text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ilma julieta urrutia chang là người giữ danh hiệu hoa hậu quốc tế năm 1984 == các cuộc thi sắc đẹp == ilma đại diện guatemala ở cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 1984 được tổ chức tại miami florida hoa kỳ nơi cô được chọn là một trong 10 người đẹp nhất cuộc thi <br> ngày 30 tháng 10 năm 1984 cô trở thành người guatemala đầu tiên đăng quang ngôi vị hoa hậu quốc tế 1984 trong đêm chung kết được tổ chức tại kanagawa prefectural civic hall yokohama nhật bản | [
"ilma",
"julieta",
"urrutia",
"chang",
"là",
"người",
"giữ",
"danh",
"hiệu",
"hoa",
"hậu",
"quốc",
"tế",
"năm",
"1984",
"==",
"các",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"==",
"ilma",
"đại",
"diện",
"guatemala",
"ở",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
... |
toàn phương pháp sử dụng đồng vị phóng xạ == quá trình nhân đôi == === mở đầu === để một tế bào phân chia trước tiên nó phải nhân đôi dna của nó [11] quá trình này được bắt đầu tại các điểm cụ thể trong dna được đặt làm mục tiêu bởi protein khởi tạo [4] trong e coli protein này là dnaa trong nấm men đây là phức hợp nhận diện gốc [12] các chuỗi được sử dụng bởi protein khởi tạo có xu hướng giàu a t giàu base adenine và thymine bởi vì các cặp a-t có hai liên kết hydro thay vì ba được hình thành trong một cặp g-x và do đó dễ tách rời hơn [13] khi gốc đã được định vị những protein khởi tạo này sử dụng các protein khác và tạo thành phức hợp tiền nhân bản giải phóng dna sợi kép === kéo dài === dna polymeraza có hoạt tính chiều 5′ –3 tất cả các hệ thống sao chép dna đã cho một nhóm hydroxyl 3 tự do trước khi tổng hợp có thể được bắt đầu lưu ý khuôn dna được đọc theo hướng 3′ đến 5 trong khi một mạch mới được tổng hợp theo hướng 5′ đến 3 — thường là đứt đoạn bốn cơ chế riêng biệt cho tổng hợp dna được công nhận bullet 1 tất cả các dạng tế bào sống và nhiều virus dna các phage và plasmid sử dụng một enzym primaza để tổng hợp một mồi rna ngắn với một nhóm 3′ | [
"toàn",
"phương",
"pháp",
"sử",
"dụng",
"đồng",
"vị",
"phóng",
"xạ",
"==",
"quá",
"trình",
"nhân",
"đôi",
"==",
"===",
"mở",
"đầu",
"===",
"để",
"một",
"tế",
"bào",
"phân",
"chia",
"trước",
"tiên",
"nó",
"phải",
"nhân",
"đôi",
"dna",
"của",
"nó",
"... |
megachile dorsalis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được pérez mô tả khoa học năm 1879 | [
"megachile",
"dorsalis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"pérez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
dichromia carninalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"dichromia",
"carninalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
rượu thịt cùng rơm rạ để đợi ông ấy ” quýnh quả nhiên sai nghi đồng lương tử khang đem mấy trăm kỵ binh đuổi theo đến trạm dịch nào cũng được dịch tư đãi đằng rất hậu nên đều dừng lại vì vậy mà không bắt kịp ==== trấn áp quân nổi dậy ==== khi ấy có người khuyên hiếu khoan rằng lạc dương không có phòng bị trấn thủ hà dương lại là người tiên ti ở quan đông nếu uất trì quýnh đến trước chiếm nơi ấy thì vạ không nhỏ hiếu khoan bèn tiến vào hà dương trong thành có 800 người tiên ti gia quyến đều ở nghiệp thành do quýnh cai quản thấy hiếu khoan ít quân ngầm mưu hưởng ứng quýnh hiếu khoan biết bèn trá xưng có lệnh từ lạc dương triệu tập bọn người ấy tách họ ra nhiều nhóm nhỏ gởi đến lạc dương những người tiên ti bị giam lỏng ở lạc dương nản lòng từ bỏ âm mưu chống lại tháng 6 âl có chiếu lấy hiếu khoan làm nguyên soái đem quân quan trung chinh phạt uất trì quýnh tháng 7 âl quan quân đến hà dương hiếu khoan điều quân đánh bại tướng của huýnh là bọn nghi đồng tiết công lễ đang vây bức hoài châu quan quân đến góc đông nam của thành vĩnh kiều thuộc huyện hoài chư tướng cho rằng thành này ở giữa đường xin đánh hiếu khoan nói “thành nhỏ mà chắc nếu đánh mà không được thì tổn | [
"rượu",
"thịt",
"cùng",
"rơm",
"rạ",
"để",
"đợi",
"ông",
"ấy",
"”",
"quýnh",
"quả",
"nhiên",
"sai",
"nghi",
"đồng",
"lương",
"tử",
"khang",
"đem",
"mấy",
"trăm",
"kỵ",
"binh",
"đuổi",
"theo",
"đến",
"trạm",
"dịch",
"nào",
"cũng",
"được",
"dịch",
"tư"... |
miền nam việt nam ra với quốc tế bằng đường biển đồng thời thiết lập được một đầu cầu quan trọng để tiếp vận cho các cuộc hành quân nhằm vào các vùng do quân giải phóng kiểm soát việc quân lực vnch tấn công căn cứ cửa việt của quân giải phóng đã bị uỷ ban quốc tế về kiểm soát ngừng bắn ở việt nam xác định là hành vi vi phạm hiệp định paris để phục vụ chiến dịch tango city vnch huy động các thiết đoàn 17 18 và 20 quân giải phóng chỉ có đại đội tăng thiết giáp 1 gồm 7 xe 1 xe tăng type-63 số hiệu 704 2 xe thiết giáp k-63 có trang bị 2 bệ phóng tên lửa chống tăng b-72 4 xe thiết giáp btr-50 lắp cao xạ 23mm về sau đại đội 1 được chi viện thêm 1 xe tăng t-54 của trung đoàn 203 7 giờ sáng ngày 28 tháng 1 qlvnch bắt đầu tiến quân dọc bờ biển hướng về cửa việt lực lượng đặc nhiệm được gần 100 xe tăng xe bọc thép chi viện mở liên tiếp 4 lần tấn công vào thanh hội trước sức kháng cự mạnh của quân giải phóng miền nam việt nam đến chiều họ mới chiếm được thanh hội và một phần làng vĩnh hoà trong khi đó lữ đoàn 147 tqlc được khoảng 40 xe tăng chi viện đánh vào long quang an trạch chiếm được một phần trận địa nhưng ngay đêm đó trung | [
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"ra",
"với",
"quốc",
"tế",
"bằng",
"đường",
"biển",
"đồng",
"thời",
"thiết",
"lập",
"được",
"một",
"đầu",
"cầu",
"quan",
"trọng",
"để",
"tiếp",
"vận",
"cho",
"các",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"nhằm",
"vào",
"các",
"vùng",
"... |
cũng rất quan tâm đến việc hạn chế quyền lực của pháp để bảo vệ việc chống lại sự phục hồi của jacobite louis xiv đe dọa lật đổ cách mạng vinh quang và giải quyết nền chính trị bấp bênh bằng cách ủng hộ nhà vua cũ hơn người cai trị mới william iii đã bảo đảm mục tiêu huy động nguồn lực của anh cho liên minh chống pháp nhưng với mối đe dọa của jacobite ở scotland và ireland chỉ có nghĩa là một lực lượng viễn chinh nhỏ của anh có thể cam kết hỗ trợ quân đội hà lan trong liên minh ở ba năm đầu tiên của cuộc chiến trên đất hà lan công tước lorraine cũng gia nhập liên minh cùng lúc với anh trong khi vua tây ban nha người đã từng chiến tranh với pháp kể từ tháng 4 năm 1689 và công tước savoy đã tham gia vào tháng 6 năm 1690 liên minh đã đưa ra những điều khoản tốt đẹp nhằm lôi kéo victor amadeus tham gia liên minh lớn bao gồm cả sự trở lại của casale xứ mantua và pinerolo với liên minh sự tham gia của ông giúp liên minh sẽ thuận lợi xâm lược pháp thông qua dauphiné và provence nơi có căn cứ hải quân toulon của pháp ngược lại louis xiv đã bắt tay vào một chính sách quân sự nhằm đe dọa để giữ savoy vào trong tầm kiểm soát của pháp và đã dự tính sẽ chiếm | [
"cũng",
"rất",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"hạn",
"chế",
"quyền",
"lực",
"của",
"pháp",
"để",
"bảo",
"vệ",
"việc",
"chống",
"lại",
"sự",
"phục",
"hồi",
"của",
"jacobite",
"louis",
"xiv",
"đe",
"dọa",
"lật",
"đổ",
"cách",
"mạng",
"vinh",
"quang",
"v... |
ba thủ đô thủ đô được quốc tế công nhận của chính quyền quân phiệt tại bắc kinh thủ đô của phe cộng sản và cánh tả quốc dân đảng ở vũ hán và thủ đô của chính quyền cánh hữu dân-quân sự tại nam kinh nơi đây tiếp tục là thủ đô của chính quyền quốc dân đảng trong thập kỷ tiếp sau lý tưởng của quốc tế cộng sản iii tan vỡ một chính sách mới tiến hành kêu gọi đảng cộng sản trung quốc thúc đẩy những cuộc khởi nghĩa cả ở thành thị và nông thôn chuẩn bị cho sự phát triển của làn sóng cách mạng mới những nỗ lực không thành công của người cộng sản nhằm chiếm các thành phố nam xương trường sa sán đầu và quảng châu và một cuộc khởi nghĩa vũ trang ở vùng nông thôn được gọi là khởi nghĩa mùa thu được các nông dân tỉnh hồ nam tiến hành cuộc khởi nghĩa này do mao trạch đông lãnh đạo người mà sau này trở thành chủ tịch đảng cộng sản trung quốc và lãnh đạo nhà nước cộng hòa nhân dân trung hoa nhưng vào giữa năm 1927 đảng cộng sản trung quốc rơi vào thời kỳ thoái trào những người cộng sản bị đẩy lùi khỏi vũ hán bởi những đồng minh cánh tả của mình trong quốc dân đảng và họ cũng bị một chính quyền quân sự khác lật đổ tới năm 1928 về danh nghĩa toàn bộ lãnh thổ trung | [
"ba",
"thủ",
"đô",
"thủ",
"đô",
"được",
"quốc",
"tế",
"công",
"nhận",
"của",
"chính",
"quyền",
"quân",
"phiệt",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"thủ",
"đô",
"của",
"phe",
"cộng",
"sản",
"và",
"cánh",
"tả",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"ở",
"vũ",
"hán",
"và",
"thủ"... |
sybra biochreopunctipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"biochreopunctipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
không bao giờ được xây dựng lại ngoài ra nhà ga łódź kaliska được xây dựng đặc biệt cho tuyến năm 1918 tuyến đã được tiếp quản bởi đường sắt quốc gia ba lan và cho đến năm 1922 tuyến này đã đóng vai trò kết nối chính giữa warsaw và poznań tuy nhiên tầm quan trọng của nó đã giảm sau khi xây dựng tuyến warsaw ngắn hơn poznań đi qua kutno và konin hiện tại tuyến được sử dụng chủ yếu bởi các chuyến tàu kết nối łódź và wrocław == tuyến đường == warsaw kaliska blonie sochaczew lowicz glowno stryków zgierz łódź kaliska pabianice lask zdunska wola sieradz błaszki opatówek kalisz == xem thêm == bullet lịch sử vận tải đường sắt ở ba lan == tham khảo == bullet grygiel t 3 s 311 bullet jerczynski m roszak t szlakiem lodzkiej kolei lodz 2003 s 36 con53 bullet polanowski e w bình minh kaliszu szkice z zycia miasta 1850 trận1914 poznan 1979 bullet sniechowski j bullet wretowski d o znaczeniu ekonomznem kolei kaliskiej ateneum t 2 z 2 1900 s 136 lăng151 | [
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"ngoài",
"ra",
"nhà",
"ga",
"łódź",
"kaliska",
"được",
"xây",
"dựng",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"tuyến",
"năm",
"1918",
"tuyến",
"đã",
"được",
"tiếp",
"quản",
"bởi",
"đường",
"sắt",
"quốc",
"gia",
"ba",
... |
dendrobium versicolor là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được cogn mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"dendrobium",
"versicolor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
tính trong các máy điện một chiều lớn người ta có nhiều cuộn dây nối ra nhiều phiến góp khác nhau trên cổ góp nhờ vậy dòng điện và lực quay được liên tục và hầu như không bị thay đổi theo các vị trí khác nhau của rotor bullet 1 phương trình cơ bản của động cơ 1 chiều với == điều khiển tốc độ == thông thường tốc độ quay của một động cơ điện một chiều tỷ lệ với điện áp đặt vào nó và ngẫu lực quay tỷ lệ với dòng điện điều khiển tốc độ của động cơ có thể bằng cách điều khiển các điểm chia điện áp của bình ắc quy điều khiển bộ cấp nguồn thay đổi được dùng điện trở hoặc mạch điện tử chiều quay của động cơ có thể thay đổi được bằng cách thay đổi chiều nối dây của phần kích từ hoặc phần ứng nhưng không thể được nếu thay đổi cả hai thông thường sẽ được thực hiện bằng các bộ công tắc tơ đặc biệt công tắc tơ đổi chiều điện áp tác dụng có thể thay đổi bằng cách xen vào mạch một điện trở nối tiếp hoặc sử dụng một thiết bị điện tử điều khiển kiểu chuyển mạch lắp bằng thyristor transistor hoặc loại cổ điển hơn nữa bằng các đèn chỉnh lưu hồ quang thủy ngân trong một mạch điện gọi là mạch băm điện áp điện áp trung bình đặt vào động cơ thay đổi bằng cách chuyển mạch nguồn cung cấp thật | [
"tính",
"trong",
"các",
"máy",
"điện",
"một",
"chiều",
"lớn",
"người",
"ta",
"có",
"nhiều",
"cuộn",
"dây",
"nối",
"ra",
"nhiều",
"phiến",
"góp",
"khác",
"nhau",
"trên",
"cổ",
"góp",
"nhờ",
"vậy",
"dòng",
"điện",
"và",
"lực",
"quay",
"được",
"liên",
"... |
tam giác vuông là một tam giác có một góc là góc vuông góc 90 độ mối quan hệ giữa các cạnh và góc của một tam giác vuông là nền tảng cơ bản của lượng giác học == thuật ngữ == cạnh đối diện với góc vuông gọi là cạnh huyền hai cạnh kề với góc vuông là cạnh bên hay còn gọi là cạnh góc vuông cạnh a có thể xem là kề với góc b và đối góc a trong khi cạnh b kề góc a và đối góc b nếu chiều dài của ba cạnh là các số nguyên tam giác được gọi là tam giác pythagore và chiều dài ba cạnh của nó được gọi chung là bộ ba số pythagore == các định lý == === góc === trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau === đường cao === nếu một đường cao được vẽ từ đỉnh góc vuông cho tới cạnh huyền thì tam giác vuông được chia thành hai tam giác nhỏ hơn tương tự với tam giác gốc và tương tự với nhau từ đó bullet chiều cao là trung bình nhân của hai đoạn cạnh huyền bullet mỗi cạnh của tam giác vuông là trung bình nhân của cạnh huyền và hai đoạn của cạnh huyền kề với cạnh bên công thức được viết là trong đó a b c d e f được thể hiện như trong biểu đồ do đó hơn nữa chiều cao với cạnh huyền còn có liên quan tới các cạnh bên của tam giác vuông bằng === diện tích === với bất | [
"tam",
"giác",
"vuông",
"là",
"một",
"tam",
"giác",
"có",
"một",
"góc",
"là",
"góc",
"vuông",
"góc",
"90",
"độ",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"các",
"cạnh",
"và",
"góc",
"của",
"một",
"tam",
"giác",
"vuông",
"là",
"nền",
"tảng",
"cơ",
"bản",
"của",... |
đến 2 tháng 7 năm 1934 đã có khoảng 200 người bị giết trong một sự kiện được biết đến với tên gọi đêm của những con dao dài sau cuộc thanh trừng này sa đã không còn là một thế lực lớn nữa từ một đơn vị nhỏ với số lượng thành viên ít ỏi đặt dưới sự bảo trợ của sa ban đầu schutzstaffel ss đã phát triển thành một trong những lực lượng lớn và hùng mạnh bậc nhất tại đức quốc xã dưới sự lãnh đạo của reichsführer-ss thống chế ss heinrich himmler từ năm 1929 đến năm 1938 ss đã có hơn 250 000 thành viên và tiếp tục lớn mạnh himmler hình dung ss sẽ trở thành một đội quân cận vệ ưu tú hàng ngũ bảo vệ sau cùng của hitler chi nhánh quân sự của ss waffen-ss trên thực tế đã trở thành nhánh thứ tư của wehrmacht vào năm 1931 himmler thiết lập cơ quan tình báo của ss được biết đến như sicherheitsdienst sd cơ quan an ninh và giao quyền kiểm soát nó cho phụ tá của mình obergruppenführer -ss đại tướng ss reinhard heydrich nhiệm vụ của tổ chức này là xác định và bắt giam những người cộng sản và kẻ thù chính trị khác himmler kỳ vọng sd sau này sẽ thay thế hoàn toàn hệ thống cảnh sát hiện tại ngoài ra himmler cũng thiết lập bước đầu một nền kinh tế song song đặt dưới sự bảo trợ của cơ quan chỉ huy hành | [
"đến",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1934",
"đã",
"có",
"khoảng",
"200",
"người",
"bị",
"giết",
"trong",
"một",
"sự",
"kiện",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"đêm",
"của",
"những",
"con",
"dao",
"dài",
"sau",
"cuộc",
"thanh",
"trừng",
"này",... |
Các đại dương trong thế Eocen ấm và dồi dào cá cùng các sinh vật biển khác. Các loài cá mập thật sự ("Carcharhiniformes") lần đầu tiên xuất hiện, cũng như các động vật có vú sống dưới biển đầu tiên, như "Basilosaurus", một trong những chi cá voi đầu tiên, được coi là hậu duệ của động vật trên đất liền, những động vật săn mồi có móng guốc như động vật vuốt giữa ("Mesonychia"), trong đó "Mesonyx" là một thành viên. Những thành viên đầu tiên của bộ Hải ngưu ("Sirenia"), các họ hàng gần của voi, cũng xuất hiện trong thời gian này. | [
"Các",
"đại",
"dương",
"trong",
"thế",
"Eocen",
"ấm",
"và",
"dồi",
"dào",
"cá",
"cùng",
"các",
"sinh",
"vật",
"biển",
"khác.",
"Các",
"loài",
"cá",
"mập",
"thật",
"sự",
"(\"Carcharhiniformes\")",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện,",
"cũng",
"như",
"các... |
elasmothemis aliciae là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được gonzález-soriano novelo-gutiérrez mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"elasmothemis",
"aliciae",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"gonzález-soriano",
"novelo-gutiérrez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
viên của ủy ban quốc phòng nhà nước gko và là thành viên của ủy ban thuộc hội đồng dân ủy liên xô về khôi phục nền kinh tế trong các khu vực được giải phóng khỏi sự chiếm đóng của đức quốc xã ngay sau chiến tranh ông được đưa vào ủy ban đặc biệt thuộc ủy ban quốc phòng nhà nước để đơn giản hóa việc thay thế kế hoạch cuối cùng ông được giao nhiệm vụ tổ chức cục số 1 của ủy ban kế hoạch nhà nước trưởng ban là nikolai andreevich borisov theo chỉ thị của gko người đã được miễn các nhiệm vụ khác trong gko và gosplan của liên xô năm 1945 n a voznesensky tham gia ủy ban dưới sự lãnh đạo của a i mikoyan ủy ban gồm voznesensky i g kabanov b l vannikov a p zavenyagin n a borisov ông được giao phó giám sát việc cung cấp nhà máy noginsk số 12 nay là nhà máy chế tạo máy elemash elektrostal với thiết bị để nấu chảy quặng uranium từ ngày 21 tháng 2 năm 1941 ông là ủy viên dự khuyết và từ ngày 26 tháng 2 năm 1947 ông trở thành ủy viên bộ chính trị của ủy ban trung ương đảng cộng sản liên xô ngày 27 tháng 9 năm 1943 được bầu làm thành viên chính thức của viện hàn lâm khoa học liên xô thuộc khoa kinh tế và luật năm 1947 ông xuất bản chuyên khảo nền kinh tế quân sự của liên xô trong | [
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"phòng",
"nhà",
"nước",
"gko",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"thuộc",
"hội",
"đồng",
"dân",
"ủy",
"liên",
"xô",
"về",
"khôi",
"phục",
"nền",
"kinh",
"tế",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"được",
... |
brachiaria tanimbarensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"brachiaria",
"tanimbarensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ohwi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
tipula transfixa là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"transfixa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
bạch lữ sinh tháng 9 năm 1961 là trung tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông hiện giữ chức phó chính ủy chiến khu nam bộ kiêm chính ủy lục quân chiến khu nam bộ == thân thế == bạch lữ sinh tháng 9 năm 1961 người huyện ứng tỉnh sơn tây == giáo dục == tháng 9 năm 1979 đến tháng 7 năm 1983 ông học khoa triết học tại đại học sơn tây ông có trình độ học vấn nghiên cứu sinh thạc sĩ tại đại học quốc phòng pla == sự nghiệp == tháng 8 năm 1983 ông gia nhập đảng cộng sản trung quốc tháng 2 năm 1984 ông tham gia quân giải phóng nhân dân trung quốc trở thành chiến sĩ trung đội trưởng cán sự cục chính trị quân khu tỉnh sơn tây và cán sự cục chính trị quân khu bắc kinh tháng 11 năm 1992 bạch lữ được bổ nhiệm làm thư ký văn phòng cục chính trị quân khu bắc kinh thư ký của chủ nhiệm chính trị quân khu phương tổ kì tháng 12 năm 1993 ông trở thành thư ký văn phòng bộ tư lệnh quân khu nam kinh thư ký của chính ủy quân khu phương tổ kì rồi được bổ nhiệm làm phó chủ nhiệm văn phòng bộ tư lệnh quân khu nam kinh tháng 2 năm 2001 đến tháng 8 năm 2005 ông là phó trưởng ban cán bộ cục chính trị quân khu nam kinh trong thời gian đó ông từng tạm quyền chính ủy lữ | [
"bạch",
"lữ",
"sinh",
"tháng",
"9",
"năm",
"1961",
"là",
"trung",
"tướng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"pla",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chính",
"ủy",
"chiến",
"khu",
"nam",
"bộ",
"kiêm",
"chính",
"ủy",
"lục",
... |
uğurlu başkale uğurlu là một xã thuộc thành phố başkale tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 832 người | [
"uğurlu",
"başkale",
"uğurlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"başkale",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"832",
"người"
] |
của ông là miên trúc tứ xuyên đã xây dựng tiến đức đường để thờ cúng tống lý tông đánh giá trương tuấn triệu đỉnh là gương mẫu của tể tướng cho vẽ hình ông trên chiêu huân các xem trương tuấn là một trong 24 công thần của nhà tống nhà lý học nổi tiếng là ngụy liễu ông xây dựng tử nham thư viện để kỷ niệm trương tuấn và trương tấn === nhà nguyên === quang lộc đại phu triệu thế duyên quyên bổng lộc của mình để xây từ kỷ niệm trương tuấn triều đình ban tên là tử nham thư viện năm duyên hữu thứ 5 1318 đại thần tác giả tán khúc là trương dưỡng hạo trước tác sắc tứ thành đô tử nham thư viện ký === nhà minh === ngày giáp dần tháng 2 năm hồng vũ thứ 21 1388 minh thái tổ hạ chiếu đưa danh thần các đời vào thờ trong miếu đế vương lễ quan tâu lên gồm có trương tuấn cùng chu công đán thái công vọng trương lương gia cát lượng phòng huyền linh… cả thảy 36 vị năm gia tĩnh thứ 3 1524 minh thế tông hạ chiếu sửa sang phần mộ của cha con trương tuấn ban sắc xây dựng trương tuấn từ rồi hạ chỉ cho xây dựng nam hiên thư viện hiệu của trương tấn là nam hiên ngự thư ban cho biển ngạch mệnh gọi đất xây mộ của họ là quan sơn ghi lại vị trí mộ của trương tuấn trương tấn | [
"của",
"ông",
"là",
"miên",
"trúc",
"tứ",
"xuyên",
"đã",
"xây",
"dựng",
"tiến",
"đức",
"đường",
"để",
"thờ",
"cúng",
"tống",
"lý",
"tông",
"đánh",
"giá",
"trương",
"tuấn",
"triệu",
"đỉnh",
"là",
"gương",
"mẫu",
"của",
"tể",
"tướng",
"cho",
"vẽ",
"hìn... |
là cô bé cùng dàn thánh ca với hikari và yaya kagome thường ôm theo gấu nhồi bông và chỉ nói chuyện với mỗi con gấu remon và kizuna là một cặp ồn ào hay đi chung với chikaru kaori là người yêu cũ của shizuma và là etoile đã chết cả bộ phim này hoàn toàn không có một nhân vật nam nào cả == trường miator == === nagisa === bullet tên aoi nagisa bullet seiyuu nakahara mai bullet tuổi 15 bullet màu tóc đỏ bullet lớp mặt trăng bullet năm học năm thứ tư bullet tiểu sử nagisa là học sinh mới chuyển trường đến miator cha mẹ cô phải đi làm việc ở nước ngoài nên nagisa chuyển đến học tại trường nội trú dành cho nữ nơi mà dì của cô đã từng theo học đặc điểm nổi bật của nagisa là tham ăn và nhát gan nhưng cô rất tốt bụng nhiệt tình giúp đỡ người khác === tamao === bullet tên suzumi tamao bullet seiyuu shimizu ai bullet tuổi 15 bullet màu tóc xanh bullet lớp mặt trăng bullet năm học năm thứ tư bullet tiểu sử tamao đã phải ở một mình trong phòng đôi của ký túc xá những năm học trước cô luôn chờ đợi người sẽ trở thành bạn cùng phòng với mình tamao thích làm thơ và là thành viên câu lạc bộ văn chương cô còn học giỏi nhiều môn khác và được học sinh lớp dưới ngưỡng mộ === shizuma === bullet tên hanazono shizuma bullet seiyuu nabatame hitomi bullet tuổi 17 bullet màu tóc bạch kim bullet lớp tuyết bullet năm học năm thứ sáu bullet | [
"là",
"cô",
"bé",
"cùng",
"dàn",
"thánh",
"ca",
"với",
"hikari",
"và",
"yaya",
"kagome",
"thường",
"ôm",
"theo",
"gấu",
"nhồi",
"bông",
"và",
"chỉ",
"nói",
"chuyện",
"với",
"mỗi",
"con",
"gấu",
"remon",
"và",
"kizuna",
"là",
"một",
"cặp",
"ồn",
"ào",... |
không quá 4 tấc gặp trời mưa chúng thường dùng đôi càng to khỏe để bít miệng hang lại loài này thường kiếm ăn vào ban đêm khi ra vào hang chúng để lại các dấu vết trên nền đất ướt == công dụng == hiện nay ở việt nam nhện hùm đang bị săn lùng ráo riết vì lời đồn thổi rằng chúng là một biệt dược phòng the dành cho nam giới tất cả những người bán và không ít vị khách đều khẳng định rằng loài côn trùng có nọc độc chết người này đại bổ đối với việc tăng lực trong tình dục những con nhện gớm ghiếc này có thể được chế biến thành nhiều món ăn khác nhau nhưng không phải ai cũng muốn nhai chúng mà thay vào đó nhiều người dùng nhện hùm để ngâm rượu đó cũng là cách để phát huy dược tính của nhện loài nhện hùm ở campuchia cũng được người dân chế biến làm nhiều món nhậu nhện hùm được bán với giá dao động từ 30 000 đồng đến 70 000 đồng con tuỳ lớn nhỏ đây là loại chân đốt khá khó tìm ở việt nam để có đủ nguồn hàng người ta phải mua nhện hùm từ các thương lái campuchia ở chợ côn trùng ở tịnh biên an giang người ta bày bán rất nhiều loài côn trùng được nhập khẩu từ campuchia tại đây có những loài vật cực độc có thể mất mạng nếu bị chúng cắn phải như bọ cạp rắn rít | [
"không",
"quá",
"4",
"tấc",
"gặp",
"trời",
"mưa",
"chúng",
"thường",
"dùng",
"đôi",
"càng",
"to",
"khỏe",
"để",
"bít",
"miệng",
"hang",
"lại",
"loài",
"này",
"thường",
"kiếm",
"ăn",
"vào",
"ban",
"đêm",
"khi",
"ra",
"vào",
"hang",
"chúng",
"để",
"lại... |
premna subglabra là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"premna",
"subglabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
cryptophagus discedens là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1900 | [
"cryptophagus",
"discedens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cryptophagidae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
quyền lgbt ở panama quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới ở panama có thể phải đối mặt với những thách thức pháp lý mà những người không lgbt không gặp phải cả hai hoạt động tình dục đồng giới nam và nữ đều hợp pháp trong panama nhưng các cặp vợ chồng và hộ gia đình đồng giới do các cặp đồng giới đứng đầu không đủ điều kiện nhận các lợi ích pháp lý và biện pháp bảo vệ tương tự cho các cặp vợ chồng khác giới vào tháng 3 năm 2017 một vụ kiện tìm cách hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới đã được đệ trình lên tòa án tối cao vụ kiện đã gây ra nhiều cuộc thảo luận trong xã hội panama khiến nhiều nhân vật công khai tuyên bố ủng hộ quyền lgbt và hoặc hôn nhân đồng giới dân sự bao gồm cả phó tổng thống đệ nhất phu nhân và tổng chưởng lý hôn nhân đồng giới và nhận con nuôi của các cặp đồng giới có thể sẽ sớm trở thành hợp pháp tại panama theo phán quyết của tòa án nhân quyền liên mỹ năm 2018 | [
"quyền",
"lgbt",
"ở",
"panama",
"quyền",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"đồng",
"tính",
"nam",
"song",
"tính",
"và",
"chuyển",
"giới",
"ở",
"panama",
"có",
"thể",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"thách",
"thức",
"pháp",
"lý",
"mà",
"những",
"người",
"khôn... |
claude shannon claude elwood shannon 30 tháng 4 năm 1916 24 tháng 2 năm 2001 là nhà toán học kĩ sư điện tử và mật mã học người mỹ được biết đến là cha đẻ của lý thuyết thông tin shannon nổi tiếng nhất vì đã xây dựng nên lý thuyết thông tin với bài báo năm 1948 tuy nhiên ông cũng là người đưa ra lý thuyết thiết kế máy tính số và mạch số năm 1937 khi đang là một sinh viên cao học 21 tuổi tại mit ông đã viết luận án chứng minh rằng ứng dụng điện tử của đại số boole có thể xây dựng và giải quyết bất kì quan hệ số hay logic nào có người coi nó là luận án cao học quan trọng nhất của mọi thời đại shannon cũng đóng góp cho ngành phân tích mật mã trong chiến tranh thế giới thứ hai và sau đó với những đóng góp cơ bản cho việc phá mật mã == tiểu sử == shannon sinh ra ở petoskey michigan cha ông claude sr 1862-1934 là một hậu duệ của những người định cư đầu tiên ở new jersey là một thương nhân tự gây dựng nên và có thời gian làm thẩm phán mẹ ông mabel wolf shannon 1890-1945 con gái của một người nhập cư đức là một giáo viên ngoại ngữ và có nhiều năm làm hiệu trưởng trường trung học phổ thông gaylord michigan shannon sống 16 năm đầu tiên ở gaylord michigan theo học trường công | [
"claude",
"shannon",
"claude",
"elwood",
"shannon",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1916",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"2001",
"là",
"nhà",
"toán",
"học",
"kĩ",
"sư",
"điện",
"tử",
"và",
"mật",
"mã",
"học",
"người",
"mỹ",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"cha... |
endostemon kelleri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được briq ryding ex a j paton harley mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"endostemon",
"kelleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"briq",
"ryding",
"ex",
"a",
"j",
"paton",
"harley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
neopasiphae insignis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1930 | [
"neopasiphae",
"insignis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"rayment",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
những chủng tử tốt đẹp trong con người bảo hộ chánh pháp cai quản chúng hung thần bullet 3 đông thiên vương là trì quốc thiên 持國天 sa dhṛtarāṣṭra có thân trắng tay cầm đàn tiếng đàn sẽ làm tâm thức con người trở nên thanh tịnh bảo hộ chúng sinh cai quản chúng yêu quỷ nương tựa vào cây mộc dạ-xoa bullet 4 tây thiên vương tên quảng mục thiên 廣目天 sa virūpākṣa có thân màu đỏ tay phải cầm rắn hoặc rồng sa nāga nhưng không cho nó chiếm giữ như ý châu ngọc như ý ngọc như ý chỉ chuyên dành cho những bậc giác ngộ và rắn chỉ là người canh giữ viên ngọc đó cai quản tất cả loài rồng quan sát thế gian và bảo hộ chúng sinh truyền thuyết trung quốc đã nhắc các vị này từ thế kỷ thứ 4 nhưng đến đời đường thế kỷ thứ 7 người ta mới thật sự thờ cúng các vị thiên vương mỗi vị này có 91 con trai và 8 tướng quân giúp canh giữ mười phương thế giới tương truyền rằng năm 742 đại sư bất không kim cương sa amoghavajra mật tông niệm chú đà-la-ni gọi các vị thiên tướng xuống giúp chống ngoại xâm vị bắc thiên vương và tây thiên vương hiện xuống đẩy lùi giặc nhà vua nhớ ơn cho xây tượng các vị trong chùa chiền == tên gọi == tứ đại thiên vương được cho là đang sống ở tầng trời cātummahārājika tiếng pāli cātummahārājika của tứ đại vương trên | [
"những",
"chủng",
"tử",
"tốt",
"đẹp",
"trong",
"con",
"người",
"bảo",
"hộ",
"chánh",
"pháp",
"cai",
"quản",
"chúng",
"hung",
"thần",
"bullet",
"3",
"đông",
"thiên",
"vương",
"là",
"trì",
"quốc",
"thiên",
"持國天",
"sa",
"dhṛtarāṣṭra",
"có",
"thân",
"trắng",... |
sphaeromorda velutinoides là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1965 | [
"sphaeromorda",
"velutinoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
vụ cho đến khi ngừng hoạt động năm 1974 và bị đánh chìm như một mục tiêu năm 1978 | [
"vụ",
"cho",
"đến",
"khi",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"năm",
"1974",
"và",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"như",
"một",
"mục",
"tiêu",
"năm",
"1978"
] |
manuel ferraz de campos sales tiến sĩ manuel ferraz de campos sales 15 tháng 2 năm 1841 28 tháng 6 năm 1913 là một luật sư người brasil người trồng cà phê và chính trị gia từng là tổng thống thứ tư của brasil ông sinh ra ở thành phố campinas são paulo ông tốt nghiệp với tư cách là một luật sư từ faculdade de diredi do largo de são francisco são paulo năm 1863 ông từng là phó của tỉnh ba lần tổng thư ký một lần và cũng là bộ trưởng bộ tư pháp 1889-1891 thượng nghị sĩ và thống đốc são paulo 1896-1897 lực lượng chính trị của ông là cuộc bầu cử tổng thống của brasil một văn phòng ông giữ từ năm 1898 đến năm 1902 austere cải cách tài chính đã được thông qua trong nhiệm kỳ của ông | [
"manuel",
"ferraz",
"de",
"campos",
"sales",
"tiến",
"sĩ",
"manuel",
"ferraz",
"de",
"campos",
"sales",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1841",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1913",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"người",
"brasil",
"người",
"trồng",
"cà",
"phê",
"... |
euscelidia nenemusha là một loài ruồi trong họ asilidae euscelidia nenemusha được speiser miêu tả năm 1910 | [
"euscelidia",
"nenemusha",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"euscelidia",
"nenemusha",
"được",
"speiser",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
kılıçköy keşan kılıçköy là một xã thuộc huyện keşan tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 472 người | [
"kılıçköy",
"keşan",
"kılıçköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"keşan",
"tỉnh",
"edirne",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"472",
"người"
] |
san juan tabaá là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1091 người | [
"san",
"juan",
"tabaá",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"1091",
"người"
] |
người con của ông cũng được biết đến họ là amenhotep và nebetiunet cả hai đều là con của tjan ngoài ra còn có thêm ba người con trai của đức vua khác là sobekhotep miu sobekhotep djadja và haankhef iykhernofret mẹ của họ không được ghi lại trong các ghi chép hiện còn == triều đình hoàng gia == triều đình hoàng gia của ông cũng được biết rõ từ những nguồn cùng thời với neferhotep i chúng cung cấp bằng chứng cho thấy rằng sobekhotep iv đã tiếp tục đường lối chính trị của người anh trai của ông trong việc cai trị vizier là neferkare iymeru viên quan coi quốc khố là senebi và viên đại thị thần là nebankh == trị vì == một tấm bia đá của nhà vua được tìm thấy tại karnak ghi lại việc dâng hiến cho đền thờ của amun-ra một cặp thanh đứng khung cửa với tên của nhà vua đã được tìm thấy ở karnak chứng thực cho một số công trình xây dựng ngoài ra còn có một bản khắc được khôi phục trên bức tượng của vua mentuhotep ii cũng đến từ karnak từ abydos một số khối đá có khắc chữ chứng thực một vài hoạt động xây dựng tại ngôi đền địa phương vị vizier neferkare iymeru thuật lại trên một trong những bức tượng của ông ta được tìm thấy ở karnak paris louvre a 125 rằng ông ta xây dựng một kênh đào và một ngôi nhà hàng triệu năm dành cho đức | [
"người",
"con",
"của",
"ông",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"họ",
"là",
"amenhotep",
"và",
"nebetiunet",
"cả",
"hai",
"đều",
"là",
"con",
"của",
"tjan",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"thêm",
"ba",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"đức",
"vua",
"khác",
"... |
han berger sinh ngày 17 tháng 6 năm 1950 là một cựu cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá người hà lan ông từng dẫn dắt đội tuyển bóng đá quốc gia úc từ 2010 == liên kết ngoài == bullet transfermarkt com | [
"han",
"berger",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"6",
"năm",
"1950",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"và",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"đá",
"người",
"hà",
"lan",
"ông",
"từng",
"dẫn",
"dắt",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"úc",
... |
kỷ lục quãng đường bay là những quãng đường máy bay thực hiện dài nhất mà không cần tiếp nhiên liệu một vài kỷ lục được công nhận bởi fédération aéronautique internationale hiệp hội hàng không quốc tế | [
"kỷ",
"lục",
"quãng",
"đường",
"bay",
"là",
"những",
"quãng",
"đường",
"máy",
"bay",
"thực",
"hiện",
"dài",
"nhất",
"mà",
"không",
"cần",
"tiếp",
"nhiên",
"liệu",
"một",
"vài",
"kỷ",
"lục",
"được",
"công",
"nhận",
"bởi",
"fédération",
"aéronautique",
"in... |
thắng những người muốn duy trì tình trạng hiện tại trong các xã hội dân chủ hiện đại các nhóm chính trị sử dụng bất bạo động một cách rộng rãi mà không phải nhờ tới một lực lượng chính trị chính thống chẳng hạn như trong các phong trào đấu tranh cho người lao động hòa bình môi trường và quyền phụ nữ bất bạo động cũng đóng một vai trò trong việc làm suy giảm quyền lực của chính quyền muốn đàn áp các phong trào ở các nước đang phát triển và các nước đông âu trước đây susan ives nhấn mạnh vào năm 1989 13 quốc gia với tổng dân số 1 695 000 000 người đã trải qua các cuộc cách mạng bất bạo động điều này đã vượt ra khỏi sự dự đoán của bất cứ ai một cách không ngờ nếu kể thêm các quốc gia có phong trào bất bạo động trong thế kỷ này như philippines nam phi ấn độ con số lên đến 3 337 400 000 chiếm 65% dân số thế giới đây là bằng chứng mạnh mẽ cho những ai cho rằng bất bạo động không có tác dụng thực sự đấu tranh bất bạo động được coi là chính trị quần chúng vì chúng từng được đông đảo quần chúng áp dụng trên khắp thế giới những cuộc đấu tranh gắn liền với tư tưởng bất bạo động là chiến dịch bất hợp tác do mohandas karamchand gandhi lãnh để giành độc lập cho ấn độ và cuộc đấu tranh | [
"thắng",
"những",
"người",
"muốn",
"duy",
"trì",
"tình",
"trạng",
"hiện",
"tại",
"trong",
"các",
"xã",
"hội",
"dân",
"chủ",
"hiện",
"đại",
"các",
"nhóm",
"chính",
"trị",
"sử",
"dụng",
"bất",
"bạo",
"động",
"một",
"cách",
"rộng",
"rãi",
"mà",
"không",
... |
tề phát hành 2 album tiếng quan thoại bullet năm 2007 nhậm hiền tề di dân sang hồng kông để phát triển sự nghiệp điện ảnh ở hồng kông và để dễ dàng đi lại biểu diễn ở trung quốc bullet năm 2008 anh ký hợp đồng với công ty đĩa hát đông á hồng kông công ty con của tập đoàn hoàn á một tập đoàn gồm công ty điện ảnh công ty âm nhạc công ty quản lý nghệ sĩ nhậm hiền tề phát hành 2 album tại đây trước khi chuyển sang công ty âm nhạc hoàn á vào năm 2011 bullet năm 2009 nhậm hiền tề nhập cổ phần vào tập đoàn hoàn á và thành lập công ty quản lỳ nghệ sĩ đại nhạc chuyên quản lý phát hành album tổ chức buổi hòa nhạc cho các ca sĩ === công ty âm nhạc quản lý đang trực thuộc === bullet nhậm hiền tề hiện trực thuộc công ty đĩa hát media asia music thuộc media asia group tại hồng kông từ tháng 11 2011 bullet ngoài ra album nhạc các buổi hòa nhạc của nhậm hiền tề tại đài loan sẽ do b in music và warner music taiwan phát hành bullet những buổi biểu diễn buổi hòa nhạc của nhậm hiền tề tại trung quốc sẽ do công ty đại nhạc mountain entertainment của anh phụ trách === từng trực thuộc công ty === bullet công ty âm nhạc tân cách đài loan từ năm 1990 đến năm 1992 tân cách hiện đã sáp | [
"tề",
"phát",
"hành",
"2",
"album",
"tiếng",
"quan",
"thoại",
"bullet",
"năm",
"2007",
"nhậm",
"hiền",
"tề",
"di",
"dân",
"sang",
"hồng",
"kông",
"để",
"phát",
"triển",
"sự",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"ở",
"hồng",
"kông",
"và",
"để",
"dễ",
"dàng",
"đi... |
ở mỹ adamski tuyên bố rằng ông đã thấy 184 ufo bay ngang qua palomar gardens vào một đêm nọ năm 1949 adamski bắt đầu diễn thuyết bài giảng ufo đầu tiên của mình cho các nhóm dân sự và các tổ chức khác ở miền nam california ông yêu cầu và nhận được lệ phí cho các bài giảng trong những bài giảng này ông đã đưa ra những tuyên bố kỳ quái chẳng hạn như chính phủ và các nhà khoa học đã xác nhận sự tồn tại của ufo hai năm trước đó thông qua màn hình theo dõi radar của tàu vũ trụ dài 700 foot ở phía bên kia mặt trăng qua những bài thuyết giảng này adamski tiếp tục tuyên bố rằng khoa học hiện nay biết rằng tất cả các hành tinh [trong hệ mặt trời của trái đất] đều có người ở và ảnh chụp sao hỏa lấy từ đài quan sát núi palomar đã chứng minh rằng các kênh đào trên sao hỏa là nhân tạo được xây dựng bơi một trí thông minh lớn hơn bất cứ người nào trên trái đất này tuy nhiên như một nhà sử học ufo đã lưu ý ngay cả những điều khẳng định vào đầu thập niên 1950 [của adamski] về điều kiện bề mặt và khả năng sinh sống sao kim sao hỏa và các hành tinh khác của hệ mặt trời đã tan biến khi đối mặt với bằng chứng khoa học khổng lồ các nhà nghiên cứu ufo chính | [
"ở",
"mỹ",
"adamski",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"ông",
"đã",
"thấy",
"184",
"ufo",
"bay",
"ngang",
"qua",
"palomar",
"gardens",
"vào",
"một",
"đêm",
"nọ",
"năm",
"1949",
"adamski",
"bắt",
"đầu",
"diễn",
"thuyết",
"bài",
"giảng",
"ufo",
"đầu",
"tiên",
"của... |
mùa bão đông bắc thái bình dương 2022 là một sự kiện mà theo đó các cơn bão được hình thành ở thái bình dương phía bắc xích đạo phía đông đường đổi ngày quốc tế trong năm 2022 khu vực được theo dõi chính thức của hai trung tâm gồm trung tâm bão quốc gia hoa kỳ nhc và trung tâm bão giữa thái bình dương cphc thuộc noaa các xoáy thuận nhiệt đới hình thành trên toàn vùng sẽ được nhc theo dõi và thêm hậu tố e nếu nó hình thành trong khu vực từ phía đông kinh tuyến 140 độ tây của thái bình dương lưu vực phía đông của bắc thái bình dương hoặc được cphc thêm hậu tố c nếu hình thành trong khu vực nằm giữa kinh tuyến 140 độ tây và 180 độ lưu vực giữa bắc thái bình dương đằng sau số thứ tự theo thời gian chúng xuất hiện trong năm của mỗi lưu vực còn nếu nhiễu động xoáy thuận mạnh lên thành bão nhiệt đới cận nhiệt đới thông thường từ 1 áp thấp nhiệt đới thì nó sẽ được đặt tên theo một danh sách tên bão nhất định đã được lập ra từ trước xem chi tiết danh sách tên bão ở dưới == tên bão == danh sách tên sau đây đang được sử dụng cho các cơn bão được đặt tên ở lưu vực đông bắc thái bình dương trong năm 2022 các tên bị khai tử nếu có sẽ | [
"mùa",
"bão",
"đông",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"2022",
"là",
"một",
"sự",
"kiện",
"mà",
"theo",
"đó",
"các",
"cơn",
"bão",
"được",
"hình",
"thành",
"ở",
"thái",
"bình",
"dương",
"phía",
"bắc",
"xích",
"đạo",
"phía",
"đông",
"đường",
"đổi",
"ng... |
làng bồ đề quảng ngãi bồ đề là tên làng trước đây thuộc huyện chương nghĩa phủ tư nghĩa nay thuộc xã đức nhuận huyện mộ đức tỉnh quảng ngãi tại đây có bờ xe nước đặt trên sông vệ nổi tiếng một thời đã đi vào thi ca == liên kết ngoài == bullet bờ xe nước trên website tỉnh quảng ngãi | [
"làng",
"bồ",
"đề",
"quảng",
"ngãi",
"bồ",
"đề",
"là",
"tên",
"làng",
"trước",
"đây",
"thuộc",
"huyện",
"chương",
"nghĩa",
"phủ",
"tư",
"nghĩa",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"đức",
"nhuận",
"huyện",
"mộ",
"đức",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"tại",
"đây",
"có",
... |
kashipura pavagada kashipura là một làng thuộc tehsil pavagada huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kashipura",
"pavagada",
"kashipura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"pavagada",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
eremias velox là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được pallas mô tả khoa học đầu tiên năm 1771 | [
"eremias",
"velox",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"lacertidae",
"loài",
"này",
"được",
"pallas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1771"
] |
moshav meron địa điểm nằm ở bên trong moshav meron cho biết lối đi hẹp là từ lối thoát hiểm đã được xây dựng mà không có bất kỳ giấy phép xây dựng nào và họ đã chống lại sự phản đối kịch liệt của ông nhiều nhà bình luận cho rằng quyền tự trị rộng rãi của cộng đồng haredi trong phạm vi quản lý của chính quyền israel là nguyên nhân góp phần chính gây ra thảm họa kiểm soát viên matanyahu englman của cơ quan kiểm soát nhà nước của israel vào ngày 3 5 đã công bố một cuộc kiểm tra các sự kiện dẫn đến thảm họa đồng thời đề xuất chính sách cho các sự kiện đại chúng trong tương lai hiện vẫn chưa được quyết định có thành lập một ủy ban điều tra của nhà nước hay không thủ tướng benjamin netanyahu hứa sẽ điều tra toàn diện cấp nhà nước nhưng không nêu rõ bất kỳ chi tiết điều tra nào == hậu quả == vụ giẫm đạp là thảm họa dân sự chết chóc nhất xảy ra trong lịch sử israel vượt qua trận cháy rừng núi carmel năm 2010 khiến 44 người thiệt mạng netanyahu gọi đây là một thảm kịch lớn và cho biết mọi người đang cầu nguyện cho các nạn nhân ông cũng tuyên bố ngày 2 tháng 5 năm 2021 là ngày quốc tang một số hoạt động văn hóa đã bị hủy bỏ tổng thống reuven rivlin gửi lời chia buồn đến gia đình | [
"moshav",
"meron",
"địa",
"điểm",
"nằm",
"ở",
"bên",
"trong",
"moshav",
"meron",
"cho",
"biết",
"lối",
"đi",
"hẹp",
"là",
"từ",
"lối",
"thoát",
"hiểm",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"mà",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"giấy",
"phép",
"xây",
"dựng",
"nào... |
levi strauss tên khai sinh löb strauß ngày 26 tháng 2 năm 1829 – ngày 26 tháng 9 năm 1902 là nhà kinh doanh người đức gốc do thái và là người đầu tiên thành lập công ty sản xuất quần jeans công ty của ông tên là levi strauss co thành lập năm 1853 ở san francisco california == nguồn gốc == levi strauss sinh ra tại buttenheim vào ngày 26 tháng 2 năm 1829 thuộc vùng franconia ở vương quốc bayern liên minh các quốc gia đức trong gia đình thuộc sắc tộc do thái ashkenaz ông là con trai của hirsch strauss và người vợ thứ hai là rebecca strauss năm 1846 hirsch chết vì bệnh lao năm 1847 khi 18 tuổi mẹ ông ông cùng 2 chị gái là fanny chị cùng mẹ và maila tới mỹ để anh gặp 2 anh trai jonas và louis những người đã di cư trước đó và đang kinh doanh bán buôn hàng khô ở thành phố new york với tên công ty là j strauss brother co == di sản == bảo tàng levi strauss được duy trì ở buttenheim đức nằm ngay tại ngôi nhà nơi ông sinh ra được xây dựng vào năm 1687 trung tâm du lịch tại trụ sở công ty levi strauss co toàn cầu ở san francisco với nhiều triển lãm lịch sử tại đây cũng có quỹ levi strauss khởi đầu với sự quyên góp năm 1897 cho đại học california tại berkeley == liên kết | [
"levi",
"strauss",
"tên",
"khai",
"sinh",
"löb",
"strauß",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1829",
"–",
"ngày",
"26",
"tháng",
"9",
"năm",
"1902",
"là",
"nhà",
"kinh",
"doanh",
"người",
"đức",
"gốc",
"do",
"thái",
"và",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên... |
quận stone mississippi quận stone là một quận thuộc tiểu bang mississippi hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"stone",
"mississippi",
"quận",
"stone",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"mississippi",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
... |
hesperapis larreae là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"hesperapis",
"larreae",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
gian được sinh ra vẫn có thể lớn tùy ý không đoán được hành vi này được gọi là làm to biểu thức để giảm thiểu nó đi nhiều phương pháp được dùng trong cách biểu diễn dữ liệu cũng như trong các thuật toán xử lý chúng ==== các con số ==== các hệ thống số thường được dùng trong giải tích số là số thực dấu phẩy động và các số nguyên với kích thước nhất định không có cái nào trong hai hệ thống này dễ dùng trong đại số máy tính do làm to biểu thức thay vì đó các con số căn bản được dùng trong đại số máy tính là các số nguyên của các nhà toán học thường được biểu diễn bởi một dãy không giới hạn chữ số trong một số hệ cơ số thường là cơ số lớn nhất cho bởi word các số nguyên này cho phép biểu diễn các số hữu tỉ hay phân số tối giản của hai số nguyên lập trình để tính toán hiệu quả các phép tính toán số học là công việc rất khó do đó hầu như mọi hệ thống đại số máy tính miễn phí và một số thương mại như phần mềm mathematica và maple đều dùng chung một tiêu chuẩn trong ngành thư viện gmp ==== các biểu thức ==== trừ các con số và biến mọi biểu thức toán học có thể được xem là ký tự của toán tử kèm theo sau đó là dãy là toán hạng trong | [
"gian",
"được",
"sinh",
"ra",
"vẫn",
"có",
"thể",
"lớn",
"tùy",
"ý",
"không",
"đoán",
"được",
"hành",
"vi",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"làm",
"to",
"biểu",
"thức",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"nó",
"đi",
"nhiều",
"phương",
"pháp",
"được",
"dùng",
"trong"... |
s 1923 bullet 1954 – duff cooper chính trị gia và nhà ngoại giao anh hiệu trưởng công tước lancaster s 1890 bullet 1954 – leonard bacon nhà thơ và nhà phê bình người mỹ s 1887 bullet 1955 – arthur c parker nhà khảo cổ học và sử gia người mỹ s 1881 bullet 1960 – margaret sullavan nữ diễn viên người mỹ s 1909 bullet 1965 – emma asson sử gia và chính trị gia người estonia s 1889 bullet 1966 – vincent auriol nhà báo và chính trị gia người pháp tổng thống thứ 16 của cộng hòa pháp s 1884 bullet 1969 – barton maclane diễn viên nhà viết kịch và biên kịch người mỹ s 1902 bullet 1969 – bruno söderström vận động viên nhảy sào và người ném lao người thụy điển s 1888 bullet 1971 – amphilochius của pochayiv vị thánh người ukraine s 1894 bullet 1972 – maurice chevalier diễn viên và ca sĩ người pháp s 1888 bullet 1978 – don freeman tác giả và họa sĩ người mỹ s 1908 bullet 1980 – pietro nenni nhà báo và chính trị gia người ý bộ trưởng bộ ngoại giao ý s 1891 bullet 1981 – hephzibah menuhin nghệ sĩ dương cầm người mỹ gốc úc s 1920 bullet 1982 – victor buono diễn viên người mỹ s 1938 bullet 1984 – alexis korner ca sĩ và nhạc sĩ người pháp gốc anh s 1928 bullet 1985 – sigerson clifford nhà thơ nhà viết kịch và công chức người ireland s 1913 bullet 1992 – grace hopper nhà khoa học máy tính và sĩ quan | [
"s",
"1923",
"bullet",
"1954",
"–",
"duff",
"cooper",
"chính",
"trị",
"gia",
"và",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"anh",
"hiệu",
"trưởng",
"công",
"tước",
"lancaster",
"s",
"1890",
"bullet",
"1954",
"–",
"leonard",
"bacon",
"nhà",
"thơ",
"và",
"nhà",
"phê",
"... |
akg công ty akg acoustics ban đầu là akustische und kino-geräte gesellschaft m b h tiếng anh acoustic and cinema equipment thiết bị âm thanh và điện ảnh là một công ty sản xuất và kỹ thuật âm học được thành lập vào năm 1947 bởi tiến sĩ rudolf görike và ernest plass tại vienna áo đây là một công ty con của harman international industries một bộ phận của samsung electronics các sản phẩm hiện được bán trên thị trường dưới thương hiệu akg chủ yếu bao gồm micro tai nghe hệ thống âm thanh không dây và các phụ kiện liên quan cho thị trường tiêu dùng và chuyên nghiệp == lịch sử == công ty được hai người vienna nhà vật lý tiến sĩ rudolf görike và kỹ sư ernst pless thành lập tại vienna áo vào năm 1947 ban đầu hoạt động chính của công ty là cung cấp thiết bị kỹ thuật cho rạp chiếu phim loa máy chiếu phim và máy đo ánh sáng việc kinh doanh dần dần mở rộng và akg bắt đầu bán còi xe hệ thống liên lạc cửa viên nang micrô carbon cho điện thoại tai nghe và loa đệm micro akg đầu tiên được sử dụng bởi các đài phát thanh nhà hát câu lạc bộ nhạc jazz và quán rượu vào thời gian này công ty đã phát triển những bằng sáng chế đầu tiên của mình công nghệ cuộn dây di chuyển và nguyên lý màng tải trọng lớn cho phép các sản phẩm của mình có dải tần số | [
"akg",
"công",
"ty",
"akg",
"acoustics",
"ban",
"đầu",
"là",
"akustische",
"und",
"kino-geräte",
"gesellschaft",
"m",
"b",
"h",
"tiếng",
"anh",
"acoustic",
"and",
"cinema",
"equipment",
"thiết",
"bị",
"âm",
"thanh",
"và",
"điện",
"ảnh",
"là",
"một",
"công"... |
vấn quản lý chung lãnh đạo chiến lược tập thể đạo đức kinh doanh các vấn đề về kinh tế và tài chính quản lý kinh doanh nhỏ quản trị nhân lực trong hình thức kinh doanh nhỏ quản lý và sinh thái học… trong môi trường kinh doanh toàn cầu hóa ngày nay nền kinh tế của một quốc gia chính là một bộ phận của nền kinh tế toàn cầu mba hướng người ta tới việc quản lý hoạt động của một bộ phận kinh tế toàn cầu đó vì vậy nội dung môn học thường được nêu thành các chủ đề có ý nghĩa rất sâu và rộng mở đó thường là những vấn đề mang tính toàn cầu chứ không chỉ hạn hẹp trong phạm vi một quốc gia hay một thị trường cụ thể nào chẳng hạn khi học về đạo đức kinh doanh chủ đề đặt ra là trách nhiệm của các doanh nghiệp đối với vấn đề khí hậu toàn cầu hay vấn đề khan hiếm lương thực trên thế giới điều đó giúp học viên có được một tầm nhìn rộng mở bao quát == xếp hạng các chương trình mba trên thế giới == có nhiều tổ chức uy tín đưa ra các danh sách xếp hạng các chương trình mba lâu đời và được sử dụng nhiều nhất là xếp hạng của financial times theo xếp hạng của financial times trong 5 năm qua có 4 trường kinh doanh luôn nằm trong top 5 trường tốt nhất toàn | [
"vấn",
"quản",
"lý",
"chung",
"lãnh",
"đạo",
"chiến",
"lược",
"tập",
"thể",
"đạo",
"đức",
"kinh",
"doanh",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"kinh",
"tế",
"và",
"tài",
"chính",
"quản",
"lý",
"kinh",
"doanh",
"nhỏ",
"quản",
"trị",
"nhân",
"lực",
"trong",
"hìn... |
agrigento tỉnh agrigento tiếng ý provincia di agrigento tiếng sicilia pruvincia di girgenti là một tỉnh ở vùng đảo tự trị sicilia ở ý tỉnh lỵ là thành phố agrigento tỉnh này có diện tích 3 042 km² và tổng dân số 448 053 người 2001 có 43 đô thị tiếng ý comuni ở trong tỉnh này xem các đô thị của tỉnh agrigento các thành phố quan trọng là sciacca canicattì favara licata và porto empedocle == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức | [
"agrigento",
"tỉnh",
"agrigento",
"tiếng",
"ý",
"provincia",
"di",
"agrigento",
"tiếng",
"sicilia",
"pruvincia",
"di",
"girgenti",
"là",
"một",
"tỉnh",
"ở",
"vùng",
"đảo",
"tự",
"trị",
"sicilia",
"ở",
"ý",
"tỉnh",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"agrigento",
"... |
một unit địch bullet nguyệt thiên pháp ấn 月天法印-getten hōin tấn công thuộc tính tinh thần tác dụng với một unit địch bullet đế thích thiên ấn 帝釈天印-taishakutenin tấn công thuộc tính lôi tác dụng với một unit địch bullet bất động pháp ấn 不動法印-fudō hōin tấn công thuộc tính hỏa tác dụng với tất cả địch trên một đường thẳng bullet hàng tam thế ấn 降三世印-gōzanze-in tấn công thuộc tính băng tác dụng với tất cả địch trên một đường thẳng bullet đại uy đức ấn 大威徳印- daitoku-in tấn công thuộc tính phong tác dụng với tất cả địch trên một đường thẳng bullet kim cang pháp ấn 金剛法印-kongō hōin tấn công vật lý tác dụng với tất cả địch trên một đường thẳng bullet quân trà lợi ấn 軍荼利印-gunchari-in tấn công thuộc tính tinh thần tác dụng với tất cả địch trên một đường thẳng bullet tứ thiên vương ấn 四天王印-shitennō-in tấn công thuộc tính quang tác dụng với tất cả địch trong phạm vi 4 ô quanh người dùng bullet hoan hỷ thiên ấn 歓喜天-kangiten-in tấn công thuộc tính tinh thần tác dụng với tất cả địch trong phạm vi 3 ô được chỉ định bullet tự tại thiên ấn 自在天印-jizaiten-in tấn công thuộc tính phong tác dụng với tất cả unit trong phạm vi 4 ô quanh người dùng bullet đại nguyên súy ấn 大元帥印-daigensui-in tấn công thuộc tính ba động tác dụng với tất cả địch trên màn hình bullet đại nhật pháp ấn 大日法印-dainichi hōin tấn công thuộc tính quang tác dụng với tất cả unit trong phạm vi 3x6 ô do | [
"một",
"unit",
"địch",
"bullet",
"nguyệt",
"thiên",
"pháp",
"ấn",
"月天法印-getten",
"hōin",
"tấn",
"công",
"thuộc",
"tính",
"tinh",
"thần",
"tác",
"dụng",
"với",
"một",
"unit",
"địch",
"bullet",
"đế",
"thích",
"thiên",
"ấn",
"帝釈天印-taishakutenin",
"tấn",
"công",... |
procraerus wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999 | [
"procraerus",
"wittmeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
ectochela roseitincta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ectochela",
"roseitincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lựa chọn làm người mẫu mới jang geun suk cũng trở thành người mẫu vào cùng năm tháng 8 năm 2013 thương hiệu xác nhận thành viên taeyeon của girls generation và nhóm exo đã ký hợp đồng quảng cáo 2 năm cho nature republic == liên kết ngoài == bullet nature republic trang web chính thức bullet nature republic nhật bản bullet nature republic campuchia | [
"lựa",
"chọn",
"làm",
"người",
"mẫu",
"mới",
"jang",
"geun",
"suk",
"cũng",
"trở",
"thành",
"người",
"mẫu",
"vào",
"cùng",
"năm",
"tháng",
"8",
"năm",
"2013",
"thương",
"hiệu",
"xác",
"nhận",
"thành",
"viên",
"taeyeon",
"của",
"girls",
"generation",
"và"... |
bettakote amanikere devanahalli bettakote amanikere là một làng thuộc tehsil devanahalli huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ | [
"bettakote",
"amanikere",
"devanahalli",
"bettakote",
"amanikere",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devanahalli",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
carex indistincta là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được h lév vaniot mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"carex",
"indistincta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"vaniot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
poltys laciniosus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi poltys poltys laciniosus được eugen von keyserling miêu tả năm 1886 | [
"poltys",
"laciniosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"poltys",
"poltys",
"laciniosus",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1886"
] |
danh sách thủ lĩnh lương sơn bạc danh sách các thủ lĩnh lương sơn bạc tập hợp họ tên có kèm theo biệt hiệu ngoài đời và tên sao chiếu mệnh của các thủ lĩnh lương sơn bạc trong truyện thủy hử của thi nại am một tác phẩm văn học cổ điển trung quốc trong danh sách này có kèm theo lời dịch giải nghĩa của tên biệt hiệu các thủ lĩnh có những biệt hiệu gắn liền với đặc điểm ngoài đời sở trường võ thuật hoặc tính cách của người đó tuy nhiên có những tên hiệu chỉ mang ý nghĩa xưng danh để tăng thêm tiếng tăm == khai lập lương sơn == các anh hùng lương sơn bạc thường được nhắc tới gồm có 108 người tuy nhiên trên thực tế phải là 109 người nếu tính cả tiều cái xa hơn nữa chủ trại đầu tiên là vương luân song vương luân nhanh chóng bị trừ khử không đóng vai trò gì đối với sự phát triển của lương sơn bạc và do đó không được nhắc tới và không được tính vào hàng ngũ các anh hùng lương sơn thác tháp thiên vương tiều cái mặc dù tiều cái không chính thức thuộc về danh sách 108 anh hùng lương sơn bạc vì trúng tên chết sớm ở trại tăng đầu nhưng xét ra tiều cái là người lãnh tụ đầu tiên từ lúc lương sơn mới mở đối với các anh hùng lương sơn bạc từ tống giang trở đi tiều cái là | [
"danh",
"sách",
"thủ",
"lĩnh",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"danh",
"sách",
"các",
"thủ",
"lĩnh",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"tập",
"hợp",
"họ",
"tên",
"có",
"kèm",
"theo",
"biệt",
"hiệu",
"ngoài",
"đời",
"và",
"tên",
"sao",
"chiếu",
"mệnh",
"của",
"các",
"thủ... |
19 elo trung bình 2712 với phong độ cao liêm kết thúc 10 ván đấu với 6 5 điểm +4=5-1 giành ngôi á quân khi bằng điểm với nhà vô địch ivanchuk nhưng kém chỉ số phụ với thành công ở giải đấu này elo hiện thời của liêm một lần nữa lại vượt qua mức 2700 trong bảng xếp hạng tháng 7 của fide lần đầu tiên lê quang liêm có mức elo vượt 2700 được 2715 và trở thành kỳ thủ trẻ số 1 thế giới cũng trong tháng 7 anh dự giải dortmund lần thứ hai với thành tích bất bại +1 =9 sau 10 ván đạt 5 5 điểm liêm giành ngôi á quân lần thứ hai liên tiếp ngay sau đó anh và đồng đội nguyễn ngọc trường sơn tham dự cúp cờ vua thế giới 2011 lọt vào đến vòng 3 đây là thành tích cao nhất của cờ vua việt nam tại cúp cờ vua thế giới từ trước đến nay anh thắng kỳ thủ người indonesia megaranto ở vòng 1 và kỳ thủ nga boris grachev ở vòng hai trước khi phải dừng bước trước kỳ thủ cuba lazaro batista bruzon ở vòng 3 tháng 10 liêm dự giải spice cup ở texas đây là giải mời 6 kỳ thủ đấu vòng tròn hai lượt liêm là hạt giống số 1 của giải sau 10 ván với 17 điểm +4 =5 –1 liêm đoạt chức vô địch xếp trên dominguez tháng 12 liêm tham dự nội dung cờ vua ở giải sportaccord world mind | [
"19",
"elo",
"trung",
"bình",
"2712",
"với",
"phong",
"độ",
"cao",
"liêm",
"kết",
"thúc",
"10",
"ván",
"đấu",
"với",
"6",
"5",
"điểm",
"+4=5-1",
"giành",
"ngôi",
"á",
"quân",
"khi",
"bằng",
"điểm",
"với",
"nhà",
"vô",
"địch",
"ivanchuk",
"nhưng",
"ké... |
anomodon tasmanicus là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"anomodon",
"tasmanicus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
cucullia ceramanthea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cucullia",
"ceramanthea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
allophylus guaraniticus là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được a st -hil radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"allophylus",
"guaraniticus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"st",
"-hil",
"radlk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
trận chiến vịnh kula trận hải chiến ở vịnh kula tiếng nhật クラ湾夜戦 diễn ra vào rạng sáng ngày 6 tháng 7 năm 1943 là một trận hải chiến giữa nhật bản và hoa kỳ tại vịnh kula ngoài khơi kolombangara thuộc khu vực quần đảo solomon trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai trận chiến diễn ra trong giai đoạn đầu tiên của chiến dịch đánh chiếm new georgia khi một đoàn tàu vận tải có vũ trang của nhật bản đang làm nhiệm vụ tiếp tế bị lực lượng tuần dương hạm và khu trục hạm của hải quân hoa kỳ đánh chặn một tuần dương hạm hạng nhẹ của mỹ bị đánh chìm trong khi nhật bản mất 2 khu trục hạm và 2 chiếc khác bị hư hại nhật bản nhanh chóng rút lui khỏi khu vực sau khi chuyển thành công hơn 1600 quân và hơn 90 tấn hàng hóa lên vila == bối cảnh == vào giữa năm 1943 sau sự thành công của chiến dịch guadalcanal phe đồng minh quyết định mở một chiến dịch tấn công tiếp theo ở quần đảo solomon đổ bộ quân lên đảo rendova vào ngày 30 tháng 6 để chuẩn bị cho chiến dịch tấn công tổng lực đánh chiếm phi trường munda trên đảo new georgia cuộc đổ bộ của hoa kỳ lên rendova đã diễn ra để thiết lập 1 đầu cầu để chuyển quân qua eo biển blanche đến new georgia sau khi chiếm được rendova việc tiến quân đánh chiếm zanana | [
"trận",
"chiến",
"vịnh",
"kula",
"trận",
"hải",
"chiến",
"ở",
"vịnh",
"kula",
"tiếng",
"nhật",
"クラ湾夜戦",
"diễn",
"ra",
"vào",
"rạng",
"sáng",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"1943",
"là",
"một",
"trận",
"hải",
"chiến",
"giữa",
"nhật",
"bản",
"và",
"... |
graellsia stylosa là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được boiss hohen poulter mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"graellsia",
"stylosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"hohen",
"poulter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
hoehne hoehne schltr bullet 52 cyclopogon olivaceus rolfe schltr bullet 53 cyclopogon ovalifolius c presl bullet 54 cyclopogon paludosus cogn schltr bullet 55 cyclopogon papilio szlach bullet 56 cyclopogon pelagalloanus dodson bullet 57 cyclopogon peruvianus c presl schltr bullet 58 cyclopogon plantagineus schltr bullet 59 cyclopogon prasophylloides garay szlach bullet 60 cyclopogon prasophyllus rchb f schltr bullet 61 cyclopogon pringlei s watson soto arenas bullet 62 cyclopogon proboscideus szlach bullet 63 cyclopogon pululahuanus dodson bullet 64 cyclopogon rimbachii schltr bullet 65 cyclopogon rotundifolius cogn schltr bullet 66 cyclopogon saccatus a rich galeotti schltr bullet 67 cyclopogon sillarensis dodson r vásquez bullet 68 cyclopogon stenoglossus pabst bullet 69 cyclopogon subalpestris schltr bullet 70 cyclopogon tandapianus dodson bullet 71 cyclopogon taquaremboensis barb rodr schltr bullet 72 cyclopogon torusus mytnik szlach rutk bullet 73 cyclopogon trifasciatus schltr bullet 74 cyclopogon truncatus lindl schltr bullet 75 cyclopogon variegatus barb rodr bullet 76 cyclopogon venustus barb rodr schltr bullet 77 cyclopogon vittatus dutra ex pabst bullet 78 cyclopogon warmingii rchb f schltr bullet 79 cyclopogon werffii dodson bullet 80 cyclopogon williamsii dodson r vásquez == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart | [
"hoehne",
"hoehne",
"schltr",
"bullet",
"52",
"cyclopogon",
"olivaceus",
"rolfe",
"schltr",
"bullet",
"53",
"cyclopogon",
"ovalifolius",
"c",
"presl",
"bullet",
"54",
"cyclopogon",
"paludosus",
"cogn",
"schltr",
"bullet",
"55",
"cyclopogon",
"papilio",
"szlach",
"... |
lãng phí mất đoàn kết những người vi phạm quy định của bộ chính trị hoặc có vấn đề về chính trị chưa được kết luận kiên quyết không để lọt những người không xứng đáng những người chạy chức chạy quyền tham gia quốc hội đối với tổ chức đảng phạm minh chính đề cao các vấn đề về bám sát nghị quyết trung ương 4 nghị quyết trung ương đảng tích cực đổi mới phương thức lãnh đạo theo phương châm hướng về cơ sở để kịp thời tháo gỡ khó khăn vướng mắc đưa hoạt động địa phương đi vào nền nếp chủ động tích cực hơn trong việc phối hợp với các cơ quan tăng cường giáo dục chính trị tư tưởng coi trọng giáo dục lịch sử truyền thống tinh giản tổ chức bộ máy biên chế kiểm tra giám sát các cấp ủy thúc đẩy dân vận được tăng cường phối hợp giữa đảng ủy với đảng đoàn phát huy vai trò của các đoàn thể trong tham gia xây dựng đảng xây dựng cơ quan đơn vị trong sạch vững mạnh ông cho rằng tình trạng suy thoái tự diễn biến tự chuyển hóa đã được cải thiện song đây là vấn đề nhức nhối còn tiếp tục phải kiên trì kiên quyết với nó hơn nữa == các công trình được công bố == bullet về cán bộ và công tác cán bộ đồng tác giả với gs ts nguyễn xuân thắng nhà xuất bản chính trị quốc gia sự thật hà | [
"lãng",
"phí",
"mất",
"đoàn",
"kết",
"những",
"người",
"vi",
"phạm",
"quy",
"định",
"của",
"bộ",
"chính",
"trị",
"hoặc",
"có",
"vấn",
"đề",
"về",
"chính",
"trị",
"chưa",
"được",
"kết",
"luận",
"kiên",
"quyết",
"không",
"để",
"lọt",
"những",
"người",
... |
megapenthes patrizii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1935 | [
"megapenthes",
"patrizii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
geomyersia glabra là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được greer parker mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"geomyersia",
"glabra",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"greer",
"parker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
còn đạt vị trí quán quân trên bảng xếp hạng hot dance club songs tính đến tháng 2 năm 2018 hơn 3 6 triệu lượt tải về của bài hát trên các thị trường nhạc số đã được ghi nhận bởi nielsen soundscan bài hát từ ấy trở thành bài hát thứ tư của gaga có thể vượt qua mốc 3 triệu lượt tải xuống sau được hiệp hội công nghiệp ghi âm hoa kỳ riaa cấp chứng nhận 4× bạch kim paparazzi ra mắt trên bảng xếp hạng canadian hot 100 tại vị trí thứ 92 và vượt lên đến vị trí thứ 57 vào tuần tiếp theo trở thành bài hát có sự đột phá trong thứ hạng xuất sắc nhất trong tuần ấy vào tuần thứ 13 bài hát đạt vị trí cao nhất của nó trên bảng xếp hạng vị trí thứ ba paparazzi ra mắt trên bảng xếp hạng âm nhạc austrlian singles chart tại vị trí thứ 73 vào số xuất bản ngày 1 tháng 6 năm 2009 và leo lên vị trí thứ 27 vào tuần kế tiếp bài hát sau đó đạt đến vị trí thứ hai là vị trí cao nhất mà đĩa đơn từng đạt là đĩa đơn thứ năm của gaga lọt vào top 5 tại úc bài hát sau đó đã được hiệp hội công nghiệp ghi âm úc aria cấp chứng nhận 2× bạch kim với doanh số nhập hàng là 140 000 bản tại new zealand paparazzi ra mắt hạng 23 rồi vươn lên vị | [
"còn",
"đạt",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"hot",
"dance",
"club",
"songs",
"tính",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"hơn",
"3",
"6",
"triệu",
"lượt",
"tải",
"về",
"của",
"bài",
"hát",
"trên",
"các",
"thị",
"trường",... |
olearia exilis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"olearia",
"exilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
và thông minh chan young được xếp thứ một trong lớp và luôn nhìn thấy điểm tốt ở mọi người dù ở trong nhóm được xã hội quan tâm nhưng anh không bị những người có địa vị xã hội cao hơn kiếm chuyện vì anh là lớp trưởng anh luôn nghĩ những gì lee bo na làm là đáng yêu nhất là khi cô ghen bullet krystal jung vai lee bo na 이보나 cô là con gái của ceo tập đoàn giải trí mega và có phần hư hỏng nhưng đáng yêu và có trái tim nhân hậu kim tan là mối tình đầu và bạn trai cũ của cô bây giờ họ vẫn thân thiện nhưng cằn nhằn lẫn nhau cô siêu tận tâm và thích chiếm hữu bạn trai hiện tại của mình-yoon chan young lúc đầu cô không thích cha eun sang vì cô là bạn thân của chan young với suy nghĩ rằng không thể nào giữa một chàng trai và một cô gái chỉ đơn giản là bạn nhưng sau này cô lại trở thành bạn thân với cha eun sang nhưng không thừa nhận điều đó bullet kim ji-won vai yoo rachel 유라헬 vị hôn thê của kim tan một nữ thừa kế giàu có sang trọng và kiêu kỳ của công ty quần áo quốc tế rs cô cũng được biết đến như một paris hilton của trường trung học jeguk tính cách gai góc của cô tất nhiên ảnh hưởng đến cha eun sang nhất là khi cô nhận | [
"và",
"thông",
"minh",
"chan",
"young",
"được",
"xếp",
"thứ",
"một",
"trong",
"lớp",
"và",
"luôn",
"nhìn",
"thấy",
"điểm",
"tốt",
"ở",
"mọi",
"người",
"dù",
"ở",
"trong",
"nhóm",
"được",
"xã",
"hội",
"quan",
"tâm",
"nhưng",
"anh",
"không",
"bị",
"nhữ... |
sclerochiton preussii là một loài thực vật thuộc họ acanthaceae loài này có ở cameroon và nigeria môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet darbyshire i 2004 sclerochiton preussii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"sclerochiton",
"preussii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"acanthaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"cameroon",
"và",
"nigeria",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",... |
opsophagus ornatus là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"opsophagus",
"ornatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
apamea insulicola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"insulicola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
zosmotes plumula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"zosmotes",
"plumula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cá sụn 300+ loài bullet lớp acanthodii cá mập gai đại cổ sinh bullet siêu lớp osteichthyes cá xương 30 000+ loài bullet lớp actinopterygii cá vây tia khoảng 30 000 loài bullet lớp sarcopterygii bullet phân lớp tetrapodomorpha bullet eusthenopteron bullet panderichthys bullet tiktaalik bullet ventastega bullet siêu lớp động vật bốn chân bullet họ elginerpetontidae bullet họ acanthostegidae bullet họ ichthyostegidae bullet họ ichthyostegidae hynerpeton bullet họ tulerpeton bullet họ crassigyrinidae bullet họ loxommatidae bullet họ colosteidae bullet họ whatcheeriidae bullet họ diadectes bullet batrachomorpha directly above below or redundant to amphibia bullet lớp amphibia — amphibians bullet phân lớp lepospondyli bullet phân lớp temnospondyli bullet phân lớp lissamphibia — frogs salamanders bullet siêu bộ reptiliomorpha contains among others bullet loạt amniota which contains among others bullet lớp reptilia — động vật bò sát bullet lớp aves — chim bullet lớp synapsida — lớp mặt thú hay lớp cung thú bullet lớp mammalia — động vật có vú === phát sinh chủng loài === biểu đồ phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo ruta jeffery coates 2003 với bổ sung lấy theo website của mikko s phylogeny archive | [
"cá",
"sụn",
"300+",
"loài",
"bullet",
"lớp",
"acanthodii",
"cá",
"mập",
"gai",
"đại",
"cổ",
"sinh",
"bullet",
"siêu",
"lớp",
"osteichthyes",
"cá",
"xương",
"30",
"000+",
"loài",
"bullet",
"lớp",
"actinopterygii",
"cá",
"vây",
"tia",
"khoảng",
"30",
"000",... |
lasioglossum atlanticum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1960 | [
"lasioglossum",
"atlanticum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"mitchell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
acacia difficilis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maiden miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"difficilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maiden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hari ca sĩ hari tên thật là jeong sung-kyung sinh 6 tháng 2 năm 1990 là một ca sĩ người hàn quốc được biết đến sau đĩa đơn năm 2012 gwiyomi mà sau đó đã trở thành hiện tượng internet đầu năm 2013 hiện tại cô ký hợp đồng với dandi recordz == liên kết ngoài == bullet hari trên trang web của dandi recordz | [
"hari",
"ca",
"sĩ",
"hari",
"tên",
"thật",
"là",
"jeong",
"sung-kyung",
"sinh",
"6",
"tháng",
"2",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"người",
"hàn",
"quốc",
"được",
"biết",
"đến",
"sau",
"đĩa",
"đơn",
"năm",
"2012",
"gwiyomi",
"mà",
"sau",
"đó"... |
danh sách nhân vật trong đại chiến titan manga và anime đại chiến titan bao gồm các nhân vật giả tưởng được tạo ra bởi mangaka isayama hajime câu truyện lấy bối cảnh khi toàn nhân loại phải sống sau các bức tường được dựng nên để đề phòng titan những sinh vật vừa có hình người vừa ăn thịt người eren yeager nhân vật chính của bộ truyện đã thề rằng sẽ giết hết titan sau khi chứng kiến một titan tàn phá quê nhà và ăn thịt mẹ mình == các nhân vật xuất hiện nhiều == === quân trinh sát === ==== eren yeager ==== lồng tiếng yūki kaji tiếng nhật bryce papenbrook tiếng anh eren yeager là nhân vật chính nhất của đại chiến titan cậu là con trai duy nhất của grisha và carla yeager và là em trai cùng cha khác mẹ của zeke yeager cậu hiện tại đang nắm giữ sức mạnh của titan tiến công titan búa chiến và titan thủy tổ eren sinh ra và lớn lên tại quận shiganshina môt thị trấn nhô ra khỏi phía nam thành maria cậu đã sống một cuộc sống bình thường cho đến năm 845 khi titan đại hình và titan thiết giáp phá thủng bức tường thành khiến các titan khác ở bên ngoài tràn vào và tàn phá cả thành phố giữa cuộc hỗn loạn eren đã chứng kiến mẹ mình bị một titan ăn thịt ngay trước mắt việc này đã dấy lên lòng căm thù titan bên trong eren và cậu thề | [
"danh",
"sách",
"nhân",
"vật",
"trong",
"đại",
"chiến",
"titan",
"manga",
"và",
"anime",
"đại",
"chiến",
"titan",
"bao",
"gồm",
"các",
"nhân",
"vật",
"giả",
"tưởng",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"mangaka",
"isayama",
"hajime",
"câu",
"truyện",
"lấy",
"bối... |
viện biết là thượng viện đã sẵn sàng để nhận các đại diện luận tội từ hạ viện gửi đến các đại diện luận tội của hạ viện sau đó sẽ xuất hiện trước thượng viện và trình bày các mục luận tội sau khi đọc các cáo trạng các đại diện luận tội của hạ viện quay trở về hạ viện và báo cáo miệng trước hạ viện === thượng viện hoa kỳ === việc tiến hành khởi tố được mở ra trong hình thức một cuộc xét xử mà trong đó mỗi bên có quyền gọi nhân chứng và thực hiện việc thẩm vấn các thành viên thuộc hạ viện hoa kỳ những người được gọi chung trong tiếng anh là house manager tạm dịch là đại diện luận tội của hạ viện hoa kỳ trong suốt vụ xét xử sẽ trình bày hồ sơ truy tố và viên chức bị luận tội cũng có quyền chuẩn bị việc biện hộ cùng với các luật sư của mình các thượng nghị sĩ cũng phải tuyên thệ hay xác nhận rằng họ sẽ thực thi nhiệm vụ của mình một cách trung thực sau khi lắng nghe những lời buộc tội thượng viện hoa kỳ thường bế quan để nghị án việc kết án viên chức bị luận tội cần có một đa số hai phần ba số phiếu tại thượng viện thượng viện sẽ đưa ra phán quyết dựa trên quyết định của chính mình cho dù là kết án hay tha bổng một bản phán quyết | [
"viện",
"biết",
"là",
"thượng",
"viện",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"để",
"nhận",
"các",
"đại",
"diện",
"luận",
"tội",
"từ",
"hạ",
"viện",
"gửi",
"đến",
"các",
"đại",
"diện",
"luận",
"tội",
"của",
"hạ",
"viện",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"trước",
... |
tội nói dối với quốc hội hay tội đánh lừa quốc hội nghị viện tiếng anh to mislead parliament nói chung là khai không đúng sự thật trước cơ quan đại diện của người dân là một hành vi cố ý trình bày thông tin sai lệch cho các đại biểu quốc hội đây là một tội rất nghiêm trọng đã được quy định rõ trong các thể chế đại nghị theo hệ thống westminster theo quy ước bộ trưởng hay thành viên chính phủ nào mà có hành vi cung cấp thông tin sai lạc bằng chứng gây hiểu lầm hay là lừa dối quốc hội dự kiến sẽ từ chức hoặc phải đối mặt với bị sa thải bãi miễn chính phủ scotland yêu cầu các bộ trưởng phải từ chức nếu họ lừa dối quốc hội tại úc đối với các nhân chứng làm chứng cho một ủy ban của quốc hội nếu đưa ra thông tin hay bằng chứng gây hiểu lầm làm chứng dối có thể được coi là một tội xúc phạm quốc hội tháng 6 năm 1963 nghị sĩ quốc hội anh và bộ trưởng bộ chiến tranh là john profumo đã phải từ chức sau khi thú nhận là không khai đủ sự thật trước một ủy ban điều tra của quốc hội anh trong vụ ngoại tình với người mẫu christine keeler sự kiện này cũng dẫn đến việc từ chức của thủ tướng anh lúc đó là harold macmillan vào tháng 10 cùng năm gần đây vào tháng 5 | [
"tội",
"nói",
"dối",
"với",
"quốc",
"hội",
"hay",
"tội",
"đánh",
"lừa",
"quốc",
"hội",
"nghị",
"viện",
"tiếng",
"anh",
"to",
"mislead",
"parliament",
"nói",
"chung",
"là",
"khai",
"không",
"đúng",
"sự",
"thật",
"trước",
"cơ",
"quan",
"đại",
"diện",
"củ... |
mời tham gia vào một cảnh phụ trong phim tuy chỉ có thấy mỗi cánh tay của pchy là được xuất hiện trước ống kính === the love of siam === chukiat sakweerakul đã chọn pchy đóng vai mew một trong những vai chính của the love of siam dựa vào ngoại hình năng khiếu âm nhạc và diễn xuất nơi anh mew một cậu học sinh trung học đã phải sống côi cút một mình sau khi bà ngoại qua đời mew có tài năng âm nhạc thiên phú anh ấy viết nhạc và là ca sĩ chính trong một ban nhạc nam august bài hát đầu tiên của ban nhạc là ticket đã trở thành bài hit của giới teen đó thật là một thách thức với mew khi đã từ 5 năm trước anh đã phải sống rất cô đơn sau cái chết của bà ngoại và bỗng cuộc đời mew đã sang trang mới từ khi gặp tong do mario maurer thủ vai một cậu bạn thời niên thiếu tại quảng trường siam từ khi tong bước vào cuộc đời của pchy thì những bài tình khúc được sinh ra một cách vốn lẽ nó phải đến vậy và phần lớn nội dung của phim và cuộc tìm kiếm của mew câu trả lời cho câu hỏi nếu bạn yêu một ai đó liệu bạn có thể chịu đựng nếu một ngày nào đó mất họ liệu bạn có thể sống mà không yêu ai đó không phần đời còn lại của bạn sẽ ra | [
"mời",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"cảnh",
"phụ",
"trong",
"phim",
"tuy",
"chỉ",
"có",
"thấy",
"mỗi",
"cánh",
"tay",
"của",
"pchy",
"là",
"được",
"xuất",
"hiện",
"trước",
"ống",
"kính",
"===",
"the",
"love",
"of",
"siam",
"===",
"chukiat",
"sakweeraku... |
viết văn hội họa và sau cùng mới đến ca hát tuy nhiên cô không có chất giọng bẩm sinh xuất sắc giọng hát của hà mỏng thiếu cá tính khó định hình và hay hát phô do đó nên bố cô không muốn cô theo nghiệp ca hát mà muốn cô trở thành một giảng viên thanh nhạc giống mẹ tuy nhiên sau đó chính nghệ sĩ trần hiếu cũng nhận ra cá tính mạnh của con gái mình không hợp với nghề giáo và do đó khuyến khích cô tập luyện để khắc phục những nhược điểm trong giọng hát của mình cô học múa ở cung thiếu nhi hà nội năm 6 tuổi năm 8 tuổi hà bắt đầu học piano cho đến khi 10 tuổi thì cô lại thi vào hệ sơ cấp thanh nhạc trường cao đẳng nghệ thuật hà nội năm 1995 sau khi tốt nghiệp trung cấp thanh nhạc cô lại tiếp tục theo học và tốt nghiệp hệ đại học khoa thanh nhạc nhạc viện hà nội vào năm 2000 trải qua nhiều năm tập luyện và rèn giũa giọng hát của hà đã có nhiều tiến bộ cô bắt đầu nhận được những giải thưởng đầu tiên giải trẻ triển vọng cuộc thi giọng hát hay hà nội 1993 giải nhất cuộc thi tiếng hát học sinh sinh viên toàn quốc 1994 huy chương vàng cuộc thi đơn ca các trường nghệ thuật toàn quốc 1994 giải ba cuộc thi tìm kiếm tài năng trẻ tiếng hát | [
"viết",
"văn",
"hội",
"họa",
"và",
"sau",
"cùng",
"mới",
"đến",
"ca",
"hát",
"tuy",
"nhiên",
"cô",
"không",
"có",
"chất",
"giọng",
"bẩm",
"sinh",
"xuất",
"sắc",
"giọng",
"hát",
"của",
"hà",
"mỏng",
"thiếu",
"cá",
"tính",
"khó",
"định",
"hình",
"và",
... |
joseph d kucan joseph david kucan kučan srb-croat kutchan sinh ngày 19 tháng 3 năm 1965 là một nhà phát triển trò chơi điện tử đạo diễn diễn viên biên kịch đạo diễn cho nhiều công ty trò chơi và phim ông là một cư dân của las vegas nevada nổi tiếng với vai trò của mình là kane trong dòng game command conquer == tuổi trẻ == kucan được sinh ra ở las vegas nevada ông có hai anh em trai michael và daniel cha mẹ của ông kenn và jenny làm việc như là giáo viên trường công lập tại clark county hơn 35 năm kenneth kucan giảng dạy tiếng anh tại trường trung học ed w clark ông bắt đầu diễn xuất ở tuổi 10 trong một sản phẩm của nhà hát cộng đồng địa phương the riddle machine ngay sau đó ông là một trong những thành viên sáng lập của rainbow company một chương trình đào tạo nhà hát dành cho giới trẻ được tài trợ bởi thành phố las vegas kucan đã tham gia với chương trình trong 8 năm được đào tạo ở tất cả các khía cạnh của nghệ thuật sân khấu sau khi tốt nghiệp từ trường trung học bonanza và rainbow company vào năm 1983 kucan chuyển đến california và làm việc như một nhân viên với firebird theatre company nhà hát lưu diễn tiết mục công ty ở los angeles ông rời khỏi sau một mùa giải và trở về las vegas ghi danh tại unlv | [
"joseph",
"d",
"kucan",
"joseph",
"david",
"kucan",
"kučan",
"srb-croat",
"kutchan",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"1965",
"là",
"một",
"nhà",
"phát",
"triển",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"đạo",
"diễn",
"diễn",
"viên",
"biên",
"kịch",
"đạo"... |
nhóm ngôn ngữ yuin–kuri là một nhóm ngôn ngữ thổ dân úc gồm chủ yếu là tử ngữ hiện diện ở đông nam nước úc chúng thuộc về ngữ hệ pama-nyungar nhóm này tách ra làm ba phân nhóm yuin kuri yora dù phân loại chính xác của từng ngôn ngữ còn tuỳ vào nhà nghiên cứu người nói ngôn ngữ trong nhóm yuin–kuri là cư dân bản xứ ở vùng mà ngày nay là sydney và canberra hầu hết ngôn ngữ trong nhóm đã biến mất từ koala bắt nguồn từ từ gula cũng có nghĩa là gấu túi trong tiếng dharug một ngôn ngữ yuin–kuri phân nhóm yora từ cùng gốc cũng có mặt trong các ngôn ngữ yuin–kuri khác chẳng hạn gula gurabun trong tiếng gundungurra thuộc phân nhóm yuin == ngôn ngữ == theo chiều tây nam-đông bắc các ngôn ngữ cấu thành là === yuin === nhóm yuin nam gồm bullet cụm tharawal đều đã biến mất nói dọc theo south coast nam duyên hải của new south wales gồm tiếng thawa dyirringany thurga tharawal có lẽ cả tiếng gweagal bullet nyamudy từng được nói quanh canberra bullet ngarigo ngarigu bullet ngunnawal còn gọi là gundungurra gundungura gudungura gandangara từng được nói ở đông nam new south wales nơi ngày nay là vùng yass === nhóm yora === dixon công nhận nhóm yora iyora trung bullet dharug còn gọi là tiếng sydney là một tử ngữ đang được một số người nỗ lực phục hồi bullet darkinjung một tử ngữ từng được nói ở vùng sydney === nhóm kuri === nhóm kuri bắc bullet cụm worimi worimi worimi katthang birrpayi | [
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"yuin–kuri",
"là",
"một",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"thổ",
"dân",
"úc",
"gồm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"tử",
"ngữ",
"hiện",
"diện",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"úc",
"chúng",
"thuộc",
"về",
"ngữ",
"hệ",
"pama-nyungar",
"nhóm",
"này",
... |
providensky huyện huyện providensky là một huyện hành chính tự quản raion của khu tự trị chukotka nga huyện có diện tích 26791 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 5100 người trung tâm của huyện đóng ở provideniya | [
"providensky",
"huyện",
"huyện",
"providensky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"khu",
"tự",
"trị",
"chukotka",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"26791",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1"... |
kích nổ số ngư lôi lắp trong hệ thống máy phóng ở mạn phải lửa lan ra mất kiếm soát tới vị trí máy phóng ngư lôi khác tạo ra những vụ nổ lớn hơn và làm hỏng một lò hơi và động cơ ở mũi tàu lệnh bỏ tàu được ban ra lúc 11 50 lửa lan đến chỗ ngư lôi còn lại và kích nổ hầm đạn của tàu 10 phút sau đó suzuya lật úp và chìm lúc 13 22 401 sĩ quan và thủy thủ được cứu sống bởi khu trục hạm okinami số còn lại được cứu bởi tàu của người mỹ === kurita rút lui === dù những thiết giáp hạm của kurita không gặp nhiều thiệt hại nghiêm trọng các đợt không kích và phản công của khu trục hạm đã làm rối loạn toàn bộ đội hình của ông và khiến ông bắt nhịp được toàn bộ hoạt động của hạm đội kì hạm của ông chiếc yamato đã bị buộc phải rẽ về phía bắc để tránh các loạt ngư lôi của người mỹ khiến ông mất liên lạc với phần lớn hạm đội của ông các cuộc tấn công dữ dội từ trên không cũng như từ các đội khu trục hạm của người mỹ đã làm tê liệt và đánh chìm các tuần dương hạm chōkai kumano và chikuma củng cố suy nghĩ của ông rằng họ đang phải đối đầu với hạm đội chủ lực của người mỹ lúc đầu kurita không hề biết rằng halsey đã | [
"kích",
"nổ",
"số",
"ngư",
"lôi",
"lắp",
"trong",
"hệ",
"thống",
"máy",
"phóng",
"ở",
"mạn",
"phải",
"lửa",
"lan",
"ra",
"mất",
"kiếm",
"soát",
"tới",
"vị",
"trí",
"máy",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"khác",
"tạo",
"ra",
"những",
"vụ",
"nổ",
"lớn",
"hơn"... |
monomma maximum là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được oberthur miêu tả khoa học năm 1883 | [
"monomma",
"maximum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"oberthur",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1883"
] |
phoenicolacerta laevis là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"phoenicolacerta",
"laevis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"lacertidae",
"loài",
"này",
"được",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
festuca macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hochst ex a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"festuca",
"macrophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochst",
"ex",
"a",
"rich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
guatteria rugosa là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"guatteria",
"rugosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
372 palma là một trong các tiểu hành tinh lớn nhất ở vành đai chính nó được auguste charlois phát hiện ngày 19 8 1893 ở nice và được đặt theo tên thành phố palma de mallorca của đảo mallorca thủ phủ của quần đảo baleares tây ban nha đây là một trong số 7 tiểu hành tinh do charlois phát hiện được astromomisches rechen-institut viện tính toán thiên văn đặt tên == liên kết ngoài == bullet 372 palma baneparametre hos jpl solar system dynamics | [
"372",
"palma",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"auguste",
"charlois",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"8",
"1893",
"ở",
"nice",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"thành",
... |
rinorea paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được mart kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"rinorea",
"paniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tím",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.