text
stringlengths
1
7.22k
words
list
và sự ngăn ngừa ung thư ở người nhưng ứng dụng trực tiếp đại trà của phát hiện quan trọng này cũng không bổ sung một cách đáng kể vào nhu cầu seleni do người ta chỉ dùng các liều nhỏ vào cuối thập niên 1990 việc sử dụng seleni thường cùng với bismuth như là chất bổ sung vào công nghệ hàn chì cho các dạng đồng thau để đạt được các tiêu chuẩn môi trường không chứa chì đã trở thành quan trọng hiện tại tổng sản lượng seleni toàn thế giới vẫn tiếp tục tăng một cách khiêm tốn == seleni và sức khỏe == mặc dù có độc khi dùng liều lượng lớn nhưng seleni lại là chất vi dinh dưỡng thiết yếu cho động vật ở thực vật nó có như là khoáng chất đứng ngoài cuộc đôi khi với tỷ lệ gây độc trong cỏ cho gia súc một số loài thực vật có thể tích lũy seleni như là phương tiện phòng ngự chống lại việc động vật ăn chúng nhưng các loài thực vật khác như các loài nói trên đây lại cần seleni và sự tăng trưởng của chúng chỉ ra sự hiện diện của seleni trong đất nó là thành phần hợp thành của các amino acid bất thường như seleniocystein và seleniomethionin ở người seleni là chất dinh dưỡng dấu vết với chức năng của phụ phối tử cho việc khử các enzym chống oxy hóa như các glutathion peroxidase và một vài dạng nhất định của
[ "và", "sự", "ngăn", "ngừa", "ung", "thư", "ở", "người", "nhưng", "ứng", "dụng", "trực", "tiếp", "đại", "trà", "của", "phát", "hiện", "quan", "trọng", "này", "cũng", "không", "bổ", "sung", "một", "cách", "đáng", "kể", "vào", "nhu", "cầu", "seleni", "d...
đấu bullet mũi nhọn thiết giáp bullet panzerkeil bullet thiết xa vận ==== chiến thuật kỵ binh ==== bullet chiến thuật caracole bullet chiến thuật trimarcisia bullet chiến thuật xe ngựa bullet người parthia bắn cung bullet sóng biển hay làn sóng được sáng tạo và sử dụng bởi quân đội đế quốc mông cổ bullet vòng tròn cantabri bullet chiến thuật của kỵ binh người scythia bullet chiến thuật tent pegging bullet kỵ binh bay bullet chiến thuật kỵ binh lạc đà bullet chiến thuật của cung thủ lạc đà bullet chiến thuật của kỵ binh lạc đà bullet chiến thuật của pháo binh lạc đà ==== chiến thuật tượng binh ==== bullet tượng binh xung phong bullet tượng binh cung thủ ==== chiến thuật hải quân và thủy quân lục chiến ==== bullet bắn cào bullet bầy sói trên biển bullet chiến thuật biển tàu bullet chiến thuật tên lửa diệt hạm bullet đột kích hải quân bullet end around chiến thuật bullet hải kích hay pháo kích hải quân bullet hạm đội hộ tống bullet hỗ trợ pháo kích hải quân bullet khóa cảng bullet leo tàu bullet lược vàng chiến thuật bullet nhóm tàu sân bay tấn công bullet tàu buôn vũ trang bullet tấn công hải quân đặc biệt loại chiến thuật tấn công hải quân tự sát của quân đội đế quốc nhật bản bullet tấn công ngăn chặn chiến thuật hải quân bullet tấn công tuyến bullet vượt qua t bullet chiến thuật của tàu con rùa ==== chiến thuật không quân ==== bullet biệt kích dù bullet bom bóng fu-go tấn công bom bóng của nhật bản vào bắc mỹ trong thế chiến ii bullet đánh bóc vỏ trên không bullet đánh du kích trên không bullet gây nhiễu trên không bullet hỗ trợ không
[ "đấu", "bullet", "mũi", "nhọn", "thiết", "giáp", "bullet", "panzerkeil", "bullet", "thiết", "xa", "vận", "====", "chiến", "thuật", "kỵ", "binh", "====", "bullet", "chiến", "thuật", "caracole", "bullet", "chiến", "thuật", "trimarcisia", "bullet", "chiến", "thuậ...
katherine neville là tác giả người mỹ có những tác phẩm bán chạy nhất trên thế giới trên tờ ny times usa today chuyên viết tiểu thuyết phiêu lưu săn lùng kho báu các tiểu thuyết của bà bao gồm the eight 1988 a calculated risk 1992 the magic circle 1998 và the fire 2008 là phần tiếp theo của the eight == tiểu sử == katherine neville sinh ra ở miền trung tây và theo học đại học ở colorado sau đó nghiên cứu sau đại học về văn học châu phi về sau bà chuyển đến thành phố new york và bắt đầu sự nghiệp trong lĩnh vực máy tính làm việc cho ibm trong lĩnh vực vận tải và năng lượng trong thập niên 1970 neville là nhà tư vấn xử lý dữ liệu quốc tế cho chính phủ algérie và cuối những năm 1970 bà đến làm việc tại khu nghiên cứu hạt nhân của bộ năng lượng ở idaho giữa công việc và trong thời gian đi học bà tự lực cánh sinh như một họa sĩ và người mẫu kinh nghiệm này đã giúp neville phát triển kỹ năng nhiếp ảnh của riêng mình và sau cùng bắt đầu gầy dựng công việc kinh doanh nhiếp ảnh ở colorado nơi bà nắm quyền điều hành trong vài năm năm 1980 bà chuyển đến san francisco và trở thành phó chủ tịch của bank of america sau khi xuất bản cuốn sách đầu tiên của mình the eight bà đi sang châu âu sống ở
[ "katherine", "neville", "là", "tác", "giả", "người", "mỹ", "có", "những", "tác", "phẩm", "bán", "chạy", "nhất", "trên", "thế", "giới", "trên", "tờ", "ny", "times", "usa", "today", "chuyên", "viết", "tiểu", "thuyết", "phiêu", "lưu", "săn", "lùng", "kho", ...
người đức là tù nhân chiến tranh phần đông bị buộc phải làm lao động cưỡng bức trong nhiều năm nhằm tái thiết rất nhiều các quốc gia bị thiệt hại trong chiến tranh bởi đức gây ra đức bị pháp sáp nhập saarland năm 1946 nhưng được nước tây đức thu hồi hoàn toàn sau 1956 nhờ hòa bình và ngoại giao trong chiến tranh lạnh nước đức bị chiếm đóng bởi quân đồng minh phương tây hoa kỳ dẫn đầu anh và pháp ở miền tây lãnh thổ và liên xô chiếm miền đông chế độ quân quản của khối đồng minh phương tây và liên xô kéo dài cho đến khi thành lập hai nước ở hai miền vào năm 1949 bullet tên đầy đủ là cộng hòa dân chủ đức với nền chính trị marx-lenin do toàn bộ bên đảng xã hội chủ nghĩa thống nhất đức lãnh đạo tuyệt đối hoàn toàn trong vòng ảnh hưởng của liên xô và là quốc gia vệ tinh của họ có quan hệ thân thiết với khối cộng sản và xã hội chủ nghĩa có 1 nền kinh tế tập trung có sự bao cấp kiểu stalin cộng thêm ý thức hệ của các lãnh đạo có phần bảo thủ duy ý chí cũng như không bao giờ chấp nhận cải cách và sự ôn hòa ngay cả có lúc có các sự thúc giục mạnh mẽ của liên xô như tổng bí thư đảng kiêm chủ tịch erich honecker khiến cho một bộ
[ "người", "đức", "là", "tù", "nhân", "chiến", "tranh", "phần", "đông", "bị", "buộc", "phải", "làm", "lao", "động", "cưỡng", "bức", "trong", "nhiều", "năm", "nhằm", "tái", "thiết", "rất", "nhiều", "các", "quốc", "gia", "bị", "thiệt", "hại", "trong", "chi...
== nổi bật nhất trong số các công trình kiến trúc của nó là nhà thờ biến hình với 22 chóp mái với khung tranh thánh kiểu barốc tuyệt đẹp nhà thờ pokrov với 9 chóp mái được xây dựng gần đó vào năm 1764 và gác chuông được bổ sung khoảng những năm 1862-1874 điều gây ấn tượng nhất là các công trình xây dựng này hoàn toàn không sử dụng đinh hay các vật liệu kết nối bằng kim loại nào các công trình xây dựng nhỏ bằng gỗ đã được chuyển từ các khu vực khác nhau tại karelia tới đây đáng chú ý là nhà thờ lazar phục sinh thế kỷ 14 từ tu viện muromskii và nó là nhà thờ gỗ cổ nhất tại nga viện bảo tàng-bảo tồn kiến trúc gỗ nga được chính quyền liên xô thành lập tại kizhi năm 1960 năm 1990 kizhi pogost một di tích lịch sử có niên đại từ thế kỷ 17 trên đảo đã được unesco công nhận là di sản thế giới và năm 1993 nó đã được liệt kê như là một di sản văn hóa của nước nga == các di sản có giá trị == === nhà thờ biến hình === nhà thờ biến hình của chúa tức nhà thờ preobrazhenie gospodnya thuộc di tích lịch sử kizhi pogost ước đoán được xây dựng trong khoảng thời gian những năm từ 1714-1722 là công trình kiệt xuất nhất và đáng chú ý nhất của quần thể kiến trúc này là di tích có giá trị toàn
[ "==", "nổi", "bật", "nhất", "trong", "số", "các", "công", "trình", "kiến", "trúc", "của", "nó", "là", "nhà", "thờ", "biến", "hình", "với", "22", "chóp", "mái", "với", "khung", "tranh", "thánh", "kiểu", "barốc", "tuyệt", "đẹp", "nhà", "thờ", "pokrov", ...
lục phân nghi chòm sao lục phân nghi 六分儀 tiếng la tinh sextans là một trong 88 chòm sao hiện đại mang hình ảnh kính lục phân chòm sao này có diện tích 314 độ vuông nằm trên thiên cầu nam chiếm vị trí thứ 47 trong danh sách các chòm sao theo diện tích chòm sao lục phân nghi nằm kề các chòm sao sư tử trường xà cự tước == thiên thể == các thiên thể đáng quan tâm bullet thiên hà ngc 3115 ncg 3169 bullet thiên hà dị hình sextans a
[ "lục", "phân", "nghi", "chòm", "sao", "lục", "phân", "nghi", "六分儀", "tiếng", "la", "tinh", "sextans", "là", "một", "trong", "88", "chòm", "sao", "hiện", "đại", "mang", "hình", "ảnh", "kính", "lục", "phân", "chòm", "sao", "này", "có", "diện", "tích", ...
barbula khasiana là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được mitt a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "barbula", "khasiana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
digah quba digah hay còn gọi là digyakh là một làng đô thị thuộc vùng quba của azerbaijan có dân số là 1 760 người
[ "digah", "quba", "digah", "hay", "còn", "gọi", "là", "digyakh", "là", "một", "làng", "đô", "thị", "thuộc", "vùng", "quba", "của", "azerbaijan", "có", "dân", "số", "là", "1", "760", "người" ]
kevin zegers kevin joseph zegers sinh ngày 19 tháng 9 năm 1984 là một diễn viên và người mẫu canada == tiểu sử == zegers sinh ra tại woodstock ontario là con của mary ellen một giáo viên và james zegers một công nhân khai thác đá anh lớn lên ở woodstock tốt nghiệp trường trung học st mary vào năm 2002 anh có 2 em gái krista và katie và cả hai đều là diễn viên zegers bắt đầu diễn xuất từ năm 6 tuổi và đã xuất hiện trong hơn 30 phim quảng cáo và làm người mẫu ở luân đôn ngoài việc diễn xuất anh còn là người mẫu == sự nghiệp == zegers bắt đầu sự nghiệp biểu diễn vào lúc 6 tuổi trong các quảng cáo anh bắt đầu đóng phim vào năm 7 tuổi với một vai nhỏ trong bộ phim hài của michael j fox life with mickey sau đó anh đóng một số vai nhỏ như vai diễn khách mời trong series phim truyền hình the x-files anh bắt đầu được biết đến qua vai diễn chính trong bộ phim chú chó buddy air bud 1997 bộ phim xoay quanh câu chuyện về một chú chó biết chơi bóng rổ sau đó zegers xuất hiện trong 3 phần tiếp theo với thể loại phim tương tự mvp most valuable primate 2000 bộ phim nói về một con tinh tinh biết chơi khúc côn cầu trong những năm 1997 và 2004 zegers tham gia đóng trong rất nhiều bộ phim kinh dị canada với kinh
[ "kevin", "zegers", "kevin", "joseph", "zegers", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "9", "năm", "1984", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "người", "mẫu", "canada", "==", "tiểu", "sử", "==", "zegers", "sinh", "ra", "tại", "woodstock", "ontario", "là", "con", ...
xã thompson quận seneca ohio xã thompson là một xã thuộc quận seneca tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 443 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "thompson", "quận", "seneca", "ohio", "xã", "thompson", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "seneca", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "443", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bu...
tiago maia tiago manuel da silva maia sinh ngày 18 tháng 9 năm 1992 ở gondomar porto là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho s c praiense ở vị trí thủ môn == liên kết ngoài == bullet portuguese league profile bullet đội tuyển quốc gia data
[ "tiago", "maia", "tiago", "manuel", "da", "silva", "maia", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "9", "năm", "1992", "ở", "gondomar", "porto", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "bồ", "đào", "nha", "thi", "đấu", "cho", "s", "c", "praiense", "...
abierto mexicano telcel 2019 đôi nam jamie murray và bruno soares là đương kim vô địch nhưng thua ở vòng 1 trước robert lindstedt và frances tiafoe mischa và alexander zverev là nhà vô địch đánh bại artem sitak và austin krajicek trong trận chung kết 2–6 7–6 [10–5] == vòng loại == === vượt qua vòng loại === bullet 1 peter gojowczyk kevin krawietz == tham khảo == bullet kết quả vòng đấu chính thức bullet kết quả vòng loại
[ "abierto", "mexicano", "telcel", "2019", "đôi", "nam", "jamie", "murray", "và", "bruno", "soares", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "nhưng", "thua", "ở", "vòng", "1", "trước", "robert", "lindstedt", "và", "frances", "tiafoe", "mischa", "và", "alexander", ...
gian đó khó khăn nhiều năm liền sống trong căn nhà cấp 4 tháng 2 năm 1992 bà được phong tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân bà mất tại bệnh viện c đà nẵng == vinh danh == hình ảnh của bà đã từng là đề tài của thơ ca nhạc họa phim ảnh trong đó nổi tiếng nhất là bài thơ người con gái việt nam của nhà thơ tố hữu tên bà được đặt cho một cây cầu bắc qua sông hàn ở đà nẵng tuy nhiên qua thời gian cầu xuống cấp và bị dỡ bỏ một cây cầu dây văng hiện đại đã được xây dựng để thay thế cây cầu cũ cũng mang tên trần thị lý hiện là một trong những cây cầu biểu tượng của thành phố đà nẵng
[ "gian", "đó", "khó", "khăn", "nhiều", "năm", "liền", "sống", "trong", "căn", "nhà", "cấp", "4", "tháng", "2", "năm", "1992", "bà", "được", "phong", "tặng", "danh", "hiệu", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "bà", "mất", "tại...
malpighia romeroana là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "malpighia", "romeroana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
từ các thời kỳ sau so với những nghệ sĩ đương thời như utamaro người cũng theo đuổi lối phong cách thực tế thể hiện đề tài của mình theo cách tích cực ước lệ hơn sharaku không cố tránh đi việc mô tả các khía cạnh ít đặc sắc các đối tượng của mình ông là người truyền tải sự thô tục nhà sử học nghệ thuật thế kỷ 19 ernest fenollosa cho hay một dòng chữ trên bức chân dung năm 1803 của utamaro dường như nhằm để chỉ trích cách tiếp cận này của sharaku xuất hiện tám năm sau khi sharaku biến mất cho thấy cái tên sharaku vẫn luôn hiện hữu bằng cách nào đó mặc dù ông không nhận được nhiều sự đồng thuận một bức chân dung về của eishōsai chōki cầm một chiếc quạt cầm tay được trang trí bức của sharaku trên đó một con diều được minh họa trong cuốn sách shotōzan tenarai hōjō 1796 của jippensha ikku cũng xuất hiện tác phẩm của sharaku về kịch sĩ kabuki ichikawa ebizō iv một văn bản khác viết theo lối chơi chữ biệt ngữ và lộng ngữ lý giải cho sự suy giảm về chất lượng các tác phẩm sau này của ông cũng như sự kiện sharaku rời khỏi giới ukiyo-e bao gồm cả suy đoán rằng ông đã bị bắt và cầm tù cuốn sách của ikku xuất bản bởi tsutaya cũng là nhà xuất bản của sharaku cuối năm 1794 là cuốn sách đề
[ "từ", "các", "thời", "kỳ", "sau", "so", "với", "những", "nghệ", "sĩ", "đương", "thời", "như", "utamaro", "người", "cũng", "theo", "đuổi", "lối", "phong", "cách", "thực", "tế", "thể", "hiện", "đề", "tài", "của", "mình", "theo", "cách", "tích", "cực", ...
agathis orbicula là một loài thực vật hạt trần trong họ araucariaceae loài này được de laub mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "agathis", "orbicula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "araucariaceae", "loài", "này", "được", "de", "laub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
hươu đùi vằn hay okapi oʊˈkɑːpiː okapia johnstoni còn được gọi là hươu cao cổ rừng hươu cao cổ congo hoặc hươu cao cổ ngựa vằn là một loài động vật có vú bộ guốc chẵn có nguồn gốc từ phía đông bắc cộng hòa dân chủ congo ở trung phi mặc dù okapi có những mảng sọc gợi nhớ đến ngựa vằn nhưng nó có quan hệ họ hàng gần nhất với hươu cao cổ huơu đùi vằn và hươu cao cổ là những thành viên còn sống duy nhất của họ giraffidae okapi cao khoảng 1 5 m 4 9 ft ở vai và có chiều dài cơ thể điển hình khoảng 2 5 m 8 2 ft trọng lượng của nó từ 200 đến 350 kg 440 đến 770 lb nó có một cái cổ dài và đôi tai lớn linh hoạt bộ lông của nó có màu socola đến nâu đỏ tương phản nhiều với các sọc ngang màu trắng và vòng ở chân và mắt cá chân màu trắng những con okapis đực có những chỗ nhô ra ngắn giống như sừng trên đầu gọi là ossicones có chung những đặc điểm giống với hươu cao cổ ossicones về hình thành cấu trúc và chức năng dài dưới 15 cm 5 9 in con cái có lông tơ và không có lông tơ okapis chủ yếu hoạt động ban ngày nhưng có thể hoạt động trong bóng tối vài giờ về cơ bản chúng sống đơn độc đến với nhau chỉ để sinh sản okapis là động vật ăn cỏ ăn lá
[ "hươu", "đùi", "vằn", "hay", "okapi", "oʊˈkɑːpiː", "okapia", "johnstoni", "còn", "được", "gọi", "là", "hươu", "cao", "cổ", "rừng", "hươu", "cao", "cổ", "congo", "hoặc", "hươu", "cao", "cổ", "ngựa", "vằn", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú",...
việt cũ dân cư âu việt mới sáp nhập và các nạn dân từ phương bắc chạy đến để tránh chiến loạn == thời kỳ bắc thuộc == === từ thời nhà triệu cho đến thời kỳ nam – bắc triều === sau khi nhà nước âu lạc bị triệu đà tiêu diệt năm 179 tcn lãnh thổ và dân số việt nam bị sáp nhập vào các triều đại trung hoa do đó việc thống kê nhân khẩu việt nam giai đoạn này phải dựa trên các ghi chép trong các bộ thư tịch cổ của trung quốc triệu đà chia lãnh thổ âu lạc cũ làm 2 quận giao chỉ và cửu chân bên dưới cấp quận không có đơn vị hành chính khác sử sách ghi nhận tại hai quận này có 60 vạn dân thời triệu đa số cư dân nam việt là người bách việt cũ cùng khoảng 100 ngàn người hán di cư từ phía bắc nhóm này nắm giữ hầu hết chức vụ chủ chốt trong chính thể nam việt họ bao gồm con cháu của các thương gia binh sĩ tần được gửi xuống chinh phục phía nam với những thanh nữ phục vụ nhu cầu tình dục trong quân đội các lại thuộc và cả tội phạm nhà tần bị lưu đày người âu việt sinh sống tại khu vực phía tây quảng đông họ tập trung chủ yếu dọc lưu vực các con sông như tầm giang tây giang và khu vực phía nam sông quế giang những con cháu của dịch hu tống thủ lĩnh âu việt bị quân tần giết vẫn nắm giữ vai trò
[ "việt", "cũ", "dân", "cư", "âu", "việt", "mới", "sáp", "nhập", "và", "các", "nạn", "dân", "từ", "phương", "bắc", "chạy", "đến", "để", "tránh", "chiến", "loạn", "==", "thời", "kỳ", "bắc", "thuộc", "==", "===", "từ", "thời", "nhà", "triệu", "cho", "đ...
luc-armau là một commune tỉnh pyrénées-atlantiques thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh pyrénées-atlantiques == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "luc-armau", "là", "một", "commune", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
guillermo fariñas hernández biệt danh là el coco sinh ngày 3 tháng 1 năm 1962 là một nhà tâm lý học nhà báo tự do và người bất đồng chính kiến người cuba ông đã tiến hành 23 cuộc tuyệt thực trong những năm qua để phản đối chính phủ đương thời ở nước cộng hòa cuba ông nói rằng mình sẵn sàng hy sinh trong cuộc tranh đấu chống lại việc kiểm duyệt báo chí ở cuba == cuộc đời == fariñas sinh tại santa clara vào năm 1981 ông tham chiến ở angola trong quân đội cuba chiến đấu dưới quyền chỉ huy của đại tá antonio enrique luzon bị thương trong trận chiến và được thưởng các huy chương năm 1982 fariñas sang học quân sự ở tambov liên xô cũ năm 1993 ông được bầu làm tổng thư ký liên đoàn lao động của ngành y tế cuba vào năm 1995 ông bị vào tù sau khi tố cáo các vụ tham nhũng của ban giám đốc bệnh viện trong cuộc phỏng vấn của tạp chí harper năm 2007 cuộc chiến của lý tưởng battle of ideas fariñas đã mô tả các sĩ quan an ninh quốc gia khi giam giữ ông ở santa clara đã cưỡng bức đưa ông vào khu bệnh viện tâm thần một đêm và ở đây ông bị tiêm một mũi thuốc không biết là thuốc gì dưới sự giám sát của các sĩ quan an ninh nói trên cha của fariñas cũng đã từng gia nhập lực
[ "guillermo", "fariñas", "hernández", "biệt", "danh", "là", "el", "coco", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "1962", "là", "một", "nhà", "tâm", "lý", "học", "nhà", "báo", "tự", "do", "và", "người", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "người", "cuba",...
jumlapur kushtagi jumlapur là một làng thuộc tehsil kushtagi huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "jumlapur", "kushtagi", "jumlapur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kushtagi", "huyện", "koppal", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
hóa samara văn hóa poltavka chia sẻ nhiều đặc trưng với văn hóa sintashta đương thời chúng bao gồm đồ gốm tương tự các kiểu kim loại vũ khí hiến tế ngựa cơ cấu điều khiển xe ngựa và mồ mả tương tự điều thông thường đối với các khu định cư poltavka mới là được xây dựng trên đỉnh của các khu định cư cũ và văn hóa sintashta muộn hơn tới lượt mình lại xây dựng các khu định cư trên đỉnh của các khu định cư poltavka có sớm hơn === kim loại === văn hóa poltavka được phân biệt với văn hóa yamna bằng sự gia tăng rõ nét của nó trong lĩnh vực luyện kim các kim loại có lẽ đã thu được từ các trung tâm ở miền nam ural sự hiện diện của các vòng vàng và bạc cũng như rìu đồng là tương tự như các đồ vật như vậy của văn hóa maykop chứng nhận cho sự ảnh hưởng bắc kavkaz tới văn hóa poltavka một số đồ vật kim loại nhất định của văn hóa poltavka và văn hóa hầm mộ dường như đã được sao chép lại trong văn hóa abashevo === mộ táng === văn hóa poltavka chủ yếu được biết đến nhờ các mộ táng của nó các mộ táng này nằm trong các nghĩa trang dọc theo các thềm sông các ngôi mộ poltavka hơi khác một chút so với các ngôi mộ của văn hóa yamna gần một phần ba số hộp sọ poltavka có dấu hiệu của
[ "hóa", "samara", "văn", "hóa", "poltavka", "chia", "sẻ", "nhiều", "đặc", "trưng", "với", "văn", "hóa", "sintashta", "đương", "thời", "chúng", "bao", "gồm", "đồ", "gốm", "tương", "tự", "các", "kiểu", "kim", "loại", "vũ", "khí", "hiến", "tế", "ngựa", "cơ...
với vận động viên chạy vượt rào người jamaica mark thompson khi còn là một thiếu niên cô phải liên tục mặc áo ngực thể thao để đối phó với vóc dáng không chuẩn của mình vào thời điểm đó
[ "với", "vận", "động", "viên", "chạy", "vượt", "rào", "người", "jamaica", "mark", "thompson", "khi", "còn", "là", "một", "thiếu", "niên", "cô", "phải", "liên", "tục", "mặc", "áo", "ngực", "thể", "thao", "để", "đối", "phó", "với", "vóc", "dáng", "không",...
exodezia bicolorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "exodezia", "bicolorata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khi chia tay còn trong phim hai người du lịch đến bergamo sau khi oliver lên tàu elio không thể tự đi nổi về nhà mà phải gọi cho mẹ đến đón bộ phim kết thúc khi oliver gọi điện thông báo mình sắp kết hôn để lại elio khóc một mình bên lò sưởi câu chuyện trong tiểu thuyết thì kéo dài tới 20 năm sau khi cả oliver lẫn elio đều đã bước vào tuổi trung niên
[ "khi", "chia", "tay", "còn", "trong", "phim", "hai", "người", "du", "lịch", "đến", "bergamo", "sau", "khi", "oliver", "lên", "tàu", "elio", "không", "thể", "tự", "đi", "nổi", "về", "nhà", "mà", "phải", "gọi", "cho", "mẹ", "đến", "đón", "bộ", "phim", ...
andreaea patagonica là một loài rêu trong họ andreaeaceae loài này được dusén mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "andreaea", "patagonica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "andreaeaceae", "loài", "này", "được", "dusén", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
thứ hạng cao nhất được đề cử để thi đấu cho các mục đích của vòng loại olympic thành tích của họ đã không được tính đến == vòng loại bóng đá thế vận hội 2020 khu vực châu á == === vòng 1 === bullet bảng a bullet bảng b bullet bảng c bullet bảng d === vòng 2 === bullet bảng a bullet bảng b bullet bảng c === vòng 3 === bullet bảng a bullet bảng b == vòng loại bóng đá thế vận hội 2020 khu vực châu phi == đội thắng của giải đấu vòng loại sẽ bước vào vị trí vòng loại olympic đội xếp thứ hai sẽ giành quyền vào vòng play-off trong trận gặp chile đội xếp thứ hai từ giải đấu vòng loại conmebol == play-off caf–conmebol == chile vượt qua vòng loại với tư cách là đội conmebol tham gia trong vòng playoff này với tư cách là á quân trong cúp bóng đá nam mỹ đội caf cameroon hoặc zambia tham gia sẽ là đội xếp thứ hai trong giải đấu vòng loại caf vòng play-off sẽ được thi đấu với tư cách là hai lượt đi và về trên sân nhà và sân khách vào ngày 10 và ngày 13 tháng 4 năm 2021 lượt đi sẽ được tổ chức ở châu phi trong khi lượt về sẽ được tổ chức ở chile === các trận đấu === chile thắng với tổng tỉ số 2–1
[ "thứ", "hạng", "cao", "nhất", "được", "đề", "cử", "để", "thi", "đấu", "cho", "các", "mục", "đích", "của", "vòng", "loại", "olympic", "thành", "tích", "của", "họ", "đã", "không", "được", "tính", "đến", "==", "vòng", "loại", "bóng", "đá", "thế", "vận",...
5150 fellini 7571 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 10 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5150 fellini
[ "5150", "fellini", "7571", "p-l", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "1960", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", "...
dõi nhiều nhất ở nước này với fleck được ghi nhận trên tờ new york times và tạp chí chính phủ đặt tên ông là một trong 12 nhà lập pháp hàng đầu để xem trong năm 2014 vào tháng 12 năm 2014 fleck được bổ nhiệm vào ủy ban chuyển tiếp của thống đốc tom wolf mới được bầu vào tháng 6 năm 2015 fleck gia nhập cục quản lý sói với tư cách là giám đốc của cục hợp tác và điều hành lực lượng lao động với bộ lao động và công nghiệp giám sát 67 trang web careerlink của tiểu bang == đời tư == năm 2002 fleck kết hôn với dorea castyham cặp đôi ly dị vào năm 2011 bạn đời hiện tại của fleck tiến sĩ warren licht là một bác sĩ nổi tiếng của thành phố new york vào tháng 4 năm 2016 ông được vinh danh là một trong 50 người trên 50 tuổi ở thành phố new york licht là cựu giám đốc y khoa của bệnh viện trung tâm new york bệnh viện trung tâm new york cách trung tâm thương mại thế giới vài dãy nhà vào ngày 11 tháng 9 tiến sĩ licht đã đóng một vai trò hàng đầu trong việc quản lý các phản ứng y tế licht thường được trích dẫn trên báo chí về các vấn đề y tế fleck công khai người đồng tính vào ngày 1 tháng 12 năm 2012 ông và dân biểu đảng dân chủ brian sims chia sẻ sự chỉ
[ "dõi", "nhiều", "nhất", "ở", "nước", "này", "với", "fleck", "được", "ghi", "nhận", "trên", "tờ", "new", "york", "times", "và", "tạp", "chí", "chính", "phủ", "đặt", "tên", "ông", "là", "một", "trong", "12", "nhà", "lập", "pháp", "hàng", "đầu", "để", ...
bảo tàng bourdelle tiếng pháp musée bourdelle là một bảo tàng nghệ thuật nằm ở số 18 phố antoine bourdelle quận 15 thành phố paris nơi đây vốn là căn nhà cùng xưởng sáng tá và khu vườn của nhà điêu khắc antoine bourdelle năm 1949 tòa nhà được sửa chữa lại thành bảo tàng hiện nay bảo tàng bourdelle thuộc sự quản lý của thành phố paris trưng bày các họa phẩm tác phẩm điêu khắc đồ trang trí năm 2007 bảo tàng bourdelle đón 46 656 lượt khách thăm == liên kết ngoài == bullet bảo tàng bourdelle trên trang của thành phố paris
[ "bảo", "tàng", "bourdelle", "tiếng", "pháp", "musée", "bourdelle", "là", "một", "bảo", "tàng", "nghệ", "thuật", "nằm", "ở", "số", "18", "phố", "antoine", "bourdelle", "quận", "15", "thành", "phố", "paris", "nơi", "đây", "vốn", "là", "căn", "nhà", "cùng",...
sideritis oroteneriffae là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được négrin p pérez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "sideritis", "oroteneriffae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "négrin", "p", "pérez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
mastigostyla spathacea là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được griseb ravenna miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "mastigostyla", "spathacea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "griseb", "ravenna", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
odorrana amamiensis là một loài ếch thuộc họ ranidae đây là loài đặc hữu của nhật bản môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống
[ "odorrana", "amamiensis", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "ranidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "nhật", "bản", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", ...
euphyia cocama là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euphyia", "cocama", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
perizoma saawichata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "perizoma", "saawichata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
có vệt màu đỏ gọi là dấu máu blood mark khi con vật có mảng trắng trên nền đen nền nâu thì màu trắng lấn át nên các loại ngựa ấy được gọi là trắng xám trắng hồng chấm trắng lang trắng có thể không rộng lắm trên cơ thể nhưng cũng thường thấy ở mũi mí mắt phần dưới tứ chi bờm đuôi màu trắng tuyền trong hỗn hợp màu sắc là trội nhưng đặc biệt không tồn tại dưới dạng đồng hợp ww mà chỉ tồn tại dưới dạng dị hợp ww trong thực tế có thể kiểm tra hiện tượng này vì không có con ngựa nào trắng hoàn toàn hoàn hảo vì xen lẫn với các lông trắng cũng có một ít lông màu khác ở bụng ở bờm ở đuôi ở mang tai càng thấy rõ hơn đa số ngựa trắng có mắt đen huyền nhưng một số con có mắt màu xanh khi con vật có mảng trắng trên nền đen nền nâu thì màu trắng xem ra có vẻ lấn át nên các loại ngựa ấy được gọi là trắng xám trắng hồng chấm trắng lang trắng có thể không rộng lắm trên cơ thể nhưng cũng thường thấy ở mũi mí mắt phần dưới tứ chi bờm đuôi một số con ngựa trắng sinh ra có sắc tố từng phần trên da và lông nó có thể tồn tại hoặc không khi chúng trưởng thành màu trắng dù là đốm trắng hay sọc trắng hay trắng trội đều được
[ "có", "vệt", "màu", "đỏ", "gọi", "là", "dấu", "máu", "blood", "mark", "khi", "con", "vật", "có", "mảng", "trắng", "trên", "nền", "đen", "nền", "nâu", "thì", "màu", "trắng", "lấn", "át", "nên", "các", "loại", "ngựa", "ấy", "được", "gọi", "là", "trắn...
treubia pusilla là một loài rêu trong họ treubiaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "treubia", "pusilla", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "treubiaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
at oxford art online revised and updated ngày 31 tháng 3 năm 2000 bibliography updated ngày 26 tháng 5 năm 2010 subscription required == liên kết ngoài == bullet donato bramante source information ảnh và các tài liệu về donato bullet leonardo da vinci anatomical drawings from the royal library windsor castle exhibition catalog fully online as pdf from the metropolitan museum of art which contains material on donato bramante see index
[ "at", "oxford", "art", "online", "revised", "and", "updated", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "2000", "bibliography", "updated", "ngày", "26", "tháng", "5", "năm", "2010", "subscription", "required", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "donato",...
cheirostylis bidentata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "cheirostylis", "bidentata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
đến với phiên bản bambo tại world cup 2006 ca khúc trở thành một trong những bài hát được yêu thích nhất mọi thời đại vượt kỉ lục guinness hips don t lie đứng vững trên bảng xếp hạng suốt 6 tháng liên tiếp không có đối thủ vượt qua nổi khi we belong together của mariah carey đứng ở vị trí thứ 2 hips don t lie còn phá vỡ bảng xếp hạng billboard hot 100 đứng nhất bảng xếp hạng trong vòng 1 tháng với thành công kèm theo bảng single tiêu thụ hơn 13 triệu bản trên toàn thế giới trở thành một trong những bản single bán chạy nhát của mọi thời đại và trở thành ca khúc được yêu thích nhất trong năm 2006 vào năm 2007 shakira rất vinh dự được mời biểu diễn tại lễ trao giải grammy 2007 ca khúc hips don t lie đồng thời ca khúc mang về cho shakira đề cử giải grammy thứ tư của cô ở hạng mục hợp tác giọng pop xuất sắc nhất cũng trong năm này shakira cùng với beyoncé hợp tác song ca bài hát beautiful liar ca khúc đã trở thành một trong những thành công vượt bậc trong làn âm nhạc và là ca khúc được yêu thích nhất trong năm 2008 chỉ sau ca khúc umbrella của rihanna và jay-z vào năm 2008 shakira nhận được đề cử giải grammy thứ năm của mình ở đề mục hợp tác giọng pop xuất sắc nhất cho ca khúc beautiful liar vào năm
[ "đến", "với", "phiên", "bản", "bambo", "tại", "world", "cup", "2006", "ca", "khúc", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "bài", "hát", "được", "yêu", "thích", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "vượt", "kỉ", "lục", "guinness", "hips", "don", "t", "lie",...
thamnopteris australasica là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thamnopteris", "australasica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
colypurus agassizi là một loài chân đều trong họ colypuridae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1905
[ "colypurus", "agassizi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "colypuridae", "loài", "này", "được", "richardson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
anthemis rhodensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "anthemis", "rhodensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
cho cặp tiền vệ trung tâm chính thức marcos senna và xavi hernandez dù vậy nhưng trong trận ra quân fabregas dù vào sân từ băng ghế dự bị nhưng chính anh là người ấn định chiến thắng 4-1 cho tây ban nha trước đội tuyển nga trước đó anh còn có một đường chuyền đê david villa lập công vượt qua vòng loại tuyển tây ban nha của fabregas bước vào trận bán kết gặp đội tuyển thiên thanh italia trận đấu phải bước vào loạt đấu súng cân não và fabregas đã vượt qua nó bằng cách thực hiện thành công quả penalty quyết định đưa tây ban nha vào bán kết để tái ngộ nga một lần nữa fabregas lại vào sân từ băng ghế dự bị và tiếp tục chứng tỏ mình là một con bài chiến thuật của luis aragones anh chơi cực kì xuất sắc và đã có 2 đường chuyền giúp daniel guiza và david silva lập công giúp tây ban nha một lần nữa thắng đậm với tỉ số 3-0 chấn thương của david villa đã giúp fabregas có cơ hội đá chính trong trận chung kết gặp đức hơn 60 phút có mặt trên sân fabregas đã góp công vào chiến thắng lịch sử 1-0 và giúp tây ban nha có chức vô địch châu đầu tiên sau 44 năm chờ đợi fabregas đã được bầu chọn vào danh sách 23 cầu thủ tiêu biểu của giải đấu do uefa bầu chọn == danh hiệu == === câu lạc bộ === ====
[ "cho", "cặp", "tiền", "vệ", "trung", "tâm", "chính", "thức", "marcos", "senna", "và", "xavi", "hernandez", "dù", "vậy", "nhưng", "trong", "trận", "ra", "quân", "fabregas", "dù", "vào", "sân", "từ", "băng", "ghế", "dự", "bị", "nhưng", "chính", "anh", "l...
glória d oeste là một đô thị thuộc bang mato grosso brasil đô thị này có diện tích 846 053 km² dân số năm 2007 là 3121 người mật độ 3 69 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "glória", "d", "oeste", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "mato", "grosso", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "846", "053", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3121", "người", "mật", "độ", "3", "69", "người", "km²", ...
xúc của nó ảnh hưởng đến và khả năng hiển thị tăng cường hiệu ứng cảm xúc đóng góp cho các quá trình đàm phán bằng cách báo hiệu những gì người ta cảm nhận và suy nghĩ và do đó ngăn cản bên kia tham gia vào các hành vi phá hoại và chỉ ra những bước nào cần thực hiện tiếp theo điều chỉnh là cần thiết cảm xúc của đối tác có thể có hai tác động cơ bản đối với cảm xúc và hành vi của nhà đàm phán bắt chước đối ứng hoặc bổ sung ví dụ sự thất vọng hay buồn bã có thể dẫn đến tình thương và sự hợp tác nhiều hơn trong một nghiên cứu của butt và cộng sự 2005 mô phỏng đàm phán đa giai đoạn thực tế hầu hết mọi người phản ứng với cảm xúc của đối tác trong tương hỗ chứ không phải là bổ sung cách thức những cảm xúc cụ thể đã được tìm thấy có những hiệu ứng khác nhau về cảm xúc và chiến lược của đối thủ đã chọn bullet sự giận dữ đã khiến cho các đối thủ phải đặt ra các yêu cầu thấp hơn và thừa nhận nhiều hơn trong một cuộc đàm phán có tổng bằng không mà còn để đánh giá thương lượng ít thuận lợi hơn nó kích động cả hai hành vi thống trị và năng suất của đối thủ bullet niềm tự hào đã dẫn đến các chiến lược tích hợp và thỏa hiệp
[ "xúc", "của", "nó", "ảnh", "hưởng", "đến", "và", "khả", "năng", "hiển", "thị", "tăng", "cường", "hiệu", "ứng", "cảm", "xúc", "đóng", "góp", "cho", "các", "quá", "trình", "đàm", "phán", "bằng", "cách", "báo", "hiệu", "những", "gì", "người", "ta", "cảm...
asbecesta nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1909
[ "asbecesta", "nigripennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1909" ]
tàng trữ các tài liệu khiêu dâm trẻ em == xem thêm == bullet mại dâm ở nhật bản bullet mại dâm ở cộng hòa nhân dân trung hoa bullet mại dâm ở việt nam bullet mại dâm ở thái lan
[ "tàng", "trữ", "các", "tài", "liệu", "khiêu", "dâm", "trẻ", "em", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "mại", "dâm", "ở", "nhật", "bản", "bullet", "mại", "dâm", "ở", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "bullet", "mại", "dâm", "ở", "việt", ...
artesunate as là một loại thuốc dùng để điều trị bệnh sốt rét dạng tiêm tĩnh mạch thường được ưu tiên sử dụng hơn so với quinidin nếu để điều trị bệnh sốt rét nặng thường thì chúng được sử dụng như một phần của liệu pháp phối hợp thuốc này không được sử dụng để phòng ngừa sốt rét artesunate có thể được đưa vào cơ thể bằng cách tiêm vào tĩnh mạch tiêm vào cơ bắp hoặc uống artesunate thường được cơ thể chống chịu tốt tác dụng phụ có thể có như nhịp tim chậm phản ứng dị ứng chóng mặt và giảm lượng bạch cầu trong màu trong thời gian mang thai đây dường như là một lựa chọn khá an toàn so với các thuốc khác mặc dù các nghiên cứu trên động vật chỉ ra rằng thuốc cũng có thể cho con non chúng có thể sử dụng được trong thời gian cho con bú đây là một thuốc thuộc nhóm artemisinin artesunate nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế ]chi phí bán buôn ở các nước đang phát triển là 2 09 đến 2 57 usd một liều chúng không được bán trên thị trường tại hoa kỳ tuy nhiên thuốc cũng có thể lấy được từ trung tâm kiểm soát bệnh tật ban đầu dược phẩm này được chế biển từ cây ngải ngọt
[ "artesunate", "as", "là", "một", "loại", "thuốc", "dùng", "để", "điều", "trị", "bệnh", "sốt", "rét", "dạng", "tiêm", "tĩnh", "mạch", "thường", "được", "ưu", "tiên", "sử", "dụng", "hơn", "so", "với", "quinidin", "nếu", "để", "điều", "trị", "bệnh", "sốt"...
nước giống như thiết bị s5 note 4 có cổng sạc usb 2 0 thay vì usb 3 0 trên note 3 và s5 một tính năng mới gọi là sạc nhanh samsung tuyên bố có thể sạc điện thoại từ 0% đến 50% trong vòng 30 phút nó có một số cảm biến độc đáo như cảm biến uv và cảm biến đo nhịp tim === phần mềm === samsung galaxy note 4 được cài sẵn android kitkat 4 4 4 với giao diện touchwiz nature ux 3 0 tuy nhiên một số báo cáo cho rằng nó có thể cập nhật phiên bản mới nhất của android android lollipop vào đầu tháng 12 === máy ảnh === máy ảnh chính đằng sau của note 4 sở hữu máy ảnh 16mp tự động lấy nét tính năng smart ois tự động ổn định hình ảnh và quay video 4k với 30fps và 1080p với 60fps và hiệu ứng chậm 120fps ở độ phân giải 720p máy ảnh thứ hai đằng trước sở hữu máy ảnh 3 7mp với f1 9 có thể chụp ảnh với độ phân giải qhd == kết nối với samsung vr == samsung galaxy note 4 có thể được lắp vào samsung gear vr sản phẩm đã được tạo ra với sự hợp tác của oculus vr nó tương tự như dự án google cardboard tuy nhiên nó chỉ được tao ra cho điện thoại thông minh bên cạnh đó màn hình samsung galaxy note 3 được sử dụng cho bộ phát triển của occulus rift thứ 2 == liên kết ngoài == bullet trang web chính
[ "nước", "giống", "như", "thiết", "bị", "s5", "note", "4", "có", "cổng", "sạc", "usb", "2", "0", "thay", "vì", "usb", "3", "0", "trên", "note", "3", "và", "s5", "một", "tính", "năng", "mới", "gọi", "là", "sạc", "nhanh", "samsung", "tuyên", "bố", "...
tawang huyện huyện tawang là một huyện thuộc bang arunachal pradesh ấn độ thủ phủ huyện tawang đóng ở tawang huyện tawang có diện tích 2172 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện tawang có dân số 34705 người
[ "tawang", "huyện", "huyện", "tawang", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "arunachal", "pradesh", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "tawang", "đóng", "ở", "tawang", "huyện", "tawang", "có", "diện", "tích", "2172", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "...
angraecum umbrosum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p j cribb mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "angraecum", "umbrosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "p", "j", "cribb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
haiyore nyaruko-san == liên kết ngoài == bullet light novel official website bullet flash anime official website
[ "haiyore", "nyaruko-san", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "light", "novel", "official", "website", "bullet", "flash", "anime", "official", "website" ]
stoidis squamulosa là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi stoidis stoidis squamulosa được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1955
[ "stoidis", "squamulosa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "stoidis", "stoidis", "squamulosa", "được", "lodovico", "di", "caporiacco", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
cyathea sessilifolia là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được jenman domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "cyathea", "sessilifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "jenman", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
năm 2007 tại đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ 17 ông được bầu làm ủy viên chính thức ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xvii tháng 3 năm 2008 tại hội nghị lần thứ nhất của đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc gọi tắt là nhân đại — quốc hội trung quốc khóa xi dương tinh được bầu làm chủ nhiệm ủy ban vấn đề các dân tộc nhà nước trung quốc kiêm phó trưởng ban công tác mặt trận thống nhất trung ương đảng cộng sản trung quốc tháng 8 năm 2011 ông được giao kiêm nhiệm chức vụ bí thư tổ đảng ủy ban vấn đề các dân tộc nhà nước trung quốc ngày 14 tháng 11 năm 2012 tại phiên bế mạc của đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ 18 dương tinh được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii sáng ngày 15 tháng 11 năm 2012 tại phiên họp toàn thể đầu tiên của ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa 18 ông được bầu làm bí thư ban bí thư trung ương đảng cộng sản trung quốc ngày 16 tháng 3 năm 2013 tại kỳ họp thứ nhất đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc quốc hội trung quốc npc khóa xii ông được bầu giữ chức vụ ủy viên quốc vụ bí thư tổ đảng cơ quan quốc vụ viện tổng thư ký quốc
[ "năm", "2007", "tại", "đại", "hội", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "lần", "thứ", "17", "ông", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "chính", "thức", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khóa", "xvii", ...
hoàng hữu nhân 1915 1999 là nhà hoạt động cách mạng chính khách việt nam đảng viên đảng cộng sản việt nam ông đã từng giữ các chức vụ ủy viên ủy ban hành chính liên khu việt bắc bí thư khu ủy hồng quảng chủ tịch ủy ban hành chính thành phố hải phòng bí thư thành ủy hải phòng tổng cục trưởng tổng cục thủy sản quyền trưởng ban công nghiệp trung ương == quá trình hoạt động cách mạng == ông quê ở xã hoàng phúc huyện hoằng hóa tỉnh thanh hóa tên thật là cao văn hòe ông sớm tham gia hoạt động cách mạng những năm thập niên 1940 bị thực dân pháp giam giữ tại nhà tù hỏa lò hà nội cùng đào duy kỳ bùi lâm đỗ mười nguyễn chương hồng xích tâm nguyễn văn kha nhà thơ thôi hữu cùng quê là bạn thân của ông năm 1945 với bí danh xích ông cùng với đồng chí khuất duy tiến hoạt động phong trào việt minh vận động giới công thương gia hà nội đặc biệt là gia đình thương gia trịnh văn bô ủng hộ tài chính cho hoạt động cách mạng đầu tháng 8 năm 1946 thành ủy hải phòng quyết định mở trường cán bộ thanh niên mang tên tô hiệu từng là bí thư thành ủy hải phòng trường huấn luyện cán bộ thanh niên tô hiệu được đặt ở lâu đài mác-ty thành ủy chỉ định ông làm hiệu trưởng danh dự trường tô hiệu tháng 8 1951
[ "hoàng", "hữu", "nhân", "1915", "1999", "là", "nhà", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "chính", "khách", "việt", "nam", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ông", "đã", "từng", "giữ", "các", "chức", "vụ", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "h...
caecum engli là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ caecidae
[ "caecum", "engli", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "caecidae" ]
diesel nhiên liệu máy bay phản lực và hóa chất thơm trực tiếp từ khí thiên nhiên thông qua một quá trình đơn trong năm 2011 nhà máy f – t của royal dutch shell sản xuất 140 000 thùng ngày đã đi vào hoạt động tại qatar khí thiên nhiên có thể được liên kết được tìm thấy trong các mỏ dầu hoặc không liên quan được phân lập trong các mỏ khí tự nhiên và cũng được tìm thấy trong các mỏ than như methan than đôi khi nó chứa một lượng đáng kể etan prôpan butan và pentane các hydrocarbon nặng được loại bỏ để sử dụng trong thương mại trước khi methan được bán dưới dạng nhiên liệu tiêu dùng hoặc nguyên liệu thực vật hóa học không chứa hydrocarbon như cacbon dioxide nitơ heli hiếm khi và hydro sulfide cũng phải được loại bỏ trước khi khí thiên nhiên có thể được vận chuyển khí thiên nhiên được chiết xuất từ giếng dầu được gọi là khí vỏ bọc đã hoặc không thực sự tạo ra các lò xo và thông qua một đầu ra của vỏ bọc hoặc khí liên quan ngành công nghiệp khí thiên nhiên đang khai thác một lượng khí ngày càng tăng từ các loại tài nguyên khí chua khí chặt khí đá phiến và khí methan có một số bất đồng ở các quốc gia có trữ lượng khí lớn nhất các nguồn tin cho rằng nga có trữ lượng lớn nhất đã được chứng minh thông qua cia
[ "diesel", "nhiên", "liệu", "máy", "bay", "phản", "lực", "và", "hóa", "chất", "thơm", "trực", "tiếp", "từ", "khí", "thiên", "nhiên", "thông", "qua", "một", "quá", "trình", "đơn", "trong", "năm", "2011", "nhà", "máy", "f", "–", "t", "của", "royal", "du...
mostacillastrum orbignyanum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được e fourn al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "mostacillastrum", "orbignyanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "e", "fourn", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
linum rupestre là một loài thực vật có hoa trong họ linaceae loài này được a gray engelm ex a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "linum", "rupestre", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "linaceae", "loài", "này", "được", "a", "gray", "engelm", "ex", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
všenory là một làng thuộc huyện praha-západ vùng středočeský cộng hòa séc
[ "všenory", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "praha-západ", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
pericallia mussoti là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "pericallia", "mussoti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
giáo lý vấn đáp heidelberg sách giáo lý heidelberg là một tài liệu tuyên bố đức tin dưới hình thức một loạt các câu hỏi và câu trả lời để sử dụng trong giảng dạy giáo lý cơ đốc giáo cải cách nó đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ và được coi là một trong những ảnh hưởng nhất của các sách giáo lý vấn đáp của giáo hội cải cách == lịch sử == phong trào cải cách giáo hội không phải là một phong trào số ít chẳng bao lâu sau khi martin luther 1483-1546 đóng 95 tiểu luận đề phong trào cải cách lan rộng khắp âu-châu khi tư tưởng của luther di chuyển xuống hướng sông neckar thì tư tưởng của cải cách từ thụy sĩ đi ngược lên hướng sông rhine họ gặp nhau tại heidelberg chỗ ngồi của trường đại học lâu đời nhất của đức và thủ đô của địa phận được biết đến là palatinate sự căng thẳng giữa các cơ đốc nhân của hai phái luther và cải cách lên đến cực độ vì người cải cách không tin vào sự hiện diện thật bằng thân xác của đấng cơ đốc trong bánh và chén trong khi đó người luther tin rằng người cải cách xúc phạm đến lễ tiệc thánh đi đến kết cuộc của sự tranh luận frederick người cai trị vùng palatinate yêu cầu hai người trẻ tại heidelberg là zacharias ursinus giáo sư thần học và kaspar olevianus giảng sư của thành phố chuẩn bị một
[ "giáo", "lý", "vấn", "đáp", "heidelberg", "sách", "giáo", "lý", "heidelberg", "là", "một", "tài", "liệu", "tuyên", "bố", "đức", "tin", "dưới", "hình", "thức", "một", "loạt", "các", "câu", "hỏi", "và", "câu", "trả", "lời", "để", "sử", "dụng", "trong", ...
mottomo abunai deka 1990 bullet volleyfire 1990 bullet bloody warriors shango no gyakushuu 1990 bullet scotland yard 1990 bullet hokuto no ken 4 shichisei hakenden hokuto shinken no kanata e 1991 bullet final reverse 1991 bullet shikinjou [phiên bản famicom và game boy] 1991 bullet raiden trad 1991 bullet hokuto no ken 5 tenma ryuuseiden ai zesshou 1992 bullet hokuto no ken 6 gekitou denshouken haou heno michi 1992 bullet hokuto no ken 7 seiken retsuden denshousha heno michi 1993 bullet koede asobu heart catch precure 2010 bullet enka no pandemica 2014 == phim cgi sản xuất == bullet digital monster x-evolution 2005 bullet oblivion island haruka and the magic mirror 2009 bullet space pirate captain harlock 2013 bullet 2014 bullet rakuen tsuihō [anime cgi] 2014 == lồng tiếng == có những hoạt hình từ các hãng phim nước ngoài được toei lồng tiếng nhật gồm bullet the mystery of the third planet hoạt hình nga năm 1981 lồng tiếng năm 2008 bullet les maîtres du temps hoạt hình pháp-hungary năm 1982 lồng tiếng năm 2014 bullet alice s birthday hoạt hình nga năm 2009 lồng tiếng năm 2013 == liên kết ngoài == bullet trang web của toei animation inc bullet toei animation tại châu âu bullet tohei animation trên youtube bullet toei animation tại imdb
[ "mottomo", "abunai", "deka", "1990", "bullet", "volleyfire", "1990", "bullet", "bloody", "warriors", "shango", "no", "gyakushuu", "1990", "bullet", "scotland", "yard", "1990", "bullet", "hokuto", "no", "ken", "4", "shichisei", "hakenden", "hokuto", "shinken", "n...
orthodontium loreifolium là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "orthodontium", "loreifolium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
ông được giao làm lễ bộ tả thị lang tước ngọc trì tử tháng 4 năm cảnh trị thứ 8 1670 ông cùng lại bộ hữu thị lang đặng công chất vào hầu kinh điện sau khi vua lê gia tông lên ngôi vào tháng 3 năm dương đức thứ 2 1673 ông được giao làm hộ bộ hữu thị lang tháng 12 năm 1673 ông được giao làm lại bộ tả thị lang ngày 9 tháng 5 âm lịch năm dương đức thứ 3 1674 bồi tụng lại bộ hữu thị lang liên trì tử nguyễn quốc khôi chết quốc khôi là người khẳng khái dám nói tin cáo phó đến tây định vương trịnh tạc thương tiếc lắm truy tặng ông chức binh bộ thượng thư tước trì quận công ban thụy hiệu là cương trung == cái chết == về cái chết của ông khâm định việt sử thông giám cương mục chép rằng phần chú giải cho văn bia số 41 của viện nghiên cứu hán-nôm việt nam cũng có viết tháng 5 năm giáp dần niên hiệu đức nguyên thứ 1 1674 quân tam phủ cậy công sinh ra kiêu ngạo phóng túng ông và phạm công trứ bàn cách hạn chế bớt đi nên ông bị quân tam phủ đón đường giết chết dân chúng thăng long đều thương tiếc triều đình truy tặng ông chức thượng thư bộ binh tước trì quận công tên thụy là cương trung phong làm phúc thần
[ "ông", "được", "giao", "làm", "lễ", "bộ", "tả", "thị", "lang", "tước", "ngọc", "trì", "tử", "tháng", "4", "năm", "cảnh", "trị", "thứ", "8", "1670", "ông", "cùng", "lại", "bộ", "hữu", "thị", "lang", "đặng", "công", "chất", "vào", "hầu", "kinh", "điệ...
sự kiện như chuyến hành trình đầu tiên của christopher columbus tới châu mỹ năm 1492 thành constantinopolis thất thủ vào tay người thổ năm 1453 hoặc cải cách kháng nghị năm 1517 đôi khi cũng được sử dụng các nhà sử học anh thường dùng trận bosworth trong chiến tranh hoa hồng năm 1485 đối với tây ban nha các thời điểm thường dùng là caí chết của ferdinand ii năm 1516 cái chết của nữ hoàng isabella i của castilla năm 1504 hoặc chiến tranh granada kết thúc reconquista năm 1492 các nhà sử học từ các quốc gia nói tiếng rôman có khuynh hướng chia trung đại làm hai phần thượng phần và hạ phần chẳng hạn tiếng pháp haut moyen âge và bas moyen âge các nước nói tiếng anh hoặc nói tiếng đức thường chia trung đại làm ba giai đoạn sơ kỳ trung kỳ và hậu kỳ tiếng anh early high và late middle ages trong thế kỉ 19 toàn bộ thời trung đại thường được gọi bằng tên thời kỳ tăm tối tiếng anh dark ages nhưng với sự tiếp nhận cách phân kỳ ba giai đoạn việc dùng thuật ngữ thời kỳ tăm tối hạn chế lại chỉ để nhắc đến thời sơ kỳ trung đại ít nhất là trong số các sử gia == ðế quốc rôma suy tàn == đế quốc rôma đạt đến cực điểm về quy mô lãnh thổ trong thế kỉ thứ 2 hai thế kỉ sau đó chứng kiến sự suy giảm từ từ
[ "sự", "kiện", "như", "chuyến", "hành", "trình", "đầu", "tiên", "của", "christopher", "columbus", "tới", "châu", "mỹ", "năm", "1492", "thành", "constantinopolis", "thất", "thủ", "vào", "tay", "người", "thổ", "năm", "1453", "hoặc", "cải", "cách", "kháng", "n...
thứ tư trên toàn cầu cao nhất đối với một nghệ sĩ nhạc đồng quê cao nhất đối với một nghệ sĩ hát đơn và cao nhất đối với một nghệ sĩ nữ trong năm 2011 speak now world tour còn đạt thành công tại bắc mỹ khi tẩu tán hơn 1 365 318 vé thu về 97 7 triệu usd triệu usd theo thời giá năm đứng vị trí thứ hai trong danh sách 2011 year-end top 200 north american tours đồng thời từng là chuyến lưu diễn có doanh thu cao nhất đối với một nghệ sĩ nhạc đồng quê tại khu vực này trước khi bị the red tour của chính swift vượt qua vào năm 2013 cô cũng là nghệ sĩ chiếm nhiều vị trí nhất trong bảng xếp hạng 2011 year-end top 200 concert grosses tính tại bắc mỹ khi sở hữu đến 22 vị trí theo billboard chỉ riêng các đêm diễn tại hoa kỳ đã đem về cho swift lợi nhuận hơn 29 8 triệu usd triệu usd theo thời giá năm cuối tháng 3 năm 2012 billboard tiết lộ số liệu phòng vé cuối cùng báo cáo 12 đêm diễn tại châu đại dương thu về trên 15 8 triệu usd từ 137 879 vé nâng tổng doanh thu của chuyến lưu diễn lên 123 7 triệu usd triệu usd theo thời giá năm tổng cộng có hơn 1 6 triệu khán giả tham dự 110 đêm diễn trong vòng 13 tháng đến tháng 6 năm 2012 pollstar công bố doanh
[ "thứ", "tư", "trên", "toàn", "cầu", "cao", "nhất", "đối", "với", "một", "nghệ", "sĩ", "nhạc", "đồng", "quê", "cao", "nhất", "đối", "với", "một", "nghệ", "sĩ", "hát", "đơn", "và", "cao", "nhất", "đối", "với", "một", "nghệ", "sĩ", "nữ", "trong", "năm...
kalavathi tirthahalli kalavathi là một làng thuộc tehsil tirthahalli huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kalavathi", "tirthahalli", "kalavathi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tirthahalli", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
heteropoda annulipoda là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi heteropoda heteropoda annulipoda được embrik strand miêu tả năm 1911
[ "heteropoda", "annulipoda", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "heteropoda", "heteropoda", "annulipoda", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1911" ]
vaiano là một comune đô thị ở tỉnh prato nằm ở vùng toscana nằm cách khoảng 25 km về phía tây bắc của florence và khoảng 10 km về phía bắc của prato vào thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 9 532 và diện tích là 34 2 km² đô thịvaiano có các đơn vị frazioni đơn vị trực thuộc chủ yếu là làng la tignamica la briglia la foresta và schignano vaiano giáp các đô thị sau barberino di mugello calenzano cantagallo montemurlo prato == liên kết ngoài == bullet www comune vaiano po it
[ "vaiano", "là", "một", "comune", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "prato", "nằm", "ở", "vùng", "toscana", "nằm", "cách", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "florence", "và", "khoảng", "10", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "prato", "v...
đi do chưa hạ móc hãm sau đó san jacinto tham gia các cuộc không kích vào các đảo rota và guam cũng như hoạt động tuần tra chiến đấu trên không cap và tuần tra chống tàu ngầm asp cho đội đặc nhiệm của nó trong đợt không kích này một phi công tiêm kích của chiếc san jacinto bị bắn rơi bên trên bầu trời guam và đã trải qua 17 ngày trên bè cứu sinh và 16 đêm ẩn náu trên đảo sau chặng dừng chân tiếp liệu tại đảo san hô eniwetok vào ngày 15 tháng 7 năm 1944 san jacinto tham gia các cuộc hông kích nhắm vào palau đến ngày 5 tháng 8 mục tiêu của nó là các đảo chichi jima haha jima và iwo jima chiếc tàu sân bay dừng một chặng ngắn tại eniwetok trước khi thực hiện tuần tra chiến đấu trên không và tuần tra chống tàu ngầm từ sáng sớm đến chiều tối trong khi các tàu sân bay khác tấn công yap ulithi anguar và babelthuap ghìm chân lực lượng không quân nhật trong khi palau bị tấn công vào ngày 15 tháng 9 ngày 2 tháng 9 một trong những chiếc tbf grumman avenger của con tàu bị bắn rơi trong không phận của đối phương và phi công của nó chính là tổng thống tương lai george h w bush bị buộc phải nhảy dù xuống biển và được một tàu ngầm mỹ cứu thoát cả hai đồng đội của ông đều thiệt mạng nhưng do
[ "đi", "do", "chưa", "hạ", "móc", "hãm", "sau", "đó", "san", "jacinto", "tham", "gia", "các", "cuộc", "không", "kích", "vào", "các", "đảo", "rota", "và", "guam", "cũng", "như", "hoạt", "động", "tuần", "tra", "chiến", "đấu", "trên", "không", "cap", "và...
paramesosella medioalba là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paramesosella", "medioalba", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
không thể hoạt động trong đội hình chiến thuật chung với các dreadnought mới hơn do tốc độ chậm của chúng và bị buộc phải hoạt động chung với các thiết giáp hạm tiền-dreadnought cũ hơn hai chiếc thuộc lớp delaware là những thiết giáp hạm mỹ đầu tiên bắt kịp về tốc độ so với các dreadnought anh quốc quyết định áp dụng kiểu tàu tải trọng 20 500 tấn trang bị 10 pháo thay vì 24 000 tấn và 12 pháo cho lớp tàu này bị phê phán vì dàn pháo hạng hai bị ướt khi đi biển và mũi tàu thấp so với mực nước thiết kế 12 pháo thay thế cũng có nhiều bất lợi hai khẩu pháo bổ sung và ụ pháo thấp có những chi phí ngầm hai tháp pháo cánh được dự tính trang bị sẽ làm yếu đi sàn tàu bên trên hầu như không thể được bảo vệ thỏa đáng chống lại các cuộc tấn công dưới nước và buộc phải bố trí các hầm đạn quá gần hông lườn tàu hải quân mỹ tiếp tục phát triển hạm đội chiến trận của họ đặt lườn thêm hai chiếc mỗi năm trong hầu hết những năm tiếp theo cho đến năm 1920 mỹ tiếp tục sử dụng động cơ chuyển động qua lại thay vì động cơ turbine cho đến lớp nevada đặt lườn vào năm 1912 điều này một phần phản ảnh sự tiếp cận thận trọng trong chương trình chế tạo thiết giáp hạm và một phần do sự
[ "không", "thể", "hoạt", "động", "trong", "đội", "hình", "chiến", "thuật", "chung", "với", "các", "dreadnought", "mới", "hơn", "do", "tốc", "độ", "chậm", "của", "chúng", "và", "bị", "buộc", "phải", "hoạt", "động", "chung", "với", "các", "thiết", "giáp", ...
các câu lạc bộ nga và đội tuyển quốc gia nga do cuộc xâm lược của đất nước họ vào ukraine vào ngày 2 tháng 5 năm 2022 uefa tuyên bố các hồ sơ dự thầu năm 2028 và 2032 sẽ không được tham dự == bản quyền phát sóng == bullet nova bullet tvp bullet pro tv bullet rts bullet markíza
[ "các", "câu", "lạc", "bộ", "nga", "và", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "nga", "do", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "đất", "nước", "họ", "vào", "ukraine", "vào", "ngày", "2", "tháng", "5", "năm", "2022", "uefa", "tuyên", "bố", "các", "hồ", "sơ", "dự"...
2 năm 2008 bullet biography by cidob foundation in spanish bullet speech by raúl castro on ngày 26 tháng 7 năm 2007 english translation escambray digital ngày 27 tháng 7 năm 2007 bullet cuba in transition in starbroek news ngày 19 tháng 4 năm 2007 bullet regime readies path for raúl castro s rise by frances robles miami herald ngày 14 tháng 7 năm 2006 bullet raul castro books bullet bbc profile raul castro ngày 24 tháng 2 năm 2008 bullet time magazine castro family values fidel vs raul ngày 17 tháng 4 năm 2008 bullet photographs of raul castro 1964 – duke university libraries digital collections
[ "2", "năm", "2008", "bullet", "biography", "by", "cidob", "foundation", "in", "spanish", "bullet", "speech", "by", "raúl", "castro", "on", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "2007", "english", "translation", "escambray", "digital", "ngày", "27", "tháng", "7"...
millettia speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được champ miêu tả khoa học đầu tiên
[ "millettia", "speciosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "champ", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
kavaklıöz çiçekdağı kavaklıöz là một xã thuộc huyện çiçekdağı tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 44 người
[ "kavaklıöz", "çiçekdağı", "kavaklıöz", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çiçekdağı", "tỉnh", "kırşehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "44", "người" ]
trình thu hoạch và dọn vườn về cơ bản không thay đổi theo thời gian những trái dâu tây mỏng manh được thu hoạch bằng tay việc phân loại và đóng gói thường tiến hành tại vườn hơn là trong cơ sở chế biến trong các hoạt động thu hoạch quy mô lớn dâu tây được làm sạch bằng nước và băng tải lắc === sâu bọ === khoảng 200 loài gây hại đã tấn công trực tiếp và gián tiếp dâu tây những loài gây hại này bao gồm ốc sên bướm đêm ruồi giấm bọ rầy mọt rễ dâu tây bọ trĩ dâu tây bọ cánh cứng hại dâu tây bọ ve rệp và nhiều loài khác sâu bướm của một số loài thuộc bộ cánh vẩy ưa thích ăn cây dâu tây chẳng hạn bướm ma loài được biết đến là gây hại cho cây dâu tây rệp dâu chaetosiphon fragaefolii là một loài được tìm thấy ở hoa kỳ arizona argentina và chile nó là vật trung gian truyền bệnh virus vàng lá hại dâu tây lượng thuốc trừ sâu cần thiết cho hoạt động sản xuất công nghiệp của dâu tây là 140 kg ở california trên một mẫu anh đã khiến dâu tây đứng đầu danh sách dirty dozen của ewg về các sản phẩm bị nhiễm thuốc trừ sâu === bệnh === dâu tây có thể bị một số bệnh thực vật đặc biệt là khi bị căng thẳng lá cây có thể bị nhiễm bệnh phấn trắng đốm lá do nấm sphaerella fragariae gây ra
[ "trình", "thu", "hoạch", "và", "dọn", "vườn", "về", "cơ", "bản", "không", "thay", "đổi", "theo", "thời", "gian", "những", "trái", "dâu", "tây", "mỏng", "manh", "được", "thu", "hoạch", "bằng", "tay", "việc", "phân", "loại", "và", "đóng", "gói", "thường"...
paedarium parvum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "paedarium", "parvum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
obereopsis nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obereopsis", "nigripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nam giới đủ điều kiện nhập ngủ 8 141 nam giới bị giết trong tám tháng giao chiến tại gallipoli trên bờ biển thổ nhĩ kỳ sau khi quân đội đế quốc úc aif rút lui vào cuối năm 1915 và mở rộng thành năm sư đoàn hầu hết được chuyển đến pháp để phục vụ dưới sự chỉ huy của anh một số lực lượng úc vẫn duy trì tại trung đông bao gồm các thành viên của trung đoàn khinh kị binh các khinh kị binh của các trung đoàn số 4 và số 12 chiếm beersheba từ quân ottoman bằng cách phi nước đại vào ngày 31 tháng 10 năm 1917 đây là một trong những vụ tấn công bằng kị binh lớn cuối cùng trong lịch sử cuộc tấn công mở một tuyến đường cho đồng minh đánh vào sườn tuyến gaza-beersheba và đẩy quân ottoman vào palestine kinh nghiệm chiến đấu đầu tiên của quân đội đế quốc úc trên mặt trận phía tây cũng là đối kháng riêng lẻ đắt giá nhất trong lịch sử quân sự úc trong tháng 7 năm 1916 tại fromelles trong một cuộc tấn công nghi binh trong trận somme lực lượng đế quốc úc chịu tổn thất 5 533 thương vong trong 24 giờ sáu tháng sau năm sư đoàn úc trở thành quân đoàn úc ban đầu nằm dưới quyền chỉ huy của tướng birdwood và sau đó dưới quyền tướng john monash hai cuộc trưng cầu dân ý về nghĩa vụ quân sự được tổ chức
[ "nam", "giới", "đủ", "điều", "kiện", "nhập", "ngủ", "8", "141", "nam", "giới", "bị", "giết", "trong", "tám", "tháng", "giao", "chiến", "tại", "gallipoli", "trên", "bờ", "biển", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "sau", "khi", "quân", "đội", "đế", "quốc", "úc", "aif...
đặt lên mặt tô như dưa gừng chua beni shoga hạt vừng và các loại dưa chua khác các quán ăn đêm yatai ở hakata và khu tenjin ở fukuoka nổi tiếng với món này nhiều nhà hàng mở thêm các chi nhánh gọi là kaedama 替え玉 nơi mà sau khi ăn khách có thể gọi thêm ít mì để ăn tiếp với phần nước mì còn lại dịch vụ này nay đã trở nên phổ biến khắp nhật bản bullet motsunabe một loại lẩu ăn với những phần thường bị bỏ đi của bò hoặc lợn fukuoka bullet mentaiko trứng cá cay fukuoka bullet champon một món mì có hải sản và các loại rau nagasaki bullet castella bánh xốp ngọt hình chữ nhật được người bồ đào nha đưa đến nagasaki vào thế kỷ 16 giờ đây đã nổi tiếng khắp nước nhật nagasaki bullet gà namban gà lăn bột chiên chấm trong nước sốt vị giấm ăn kèm xốt tartar tỉnh miyazaki bullet dango-jiru một loại mì làm từ lúa mì nấu trong nước súp có vị nước tương hoặc tương miso cho thêm vào các loại rau các loại nấm ăn được gọi là shimeji và thịt lợn bullet kakuni thịt ba chỉ hầm trong nước dùng nêm nước tương ngọt cho đến khi miếng thịt mềm kagoshima bullet tonkotsu thịt ba chỉ và sườn hầm trong nhiều giờ với thạch mềm konnyaku củ cải trắng trong nước dùng có tương miso đường nâu và rượu shōchū món này thường thấy ở các
[ "đặt", "lên", "mặt", "tô", "như", "dưa", "gừng", "chua", "beni", "shoga", "hạt", "vừng", "và", "các", "loại", "dưa", "chua", "khác", "các", "quán", "ăn", "đêm", "yatai", "ở", "hakata", "và", "khu", "tenjin", "ở", "fukuoka", "nổi", "tiếng", "với", "mó...
vốn và hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp quốc phòng và dân sự trong nước thông qua nhiều cơ quan khác nhau như cơ quan thiết bị và điện tử quốc phòng hay cơ quan thúc đẩy quốc phòng-an ninh để hỗ trợ quân nhân cựu quân nhân hay gia đình họ bộ quốc phòng anh có công ty x-forces bộ quốc phòng anh cũng có những hỗ trợ như cung cấp vốn kỹ thuật cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ sme == ai cập == báo die zeit cho là quân đội thống trị ai cập cả về phương diện kinh tế ai tường thuật về các hoạt động thương mại của họ có thể bị bỏ tù nhà khoa học chính trị shana marshall và joshua stacher đã viết như vậy trong một bài tường thuật cho think tank hoa kỳ middle east research and information project chỉ khi nào hệ thống này chấm dứt thì nước này mới bình phục trở lại các doanh nghiệp của quân đội mua bán mì nước suối và quần áo khi thực phẩm cơ bản thiếu thốn binh lính làm bánh mì mang tới người nghèo để tránh náo động trong các hãng xưởng quân đội các dụng cụ nấu nướng được sản xuất xe hơi được lắp ráp các bình khí đốt được bơm đầy quân đội cũng xây đường sá điều hành các cây xăng và các quán tổ chức đám cưới và làm chủ những mảnh đất vàng của cairo các công ty
[ "vốn", "và", "hỗ", "trợ", "kỹ", "thuật", "cho", "các", "doanh", "nghiệp", "quốc", "phòng", "và", "dân", "sự", "trong", "nước", "thông", "qua", "nhiều", "cơ", "quan", "khác", "nhau", "như", "cơ", "quan", "thiết", "bị", "và", "điện", "tử", "quốc", "phò...
địt trong tiếng việt có thể là bullet trong phương ngữ miền bắc mang ý nghĩa tục tĩu chỉ hành động quan hệ tình dục hoặc giao hợp bullet trong phương ngữ miền trung và miền nam thải hơi trong ruột qua hậu môn đồng nghĩa trung tiện đánh rắm
[ "địt", "trong", "tiếng", "việt", "có", "thể", "là", "bullet", "trong", "phương", "ngữ", "miền", "bắc", "mang", "ý", "nghĩa", "tục", "tĩu", "chỉ", "hành", "động", "quan", "hệ", "tình", "dục", "hoặc", "giao", "hợp", "bullet", "trong", "phương", "ngữ", "m...
christoph strässer 12 tháng 6 1949 tại velbert là một chính trị gia người đức thuộc đảng spd từ tháng 1 năm 2014 ông cũng là đặc ủy chính sách nhân quyền và hỗ trợ nhân đạo liên bang beauftragter der bundesregierung für menschenrechtspolitik und humanitäre hilfe từ 2005-2014 ông là phát ngôn viên nhóm làm việc nhân quyền và hỗ trợ nhân đạo menschenrechte und humanitäre hilfe của đảng spd trong quốc hội đức == cuộc đời và nghề nghiệp == sau khi lấy tú tài năm 1967 strässer làm nghĩa vụ xã hội thay vì nghĩa vụ quân sự và tiếp theo từ 1969 học luật tại ruhr-universität bochum và universität münster từ năm 1980 ông làm việc như là một luật sư tại münster và từ 1993 tại một văn phòng luật sư thứ hai ở wittenberg strässer chuyên về luật thuế má và hành chính
[ "christoph", "strässer", "12", "tháng", "6", "1949", "tại", "velbert", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "đức", "thuộc", "đảng", "spd", "từ", "tháng", "1", "năm", "2014", "ông", "cũng", "là", "đặc", "ủy", "chính", "sách", "nhân", "quyền", "v...
maratus furvus lycidas furvus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi lycidas lycidas furvus được da-xiang song jian-yuan chai miêu tả năm 1992
[ "maratus", "furvus", "lycidas", "furvus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lycidas", "lycidas", "furvus", "được", "da-xiang", "song", "jian-yuan", "chai", "miêu", "tả", "năm", "1992" ]
cameraria nemoris là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở hoa kỳ california và maine sải cánh dài khoảng 8 mm ấu trùng ăn vaccinium ovatum chúng ăn lá nơi chúng làm tổ tổ có dạng đốm nằm ở mặt trên của lá == liên kết ngoài == bullet mothphotographersgroup
[ "cameraria", "nemoris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "hoa", "kỳ", "california", "và", "maine", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "8", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "vaccinium", "ovatum", ...
spinoclosterium là một chi song tinh tảo trong họ desmidiaceae
[ "spinoclosterium", "là", "một", "chi", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae" ]
polypodium sucklingianum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "sucklingianum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
biến sẵn nếu chúng đã ăn từ nhỏ răng của chúng liên tục phát triển nên sẽ gây ra nhiều vấn đề khác khắc phục bằng cách sử dụng cát san hô để chúng nhai hoặc cho ăn ốc hay tôm để làm răng mòn đi chúng có thể sống trong nước ngọt nhưng với thời gian ngắn để nuôi lâu dài ta cần phải sử dụng nước có pha thêm muối với nồng độ 1 4 nồng độ muối trong nước biển còn cá lớn hơn là 1 2 hay là bằng với nước biển do chúng dành hầu hết thời gian ở ngoài đại dương nhiệt độ nước cần ở khoảng 24-28 °c độ ph là 8 == tham khảo == bullet genome database bullet view the tetraodon genome in ensembl
[ "biến", "sẵn", "nếu", "chúng", "đã", "ăn", "từ", "nhỏ", "răng", "của", "chúng", "liên", "tục", "phát", "triển", "nên", "sẽ", "gây", "ra", "nhiều", "vấn", "đề", "khác", "khắc", "phục", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "cát", "san", "hô", "để", "chúng", ...
và biết rằng nàng vẫn còn sống và khỏe mạnh cha con đoàn tụ chūjō-hime được trở về nhà cùng với cha vở kịch hibariyama không đề cập đến thời gian làm nữ tu của chūjō-hime một vở kịch nō khác khắc họa cuộc đời chūjō-hime là taema do nhà viết kịch zeami motokiyo chắp bút trong vở kịch này chūjō-hime bị người mẹ kế độc ác ra lệnh cho gia nhân bỏ rơi trên núi hibari nàng vẫn sống sót bất chấp điều kiện khắc nghiệt của vùng núi điều này được cho là do nàng là một vị phật giáng thế sau đó người cha toyonari đã đi tìm và đưa nàng trở về nhà tuy nhiên lúc này chūjō-hime không còn quan tâm đến thế sự nữa nàng rời khỏi kinh đô và trở thành một nữ tu sĩ tại đền taima-dera == trong văn hóa đại chúng == chūjō-hime xuất hiện trong một bộ phim câm ngắn sản xuất năm 1911 với sự tham gia của matsunosuke onoe chūjō-hime cũng là nhân vật nữ chính trong cuốn tiểu thuyết shisha no sho năm 1939 của shinobu orikuchi thuốc thảo dược chūjōtō dùng để điều trị các triệu chứng phiền toái của phụ nữ như đau bụng kinh được đặt theo tên của nàng == xem thêm == bullet cô bé lọ lem bullet quan âm == tham khảo == bullet ashkenazy michael 2003 sổ tay thần thoại nhật bản santa barbara california abc-clio bullet chūjō-hime năm 1985 kodansha encyclopedia of japan tokyo kodansha ltd bullet papinot edmond 1910 từ điển lịch sử và địa lý
[ "và", "biết", "rằng", "nàng", "vẫn", "còn", "sống", "và", "khỏe", "mạnh", "cha", "con", "đoàn", "tụ", "chūjō-hime", "được", "trở", "về", "nhà", "cùng", "với", "cha", "vở", "kịch", "hibariyama", "không", "đề", "cập", "đến", "thời", "gian", "làm", "nữ", ...
động thực vật == khu bảo tồn là nơi có một loạt các loại cây thân gỗ và thực vật nhiệt đới phần lớn diện tích là rừng thường xanh khô với nhiều loài cây có giá trị kinh tế trong đó có lan còn về động vật đây là nhà của 202 loài động vật khác nhau trong đó có 12 loài lưỡng cư 25 loài bò sát 141 loài chim và 24 loài động vật có vú một số loài có thể kể đến hồng hoàng gõ kiến ưng vịt đầu đỏ thằn lằn rùa rắn == liên kết ngoài == bullet http web3 dnp go th wildlifenew animconservedepview aspx depid=7 bullet http www unep-wcmc org medialibrary 2011 06 14 ece86bfc dong%20phayayen-khao pdf
[ "động", "thực", "vật", "==", "khu", "bảo", "tồn", "là", "nơi", "có", "một", "loạt", "các", "loại", "cây", "thân", "gỗ", "và", "thực", "vật", "nhiệt", "đới", "phần", "lớn", "diện", "tích", "là", "rừng", "thường", "xanh", "khô", "với", "nhiều", "loài",...
euphorbia nubica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "euphorbia", "nubica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
ipomoea hastigera là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818
[ "ipomoea", "hastigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1818" ]
piper viridicaule là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "piper", "viridicaule", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
distoplectron gerstaeckeri là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được esben-petersen miêu tả năm 1918
[ "distoplectron", "gerstaeckeri", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "esben-petersen", "miêu", "tả", "năm", "1918" ]
đó ông đánh bại bạch long và tàn sát bộ lạc của bạch năm 436 phùng hoằng lại cử sứ thần đến thông báo sẽ đưa phùng vương nhân đến làm con tin thái vũ đế không tin lời của phùng hoằng nên đã từ chối đề xuất hòa bình và chuẩn bị cho một cuộc tấn công quyết định tuy nhiên khi ông dẫn quân đến hòa long phùng hoằng đã sẵn chuẩn bị từ trước ông ta yêu cầu cao câu ly cử quân đến hỗ trợ hộ tống mình và người dân bắc yên đến vùng đất của cao câu ly và do tướng thổ hề bật của thái vũ đế say rượu nên quân bắc ngụy đã không thể đuổi theo trong cơn giận thái vũ đế đã bắt giam và sau đó giáng chức cả thổ hề và cấp phó của ông ta là tướng nga thanh 娥清 thành các binh sĩ bình thường mặc dù vậy sau đó ông đã lại phong họ làm tướng sau đó thái vũ đế cứ sứ giả đến cao câu ly yêu cầu cao câu ly giao nộp phùng hoằng bảo tạng vương của cao câu ly đã từ chối mặc dù vẫn khiêm nhường trước thái vũ đế thái vũ đế nghe theo đề xuất của em trai là lạc bình lệ vương thác bạt phi 拓拔丕 nên đã không ngay lập tức thực hiện một chiến dịch chống lại cao câu ly song đến năm 438 phùng hoằng và cao câu ly trở
[ "đó", "ông", "đánh", "bại", "bạch", "long", "và", "tàn", "sát", "bộ", "lạc", "của", "bạch", "năm", "436", "phùng", "hoằng", "lại", "cử", "sứ", "thần", "đến", "thông", "báo", "sẽ", "đưa", "phùng", "vương", "nhân", "đến", "làm", "con", "tin", "thái", ...
thú thuộc châu thanh từ men sông hoài quân ngụy đánh cù sơn liên khẩu giác thành ông dừng lại ở tứ khẩu chia quân ứng phó năm kiến nguyên thứ 3 481 đưa quân thủy bộ vào thanh châu ở hoài dương cùng quân ngụy giao chiến phá được quân ngụy lui an dân biết có phục binh bèn sai em họ mã quân chủ lý trường văn đưa 200 kỵ binh làm tiền khu tự mình cùng quân phó chu bàn long thôi văn trọng bám theo sau chia quân giấu trong rừng khi trường văn đến túc dự người ngụy thấy quân tề ít đưa mấy ngàn kỵ binh ra chặn đánh trường văn vừa đánh vừa lui dẫn quân địch về chỗ đại quân ông soái bọn bàn long xua quân ra hợp binh giao chiến ở tôn khê chử chiến phụ loan quân ngụy đại bại nhào xuống thanh thủy mà chết không đếm xuể quân ngụy sai đồ đầu công đưa xe cộ chở khí tài đến bố khâu tả quân tướng quân tôn văn hiển đuổi theo phá được đốt sạch xe cộ 4 châu hoài bắc từ cuối thời thái thủy đã muốn về nam bọn người từ châu là hoàn phiếu chi người duyện châu là từ mãnh tử tập hợp mấy vạn nghĩa quân giữ nơi hiểm trở cầu viện nhà nam tề đế sai an dân đi cứu vì ông trì hoãn quân ngụy đánh gấp diệt được bọn phiếu chi đế rất trách cứ ông === thời
[ "thú", "thuộc", "châu", "thanh", "từ", "men", "sông", "hoài", "quân", "ngụy", "đánh", "cù", "sơn", "liên", "khẩu", "giác", "thành", "ông", "dừng", "lại", "ở", "tứ", "khẩu", "chia", "quân", "ứng", "phó", "năm", "kiến", "nguyên", "thứ", "3", "481", "đư...