text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
việc truy cứu trách nhiệm phải kịp thời chính xác công bằng hợp lý khi xét xử thì mọi người phải bình đẳng trước tòa án trên thực tế nhiều nước chưa thật sự có sự bình đẳng trong trách nhiệm pháp lý nhất là trong quá trình tố tụng như tại việt nam với triết lý nho giáo đã ăn sâu từ lâu là hình phạt thì không tới bậc đạ... | [
"việc",
"truy",
"cứu",
"trách",
"nhiệm",
"phải",
"kịp",
"thời",
"chính",
"xác",
"công",
"bằng",
"hợp",
"lý",
"khi",
"xét",
"xử",
"thì",
"mọi",
"người",
"phải",
"bình",
"đẳng",
"trước",
"tòa",
"án",
"trên",
"thực",
"tế",
"nhiều",
"nước",
"chưa",
"thật",... |
tinh trần hiểu đông – yêu em từ trong tim lương hán văn – vận mệnh của tôi tôn nam frank == khác == notebook of the blue head – vai tina phim quảng cáo kim chi dục nghiệt phim quảng cáo tỉ muội kinh hồn == giải thưởng đạt được == 1998 giải nhất cuộc thi khoa học thực vật thanh niên quốc tế isef 1999 – nét đẹp cổ điển c... | [
"tinh",
"trần",
"hiểu",
"đông",
"–",
"yêu",
"em",
"từ",
"trong",
"tim",
"lương",
"hán",
"văn",
"–",
"vận",
"mệnh",
"của",
"tôi",
"tôn",
"nam",
"frank",
"==",
"khác",
"==",
"notebook",
"of",
"the",
"blue",
"head",
"–",
"vai",
"tina",
"phim",
"quảng",
... |
năm 2010 và đạt vị trí thứ 74 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 phiên bản tiếng tây ban nha lo mejor de mi vida eres tú đứng đầu tại hot latin songs trong hai tuần tiếp theo là một album phòng thu mới “música alma sexo” phát hành vào ngày 31 tháng 1 năm 2011 album ra mắt ở vị trí thứ ba trên bảng xếp hạng billboard ... | [
"năm",
"2010",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"74",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"lo",
"mejor",
"de",
"mi",
"vida",
"eres",
"tú",
"đứng",
"đầu",
"tại",
"hot",
"latin",
"song... |
mesochorus masoni là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"masoni",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
để trang trí mặt tiền phía tây một vài thập kỷ sau chúng được dùng để trang trí mặt tiền phía đông === kiến trúc hữu cơ === kiến trúc hữu cơ của imre makovecz và györgy csete được tách ra khỏi các hình thức chính == xem thêm == bullet danh sách kiến trúc sư người hungary == tài liệu tham khảo == bullet aggházy balogh d... | [
"để",
"trang",
"trí",
"mặt",
"tiền",
"phía",
"tây",
"một",
"vài",
"thập",
"kỷ",
"sau",
"chúng",
"được",
"dùng",
"để",
"trang",
"trí",
"mặt",
"tiền",
"phía",
"đông",
"===",
"kiến",
"trúc",
"hữu",
"cơ",
"===",
"kiến",
"trúc",
"hữu",
"cơ",
"của",
"imre"... |
year bullet al pacino author author bullet robert preston victor victoria bullet henry winkler night shift bullet 1983 michael caine educating rita bullet woody allen zelig bullet tom cruise risky business bullet eddie murphy trading places bullet mandy patinkin yentl bullet 1984 dudley moore micki maude bullet steve m... | [
"year",
"bullet",
"al",
"pacino",
"author",
"author",
"bullet",
"robert",
"preston",
"victor",
"victoria",
"bullet",
"henry",
"winkler",
"night",
"shift",
"bullet",
"1983",
"michael",
"caine",
"educating",
"rita",
"bullet",
"woody",
"allen",
"zelig",
"bullet",
"... |
pteronia polygalifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o hoffm miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pteronia",
"polygalifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"hoffm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vào đại việt quân đại việt chỉ đánh có tính kìm chân rồi chủ động lui khỏi biên giới thoát hoan lại tung 2 vạn quân tấn công và chiếm vạn kiếp làm căn cứ sau đó tiến về thăng long hưng đạo vương giao cho phó đô tướng quân trần khánh dư trấn giữ đường biển khánh dư không ngăn được thủy quân của ô mã nhi đi qua thượng ho... | [
"vào",
"đại",
"việt",
"quân",
"đại",
"việt",
"chỉ",
"đánh",
"có",
"tính",
"kìm",
"chân",
"rồi",
"chủ",
"động",
"lui",
"khỏi",
"biên",
"giới",
"thoát",
"hoan",
"lại",
"tung",
"2",
"vạn",
"quân",
"tấn",
"công",
"và",
"chiếm",
"vạn",
"kiếp",
"làm",
"căn... |
ngựa được các họa sĩ như peter paul rubens anthony van dyck hay diego velázquez khắc họa với vẻ đẹp lý tưởng ở thời kỳ này các cuộc đua ngựa bắt đầu được tổ chức rộng rãi trên khắp châu âu và đem lại nhiều hứng thú cho các họa sĩ kể từ giữa thế kỷ xviii trường phái nghệ thuật lãng mạn bắt đầu chiếm thế thượng phong nhữ... | [
"ngựa",
"được",
"các",
"họa",
"sĩ",
"như",
"peter",
"paul",
"rubens",
"anthony",
"van",
"dyck",
"hay",
"diego",
"velázquez",
"khắc",
"họa",
"với",
"vẻ",
"đẹp",
"lý",
"tưởng",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"này",
"các",
"cuộc",
"đua",
"ngựa",
"bắt",
"đầu",
"được",... |
one study of hongshan culture bullet discussion of hongshan culture | [
"one",
"study",
"of",
"hongshan",
"culture",
"bullet",
"discussion",
"of",
"hongshan",
"culture"
] |
botrypus yunnanensis là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được z r he mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"botrypus",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"ophioglossaceae",
"loài",
"này",
"được",
"z",
"r",
"he",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
moon on the golden gate tạm dịch là cổng vàng lấp lánh ánh trăng bạc được chọn làm bài hát chính thức cho lễ kỷ niệm strauss viết một bài thơ hoàn thành một sứ mệnh cao cả mà hiện nay bạn có thể đọc thấy khi đi trên chiếc cầu buổi trưa ngày hôm sau tổng thống franklin d roosevelt phát tín hiệu cho phép các phương tiện ... | [
"moon",
"on",
"the",
"golden",
"gate",
"tạm",
"dịch",
"là",
"cổng",
"vàng",
"lấp",
"lánh",
"ánh",
"trăng",
"bạc",
"được",
"chọn",
"làm",
"bài",
"hát",
"chính",
"thức",
"cho",
"lễ",
"kỷ",
"niệm",
"strauss",
"viết",
"một",
"bài",
"thơ",
"hoàn",
"thành",
... |
thiết kế chế tạo máy trung ương tskbm và okb-23 trở thành phân viện fili của tskbm nó tách khỏi tskbm vào cuối những năm 1970s và đổi tên thành viện thiết kế salyut hay kb salyut vào giai đoạn 1981–1988 kb salyut trực thuộc tập đoàn tên lửa vũ trụ energia và trở thành một viện thiết kế độc lập từ năm 1988 viện thiết kế... | [
"thiết",
"kế",
"chế",
"tạo",
"máy",
"trung",
"ương",
"tskbm",
"và",
"okb-23",
"trở",
"thành",
"phân",
"viện",
"fili",
"của",
"tskbm",
"nó",
"tách",
"khỏi",
"tskbm",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1970s",
"và",
"đổi",
"tên",
"thành",
"viện",
"thiết",
"... |
holt schleswig-flensburg holt là một đô thị thuộc huyện schleswig-flensburg trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị holt schleswig-flensburg có diện tích 13 42 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 188 người | [
"holt",
"schleswig-flensburg",
"holt",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"schleswig-flensburg",
"trong",
"bang",
"schleswig-holstein",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"holt",
"schleswig-flensburg",
"có",
"diện",
"tích",
"13",
"42",
"km²",
"dân",
"số",
"thờ... |
ven biển tỉnh trà vinh có một số hạn chế về mặt khí tượng như gió chướng mạnh bốc hơi cao mưa ít trà vinh nằm trong vùng nhiệt đới có khí hậu ôn hòa nhiệt độ trung bình từ 20 27°c độ ẩm trung bình 80 8000% năm ít bị ảnh hưởng bởi bão lũ mùa mưa từ tháng 5 tháng 11 mùa khô từ tháng 12 tháng 4 năm sau lượng mưa trung bìn... | [
"ven",
"biển",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"có",
"một",
"số",
"hạn",
"chế",
"về",
"mặt",
"khí",
"tượng",
"như",
"gió",
"chướng",
"mạnh",
"bốc",
"hơi",
"cao",
"mưa",
"ít",
"trà",
"vinh",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"có",
"khí",
"hậu",
"ôn",
"... |
nizhny novgorod tỉnh nizhny novgorod oblast tiếng nga нижегоро́дская о́бласть nizhegorodskaya oblast là một chủ thể liên bang của nga một tỉnh tỉnh có diện tích 76 900 km² dân số trung tâm hành chính là thành phố nizhny novgorod với dân số 1 3 triệu người nizhny novgorod là thành phố lớn nhất của tỉnh và là thành phố l... | [
"nizhny",
"novgorod",
"tỉnh",
"nizhny",
"novgorod",
"oblast",
"tiếng",
"nga",
"нижегоро́дская",
"о́бласть",
"nizhegorodskaya",
"oblast",
"là",
"một",
"chủ",
"thể",
"liên",
"bang",
"của",
"nga",
"một",
"tỉnh",
"tỉnh",
"có",
"diện",
"tích",
"76",
"900",
"km²",
... |
aloinopsis villetii là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"aloinopsis",
"villetii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"l",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
so với trẻ sinh đủ tháng trẻ sinh từ 37 đến 42 tuần thai lý do là trẻ sinh non có nguy cơ rất cao bị xuất huyết não gây tổn thương các tổ chức mong manh đang phát triển của não hoặc gây nên chứng nhuyễn hóa chất trắng quanh não thất bullet ngạt trong quá trình chuyển dạ và sinh nở cho mãi đến gần đây người ta vẫn còn t... | [
"so",
"với",
"trẻ",
"sinh",
"đủ",
"tháng",
"trẻ",
"sinh",
"từ",
"37",
"đến",
"42",
"tuần",
"thai",
"lý",
"do",
"là",
"trẻ",
"sinh",
"non",
"có",
"nguy",
"cơ",
"rất",
"cao",
"bị",
"xuất",
"huyết",
"não",
"gây",
"tổn",
"thương",
"các",
"tổ",
"chức",
... |
này vé pre-order được bán ưu tiên cho các thành viên trong fanclub của nhóm fanclub được mở chính thức tại hàn quốc vào ngày 14 tháng 9 thông qua auction ticket và vào ngày 18 tháng 9 bán vé cho rộng rãi cho tất cả mọi người mỗi thành viên của nhóm đóng vai trò tích cực trong việc đưa ra các ý tưởng cho buổi concert tấ... | [
"này",
"vé",
"pre-order",
"được",
"bán",
"ưu",
"tiên",
"cho",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"fanclub",
"của",
"nhóm",
"fanclub",
"được",
"mở",
"chính",
"thức",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"thông",
"qua",
"auction",
"ticket... |
draba petrophila là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"draba",
"petrophila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
cynoglossum asperrimum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"cynoglossum",
"asperrimum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
trong vai eobard thawne reverse flash bullet maisie richardson-sellers trong vai amaya jiwe vixen and charlie bullet nick zano trong vai nate heywood steel bullet tala ashe trong vai zari tomaz bullet keiynan lonsdale trong vai wally west kid flash | [
"trong",
"vai",
"eobard",
"thawne",
"reverse",
"flash",
"bullet",
"maisie",
"richardson-sellers",
"trong",
"vai",
"amaya",
"jiwe",
"vixen",
"and",
"charlie",
"bullet",
"nick",
"zano",
"trong",
"vai",
"nate",
"heywood",
"steel",
"bullet",
"tala",
"ashe",
"trong",... |
andrena caerulea là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1879 | [
"andrena",
"caerulea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
thức về bệnh sốt rét nbc phát sóng smash từ ngày 6 2 2012 và nhận được ý kiến phản hồi tốt đạt 79 100 điểm trên metacritic vào tháng 3 2012 cô đến thăm hai nước ở châu phi là ghana và burkina faso trong nỗ lực nâng cao nhận thức phòng chống bệnh sốt rét cùng tổ chức malaria no more và phân phát mùng chống muỗi ngày 26 ... | [
"thức",
"về",
"bệnh",
"sốt",
"rét",
"nbc",
"phát",
"sóng",
"smash",
"từ",
"ngày",
"6",
"2",
"2012",
"và",
"nhận",
"được",
"ý",
"kiến",
"phản",
"hồi",
"tốt",
"đạt",
"79",
"100",
"điểm",
"trên",
"metacritic",
"vào",
"tháng",
"3",
"2012",
"cô",
"đến",
... |
phyllanthus rubicundus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được beille miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"phyllanthus",
"rubicundus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"beille",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
ngựa trong công viên với phần giới thiệu về mức độ khó khăn của krystyna popko tomasiewicz được xuất bản bởi gorczański park narodowy truy cập bullet lựa chọn 9 bản đồ tương tác của beskids bao gồm núi gorce cũng như bieszczady được số hóa từ mapa turystyczna gorce được xuất bản bởi wydawnictwo sygnatura polkart truy c... | [
"ngựa",
"trong",
"công",
"viên",
"với",
"phần",
"giới",
"thiệu",
"về",
"mức",
"độ",
"khó",
"khăn",
"của",
"krystyna",
"popko",
"tomasiewicz",
"được",
"xuất",
"bản",
"bởi",
"gorczański",
"park",
"narodowy",
"truy",
"cập",
"bullet",
"lựa",
"chọn",
"9",
"bản"... |
tipula echo là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"tipula",
"echo",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
1314 năm 1314 số la mã mcccxiv là một năm thường bắt đầu vào thứ ba trong lịch julius | [
"1314",
"năm",
"1314",
"số",
"la",
"mã",
"mcccxiv",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"ba",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
euphorbia boophthona là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được c a gardner mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"euphorbia",
"boophthona",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"a",
"gardner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
23 tháng 4 năm 1941 việc đình chiến được lặp lại với cả người ý tham dự chính thức kết thúc cuộc chiến tranh hy lạp-ý chiến thắng của hy lạp trong cuộc tấn công đầu tiên của ý tháng 10 năm 1940 là thắng lợi trên bộ đầu tiên của phe đồng minh trong chiến tranh thế giới thứ hai và giúp vực dậy tinh thần tại các nước châu... | [
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"1941",
"việc",
"đình",
"chiến",
"được",
"lặp",
"lại",
"với",
"cả",
"người",
"ý",
"tham",
"dự",
"chính",
"thức",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"hy",
"lạp-ý",
"chiến",
"thắng",
"của",
"hy",
"lạp",
"trong",
"cuộc",
... |
microdytes holzmannorum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wewalka wang miêu tả khoa học năm 1998 | [
"microdytes",
"holzmannorum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"wewalka",
"wang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
midazolam tên thương phẩm versed và các tên khác là một dược phẩm dùng để gây mê gây tê chữa mất ngủ và căng thẳng nó hoạt động bằng cách gây buồn ngủ giảm lo lắng và làm mất khả năng tạo ra những ký ức mới nó cũng hữu ích cho việc điều trị co giật midazolam có thể được đưa vào cơ thể bằng đường miệng tiêm tĩnh mạch ti... | [
"midazolam",
"tên",
"thương",
"phẩm",
"versed",
"và",
"các",
"tên",
"khác",
"là",
"một",
"dược",
"phẩm",
"dùng",
"để",
"gây",
"mê",
"gây",
"tê",
"chữa",
"mất",
"ngủ",
"và",
"căng",
"thẳng",
"nó",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cách",
"gây",
"buồn",
"ngủ",
... |
cuộc đua từ năm 1930 đến năm 1932 cho cambridge và được làm đội trưởng của đội vào năm 1931 === trượt tuyết === một trong những niềm đam mê và tài năng của bushell là trượt tuyết vào đầu những năm 1930 ông đoạt danh hiệu tay đua người anh nhanh nhất trong hạng mục trượt tuyết nam xuống dốc sau chiến tranh người ta đã t... | [
"cuộc",
"đua",
"từ",
"năm",
"1930",
"đến",
"năm",
"1932",
"cho",
"cambridge",
"và",
"được",
"làm",
"đội",
"trưởng",
"của",
"đội",
"vào",
"năm",
"1931",
"===",
"trượt",
"tuyết",
"===",
"một",
"trong",
"những",
"niềm",
"đam",
"mê",
"và",
"tài",
"năng",
... |
braux alpes-de-haute-provence == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence | [
"braux",
"alpes-de-haute-provence",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence"
] |
alocasia lancifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"alocasia",
"lancifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
thomisus roeweri là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi thomisus thomisus roeweri được miêu tả năm 1957 bởi comellini | [
"thomisus",
"roeweri",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thomisus",
"thomisus",
"roeweri",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1957",
"bởi",
"comellini"
] |
železné là một làng thuộc huyện brno-venkov vùng jihomoravský cộng hòa séc | [
"železné",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"brno-venkov",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
indolestes anomalus là loài chuồn chuồn trong họ lestidae loài này được fraser mô tả khoa học đầu tiên năm 1946 | [
"indolestes",
"anomalus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"lestidae",
"loài",
"này",
"được",
"fraser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
nymphoides lacunosa là một loài thực vật có hoa trong họ menyanthaceae loài này được vent fernald mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"nymphoides",
"lacunosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"menyanthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"vent",
"fernald",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
epectasis panamensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"epectasis",
"panamensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
calycorectes costatus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mattos d legrand mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"calycorectes",
"costatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"mattos",
"d",
"legrand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
khắp châu mỹ latinh trong suốt sự nghiệp của mình bà đã giành được 19 giải thưởng kiến trúc quốc gia và là một trong những trụ cột thực hiện quy hoạch đô thị cho buenos aires == tuổi thơ == odilia edith suárez sinh ngày 12 tháng 11 năm 1923 tại villa maría tỉnh córdoba argentina với cha mẹ là lucía và marcelino suáre... | [
"khắp",
"châu",
"mỹ",
"latinh",
"trong",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"bà",
"đã",
"giành",
"được",
"19",
"giải",
"thưởng",
"kiến",
"trúc",
"quốc",
"gia",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"trụ",
"cột",
"thực",
"hiện",
"quy",
"hoạch",
"đô... |
grandin – blackpool bullet xavier gravelaine – watford bullet léandre griffit – southampton bullet gilles grimandi – arsenal bullet stéphane guivarc h – newcastle united bullet sébastien haller – west ham united bullet thierry henry – arsenal 175 bullet younès kaboul – tottenham hotspur portsmouth watford bullet abouba... | [
"grandin",
"–",
"blackpool",
"bullet",
"xavier",
"gravelaine",
"–",
"watford",
"bullet",
"léandre",
"griffit",
"–",
"southampton",
"bullet",
"gilles",
"grimandi",
"–",
"arsenal",
"bullet",
"stéphane",
"guivarc",
"h",
"–",
"newcastle",
"united",
"bullet",
"sébastie... |
tell qartal là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện của huyện hama ở tỉnh hama theo cục thống kê trung ương syria cbs tell qartal có dân số 2 079 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là người hồi giáo sunni | [
"tell",
"qartal",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"của",
"huyện",
"hama",
"ở",
"tỉnh",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"tell",
"qartal",
"có",
"dân",
"số",
"2",
"079",
"người",
... |
eupithecia pettyi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"pettyi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trong mình cecil trở thành thánh kỵ sĩ trong khi tellah khám phá được bí mật của cấm chú thiên thạch khi đến baron cả nhóm phát hiện ra yang bị mất trí nhớ và khôi phục trí nhớ của ông sau đó cả nhóm đối mặt với quốc vương chỉ để phát hiện ra rằng ngài đã bị thay thế bởi một trong những tay sai của golbez cagnazzo sau ... | [
"trong",
"mình",
"cecil",
"trở",
"thành",
"thánh",
"kỵ",
"sĩ",
"trong",
"khi",
"tellah",
"khám",
"phá",
"được",
"bí",
"mật",
"của",
"cấm",
"chú",
"thiên",
"thạch",
"khi",
"đến",
"baron",
"cả",
"nhóm",
"phát",
"hiện",
"ra",
"yang",
"bị",
"mất",
"trí",
... |
Athens trở thành thủ đô của Hy Lạp năm 1834, trước đó thủ đô là Nafplion, thủ đô lâm thời kể từ năm 1829. Khu tự quản (Thành phố) Athens cũng là thủ phủ của vùng Attica. Thuật ngữ "Athens" có thể đề cập đến khu tự quản Athens, vùng Đại Athens, hay đoàn bộ khu vực đô thị của Athens. | [
"Athens",
"trở",
"thành",
"thủ",
"đô",
"của",
"Hy",
"Lạp",
"năm",
"1834,",
"trước",
"đó",
"thủ",
"đô",
"là",
"Nafplion,",
"thủ",
"đô",
"lâm",
"thời",
"kể",
"từ",
"năm",
"1829.",
"Khu",
"tự",
"quản",
"(Thành",
"phố)",
"Athens",
"cũng",
"là",
"thủ",
"p... |
eu theo đánh giá của oecd tuy thế sức mua nội địa nằm vào hàng tốt nhất thế giới ngoài nông nghiệp các hàng rào kinh tế và mậu dịch giữa liên minh châu âu và thụy sỹ là tối thiểu và thụy sỹ có các thỏa thuận mậu dịch tự do trên toàn cầu thụy sỹ là một thành viên của hiệp hội mậu dịch tự do châu âu efta === giáo dục và ... | [
"eu",
"theo",
"đánh",
"giá",
"của",
"oecd",
"tuy",
"thế",
"sức",
"mua",
"nội",
"địa",
"nằm",
"vào",
"hàng",
"tốt",
"nhất",
"thế",
"giới",
"ngoài",
"nông",
"nghiệp",
"các",
"hàng",
"rào",
"kinh",
"tế",
"và",
"mậu",
"dịch",
"giữa",
"liên",
"minh",
"châ... |
silver lake ohio silver lake là một làng thuộc quận summit tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 2519 người == dân số == bullet dân số năm 2000 3019 người bullet dân số năm 2010 2519 người == tham khảo == bullet american finder | [
"silver",
"lake",
"ohio",
"silver",
"lake",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"summit",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"2519",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
... |
rhipidomys couesi là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được j a allen chapman mô tả năm 1893 | [
"rhipidomys",
"couesi",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"a",
"allen",
"chapman",
"mô",
"tả",
"năm",
"1893"
] |
giải quần vợt pháp mở rộng 2019 đôi huyền thoại trên 45 mansour bahrami và fabrice santoro là đương kim vô địch nhưng bị loại ở vòng bảng sergi bruguera và goran ivanišević là nhà vô địch đánh bại mikael pernfors và mats wilander trong trận chung kết 6–2 4–6 [10–4] == tham khảo == bullet kết quả vòng đấu chính | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"2019",
"đôi",
"huyền",
"thoại",
"trên",
"45",
"mansour",
"bahrami",
"và",
"fabrice",
"santoro",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"bị",
"loại",
"ở",
"vòng",
"bảng",
"sergi",
"bruguera",
"và",
"gora... |
yola deviata là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được biström miêu tả khoa học năm 1987 | [
"yola",
"deviata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"biström",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
bộ mồ hôi boraginales là một tên gọi phân loại hợp lệ ở cấp bộ cho một nhóm loài thực vật có hoa khi được công nhận nó bao gồm boraginaceae và một vài họ có quan hệ họ hàng gần trong nhánh cúc asterids boraginales không được công nhận trong 2 hệ thống phân loại thực vật chính là hệ thống cronquist và hệ thống apg iii n... | [
"bộ",
"mồ",
"hôi",
"boraginales",
"là",
"một",
"tên",
"gọi",
"phân",
"loại",
"hợp",
"lệ",
"ở",
"cấp",
"bộ",
"cho",
"một",
"nhóm",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"khi",
"được",
"công",
"nhận",
"nó",
"bao",
"gồm",
"boraginaceae",
"và",
"một",
"vài... |
mallotus discolor là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được f muell ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"mallotus",
"discolor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"ex",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
thần thợ rèn hephaistos nữ thần anh hùng calios nữ thần múa ternexiso nhiều bài thơ trữ tình cũng được sáng tác ở thời kỳ này là của sappho σαπφώ và pindarus πίνδαρος những người hy lạp còn nổi tiếng với các tác phẩm kịch sân khấu và các trường ca bất hủ có khoảng 100 vở bi kịch được trình diễn trong suốt thời gian dài... | [
"thần",
"thợ",
"rèn",
"hephaistos",
"nữ",
"thần",
"anh",
"hùng",
"calios",
"nữ",
"thần",
"múa",
"ternexiso",
"nhiều",
"bài",
"thơ",
"trữ",
"tình",
"cũng",
"được",
"sáng",
"tác",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",
"của",
"sappho",
"σαπφώ",
"và",
"pindarus",
... |
trình phòng vệ dân sự civil defense hoạt động dưới quyền chỉ đạo của phân bộ cia tại sài gòn đặt dưới quyền chỉ huy của đại tá gilbert layton phía mỹ và thiếu tá trần khắc kính phía việt nam cộng hòa một chương trình hoạt động có mật danh là lei yu sau đổi thành typhoone tiếng anh hoặc lôi vũ tiếng việt được xây dựng c... | [
"trình",
"phòng",
"vệ",
"dân",
"sự",
"civil",
"defense",
"hoạt",
"động",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"phân",
"bộ",
"cia",
"tại",
"sài",
"gòn",
"đặt",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"đại",
"tá",
"gilbert",
"layton",
"phía",
"mỹ",
"và",
... |
chylismia heterochroma là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được s watson small mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"chylismia",
"heterochroma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"small",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
tantum ergo là tên của một bài hát thường được hát trước khi ban phép lành thánh thể trong nghi thức công giáo câu đầu của bài này là tantum ergo sacramentum tantum nghĩa là vĩ đại to lớn cao vời bao la kỳ diệu ergo nghĩa là bởi thế vậy sacramentum nghĩa là bí tích trong tiếng latin người ta có thể đảo lộn tất cả các c... | [
"tantum",
"ergo",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"bài",
"hát",
"thường",
"được",
"hát",
"trước",
"khi",
"ban",
"phép",
"lành",
"thánh",
"thể",
"trong",
"nghi",
"thức",
"công",
"giáo",
"câu",
"đầu",
"của",
"bài",
"này",
"là",
"tantum",
"ergo",
"sacramentum",
... |
lịch sử nga 1796–1855 trong lịch sử nga giai đoạn từ 1796 đến 1855 bao gồm các triều đại của pavel i aleksandr i và nikolai đã chứng kiến các cuộc chiến tranh của napoléon cải cách chính phủ tái tổ chức chính trị và tăng trưởng kinh tế == chiến tranh và hòa bình 1796-1825 == ekaterina ii của nga qua đời vào năm 1796 và... | [
"lịch",
"sử",
"nga",
"1796–1855",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nga",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"1796",
"đến",
"1855",
"bao",
"gồm",
"các",
"triều",
"đại",
"của",
"pavel",
"i",
"aleksandr",
"i",
"và",
"nikolai",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tr... |
sphaeroniscus tukeitanus là một loài chân đều trong họ scleropactidae loài này được van name miêu tả khoa học năm 1936 | [
"sphaeroniscus",
"tukeitanus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"scleropactidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"name",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1936"
] |
để trả về một cấu trúc có số điểm tối ưu đòi hỏi thời gian cấp siêu lũy thừa superexponential theo số lượng biến ngược lại các chiến lược tìm kiếm địa phương thực hiện các thay đổi tăng dần hướng tới việc nâng cao điểm số của cấu trúc một thuật toán tìm kiếm toàn cục như phương pháp xích markov monte carlo markov chain... | [
"để",
"trả",
"về",
"một",
"cấu",
"trúc",
"có",
"số",
"điểm",
"tối",
"ưu",
"đòi",
"hỏi",
"thời",
"gian",
"cấp",
"siêu",
"lũy",
"thừa",
"superexponential",
"theo",
"số",
"lượng",
"biến",
"ngược",
"lại",
"các",
"chiến",
"lược",
"tìm",
"kiếm",
"địa",
"phươ... |
vataireopsis araroba là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được aguiar ducke miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vataireopsis",
"araroba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"aguiar",
"ducke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lợi ví dụ việc sử dụng các cây chịu bóng và đất bỏ hoang đều giúp bảo tồn các chất hữu cơ trong đất là một nhân tố then chốt trong việc duy trì sự màu mỡ của đất trồng ở những nơi mà đất bị ảnh hưởng mạnh bởi thời tiết và có tính rửa trôi cao tại amazon có sự đa dạng về người sống trong rừng tại châu á bao gồm người lu... | [
"lợi",
"ví",
"dụ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"cây",
"chịu",
"bóng",
"và",
"đất",
"bỏ",
"hoang",
"đều",
"giúp",
"bảo",
"tồn",
"các",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"trong",
"đất",
"là",
"một",
"nhân",
"tố",
"then",
"chốt",
"trong",
"việc",
"duy",
"trì",
"s... |
eilema complanula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eilema",
"complanula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
phymatopteris trisecta là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được baker pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"phymatopteris",
"trisecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"pic",
"serm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
cuphea spraguei là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được lourteig mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"cuphea",
"spraguei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"lourteig",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
$27 131 và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $33 951 nam giới có thu nhập bình quân $28 459 so với mức thu nhập $20 011 đối với nữ giới thu nhập bình quân đầu người của quận là $13 998 khoảng 18 70% gia đình và 23 10% dân số sống dưới ngưỡng nghèo bao gồm 28 10% những người có độ tuổi 18 và 24 60% là nh... | [
"$27",
"131",
"và",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"của",
"một",
"gia",
"đình",
"ở",
"quận",
"này",
"là",
"$33",
"951",
"nam",
"giới",
"có",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"$28",
"459",
"so",
"với",
"mức",
"thu",
"nhập",
"$20",
"011",
"đối",
"với",... |
ummidia pustulosa là một loài nhện trong họ ctenizidae u pustulosa được miêu tả năm 1879 bởi lawrence becker | [
"ummidia",
"pustulosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenizidae",
"u",
"pustulosa",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1879",
"bởi",
"lawrence",
"becker"
] |
chí ba lan phê phán không có chút thánh thiện nào lời phê bình khiến cho ba cổ động viên của tottenham trong trận tái đấu của hai đội trên sân white hart lane đã quyết định mặc trang phục thiên thần với áo khoác toga dép sandal râu giả với cuốn kinh thánh trên tay họ được phép xuống tới sát đường biên trong khi các cổ ... | [
"chí",
"ba",
"lan",
"phê",
"phán",
"không",
"có",
"chút",
"thánh",
"thiện",
"nào",
"lời",
"phê",
"bình",
"khiến",
"cho",
"ba",
"cổ",
"động",
"viên",
"của",
"tottenham",
"trong",
"trận",
"tái",
"đấu",
"của",
"hai",
"đội",
"trên",
"sân",
"white",
"hart",... |
Ông đặt ra để khám phá Nam Cực trên một chuyến thám hiểm doanh với Sir Edmund Hillary. | [
"Ông",
"đặt",
"ra",
"để",
"khám",
"phá",
"Nam",
"Cực",
"trên",
"một",
"chuyến",
"thám",
"hiểm",
"doanh",
"với",
"Sir",
"Edmund",
"Hillary."
] |
thời thơ ấu của bà như sau năm 5 tuổi camilla vào học tại dumbrells một trường học ở làng ditchling dành cho cả nam và nữ bà rời dumbrells năm mười tuổi để theo học trường queen s gate ở queen s gate south kensington các bạn cùng lớp tại queen s gate gọi bà là milla các đồng môn của bà bao gồm ca sĩ twinkle người tả bà... | [
"thời",
"thơ",
"ấu",
"của",
"bà",
"như",
"sau",
"năm",
"5",
"tuổi",
"camilla",
"vào",
"học",
"tại",
"dumbrells",
"một",
"trường",
"học",
"ở",
"làng",
"ditchling",
"dành",
"cho",
"cả",
"nam",
"và",
"nữ",
"bà",
"rời",
"dumbrells",
"năm",
"mười",
"tuổi",
... |
faiditus cochleaformus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi faiditus faiditus cochleaformus được h exline miêu tả năm 1945 | [
"faiditus",
"cochleaformus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"faiditus",
"faiditus",
"cochleaformus",
"được",
"h",
"exline",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1945"
] |
ardisia zambalensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"ardisia",
"zambalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
thường hay được thể hiện dưới dạng biểu đồ vòng donut nhiều màu tổng kết số lượng các nguồn quan tâm mà mục ấn phẩm nhận được ví dụ màu đỏ cho các nguồn tin tức xanh dương cho twitter nhiều nhà xuất bản lớn bao gồm cả john wiley sons taylor francis the jama network và springer nature đã nhúng biểu đồ altmetric donut và... | [
"thường",
"hay",
"được",
"thể",
"hiện",
"dưới",
"dạng",
"biểu",
"đồ",
"vòng",
"donut",
"nhiều",
"màu",
"tổng",
"kết",
"số",
"lượng",
"các",
"nguồn",
"quan",
"tâm",
"mà",
"mục",
"ấn",
"phẩm",
"nhận",
"được",
"ví",
"dụ",
"màu",
"đỏ",
"cho",
"các",
"ngu... |
poa umbricola là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vickery miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"poa",
"umbricola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vickery",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
chung ngày 6 tháng 1 năm 2021 các phản đối này sau đó sẽ kích hoạt phiếu bầu từ cả hai viện lần cuối cùng một phản đối được đệ trình thành công là sau cuộc bầu cử tổng thống năm 2004 khi thượng nghị sĩ barbara boxer của california cùng với đại diện stephanie tubbs jones của ohio đã đệ đơn phản đối quốc hội về việc chứn... | [
"chung",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"các",
"phản",
"đối",
"này",
"sau",
"đó",
"sẽ",
"kích",
"hoạt",
"phiếu",
"bầu",
"từ",
"cả",
"hai",
"viện",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"một",
"phản",
"đối",
"được",
"đệ",
"trình",
"thành",
"công",
"là",
... |
năm 1985 madonna tiết lộ bài hát đầu tiên gây ấn tượng mạnh đến bà là these boots are made for walkin của nancy sinatra bà mô tả bài hát tóm lược nên thái độ kiểm soát của chính mình khi còn trẻ bà cố gắng mở rộng khiếu thẩm mỹ trong văn học nghệ thuật và âm nhạc đồng thời có niềm yêu thích đến nhạc cổ điển trong khi y... | [
"năm",
"1985",
"madonna",
"tiết",
"lộ",
"bài",
"hát",
"đầu",
"tiên",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"đến",
"bà",
"là",
"these",
"boots",
"are",
"made",
"for",
"walkin",
"của",
"nancy",
"sinatra",
"bà",
"mô",
"tả",
"bài",
"hát",
"tóm",
"lược",
"nên",
"... |
haplocarpha hastata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được k lewin mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"haplocarpha",
"hastata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"lewin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
của trung đoàn khinh kỵ của đức vua tại bonn và vào năm 1861 ông đảm nhiệm chức sĩ quan hầu cận flügeladjutant của quốc vương kể từ năm 1864 von der goltz là tư lệnh của lữ đoàn kỵ binh số 14 đơn vị mà ông đã chỉ huy trong chiến dịch chống áo habsburg trong cuộc chiến tranh bảy tuần năm 1866 vào năm 1868 ông được bổ nh... | [
"của",
"trung",
"đoàn",
"khinh",
"kỵ",
"của",
"đức",
"vua",
"tại",
"bonn",
"và",
"vào",
"năm",
"1861",
"ông",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"sĩ",
"quan",
"hầu",
"cận",
"flügeladjutant",
"của",
"quốc",
"vương",
"kể",
"từ",
"năm",
"1864",
"von",
"der",
"goltz"... |
vực trocadéro bullet trocadéro trên insecula bullet trocadéro trên paris 1900 l art nouveau | [
"vực",
"trocadéro",
"bullet",
"trocadéro",
"trên",
"insecula",
"bullet",
"trocadéro",
"trên",
"paris",
"1900",
"l",
"art",
"nouveau"
] |
ra nhiều vệt sét nhánh rõ rệt và đánh vào nhiều điểm cùng một lúc các tia sét nhện được tạo ra khi các kênh sét truyền qua một mạng lưới tích điện theo chiều ngang trong các cơn giông ở giai đoạn trưởng thành những vùng điện tích ngang này thường là các khu vực mây phân tầng trong hệ thống bão đối lưu tầm trung mesosca... | [
"ra",
"nhiều",
"vệt",
"sét",
"nhánh",
"rõ",
"rệt",
"và",
"đánh",
"vào",
"nhiều",
"điểm",
"cùng",
"một",
"lúc",
"các",
"tia",
"sét",
"nhện",
"được",
"tạo",
"ra",
"khi",
"các",
"kênh",
"sét",
"truyền",
"qua",
"một",
"mạng",
"lưới",
"tích",
"điện",
"the... |
iv == cải cách tòa thánh == paulus iv lên ngôi giáo hoàng khi đã gần 80 tuổi nhưng còn sắc sảo đời sống lại nhiệm nhặt như một vị tu hành ông ban nhiều sắc lệnh buộc các giám mục trở lại với sứ mạng chủ chăn chấm dứt việc ban phát nhượng dữ tài sản giáo hội ông cũng tổ chức lại các cơ quan tòa thánh đặc biệt là bộ thán... | [
"iv",
"==",
"cải",
"cách",
"tòa",
"thánh",
"==",
"paulus",
"iv",
"lên",
"ngôi",
"giáo",
"hoàng",
"khi",
"đã",
"gần",
"80",
"tuổi",
"nhưng",
"còn",
"sắc",
"sảo",
"đời",
"sống",
"lại",
"nhiệm",
"nhặt",
"như",
"một",
"vị",
"tu",
"hành",
"ông",
"ban",
... |
nectar alabama nectar là một thị trấn thuộc quận blount tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 429 người mật độ đạt 91 người km² | [
"nectar",
"alabama",
"nectar",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"blount",
"tiểu",
"bang",
"alabama",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"429",
"người",
"mật",
"độ",
"đạt",
"91",
"người",
"km²"
] |
muthanagere kadur muthanagere là một làng thuộc tehsil kadur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"muthanagere",
"kadur",
"muthanagere",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kadur",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
athyrium calliphyllum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"athyrium",
"calliphyllum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"l... |
thấm đẫm diễn văn của demosthenes với một quyền năng nghệ thuật mê hoặc về phần mình george a kennedy tin rằng các diễn văn chính trị tại đại hội của ông đã trở thành sự trình bày có tính nghệ thuật các quan điểm chặt chẽ demosthenes đã tỏ ra xuất chúng trong việc kết hợp các câu cộc với những câu văn dài giữa sự ngắn ... | [
"thấm",
"đẫm",
"diễn",
"văn",
"của",
"demosthenes",
"với",
"một",
"quyền",
"năng",
"nghệ",
"thuật",
"mê",
"hoặc",
"về",
"phần",
"mình",
"george",
"a",
"kennedy",
"tin",
"rằng",
"các",
"diễn",
"văn",
"chính",
"trị",
"tại",
"đại",
"hội",
"của",
"ông",
"đ... |
bobby brown cầu thủ bóng đá sinh năm 1953 bobby brown sinh ngày 24 tháng 11 năm 1953 là một cựu cầu thủ bóng đá và huấn luyện viên bóng đá người anh == sự nghiệp == brown thi đấu cho chelsea sheffield wednesday aldershot f c boston united thionville và caen == sự nghiệp huấn luyện == ông dẫn dắt các đội bóng pháp bourg... | [
"bobby",
"brown",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"năm",
"1953",
"bobby",
"brown",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"1953",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"và",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"=... |
xã montgomery quận jennings indiana xã montgomery là một xã thuộc quận jennings tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 978 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"montgomery",
"quận",
"jennings",
"indiana",
"xã",
"montgomery",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jennings",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"978",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==... |
pouteria martinicensis là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được pierre stehlé miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"pouteria",
"martinicensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"stehlé",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
parabuprestium teleas là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được westwood miêu tả khoa học năm 1854 | [
"parabuprestium",
"teleas",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"westwood",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1854"
] |
aleksandr konstantinovich bagration-imeretinsky sinh ngày 24 tháng 9 năm 1837 mất ngày 17 tháng 11 năm 1900 là một anh hùng trong cuộc chiến tranh nga-thổ nhĩ kỳ ông giữ chức thống đốc warszawa năm 1867 ông nhận chức thiếu tướng năm 1897 ông thay thế pavel andreyevich shuvalov trở thành thống đốc warszawa ông cho phép ... | [
"aleksandr",
"konstantinovich",
"bagration-imeretinsky",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1837",
"mất",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1900",
"là",
"một",
"anh",
"hùng",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"nga-thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ông",
"giữ"... |
47 tucanae hay 47 tuc hoặc định danh khác là ngc 104 là tên của một cụm sao cầu nằm trong chòm sao đỗ quyên khoảng cách của nó với trái đất của chúng ta là khoảng xấp xỉ 13 000 ± 1 100 năm ánh sáng khoảng 4 0 ± 0 35 parsec kích thước biểu kiến của nó là 120 năm ánh sáng cấp sao biểu kiến của nó là 4 1 do vậy cụm sao cầ... | [
"47",
"tucanae",
"hay",
"47",
"tuc",
"hoặc",
"định",
"danh",
"khác",
"là",
"ngc",
"104",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"cụm",
"sao",
"cầu",
"nằm",
"trong",
"chòm",
"sao",
"đỗ",
"quyên",
"khoảng",
"cách",
"của",
"nó",
"với",
"trái",
"đất",
"của",
"chúng"... |
3692 rickman 1982 hf1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 25 tháng 4 năm 1982 bởi e bowell ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3692 rickman | [
"3692",
"rickman",
"1982",
"hf1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"25",
"tháng",
"4",
"năm",
"1982",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"... |
callicostella africana là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"callicostella",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pilotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
kıratlı dikili kıratlı là một xã thuộc huyện dikili tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 720 người | [
"kıratlı",
"dikili",
"kıratlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"dikili",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"720",
"người"
] |
radulphius singularis là một loài nhện trong họ miturgidae loài này thuộc chi radulphius radulphius singularis được miêu tả năm 1995 bởi bonaldo buckup | [
"radulphius",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"miturgidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"radulphius",
"radulphius",
"singularis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995",
"bởi",
"bonaldo",
"buckup"
] |
chục con cá mập đủ loại đủ kích cỡ từ đây một âm mưu đen tối và tàn bạo dần được hé lộ một người trong số họ đã lợi dụng con cá mập nhốt trong hồ để tạo ra các cảnh tấn công giật gân hòng quay video kiếm lợi nhuận đây là bộ phim cá mập đầu tiên làm ở định dạng 3d được đạo diễn bởi david r ellis phim có nhiều cảnh bạo l... | [
"chục",
"con",
"cá",
"mập",
"đủ",
"loại",
"đủ",
"kích",
"cỡ",
"từ",
"đây",
"một",
"âm",
"mưu",
"đen",
"tối",
"và",
"tàn",
"bạo",
"dần",
"được",
"hé",
"lộ",
"một",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"đã",
"lợi",
"dụng",
"con",
"cá",
"mập",
"nhốt",
"tro... |
huy chương tất cả huy chương olympic của đế quốc nga và liên xô đều được thừa hưởng bởi liên bang nga nhưng không được tính vào số huy chương được trao cho liên bang nga hiện nay == chủ nhà == liên xô đã đăng cai một kì thế vận hội mùa hè | [
"huy",
"chương",
"tất",
"cả",
"huy",
"chương",
"olympic",
"của",
"đế",
"quốc",
"nga",
"và",
"liên",
"xô",
"đều",
"được",
"thừa",
"hưởng",
"bởi",
"liên",
"bang",
"nga",
"nhưng",
"không",
"được",
"tính",
"vào",
"số",
"huy",
"chương",
"được",
"trao",
"cho... |
ngành thực phẩm nước giải khát mỹ phẩm và dược phẩm nó cũng là một loại dung môi để chiết xuất gia vị tự nhiên và dung môi của chất axetat isoamyl butyrat được tổng hợp từ trung gian bởi lipase xúc tác esterfication của rượu isoamyl và butyrate == tham khảo == bullet 1 https pubchem ncbi nlm nih gov compound isoamyl_bu... | [
"ngành",
"thực",
"phẩm",
"nước",
"giải",
"khát",
"mỹ",
"phẩm",
"và",
"dược",
"phẩm",
"nó",
"cũng",
"là",
"một",
"loại",
"dung",
"môi",
"để",
"chiết",
"xuất",
"gia",
"vị",
"tự",
"nhiên",
"và",
"dung",
"môi",
"của",
"chất",
"axetat",
"isoamyl",
"butyrat"... |
havaika mauiensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này được phát hiện ở hawaii | [
"havaika",
"mauiensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"hawaii"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.