text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
sellocharis là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae nó thuộc phân họ faboideae | [
"sellocharis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"nó",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"faboideae"
] |
platanthera integra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được nutt a gray ex l c beck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1848 | [
"platanthera",
"integra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"a",
"gray",
"ex",
"l",
"c",
"beck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848"
] |
ga shitai 中二病でも恋がしたい một bộ truyện tranh nhiều tập của tác giả torako sau đó được kyoto animation chuyển thể thành anime nhân vật chính của tác phẩm là rikka cô bé mắc chứng chūnibyō do gặp một biến cố lớn thời thơ ấu bullet kuriya ni-kun o dare ka tomete bullet aura 〜 ma ryū-in-kō kiba saigo no tatakai 〜 bullet mahō shōjo site 魔法少女サイト một bộ truyện tranh của satō kōtarō đã được chuyển thể thành phim hoạt hình bởi doa trong phim này nhân vật amagai kosame 雨谷 là một chūnibyō bullet seishun buta yarou wa bunny girl senpai no yume wo minai | [
"ga",
"shitai",
"中二病でも恋がしたい",
"một",
"bộ",
"truyện",
"tranh",
"nhiều",
"tập",
"của",
"tác",
"giả",
"torako",
"sau",
"đó",
"được",
"kyoto",
"animation",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"anime",
"nhân",
"vật",
"chính",
"của",
"tác",
"phẩm",
"là",
"rikka",
"cô",
... |
fétigny broye fétigny là một đô thị thuộc huyện broye trong bang fribourg thụy sĩ == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức | [
"fétigny",
"broye",
"fétigny",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"broye",
"trong",
"bang",
"fribourg",
"thụy",
"sĩ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức"
] |
elasmosomus fleutiauxi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1906 | [
"elasmosomus",
"fleutiauxi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
mặt trận phía đông bị sụp đổ một cuộc đảo chính vua michael vào ngày 23 tháng 8 năm 1944 làm cho quân đội romania ngưng chống lại sự tiến tới của liên xô và nhập vào cuộc chiến chống nước đức các lực lượng liên xô tiến từ bessarabia vào romania bắt rất nhiều binh lính làm tù binh chiến tranh và tràn vào lãnh thổ romania vào ngày 12 tháng 9 năm 1944 romania ký ngưng chiến moskva với đồng minh cuộc ngưng chiến cũng như là hòa ước sau đó vào năm 1947 khẳng định biên giới liên xô -romania như hồi 1 tháng 1 năm 1941 bessarabia bắc bukovina và hertza tiếp tục là một phần của liên xô cho tới khi liên xô tan rã 1991 khi họ trở thành một phần của nước độc lập mới moldova và ukraina trong tuyên bố độc lập của moldova vào ngày 27 tháng 8 năm 1991 chính phủ moldova lên án sự hình thành moldavia ssr cho đó là không có căn bản hợp pháp == tham khảo == bullet george ciorănescu 40th anniversary of annexation of bessarabia and northern bucovina đài châu âu tự do đài tự do report ngày 23 tháng 7 năm 1980 bullet george ciorănescu radio free europe report ngày 2 tháng 12 năm 1981 bullet mikhail meltyukhov stalin s missed chance bullet andreea tudorica ovidiu ciutescu corina andriuta giurgiulești piedică în calea lui stalin jurnalul național ngày 26 tháng 6 năm 2007 bullet alexandru usatiuc-bulgăr cu gîndul la «o lume între două lumi» eroi martiri | [
"mặt",
"trận",
"phía",
"đông",
"bị",
"sụp",
"đổ",
"một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"vua",
"michael",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"làm",
"cho",
"quân",
"đội",
"romania",
"ngưng",
"chống",
"lại",
"sự",
"tiến",
"tới",
"của",
"liên",
... |
boisroger | [
"boisroger"
] |
gözlüce yayladağı gözlüce là một xã thuộc huyện yayladağı tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 286 người | [
"gözlüce",
"yayladağı",
"gözlüce",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yayladağı",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"286",
"người"
] |
iii bullet pauly-wissowa in german on antiquity bullet strabo xiv pp 636–639 bullet thucydides especially books i and viii bullet xenophon hellenica books i ii === đọc thêm === bullet a agelarakis anthropologic results the geometric period necropolis at pythagoreion archival report samos island antiquities authority greece 2003 bullet j p barron the silver coins of samos london 1966 bullet j boehlau aus ionischen and italischen nekropolen leipzig 1898 e h b m 0 b c e ga bullet c curtius urkunden zur geschichte von samos wesel 1873 bullet p gardner samos and samian coins london 1882 bullet v guérin description de l île de patmos et de l île de samos paris 1856 bullet k hallof and a p matthaiou eds inscriptiones chii et sami cum corassiis icariaque inscriptiones graecae xii 6 1–2 2 vols berolini–novi eboraci de gruyter 2000 2004 bullet b v head historia numorum oxford 1887 pp 515–518 bullet l e hicks and g f hill greek historical inscriptions oxford 1901 no 81 bullet h kyrieleis führer durch das heraion von samos athen 1981 bullet t panofka res samiorum berlin 1822 bullet t j quinn athens and samos chios and lesbos manchester 1981 bullet g shipley a history of samos 800–188 bc oxford 1987 bullet r tölle-kastenbein herodot und samos bochum 1976 bullet h f tozer islands of the aegean london 1890 bullet k tsakos samos a guide to the history and archaeology athens 2003 bullet h walter das heraion von samos münchen 1976 bullet volumes of the samos series of archaeological reports published by the deutsches archäologisches institut bullet 1 v milojčić die prähistorische siedlung unter dem heraion bonn 1961 bullet 2 r c s felsch das kastro tigani bonn | [
"iii",
"bullet",
"pauly-wissowa",
"in",
"german",
"on",
"antiquity",
"bullet",
"strabo",
"xiv",
"pp",
"636–639",
"bullet",
"thucydides",
"especially",
"books",
"i",
"and",
"viii",
"bullet",
"xenophon",
"hellenica",
"books",
"i",
"ii",
"===",
"đọc",
"thêm",
"==... |
axinandra beccariana là một loài thực vật có hoa trong họ crypteroniaceae loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"axinandra",
"beccariana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crypteroniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
bỏ chạy về cần thơ cầu viện mạc thiên tứ tướng người hoa còn dương bỏ chạy về ba việt bến tre nguyễn huệ đánh bại mạc thiên tứ thuần sai nhân lẻn ra bình thuận cầu cứu chu văn tiếp trần văn thức nguyễn nhạc nhân lúc nguyễn huệ thắng trận ở nam bộ cũng cử binh đánh phú yên bình thuận một cánh quân tây sơn ở biên hoà chặn đánh giết chết trần văn thức chu văn tiếp bỏ chạy nguyễn nhạc chiếm lại phú yên đến bình thuận tháng 9 năm 1777 nguyễn huệ mang quân bao vây tấn công ba việt bắt sống nguyễn phúc dương và toàn bộ quân tướng dương và 18 tướng tuỳ tùng bị đưa về gia định xử tử nguyễn phúc thuần bại trận bỏ cần thơ sang long xuyên định chờ mạc thiên tứ lấy tàu để chạy sang trung quốc cầu viện nhà thanh nhưng bị quân tây sơn đuổi đến nơi bắt được thuần mang về gia định xử tử tháng 10 năm 1777 nguyễn ánh đỗ thanh nhân và mạc thiên tứ đành mỗi người một nơi === lần thứ ba === nguyễn nhạc làm chủ toàn bộ đất đai từ quảng nam đến hà tiên năm 1778 thành đồ bàn sửa xong nhà vua xưng đế hiệu thái đức hoàng đế không ràng buộc với chính quyền vua lê chúa trịnh ở bắc hà nữa thành đồ bàn đổi tên là thành hoàng đế nhà vua rước thầy học trương văn hiến về làm quân sư và | [
"bỏ",
"chạy",
"về",
"cần",
"thơ",
"cầu",
"viện",
"mạc",
"thiên",
"tứ",
"tướng",
"người",
"hoa",
"còn",
"dương",
"bỏ",
"chạy",
"về",
"ba",
"việt",
"bến",
"tre",
"nguyễn",
"huệ",
"đánh",
"bại",
"mạc",
"thiên",
"tứ",
"thuần",
"sai",
"nhân",
"lẻn",
"ra",... |
wahrbergia sarasini là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1926 | [
"wahrbergia",
"sarasini",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"verhoeff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
mạc đăng dung cùng thái sư lượng quốc công lê phụ và các công hầu lập em của chiêu tông là lê xuân lên ngôi ngày 1 tháng 8 âm lịch mạc đăng dung cùng lê phụ tôn lê xuân lên ngô6i tức lê cung hoàng tuyên bố phế truất chiêu tông cung hoàng lên ngôi đặt niên hiệu là thống nguyên 統元 trong nước lúc đấy tồn tại 2 vị hoàng đế cung hoàng bị đăng dung dời đến hồng thị thuộc hải dương tạm trú ẩn ngay khi nghe tin ấy chiêu tông ngự về đông kinh trên đường về có dừng chân tại xã mang sơn lại khoa cấp sự trung nguyễn khắc tuy đến mang sơn yết kiến chiêu tông sai lực sĩ chém tuy vì khi nhà vua chạy ra sơn tây có gọi tuy mà tuy không tới ngày 16 tháng 8 âm lịch lê chiêu tông ngự ở hành điện thụy quang trăm quan được đến chầu nhà vua đưa mật chiếu cho lâm xuyên bá đàm thận huy phó đô tướng phúc sơn hầu hà phi chuẩn về bắc giang chiêu tập binh mã ngoài ra nhà vua sai ninh xuyên hầu lê đình tú huy động các quân doanh thuộc sơn nam chốt giữ những nơi xung yếu như bộc độ ninh giang và nghĩa lễ mạc đăng dung đánh tan quân đình tú bắt đình tú đem về huyện gia phúc nay thuộc huyện châu giang tỉnh hưng yên rồi giết chiêu tông còn sai các tướng | [
"mạc",
"đăng",
"dung",
"cùng",
"thái",
"sư",
"lượng",
"quốc",
"công",
"lê",
"phụ",
"và",
"các",
"công",
"hầu",
"lập",
"em",
"của",
"chiêu",
"tông",
"là",
"lê",
"xuân",
"lên",
"ngôi",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"mạc",
"đăng",
"dung",
"... |
được khôi phục vị trí thế tử cũng trong năm này ngày sinh thần ông được ban thêm 4 trăm thạch bổng lộc năm 1591 chu hữu hoàn qua đời chu tái dục say mê với học thuật không muốn làm kế thừa vương vị minh thần tông bèn cho cháu của chu hữu thiện là chu tái tỉ 朱载壐 tập tước vương nhưng vẫn do chu thái dục quản lý chuyện trong phủ năm 1605 thời minh thần tông tái dục và con trai dực tích tiếp tục được hưởng bổng lộc thế tử thế tôn đến hết đời con cháu theo lệ được phong đông viên vương 东垣王 năm 1611 chu tái dực bệnh nặng qua đời minh thần tông truy tôn thụy hiệu đoan thanh 端清 vì vậy ông còn được xưng là đoan thanh thế tử 端清世子 == thành tựu == === nghệ thuật === chu tái dục là người sáng tạo ra 12 bình quân luật dùng tính toán lẫn thử nghiệm để chia 8 độ âm thành 12 luật từ đó chu tái dục đã chế tạo ra 12 sáo luật luật quản và nhạc cụ dây huyền công trình này được công bố trễ nhất vào năm 1581 với hai tác phẩm luật lã tinh nghĩa 律吕精义 và nhạc luật toàn thư 乐律全书 sớm hơn simon stevin người bỉ và marin mersenne người pháp nhiều năm mặt khác công trình của chu tái dục còn có độ chính xác cao hơn marin mersenne trong harmonie universelle hermann von helmholtz khi sáng tác die lehre von den | [
"được",
"khôi",
"phục",
"vị",
"trí",
"thế",
"tử",
"cũng",
"trong",
"năm",
"này",
"ngày",
"sinh",
"thần",
"ông",
"được",
"ban",
"thêm",
"4",
"trăm",
"thạch",
"bổng",
"lộc",
"năm",
"1591",
"chu",
"hữu",
"hoàn",
"qua",
"đời",
"chu",
"tái",
"dục",
"say",... |
centris satana là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được snelling mô tả khoa học năm 1984 | [
"centris",
"satana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"snelling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
macrophthalmidae là danh pháp khoa học của một họ cua == các chi == tính đến năm 2019 họ này gồm 3 phân họ với 13 chi và 76 loài đã biết bullet phân họ ilyograpsinae đồng nghĩa ilyograpsini bullet chi apograpsus 1 loài apograpsus paantu bullet chi ilyograpsus 5 loài bullet chi mirograpsus 2 loài bullet phân họ macrophthalminae bullet chi australoplax 1 loài australoplax tridentata bullet chi chaenostoma 7 loài tách ra từ macrophthalmus bullet chi enigmaplax 1 loài enigmaplax littoralis bullet chi euplax 2 loài tách ra từ macrophthalmus bullet chi hemiplax 1 loài hemiplax hirtipes tách ra từ macrophthalmus bullet chi lutogemma 1 loài lutogemma sandybrucei bullet chi macrophthalmus 47 loài gồm các phân chi macrophthalmus mareotis paramareotis bullet chi tasmanoplax 1 loài tasmanoplax latifrons tách ra từ macrophthalmus bullet chi venitus 5 loài tách ra từ macrophthalmus bullet phân họ tritodynamiinae bullet chi tritodynamia gồm cả tritodynamea 11 loài | [
"macrophthalmidae",
"là",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"một",
"họ",
"cua",
"==",
"các",
"chi",
"==",
"tính",
"đến",
"năm",
"2019",
"họ",
"này",
"gồm",
"3",
"phân",
"họ",
"với",
"13",
"chi",
"và",
"76",
"loài",
"đã",
"biết",
"bullet",
"phân",... |
lộ thần tiếng trung 路晨 bính âm lù chén sinh ngày 20 tháng 9 năm 1987 là một nữ diễn viên người trung quốc cô hiện ký hợp đồng với cathay media == tiểu sử == lộ thần tốt nghiệp học viện điện ảnh bắc kinh được tổ quay phim khi hoa nở năm 2006 phát hiện và được mời tham gia đóng bộ phim này cô bắt đầu sự nghiệp diễn xuất từ đây == liên kết ngoài == bullet baidu baike bullet blog chính thức trên sina bullet thông tin trên sina | [
"lộ",
"thần",
"tiếng",
"trung",
"路晨",
"bính",
"âm",
"lù",
"chén",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"trung",
"quốc",
"cô",
"hiện",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"cathay",
"media",
"==",
"tiểu... |
aspidium dasychlamys là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"dasychlamys",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
acrocercops scenias là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở ấn độ karnataka ấu trùng ăn changana bush | [
"acrocercops",
"scenias",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"ấn",
"độ",
"karnataka",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"changana",
"bush"
] |
khi morel người thiên tả trở thành một trong những lãnh đạo của phong trào hoà bình trong chiến tranh thế giới thứ nhất và khi casement thừa nhận phản quốc chống nước anh trong cuộc nổi dậy phục sinh conan doyle đã thử sức không thành công để cứu casement khỏi tội tử hình cho rằng ông ta đã trở nên điên và không thể chịu trách nhiệm về hành vi của mình conan doyle cũng là người nhiệt tình ủng hộ công lý và đã đích thân điều tra hai vụ việc đã được phán quyết dẫn tới việc phóng thích hai người đã bị bỏ tù vụ đầu tiên năm 1906 liên quan tới một luật sư nhút nhát lai anh-ấn tên là george edalji người được cho là đã viết những bức thư đe dọa và xẻo các bộ phận động vật cảnh sát tin chắc vào tội lỗi của edalji thậm chí khi nhiều vụ cắt xẻo khác vẫn tiếp tục xảy ra khi người bị tình nghi đã ngồi khám một phần nhờ kết quả vụ này mà tòa phúc thẩm hình sự được thành lập năm 1907 vì thế conan doyle không chỉ giúp george edalji công việc của ông đã giúp thành lập một cách thức sửa chữa những sai lầm khác của công lý câu chuyện của conan doyle và edalji đã được kể lại dưới hình thức văn học trong tiểu thuyết của arthur george năm 2005 vụ thứ hai liên quan tới oscar slater một người đức | [
"khi",
"morel",
"người",
"thiên",
"tả",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"phong",
"trào",
"hoà",
"bình",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"và",
"khi",
"casement",
"thừa",
"nhận",
"phản",
"quốc",
"chốn... |
stenophylax crossotus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"stenophylax",
"crossotus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
hahnia caeca là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi hahnia hahnia caeca được miêu tả năm 1992 bởi georgescu sarbu | [
"hahnia",
"caeca",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"hahniidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hahnia",
"hahnia",
"caeca",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992",
"bởi",
"georgescu",
"sarbu"
] |
ctenidae là một họ nhện những thành viên của chi phoneutria rất hung hăng và là loài săn mồi ban đêm bằng nọc độc và chỉ có các loài chi này của họ mới gây nguy hiểm cho con người tuy nhiên người ta ít biết về nọc độc của các loài khác thuộc họ này do đó cần phải cẩn thận đối với nọc độc của tất cả các loài thuộc họ này some other spiders have a similar groove e g amaurobiidae == các chi == được phân loại theo phân họ theo phân loại của joel hallan bullet acantheinae bullet acantheis bullet enoploctenus bullet petaloctenus bullet acanthocteninae bullet acanthoctenus bullet nothroctenus bullet viracucha bullet bengalla bullet calocteninae bullet anahita bullet apolania bullet caloctenus bullet diallomus bullet gephyroctenus bullet trujillina bullet cteninae bullet amauropelma bullet ancylometes bullet asthenoctenus bullet celaetycheus bullet centroctenus bullet ctenus bullet cupiennius bullet isoctenus bullet leptoctenus bullet thoriosa bullet ctenopsis bullet incasoctenus bullet itatiaya bullet montescueia bullet † nanoctenus — fossil bullet † nanoctenus longipes — dominican amber bullet paravulsor bullet phoneutriinae bullet phoneutria bullet phymatoctenus bullet pseudoctenus bullet trogloctenus bullet tuticanus bullet viridasiinae bullet viridasius bullet vulsor bullet wiedenmeyeria bullet incertae sedis bullet janusia bullet mahafalytenus — madagascar 7 species == liên kết ngoài == bullet world spider catalog 8 0 family ctenidae | [
"ctenidae",
"là",
"một",
"họ",
"nhện",
"những",
"thành",
"viên",
"của",
"chi",
"phoneutria",
"rất",
"hung",
"hăng",
"và",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"ban",
"đêm",
"bằng",
"nọc",
"độc",
"và",
"chỉ",
"có",
"các",
"loài",
"chi",
"này",
"của",
"họ",
"mớ... |
edward thorndike edward lee thorndike 31 tháng 8 năm 1874 9 tháng 8 năm 1949 là một nhà tâm lý học người mỹ đã dành gần như toàn bộ sự nghiệp của mình tại đại học sư phạm thuộc đại học columbia công trình của ông về tâm lý học so sánh và quá trình học tập đã dẫn đến lý thuyết về chủ nghĩa kết nối và giúp đặt nền tảng khoa học cho tâm lý giáo dục ông cũng làm việc để giải quyết các vấn đề công nghiệp chẳng hạn như kiểm tra và kiểm tra nhân viên ông là thành viên của hội đồng quản trị của psychological corporation và từng là chủ tịch của hiệp hội tâm lý mỹ năm 1912 theo một khảo sát công bố trong tạp chí chuyên ngành review of general psychology vào năm 2002 thorndike được xếp hạng là nhà tâm lý học được trích dẫn nhiều thứ chín trong thế kỷ 20 edward thorndike đã có một tác động mạnh mẽ đến lý thuyết củng cố và phân tích hành vi cung cấp khuôn khổ cơ bản cho các quy luật thực nghiệm trong tâm lý học hành vi với định luật về hiệu ứng của ông thông qua những đóng góp của ông cho lĩnh vực tâm lý học hành vi đã tác động lớn đến giáo dục nơi luật hiệu lực có ảnh hưởng lớn trong lớp học == sách tham khảo == bullet curti merle the social ideas of american educators 1935 pp 459–98 bullet | [
"edward",
"thorndike",
"edward",
"lee",
"thorndike",
"31",
"tháng",
"8",
"năm",
"1874",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"1949",
"là",
"một",
"nhà",
"tâm",
"lý",
"học",
"người",
"mỹ",
"đã",
"dành",
"gần",
"như",
"toàn",
"bộ",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
... |
tu cao niên cũng ái ngại việc bổ nhiệm và đưa ra nhận định giám mục tri đã bị đày đến vùng đất mới nhân dịp kỷ niệm một năm ngày giám mục châu ngọc tri nhậm chức giám mục lạng sơn và cao bằng ông đã có bài trả lời phỏng vấn với vietcatholic nói về tâm tình của mình giám mục tri cho biết ông thấy môi trường tại đây không quá khắc nghiệt như đã từng tưởng tượng và đang dành thời gian để hội nhập tiếp cận quan sát được hỏi về vấn đề truyền giáo giám mục tri cho biết ông đang tìm hiểu đời sống giáo dân và sự khắc khỏi của họ trong ba tháng đầu tiên nhận nhiệm sở ông đã dành thời gian thăm viếng giám mục tri nhận định tình hình tôn giáo không thuận lợi tương tự các vấn đề khác ông cho rằng tin mừng công giáo loan báo tại giáo phận phải là tin mừng cho người nghèo ông loan báo trong dịp thứ năm tuần thánh sẽ triển khai hoạt động mái ấm vùng biên để hỗ trợ người khó khăn trong thời gian giá rét trong thời gian quản lý đầu tiên này ông cũng đã phát triển sân chư dân và tổ chức triển lãm mỹ thuật trại sáng tác đi ra vùng ngoại biên giữa tháng 10 năm 2019 giám mục châu ngọc tri đã đón tiếp chuyến thăm mục vụ của đại diện tòa thánh không thường trú tại việt | [
"tu",
"cao",
"niên",
"cũng",
"ái",
"ngại",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"và",
"đưa",
"ra",
"nhận",
"định",
"giám",
"mục",
"tri",
"đã",
"bị",
"đày",
"đến",
"vùng",
"đất",
"mới",
"nhân",
"dịp",
"kỷ",
"niệm",
"một",
"năm",
"ngày",
"giám",
"mục",
"châu",
"ng... |
317 số 317 ba trăm mười bảy là một số tự nhiên ngay sau 316 và ngay trước 318 317 là 1 số nguyên tố thuộc p | [
"317",
"số",
"317",
"ba",
"trăm",
"mười",
"bảy",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"316",
"và",
"ngay",
"trước",
"318",
"317",
"là",
"1",
"số",
"nguyên",
"tố",
"thuộc",
"p"
] |
muratkolu malazgirt muratkolu là một xã thuộc huyện malazgirt tỉnh muş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 131 người | [
"muratkolu",
"malazgirt",
"muratkolu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"malazgirt",
"tỉnh",
"muş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"131",
"người"
] |
austrotyphlops guentheri là một loài rắn trong họ typhlopidae loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"austrotyphlops",
"guentheri",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"typhlopidae",
"loài",
"này",
"được",
"peters",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
adamclisi là một xã ở hạt constanţa trong vùng dobrogea của românia xã này gồm các làng bullet adamclisi tên lịch sử bullet abrud tên lịch sử mulciova được đặt tên theo abrud hạt alba bullet haţeg tên lịch sử arabagi được đặt tên theo haţeg hạt hunedoara bullet urluia tên lịch sử urluchioi bullet zorile tên lịch sử cherimcuius == liên kết ngoài == bullet data about adamclisi on county council webpage | [
"adamclisi",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"hạt",
"constanţa",
"trong",
"vùng",
"dobrogea",
"của",
"românia",
"xã",
"này",
"gồm",
"các",
"làng",
"bullet",
"adamclisi",
"tên",
"lịch",
"sử",
"bullet",
"abrud",
"tên",
"lịch",
"sử",
"mulciova",
"được",
"đặt",
"tên",... |
tào u bá chữ hán 蔡幽伯 trị vì 834 tcn 826 tcn tên thật là cơ cương 姬疆 là vị vua thứ bảy của nước tào – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc cơ cương là con thứ của tào hiếu bá – vua thứ 5 nước tào và là em của tào di bá – vua thứ 6 nước tào sau khi u bá mất cơ cương lên thay tức là tào u bá năm 826 tcn ông bị em là cơ độ giết hại để cướp ngôi tào u bá ở ngôi 9 năm cơ độ lên ngôi tức là tào đái bá == xem thêm == bullet tào đái bá bullet tào di bá == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet quản sái thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới | [
"tào",
"u",
"bá",
"chữ",
"hán",
"蔡幽伯",
"trị",
"vì",
"834",
"tcn",
"826",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"cơ",
"cương",
"姬疆",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"bảy",
"của",
"nước",
"tào",
"–",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quố... |
amphisbaena talisiae là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được vanzolini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"amphisbaena",
"talisiae",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"trong",
"họ",
"amphisbaenidae",
"loài",
"này",
"được",
"vanzolini",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
công nghiệp tình dục ngành công nghiệp tình dục còn gọi là buôn bán tình dục bao gồm các doanh nghiệp trực tiếp hoặc gián tiếp cung cấp các sản phẩm và dịch vụ liên quan đến tình dục hoặc giải trí người lớn ngành công nghiệp bao gồm các hoạt động liên quan đến việc cung cấp trực tiếp các dịch vụ quan hệ tình dục liên quan đến chẳng hạn như mại dâm các câu lạc bộ thoát y câu lạc bộ tiếp viên và những thú tiêu khiển liên quan đến tình dục chẳng hạn như nội dung khiêu dâm tạp chí của nam giới định hướng tình dục phim khiêu dâm đồ chơi tình dục ái vật và đồ dùng cá nhân bdsm các kênh tình dục cho truyền hình và phim sex trả trước cho video theo yêu cầu là một phần của ngành công nghiệp tình dục cũng như các rạp chiếu phim người lớn cửa hàng tình dục triển lãm lỗ nhòm và câu lạc bộ thoát y == xem thêm == bullet adult film association of america bullet adultvest bullet avn bullet hội phê bình phim người lớn bullet massage kích dục bullet neo-burlesque bullet portland tv bullet kinh doanh theo hướng tình dục bullet sex-positive feminism bullet du lịch tình dục bullet quyền của công nhân tình dục bullet spintria bullet xbiz bullet xrco awards bullet xrco hall of fame bullet sex shouldn t be a crime == liên kết ngoài == bullet nguyên tắc cho mô hình pháp luật ngành công nghiệp tình dục bullet công nghiệp tình dục hướng dẫn về sức khỏe và an toàn | [
"công",
"nghiệp",
"tình",
"dục",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"tình",
"dục",
"còn",
"gọi",
"là",
"buôn",
"bán",
"tình",
"dục",
"bao",
"gồm",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"trực",
"tiếp",
"hoặc",
"gián",
"tiếp",
"cung",
"cấp",
"các",
"sản",
"phẩm",
"và",
"dịc... |
leptarrhena pyrolifolia là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được d don r br ex ser miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"leptarrhena",
"pyrolifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"don",
"r",
"br",
"ex",
"ser",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
allium changduense là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được j m xu mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"allium",
"changduense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"m",
"xu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
protium ptarianum là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"protium",
"ptarianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
pteropepon là một chi thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae == loài == chi pteropepon gồm các loài | [
"pteropepon",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"pteropepon",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
pelecopsis dorniana là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi pelecopsis pelecopsis dorniana được miêu tả năm 1987 bởi heimer | [
"pelecopsis",
"dorniana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pelecopsis",
"pelecopsis",
"dorniana",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987",
"bởi",
"heimer"
] |
sebastian không bao giờ thỏa mãn với thể loại âm nhạc ấy start a fire khi cả hai thổ lộ cùng nhau sebastian khẳng định đây chính là điều cô luôn mong muốn ở chàng và chỉ trích mia vì chỉ yêu quý chàng lúc đang túng thiếu cảm thấy bị xúc phạm mia bỏ đi vì bận rộn tại buổi chụp ảnh của ban nhạc mà sebastian không thể tới xem đêm công diễn của mia tại đó chỉ vài người đến xem buổi diễn và nàng nghe thấy những lời bình luận dè bỉu của khán giả sau cánh gà cảm thấy bị tổn thương và thất vọng mia bỏ về thành phố boulder nevada cùng bố mẹ sebastian nhận được một cuộc gọi của một đạo diễn đã tới xem vở kịch của mia và mời nàng thử vai vào buổi sáng hôm sau sebastian lái xe đến thành phố boulder và thuyết phục mia trở lại thử vai ở hollywood tại đó mia kể lại câu chuyện về người dì sống tại paris người đã ủng hộ nàng theo con đường diễn xuất audition [the fools who dream] trước đạo diễn tuyển vai mia và sebastian trở lại đài thiên văn griffith nơi chàng tự tin vào buổi thử vai của mia và thuyết phục nàng phải cống hiến hết mình cho bộ phim nhận thức được những ước mơ mâu thuẫn của đối phương họ hẹn thề sẽ yêu nhau mãi mãi năm năm sau mia trở thành một diễn viên nổi tiếng | [
"sebastian",
"không",
"bao",
"giờ",
"thỏa",
"mãn",
"với",
"thể",
"loại",
"âm",
"nhạc",
"ấy",
"start",
"a",
"fire",
"khi",
"cả",
"hai",
"thổ",
"lộ",
"cùng",
"nhau",
"sebastian",
"khẳng",
"định",
"đây",
"chính",
"là",
"điều",
"cô",
"luôn",
"mong",
"muốn"... |
maximinus ii 270 – 313 còn được gọi là maximinus daia hoặc maximinus daza là hoàng đế la mã trị vì từ năm 308 đến 313 == tiểu sử == maximinus sinh vào ngày 20 tháng 11 năm 270 trong một gia đình nông dân gốc dacia và là con người chị họ của hoàng đế galerius cả gia tộc của ông đều định cư ở felix romuliana một vùng nông thôn thuộc khu vực danube của moesia nay là đông serbia lúc trẻ ông bắt đầu gia nhập quân đội nhờ lập được nhiều chiến công hiển hách trên chiến trường nên uy tín vang dội trong giới quân sự la mã năm 305 maximinus được ông cậu là galerius nhận làm con nuôi và phong làm caesar nắm quyền ở syria và ai cập năm 308 sau khi đề bạt licinius làm augustus maximinus và constantine đều hiệu xưng là filii augustorum con trai của augusti tuy nhiên maximinus cũng chỉ bắt đầu tiếm xưng augustus trong một chiến dịch chống lại người sassanid vào năm 310 sau khi galerius mất vào năm 311 đế quốc phía đông bị chia tách làm hai giữa maximinus và licinius khi licinius và constantinus tiến hành hòa giải thì maximinus gia nhập một liên minh bí mật với kẻ tiếm vị caesar là maxentius hiên đang kiểm soát nước ý năm 313 maximinus tuyên bố cắt đứt quan hệ với licinius và vội vàng triệu tập khoảng 70 000 quân bản bộ tiến công licinius nhưng không may bị | [
"maximinus",
"ii",
"270",
"–",
"313",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"maximinus",
"daia",
"hoặc",
"maximinus",
"daza",
"là",
"hoàng",
"đế",
"la",
"mã",
"trị",
"vì",
"từ",
"năm",
"308",
"đến",
"313",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"maximinus",
"sinh",
"vào",
... |
ducasse of ath bằng tiếng pháp | [
"ducasse",
"of",
"ath",
"bằng",
"tiếng",
"pháp"
] |
micrathyria stawiarskii là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được santos mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"micrathyria",
"stawiarskii",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"santos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
hai cột đá cẩm thạch thời almoravid cũng đã được sử dụng lại làm spolia trong các di tích sau này ở fes chủ đề trang trí của việc có một mạng lưới hình tròn thông thường chứa hình ảnh của động vật và hình người với các họa tiết trừu tượng hơn lấp đầy các khoảng trống ở giữa có nguồn gốc từ xa xưa như vải dệt sassanian của ba tư trong các giai đoạn tiếp theo bắt đầu với almohads những hình tròn với hình ảnh tượng hình này dần dần được thay thế bằng những hình tròn trừu tượng hơn trong khi trang trí bằng chữ viết trở nên nổi bật hơn trước === chiếu sáng thư pháp và bản thảo === trong các bản thảo hồi giáo đầu tiên kufic là chữ viết chính được sử dụng cho các văn bản tôn giáo kiểu chữ kufic phương tây hoặc maghrebi phát triển từ kiểu kufic tiêu chuẩn hoặc phương đông và được đánh dấu bằng sự chuyển đổi của các phần chữ cái sà xuống thấp từ dạng hình chữ nhật sang dạng hình bán nguyệt dài nó được tìm thấy trong qur ans thế kỷ 10 trước thời kỳ almoravid === gốm sứ === cuộc chinh phục al-andalus của almoravid đã gây ra sự rạn nứt tạm thời trong sản xuất gốm sứ nhưng nó đã quay trở lại vào thế kỷ 12 có một bộ sưu tập khoảng 2 000 đồ gốm maghrebi-andalusi bồn hoặc bát ở pisa nơi chúng được sử dụng để | [
"hai",
"cột",
"đá",
"cẩm",
"thạch",
"thời",
"almoravid",
"cũng",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"lại",
"làm",
"spolia",
"trong",
"các",
"di",
"tích",
"sau",
"này",
"ở",
"fes",
"chủ",
"đề",
"trang",
"trí",
"của",
"việc",
"có",
"một",
"mạng",
"lưới",
"hìn... |
có giải thích rằng một trong những nguyên do khiến ông học hành kém cỏi rồi cuối cùng bỏ học là vì muốn chống lại ý cha tôi nghĩ rằng một ngày nào đó cha sẽ thấy tôi chậm tiến bộ ở trường và ông ấy sẽ để tôi hy sinh bản thân cho mơ ước của mình mặc cho ông ấy có thích hay không tương tự nhiều người đức–áo khác hitler bắt đầu phát triển tư tưởng dân tộc chủ nghĩa đức từ khi còn trẻ ông trung thành với nước đức nhưng khinh miệt đế chế habsburg đa sắc tộc đang trên đà suy vi hitler và bạn bè thường dùng lời chào heil và hát vang deutschlandlied bài ca nước đức thay vì quốc ca đế quốc áo sau khi alois đột ngột qua đời vào ngày 3 tháng 1 năm 1903 hitler học tập sa sút và được mẹ cho phép rời trường tháng 9 năm 1904 hitler gia nhập realschule ở steyr và tại đó lối hành xử và thành tích học tập của ông được cải thiện năm 1905 sau khi vượt qua những kỳ thi cuối cùng hitler ra trường mà không có tham vọng học cao hơn hay kế hoạch rõ ràng cho sự nghiệp === thời niên thiếu ở viên và münchen === năm 1907 với một khoản tiền trợ cấp trẻ mồ côi và sự hỗ trợ từ mẹ hitler rời linz đến sinh sống tại thủ đô viên của nước áo mang trong mình ước vọng trở thành | [
"có",
"giải",
"thích",
"rằng",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"do",
"khiến",
"ông",
"học",
"hành",
"kém",
"cỏi",
"rồi",
"cuối",
"cùng",
"bỏ",
"học",
"là",
"vì",
"muốn",
"chống",
"lại",
"ý",
"cha",
"tôi",
"nghĩ",
"rằng",
"một",
"ngày",
"nào",
"đó"... |
amietophrynus blanfordii là một loài cóc thuộc họ bufonidae loài này có ở djibouti eritrea ethiopia và somalia môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp đầm nước ngọt vùng nhiều đá và sa mạc nóng chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống == tham khảo == bullet largen m balletto e lanza b 2004 bufo blanfordii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007 | [
"amietophrynus",
"blanfordii",
"là",
"một",
"loài",
"cóc",
"thuộc",
"họ",
"bufonidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"djibouti",
"eritrea",
"ethiopia",
"và",
"somalia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"xavan",
"khô",
"vùng",
"cây",
... |
với envigado nhưng anh chỉ thi đấu đúng một trận cho đội một trước khi chuyển đến argentina thi đấu === banfield === năm 2008 rodríguez trở thành cầu thủ của club atlético banfield ở tuổi 17 vào năm 2009 khi được vào sân thay người trong trận trận đấu giữa banfield và godoy cruz tại clausura năm 2009 anh đã trở thành cầu thủ người nước ngoài trẻ nhất tham dự giải đấu hàng đầu của bóng đá argentina bàn thắng đầu tiên của anh cho banfield là trong trận gặp rosario central với cú sút xa mạnh từ ngoài vòng cấm vào ngày 27 tháng 2 năm 2009 bàn thắng này cũng giúp anh trở thành cầu thủ nước ngoài trẻ nhất ghi bàn tại giải vô địch bóng đá argentina đến mùa giải 2009-10 rodríguez có được vị trí đá chính bên cánh trái khi nicolás bertolo chuyển đến palermo với bộ ba walter erviti maximiliano bustos james rodríguez trong đó rodríguez chỉ vắng mặt duy nhất 2 trận đấu el taladro’ có được danh hiệu vô địch apertura lần đầu tiên trong lịch sử tại đấu trường copa libertadores rodríguez đã ghi bàn vào lưới deportivo cuenca trong chiến thắng 4–1 của banfield và sau đó là cú đúp trong trận hòa 2-2 với club nacional de football tại vòng loại trực tiếp anh ghi bàn vào lưới internacional giúp banfield thắng 3–1 vào ngày 29 tháng 4 năm 2010 banfield bị loại khỏi copa libertadores 2010 sau trận thua trước porto alegre trận | [
"với",
"envigado",
"nhưng",
"anh",
"chỉ",
"thi",
"đấu",
"đúng",
"một",
"trận",
"cho",
"đội",
"một",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"đến",
"argentina",
"thi",
"đấu",
"===",
"banfield",
"===",
"năm",
"2008",
"rodríguez",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"của",
"cl... |
làm mất đi khá nhiều khách hàng là những người chỉ sẵn lòng trả là $10 và cũng bỏ lỡ việc thu lợi nhuận từ những người sẵn lòng trả $20 cho phép khách hàng có thể trả với mức giá họ muốn nhà hàng sẽ có thể thành công trong việc phục vụ cho những nhóm khách hàng này nếu chi phí bỏ ra cho món bơ nghiền là đủ thấp so với tổng mức giá khách hàng chi trả cửa hàng sẽ có được lợi nhuận cao hơn đặc biệt là lợi nhuận từ những khách hàng chi trả nhiều hơn so với mức giá cho sẵn === thâm nhập thị trường === pwyw cũng là một công cụ hiệu quả để thâm nhập một thị trường mới hoặc giới thiệu một thương hiệu mới chiến lược này dễ dàng thu hút số lượng lớn người mua bởi vì ngay cả những người tiêu dùng có định giá rất thấp cũng có thể trả số tiền nhỏ hơn cho cùng một sản phẩm === cạnh tranh === pwyw cũng là một cách để có thể loại bỏ hoặc giảm bớt sự cạnh tranh đặc biệt là ở khía cạnh giá trong khi đối thủ đưa ra mức giá cho sản phẩm dịch vụ và khách hàng buộc phải trả đúng mức giá thì pwyw cho phép khách hàng có thể trả ít hơn điều này không chỉ giúp thu hút số lượng lớn khách hàng mà còn là ưu thế giúp loại bỏ đối thủ ra khỏi thị trường == | [
"làm",
"mất",
"đi",
"khá",
"nhiều",
"khách",
"hàng",
"là",
"những",
"người",
"chỉ",
"sẵn",
"lòng",
"trả",
"là",
"$10",
"và",
"cũng",
"bỏ",
"lỡ",
"việc",
"thu",
"lợi",
"nhuận",
"từ",
"những",
"người",
"sẵn",
"lòng",
"trả",
"$20",
"cho",
"phép",
"khách... |
tenebroides ritsemoe là một loài bọ cánh cứng trong họ trogossitidae loài này được léveillé miêu tả khoa học năm 1889 | [
"tenebroides",
"ritsemoe",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"trogossitidae",
"loài",
"này",
"được",
"léveillé",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
Tư vấn về thực dưỡng với chùm ngây cho biết khi nấu canh rau chùm ngây chỉ cần vừa chín tới để bảo tồn tốt nhất dưỡng chất , không cần nhiều rau vì lượng dinh dưỡng trong rau rất cao , nêm ít gia vị , không cần hoặc cần rất ít mì chính vì rau có vị ngọt đậm tự nhiên . | [
"Tư",
"vấn",
"về",
"thực",
"dưỡng",
"với",
"chùm",
"ngây",
"cho",
"biết",
"khi",
"nấu",
"canh",
"rau",
"chùm",
"ngây",
"chỉ",
"cần",
"vừa",
"chín",
"tới",
"để",
"bảo",
"tồn",
"tốt",
"nhất",
"dưỡng",
"chất",
",",
"không",
"cần",
"nhiều",
"rau",
"vì",
... |
mizuma yuriko 水間 百合子 sinh ngày 22 tháng 7 năm 1970 là một cựu cầu thủ bóng đá nữ người nhật bản == đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản == mizuma yuriko thi đấu cho đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản từ năm 1990 đến 1994 | [
"mizuma",
"yuriko",
"水間",
"百合子",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"1970",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"==",
"mizuma",
... |
quân nhật bắt giữ tyssery giám đốc nhà tù côn đảo sau đó tiến hành lễ trao trả độc lập biến quần đảo côn lôn tiếng pháp poulo condore thành cái gọi là quốc gia tự do nông dân huynh đệ quần đảo côn sơn etat libre agricole et fraternel d archipel de poulo condore và trao quyền chúa đảo cho lê văn trà nguyên thư ký của tyssery lê văn trà ra tờ báo tiếng nói tự do và giao cho sơn vương làm chủ bút sơn vương chưa kịp xuất bản số báo đầu tiên thì quân nhật đã đầu hàng quân đồng minh khi cách mạng tháng 8 thành công lê văn trà nộp con dấu của nhà tù cho chính quyền cách mạng việt minh ngày 11 12 1945 dưới sự chứng kiến của phái đoàn ủy ban hành chính nam bộ một cuộc bầu cử dân chủ trên đảo được tiến hành sơn vương trương văn thoại trở thành chủ tịch ủy ban hành chính côn đảo trong hồi ký máu hòa nước mắt sơn vương viết vì không thể từ chối được với phái đoàn việt minh và cũng vì không có quyền trốn tránh nhiệm vụ công dân trong lúc nước nhà hữu sự buộc lòng tôi phải đảm nhiệm mối nợ côn đảo tạm một thời gian để rồi tìm cách thối thoát chớ không phải tự tôi cướp lấy chính quyền hay tham quyền cố vị như người ta đã tưởng ở cương vị này sơn vương tỏ ra là một vị chủ | [
"quân",
"nhật",
"bắt",
"giữ",
"tyssery",
"giám",
"đốc",
"nhà",
"tù",
"côn",
"đảo",
"sau",
"đó",
"tiến",
"hành",
"lễ",
"trao",
"trả",
"độc",
"lập",
"biến",
"quần",
"đảo",
"côn",
"lôn",
"tiếng",
"pháp",
"poulo",
"condore",
"thành",
"cái",
"gọi",
"là",
... |
phausis inaccensa là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1878 | [
"phausis",
"inaccensa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
y học cổ truyền la mã y học cổ truyền hy lạp mayongia bản địa truyền thống assam y học bản địa truyền thống của assam và phần còn lại của đông bắc ấn độ y học cổ truyền hàn quốc y học cổ truyền châu phi ayurveda siddha unani y học iran cổ đại iran ba tư y học hồi giáo muti và ifá các ngành khoa học nghiên cứu trong y học cổ truyền bao gồm dược liệu thảo dược học phương pháp điều trị không dùng thuốc trị liệu bằng tác nhân vật lý dưỡng sinh dinh dưỡng tâm lý học y học dự phòng phục hồi chức năng nắn bó xương khớp trật đã ethnoménine ethnobotany và nhân học y tế tuy nhiên who lưu ý rằng việc sử dụng thuốc hoặc thực hành truyền thống không phù hợp có thể có tác dụng tiêu cực hoặc nguy hiểm và cần nghiên cứu thêm để xác định tính hiệu quả và an toàn của một số phương pháp và cây thuốc được sử dụng bởi các hệ thống y học cổ truyền cuối cùng who đã thực hiện chiến lược 9 năm để hỗ trợ các quốc gia thành viên trong việc phát triển các chính sách chủ động và thực hiện các kế hoạch hành động nhằm tăng cường vai trò của y học cổ truyền trong việc giữ cho dân số khỏe mạnh hiện nay xu thế nhiều quốc gia đã đưa y học cổ truyền của họ vào hệ thống | [
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"la",
"mã",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"hy",
"lạp",
"mayongia",
"bản",
"địa",
"truyền",
"thống",
"assam",
"y",
"học",
"bản",
"địa",
"truyền",
"thống",
"của",
"assam",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"đông",
"bắc",
"ấn"... |
do anh vấp ngã trong khu 16 5 m chứ không phải đối phương truy cản trái phép biết còi đã cất lên thì không thể thay đổi fowler nhận đá quả 11 m và anh đã đá thật nhẹ vừa đủ lăn đến cầu môn cho thủ môn đối phương bắt hành động đấy được mọi người tán thưởng vì cứu cho trọng tài cái sai và không để đối thủ chết oan vì sai lầm của trọng tài === một số kỷ lục === bullet robbie fowler đã ghi 5 bàn thắng trong một trận đấu tạo nên một kỷ lục số bàn thắng nhiều nhất mà một cầu thủ ghi trong một trận đấu bullet fowler cũng đã thiết lập một kỷ lục cho câu lạc bộ liverpool khi anh ghi được 20 bàn ở giải nội địa bullet anh cũng đã lập kỷ lục chuyển nhượng của câu lạc bộ liverpool vào lúc bấy giờ khi chuyển sang chơi cho leed united với giá 12 5 triệu bảng anh bullet anh cũng đã lập một hattrick nhanh nhất trong lịch sử ngoại hạng anh trong trận gặp câu lạc bộ arsenal với thời gian 4 phút 32 giây bullet anh cũng đã vượt qua huyền thoại ian rush để trở thành chân sút ghi bàn nhiều nhất cho liverpool với tổng cộng 266 lần ra sân trong đội hình chính thức và ghi đến 128 bàn thắng cho đội bóng áo đỏ vùng merseyside và trở thành một trong bốn chân sút ghi bàn nhiều nhất tại giải ngoại hạng == | [
"do",
"anh",
"vấp",
"ngã",
"trong",
"khu",
"16",
"5",
"m",
"chứ",
"không",
"phải",
"đối",
"phương",
"truy",
"cản",
"trái",
"phép",
"biết",
"còi",
"đã",
"cất",
"lên",
"thì",
"không",
"thể",
"thay",
"đổi",
"fowler",
"nhận",
"đá",
"quả",
"11",
"m",
"v... |
ha 870 mẫu anh khác ngựa trakehner đã được sử dụng trong chiến tranh thế giới ii ở giai đoạn cuối gần như bị phá hủy giống nòi do quân đội liên xô tiến từ phương đông khiến chuyến bay và trục xuất người đức trong và sau thế chiến ii các cư dân địa phương và các trại ngựa giống chính đã được phép di tản vào ngày 17 tháng 10 năm 1944 chuyến đi của họ về phía tây được gọi là der treck the flight gửi những con ngựa trên một cuộc hành trình nguy hiểm trong điều kiện băng giá trên đầm phá vistula đông lạnh mà không có khẩu phần ăn thích hợp hoặc nơi trú ẩn nó được coi là một trong những bài kiểm tra khó khăn nhất mà toàn bộ một giống ngựa đã được gửi đi tuy vậy đoàn người tị nạn đã bị đánh bom trong khi trên băng bởi các lực lượng không quân liên xô vì vậy chỉ một số lượng nhỏ các con ngựa đã làm cho nó an toàn khoảng 700 con ngựa còn sống sót đã được chiếm giữ những con ngựa bị bỏ lại ở đông phổ trở nên quan trọng trong chăn nuôi giống ngựa nga như ngựa kirov cũng như ba lan như ngựa mazury còn được gọi là masuren và ngựa pozan hoặc poznan trong đó phát triển thành các giống ngựa wielkopolski === hậu chiến === sau chiến tranh giống ngựa này mà một khi lên đến số | [
"ha",
"870",
"mẫu",
"anh",
"khác",
"ngựa",
"trakehner",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"ii",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"gần",
"như",
"bị",
"phá",
"hủy",
"giống",
"nòi",
"do",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"tiế... |
aigneville == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet aigneville on the website of l institut géographique national bullet aigneville on the website of l insee bullet aigneville on the website of quid bullet position of aigneville on the map of france bullet map of aigneville on mapquest bullet this article is based on the from the french wikipedia | [
"aigneville",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"aigneville",
"on",
"the",
"website",
"of",
"l",
"institut",
"géographique",
"national",
"bullet",
"aigneville",
"on",
"the",
"website",
"of"... |
fahrdorf là một đô thị thuộc huyện schleswig-flensburg bang schleswig-holstein đức | [
"fahrdorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"schleswig-flensburg",
"bang",
"schleswig-holstein",
"đức"
] |
smicridea campana là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"smicridea",
"campana",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
của các tinh thể lam ai cập bột màu lam ai cập kết cấu thô có hình dạng tương đối dày do các cụm tinh thể lớn bám vào thạch anh chưa phản ứng sự kết tụ này tạo ra sắc lam đậm là màu của bột màu lam ai cập thô ngoài ra bột màu lam ai cập kết cấu mịn bao gồm các cụm nhỏ hơn xen kẽ đồng đều giữa các hạt thạch anh chưa phản ứng và có xu hướng có màu nhạt hơn tuy nhiên màu lam nhạt phai màu được sử dụng để mô tả màu của bột màu lam ai cập kết cấu mịn với một lượng lớn thủy tinh được hình thành trong thành phần của nó che đi màu lam và tạo cho nó vẻ ngoài phai màu nó phụ thuộc vào mức độ chất kiềm được thêm vào hỗn hợp do đó với nhiều kiềm hơn thì thủy tinh hình thành nhiều hơn và màu trông càng phai loại màu lam ai cập này đặc biệt rõ ràng từ thời vương triều thứ 18 trở đi và có lẽ gắn liền với sự phát triển vượt bậc của công nghệ thủy tinh vào thời gian này nếu một số điều kiện nào đó không được đáp ứng chất lượng của bột màu lam ai cập sản xuất ra sẽ không đảm bảo ví dụ nếu nhiệt độ trên 1050 °c nó sẽ trở nên không ổn định nếu thêm quá nhiều vôi thì wollastonit casio hình thành và | [
"của",
"các",
"tinh",
"thể",
"lam",
"ai",
"cập",
"bột",
"màu",
"lam",
"ai",
"cập",
"kết",
"cấu",
"thô",
"có",
"hình",
"dạng",
"tương",
"đối",
"dày",
"do",
"các",
"cụm",
"tinh",
"thể",
"lớn",
"bám",
"vào",
"thạch",
"anh",
"chưa",
"phản",
"ứng",
"sự"... |
máy nơi rachael đang đợi anh == diễn viên == bullet harrison ford vai rick deckard bullet rutger hauer vai roy batty bullet sean young vai rachael bullet edward james olmos vai gaff bullet m emmet walsh vai bryant bullet daryl hannah vai pris bullet william sanderson vai j f sebastian bullet brion james vai leon kowalski bullet joe turkel vai eldon tyrell bullet joanna cassidy vai zhora salome bullet james hong vai chew bullet morgan paull vai dave holden bullet hy pyke vai taffey lewis == chủ đề == bộ phim hoạt động trên nhiều cấp độ kịch tính và tường thuật nó sử dụng một số quy ước của thể loại phim noir trong số đó là nhân vật của một “femme fatale” thường được hiểu là những nhân vật mang nữ quyến rũ mê hoặc và có phần nguy hiểm tường thuật bởi của nhân vật chính trong bản phát hành ban đầu kỹ thuật chiaroscuro điện ảnh và cho người hùng của cốt phim một quan điểm đạo đức đáng ngờ mở rộng bao gồm những phản ánh về bản chất của loài người đây là một bộ phim khoa học viễn tưởng màu sắc văn học bao trùm theo chủ đề triết học về tôn giáo và những hàm ý về đạo đức của con người làm chủ công nghệ di truyền trong bối cảnh hình tượng văn học hy lạp cổ và sự thách thức các chuẩn mực nó cũng dựa trên các hình ảnh kinh thánh như là cơn bão của nôê và các nguồn văn học chẳng hạn như frankenstein theo ngôn ngữ học | [
"máy",
"nơi",
"rachael",
"đang",
"đợi",
"anh",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"harrison",
"ford",
"vai",
"rick",
"deckard",
"bullet",
"rutger",
"hauer",
"vai",
"roy",
"batty",
"bullet",
"sean",
"young",
"vai",
"rachael",
"bullet",
"edward",
"james",
... |
blackbolbus denticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được macleay miêu tả khoa học năm 1873 | [
"blackbolbus",
"denticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"geotrupidae",
"loài",
"này",
"được",
"macleay",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1873"
] |
montgardon là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 85 mét trên mực nước biển | [
"montgardon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"85",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
carcinopyga lichenigera là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"carcinopyga",
"lichenigera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
đối chủ nghĩa phân biệt chủng tộc vì ông nhấn mạnh rằng nhân loại nói chung chỉ là một loài duy nhất và chỉ ra rằng sự biến đổi từ một chủng tộc này sang một chủng tộc khác chậm đến mức sự khác biệt chủng tộc do ông trình bày còn rất tùy tiện theo khái niệm của blumenbach chủng tộc mông cổ bao gồm các dân tộc sống ở châu á phía đông sông ob biển caspi và sông hằng ngoại trừ người mã lai thuộc vào một đại chủng khác theo quan niệm của ông trong số các dân tộc sống bên ngoài châu á ông bao gồm thêm người eskimo ở bắc mỹ và người phần lan lẫn người sami ở châu âu === trong bối cảnh học thuyết chủng tộc khoa học === các cuộc thảo luận học thuật về chủng tộc ở phương tây thế kỷ xix diễn ra trên bối cảnh của cuộc tranh luận giữa những người theo học thuyết độc ngành monogenism cho rằng tất cả loài người có cùng một tổ tiên chung và những người theo học thuyết đa ngành polygenism cho rằng các chủng tộc khác nhau thì có tổ tiên khác nhau những người theo thuyết monogenism dựa lập luận của họ theo câu chuyện ađam và eva trong kinh thánh hoặc dựa trên các nghiên cứu phi tôn giáo vì polygenism phóng đại sự khác biệt nhận thức được nên nó rất phổ biến đối với những người theo chủ nghĩa da trắng thượng | [
"đối",
"chủ",
"nghĩa",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"vì",
"ông",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"nhân",
"loại",
"nói",
"chung",
"chỉ",
"là",
"một",
"loài",
"duy",
"nhất",
"và",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"sự",
"biến",
"đổi",
"từ",
"một",
"chủng",
"tộc",
"này",... |
dilobitarsus eloini là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1874 | [
"dilobitarsus",
"eloini",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
vescisa commoda là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"vescisa",
"commoda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gyrtona conglobalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"gyrtona",
"conglobalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
anda cho fda về loại thuốc bôi chung gốc 3 75% benzoyl peroxide và 1 2% clindamycin phosphate tòa án kết luận rằng taro đã phạm tội khi cố gắng gửi yêu cầu bằng sáng chế anda trước khi bằng sáng chế onexton hết hạn == liên kết ngoài == bullet thông tin kê đơn cho gel duac bullet trang web chính thức của benzaclin bullet trang web chính thức của onexton | [
"anda",
"cho",
"fda",
"về",
"loại",
"thuốc",
"bôi",
"chung",
"gốc",
"3",
"75%",
"benzoyl",
"peroxide",
"và",
"1",
"2%",
"clindamycin",
"phosphate",
"tòa",
"án",
"kết",
"luận",
"rằng",
"taro",
"đã",
"phạm",
"tội",
"khi",
"cố",
"gắng",
"gửi",
"yêu",
"cầu... |
wulfila saltabundus là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi wulfila wulfila saltabundus được nicholas marcellus hentz miêu tả năm 1847 | [
"wulfila",
"saltabundus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"wulfila",
"wulfila",
"saltabundus",
"được",
"nicholas",
"marcellus",
"hentz",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1847"
] |
asemesthes là một chi nhện trong họ gnaphosidae == các loài == chi này gồm các loài bullet asemesthes affinis bullet asemesthes albovittatus bullet asemesthes ales bullet asemesthes alternatus bullet asemesthes ceresicola bullet asemesthes decoratus bullet asemesthes flavipes bullet asemesthes fodina bullet asemesthes hertigi bullet asemesthes kunenensis bullet asemesthes lamberti bullet asemesthes lineatus bullet asemesthes modestus bullet asemesthes montanus bullet asemesthes nigristernus bullet asemesthes numisma bullet asemesthes oconnori bullet asemesthes pallidus bullet asemesthes paynteri bullet asemesthes perdignus bullet asemesthes purcelli bullet asemesthes reflexus bullet asemesthes septentrionalis bullet asemesthes sinister bullet asemesthes subnubilus bullet asemesthes windhukensis | [
"asemesthes",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"asemesthes",
"affinis",
"bullet",
"asemesthes",
"albovittatus",
"bullet",
"asemesthes",
"ales",
"bullet",
"asemesthe... |
thể đến đất liền các bạn của cô silermist iridessa rosetta fawn đồng ý sẽ dạy cô các môn học của thiên nhiên tuy nhiên tinker bell thất bại hết khi quá tức giận và ra biển ngồi tinker bell tìm được một hộp nhạc đã bị hỏng và sửa nó các bạn cô đến và nói rằng đây chính là tài năng của cô nhưng tinker bell vẫn không chịu sau đó cô đến nhờ vidia dạy cách làm tiên bay nhanh nhưng vidia lại muốn dạy cô làm tiên vườn và chơi khăm cô bằng cách bảo cô bắt những cây kế dại và thế là lũ kế dại đã phá hỏng hết sự chuẩn bị cho mùa xuân tinker bell nhận ra răng sửa chữa đồ đạc mới thực sự là tài năng của mình cô và mọi người tìm những món đồ thất lạc để chế tạo đồ dùng và cuối cùng cũng cứu được mùa xuân khi bobble và clank tìm thấy hộp nhạc mà tinker bell đã sửa tiên mary đã cho cô đến đất liền và tất cả mọi tiên thợ đều được đến tinker bell và các bạn bay đến đất liền và tận hưởng khoảnh khắc đông tàn xuân sang do các tiên làm nên == sản xuất == kinh phí để sản xuất phim xấp xỉ 50 triệu đô la và bắt đầu từ năm 2007 phim được chiếu ở các rạp vào ngày 19 tháng 9 và phát hành dưới định dạng đĩa dvd và blu-ray vào | [
"thể",
"đến",
"đất",
"liền",
"các",
"bạn",
"của",
"cô",
"silermist",
"iridessa",
"rosetta",
"fawn",
"đồng",
"ý",
"sẽ",
"dạy",
"cô",
"các",
"môn",
"học",
"của",
"thiên",
"nhiên",
"tuy",
"nhiên",
"tinker",
"bell",
"thất",
"bại",
"hết",
"khi",
"quá",
"tức... |
viên chiêu thị của hãng đĩa geffen từng kể rằng những người đến từ đài phát thanh đã bảo cô chúng tôi không thể phát bài này tôi chẳng hiểu anh ta đang nói gì cả đài mtv thì chấp nhận rủi ro và đi chuẩn bị một phiên bản mv ghi lời của ca khúc chạy qua ở dưới đáy màn hình rồi cho lên sóng mv sau khi đưa nó vào lịch chiếu dày đặc của kênh ca từ trích từ album — và một số câu hát từ những phiên bản cũ hoặc thay thế của các bài hát — đều được phát hành sau với những dòng ghi chú cho đĩa đơn lithium năm 1992 phê bình gia nhạc rock người mỹ dave marsh đã chú ý đến bình luận của các dj cho rằng ca khúc là louie louie của thập niên 1990 với lời bình giống louie [nhưng] còn hơn thế teen spirit miễn cưỡng tiết lộ bí mật của [bài hát] để rồi thường bị thiếu mạch lạc với mục tiêu cố giải mã lời của bài hát marsh thấy rằng sau khi đọc chính lời của bài hát từ bản phổ nhạc thì những gì tôi tưởng tượng tốt hơn một chút ít nhất là hài lòng hơn so với những gì nirvana thực sự đã hát ông nói thêm điều tệ hơn tất thảy là tôi không chắc mình nắm rõ nhiều hơn về [ý nghĩa] của smells like teen spirit bây giờ so với trước khi | [
"viên",
"chiêu",
"thị",
"của",
"hãng",
"đĩa",
"geffen",
"từng",
"kể",
"rằng",
"những",
"người",
"đến",
"từ",
"đài",
"phát",
"thanh",
"đã",
"bảo",
"cô",
"chúng",
"tôi",
"không",
"thể",
"phát",
"bài",
"này",
"tôi",
"chẳng",
"hiểu",
"anh",
"ta",
"đang",
... |
slovenska románske kostoly dajama bratislava 2009 isbn 978-80-89226-78-8 bullet p škubla zvonice kostoly a kalvárie slovenska perfekt bratislava 2015 isbn 978-80-8046-693-0 | [
"slovenska",
"románske",
"kostoly",
"dajama",
"bratislava",
"2009",
"isbn",
"978-80-89226-78-8",
"bullet",
"p",
"škubla",
"zvonice",
"kostoly",
"a",
"kalvárie",
"slovenska",
"perfekt",
"bratislava",
"2015",
"isbn",
"978-80-8046-693-0"
] |
leptodontium variegatum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"leptodontium",
"variegatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
8 lệnh bullet 4 con chốt khác màu 2 lệnh bullet ngoài ra người tới còn được cộng thêm 3 lệnh nữa bullet số lệnh cuối cùng bắt buộc phải lẻ 15 hoặc 21 lệnh nếu không tức là đã đánh sai luật và người tới có thể bị phạt bullet nếu tới quan có sanh hay có khui đã mở số lệnh sẽ được gấp đôi === chến === làm cái gọi là giữ chến khi bắt đầu cuộc chơi gọi là đậu chến mọi người bỏ ra một số tiền bằng nhau và chơi cho đến khi có một người hết tiền đứt chến 1 lần chơi như vậy cũng gọi là 1 chến === các khái niệm khác === bullet đứt đầu nếu không đủ ba con xe-pháo-mã hoặc tướng-sĩ-tượng thì gọi là đứt đầu ví dụ như đứt đầu tướng tức là chỉ có sĩ-tượng cùng màu và thiếu tướng bullet nhập xác nếu đang đứt đầu tướng mà lật được con tướng thì gọi là nhập xác trường hợp này được coi là may mắn == các câu thành ngữ từ tứ sắc == bullet chốt độc đi tiên để lâu chung tiền nếu chỉ có một con tốt chốt rác thì nên đánh ra ngay khi có cơ hội nếu không để đến tàn cuộc mới đánh thì làm mồi cho người khác tới người ta thường đợi tốt chốt để tới vì nhiều cơ hội hơn tốt chốt có thể ghép vào các con chốt khác màu bullet chẵn tay may cái xách dái về không trong lúc cái chia bài nếu chia | [
"8",
"lệnh",
"bullet",
"4",
"con",
"chốt",
"khác",
"màu",
"2",
"lệnh",
"bullet",
"ngoài",
"ra",
"người",
"tới",
"còn",
"được",
"cộng",
"thêm",
"3",
"lệnh",
"nữa",
"bullet",
"số",
"lệnh",
"cuối",
"cùng",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"lẻ",
"15",
"hoặc",
"21"... |
trung giáp là một xã thuộc huyện phù ninh tỉnh phú thọ việt nam == địa lý == trung giáp là một xã miền núi nằm ở phía bắc của huyện phù ninh giáp với các xã phú lộc bảo thanh trị quận phú mỹ lệ mỹ liên hoa tiên phú phú hộ xã trung giáp có diện tích 11 04 km² dân số năm 1999 là 3 511 người mật độ dân số đạt 318 người km² năm 2010 dân số đạt 3 950 người mật độ dân số đạt 335 người km² địa hình chủ yếu là đồi núi thấp có hướng dốc từ bắc đến nam có diện tích 11 04 km² trong đó chiếm 75% diện tích đồi núi 15% diện tích đồng ruộng 5% diện tích nước mặt nguồn nước chủ yếu là nước nguồn và nước dự trữ từ các hệ thống ao hồ có 4 hồ nước nhỏ tổng diện tích 10 ha == hành chính == xã có 7 khu vực hành chính từ khu 1 đến khu 7 == kinh tế == là một xã nghèo có thu nhập thấp bình quân gdp 580 usd người chủ yếu làm nông nghiệp chiếm 80% ngành nghề phụ làm mộc xây dựng dịch vụ buôn ban nhỏ cây lâm nghiệp chủ yếu là bạch đàn keo chàm cây công nghiệp chè cây nông nghiệp sắn lạc đỗ vừng…cây lương thực lúa… trường học có hệ thống trường học từ mầm non cấp 1 2 3 đạt trường chuẩn quốc gia y tế có một trạm y tế của xã hệ thống y tế thôn bản đã được huấn luyện nghiệp vụ thông tin liên | [
"trung",
"giáp",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phù",
"ninh",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"trung",
"giáp",
"là",
"một",
"xã",
"miền",
"núi",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"huyện",
"phù",
"ninh",
"giáp",
... |
âm === 1997-1998 all saints === sau khi ra mắt thành viên chính thức vào tháng 5 1996 bốn cô gái trẻ gặp karl gordon họ thu bản thử ca khúc i know where it s at và sau đó chính thức thu âm tuy nhiên một số hãng thu âm muốn họ giống như spice girls nhưng nhóm không đồng ý nhóm ký hợp tác với london records một hãng thu âm khá có tiếng tại anh mùa hè 1997 nhóm phát hành single i know where it s at ca khúc đứng vị trí thứ #4 tại anh single thứ 2 ra mắt là never ever ca khúc này liên tục giữ vị trí quán quân tại anh và đứng vững trong 7 tuần với trí thứ #1 tại úc single này bán ra hơn cả triệu đĩa bạch kim và chiến thắng giải brit awards năm 1998 với giải video hay nhất và single hay nhất album all saints từ đó ra đời đứng vị trí thứ #2 trong top album bán chạy nhất trong năm single thứ 3 tiếp tục ra mắt là double a-side với hai ca khúc under the bridge lady marmalade cover lại từ 2 nhóm nhạc nổi tiếng là red hot chilli peppers và labelle tiếp tục dẫn đầu vị trí quán quân tại anh single nối tiếp là bootie call vẫn leo lên vị trí thứ #1 và single cuối là war of nerves chỉ chiếm vị trí khiêm tốn thứ #7 tháng 11 1998 nhóm được đề cử trong mtv europe music awards tại milan tuy nhiên melanie không có mặt vì cô tổ chức sinh nhật cho con | [
"âm",
"===",
"1997-1998",
"all",
"saints",
"===",
"sau",
"khi",
"ra",
"mắt",
"thành",
"viên",
"chính",
"thức",
"vào",
"tháng",
"5",
"1996",
"bốn",
"cô",
"gái",
"trẻ",
"gặp",
"karl",
"gordon",
"họ",
"thu",
"bản",
"thử",
"ca",
"khúc",
"i",
"know",
"whe... |
plioxylion plurispinis là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được lesne miêu tả khoa học năm 1895 | [
"plioxylion",
"plurispinis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bostrichidae",
"loài",
"này",
"được",
"lesne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
batillariidae là một họ ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong nhánh sorbeoconcha theo hệ thống phân loại các loài gastropoda của bouchet rocroi 2005 họ batillariidae không có phân họ == chi == bullet batillaria chi điển hình | [
"batillariidae",
"là",
"một",
"họ",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"nhánh",
"sorbeoconcha",
"theo",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"các",
"loài",
"gastropoda",
"của",
"bouchet",
"rocroi",
"20... |
đảo sumatra và có thể một phần phía nam của bán đảo mã lai nagarakitagama đã không nhắc tới sự kiện thảm sát hoàng tộc sunda một thời gian sau khi gajah mada qua đời majapahit vẫn tiến hành một vài cuộc chinh phạt nữa trong đó có cuộc chinh phạt kinh đô srivijaya vào năm 1377 chính thức tiêu diệt vương quốc một thời bá chú sumatra và bán đảo mã lai này cũng theo nagarakitagama ngoài các thuộc quốc ở các đảo trên thì majapahit có các mối quan hệ hữu hảo với trung quốc và các vương quốc đông nam á khác như vương quốc ayutthaya của người thái vương quốc khmer của người khmer champa của người chăm và đại việt của người việt thông qua các đoàn sứ thần thường xuyên đến các quốc gia này nagarakitagama còn cho biết bộ máy hành chính trong nước ở thời kỳ này ở kinh đô nhà vua hayam woruk được cha là kritavardhana và chú là vijayarajasa giúp rồi đến một đội ngũ các quan lại đứng đầu là một hội đồng 5 vị thượng thư mà người chủ chốt là tể tướng gajah mada ngoài bộ sử thi trên thời kỳ này về mặt văn học còn nổi tiếng với nhà thơ tantular tác giả tập thơ arjunavijaya và purushadacanta nói về sự hòa hợp giữa ấn giáo và phật giáo nhiều công trình tôn giáo cũng được xây dựng trong thời kỳ này mà công trình lớn nhất là ngôi đền trung tâm panataran với | [
"đảo",
"sumatra",
"và",
"có",
"thể",
"một",
"phần",
"phía",
"nam",
"của",
"bán",
"đảo",
"mã",
"lai",
"nagarakitagama",
"đã",
"không",
"nhắc",
"tới",
"sự",
"kiện",
"thảm",
"sát",
"hoàng",
"tộc",
"sunda",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"khi",
"gajah",
"ma... |
indalmus brevis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1959 | [
"indalmus",
"brevis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"strohecker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1959"
] |
cis hirtellus là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được jacquelin du val miêu tả khoa học năm 1857 | [
"cis",
"hirtellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacquelin",
"du",
"val",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
long hòa dầu tiếng long hòa là một xã thuộc huyện dầu tiếng tỉnh bình dương việt nam == địa lý == xã long hòa có diện tích 63 27 km² dân số năm 2021 là 12 078 người mật độ dân số đạt 191 người km² == hành chính == xã long hòa được chia thành 7 ấp đồng bà ba tân hòa thị tính long điền tân phong long nguyên long thọ == lịch sử == trước đây long hòa là một xã thuộc huyện bến cát cũ ngày 23 tháng 7 năm 1999 chính phủ ban hành nghị định 58 1999 nđ-cp<ref name=58 1999 nđ-cp>< ref> về việc chuyển xã long hòa thuộc huyện bến cát về trực thuộc huyện dầu tiếng mới tái lập quản lý ngày 17 tháng 11 năm 2004 chính phủ ban hành nghị định 190 2004 nđ-cp<ref name=190 2004 nđ-cp>< ref> về việc điều chỉnh 1 477 ha diện tích tự nhiên và 950 nhân khẩu của xã minh tân về xã long hòa quản lý sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã long hòa có 5 828 ha diện tích tự nhiên và 6 800 nhân khẩu | [
"long",
"hòa",
"dầu",
"tiếng",
"long",
"hòa",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"dầu",
"tiếng",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"long",
"hòa",
"có",
"diện",
"tích",
"63",
"27",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2... |
nhà thờ là nơi thờ phụng cầu nguyện của những người theo các tôn giáo như kitô giáo công giáo tin lành hồi giáo đạo cao đài hoặc phục vụ cho việc thờ cúng tổ tiên nhà thờ là một trong những cơ sở xã hội quan trọng dựa trên yếu tố tinh thần để giáo dục đạo đức theo một niềm tin nhất định và đóng vai trò như là một trung tâm thuyết giáo nơi hành lễ cầu nguyện của tín đồ nơi tổ chức lễ tang cầu siêu cho những người đã khuất và một số vai trò khác mỗi tôn giáo có mô hình kiến trúc nhà thờ riêng dễ phân biệt với các công trình kiến trúc khác ví dụ như nhà thờ của kitô giáo thường có gắn một thập tự giá bên trên == nhà thờ ở việt nam == các loại hình nhà thờ ở việt nam gồm có bullet nhà thờ họ là nơi thờ cúng tổ tiên theo dòng họ phổ biến ở cư dân việt các miền châu thổ bullet nhà thờ kitô giáo cũng gọi là nhà thánh thánh đường giáo đường kitô giáo gồm nhà thờ công giáo và nhà thờ tin lành phổ biến trên cả nước tập trung tại các thành thị ven đường quốc lộ miền biển bullet nhà thờ hồi giáo mosque còn gọi là thánh đường hồi giáo có mặt ở các những vùng có người chăm ở nam bộ và rải rác một ở nơi khác có người theo tín | [
"nhà",
"thờ",
"là",
"nơi",
"thờ",
"phụng",
"cầu",
"nguyện",
"của",
"những",
"người",
"theo",
"các",
"tôn",
"giáo",
"như",
"kitô",
"giáo",
"công",
"giáo",
"tin",
"lành",
"hồi",
"giáo",
"đạo",
"cao",
"đài",
"hoặc",
"phục",
"vụ",
"cho",
"việc",
"thờ",
"... |
cung điện ở bukowiec tiếng ba lan pałac w bukowcu là một cung điện lâu đời nằm ở làng bukowiec thuộc thị trấn jelenia góra tỉnh dolnośląskie ba lan công trình kiến trúc này có tên trong danh sách di tích == lịch sử == khu đất ở làng bukowiec xuất hiện trong những văn bản có từ năm 1305 vào thế kỷ 16 một trang viên thời phục hưng được xây dựng ở bukowiec vào năm 1744 cung điện được xây dựng lại sau năm 1785 chủ sở hữu cung điện là gia đình quý tộc reden gia đình reden đã tu sửa cung điện kỹ lưỡng theo phong cách cổ điển một công viên rộng lớn xung quanh cung điện được hình thành và là một trong những công viên cảnh quan đầu tiên ở lower silesia sau năm 1970 một số cơ sở giáo dục khác đặt trụ sở tại đây hiện tại cung điện trang trại và công viên đều là tài sản nhà nước == kiến trúc == cung điện là một tòa nhà ba tầng nằm trên một mặt phẳng hình tứ giác không đều được phủ bởi mái mansard các mặt bên của mái nhà đối xứng với nhau phần nội thất cơ bản trong cung điện vẫn còn tồn tại như lò sưởi cùng phần trang trí vữa ở tầng trệt và tầng một xung quanh cung điện có các trang trại được bao quanh bởi một công viên cảnh quan rộng lớn == thư mục == bullet romuald łuczyński zamki dwory i | [
"cung",
"điện",
"ở",
"bukowiec",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"pałac",
"w",
"bukowcu",
"là",
"một",
"cung",
"điện",
"lâu",
"đời",
"nằm",
"ở",
"làng",
"bukowiec",
"thuộc",
"thị",
"trấn",
"jelenia",
"góra",
"tỉnh",
"dolnośląskie",
"ba",
"lan",
"công",
"trình",
"k... |
helvacı akçaabat helvacı là một xã thuộc huyện akçaabat tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 425 người | [
"helvacı",
"akçaabat",
"helvacı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akçaabat",
"tỉnh",
"trabzon",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"425",
"người"
] |
coptocercus matthewsi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"coptocercus",
"matthewsi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
kết phi protein nhưng phức chất molybdopterin wolfram-selen chưa được miêu tả rõ ràng === các hiệu ứng khác về sinh hóa === trong đất kim loại wolfram bị oxy hóa thành anion wolframat nó có thể được nhập vào có chọn lọc hay không chọn lọc bởi một số sinh vật nhân sơ và có thể thay thế cho molybdat trong một số enzym nhất định tác động của nó tới phản ứng của các enzym này trong một trường hợp là kiềm chế còn trong một số trường hợp khác lại là tích cực người ta cho rằng các enzym chứa tungstat trong sinh vật nhân chuẩn có thể là trơ tính chất hóa học của đất có thể xác định cách mà wolfram được polyme hóa như thế nào các đất kiềm tạo ra các wolframat đơn phân monome các đất acid tạo ra các wolframat polyme natri wolframat và chì đã được nghiên cứu về ảnh hưởng của nó đến các loài giun đất chì được tìm thấy là gây tử vong chúng ở các liều lượng thấp còn natri wolframat thì ít độc hơn nhưng wolframat ức chế hoàn toàn khả năng sinh sản của chúng wolfram đã được nghiên cứu là chất kìm hãm trao đổi chất đồng sinh học với chức năng tương tự hoạt động của molypden người ta phát hiện rằng tetrathiowolframat có thể được dùng làm hóa chất tạo phức chất đồng sinh học tương tự như tetrathiomolybdat == sản lượng == wolfram được tìm thấy trong các khoáng vật wolframit wolframat | [
"kết",
"phi",
"protein",
"nhưng",
"phức",
"chất",
"molybdopterin",
"wolfram-selen",
"chưa",
"được",
"miêu",
"tả",
"rõ",
"ràng",
"===",
"các",
"hiệu",
"ứng",
"khác",
"về",
"sinh",
"hóa",
"===",
"trong",
"đất",
"kim",
"loại",
"wolfram",
"bị",
"oxy",
"hóa",
... |
aceraius palawanus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được zang miêu tả khoa học năm 1905 | [
"aceraius",
"palawanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"zang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
croton macrostigma là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được chodat mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"croton",
"macrostigma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"chodat",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
marchesinia languida là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được nees mont stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"marchesinia",
"languida",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"mont",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
sabicea cameroonensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"sabicea",
"cameroonensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"wernham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
sauropelta nghĩa là lizard shield là một chi khủng long thuộc họ nodosauridae sống vào thời kỳ kỷ creta tại nơi ngày nay là bắc mỹ một loài s edwardsorum duy nhất đã được đặt tên dù cũng có thể tồn tại các loài khác sauropelta là một trong những chi nodosauridae được hiểu rõ nhất với hóa thạch được tìm thấy ở bang wyoming montana và có lẽ cả utah của hoa kỳ nó cũng là chi nodosauridae cổ nhất được biết đến hầu hết hóa thạch của nó được tìm thấy tại thành hệ cloverly có niên đại khoảng 108 05±0 2 triệu năm trước == xem thêm == bullet danh sách khủng long == liên kết ngoài == bullet entries in online collections database at the american museum of natural history bullet amnh 3032 pictures of assorted bones included bullet amnh 3035 pictures of skull and cervical armor included bullet amnh 3036 bullet entry for nodosauridae on tree of life including modern restoration of sauropelta armor | [
"sauropelta",
"nghĩa",
"là",
"lizard",
"shield",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"thuộc",
"họ",
"nodosauridae",
"sống",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"kỷ",
"creta",
"tại",
"nơi",
"ngày",
"nay",
"là",
"bắc",
"mỹ",
"một",
"loài",
"s",
"edwardsorum",
"duy",
"nh... |
işıklar yeşilova işıklar là một xã thuộc huyện yeşilova tỉnh burdur thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 122 người | [
"işıklar",
"yeşilova",
"işıklar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yeşilova",
"tỉnh",
"burdur",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"122",
"người"
] |
lastrea odorata là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastrea",
"odorata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
allamanda doniana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"allamanda",
"doniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
anele ngcongca calvin anele ngcongca sinh ngày 21 tháng 10 năm 1987 mất ngày 23 tháng 11 năm 2020 hay anele ngcongca là một cầu thủ bóng đá người nam phi hiện tại thi đấu cho mamelodi sundowns vào ngày 29 tháng 8 năm 2015 anh gia nhập troyes ac theo dạng cho mượn 1 mùa giải từ racing genk sau khi bị huấn luyện viên trưởng đẩy xuống vị trí dự bị | [
"anele",
"ngcongca",
"calvin",
"anele",
"ngcongca",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"1987",
"mất",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"2020",
"hay",
"anele",
"ngcongca",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nam",
"phi",
"hiện",... |
danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 1958 mỹ đây là danh sách các đĩa đơn quán quân hot 100 của hoa kỳ trong năm 1958 được xuất bản trong tạp chí âm nhạc billboard trước khi bảng liệt kê hot 100 được phát hành chính thức vào tháng 8 bảng xếp hạng billboard đưa ra các đánh giá khác nhau vào mỗi tuần trong năm 1958 có đến ba loại bảng xếp hạng như sau bullet 1 bán chạy nhất bestseller bảng xếp hạng các đĩa đơn bán chạy nhất tại các đại lý bán lẻ dựa trên thông tin cung cấp bởi các cửa hàng được khảo sát trên toàn hoa kỳ bullet 2 phát trên làn sóng phát thanh được các dj sử dụng nhiều nhất bảng xếp hạng các bài hát được phát thanh trên hầu hết các đài phát thanh hoa kỳ dựa trên thông tin cung cấp bởi các dj và các đài phát thanh bullet 3 top 100 bảng xếp hạng này kết hợp giữa hoạt động bán hàng phát thanh và cũng chính là một phiên bản đầu tiên của bảng xếp hạng hot 100 == hot 100 tính từ tháng 8 == ngày 4 tháng 8 năm 1958 ấn bản đầu tiên của bảng xếp hạng billboard hot 100 đã ra đời là danh sách xếp hạng các đĩa đơn quán quân của mỹ được sử dụng cho đến ngày nay từ ngày 10 tháng 11 billboard top 100 trở thành danh sách duy nhất xếp hạng các đĩa đơn bullet ricky | [
"danh",
"sách",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"hot",
"100",
"năm",
"1958",
"mỹ",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"hot",
"100",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"năm",
"1958",
"được",
"xuất",
"bản",
"trong",
"tạp",
"chí",... |
zanclognatha là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae zanclognatha đã được xem là một đồng âm của polypogon bởi poole 1989 sau đó tách khỏi polypogon bởi fibiger hacker 1991 và tái lập một chi có hiệu lực bởi poole vào năm 1996 danh sách kiểm tra châu âu bởi nowacki fibiger 1998 xem cả zanclognatha và polypogon là các chi có hiệu lực còn lafontaine troubridge 2005 đề xuất tái lập zanclognatha là một chi riêng biệt == các loài == bullet zanclognatha atrilineella bullet zanclognatha cruralis bullet zanclognatha jacchusalis bullet zanclognatha laevigata bullet zanclognatha lituralis bullet zanclognatha lutalba bullet zanclognatha lutalba lutalba bullet zanclognatha lutalba bryanti bullet zanclognatha marcidilinea bullet zanclognatha martha bullet zanclognatha minoralis bullet zanclognatha obscuripennis bullet zanclognatha pedipilalis bullet zanclognatha protumnusalis bullet zanclognatha theralis đồng nghĩa zanclognatha deceptricalis zanclognatha gypsalis zanclognatha inconspicualis == loài không được xuất bản == bullet zanclognatha n sp hoặc coastal plain zanclognatha == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet chi info at bug guide | [
"zanclognatha",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"zanclognatha",
"đã",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"đồng",
"âm",
"của",
"polypogon",
"bởi",
"poole",
"1989",
"sau",
"đó",
"tách",
"khỏi",
"polypogon",
"bởi",
"fibiger",
"hacker",
... |
kietrz là một thị trấn thuộc huyện głubczycki tỉnh opolskie ở nam ba lan thị trấn có diện tích 19 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 6260 người và mật độ 334 người km² | [
"kietrz",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"głubczycki",
"tỉnh",
"opolskie",
"ở",
"nam",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"19",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"... |
xã north quận lake indiana xã north là một xã thuộc quận lake tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 162 855 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"north",
"quận",
"lake",
"indiana",
"xã",
"north",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lake",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"162",
"855",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bul... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.