text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ilma julieta urrutia chang là người giữ danh hiệu hoa hậu quốc tế năm 1984 == các cuộc thi sắc đẹp == ilma đại diện guatemala ở cuộc thi hoa hậu hoàn vũ 1984 được tổ chức tại miami florida hoa kỳ nơi cô được chọn là một trong 10 người đẹp nhất cuộc thi <br> ngày 30 tháng 10 năm 1984 cô trở thành người guatemala đầu tiê... | [
"ilma",
"julieta",
"urrutia",
"chang",
"là",
"người",
"giữ",
"danh",
"hiệu",
"hoa",
"hậu",
"quốc",
"tế",
"năm",
"1984",
"==",
"các",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"==",
"ilma",
"đại",
"diện",
"guatemala",
"ở",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
... |
toàn phương pháp sử dụng đồng vị phóng xạ == quá trình nhân đôi == === mở đầu === để một tế bào phân chia trước tiên nó phải nhân đôi dna của nó [11] quá trình này được bắt đầu tại các điểm cụ thể trong dna được đặt làm mục tiêu bởi protein khởi tạo [4] trong e coli protein này là dnaa trong nấm men đây là phức hợp nhậ... | [
"toàn",
"phương",
"pháp",
"sử",
"dụng",
"đồng",
"vị",
"phóng",
"xạ",
"==",
"quá",
"trình",
"nhân",
"đôi",
"==",
"===",
"mở",
"đầu",
"===",
"để",
"một",
"tế",
"bào",
"phân",
"chia",
"trước",
"tiên",
"nó",
"phải",
"nhân",
"đôi",
"dna",
"của",
"nó",
"... |
megachile dorsalis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được pérez mô tả khoa học năm 1879 | [
"megachile",
"dorsalis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"pérez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
dichromia carninalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"dichromia",
"carninalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
rượu thịt cùng rơm rạ để đợi ông ấy ” quýnh quả nhiên sai nghi đồng lương tử khang đem mấy trăm kỵ binh đuổi theo đến trạm dịch nào cũng được dịch tư đãi đằng rất hậu nên đều dừng lại vì vậy mà không bắt kịp ==== trấn áp quân nổi dậy ==== khi ấy có người khuyên hiếu khoan rằng lạc dương không có phòng bị trấn thủ hà dư... | [
"rượu",
"thịt",
"cùng",
"rơm",
"rạ",
"để",
"đợi",
"ông",
"ấy",
"”",
"quýnh",
"quả",
"nhiên",
"sai",
"nghi",
"đồng",
"lương",
"tử",
"khang",
"đem",
"mấy",
"trăm",
"kỵ",
"binh",
"đuổi",
"theo",
"đến",
"trạm",
"dịch",
"nào",
"cũng",
"được",
"dịch",
"tư"... |
miền nam việt nam ra với quốc tế bằng đường biển đồng thời thiết lập được một đầu cầu quan trọng để tiếp vận cho các cuộc hành quân nhằm vào các vùng do quân giải phóng kiểm soát việc quân lực vnch tấn công căn cứ cửa việt của quân giải phóng đã bị uỷ ban quốc tế về kiểm soát ngừng bắn ở việt nam xác định là hành vi vi... | [
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"ra",
"với",
"quốc",
"tế",
"bằng",
"đường",
"biển",
"đồng",
"thời",
"thiết",
"lập",
"được",
"một",
"đầu",
"cầu",
"quan",
"trọng",
"để",
"tiếp",
"vận",
"cho",
"các",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"nhằm",
"vào",
"các",
"vùng",
"... |
cũng rất quan tâm đến việc hạn chế quyền lực của pháp để bảo vệ việc chống lại sự phục hồi của jacobite louis xiv đe dọa lật đổ cách mạng vinh quang và giải quyết nền chính trị bấp bênh bằng cách ủng hộ nhà vua cũ hơn người cai trị mới william iii đã bảo đảm mục tiêu huy động nguồn lực của anh cho liên minh chống pháp ... | [
"cũng",
"rất",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"hạn",
"chế",
"quyền",
"lực",
"của",
"pháp",
"để",
"bảo",
"vệ",
"việc",
"chống",
"lại",
"sự",
"phục",
"hồi",
"của",
"jacobite",
"louis",
"xiv",
"đe",
"dọa",
"lật",
"đổ",
"cách",
"mạng",
"vinh",
"quang",
"v... |
ba thủ đô thủ đô được quốc tế công nhận của chính quyền quân phiệt tại bắc kinh thủ đô của phe cộng sản và cánh tả quốc dân đảng ở vũ hán và thủ đô của chính quyền cánh hữu dân-quân sự tại nam kinh nơi đây tiếp tục là thủ đô của chính quyền quốc dân đảng trong thập kỷ tiếp sau lý tưởng của quốc tế cộng sản iii tan vỡ m... | [
"ba",
"thủ",
"đô",
"thủ",
"đô",
"được",
"quốc",
"tế",
"công",
"nhận",
"của",
"chính",
"quyền",
"quân",
"phiệt",
"tại",
"bắc",
"kinh",
"thủ",
"đô",
"của",
"phe",
"cộng",
"sản",
"và",
"cánh",
"tả",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"ở",
"vũ",
"hán",
"và",
"thủ"... |
sybra biochreopunctipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"biochreopunctipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
không bao giờ được xây dựng lại ngoài ra nhà ga łódź kaliska được xây dựng đặc biệt cho tuyến năm 1918 tuyến đã được tiếp quản bởi đường sắt quốc gia ba lan và cho đến năm 1922 tuyến này đã đóng vai trò kết nối chính giữa warsaw và poznań tuy nhiên tầm quan trọng của nó đã giảm sau khi xây dựng tuyến warsaw ngắn hơn po... | [
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"ngoài",
"ra",
"nhà",
"ga",
"łódź",
"kaliska",
"được",
"xây",
"dựng",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"tuyến",
"năm",
"1918",
"tuyến",
"đã",
"được",
"tiếp",
"quản",
"bởi",
"đường",
"sắt",
"quốc",
"gia",
"ba",
... |
dendrobium versicolor là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được cogn mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"dendrobium",
"versicolor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
tính trong các máy điện một chiều lớn người ta có nhiều cuộn dây nối ra nhiều phiến góp khác nhau trên cổ góp nhờ vậy dòng điện và lực quay được liên tục và hầu như không bị thay đổi theo các vị trí khác nhau của rotor bullet 1 phương trình cơ bản của động cơ 1 chiều với == điều khiển tốc độ == thông thường tốc độ quay... | [
"tính",
"trong",
"các",
"máy",
"điện",
"một",
"chiều",
"lớn",
"người",
"ta",
"có",
"nhiều",
"cuộn",
"dây",
"nối",
"ra",
"nhiều",
"phiến",
"góp",
"khác",
"nhau",
"trên",
"cổ",
"góp",
"nhờ",
"vậy",
"dòng",
"điện",
"và",
"lực",
"quay",
"được",
"liên",
"... |
tam giác vuông là một tam giác có một góc là góc vuông góc 90 độ mối quan hệ giữa các cạnh và góc của một tam giác vuông là nền tảng cơ bản của lượng giác học == thuật ngữ == cạnh đối diện với góc vuông gọi là cạnh huyền hai cạnh kề với góc vuông là cạnh bên hay còn gọi là cạnh góc vuông cạnh a có thể xem là kề với góc... | [
"tam",
"giác",
"vuông",
"là",
"một",
"tam",
"giác",
"có",
"một",
"góc",
"là",
"góc",
"vuông",
"góc",
"90",
"độ",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"các",
"cạnh",
"và",
"góc",
"của",
"một",
"tam",
"giác",
"vuông",
"là",
"nền",
"tảng",
"cơ",
"bản",
"của",... |
đến 2 tháng 7 năm 1934 đã có khoảng 200 người bị giết trong một sự kiện được biết đến với tên gọi đêm của những con dao dài sau cuộc thanh trừng này sa đã không còn là một thế lực lớn nữa từ một đơn vị nhỏ với số lượng thành viên ít ỏi đặt dưới sự bảo trợ của sa ban đầu schutzstaffel ss đã phát triển thành một trong nh... | [
"đến",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1934",
"đã",
"có",
"khoảng",
"200",
"người",
"bị",
"giết",
"trong",
"một",
"sự",
"kiện",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"đêm",
"của",
"những",
"con",
"dao",
"dài",
"sau",
"cuộc",
"thanh",
"trừng",
"này",... |
Các đại dương trong thế Eocen ấm và dồi dào cá cùng các sinh vật biển khác. Các loài cá mập thật sự ("Carcharhiniformes") lần đầu tiên xuất hiện, cũng như các động vật có vú sống dưới biển đầu tiên, như "Basilosaurus", một trong những chi cá voi đầu tiên, được coi là hậu duệ của động vật trên đất liền, những động vật s... | [
"Các",
"đại",
"dương",
"trong",
"thế",
"Eocen",
"ấm",
"và",
"dồi",
"dào",
"cá",
"cùng",
"các",
"sinh",
"vật",
"biển",
"khác.",
"Các",
"loài",
"cá",
"mập",
"thật",
"sự",
"(\"Carcharhiniformes\")",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"hiện,",
"cũng",
"như",
"các... |
elasmothemis aliciae là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được gonzález-soriano novelo-gutiérrez mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"elasmothemis",
"aliciae",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"gonzález-soriano",
"novelo-gutiérrez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
viên của ủy ban quốc phòng nhà nước gko và là thành viên của ủy ban thuộc hội đồng dân ủy liên xô về khôi phục nền kinh tế trong các khu vực được giải phóng khỏi sự chiếm đóng của đức quốc xã ngay sau chiến tranh ông được đưa vào ủy ban đặc biệt thuộc ủy ban quốc phòng nhà nước để đơn giản hóa việc thay thế kế hoạch cu... | [
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"phòng",
"nhà",
"nước",
"gko",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"ủy",
"ban",
"thuộc",
"hội",
"đồng",
"dân",
"ủy",
"liên",
"xô",
"về",
"khôi",
"phục",
"nền",
"kinh",
"tế",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"được",
... |
brachiaria tanimbarensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 | [
"brachiaria",
"tanimbarensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ohwi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947"
] |
tipula transfixa là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"transfixa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
bạch lữ sinh tháng 9 năm 1961 là trung tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông hiện giữ chức phó chính ủy chiến khu nam bộ kiêm chính ủy lục quân chiến khu nam bộ == thân thế == bạch lữ sinh tháng 9 năm 1961 người huyện ứng tỉnh sơn tây == giáo dục == tháng 9 năm 1979 đến tháng 7 năm 1983 ông học khoa triết h... | [
"bạch",
"lữ",
"sinh",
"tháng",
"9",
"năm",
"1961",
"là",
"trung",
"tướng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"pla",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"phó",
"chính",
"ủy",
"chiến",
"khu",
"nam",
"bộ",
"kiêm",
"chính",
"ủy",
"lục",
... |
uğurlu başkale uğurlu là một xã thuộc thành phố başkale tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 832 người | [
"uğurlu",
"başkale",
"uğurlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"başkale",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"832",
"người"
] |
của ông là miên trúc tứ xuyên đã xây dựng tiến đức đường để thờ cúng tống lý tông đánh giá trương tuấn triệu đỉnh là gương mẫu của tể tướng cho vẽ hình ông trên chiêu huân các xem trương tuấn là một trong 24 công thần của nhà tống nhà lý học nổi tiếng là ngụy liễu ông xây dựng tử nham thư viện để kỷ niệm trương tuấn và... | [
"của",
"ông",
"là",
"miên",
"trúc",
"tứ",
"xuyên",
"đã",
"xây",
"dựng",
"tiến",
"đức",
"đường",
"để",
"thờ",
"cúng",
"tống",
"lý",
"tông",
"đánh",
"giá",
"trương",
"tuấn",
"triệu",
"đỉnh",
"là",
"gương",
"mẫu",
"của",
"tể",
"tướng",
"cho",
"vẽ",
"hìn... |
là cô bé cùng dàn thánh ca với hikari và yaya kagome thường ôm theo gấu nhồi bông và chỉ nói chuyện với mỗi con gấu remon và kizuna là một cặp ồn ào hay đi chung với chikaru kaori là người yêu cũ của shizuma và là etoile đã chết cả bộ phim này hoàn toàn không có một nhân vật nam nào cả == trường miator == === nagisa ==... | [
"là",
"cô",
"bé",
"cùng",
"dàn",
"thánh",
"ca",
"với",
"hikari",
"và",
"yaya",
"kagome",
"thường",
"ôm",
"theo",
"gấu",
"nhồi",
"bông",
"và",
"chỉ",
"nói",
"chuyện",
"với",
"mỗi",
"con",
"gấu",
"remon",
"và",
"kizuna",
"là",
"một",
"cặp",
"ồn",
"ào",... |
không quá 4 tấc gặp trời mưa chúng thường dùng đôi càng to khỏe để bít miệng hang lại loài này thường kiếm ăn vào ban đêm khi ra vào hang chúng để lại các dấu vết trên nền đất ướt == công dụng == hiện nay ở việt nam nhện hùm đang bị săn lùng ráo riết vì lời đồn thổi rằng chúng là một biệt dược phòng the dành cho nam gi... | [
"không",
"quá",
"4",
"tấc",
"gặp",
"trời",
"mưa",
"chúng",
"thường",
"dùng",
"đôi",
"càng",
"to",
"khỏe",
"để",
"bít",
"miệng",
"hang",
"lại",
"loài",
"này",
"thường",
"kiếm",
"ăn",
"vào",
"ban",
"đêm",
"khi",
"ra",
"vào",
"hang",
"chúng",
"để",
"lại... |
premna subglabra là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"premna",
"subglabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
cryptophagus discedens là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1900 | [
"cryptophagus",
"discedens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cryptophagidae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
quyền lgbt ở panama quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới ở panama có thể phải đối mặt với những thách thức pháp lý mà những người không lgbt không gặp phải cả hai hoạt động tình dục đồng giới nam và nữ đều hợp pháp trong panama nhưng các cặp vợ chồng và hộ gia đình đồng giới do các cặp đồng giới đứ... | [
"quyền",
"lgbt",
"ở",
"panama",
"quyền",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"đồng",
"tính",
"nam",
"song",
"tính",
"và",
"chuyển",
"giới",
"ở",
"panama",
"có",
"thể",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"thách",
"thức",
"pháp",
"lý",
"mà",
"những",
"người",
"khôn... |
claude shannon claude elwood shannon 30 tháng 4 năm 1916 24 tháng 2 năm 2001 là nhà toán học kĩ sư điện tử và mật mã học người mỹ được biết đến là cha đẻ của lý thuyết thông tin shannon nổi tiếng nhất vì đã xây dựng nên lý thuyết thông tin với bài báo năm 1948 tuy nhiên ông cũng là người đưa ra lý thuyết thiết kế máy t... | [
"claude",
"shannon",
"claude",
"elwood",
"shannon",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1916",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"2001",
"là",
"nhà",
"toán",
"học",
"kĩ",
"sư",
"điện",
"tử",
"và",
"mật",
"mã",
"học",
"người",
"mỹ",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"cha... |
endostemon kelleri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được briq ryding ex a j paton harley mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"endostemon",
"kelleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"briq",
"ryding",
"ex",
"a",
"j",
"paton",
"harley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
neopasiphae insignis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1930 | [
"neopasiphae",
"insignis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"rayment",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
những chủng tử tốt đẹp trong con người bảo hộ chánh pháp cai quản chúng hung thần bullet 3 đông thiên vương là trì quốc thiên 持國天 sa dhṛtarāṣṭra có thân trắng tay cầm đàn tiếng đàn sẽ làm tâm thức con người trở nên thanh tịnh bảo hộ chúng sinh cai quản chúng yêu quỷ nương tựa vào cây mộc dạ-xoa bullet 4 tây thiên vương... | [
"những",
"chủng",
"tử",
"tốt",
"đẹp",
"trong",
"con",
"người",
"bảo",
"hộ",
"chánh",
"pháp",
"cai",
"quản",
"chúng",
"hung",
"thần",
"bullet",
"3",
"đông",
"thiên",
"vương",
"là",
"trì",
"quốc",
"thiên",
"持國天",
"sa",
"dhṛtarāṣṭra",
"có",
"thân",
"trắng",... |
sphaeromorda velutinoides là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1965 | [
"sphaeromorda",
"velutinoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
vụ cho đến khi ngừng hoạt động năm 1974 và bị đánh chìm như một mục tiêu năm 1978 | [
"vụ",
"cho",
"đến",
"khi",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"năm",
"1974",
"và",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"như",
"một",
"mục",
"tiêu",
"năm",
"1978"
] |
manuel ferraz de campos sales tiến sĩ manuel ferraz de campos sales 15 tháng 2 năm 1841 28 tháng 6 năm 1913 là một luật sư người brasil người trồng cà phê và chính trị gia từng là tổng thống thứ tư của brasil ông sinh ra ở thành phố campinas são paulo ông tốt nghiệp với tư cách là một luật sư từ faculdade de diredi do ... | [
"manuel",
"ferraz",
"de",
"campos",
"sales",
"tiến",
"sĩ",
"manuel",
"ferraz",
"de",
"campos",
"sales",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1841",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1913",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"người",
"brasil",
"người",
"trồng",
"cà",
"phê",
"... |
euscelidia nenemusha là một loài ruồi trong họ asilidae euscelidia nenemusha được speiser miêu tả năm 1910 | [
"euscelidia",
"nenemusha",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"euscelidia",
"nenemusha",
"được",
"speiser",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
kılıçköy keşan kılıçköy là một xã thuộc huyện keşan tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 472 người | [
"kılıçköy",
"keşan",
"kılıçköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"keşan",
"tỉnh",
"edirne",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"472",
"người"
] |
san juan tabaá là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1091 người | [
"san",
"juan",
"tabaá",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"1091",
"người"
] |
người con của ông cũng được biết đến họ là amenhotep và nebetiunet cả hai đều là con của tjan ngoài ra còn có thêm ba người con trai của đức vua khác là sobekhotep miu sobekhotep djadja và haankhef iykhernofret mẹ của họ không được ghi lại trong các ghi chép hiện còn == triều đình hoàng gia == triều đình hoàng gia của ... | [
"người",
"con",
"của",
"ông",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"họ",
"là",
"amenhotep",
"và",
"nebetiunet",
"cả",
"hai",
"đều",
"là",
"con",
"của",
"tjan",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"thêm",
"ba",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"đức",
"vua",
"khác",
"... |
han berger sinh ngày 17 tháng 6 năm 1950 là một cựu cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá người hà lan ông từng dẫn dắt đội tuyển bóng đá quốc gia úc từ 2010 == liên kết ngoài == bullet transfermarkt com | [
"han",
"berger",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"6",
"năm",
"1950",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"và",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"đá",
"người",
"hà",
"lan",
"ông",
"từng",
"dẫn",
"dắt",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"úc",
... |
kỷ lục quãng đường bay là những quãng đường máy bay thực hiện dài nhất mà không cần tiếp nhiên liệu một vài kỷ lục được công nhận bởi fédération aéronautique internationale hiệp hội hàng không quốc tế | [
"kỷ",
"lục",
"quãng",
"đường",
"bay",
"là",
"những",
"quãng",
"đường",
"máy",
"bay",
"thực",
"hiện",
"dài",
"nhất",
"mà",
"không",
"cần",
"tiếp",
"nhiên",
"liệu",
"một",
"vài",
"kỷ",
"lục",
"được",
"công",
"nhận",
"bởi",
"fédération",
"aéronautique",
"in... |
thắng những người muốn duy trì tình trạng hiện tại trong các xã hội dân chủ hiện đại các nhóm chính trị sử dụng bất bạo động một cách rộng rãi mà không phải nhờ tới một lực lượng chính trị chính thống chẳng hạn như trong các phong trào đấu tranh cho người lao động hòa bình môi trường và quyền phụ nữ bất bạo động cũng đ... | [
"thắng",
"những",
"người",
"muốn",
"duy",
"trì",
"tình",
"trạng",
"hiện",
"tại",
"trong",
"các",
"xã",
"hội",
"dân",
"chủ",
"hiện",
"đại",
"các",
"nhóm",
"chính",
"trị",
"sử",
"dụng",
"bất",
"bạo",
"động",
"một",
"cách",
"rộng",
"rãi",
"mà",
"không",
... |
tề phát hành 2 album tiếng quan thoại bullet năm 2007 nhậm hiền tề di dân sang hồng kông để phát triển sự nghiệp điện ảnh ở hồng kông và để dễ dàng đi lại biểu diễn ở trung quốc bullet năm 2008 anh ký hợp đồng với công ty đĩa hát đông á hồng kông công ty con của tập đoàn hoàn á một tập đoàn gồm công ty điện ảnh công ty... | [
"tề",
"phát",
"hành",
"2",
"album",
"tiếng",
"quan",
"thoại",
"bullet",
"năm",
"2007",
"nhậm",
"hiền",
"tề",
"di",
"dân",
"sang",
"hồng",
"kông",
"để",
"phát",
"triển",
"sự",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"ở",
"hồng",
"kông",
"và",
"để",
"dễ",
"dàng",
"đi... |
ở mỹ adamski tuyên bố rằng ông đã thấy 184 ufo bay ngang qua palomar gardens vào một đêm nọ năm 1949 adamski bắt đầu diễn thuyết bài giảng ufo đầu tiên của mình cho các nhóm dân sự và các tổ chức khác ở miền nam california ông yêu cầu và nhận được lệ phí cho các bài giảng trong những bài giảng này ông đã đưa ra những t... | [
"ở",
"mỹ",
"adamski",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"ông",
"đã",
"thấy",
"184",
"ufo",
"bay",
"ngang",
"qua",
"palomar",
"gardens",
"vào",
"một",
"đêm",
"nọ",
"năm",
"1949",
"adamski",
"bắt",
"đầu",
"diễn",
"thuyết",
"bài",
"giảng",
"ufo",
"đầu",
"tiên",
"của... |
mùa bão đông bắc thái bình dương 2022 là một sự kiện mà theo đó các cơn bão được hình thành ở thái bình dương phía bắc xích đạo phía đông đường đổi ngày quốc tế trong năm 2022 khu vực được theo dõi chính thức của hai trung tâm gồm trung tâm bão quốc gia hoa kỳ nhc và trung tâm bão giữa thái bình dương cphc thuộc noaa c... | [
"mùa",
"bão",
"đông",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"2022",
"là",
"một",
"sự",
"kiện",
"mà",
"theo",
"đó",
"các",
"cơn",
"bão",
"được",
"hình",
"thành",
"ở",
"thái",
"bình",
"dương",
"phía",
"bắc",
"xích",
"đạo",
"phía",
"đông",
"đường",
"đổi",
"ng... |
làng bồ đề quảng ngãi bồ đề là tên làng trước đây thuộc huyện chương nghĩa phủ tư nghĩa nay thuộc xã đức nhuận huyện mộ đức tỉnh quảng ngãi tại đây có bờ xe nước đặt trên sông vệ nổi tiếng một thời đã đi vào thi ca == liên kết ngoài == bullet bờ xe nước trên website tỉnh quảng ngãi | [
"làng",
"bồ",
"đề",
"quảng",
"ngãi",
"bồ",
"đề",
"là",
"tên",
"làng",
"trước",
"đây",
"thuộc",
"huyện",
"chương",
"nghĩa",
"phủ",
"tư",
"nghĩa",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"đức",
"nhuận",
"huyện",
"mộ",
"đức",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"tại",
"đây",
"có",
... |
kashipura pavagada kashipura là một làng thuộc tehsil pavagada huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kashipura",
"pavagada",
"kashipura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"pavagada",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
eremias velox là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được pallas mô tả khoa học đầu tiên năm 1771 | [
"eremias",
"velox",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"lacertidae",
"loài",
"này",
"được",
"pallas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1771"
] |
moshav meron địa điểm nằm ở bên trong moshav meron cho biết lối đi hẹp là từ lối thoát hiểm đã được xây dựng mà không có bất kỳ giấy phép xây dựng nào và họ đã chống lại sự phản đối kịch liệt của ông nhiều nhà bình luận cho rằng quyền tự trị rộng rãi của cộng đồng haredi trong phạm vi quản lý của chính quyền israel là ... | [
"moshav",
"meron",
"địa",
"điểm",
"nằm",
"ở",
"bên",
"trong",
"moshav",
"meron",
"cho",
"biết",
"lối",
"đi",
"hẹp",
"là",
"từ",
"lối",
"thoát",
"hiểm",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"mà",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"giấy",
"phép",
"xây",
"dựng",
"nào... |
levi strauss tên khai sinh löb strauß ngày 26 tháng 2 năm 1829 – ngày 26 tháng 9 năm 1902 là nhà kinh doanh người đức gốc do thái và là người đầu tiên thành lập công ty sản xuất quần jeans công ty của ông tên là levi strauss co thành lập năm 1853 ở san francisco california == nguồn gốc == levi strauss sinh ra tại butte... | [
"levi",
"strauss",
"tên",
"khai",
"sinh",
"löb",
"strauß",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1829",
"–",
"ngày",
"26",
"tháng",
"9",
"năm",
"1902",
"là",
"nhà",
"kinh",
"doanh",
"người",
"đức",
"gốc",
"do",
"thái",
"và",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên... |
quận stone mississippi quận stone là một quận thuộc tiểu bang mississippi hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"stone",
"mississippi",
"quận",
"stone",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"mississippi",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
... |
hesperapis larreae là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"hesperapis",
"larreae",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
gian được sinh ra vẫn có thể lớn tùy ý không đoán được hành vi này được gọi là làm to biểu thức để giảm thiểu nó đi nhiều phương pháp được dùng trong cách biểu diễn dữ liệu cũng như trong các thuật toán xử lý chúng ==== các con số ==== các hệ thống số thường được dùng trong giải tích số là số thực dấu phẩy động và các ... | [
"gian",
"được",
"sinh",
"ra",
"vẫn",
"có",
"thể",
"lớn",
"tùy",
"ý",
"không",
"đoán",
"được",
"hành",
"vi",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"làm",
"to",
"biểu",
"thức",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"nó",
"đi",
"nhiều",
"phương",
"pháp",
"được",
"dùng",
"trong"... |
s 1923 bullet 1954 – duff cooper chính trị gia và nhà ngoại giao anh hiệu trưởng công tước lancaster s 1890 bullet 1954 – leonard bacon nhà thơ và nhà phê bình người mỹ s 1887 bullet 1955 – arthur c parker nhà khảo cổ học và sử gia người mỹ s 1881 bullet 1960 – margaret sullavan nữ diễn viên người mỹ s 1909 bullet 1965... | [
"s",
"1923",
"bullet",
"1954",
"–",
"duff",
"cooper",
"chính",
"trị",
"gia",
"và",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"anh",
"hiệu",
"trưởng",
"công",
"tước",
"lancaster",
"s",
"1890",
"bullet",
"1954",
"–",
"leonard",
"bacon",
"nhà",
"thơ",
"và",
"nhà",
"phê",
"... |
akg công ty akg acoustics ban đầu là akustische und kino-geräte gesellschaft m b h tiếng anh acoustic and cinema equipment thiết bị âm thanh và điện ảnh là một công ty sản xuất và kỹ thuật âm học được thành lập vào năm 1947 bởi tiến sĩ rudolf görike và ernest plass tại vienna áo đây là một công ty con của harman intern... | [
"akg",
"công",
"ty",
"akg",
"acoustics",
"ban",
"đầu",
"là",
"akustische",
"und",
"kino-geräte",
"gesellschaft",
"m",
"b",
"h",
"tiếng",
"anh",
"acoustic",
"and",
"cinema",
"equipment",
"thiết",
"bị",
"âm",
"thanh",
"và",
"điện",
"ảnh",
"là",
"một",
"công"... |
vấn quản lý chung lãnh đạo chiến lược tập thể đạo đức kinh doanh các vấn đề về kinh tế và tài chính quản lý kinh doanh nhỏ quản trị nhân lực trong hình thức kinh doanh nhỏ quản lý và sinh thái học… trong môi trường kinh doanh toàn cầu hóa ngày nay nền kinh tế của một quốc gia chính là một bộ phận của nền kinh tế toàn c... | [
"vấn",
"quản",
"lý",
"chung",
"lãnh",
"đạo",
"chiến",
"lược",
"tập",
"thể",
"đạo",
"đức",
"kinh",
"doanh",
"các",
"vấn",
"đề",
"về",
"kinh",
"tế",
"và",
"tài",
"chính",
"quản",
"lý",
"kinh",
"doanh",
"nhỏ",
"quản",
"trị",
"nhân",
"lực",
"trong",
"hìn... |
agrigento tỉnh agrigento tiếng ý provincia di agrigento tiếng sicilia pruvincia di girgenti là một tỉnh ở vùng đảo tự trị sicilia ở ý tỉnh lỵ là thành phố agrigento tỉnh này có diện tích 3 042 km² và tổng dân số 448 053 người 2001 có 43 đô thị tiếng ý comuni ở trong tỉnh này xem các đô thị của tỉnh agrigento các thành ... | [
"agrigento",
"tỉnh",
"agrigento",
"tiếng",
"ý",
"provincia",
"di",
"agrigento",
"tiếng",
"sicilia",
"pruvincia",
"di",
"girgenti",
"là",
"một",
"tỉnh",
"ở",
"vùng",
"đảo",
"tự",
"trị",
"sicilia",
"ở",
"ý",
"tỉnh",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"agrigento",
"... |
một unit địch bullet nguyệt thiên pháp ấn 月天法印-getten hōin tấn công thuộc tính tinh thần tác dụng với một unit địch bullet đế thích thiên ấn 帝釈天印-taishakutenin tấn công thuộc tính lôi tác dụng với một unit địch bullet bất động pháp ấn 不動法印-fudō hōin tấn công thuộc tính hỏa tác dụng với tất cả địch trên một đường thẳng ... | [
"một",
"unit",
"địch",
"bullet",
"nguyệt",
"thiên",
"pháp",
"ấn",
"月天法印-getten",
"hōin",
"tấn",
"công",
"thuộc",
"tính",
"tinh",
"thần",
"tác",
"dụng",
"với",
"một",
"unit",
"địch",
"bullet",
"đế",
"thích",
"thiên",
"ấn",
"帝釈天印-taishakutenin",
"tấn",
"công",... |
procraerus wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999 | [
"procraerus",
"wittmeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
ectochela roseitincta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ectochela",
"roseitincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lựa chọn làm người mẫu mới jang geun suk cũng trở thành người mẫu vào cùng năm tháng 8 năm 2013 thương hiệu xác nhận thành viên taeyeon của girls generation và nhóm exo đã ký hợp đồng quảng cáo 2 năm cho nature republic == liên kết ngoài == bullet nature republic trang web chính thức bullet nature republic nhật bản bul... | [
"lựa",
"chọn",
"làm",
"người",
"mẫu",
"mới",
"jang",
"geun",
"suk",
"cũng",
"trở",
"thành",
"người",
"mẫu",
"vào",
"cùng",
"năm",
"tháng",
"8",
"năm",
"2013",
"thương",
"hiệu",
"xác",
"nhận",
"thành",
"viên",
"taeyeon",
"của",
"girls",
"generation",
"và"... |
bettakote amanikere devanahalli bettakote amanikere là một làng thuộc tehsil devanahalli huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ | [
"bettakote",
"amanikere",
"devanahalli",
"bettakote",
"amanikere",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devanahalli",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
carex indistincta là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được h lév vaniot mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"carex",
"indistincta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"vaniot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
poltys laciniosus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi poltys poltys laciniosus được eugen von keyserling miêu tả năm 1886 | [
"poltys",
"laciniosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"poltys",
"poltys",
"laciniosus",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1886"
] |
danh sách thủ lĩnh lương sơn bạc danh sách các thủ lĩnh lương sơn bạc tập hợp họ tên có kèm theo biệt hiệu ngoài đời và tên sao chiếu mệnh của các thủ lĩnh lương sơn bạc trong truyện thủy hử của thi nại am một tác phẩm văn học cổ điển trung quốc trong danh sách này có kèm theo lời dịch giải nghĩa của tên biệt hiệu các ... | [
"danh",
"sách",
"thủ",
"lĩnh",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"danh",
"sách",
"các",
"thủ",
"lĩnh",
"lương",
"sơn",
"bạc",
"tập",
"hợp",
"họ",
"tên",
"có",
"kèm",
"theo",
"biệt",
"hiệu",
"ngoài",
"đời",
"và",
"tên",
"sao",
"chiếu",
"mệnh",
"của",
"các",
"thủ... |
19 elo trung bình 2712 với phong độ cao liêm kết thúc 10 ván đấu với 6 5 điểm +4=5-1 giành ngôi á quân khi bằng điểm với nhà vô địch ivanchuk nhưng kém chỉ số phụ với thành công ở giải đấu này elo hiện thời của liêm một lần nữa lại vượt qua mức 2700 trong bảng xếp hạng tháng 7 của fide lần đầu tiên lê quang liêm có mức... | [
"19",
"elo",
"trung",
"bình",
"2712",
"với",
"phong",
"độ",
"cao",
"liêm",
"kết",
"thúc",
"10",
"ván",
"đấu",
"với",
"6",
"5",
"điểm",
"+4=5-1",
"giành",
"ngôi",
"á",
"quân",
"khi",
"bằng",
"điểm",
"với",
"nhà",
"vô",
"địch",
"ivanchuk",
"nhưng",
"ké... |
anomodon tasmanicus là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"anomodon",
"tasmanicus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
cucullia ceramanthea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cucullia",
"ceramanthea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
allophylus guaraniticus là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được a st -hil radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"allophylus",
"guaraniticus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"st",
"-hil",
"radlk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
trận chiến vịnh kula trận hải chiến ở vịnh kula tiếng nhật クラ湾夜戦 diễn ra vào rạng sáng ngày 6 tháng 7 năm 1943 là một trận hải chiến giữa nhật bản và hoa kỳ tại vịnh kula ngoài khơi kolombangara thuộc khu vực quần đảo solomon trong cuộc chiến tranh thế giới thứ hai trận chiến diễn ra trong giai đoạn đầu tiên của chiến ... | [
"trận",
"chiến",
"vịnh",
"kula",
"trận",
"hải",
"chiến",
"ở",
"vịnh",
"kula",
"tiếng",
"nhật",
"クラ湾夜戦",
"diễn",
"ra",
"vào",
"rạng",
"sáng",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"1943",
"là",
"một",
"trận",
"hải",
"chiến",
"giữa",
"nhật",
"bản",
"và",
"... |
graellsia stylosa là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được boiss hohen poulter mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"graellsia",
"stylosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"hohen",
"poulter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
hoehne hoehne schltr bullet 52 cyclopogon olivaceus rolfe schltr bullet 53 cyclopogon ovalifolius c presl bullet 54 cyclopogon paludosus cogn schltr bullet 55 cyclopogon papilio szlach bullet 56 cyclopogon pelagalloanus dodson bullet 57 cyclopogon peruvianus c presl schltr bullet 58 cyclopogon plantagineus schltr bulle... | [
"hoehne",
"hoehne",
"schltr",
"bullet",
"52",
"cyclopogon",
"olivaceus",
"rolfe",
"schltr",
"bullet",
"53",
"cyclopogon",
"ovalifolius",
"c",
"presl",
"bullet",
"54",
"cyclopogon",
"paludosus",
"cogn",
"schltr",
"bullet",
"55",
"cyclopogon",
"papilio",
"szlach",
"... |
lãng phí mất đoàn kết những người vi phạm quy định của bộ chính trị hoặc có vấn đề về chính trị chưa được kết luận kiên quyết không để lọt những người không xứng đáng những người chạy chức chạy quyền tham gia quốc hội đối với tổ chức đảng phạm minh chính đề cao các vấn đề về bám sát nghị quyết trung ương 4 nghị quyết t... | [
"lãng",
"phí",
"mất",
"đoàn",
"kết",
"những",
"người",
"vi",
"phạm",
"quy",
"định",
"của",
"bộ",
"chính",
"trị",
"hoặc",
"có",
"vấn",
"đề",
"về",
"chính",
"trị",
"chưa",
"được",
"kết",
"luận",
"kiên",
"quyết",
"không",
"để",
"lọt",
"những",
"người",
... |
megapenthes patrizii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1935 | [
"megapenthes",
"patrizii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
geomyersia glabra là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được greer parker mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"geomyersia",
"glabra",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"greer",
"parker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
còn đạt vị trí quán quân trên bảng xếp hạng hot dance club songs tính đến tháng 2 năm 2018 hơn 3 6 triệu lượt tải về của bài hát trên các thị trường nhạc số đã được ghi nhận bởi nielsen soundscan bài hát từ ấy trở thành bài hát thứ tư của gaga có thể vượt qua mốc 3 triệu lượt tải xuống sau được hiệp hội công nghiệp ghi... | [
"còn",
"đạt",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"hot",
"dance",
"club",
"songs",
"tính",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"hơn",
"3",
"6",
"triệu",
"lượt",
"tải",
"về",
"của",
"bài",
"hát",
"trên",
"các",
"thị",
"trường",... |
olearia exilis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"olearia",
"exilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
và thông minh chan young được xếp thứ một trong lớp và luôn nhìn thấy điểm tốt ở mọi người dù ở trong nhóm được xã hội quan tâm nhưng anh không bị những người có địa vị xã hội cao hơn kiếm chuyện vì anh là lớp trưởng anh luôn nghĩ những gì lee bo na làm là đáng yêu nhất là khi cô ghen bullet krystal jung vai lee bo na ... | [
"và",
"thông",
"minh",
"chan",
"young",
"được",
"xếp",
"thứ",
"một",
"trong",
"lớp",
"và",
"luôn",
"nhìn",
"thấy",
"điểm",
"tốt",
"ở",
"mọi",
"người",
"dù",
"ở",
"trong",
"nhóm",
"được",
"xã",
"hội",
"quan",
"tâm",
"nhưng",
"anh",
"không",
"bị",
"nhữ... |
sclerochiton preussii là một loài thực vật thuộc họ acanthaceae loài này có ở cameroon và nigeria môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet darbyshire i 2004 sclerochiton preussii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"sclerochiton",
"preussii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"acanthaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"cameroon",
"và",
"nigeria",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",... |
opsophagus ornatus là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"opsophagus",
"ornatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
apamea insulicola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"insulicola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
zosmotes plumula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"zosmotes",
"plumula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cá sụn 300+ loài bullet lớp acanthodii cá mập gai đại cổ sinh bullet siêu lớp osteichthyes cá xương 30 000+ loài bullet lớp actinopterygii cá vây tia khoảng 30 000 loài bullet lớp sarcopterygii bullet phân lớp tetrapodomorpha bullet eusthenopteron bullet panderichthys bullet tiktaalik bullet ventastega bullet siêu lớp ... | [
"cá",
"sụn",
"300+",
"loài",
"bullet",
"lớp",
"acanthodii",
"cá",
"mập",
"gai",
"đại",
"cổ",
"sinh",
"bullet",
"siêu",
"lớp",
"osteichthyes",
"cá",
"xương",
"30",
"000+",
"loài",
"bullet",
"lớp",
"actinopterygii",
"cá",
"vây",
"tia",
"khoảng",
"30",
"000",... |
lasioglossum atlanticum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1960 | [
"lasioglossum",
"atlanticum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"mitchell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
acacia difficilis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maiden miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"difficilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maiden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hari ca sĩ hari tên thật là jeong sung-kyung sinh 6 tháng 2 năm 1990 là một ca sĩ người hàn quốc được biết đến sau đĩa đơn năm 2012 gwiyomi mà sau đó đã trở thành hiện tượng internet đầu năm 2013 hiện tại cô ký hợp đồng với dandi recordz == liên kết ngoài == bullet hari trên trang web của dandi recordz | [
"hari",
"ca",
"sĩ",
"hari",
"tên",
"thật",
"là",
"jeong",
"sung-kyung",
"sinh",
"6",
"tháng",
"2",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"người",
"hàn",
"quốc",
"được",
"biết",
"đến",
"sau",
"đĩa",
"đơn",
"năm",
"2012",
"gwiyomi",
"mà",
"sau",
"đó"... |
danh sách nhân vật trong đại chiến titan manga và anime đại chiến titan bao gồm các nhân vật giả tưởng được tạo ra bởi mangaka isayama hajime câu truyện lấy bối cảnh khi toàn nhân loại phải sống sau các bức tường được dựng nên để đề phòng titan những sinh vật vừa có hình người vừa ăn thịt người eren yeager nhân vật chí... | [
"danh",
"sách",
"nhân",
"vật",
"trong",
"đại",
"chiến",
"titan",
"manga",
"và",
"anime",
"đại",
"chiến",
"titan",
"bao",
"gồm",
"các",
"nhân",
"vật",
"giả",
"tưởng",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"mangaka",
"isayama",
"hajime",
"câu",
"truyện",
"lấy",
"bối... |
viện biết là thượng viện đã sẵn sàng để nhận các đại diện luận tội từ hạ viện gửi đến các đại diện luận tội của hạ viện sau đó sẽ xuất hiện trước thượng viện và trình bày các mục luận tội sau khi đọc các cáo trạng các đại diện luận tội của hạ viện quay trở về hạ viện và báo cáo miệng trước hạ viện === thượng viện hoa k... | [
"viện",
"biết",
"là",
"thượng",
"viện",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"để",
"nhận",
"các",
"đại",
"diện",
"luận",
"tội",
"từ",
"hạ",
"viện",
"gửi",
"đến",
"các",
"đại",
"diện",
"luận",
"tội",
"của",
"hạ",
"viện",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"trước",
... |
tội nói dối với quốc hội hay tội đánh lừa quốc hội nghị viện tiếng anh to mislead parliament nói chung là khai không đúng sự thật trước cơ quan đại diện của người dân là một hành vi cố ý trình bày thông tin sai lệch cho các đại biểu quốc hội đây là một tội rất nghiêm trọng đã được quy định rõ trong các thể chế đại nghị... | [
"tội",
"nói",
"dối",
"với",
"quốc",
"hội",
"hay",
"tội",
"đánh",
"lừa",
"quốc",
"hội",
"nghị",
"viện",
"tiếng",
"anh",
"to",
"mislead",
"parliament",
"nói",
"chung",
"là",
"khai",
"không",
"đúng",
"sự",
"thật",
"trước",
"cơ",
"quan",
"đại",
"diện",
"củ... |
mời tham gia vào một cảnh phụ trong phim tuy chỉ có thấy mỗi cánh tay của pchy là được xuất hiện trước ống kính === the love of siam === chukiat sakweerakul đã chọn pchy đóng vai mew một trong những vai chính của the love of siam dựa vào ngoại hình năng khiếu âm nhạc và diễn xuất nơi anh mew một cậu học sinh trung học ... | [
"mời",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"cảnh",
"phụ",
"trong",
"phim",
"tuy",
"chỉ",
"có",
"thấy",
"mỗi",
"cánh",
"tay",
"của",
"pchy",
"là",
"được",
"xuất",
"hiện",
"trước",
"ống",
"kính",
"===",
"the",
"love",
"of",
"siam",
"===",
"chukiat",
"sakweeraku... |
viết văn hội họa và sau cùng mới đến ca hát tuy nhiên cô không có chất giọng bẩm sinh xuất sắc giọng hát của hà mỏng thiếu cá tính khó định hình và hay hát phô do đó nên bố cô không muốn cô theo nghiệp ca hát mà muốn cô trở thành một giảng viên thanh nhạc giống mẹ tuy nhiên sau đó chính nghệ sĩ trần hiếu cũng nhận ra c... | [
"viết",
"văn",
"hội",
"họa",
"và",
"sau",
"cùng",
"mới",
"đến",
"ca",
"hát",
"tuy",
"nhiên",
"cô",
"không",
"có",
"chất",
"giọng",
"bẩm",
"sinh",
"xuất",
"sắc",
"giọng",
"hát",
"của",
"hà",
"mỏng",
"thiếu",
"cá",
"tính",
"khó",
"định",
"hình",
"và",
... |
joseph d kucan joseph david kucan kučan srb-croat kutchan sinh ngày 19 tháng 3 năm 1965 là một nhà phát triển trò chơi điện tử đạo diễn diễn viên biên kịch đạo diễn cho nhiều công ty trò chơi và phim ông là một cư dân của las vegas nevada nổi tiếng với vai trò của mình là kane trong dòng game command conquer == tuổi tr... | [
"joseph",
"d",
"kucan",
"joseph",
"david",
"kucan",
"kučan",
"srb-croat",
"kutchan",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"1965",
"là",
"một",
"nhà",
"phát",
"triển",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"đạo",
"diễn",
"diễn",
"viên",
"biên",
"kịch",
"đạo"... |
nhóm ngôn ngữ yuin–kuri là một nhóm ngôn ngữ thổ dân úc gồm chủ yếu là tử ngữ hiện diện ở đông nam nước úc chúng thuộc về ngữ hệ pama-nyungar nhóm này tách ra làm ba phân nhóm yuin kuri yora dù phân loại chính xác của từng ngôn ngữ còn tuỳ vào nhà nghiên cứu người nói ngôn ngữ trong nhóm yuin–kuri là cư dân bản xứ ở vù... | [
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"yuin–kuri",
"là",
"một",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"thổ",
"dân",
"úc",
"gồm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"tử",
"ngữ",
"hiện",
"diện",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"úc",
"chúng",
"thuộc",
"về",
"ngữ",
"hệ",
"pama-nyungar",
"nhóm",
"này",
... |
providensky huyện huyện providensky là một huyện hành chính tự quản raion của khu tự trị chukotka nga huyện có diện tích 26791 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 5100 người trung tâm của huyện đóng ở provideniya | [
"providensky",
"huyện",
"huyện",
"providensky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"khu",
"tự",
"trị",
"chukotka",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"26791",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1"... |
kích nổ số ngư lôi lắp trong hệ thống máy phóng ở mạn phải lửa lan ra mất kiếm soát tới vị trí máy phóng ngư lôi khác tạo ra những vụ nổ lớn hơn và làm hỏng một lò hơi và động cơ ở mũi tàu lệnh bỏ tàu được ban ra lúc 11 50 lửa lan đến chỗ ngư lôi còn lại và kích nổ hầm đạn của tàu 10 phút sau đó suzuya lật úp và chìm l... | [
"kích",
"nổ",
"số",
"ngư",
"lôi",
"lắp",
"trong",
"hệ",
"thống",
"máy",
"phóng",
"ở",
"mạn",
"phải",
"lửa",
"lan",
"ra",
"mất",
"kiếm",
"soát",
"tới",
"vị",
"trí",
"máy",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"khác",
"tạo",
"ra",
"những",
"vụ",
"nổ",
"lớn",
"hơn"... |
monomma maximum là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được oberthur miêu tả khoa học năm 1883 | [
"monomma",
"maximum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"oberthur",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1883"
] |
phoenicolacerta laevis là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"phoenicolacerta",
"laevis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"lacertidae",
"loài",
"này",
"được",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
festuca macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hochst ex a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"festuca",
"macrophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochst",
"ex",
"a",
"rich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
guatteria rugosa là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"guatteria",
"rugosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
372 palma là một trong các tiểu hành tinh lớn nhất ở vành đai chính nó được auguste charlois phát hiện ngày 19 8 1893 ở nice và được đặt theo tên thành phố palma de mallorca của đảo mallorca thủ phủ của quần đảo baleares tây ban nha đây là một trong số 7 tiểu hành tinh do charlois phát hiện được astromomisches rechen-i... | [
"372",
"palma",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"auguste",
"charlois",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"8",
"1893",
"ở",
"nice",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"thành",
... |
rinorea paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được mart kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"rinorea",
"paniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tím",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.