text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
việc truy cứu trách nhiệm phải kịp thời chính xác công bằng hợp lý khi xét xử thì mọi người phải bình đẳng trước tòa án trên thực tế nhiều nước chưa thật sự có sự bình đẳng trong trách nhiệm pháp lý nhất là trong quá trình tố tụng như tại việt nam với triết lý nho giáo đã ăn sâu từ lâu là hình phạt thì không tới bậc đại phu lễ nghi không tới bậc thứ dân tức là tức là hình luật chẳng thể phạm đến những kẻ bề trên cho nên một số ý kiến cho rằng chỉ khi mọi người đều có ý thức tôn trọng pháp luật như nhau thì mới gọi là công bằng mới không có cái gọi là nhờn luật mặt khác sự can thiệp của hệ thống đảng cộng sản việt nam các cấp vào pháp luật đã tạo ra một quy trình bên ngoài pháp luật đồng thời những bản án tuyên phạt của tòa án nước này trong nhiều trường hợp chưa được sự đồng tình của xã hội vì quá cả nể nhẹ tay với kẻ có quyền thế địa vị hoặc tiền bạc nhưng quá hà khắc đối với người yếu thế nghèo khó nên đã nêu lên vấn đề về sự bình đẳng trước pháp luật === nhà nước và công dân === chính nhà nước cũng được xem như một pháp nhân các quyết định của chính quyền như vậy cũng phải tuân thủ nguyên tắc hợp pháp như bao chủ thế | [
"việc",
"truy",
"cứu",
"trách",
"nhiệm",
"phải",
"kịp",
"thời",
"chính",
"xác",
"công",
"bằng",
"hợp",
"lý",
"khi",
"xét",
"xử",
"thì",
"mọi",
"người",
"phải",
"bình",
"đẳng",
"trước",
"tòa",
"án",
"trên",
"thực",
"tế",
"nhiều",
"nước",
"chưa",
"thật",... |
tinh trần hiểu đông – yêu em từ trong tim lương hán văn – vận mệnh của tôi tôn nam frank == khác == notebook of the blue head – vai tina phim quảng cáo kim chi dục nghiệt phim quảng cáo tỉ muội kinh hồn == giải thưởng đạt được == 1998 giải nhất cuộc thi khoa học thực vật thanh niên quốc tế isef 1999 – nét đẹp cổ điển cuộc thi hoa hậu hoa kiều quốc tế 1999 – quán quân cuộc thi hoa hậu hoa kiều quốc tế 2006 – nữ diễn viên tiến bộ nhanh nhất tân thành 2008 – nữ diễn viên điện ảnh bảng phong thường trung quốc 2010 nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất giải thưởng điện ảnh kim tượng lần thứ 29 woman accident 2010 nữ diễn viên ưu tú liên hoan video thanh niên quốc tế nhân hữu tam gấp 2010 nữ diễn viên xuất sắc tại liên hoan phim đa người mới nhân hữu tam gấp == đã từng được vào danh sách đề cử == 2002 – nữ diễn viên tiến bộ nhanh nhất của tvb mạnh lệ quân bước ngoặc cuộc đời 2006 – nữ diễn viên mới giải kim tượng hk moonlight in tokyo 2009 nữ diễn viên chính xuất sắc lhp đa quốc tế venice lần thứ 66 accident 2009 nữ diễn viên chính xuất sắc lhp đa châu á thái bình dương lần thứ 53 accident 2010 top 3 nữ diễn viên chính xuất sắc hội bình luận phim đahk lần thứ 16 accident 2010 | [
"tinh",
"trần",
"hiểu",
"đông",
"–",
"yêu",
"em",
"từ",
"trong",
"tim",
"lương",
"hán",
"văn",
"–",
"vận",
"mệnh",
"của",
"tôi",
"tôn",
"nam",
"frank",
"==",
"khác",
"==",
"notebook",
"of",
"the",
"blue",
"head",
"–",
"vai",
"tina",
"phim",
"quảng",
... |
năm 2010 và đạt vị trí thứ 74 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 phiên bản tiếng tây ban nha lo mejor de mi vida eres tú đứng đầu tại hot latin songs trong hai tuần tiếp theo là một album phòng thu mới “música alma sexo” phát hành vào ngày 31 tháng 1 năm 2011 album ra mắt ở vị trí thứ ba trên bảng xếp hạng billboard 200 và trở thành album chủ yếu hát tiếng tây ban nha xếp hạng cao nhất tại hoa kỳ kể từ “dreaming of you” của selena album trụ 2 tuần ở vị trí số một trong các album hàng đầu của billboard latin vào ngày 25 tháng 3 năm 2011 martin bắt đầu chuyến lưu diễn música alma sexo world tour kết thúc vào ngày 12 tháng 11 năm 2011 đĩa đơn thứ hai trong album más được phát hành vào ngày 5 tháng 4 năm 2011 và đạt vị trí thứ 7 trên hot dance club songs frío với wisin yandel được chọn là đĩa đơn thứ ba “17 greatest hits” được phát hành vào ngày 11 tháng 7 năm 2011 độc quyền tại vương quốc anh ricky martin vào vai ché trên sân khấu broadway của vở evita diễn xuất của anh nhận được nhiều đánh giá trái chiều martin là khách mời với vai một giáo viên tây ban nha trong loạt phim truyền hình glee tập the spanish teacher vào ngày 7 tháng 2 năm 2012 tháng 4 năm 2012 | [
"năm",
"2010",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"74",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"lo",
"mejor",
"de",
"mi",
"vida",
"eres",
"tú",
"đứng",
"đầu",
"tại",
"hot",
"latin",
"song... |
mesochorus masoni là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"masoni",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
để trang trí mặt tiền phía tây một vài thập kỷ sau chúng được dùng để trang trí mặt tiền phía đông === kiến trúc hữu cơ === kiến trúc hữu cơ của imre makovecz và györgy csete được tách ra khỏi các hình thức chính == xem thêm == bullet danh sách kiến trúc sư người hungary == tài liệu tham khảo == bullet aggházy balogh dercsényi enzt lajta németh radocsay an article in the művészeti lexikon pp 142–166 bullet dercsényi d zádor a 1980 kis magyar művészettörténet a honfoglalás korától a xix század végéig képzőművészeti alap kiadóvállalata budapest bullet szentkirályi z détshy m 1986 az építészet rövid története műszaki könyvkiadó budapest bullet radocsai dénes magyarországi reneszánsz művészet képzőművészeti alap kiadóvállalata budapest bullet aradi n főszerk é n a művészet története magyarországon gondolat kiadó budapest bullet fülep l főszerk é n a magyarországi művészet története budapest bullet gerevich t 1938 magyarország románkori emlékei royal hungarian university press budapest bullet henszlmann i 1876 magyarország ó-keresztyén román és átmeneti stylü mű-emlékeinek rövid ismertetése royal hungarian university press budapest bullet marosi e 1972 a román kor művészete corvina kiadó budapest bullet tombor i 1968 magyarországi festett famennyezetek és rokonemlékek a xv-xix századból akadémiai kiadó budapest bullet gerő l szerk 1975 várépítészetünk műszaki könyvkiadó budapest bullet gervers-molnár v 1972 a középkori magyarország rotundái akadémiai budapest bullet szőnyi o é n régi magyar templomok kir magy university press budapest bullet rados jenő magyar építészettörténet műszaki k bp 1961 eto72 439 091 bullet moravánszky ákos építészet az osztrák–magyar monarchiában corvina k bp 1988 bullet moravánszky ákos versengő látomások vince k 1998 bullet szerk éri-jobbágyi a | [
"để",
"trang",
"trí",
"mặt",
"tiền",
"phía",
"tây",
"một",
"vài",
"thập",
"kỷ",
"sau",
"chúng",
"được",
"dùng",
"để",
"trang",
"trí",
"mặt",
"tiền",
"phía",
"đông",
"===",
"kiến",
"trúc",
"hữu",
"cơ",
"===",
"kiến",
"trúc",
"hữu",
"cơ",
"của",
"imre"... |
year bullet al pacino author author bullet robert preston victor victoria bullet henry winkler night shift bullet 1983 michael caine educating rita bullet woody allen zelig bullet tom cruise risky business bullet eddie murphy trading places bullet mandy patinkin yentl bullet 1984 dudley moore micki maude bullet steve martin all of me bullet eddie murphy beverly hills cop bullet bill murray ghost busters bullet robin williams moscow on the hudson bullet 1985 jack nicholson prizzi s honor bullet jeff daniels the purple rose of cairo bullet griffin dunne after hours bullet michael j fox back to the future bullet james garner murphy s romance bullet 1986 paul hogan crocodile dundee vai crocodile dundee bullet matthew broderick ferris bueller s day off bullet jeff daniels something wild bullet danny devito ruthless people bullet jack lemmon that s life bullet 1987 robin williams good morning vietnam vai adrian cronauer bullet nicolas cage moonstruck bullet danny devito throw momma from the train bullet william hurt broadcast news bullet steve martin roxanne bullet patrick swayze dirty dancing bullet 1988 tom hanks big vai josh baskin bullet michael caine dirty rotten scoundrels bullet john cleese a fish called wanda bullet robert de niro midnight run bullet bob hoskins who framed roger rabbit bullet 1989 morgan freeman driving miss daisy vai hoke colburn bullet billy crystal when harry met sally vai harry bullet michael douglas the war of the roses bullet steve martin parenthood bullet jack nicholson batman vai the joker === thập niên 1990 === 1990 gérard depardieu green card vai georges ‡ bullet macaulay culkin | [
"year",
"bullet",
"al",
"pacino",
"author",
"author",
"bullet",
"robert",
"preston",
"victor",
"victoria",
"bullet",
"henry",
"winkler",
"night",
"shift",
"bullet",
"1983",
"michael",
"caine",
"educating",
"rita",
"bullet",
"woody",
"allen",
"zelig",
"bullet",
"... |
pteronia polygalifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o hoffm miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pteronia",
"polygalifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"hoffm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vào đại việt quân đại việt chỉ đánh có tính kìm chân rồi chủ động lui khỏi biên giới thoát hoan lại tung 2 vạn quân tấn công và chiếm vạn kiếp làm căn cứ sau đó tiến về thăng long hưng đạo vương giao cho phó đô tướng quân trần khánh dư trấn giữ đường biển khánh dư không ngăn được thủy quân của ô mã nhi đi qua thượng hoàng sai trung sứ bắt khánh dư về kinh nhưng khánh dư thuyết phục được trung sứ cho khất vài ngày để lập công chuộc tội ngày 2 tháng 2 năm 1288 quân nguyên mở màn đánh phá thăng long quân đại việt bỏ thành rút lui cũng ngày này thủy quân việt do trần khánh dư chỉ huy đã tập kích và tiêu diệt đoàn thuyền lương của trương văn hổ tại vân đồn quảng ninh thánh tông tha tội trước của khánh dư và nhận định chỗ trông cậy của quân nguyên là lương thảo khí giới nay đã bị ta bắt được sợ nó chưa biết và ông sai thả tù binh về trại để họ đưa tin dữ cho thoát hoan các đoàn thuyền lương khác của quân nguyên cũng không vào được đại việt vì bị bão biển hoặc vì đi lạc tới chiêm thành sau khi thăng long thất thủ thoát hoan lệnh cho ô mã nhi truy đuổi thánh tông và nhân tông nhưng hai vua đã lui xuống hạ lưu sông hồng rồi theo cửa giao thủy đi | [
"vào",
"đại",
"việt",
"quân",
"đại",
"việt",
"chỉ",
"đánh",
"có",
"tính",
"kìm",
"chân",
"rồi",
"chủ",
"động",
"lui",
"khỏi",
"biên",
"giới",
"thoát",
"hoan",
"lại",
"tung",
"2",
"vạn",
"quân",
"tấn",
"công",
"và",
"chiếm",
"vạn",
"kiếp",
"làm",
"căn... |
ngựa được các họa sĩ như peter paul rubens anthony van dyck hay diego velázquez khắc họa với vẻ đẹp lý tưởng ở thời kỳ này các cuộc đua ngựa bắt đầu được tổ chức rộng rãi trên khắp châu âu và đem lại nhiều hứng thú cho các họa sĩ kể từ giữa thế kỷ xviii trường phái nghệ thuật lãng mạn bắt đầu chiếm thế thượng phong những họa sĩ người pháp như théodore géricault hay eugène delacroix tiếp tục khai thác hình ảnh ngựa nhưng không còn gắn liền ngựa với chiến binh kỵ sĩ hay quá đề cao sức mạnh của ngựa nữa hình ảnh ngựa trở nên mềm mại lãng mạn như một đối sánh với vẻ đẹp của thiên nhiên hoặc con người phương tây dùng chất liệu sơn dầu để tả thì nó có đầy đủ các khối cơ bắp lên cuồn cuộn và trong số rất nhiều họa sĩ từng vẽ tranh về ngựa nổi tiếng nhất ở phương tây có họa sĩ người anh george stubbs 1724-1806 ngựa trở đi trở lại trong tranh ông đến mức người ta gọi ông là họa sĩ của những chú ngựa một số bức họa về ngựa nổi tiếng có thể kể đến như bullet bức trận đánh ở san romano của họa sĩ người ý paolo uccello vẽ năm 1435-1460 bullet bức tranh in khắc hiệp sĩ tử thần và quỷ dữ của họa sĩ người đức albrecht dürer vẽ năm 1513 bullet bức thánh martin và người ăn mày của họa | [
"ngựa",
"được",
"các",
"họa",
"sĩ",
"như",
"peter",
"paul",
"rubens",
"anthony",
"van",
"dyck",
"hay",
"diego",
"velázquez",
"khắc",
"họa",
"với",
"vẻ",
"đẹp",
"lý",
"tưởng",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"này",
"các",
"cuộc",
"đua",
"ngựa",
"bắt",
"đầu",
"được",... |
one study of hongshan culture bullet discussion of hongshan culture | [
"one",
"study",
"of",
"hongshan",
"culture",
"bullet",
"discussion",
"of",
"hongshan",
"culture"
] |
botrypus yunnanensis là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được z r he mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"botrypus",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"ophioglossaceae",
"loài",
"này",
"được",
"z",
"r",
"he",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
moon on the golden gate tạm dịch là cổng vàng lấp lánh ánh trăng bạc được chọn làm bài hát chính thức cho lễ kỷ niệm strauss viết một bài thơ hoàn thành một sứ mệnh cao cả mà hiện nay bạn có thể đọc thấy khi đi trên chiếc cầu buổi trưa ngày hôm sau tổng thống franklin d roosevelt phát tín hiệu cho phép các phương tiện bắt đầu lưu thông trên cầu khi các hoạt động kỷ niệm vượt ra ngoài tầm kiểm soát phòng cảnh sát san fransisco phải giải tán một đám đông gây rối ở trung tâm khu vực polk gulch sau đó các hoạt động dân sự và văn hóa fiesta ngày hội diễn ra suốt nhiều tuần lễ tượng của strauss được chuyển đến một công trường gần chiếc cầu vào năm 1955 == các đặc tính == nhiều kỹ sư chuyên viên đã góp công từ kỹ thuật cho đến mỹ thuật tô điểm cho cây cầu vừa hùng vĩ hoành tráng vừa rực rỡ màu sắc dưới ánh nắng ban ngày cho đến huy hoàng lộng lẫy dưới ánh đèn ban đêm ánh sáng và màu sắc được thiết kế theo lối art deco theme cầu được sơn màu đỏ cam orange vermilion nổi bật huy hoàng giữa vùng biển xanh và núi cỏ khô vàng nhạt màu đỏ cam tươi sáng tàu bè dễ nhìn thấy từ xa lớp sơn nguyên thủy sau nhiều năm bị rỉ sét vì hơi muối từ nước biển đến năm 1965 đã | [
"moon",
"on",
"the",
"golden",
"gate",
"tạm",
"dịch",
"là",
"cổng",
"vàng",
"lấp",
"lánh",
"ánh",
"trăng",
"bạc",
"được",
"chọn",
"làm",
"bài",
"hát",
"chính",
"thức",
"cho",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"strauss",
"viết",
"một",
"bài",
"thơ",
"hoàn",
"thành",
... |
thiết kế chế tạo máy trung ương tskbm và okb-23 trở thành phân viện fili của tskbm nó tách khỏi tskbm vào cuối những năm 1970s và đổi tên thành viện thiết kế salyut hay kb salyut vào giai đoạn 1981–1988 kb salyut trực thuộc tập đoàn tên lửa vũ trụ energia và trở thành một viện thiết kế độc lập từ năm 1988 viện thiết kế salyut luôn giữ mối liên hệ chặt chẽ với nhà máy chế tạo máy khrunichev trong suốt khoảng thời gian này kb salyut và nhà máy khrunichev chịu trachcs nhiệm thiết kế và sản xuất các trạm vũ trụ của liên xô bao gồm salyut almaz và mir cũng như các module hạng nặng khác cho 3 trạm vũ trụ kể trên === trước năm 1991 === sự tan rã của liên bang xô viết đã ảnh hưởng nặng nề đến ngành công nghiệp vũ trụ của nga trong những năm 1989–1999 vốn đầu tư cho các chương trình không gian đã giảm 88% và các chuỗi hợp tác sản xuất được thiết lập tan rã cả nhà máy khrunichev và viện thiết kế salyut nay đã tách ra độc lập cố gắng khắc phục tình hình bằng cách tìm kiếm các thị trường tiêm năng ở nước ngoài salyut đã giành được hợp đồng sản xuất tên lửa đẩy 12krb cho tên lửa gslv của ấn độ và đạt được thỏa thuận với daimler benz aerospace để phát triển một khoang hồi quyển có thể thu hồi được sử dụng cho | [
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"máy",
"trung",
"ương",
"tskbm",
"và",
"okb-23",
"trở",
"thành",
"phân",
"viện",
"fili",
"của",
"tskbm",
"nó",
"tách",
"khỏi",
"tskbm",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1970s",
"và",
"đổi",
"tên",
"thành",
"viện",
"thiết",
"... |
holt schleswig-flensburg holt là một đô thị thuộc huyện schleswig-flensburg trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị holt schleswig-flensburg có diện tích 13 42 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 188 người | [
"holt",
"schleswig-flensburg",
"holt",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"schleswig-flensburg",
"trong",
"bang",
"schleswig-holstein",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"holt",
"schleswig-flensburg",
"có",
"diện",
"tích",
"13",
"42",
"km²",
"dân",
"số",
"thờ... |
ven biển tỉnh trà vinh có một số hạn chế về mặt khí tượng như gió chướng mạnh bốc hơi cao mưa ít trà vinh nằm trong vùng nhiệt đới có khí hậu ôn hòa nhiệt độ trung bình từ 20 27°c độ ẩm trung bình 80 8000% năm ít bị ảnh hưởng bởi bão lũ mùa mưa từ tháng 5 tháng 11 mùa khô từ tháng 12 tháng 4 năm sau lượng mưa trung bình từ 1 400 1 600mm có điều kiện thuận lợi cho việc đầu tư sản xuất kinh doanh và du lịch hàng năm hạn hán thường xảy ra gây khó khăn cho sản xuất với số ngày không mưa liên tục từ 10 đến 18 ngày trong đó các huyện như cầu kè càng long trà cú là các huyện ít bị hạn huyện tiểu cần hạn đầu vụ khoảng tháng 6 và tháng 7 là quan trọng trong khi các huyện còn lại như châu thành cầu ngang duyên hải hạn giữa vụ nhưng tháng 7 và 8 thường nghiêm trọng hơn trà vinh cũng gặp một khó khăn hiện nay đó chính là bị ngập mặn vào một số mùa khô trong năm === tài nguyên thiên nhiên === tỉnh trà vinh có khoảng 24 000ha diện tích rừng và đất rừng chủ yếu nằm dọc bờ biển tại các huyện duyên hải cầu ngang và trà cú với các loại cây như bần đước mắm dừa nước chà là … đất bãi bồi có diện tích 1 138ha diện tích đất 229 200ha trong đó | [
"ven",
"biển",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"có",
"một",
"số",
"hạn",
"chế",
"về",
"mặt",
"khí",
"tượng",
"như",
"gió",
"chướng",
"mạnh",
"bốc",
"hơi",
"cao",
"mưa",
"ít",
"trà",
"vinh",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"có",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"... |
nizhny novgorod tỉnh nizhny novgorod oblast tiếng nga нижегоро́дская о́бласть nizhegorodskaya oblast là một chủ thể liên bang của nga một tỉnh tỉnh có diện tích 76 900 km² dân số trung tâm hành chính là thành phố nizhny novgorod với dân số 1 3 triệu người nizhny novgorod là thành phố lớn nhất của tỉnh và là thành phố lớn thứ 4 ở nga sau moskva saint petersburg và novosibirsk ngoài vùng đô thị nizhny novgorod tỉnh còn có thành phố lớn arzamas sông volga cắt ngang tỉnh tỉnh giáp với kostroma oblast bắc kirov oblast đông bắc cộng hòa mari el đông cộng hòa chuvash đông cộng hòa mordovia nam ryazan oblast tây nam vladimir oblast tây và ivanovo oblast tây bắc == liên kết ngoài == bullet nizhny novgorod city guide travel and business guide to nizhny novgorod | [
"nizhny",
"novgorod",
"tỉnh",
"nizhny",
"novgorod",
"oblast",
"tiếng",
"nga",
"нижегоро́дская",
"о́бласть",
"nizhegorodskaya",
"oblast",
"là",
"một",
"chủ",
"thể",
"liên",
"bang",
"của",
"nga",
"một",
"tỉnh",
"tỉnh",
"có",
"diện",
"tích",
"76",
"900",
"km²",
... |
aloinopsis villetii là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"aloinopsis",
"villetii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"l",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
so với trẻ sinh đủ tháng trẻ sinh từ 37 đến 42 tuần thai lý do là trẻ sinh non có nguy cơ rất cao bị xuất huyết não gây tổn thương các tổ chức mong manh đang phát triển của não hoặc gây nên chứng nhuyễn hóa chất trắng quanh não thất bullet ngạt trong quá trình chuyển dạ và sinh nở cho mãi đến gần đây người ta vẫn còn tin tưởng rộng rãi là ngạt thiếu oxy trong quá trình chuyển dạ và sinh nở là nguyên nhân của hầu hết các trường hợp bại não tuy nhiên như trên đã nói theo nghiên cứu của hội sản và phụ khoa hoa kỳ và viện hàn lâm nhi khoa hoa kỳ thì ngạt chỉ chiếm 10% trong tổng số các bệnh nhân bại não bullet các bệnh máu bất đồng nhóm máu rh là sự bất tương hợp nhóm máu giữa mẹ và bào thai gây nên vàng da trầm trọng và tổn thương não dẫn đến bại não bệnh này thường gặp ở người da trắng còn ở việt nam rất hiếm gặp vì tỷ lệ mang rh cực kỳ hiếm gặp tuy nhiên ở việt nam có thể gặp bất đồng nhóm máu abo giữa mẹ và thai nhi một bệnh khác rất nặng nề mặc dù biện pháp phòng ngừa cực kỳ đơn giản là xuất huyết não do thiếu vitamin k ở trẻ sơ sinh và nhũ nhi cũng gây nên bại não các bệnh rối loạn chức năng đông máu khác | [
"so",
"với",
"trẻ",
"sinh",
"đủ",
"tháng",
"trẻ",
"sinh",
"từ",
"37",
"đến",
"42",
"tuần",
"thai",
"lý",
"do",
"là",
"trẻ",
"sinh",
"non",
"có",
"nguy",
"cơ",
"rất",
"cao",
"bị",
"xuất",
"huyết",
"não",
"gây",
"tổn",
"thương",
"các",
"tổ",
"chức",
... |
này vé pre-order được bán ưu tiên cho các thành viên trong fanclub của nhóm fanclub được mở chính thức tại hàn quốc vào ngày 14 tháng 9 thông qua auction ticket và vào ngày 18 tháng 9 bán vé cho rộng rãi cho tất cả mọi người mỗi thành viên của nhóm đóng vai trò tích cực trong việc đưa ra các ý tưởng cho buổi concert tất cả 20 000 vé cho hai đêm diễn đã nhanh chóng được bán hết trong 2 ngày tổ chức concert tại seoul thành viên jennie đã lần đầu tiên trình diễn bài hát ra mắt solo của cô solo bài hát của jennie|solo]] trong khi bài hát sẽ được phát hành chính thức vào ngày 12 tháng 11 năm 2018 blackpink đã phát hành live album bao gồm 14 bài hát được thu âm trong buổi diễn ở concert tại seoul blackpink 2018 tour in your area seoul vào ngày 30 tháng 8 năm 2019 === blackpink 2019–2020 world tour [in your area] === vào ngày 31 tháng 10 năm 2018 blackpink đã thông báo ngày của tour diễn cho chặng ở châu á với các ngày tại bangkok jakarta manila singapore và kuala lumpur bắt đầu từ giữa tháng 1 năm 2019 vào ngày 28 tháng 1 năm 2019 blackpink chính thức thông báo ngày của concert và địa điểm cho chặng ở châu âu tour bắt đầu tại amsterdam vào ngày 18 tháng 5 năm 2019 nhóm sau đó đã chia sẻ thông tin cho chặng dừng chân tiếp | [
"này",
"vé",
"pre-order",
"được",
"bán",
"ưu",
"tiên",
"cho",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"fanclub",
"của",
"nhóm",
"fanclub",
"được",
"mở",
"chính",
"thức",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"thông",
"qua",
"auction",
"ticket... |
draba petrophila là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"draba",
"petrophila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
cynoglossum asperrimum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"cynoglossum",
"asperrimum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
trong vai eobard thawne reverse flash bullet maisie richardson-sellers trong vai amaya jiwe vixen and charlie bullet nick zano trong vai nate heywood steel bullet tala ashe trong vai zari tomaz bullet keiynan lonsdale trong vai wally west kid flash | [
"trong",
"vai",
"eobard",
"thawne",
"reverse",
"flash",
"bullet",
"maisie",
"richardson-sellers",
"trong",
"vai",
"amaya",
"jiwe",
"vixen",
"and",
"charlie",
"bullet",
"nick",
"zano",
"trong",
"vai",
"nate",
"heywood",
"steel",
"bullet",
"tala",
"ashe",
"trong",... |
andrena caerulea là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1879 | [
"andrena",
"caerulea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
thức về bệnh sốt rét nbc phát sóng smash từ ngày 6 2 2012 và nhận được ý kiến phản hồi tốt đạt 79 100 điểm trên metacritic vào tháng 3 2012 cô đến thăm hai nước ở châu phi là ghana và burkina faso trong nỗ lực nâng cao nhận thức phòng chống bệnh sốt rét cùng tổ chức malaria no more và phân phát mùng chống muỗi ngày 26 3 2012 smash được phát sóng mùa thứ hai katharine cũng lồng tiếng cho nhân vật mother maggie trong phim family guy tập phim you can t do that on television peter tập phim được chiếu vào ngày 1 4 2012 cô cũng diễn vai phụ trong phim peace love misunderstanding cùng với jane fonda bộ phim được ghi hình ở new york phần của cô được quay vào tháng 9 2010 bộ phim được chiếu với suất giới hạn vào ngày 8 6 2012 đầu năm 2009 katharine được nhận vai chính trong phim độc lập hài lãng mạn với kinh phí 6 triệu đôla mỹ tên you may not kiss the bride được quay ở hawaii cô thủ vai masha cùng với diễn viên nam dave annable bộ phim được ra mắt trong liên hoan phim quốc tế sonoma lần thứ thứ 14 diễn ra từ ngày 6 tới ngày 10 4 2011 bộ phim ra rạp ở thị trường mỹ cuối năm 2012 được chiếu ở hawaii ngày 29 8 2012 và một số thành phối như chicago dallas và los angeles vào ngày 21 9 2012 cũng như trên video on demand itunes và amazon một trong số các bài hát | [
"thức",
"về",
"bệnh",
"sốt",
"rét",
"nbc",
"phát",
"sóng",
"smash",
"từ",
"ngày",
"6",
"2",
"2012",
"và",
"nhận",
"được",
"ý",
"kiến",
"phản",
"hồi",
"tốt",
"đạt",
"79",
"100",
"điểm",
"trên",
"metacritic",
"vào",
"tháng",
"3",
"2012",
"cô",
"đến",
... |
phyllanthus rubicundus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được beille miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"phyllanthus",
"rubicundus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"beille",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
ngựa trong công viên với phần giới thiệu về mức độ khó khăn của krystyna popko tomasiewicz được xuất bản bởi gorczański park narodowy truy cập bullet lựa chọn 9 bản đồ tương tác của beskids bao gồm núi gorce cũng như bieszczady được số hóa từ mapa turystyczna gorce được xuất bản bởi wydawnictwo sygnatura polkart truy cập lịch sự của bản đồ trực tuyến e-gory pl bullet khu dự trữ sinh quyển đông carpathians của unesco tại thư mục khu dự trữ sinh quyển mab truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2013 | [
"ngựa",
"trong",
"công",
"viên",
"với",
"phần",
"giới",
"thiệu",
"về",
"mức",
"độ",
"khó",
"khăn",
"của",
"krystyna",
"popko",
"tomasiewicz",
"được",
"xuất",
"bản",
"bởi",
"gorczański",
"park",
"narodowy",
"truy",
"cập",
"bullet",
"lựa",
"chọn",
"9",
"bản"... |
tipula echo là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"tipula",
"echo",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
1314 năm 1314 số la mã mcccxiv là một năm thường bắt đầu vào thứ ba trong lịch julius | [
"1314",
"năm",
"1314",
"số",
"la",
"mã",
"mcccxiv",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"ba",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
euphorbia boophthona là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được c a gardner mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"euphorbia",
"boophthona",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"a",
"gardner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
23 tháng 4 năm 1941 việc đình chiến được lặp lại với cả người ý tham dự chính thức kết thúc cuộc chiến tranh hy lạp-ý chiến thắng của hy lạp trong cuộc tấn công đầu tiên của ý tháng 10 năm 1940 là thắng lợi trên bộ đầu tiên của phe đồng minh trong chiến tranh thế giới thứ hai và giúp vực dậy tinh thần tại các nước châu âu đang bị chiếm đóng một số sử gia như john keegan cho rằng có thể nó còn làm ảnh hưởng đến toàn bộ diễn biến sau đó của cuộc chiến vì đã buộc đức phải hoãn chiến dịch tấn công liên xô để giúp đỡ ý đánh hy lạp sự trì hoãn này khiến các lực lượng đức phải đối mặt với điều kiện mùa đông khắc nghiệt của nước nga góp phần dẫn đến thất bại của họ trong trận chiến tại moskva tháng 12 năm 1941 == bối cảnh == === quan hệ hy lạp-ý đầu thế kỷ 20 === kể từ khi nước ý được thống nhất người ý đã mong mỏi trở thành một siêu cường và giành quyền bá chủ địa trung hải sau đó dưới chế độ phát xít việc thiết lập nên một đế quốc la mã mới bao gồm cả hy lạp vẫn thường được mussolini nhắc đến trong những tuyên bố của mình ngay từ thập niên 1910 quyền lợi của ý và hy lạp đã xung đột nhau tại albania và dodecanese albania nước láng giềng phía tây bắc | [
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"1941",
"việc",
"đình",
"chiến",
"được",
"lặp",
"lại",
"với",
"cả",
"người",
"ý",
"tham",
"dự",
"chính",
"thức",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"hy",
"lạp-ý",
"chiến",
"thắng",
"của",
"hy",
"lạp",
"trong",
"cuộc",
... |
microdytes holzmannorum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wewalka wang miêu tả khoa học năm 1998 | [
"microdytes",
"holzmannorum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"wewalka",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
midazolam tên thương phẩm versed và các tên khác là một dược phẩm dùng để gây mê gây tê chữa mất ngủ và căng thẳng nó hoạt động bằng cách gây buồn ngủ giảm lo lắng và làm mất khả năng tạo ra những ký ức mới nó cũng hữu ích cho việc điều trị co giật midazolam có thể được đưa vào cơ thể bằng đường miệng tiêm tĩnh mạch tiêm bắp thịt phun vào mũi hoặc trong má khi tiêm tĩnh mạch nó thường bắt đầu hoạt động trong vòng năm phút khi tiêm vào cơ có thể mất mười lăm phút tác dụng của thuốc kéo dài từ một đến sáu giờ tác dụng phụ bao gồm giảm lực hô hấp huyết áp thấp và gây buồn ngủ khả năng chịu đựng các tác dụng phụ và hội chứng cai nghiện sẽ hình thành nếu dùng trong thời gian dài các tác động nghịch lý chẳng hạn như tăng động có thể xảy ra đặc biệt ở trẻ em và người cao tuổi có bằng chứng nguy cơ khi sử dụng trong thời kỳ mang thai nhưng không có bằng chứng gây hại cho một liều duy nhất trong suốt thời gian cho con bú chất này thuộc nhóm benzodiazepine và tác động thông qua chất dẫn truyền thần kinh gaba midazolam được đưa vào sử dụng năm 1976 nó có mặt trong danh sách các thuốc thiết yếu của who gồm các thuốc hiệu quả và an toàn nhất trong hệ thống y tế midazolam được | [
"midazolam",
"tên",
"thương",
"phẩm",
"versed",
"và",
"các",
"tên",
"khác",
"là",
"một",
"dược",
"phẩm",
"dùng",
"để",
"gây",
"mê",
"gây",
"tê",
"chữa",
"mất",
"ngủ",
"và",
"căng",
"thẳng",
"nó",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"gây",
"buồn",
"ngủ",
... |
cuộc đua từ năm 1930 đến năm 1932 cho cambridge và được làm đội trưởng của đội vào năm 1931 === trượt tuyết === một trong những niềm đam mê và tài năng của bushell là trượt tuyết vào đầu những năm 1930 ông đoạt danh hiệu tay đua người anh nhanh nhất trong hạng mục trượt tuyết nam xuống dốc sau chiến tranh người ta đã tổ chức một cuộc đua mang tên ông ở st moritz thụy sĩ để tưởng nhớ những nỗ lực của ông đã đóng góp cho việc tổ chức các cuộc họp trượt tuyết thụy sĩ anh ông cũng đã giành chiến thắng trong sự kiện slalom của cuộc đua trượt tuyết tại oxford cambridge hàng năm vào năm 1931 tại một sự kiện ở canada bushell đã gặp một tai nạn khiến ván trượt của ông suýt đâm trúng mắt trái và nó khiến ông bị một vết thương ở góc mắt mặc dù ông đã bình phục sau tai nạn này nhưng ông bị sụp mí sẫm ở mắt trái do sẹo của vết khâu của ông bushell thông thạo tiếng pháp và tiếng đức ông có một giọng nói tốt và điều này trở nên vô cùng hữu ích trong thời gian ông làm tù nhân chiến tranh == sự nghiệp == === sự nghiệp phụ trợ và pháp lý raf === ngoài các triển vọng và đam mê về lĩnh vực thể thao thì một trong những điều bushell mong muốn nhất từ khi còn nhỏ đó là được bay năm | [
"cuộc",
"đua",
"từ",
"năm",
"1930",
"đến",
"năm",
"1932",
"cho",
"cambridge",
"và",
"được",
"làm",
"đội",
"trưởng",
"của",
"đội",
"vào",
"năm",
"1931",
"===",
"trượt",
"tuyết",
"===",
"một",
"trong",
"những",
"niềm",
"đam",
"mê",
"và",
"tài",
"năng",
... |
braux alpes-de-haute-provence == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence | [
"braux",
"alpes-de-haute-provence",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence"
] |
alocasia lancifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"alocasia",
"lancifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
thomisus roeweri là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi thomisus thomisus roeweri được miêu tả năm 1957 bởi comellini | [
"thomisus",
"roeweri",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thomisus",
"thomisus",
"roeweri",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1957",
"bởi",
"comellini"
] |
železné là một làng thuộc huyện brno-venkov vùng jihomoravský cộng hòa séc | [
"železné",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"brno-venkov",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
indolestes anomalus là loài chuồn chuồn trong họ lestidae loài này được fraser mô tả khoa học đầu tiên năm 1946 | [
"indolestes",
"anomalus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"lestidae",
"loài",
"này",
"được",
"fraser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
nymphoides lacunosa là một loài thực vật có hoa trong họ menyanthaceae loài này được vent fernald mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"nymphoides",
"lacunosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"menyanthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"vent",
"fernald",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
epectasis panamensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"epectasis",
"panamensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
calycorectes costatus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mattos d legrand mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"calycorectes",
"costatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"mattos",
"d",
"legrand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
khắp châu mỹ latinh trong suốt sự nghiệp của mình bà đã giành được 19 giải thưởng kiến trúc quốc gia và là một trong những trụ cột thực hiện quy hoạch đô thị cho buenos aires == tuổi thơ == odilia edith suárez sinh ngày 12 tháng 11 năm 1923 tại villa maría tỉnh córdoba argentina với cha mẹ là lucía và marcelino suárez năm 1944 bà vào đại học buenos aires học tại trường kiến trúc nơi bà gặp eduardo sarrailh người sẽ trở thành bạn đời và đối tác nghề nghiệp của bà trước khi bà học xong vào năm 1948 suárez bắt đầu làm việc dưới sự chỉ đạo của antonio bonet castellana và jorge ferrari hardoy [es] trong đội nghiên cứu kế hoạch thành phố cho buenos aires vào thời điểm đó bà đã phát triển hai ý tưởng chính mà sau này bà sẽ xuất bản trong tác phẩm của mình la autonomía de la ciudad de buenos aires reflexiones desde un punto de vista lãnh thổ quyền tự trị của thành phố buenos aires phản ánh từ một điểm lãnh thổ of view 1995 quy hoạch đô thị không chỉ phải mang tính chiến lược để thỏa mãn nhu cầu mà còn phải năng động để nhận ra rằng những thay đổi đang và không đổi trong một khu vực đô thị bà tốt nghiệp năm 1950 với huy chương vàng cho lớp học và tiếp tục học đi du lịch đến anh trong chương trình nghiên cứu sinh sau đại | [
"khắp",
"châu",
"mỹ",
"latinh",
"trong",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"bà",
"đã",
"giành",
"được",
"19",
"giải",
"thưởng",
"kiến",
"trúc",
"quốc",
"gia",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"trụ",
"cột",
"thực",
"hiện",
"quy",
"hoạch",
"đô... |
grandin – blackpool bullet xavier gravelaine – watford bullet léandre griffit – southampton bullet gilles grimandi – arsenal bullet stéphane guivarc h – newcastle united bullet sébastien haller – west ham united bullet thierry henry – arsenal 175 bullet younès kaboul – tottenham hotspur portsmouth watford bullet aboubakar kamara – fulham bullet n golo kanté – leicester city chelsea bullet olivier kapo – birmingham city wigan athletic bullet christian karembeu – middlesbrough bullet anthony knockaert – brighton hove albion bullet laurent koscielny – arsenal bullet alexandre lacazette – arsenal bullet bernard lambourde – chelsea bullet aymeric laporte – manchester city bullet anthony le tallec – sunderland bullet frank leboeuf – chelsea bullet sylvain legwinski – fulham bullet florian lejeune – newcastle united bullet mickaël madar – everton bullet claude makélélé – chelsea bullet steed malbranque – fulham tottenham hotspur sunderland bullet florent malouda – chelsea bullet steve marlet – fulham bullet anthony martial – manchester united bullet sylvain marveaux – newcastle united bullet neal maupay – brighton hove albion bullet youl mawéné – derby county bullet bernard mendy – hull city bullet lys mousset – bournemouth sheffield united bullet steven mouyokolo – hull city bullet yann m vila – sunderland bullet lilian nalis – leicester city bullet samir nasri – arsenal manchester city bullet tanguy ndombele – tottenham hotspur bullet david n gog – liverpool bolton wanderers bullet bruno n gotty – bolton wanderers bullet charles n zogbia – newcastle united wigan athletic aston villa bullet steven nzonzi – blackburn rovers stoke city bullet gabriel obertan – newcastle united bullet noé pamarot – tottenham hotspur portsmouth bullet dimitri payet – west ham united bullet sébastien pérez – blackburn rovers bullet emmanuel petit – arsenal chelsea bullet frédéric piquionne – portsmouth west ham united bullet robert pires – arsenal bullet paul pogba – manchester united bullet sébastien puygrenier – bolton | [
"grandin",
"–",
"blackpool",
"bullet",
"xavier",
"gravelaine",
"–",
"watford",
"bullet",
"léandre",
"griffit",
"–",
"southampton",
"bullet",
"gilles",
"grimandi",
"–",
"arsenal",
"bullet",
"stéphane",
"guivarc",
"h",
"–",
"newcastle",
"united",
"bullet",
"sébastie... |
tell qartal là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện của huyện hama ở tỉnh hama theo cục thống kê trung ương syria cbs tell qartal có dân số 2 079 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là người hồi giáo sunni | [
"tell",
"qartal",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"của",
"huyện",
"hama",
"ở",
"tỉnh",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"tell",
"qartal",
"có",
"dân",
"số",
"2",
"079",
"người",
... |
eupithecia pettyi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"pettyi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trong mình cecil trở thành thánh kỵ sĩ trong khi tellah khám phá được bí mật của cấm chú thiên thạch khi đến baron cả nhóm phát hiện ra yang bị mất trí nhớ và khôi phục trí nhớ của ông sau đó cả nhóm đối mặt với quốc vương chỉ để phát hiện ra rằng ngài đã bị thay thế bởi một trong những tay sai của golbez cagnazzo sau khi đánh bại hắn cid xuất hiện và dẫn họ đến một trong những chiếc tàu bay của ông enterprise trên đường đi cả nhóm bước vào một căn phòng bị đặt bẫy bởi cagnazzo nơi palom và porom phải hy sinh thân mình để cứu cecil tellah cid và yang trên tàu bay kain xuất hiện và yêu cầu cecil lên đường lấy viên tinh thể cuối cùng nếu anh muốn giải cứu rosa cả nhóm lấy được viên tinh thể nhờ sự trợ giúp của edward đang trong tình trạng không thể gượng dậy nổi kain sau đó dẫn cả nhóm đến tháp zot nơi rosa bị giam cầm tại đỉnh tháp golbez lấy viên tinh thể và định chạy trốn tellah sử dụng cấm chú thiên thạch để ngăn chặn golbez hy sinh mạng sống của mình tuy nhiên câu thần chú chỉ làm golbez yếu đi chấm dứt sự kiểm soát tâm trí của hắn đối với kain kain giúp cecil giải cứu rosa cô sau đó đã dịch chuyển cả nhóm ra khỏi tòa tháp đang sụp đổ để đến baron tại | [
"trong",
"mình",
"cecil",
"trở",
"thành",
"thánh",
"kỵ",
"sĩ",
"trong",
"khi",
"tellah",
"khám",
"phá",
"được",
"bí",
"mật",
"của",
"cấm",
"chú",
"thiên",
"thạch",
"khi",
"đến",
"baron",
"cả",
"nhóm",
"phát",
"hiện",
"ra",
"yang",
"bị",
"mất",
"trí",
... |
Athens trở thành thủ đô của Hy Lạp năm 1834, trước đó thủ đô là Nafplion, thủ đô lâm thời kể từ năm 1829. Khu tự quản (Thành phố) Athens cũng là thủ phủ của vùng Attica. Thuật ngữ "Athens" có thể đề cập đến khu tự quản Athens, vùng Đại Athens, hay đoàn bộ khu vực đô thị của Athens. | [
"Athens",
"trở",
"thành",
"thủ",
"đô",
"của",
"Hy",
"Lạp",
"năm",
"1834,",
"trước",
"đó",
"thủ",
"đô",
"là",
"Nafplion,",
"thủ",
"đô",
"lâm",
"thời",
"kể",
"từ",
"năm",
"1829.",
"Khu",
"tự",
"quản",
"(Thành",
"phố)",
"Athens",
"cũng",
"là",
"thủ",
"p... |
eu theo đánh giá của oecd tuy thế sức mua nội địa nằm vào hàng tốt nhất thế giới ngoài nông nghiệp các hàng rào kinh tế và mậu dịch giữa liên minh châu âu và thụy sỹ là tối thiểu và thụy sỹ có các thỏa thuận mậu dịch tự do trên toàn cầu thụy sỹ là một thành viên của hiệp hội mậu dịch tự do châu âu efta === giáo dục và khoa học === giáo dục tại thụy sỹ rất đa dạng do hiến pháp thụy sỹ ủy thác cho các bang giữ thẩm quyền về hệ thống trường học tồn tại các trường học công lập và tư thục trong đó có nhiều trường học quốc tế tư nhân tuổi tối thiểu đối với trường tiểu học là khoảng sáu tuổi tại toàn bộ các bang song hầu hết các bang cung cấp một trường học trẻ em miễn phí bắt đầu từ năm 4 hoặc 5 tuổi cấp tiểu học kéo dài đến lớp bốn năm hoặc sáu tùy theo trường học theo truyền thống ngoại ngữ thứ nhất trong trường học luôn là một trong các ngôn ngữ chính thức khác của thụy sỹ song gần đây tiếng anh được đưa vào làm ngoại ngữ thứ nhất tại một số bang đến cuối cấp tiểu học hoặc đầu cấp trung học học sinh được phân loại theo khả năng của họ theo một vài thường là ba lĩnh vực những trẻ học nhanh hơn được dạy trong các lớp học tiên tiến | [
"eu",
"theo",
"đánh",
"giá",
"của",
"oecd",
"tuy",
"thế",
"sức",
"mua",
"nội",
"địa",
"nằm",
"vào",
"hàng",
"tốt",
"nhất",
"thế",
"giới",
"ngoài",
"nông",
"nghiệp",
"các",
"hàng",
"rào",
"kinh",
"tế",
"và",
"mậu",
"dịch",
"giữa",
"liên",
"minh",
"châ... |
silver lake ohio silver lake là một làng thuộc quận summit tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 2519 người == dân số == bullet dân số năm 2000 3019 người bullet dân số năm 2010 2519 người == tham khảo == bullet american finder | [
"silver",
"lake",
"ohio",
"silver",
"lake",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"summit",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"2519",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
... |
rhipidomys couesi là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được j a allen chapman mô tả năm 1893 | [
"rhipidomys",
"couesi",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"a",
"allen",
"chapman",
"mô",
"tả",
"năm",
"1893"
] |
giải quần vợt pháp mở rộng 2019 đôi huyền thoại trên 45 mansour bahrami và fabrice santoro là đương kim vô địch nhưng bị loại ở vòng bảng sergi bruguera và goran ivanišević là nhà vô địch đánh bại mikael pernfors và mats wilander trong trận chung kết 6–2 4–6 [10–4] == tham khảo == bullet kết quả vòng đấu chính | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"2019",
"đôi",
"huyền",
"thoại",
"trên",
"45",
"mansour",
"bahrami",
"và",
"fabrice",
"santoro",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"bị",
"loại",
"ở",
"vòng",
"bảng",
"sergi",
"bruguera",
"và",
"gora... |
yola deviata là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được biström miêu tả khoa học năm 1987 | [
"yola",
"deviata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"biström",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
bộ mồ hôi boraginales là một tên gọi phân loại hợp lệ ở cấp bộ cho một nhóm loài thực vật có hoa khi được công nhận nó bao gồm boraginaceae và một vài họ có quan hệ họ hàng gần trong nhánh cúc asterids boraginales không được công nhận trong 2 hệ thống phân loại thực vật chính là hệ thống cronquist và hệ thống apg iii nhưng được công nhận trong một số bài viết khoa học định nghĩa và giới hạn của boraginales về cơ bản là trùng với định nghĩa và giới hạn của boraginaceae sensu apg hệ thống apg iii công nhận nghĩa rộng của boraginaceae bao gồm trong nó các họ theo truyền thống được công nhận như hydrophyllaceae và lennoaceae dựa theo các nghiên cứu phát sinh chủng loài gần đây với kết quả cho thấy boraginaceae như định nghĩa truyền thống là cận ngành với 2 họ này apg iii xếp boraginaceae trong nhánh euasterids i nhánh lamiid nhưng ở vị trí không chắc chắn incertae sedis mối quan hệ chính xác của nó với các họ khác trong nhóm euasterids i là không rõ ràng trong một nghiên cứu phát sinh chủng loài với việc lập trình tự dna của các gen chọn lọc thì boraginales có mối quan hệ chị em với lamiales sensu apg nhưng kết quả này chỉ có 65% hợp lý cực đại hỗ trợ tự khởi động trong khi các nghiên cứu khác lại dung giải nó như là chị em với solanales gentianales | [
"bộ",
"mồ",
"hôi",
"boraginales",
"là",
"một",
"tên",
"gọi",
"phân",
"loại",
"hợp",
"lệ",
"ở",
"cấp",
"bộ",
"cho",
"một",
"nhóm",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"khi",
"được",
"công",
"nhận",
"nó",
"bao",
"gồm",
"boraginaceae",
"và",
"một",
"vài... |
mallotus discolor là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được f muell ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"mallotus",
"discolor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"ex",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
thần thợ rèn hephaistos nữ thần anh hùng calios nữ thần múa ternexiso nhiều bài thơ trữ tình cũng được sáng tác ở thời kỳ này là của sappho σαπφώ và pindarus πίνδαρος những người hy lạp còn nổi tiếng với các tác phẩm kịch sân khấu và các trường ca bất hủ có khoảng 100 vở bi kịch được trình diễn trong suốt thời gian dài về sau chỉ còn ba kịch gia được xem là tồn tại lâu hơn cả aeschylus αἰσχύλος sophocles σοφοκλης và euripides ευριπίδης trên cơ sở truyện dân gian ra đời truyền thuyết về thành troia giống như các vở bi kịch thể loại kịch nói cũng được thể hiện trong các dịp trang trọng tại nhà hát dionysus tại athena nhưng ở đây vở diễn bao hàm đầy đủ các yếu tố như tục tĩu chửi bới và lăng nhục một tác phẩm kịch trường tồn của aristophanes ΄αριστοφανης là một kho tàng của thể loại hài hước menanderus μένανδρος là nhà văn đã đề xuất thể loại kịch hy lạp theo trào lưu mới tác phẩm văn xuôi vĩ đại của thế kỷ thứ 4 là viết về triết học thời kỳ này xuất hiện rất nhiều triết gia hy lạp nhưng có ba triết gia nổi tiếng socrates platon và aristotle trong suốt chiều dài lịch sử của nhân loại platon là người hầu như không có đối thủ === sử học hy lạp === hai trong rất nhiều nhà sử học của thời kỳ hy lạp cổ điển là herodotus ἡρόδοτος | [
"thần",
"thợ",
"rèn",
"hephaistos",
"nữ",
"thần",
"anh",
"hùng",
"calios",
"nữ",
"thần",
"múa",
"ternexiso",
"nhiều",
"bài",
"thơ",
"trữ",
"tình",
"cũng",
"được",
"sáng",
"tác",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",
"của",
"sappho",
"σαπφώ",
"và",
"pindarus",
... |
trình phòng vệ dân sự civil defense hoạt động dưới quyền chỉ đạo của phân bộ cia tại sài gòn đặt dưới quyền chỉ huy của đại tá gilbert layton phía mỹ và thiếu tá trần khắc kính phía việt nam cộng hòa một chương trình hoạt động có mật danh là lei yu sau đổi thành typhoone tiếng anh hoặc lôi vũ tiếng việt được xây dựng có cả thảy 15 toán biệt kích mỗi toán 14 người rút từ các toán biệt kích có sẵn trong liên đoàn quan sát số 1 được tổ chức được đánh số từ 1 đến 15 tập họp trong trại typhoon-lôi vũ gần trường sĩ quan trừ bị thủ đức chuẩn bị thực hiện nhiệm vụ bên cạnh đó csd cũng tổ chức một lực lượng xung kích nhằm cơ động tấn công các mục tiêu do các toán biệt kích chỉ điểm hỗ trợ ứng cứu cho các toán biệt kích khi bị đối phương uy hiếp nghiêm trọng theo đó phía việt nam cộng hòa tuyển mộ các quân nhân người thái trong sư đoàn 22 bộ binh đưa về thủ đức để huấn luyện nhảy dù biệt kích thành lập đại đội 1 biệt kích dù do đại úy lương văn hơi làm chỉ huy liên tiếp sau đó đại đội 2 biệt kích dù cũng được thành lập gồm các quân nhân người nùng tuyển mộ trong sư đoàn 5 bộ binh do trung úy voòng chay mênh làm chỉ huy đây chính là những đơn | [
"trình",
"phòng",
"vệ",
"dân",
"sự",
"civil",
"defense",
"hoạt",
"động",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"phân",
"bộ",
"cia",
"tại",
"sài",
"gòn",
"đặt",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"đại",
"tá",
"gilbert",
"layton",
"phía",
"mỹ",
"và",
... |
chylismia heterochroma là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được s watson small mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"chylismia",
"heterochroma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"small",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
tantum ergo là tên của một bài hát thường được hát trước khi ban phép lành thánh thể trong nghi thức công giáo câu đầu của bài này là tantum ergo sacramentum tantum nghĩa là vĩ đại to lớn cao vời bao la kỳ diệu ergo nghĩa là bởi thế vậy sacramentum nghĩa là bí tích trong tiếng latin người ta có thể đảo lộn tất cả các chữ trong một câu mà vẫn hiểu được câu nói đó đây là lý do khiến cho tiếng latin được gọi là ngôn ngữ chính của giáo hội vì rất chặt chẽ và không trật đi đâu được theo đó tantum sẽ đi với sacramentum vì có chung đuôi um giống trung tiếng latin có 3 giống đực cái trung hai từ này kết hợp lại tantum sacramentum nghĩa là bí tích vĩ đại vì thế tantum ergo sacramentum có thể dịch tạm là quả là bí tích vĩ đại nếu bạn hỏi tiêu đề tantum ergo nghĩa là gì thì có thể tạm dịch là quả là vĩ đại tuy nhiên về ngữ pháp thì không ai hiểu được tại sao là tantum tính từ giống trung mà không phải là tantus tính từ giống đực đúng ra phải nói nguyên câu tantum ergo sacramentum thì mới hiểu được vì tantum đi với sacramentum giống trung đuôi um bài hát này khi dịch sang tiếng việt nhiều nhạc sĩ đã tạm dịch là ôi bí tích kỳ diệu ôi nhiệm tích hoặc bài ta vẫn nghe là bài đây nhiệm tích | [
"tantum",
"ergo",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"bài",
"hát",
"thường",
"được",
"hát",
"trước",
"khi",
"ban",
"phép",
"lành",
"thánh",
"thể",
"trong",
"nghi",
"thức",
"công",
"giáo",
"câu",
"đầu",
"của",
"bài",
"này",
"là",
"tantum",
"ergo",
"sacramentum",
... |
lịch sử nga 1796–1855 trong lịch sử nga giai đoạn từ 1796 đến 1855 bao gồm các triều đại của pavel i aleksandr i và nikolai đã chứng kiến các cuộc chiến tranh của napoléon cải cách chính phủ tái tổ chức chính trị và tăng trưởng kinh tế == chiến tranh và hòa bình 1796-1825 == ekaterina ii của nga qua đời vào năm 1796 và con trai của bà là pavel i 1796-1801 đã kế vị bà đau lòng khi biết ekaterina ii của nga đã suy tính đặt tên con không qua ý kiến của mình là aleksandr pavel là khi đó sa hoàng đã thiết lập quyền con trưởng của nam để làm nền tảng cho sự thừa kế đó là một trong những cải cách lâu dài trong thời trị của pavel ông cũng thuê một công ty nga-mỹ dẫn đến việc nga mua lại alaska pavel đã hạn chế quyền chiếm đoạt của chủ sở hữu đối với người lao động nông nghiệp đến ba ngày trong một tuần làm giảm tình trạng của nông nô là một cường quốc lớn của châu âu nga không thể thoát khỏi những cuộc chiến tranh liên quan đến cuộc cách mạng và napoleon pháp pavel đã trở thành một đối thủ cứng rắn của pháp và nga gia nhập với anh và áo trong một cuộc chiến tranh với pháp trong 1798-1799 quân đội nga dưới một trong những tướng nổi tiếng nhất của đất nước aleksandr suvorov thực hiện xuất sắc vào ngày 18 tháng 12 | [
"lịch",
"sử",
"nga",
"1796–1855",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nga",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"1796",
"đến",
"1855",
"bao",
"gồm",
"các",
"triều",
"đại",
"của",
"pavel",
"i",
"aleksandr",
"i",
"và",
"nikolai",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tr... |
sphaeroniscus tukeitanus là một loài chân đều trong họ scleropactidae loài này được van name miêu tả khoa học năm 1936 | [
"sphaeroniscus",
"tukeitanus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"scleropactidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"name",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1936"
] |
để trả về một cấu trúc có số điểm tối ưu đòi hỏi thời gian cấp siêu lũy thừa superexponential theo số lượng biến ngược lại các chiến lược tìm kiếm địa phương thực hiện các thay đổi tăng dần hướng tới việc nâng cao điểm số của cấu trúc một thuật toán tìm kiếm toàn cục như phương pháp xích markov monte carlo markov chain monte carlo có thể tránh việc bị bẫy trong một cực tiểu địa phương == học tham số == để cụ thể hóa mạng bayes và biểu diễn đầy đủ các phân bố xác suất phụ thuộc có điều kiện đối với mỗi biến x cần phải chỉ ra phân bố xác suất x theo điều kiện thông tin từ các cha của x phân bố của x theo các cha của nó có thể có hình thức bất kỳ người ta thường dùng các phân bố rời rạc hay phân bố gauss do các phân bố này làm đơn giản việc tính toán đôi khi khi chỉ biết được các ràng buộc của các phân bố ta có thể dùng nguyên lý entropy cực đại để xác định một phân bố cụ thể phân bố với entropy cực đại thỏa mãn các ràng buộc đó tương tự trong ngữ cảnh cụ thể của một mạng bayes động người ta thường lấy phân bố có điều kiện cho sự phát triển theo thời gian của trạng thái ẩn để cực đại hóa hệ số entropy entropy rate của quá trình ngẫu | [
"để",
"trả",
"về",
"một",
"cấu",
"trúc",
"có",
"số",
"điểm",
"tối",
"ưu",
"đòi",
"hỏi",
"thời",
"gian",
"cấp",
"siêu",
"lũy",
"thừa",
"superexponential",
"theo",
"số",
"lượng",
"biến",
"ngược",
"lại",
"các",
"chiến",
"lược",
"tìm",
"kiếm",
"địa",
"phươ... |
vataireopsis araroba là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được aguiar ducke miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vataireopsis",
"araroba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"aguiar",
"ducke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lợi ví dụ việc sử dụng các cây chịu bóng và đất bỏ hoang đều giúp bảo tồn các chất hữu cơ trong đất là một nhân tố then chốt trong việc duy trì sự màu mỡ của đất trồng ở những nơi mà đất bị ảnh hưởng mạnh bởi thời tiết và có tính rửa trôi cao tại amazon có sự đa dạng về người sống trong rừng tại châu á bao gồm người lumad ở philippnes và người penan dayak ở borneo những người dayak là nhóm người đặc biệt đáng chú ý vì họ nổi tiếng bởi truyền thống săn đầu người đầu người sống được yêu cầu để thực hiện các nghi lễ nhất định chẳng hạn như iban kenyalang và kenyah mamat những người pygmy sống ở đông nam á nằm trong số những bộ tộc khác cũng được gọi là negrito === các nguồn tài nguyên === ==== nông sản và gia vị trồng trọt ==== khoai cà phê cacao chuối xoài đu đủ mắc-ca bơ và mía đều bắt nguồn từ rừng mưa nhiệt đới và vẫn được trồng chủ yếu tại các đồn điền trên những vùng mà trước đó là rừng mưa nhiệt đới vào giữa những năm 1980 và 1990 40 triệu tấn chuối đã được tiêu thụ trên toàn thế giới mỗi năm cùng với 13 triệu tấn xoài cà phê xuất khẩu từ trung mỹ đáng giá 3 triệu usd vào năm 1970 rất nhiều cây biến đổi di truyền đã được sử dụng để tránh thiệt hại | [
"lợi",
"ví",
"dụ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"cây",
"chịu",
"bóng",
"và",
"đất",
"bỏ",
"hoang",
"đều",
"giúp",
"bảo",
"tồn",
"các",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"trong",
"đất",
"là",
"một",
"nhân",
"tố",
"then",
"chốt",
"trong",
"việc",
"duy",
"trì",
"s... |
eilema complanula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eilema",
"complanula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
phymatopteris trisecta là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được baker pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"phymatopteris",
"trisecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"pic",
"serm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
cuphea spraguei là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được lourteig mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"cuphea",
"spraguei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"lourteig",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
$27 131 và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $33 951 nam giới có thu nhập bình quân $28 459 so với mức thu nhập $20 011 đối với nữ giới thu nhập bình quân đầu người của quận là $13 998 khoảng 18 70% gia đình và 23 10% dân số sống dưới ngưỡng nghèo bao gồm 28 10% những người có độ tuổi 18 và 24 60% là những người 65 tuổi hoặc già hơn == các khu vực dân cư == bullet alcolu không hợp nhất bullet manning bullet paxville bullet silver not incorporated bullet summerton bullet turbeville == liên kết ngoài == bullet clarendon county website | [
"$27",
"131",
"và",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"của",
"một",
"gia",
"đình",
"ở",
"quận",
"này",
"là",
"$33",
"951",
"nam",
"giới",
"có",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"$28",
"459",
"so",
"với",
"mức",
"thu",
"nhập",
"$20",
"011",
"đối",
"với",... |
ummidia pustulosa là một loài nhện trong họ ctenizidae u pustulosa được miêu tả năm 1879 bởi lawrence becker | [
"ummidia",
"pustulosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenizidae",
"u",
"pustulosa",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1879",
"bởi",
"lawrence",
"becker"
] |
chí ba lan phê phán không có chút thánh thiện nào lời phê bình khiến cho ba cổ động viên của tottenham trong trận tái đấu của hai đội trên sân white hart lane đã quyết định mặc trang phục thiên thần với áo khoác toga dép sandal râu giả với cuốn kinh thánh trên tay họ được phép xuống tới sát đường biên trong khi các cổ động viên khác trên khán đài đã hát chế lời bài hát thành glory glory hallelujah spurs đã giành chiến thắng giòn giã 8-1 hlv của đội bóng khi đó bill nicholson sau này có viết trong cuốn tự truyện bên cạnh đó hàng loạt vụ ẩu đả hooligan bởi cổ động viên spurs đã được ghi nhận trong các thập niên 1970 và 1980 những sự kiện nổi tiếng nhất là những vụ ẩu đả trước và sau trận các chung kết uefa cup năm 1974 và 1984 tại rotterdam và brussels đều gặp câu lạc bộ feyenoord của hà lan theo thời gian các hành động bạo lực đều đã thuyên giảm nhưng đôi lúc vài vụ ẩu đả vẫn được ghi nhận === đối thủ chính === cổ động viên của tottenham hotspur có truyền thống đối đầu với nhiều đội bóng chủ yếu là các đội bóng lớn của thủ đô london nổi tiếng nhất có lẽ là với câu lạc bộ cùng phía bắc của thành phố arsenal mối thâm thù bắt đầu từ năm 1913 khi arsenal chuyển từ sân manor ground ở plumstead sang | [
"chí",
"ba",
"lan",
"phê",
"phán",
"không",
"có",
"chút",
"thánh",
"thiện",
"nào",
"lời",
"phê",
"bình",
"khiến",
"cho",
"ba",
"cổ",
"động",
"viên",
"của",
"tottenham",
"trong",
"trận",
"tái",
"đấu",
"của",
"hai",
"đội",
"trên",
"sân",
"white",
"hart",... |
Ông đặt ra để khám phá Nam Cực trên một chuyến thám hiểm doanh với Sir Edmund Hillary. | [
"Ông",
"đặt",
"ra",
"để",
"khám",
"phá",
"Nam",
"Cực",
"trên",
"một",
"chuyến",
"thám",
"hiểm",
"doanh",
"với",
"Sir",
"Edmund",
"Hillary."
] |
thời thơ ấu của bà như sau năm 5 tuổi camilla vào học tại dumbrells một trường học ở làng ditchling dành cho cả nam và nữ bà rời dumbrells năm mười tuổi để theo học trường queen s gate ở queen s gate south kensington các bạn cùng lớp tại queen s gate gọi bà là milla các đồng môn của bà bao gồm ca sĩ twinkle người tả bà là một cô gái có nội lực toát ra từ tính và sự tự tin một trong những giáo viên tại trường là nhà văn penelope fitzgerald giáo viên tiếng pháp và nhớ camilla là một nữ sinh tươi sáng và hăng hái camilla rời queen s gate với chứng chỉ o vào năm 1964 cha mẹ bà không ép buộc bà ở lại để thi lên a năm mười sáu tuổi bà ra nước ngoài để theo học trường mon fertile ở tolochenaz thụy sĩ sau khi hoàn thành khóa học ở thụy sĩ bà quyết định đến pháp để nghiên cứu tiếng pháp và văn học pháp tại viện đại học luân đôn ở paris trong sáu tháng vào ngày 25 tháng 3 năm 1965 camilla thực hiện một debutante tại luân đôn là một trong 311 sự kiện debutante trong năm đó sau khi chuyển nhà bà ở trong một căn hộ nhỏ ở kensington cùng người bạn jane wyndham cháu gái của nhà trang trí nancy lancaster sau đó camilla chuyển đến một căn hộ lớn hơn ở belgravia tại đó bà ở chung với bà chủ | [
"thời",
"thơ",
"ấu",
"của",
"bà",
"như",
"sau",
"năm",
"5",
"tuổi",
"camilla",
"vào",
"học",
"tại",
"dumbrells",
"một",
"trường",
"học",
"ở",
"làng",
"ditchling",
"dành",
"cho",
"cả",
"nam",
"và",
"nữ",
"bà",
"rời",
"dumbrells",
"năm",
"mười",
"tuổi",
... |
faiditus cochleaformus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi faiditus faiditus cochleaformus được h exline miêu tả năm 1945 | [
"faiditus",
"cochleaformus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"faiditus",
"faiditus",
"cochleaformus",
"được",
"h",
"exline",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1945"
] |
ardisia zambalensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"ardisia",
"zambalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
thường hay được thể hiện dưới dạng biểu đồ vòng donut nhiều màu tổng kết số lượng các nguồn quan tâm mà mục ấn phẩm nhận được ví dụ màu đỏ cho các nguồn tin tức xanh dương cho twitter nhiều nhà xuất bản lớn bao gồm cả john wiley sons taylor francis the jama network và springer nature đã nhúng biểu đồ altmetric donut vào bài báo và trang sách của họ để hiển thị điểm altmetric cho các ấn phẩm trong nền tảng nhà xuất bản mặc dù chưa hoàn toàn có được sự đồng thuận về tính hợp lệ tính nhất quán cũng như mức độ ưu tiên của các thành phần việc giải diễn giải các thành phần của bộ chỉ số này vẫn được thảo luận những người ủng hộ bộ chỉ số altmetrics nói rõ rằng các số liệu này thể hiện sự chú ý hoặc sự quan tâm hơn là chất lượng và ảnh hưởng của ấn phẩm đối với sự tiến bộ của khoa học == xem thêm == bullet scopus bullet web of science bullet publons == liên kết ngoài == bullet trang chủ nền tảng faculty of 1000 bullet trang chính thức của altmetric | [
"thường",
"hay",
"được",
"thể",
"hiện",
"dưới",
"dạng",
"biểu",
"đồ",
"vòng",
"donut",
"nhiều",
"màu",
"tổng",
"kết",
"số",
"lượng",
"các",
"nguồn",
"quan",
"tâm",
"mà",
"mục",
"ấn",
"phẩm",
"nhận",
"được",
"ví",
"dụ",
"màu",
"đỏ",
"cho",
"các",
"ngu... |
poa umbricola là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vickery miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"poa",
"umbricola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vickery",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
chung ngày 6 tháng 1 năm 2021 các phản đối này sau đó sẽ kích hoạt phiếu bầu từ cả hai viện lần cuối cùng một phản đối được đệ trình thành công là sau cuộc bầu cử tổng thống năm 2004 khi thượng nghị sĩ barbara boxer của california cùng với đại diện stephanie tubbs jones của ohio đã đệ đơn phản đối quốc hội về việc chứng nhận phiếu bầu của đại cử tri bang ohio do cáo buộc bất thường thượng viện đã bác bỏ việc phản đối với số phiếu 1-74 hạ viện đã bác bỏ việc phản đối với số phiếu 31–267 ít nhất 140 thành viên đảng cộng hòa tại hạ viện đã lên kế hoạch bỏ phiếu chống lại việc kiểm phiếu đại cử tri năm 2020 bất chấp việc không có một cáo buộc đáng tin cậy nào rằng đã có sự bất thường làm xoay chuyển cuộc bầu cử hay việc những cáo buộc trên đã bị bác bỏ bỏi nhiều tòa án quan chức coi bầu cử đại cử tri và nhiều người khác và mặc dù rằng là hầu như tất cả những đảng viên cộng hòa đưa ra phản đối đều đã thắng cử trong chính cuộc bầu cử mà họ đang cho là đã xảy ra gian lận lãnh đạo đa số thượng viện mitch mcconnell người vào ngày 15 tháng 12 đã thừa nhận chiến thắng của biden một ngày sau cuộc bỏ phiếu của đại cử tri đã kêu gọi riêng các | [
"chung",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"các",
"phản",
"đối",
"này",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"kích",
"hoạt",
"phiếu",
"bầu",
"từ",
"cả",
"hai",
"viện",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"một",
"phản",
"đối",
"được",
"đệ",
"trình",
"thành",
"công",
"là",
... |
năm 1985 madonna tiết lộ bài hát đầu tiên gây ấn tượng mạnh đến bà là these boots are made for walkin của nancy sinatra bà mô tả bài hát tóm lược nên thái độ kiểm soát của chính mình khi còn trẻ bà cố gắng mở rộng khiếu thẩm mỹ trong văn học nghệ thuật và âm nhạc đồng thời có niềm yêu thích đến nhạc cổ điển trong khi yêu thích nhạc baroque madonna còn cảm mến mozart và chopin vì chất nữ tính trong họ những ảnh hưởng lớn của madonna bao gồm karen carpenter the supremes và led zeppelin cùng các vũ công martha graham và rudolf nureyev buổi hòa nhạc đầu tiên mà madonna có cơ hội đến dự là của david bowie người cũng được bà xem là nguồn cảm hứng lớn xuất thân từ ý và thiên chúa giáo cùng mối quan hệ với cha mẹ của madonna được phản ánh trong album like a prayer đây là điểm sáng của những ảnh hưởng về tôn giáo xuất hiện trong sự nghiệp của bà video cho bài hát cùng tên có chứa các biểu tượng thiên chúa giáo như dấu thánh trong chuyến lưu diễn the virgin tour bà mang một bộ tràng hạt và cầu nguyện cùng nó trong video âm nhạc la isla bonita trong video âm nhạc open your heart nhân vật của bà bị ông chủ quở trách bằng tiếng ý trong who s that girl world tour bà đặc biệt trình diễn papa don t preach đến | [
"năm",
"1985",
"madonna",
"tiết",
"lộ",
"bài",
"hát",
"đầu",
"tiên",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"đến",
"bà",
"là",
"these",
"boots",
"are",
"made",
"for",
"walkin",
"của",
"nancy",
"sinatra",
"bà",
"mô",
"tả",
"bài",
"hát",
"tóm",
"lược",
"nên",
"... |
haplocarpha hastata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được k lewin mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"haplocarpha",
"hastata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"lewin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
của trung đoàn khinh kỵ của đức vua tại bonn và vào năm 1861 ông đảm nhiệm chức sĩ quan hầu cận flügeladjutant của quốc vương kể từ năm 1864 von der goltz là tư lệnh của lữ đoàn kỵ binh số 14 đơn vị mà ông đã chỉ huy trong chiến dịch chống áo habsburg trong cuộc chiến tranh bảy tuần năm 1866 vào năm 1868 ông được bổ nhiệm làm tư lệnh của sư đoàn kỵ binh cận vệ và đã chỉ huy đơn vị trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 tham gia các trận đánh khốc liệt tại gravelotte-st privat và sedan cũng như trong cuộc vây hãm paris sau khi ông đã được thăng cấp trung tướng và tướng phụ tá vào tháng 7 năm 1870 vào tháng 10 năm 1872 goltz được bổ nhiệm làm tư lệnh của lữ đoàn kỵ binh cận vệ và vào năm 1873 ông là chỉ huy trưởng đơn vị cảnh vệ được đặt dưới quyền chỉ huy trực tiếp của bộ tổng tham mưu đến năm 1875 ông được lên quân hàm thượng tướng kỵ binh vào năm 1888 ông được phép từ chức chỉ huy của mình theo yêu cầu của ông và vẫn phục vụ với vai trò là tướng phụ tá thường nhật diensttuender generaladjutant của đức hoàng wilhelm i cho tới khi hoàng đế băng hà vào ngày 9 tháng 3 năm 1888 carl friedrich graf von der goltz từ trần vào ngày 21 tháng 2 năm 1901 ở nizza ông | [
"của",
"trung",
"đoàn",
"khinh",
"kỵ",
"của",
"đức",
"vua",
"tại",
"bonn",
"và",
"vào",
"năm",
"1861",
"ông",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"sĩ",
"quan",
"hầu",
"cận",
"flügeladjutant",
"của",
"quốc",
"vương",
"kể",
"từ",
"năm",
"1864",
"von",
"der",
"goltz"... |
vực trocadéro bullet trocadéro trên insecula bullet trocadéro trên paris 1900 l art nouveau | [
"vực",
"trocadéro",
"bullet",
"trocadéro",
"trên",
"insecula",
"bullet",
"trocadéro",
"trên",
"paris",
"1900",
"l",
"art",
"nouveau"
] |
ra nhiều vệt sét nhánh rõ rệt và đánh vào nhiều điểm cùng một lúc các tia sét nhện được tạo ra khi các kênh sét truyền qua một mạng lưới tích điện theo chiều ngang trong các cơn giông ở giai đoạn trưởng thành những vùng điện tích ngang này thường là các khu vực mây phân tầng trong hệ thống bão đối lưu tầm trung mesoscale convective system các tia sét nhện thường bắt đầu bởi các đợt phóng điện trong đám mây xuất phát từ khu vực mây đối lưu sau đó đầu âm của kênh sét lan truyền vào khu vực có điện tích của mây phân tầng nếu kênh sét trở nên quá dài nó có thể phân thành nhiều nhánh kênh hai chiều và đầu dương kênh sét có thể đánh xuống mặt đất tạo thành sét cg dương hoặc nó có thể lan truyền theo phương ngang tại mặt dưới những đám mây tạo nên cảnh tượng sét bò trên bầu trời sét nhện thường được thấy khi cơn giông đang di chuyển qua phía trên người quan sát hoặc khi cơn giông đang bắt đầu tiêu tan trong các cơn giông đã phát triển tốt và có xuất hiện gió đứt mạnh tại vùng phía sau chóp đe hành vi bò của sét nhện là rõ rệt nhất === sét bên trong mây === sét cũng có thể xảy ra ngay bên trong cùng một đám mây dông thường gặp nhất là giữa phần đỉnh mây trên và phần dưới của mây | [
"ra",
"nhiều",
"vệt",
"sét",
"nhánh",
"rõ",
"rệt",
"và",
"đánh",
"vào",
"nhiều",
"điểm",
"cùng",
"một",
"lúc",
"các",
"tia",
"sét",
"nhện",
"được",
"tạo",
"ra",
"khi",
"các",
"kênh",
"sét",
"truyền",
"qua",
"một",
"mạng",
"lưới",
"tích",
"điện",
"the... |
iv == cải cách tòa thánh == paulus iv lên ngôi giáo hoàng khi đã gần 80 tuổi nhưng còn sắc sảo đời sống lại nhiệm nhặt như một vị tu hành ông ban nhiều sắc lệnh buộc các giám mục trở lại với sứ mạng chủ chăn chấm dứt việc ban phát nhượng dữ tài sản giáo hội ông cũng tổ chức lại các cơ quan tòa thánh đặc biệt là bộ thánh vụ để việc bài trừ các lạc lạc thuyết và tệ nạn được hữu hiệu nhiều hồng y có đời sống thiếu gương mẫu bị khiển trách các bề trên dòng được lệnh buộc các tu sĩ phải tuân theo luật lệ nghiêm ngặt của dòng những linh mục bỏ nhiệm sở đến sống ở roma phải trở về trong vòng một tháng không tuân lệnh sẽ bị tống giam để thực hiện công cuộc cải cách ở các nước công giáo giáo hoàng đặt ở mỗi nơi một hồng y sứ thần truyền đạt mệnh lệnh của ông tới các giám mục và buộc thi hành vẫn theo đường lối gia đình trị của nhiều giáo hoàng trước ông trao chức quốc phụ khanh cho người cháu tên là carlo caraffa vị hồng y này bí mật làm nhiều việc mạn thánh cùng với hai người cháu khác là palliano và montebello sự việc đến tai giáo hoàng sau khi điều tra ông cất chức cả ba người đó đức paulus buồn rầu từ trần ngày 18 tháng 8 năm 1559 == thái độ với các tôn | [
"iv",
"==",
"cải",
"cách",
"tòa",
"thánh",
"==",
"paulus",
"iv",
"lên",
"ngôi",
"giáo",
"hoàng",
"khi",
"đã",
"gần",
"80",
"tuổi",
"nhưng",
"còn",
"sắc",
"sảo",
"đời",
"sống",
"lại",
"nhiệm",
"nhặt",
"như",
"một",
"vị",
"tu",
"hành",
"ông",
"ban",
... |
nectar alabama nectar là một thị trấn thuộc quận blount tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 429 người mật độ đạt 91 người km² | [
"nectar",
"alabama",
"nectar",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"blount",
"tiểu",
"bang",
"alabama",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"429",
"người",
"mật",
"độ",
"đạt",
"91",
"người",
"km²"
] |
muthanagere kadur muthanagere là một làng thuộc tehsil kadur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"muthanagere",
"kadur",
"muthanagere",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kadur",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
athyrium calliphyllum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"athyrium",
"calliphyllum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"l... |
thấm đẫm diễn văn của demosthenes với một quyền năng nghệ thuật mê hoặc về phần mình george a kennedy tin rằng các diễn văn chính trị tại đại hội của ông đã trở thành sự trình bày có tính nghệ thuật các quan điểm chặt chẽ demosthenes đã tỏ ra xuất chúng trong việc kết hợp các câu cộc với những câu văn dài giữa sự ngắn gọn và sự phóng khoáng do đó văn phong của ông hài hòa với sự kiên định nhiệt thành của ông ngôn ngữ của ông đơn giản và tự nhiên không bao giờ gượng gạo hay giả tạo theo jebb demosthenes là một nghệ sĩ thực thụ có thể làm nghệ thuật tuân lời mình trong khi đó aeschines bêu xấu sự xúc cảm mãnh liệt của ông gán cho ông có những chuỗi ngu xuẫn và hình ảnh thiếu mạch lạc dionysios khẳng định rằng thiếu sót duy nhất của demosthenes là sự thiếu tính hài hước tuy nhiên quintilian lại xem sự khiếm khuyết này như một đức hạnh trong một bức thư ngày nay đã mất cicero dù là một người hâm mộ nhiệt thành nhà hùng biện athena nói rằng đôi lần demosthenes mắc sơ suất và ở nơi khác cicero cũng lập luận rằng mặc dù ông xuất chúng demosthenes đôi khi cũng không thể thuyết phục thính giả của mình tuy nhiên chỉ trích chính về nghệ thuật của demosthenes dường như hạn chế chủ yếu ở sự ngoan cố nổi tiếng | [
"thấm",
"đẫm",
"diễn",
"văn",
"của",
"demosthenes",
"với",
"một",
"quyền",
"năng",
"nghệ",
"thuật",
"mê",
"hoặc",
"về",
"phần",
"mình",
"george",
"a",
"kennedy",
"tin",
"rằng",
"các",
"diễn",
"văn",
"chính",
"trị",
"tại",
"đại",
"hội",
"của",
"ông",
"đ... |
bobby brown cầu thủ bóng đá sinh năm 1953 bobby brown sinh ngày 24 tháng 11 năm 1953 là một cựu cầu thủ bóng đá và huấn luyện viên bóng đá người anh == sự nghiệp == brown thi đấu cho chelsea sheffield wednesday aldershot f c boston united thionville và caen == sự nghiệp huấn luyện == ông dẫn dắt các đội bóng pháp bourges dunkerque và boulogne | [
"bobby",
"brown",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"năm",
"1953",
"bobby",
"brown",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"1953",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"và",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"=... |
xã montgomery quận jennings indiana xã montgomery là một xã thuộc quận jennings tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 978 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"montgomery",
"quận",
"jennings",
"indiana",
"xã",
"montgomery",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jennings",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"978",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==... |
pouteria martinicensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được pierre stehlé miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"pouteria",
"martinicensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"stehlé",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
parabuprestium teleas là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được westwood miêu tả khoa học năm 1854 | [
"parabuprestium",
"teleas",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"westwood",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1854"
] |
aleksandr konstantinovich bagration-imeretinsky sinh ngày 24 tháng 9 năm 1837 mất ngày 17 tháng 11 năm 1900 là một anh hùng trong cuộc chiến tranh nga-thổ nhĩ kỳ ông giữ chức thống đốc warszawa năm 1867 ông nhận chức thiếu tướng năm 1897 ông thay thế pavel andreyevich shuvalov trở thành thống đốc warszawa ông cho phép xây dựng tượng đài nhà thơ vĩ đại ba lan adam mickiewicz | [
"aleksandr",
"konstantinovich",
"bagration-imeretinsky",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1837",
"mất",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1900",
"là",
"một",
"anh",
"hùng",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"nga-thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ông",
"giữ"... |
47 tucanae hay 47 tuc hoặc định danh khác là ngc 104 là tên của một cụm sao cầu nằm trong chòm sao đỗ quyên khoảng cách của nó với trái đất của chúng ta là khoảng xấp xỉ 13 000 ± 1 100 năm ánh sáng khoảng 4 0 ± 0 35 parsec kích thước biểu kiến của nó là 120 năm ánh sáng cấp sao biểu kiến của nó là 4 1 do vậy cụm sao cầu này có thể nhìn thấy bằng mắt thường do vị trí của nó là ở phía 18 độ tính từ điểm cực nam ngân hà nên nó không được các nhà thiên văn học châu âu biên mục khi nó được phát hiện bởi nhà thiên văn học người pháp nicolas-louis de lacaille tại nam phi nó là cụm sao cầu sáng chỉ sau cụm sao omega centauri và trong kính viễn vọng ta thấy nó có đến 10000 ngôi sao nhiều trong số chúng là nằm trong lõi của nó cụm sao này có thể chứa một lỗ đen có một khối lượng trung bình == đặc tính == 47 tucanae được ghi chú là có chứa một cái lõi có mật độ sao rất cô đặc và sáng nó là một trong những cụm sao có khối lượng lớn nhất của ngân hà chứa đến cả triệu ngôi sao nó xuất hiện trên bầu trời rất mạnh mẽ như mặt trăng nó xuất hiện ngay cạnh đám mây magellan nhỏ khối lượng của nó là khoảng 700000 lần khối lượng mặt trời với | [
"47",
"tucanae",
"hay",
"47",
"tuc",
"hoặc",
"định",
"danh",
"khác",
"là",
"ngc",
"104",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"cụm",
"sao",
"cầu",
"nằm",
"trong",
"chòm",
"sao",
"đỗ",
"quyên",
"khoảng",
"cách",
"của",
"nó",
"với",
"trái",
"đất",
"của",
"chúng"... |
3692 rickman 1982 hf1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 4 năm 1982 bởi e bowell ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3692 rickman | [
"3692",
"rickman",
"1982",
"hf1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"25",
"tháng",
"4",
"năm",
"1982",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"... |
callicostella africana là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"callicostella",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pilotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
kıratlı dikili kıratlı là một xã thuộc huyện dikili tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 720 người | [
"kıratlı",
"dikili",
"kıratlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"dikili",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"720",
"người"
] |
radulphius singularis là một loài nhện trong họ miturgidae loài này thuộc chi radulphius radulphius singularis được miêu tả năm 1995 bởi bonaldo buckup | [
"radulphius",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"miturgidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"radulphius",
"radulphius",
"singularis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995",
"bởi",
"bonaldo",
"buckup"
] |
chục con cá mập đủ loại đủ kích cỡ từ đây một âm mưu đen tối và tàn bạo dần được hé lộ một người trong số họ đã lợi dụng con cá mập nhốt trong hồ để tạo ra các cảnh tấn công giật gân hòng quay video kiếm lợi nhuận đây là bộ phim cá mập đầu tiên làm ở định dạng 3d được đạo diễn bởi david r ellis phim có nhiều cảnh bạo lực máu me và nhạy cảm khai thác các màn tấn công bất ngờ của cá mập gây thót tim khán giả bullet bait-3d 2012 bẫy cá mập phim được đạo diễn kimle rendall khai thác theo hướng mới khi kết hợp với đề tài thảm họa đặt câu chuyện phim trong bối cảnh hậu thảm họa sóng thần phim có nội dung khác quen thuộc của dòng phim kinh dị khi nói về một nhóm người bị mắc kẹt trong không gian kín lần lượt từng người bị giết hại chỉ còn lại vài người chiến đấu dũng cảm sống sót dù không được đánh giá cao về câu chuyện nhưng bait lại hấp dẫn khán giả ưa cảm giác mạnh bằng nhiều cảnh máu me rùng rợn được quay bằng kỹ thuật 3d bullet the shallows 2016 vùng nước tử thần còn có tựa tiếng việt là vùng nước nông trong phim một cô gái lướt sóng bị mắc cạn cách bờ 200 thước anh 180 m và phải sử dụng trí thông minh và quyết tâm | [
"chục",
"con",
"cá",
"mập",
"đủ",
"loại",
"đủ",
"kích",
"cỡ",
"từ",
"đây",
"một",
"âm",
"mưu",
"đen",
"tối",
"và",
"tàn",
"bạo",
"dần",
"được",
"hé",
"lộ",
"một",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"đã",
"lợi",
"dụng",
"con",
"cá",
"mập",
"nhốt",
"tro... |
huy chương tất cả huy chương olympic của đế quốc nga và liên xô đều được thừa hưởng bởi liên bang nga nhưng không được tính vào số huy chương được trao cho liên bang nga hiện nay == chủ nhà == liên xô đã đăng cai một kì thế vận hội mùa hè | [
"huy",
"chương",
"tất",
"cả",
"huy",
"chương",
"olympic",
"của",
"đế",
"quốc",
"nga",
"và",
"liên",
"xô",
"đều",
"được",
"thừa",
"hưởng",
"bởi",
"liên",
"bang",
"nga",
"nhưng",
"không",
"được",
"tính",
"vào",
"số",
"huy",
"chương",
"được",
"trao",
"cho... |
ngành thực phẩm nước giải khát mỹ phẩm và dược phẩm nó cũng là một loại dung môi để chiết xuất gia vị tự nhiên và dung môi của chất axetat isoamyl butyrat được tổng hợp từ trung gian bởi lipase xúc tác esterfication của rượu isoamyl và butyrate == tham khảo == bullet 1 https pubchem ncbi nlm nih gov compound isoamyl_butyrate#section=lipid-maps-classification bullet 2 http www thegoodscentscompany com data rw1006752 html bullet 3 http www chemicalbook com chemicalproductproperty_en_cb0352329 htm | [
"ngành",
"thực",
"phẩm",
"nước",
"giải",
"khát",
"mỹ",
"phẩm",
"và",
"dược",
"phẩm",
"nó",
"cũng",
"là",
"một",
"loại",
"dung",
"môi",
"để",
"chiết",
"xuất",
"gia",
"vị",
"tự",
"nhiên",
"và",
"dung",
"môi",
"của",
"chất",
"axetat",
"isoamyl",
"butyrat"... |
havaika mauiensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này được phát hiện ở hawaii | [
"havaika",
"mauiensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"hawaii"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.