text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ficus saussureana là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 | [
"ficus",
"saussureana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1841"
] |
gumaga hespera là một loài trichoptera trong họ sericostomatidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"gumaga",
"hespera",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"sericostomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
thăm dò và chuẩn bị mọi mặt đêm ba mươi tết canh tý ngày 27 tháng 1 năm 1960 chuyến tàu đặc biệt đầu tiên xuất phát gồm 2 tàu và 6 người do nguyễn bất chỉ huy đã đi chuyến vào khu 5 nhưng chuyến tàu bị gặp bão thuyền bị hỏng nặng rồi lại gặp tàu tuần tra của địch phải thả hàng xuống biển rồi rút lui thời kỳ ban đầu đoà... | [
"thăm",
"dò",
"và",
"chuẩn",
"bị",
"mọi",
"mặt",
"đêm",
"ba",
"mươi",
"tết",
"canh",
"tý",
"ngày",
"27",
"tháng",
"1",
"năm",
"1960",
"chuyến",
"tàu",
"đặc",
"biệt",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"phát",
"gồm",
"2",
"tàu",
"và",
"6",
"người",
"do",
"nguyễ... |
brodce là một chợ huyện thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc | [
"brodce",
"là",
"một",
"chợ",
"huyện",
"thuộc",
"huyện",
"mladá",
"boleslav",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
ngô quyền quận ngô quyền là một quận nằm ở trung tâm thành phố hải phòng việt nam == địa lý == quận ngô quyền là một quận nội thành nằm ở trung tâm thành phố hải phòng có vị trí địa lý bullet phía đông giáp quận hải an bullet phía tây giáp quận hồng bàng và quận lê chân bullet phía nam giáp quận dương kinh với ranh giớ... | [
"ngô",
"quyền",
"quận",
"ngô",
"quyền",
"là",
"một",
"quận",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"quận",
"ngô",
"quyền",
"là",
"một",
"quận",
"nội",
"thành",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
... |
em họ viện hoảng sợ mà bỏ thành chạy trốn trong đêm nhạc tiến được phong làm du kích tướng quân 游擊將軍 theo tào tháo vây nghiệp thành sau đó phá được năm 205 trong trận nam bì viên đàm thân chinh mang quân phản công lại tào tháo gây tổn thất nặng nề cho đội kị binh tinh nhuệ của tào tháo là đội hổ báo kị 虎豹騎 nhạc tiến dũ... | [
"em",
"họ",
"viện",
"hoảng",
"sợ",
"mà",
"bỏ",
"thành",
"chạy",
"trốn",
"trong",
"đêm",
"nhạc",
"tiến",
"được",
"phong",
"làm",
"du",
"kích",
"tướng",
"quân",
"游擊將軍",
"theo",
"tào",
"tháo",
"vây",
"nghiệp",
"thành",
"sau",
"đó",
"phá",
"được",
"năm",
... |
công nghệ castner-kellner là phương pháp điện phân dựa trên dung dịch chloride kiềm thường là natri chloride để tạo ra hydroxide kiềm nó được nhà hóa học công nghiệp người mỹ là hamilton castner và nhà hóa học người áo là karl kellner phát minh vào thập niên 1890 == lịch sử == bằng sáng chế đầu tiên cho nước muối điện ... | [
"công",
"nghệ",
"castner-kellner",
"là",
"phương",
"pháp",
"điện",
"phân",
"dựa",
"trên",
"dung",
"dịch",
"chloride",
"kiềm",
"thường",
"là",
"natri",
"chloride",
"để",
"tạo",
"ra",
"hydroxide",
"kiềm",
"nó",
"được",
"nhà",
"hóa",
"học",
"công",
"nghiệp",
... |
về mặt giải phẫu và miệng vỏ lớn là bụng và mặt trước do đó mặt lõm của vỏ và nội tạng là mặt lưng về mặt giải phẫu mặt lồi phải được chia thành mặt trước phần bụng và phần mặt sau với hậu môn là ranh giới về mặt chức năng giống như ở động vật chân đầu miệng vỏ lớn với bàn chân là phía trước vùng đỉnh ở phía sau mặt lư... | [
"về",
"mặt",
"giải",
"phẫu",
"và",
"miệng",
"vỏ",
"lớn",
"là",
"bụng",
"và",
"mặt",
"trước",
"do",
"đó",
"mặt",
"lõm",
"của",
"vỏ",
"và",
"nội",
"tạng",
"là",
"mặt",
"lưng",
"về",
"mặt",
"giải",
"phẫu",
"mặt",
"lồi",
"phải",
"được",
"chia",
"thành"... |
thu thập xử lý nhiều nhất có thể các dữ liệu cho việc quyết định chiến lược về tính ứng dụng thực tiến tin học kinh tế đáp ứng các nhiệm vụ sau === những lĩnh vực ảnh hưởng khác === tin học kinh tế còn sử dụng một số lý thuyết của các ngành khoa học kỹ thuật truyền thông khoa học hệ thống cũng như tâm lý học xã hội học... | [
"thu",
"thập",
"xử",
"lý",
"nhiều",
"nhất",
"có",
"thể",
"các",
"dữ",
"liệu",
"cho",
"việc",
"quyết",
"định",
"chiến",
"lược",
"về",
"tính",
"ứng",
"dụng",
"thực",
"tiến",
"tin",
"học",
"kinh",
"tế",
"đáp",
"ứng",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"sau",
"===",
... |
kính thiên văn magellan khổng lồ kính thiên văn giant magellan gmt là một kính viễn vọng cực lớn trên mặt đất đang được xây dựng dự kiến hoàn thành vào năm 2025 nó sẽ bao gồm bảy gương chính với đường kính 8 4 m 27 6 ft và sẽ quan sát ánh sáng quang học và hồng ngoại gần 320-25000 nm với khả năng phân giải của gương ch... | [
"kính",
"thiên",
"văn",
"magellan",
"khổng",
"lồ",
"kính",
"thiên",
"văn",
"giant",
"magellan",
"gmt",
"là",
"một",
"kính",
"viễn",
"vọng",
"cực",
"lớn",
"trên",
"mặt",
"đất",
"đang",
"được",
"xây",
"dựng",
"dự",
"kiến",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
... |
kiemba bullet lalawélé atakora bullet issam jemâa bullet emmanuel okwi bullet tony mawejje bullet christopher katongo bullet collins mbesuma bullet knowledge musona bullet 1 bàn bullet nabil ghilas bullet carl medjani bullet madjid bougherra bullet abdul bullet djalma bullet guedes bullet job bullet mabululu bullet bel... | [
"kiemba",
"bullet",
"lalawélé",
"atakora",
"bullet",
"issam",
"jemâa",
"bullet",
"emmanuel",
"okwi",
"bullet",
"tony",
"mawejje",
"bullet",
"christopher",
"katongo",
"bullet",
"collins",
"mbesuma",
"bullet",
"knowledge",
"musona",
"bullet",
"1",
"bàn",
"bullet",
"... |
cảnh tại kinh đô huế phong tục hội hè đình đám hội kiếp bạc đám ma bà thiếu hoàng hoặc các nhân vật thời thượng trong xã hội đương thời cô gái bắc kỳ năm 1916 toàn quyền đông dương là albert sarraut đã yêu cầu bộ chiến tranh pháp cử một đoàn điện ảnh quân đội sang việt nam để quay phim giới thiệu về cuộc sống phong tục... | [
"cảnh",
"tại",
"kinh",
"đô",
"huế",
"phong",
"tục",
"hội",
"hè",
"đình",
"đám",
"hội",
"kiếp",
"bạc",
"đám",
"ma",
"bà",
"thiếu",
"hoàng",
"hoặc",
"các",
"nhân",
"vật",
"thời",
"thượng",
"trong",
"xã",
"hội",
"đương",
"thời",
"cô",
"gái",
"bắc",
"kỳ"... |
2014 bạn anh là david bar katz phát hiện anh chết trong phòng tắm của căn hộ văn phòng west village manhattan theo cảnh sát thành phố new york cái chết của anh rõ ràng là do sử dụng ma túy quá liều các nhân viên điều tra phát hiện số lượng lớn heroin và một số thuốc kê toa trong căn hộ của anh == liên kết ngoài == bull... | [
"2014",
"bạn",
"anh",
"là",
"david",
"bar",
"katz",
"phát",
"hiện",
"anh",
"chết",
"trong",
"phòng",
"tắm",
"của",
"căn",
"hộ",
"văn",
"phòng",
"west",
"village",
"manhattan",
"theo",
"cảnh",
"sát",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"cái",
"chết",
"của",
... |
rhosus spadicea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"rhosus",
"spadicea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
sphaeroderma chiengmaica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 2000 | [
"sphaeroderma",
"chiengmaica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kimoto",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
chọn ra phần lời phù hợp nhất baekhyun cho rằng tôi muốn lời bài hát của mình khiến mọi người trở nên vô tư hơn giải tỏa căng thẳng và nhảy theo âm nhạc == video âm nhạc == teaser cho video âm nhạc ko ko bop đã được phát hành vào ngày 17 tháng 7 năm 2017 bởi sm entertainment các video âm nhạc của tiếng trung và tiếng h... | [
"chọn",
"ra",
"phần",
"lời",
"phù",
"hợp",
"nhất",
"baekhyun",
"cho",
"rằng",
"tôi",
"muốn",
"lời",
"bài",
"hát",
"của",
"mình",
"khiến",
"mọi",
"người",
"trở",
"nên",
"vô",
"tư",
"hơn",
"giải",
"tỏa",
"căng",
"thẳng",
"và",
"nhảy",
"theo",
"âm",
"nh... |
khu công nghiệp tập trung kết hợp với khu dân cư phục vụ công nghiệp khu công nghiệp là khu công nghiệp sạch có công nghệ tiên tiến nhằm tạo ra sản phẩm có giá trị cao công nghệ xử lý không gây ô nhiễm môi trường khu dân cư phục vụ khu công nghiệp là khu dân cư tập trung được xây dựng theo hướng khu dân cư đô thị để ph... | [
"khu",
"công",
"nghiệp",
"tập",
"trung",
"kết",
"hợp",
"với",
"khu",
"dân",
"cư",
"phục",
"vụ",
"công",
"nghiệp",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"là",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"sạch",
"có",
"công",
"nghệ",
"tiên",
"tiến",
"nhằm",
"tạo",
"ra",
"sản",
"phẩm",
... |
saint-saud-lacoussière là một xã nằm ở tỉnh dordogne vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 58 04 km² dân số năm 2005 là 861 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 295 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet saint-saud-lacoussière trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet saint-saud-lacoussière... | [
"saint-saud-lacoussière",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"dordogne",
"vùng",
"aquitaine",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"58",
"04",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"là",
"861",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có... |
Đầu thập niên 1980 , khủng hoảng kinh tế – xã hội ở Việt Nam trở nên gay gắt trầm trọng , tỉ lệ lạm phát lên đến 774,7% vào năm 1986 . | [
"Đầu",
"thập",
"niên",
"1980",
",",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"–",
"xã",
"hội",
"ở",
"Việt",
"Nam",
"trở",
"nên",
"gay",
"gắt",
"trầm",
"trọng",
",",
"tỉ",
"lệ",
"lạm",
"phát",
"lên",
"đến",
"774,7%",
"vào",
"năm",
"1986",
"."
] |
ngày 01 01 1945 đến trước tổng khởi nghĩa 19 8 1945 cán bộ hoạt động cách mạng tiền khởi nghĩa cán bộ cao cấp của trung ương đang công tác trên địa bàn thành phố cán bộ thuộc diện ban thường vụ thành uỷ quản lý cả đương chức và nghỉ hưu cán bộ lãnh đạo từ cấp cục vụ viện và tương đương trở lên đã nghỉ hưu cư trú trên đ... | [
"ngày",
"01",
"01",
"1945",
"đến",
"trước",
"tổng",
"khởi",
"nghĩa",
"19",
"8",
"1945",
"cán",
"bộ",
"hoạt",
"động",
"cách",
"mạng",
"tiền",
"khởi",
"nghĩa",
"cán",
"bộ",
"cao",
"cấp",
"của",
"trung",
"ương",
"đang",
"công",
"tác",
"trên",
"địa",
"bà... |
amifostine == chỉ định == amifostine được sử dụng trong điều trị để giảm tỷ lệ sốt liên quan đến giảm bạch cầu và nhiễm trùng gây ra bởi các tác nhân hóa trị liệu gắn dna bao gồm các tác nhân kiềm hóa ví dụ cyclophosphamide và các chất có chứa bạch kim ví dụ như cisplatin nó cũng được sử dụng để làm giảm độc tính thận ... | [
"amifostine",
"==",
"chỉ",
"định",
"==",
"amifostine",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"để",
"giảm",
"tỷ",
"lệ",
"sốt",
"liên",
"quan",
"đến",
"giảm",
"bạch",
"cầu",
"và",
"nhiễm",
"trùng",
"gây",
"ra",
"bởi",
"các",
"tác",
"nhân",
"hóa",... |
này cũng giúp việc xác định hằng số tỉ lệ formula_5 có giá trị 200 cùng với việc cách biệt 100 điểm tạo ra kết quả được mong đợi ở tỉ lệ 64%–36% thì cách biệt 300 điểm tạo ra kết quả được mong đợi ở tỉ lệ 85%–15% == lịch công bố bảng xếp hạng == bảng xếp hạng được công bố bốn lần một năm thường vào ngày thứ sáu == xem ... | [
"này",
"cũng",
"giúp",
"việc",
"xác",
"định",
"hằng",
"số",
"tỉ",
"lệ",
"formula_5",
"có",
"giá",
"trị",
"200",
"cùng",
"với",
"việc",
"cách",
"biệt",
"100",
"điểm",
"tạo",
"ra",
"kết",
"quả",
"được",
"mong",
"đợi",
"ở",
"tỉ",
"lệ",
"64%–36%",
"thì",... |
hall off fame daily level hàng ngày weekly demon hàng tuần và thanh tìm kiếm đơn vị tiền tệ trong trò chơi chẳng hạn như sao đồng xu bí mật đồng xu người dùng chỉ được xác minh quả cầu năng lượng hoặc kim cương có thể nhận được từ rương hoặc cấp độ chính thức trong đó chỉ có thể nhận được đồng xu bí mật và cấp độ do ng... | [
"hall",
"off",
"fame",
"daily",
"level",
"hàng",
"ngày",
"weekly",
"demon",
"hàng",
"tuần",
"và",
"thanh",
"tìm",
"kiếm",
"đơn",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"trong",
"trò",
"chơi",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"sao",
"đồng",
"xu",
"bí",
"mật",
"đồng",
"xu",
"người",... |
hữu của úc ước tính có khoảng 11 500 cá thể 4000 thuộc phân loài chỉ định và 7500 thuộc phân loài phía bắc loài chim này phổ biến xung quanh các đảo tasmania và eo biển bass tuy nhiên loài được tuyên bố là hiếm ở nam úc và queensland gần bị đe dọa ở victoria và nguy cấp ở new south wales | [
"hữu",
"của",
"úc",
"ước",
"tính",
"có",
"khoảng",
"11",
"500",
"cá",
"thể",
"4000",
"thuộc",
"phân",
"loài",
"chỉ",
"định",
"và",
"7500",
"thuộc",
"phân",
"loài",
"phía",
"bắc",
"loài",
"chim",
"này",
"phổ",
"biến",
"xung",
"quanh",
"các",
"đảo",
"t... |
lasioglossum albipenne là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được robertson mô tả khoa học năm 1890 | [
"lasioglossum",
"albipenne",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"robertson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
này đã bị mất đi == phê phán == mặc dù sự phê phán này đối với thuyết siêu việt của mỹ là đúng từ quan điểm kỹ thuật nghiêm ngặt song cũng có nhiều sự thật trong nhận xét – của santayana rằng emerson đã thực hành phương pháp siêu nghiệm trong sự tinh khiết của nó có lẽ nhiều hơn bất cứ ai trước đó ở mức độ mà người mỹ ... | [
"này",
"đã",
"bị",
"mất",
"đi",
"==",
"phê",
"phán",
"==",
"mặc",
"dù",
"sự",
"phê",
"phán",
"này",
"đối",
"với",
"thuyết",
"siêu",
"việt",
"của",
"mỹ",
"là",
"đúng",
"từ",
"quan",
"điểm",
"kỹ",
"thuật",
"nghiêm",
"ngặt",
"song",
"cũng",
"có",
"nhi... |
từ tháng 10 năm 1942 phần lớn các cuộc không kích chỉ sử dụng các máy bay cỡ nhỏ và các mục tiêu trong cảng được các nhóm du kích trung quốc báo cáo về thường xuyên từ tháng 1 năm 1945 hồng kông liên tiếp bị không kích bởi máy bay ném bom mỹ cuộc tấn công của đệ tam hạm đội bắt đầu vào ngày 16 tháng 1 và đợt xuất kích ... | [
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"1942",
"phần",
"lớn",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"chỉ",
"sử",
"dụng",
"các",
"máy",
"bay",
"cỡ",
"nhỏ",
"và",
"các",
"mục",
"tiêu",
"trong",
"cảng",
"được",
"các",
"nhóm",
"du",
"kích",
"trung",
"quốc",
"báo",
"cáo",... |
đặc biệt là ở các bé trai [27] niềm tin này trở thành một dạng luân hồi [26] [28] bởi vì lối sống nội địa của họ caribou không có niềm tin về một người phụ nữ biển các sinh vật vũ trụ khác tên là sila hoặc pinga điều khiển tuần lộc trái ngược với động vật biển một số nhóm đã tạo ra sự khác biệt giữa hai số liệu trong k... | [
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"các",
"bé",
"trai",
"[27]",
"niềm",
"tin",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"dạng",
"luân",
"hồi",
"[26]",
"[28]",
"bởi",
"vì",
"lối",
"sống",
"nội",
"địa",
"của",
"họ",
"caribou",
"không",
"có",
"niềm",
"tin",
"về",
"một",
... |
đất === 1 phân ban toán học vật lý học và khoa học máy tính bullet viện thiên văn học bullet viện khoa học máy tính bullet viện lý thuyết thông tin và tự động hóa bullet viện toán học bullet viện vật lý bullet viện vật lý hạt nhân 2 phân ban vật lý ứng dụng bullet viện thủy động lực học bullet viện quang tử học và điện... | [
"đất",
"===",
"1",
"phân",
"ban",
"toán",
"học",
"vật",
"lý",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"bullet",
"viện",
"thiên",
"văn",
"học",
"bullet",
"viện",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"bullet",
"viện",
"lý",
"thuyết",
"thông",
"tin",
"và",
... |
cả mọi người đều phấn khích và mong chờ một điều bất ngờ từ tesla nhưng không ai có thể tưởng tượng ra một chiếc thuyền điều khiển từ xa bằng sóng radio từ nhà khoa học điên và tesla đã giải thích rằng chiếc thuyền đã được lắp thêm một bộ não riêng biệt đám đông không thể tìm ra một sự giải thích hợp lý nào cho việc là... | [
"cả",
"mọi",
"người",
"đều",
"phấn",
"khích",
"và",
"mong",
"chờ",
"một",
"điều",
"bất",
"ngờ",
"từ",
"tesla",
"nhưng",
"không",
"ai",
"có",
"thể",
"tưởng",
"tượng",
"ra",
"một",
"chiếc",
"thuyền",
"điều",
"khiển",
"từ",
"xa",
"bằng",
"sóng",
"radio",
... |
delma fraseri là một loài thằn lằn trong họ pygopodidae loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"delma",
"fraseri",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"pygopodidae",
"loài",
"này",
"được",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
lâu ban kịch thế lữ đã gặp khó khăn từ phía chính quyền cơ quan kiểm duyệt i p p tăng cường giám sát khắt khe đối với ban kịch vở kinh kha lấy đề tài từ chuyện nhà tần xâm lược nước yên bị cấm diễn sau khi đã ra mắt tại nhà hát lớn vở kim tiền thay thế cũng bị yêu cầu cắt bỏ phần cuối do có đoạn công nhân mỏ đấu tranh ... | [
"lâu",
"ban",
"kịch",
"thế",
"lữ",
"đã",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"từ",
"phía",
"chính",
"quyền",
"cơ",
"quan",
"kiểm",
"duyệt",
"i",
"p",
"p",
"tăng",
"cường",
"giám",
"sát",
"khắt",
"khe",
"đối",
"với",
"ban",
"kịch",
"vở",
"kinh",
"kha",
"lấy",
"đề... |
2008 thay vì rút thẻ tàu xe người chơi lăn xúc xắc và sử dụng chúng để chiếm các tuyến đường lấy vé đích đến hoặc thực hiện hành động khác xúc xắc được sử dụng thay vì rút thẻ khi người chơi xây dựng các đường hầm trong bản đồ ==== europa 1912 ==== ngày 09 tháng 9 năm 2009 days of wonder tuyên bố rằng bản mở rộng ticke... | [
"2008",
"thay",
"vì",
"rút",
"thẻ",
"tàu",
"xe",
"người",
"chơi",
"lăn",
"xúc",
"xắc",
"và",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"để",
"chiếm",
"các",
"tuyến",
"đường",
"lấy",
"vé",
"đích",
"đến",
"hoặc",
"thực",
"hiện",
"hành",
"động",
"khác",
"xúc",
"xắc",
"đượ... |
belonotaris punctatissimus là một loài bọ cánh cứng trong họ nemonychidae loài này được l arnoldi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"belonotaris",
"punctatissimus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"nemonychidae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"arnoldi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
địa trông coi việc nhà cửa người vợ là thổ kỳ trông coi việc mua bán chợ búa cho phụ nữ trong nhà và sản sinh vật ngoài vườn tuy nhiên một số người cho rằng thổ công là vị thần cai quản vùng đất còn táo quân chỉ coi việc bếp núc trong nhà === ông địa của người việt === riêng người việt thì coi ông địa như một vị thần h... | [
"địa",
"trông",
"coi",
"việc",
"nhà",
"cửa",
"người",
"vợ",
"là",
"thổ",
"kỳ",
"trông",
"coi",
"việc",
"mua",
"bán",
"chợ",
"búa",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"nhà",
"và",
"sản",
"sinh",
"vật",
"ngoài",
"vườn",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"người",
... |
mariusz lewandowski sinh ngày 18 tháng 5 năm 1979 là một cựu cầu thủ bóng đá và hiện là huấn luyện viên người ba lan anh đang là huấn luyện viên của câu lạc bộ termalica nieciecza anh chủ yếu thi đấu ở vị trí hậu vệ trung tâm và cũng có thể chơi ở vị trí tiền vệ phòng ngự anh dành hầu hết sự nghiệp cấp câu lạc bộ chơi ... | [
"mariusz",
"lewandowski",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"1979",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"và",
"hiện",
"là",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"người",
"ba",
"lan",
"anh",
"đang",
"là",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"của",
"câu",
... |
stasimopus tysoni là một loài nhện trong họ ctenizidae s tysoni được miêu tả năm 1919 bởi j hewitt | [
"stasimopus",
"tysoni",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenizidae",
"s",
"tysoni",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1919",
"bởi",
"j",
"hewitt"
] |
dieffenbachia panamensis là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"dieffenbachia",
"panamensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
tilesia macrocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h rob pruski miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"tilesia",
"macrocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"rob",
"pruski",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
norman lawson mất năm 25 tháng 9 năm 2011 là một cầu thủ bóng đá người anh và cricketer == sự nghiệp == === sự nghiệp bóng đá === lawson thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh dành sự nghiệp ban đầu cho hednesford town bury và swansea town sau đó ông thi đấu cho watford kettering town và hereford united và trở thành cầu thủ-huấ... | [
"norman",
"lawson",
"mất",
"năm",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"và",
"cricketer",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"sự",
"nghiệp",
"bóng",
"đá",
"===",
"lawson",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị"... |
epicauta intermedia là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được haag-rutenberg miêu tả khoa học năm 1880 | [
"epicauta",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"haag-rutenberg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1880"
] |
argostemma stenophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"argostemma",
"stenophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
edna ermyntrude bourne edna ermyntrude ermie bourne là một chính trị gia đến từ barbados người phụ nữ đầu tiên được bầu vào hạ viện của barbados trong cuộc tổng tuyển cử năm 1951 bourne được bầu làm đại diện cho giáo xứ st andrew và phục vụ cho đến năm 1961 | [
"edna",
"ermyntrude",
"bourne",
"edna",
"ermyntrude",
"ermie",
"bourne",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"đến",
"từ",
"barbados",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"bầu",
"vào",
"hạ",
"viện",
"của",
"barbados",
"trong",
"cuộc",
"tổng",
"tuyể... |
thời điểm bên sau cùng ký vào văn bản trên thực tế pjico đã cấp giấy chứng nhận bảo hiểm đối với các hợp đồng 0005 0009 0006 và 0010 đã xuất hóa đơn giá trị gia tăng cho nam thái nguyễn đã nhận tiền phí bảo hiểm với tổng số tiền phí của các hợp đồng là 91 179 triệu đồng các bên không có thỏa thuận khác về thời điểm có ... | [
"thời",
"điểm",
"bên",
"sau",
"cùng",
"ký",
"vào",
"văn",
"bản",
"trên",
"thực",
"tế",
"pjico",
"đã",
"cấp",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"bảo",
"hiểm",
"đối",
"với",
"các",
"hợp",
"đồng",
"0005",
"0009",
"0006",
"và",
"0010",
"đã",
"xuất",
"hóa",
"đơn",... |
xylographus corpulentus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được mellié miêu tả khoa học năm 1849 | [
"xylographus",
"corpulentus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"mellié",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1849"
] |
tiểu sử học plutarchus khi viết về solon khoảng 639 559 tcn nhà lập pháp của thành bang athena thời cổ đại đã ghi nhận những nhà tự do kinh tế cho rằng các quyền tích cực nhất thiết vi phạm các quyền tiêu cực và do vậy là không chính đáng họ trông chờ một vai trò hạn chế của nhà nước một số không thấy nhà nước có chức ... | [
"tiểu",
"sử",
"học",
"plutarchus",
"khi",
"viết",
"về",
"solon",
"khoảng",
"639",
"559",
"tcn",
"nhà",
"lập",
"pháp",
"của",
"thành",
"bang",
"athena",
"thời",
"cổ",
"đại",
"đã",
"ghi",
"nhận",
"những",
"nhà",
"tự",
"do",
"kinh",
"tế",
"cho",
"rằng",
... |
teresa rizal teresa là một đô thị hạng 4 ở tỉnh rizal philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 44 436 người đô thị này toạ lạc bên sườn dãy núi madre và bị bao vây bốn phía bởi thành phố antipolo về phía bắc angono về phía tây tanay về phía đông morong về phía nam == barangay == teresa được chia t... | [
"teresa",
"rizal",
"teresa",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"4",
"ở",
"tỉnh",
"rizal",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"44",
"436",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"toạ",
"lạc",... |
synobius lobicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1899 | [
"synobius",
"lobicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
siyovush asrorov siyovush asrori sinh ngày 21 tháng 7 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá tajikistan thi đấu cho pknp fc và đội tuyển bóng đá quốc gia tajikistan anh còn được biết với tên sievush asrorov == thống kê sự nghiệp == === quốc tế === thống kê chính xác đến trận đấu diễn ra ngày 11 tháng 6 năm 2022 == danh hiệu =... | [
"siyovush",
"asrorov",
"siyovush",
"asrori",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"tajikistan",
"thi",
"đấu",
"cho",
"pknp",
"fc",
"và",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"tajikistan",
"an... |
chandankera chincholi chandankera là một làng thuộc tehsil chincholi huyện gulbarga bang karnataka ấn độ | [
"chandankera",
"chincholi",
"chandankera",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chincholi",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
quay trở lại majuro một thời gian ngắn trước khi lại khởi hành vào ngày 13 tháng 4 cùng lực lượng đặc nhiệm 58 lần này là để hộ tống chiếc tàu sân bay kỳ cựu enterprise trong ba tuần lễ tiếp theo sau lực lượng đặc nhiệm 58 tấn công các mục tiêu đối phương tại hollandia ngày nay là jayapura wakde sawar và sarmi dọc theo... | [
"quay",
"trở",
"lại",
"majuro",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"trước",
"khi",
"lại",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"cùng",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"58",
"lần",
"này",
"là",
"để",
"hộ",
"tống",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay... |
denée maine-et-loire denée là một xã thuộc tỉnh maine-et-loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 30 mét trên mực nước biển | [
"denée",
"maine-et-loire",
"denée",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"maine-et-loire",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"30",
"mét",... |
Ngoài công việc hàn lâm trong triều, Lương Thế Vinh còn được vua giao việc thảo những văn thư ngoại giao với nhà Minh. Triều Minh thường khen ngợi những văn thư ngoại giao này. | [
"Ngoài",
"công",
"việc",
"hàn",
"lâm",
"trong",
"triều,",
"Lương",
"Thế",
"Vinh",
"còn",
"được",
"vua",
"giao",
"việc",
"thảo",
"những",
"văn",
"thư",
"ngoại",
"giao",
"với",
"nhà",
"Minh.",
"Triều",
"Minh",
"thường",
"khen",
"ngợi",
"những",
"văn",
"thư... |
vakıfiğdemir malkara vakıfiğdemir là một xã thuộc huyện malkara tỉnh tekirdağ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 210 người | [
"vakıfiğdemir",
"malkara",
"vakıfiğdemir",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"malkara",
"tỉnh",
"tekirdağ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"210",
"người"
] |
lee chae-ryeong hangul 이채령 hanja 李彩領 hán-việt lý thái linh sinh ngày 5 tháng 6 năm 2001 là nữ ca sĩ người hàn quốc thành viên của nhóm nhạc nữ itzy do jyp entertainment thành lập và quản lý == tiểu sử == chaeryeong sinh ngày 5 tháng 6 năm 2001 tại thành phố nonsan hàn quốc là chị hai trong một gia đình có 3 chị em gái ... | [
"lee",
"chae-ryeong",
"hangul",
"이채령",
"hanja",
"李彩領",
"hán-việt",
"lý",
"thái",
"linh",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"năm",
"2001",
"là",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"hàn",
"quốc",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"itzy",
"do",
"jyp"... |
holagundi hadagalli holagundi là một làng thuộc tehsil hadagalli huyện bellary bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"holagundi",
"hadagalli",
"holagundi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hadagalli",
"huyện",
"bellary",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
ludwigslust là một thị xã ở bang mecklenburg-vorpommern đức khoảng cách 40 km về phía nam schwerin đây là huyện lỵ huyện ludwigslust năm 1724 hoàng thân ludwig con trai công tước mecklenburg-schwerin đã quyết định xây một nhà đi săn gần một làng nhỏ klenow sau đó ông đã lên làm công tước và giành phần lớn thời gian tại... | [
"ludwigslust",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"đức",
"khoảng",
"cách",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"schwerin",
"đây",
"là",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"ludwigslust",
"năm",
"1724",
"hoàng",
"thân",
"ludwig",
"con",
"trai",... |
tiếng shompen shom peng là ngôn ngữ của người shompen trên đảo nicobar lớn thuộc quần đảo andaman và nicobar của ấn độ một phần do dân cư bản địa trên quần đảo andaman và nicobar được chính quyền bảo vệ khỏi sự tác động của người ngoài rất ít thông tin về tiếng shompen đã được ghi nhận với đa phần tài liệu công bố rải ... | [
"tiếng",
"shompen",
"shom",
"peng",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"của",
"người",
"shompen",
"trên",
"đảo",
"nicobar",
"lớn",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"andaman",
"và",
"nicobar",
"của",
"ấn",
"độ",
"một",
"phần",
"do",
"dân",
"cư",
"bản",
"địa",
"trên",
"quần",
... |
và quay trong vòng hai tháng bộ phim có buổi ra mắt lần đầu trên toàn thế giới tại nhà hát hoa hồng thuộc phố jazz tại trung tâm lincoln ở new york mỹ vào ngày 29 tháng 11 năm 2021 ba ngày sau khi sondheim từ trần bộ phim được walt disney studios motion pictures phát hành tại rạp thông qua hãng 20th century studios tại... | [
"và",
"quay",
"trong",
"vòng",
"hai",
"tháng",
"bộ",
"phim",
"có",
"buổi",
"ra",
"mắt",
"lần",
"đầu",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"tại",
"nhà",
"hát",
"hoa",
"hồng",
"thuộc",
"phố",
"jazz",
"tại",
"trung",
"tâm",
"lincoln",
"ở",
"new",
"york",
"mỹ... |
erdoğan bulancak erdoğan là một xã thuộc huyện bulancak tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 559 người | [
"erdoğan",
"bulancak",
"erdoğan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bulancak",
"tỉnh",
"giresun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"559",
"người"
] |
nomada aswensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được tsuneki mô tả khoa học năm 1973 | [
"nomada",
"aswensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"tsuneki",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1973"
] |
erioptera needhami là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"erioptera",
"needhami",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
tropidurus callathelys là một loài thằn lằn trong họ tropiduridae loài này được harvey gutberlet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"tropidurus",
"callathelys",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"tropiduridae",
"loài",
"này",
"được",
"harvey",
"gutberlet",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
tipula sophista là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"tipula",
"sophista",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
chấp nhận như là một số lượng hạt có kích thước nhất định nhưng trường hợp thực tế xảy ra trong tự nhiên lại là một chuỗi các kích cỡ hạt nên loại bỏ các hạt quá lớn để lơ lửng trong nước tuy nhiên đây không phải là một kích thước hạt cố định mà phụ thuộc vào tình huống thời điểm lấy mẫu các hạt lơ lửng lớn hơn di chuy... | [
"chấp",
"nhận",
"như",
"là",
"một",
"số",
"lượng",
"hạt",
"có",
"kích",
"thước",
"nhất",
"định",
"nhưng",
"trường",
"hợp",
"thực",
"tế",
"xảy",
"ra",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"lại",
"là",
"một",
"chuỗi",
"các",
"kích",
"cỡ",
"hạt",
"nên",
"loại",
"bỏ"... |
hiệp ước đông nam á việt nam cộng hòa campuchia và lào do tuân thủ quy định trong hiệp định genève nên không gia nhập tuy vậy các quốc gia này vẫn được tổ chức đặt dưới bảo hộ quân sự của mình tuy nhiên năm 1956 campuchia cự tuyệt tiếp nhận bảo hộ của tổ chức hiệp ước đông nam á các quốc gia khác gia nhập tổ chức hiệp ... | [
"hiệp",
"ước",
"đông",
"nam",
"á",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"campuchia",
"và",
"lào",
"do",
"tuân",
"thủ",
"quy",
"định",
"trong",
"hiệp",
"định",
"genève",
"nên",
"không",
"gia",
"nhập",
"tuy",
"vậy",
"các",
"quốc",
"gia",
"này",
"vẫn",
"được",
... |
aeolus brunneiventris là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1900 | [
"aeolus",
"brunneiventris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
heterocerus freudei là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được pacheco miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"heterocerus",
"freudei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"heteroceridae",
"loài",
"này",
"được",
"pacheco",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
sự nở rộng của các cơ quan đang tồn tại hay mới == phát sinh chủng loài == phân tích miêu tả nhánh của malécot ctv 2004 đặt chi harmandia vào trong phạm vi nhánh chứa các chi aptandra ongokea tông aptandreae chi hondurodendron hiện tại cũng được xếp trong nhánh chứa aptandra chaunochiton harmandia và ongokea cây phát s... | [
"sự",
"nở",
"rộng",
"của",
"các",
"cơ",
"quan",
"đang",
"tồn",
"tại",
"hay",
"mới",
"==",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"==",
"phân",
"tích",
"miêu",
"tả",
"nhánh",
"của",
"malécot",
"ctv",
"2004",
"đặt",
"chi",
"harmandia",
"vào",
"trong",
"phạm",
... |
được 1 5 kg lại bị ép giá nên không có lãi người dân chuyển sang nuôi vịt bầu cánh trắng bán theo giá trị trường nguồn cen vịt cỏ vân đình vẫn còn nhưng chẳng ai nuôi vì giá trị kinh tế không cao nuôi vịt rủi ro cao nên ít nhà đầu tư lớn mà chỉ nuôi vài trăm con đồng ruộng sông hồ giờ ô nhiễm muốn phát triển vịt cỏ cũn... | [
"được",
"1",
"5",
"kg",
"lại",
"bị",
"ép",
"giá",
"nên",
"không",
"có",
"lãi",
"người",
"dân",
"chuyển",
"sang",
"nuôi",
"vịt",
"bầu",
"cánh",
"trắng",
"bán",
"theo",
"giá",
"trị",
"trường",
"nguồn",
"cen",
"vịt",
"cỏ",
"vân",
"đình",
"vẫn",
"còn",
... |
nhà soạn kịch người ý sinh 1707 bullet 2 tháng 3 carl gustaf pilo nghệ sĩ thụy điển bullet 4 tháng 3 jean louis marie de bourbon duc de penthièvre đô đốc người pháp sinh 1725 bullet 20 tháng 3 william murray 1 earl của mansfield thẩm phán và chính trị gia người scotland sinh 1705 bullet 26 tháng 3 john mudge tiếng anh ... | [
"nhà",
"soạn",
"kịch",
"người",
"ý",
"sinh",
"1707",
"bullet",
"2",
"tháng",
"3",
"carl",
"gustaf",
"pilo",
"nghệ",
"sĩ",
"thụy",
"điển",
"bullet",
"4",
"tháng",
"3",
"jean",
"louis",
"marie",
"de",
"bourbon",
"duc",
"de",
"penthièvre",
"đô",
"đốc",
"n... |
psammodromus hispanicus là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được fitzinger mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"psammodromus",
"hispanicus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"lacertidae",
"loài",
"này",
"được",
"fitzinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
cần thiết đụng vào giữa tàu với tốc độ 52 km h 28 knot và cắt nó làm đôi curacoa chìm ngay lập tức cách queen mary khoảng 90 m 100 yard do nguy cơ bị u-boat tấn công queen mary đã không trợ giúp vào hoạt động cứu hộ và đã tiếp tục di chuyển với một mũi tàu bị hư hại nhiều giờ sau chiếc dẫn đầu đoàn hộ tống đã quay trở ... | [
"cần",
"thiết",
"đụng",
"vào",
"giữa",
"tàu",
"với",
"tốc",
"độ",
"52",
"km",
"h",
"28",
"knot",
"và",
"cắt",
"nó",
"làm",
"đôi",
"curacoa",
"chìm",
"ngay",
"lập",
"tức",
"cách",
"queen",
"mary",
"khoảng",
"90",
"m",
"100",
"yard",
"do",
"nguy",
"c... |
pedicularis yanyuanensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được h p yang mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"pedicularis",
"yanyuanensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"p",
"yang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
đội cricket của trường ông mang niềm đam mê môn thể thao này kể cả khi học tại đại học cambridge nơi ông được nhận vào trinity college sau khi rời eton và được chuyển sang chơi cho đội 11 cambridge chơi cho sussex và i zingari cha của ông cũng đã chơi cho sussex sau khi nhập học đại học freeman-thomas đã tình nguyện là... | [
"đội",
"cricket",
"của",
"trường",
"ông",
"mang",
"niềm",
"đam",
"mê",
"môn",
"thể",
"thao",
"này",
"kể",
"cả",
"khi",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"cambridge",
"nơi",
"ông",
"được",
"nhận",
"vào",
"trinity",
"college",
"sau",
"khi",
"rời",
"eton",
"và"... |
délegyháza là một thị trấn thuộc hạt pest hungary thị trấn này có diện tích 25 42 km² dân số năm 2010 là 3291 người mật độ 129 người km² | [
"délegyháza",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"pest",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"25",
"42",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"3291",
"người",
"mật",
"độ",
"129",
"người",
"km²"
] |
chuyển sang thử nghiệm dark web các chủ đề khác bao gồm các phiên bản thương mại điện tử của thị trường chợ đen thông thường cộng đồng mạng từ therealdeal và vai trò của bảo mật hoạt động == xem thêm == bullet web chìm == liên kết ngoài == bullet excuse me i think your dark web is showing – a presentation at the march ... | [
"chuyển",
"sang",
"thử",
"nghiệm",
"dark",
"web",
"các",
"chủ",
"đề",
"khác",
"bao",
"gồm",
"các",
"phiên",
"bản",
"thương",
"mại",
"điện",
"tử",
"của",
"thị",
"trường",
"chợ",
"đen",
"thông",
"thường",
"cộng",
"đồng",
"mạng",
"từ",
"therealdeal",
"và",
... |
vieux calvados vieux là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados bullet vieux-la-romaine == liên kết ngoài == bullet site du musée archéologique de vieux-la-romaine bullet vieux sur le site de l institut géographique national bullet vieux sur le site de ... | [
"vieux",
"calvados",
"vieux",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"bullet",
"vieux-la-romaine",
"==",
"liên",
"kế... |
loxioides bailleui là một loài chim trong họ fringillidae | [
"loxioides",
"bailleui",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"fringillidae"
] |
björnsson gisli b sveinsson hjalti jón 2006 the icelandic horse reykjavik mál og menning pp 250–259 isbn 9979-3-2709-x bullet white charlotte ngày 5 tháng 2 năm 2009 ponies and riders fall through ice during racing in reykjavík horse hound truy cập 2009-02-21 bullet welcome to feif international federation of icelandic... | [
"björnsson",
"gisli",
"b",
"sveinsson",
"hjalti",
"jón",
"2006",
"the",
"icelandic",
"horse",
"reykjavik",
"mál",
"og",
"menning",
"pp",
"250–259",
"isbn",
"9979-3-2709-x",
"bullet",
"white",
"charlotte",
"ngày",
"5",
"tháng",
"2",
"năm",
"2009",
"ponies",
"an... |
đường bay xuyên đại tây dương không có được sự phục vụ đáng mong ước tuy nhiên bộ trưởng giao thông hoa kỳ william coleman đã trao giấy phép đặc biệt cho concorde hoạt động tại sân bay quốc tế washington dulles và british airways cùng air france đồng thời bắt đầu các đường bay tới dulles ngày 24 tháng 5 năm 1976 khi lệ... | [
"đường",
"bay",
"xuyên",
"đại",
"tây",
"dương",
"không",
"có",
"được",
"sự",
"phục",
"vụ",
"đáng",
"mong",
"ước",
"tuy",
"nhiên",
"bộ",
"trưởng",
"giao",
"thông",
"hoa",
"kỳ",
"william",
"coleman",
"đã",
"trao",
"giấy",
"phép",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"c... |
lesley langley sinh 26 tháng 3 năm 1944 đến từ weymouth anh bà là hoa hậu vương quốc anh đồng thời là hoa hậu thế giới 1965 langley trở thành người phụ nữ thứ ba từ vương quốc anh chiến thắng trong cuộc thi hoa hậu thế giới bà từng học trường hải quân hoàng gia ở wokingham berkshire nay là trường cao đẳng bearwood tron... | [
"lesley",
"langley",
"sinh",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"1944",
"đến",
"từ",
"weymouth",
"anh",
"bà",
"là",
"hoa",
"hậu",
"vương",
"quốc",
"anh",
"đồng",
"thời",
"là",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"1965",
"langley",
"trở",
"thành",
"người",
"phụ",
"nữ"... |
retanilla patagonica là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được speg tortosa miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"retanilla",
"patagonica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"speg",
"tortosa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
ta đã tính toán rằng từ năm 1998 đến 2013 hơn 1 5 triệu người venezuela từ 4% đến 6% tổng dân số venezuela đã rời khỏi đất nước sau cách mạng bolivar nhiều công dân venezuela trước đây đã nghiên cứu đưa ra lý do rời khỏi venezuela bao gồm thiếu tự do mức độ bất an cao và thiếu cơ hội ở nước này nó cũng đã được tuyên bố... | [
"ta",
"đã",
"tính",
"toán",
"rằng",
"từ",
"năm",
"1998",
"đến",
"2013",
"hơn",
"1",
"5",
"triệu",
"người",
"venezuela",
"từ",
"4%",
"đến",
"6%",
"tổng",
"dân",
"số",
"venezuela",
"đã",
"rời",
"khỏi",
"đất",
"nước",
"sau",
"cách",
"mạng",
"bolivar",
"... |
lore city ohio lore city là một làng thuộc quận guernsey tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 325 người == dân số == bullet dân số năm 2000 305 người bullet dân số năm 2010 325 người == tham khảo == bullet american finder | [
"lore",
"city",
"ohio",
"lore",
"city",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"guernsey",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"325",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"nă... |
sheamus đâm sầm qua bàn vào ngày 12 tháng 9 năm 2007 cuban nói rằng ông đã đàm phán với chủ tịch wwe vince mcmahon để tạo ra một công ty võ thuật hỗn hợp sẽ cạnh tranh với ufc anh hiện là một trái chủ của zuffa công ty mẹ của ufc cuban đã thực hiện ý định của mình bằng cách tổ chức hdnet fights một chương trình quảng b... | [
"sheamus",
"đâm",
"sầm",
"qua",
"bàn",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"cuban",
"nói",
"rằng",
"ông",
"đã",
"đàm",
"phán",
"với",
"chủ",
"tịch",
"wwe",
"vince",
"mcmahon",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"công",
"ty",
"võ",
"thuật",
"hỗn"... |
athous parallelopipedus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được brullé miêu tả khoa học năm 1832 | [
"athous",
"parallelopipedus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"brullé",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1832"
] |
doryopteris decipiens là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"doryopteris",
"decipiens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
... |
endocoelus laticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1974 | [
"endocoelus",
"laticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"strohecker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
zoltan nusser sinh 17 tháng 10 năm 1968 là nhà sinh lý học người hungary đã đoạt giải lieben năm 2004 nuser học và tốt nghiệp ở đại học budapest năm 1992 sau đó sang học tiếp ở đại học oxford anh và đậu bằng tiến sĩ sinh lý học ở đây năm 1995 ông làm việc ở viện y học thực nghiệm tại budapest từ năm 2000 == giải thưởng... | [
"zoltan",
"nusser",
"sinh",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"1968",
"là",
"nhà",
"sinh",
"lý",
"học",
"người",
"hungary",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"lieben",
"năm",
"2004",
"nuser",
"học",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"ở",
"đại",
"học",
"budapest",
"năm",
"1992",
"s... |
thuyết sinh vật học của aristoteles là lý thuyết về sinh vật học được dựa vào sự quan sát và thu thập dữ liệu một cách có hệ thống chủ yếu là về động vật học được thể hiện trong các cuốn sách về khoa học của aristoteles nhiều quan sát của ông được thực hiện trong thời gian ông ở trên đảo lesbos đặc biệt là bao gồm cả n... | [
"thuyết",
"sinh",
"vật",
"học",
"của",
"aristoteles",
"là",
"lý",
"thuyết",
"về",
"sinh",
"vật",
"học",
"được",
"dựa",
"vào",
"sự",
"quan",
"sát",
"và",
"thu",
"thập",
"dữ",
"liệu",
"một",
"cách",
"có",
"hệ",
"thống",
"chủ",
"yếu",
"là",
"về",
"động"... |
mordellistena bicinctella bullet mordellistena bicoloripes bullet mordellistena bicoloripilosa bullet mordellistena bicoloripyga bullet mordellistena bifasciata bullet mordellistena bifurcata bullet mordellistena bihamata bullet mordellistena bihirsuta bullet mordellistena bimaculicollis bullet mordellistena binhana bu... | [
"mordellistena",
"bicinctella",
"bullet",
"mordellistena",
"bicoloripes",
"bullet",
"mordellistena",
"bicoloripilosa",
"bullet",
"mordellistena",
"bicoloripyga",
"bullet",
"mordellistena",
"bifasciata",
"bullet",
"mordellistena",
"bifurcata",
"bullet",
"mordellistena",
"bihamat... |
ourapteryx nomurai là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ourapteryx",
"nomurai",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
distoleon cornutus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1917 | [
"distoleon",
"cornutus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1917"
] |
campylopus subporodictyon là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được broth b h allen ireland mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"campylopus",
"subporodictyon",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"b",
"h",
"allen",
"ireland",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
khiến cho chính quyền trở nên tương đối hữu hiệu nhưng lại làm dấy lên sự bất bình trong giới quý tộc kết hợp với quân đội trước cái chết của romanos thái hậu của ông giờ phải phụ chính cho hai vị đồng hoàng đế còn đang ở độ tuổi vị thành niên đã mau chóng kết hôn với tướng nikephoros phokas và có gian díu với một viên... | [
"khiến",
"cho",
"chính",
"quyền",
"trở",
"nên",
"tương",
"đối",
"hữu",
"hiệu",
"nhưng",
"lại",
"làm",
"dấy",
"lên",
"sự",
"bất",
"bình",
"trong",
"giới",
"quý",
"tộc",
"kết",
"hợp",
"với",
"quân",
"đội",
"trước",
"cái",
"chết",
"của",
"romanos",
"thái"... |
mạc mắt đường hô hấp các tổn thương và triệu chứng bệnh tương tự như sốt phát ban dịch tễ nhưng nhẹ hơn chỉ có bọ chét mới truyền được mầm bệnh cho người vật môi giới mang mầm bệnh nhưng không bị chết === rickettsia burnetii === r burnetii là tác nhân gây nên bệnh sốt q r burnetii có dạng hình cầu hay hình que ngắn là ... | [
"mạc",
"mắt",
"đường",
"hô",
"hấp",
"các",
"tổn",
"thương",
"và",
"triệu",
"chứng",
"bệnh",
"tương",
"tự",
"như",
"sốt",
"phát",
"ban",
"dịch",
"tễ",
"nhưng",
"nhẹ",
"hơn",
"chỉ",
"có",
"bọ",
"chét",
"mới",
"truyền",
"được",
"mầm",
"bệnh",
"cho",
"ng... |
sâu xa diễn tươi tốt phần lớn noi theo phong cách của chư tử đời tiên tần về trước cấp trủng trụy giản văn tự trên ván bia đời lưỡng hán và phong thiện ký của mã đệ bá ” lại nói “còn phỉ tấm tức trắc xót xa trầm thâm trầm chí mạnh mẽ tựa như chấn xuyên ” trước tác văn học của trân còn lại ngày nay bullet sào kinh sào t... | [
"sâu",
"xa",
"diễn",
"tươi",
"tốt",
"phần",
"lớn",
"noi",
"theo",
"phong",
"cách",
"của",
"chư",
"tử",
"đời",
"tiên",
"tần",
"về",
"trước",
"cấp",
"trủng",
"trụy",
"giản",
"văn",
"tự",
"trên",
"ván",
"bia",
"đời",
"lưỡng",
"hán",
"và",
"phong",
"thiệ... |
blabicentrus capixaba là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"blabicentrus",
"capixaba",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
erianthemum alveatum là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được sprague danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"erianthemum",
"alveatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sprague",
"danser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.