text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
phe cánh hữu thành lập chế độ địa chủ theo chủ nghĩa lập hiến bảo thủ verfassungstreue grossgrundbesitz bỏ lại những người tự do cũ altliberale kết quả là sự gia tăng của các nhóm tự do đức deutschfreiheitlichkeit và quốc gia đức deutschnationalismus ===== tái tổ chức chính trị 1879 ===== trong khi các thành tựu của đả... | [
"phe",
"cánh",
"hữu",
"thành",
"lập",
"chế",
"độ",
"địa",
"chủ",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"lập",
"hiến",
"bảo",
"thủ",
"verfassungstreue",
"grossgrundbesitz",
"bỏ",
"lại",
"những",
"người",
"tự",
"do",
"cũ",
"altliberale",
"kết",
"quả",
"là",
"sự",
"gia",
... |
eynegazi bafra eynegazi là một xã thuộc huyện bafra tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 163 người | [
"eynegazi",
"bafra",
"eynegazi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bafra",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"163",
"người"
] |
rườm rà tuy nhiên nó vẫn tồn tại trong việc kí chú các từ ngữ ngoại lai nét vẽ cũng dần hòa quyện phong cách hai miền bắc-nam với sự rắn rỏi dứt khoát hơn trước sang thập niên 1980 nhà xuất bản kim đồng từ thử nghiệm tới chính thức ấn hành dòng truyện trên giấy dó với những nét vẽ phỏng hội họa dân gian cổ truyền hình ... | [
"rườm",
"rà",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"trong",
"việc",
"kí",
"chú",
"các",
"từ",
"ngữ",
"ngoại",
"lai",
"nét",
"vẽ",
"cũng",
"dần",
"hòa",
"quyện",
"phong",
"cách",
"hai",
"miền",
"bắc-nam",
"với",
"sự",
"rắn",
"rỏi",
"dứt",
"khoát... |
fidelia paradoxa là một loài ong trong họ megachilidae loài này được friese miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"fidelia",
"paradoxa",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
phaeochrous separabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được zhang-youwei miêu tả khoa học năm 1990 | [
"phaeochrous",
"separabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"hybosoridae",
"loài",
"này",
"được",
"zhang-youwei",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
dominika cibulková sinh ngày 6 tháng 5 năm 1989 ở bratislava slovakia là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người slovakia cô hiện đang xếp ở thứ hạng 29 của wta ở nội dung đánh đơn 14 tháng 4 năm 2008 cô còn từng xếp thứ hạng 3 thế giới ở lứa tuổi trẻ thứ hạng đạt được vào tháng 5 năm 2005 cibulková từng vào đến... | [
"dominika",
"cibulková",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"5",
"năm",
"1989",
"ở",
"bratislava",
"slovakia",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"quần",
"vợt",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"slovakia",
"cô",
"hiện",
"đang",
"xếp",
"ở",
"thứ",
"hạng",
"29",
"... |
đang tụng kinh hoặc tụng kinh khi họ chơi kumu hula leilehua yuen là một trong số ít nhạc sĩ hawaii đương đại biểu diễn bằng sáo mũi theo cách này ==== congo ==== ở congo sáo mũi được chơi bởi tám nhóm dân tộc ==== philippines ==== ở philippines sáo mũi pitung ilong trong tiếng tagalog hoặc kalaleng của người bontok ph... | [
"đang",
"tụng",
"kinh",
"hoặc",
"tụng",
"kinh",
"khi",
"họ",
"chơi",
"kumu",
"hula",
"leilehua",
"yuen",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"nhạc",
"sĩ",
"hawaii",
"đương",
"đại",
"biểu",
"diễn",
"bằng",
"sáo",
"mũi",
"theo",
"cách",
"này",
"====",
"con... |
ánh rất nhiều những ảnh hưởng này một cuộc khảo sát năm 2010 cho thấy chỉ có 2% người zambia thấy đồng tính luyến ái được chấp nhận về mặt đạo đức chín điểm dưới con số được ghi nhận ở uganda chấp nhận 11% vào năm 2013 christine kaseba vợ của tổng thống michael sata nói rằng nên im lặng xung quanh vấn đề đàn ông quan h... | [
"ánh",
"rất",
"nhiều",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"này",
"một",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"năm",
"2010",
"cho",
"thấy",
"chỉ",
"có",
"2%",
"người",
"zambia",
"thấy",
"đồng",
"tính",
"luyến",
"ái",
"được",
"chấp",
"nhận",
"về",
"mặt",
"đạo",
"đức",
"chín",
... |
động và có âm thanh miêu tả về trẻ em trên khắp thế giới những màn trình diễn còn lại gồm great moments with mr lincoln một vở diễn sân khấu có sự góp mặt của một con rối abraham lincoln tự cử động animatronic đọc trích dẫn từ diễn văn tổng thống carousel of progress thì khuyến khích về tầm quan trọng của năng lượng đi... | [
"động",
"và",
"có",
"âm",
"thanh",
"miêu",
"tả",
"về",
"trẻ",
"em",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"những",
"màn",
"trình",
"diễn",
"còn",
"lại",
"gồm",
"great",
"moments",
"with",
"mr",
"lincoln",
"một",
"vở",
"diễn",
"sân",
"khấu",
"có",
"sự",
"góp... |
hắn chỉ dạy toàn nghệ thuật hắc ám vincent crabbe và gregory goyle là những đứa tỏ ra vô cùng thích thú khi được thực hành ếm lời nguyền tra tấn lên những đứa bị cấm túc em gái hắn alecto carrow dạy môn muggle học và phần lớn thời gian là mụ dùng để tẩy não học sinh khi nói về muggle như loài thú vật === cuộc đào thoát... | [
"hắn",
"chỉ",
"dạy",
"toàn",
"nghệ",
"thuật",
"hắc",
"ám",
"vincent",
"crabbe",
"và",
"gregory",
"goyle",
"là",
"những",
"đứa",
"tỏ",
"ra",
"vô",
"cùng",
"thích",
"thú",
"khi",
"được",
"thực",
"hành",
"ếm",
"lời",
"nguyền",
"tra",
"tấn",
"lên",
"những"... |
thuidium micropteris là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thuidium",
"micropteris",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sán... |
cửa hàng bán lẻ hay đôi khi gọi gọn là cửa hàng cửa hiệu tiệm là một công trình thường là một ngôi nhà hoặc dãy nhà được dùng trong việc mua bán hàng hóa với quy mô nhỏ phục vụ trực tiếp cho các cá nhân trực tiếp tiêu thụ bằng cách mua sắm tại chỗ thoả thuận và trả tiền nhận hàng tại chỗ đối với các mặt hàng gọn nhẹ gi... | [
"cửa",
"hàng",
"bán",
"lẻ",
"hay",
"đôi",
"khi",
"gọi",
"gọn",
"là",
"cửa",
"hàng",
"cửa",
"hiệu",
"tiệm",
"là",
"một",
"công",
"trình",
"thường",
"là",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"hoặc",
"dãy",
"nhà",
"được",
"dùng",
"trong",
"việc",
"mua",
"bán",
"hàng"... |
aspidium lomatopus là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"lomatopus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm... |
sĩ của huân chương bắc đẩu bội tinh vào năm 1880 ông qua đời tại paris vào năm 1892 và được an táng tại nghĩa trang père-lachaise để lại nhiều công trình chưa hoàn thành == di sản == năm 1962 nhà soạn nhạc maurice jarre dùng một chủ đề từ piano concerto của lalo cho phần âm nhạc của phim lawrence xứ ả rập == văn hóa đạ... | [
"sĩ",
"của",
"huân",
"chương",
"bắc",
"đẩu",
"bội",
"tinh",
"vào",
"năm",
"1880",
"ông",
"qua",
"đời",
"tại",
"paris",
"vào",
"năm",
"1892",
"và",
"được",
"an",
"táng",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"père-lachaise",
"để",
"lại",
"nhiều",
"công",
"trình",
"c... |
bruchus sesbaniae là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được decelle miêu tả khoa học năm 1958 | [
"bruchus",
"sesbaniae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"decelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
dân chúng cũng như hoàn cảnh lịch sử việt nam trong công chúng chính phủ cho truyền những khẩu hiệu diệt cán trừ cộng hoặc dĩ dân diệt cán để khuyến khích người dân tố giác người cộng sản nằm vùng trong thời gian 1954-1960 có 48 250 người bị bắt giam vì tội danh cộng sản những biện pháp cứng rắn nhất được áp dụng ví dụ... | [
"dân",
"chúng",
"cũng",
"như",
"hoàn",
"cảnh",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"trong",
"công",
"chúng",
"chính",
"phủ",
"cho",
"truyền",
"những",
"khẩu",
"hiệu",
"diệt",
"cán",
"trừ",
"cộng",
"hoặc",
"dĩ",
"dân",
"diệt",
"cán",
"để",
"khuyến",
"khích",
"... |
souk el thenine là một đô thị thuộc tỉnh tizi ouzou algérie dân số thời điểm năm 2002 là 13 914 người | [
"souk",
"el",
"thenine",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"tizi",
"ouzou",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"13",
"914",
"người"
] |
lejeunea curviloba là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"lejeunea",
"curviloba",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
508 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"508",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
dicranomyia latispina là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"dicranomyia",
"latispina",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
của vùng từ năm 2000 đến khi ông mất vào năm 2007 ngày 16 tháng 5 năm 2007 hoàng tử khalid bin faisal al saud được bổ nhiệm làm thống đốc mới == lịch sử == === lịch sử sơ khởi === lịch sử sơ khởi của mecca vẫn bị tranh chấp ở mức độ lớn do không có đề cập rõ ràng về nó trong tài liệu cổ đại trước khi hồi giáo xuất hiện... | [
"của",
"vùng",
"từ",
"năm",
"2000",
"đến",
"khi",
"ông",
"mất",
"vào",
"năm",
"2007",
"ngày",
"16",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"hoàng",
"tử",
"khalid",
"bin",
"faisal",
"al",
"saud",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thống",
"đốc",
"mới",
"==",
"lịch"... |
mecodium mnioides là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"mecodium",
"mnioides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
ma giới kị sĩ có quyền lấy mạng người đó nhưng kouga thay vì lấy mạng đã tha chết cho kaoru và cố gắng tìm cách thanh tẩy cho cô trước thời hạn 100 ngày bên cạnh nhiệm vụ diệt trừ horror của một ma giới kị sĩ sau này anh gặp một ma giới kị sĩ khác từ sở phiên khuyển phương tây là suzumura rei ngân nha kị sĩ zero và ngư... | [
"ma",
"giới",
"kị",
"sĩ",
"có",
"quyền",
"lấy",
"mạng",
"người",
"đó",
"nhưng",
"kouga",
"thay",
"vì",
"lấy",
"mạng",
"đã",
"tha",
"chết",
"cho",
"kaoru",
"và",
"cố",
"gắng",
"tìm",
"cách",
"thanh",
"tẩy",
"cho",
"cô",
"trước",
"thời",
"hạn",
"100",
... |
bởi robert taylor sau đó là nam diễn viên nổi tiếng nhất của metro-goldwyn-mayer sự quảng bá rầm rộ tên tuổi leigh phản ánh khởi điểm của bà tại hollywood và mặc dù rất miễn cưỡng diễn khi thiếu olivier bộ phim không chỉ nổi tiếng với khán giả và giới phê bình mà sau đó cũng trở thành bộ phim yêu thích của bà bà và oli... | [
"bởi",
"robert",
"taylor",
"sau",
"đó",
"là",
"nam",
"diễn",
"viên",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"metro-goldwyn-mayer",
"sự",
"quảng",
"bá",
"rầm",
"rộ",
"tên",
"tuổi",
"leigh",
"phản",
"ánh",
"khởi",
"điểm",
"của",
"bà",
"tại",
"hollywood",
"và",
"mặ... |
othreis strigata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"othreis",
"strigata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
natcom là tên gọi tắt của hai cụm từ tiếng anh national quốc gia và telecom viễn thông là nhà mạng viễn thông có trụ sở chính tại port-au-prince haiti đây là thị trường thứ ba sau lào và campuchia mà viettel đầu tư ra nước ngoài sau hơn một năm khai trương tại thị trường này natcom đã trở thành mạng di động với mạng lư... | [
"natcom",
"là",
"tên",
"gọi",
"tắt",
"của",
"hai",
"cụm",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"national",
"quốc",
"gia",
"và",
"telecom",
"viễn",
"thông",
"là",
"nhà",
"mạng",
"viễn",
"thông",
"có",
"trụ",
"sở",
"chính",
"tại",
"port-au-prince",
"haiti",
"đây",
"là",
... |
hydnophytum oblongum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"hydnophytum",
"oblongum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
đen qua đó toát lên một không khí của zealousness ấn tượng được tạo ra không phải là một ảo tưởng xúc trước perceval với phong trào tin lành đã dẫn đến một cam kết để sống cuộc đời của một quý ông christian như đang ở trong những lời của một nhà bình luận đạo chúa nhân cách trong suốt cuộc đời của mình ví dụ ông là ngư... | [
"đen",
"qua",
"đó",
"toát",
"lên",
"một",
"không",
"khí",
"của",
"zealousness",
"ấn",
"tượng",
"được",
"tạo",
"ra",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"ảo",
"tưởng",
"xúc",
"trước",
"perceval",
"với",
"phong",
"trào",
"tin",
"lành",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"một... |
hỷ đức chữ hán giản thể 喜德县 hán việt hỷ đức huyện là một huyện thuộc châu tự trị dân tộc di lương sơn tỉnh tứ xuyên cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 2206 km2 dân số năm 2002 là 150 000 người huyện hỷ đức được chia thành các đơn vị hành chính gồm 7 trấn 17 hương bullet trấn quang minh miện sơn ni ba hồ... | [
"hỷ",
"đức",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"喜德县",
"hán",
"việt",
"hỷ",
"đức",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"châu",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"di",
"lương",
"sơn",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"huyện"... |
hòa lộc định hướng hòa lộc có thể là một trong các địa danh việt nam sau bullet xã hòa lộc huyện mỏ cày bắc tỉnh bến tre bullet xã hòa lộc huyện hậu lộc tỉnh thanh hóa bullet xã hòa lộc huyện tam bình tỉnh vĩnh long bullet địa danh hòa lộc tại huyện cái bè tỉnh tiền giang nơi có đặc sản xoài cát hòa lộc nổi tiếng == xe... | [
"hòa",
"lộc",
"định",
"hướng",
"hòa",
"lộc",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"bullet",
"xã",
"hòa",
"lộc",
"huyện",
"mỏ",
"cày",
"bắc",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"bullet",
"xã",
"hòa",
"lộc",
"huyện",
"hậu",... |
lepidodelta stolifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lepidodelta",
"stolifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chigule khanapur chigule là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ | [
"chigule",
"khanapur",
"chigule",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
non chưa phát triển con phải chăm sóc nhiều hơn xương epipubic kéo dài về phía trước từ khung chậu các điểm này không xuất hiện ở thú có nhau nhưng xuất hiện ở các động vật có vú khác bao gồm eutheria không nhau thú có vú thú đơn huyệt và các động vật có vú đại trung sinh cũng như cynodontia therapsida gần gũi với động... | [
"non",
"chưa",
"phát",
"triển",
"con",
"phải",
"chăm",
"sóc",
"nhiều",
"hơn",
"xương",
"epipubic",
"kéo",
"dài",
"về",
"phía",
"trước",
"từ",
"khung",
"chậu",
"các",
"điểm",
"này",
"không",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"thú",
"có",
"nhau",
"nhưng",
"xuất",
"hi... |
ga ōokayama == tuyến == nhà ga này phục vụ bởi tuyến tōkyū ōimachi và tuyến tōkyū meguro == bố trí ga == nhà ga này bao gồm 2 sân ga phục vụ cho 4 đường ray | [
"ga",
"ōokayama",
"==",
"tuyến",
"==",
"nhà",
"ga",
"này",
"phục",
"vụ",
"bởi",
"tuyến",
"tōkyū",
"ōimachi",
"và",
"tuyến",
"tōkyū",
"meguro",
"==",
"bố",
"trí",
"ga",
"==",
"nhà",
"ga",
"này",
"bao",
"gồm",
"2",
"sân",
"ga",
"phục",
"vụ",
"cho",
"... |
thứ hai sử dụng trong sân và ngoài vườn 2 4-d được sử dụng nhiều nhất bởi chính phủ ngành công nghiệp và thương mại đến năm 2016 việc sử dụng thuốc diệt cỏ dựa vào chất này gia tăng 100 lần so với cuối những năm 1970 dự kiến sẽ tăng thêm trong tương lai một phần để đáp ứng với sự xuất hiện toàn cầu và lây lan của cỏ ... | [
"thứ",
"hai",
"sử",
"dụng",
"trong",
"sân",
"và",
"ngoài",
"vườn",
"2",
"4-d",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"nhất",
"bởi",
"chính",
"phủ",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"và",
"thương",
"mại",
"đến",
"năm",
"2016",
"việc",
"sử",
"dụng",
"thuốc",
"diệt",
... |
centropogon dianae là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được lammers mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"centropogon",
"dianae",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"lammers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
phối phòng hai bên đông tây mỗi bên 5 gian hậu điện 3 gian hậu tẩm 5 gian dãy nhà sau 7 gian hai bên đông tây có các tiểu viện bố cục chặt chẽ thời dân quốc khắc cần quận vương yến sâm đem bắn vương phủ cho hùng hi linh 熊希龄 về sau được cải tạo thành trường tiểu học đến năm 2003 thì tiến hành một cuộc tu sửa lớn === viê... | [
"phối",
"phòng",
"hai",
"bên",
"đông",
"tây",
"mỗi",
"bên",
"5",
"gian",
"hậu",
"điện",
"3",
"gian",
"hậu",
"tẩm",
"5",
"gian",
"dãy",
"nhà",
"sau",
"7",
"gian",
"hai",
"bên",
"đông",
"tây",
"có",
"các",
"tiểu",
"viện",
"bố",
"cục",
"chặt",
"chẽ",
... |
với hệ thống phun nhiên liệu thiết kế bởi daimler benz sau khi chiến tranh kết thúc viện thiết kế chuyển về voronezh tại đây viện tiếp tục thiết kế chế tạo hệ thống nhiên liệu cho động cơ piston turboprop và động cơ phản lực == công ty chế tạo động cơ tên lửa kbkha == các kết quả nghiên cứu chế tạo thành công là cơ sở ... | [
"với",
"hệ",
"thống",
"phun",
"nhiên",
"liệu",
"thiết",
"kế",
"bởi",
"daimler",
"benz",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"viện",
"thiết",
"kế",
"chuyển",
"về",
"voronezh",
"tại",
"đây",
"viện",
"tiếp",
"tục",
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
... |
lathochlora inornata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lathochlora",
"inornata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
scoparia declivis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"scoparia",
"declivis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
microchilus puyoensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"microchilus",
"puyoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ormerod",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
80 days 80 days là một game thuộc thể loại phiêu lưu được hãng frogwares phát triển cho windows vào năm 2005 game lấy cảm hứng từ tác phẩm nổi tiếng nhất của jules verne là cuốn vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày == cốt truyện == matthew lavisheart là một quý ông và kỹ sư kiêu hãnh ông tự đặt cược với mấy người bạ... | [
"80",
"days",
"80",
"days",
"là",
"một",
"game",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"phiêu",
"lưu",
"được",
"hãng",
"frogwares",
"phát",
"triển",
"cho",
"windows",
"vào",
"năm",
"2005",
"game",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"tác",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"c... |
bagali chamarajanagar bagali là một làng thuộc tehsil chamarajanagar huyện chamarajanagar bang karnataka ấn độ | [
"bagali",
"chamarajanagar",
"bagali",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chamarajanagar",
"huyện",
"chamarajanagar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
đổi kinh nghiệm góp phần đẩy mạnh chăn nuôi bò thành ngành sản xuất hàng hóa thúc đẩy kinh tế hộ gia đình giảm nghèo nhanh và bền vững ngoài hội thi bò chọi ban tổ chức còn chấm thi cặp bò mẹ con đẹp nhằm khuyến khích động viên công sức chăm sóc bò của bà con với các tiêu chí như bò phải có vóc dáng to lớn thể chất khỏ... | [
"đổi",
"kinh",
"nghiệm",
"góp",
"phần",
"đẩy",
"mạnh",
"chăn",
"nuôi",
"bò",
"thành",
"ngành",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"hóa",
"thúc",
"đẩy",
"kinh",
"tế",
"hộ",
"gia",
"đình",
"giảm",
"nghèo",
"nhanh",
"và",
"bền",
"vững",
"ngoài",
"hội",
"thi",
"bò",
... |
taeniophyllum tamianum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"taeniophyllum",
"tamianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
catasetum yavitaense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được g a romero c gómez mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"catasetum",
"yavitaense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"a",
"romero",
"c",
"gómez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
bắc câu vân đồn kê khuyển diệc giai kinh vân đồn gà chó thảy đều kinh là nói thác sợ phục uy danh của khánh dư mà thực là châm biếm ngầm ông ta khánh dư tính tham lam thô bỉ những nơi ông ta trấn nhậm mọi người đều rất ghét trần nhân tông chỉ tiếc ông có tài làm tướng nên không nỡ bỏ mà thôi == cuối đời == năm 1323 nhâ... | [
"bắc",
"câu",
"vân",
"đồn",
"kê",
"khuyển",
"diệc",
"giai",
"kinh",
"vân",
"đồn",
"gà",
"chó",
"thảy",
"đều",
"kinh",
"là",
"nói",
"thác",
"sợ",
"phục",
"uy",
"danh",
"của",
"khánh",
"dư",
"mà",
"thực",
"là",
"châm",
"biếm",
"ngầm",
"ông",
"ta",
"k... |
mycterus articulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ mycteridae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1911 | [
"mycterus",
"articulatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mycteridae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1911"
] |
1964 – jake weber diễn viên người anh bullet 1966 – andy sinton cầu thủ bóng đá người anh bullet 1967 – vladimir konstantinov vận động viên khúc côn cầu trên băng người nga bullet 1968 – mots eoa senyane nhà ngoại giao người lesotho bullet 1969 – gary jules ca sĩ người sáng tác bài hát người mỹ bullet 1969 – connor tri... | [
"1964",
"–",
"jake",
"weber",
"diễn",
"viên",
"người",
"anh",
"bullet",
"1966",
"–",
"andy",
"sinton",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"bullet",
"1967",
"–",
"vladimir",
"konstantinov",
"vận",
"động",
"viên",
"khúc",
"côn",
"cầu",
"trên",
"bă... |
challonges là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng auvergne-rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee | [
"challonges",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
delphinium oxysepalum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được pax borbás mô tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"delphinium",
"oxysepalum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"borbás",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
cryptographis elegans là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"cryptographis",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
cung điện schebek còn được gọi là ngôi nhà của thiên thần là tòa nhà theo kiến trúc tân phục hưng tọa lạc tại số 7 đường politických phố mới thủ đô praha cung điện là một trong số những di tích văn hóa nổi tiếng nhất ở cộng hòa séc == lịch sử == mảnh đất xây dựng cung điện schebek trước đây là của một trại trẻ mồ côi v... | [
"cung",
"điện",
"schebek",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"thiên",
"thần",
"là",
"tòa",
"nhà",
"theo",
"kiến",
"trúc",
"tân",
"phục",
"hưng",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"số",
"7",
"đường",
"politických",
"phố",
"mới",
"thủ",
"đô",
"praha",... |
aegus melli là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1925 | [
"aegus",
"melli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
pardosa sinistra là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa sinistra được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1877 | [
"pardosa",
"sinistra",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"sinistra",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1877"
] |
về những nguy hiểm và mối đe dọa cho động vật có vú hoang dã đang phải đối mặt do sự thay đổi của môi trường cùng với một nhóm nhà nghiên cứu động vật có xương sống của bảo tàng triển lãm ngắn hạn cũng trưng bày bản thảo gốc của truyện tranh kaijū no kodomo và những hình ảnh đặc biệt được cắt ra từ bộ phim == phát hành... | [
"về",
"những",
"nguy",
"hiểm",
"và",
"mối",
"đe",
"dọa",
"cho",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"hoang",
"dã",
"đang",
"phải",
"đối",
"mặt",
"do",
"sự",
"thay",
"đổi",
"của",
"môi",
"trường",
"cùng",
"với",
"một",
"nhóm",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"động",
... |
san pedro de urabá là một khu tự quản thuộc tỉnh antioquia colombia thủ phủ của khu tự quản san pedro de urabá đóng tại san pedro de urabá khu tự quản san pedro de urabá có diện tích 476 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản san pedro de urabá có dân số 23226 người | [
"san",
"pedro",
"de",
"urabá",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"antioquia",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"san",
"pedro",
"de",
"urabá",
"đóng",
"tại",
"san",
"pedro",
"de",
"urabá",
"khu",
"tự",
"quản",
"san"... |
brunfelsia acunae là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được hadac mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"brunfelsia",
"acunae",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"hadac",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
rheumaptera intersita là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"rheumaptera",
"intersita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trận sân bay donetsk thứ hai trận sân bay donetsk lần thứ hai tiếp nối những xung đột giữa quân đội ucraina và phiến quân cộng hòa nhân dân donetsk tự xưng thân nga trong việc giành quyền kiểm soát sân bay quốc tế donetsk mặc dù một thỏa thuận ngừng bắn đã được hai bên ký kết sau trận đánh đầu tiên diễn ra tại đây vào ... | [
"trận",
"sân",
"bay",
"donetsk",
"thứ",
"hai",
"trận",
"sân",
"bay",
"donetsk",
"lần",
"thứ",
"hai",
"tiếp",
"nối",
"những",
"xung",
"đột",
"giữa",
"quân",
"đội",
"ucraina",
"và",
"phiến",
"quân",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"donetsk",
"tự",
"xưng",
... |
thiệu nối ngôi tức tấn minh đế trịnh a xuân được phong làm [kiến bình quốc phu nhân 建平国夫人] năm 326 trịnh a xuân qua đời lúc đó đông hải vương tư mã xung đã mất lang nha vương tư mã dục đã đổi làm cối kê vương nên bà được truy phong tước vị [cối kê thái phi 会稽太妃] đến năm 371 tư mã dục lên ngôi tức tấn giản văn đế nhưng ... | [
"thiệu",
"nối",
"ngôi",
"tức",
"tấn",
"minh",
"đế",
"trịnh",
"a",
"xuân",
"được",
"phong",
"làm",
"[kiến",
"bình",
"quốc",
"phu",
"nhân",
"建平国夫人]",
"năm",
"326",
"trịnh",
"a",
"xuân",
"qua",
"đời",
"lúc",
"đó",
"đông",
"hải",
"vương",
"tư",
"mã",
"xu... |
== bullet the-afc com bullet afc champions league 2021 stats the-afc com | [
"==",
"bullet",
"the-afc",
"com",
"bullet",
"afc",
"champions",
"league",
"2021",
"stats",
"the-afc",
"com"
] |
là năm 2014 do đó phim còn có tên tiếng anh là line walker the prelude == giải thưởng == ngày 12 tháng 10 năm 2017 tại lễ trao giải thưởng starhub tvb awards ở singapore quên đi chính bản thân em 忘記我自己 đoạt giải nhạc phim được yêu thích nhất == thông tin thêm == một số hình ảnh khác quảng bá phim tại trung quốc | [
"là",
"năm",
"2014",
"do",
"đó",
"phim",
"còn",
"có",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"là",
"line",
"walker",
"the",
"prelude",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"starhub",
"tvb",
... |
của ông vào ngày 15 tháng chín năm 1972 một đại bồi thẩm đoàn đã truy tố năm tên đột nhập văn phòng cũng như hunt và liddy về tội âm mưu đột nhập trộm cắp và vi phạm luật nghe lén liên bang những kẻ đột nhập đã bị xét xử bởi bồi thẩm đoàn với thẩm phán john sirica chủ trì và nhận có tội hoặc bị kết án vào ngày 30 tháng... | [
"của",
"ông",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"chín",
"năm",
"1972",
"một",
"đại",
"bồi",
"thẩm",
"đoàn",
"đã",
"truy",
"tố",
"năm",
"tên",
"đột",
"nhập",
"văn",
"phòng",
"cũng",
"như",
"hunt",
"và",
"liddy",
"về",
"tội",
"âm",
"mưu",
"đột",
"nhập",
... |
nổi dậy này đã bị đàn áp một tỷ lệ nhỏ dân số anh di cư đến bắc mỹ thuộc anh sau năm 1700 nhưng các thuộc địa đã thu hút những người nhập cư mới từ các nước châu âu khác những người nhập cư này đã đi đến tất cả các thuộc địa nhưng các thuộc địa miền trung đã thu hút nhiều nhất và tiếp tục đa dạng về sắc tộc hơn các thu... | [
"nổi",
"dậy",
"này",
"đã",
"bị",
"đàn",
"áp",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"nhỏ",
"dân",
"số",
"anh",
"di",
"cư",
"đến",
"bắc",
"mỹ",
"thuộc",
"anh",
"sau",
"năm",
"1700",
"nhưng",
"các",
"thuộc",
"địa",
"đã",
"thu",
"hút",
"những",
"người",
"nhập",
"cư",
... |
eidinemacheilus smithi paracobitis smithi là một loài cá vây tia trong họ balitoridae loài này chỉ được tìm thấy ở iran | [
"eidinemacheilus",
"smithi",
"paracobitis",
"smithi",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"vây",
"tia",
"trong",
"họ",
"balitoridae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"iran"
] |
morrenia intermedia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được t mey mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"morrenia",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"mey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
xuất bản quyển catalogue of fishes and other exhibits at the royal aquarium bondi một danh mục về các loài cá tại thủy cung bondi bị đóng cửa vào năm 1911 năm đó ogilby được bầu làm thành viên của hiệp hội linnean luân đôn tuy là một người hăng hái và năng nổ trong công việc ogilby cũng là một người nghiện rượu sau nhi... | [
"xuất",
"bản",
"quyển",
"catalogue",
"of",
"fishes",
"and",
"other",
"exhibits",
"at",
"the",
"royal",
"aquarium",
"bondi",
"một",
"danh",
"mục",
"về",
"các",
"loài",
"cá",
"tại",
"thủy",
"cung",
"bondi",
"bị",
"đóng",
"cửa",
"vào",
"năm",
"1911",
"năm",... |
mazzin là một đô thị ở tỉnh trento ở vùng trentino-alto adige südtirol của ý tọa lạc cách 60 km về phía đông bắc của trento tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 450 người và diện tích là 23 7 km² mazzin giáp các đô thị canazei campitello di fassa tiers và pozza di fassa | [
"mazzin",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"trento",
"ở",
"vùng",
"trentino-alto",
"adige",
"südtirol",
"của",
"ý",
"tọa",
"lạc",
"cách",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"trento",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12"... |
abutilon inaequilaterum là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a st -hil mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"abutilon",
"inaequilaterum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"st",
"-hil",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
với victor nhưng victor đã phản đối lựa chọn của anh và họ thống nhất rằng sẽ tự quyết định sự nghiệp của mình sau khi cuộc thi kết thúc giải đấu kết thúc với việc yuri p giành huy chương vàng và yuri k giành huy chương bạc cuối cùng yuri k quyết định tiếp tục trượt băng và chuyển đến st petersburg để có thể tiếp tục h... | [
"với",
"victor",
"nhưng",
"victor",
"đã",
"phản",
"đối",
"lựa",
"chọn",
"của",
"anh",
"và",
"họ",
"thống",
"nhất",
"rằng",
"sẽ",
"tự",
"quyết",
"định",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"cuộc",
"thi",
"kết",
"thúc",
"giải",
"đấu",
"kết",
"... |
21673 leatherman 1999 rl15 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 9 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 21673 leatherman | [
"21673",
"leatherman",
"1999",
"rl15",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
... |
cunctochrysa baeticus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1972 | [
"cunctochrysa",
"baeticus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"hölzel",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1972"
] |
bắt đầu xây dựng nhà máy tại el dabaa == năng lượng tái tạo == chiến lược năng lượng hiện nay ở ai cập thông qua bởi hội đồng tối cao năng lượng vào tháng 2 năm 2008 là tăng cường năng lượng tái tạo nên 20% trong tổng số vào năm 2020 === thủy điện === phần lớn nguồn cung cấp điện của ai cập từ nhiệt điện và thủy điện b... | [
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"máy",
"tại",
"el",
"dabaa",
"==",
"năng",
"lượng",
"tái",
"tạo",
"==",
"chiến",
"lược",
"năng",
"lượng",
"hiện",
"nay",
"ở",
"ai",
"cập",
"thông",
"qua",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"tối",
"cao",
"năng",
"lượng",
"vào",... |
chaetura viridipennis là một loài chim trong họ apodidae | [
"chaetura",
"viridipennis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"apodidae"
] |
tàng được đặt tên là nhà hát gia đình aykroyd === tâm linh và ufo === aykroyd tự coi mình là một người theo thuyết duy linh nói rằng ông cố của aykroyd một nha sĩ là một nhà huyền bí học đã trao đổi thư từ với nhà văn sir arthur conan doyle về chủ đề tâm linh và là thành viên của hội lily dale ngoài thuyết duy linh ayk... | [
"tàng",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"nhà",
"hát",
"gia",
"đình",
"aykroyd",
"===",
"tâm",
"linh",
"và",
"ufo",
"===",
"aykroyd",
"tự",
"coi",
"mình",
"là",
"một",
"người",
"theo",
"thuyết",
"duy",
"linh",
"nói",
"rằng",
"ông",
"cố",
"của",
"aykroyd",
... |
lymire nitens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lymire",
"nitens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
chiến tranh iraq hay chiến dịch đất nước iraq tự do theo cách gọi của chính phủ hoa kỳ là một cuộc chiến tranh diễn ra tại iraq từ ngày 20 tháng 3 năm 2003 đến ngày 18 tháng 12 năm 2011 giữa một bên là lực lượng đa quốc gia do hoa kỳ dẫn đầu với một bên là chính quyền saddam hussein ban đầu và các lực lượng nổi dậy về ... | [
"chiến",
"tranh",
"iraq",
"hay",
"chiến",
"dịch",
"đất",
"nước",
"iraq",
"tự",
"do",
"theo",
"cách",
"gọi",
"của",
"chính",
"phủ",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"diễn",
"ra",
"tại",
"iraq",
"từ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm... |
bulbophyllum lancisepalum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia lancisepalum]] | [
"bulbophyllum",
"lancisepalum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"lancisepalum]]"
] |
vào đó semyonov độc lập trong hành động được người nhật hỗ trợ về vũ khí và tiền bạc đối với các thủ lĩnh bạch vệ như kolchak và denikin những người tin vào một nước nga mạnh và không chia cắt điều này nghĩa là phản bội cao độ ungern lệ thuộc semyonov trên danh nghĩa song độc lập trong hành động do các chiến dịch quân ... | [
"vào",
"đó",
"semyonov",
"độc",
"lập",
"trong",
"hành",
"động",
"được",
"người",
"nhật",
"hỗ",
"trợ",
"về",
"vũ",
"khí",
"và",
"tiền",
"bạc",
"đối",
"với",
"các",
"thủ",
"lĩnh",
"bạch",
"vệ",
"như",
"kolchak",
"và",
"denikin",
"những",
"người",
"tin",
... |
acalypha virginica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"acalypha",
"virginica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
hội đồng tối cao khảo cổ học tiếng anh supreme council of antiquities viết tắt là sca là một cơ quan trực thuộc bộ văn hóa ai cập có chức năng bảo tồn bảo vệ và soạn thảo quy chế về cổ vật và công tác khảo cổ học ở ai cập từ 1971-1994 cơ quan này trước có tên là tổ chức khảo cổ ai cập trước đó nữa lại có tên là cục khả... | [
"hội",
"đồng",
"tối",
"cao",
"khảo",
"cổ",
"học",
"tiếng",
"anh",
"supreme",
"council",
"of",
"antiquities",
"viết",
"tắt",
"là",
"sca",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"ai",
"cập",
"có",
"chức",
"năng",
"bảo",
"tồn",
... |
vợ của ông mặc dù các nguồn khác công bố rằng ông có 180 con cháu với hơn 11 thế hệ vẫn còn sống tại thời điểm ông qua đời và 14 cuộc hôn nhân sau khi ông mất dương sâm đã viết một báo cáo về ông nhất cá nhị bách ngũ thập tuế trường thọ lão nhân đích chân thật ký tái 一个250岁长寿老人的真实记载 trong đó mô tả ông có thị lực tốt và... | [
"vợ",
"của",
"ông",
"mặc",
"dù",
"các",
"nguồn",
"khác",
"công",
"bố",
"rằng",
"ông",
"có",
"180",
"con",
"cháu",
"với",
"hơn",
"11",
"thế",
"hệ",
"vẫn",
"còn",
"sống",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ông",
"qua",
"đời",
"và",
"14",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
... |
point texas point là một thành phố thuộc quận rains tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 820 người == dân số == bullet dân số năm 2000 792 người bullet dân số năm 2010 820 người == xem thêm == bullet american finder | [
"point",
"texas",
"point",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"rains",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"820",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000... |
asplenium lepidum x ruta muraria là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được k mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"lepidum",
"x",
"ruta",
"muraria",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
... |
bruchus tristiculus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được fåhraeus miêu tả khoa học năm 1839 | [
"bruchus",
"tristiculus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"fåhraeus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1839"
] |
tự vẫn đấu bá tỷ mất tử nguyên làm lệnh doãn đấu ban giết tử nguyên con trai của bá tỷ là đấu cốc ư đồ thay làm lệnh doãn == tham khảo == bullet tả truyện bullet sử ký | [
"tự",
"vẫn",
"đấu",
"bá",
"tỷ",
"mất",
"tử",
"nguyên",
"làm",
"lệnh",
"doãn",
"đấu",
"ban",
"giết",
"tử",
"nguyên",
"con",
"trai",
"của",
"bá",
"tỷ",
"là",
"đấu",
"cốc",
"ư",
"đồ",
"thay",
"làm",
"lệnh",
"doãn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet"... |
scelotes kasneri là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được fitzsimons mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"scelotes",
"kasneri",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"fitzsimons",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
diadegma comptoniellae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"diadegma",
"comptoniellae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
phép cộng tiếng anh addition thường được biểu thị bằng ký hiệu cộng là một trong bốn phép toán cơ bản của số học cùng với phép trừ nhân và chia kết quả của phép cộng hai số tự nhiên là giá trị tổng của hai số đó ví dụ trong hình bên cho thấy ba quả táo và hai quả táo được gộp lại tạo thành tổng gồm năm quả táo tương đư... | [
"phép",
"cộng",
"tiếng",
"anh",
"addition",
"thường",
"được",
"biểu",
"thị",
"bằng",
"ký",
"hiệu",
"cộng",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"phép",
"toán",
"cơ",
"bản",
"của",
"số",
"học",
"cùng",
"với",
"phép",
"trừ",
"nhân",
"và",
"chia",
"kết",
"quả",
... |
mường nhà là một xã thuộc huyện điện biên tỉnh điện biên việt nam == địa lý == xã mường nhà nằm ở phía nam huyện điện biên có vị trí địa lý phía đông giáp huyện điện biên đông phía tây giáp xã na tông và xã hẹ muông xã na tông được tách ra từ phần đất phía tây và phía nam của xã mường nhà phía nam giáp xã na tông và hu... | [
"mường",
"nhà",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"điện",
"biên",
"tỉnh",
"điện",
"biên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"mường",
"nhà",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"huyện",
"điện",
"biên",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"phía",
"... |
cadetia ceratostyloides là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"cadetia",
"ceratostyloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
metteniusa edulis là một loài thực vật thuộc họ metteniusaceae trước đây nó được xếp trong họ cardiopteridaceae đây là loài đặc hữu của colombia == tham khảo == bullet calderon e 1998 metteniusa edulis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"metteniusa",
"edulis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"metteniusaceae",
"trước",
"đây",
"nó",
"được",
"xếp",
"trong",
"họ",
"cardiopteridaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"colombia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
oncotibialis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"oncotibialis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
baccharis pseudovaccinioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được malag mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"baccharis",
"pseudovaccinioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"malag",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
harmon illinois harmon là một làng thuộc quận lee tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 120 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 149 người bullet năm 2010 120 người == xem thêm == bullet american finder | [
"harmon",
"illinois",
"harmon",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"lee",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"120",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
"... |
của malanje cazi hoặc caxipembe làm từ vỏ khoai tây và sắn kimbombo làm từ ngô maluva hoặc ocisangua làm từ nước cây cọ đôi khi được mô tả là rượu vang cọ một đặc sản của bắc angola ngonguenha làm từ bột sắn rang và ualende làm từ mía khoai lang ngô hoặc trái cây đặc sản của bie các loại thức uống khác là kapuka vodka ... | [
"của",
"malanje",
"cazi",
"hoặc",
"caxipembe",
"làm",
"từ",
"vỏ",
"khoai",
"tây",
"và",
"sắn",
"kimbombo",
"làm",
"từ",
"ngô",
"maluva",
"hoặc",
"ocisangua",
"làm",
"từ",
"nước",
"cây",
"cọ",
"đôi",
"khi",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"rượu",
"vang",
"cọ"... |
elseya lavarackorum là một loài rùa trong họ chelidae loài này được white archer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"elseya",
"lavarackorum",
"là",
"một",
"loài",
"rùa",
"trong",
"họ",
"chelidae",
"loài",
"này",
"được",
"white",
"archer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
1943 các công thức được sử dụng cho các loại vodka và rượu mùi soplica do kasprowicz tự phát triển ông là tác giá của nhiều công thức độc đáo được viết tay và ghi lại trong cuốn sách có tên gọi recepturarz toàn bộ các sản phẩm do kasprowicz tạo ra đều được đánh dấu bằng các chữ cái đầu b k cũng như hình ảnh của một con... | [
"1943",
"các",
"công",
"thức",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"loại",
"vodka",
"và",
"rượu",
"mùi",
"soplica",
"do",
"kasprowicz",
"tự",
"phát",
"triển",
"ông",
"là",
"tác",
"giá",
"của",
"nhiều",
"công",
"thức",
"độc",
"đáo",
"được",
"viết",
"tay... |
khác của vòng trong kể lại rằng không giống như nhiều nhà lãnh đạo đảng quốc xã khác hewel có thể tỉnh táo và chăm chú trong các cuộc độc thoại dài của hitler về các chủ đề như bài do thái heinz guderian khi nhắc về hewel đã nhận xét rằng anh ta là một người biết lắng nghe hewel có xu hướng nhút nhát khi gặp phụ nữ và ... | [
"khác",
"của",
"vòng",
"trong",
"kể",
"lại",
"rằng",
"không",
"giống",
"như",
"nhiều",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"quốc",
"xã",
"khác",
"hewel",
"có",
"thể",
"tỉnh",
"táo",
"và",
"chăm",
"chú",
"trong",
"các",
"cuộc",
"độc",
"thoại",
"dài",
"của",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.