text
stringlengths
1
7.22k
words
list
ourapteryx approximaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ourapteryx", "approximaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nói giao tiếp với phụ huynh và học sinh và với cả giới chức chính quyền địa phương các giáo sư đại học là một thành phần xã hội ở trên cao cách biệt rất lớn với hàng ngũ giáo chức trung tiểu học và sinh viên đại học hầu hết các giáo sư đại học sinh trưởng trong các gia đình thượng lưu đa số đều đi dạy bằng ô tô các giá...
[ "nói", "giao", "tiếp", "với", "phụ", "huynh", "và", "học", "sinh", "và", "với", "cả", "giới", "chức", "chính", "quyền", "địa", "phương", "các", "giáo", "sư", "đại", "học", "là", "một", "thành", "phần", "xã", "hội", "ở", "trên", "cao", "cách", "biệt",...
sialis cornuta là một loài côn trùng trong họ sialidae thuộc bộ megaloptera loài này được ross miêu tả năm 1937
[ "sialis", "cornuta", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "sialidae", "thuộc", "bộ", "megaloptera", "loài", "này", "được", "ross", "miêu", "tả", "năm", "1937" ]
melanephia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "melanephia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
melipotis simplex là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "melipotis", "simplex", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
leaburu là một đô thị trong tỉnh guipúzcoa thuộc cộng đồng tự trị xứ basque tây ban nha == liên kết ngoài == bullet official website thông tin bằng tiếng tây ban nha và basque bullet leaburu in the bernardo estornés lasa auñamendi encyclopedia euskomedia fundazioa thông tin bằng tiếng tây ban nha
[ "leaburu", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "guipúzcoa", "thuộc", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "xứ", "basque", "tây", "ban", "nha", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website", "thông", "tin", "bằng", "tiếng", "tây", "ba...
sérilhac là một xã thuộc tỉnh corrèze trong vùng nouvelle-aquitaine miền trung pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh corrèze
[ "sérilhac", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "corrèze", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "miền", "trung", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "corrèze" ]
carex impexa là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được k a ford mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "carex", "impexa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "k", "a", "ford", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
giải vô địch bóng đá thế giới 2018 bảng b bảng b của giải vô địch bóng đá thế giới 2018 sẽ diễn ra từ ngày 15 đến ngày 25 tháng 6 năm 2018 hai đội tuyển hàng đầu sẽ giành quyền vào vòng 16 đội == các đội tuyển == bullet ghi chú == bảng xếp hạng == trong vòng 16 đội bullet tây ban nha nhất bảng b được giành quyền vào th...
[ "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "2018", "bảng", "b", "bảng", "b", "của", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "2018", "sẽ", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "15", "đến", "ngày", "25", "tháng", "6", "năm", "2018", "hai", ...
nguồn ngoại tệ của nước này phụ thuộc mong manh vào các khoản xuất khẩu bông và nhôm kinh tế rất dễ bị ảnh hưởng từ các cú sốc bên ngoài trong năm tài chính 2000 trợ giúp quốc tế vẫn là nguồn tài chính chủ yếu cho các chương trình tái thiết để tái hòa nhập những chiến binh thời nội chiến vào nền kinh tế dân sự giúp duy...
[ "nguồn", "ngoại", "tệ", "của", "nước", "này", "phụ", "thuộc", "mong", "manh", "vào", "các", "khoản", "xuất", "khẩu", "bông", "và", "nhôm", "kinh", "tế", "rất", "dễ", "bị", "ảnh", "hưởng", "từ", "các", "cú", "sốc", "bên", "ngoài", "trong", "năm", "tài...
năm 2004 vào tháng 12 năm 2001 thành viên của đảng khu vực ihor yushchko được bổ nhiệm làm bộ trưởng bộ tài chính của ukraine vào ngày 21 tháng 3 năm 2001 bộ tư pháp đã đăng ký lại đảng theo số 939 với ngày đăng ký cũ hơn vào ngày 23 tháng 5 năm 2001 đảng khu vực đã ký một thỏa thuận hợp tác và hợp tác với đảng lao độn...
[ "năm", "2004", "vào", "tháng", "12", "năm", "2001", "thành", "viên", "của", "đảng", "khu", "vực", "ihor", "yushchko", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "bộ", "trưởng", "bộ", "tài", "chính", "của", "ukraine", "vào", "ngày", "21", "tháng", "3", "năm", "2001"...
hugo barra sinh ngày 28 tháng 10 năm 1976 tại belo horizonte brazil ông là một nhà khoa học máy tính điều hành công nghệ và doanh nhân người brasil từ năm 2008 đến năm 2013 ông phục vụ trong một số vai trò quản lý sản phẩm của google ở luân đôn và california bao gồm phó chủ tịch và người phát ngôn sản phẩm của google a...
[ "hugo", "barra", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "10", "năm", "1976", "tại", "belo", "horizonte", "brazil", "ông", "là", "một", "nhà", "khoa", "học", "máy", "tính", "điều", "hành", "công", "nghệ", "và", "doanh", "nhân", "người", "brasil", "từ", "năm", "...
từ năm 1917 maria dąbrowska quan tâm cả lĩnh vực văn học và chính trị nên bà luôn hết mình giúp đỡ những người có hoàn cảnh nghèo khó trong thời kỳ đệ nhị cộng hòa ba lan bà làm một công việc tạm thời trong bộ nông nghiệp ba lan đồng thời ngày càng mạo hiểm làm báo và quan tâm đến đời sống của quần chúng năm 1927 maria...
[ "từ", "năm", "1917", "maria", "dąbrowska", "quan", "tâm", "cả", "lĩnh", "vực", "văn", "học", "và", "chính", "trị", "nên", "bà", "luôn", "hết", "mình", "giúp", "đỡ", "những", "người", "có", "hoàn", "cảnh", "nghèo", "khó", "trong", "thời", "kỳ", "đệ", ...
in of oxford companion to philosophy oxford bullet papineau david 2005 science problems of the philosophy of as cited in == đọc thêm == bullet augros robert m stanciu george n the new story of science mind and the universe lake bluff ill regnery gateway c1984 isbn 0-89526-833-7 bullet baxter charles bullet cole k c thi...
[ "in", "of", "oxford", "companion", "to", "philosophy", "oxford", "bullet", "papineau", "david", "2005", "science", "problems", "of", "the", "philosophy", "of", "as", "cited", "in", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "augros", "robert", "m", "stanciu", "geo...
verlhac-tescou một thị xã và xã ở tỉnh tarn-et-garonne trong vùng tarn-et-garonne pháp == xem thêm == communes of tarn-et-garonne
[ "verlhac-tescou", "một", "thị", "xã", "và", "xã", "ở", "tỉnh", "tarn-et-garonne", "trong", "vùng", "tarn-et-garonne", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "communes", "of", "tarn-et-garonne" ]
hirayama tomonori tomonori hirayama sinh ngày 9 tháng 1 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == tomonori hirayama đã từng chơi cho kashiwa reysol
[ "hirayama", "tomonori", "tomonori", "hirayama", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "1978", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "tomonori", "hirayama", "đã", "từng", "chơi...
đạt nhiều thành công như kỳ vọng mặc dù vậy điều này không ngăn taylor phát hành thêm các sản phẩm solo hai năm sau strange frontier vào năm 1986 taylor cùng spike edney clayton moss peter noone và josh macrae thành lập ban nhạc the cross họ cùng nhau cho ra đời ba album shove it mad bad and dangerous to know và blue r...
[ "đạt", "nhiều", "thành", "công", "như", "kỳ", "vọng", "mặc", "dù", "vậy", "điều", "này", "không", "ngăn", "taylor", "phát", "hành", "thêm", "các", "sản", "phẩm", "solo", "hai", "năm", "sau", "strange", "frontier", "vào", "năm", "1986", "taylor", "cùng", ...
tetraonyx frontalis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được miêu tả khoa học năm 1834-35 bởi chevrolat
[ "tetraonyx", "frontalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1834-35", "bởi", "chevrolat" ]
dichromia fascifera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "dichromia", "fascifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
gia các chương trình truyền hình thực tế mc của chương trình <music billboard charts> <global chinese music charts> và tham gia vào <star chef> <star room escape> <generation show> cùng với các chương trình thực tế khác tháng 8 2014 lay tham gia chương trình tạp kỹ đầu tiên của mình star chef với tư cách là một diễn vi...
[ "gia", "các", "chương", "trình", "truyền", "hình", "thực", "tế", "mc", "của", "chương", "trình", "<music", "billboard", "charts>", "<global", "chinese", "music", "charts>", "và", "tham", "gia", "vào", "<star", "chef>", "<star", "room", "escape>", "<generation"...
tham gia hợp tác viết cho kịch bản phim nhưng đến tháng 11 cùng năm việc sản xuất của phim tiếp tục bị đình trệ bởi không có hãng phim nào sẵn sàng cung cấp kinh phí để thực hiện bộ phim tuy nhiên vào năm sau đó công đoạn sản xuất của phim tiếp tục được hồi sinh sau khi netflix quyết định mua lại bộ phim phim được dự k...
[ "tham", "gia", "hợp", "tác", "viết", "cho", "kịch", "bản", "phim", "nhưng", "đến", "tháng", "11", "cùng", "năm", "việc", "sản", "xuất", "của", "phim", "tiếp", "tục", "bị", "đình", "trệ", "bởi", "không", "có", "hãng", "phim", "nào", "sẵn", "sàng", "cu...
225 – gordian iii hoàng đế của đế quốc la mã m 244 bullet 1554 – sebastian quốc vương của bồ đào nha m 1578 bullet 1716 – carlos iii quốc vương của tây ban nha m 1788 bullet 1775 – andré-marie ampère nhà vật lý học người pháp m 1836 bullet 1832 – nguyễn phúc miên lâm tước phong hoài đức quận vương hoàng tử con vua minh...
[ "225", "–", "gordian", "iii", "hoàng", "đế", "của", "đế", "quốc", "la", "mã", "m", "244", "bullet", "1554", "–", "sebastian", "quốc", "vương", "của", "bồ", "đào", "nha", "m", "1578", "bullet", "1716", "–", "carlos", "iii", "quốc", "vương", "của", "tâ...
halodule emarginata là một loài thực vật có hoa trong họ cymodoceaceae loài này được hartog mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "halodule", "emarginata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cymodoceaceae", "loài", "này", "được", "hartog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
mỹ sơn định hướng mỹ sơn có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet thánh địa mỹ sơn tại huyện duy xuyên tỉnh quảng nam bullet xã mỹ sơn huyện đô lương tỉnh nghệ an bullet xã mỹ sơn huyện ninh sơn tỉnh ninh thuận
[ "mỹ", "sơn", "định", "hướng", "mỹ", "sơn", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "thánh", "địa", "mỹ", "sơn", "tại", "huyện", "duy", "xuyên", "tỉnh", "quảng", "nam", "bullet", "xã", "mỹ"...
psychotria prancei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "psychotria", "prancei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
sematophyllum swartzii là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được schwägr w h welch h a crum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "sematophyllum", "swartzii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "schwägr", "w", "h", "welch", "h", "a", "crum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
phyllophila flavitermina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "phyllophila", "flavitermina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thung lũng elbe ở dresden là một cảnh quan văn hoá một di sản thế giới cũ trải dài dọc theo thung lũng sông elbe ở dresden thủ phủ của bang sachsen đức thung lũng kéo dài khoảng đi qua lưu vực dresden này là một trong hai cảnh quan văn hóa lớn được xây dựng qua nhiều thế kỷ dọc theo sông elbe ở trung âu cùng với vương ...
[ "thung", "lũng", "elbe", "ở", "dresden", "là", "một", "cảnh", "quan", "văn", "hoá", "một", "di", "sản", "thế", "giới", "cũ", "trải", "dài", "dọc", "theo", "thung", "lũng", "sông", "elbe", "ở", "dresden", "thủ", "phủ", "của", "bang", "sachsen", "đức", ...
augusta austrocaledonica là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được brongn j h kirkbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "augusta", "austrocaledonica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "brongn", "j", "h", "kirkbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
vì thế nó không được thịnh vượng về mặt kinh tế như các khu vực khác của trung quốc khi đó triều đình nước mân đã cố gắng để thu hút các học giả đến hỗ trợ việc xây dựng một hệ thống quan lại và thuế má có hiệu quả nhằm đưa nước này đạt tới các chuẩn mực đương thời thương mại đường biển đã phát triển khá thành công tro...
[ "vì", "thế", "nó", "không", "được", "thịnh", "vượng", "về", "mặt", "kinh", "tế", "như", "các", "khu", "vực", "khác", "của", "trung", "quốc", "khi", "đó", "triều", "đình", "nước", "mân", "đã", "cố", "gắng", "để", "thu", "hút", "các", "học", "giả", "...
salvia glabra là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được m martens galeotti miêu tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "salvia", "glabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "m", "martens", "galeotti", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
tháng 4 họ chiếm nam kinh thủ đô của quốc dân đảng lá cờ đỏ được cắm trên phủ tổng thống tuyên cáo sự thống trị của quốc dân đảng trong suốt 22 năm đã cáo chung trong phần lớn các trường hợp vùng nông thôn xung quanh thành thị đã nằm dưới tầm ảnh hưởng của hồng quân trung quốc từ rất lâu trước đó tạo điều kiện cho họ t...
[ "tháng", "4", "họ", "chiếm", "nam", "kinh", "thủ", "đô", "của", "quốc", "dân", "đảng", "lá", "cờ", "đỏ", "được", "cắm", "trên", "phủ", "tổng", "thống", "tuyên", "cáo", "sự", "thống", "trị", "của", "quốc", "dân", "đảng", "trong", "suốt", "22", "năm", ...
triển nhiều thể loại chương trình bắt đầu xuất hiện vào đầu những năm 1990 mtv đã ra mắt chương trình thực tế đầu tiên của mình the real world và road rules === chương trình thực tế 1992-nay === trong nửa sau của thập niên 1990 và đầu những năm 2000 mtv đặt ra một mục tiêu tập trung mạnh mẽ vào chương trình thực tế và ...
[ "triển", "nhiều", "thể", "loại", "chương", "trình", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "vào", "đầu", "những", "năm", "1990", "mtv", "đã", "ra", "mắt", "chương", "trình", "thực", "tế", "đầu", "tiên", "của", "mình", "the", "real", "world", "và", "road", "rule...
dağcılar asarcık dağcılar là một xã thuộc huyện asarcık tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 200 người
[ "dağcılar", "asarcık", "dağcılar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "asarcık", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "200", "người" ]
tachina dorycus là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "tachina", "dorycus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
baicalasellus korotnevi là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được semenkevich miêu tả khoa học năm 1924
[ "baicalasellus", "korotnevi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "asellidae", "loài", "này", "được", "semenkevich", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1924" ]
kumköy pehlivanköy kumköy là một xã thuộc huyện pehlivanköy tỉnh kırklareli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 139 người
[ "kumköy", "pehlivanköy", "kumköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pehlivanköy", "tỉnh", "kırklareli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "139", "người" ]
nageliella là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford un...
[ "nageliella", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "orchidaceae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j"...
aleksandrowski là một huyện thuộc tỉnh kujawsko-pomorskie của ba lan huyện có diện tích 475 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của huyện là 55326 người và mật độ 117 người km²
[ "aleksandrowski", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "kujawsko-pomorskie", "của", "ba", "lan", "huyện", "có", "diện", "tích", "475", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "huyện", "là", "55326", "người", "và", "m...
và bằng lao động trừu tượng công nhân tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động phần lớn hơn đó được gọi là giá trị thặng dư giá trị hàng hóa w được sản xuất ra gồm hai phần giá trị những tư liệu sản xuất đã hao phí được lao động cụ thể bảo tồn và chuyển vào sản phẩm giá trị cũ ký hiệu c và giá trị mới v+m do lao...
[ "và", "bằng", "lao", "động", "trừu", "tượng", "công", "nhân", "tạo", "ra", "giá", "trị", "mới", "lớn", "hơn", "giá", "trị", "sức", "lao", "động", "phần", "lớn", "hơn", "đó", "được", "gọi", "là", "giá", "trị", "thặng", "dư", "giá", "trị", "hàng", "h...
tillières là một xã thuộc tỉnh maine-et-loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 88 mét trên mực nước biển dân số năm 2006 là 1635 người
[ "tillières", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "maine-et-loire", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "88", "mét", "trên", "mực", "nước...
paradelphomyia platymera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "paradelphomyia", "platymera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
tốt lạc hậu cờ vua trong cờ vua một quân tốt lạc hậu là quân tốt nằm dưới mọi quân tốt ở ô cùng màu khác trên các cột kề bên và không thể tiến lên một cách an toàn trong hình bên tốt đen ở c6 là một quân tốt lạc hậu == tính chất yếu cố hữu == tốt lạc hậu thường là một vị trí bất lợi vì việc bảo vệ chúng là khó khăn đồn...
[ "tốt", "lạc", "hậu", "cờ", "vua", "trong", "cờ", "vua", "một", "quân", "tốt", "lạc", "hậu", "là", "quân", "tốt", "nằm", "dưới", "mọi", "quân", "tốt", "ở", "ô", "cùng", "màu", "khác", "trên", "các", "cột", "kề", "bên", "và", "không", "thể", "tiến", ...
morestel là một xã thuộc tỉnh isère trong vùng rhône-alpes đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 205-319 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số là 3034 người
[ "morestel", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "isère", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "205-319", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "theo", "điều", "tr...
campillos-paravientos là một đô thị trong tỉnh cuenca cộng đồng tự trị castile-la mancha tây ban nha đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ cuenca
[ "campillos-paravientos", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "cuenca", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", ...
plazia daphnoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wedd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "plazia", "daphnoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "wedd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
được chọn trình chiếu trở lại tại thành phố hồ chí minh trong dự án cgv art house vào ngày 5 tháng 1 năm 2015 == tiếp nhận == === phòng vé === phim là một thành công thương mại phá đổ mọi kỷ lục phát hành phim tài liệu ở việt nam tại thành phố hồ chí minh phim tăng từ 16 suất chiếu ban đầu lên 30 suất để đáp ứng nhu cầ...
[ "được", "chọn", "trình", "chiếu", "trở", "lại", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "trong", "dự", "án", "cgv", "art", "house", "vào", "ngày", "5", "tháng", "1", "năm", "2015", "==", "tiếp", "nhận", "==", "===", "phòng", "vé", "===", "phim", ...
altrich là một xã ở huyện bernkastel-wittlich trong bang rheinland-pfalz xã altrich có diện tích 16 25 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1554 người
[ "altrich", "là", "một", "xã", "ở", "huyện", "bernkastel-wittlich", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "xã", "altrich", "có", "diện", "tích", "16", "25", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "1554", "người" ...
đã mời andrew jackson trấn an tyler rằng việc sáp nhập texas sẽ hoàn tất dưới sự điều hành của polk vào ngày 20 tháng 8 năm 1844 tyler từ bỏ cuộc đua tổng thống và những người ủng hộ tyler nhanh chóng chuyển sang ủng hộ ứng cử viên của đảng dân chủ === đảng tự do === luật sư và nhà xuất bản theo chủ nghĩa bãi nô james ...
[ "đã", "mời", "andrew", "jackson", "trấn", "an", "tyler", "rằng", "việc", "sáp", "nhập", "texas", "sẽ", "hoàn", "tất", "dưới", "sự", "điều", "hành", "của", "polk", "vào", "ngày", "20", "tháng", "8", "năm", "1844", "tyler", "từ", "bỏ", "cuộc", "đua", "...
khoản ở ngân hàng ngày sinh và các con số quan trọng khác nhằm vào các mưu đồ xấu == dấu hiệu máy bị xâm nhập == bất kì một trong các dấu hiệu sau đây xảy ra cũng có thể là máy của bạn đã bị tấn công bullet 1 bạn tìm thấy một thiết bị nhỏ cỡ ngón tay nối giữa dây cáp của bàn phím và đầu cắm ở sau máy hay là người nào đ...
[ "khoản", "ở", "ngân", "hàng", "ngày", "sinh", "và", "các", "con", "số", "quan", "trọng", "khác", "nhằm", "vào", "các", "mưu", "đồ", "xấu", "==", "dấu", "hiệu", "máy", "bị", "xâm", "nhập", "==", "bất", "kì", "một", "trong", "các", "dấu", "hiệu", "sa...
proislandiana pallida là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi proislandiana proislandiana pallida được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1908
[ "proislandiana", "pallida", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "proislandiana", "proislandiana", "pallida", "được", "wladislaus", "kulczynski", "miêu", "tả", "năm", "1908" ]
trẻ nhỏ bullet các nguyên tố vi lượng như cobon sắt kẽm selen bullet các nghiên cứu gần đây cũng cho thấy rằng hàm hượng protein trong gấc có tác dụng ngăn ngừa tế bào ung thư == công dụng của dầu gấc == bullet tác dụng đối với mắt phòng chữa khô mắt thoái hóa hoàng điểm giúp mắt sáng và khỏe nhờ tác dụng của beta-caro...
[ "trẻ", "nhỏ", "bullet", "các", "nguyên", "tố", "vi", "lượng", "như", "cobon", "sắt", "kẽm", "selen", "bullet", "các", "nghiên", "cứu", "gần", "đây", "cũng", "cho", "thấy", "rằng", "hàm", "hượng", "protein", "trong", "gấc", "có", "tác", "dụng", "ngăn", ...
beatles for sale là album phòng thu thứ tư của ban nhạc rock người anh the beatles được phát hành vào ngày 4 tháng 12 năm 1964 và được sản xuất bởi george martin album đánh dấu bước ngoặt mới trong sự nghiệp sáng tác của lennon-mccartney đặc biệt là john lennon khi anh bắt đầu chuyển hướng sang việc viết các ca khúc ma...
[ "beatles", "for", "sale", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "tư", "của", "ban", "nhạc", "rock", "người", "anh", "the", "beatles", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "4", "tháng", "12", "năm", "1964", "và", "được", "sản", "xuất", "bởi", "george"...
định rằng sẽ công chiếu vào ngày 21 tháng 12 năm 2018 vào ngày 19 tháng 11 năm 2018 atom tickets đã thông báo rằng thành viên amazon prime ở mỹ có quyền truy cập để mua vé cho suất chiếu sớm ngày 15 tháng 12 năm 2018 tại các rạp chiếu phim regal national amusements arclight cinemas và amc trên bình diện quốc tế aquaman...
[ "định", "rằng", "sẽ", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "21", "tháng", "12", "năm", "2018", "vào", "ngày", "19", "tháng", "11", "năm", "2018", "atom", "tickets", "đã", "thông", "báo", "rằng", "thành", "viên", "amazon", "prime", "ở", "mỹ", "có", "quyền", ...
của vua quang trung ngọc hân công chúa
[ "của", "vua", "quang", "trung", "ngọc", "hân", "công", "chúa" ]
có rặng núi tateyama thuộc dãy núi hida hùng vĩ còn gọi là bắc alps nhật bản toyama có nhiều ngày mưa trong năm kể cả vào mùa đông hiện tượng foehn hay xuất hiện vào mùa đông toyama có nhiều di tích lịch sử chùa chiền jinja suối nước nóng onsen các bãi trượt tuyết và những thắng cảnh tự nhiên là những nơi hấp dẫn khách...
[ "có", "rặng", "núi", "tateyama", "thuộc", "dãy", "núi", "hida", "hùng", "vĩ", "còn", "gọi", "là", "bắc", "alps", "nhật", "bản", "toyama", "có", "nhiều", "ngày", "mưa", "trong", "năm", "kể", "cả", "vào", "mùa", "đông", "hiện", "tượng", "foehn", "hay", ...
trượt tuyết nhảy xa tại thế vận hội mùa đông 2018 vòng loại dưới đây là các quy tắc xét tư cách và cách thức phân bổ số suất của môn trượt tuyết nhảy xa tại thế vận hội mùa đông 2018 == quy tắc == === suất của chủ nhà === chủ nhà hàn quốc được cử ít nhất một nam và một nữ nếu họ đáp ứng các tiêu chuẩn tối thiểu họ cũng...
[ "trượt", "tuyết", "nhảy", "xa", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "đông", "2018", "vòng", "loại", "dưới", "đây", "là", "các", "quy", "tắc", "xét", "tư", "cách", "và", "cách", "thức", "phân", "bổ", "số", "suất", "của", "môn", "trượt", "tuyết", "nhảy"...
thiên hộ mới diện tích đất tự nhiên 2 626 0391 ha == dân số – xã hội == dân số năm 1999 là 13 225 người mật độ dân số đạt 483 người km² năm 2008 dân số xã là 13 678 người thuộc 2 839 hộ gia đình vào năm 2004 tỉ lệ sinh 1 34% tỉ lệ tử 0 2% === tôn giáo === trạm y tế xã trong tình trạng tốt có 7 bác sĩ 4 y sĩ 2 y tá theo...
[ "thiên", "hộ", "mới", "diện", "tích", "đất", "tự", "nhiên", "2", "626", "0391", "ha", "==", "dân", "số", "–", "xã", "hội", "==", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "13", "225", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "483", "người", "km²", "năm"...
eleutherodactylus exoristus là một loài ếch trong họ leptodactylidae nó được tìm thấy ở ecuador và peru môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet rodríguez l martinez j l coloma l a ron s cisneros-heredia d ...
[ "eleutherodactylus", "exoristus", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "leptodactylidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ecuador", "và", "peru", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm",...
ổ cắm địa phương bullet return trở về chuỗi trước đó trong trường hợp người sử dụng xác định hoặc sử dụng các chính sách mặc định == liên kết ngoài == bullet ipchains howto on tdlp and on faqs org
[ "ổ", "cắm", "địa", "phương", "bullet", "return", "trở", "về", "chuỗi", "trước", "đó", "trong", "trường", "hợp", "người", "sử", "dụng", "xác", "định", "hoặc", "sử", "dụng", "các", "chính", "sách", "mặc", "định", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bull...
đang thực hiện bài nói của mình bài nói cũng được ghi âm để chấm lại đối chiếu với bảng điểm đánh giá đã đưa ra trước đó bullet đội ngũ những người chấm thi ielts đến từ nhiều nơi trên thế giới mỹ anh úc new zealand canada ireland và các nước nói tiếng anh khác == cấu trúc bài thi ielts == bài thi ielts đánh giá toàn d...
[ "đang", "thực", "hiện", "bài", "nói", "của", "mình", "bài", "nói", "cũng", "được", "ghi", "âm", "để", "chấm", "lại", "đối", "chiếu", "với", "bảng", "điểm", "đánh", "giá", "đã", "đưa", "ra", "trước", "đó", "bullet", "đội", "ngũ", "những", "người", "ch...
chung kết cúp c1 châu âu 1985 trận chung kết cúp c1 châu âu năm 1985 là trận chung kết thứ ba mươi của cúp các đội vô địch bóng đá quốc gia châu âu ngày nay là uefa champions league đây là trận đấu giữa juventus f c của ý và liverpool f c của anh trên sân vận động heysel ở bruxelles bỉ vào ngày 29 tháng 5 năm 1985 trướ...
[ "chung", "kết", "cúp", "c1", "châu", "âu", "1985", "trận", "chung", "kết", "cúp", "c1", "châu", "âu", "năm", "1985", "là", "trận", "chung", "kết", "thứ", "ba", "mươi", "của", "cúp", "các", "đội", "vô", "địch", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "châu", "...
neureclipsis exsculpta là một loài trichoptera hóa thạch trong họ polycentropodidae
[ "neureclipsis", "exsculpta", "là", "một", "loài", "trichoptera", "hóa", "thạch", "trong", "họ", "polycentropodidae" ]
wormaldia timoleon là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "wormaldia", "timoleon", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "philopotamidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
massuria là một chi nhện trong họ thomisidae
[ "massuria", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae" ]
odontocarya diplobotrya là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "odontocarya", "diplobotrya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "biển", "bức", "cát", "loài", "này", "được", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
gia thành viên eu với phần còn lại phân tán giữa khoảng 150 quốc gia đối tác ở miền nam và miền đông châu âu khu vực địa trung hải châu phi châu á châu mỹ latinh caribbean và thái bình dương ngân hàng sử dụng xếp hạng tín dụng aaa để tự cấp vốn bằng cách tăng số tiền tương đương trên thị trường vốn
[ "gia", "thành", "viên", "eu", "với", "phần", "còn", "lại", "phân", "tán", "giữa", "khoảng", "150", "quốc", "gia", "đối", "tác", "ở", "miền", "nam", "và", "miền", "đông", "châu", "âu", "khu", "vực", "địa", "trung", "hải", "châu", "phi", "châu", "á", ...
calassodia là một chi thực vật có hoa trong họ lan
[ "calassodia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan" ]
florida lớp thiết giáp hạm lớp thiết giáp hạm florida của hải quân hoa kỳ bao gồm hai chiếc và lần lượt được hạ thủy vào các năm 1910 và 1909 tương ứng và được đưa ra hoạt động vào năm 1911 chúng hơi lớn hơn so với lớp delaware dẫn trước nhưng rất tương đồng ở các mặt khác đây là lớp thiết giáp hạm hoa kỳ đầu tiên được...
[ "florida", "lớp", "thiết", "giáp", "hạm", "lớp", "thiết", "giáp", "hạm", "florida", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "bao", "gồm", "hai", "chiếc", "và", "lần", "lượt", "được", "hạ", "thủy", "vào", "các", "năm", "1910", "và", "1909", "tương", "ứng", ...
naver whale == đặc trưng == vì trình duyệt naver whale dựa trên nền tảng của chromium kể từ khi ra đời vào năm 2011 nên các ứng dụng của google chrome đều tương thích với trình duyệt này các trang có thể được dịch thông qua dịch vụ naver papago và có thể dịch từ tiếng hàn tiếng nhật và nhiều ngôn ngữ khác trình duyệt n...
[ "naver", "whale", "==", "đặc", "trưng", "==", "vì", "trình", "duyệt", "naver", "whale", "dựa", "trên", "nền", "tảng", "của", "chromium", "kể", "từ", "khi", "ra", "đời", "vào", "năm", "2011", "nên", "các", "ứng", "dụng", "của", "google", "chrome", "đều"...
trong vài năm gần đây anh cũng là vận động viên thể thao có thu nhập cao nhất thế giới vượt qua cả tiger woods david beckham cristiano ronaldo lionel messi lebron james thu nhập của federer không chỉ đến từ tiền thưởng các giải đấu mà phần nhiều từ những bản hợp đồng quảng cáo trị giá hàng triệu đô la roger là biểu tượ...
[ "trong", "vài", "năm", "gần", "đây", "anh", "cũng", "là", "vận", "động", "viên", "thể", "thao", "có", "thu", "nhập", "cao", "nhất", "thế", "giới", "vượt", "qua", "cả", "tiger", "woods", "david", "beckham", "cristiano", "ronaldo", "lionel", "messi", "lebr...
marsilea macropoda là một loài dương xỉ trong họ marsileaceae loài này được engelm ex a braun mô tả khoa học đầu tiên năm 1848
[ "marsilea", "macropoda", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marsileaceae", "loài", "này", "được", "engelm", "ex", "a", "braun", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848" ]
không tổng hợp cho phép tiến công ngày và đêm trong mọi thời tiết kể cả bão cấp 7 và 8 ở độ cao thấp khác nhau nhờ sử dụng hệ thống tránh chướng ngại vật tự động kết cấu hình cánh quạt giảm tín hiệu radar nên mi-28n có thể bay thấp dưới 20 mét để không bị hệ thống phòng không radar phát hiện một trong những tính năng m...
[ "không", "tổng", "hợp", "cho", "phép", "tiến", "công", "ngày", "và", "đêm", "trong", "mọi", "thời", "tiết", "kể", "cả", "bão", "cấp", "7", "và", "8", "ở", "độ", "cao", "thấp", "khác", "nhau", "nhờ", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "tránh", "chướng", "...
phải rút lui khỏi lilybaeum và đạo quân tới châu phi đã gặp phải một cơn bão khác và bị tiêu diệt === đà tiến quân phía bắc === tuy nhiên người la mã đã được những bước tiến lớn ở phía bắc thành phố thermae bị chiếm trong năm 252 tcn cho phép tạo đà tiến quân về thành phố cảng panormus người la mã tấn công thành phố nà...
[ "phải", "rút", "lui", "khỏi", "lilybaeum", "và", "đạo", "quân", "tới", "châu", "phi", "đã", "gặp", "phải", "một", "cơn", "bão", "khác", "và", "bị", "tiêu", "diệt", "===", "đà", "tiến", "quân", "phía", "bắc", "===", "tuy", "nhiên", "người", "la", "mã"...
một số học giả xem việc biến động của các tài liệu lịch sử trên là phản ánh việc di dời của thủ đô chăm pa và quan niệm chăm pa nếu không phải là một thể chế chính trị đơn nhất thì cũng là một liên bang các tiểu quốc và việc tài liệu phong phú chính minh chứng cho điều này là thủ đô của chăm pa các học giả nhận thấy th...
[ "một", "số", "học", "giả", "xem", "việc", "biến", "động", "của", "các", "tài", "liệu", "lịch", "sử", "trên", "là", "phản", "ánh", "việc", "di", "dời", "của", "thủ", "đô", "chăm", "pa", "và", "quan", "niệm", "chăm", "pa", "nếu", "không", "phải", "là...
thân cây cách mặt đất 20 cm và đã nhập vào lignation và cắt chúng thành các đoạn 20 cm hoặc 10–15 cm đầu dưới được cắt thành một góc xiên phần trên của cành giâm giữ lại 1 đến 2 cặp lá chét ở gốc lá kép những chiếc lá còn lại bị cắt đi cắt các phần cắt bằng dung dịch naa hoặc vitamin d12 500 mg l chèn chúng vào đất lỏn...
[ "thân", "cây", "cách", "mặt", "đất", "20", "cm", "và", "đã", "nhập", "vào", "lignation", "và", "cắt", "chúng", "thành", "các", "đoạn", "20", "cm", "hoặc", "10–15", "cm", "đầu", "dưới", "được", "cắt", "thành", "một", "góc", "xiên", "phần", "trên", "củ...
hay ít được gọi là cụm hoa giống như ở thực vật hạt trần các bào tử được hoa tạo ra có hai loại tiểu bào tử hay phấn hoa sinh sản trong các nhị hoa và đại bào tử trong đó các tế bào trứng phát triển chứa trong noãn và được bao phủ trong lá noãn hoa có thể chỉ bao gồm một trong các phần mang bào tử như thế chẳng hạn ở c...
[ "hay", "ít", "được", "gọi", "là", "cụm", "hoa", "giống", "như", "ở", "thực", "vật", "hạt", "trần", "các", "bào", "tử", "được", "hoa", "tạo", "ra", "có", "hai", "loại", "tiểu", "bào", "tử", "hay", "phấn", "hoa", "sinh", "sản", "trong", "các", "nhị",...
triết học né tránh vấn đề về việc làm thế nào để mô tả thế giới như nó thực sự có trước mọi sự truy cập của con người ông đặt tên cho thực tại tiền con người này là địa hạt cổ sơ trong việc giữ vững những mối quan tâm với toán học như ở người thầy của ông alain badiou meillassoux tuyên bố rằng toán học là cái nắm bắt đ...
[ "triết", "học", "né", "tránh", "vấn", "đề", "về", "việc", "làm", "thế", "nào", "để", "mô", "tả", "thế", "giới", "như", "nó", "thực", "sự", "có", "trước", "mọi", "sự", "truy", "cập", "của", "con", "người", "ông", "đặt", "tên", "cho", "thực", "tại", ...
xenophora solarioides là một loài ốc biển lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ xenophoridae the carrier shells
[ "xenophora", "solarioides", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "lớn", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "xenophoridae", "the", "carrier", "shells" ]
lasioglossum unicum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được sandhouse mô tả khoa học năm 1924
[ "lasioglossum", "unicum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "sandhouse", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1924" ]
cyclopogon saccatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được a rich galeotti schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "cyclopogon", "saccatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "a", "rich", "galeotti", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
xác suất và kinh tế lượng bullet nghiên cứu ứng dụng trong vận trù học giống như trong các ngành kĩ thuật và kinh tế sử dụng các mô hình thu được để áp dụng cho các vấn đề thực tế các nhánh con chính trong vận trù học hiện đại được phân loại dựa theo tạp chí operations research là bullet tính toán và công nghệ thông ti...
[ "xác", "suất", "và", "kinh", "tế", "lượng", "bullet", "nghiên", "cứu", "ứng", "dụng", "trong", "vận", "trù", "học", "giống", "như", "trong", "các", "ngành", "kĩ", "thuật", "và", "kinh", "tế", "sử", "dụng", "các", "mô", "hình", "thu", "được", "để", "á...
cô bé thôi miên tên gốc tiếng anh molly moon and the incredible book of hypnotism là một bộ phim kỳ ảo của anh năm 2015 do christopher n rowley làm đạo diễn cùng các diễn viên như dominic monaghan lesley manville emily watson joan collins và raffey cassidy bộ phim được dựa trên cuốn tiểu thuyết kỳ ảo năm 2002 molly moo...
[ "cô", "bé", "thôi", "miên", "tên", "gốc", "tiếng", "anh", "molly", "moon", "and", "the", "incredible", "book", "of", "hypnotism", "là", "một", "bộ", "phim", "kỳ", "ảo", "của", "anh", "năm", "2015", "do", "christopher", "n", "rowley", "làm", "đạo", "diễ...
kinh doanh cũng như đại sứ thướng hiệu cho công ty quảng bá hình ảnh những đôi giày đến toàn bộ nước mỹ và đế năm 1932 chữ ký của taylor đã được đưa vào miếng miếng dán all-star trên đôi giày thể thao cổ điển đế cao của thương hiệu này chuck taylor tiếp tục công việc của mình một thời gian sau cho đến khi mất vào năm 1...
[ "kinh", "doanh", "cũng", "như", "đại", "sứ", "thướng", "hiệu", "cho", "công", "ty", "quảng", "bá", "hình", "ảnh", "những", "đôi", "giày", "đến", "toàn", "bộ", "nước", "mỹ", "và", "đế", "năm", "1932", "chữ", "ký", "của", "taylor", "đã", "được", "đưa",...
nanorhathymus acutiventris là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1906
[ "nanorhathymus", "acutiventris", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
được cô mô tả là kẻ bắt nạt không ngừng về cơ bản di sản âm nhạc của tôi chuẩn bị nằm trong tay một người đã cố gắng phá hủy nó cô cáo buộc borchetta đã phản bội lòng trung thành của cô vì đã bán danh mục âm nhạc của cô cho braun người mà borchetta đã biết về hành vi bắt nạt swift đáp lại borchetta đã đăng tải một blog...
[ "được", "cô", "mô", "tả", "là", "kẻ", "bắt", "nạt", "không", "ngừng", "về", "cơ", "bản", "di", "sản", "âm", "nhạc", "của", "tôi", "chuẩn", "bị", "nằm", "trong", "tay", "một", "người", "đã", "cố", "gắng", "phá", "hủy", "nó", "cô", "cáo", "buộc", "...
adenolobus rufescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lam schmitz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "adenolobus", "rufescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lam", "schmitz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
orlová là một thị trấn thuộc huyện karviná vùng moravskoslezský cộng hòa séc
[ "orlová", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "karviná", "vùng", "moravskoslezský", "cộng", "hòa", "séc" ]
nectandra paucinervia là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được coe-teix miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "nectandra", "paucinervia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "coe-teix", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
fluor nitrat hay còn được gọi là flo nitrat là một dẫn xuất không bền của acid nitric với công thức nó khá nhạy cảm với một cú sốc do tính không ổn định của hợp chất này nó thường được sản xuất từ chlor nitrat khi cần thiết == điều chế và tính chất == ==== điều chế ==== fluor nitrat được tạo thành khi khí fluor phản ứn...
[ "fluor", "nitrat", "hay", "còn", "được", "gọi", "là", "flo", "nitrat", "là", "một", "dẫn", "xuất", "không", "bền", "của", "acid", "nitric", "với", "công", "thức", "nó", "khá", "nhạy", "cảm", "với", "một", "cú", "sốc", "do", "tính", "không", "ổn", "đị...
thính gạo thường gọi là thính là một loại gia vị trong ẩm thực việt nam thông thường thính được làm bằng cách rang gạo cho vàng rồi giã mịn có nơi lại làm thính bằng cách nướng bánh tráng tới khi vàng giòn rồi giã nhuyễn mịn cũng có một số loại thính không làm từ gạo mà làm từ ngô hoặc vừng vàng thính là thành phần khô...
[ "thính", "gạo", "thường", "gọi", "là", "thính", "là", "một", "loại", "gia", "vị", "trong", "ẩm", "thực", "việt", "nam", "thông", "thường", "thính", "được", "làm", "bằng", "cách", "rang", "gạo", "cho", "vàng", "rồi", "giã", "mịn", "có", "nơi", "lại", ...
glympis damoetesalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "glympis", "damoetesalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
lepanthes troglodytes là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "lepanthes", "troglodytes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
waspán là một khu tự quản thuộc tỉnh región autónoma del atlántico norte nicaragua khu tự quản waspán có diện tích 9342 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2005 huyện waspán có dân số 47231 người
[ "waspán", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "región", "autónoma", "del", "atlántico", "norte", "nicaragua", "khu", "tự", "quản", "waspán", "có", "diện", "tích", "9342", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2005", "h...
điểm là đòn đánh ngắn hiểm tính xung sát mạnh hiệu quả chiến đấu rất cao nhạc gia quyền phổ dạy về quyền và binh khí ngoài 10 bài quyền chính và thương đao kiếm côn còn có các phần quyền luận thuật vận khí thuật điểm huyệt giải huyệt cứu thương trật đả… nội dung rất phong phú tính thực dụng cao sau khi giết nhạc phi tầ...
[ "điểm", "là", "đòn", "đánh", "ngắn", "hiểm", "tính", "xung", "sát", "mạnh", "hiệu", "quả", "chiến", "đấu", "rất", "cao", "nhạc", "gia", "quyền", "phổ", "dạy", "về", "quyền", "và", "binh", "khí", "ngoài", "10", "bài", "quyền", "chính", "và", "thương", ...
cayenne quận quận cayenne là một quận của pháp nằm ở tỉnh guyane ở vùng guyane giáp biên giới với bang amapá của brasil và đại tây dương quận này có 16 tổng và 14 xã it is the largest of the 2 arrondissements in french guiana == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận cayenne là bullet 1 approuague-...
[ "cayenne", "quận", "quận", "cayenne", "là", "một", "quận", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "guyane", "ở", "vùng", "guyane", "giáp", "biên", "giới", "với", "bang", "amapá", "của", "brasil", "và", "đại", "tây", "dương", "quận", "này", "có", "16", "tổn...
saperda scalaris là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "saperda", "scalaris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
serdis là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu one representative is serdis fractifascia được tìm thấy ở tropical forests of colombia == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "serdis", "là", "một", "chi", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "nâu", "one", "representative", "is", "serdis", "fractifascia", "được", "tìm", "thấy", "ở", "tropical", "forests", "of", "colombia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "histor...
năng photon gây ion hóa các phân tử khí dẫn đến hình thành dòng điện mà máy đo được các kĩ sư và nhà hóa học thường sử dụng công thức planck formula_70 nhằm tính toán sự thay đổi năng lượng từ sự hấp thụ một photon và tiên đoán tần số ánh sáng phát ra đối với quá trình chuyển dịch năng lượng cụ thể ví dụ phổ phát xạ củ...
[ "năng", "photon", "gây", "ion", "hóa", "các", "phân", "tử", "khí", "dẫn", "đến", "hình", "thành", "dòng", "điện", "mà", "máy", "đo", "được", "các", "kĩ", "sư", "và", "nhà", "hóa", "học", "thường", "sử", "dụng", "công", "thức", "planck", "formula_70", ...
dubautia waianapanapaensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được g d carr mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "dubautia", "waianapanapaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "g", "d", "carr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]