text
stringlengths
1
7.22k
words
list
và sự ngăn ngừa ung thư ở người nhưng ứng dụng trực tiếp đại trà của phát hiện quan trọng này cũng không bổ sung một cách đáng kể vào nhu cầu seleni do người ta chỉ dùng các liều nhỏ vào cuối thập niên 1990 việc sử dụng seleni thường cùng với bismuth như là chất bổ sung vào công nghệ hàn chì cho các dạng đồng thau để đ...
[ "và", "sự", "ngăn", "ngừa", "ung", "thư", "ở", "người", "nhưng", "ứng", "dụng", "trực", "tiếp", "đại", "trà", "của", "phát", "hiện", "quan", "trọng", "này", "cũng", "không", "bổ", "sung", "một", "cách", "đáng", "kể", "vào", "nhu", "cầu", "seleni", "d...
đấu bullet mũi nhọn thiết giáp bullet panzerkeil bullet thiết xa vận ==== chiến thuật kỵ binh ==== bullet chiến thuật caracole bullet chiến thuật trimarcisia bullet chiến thuật xe ngựa bullet người parthia bắn cung bullet sóng biển hay làn sóng được sáng tạo và sử dụng bởi quân đội đế quốc mông cổ bullet vòng tròn cant...
[ "đấu", "bullet", "mũi", "nhọn", "thiết", "giáp", "bullet", "panzerkeil", "bullet", "thiết", "xa", "vận", "====", "chiến", "thuật", "kỵ", "binh", "====", "bullet", "chiến", "thuật", "caracole", "bullet", "chiến", "thuật", "trimarcisia", "bullet", "chiến", "thuậ...
katherine neville là tác giả người mỹ có những tác phẩm bán chạy nhất trên thế giới trên tờ ny times usa today chuyên viết tiểu thuyết phiêu lưu săn lùng kho báu các tiểu thuyết của bà bao gồm the eight 1988 a calculated risk 1992 the magic circle 1998 và the fire 2008 là phần tiếp theo của the eight == tiểu sử == kath...
[ "katherine", "neville", "là", "tác", "giả", "người", "mỹ", "có", "những", "tác", "phẩm", "bán", "chạy", "nhất", "trên", "thế", "giới", "trên", "tờ", "ny", "times", "usa", "today", "chuyên", "viết", "tiểu", "thuyết", "phiêu", "lưu", "săn", "lùng", "kho", ...
người đức là tù nhân chiến tranh phần đông bị buộc phải làm lao động cưỡng bức trong nhiều năm nhằm tái thiết rất nhiều các quốc gia bị thiệt hại trong chiến tranh bởi đức gây ra đức bị pháp sáp nhập saarland năm 1946 nhưng được nước tây đức thu hồi hoàn toàn sau 1956 nhờ hòa bình và ngoại giao trong chiến tranh lạnh n...
[ "người", "đức", "là", "tù", "nhân", "chiến", "tranh", "phần", "đông", "bị", "buộc", "phải", "làm", "lao", "động", "cưỡng", "bức", "trong", "nhiều", "năm", "nhằm", "tái", "thiết", "rất", "nhiều", "các", "quốc", "gia", "bị", "thiệt", "hại", "trong", "chi...
== nổi bật nhất trong số các công trình kiến trúc của nó là nhà thờ biến hình với 22 chóp mái với khung tranh thánh kiểu barốc tuyệt đẹp nhà thờ pokrov với 9 chóp mái được xây dựng gần đó vào năm 1764 và gác chuông được bổ sung khoảng những năm 1862-1874 điều gây ấn tượng nhất là các công trình xây dựng này hoàn toàn k...
[ "==", "nổi", "bật", "nhất", "trong", "số", "các", "công", "trình", "kiến", "trúc", "của", "nó", "là", "nhà", "thờ", "biến", "hình", "với", "22", "chóp", "mái", "với", "khung", "tranh", "thánh", "kiểu", "barốc", "tuyệt", "đẹp", "nhà", "thờ", "pokrov", ...
lục phân nghi chòm sao lục phân nghi 六分儀 tiếng la tinh sextans là một trong 88 chòm sao hiện đại mang hình ảnh kính lục phân chòm sao này có diện tích 314 độ vuông nằm trên thiên cầu nam chiếm vị trí thứ 47 trong danh sách các chòm sao theo diện tích chòm sao lục phân nghi nằm kề các chòm sao sư tử trường xà cự tước ==...
[ "lục", "phân", "nghi", "chòm", "sao", "lục", "phân", "nghi", "六分儀", "tiếng", "la", "tinh", "sextans", "là", "một", "trong", "88", "chòm", "sao", "hiện", "đại", "mang", "hình", "ảnh", "kính", "lục", "phân", "chòm", "sao", "này", "có", "diện", "tích", ...
barbula khasiana là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được mitt a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "barbula", "khasiana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
digah quba digah hay còn gọi là digyakh là một làng đô thị thuộc vùng quba của azerbaijan có dân số là 1 760 người
[ "digah", "quba", "digah", "hay", "còn", "gọi", "là", "digyakh", "là", "một", "làng", "đô", "thị", "thuộc", "vùng", "quba", "của", "azerbaijan", "có", "dân", "số", "là", "1", "760", "người" ]
kevin zegers kevin joseph zegers sinh ngày 19 tháng 9 năm 1984 là một diễn viên và người mẫu canada == tiểu sử == zegers sinh ra tại woodstock ontario là con của mary ellen một giáo viên và james zegers một công nhân khai thác đá anh lớn lên ở woodstock tốt nghiệp trường trung học st mary vào năm 2002 anh có 2 em gái k...
[ "kevin", "zegers", "kevin", "joseph", "zegers", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "9", "năm", "1984", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "người", "mẫu", "canada", "==", "tiểu", "sử", "==", "zegers", "sinh", "ra", "tại", "woodstock", "ontario", "là", "con", ...
xã thompson quận seneca ohio xã thompson là một xã thuộc quận seneca tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 443 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "thompson", "quận", "seneca", "ohio", "xã", "thompson", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "seneca", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "443", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bu...
tiago maia tiago manuel da silva maia sinh ngày 18 tháng 9 năm 1992 ở gondomar porto là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho s c praiense ở vị trí thủ môn == liên kết ngoài == bullet portuguese league profile bullet đội tuyển quốc gia data
[ "tiago", "maia", "tiago", "manuel", "da", "silva", "maia", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "9", "năm", "1992", "ở", "gondomar", "porto", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "bồ", "đào", "nha", "thi", "đấu", "cho", "s", "c", "praiense", "...
abierto mexicano telcel 2019 đôi nam jamie murray và bruno soares là đương kim vô địch nhưng thua ở vòng 1 trước robert lindstedt và frances tiafoe mischa và alexander zverev là nhà vô địch đánh bại artem sitak và austin krajicek trong trận chung kết 2–6 7–6 [10–5] == vòng loại == === vượt qua vòng loại === bullet 1 pe...
[ "abierto", "mexicano", "telcel", "2019", "đôi", "nam", "jamie", "murray", "và", "bruno", "soares", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "nhưng", "thua", "ở", "vòng", "1", "trước", "robert", "lindstedt", "và", "frances", "tiafoe", "mischa", "và", "alexander", ...
gian đó khó khăn nhiều năm liền sống trong căn nhà cấp 4 tháng 2 năm 1992 bà được phong tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân bà mất tại bệnh viện c đà nẵng == vinh danh == hình ảnh của bà đã từng là đề tài của thơ ca nhạc họa phim ảnh trong đó nổi tiếng nhất là bài thơ người con gái việt nam của nhà thơ ...
[ "gian", "đó", "khó", "khăn", "nhiều", "năm", "liền", "sống", "trong", "căn", "nhà", "cấp", "4", "tháng", "2", "năm", "1992", "bà", "được", "phong", "tặng", "danh", "hiệu", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "bà", "mất", "tại...
malpighia romeroana là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "malpighia", "romeroana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
từ các thời kỳ sau so với những nghệ sĩ đương thời như utamaro người cũng theo đuổi lối phong cách thực tế thể hiện đề tài của mình theo cách tích cực ước lệ hơn sharaku không cố tránh đi việc mô tả các khía cạnh ít đặc sắc các đối tượng của mình ông là người truyền tải sự thô tục nhà sử học nghệ thuật thế kỷ 19 ernest...
[ "từ", "các", "thời", "kỳ", "sau", "so", "với", "những", "nghệ", "sĩ", "đương", "thời", "như", "utamaro", "người", "cũng", "theo", "đuổi", "lối", "phong", "cách", "thực", "tế", "thể", "hiện", "đề", "tài", "của", "mình", "theo", "cách", "tích", "cực", ...
agathis orbicula là một loài thực vật hạt trần trong họ araucariaceae loài này được de laub mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "agathis", "orbicula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "araucariaceae", "loài", "này", "được", "de", "laub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
hươu đùi vằn hay okapi oʊˈkɑːpiː okapia johnstoni còn được gọi là hươu cao cổ rừng hươu cao cổ congo hoặc hươu cao cổ ngựa vằn là một loài động vật có vú bộ guốc chẵn có nguồn gốc từ phía đông bắc cộng hòa dân chủ congo ở trung phi mặc dù okapi có những mảng sọc gợi nhớ đến ngựa vằn nhưng nó có quan hệ họ hàng gần nhất...
[ "hươu", "đùi", "vằn", "hay", "okapi", "oʊˈkɑːpiː", "okapia", "johnstoni", "còn", "được", "gọi", "là", "hươu", "cao", "cổ", "rừng", "hươu", "cao", "cổ", "congo", "hoặc", "hươu", "cao", "cổ", "ngựa", "vằn", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú",...
việt cũ dân cư âu việt mới sáp nhập và các nạn dân từ phương bắc chạy đến để tránh chiến loạn == thời kỳ bắc thuộc == === từ thời nhà triệu cho đến thời kỳ nam – bắc triều === sau khi nhà nước âu lạc bị triệu đà tiêu diệt năm 179 tcn lãnh thổ và dân số việt nam bị sáp nhập vào các triều đại trung hoa do đó việc thống k...
[ "việt", "cũ", "dân", "cư", "âu", "việt", "mới", "sáp", "nhập", "và", "các", "nạn", "dân", "từ", "phương", "bắc", "chạy", "đến", "để", "tránh", "chiến", "loạn", "==", "thời", "kỳ", "bắc", "thuộc", "==", "===", "từ", "thời", "nhà", "triệu", "cho", "đ...
luc-armau là một commune tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "luc-armau", "là", "một", "commune", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
guillermo fariñas hernández biệt danh là el coco sinh ngày 3 tháng 1 năm 1962 là một nhà tâm lý học nhà báo tự do và người bất đồng chính kiến người cuba ông đã tiến hành 23 cuộc tuyệt thực trong những năm qua để phản đối chính phủ đương thời ở nước cộng hòa cuba ông nói rằng mình sẵn sàng hy sinh trong cuộc tranh đấu ...
[ "guillermo", "fariñas", "hernández", "biệt", "danh", "là", "el", "coco", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "1962", "là", "một", "nhà", "tâm", "lý", "học", "nhà", "báo", "tự", "do", "và", "người", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "người", "cuba",...
jumlapur kushtagi jumlapur là một làng thuộc tehsil kushtagi huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "jumlapur", "kushtagi", "jumlapur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kushtagi", "huyện", "koppal", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
hóa samara văn hóa poltavka chia sẻ nhiều đặc trưng với văn hóa sintashta đương thời chúng bao gồm đồ gốm tương tự các kiểu kim loại vũ khí hiến tế ngựa cơ cấu điều khiển xe ngựa và mồ mả tương tự điều thông thường đối với các khu định cư poltavka mới là được xây dựng trên đỉnh của các khu định cư cũ và văn hóa sintash...
[ "hóa", "samara", "văn", "hóa", "poltavka", "chia", "sẻ", "nhiều", "đặc", "trưng", "với", "văn", "hóa", "sintashta", "đương", "thời", "chúng", "bao", "gồm", "đồ", "gốm", "tương", "tự", "các", "kiểu", "kim", "loại", "vũ", "khí", "hiến", "tế", "ngựa", "cơ...
với vận động viên chạy vượt rào người jamaica mark thompson khi còn là một thiếu niên cô phải liên tục mặc áo ngực thể thao để đối phó với vóc dáng không chuẩn của mình vào thời điểm đó
[ "với", "vận", "động", "viên", "chạy", "vượt", "rào", "người", "jamaica", "mark", "thompson", "khi", "còn", "là", "một", "thiếu", "niên", "cô", "phải", "liên", "tục", "mặc", "áo", "ngực", "thể", "thao", "để", "đối", "phó", "với", "vóc", "dáng", "không",...
exodezia bicolorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "exodezia", "bicolorata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khi chia tay còn trong phim hai người du lịch đến bergamo sau khi oliver lên tàu elio không thể tự đi nổi về nhà mà phải gọi cho mẹ đến đón bộ phim kết thúc khi oliver gọi điện thông báo mình sắp kết hôn để lại elio khóc một mình bên lò sưởi câu chuyện trong tiểu thuyết thì kéo dài tới 20 năm sau khi cả oliver lẫn elio...
[ "khi", "chia", "tay", "còn", "trong", "phim", "hai", "người", "du", "lịch", "đến", "bergamo", "sau", "khi", "oliver", "lên", "tàu", "elio", "không", "thể", "tự", "đi", "nổi", "về", "nhà", "mà", "phải", "gọi", "cho", "mẹ", "đến", "đón", "bộ", "phim", ...
andreaea patagonica là một loài rêu trong họ andreaeaceae loài này được dusén mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "andreaea", "patagonica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "andreaeaceae", "loài", "này", "được", "dusén", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
thứ hạng cao nhất được đề cử để thi đấu cho các mục đích của vòng loại olympic thành tích của họ đã không được tính đến == vòng loại bóng đá thế vận hội 2020 khu vực châu á == === vòng 1 === bullet bảng a bullet bảng b bullet bảng c bullet bảng d === vòng 2 === bullet bảng a bullet bảng b bullet bảng c === vòng 3 === b...
[ "thứ", "hạng", "cao", "nhất", "được", "đề", "cử", "để", "thi", "đấu", "cho", "các", "mục", "đích", "của", "vòng", "loại", "olympic", "thành", "tích", "của", "họ", "đã", "không", "được", "tính", "đến", "==", "vòng", "loại", "bóng", "đá", "thế", "vận",...
5150 fellini 7571 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 10 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5150 fellini
[ "5150", "fellini", "7571", "p-l", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "1960", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", "...
dõi nhiều nhất ở nước này với fleck được ghi nhận trên tờ new york times và tạp chí chính phủ đặt tên ông là một trong 12 nhà lập pháp hàng đầu để xem trong năm 2014 vào tháng 12 năm 2014 fleck được bổ nhiệm vào ủy ban chuyển tiếp của thống đốc tom wolf mới được bầu vào tháng 6 năm 2015 fleck gia nhập cục quản lý sói v...
[ "dõi", "nhiều", "nhất", "ở", "nước", "này", "với", "fleck", "được", "ghi", "nhận", "trên", "tờ", "new", "york", "times", "và", "tạp", "chí", "chính", "phủ", "đặt", "tên", "ông", "là", "một", "trong", "12", "nhà", "lập", "pháp", "hàng", "đầu", "để", ...
bảo tàng bourdelle tiếng pháp musée bourdelle là một bảo tàng nghệ thuật nằm ở số 18 phố antoine bourdelle quận 15 thành phố paris nơi đây vốn là căn nhà cùng xưởng sáng tá và khu vườn của nhà điêu khắc antoine bourdelle năm 1949 tòa nhà được sửa chữa lại thành bảo tàng hiện nay bảo tàng bourdelle thuộc sự quản lý của ...
[ "bảo", "tàng", "bourdelle", "tiếng", "pháp", "musée", "bourdelle", "là", "một", "bảo", "tàng", "nghệ", "thuật", "nằm", "ở", "số", "18", "phố", "antoine", "bourdelle", "quận", "15", "thành", "phố", "paris", "nơi", "đây", "vốn", "là", "căn", "nhà", "cùng",...
sideritis oroteneriffae là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được négrin p pérez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "sideritis", "oroteneriffae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "négrin", "p", "pérez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
mastigostyla spathacea là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được griseb ravenna miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "mastigostyla", "spathacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "griseb", "ravenna", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
odorrana amamiensis là một loài ếch thuộc họ ranidae đây là loài đặc hữu của nhật bản môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống
[ "odorrana", "amamiensis", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "ranidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "nhật", "bản", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", ...
euphyia cocama là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euphyia", "cocama", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
perizoma saawichata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "perizoma", "saawichata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
có vệt màu đỏ gọi là dấu máu blood mark khi con vật có mảng trắng trên nền đen nền nâu thì màu trắng lấn át nên các loại ngựa ấy được gọi là trắng xám trắng hồng chấm trắng lang trắng có thể không rộng lắm trên cơ thể nhưng cũng thường thấy ở mũi mí mắt phần dưới tứ chi bờm đuôi màu trắng tuyền trong hỗn hợp màu sắc là...
[ "có", "vệt", "màu", "đỏ", "gọi", "là", "dấu", "máu", "blood", "mark", "khi", "con", "vật", "có", "mảng", "trắng", "trên", "nền", "đen", "nền", "nâu", "thì", "màu", "trắng", "lấn", "át", "nên", "các", "loại", "ngựa", "ấy", "được", "gọi", "là", "trắn...
treubia pusilla là một loài rêu trong họ treubiaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "treubia", "pusilla", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "treubiaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
at oxford art online revised and updated ngày 31 tháng 3 năm 2000 bibliography updated ngày 26 tháng 5 năm 2010 subscription required == liên kết ngoài == bullet donato bramante source information ảnh và các tài liệu về donato bullet leonardo da vinci anatomical drawings from the royal library windsor castle exhibition...
[ "at", "oxford", "art", "online", "revised", "and", "updated", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "2000", "bibliography", "updated", "ngày", "26", "tháng", "5", "năm", "2010", "subscription", "required", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "donato",...
cheirostylis bidentata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "cheirostylis", "bidentata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
đến với phiên bản bambo tại world cup 2006 ca khúc trở thành một trong những bài hát được yêu thích nhất mọi thời đại vượt kỉ lục guinness hips don t lie đứng vững trên bảng xếp hạng suốt 6 tháng liên tiếp không có đối thủ vượt qua nổi khi we belong together của mariah carey đứng ở vị trí thứ 2 hips don t lie còn phá v...
[ "đến", "với", "phiên", "bản", "bambo", "tại", "world", "cup", "2006", "ca", "khúc", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "bài", "hát", "được", "yêu", "thích", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "vượt", "kỉ", "lục", "guinness", "hips", "don", "t", "lie",...
thamnopteris australasica là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thamnopteris", "australasica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
colypurus agassizi là một loài chân đều trong họ colypuridae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1905
[ "colypurus", "agassizi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "colypuridae", "loài", "này", "được", "richardson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
anthemis rhodensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "anthemis", "rhodensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
cho cặp tiền vệ trung tâm chính thức marcos senna và xavi hernandez dù vậy nhưng trong trận ra quân fabregas dù vào sân từ băng ghế dự bị nhưng chính anh là người ấn định chiến thắng 4-1 cho tây ban nha trước đội tuyển nga trước đó anh còn có một đường chuyền đê david villa lập công vượt qua vòng loại tuyển tây ban nha...
[ "cho", "cặp", "tiền", "vệ", "trung", "tâm", "chính", "thức", "marcos", "senna", "và", "xavi", "hernandez", "dù", "vậy", "nhưng", "trong", "trận", "ra", "quân", "fabregas", "dù", "vào", "sân", "từ", "băng", "ghế", "dự", "bị", "nhưng", "chính", "anh", "l...
glória d oeste là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 846 053 km² dân số năm 2007 là 3121 người mật độ 3 69 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "glória", "d", "oeste", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "mato", "grosso", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "846", "053", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3121", "người", "mật", "độ", "3", "69", "người", "km²", ...
xúc của nó ảnh hưởng đến và khả năng hiển thị tăng cường hiệu ứng cảm xúc đóng góp cho các quá trình đàm phán bằng cách báo hiệu những gì người ta cảm nhận và suy nghĩ và do đó ngăn cản bên kia tham gia vào các hành vi phá hoại và chỉ ra những bước nào cần thực hiện tiếp theo điều chỉnh là cần thiết cảm xúc của đối tác...
[ "xúc", "của", "nó", "ảnh", "hưởng", "đến", "và", "khả", "năng", "hiển", "thị", "tăng", "cường", "hiệu", "ứng", "cảm", "xúc", "đóng", "góp", "cho", "các", "quá", "trình", "đàm", "phán", "bằng", "cách", "báo", "hiệu", "những", "gì", "người", "ta", "cảm...
asbecesta nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1909
[ "asbecesta", "nigripennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1909" ]
tàng trữ các tài liệu khiêu dâm trẻ em == xem thêm == bullet mại dâm ở nhật bản bullet mại dâm ở cộng hòa nhân dân trung hoa bullet mại dâm ở việt nam bullet mại dâm ở thái lan
[ "tàng", "trữ", "các", "tài", "liệu", "khiêu", "dâm", "trẻ", "em", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "mại", "dâm", "ở", "nhật", "bản", "bullet", "mại", "dâm", "ở", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "bullet", "mại", "dâm", "ở", "việt", ...
artesunate as là một loại thuốc dùng để điều trị bệnh sốt rét dạng tiêm tĩnh mạch thường được ưu tiên sử dụng hơn so với quinidin nếu để điều trị bệnh sốt rét nặng thường thì chúng được sử dụng như một phần của liệu pháp phối hợp thuốc này không được sử dụng để phòng ngừa sốt rét artesunate có thể được đưa vào cơ thể b...
[ "artesunate", "as", "là", "một", "loại", "thuốc", "dùng", "để", "điều", "trị", "bệnh", "sốt", "rét", "dạng", "tiêm", "tĩnh", "mạch", "thường", "được", "ưu", "tiên", "sử", "dụng", "hơn", "so", "với", "quinidin", "nếu", "để", "điều", "trị", "bệnh", "sốt"...
nước giống như thiết bị s5 note 4 có cổng sạc usb 2 0 thay vì usb 3 0 trên note 3 và s5 một tính năng mới gọi là sạc nhanh samsung tuyên bố có thể sạc điện thoại từ 0% đến 50% trong vòng 30 phút nó có một số cảm biến độc đáo như cảm biến uv và cảm biến đo nhịp tim === phần mềm === samsung galaxy note 4 được cài sẵn and...
[ "nước", "giống", "như", "thiết", "bị", "s5", "note", "4", "có", "cổng", "sạc", "usb", "2", "0", "thay", "vì", "usb", "3", "0", "trên", "note", "3", "và", "s5", "một", "tính", "năng", "mới", "gọi", "là", "sạc", "nhanh", "samsung", "tuyên", "bố", "...
tawang huyện huyện tawang là một huyện thuộc bang arunachal pradesh ấn độ thủ phủ huyện tawang đóng ở tawang huyện tawang có diện tích 2172 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện tawang có dân số 34705 người
[ "tawang", "huyện", "huyện", "tawang", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "arunachal", "pradesh", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "tawang", "đóng", "ở", "tawang", "huyện", "tawang", "có", "diện", "tích", "2172", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "...
angraecum umbrosum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p j cribb mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "angraecum", "umbrosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "p", "j", "cribb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
haiyore nyaruko-san == liên kết ngoài == bullet light novel official website bullet flash anime official website
[ "haiyore", "nyaruko-san", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "light", "novel", "official", "website", "bullet", "flash", "anime", "official", "website" ]
stoidis squamulosa là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi stoidis stoidis squamulosa được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1955
[ "stoidis", "squamulosa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "stoidis", "stoidis", "squamulosa", "được", "lodovico", "di", "caporiacco", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
cyathea sessilifolia là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được jenman domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "cyathea", "sessilifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "jenman", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
năm 2007 tại đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ 17 ông được bầu làm ủy viên chính thức ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xvii tháng 3 năm 2008 tại hội nghị lần thứ nhất của đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc gọi tắt là nhân đại — quốc hội trung quốc khóa xi dương tinh được bầu làm chủ nhiệm ...
[ "năm", "2007", "tại", "đại", "hội", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "lần", "thứ", "17", "ông", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "chính", "thức", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khóa", "xvii", ...
hoàng hữu nhân 1915 1999 là nhà hoạt động cách mạng chính khách việt nam đảng viên đảng cộng sản việt nam ông đã từng giữ các chức vụ ủy viên ủy ban hành chính liên khu việt bắc bí thư khu ủy hồng quảng chủ tịch ủy ban hành chính thành phố hải phòng bí thư thành ủy hải phòng tổng cục trưởng tổng cục thủy sản quyền trưở...
[ "hoàng", "hữu", "nhân", "1915", "1999", "là", "nhà", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "chính", "khách", "việt", "nam", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ông", "đã", "từng", "giữ", "các", "chức", "vụ", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "h...
caecum engli là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ caecidae
[ "caecum", "engli", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "caecidae" ]
diesel nhiên liệu máy bay phản lực và hóa chất thơm trực tiếp từ khí thiên nhiên thông qua một quá trình đơn trong năm 2011 nhà máy f – t của royal dutch shell sản xuất 140 000 thùng ngày đã đi vào hoạt động tại qatar khí thiên nhiên có thể được liên kết được tìm thấy trong các mỏ dầu hoặc không liên quan được phân lập...
[ "diesel", "nhiên", "liệu", "máy", "bay", "phản", "lực", "và", "hóa", "chất", "thơm", "trực", "tiếp", "từ", "khí", "thiên", "nhiên", "thông", "qua", "một", "quá", "trình", "đơn", "trong", "năm", "2011", "nhà", "máy", "f", "–", "t", "của", "royal", "du...
mostacillastrum orbignyanum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được e fourn al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "mostacillastrum", "orbignyanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "e", "fourn", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
linum rupestre là một loài thực vật có hoa trong họ linaceae loài này được a gray engelm ex a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "linum", "rupestre", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "linaceae", "loài", "này", "được", "a", "gray", "engelm", "ex", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
všenory là một làng thuộc huyện praha-západ vùng středočeský cộng hòa séc
[ "všenory", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "praha-západ", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
pericallia mussoti là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "pericallia", "mussoti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
giáo lý vấn đáp heidelberg sách giáo lý heidelberg là một tài liệu tuyên bố đức tin dưới hình thức một loạt các câu hỏi và câu trả lời để sử dụng trong giảng dạy giáo lý cơ đốc giáo cải cách nó đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ và được coi là một trong những ảnh hưởng nhất của các sách giáo lý vấn đáp của giáo hội cải c...
[ "giáo", "lý", "vấn", "đáp", "heidelberg", "sách", "giáo", "lý", "heidelberg", "là", "một", "tài", "liệu", "tuyên", "bố", "đức", "tin", "dưới", "hình", "thức", "một", "loạt", "các", "câu", "hỏi", "và", "câu", "trả", "lời", "để", "sử", "dụng", "trong", ...
mottomo abunai deka 1990 bullet volleyfire 1990 bullet bloody warriors shango no gyakushuu 1990 bullet scotland yard 1990 bullet hokuto no ken 4 shichisei hakenden hokuto shinken no kanata e 1991 bullet final reverse 1991 bullet shikinjou [phiên bản famicom và game boy] 1991 bullet raiden trad 1991 bullet hokuto no ken...
[ "mottomo", "abunai", "deka", "1990", "bullet", "volleyfire", "1990", "bullet", "bloody", "warriors", "shango", "no", "gyakushuu", "1990", "bullet", "scotland", "yard", "1990", "bullet", "hokuto", "no", "ken", "4", "shichisei", "hakenden", "hokuto", "shinken", "n...
orthodontium loreifolium là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "orthodontium", "loreifolium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
ông được giao làm lễ bộ tả thị lang tước ngọc trì tử tháng 4 năm cảnh trị thứ 8 1670 ông cùng lại bộ hữu thị lang đặng công chất vào hầu kinh điện sau khi vua lê gia tông lên ngôi vào tháng 3 năm dương đức thứ 2 1673 ông được giao làm hộ bộ hữu thị lang tháng 12 năm 1673 ông được giao làm lại bộ tả thị lang ngày 9 thán...
[ "ông", "được", "giao", "làm", "lễ", "bộ", "tả", "thị", "lang", "tước", "ngọc", "trì", "tử", "tháng", "4", "năm", "cảnh", "trị", "thứ", "8", "1670", "ông", "cùng", "lại", "bộ", "hữu", "thị", "lang", "đặng", "công", "chất", "vào", "hầu", "kinh", "điệ...
sự kiện như chuyến hành trình đầu tiên của christopher columbus tới châu mỹ năm 1492 thành constantinopolis thất thủ vào tay người thổ năm 1453 hoặc cải cách kháng nghị năm 1517 đôi khi cũng được sử dụng các nhà sử học anh thường dùng trận bosworth trong chiến tranh hoa hồng năm 1485 đối với tây ban nha các thời điểm t...
[ "sự", "kiện", "như", "chuyến", "hành", "trình", "đầu", "tiên", "của", "christopher", "columbus", "tới", "châu", "mỹ", "năm", "1492", "thành", "constantinopolis", "thất", "thủ", "vào", "tay", "người", "thổ", "năm", "1453", "hoặc", "cải", "cách", "kháng", "n...
thứ tư trên toàn cầu cao nhất đối với một nghệ sĩ nhạc đồng quê cao nhất đối với một nghệ sĩ hát đơn và cao nhất đối với một nghệ sĩ nữ trong năm 2011 speak now world tour còn đạt thành công tại bắc mỹ khi tẩu tán hơn 1 365 318 vé thu về 97 7 triệu usd triệu usd theo thời giá năm đứng vị trí thứ hai trong danh sách 201...
[ "thứ", "tư", "trên", "toàn", "cầu", "cao", "nhất", "đối", "với", "một", "nghệ", "sĩ", "nhạc", "đồng", "quê", "cao", "nhất", "đối", "với", "một", "nghệ", "sĩ", "hát", "đơn", "và", "cao", "nhất", "đối", "với", "một", "nghệ", "sĩ", "nữ", "trong", "năm...
kalavathi tirthahalli kalavathi là một làng thuộc tehsil tirthahalli huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kalavathi", "tirthahalli", "kalavathi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tirthahalli", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
heteropoda annulipoda là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi heteropoda heteropoda annulipoda được embrik strand miêu tả năm 1911
[ "heteropoda", "annulipoda", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "heteropoda", "heteropoda", "annulipoda", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1911" ]
vaiano là một comune đô thị ở tỉnh prato nằm ở vùng toscana nằm cách khoảng 25 km về phía tây bắc của florence và khoảng 10 km về phía bắc của prato vào thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 9 532 và diện tích là 34 2 km² đô thịvaiano có các đơn vị frazioni đơn vị trực thuộc chủ yếu là làng la tignam...
[ "vaiano", "là", "một", "comune", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "prato", "nằm", "ở", "vùng", "toscana", "nằm", "cách", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "florence", "và", "khoảng", "10", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "prato", "v...
đi do chưa hạ móc hãm sau đó san jacinto tham gia các cuộc không kích vào các đảo rota và guam cũng như hoạt động tuần tra chiến đấu trên không cap và tuần tra chống tàu ngầm asp cho đội đặc nhiệm của nó trong đợt không kích này một phi công tiêm kích của chiếc san jacinto bị bắn rơi bên trên bầu trời guam và đã trải q...
[ "đi", "do", "chưa", "hạ", "móc", "hãm", "sau", "đó", "san", "jacinto", "tham", "gia", "các", "cuộc", "không", "kích", "vào", "các", "đảo", "rota", "và", "guam", "cũng", "như", "hoạt", "động", "tuần", "tra", "chiến", "đấu", "trên", "không", "cap", "và...
paramesosella medioalba là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paramesosella", "medioalba", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
không thể hoạt động trong đội hình chiến thuật chung với các dreadnought mới hơn do tốc độ chậm của chúng và bị buộc phải hoạt động chung với các thiết giáp hạm tiền-dreadnought cũ hơn hai chiếc thuộc lớp delaware là những thiết giáp hạm mỹ đầu tiên bắt kịp về tốc độ so với các dreadnought anh quốc quyết định áp dụng k...
[ "không", "thể", "hoạt", "động", "trong", "đội", "hình", "chiến", "thuật", "chung", "với", "các", "dreadnought", "mới", "hơn", "do", "tốc", "độ", "chậm", "của", "chúng", "và", "bị", "buộc", "phải", "hoạt", "động", "chung", "với", "các", "thiết", "giáp", ...
các câu lạc bộ nga và đội tuyển quốc gia nga do cuộc xâm lược của đất nước họ vào ukraine vào ngày 2 tháng 5 năm 2022 uefa tuyên bố các hồ sơ dự thầu năm 2028 và 2032 sẽ không được tham dự == bản quyền phát sóng == bullet nova bullet tvp bullet pro tv bullet rts bullet markíza
[ "các", "câu", "lạc", "bộ", "nga", "và", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "nga", "do", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "đất", "nước", "họ", "vào", "ukraine", "vào", "ngày", "2", "tháng", "5", "năm", "2022", "uefa", "tuyên", "bố", "các", "hồ", "sơ", "dự"...
2 năm 2008 bullet biography by cidob foundation in spanish bullet speech by raúl castro on ngày 26 tháng 7 năm 2007 english translation escambray digital ngày 27 tháng 7 năm 2007 bullet cuba in transition in starbroek news ngày 19 tháng 4 năm 2007 bullet regime readies path for raúl castro s rise by frances robles miam...
[ "2", "năm", "2008", "bullet", "biography", "by", "cidob", "foundation", "in", "spanish", "bullet", "speech", "by", "raúl", "castro", "on", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "2007", "english", "translation", "escambray", "digital", "ngày", "27", "tháng", "7"...
millettia speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được champ miêu tả khoa học đầu tiên
[ "millettia", "speciosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "champ", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
kavaklıöz çiçekdağı kavaklıöz là một xã thuộc huyện çiçekdağı tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 44 người
[ "kavaklıöz", "çiçekdağı", "kavaklıöz", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çiçekdağı", "tỉnh", "kırşehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "44", "người" ]
trình thu hoạch và dọn vườn về cơ bản không thay đổi theo thời gian những trái dâu tây mỏng manh được thu hoạch bằng tay việc phân loại và đóng gói thường tiến hành tại vườn hơn là trong cơ sở chế biến trong các hoạt động thu hoạch quy mô lớn dâu tây được làm sạch bằng nước và băng tải lắc === sâu bọ === khoảng 200 loà...
[ "trình", "thu", "hoạch", "và", "dọn", "vườn", "về", "cơ", "bản", "không", "thay", "đổi", "theo", "thời", "gian", "những", "trái", "dâu", "tây", "mỏng", "manh", "được", "thu", "hoạch", "bằng", "tay", "việc", "phân", "loại", "và", "đóng", "gói", "thường"...
paedarium parvum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "paedarium", "parvum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
obereopsis nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obereopsis", "nigripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nam giới đủ điều kiện nhập ngủ 8 141 nam giới bị giết trong tám tháng giao chiến tại gallipoli trên bờ biển thổ nhĩ kỳ sau khi quân đội đế quốc úc aif rút lui vào cuối năm 1915 và mở rộng thành năm sư đoàn hầu hết được chuyển đến pháp để phục vụ dưới sự chỉ huy của anh một số lực lượng úc vẫn duy trì tại trung đông bao...
[ "nam", "giới", "đủ", "điều", "kiện", "nhập", "ngủ", "8", "141", "nam", "giới", "bị", "giết", "trong", "tám", "tháng", "giao", "chiến", "tại", "gallipoli", "trên", "bờ", "biển", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "sau", "khi", "quân", "đội", "đế", "quốc", "úc", "aif...
đặt lên mặt tô như dưa gừng chua beni shoga hạt vừng và các loại dưa chua khác các quán ăn đêm yatai ở hakata và khu tenjin ở fukuoka nổi tiếng với món này nhiều nhà hàng mở thêm các chi nhánh gọi là kaedama 替え玉 nơi mà sau khi ăn khách có thể gọi thêm ít mì để ăn tiếp với phần nước mì còn lại dịch vụ này nay đã trở nên...
[ "đặt", "lên", "mặt", "tô", "như", "dưa", "gừng", "chua", "beni", "shoga", "hạt", "vừng", "và", "các", "loại", "dưa", "chua", "khác", "các", "quán", "ăn", "đêm", "yatai", "ở", "hakata", "và", "khu", "tenjin", "ở", "fukuoka", "nổi", "tiếng", "với", "mó...
vốn và hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp quốc phòng và dân sự trong nước thông qua nhiều cơ quan khác nhau như cơ quan thiết bị và điện tử quốc phòng hay cơ quan thúc đẩy quốc phòng-an ninh để hỗ trợ quân nhân cựu quân nhân hay gia đình họ bộ quốc phòng anh có công ty x-forces bộ quốc phòng anh cũng có những hỗ trợ ...
[ "vốn", "và", "hỗ", "trợ", "kỹ", "thuật", "cho", "các", "doanh", "nghiệp", "quốc", "phòng", "và", "dân", "sự", "trong", "nước", "thông", "qua", "nhiều", "cơ", "quan", "khác", "nhau", "như", "cơ", "quan", "thiết", "bị", "và", "điện", "tử", "quốc", "phò...
địt trong tiếng việt có thể là bullet trong phương ngữ miền bắc mang ý nghĩa tục tĩu chỉ hành động quan hệ tình dục hoặc giao hợp bullet trong phương ngữ miền trung và miền nam thải hơi trong ruột qua hậu môn đồng nghĩa trung tiện đánh rắm
[ "địt", "trong", "tiếng", "việt", "có", "thể", "là", "bullet", "trong", "phương", "ngữ", "miền", "bắc", "mang", "ý", "nghĩa", "tục", "tĩu", "chỉ", "hành", "động", "quan", "hệ", "tình", "dục", "hoặc", "giao", "hợp", "bullet", "trong", "phương", "ngữ", "m...
christoph strässer 12 tháng 6 1949 tại velbert là một chính trị gia người đức thuộc đảng spd từ tháng 1 năm 2014 ông cũng là đặc ủy chính sách nhân quyền và hỗ trợ nhân đạo liên bang beauftragter der bundesregierung für menschenrechtspolitik und humanitäre hilfe từ 2005-2014 ông là phát ngôn viên nhóm làm việc nhân quy...
[ "christoph", "strässer", "12", "tháng", "6", "1949", "tại", "velbert", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "đức", "thuộc", "đảng", "spd", "từ", "tháng", "1", "năm", "2014", "ông", "cũng", "là", "đặc", "ủy", "chính", "sách", "nhân", "quyền", "v...
maratus furvus lycidas furvus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi lycidas lycidas furvus được da-xiang song jian-yuan chai miêu tả năm 1992
[ "maratus", "furvus", "lycidas", "furvus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lycidas", "lycidas", "furvus", "được", "da-xiang", "song", "jian-yuan", "chai", "miêu", "tả", "năm", "1992" ]
cameraria nemoris là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở hoa kỳ california và maine sải cánh dài khoảng 8 mm ấu trùng ăn vaccinium ovatum chúng ăn lá nơi chúng làm tổ tổ có dạng đốm nằm ở mặt trên của lá == liên kết ngoài == bullet mothphotographersgroup
[ "cameraria", "nemoris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "hoa", "kỳ", "california", "và", "maine", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "8", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "vaccinium", "ovatum", ...
spinoclosterium là một chi song tinh tảo trong họ desmidiaceae
[ "spinoclosterium", "là", "một", "chi", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae" ]
polypodium sucklingianum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "sucklingianum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
biến sẵn nếu chúng đã ăn từ nhỏ răng của chúng liên tục phát triển nên sẽ gây ra nhiều vấn đề khác khắc phục bằng cách sử dụng cát san hô để chúng nhai hoặc cho ăn ốc hay tôm để làm răng mòn đi chúng có thể sống trong nước ngọt nhưng với thời gian ngắn để nuôi lâu dài ta cần phải sử dụng nước có pha thêm muối với nồng ...
[ "biến", "sẵn", "nếu", "chúng", "đã", "ăn", "từ", "nhỏ", "răng", "của", "chúng", "liên", "tục", "phát", "triển", "nên", "sẽ", "gây", "ra", "nhiều", "vấn", "đề", "khác", "khắc", "phục", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "cát", "san", "hô", "để", "chúng", ...
và biết rằng nàng vẫn còn sống và khỏe mạnh cha con đoàn tụ chūjō-hime được trở về nhà cùng với cha vở kịch hibariyama không đề cập đến thời gian làm nữ tu của chūjō-hime một vở kịch nō khác khắc họa cuộc đời chūjō-hime là taema do nhà viết kịch zeami motokiyo chắp bút trong vở kịch này chūjō-hime bị người mẹ kế độc ác...
[ "và", "biết", "rằng", "nàng", "vẫn", "còn", "sống", "và", "khỏe", "mạnh", "cha", "con", "đoàn", "tụ", "chūjō-hime", "được", "trở", "về", "nhà", "cùng", "với", "cha", "vở", "kịch", "hibariyama", "không", "đề", "cập", "đến", "thời", "gian", "làm", "nữ", ...
động thực vật == khu bảo tồn là nơi có một loạt các loại cây thân gỗ và thực vật nhiệt đới phần lớn diện tích là rừng thường xanh khô với nhiều loài cây có giá trị kinh tế trong đó có lan còn về động vật đây là nhà của 202 loài động vật khác nhau trong đó có 12 loài lưỡng cư 25 loài bò sát 141 loài chim và 24 loài động...
[ "động", "thực", "vật", "==", "khu", "bảo", "tồn", "là", "nơi", "có", "một", "loạt", "các", "loại", "cây", "thân", "gỗ", "và", "thực", "vật", "nhiệt", "đới", "phần", "lớn", "diện", "tích", "là", "rừng", "thường", "xanh", "khô", "với", "nhiều", "loài",...
euphorbia nubica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "euphorbia", "nubica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
ipomoea hastigera là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818
[ "ipomoea", "hastigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1818" ]
piper viridicaule là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "piper", "viridicaule", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
distoplectron gerstaeckeri là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được esben-petersen miêu tả năm 1918
[ "distoplectron", "gerstaeckeri", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "esben-petersen", "miêu", "tả", "năm", "1918" ]
đó ông đánh bại bạch long và tàn sát bộ lạc của bạch năm 436 phùng hoằng lại cử sứ thần đến thông báo sẽ đưa phùng vương nhân đến làm con tin thái vũ đế không tin lời của phùng hoằng nên đã từ chối đề xuất hòa bình và chuẩn bị cho một cuộc tấn công quyết định tuy nhiên khi ông dẫn quân đến hòa long phùng hoằng đã sẵn c...
[ "đó", "ông", "đánh", "bại", "bạch", "long", "và", "tàn", "sát", "bộ", "lạc", "của", "bạch", "năm", "436", "phùng", "hoằng", "lại", "cử", "sứ", "thần", "đến", "thông", "báo", "sẽ", "đưa", "phùng", "vương", "nhân", "đến", "làm", "con", "tin", "thái", ...
thú thuộc châu thanh từ men sông hoài quân ngụy đánh cù sơn liên khẩu giác thành ông dừng lại ở tứ khẩu chia quân ứng phó năm kiến nguyên thứ 3 481 đưa quân thủy bộ vào thanh châu ở hoài dương cùng quân ngụy giao chiến phá được quân ngụy lui an dân biết có phục binh bèn sai em họ mã quân chủ lý trường văn đưa 200 kỵ bi...
[ "thú", "thuộc", "châu", "thanh", "từ", "men", "sông", "hoài", "quân", "ngụy", "đánh", "cù", "sơn", "liên", "khẩu", "giác", "thành", "ông", "dừng", "lại", "ở", "tứ", "khẩu", "chia", "quân", "ứng", "phó", "năm", "kiến", "nguyên", "thứ", "3", "481", "đư...