text
stringlengths
1
7.22k
words
list
sellocharis là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae nó thuộc phân họ faboideae
[ "sellocharis", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "fabaceae", "nó", "thuộc", "phân", "họ", "faboideae" ]
platanthera integra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được nutt a gray ex l c beck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1848
[ "platanthera", "integra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "nutt", "a", "gray", "ex", "l", "c", "beck", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848" ]
ga shitai 中二病でも恋がしたい một bộ truyện tranh nhiều tập của tác giả torako sau đó được kyoto animation chuyển thể thành anime nhân vật chính của tác phẩm là rikka cô bé mắc chứng chūnibyō do gặp một biến cố lớn thời thơ ấu bullet kuriya ni-kun o dare ka tomete bullet aura 〜 ma ryū-in-kō kiba saigo no tatakai 〜 bullet mahō s...
[ "ga", "shitai", "中二病でも恋がしたい", "một", "bộ", "truyện", "tranh", "nhiều", "tập", "của", "tác", "giả", "torako", "sau", "đó", "được", "kyoto", "animation", "chuyển", "thể", "thành", "anime", "nhân", "vật", "chính", "của", "tác", "phẩm", "là", "rikka", "cô", ...
fétigny broye fétigny là một đô thị thuộc huyện broye trong bang fribourg thụy sĩ == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "fétigny", "broye", "fétigny", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "broye", "trong", "bang", "fribourg", "thụy", "sĩ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
elasmosomus fleutiauxi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1906
[ "elasmosomus", "fleutiauxi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
mặt trận phía đông bị sụp đổ một cuộc đảo chính vua michael vào ngày 23 tháng 8 năm 1944 làm cho quân đội romania ngưng chống lại sự tiến tới của liên xô và nhập vào cuộc chiến chống nước đức các lực lượng liên xô tiến từ bessarabia vào romania bắt rất nhiều binh lính làm tù binh chiến tranh và tràn vào lãnh thổ romani...
[ "mặt", "trận", "phía", "đông", "bị", "sụp", "đổ", "một", "cuộc", "đảo", "chính", "vua", "michael", "vào", "ngày", "23", "tháng", "8", "năm", "1944", "làm", "cho", "quân", "đội", "romania", "ngưng", "chống", "lại", "sự", "tiến", "tới", "của", "liên", ...
boisroger
[ "boisroger" ]
gözlüce yayladağı gözlüce là một xã thuộc huyện yayladağı tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 286 người
[ "gözlüce", "yayladağı", "gözlüce", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yayladağı", "tỉnh", "hatay", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "286", "người" ]
iii bullet pauly-wissowa in german on antiquity bullet strabo xiv pp 636–639 bullet thucydides especially books i and viii bullet xenophon hellenica books i ii === đọc thêm === bullet a agelarakis anthropologic results the geometric period necropolis at pythagoreion archival report samos island antiquities authority gr...
[ "iii", "bullet", "pauly-wissowa", "in", "german", "on", "antiquity", "bullet", "strabo", "xiv", "pp", "636–639", "bullet", "thucydides", "especially", "books", "i", "and", "viii", "bullet", "xenophon", "hellenica", "books", "i", "ii", "===", "đọc", "thêm", "==...
axinandra beccariana là một loài thực vật có hoa trong họ crypteroniaceae loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "axinandra", "beccariana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crypteroniaceae", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
bỏ chạy về cần thơ cầu viện mạc thiên tứ tướng người hoa còn dương bỏ chạy về ba việt bến tre nguyễn huệ đánh bại mạc thiên tứ thuần sai nhân lẻn ra bình thuận cầu cứu chu văn tiếp trần văn thức nguyễn nhạc nhân lúc nguyễn huệ thắng trận ở nam bộ cũng cử binh đánh phú yên bình thuận một cánh quân tây sơn ở biên hoà chặ...
[ "bỏ", "chạy", "về", "cần", "thơ", "cầu", "viện", "mạc", "thiên", "tứ", "tướng", "người", "hoa", "còn", "dương", "bỏ", "chạy", "về", "ba", "việt", "bến", "tre", "nguyễn", "huệ", "đánh", "bại", "mạc", "thiên", "tứ", "thuần", "sai", "nhân", "lẻn", "ra",...
wahrbergia sarasini là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1926
[ "wahrbergia", "sarasini", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "verhoeff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926" ]
mạc đăng dung cùng thái sư lượng quốc công lê phụ và các công hầu lập em của chiêu tông là lê xuân lên ngôi ngày 1 tháng 8 âm lịch mạc đăng dung cùng lê phụ tôn lê xuân lên ngô6i tức lê cung hoàng tuyên bố phế truất chiêu tông cung hoàng lên ngôi đặt niên hiệu là thống nguyên 統元 trong nước lúc đấy tồn tại 2 vị hoàng đế...
[ "mạc", "đăng", "dung", "cùng", "thái", "sư", "lượng", "quốc", "công", "lê", "phụ", "và", "các", "công", "hầu", "lập", "em", "của", "chiêu", "tông", "là", "lê", "xuân", "lên", "ngôi", "ngày", "1", "tháng", "8", "âm", "lịch", "mạc", "đăng", "dung", "...
được khôi phục vị trí thế tử cũng trong năm này ngày sinh thần ông được ban thêm 4 trăm thạch bổng lộc năm 1591 chu hữu hoàn qua đời chu tái dục say mê với học thuật không muốn làm kế thừa vương vị minh thần tông bèn cho cháu của chu hữu thiện là chu tái tỉ 朱载壐 tập tước vương nhưng vẫn do chu thái dục quản lý chuyện tr...
[ "được", "khôi", "phục", "vị", "trí", "thế", "tử", "cũng", "trong", "năm", "này", "ngày", "sinh", "thần", "ông", "được", "ban", "thêm", "4", "trăm", "thạch", "bổng", "lộc", "năm", "1591", "chu", "hữu", "hoàn", "qua", "đời", "chu", "tái", "dục", "say",...
centris satana là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được snelling mô tả khoa học năm 1984
[ "centris", "satana", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "snelling", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
macrophthalmidae là danh pháp khoa học của một họ cua == các chi == tính đến năm 2019 họ này gồm 3 phân họ với 13 chi và 76 loài đã biết bullet phân họ ilyograpsinae đồng nghĩa ilyograpsini bullet chi apograpsus 1 loài apograpsus paantu bullet chi ilyograpsus 5 loài bullet chi mirograpsus 2 loài bullet phân họ macropht...
[ "macrophthalmidae", "là", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "một", "họ", "cua", "==", "các", "chi", "==", "tính", "đến", "năm", "2019", "họ", "này", "gồm", "3", "phân", "họ", "với", "13", "chi", "và", "76", "loài", "đã", "biết", "bullet", "phân",...
lộ thần tiếng trung 路晨 bính âm lù chén sinh ngày 20 tháng 9 năm 1987 là một nữ diễn viên người trung quốc cô hiện ký hợp đồng với cathay media == tiểu sử == lộ thần tốt nghiệp học viện điện ảnh bắc kinh được tổ quay phim khi hoa nở năm 2006 phát hiện và được mời tham gia đóng bộ phim này cô bắt đầu sự nghiệp diễn xuất ...
[ "lộ", "thần", "tiếng", "trung", "路晨", "bính", "âm", "lù", "chén", "sinh", "ngày", "20", "tháng", "9", "năm", "1987", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "trung", "quốc", "cô", "hiện", "ký", "hợp", "đồng", "với", "cathay", "media", "==", "tiểu...
aspidium dasychlamys là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "dasychlamys", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm",...
acrocercops scenias là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở ấn độ karnataka ấu trùng ăn changana bush
[ "acrocercops", "scenias", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "ấn", "độ", "karnataka", "ấu", "trùng", "ăn", "changana", "bush" ]
khi morel người thiên tả trở thành một trong những lãnh đạo của phong trào hoà bình trong chiến tranh thế giới thứ nhất và khi casement thừa nhận phản quốc chống nước anh trong cuộc nổi dậy phục sinh conan doyle đã thử sức không thành công để cứu casement khỏi tội tử hình cho rằng ông ta đã trở nên điên và không thể ch...
[ "khi", "morel", "người", "thiên", "tả", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "lãnh", "đạo", "của", "phong", "trào", "hoà", "bình", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "và", "khi", "casement", "thừa", "nhận", "phản", "quốc", "chốn...
stenophylax crossotus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "stenophylax", "crossotus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
hahnia caeca là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi hahnia hahnia caeca được miêu tả năm 1992 bởi georgescu sarbu
[ "hahnia", "caeca", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "hahniidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hahnia", "hahnia", "caeca", "được", "miêu", "tả", "năm", "1992", "bởi", "georgescu", "sarbu" ]
ctenidae là một họ nhện những thành viên của chi phoneutria rất hung hăng và là loài săn mồi ban đêm bằng nọc độc và chỉ có các loài chi này của họ mới gây nguy hiểm cho con người tuy nhiên người ta ít biết về nọc độc của các loài khác thuộc họ này do đó cần phải cẩn thận đối với nọc độc của tất cả các loài thuộc họ nà...
[ "ctenidae", "là", "một", "họ", "nhện", "những", "thành", "viên", "của", "chi", "phoneutria", "rất", "hung", "hăng", "và", "là", "loài", "săn", "mồi", "ban", "đêm", "bằng", "nọc", "độc", "và", "chỉ", "có", "các", "loài", "chi", "này", "của", "họ", "mớ...
edward thorndike edward lee thorndike 31 tháng 8 năm 1874 9 tháng 8 năm 1949 là một nhà tâm lý học người mỹ đã dành gần như toàn bộ sự nghiệp của mình tại đại học sư phạm thuộc đại học columbia công trình của ông về tâm lý học so sánh và quá trình học tập đã dẫn đến lý thuyết về chủ nghĩa kết nối và giúp đặt nền tảng k...
[ "edward", "thorndike", "edward", "lee", "thorndike", "31", "tháng", "8", "năm", "1874", "9", "tháng", "8", "năm", "1949", "là", "một", "nhà", "tâm", "lý", "học", "người", "mỹ", "đã", "dành", "gần", "như", "toàn", "bộ", "sự", "nghiệp", "của", "mình", ...
tu cao niên cũng ái ngại việc bổ nhiệm và đưa ra nhận định giám mục tri đã bị đày đến vùng đất mới nhân dịp kỷ niệm một năm ngày giám mục châu ngọc tri nhậm chức giám mục lạng sơn và cao bằng ông đã có bài trả lời phỏng vấn với vietcatholic nói về tâm tình của mình giám mục tri cho biết ông thấy môi trường tại đây khôn...
[ "tu", "cao", "niên", "cũng", "ái", "ngại", "việc", "bổ", "nhiệm", "và", "đưa", "ra", "nhận", "định", "giám", "mục", "tri", "đã", "bị", "đày", "đến", "vùng", "đất", "mới", "nhân", "dịp", "kỷ", "niệm", "một", "năm", "ngày", "giám", "mục", "châu", "ng...
317 số 317 ba trăm mười bảy là một số tự nhiên ngay sau 316 và ngay trước 318 317 là 1 số nguyên tố thuộc p
[ "317", "số", "317", "ba", "trăm", "mười", "bảy", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "316", "và", "ngay", "trước", "318", "317", "là", "1", "số", "nguyên", "tố", "thuộc", "p" ]
muratkolu malazgirt muratkolu là một xã thuộc huyện malazgirt tỉnh muş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 131 người
[ "muratkolu", "malazgirt", "muratkolu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "malazgirt", "tỉnh", "muş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "131", "người" ]
austrotyphlops guentheri là một loài rắn trong họ typhlopidae loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "austrotyphlops", "guentheri", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "typhlopidae", "loài", "này", "được", "peters", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
adamclisi là một xã ở hạt constanţa trong vùng dobrogea của românia xã này gồm các làng bullet adamclisi tên lịch sử bullet abrud tên lịch sử mulciova được đặt tên theo abrud hạt alba bullet haţeg tên lịch sử arabagi được đặt tên theo haţeg hạt hunedoara bullet urluia tên lịch sử urluchioi bullet zorile tên lịch sử che...
[ "adamclisi", "là", "một", "xã", "ở", "hạt", "constanţa", "trong", "vùng", "dobrogea", "của", "românia", "xã", "này", "gồm", "các", "làng", "bullet", "adamclisi", "tên", "lịch", "sử", "bullet", "abrud", "tên", "lịch", "sử", "mulciova", "được", "đặt", "tên",...
tào u bá chữ hán 蔡幽伯 trị vì 834 tcn 826 tcn tên thật là cơ cương 姬疆 là vị vua thứ bảy của nước tào – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc cơ cương là con thứ của tào hiếu bá – vua thứ 5 nước tào và là em của tào di bá – vua thứ 6 nước tào sau khi u bá mất cơ cương lên thay tức là tào u bá năm 826 tcn ông bị em là c...
[ "tào", "u", "bá", "chữ", "hán", "蔡幽伯", "trị", "vì", "834", "tcn", "826", "tcn", "tên", "thật", "là", "cơ", "cương", "姬疆", "là", "vị", "vua", "thứ", "bảy", "của", "nước", "tào", "–", "chư", "hầu", "nhà", "chu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quố...
amphisbaena talisiae là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được vanzolini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "amphisbaena", "talisiae", "là", "một", "loài", "bò", "sát", "trong", "họ", "amphisbaenidae", "loài", "này", "được", "vanzolini", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
công nghiệp tình dục ngành công nghiệp tình dục còn gọi là buôn bán tình dục bao gồm các doanh nghiệp trực tiếp hoặc gián tiếp cung cấp các sản phẩm và dịch vụ liên quan đến tình dục hoặc giải trí người lớn ngành công nghiệp bao gồm các hoạt động liên quan đến việc cung cấp trực tiếp các dịch vụ quan hệ tình dục liên q...
[ "công", "nghiệp", "tình", "dục", "ngành", "công", "nghiệp", "tình", "dục", "còn", "gọi", "là", "buôn", "bán", "tình", "dục", "bao", "gồm", "các", "doanh", "nghiệp", "trực", "tiếp", "hoặc", "gián", "tiếp", "cung", "cấp", "các", "sản", "phẩm", "và", "dịc...
leptarrhena pyrolifolia là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được d don r br ex ser miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "leptarrhena", "pyrolifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "d", "don", "r", "br", "ex", "ser", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
allium changduense là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được j m xu mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "allium", "changduense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "j", "m", "xu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
protium ptarianum là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "protium", "ptarianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
pteropepon là một chi thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae == loài == chi pteropepon gồm các loài
[ "pteropepon", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "==", "loài", "==", "chi", "pteropepon", "gồm", "các", "loài" ]
pelecopsis dorniana là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi pelecopsis pelecopsis dorniana được miêu tả năm 1987 bởi heimer
[ "pelecopsis", "dorniana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pelecopsis", "pelecopsis", "dorniana", "được", "miêu", "tả", "năm", "1987", "bởi", "heimer" ]
sebastian không bao giờ thỏa mãn với thể loại âm nhạc ấy start a fire khi cả hai thổ lộ cùng nhau sebastian khẳng định đây chính là điều cô luôn mong muốn ở chàng và chỉ trích mia vì chỉ yêu quý chàng lúc đang túng thiếu cảm thấy bị xúc phạm mia bỏ đi vì bận rộn tại buổi chụp ảnh của ban nhạc mà sebastian không thể tới...
[ "sebastian", "không", "bao", "giờ", "thỏa", "mãn", "với", "thể", "loại", "âm", "nhạc", "ấy", "start", "a", "fire", "khi", "cả", "hai", "thổ", "lộ", "cùng", "nhau", "sebastian", "khẳng", "định", "đây", "chính", "là", "điều", "cô", "luôn", "mong", "muốn"...
maximinus ii 270 – 313 còn được gọi là maximinus daia hoặc maximinus daza là hoàng đế la mã trị vì từ năm 308 đến 313 == tiểu sử == maximinus sinh vào ngày 20 tháng 11 năm 270 trong một gia đình nông dân gốc dacia và là con người chị họ của hoàng đế galerius cả gia tộc của ông đều định cư ở felix romuliana một vùng nôn...
[ "maximinus", "ii", "270", "–", "313", "còn", "được", "gọi", "là", "maximinus", "daia", "hoặc", "maximinus", "daza", "là", "hoàng", "đế", "la", "mã", "trị", "vì", "từ", "năm", "308", "đến", "313", "==", "tiểu", "sử", "==", "maximinus", "sinh", "vào", ...
ducasse of ath bằng tiếng pháp
[ "ducasse", "of", "ath", "bằng", "tiếng", "pháp" ]
micrathyria stawiarskii là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được santos mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "micrathyria", "stawiarskii", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "santos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
hai cột đá cẩm thạch thời almoravid cũng đã được sử dụng lại làm spolia trong các di tích sau này ở fes chủ đề trang trí của việc có một mạng lưới hình tròn thông thường chứa hình ảnh của động vật và hình người với các họa tiết trừu tượng hơn lấp đầy các khoảng trống ở giữa có nguồn gốc từ xa xưa như vải dệt sassanian ...
[ "hai", "cột", "đá", "cẩm", "thạch", "thời", "almoravid", "cũng", "đã", "được", "sử", "dụng", "lại", "làm", "spolia", "trong", "các", "di", "tích", "sau", "này", "ở", "fes", "chủ", "đề", "trang", "trí", "của", "việc", "có", "một", "mạng", "lưới", "hìn...
có giải thích rằng một trong những nguyên do khiến ông học hành kém cỏi rồi cuối cùng bỏ học là vì muốn chống lại ý cha tôi nghĩ rằng một ngày nào đó cha sẽ thấy tôi chậm tiến bộ ở trường và ông ấy sẽ để tôi hy sinh bản thân cho mơ ước của mình mặc cho ông ấy có thích hay không tương tự nhiều người đức–áo khác hitler b...
[ "có", "giải", "thích", "rằng", "một", "trong", "những", "nguyên", "do", "khiến", "ông", "học", "hành", "kém", "cỏi", "rồi", "cuối", "cùng", "bỏ", "học", "là", "vì", "muốn", "chống", "lại", "ý", "cha", "tôi", "nghĩ", "rằng", "một", "ngày", "nào", "đó"...
amietophrynus blanfordii là một loài cóc thuộc họ bufonidae loài này có ở djibouti eritrea ethiopia và somalia môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp đầm nước ngọt vùng nhiều đá và sa mạc nóng chúng hiệ...
[ "amietophrynus", "blanfordii", "là", "một", "loài", "cóc", "thuộc", "họ", "bufonidae", "loài", "này", "có", "ở", "djibouti", "eritrea", "ethiopia", "và", "somalia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "xavan", "khô", "vùng", "cây", ...
với envigado nhưng anh chỉ thi đấu đúng một trận cho đội một trước khi chuyển đến argentina thi đấu === banfield === năm 2008 rodríguez trở thành cầu thủ của club atlético banfield ở tuổi 17 vào năm 2009 khi được vào sân thay người trong trận trận đấu giữa banfield và godoy cruz tại clausura năm 2009 anh đã trở thành c...
[ "với", "envigado", "nhưng", "anh", "chỉ", "thi", "đấu", "đúng", "một", "trận", "cho", "đội", "một", "trước", "khi", "chuyển", "đến", "argentina", "thi", "đấu", "===", "banfield", "===", "năm", "2008", "rodríguez", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "của", "cl...
làm mất đi khá nhiều khách hàng là những người chỉ sẵn lòng trả là $10 và cũng bỏ lỡ việc thu lợi nhuận từ những người sẵn lòng trả $20 cho phép khách hàng có thể trả với mức giá họ muốn nhà hàng sẽ có thể thành công trong việc phục vụ cho những nhóm khách hàng này nếu chi phí bỏ ra cho món bơ nghiền là đủ thấp so với ...
[ "làm", "mất", "đi", "khá", "nhiều", "khách", "hàng", "là", "những", "người", "chỉ", "sẵn", "lòng", "trả", "là", "$10", "và", "cũng", "bỏ", "lỡ", "việc", "thu", "lợi", "nhuận", "từ", "những", "người", "sẵn", "lòng", "trả", "$20", "cho", "phép", "khách...
tenebroides ritsemoe là một loài bọ cánh cứng trong họ trogossitidae loài này được léveillé miêu tả khoa học năm 1889
[ "tenebroides", "ritsemoe", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "trogossitidae", "loài", "này", "được", "léveillé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
Tư vấn về thực dưỡng với chùm ngây cho biết khi nấu canh rau chùm ngây chỉ cần vừa chín tới để bảo tồn tốt nhất dưỡng chất , không cần nhiều rau vì lượng dinh dưỡng trong rau rất cao , nêm ít gia vị , không cần hoặc cần rất ít mì chính vì rau có vị ngọt đậm tự nhiên .
[ "Tư", "vấn", "về", "thực", "dưỡng", "với", "chùm", "ngây", "cho", "biết", "khi", "nấu", "canh", "rau", "chùm", "ngây", "chỉ", "cần", "vừa", "chín", "tới", "để", "bảo", "tồn", "tốt", "nhất", "dưỡng", "chất", ",", "không", "cần", "nhiều", "rau", "vì", ...
mizuma yuriko 水間 百合子 sinh ngày 22 tháng 7 năm 1970 là một cựu cầu thủ bóng đá nữ người nhật bản == đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản == mizuma yuriko thi đấu cho đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản từ năm 1990 đến 1994
[ "mizuma", "yuriko", "水間", "百合子", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "7", "năm", "1970", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "nữ", "người", "nhật", "bản", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "nữ", "quốc", "gia", "nhật", "bản", "==", "mizuma", ...
quân nhật bắt giữ tyssery giám đốc nhà tù côn đảo sau đó tiến hành lễ trao trả độc lập biến quần đảo côn lôn tiếng pháp poulo condore thành cái gọi là quốc gia tự do nông dân huynh đệ quần đảo côn sơn etat libre agricole et fraternel d archipel de poulo condore và trao quyền chúa đảo cho lê văn trà nguyên thư ký của ty...
[ "quân", "nhật", "bắt", "giữ", "tyssery", "giám", "đốc", "nhà", "tù", "côn", "đảo", "sau", "đó", "tiến", "hành", "lễ", "trao", "trả", "độc", "lập", "biến", "quần", "đảo", "côn", "lôn", "tiếng", "pháp", "poulo", "condore", "thành", "cái", "gọi", "là", ...
phausis inaccensa là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1878
[ "phausis", "inaccensa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
y học cổ truyền la mã y học cổ truyền hy lạp mayongia bản địa truyền thống assam y học bản địa truyền thống của assam và phần còn lại của đông bắc ấn độ y học cổ truyền hàn quốc y học cổ truyền châu phi ayurveda siddha unani y học iran cổ đại iran ba tư y học hồi giáo muti và ifá các ngành khoa học nghiên cứu trong y h...
[ "y", "học", "cổ", "truyền", "la", "mã", "y", "học", "cổ", "truyền", "hy", "lạp", "mayongia", "bản", "địa", "truyền", "thống", "assam", "y", "học", "bản", "địa", "truyền", "thống", "của", "assam", "và", "phần", "còn", "lại", "của", "đông", "bắc", "ấn"...
do anh vấp ngã trong khu 16 5 m chứ không phải đối phương truy cản trái phép biết còi đã cất lên thì không thể thay đổi fowler nhận đá quả 11 m và anh đã đá thật nhẹ vừa đủ lăn đến cầu môn cho thủ môn đối phương bắt hành động đấy được mọi người tán thưởng vì cứu cho trọng tài cái sai và không để đối thủ chết oan vì sai...
[ "do", "anh", "vấp", "ngã", "trong", "khu", "16", "5", "m", "chứ", "không", "phải", "đối", "phương", "truy", "cản", "trái", "phép", "biết", "còi", "đã", "cất", "lên", "thì", "không", "thể", "thay", "đổi", "fowler", "nhận", "đá", "quả", "11", "m", "v...
ha 870 mẫu anh khác ngựa trakehner đã được sử dụng trong chiến tranh thế giới ii ở giai đoạn cuối gần như bị phá hủy giống nòi do quân đội liên xô tiến từ phương đông khiến chuyến bay và trục xuất người đức trong và sau thế chiến ii các cư dân địa phương và các trại ngựa giống chính đã được phép di tản vào ngày 17 thán...
[ "ha", "870", "mẫu", "anh", "khác", "ngựa", "trakehner", "đã", "được", "sử", "dụng", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "ii", "ở", "giai", "đoạn", "cuối", "gần", "như", "bị", "phá", "hủy", "giống", "nòi", "do", "quân", "đội", "liên", "xô", "tiế...
aigneville == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet aigneville on the website of l institut géographique national bullet aigneville on the website of l insee bullet aigneville on the website of quid bullet position of aigneville on the map of france bullet map of aigneville on mapquest bullet this a...
[ "aigneville", "==", "xem", "thêm", "==", "xã", "của", "tỉnh", "somme", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "aigneville", "on", "the", "website", "of", "l", "institut", "géographique", "national", "bullet", "aigneville", "on", "the", "website", "of"...
fahrdorf là một đô thị thuộc huyện schleswig-flensburg bang schleswig-holstein đức
[ "fahrdorf", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "schleswig-flensburg", "bang", "schleswig-holstein", "đức" ]
smicridea campana là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "smicridea", "campana", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
của các tinh thể lam ai cập bột màu lam ai cập kết cấu thô có hình dạng tương đối dày do các cụm tinh thể lớn bám vào thạch anh chưa phản ứng sự kết tụ này tạo ra sắc lam đậm là màu của bột màu lam ai cập thô ngoài ra bột màu lam ai cập kết cấu mịn bao gồm các cụm nhỏ hơn xen kẽ đồng đều giữa các hạt thạch anh chưa phả...
[ "của", "các", "tinh", "thể", "lam", "ai", "cập", "bột", "màu", "lam", "ai", "cập", "kết", "cấu", "thô", "có", "hình", "dạng", "tương", "đối", "dày", "do", "các", "cụm", "tinh", "thể", "lớn", "bám", "vào", "thạch", "anh", "chưa", "phản", "ứng", "sự"...
máy nơi rachael đang đợi anh == diễn viên == bullet harrison ford vai rick deckard bullet rutger hauer vai roy batty bullet sean young vai rachael bullet edward james olmos vai gaff bullet m emmet walsh vai bryant bullet daryl hannah vai pris bullet william sanderson vai j f sebastian bullet brion james vai leon kowals...
[ "máy", "nơi", "rachael", "đang", "đợi", "anh", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "harrison", "ford", "vai", "rick", "deckard", "bullet", "rutger", "hauer", "vai", "roy", "batty", "bullet", "sean", "young", "vai", "rachael", "bullet", "edward", "james", ...
blackbolbus denticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được macleay miêu tả khoa học năm 1873
[ "blackbolbus", "denticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "macleay", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1873" ]
montgardon là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 85 mét trên mực nước biển
[ "montgardon", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "manche", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "85", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
carcinopyga lichenigera là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "carcinopyga", "lichenigera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
đối chủ nghĩa phân biệt chủng tộc vì ông nhấn mạnh rằng nhân loại nói chung chỉ là một loài duy nhất và chỉ ra rằng sự biến đổi từ một chủng tộc này sang một chủng tộc khác chậm đến mức sự khác biệt chủng tộc do ông trình bày còn rất tùy tiện theo khái niệm của blumenbach chủng tộc mông cổ bao gồm các dân tộc sống ở ch...
[ "đối", "chủ", "nghĩa", "phân", "biệt", "chủng", "tộc", "vì", "ông", "nhấn", "mạnh", "rằng", "nhân", "loại", "nói", "chung", "chỉ", "là", "một", "loài", "duy", "nhất", "và", "chỉ", "ra", "rằng", "sự", "biến", "đổi", "từ", "một", "chủng", "tộc", "này",...
dilobitarsus eloini là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1874
[ "dilobitarsus", "eloini", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
vescisa commoda là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "vescisa", "commoda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gyrtona conglobalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "gyrtona", "conglobalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
anda cho fda về loại thuốc bôi chung gốc 3 75% benzoyl peroxide và 1 2% clindamycin phosphate tòa án kết luận rằng taro đã phạm tội khi cố gắng gửi yêu cầu bằng sáng chế anda trước khi bằng sáng chế onexton hết hạn == liên kết ngoài == bullet thông tin kê đơn cho gel duac bullet trang web chính thức của benzaclin bulle...
[ "anda", "cho", "fda", "về", "loại", "thuốc", "bôi", "chung", "gốc", "3", "75%", "benzoyl", "peroxide", "và", "1", "2%", "clindamycin", "phosphate", "tòa", "án", "kết", "luận", "rằng", "taro", "đã", "phạm", "tội", "khi", "cố", "gắng", "gửi", "yêu", "cầu...
wulfila saltabundus là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi wulfila wulfila saltabundus được nicholas marcellus hentz miêu tả năm 1847
[ "wulfila", "saltabundus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "wulfila", "wulfila", "saltabundus", "được", "nicholas", "marcellus", "hentz", "miêu", "tả", "năm", "1847" ]
asemesthes là một chi nhện trong họ gnaphosidae == các loài == chi này gồm các loài bullet asemesthes affinis bullet asemesthes albovittatus bullet asemesthes ales bullet asemesthes alternatus bullet asemesthes ceresicola bullet asemesthes decoratus bullet asemesthes flavipes bullet asemesthes fodina bullet asemesthes ...
[ "asemesthes", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "asemesthes", "affinis", "bullet", "asemesthes", "albovittatus", "bullet", "asemesthes", "ales", "bullet", "asemesthe...
thể đến đất liền các bạn của cô silermist iridessa rosetta fawn đồng ý sẽ dạy cô các môn học của thiên nhiên tuy nhiên tinker bell thất bại hết khi quá tức giận và ra biển ngồi tinker bell tìm được một hộp nhạc đã bị hỏng và sửa nó các bạn cô đến và nói rằng đây chính là tài năng của cô nhưng tinker bell vẫn không chịu...
[ "thể", "đến", "đất", "liền", "các", "bạn", "của", "cô", "silermist", "iridessa", "rosetta", "fawn", "đồng", "ý", "sẽ", "dạy", "cô", "các", "môn", "học", "của", "thiên", "nhiên", "tuy", "nhiên", "tinker", "bell", "thất", "bại", "hết", "khi", "quá", "tức...
viên chiêu thị của hãng đĩa geffen từng kể rằng những người đến từ đài phát thanh đã bảo cô chúng tôi không thể phát bài này tôi chẳng hiểu anh ta đang nói gì cả đài mtv thì chấp nhận rủi ro và đi chuẩn bị một phiên bản mv ghi lời của ca khúc chạy qua ở dưới đáy màn hình rồi cho lên sóng mv sau khi đưa nó vào lịch chiế...
[ "viên", "chiêu", "thị", "của", "hãng", "đĩa", "geffen", "từng", "kể", "rằng", "những", "người", "đến", "từ", "đài", "phát", "thanh", "đã", "bảo", "cô", "chúng", "tôi", "không", "thể", "phát", "bài", "này", "tôi", "chẳng", "hiểu", "anh", "ta", "đang", ...
slovenska románske kostoly dajama bratislava 2009 isbn 978-80-89226-78-8 bullet p škubla zvonice kostoly a kalvárie slovenska perfekt bratislava 2015 isbn 978-80-8046-693-0
[ "slovenska", "románske", "kostoly", "dajama", "bratislava", "2009", "isbn", "978-80-89226-78-8", "bullet", "p", "škubla", "zvonice", "kostoly", "a", "kalvárie", "slovenska", "perfekt", "bratislava", "2015", "isbn", "978-80-8046-693-0" ]
leptodontium variegatum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "leptodontium", "variegatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
8 lệnh bullet 4 con chốt khác màu 2 lệnh bullet ngoài ra người tới còn được cộng thêm 3 lệnh nữa bullet số lệnh cuối cùng bắt buộc phải lẻ 15 hoặc 21 lệnh nếu không tức là đã đánh sai luật và người tới có thể bị phạt bullet nếu tới quan có sanh hay có khui đã mở số lệnh sẽ được gấp đôi === chến === làm cái gọi là giữ c...
[ "8", "lệnh", "bullet", "4", "con", "chốt", "khác", "màu", "2", "lệnh", "bullet", "ngoài", "ra", "người", "tới", "còn", "được", "cộng", "thêm", "3", "lệnh", "nữa", "bullet", "số", "lệnh", "cuối", "cùng", "bắt", "buộc", "phải", "lẻ", "15", "hoặc", "21"...
trung giáp là một xã thuộc huyện phù ninh tỉnh phú thọ việt nam == địa lý == trung giáp là một xã miền núi nằm ở phía bắc của huyện phù ninh giáp với các xã phú lộc bảo thanh trị quận phú mỹ lệ mỹ liên hoa tiên phú phú hộ xã trung giáp có diện tích 11 04 km² dân số năm 1999 là 3 511 người mật độ dân số đạt 318 người km...
[ "trung", "giáp", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "phù", "ninh", "tỉnh", "phú", "thọ", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "trung", "giáp", "là", "một", "xã", "miền", "núi", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "của", "huyện", "phù", "ninh", "giáp", ...
âm === 1997-1998 all saints === sau khi ra mắt thành viên chính thức vào tháng 5 1996 bốn cô gái trẻ gặp karl gordon họ thu bản thử ca khúc i know where it s at và sau đó chính thức thu âm tuy nhiên một số hãng thu âm muốn họ giống như spice girls nhưng nhóm không đồng ý nhóm ký hợp tác với london records một hãng thu ...
[ "âm", "===", "1997-1998", "all", "saints", "===", "sau", "khi", "ra", "mắt", "thành", "viên", "chính", "thức", "vào", "tháng", "5", "1996", "bốn", "cô", "gái", "trẻ", "gặp", "karl", "gordon", "họ", "thu", "bản", "thử", "ca", "khúc", "i", "know", "whe...
plioxylion plurispinis là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được lesne miêu tả khoa học năm 1895
[ "plioxylion", "plurispinis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bostrichidae", "loài", "này", "được", "lesne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
batillariidae là một họ ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong nhánh sorbeoconcha theo hệ thống phân loại các loài gastropoda của bouchet rocroi 2005 họ batillariidae không có phân họ == chi == bullet batillaria chi điển hình
[ "batillariidae", "là", "một", "họ", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "nhánh", "sorbeoconcha", "theo", "hệ", "thống", "phân", "loại", "các", "loài", "gastropoda", "của", "bouchet", "rocroi", "20...
đảo sumatra và có thể một phần phía nam của bán đảo mã lai nagarakitagama đã không nhắc tới sự kiện thảm sát hoàng tộc sunda một thời gian sau khi gajah mada qua đời majapahit vẫn tiến hành một vài cuộc chinh phạt nữa trong đó có cuộc chinh phạt kinh đô srivijaya vào năm 1377 chính thức tiêu diệt vương quốc một thời bá...
[ "đảo", "sumatra", "và", "có", "thể", "một", "phần", "phía", "nam", "của", "bán", "đảo", "mã", "lai", "nagarakitagama", "đã", "không", "nhắc", "tới", "sự", "kiện", "thảm", "sát", "hoàng", "tộc", "sunda", "một", "thời", "gian", "sau", "khi", "gajah", "ma...
indalmus brevis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1959
[ "indalmus", "brevis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "strohecker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1959" ]
cis hirtellus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được jacquelin du val miêu tả khoa học năm 1857
[ "cis", "hirtellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "jacquelin", "du", "val", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
long hòa dầu tiếng long hòa là một xã thuộc huyện dầu tiếng tỉnh bình dương việt nam == địa lý == xã long hòa có diện tích 63 27 km² dân số năm 2021 là 12 078 người mật độ dân số đạt 191 người km² == hành chính == xã long hòa được chia thành 7 ấp đồng bà ba tân hòa thị tính long điền tân phong long nguyên long thọ == l...
[ "long", "hòa", "dầu", "tiếng", "long", "hòa", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dầu", "tiếng", "tỉnh", "bình", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "long", "hòa", "có", "diện", "tích", "63", "27", "km²", "dân", "số", "năm", "2...
nhà thờ là nơi thờ phụng cầu nguyện của những người theo các tôn giáo như kitô giáo công giáo tin lành hồi giáo đạo cao đài hoặc phục vụ cho việc thờ cúng tổ tiên nhà thờ là một trong những cơ sở xã hội quan trọng dựa trên yếu tố tinh thần để giáo dục đạo đức theo một niềm tin nhất định và đóng vai trò như là một trung...
[ "nhà", "thờ", "là", "nơi", "thờ", "phụng", "cầu", "nguyện", "của", "những", "người", "theo", "các", "tôn", "giáo", "như", "kitô", "giáo", "công", "giáo", "tin", "lành", "hồi", "giáo", "đạo", "cao", "đài", "hoặc", "phục", "vụ", "cho", "việc", "thờ", "...
cung điện ở bukowiec tiếng ba lan pałac w bukowcu là một cung điện lâu đời nằm ở làng bukowiec thuộc thị trấn jelenia góra tỉnh dolnośląskie ba lan công trình kiến trúc này có tên trong danh sách di tích == lịch sử == khu đất ở làng bukowiec xuất hiện trong những văn bản có từ năm 1305 vào thế kỷ 16 một trang viên thời...
[ "cung", "điện", "ở", "bukowiec", "tiếng", "ba", "lan", "pałac", "w", "bukowcu", "là", "một", "cung", "điện", "lâu", "đời", "nằm", "ở", "làng", "bukowiec", "thuộc", "thị", "trấn", "jelenia", "góra", "tỉnh", "dolnośląskie", "ba", "lan", "công", "trình", "k...
helvacı akçaabat helvacı là một xã thuộc huyện akçaabat tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 425 người
[ "helvacı", "akçaabat", "helvacı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "akçaabat", "tỉnh", "trabzon", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "425", "người" ]
coptocercus matthewsi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "coptocercus", "matthewsi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
kết phi protein nhưng phức chất molybdopterin wolfram-selen chưa được miêu tả rõ ràng === các hiệu ứng khác về sinh hóa === trong đất kim loại wolfram bị oxy hóa thành anion wolframat nó có thể được nhập vào có chọn lọc hay không chọn lọc bởi một số sinh vật nhân sơ và có thể thay thế cho molybdat trong một số enzym nh...
[ "kết", "phi", "protein", "nhưng", "phức", "chất", "molybdopterin", "wolfram-selen", "chưa", "được", "miêu", "tả", "rõ", "ràng", "===", "các", "hiệu", "ứng", "khác", "về", "sinh", "hóa", "===", "trong", "đất", "kim", "loại", "wolfram", "bị", "oxy", "hóa", ...
aceraius palawanus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được zang miêu tả khoa học năm 1905
[ "aceraius", "palawanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "zang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
croton macrostigma là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được chodat mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "croton", "macrostigma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "chodat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
marchesinia languida là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được nees mont stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "marchesinia", "languida", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "nees", "mont", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
sabicea cameroonensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "sabicea", "cameroonensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "wernham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
sauropelta nghĩa là lizard shield là một chi khủng long thuộc họ nodosauridae sống vào thời kỳ kỷ creta tại nơi ngày nay là bắc mỹ một loài s edwardsorum duy nhất đã được đặt tên dù cũng có thể tồn tại các loài khác sauropelta là một trong những chi nodosauridae được hiểu rõ nhất với hóa thạch được tìm thấy ở bang wyom...
[ "sauropelta", "nghĩa", "là", "lizard", "shield", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "thuộc", "họ", "nodosauridae", "sống", "vào", "thời", "kỳ", "kỷ", "creta", "tại", "nơi", "ngày", "nay", "là", "bắc", "mỹ", "một", "loài", "s", "edwardsorum", "duy", "nh...
işıklar yeşilova işıklar là một xã thuộc huyện yeşilova tỉnh burdur thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 122 người
[ "işıklar", "yeşilova", "işıklar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yeşilova", "tỉnh", "burdur", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "122", "người" ]
lastrea odorata là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lastrea", "odorata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được",...
allamanda doniana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
[ "allamanda", "doniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1860" ]
anele ngcongca calvin anele ngcongca sinh ngày 21 tháng 10 năm 1987 mất ngày 23 tháng 11 năm 2020 hay anele ngcongca là một cầu thủ bóng đá người nam phi hiện tại thi đấu cho mamelodi sundowns vào ngày 29 tháng 8 năm 2015 anh gia nhập troyes ac theo dạng cho mượn 1 mùa giải từ racing genk sau khi bị huấn luyện viên trư...
[ "anele", "ngcongca", "calvin", "anele", "ngcongca", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "1987", "mất", "ngày", "23", "tháng", "11", "năm", "2020", "hay", "anele", "ngcongca", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nam", "phi", "hiện",...
danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 1958 mỹ đây là danh sách các đĩa đơn quán quân hot 100 của hoa kỳ trong năm 1958 được xuất bản trong tạp chí âm nhạc billboard trước khi bảng liệt kê hot 100 được phát hành chính thức vào tháng 8 bảng xếp hạng billboard đưa ra các đánh giá khác nhau vào mỗi tuần trong năm 1958 có...
[ "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "hot", "100", "năm", "1958", "mỹ", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "hot", "100", "của", "hoa", "kỳ", "trong", "năm", "1958", "được", "xuất", "bản", "trong", "tạp", "chí",...
zanclognatha là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae zanclognatha đã được xem là một đồng âm của polypogon bởi poole 1989 sau đó tách khỏi polypogon bởi fibiger hacker 1991 và tái lập một chi có hiệu lực bởi poole vào năm 1996 danh sách kiểm tra châu âu bởi nowacki fibiger 1998 xem cả zanclognatha và polypogon là các chi...
[ "zanclognatha", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "zanclognatha", "đã", "được", "xem", "là", "một", "đồng", "âm", "của", "polypogon", "bởi", "poole", "1989", "sau", "đó", "tách", "khỏi", "polypogon", "bởi", "fibiger", "hacker", ...
kietrz là một thị trấn thuộc huyện głubczycki tỉnh opolskie ở nam ba lan thị trấn có diện tích 19 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 6260 người và mật độ 334 người km²
[ "kietrz", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "głubczycki", "tỉnh", "opolskie", "ở", "nam", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "19", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "...
xã north quận lake indiana xã north là một xã thuộc quận lake tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 162 855 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "north", "quận", "lake", "indiana", "xã", "north", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lake", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "162", "855", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bul...