữu quang chánh giám đốc nguyễn xuân phiêu tham biện lê thiện kế gác-dan nhà tù tôn thất lạc bullet 2 nghệ an công sứ henri sestier phó là không rõ tên đại diện gaudel cử... | [
"pháp",
"là",
"soler",
"bái",
"thượng",
"và",
"cuvelier",
"mường",
"sam",
"tu",
"tổng",
"đốc",
"vương",
"duy",
"trinh",
"bố",
"chánh",
"hương",
"khang",
"án",
"sát",
"tôn",
"thất",
"linh",
"đề",
"đốc",
"vũ",
"văn",
"đài",
"đốc",
"học",
"nguyễn",
"hữu",... |
của nhóm nhạc the animals eric burdon phản đối điều này nhưng đã bị tòa án bác bỏ một trong những nguyên nhân ông bị từ chối do hồi năm 1976 ông đã đổi tên nhóm là eric burdon and the animals nó là đòn chí mạng khi cái tên thể hiện rằng ông đã tự tách uy tín của tên tuổi của mình với ban nhạc == di sản của the animals ... | [
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"the",
"animals",
"eric",
"burdon",
"phản",
"đối",
"điều",
"này",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"tòa",
"án",
"bác",
"bỏ",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"ông",
"bị",
"từ",
"chối",
"do",
"hồi",
"năm",
"1976",
"ông",
"đã",
"đổ... |
cladomyza kaniensis là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được pilg stauffer mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"cladomyza",
"kaniensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pilg",
"stauffer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
oxalis pycnophylla là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được wedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"oxalis",
"pycnophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"wedd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
nhân vật khác nhau trong tác phẩm này tác phẩm có nói đến trận chiến giữa tào tháo với mã siêu và hai trận đánh giữa mã siêu với hứa chử trương phi cho thấy sức mạnh của ông hai trận đánh tay đôi của mã siêu với hứa chử và trương phi là hai trong những trận đấu tướng hay nhất hấp dẫn và kịch tính nhất trong tam quốc tu... | [
"nhân",
"vật",
"khác",
"nhau",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"này",
"tác",
"phẩm",
"có",
"nói",
"đến",
"trận",
"chiến",
"giữa",
"tào",
"tháo",
"với",
"mã",
"siêu",
"và",
"hai",
"trận",
"đánh",
"giữa",
"mã",
"siêu",
"với",
"hứa",
"chử",
"trương",
"phi",
"ch... |
bonamana bài hát bonamana tên tiếng hàn 미인아 mi-in-ah có nghĩa là người đẹp à hay người đẹp ơi là một ca khúc của nhóm nhạc nam hàn quốc super junior tên được dùng ở quốc tế là bonamana cũng là một từ tiếng hàn 보나마나 có nghĩa là không còn nghi ngờ gì nữa hay chắc chắn là như vậy đây là ca khúc chủ đề cho album phòng thu ... | [
"bonamana",
"bài",
"hát",
"bonamana",
"tên",
"tiếng",
"hàn",
"미인아",
"mi-in-ah",
"có",
"nghĩa",
"là",
"người",
"đẹp",
"à",
"hay",
"người",
"đẹp",
"ơi",
"là",
"một",
"ca",
"khúc",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"super",
"junior",
"tên",
"đư... |
kouhei gặp sae tại ngọn hải đăng và sae nói với anh rằng đây có thể là lần cuối cùng cô viếng thăm nhật bản khi kouhei về nhà ritsuko chờ anh trước cửa và anh hay tin công đoàn không thể tiếp tục cho gia đình anh vay nữa kouhei bán nhà giải quyết vấn đề nhưng ông đã tìm thấy giấy tờ ly dị của ritsuko trên bàn khi ông t... | [
"kouhei",
"gặp",
"sae",
"tại",
"ngọn",
"hải",
"đăng",
"và",
"sae",
"nói",
"với",
"anh",
"rằng",
"đây",
"có",
"thể",
"là",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"cô",
"viếng",
"thăm",
"nhật",
"bản",
"khi",
"kouhei",
"về",
"nhà",
"ritsuko",
"chờ",
"anh",
"trước",
"cử... |
giải quần vợt vô địch quốc gia úc 1931 đôi nam hạt giống số 3 charles donohoe và ray dunlop đánh bại đương kim vô địch jack crawford và harry hopman 8–6 6–2 5–7 7–9 6–4 trong trận chung kết để giành chức vô địch đôi nam tại giải quần vợt vô địch quốc gia úc 1931 vì ánh sáng yếu nên trận đấu phải chuyển sang ngày khác 7... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"úc",
"1931",
"đôi",
"nam",
"hạt",
"giống",
"số",
"3",
"charles",
"donohoe",
"và",
"ray",
"dunlop",
"đánh",
"bại",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"jack",
"crawford",
"và",
"harry",
"hopman",
"8–6",
"6–... |
dụng chung chung các contactor được thiết kế để kết nối trực tiếp với các thiết bị phụ tải mang dòng lớn rơle có xu hướng có công suất thấp hơn và thường được thiết kế cho cả các ứng dụng thường đóng và thường mở các thiết bị chuyển mạch hơn 15 ampe hoặc trong các mạch điện nhiều hơn một vài kilowatt định mức thường đư... | [
"dụng",
"chung",
"chung",
"các",
"contactor",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"kết",
"nối",
"trực",
"tiếp",
"với",
"các",
"thiết",
"bị",
"phụ",
"tải",
"mang",
"dòng",
"lớn",
"rơle",
"có",
"xu",
"hướng",
"có",
"công",
"suất",
"thấp",
"hơn",
"và",
"thường",... |
pentateucha curiosa là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở nepal đông bắc ấn độ tây nam trung quốc vân nam miền bắc thái lan và miền bắc việt nam sải cánh khoảng 104 mm cá thể trưởng thành mọc cánh vào tháng 1 in vietnam and từ giữa tháng 12 tới giữa tháng 2 miền bắc thái lan ấu trùng có lẽ ăn các loài ... | [
"pentateucha",
"curiosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"nepal",
"đông",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"tây",
"nam",
"trung",
"quốc",
"vân",
"nam",
"miền",
"bắc",
"thái",
"lan",
"và",
"miền",
"bắc",
"vi... |
mộc nhĩ là tên chung để chỉ một trong ba loài sau do chúng đều có hình dạng giống như tai và mọc trên thân cây mộc nhĩ đen hai loài có họ hàng gần nhưng khác nhau của các loại nấm ăn được thuộc bộ auriculariales được sử dụng chủ yếu trong ẩm thực châu á đặc biệt là các nước phương đông bullet auricularia auricula-judae... | [
"mộc",
"nhĩ",
"là",
"tên",
"chung",
"để",
"chỉ",
"một",
"trong",
"ba",
"loài",
"sau",
"do",
"chúng",
"đều",
"có",
"hình",
"dạng",
"giống",
"như",
"tai",
"và",
"mọc",
"trên",
"thân",
"cây",
"mộc",
"nhĩ",
"đen",
"hai",
"loài",
"có",
"họ",
"hàng",
"gầ... |
photography lights | [
"photography",
"lights"
] |
callionymus umbrithorax tên thông thường là cá đàn lia họng đen philippines là một loài cá biển thuộc chi callionymus trong họ cá đàn lia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1941 == phân bố và môi trường sống == c umbrithorax được tìm thấy tại philippines loài cá này được thu thập ở độ sâu khoảng 13 m trở lại | [
"callionymus",
"umbrithorax",
"tên",
"thông",
"thường",
"là",
"cá",
"đàn",
"lia",
"họng",
"đen",
"philippines",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"callionymus",
"trong",
"họ",
"cá",
"đàn",
"lia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
... |
món bánh cùng với nhiều mặt hàng khác của công ty lại chế biến từ thịt gà ngoài ra thực khách cũng có thể gọi món big mac chay trong đó thay thế thịt bò bằng bắp ngô bullet tại israel bánh big mac được chế biến mà không có pho mát vì luật ăn kiêng của người do thái cấm kết hợp thịt với các sản phẩm làm từ sữa bullet ở ... | [
"món",
"bánh",
"cùng",
"với",
"nhiều",
"mặt",
"hàng",
"khác",
"của",
"công",
"ty",
"lại",
"chế",
"biến",
"từ",
"thịt",
"gà",
"ngoài",
"ra",
"thực",
"khách",
"cũng",
"có",
"thể",
"gọi",
"món",
"big",
"mac",
"chay",
"trong",
"đó",
"thay",
"thế",
"thịt"... |
calamus grandifolius là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"calamus",
"grandifolius",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
urechis unicinctus hải tràng hay yumushi ế trùng gaebul hải bìu là một loài giun thìa biển nó được gọi rộng rãi là cá dương vật == môi trường sống == u unicinctus giống như những loài urechis sống trong hang trong cát và bùn == sử dụng kinh tế == loài giun thìa này thường được ăn sống với muối và dầu mè ở hàn quốc tron... | [
"urechis",
"unicinctus",
"hải",
"tràng",
"hay",
"yumushi",
"ế",
"trùng",
"gaebul",
"hải",
"bìu",
"là",
"một",
"loài",
"giun",
"thìa",
"biển",
"nó",
"được",
"gọi",
"rộng",
"rãi",
"là",
"cá",
"dương",
"vật",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"u",
"uni... |
brimidius laevicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"brimidius",
"laevicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ligue 1 2021–22 league 1 mùa 2021–2022 hay còn gọi là ligue 1 uber eats với lý do tài trợ là một giải đấu do hiệp hội bóng đá pháp tổ chức giải đấu 2021–2022 là mùa giải thứ 84 kể từ khi thành lập bắt đầu vào ngày 6 tháng 8 năm 2021 và sẽ kết thúc vào ngày 21 tháng 5 năm 2022 lịch thi đấu của giải đấu được công bố vào ... | [
"ligue",
"1",
"2021–22",
"league",
"1",
"mùa",
"2021–2022",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"ligue",
"1",
"uber",
"eats",
"với",
"lý",
"do",
"tài",
"trợ",
"là",
"một",
"giải",
"đấu",
"do",
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"pháp",
"tổ",
"chức",
"giải",
"đấu",
... |
dolutepe şanlıurfa dolutepe là một xã thuộc thành phố şanlıurfa tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 862 người | [
"dolutepe",
"şanlıurfa",
"dolutepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"şanlıurfa",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"862",
"người"
] |
trí trực tuyến == các kênh == === kênh hiện tại === thể thao drama phim giải trí entertainment plus docos trẻ em === chấm dứt === các kênh được đổi thương hiệu bao gồm w được đổi tên thành soho fashion tv được thay thế bởi fx fashion chuyển sang fetch tv bbc hd được thay thế bằng bbc uktv hd fox kids australia được chi... | [
"trí",
"trực",
"tuyến",
"==",
"các",
"kênh",
"==",
"===",
"kênh",
"hiện",
"tại",
"===",
"thể",
"thao",
"drama",
"phim",
"giải",
"trí",
"entertainment",
"plus",
"docos",
"trẻ",
"em",
"===",
"chấm",
"dứt",
"===",
"các",
"kênh",
"được",
"đổi",
"thương",
"... |
clarithromycin được bán dưới tên thương mại là biaxin cùng với một số tên khác là một loại kháng sinh được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn khác nhau các bệnh này có thể kể đến như viêm họng do liên cầu khuẩn viêm phổi nhiễm trùng da nhiễm khuẩn helicobacter pylori và bệnh lyme cùng với một số những bệnh khác c... | [
"clarithromycin",
"được",
"bán",
"dưới",
"tên",
"thương",
"mại",
"là",
"biaxin",
"cùng",
"với",
"một",
"số",
"tên",
"khác",
"là",
"một",
"loại",
"kháng",
"sinh",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"các",
"bệnh",
"nhiễm",
"khuẩn",
"khác",
"nhau",
... |
erigeron hyoseroides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 | [
"erigeron",
"hyoseroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866"
] |
lepisanthes hainanensis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được h s lo mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"lepisanthes",
"hainanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"s",
"lo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
glycinopsis coccinea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schrader kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"glycinopsis",
"coccinea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"schrader",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
andriasa contraria là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở tropical châu phi bao gồm kenya cameroon và nam phi nó xuất hiện ở nhiều nơi trừ sa mạc và núi cao chiều dài cánh trước là 25–31 mm đối với con đực con cái lớn hơn và có cánh hẹp hơn và dài hơn ấu trùng ăn lá của spathodea campanulata == phụ... | [
"andriasa",
"contraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"tropical",
"châu",
"phi",
"bao",
"gồm",
"kenya",
"cameroon",
"và",
"nam",
"phi",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"trừ"... |
hạn như bộ định tuyến doanh nghiệp kết nối các mạng doanh nghiệp hoặc isp lớn với bộ định tuyến lõi mạnh mẽ chuyển tiếp dữ liệu ở tốc độ cao dọc theo các đường cáp quang của internet backbone == các ứng dụng == bộ định tuyến có thể có các giao diện cho các loại kết nối lớp vật lý khác nhau chẳng hạn như cáp đồng cáp qu... | [
"hạn",
"như",
"bộ",
"định",
"tuyến",
"doanh",
"nghiệp",
"kết",
"nối",
"các",
"mạng",
"doanh",
"nghiệp",
"hoặc",
"isp",
"lớn",
"với",
"bộ",
"định",
"tuyến",
"lõi",
"mạnh",
"mẽ",
"chuyển",
"tiếp",
"dữ",
"liệu",
"ở",
"tốc",
"độ",
"cao",
"dọc",
"theo",
"... |
trọng về cái được gọi là máu thuần chủng ông cho rằng quyết định của mỗi cá nhân mới cho thấy tính cách của từng người đúng hơn ngày sinh dòng máu hay dòng họ của người đó ông nói rằng không quan trọng việc một người sinh ở đâu mà quan trọng là họ lớn lên như thế nào” chúa tể voldemort rất tức giận cho rằng ông là kẻ b... | [
"trọng",
"về",
"cái",
"được",
"gọi",
"là",
"máu",
"thuần",
"chủng",
"ông",
"cho",
"rằng",
"quyết",
"định",
"của",
"mỗi",
"cá",
"nhân",
"mới",
"cho",
"thấy",
"tính",
"cách",
"của",
"từng",
"người",
"đúng",
"hơn",
"ngày",
"sinh",
"dòng",
"máu",
"hay",
... |
tamashii ni oyobi 1973 tiểu thuyết bullet trò chơi đương đại dojidai gemu 1979 truyền thuyết và lịch sử bullet hãy đứng lên hỡi những chàng trai của thế hệ mới atarashii hito yo mezameyo 1983 tiểu thuyết bullet m t và chuyện kể về những cánh rừng kì lạ m t to mori no fushigi no monogatari 1986 bullet những bức thư gửi ... | [
"tamashii",
"ni",
"oyobi",
"1973",
"tiểu",
"thuyết",
"bullet",
"trò",
"chơi",
"đương",
"đại",
"dojidai",
"gemu",
"1979",
"truyền",
"thuyết",
"và",
"lịch",
"sử",
"bullet",
"hãy",
"đứng",
"lên",
"hỡi",
"những",
"chàng",
"trai",
"của",
"thế",
"hệ",
"mới",
"... |
kỳ 1911–1912 vùng đất này tây giáp tunisia thuộc pháp đông giáp ai cập nên người ý đã chuẩn bị phòng ngự cả hai mặt trận thông qua tổng hành dinh tối cao bắc phi dưới quyền toàn quyền libya thống chế không quân ý italo balbo tổng hành dinh tối cao có trong tay tập đoàn quân số 5 của tướng italo gariboldi đóng ở phía tâ... | [
"kỳ",
"1911–1912",
"vùng",
"đất",
"này",
"tây",
"giáp",
"tunisia",
"thuộc",
"pháp",
"đông",
"giáp",
"ai",
"cập",
"nên",
"người",
"ý",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"phòng",
"ngự",
"cả",
"hai",
"mặt",
"trận",
"thông",
"qua",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"tối",
"cao",... |
neckera brasiliensis là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được hornsch müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"neckera",
"brasiliensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"hornsch",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
2006 2008 2009 2010 bullet saudi founder s cup 1999 bullet afc champions league 2000 bullet asian cup winners cup 2002 bullet siêu cúp châu á 2000 bullet siêu cúp ả rập 2001 bullet arab cup winners cup 2000 === quốc tế === bullet ả rập saudi bullet world cup fifa u-17 1989 bullet vòng loại fifa world cup 1994 1998 2002... | [
"2006",
"2008",
"2009",
"2010",
"bullet",
"saudi",
"founder",
"s",
"cup",
"1999",
"bullet",
"afc",
"champions",
"league",
"2000",
"bullet",
"asian",
"cup",
"winners",
"cup",
"2002",
"bullet",
"siêu",
"cúp",
"châu",
"á",
"2000",
"bullet",
"siêu",
"cúp",
"ả"... |
desertoplusia paghmana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"desertoplusia",
"paghmana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
pamiers-est tổng tổng pamiers-est là một tổng của pháp nằm ở tỉnh ariège trong vùng occitanie == các đơn vị hành chính == 1 một phần xã == xem thêm == bullet ariège bullet quận của ariège bullet tổng của ‘ariège bullet xã của ariège bullet danh sách tổng ủy viên hội đồng của ariège == liên kết ngoài == bullet tổng pami... | [
"pamiers-est",
"tổng",
"tổng",
"pamiers-est",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"ariège",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"1",
"một",
"phần",
"xã",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
bệnh do virus ebola ebola virus disease evd còn được gọi là sốt xuất huyết ebola ehf hay đơn giản là ebola là một bệnh sốt xuất huyết do virus ở người và các loài linh trưởng khác do virus ebola gây ra các dấu hiệu và triệu chứng thường bắt đầu từ hai ngày đến ba tuần sau khi nhiễm virut khi bị sốt đau họng đau cơ và đ... | [
"bệnh",
"do",
"virus",
"ebola",
"ebola",
"virus",
"disease",
"evd",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"sốt",
"xuất",
"huyết",
"ebola",
"ehf",
"hay",
"đơn",
"giản",
"là",
"ebola",
"là",
"một",
"bệnh",
"sốt",
"xuất",
"huyết",
"do",
"virus",
"ở",
"người",
"và",... |
pedilophorus subcanus là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được le conte j l miêu tả khoa học năm 1878 | [
"pedilophorus",
"subcanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"le",
"conte",
"j",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
euplexia poliochroa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euplexia",
"poliochroa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
euxoa pastoralis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxoa",
"pastoralis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
kılıçlar i̇mranlı kılıçlar là một xã thuộc huyện i̇mranlı tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 7 người | [
"kılıçlar",
"i̇mranlı",
"kılıçlar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇mranlı",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"7",
"người"
] |
động núi lửa mạnh tương tự như của io thông qua nung nóng thủy triều một nghiên cứu chi tiết về các thuộc tính của corot-7b đã được công bố và kết luận rằng bất chấp sự không chắc chắn về khối lượng hành tinh này giống như trái đất mức độ cực gần với ngôi sao của nó ngăn ngừa sự hình thành của một bầu khí quyển đáng kể... | [
"động",
"núi",
"lửa",
"mạnh",
"tương",
"tự",
"như",
"của",
"io",
"thông",
"qua",
"nung",
"nóng",
"thủy",
"triều",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"chi",
"tiết",
"về",
"các",
"thuộc",
"tính",
"của",
"corot-7b",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"và",
"kết",
"luận",
... |
trả nhắm vào tennessee chiếc thiết giáp hạm tiến hành phản pháo nhưng loạt đạn thứ ba của đối phương đã bắn trúng ba phát một quả phá tung một tháp pháo 127 mm 5 inch nòng đôi làm bùng phát một đám cháy nhưng được dập tắt chỉ trong vòng hai phút bởi đội kiểm soát hư hỏng và người của các khẩu đội lân cận quả thứ hai tr... | [
"trả",
"nhắm",
"vào",
"tennessee",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"tiến",
"hành",
"phản",
"pháo",
"nhưng",
"loạt",
"đạn",
"thứ",
"ba",
"của",
"đối",
"phương",
"đã",
"bắn",
"trúng",
"ba",
"phát",
"một",
"quả",
"phá",
"tung",
"một",
"tháp",
"pháo",
"12... |
caloptilia aurita là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này sinh sống ở nam phi | [
"caloptilia",
"aurita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"loài",
"này",
"sinh",
"sống",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
taraxacum geminatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được g e haglund miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"taraxacum",
"geminatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"e",
"haglund",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
magdala weimarer land magdala là một đô thị thuộc huyện weimarer land trong bang thüringen đức đô thị này có diện tích 20 53 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 2020 người đô thị này có cự ly 10 km về phía tây jena và 12 km về phía đông nam weimar | [
"magdala",
"weimarer",
"land",
"magdala",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"weimarer",
"land",
"trong",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"53",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
... |
monopyle angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được fritsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"monopyle",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"fritsch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
virginia raggi virginia elena raggi sinh 18 tháng 7 năm 1978 là một luật sư người ý và hiện là thị trưởng của roma raggi đại diện cho đảng dân túy chống tham nhũng five star movement m5s phong trào 5 sao bà là ứng cử viên đầu tiên của đảng này và cũng là người phụ nữ đầu tiên được bầu làm thị trưởng roma | [
"virginia",
"raggi",
"virginia",
"elena",
"raggi",
"sinh",
"18",
"tháng",
"7",
"năm",
"1978",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"người",
"ý",
"và",
"hiện",
"là",
"thị",
"trưởng",
"của",
"roma",
"raggi",
"đại",
"diện",
"cho",
"đảng",
"dân",
"túy",
"chống",
"th... |
mesochorus necatorius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"necatorius",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
khác là dùng chó săn phương pháp này sử dụng chó để đuổi theo những con nai phương pháp này sử dụng súng săn bắn với đạn chì tuy nhiên ở một số bang như wisconsin việc này được coi là bất hợp pháp để sử dụng phương pháp này nhằm săn hươu đuôi trắng một phương pháp khác là sử dụng các thủ đoạn khêu gợi hươu nai trong mù... | [
"khác",
"là",
"dùng",
"chó",
"săn",
"phương",
"pháp",
"này",
"sử",
"dụng",
"chó",
"để",
"đuổi",
"theo",
"những",
"con",
"nai",
"phương",
"pháp",
"này",
"sử",
"dụng",
"súng",
"săn",
"bắn",
"với",
"đạn",
"chì",
"tuy",
"nhiên",
"ở",
"một",
"số",
"bang",... |
bị bắt ngay sau đó vào lúc 11g ngày 21 tháng 7 năm 2012 theo giờ địa phương khoảng đầu giờ chiều 22 tháng 7 giờ việt nam phiên tòa xét xử lý tống bắt đầu thẩm phán andrea y bryan tuyên phạt lý tống sáu tháng tù và ba năm quản chế vì tội hành hung == qua đời == vào lúc 9 giờ 16 phút giờ california hoa kỳ tối ngày 5 thán... | [
"bị",
"bắt",
"ngay",
"sau",
"đó",
"vào",
"lúc",
"11g",
"ngày",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"theo",
"giờ",
"địa",
"phương",
"khoảng",
"đầu",
"giờ",
"chiều",
"22",
"tháng",
"7",
"giờ",
"việt",
"nam",
"phiên",
"tòa",
"xét",
"xử",
"lý",
"tống",
... |
racosperma kalgoorliense là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r s cowan maslin pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"racosperma",
"kalgoorliense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"s",
"cowan",
"maslin",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
thí sinh này sẽ được chính huấn luyện viên hướng dẫn để có phần trình diễn tốt nhất trên sân khấu sau thời gian hướng dẫn vòng đối đầu được trực tiếp lên sóng hai thí sinh bước ra cùng trình diễn tiết mục đã được tập trước các huấn luyện viên sau cuộc thi đấu các đội đưa ra lời nhận xét hai đội còn lại có thể đưa ra dự... | [
"thí",
"sinh",
"này",
"sẽ",
"được",
"chính",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"hướng",
"dẫn",
"để",
"có",
"phần",
"trình",
"diễn",
"tốt",
"nhất",
"trên",
"sân",
"khấu",
"sau",
"thời",
"gian",
"hướng",
"dẫn",
"vòng",
"đối",
"đầu",
"được",
"trực",
"tiếp",
"lên",... |
katissa simplicipalpis là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi katissa katissa simplicipalpis được eugène simon miêu tả năm 1897 | [
"katissa",
"simplicipalpis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"katissa",
"katissa",
"simplicipalpis",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.