text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
spiradiclis villosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được x x chen w l sha miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"spiradiclis",
"villosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"x",
"x",
"chen",
"w",
"l",
"sha",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
stare ludzicko trước đây là lutzig của đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina rąbino thuộc quận świdwin west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông nam rbino về phía đông của świdwin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức... | [
"stare",
"ludzicko",
"trước",
"đây",
"là",
"lutzig",
"của",
"đức",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"rąbino",
"thuộc",
"quận",
"świdwin",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"la... |
acusilas vilei là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi acusilas acusilas vilei được miêu tả năm 2008 bởi joachim schmidt scharff | [
"acusilas",
"vilei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"acusilas",
"acusilas",
"vilei",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008",
"bởi",
"joachim",
"schmidt",
"scharff"
] |
ếch cây mép trắng tên khoa học polypedates leucomystax là một loài ếch trong họ rhacophoridae chúng được tìm thấy ở bangladesh brunei campuchia trung quốc ấn độ indonesia nhật bản lào malaysia myanma nepal philippines singapore bắc mỹ thái lan việt nam và có thể cả bhutan các môi trường sống tự nhiên của chúng là các k... | [
"ếch",
"cây",
"mép",
"trắng",
"tên",
"khoa",
"học",
"polypedates",
"leucomystax",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"rhacophoridae",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bangladesh",
"brunei",
"campuchia",
"trung",
"quốc",
"ấn",
"độ",
"indonesia",
... |
drepanolejeunea anderssonii là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được ångström a evans mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"drepanolejeunea",
"anderssonii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ångström",
"a",
"evans",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
cáp animax at-x bs11 kết hợp với sự kiện chiếu anime truyền hình mùa mới trên màn hình lớn == phân phối == đầu thập niên 1970 đến thập niên 1980 nhiều phim hoạt hình hợp tác sản xuất châu âu-nhật bản xuất hiện thập niên 1980 các kênh truyền hình quốc gia ở châu âu được tư nhân hóa cùng với truyền hình cáp và truyền hìn... | [
"cáp",
"animax",
"at-x",
"bs11",
"kết",
"hợp",
"với",
"sự",
"kiện",
"chiếu",
"anime",
"truyền",
"hình",
"mùa",
"mới",
"trên",
"màn",
"hình",
"lớn",
"==",
"phân",
"phối",
"==",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1970",
"đến",
"thập",
"niên",
"1980",
"nhiều",
"phim... |
tricalysia griseiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"tricalysia",
"griseiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
thành mỹ là một xã thuộc huyện thạch thành tỉnh thanh hóa việt nam đây là xã thuộc vườn quốc gia cúc phương vườn quốc gia đầu tiên ở việt nam xã thành mỹ có diện tích 22 6 km² dân số năm 1999 là 4519 người mật độ dân số đạt 200 người km² == chú thích == trương văn gương đụ trương thị hà | [
"thành",
"mỹ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thạch",
"thành",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"đây",
"là",
"xã",
"thuộc",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cúc",
"phương",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"việt",
"nam",
"xã",
"thành",
... |
đến mức độ dân chủ nhưng là điều kiện cơ bản quyết định mức độ tham gia của dân chúng vào nền dân chủ nền dân chủ với bộ máy nhà nước có hiệu quả có thể cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cơ bản tốt hơn những nền dân chủ có bộ máy nhà nước thiếu năng lực so với những quốc gia không dân chủ nghĩa là khả năng phục vụ xã h... | [
"đến",
"mức",
"độ",
"dân",
"chủ",
"nhưng",
"là",
"điều",
"kiện",
"cơ",
"bản",
"quyết",
"định",
"mức",
"độ",
"tham",
"gia",
"của",
"dân",
"chúng",
"vào",
"nền",
"dân",
"chủ",
"nền",
"dân",
"chủ",
"với",
"bộ",
"máy",
"nhà",
"nước",
"có",
"hiệu",
"quả... |
penelope perspicax là một loài chim trong họ cracidae | [
"penelope",
"perspicax",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"cracidae"
] |
hiện kinh điển đầu tiên của kane mặc dù điều này có thể được bác bỏ là vũ trụ red alert được tách ra từ tiberium là cố vấn bí mật của joseph stalin trong cuộc xâm lược của xô viết ở châu âu trong bản prequel câu chuyện trong đó được đặt gần nửa thế kỷ trước các sự kiện của bản gốc c c game kane chứng tỏ mình là kẻ chủ ... | [
"hiện",
"kinh",
"điển",
"đầu",
"tiên",
"của",
"kane",
"mặc",
"dù",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"bác",
"bỏ",
"là",
"vũ",
"trụ",
"red",
"alert",
"được",
"tách",
"ra",
"từ",
"tiberium",
"là",
"cố",
"vấn",
"bí",
"mật",
"của",
"joseph",
"stalin",
... |
pearl illinois pearl là một làng thuộc quận pike tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 138 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 187 người bullet năm 2010 138 người == xem thêm == bullet american finder | [
"pearl",
"illinois",
"pearl",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"pike",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"138",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
"b... |
çataltepe ünye çataltepe là một xã thuộc huyện ünye tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 35 người | [
"çataltepe",
"ünye",
"çataltepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ünye",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"35",
"người"
] |
grdp bình quân 7 8% năm năng suất lao động tăng bình quân 6 8% năm đến năm 2025 grdp bình quân đầu người khoảng 4 200 4 400 usd thu nhập bình quân đầu người giá hiện hành tăng bình quân 7 10% năm bullet quảng ninh 25-27 9 2020 đại hội đại biểu đảng bộ tỉnh quảng ninh lần thứ xv nhiệm kỳ 2020-2025 đại hội triệu tập 350 ... | [
"grdp",
"bình",
"quân",
"7",
"8%",
"năm",
"năng",
"suất",
"lao",
"động",
"tăng",
"bình",
"quân",
"6",
"8%",
"năm",
"đến",
"năm",
"2025",
"grdp",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"khoảng",
"4",
"200",
"4",
"400",
"usd",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
... |
2007 bài hát chủ đề của album được dành riêng cho phong trào dân chủ organge trước cuộc tổng tuyển cử kenya năm 2007 album được sản xuất bởi tedd josiah của blu zebra studios bà cũng đã thành lập nhà sản xuất của riêng mình jully productions để quảng bá cho các nghệ sĩ mới nổi bà đã đi lưu diễn ở nhiều quốc gia khác nh... | [
"2007",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"của",
"album",
"được",
"dành",
"riêng",
"cho",
"phong",
"trào",
"dân",
"chủ",
"organge",
"trước",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"kenya",
"năm",
"2007",
"album",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"tedd",
"josiah",
"của",
... |
galeruca reichardti là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacobson miêu tả khoa học năm 1925 | [
"galeruca",
"reichardti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacobson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
proeme plagiata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"proeme",
"plagiata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hồi quốc sulu nhà nước hồi giáo sulu tausūg kasultanan sin sūg jawi کسلطانن سولو دار الإسلام kasultanan sūg saltanat sulik là một cựu quốc gia đã từng nằm tại phía nam của philippines cũng như nhà nước hồi giáo maguindanao nhà nước hồi giáo sulu là một trong số rất ít chính thể đã từng được thành lập trên lãnh thổ của ... | [
"hồi",
"quốc",
"sulu",
"nhà",
"nước",
"hồi",
"giáo",
"sulu",
"tausūg",
"kasultanan",
"sin",
"sūg",
"jawi",
"کسلطانن",
"سولو",
"دار",
"الإسلام",
"kasultanan",
"sūg",
"saltanat",
"sulik",
"là",
"một",
"cựu",
"quốc",
"gia",
"đã",
"từng",
"nằm",
"tại",
"phía",... |
pronolagus randensis là một loài động vật có vú trong họ leporidae bộ thỏ loài này được jameson mô tả năm 1907 loài thỏ này chỉ được tìm thấy trên lục địa châu phi chủ yếu ở phần phía nam của lục địa zimbabwe và namibia được cho là có quần thể thỏ rừng đá đỏ lớn nhất và nó được cho là có ở khắp cả hai quốc gia nam phi ... | [
"pronolagus",
"randensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"leporidae",
"bộ",
"thỏ",
"loài",
"này",
"được",
"jameson",
"mô",
"tả",
"năm",
"1907",
"loài",
"thỏ",
"này",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"lục",
"địa",
"... |
sternotomis kuntzeni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sternotomis",
"kuntzeni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
clematicissus angustissima là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được f muell planch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"clematicissus",
"angustissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"planch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
vernonia lappodes là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vernonia",
"lappodes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tryphon ussuriensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"tryphon",
"ussuriensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
làng năm 1932 ngày 28-12-1932 thống đốc nam kỳ cải biến làng long hải thuộc tổng an phú thượng quận phước lễ thành trung tâm thị tứ centre urbain hạng 3 năm 1933 ngày 6-11-1933 thành lập làng long tân và làng thới hòa cụ thể như sau tổng an phú hạ thuộc quận châu thành sáp nhập hai làng long hiệp và long nhung thành là... | [
"làng",
"năm",
"1932",
"ngày",
"28-12-1932",
"thống",
"đốc",
"nam",
"kỳ",
"cải",
"biến",
"làng",
"long",
"hải",
"thuộc",
"tổng",
"an",
"phú",
"thượng",
"quận",
"phước",
"lễ",
"thành",
"trung",
"tâm",
"thị",
"tứ",
"centre",
"urbain",
"hạng",
"3",
"năm",
... |
hữu hạn unlimited liability company intermediary corporation để tiếp tục thúc đẩy về cải thiện môi trường làm việc trong công nghiệp anime nhật bản năm 2010 janica đã tổ chức dự án đào tạo họa sĩ diễn hoạt trẻ tiếng nhật 若手アニメーター育成プロジェクト hepburn wakate animētā ikusei purojekuto tiếng anh young animator training project... | [
"hữu",
"hạn",
"unlimited",
"liability",
"company",
"intermediary",
"corporation",
"để",
"tiếp",
"tục",
"thúc",
"đẩy",
"về",
"cải",
"thiện",
"môi",
"trường",
"làm",
"việc",
"trong",
"công",
"nghiệp",
"anime",
"nhật",
"bản",
"năm",
"2010",
"janica",
"đã",
"tổ"... |
shinhwa là một nhóm nhạc nam hàn quốc có 6 thành viên bao gồm eric mun lee min-woo kim dong-wan shin hye-sung jun jin và andy lee được sm entertainment lần đầu giới thiệu vào ngày 24 tháng 3 năm 1998 nhóm đã ký kết với good entertainment vào năm 2004 trước khi thành lập shinhwa company để quản lý sự nghiệp của họ với t... | [
"shinhwa",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"có",
"6",
"thành",
"viên",
"bao",
"gồm",
"eric",
"mun",
"lee",
"min-woo",
"kim",
"dong-wan",
"shin",
"hye-sung",
"jun",
"jin",
"và",
"andy",
"lee",
"được",
"sm",
"entertainment",
"lần",
"đầu"... |
giải bóng đá u17 quốc gia việt nam 2014 có tên gọi chính thức là giải bóng đá u17 quốc gia việt nam cúp thái sơn nam 2014 là mùa giải thứ 11 do vff tổ chức giải bóng đá u17 quốc gia báo bóng đá cúp thái sơn nam 2014 sẽ chính thức khởi tranh các trận đấu vòng loại từ 24 5 đến 6 7 2014 còn vòng chung kết sẽ diễn ra trên ... | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"u17",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"2014",
"có",
"tên",
"gọi",
"chính",
"thức",
"là",
"giải",
"bóng",
"đá",
"u17",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"cúp",
"thái",
"sơn",
"nam",
"2014",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"11",
"do",
"v... |
heterusia declivis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"heterusia",
"declivis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hylaeus femoralis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được schrottky mô tả khoa học năm 1902 | [
"hylaeus",
"femoralis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"schrottky",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
học vật lý hoá học tin học sinh học với mục đích tạo nền tảng cho quá trình đào tạo kỹ sư sau đó đây là một giai đoạn với những bài kiểm tra và thi liên tục ở trình độ khó nhằm mục đích tuyển lựa và giữ lại những sinh viên có đủ khả năng theo học chương trình đào tạo kỹ sư bullet giai đoạn chuyên ngành sau khi kết thúc... | [
"học",
"vật",
"lý",
"hoá",
"học",
"tin",
"học",
"sinh",
"học",
"với",
"mục",
"đích",
"tạo",
"nền",
"tảng",
"cho",
"quá",
"trình",
"đào",
"tạo",
"kỹ",
"sư",
"sau",
"đó",
"đây",
"là",
"một",
"giai",
"đoạn",
"với",
"những",
"bài",
"kiểm",
"tra",
"và",... |
thám tử k ma cà rồng báo thù là một bộ phim hài phiêu lưu hành động và trinh thám của hàn quốc năm 2018 của đạo diễn kim sok-yun với sự tham gia của kim myung-min oh dal-su kim ji-won và kim bum == nội dung == thám tử kim min và seo-pil hợp tác với một người phụ nữ xinh đẹp bị mất trí nhớ họ cùng nhau truy tìm manh mối... | [
"thám",
"tử",
"k",
"ma",
"cà",
"rồng",
"báo",
"thù",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hài",
"phiêu",
"lưu",
"hành",
"động",
"và",
"trinh",
"thám",
"của",
"hàn",
"quốc",
"năm",
"2018",
"của",
"đạo",
"diễn",
"kim",
"sok-yun",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"... |
stary grabiąż là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina barwice thuộc hạt szczecinek west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông nam của barwice về phía tây của szczecinek và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử củ... | [
"stary",
"grabiąż",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"barwice",
"thuộc",
"hạt",
"szczecinek",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đô... |
trên khắp thế giới ở một số nơi nhấn mạnh hơn vào thực tiễn nghệ thuật trong khi ở những nơi khác thực tiễn chính trị vượt trội hơn về mặt chính trị chủ nghĩa siêu thực là cực tả cộng sản hoặc vô chính phủ sự tách biệt từ dada đã đánh dấu được đặc trưng như là một sự chia rẽ giữa những người vô chính phủ và những người... | [
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"ở",
"một",
"số",
"nơi",
"nhấn",
"mạnh",
"hơn",
"vào",
"thực",
"tiễn",
"nghệ",
"thuật",
"trong",
"khi",
"ở",
"những",
"nơi",
"khác",
"thực",
"tiễn",
"chính",
"trị",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"về",
"mặt",
"chính",
"trị",
"c... |
là đã bị kiểm soát ngay từ đầu thành lập ông cũng khám phá ra rằng nhiều tổ chức cũng bị hydra thâu tóm như ban khoa học và công nghệ fbi nsa và bộ ngân khố của hoa kỳ cũng như tổng cục tình báo quân đội nga và cục tình báo đối ngoại của nga và cục tình báo an ninh canada trong khi đó sau khi phải phá hủy căn cứ ichor ... | [
"là",
"đã",
"bị",
"kiểm",
"soát",
"ngay",
"từ",
"đầu",
"thành",
"lập",
"ông",
"cũng",
"khám",
"phá",
"ra",
"rằng",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"cũng",
"bị",
"hydra",
"thâu",
"tóm",
"như",
"ban",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"fbi",
"nsa",
"và",
"... |
Phái "Phiếm Lam" là gọi chung các đoàn thể chủ trương ủng hộ "phản đối Đài Loan độc lập, ủng hộ Trung Hoa Dân Quốc, nhấn mạnh kế thừa văn hóa Trung Hoa". "Phiếm Lam" ban đầu dùng để chỉ Quốc dân Đảng cùng với Tân Đảng và Đảng Thân Dân sản sinh từ nó, nay bao gồm Trung Quốc Quốc dân Đảng và Tân Đảng. Chủ tịch Hồng Tú Tr... | [
"Phái",
"\"Phiếm",
"Lam\"",
"là",
"gọi",
"chung",
"các",
"đoàn",
"thể",
"chủ",
"trương",
"ủng",
"hộ",
"\"phản",
"đối",
"Đài",
"Loan",
"độc",
"lập,",
"ủng",
"hộ",
"Trung",
"Hoa",
"Dân",
"Quốc,",
"nhấn",
"mạnh",
"kế",
"thừa",
"văn",
"hóa",
"Trung",
"Hoa\... |
kurbağalık pınarbaşı kurbağalık là một xã thuộc huyện pınarbaşı tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 107 người | [
"kurbağalık",
"pınarbaşı",
"kurbağalık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pınarbaşı",
"tỉnh",
"kayseri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"107",
"người"
] |
sio cao bo và một ít cro bullet màu tím đỏ aucl và caolanh trộn theo tỷ lệ 1 9 bullet màu vàng zno tio hoặc 0 8 0 2feo tio ==== công thức phối liệu màu vẽ trong men ==== bullet loại này có công thức seger giống nhau 0 5ro 0 5 oxide màu 1-1 5 sio ==== công thức phối liệu màu trên men ==== bullet màu xanh nước biển 0 25c... | [
"sio",
"cao",
"bo",
"và",
"một",
"ít",
"cro",
"bullet",
"màu",
"tím",
"đỏ",
"aucl",
"và",
"caolanh",
"trộn",
"theo",
"tỷ",
"lệ",
"1",
"9",
"bullet",
"màu",
"vàng",
"zno",
"tio",
"hoặc",
"0",
"8",
"0",
"2feo",
"tio",
"====",
"công",
"thức",
"phối",
... |
dục thì mại dâm toàn cầu không thể phát triển và mở rộng ngoài ra chính phủ sẽ cung cấp những khoản phúc lợi xã hội để gái bán dâm có thể thoát khỏi con đường này cũng như tuyên truyền vận động để người dân hiểu rõ tác hại và tẩy chay mại dâm tất cả các trường trung học đều triển khai các biện pháp tuyên truyền để giáo... | [
"dục",
"thì",
"mại",
"dâm",
"toàn",
"cầu",
"không",
"thể",
"phát",
"triển",
"và",
"mở",
"rộng",
"ngoài",
"ra",
"chính",
"phủ",
"sẽ",
"cung",
"cấp",
"những",
"khoản",
"phúc",
"lợi",
"xã",
"hội",
"để",
"gái",
"bán",
"dâm",
"có",
"thể",
"thoát",
"khỏi",... |
đồn đoán trong một cuộc họp báo ngày 9 tháng 9 ông nói rằng lời đồn đoán là sai 100% và rằng hoa kỳ sẽ không gia nhập một khối ngăn chặn hitler nào trong bất cứ hoàn cảnh nào ông cũng nhấn mạnh rõ rằng trong trường hợp đức có hành động xâm lược chống tiệp khắc thì hoa kỳ vẫn giữ lập trường trung lập ngay khi neville ch... | [
"đồn",
"đoán",
"trong",
"một",
"cuộc",
"họp",
"báo",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"ông",
"nói",
"rằng",
"lời",
"đồn",
"đoán",
"là",
"sai",
"100%",
"và",
"rằng",
"hoa",
"kỳ",
"sẽ",
"không",
"gia",
"nhập",
"một",
"khối",
"ngăn",
"chặn",
"hitler",
"nào",
... |
vellerot-lès-belvoir là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet belvoir bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"vellerot-lès-belvoir",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"belvoir",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
trollius yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được franch ulbr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"trollius",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"ulbr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
parnassia obovata là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được hand -mazz mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"parnassia",
"obovata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"hand",
"-mazz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
chrysoperla volcanicola là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel et al miêu tả năm 1999 | [
"chrysoperla",
"volcanicola",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"hölzel",
"et",
"al",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1999"
] |
dryopteris punctulata là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"punctulata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
banisteriopsis padifolia là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được poepp ex nied b gates mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"banisteriopsis",
"padifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"malpighiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"poepp",
"ex",
"nied",
"b",
"gates",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
acer shangszeense là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được w p fang soong mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"acer",
"shangszeense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"p",
"fang",
"soong",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
çağbaşı harran çağbaşı là một xã thuộc huyện harran tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 668 người | [
"çağbaşı",
"harran",
"çağbaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"harran",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"668",
"người"
] |
tuân lộ có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã cũ tuân lộ thuộc huyện tân lạc tỉnh hòa bình nay là một phần xã nhân mỹ cùng huyện bullet xã cũ tuân lộ thuộc huyện sơn dương tỉnh tuyên quang nay là một phần xã tân thanh cùng huyện | [
"tuân",
"lộ",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"xã",
"cũ",
"tuân",
"lộ",
"thuộc",
"huyện",
"tân",
"lạc",
"tỉnh",
"hòa",
"bình",
"nay",
"là",
"một",
"phần",
"xã",
"nhân",
"mỹ",
"cù... |
đài tiếng nói việt nam tiếng anh radio the voice of vietnam viết tắt vov là đài phát thanh quốc gia trực thuộc chính phủ việt nam hiện tại vov chịu sự quản lý nhà nước của bộ thông tin và truyền thông với bốn loại hình truyền thông chính là phát thanh truyền hình báo in giấy và báo điện tử trực tuyến == quá trình thành... | [
"đài",
"tiếng",
"nói",
"việt",
"nam",
"tiếng",
"anh",
"radio",
"the",
"voice",
"of",
"vietnam",
"viết",
"tắt",
"vov",
"là",
"đài",
"phát",
"thanh",
"quốc",
"gia",
"trực",
"thuộc",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"hiện",
"tại",
"vov",
"chịu",
"sự",
"quản... |
rytigynia longituba là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được verdc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"rytigynia",
"longituba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"verdc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
tôn giáo của người chăm người chăm theo tôn giáo chính là agama cham tức là chăm giáo tôn giáo agama cham chăm giáo có hai môn phái gồm môn phái tín ngưỡng tôn giáo môn phái tín ngưỡng dân gian môn phái rija và môn phái kadhar trong môn phái tín ngưỡng tôn giáo có hai hệ phái là phái bà ni đại diện chức sắc po acar và ... | [
"tôn",
"giáo",
"của",
"người",
"chăm",
"người",
"chăm",
"theo",
"tôn",
"giáo",
"chính",
"là",
"agama",
"cham",
"tức",
"là",
"chăm",
"giáo",
"tôn",
"giáo",
"agama",
"cham",
"chăm",
"giáo",
"có",
"hai",
"môn",
"phái",
"gồm",
"môn",
"phái",
"tín",
"ngưỡng... |
scincus mitranus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"scincus",
"mitranus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"anderson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
một loạt chương trình web radio có tựa toaru radio no railgun とある ラジオ の超電磁砲 đã được thực hiện và phát sóng từ ngày 18 tháng 9 năm 2009 đến ngày 30 tháng 4 năm 2010 trên trang mạng hibiki radio station với 32 chương trình người dẫn chương trình chính là nhân vật uiharu kazari và saten ruiko các chương trình này sau đó đ... | [
"một",
"loạt",
"chương",
"trình",
"web",
"radio",
"có",
"tựa",
"toaru",
"radio",
"no",
"railgun",
"とある",
"ラジオ",
"の超電磁砲",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"và",
"phát",
"sóng",
"từ",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"2009",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
... |
vạn yên định hướng vạn yên có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã vạn yên huyện mê linh thành phố hà nội bullet xã vạn yên huyện vân đồn tỉnh quảng ninh == xem thêm == bullet vạn an | [
"vạn",
"yên",
"định",
"hướng",
"vạn",
"yên",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"xã",
"vạn",
"yên",
"huyện",
"mê",
"linh",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"bullet",
"xã",
"vạn",
"yên",
... |
brookfield wisconsin brookfield là một thành phố thuộc quận waukesha tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2000 dân số của thành phố này là 38649 người | [
"brookfield",
"wisconsin",
"brookfield",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"waukesha",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"38649",
"người"
] |
balaghat là một thành phố và khu đô thị của quận balaghat thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == balaghat có vị trí nó có độ cao trung bình là 288 mét 944 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ balaghat có dân số 75 061 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% balaghat có tỷ... | [
"balaghat",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"balaghat",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"balaghat",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"2... |
danh sách các chi của noctuidae m bullet mabilleana bullet macaldenia bullet macapta bullet macdunnoughia bullet macella bullet macellopis bullet machaeropalpus bullet macrhypena bullet macristis bullet macrocarsia bullet macrochilo bullet macrodes bullet macronoctua bullet macroprora bullet madathisanotia bullet madec... | [
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"noctuidae",
"m",
"bullet",
"mabilleana",
"bullet",
"macaldenia",
"bullet",
"macapta",
"bullet",
"macdunnoughia",
"bullet",
"macella",
"bullet",
"macellopis",
"bullet",
"machaeropalpus",
"bullet",
"macrhypena",
"bullet",
"macristis... |
hydrovatus reticuliceps là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1895 | [
"hydrovatus",
"reticuliceps",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"régimbart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
magadihalli alur magadihalli là một làng thuộc tehsil alur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"magadihalli",
"alur",
"magadihalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"alur",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
bonitasaura là một chi khủng long được apesteguía mô tả khoa học năm 2004 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"bonitasaura",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"apesteguía",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
myoung su 김명수 trong vai nghĩa thành quân 의성군 義成君 anh trai cùng cha khác mẹ với thành tổ đại vương bullet kim ye ryung 김예령 trong vai hy tần phác thị 희빈 박씨 禧嬪朴氏 mẫu thân của dương minh quân === tinh túc sảnh === bullet jeon mi seon 전미선 trong vai vu nữ trưởng trương lục anh 장씨녹영 張綠英 vu mẫu của yên vũ bullet kim ik tae 김익태... | [
"myoung",
"su",
"김명수",
"trong",
"vai",
"nghĩa",
"thành",
"quân",
"의성군",
"義成君",
"anh",
"trai",
"cùng",
"cha",
"khác",
"mẹ",
"với",
"thành",
"tổ",
"đại",
"vương",
"bullet",
"kim",
"ye",
"ryung",
"김예령",
"trong",
"vai",
"hy",
"tần",
"phác",
"thị",
"희빈",
... |
afrostyrax macranthus là một loài thực vật có hoa trong họ huaceae loài này được mildbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"afrostyrax",
"macranthus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mildbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
cứu xem cấu trúc phân tử dna theo mô hình crik oatsơn là cấu trúc bậc hai dạng b sau đó phát hiện thêm dạng a và z cũng như một số dạng khác nữa bởi vậy trạng thái siêu xoắn được coi là cấu trúc bậc ba trở lên của dna khi phân tử dna này dạng a hay b hoặc z xoắn lại một hay nhiều lần nữa bullet nếu dna bị xoắn theo hướ... | [
"cứu",
"xem",
"cấu",
"trúc",
"phân",
"tử",
"dna",
"theo",
"mô",
"hình",
"crik",
"oatsơn",
"là",
"cấu",
"trúc",
"bậc",
"hai",
"dạng",
"b",
"sau",
"đó",
"phát",
"hiện",
"thêm",
"dạng",
"a",
"và",
"z",
"cũng",
"như",
"một",
"số",
"dạng",
"khác",
"nữa"... |
oslov là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc | [
"oslov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"písek",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
chính phủ tự trị chống cộng đông hà bắc chính quyền tự trị đông hà bắc hoặc chính quyền tự trị đông hà bắc chống cộng là thời gian ngắn hâụ nhà nước những năm 1930 ở miền bắc trung quốc nó đã được các nhà sử học mô tả là chính phủ bù nhìn của nhật bản hoặc quốc gia đệm == lịch sử == ngày 25 tháng 10 năm 1935 chế độ bảo... | [
"chính",
"phủ",
"tự",
"trị",
"chống",
"cộng",
"đông",
"hà",
"bắc",
"chính",
"quyền",
"tự",
"trị",
"đông",
"hà",
"bắc",
"hoặc",
"chính",
"quyền",
"tự",
"trị",
"đông",
"hà",
"bắc",
"chống",
"cộng",
"là",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"hâụ",
"nhà",
"nước",
"n... |
chorus chi ốc biển chorus là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi chorus bao gồm bullet chorus giganteus lesson 1831 | [
"chorus",
"chi",
"ốc",
"biển",
"chorus",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi... |
các bài hát nước ngoài khác nhà báo của forbes vietnam phan t trang viết rằng mặc dù công chúng đã hào phóng và cởi mở hơn đối với anh kể từ khi phát hành lạc trôi và nơi này có anh tuy vậy họ vẫn nghi ngờ về sự sáng tạo của anh được xem là ông hoàng mạng xã hội tại việt nam tùng hiện đang là người việt được theo dõi n... | [
"các",
"bài",
"hát",
"nước",
"ngoài",
"khác",
"nhà",
"báo",
"của",
"forbes",
"vietnam",
"phan",
"t",
"trang",
"viết",
"rằng",
"mặc",
"dù",
"công",
"chúng",
"đã",
"hào",
"phóng",
"và",
"cởi",
"mở",
"hơn",
"đối",
"với",
"anh",
"kể",
"từ",
"khi",
"phát"... |
hâm mộ yêu mến học viện trong năm 2007 đội u-18 manchester united vô địch giải đấu champions youth cup 2007 một giải đấu vô địch thế giới dành cho các cầu thủ trẻ được uefa tổ chức u18 manchester united đã xuất sắc đánh bại juventus 1-0 trong trận chung kết được tổ chức tại malaysia === các cầu thủ học viện hiện tại ==... | [
"hâm",
"mộ",
"yêu",
"mến",
"học",
"viện",
"trong",
"năm",
"2007",
"đội",
"u-18",
"manchester",
"united",
"vô",
"địch",
"giải",
"đấu",
"champions",
"youth",
"cup",
"2007",
"một",
"giải",
"đấu",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"dành",
"cho",
"các",
"cầu",
"... |
brenania brieyi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được de wild e m a petit mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"brenania",
"brieyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"e",
"m",
"a",
"petit",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
cho thương mại với một số giá thuê mặt bằng cao nhất ở luân đôn nhà đấu giá christie s có trụ sở tại phố king và những con phố xung quanh có nhiều đại lý đồ cổ và nghệ thuật cao cấp bao gồm colnaghi agnew s gallery moretti fine art hazlitt gooden fox stoppenbach delestre ltd the sladmore gallery và sfranses ltd công ty... | [
"cho",
"thương",
"mại",
"với",
"một",
"số",
"giá",
"thuê",
"mặt",
"bằng",
"cao",
"nhất",
"ở",
"luân",
"đôn",
"nhà",
"đấu",
"giá",
"christie",
"s",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"phố",
"king",
"và",
"những",
"con",
"phố",
"xung",
"quanh",
"có",
"nhiều",
... |
anastrangalia lavinia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"anastrangalia",
"lavinia",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hạng thành chữ hán giản thể 项城市 hán việt hạng thành thị là một thành phố cấp huyện của địa cấp thị chu khẩu tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố này có diện tích 1083 km2 dân số 1 169 triệu người thành phố hạng thành được chia ra thành các đơn vị hành chính gồm trấn và hương với tổng cộng 466 thôn hành chí... | [
"hạng",
"thành",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"项城市",
"hán",
"việt",
"hạng",
"thành",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"chu",
"khẩu",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"th... |
spermophora kerinci là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở sumatra và bali | [
"spermophora",
"kerinci",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"sumatra",
"và",
"bali"
] |
đuôi cụt mào tên khoa học pitta sordida là một loài chim trong họ pittidae đây là loài phổ biến ở miền đông và đông nam châu á và đông nam á đại dương nơi chúng sinh sống trong các loại rừng khác nhau cũng như trên các đồn điền và các khu vực trồng trọt khác đuôi cụt mào có thể đạt chiều dài từ 16–19 cm và trọng lượng ... | [
"đuôi",
"cụt",
"mào",
"tên",
"khoa",
"học",
"pitta",
"sordida",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"pittidae",
"đây",
"là",
"loài",
"phổ",
"biến",
"ở",
"miền",
"đông",
"và",
"đông",
"nam",
"châu",
"á",
"và",
"đông",
"nam",
"á",
"đại",
"dương... |
david hasselhoff david michael hasselhoff sinh ngày 17 tháng 7 năm 1952 biệt danh the hoff là nam diễn viên ca sĩ doanh nhân người mỹ == đời tư == hasselhoff từng xuất bản cuốn tự truyện making waves tại anh quốc vào tháng 9 năm 2006 tháng 11 năm 2015 hasselhoff đăng một video lên youtube tuyên bố đã đổi tên thành davi... | [
"david",
"hasselhoff",
"david",
"michael",
"hasselhoff",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"7",
"năm",
"1952",
"biệt",
"danh",
"the",
"hoff",
"là",
"nam",
"diễn",
"viên",
"ca",
"sĩ",
"doanh",
"nhân",
"người",
"mỹ",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"hasselhoff",
"từ... |
lính mỹ bởi vì không trang bị tốt hơn cho xe hmmwv trải nghiệm từ việc này và các cuộc chiến nên quân đội mỹ nhận thấy cần phải nâng cấp humvee về giáp và vũ khí để tự bảo vệ mình hãng am general đã phát triển mẫu m1114 bọc thép có thể chịu được đạn súng trường nhưng việc sản xuất bị giới hạn từ năm 1996 hãng này quay ... | [
"lính",
"mỹ",
"bởi",
"vì",
"không",
"trang",
"bị",
"tốt",
"hơn",
"cho",
"xe",
"hmmwv",
"trải",
"nghiệm",
"từ",
"việc",
"này",
"và",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"nên",
"quân",
"đội",
"mỹ",
"nhận",
"thấy",
"cần",
"phải",
"nâng",
"cấp",
"humvee",
"về",
"giá... |
lượng mưa rơi cao nhất trong tháng 12 và tháng 1 nhiệt độ tương đối ổn định quanh năm trung bình khoảng 25 độ c 77 độ f == tên gọi == papeete tiếng tahiti pape nước và ete thùng ban đầu chỉ là một quận của thành phố và nằm giữa các quận xung quanh theo cách phát âm chính thức bằng tiếng tahiti là phân biệt mỗi nguyên â... | [
"lượng",
"mưa",
"rơi",
"cao",
"nhất",
"trong",
"tháng",
"12",
"và",
"tháng",
"1",
"nhiệt",
"độ",
"tương",
"đối",
"ổn",
"định",
"quanh",
"năm",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"25",
"độ",
"c",
"77",
"độ",
"f",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"papeete",
"tiếng",
... |
baeoura bistela là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"baeoura",
"bistela",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
konjiki yasha tiểu thuyết được xem là đỉnh cao của nghệ thuật ozaki kōyō và đã được chuyển thể thành nhiều tác phẩm sân khấu điện ảnh cũng như âm nhạc nhờ tác phẩm này mà thành phố atami tỉnh shizuoka nhật bản được nhiều người biết đến hơn thành phố có một bức tượng khắc họa hình ảnh hai nhân vật chính của truyện == cố... | [
"konjiki",
"yasha",
"tiểu",
"thuyết",
"được",
"xem",
"là",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"ozaki",
"kōyō",
"và",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"sân",
"khấu",
"điện",
"ảnh",
"cũng",
"như",
"âm",
"nhạc",
"nhờ",
"... |
basilepta spenceri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto gressitt miêu tả khoa học năm 1982 | [
"basilepta",
"spenceri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kimoto",
"gressitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
đến việc sa thải mutti người được thay thế bởi giampiero ventura bất chấp tất cả họ trông như bị rớt hạng về mặt toán học khỏi giải đấu hàng đầu sau vòng 36 thua trận derby với reggina 3-0 tuy nhiên do vụ bê bối serie a năm 2006 messina đã tránh xuống hạng với serie b dù đã kết thúc thứ 18 messina bắt đầu mùa giải 2006... | [
"đến",
"việc",
"sa",
"thải",
"mutti",
"người",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"giampiero",
"ventura",
"bất",
"chấp",
"tất",
"cả",
"họ",
"trông",
"như",
"bị",
"rớt",
"hạng",
"về",
"mặt",
"toán",
"học",
"khỏi",
"giải",
"đấu",
"hàng",
"đầu",
"sau",
"vòng",... |
nai cà tông danh pháp rucervus eldii là loài nai phân bố ở đông nam á loài này được người phương tây phát hiện lần đầu ở manipur thuộc ấn độ vào năm 1839 tên khoa học ban đầu của nó là cervus eldi được đặt năm 1844 bởi lt percy eld == phân loài == có ba phân loài bullet panolia eldii eldi nai cà tông sangai phân bố ở m... | [
"nai",
"cà",
"tông",
"danh",
"pháp",
"rucervus",
"eldii",
"là",
"loài",
"nai",
"phân",
"bố",
"ở",
"đông",
"nam",
"á",
"loài",
"này",
"được",
"người",
"phương",
"tây",
"phát",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"ở",
"manipur",
"thuộc",
"ấn",
"độ",
"vào",
"năm",
"1... |
angiopteris crassipes là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được wall ex c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"angiopteris",
"crassipes",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"marattiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
thay vì giải pháp an toàn hơn là tiếp tục phóng xe đi tiếp hoặc là chuyển sang ngồi sang chiếc xe bọc thép đi cùng như phụ tá của ông emmet dalton khuyên ông bị bắn chết khi đang bắn lại những kẻ phục kích thi thể của ông được chuyển về cork khi đó ông mới có 31 tuổi người ta không đạt được đồng thuận về việc ai đã bắn... | [
"thay",
"vì",
"giải",
"pháp",
"an",
"toàn",
"hơn",
"là",
"tiếp",
"tục",
"phóng",
"xe",
"đi",
"tiếp",
"hoặc",
"là",
"chuyển",
"sang",
"ngồi",
"sang",
"chiếc",
"xe",
"bọc",
"thép",
"đi",
"cùng",
"như",
"phụ",
"tá",
"của",
"ông",
"emmet",
"dalton",
"khu... |
28 452 km và do đó diện tích bề mặt là 2543 2 km² cùng chu vi quỹ đạo là 89 385 km bằng phương pháp argelander == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered minor planets | [
"28",
"452",
"km",
"và",
"do",
"đó",
"diện",
"tích",
"bề",
"mặt",
"là",
"2543",
"2",
"km²",
"cùng",
"chu",
"vi",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"89",
"385",
"km",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"argelander",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"orbital",
... |
là dvd kịch bản được phát hành nối tiếp trong 4 số của tạp chí dragon từ tháng 8 năm 1997 đến tháng 1 năm 1998 bộ phim được phát hành trên đĩa blu-ray cùng với death and rebirth và phim truyền hình trong một cái hộp được đặt vào ngày 26 tháng 8 năm 2015 vào năm 2006 the end of eveachion đã được trình chiếu trên sân khấ... | [
"là",
"dvd",
"kịch",
"bản",
"được",
"phát",
"hành",
"nối",
"tiếp",
"trong",
"4",
"số",
"của",
"tạp",
"chí",
"dragon",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"1997",
"đến",
"tháng",
"1",
"năm",
"1998",
"bộ",
"phim",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"đĩa",
"blu-ray... |
funtumia elastica là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được preuss stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"funtumia",
"elastica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"preuss",
"stapf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
dành cho ông được thể hiện qua câu chơi chữ maradona good pelé better george best maradona giỏi pelé giỏi hơn george giỏi nhất best best là một trong những cầu thủ ngôi sao đầu tiên trong bóng đá tuy nhiên cuộc sống phóng túng quá mức đã lôi ông tới với rượu thứ đã rút ngắn sự nghiệp thi đấu của best và cũng là thứ đã ... | [
"dành",
"cho",
"ông",
"được",
"thể",
"hiện",
"qua",
"câu",
"chơi",
"chữ",
"maradona",
"good",
"pelé",
"better",
"george",
"best",
"maradona",
"giỏi",
"pelé",
"giỏi",
"hơn",
"george",
"giỏi",
"nhất",
"best",
"best",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cầu",
"... |
stenophylax hatatitlus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"stenophylax",
"hatatitlus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
eriocaulon epapillosum là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được ruhland mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"eriocaulon",
"epapillosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"dùi",
"trống",
"loài",
"này",
"được",
"ruhland",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
amanda strydom sinh ngày 23 tháng 7 năm 1956 là một ca sĩ và nhạc sĩ người nam phi mặc dù cô được biết đến nhiều nhất với sự nghiệp ca hát của mình strydom cũng đã hoạt động như một nhà viết kịch và nữ diễn viên == tiểu sử == === cuộc đời === strydom được sinh ra tại thành phố port elizabeth nơi cô sống và học tập cô t... | [
"amanda",
"strydom",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"1956",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"nam",
"phi",
"mặc",
"dù",
"cô",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"với",
"sự",
"nghiệp",
"ca",
"hát",
"của",
"mình",
... |
2018 anh đã tải nội dung khiêu dâm lên kênh youtube của mình điều này đã vi phạm chính sách của youtube và dẫn đến việc xóa kênh anh ta cũng bị cấm twitch năm đó vì sử dụng homophobic nhếch nhác trong một luồng sau khi kênh của anh bị xóa amofah đã viết tin nhắn khó hiểu lên phương tiện truyền thông xã hội bao gồm cả t... | [
"2018",
"anh",
"đã",
"tải",
"nội",
"dung",
"khiêu",
"dâm",
"lên",
"kênh",
"youtube",
"của",
"mình",
"điều",
"này",
"đã",
"vi",
"phạm",
"chính",
"sách",
"của",
"youtube",
"và",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"xóa",
"kênh",
"anh",
"ta",
"cũng",
"bị",
"cấm",
"tw... |
braunsapis lyrata là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1935 | [
"braunsapis",
"lyrata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
cleistocarpidium japonicum là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được deguchi matsui z iwats k l yip mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"cleistocarpidium",
"japonicum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ditrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"deguchi",
"matsui",
"z",
"iwats",
"k",
"l",
"yip",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
pleurothallis archidonae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"pleurothallis",
"archidonae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
asthenargus là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"asthenargus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
số 5 với các vai diễn đa dạng bullet năm 2015 cô được phong danh hiệu nsưt năm 2012 cô công khai có con trai 1 tuổi và đang hạnh phúc bên gia đình nhỏ với bạn đời của mình tên cương bullet hiện thanh đang công tác tại nhà hát kịch hà nội bullet các phim từ năm 2012 của kiều thanh bao gồm đàn trời sinh mệnh hạnh phúc kh... | [
"số",
"5",
"với",
"các",
"vai",
"diễn",
"đa",
"dạng",
"bullet",
"năm",
"2015",
"cô",
"được",
"phong",
"danh",
"hiệu",
"nsưt",
"năm",
"2012",
"cô",
"công",
"khai",
"có",
"con",
"trai",
"1",
"tuổi",
"và",
"đang",
"hạnh",
"phúc",
"bên",
"gia",
"đình",
... |
nhất định trong điều kiện tiêu chuẩn hóa tiêu chuẩn thông thường là một gradient nhiệt độ 24 °c ở mức 50% độ ẩm với không có hệ thống cách điện gió giá trị u nhỏ hơn là tốt hơn u là nghịch đảo của r với các đơn vị si của w m k và các đơn vị btu h °f ft ² ở đây k là tính dẫn nhiệt của vật liệu và l là độ dày của nó xem ... | [
"nhất",
"định",
"trong",
"điều",
"kiện",
"tiêu",
"chuẩn",
"hóa",
"tiêu",
"chuẩn",
"thông",
"thường",
"là",
"một",
"gradient",
"nhiệt",
"độ",
"24",
"°c",
"ở",
"mức",
"50%",
"độ",
"ẩm",
"với",
"không",
"có",
"hệ",
"thống",
"cách",
"điện",
"gió",
"giá",
... |
gynoplistia generosa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"gynoplistia",
"generosa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
đồng tình với quan niệm đa thê của hồi giáo chúng ta được sinh ra từ người phụ nữ người phụ nữ đã mang thai chúng ta chúng ta đính hôn và kết hôn với phụ nữ chúng ta làm bạn với người phụ nữ và nhờ người phụ nữ nòi giống mới được nối dõi khi một người phụ nữ chết chúng ta lại kết hôn với người khác chúng ta ràng buộc v... | [
"đồng",
"tình",
"với",
"quan",
"niệm",
"đa",
"thê",
"của",
"hồi",
"giáo",
"chúng",
"ta",
"được",
"sinh",
"ra",
"từ",
"người",
"phụ",
"nữ",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đã",
"mang",
"thai",
"chúng",
"ta",
"chúng",
"ta",
"đính",
"hôn",
"và",
"kết",
"hôn",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.