text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
pleopeltis varians là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pleopeltis",
"varians",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
astiria rosea là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"astiria",
"rosea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
câu lạc bộ bóng chuyền kinh bắc bắc ninh câu lạc bộ bóng chuyền kinh bắc bắc ninh hay còn gọi là kinh bắc bắc ninh là một câu lạc bộ bóng chuyền nữ chuyên nghiệp ở tỉnh bắc ninh việt nam đội mới tham gia 3 lần giải vô địch bóng chuyền việt nam 2019-2021 nhưng đã 2 lần giành huy chương đồng ở giải đấu này tại giải vđqg ... | [
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"chuyền",
"kinh",
"bắc",
"bắc",
"ninh",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"chuyền",
"kinh",
"bắc",
"bắc",
"ninh",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"kinh",
"bắc",
"bắc",
"ninh",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"chuyền",
"nữ",
... |
một số tiếng ngôn ngữ đài truyền hình tân đường nhân cùng với đại kỷ nguyên và sound of hope được thành lập bởi các học viên pháp luân công đã di cư sang phương tây nhiều nhân viên của nó là các học viên pháp luân công những người tình nguyện dành thời gian và công việc của họ trong một cuộc phỏng vấn với wall street j... | [
"một",
"số",
"tiếng",
"ngôn",
"ngữ",
"đài",
"truyền",
"hình",
"tân",
"đường",
"nhân",
"cùng",
"với",
"đại",
"kỷ",
"nguyên",
"và",
"sound",
"of",
"hope",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"các",
"học",
"viên",
"pháp",
"luân",
"công",
"đã",
"di",
"cư",
"s... |
hypomolis fassli là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hypomolis",
"fassli",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
trong loei người đã thú nhận cưỡng hiếp cô con gái 14 tuổi của mình trong bốn năm để ngăn cô ấy giao tiếp với tomboys paisarn bày tỏ lo ngại thêm rằng những hành vi như vậy đang được bình thường hóa trong xã hội thái lan và số vụ việc thực sự như vậy còn cao hơn nhiều vì nhiều vụ giết người lgbt thái lan được xếp vào l... | [
"trong",
"loei",
"người",
"đã",
"thú",
"nhận",
"cưỡng",
"hiếp",
"cô",
"con",
"gái",
"14",
"tuổi",
"của",
"mình",
"trong",
"bốn",
"năm",
"để",
"ngăn",
"cô",
"ấy",
"giao",
"tiếp",
"với",
"tomboys",
"paisarn",
"bày",
"tỏ",
"lo",
"ngại",
"thêm",
"rằng",
... |
cosmesus annulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1900 | [
"cosmesus",
"annulatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
heavy metal và jazz fusion đôi khi ông bị cáo buộc theo đuổi những xu hướng nhưng moore lên tiếng phủ nhận cho biết lúc ấy ông chỉ luôn làm những gì mà mình thích sau still got the blues moore tự tách mình khỏi hình ảnh hard rock ở thập niên 1980 dù nhìn chung là vẫn thích nhạc rock ông không còn tự nhận mình là một ng... | [
"heavy",
"metal",
"và",
"jazz",
"fusion",
"đôi",
"khi",
"ông",
"bị",
"cáo",
"buộc",
"theo",
"đuổi",
"những",
"xu",
"hướng",
"nhưng",
"moore",
"lên",
"tiếng",
"phủ",
"nhận",
"cho",
"biết",
"lúc",
"ấy",
"ông",
"chỉ",
"luôn",
"làm",
"những",
"gì",
"mà",
... |
xã sherman quận hardin iowa xã sherman là một xã thuộc quận hardin tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 738 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"sherman",
"quận",
"hardin",
"iowa",
"xã",
"sherman",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"hardin",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"738",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
riccia chiapasensis là một loài rêu trong họ ricciaceae loài này được jovet-ast mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"riccia",
"chiapasensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ricciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"jovet-ast",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
maligenahalli devanhalli maligenahalli là một làng thuộc tehsil devanhalli huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"maligenahalli",
"devanhalli",
"maligenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devanhalli",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
issigau là một đô thị ở huyện hof bang bavaria thuộc nước đức | [
"issigau",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"hof",
"bang",
"bavaria",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
stigmella insignis là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở new zealand chiều dài cánh trước khoảng 3 5 mm con trưởng thành bay vào tháng 3 tháng 11 và tháng 12 ấu trùng có thể ăn celmisia spectabilis chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet fauna of new zealand number 16 nepticulid... | [
"stigmella",
"insignis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"new",
"zealand",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"trước",
"khoảng",
"3",
"5",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"vào",
"tháng",
"3... |
trội so với các console trò chơi điện tử truyền thống nhờ phần cứng có thể mở rộng và tiềm năng đồ họa khả năng chi trả thư viện trò chơi hỗ trợ mod tự do đầu vào và các tùy chọn ngoại vi và các lý do phổ biến khác sự thay đổi về ý nghĩa và mức độ phổ biến rộng rãi này có thể được liên hệ về hồi tạo lập và phổ biến sub... | [
"trội",
"so",
"với",
"các",
"console",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"truyền",
"thống",
"nhờ",
"phần",
"cứng",
"có",
"thể",
"mở",
"rộng",
"và",
"tiềm",
"năng",
"đồ",
"họa",
"khả",
"năng",
"chi",
"trả",
"thư",
"viện",
"trò",
"chơi",
"hỗ",
"trợ",
"mod",... |
đan bullet bên nhau đêm nay với phi long nhạc ngoại lời việt bullet bảy ngày đợi mong với võ thành tâm bullet vui tết miệt vườn với anh tài bullet ngày xuân long phụng sum vầy với phạm ngọc huy bullet đón xuân với kha ly nenita trương bảo như bullet thần tài đến với dương hiếu nghĩa bullet lk điệp khúc mùa xuân bên em ... | [
"đan",
"bullet",
"bên",
"nhau",
"đêm",
"nay",
"với",
"phi",
"long",
"nhạc",
"ngoại",
"lời",
"việt",
"bullet",
"bảy",
"ngày",
"đợi",
"mong",
"với",
"võ",
"thành",
"tâm",
"bullet",
"vui",
"tết",
"miệt",
"vườn",
"với",
"anh",
"tài",
"bullet",
"ngày",
"xuâ... |
phyllonorycter stigmaphyllae là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở cuba ấu trùng ăn stigmaphyllon sagraeanum chúng ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"phyllonorycter",
"stigmaphyllae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"cuba",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"stigmaphyllon",
"sagraeanum",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
vittaria spartimorpha là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được trevis mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"vittaria",
"spartimorpha",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"trevis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
tô mary chặn michael lại để hỏi về việc bố ngăn cản quan hệ của cô với vincent bất ngờ tay sát thủ xuất hiện và nhả đạn viên đầu tiên trúng vai bố già viên thứ hai găm vào giữa ngực mary và cô chết mà chỉ kịp kêu lên cha dad lập tức vincent giết chết mosca chỉ bằng một phát đạn cả nhà hát trở nên hỗn loạn trong khi mic... | [
"tô",
"mary",
"chặn",
"michael",
"lại",
"để",
"hỏi",
"về",
"việc",
"bố",
"ngăn",
"cản",
"quan",
"hệ",
"của",
"cô",
"với",
"vincent",
"bất",
"ngờ",
"tay",
"sát",
"thủ",
"xuất",
"hiện",
"và",
"nhả",
"đạn",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"trúng",
"vai",
"bố",
... |
tham gia thử vai cho phim truyền hình dawson s creek sau bốn tuần hẹn hò họ làm đám cưới với nhau tại las vegas cả hai người chia tay nhau vào năm 2002 hunnam bắt đầu hẹn hò với nghệ sĩ morgana mcnelis từ năm 2005 | [
"tham",
"gia",
"thử",
"vai",
"cho",
"phim",
"truyền",
"hình",
"dawson",
"s",
"creek",
"sau",
"bốn",
"tuần",
"hẹn",
"hò",
"họ",
"làm",
"đám",
"cưới",
"với",
"nhau",
"tại",
"las",
"vegas",
"cả",
"hai",
"người",
"chia",
"tay",
"nhau",
"vào",
"năm",
"200... |
liên bang nga mới thành lập == liên kết ngoài == bullet dacha – what does it mean for a russian detailed description of modern life in dacha community with many pictures see also dacha revisited bullet dacha wanna be russian a history of the russian dacha bullet russian dacha russian dacha full hd photo gallery | [
"liên",
"bang",
"nga",
"mới",
"thành",
"lập",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"dacha",
"–",
"what",
"does",
"it",
"mean",
"for",
"a",
"russian",
"detailed",
"description",
"of",
"modern",
"life",
"in",
"dacha",
"community",
"with",
"many",
... |
banos là một xã trong tỉnh landes ở aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh landes | [
"banos",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"landes",
"ở",
"aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"landes"
] |
steatomys bocagei là một loài động vật có vú trong họ nesomyidae bộ gặm nhấm loài này được thomas mô tả năm 1892 | [
"steatomys",
"bocagei",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"nesomyidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"mô",
"tả",
"năm",
"1892"
] |
phế đế bullet nguyên thần vũ đế bột nhi chỉ cân hốt tất liệt gọi tắt theo tôn hiệu dài đại nguyên nhân minh thần vũ hoàng đế tôn hiệu này do tống cung đế dâng tặng trong biểu xin hàng ông còn có các tôn hiệu khác là quang hiếu đế hoặc tiết thiện đế thụy hiệu là văn vũ đế bullet thanh thần vũ đế ái tân giác la nỗ nhĩ cá... | [
"phế",
"đế",
"bullet",
"nguyên",
"thần",
"vũ",
"đế",
"bột",
"nhi",
"chỉ",
"cân",
"hốt",
"tất",
"liệt",
"gọi",
"tắt",
"theo",
"tôn",
"hiệu",
"dài",
"đại",
"nguyên",
"nhân",
"minh",
"thần",
"vũ",
"hoàng",
"đế",
"tôn",
"hiệu",
"này",
"do",
"tống",
"cung... |
lúc bấy giờ có đưa ra một tiêu chí đánh giá đặc điểm kỹ thuật đối với một máy bay vtol có tên gọi là nbmr-3 một máy bay được kỳ vọng có được hiệu năng như f-4 phantom cùng với khả năng vtol hawker đã đưa ra một bản thiết kế phác họa các mẫu máy bay là p 1150 và mẫu siêu âm p 1127 cuối cùng mẫu p 1154 đã được lựa chọn c... | [
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"có",
"đưa",
"ra",
"một",
"tiêu",
"chí",
"đánh",
"giá",
"đặc",
"điểm",
"kỹ",
"thuật",
"đối",
"với",
"một",
"máy",
"bay",
"vtol",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"nbmr-3",
"một",
"máy",
"bay",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"có",
"được",
"hiệu... |
căn cứ không quân thủy quân lục chiến futenma căn cứ này có khoảng 4 000 lính thủy quân lục chiến đồn trú futenma được dùng làm căn cứ của quân đội hoa kỳ kể từ năm 1945 trong đệ nhị thế chiến sau khi hoa kỳ chiếm được okinawa phi công và phi đoàn thủy quân lục chiến được đóng ở đây trợ lực cho các quân vụ trên bộ của ... | [
"căn",
"cứ",
"không",
"quân",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"futenma",
"căn",
"cứ",
"này",
"có",
"khoảng",
"4",
"000",
"lính",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"đồn",
"trú",
"futenma",
"được",
"dùng",
"làm",
"căn",
"cứ",
"của",
"quân",
"đội",
"hoa",
... |
hồ tài huệ tâm là một giáo sư sử học tại đại học harvard mỹ bà lớn lên ở sài gòn du học mỹ năm 1966 lấy bằng thạc sĩ rồi tiến sĩ sử học việt nam và trung quốc ở đại học harvard vào năm 1977 sau đó bà dạy ở trường này từ năm 1980 tới nay == gia thế == hồ tài huệ tâm là con gái của nhà trí thức cách mạng hồ hữu tường ngư... | [
"hồ",
"tài",
"huệ",
"tâm",
"là",
"một",
"giáo",
"sư",
"sử",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"harvard",
"mỹ",
"bà",
"lớn",
"lên",
"ở",
"sài",
"gòn",
"du",
"học",
"mỹ",
"năm",
"1966",
"lấy",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"rồi",
"tiến",
"sĩ",
"sử",
"học",
"việt... |
đạo tuyên tiếng trung 道宣 dàoxuān tao-hsüan 596–667 còn gọi là nam sơn luật sư 南山律師 nam sơn đại sư 南山大師 sư từng sống dưới triều nhà đường và được coi là sơ tổ của luật tông trung quốc === hành trạng === sư họ tiền tự là pháp biến quê ở huyện ngô hưng tỉnh triết giang có thuyết khác nói sư là người ở đan đồ nhuận châu tỉ... | [
"đạo",
"tuyên",
"tiếng",
"trung",
"道宣",
"dàoxuān",
"tao-hsüan",
"596–667",
"còn",
"gọi",
"là",
"nam",
"sơn",
"luật",
"sư",
"南山律師",
"nam",
"sơn",
"đại",
"sư",
"南山大師",
"sư",
"từng",
"sống",
"dưới",
"triều",
"nhà",
"đường",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"sơ"... |
andrena pastellensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được schwenninger mô tả khoa học năm 2007 | [
"andrena",
"pastellensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"schwenninger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
ngôi đền an táng của ông là những tàn tích còn tồn tại của phức hợp này amenhotep iii cũng cho xây dựng tháp môn thứ ba tại karnak và cho dựng 600 bức tượng của nữ thần sekhmet trong ngôi đền mut phía nam của karnak == liên kết ngoài == amenhotep iii-fruit of the nile | [
"ngôi",
"đền",
"an",
"táng",
"của",
"ông",
"là",
"những",
"tàn",
"tích",
"còn",
"tồn",
"tại",
"của",
"phức",
"hợp",
"này",
"amenhotep",
"iii",
"cũng",
"cho",
"xây",
"dựng",
"tháp",
"môn",
"thứ",
"ba",
"tại",
"karnak",
"và",
"cho",
"dựng",
"600",
"bức... |
dimorphanthera microphylla là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"dimorphanthera",
"microphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
thelypteris aoristisora là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c f reed mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"aoristisora",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"f",
"reed",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"c... |
al-khafsah cũng đánh vần khafsa là một ngôi làng nằm cách về phía đông aleppo ở miền bắc syria trong cuộc điều tra dân số năm 2004 nó có dân số 5 393 người vào tháng 6 năm 2016 ngôi làng nằm dưới sự kiểm soát của isil vào ngày 8 tháng 9 năm 2016 isil đã sơ tán khỏi trụ sở của mình ở al-bab và chuyển nó đến al khafsah v... | [
"al-khafsah",
"cũng",
"đánh",
"vần",
"khafsa",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"nằm",
"cách",
"về",
"phía",
"đông",
"aleppo",
"ở",
"miền",
"bắc",
"syria",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"nó",
"có",
"dân",
"số",
"5",
"393",
"... |
nephrodium expansum là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được poir desv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"nephrodium",
"expansum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"poir",
"desv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
và dinamo tbilisi như một phần của giải bóng đá vô địch quốc gia liên xô trận đấu quốc tế chính thức đầu tiên được diễn ra vào ngày 19 tháng 9 cùng năm giữa pakhtakor và câu lạc bộ bóng đá albania dinamo tirana nơi đội nhà cũng đã giành chiến thắng trong thời kỳ thuộc liên xô sân vận động pakhtakor là một trong những s... | [
"và",
"dinamo",
"tbilisi",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"liên",
"xô",
"trận",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"chính",
"thức",
"đầu",
"tiên",
"được",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"cùng",
"nă... |
nanseia là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1985 bởi kishii == các loài == các loài trong chi này gồm bullet nanseia erabuensis bullet nanseia illinitus | [
"nanseia",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985",
"bởi",
"kishii",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"nans... |
elaphoglossum cruegerianum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"elaphoglossum",
"cruegerianum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
mềm ví dụ để thực hiện các hoạt động ma trận khác nhau ví dụ đảo ngược ma trận và để giải các hệ phương trình tuyến tính và phi tuyến tính xem kho lưu trữ các giải pháp tính toán miền công cộng tại đây các tạp chí sau đây chuyên về kinh tế tính toán acm transactions on economics and computation computational economics ... | [
"mềm",
"ví",
"dụ",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"hoạt",
"động",
"ma",
"trận",
"khác",
"nhau",
"ví",
"dụ",
"đảo",
"ngược",
"ma",
"trận",
"và",
"để",
"giải",
"các",
"hệ",
"phương",
"trình",
"tuyến",
"tính",
"và",
"phi",
"tuyến",
"tính",
"xem",
"kho",
... |
cá mập đầu bò mào danh pháp hai phần heterodontus galeatus là một loài cá mập đầu bò không phổ biến trong họ heterodontidae phân bố ngoài khơi phía đông úc từ bờ biển đến độ sâu 93 m loài cá mập này có thể được phân biệt với các thành viên khác của gia đình của nó bởi kích thước lớn của các đường vân trên đôi mắt của n... | [
"cá",
"mập",
"đầu",
"bò",
"mào",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"heterodontus",
"galeatus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"mập",
"đầu",
"bò",
"không",
"phổ",
"biến",
"trong",
"họ",
"heterodontidae",
"phân",
"bố",
"ngoài",
"khơi",
"phía",
"đông",
"úc",
"từ",... |
ceratina namibensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được eardley daly mô tả khoa học năm 2007 | [
"ceratina",
"namibensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"eardley",
"daly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
mordellistena exilis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được liljeblad miêu tả khoa học năm 1917 | [
"mordellistena",
"exilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"liljeblad",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1917"
] |
hoàng đế vua minh mạng và hoàng hậu tá thiên ở gian tả nhất gian thứ nhất bên trái tính từ gian giữa bullet 3 án thờ hiến tổ chương hoàng đế vua thiệu trị và hoàng hậu nghi thiên ở gian hữu nhất gian thứ nhất bên phải tính từ gian giữa bullet 4 án thờ dực tông anh hoàng đế vua tự đức và hoàng hậu lệ thiên ở gian tả nhị... | [
"hoàng",
"đế",
"vua",
"minh",
"mạng",
"và",
"hoàng",
"hậu",
"tá",
"thiên",
"ở",
"gian",
"tả",
"nhất",
"gian",
"thứ",
"nhất",
"bên",
"trái",
"tính",
"từ",
"gian",
"giữa",
"bullet",
"3",
"án",
"thờ",
"hiến",
"tổ",
"chương",
"hoàng",
"đế",
"vua",
"thiệu... |
emar tell meskene bullet qal at jarmo bullet arrapha bullet kar-tukulti-ninurta bullet assur bullet ekallatum bullet nuzi yorghan tepe gasur bullet tell al-fakhar kuruhanni bullet terqa tell ashara bullet doura europos bullet mari tell hariri bullet haradum khirbet ed-diniyeh bullet tell es sawwan bullet nerebtum or ki... | [
"emar",
"tell",
"meskene",
"bullet",
"qal",
"at",
"jarmo",
"bullet",
"arrapha",
"bullet",
"kar-tukulti-ninurta",
"bullet",
"assur",
"bullet",
"ekallatum",
"bullet",
"nuzi",
"yorghan",
"tepe",
"gasur",
"bullet",
"tell",
"al-fakhar",
"kuruhanni",
"bullet",
"terqa",
... |
tours quận quận tours là một quận của pháp nằm ở tỉnh indre-et-loire ở vùng centre-val de loire quận này có 24 tổng và 123 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận tours là bullet 1 amboise bullet 2 ballan-miré bullet 3 bléré bullet 4 chambray-lès-tours bullet 5 château-la-vallière bullet 6 châ... | [
"tours",
"quận",
"quận",
"tours",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"indre-et-loire",
"ở",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"quận",
"này",
"có",
"24",
"tổng",
"và",
"123",
"xã",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",... |
musièges là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng auvergne-rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee | [
"musièges",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
+1 định hướng +1 hay 1 là một số tự nhiên liền sau 0 và liền trước 2 ngoài ra == điện ảnh == bullet +1 phim còn được gọi là plus one một bộ phim năm 2013 == âm nhạc == bullet +1 album thứ tư của ca sĩ j-pop kaela kimura bullet +1 bài hát một đĩa đơn của electro and nu disco người pháp dj martin solveig bullet +1 record... | [
"+1",
"định",
"hướng",
"+1",
"hay",
"1",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"liền",
"sau",
"0",
"và",
"liền",
"trước",
"2",
"ngoài",
"ra",
"==",
"điện",
"ảnh",
"==",
"bullet",
"+1",
"phim",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"plus",
"one",
"một",
"bộ",
"... |
bằng cách mua lại các thuê bao galaxy từ nhà thanh lý của australis media và ngay lập tức bắt đầu cung cấp lập trình cho các thuê bao của galaxy một cách tạm thời tháng 2 năm 1999 foxtel bắt đầu cung cấp dịch vụ vệ tinh riêng cho khách hàng mới tháng 10 năm 1998 publishing and broadcasting limited đã mua một nửa cổ phầ... | [
"bằng",
"cách",
"mua",
"lại",
"các",
"thuê",
"bao",
"galaxy",
"từ",
"nhà",
"thanh",
"lý",
"của",
"australis",
"media",
"và",
"ngay",
"lập",
"tức",
"bắt",
"đầu",
"cung",
"cấp",
"lập",
"trình",
"cho",
"các",
"thuê",
"bao",
"của",
"galaxy",
"một",
"cách",... |
việt nam đã tịch thu khá nhiều súng trường này nhưng không phải tịch thu từ quân đội pháp mà từ quân đội anh và ấn độ họ được nhiệm vụ giải giới quân đế quốc nhật bản khi phát xít đế quốc nhật chấp nhận đầu hàng đồng minh trong chiến tranh đông dươngkhẩu súng trường này vẫn tiếp tục sử dụng trước khi loại biên vì cỡ đạ... | [
"việt",
"nam",
"đã",
"tịch",
"thu",
"khá",
"nhiều",
"súng",
"trường",
"này",
"nhưng",
"không",
"phải",
"tịch",
"thu",
"từ",
"quân",
"đội",
"pháp",
"mà",
"từ",
"quân",
"đội",
"anh",
"và",
"ấn",
"độ",
"họ",
"được",
"nhiệm",
"vụ",
"giải",
"giới",
"quân"... |
nomada panamensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1954 | [
"nomada",
"panamensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"michener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
anubis striatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"anubis",
"striatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
on titles film titles revealed defunkt century isbn 1-903792-00-2 == liên kết ngoài == bullet saul bass poster archive the saul bass estate bullet các tiêu đề được thiết kế bởi saul bass các cảnh tĩnh lời bình bullet các phân cảnh tiêu đề của saul bass trên art of the title bullet các phân cảnh tiêu đề từ saul bass vid... | [
"on",
"titles",
"film",
"titles",
"revealed",
"defunkt",
"century",
"isbn",
"1-903792-00-2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"saul",
"bass",
"poster",
"archive",
"the",
"saul",
"bass",
"estate",
"bullet",
"các",
"tiêu",
"đề",
"được",
"thiết",
"... |
4106 nada 1989 ew là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 3 năm 1989 bởi toshiro nomura a nada high school teacher và koyo kawanishi ở minami-oda == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4106 nada | [
"4106",
"nada",
"1989",
"ew",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1989",
"bởi",
"toshiro",
"nomura",
"a",
"nada",
"high",
"school",
"teacher",
"và",
"koyo",
"kawanishi",
... |
physonota calcarata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1854 | [
"physonota",
"calcarata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"boheman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1854"
] |
indigofera haplophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên | [
"indigofera",
"haplophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
aglaomorpha cornucopia là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được copel m c roos miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"aglaomorpha",
"cornucopia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"m",
"c",
"roos",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
mục == gazeta praca quảng cáo việc làm được phân loại danh sách lương thứ hai gazeta sport thứ hai komunikaty rao vặt thứ ba gazeta dom xây dựng và trang trí nội thất thứ tư duży format phóng sự thứ năm gazeta telewizyjna chương trình tv thứ sáu gazeta co jest grane tiết mục điện ảnh và sân khấu đánh giá phim và sách s... | [
"mục",
"==",
"gazeta",
"praca",
"quảng",
"cáo",
"việc",
"làm",
"được",
"phân",
"loại",
"danh",
"sách",
"lương",
"thứ",
"hai",
"gazeta",
"sport",
"thứ",
"hai",
"komunikaty",
"rao",
"vặt",
"thứ",
"ba",
"gazeta",
"dom",
"xây",
"dựng",
"và",
"trang",
"trí",
... |
daddala columba là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"daddala",
"columba",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
ban nguyễn văn hạnh trần hoàn ca lê thuần bullet ban tư tưởng văn hoá trung ương 1989-2007 bullet trưởng ban trần trọng tân đến 1991 <br>nguyễn thái ninh 1991-1992 bullet phó trưởng ban lê xuân đồng nguyễn hoàng vũ thị thanh võ quang trinh nguyễn thái ninh hà học hợi cao xuân long từ 1992-1996 bullet trưởng ban hà đăng... | [
"ban",
"nguyễn",
"văn",
"hạnh",
"trần",
"hoàn",
"ca",
"lê",
"thuần",
"bullet",
"ban",
"tư",
"tưởng",
"văn",
"hoá",
"trung",
"ương",
"1989-2007",
"bullet",
"trưởng",
"ban",
"trần",
"trọng",
"tân",
"đến",
"1991",
"<br>nguyễn",
"thái",
"ninh",
"1991-1992",
"b... |
ngày 18 tháng 3 năm 2005 và lần thứ hai là vào 16 tháng 9 năm 2005 == cập nhật chỉ số == để đảm bảo luôn theo sát tình hình thực tế chỉ số s&p 500 luôn được điều chỉnh để thể hiện sự tác động đến giá trị thị trường của các quyết sách của cổ đông công ty như phát hành thêm cổ phiếu chia cổ tức và các quyết định cơ cấu l... | [
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2005",
"và",
"lần",
"thứ",
"hai",
"là",
"vào",
"16",
"tháng",
"9",
"năm",
"2005",
"==",
"cập",
"nhật",
"chỉ",
"số",
"==",
"để",
"đảm",
"bảo",
"luôn",
"theo",
"sát",
"tình",
"hình",
"thực",
"tế",
"chỉ",
"số",
"s... |
liběšice louny liběšice là một làng thuộc huyện louny vùng ústecký cộng hòa séc | [
"liběšice",
"louny",
"liběšice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"louny",
"vùng",
"ústecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
hạm đội đông hải là lực lượng hải quân được hình thành đầu tiên của cộng hòa nhân dân trung hoa vào ngày 23 tháng 4 năm 1949 và có căn cứ ban đầu tại thượng hải quân khu quản lý các vùng biển thuộc các tỉnh giang tây thượng hải chiết giang và phúc kiến hạm đội là một bộ phận của hải quân quân giải phóng nhân dân trung ... | [
"hạm",
"đội",
"đông",
"hải",
"là",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"được",
"hình",
"thành",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"1949",
"và",
"có",
"căn",
"cứ",
"ban",
"đầu",
... |
úrvalsdeild 1948 thống kê của úrvalsdeild mùa giải 1948 == tổng quan == có 4 đội tham gia và kr giành chức vô địch ólafur hannesson của kr là vua phá lưới với 4 bàn thắng | [
"úrvalsdeild",
"1948",
"thống",
"kê",
"của",
"úrvalsdeild",
"mùa",
"giải",
"1948",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"có",
"4",
"đội",
"tham",
"gia",
"và",
"kr",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"ólafur",
"hannesson",
"của",
"kr",
"là",
"vua",
"phá",
"lưới",
"... |
đường cao tốc phan thiết – dầu giây dài 98 km có quy mô 4-6 làn xe là dự án đường cao tốc đã được khởi công thuộc tuyến đường cao tốc bắc – nam việt nam phía đông đường cao tốc này nối bình thuận với đồng nai có điểm đầu tuyến tại hàm kiệm huyện hàm thuận nam tỉnh bình thuận và điểm cuối kết nối với đường cao tốc thành... | [
"đường",
"cao",
"tốc",
"phan",
"thiết",
"–",
"dầu",
"giây",
"dài",
"98",
"km",
"có",
"quy",
"mô",
"4-6",
"làn",
"xe",
"là",
"dự",
"án",
"đường",
"cao",
"tốc",
"đã",
"được",
"khởi",
"công",
"thuộc",
"tuyến",
"đường",
"cao",
"tốc",
"bắc",
"–",
"nam",... |
sử dụng năm 2014 được kỳ vọng là giúp nâng cao khả năng đánh chặn tên lửa đạn đạo với khả năng tiêu diệt mục tiêu bằng động năng 77n6-n và n1 cũng sẽ được triển khai trên tổ hợp tên lửa s-500 với vai trò đánh chặn tên lửa đạn đạo tầm xa == lịch sử hoạt động == === nga === vào ngày 21 tháng 5 năm 2007 không quân nga đã ... | [
"sử",
"dụng",
"năm",
"2014",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"là",
"giúp",
"nâng",
"cao",
"khả",
"năng",
"đánh",
"chặn",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"với",
"khả",
"năng",
"tiêu",
"diệt",
"mục",
"tiêu",
"bằng",
"động",
"năng",
"77n6-n",
"và",
"n1",
"cũng",
"sẽ"... |
de futsal the pan-american futsal confederation thành lập hiệp hội futsal thế giới asociación mundial de fútbol de salón amf một tổ chức futsal quốc tế độc lập với fifa và là tổ chức kế tục của fifusa cả fifa và amf tiếp tục cùng quản lý futsal == luật chơi == luật chơi do fifa hoặc amf ban hành và duy trì nó cũng có t... | [
"de",
"futsal",
"the",
"pan-american",
"futsal",
"confederation",
"thành",
"lập",
"hiệp",
"hội",
"futsal",
"thế",
"giới",
"asociación",
"mundial",
"de",
"fútbol",
"de",
"salón",
"amf",
"một",
"tổ",
"chức",
"futsal",
"quốc",
"tế",
"độc",
"lập",
"với",
"fifa",... |
Phản ứng hóa học là một quá trình dẫn đến biến đổi một tập hợp các hóa chất này thành một tập hợp các hóa chất khác. Theo cách cổ điển, các phản ứng hóa học bao gồm toàn bộ các chuyển đổi chỉ liên quan đến vị trí của các electron trong việc hình thành và phá vỡ các liên kết hóa học giữa các nguyên tử, và không có sự th... | [
"Phản",
"ứng",
"hóa",
"học",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"dẫn",
"đến",
"biến",
"đổi",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"hóa",
"chất",
"này",
"thành",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"hóa",
"chất",
"khác.",
"Theo",
"cách",
"cổ",
"điển,",
"các",
"phản",
"ứng",... |
màu ánh xanh lục thưa lông đáy hình nêm đỉnh nhọn thon hoặc hình đuôi các lá phía dưới hình elip ~6 5 × 3 2 cm đỉnh nhọn thon ngắn đáy gần như thuôn tròn mặt trên màu xanh lục sẫm mặt xa trục màu đỏ ánh tía cụm hoa 1-3 -4 mọc từ thân rễ hình elip ~5 7 × 3 5 cm cuống cụm hoa chìm trong lòng đất dài 4–12 cm vảy che phủ m... | [
"màu",
"ánh",
"xanh",
"lục",
"thưa",
"lông",
"đáy",
"hình",
"nêm",
"đỉnh",
"nhọn",
"thon",
"hoặc",
"hình",
"đuôi",
"các",
"lá",
"phía",
"dưới",
"hình",
"elip",
"~6",
"5",
"×",
"3",
"2",
"cm",
"đỉnh",
"nhọn",
"thon",
"ngắn",
"đáy",
"gần",
"như",
"th... |
durnalık şehitkamil durnalık là một xã thuộc huyện şehitkamil tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 208 người | [
"durnalık",
"şehitkamil",
"durnalık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şehitkamil",
"tỉnh",
"gaziantep",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"208",
"người"
] |
3459 bodil 1986 gb là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 4 năm 1986 bởi jensen p ở brorfelde == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3459 bodil | [
"3459",
"bodil",
"1986",
"gb",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"1986",
"bởi",
"jensen",
"p",
"ở",
"brorfelde",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
... |
melanotus girardi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001 | [
"melanotus",
"girardi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
marsdenia condensiflora là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được s f blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"marsdenia",
"condensiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
trao tặng và khai trương phòng thí nghiệm phát triển theo thời gian và được mở rộng với nhiều tòa nhà và phòng thí nghiệm được xây dựng tại thị trấn teddington trong những năm tiếp theo phòng thí nghiệm ban đầu do chính phủ vương quốc anh điều hành với các thành viên là các công chức chính phủ quản lý npl được cải cách... | [
"trao",
"tặng",
"và",
"khai",
"trương",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"phát",
"triển",
"theo",
"thời",
"gian",
"và",
"được",
"mở",
"rộng",
"với",
"nhiều",
"tòa",
"nhà",
"và",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"thị",
"trấn",
"teddington"... |
là thủ phủ của tỉnh mới được thành lập | [
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh",
"mới",
"được",
"thành",
"lập"
] |
achaius fuscitarsis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"achaius",
"fuscitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
roger the instruction of amenemope a critical edition and commentary--prolegomenon and prologue dissertation university of wisconsin-madison 2002 [https archive is 20140430002426 http www shemtaia com diss shtml <nowiki>[1]< nowiki>] bullet faulkner raymond the egyptian book of the dead san francisco chronicle books 19... | [
"roger",
"the",
"instruction",
"of",
"amenemope",
"a",
"critical",
"edition",
"and",
"commentary--prolegomenon",
"and",
"prologue",
"dissertation",
"university",
"of",
"wisconsin-madison",
"2002",
"[https",
"archive",
"is",
"20140430002426",
"http",
"www",
"shemtaia",
... |
telebasis vulcanoae là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae telebasis vulcanoae được miêu tả khoa học năm 1980 bởi machado | [
"telebasis",
"vulcanoae",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"telebasis",
"vulcanoae",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980",
"bởi",
"machado"
] |
horsfieldia talaudensis là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae đây là loài đặc hữu của indonesia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 horsfieldia talaudensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"horsfieldia",
"talaudensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myristicaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"indonesia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"horsfieldia",... |
croton bevilaniensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được leandri mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"croton",
"bevilaniensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"leandri",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
chất thải chuyển hóa protein trong máu bullet proteopathy thiệt hại gây ra bởi protein bị gấp sai lệch | [
"chất",
"thải",
"chuyển",
"hóa",
"protein",
"trong",
"máu",
"bullet",
"proteopathy",
"thiệt",
"hại",
"gây",
"ra",
"bởi",
"protein",
"bị",
"gấp",
"sai",
"lệch"
] |
họ lưu dù trước ông đã có trường hợp đại phu văn chủng nước việt bị vua câu tiễn đối xử tương tự nhưng khi nhắc đến câu thịt thỏ hết chó săn bị mổ người ta vẫn thường nhắc đến chuyện của ông == nhận định == === công trạng === hàn tín là một danh tướng bách chiến bách thắng không có ông quân hán không thể vượt qua tần l... | [
"họ",
"lưu",
"dù",
"trước",
"ông",
"đã",
"có",
"trường",
"hợp",
"đại",
"phu",
"văn",
"chủng",
"nước",
"việt",
"bị",
"vua",
"câu",
"tiễn",
"đối",
"xử",
"tương",
"tự",
"nhưng",
"khi",
"nhắc",
"đến",
"câu",
"thịt",
"thỏ",
"hết",
"chó",
"săn",
"bị",
"m... |
=== bullet simone bolelli == nhà vô địch == === đơn === bullet stefanos tsitsipas đánh bại mikhail kukushkin 7–5 7–6 === đôi === bullet jérémy chardy fabrice martin đánh bại ben mclachlan matwé middelkoop 6–3 6–7 [10–3] == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"===",
"bullet",
"simone",
"bolelli",
"==",
"nhà",
"vô",
"địch",
"==",
"===",
"đơn",
"===",
"bullet",
"stefanos",
"tsitsipas",
"đánh",
"bại",
"mikhail",
"kukushkin",
"7–5",
"7–6",
"===",
"đôi",
"===",
"bullet",
"jérémy",
"chardy",
"fabrice",
"martin",
"đánh"... |
shorea inappendiculata là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae loài này có ở indonesia và malaysia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet ashton p 1998 shorea inappendiculata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"shorea",
"inappendiculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"dipterocarpaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"indonesia",
"và",
"malaysia",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"kh... |
çivril beyşehir çivril là một xã thuộc huyện beyşehir tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 28 người | [
"çivril",
"beyşehir",
"çivril",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beyşehir",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"28",
"người"
] |
dufourea akmolensis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được pesenko mô tả khoa học năm 1998 | [
"dufourea",
"akmolensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"pesenko",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
hồ abraham là một hồ nhân tạo trên sông bắc saskatchewan ở miền tây của tỉnh alberta canada nó có diện tích bề mặt là 53 7 km 2 20 7 sq mi và dài khoảng 32 km 20 dặm == lịch sử == nó được xây dựng trên khu vực thượng nguồn sông bắc saskatchewan ở chân của dãy núi rocky của canada nó là khu vực giữa quốc lộ david thomps... | [
"hồ",
"abraham",
"là",
"một",
"hồ",
"nhân",
"tạo",
"trên",
"sông",
"bắc",
"saskatchewan",
"ở",
"miền",
"tây",
"của",
"tỉnh",
"alberta",
"canada",
"nó",
"có",
"diện",
"tích",
"bề",
"mặt",
"là",
"53",
"7",
"km",
"2",
"20",
"7",
"sq",
"mi",
"và",
"dài... |
và hội đồng quản lý nhà hát các tòa nhà được bảo vệ bởi nhiều đạo luật khác nhau bao gồm cả luật cơ bản của đặc khu hành chính ma cao == xem thêm == bullet tôn giáo ma cao == liên kết ngoài == bullet official website bullet information from the website of unesco world heritage centre | [
"và",
"hội",
"đồng",
"quản",
"lý",
"nhà",
"hát",
"các",
"tòa",
"nhà",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"nhiều",
"đạo",
"luật",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"cả",
"luật",
"cơ",
"bản",
"của",
"đặc",
"khu",
"hành",
"chính",
"ma",
"cao",
"==",
"xem",
"thêm... |
của bóng đêm đã được phát hành trên đĩa dvd và blu-ray 12 tháng 6 năm 2012 cho khu vực 1 và 14 tháng 5 năm 2012 cho khu vực 2 và 4 | [
"của",
"bóng",
"đêm",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"trên",
"đĩa",
"dvd",
"và",
"blu-ray",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"cho",
"khu",
"vực",
"1",
"và",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"cho",
"khu",
"vực",
"2",
"và",
"4"
] |
curiglia con monteviasco là một đô thị ở tỉnh varese trong vùng lombardia có cự ly khoảng 110 km về phía tây bắc của milan và khoảng 70 km về phía tây bắc của varese tại biên giới với thụy sĩ tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 189 người và diện tích là 11 3 km² đô thị curiglia con monteviasco ... | [
"curiglia",
"con",
"monteviasco",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"varese",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"110",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"70",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc"... |
homalomena steenisiana là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được a hay mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"homalomena",
"steenisiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"hay",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
4827 dares 1988 qe là một thiên thể troia của sao mộc trong nhóm troia được phát hiện ngày 17 tháng 8 năm 1988 bởi shoemaker c s ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4827 dares | [
"4827",
"dares",
"1988",
"qe",
"là",
"một",
"thiên",
"thể",
"troia",
"của",
"sao",
"mộc",
"trong",
"nhóm",
"troia",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"1988",
"bởi",
"shoemaker",
"c",
"s",
"ở",
"palomar",
"==",
"liên",
"kết",
... |
0-13-066102-3 bullet douglas e comer internetworking with tcp ip principles protocols and architecture isbn 86-7991-142-9 điều hành liên kết mạng với tcp ip nguyên lý giao thức và kiến trúc bullet joseph g davies và thomas f lee microsoft windows server 2003 tcp ip protocols and services isbn 0-7356-1291-9 giao thức và... | [
"0-13-066102-3",
"bullet",
"douglas",
"e",
"comer",
"internetworking",
"with",
"tcp",
"ip",
"principles",
"protocols",
"and",
"architecture",
"isbn",
"86-7991-142-9",
"điều",
"hành",
"liên",
"kết",
"mạng",
"với",
"tcp",
"ip",
"nguyên",
"lý",
"giao",
"thức",
"và"... |
ozyptila metschensis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi ozyptila ozyptila metschensis được embrik strand miêu tả năm 1906 | [
"ozyptila",
"metschensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ozyptila",
"ozyptila",
"metschensis",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906"
] |
elaenia flavogaster là một loài chim trong họ tyrannidae loài chim này sinh sản từ miền nam mexico và bán đảo yucatán qua trung và nam mỹ cho đến tận phía bắc argentina và trên trinidad và tobago | [
"elaenia",
"flavogaster",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae",
"loài",
"chim",
"này",
"sinh",
"sản",
"từ",
"miền",
"nam",
"mexico",
"và",
"bán",
"đảo",
"yucatán",
"qua",
"trung",
"và",
"nam",
"mỹ",
"cho",
"đến",
"tận",
"phía",
"bắc",... |
astragalus persimilis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được podl l r xu mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"astragalus",
"persimilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"podl",
"l",
"r",
"xu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
assmaa niang cô từng thi đấu tại thế vận hội mùa hè 2016 ở rio de janeiro với 70 kg nữ == liên kết ngoài == bullet assmaa niang bullet assmaa niang | [
"assmaa",
"niang",
"cô",
"từng",
"thi",
"đấu",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2016",
"ở",
"rio",
"de",
"janeiro",
"với",
"70",
"kg",
"nữ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"assmaa",
"niang",
"bullet",
"assmaa",
"niang"
] |
chelonarium albidum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"chelonarium",
"albidum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"méquignon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
các vlan khác nên giảm được lưu lượng quảng bá tiết kiệm được băng thông đường truyền bullet tăng khả năng bảo mật các vlan khác nhau không truy cập được vào nhau trừ khi có khai báo định tuyến bullet dễ dàng thêm hay bớt các máy tính vào vlan trên một switch nhiều cổng có thể cấu hình vlan khác nhau cho từng cổng do đ... | [
"các",
"vlan",
"khác",
"nên",
"giảm",
"được",
"lưu",
"lượng",
"quảng",
"bá",
"tiết",
"kiệm",
"được",
"băng",
"thông",
"đường",
"truyền",
"bullet",
"tăng",
"khả",
"năng",
"bảo",
"mật",
"các",
"vlan",
"khác",
"nhau",
"không",
"truy",
"cập",
"được",
"vào",
... |
21597 1998 wa8 21597 1998 wa là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 18 tháng 11 năm 1998 | [
"21597",
"1998",
"wa8",
"21597",
"1998",
"wa",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"18",
"tháng",... |
dogado hay công quốc venezia là từ được sử dụng để chỉ rõ một triều đại của quan tổng trấn và tên gọi dành cho quê hương của cộng hòa venezia do quan tổng trấn đứng đầu thuật ngữ này tương đương với ducato công quốc nó cho các thị quốc ý không giống như venezia một vị công tước trong vai trò là nguyên thủ quốc gia cha ... | [
"dogado",
"hay",
"công",
"quốc",
"venezia",
"là",
"từ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"rõ",
"một",
"triều",
"đại",
"của",
"quan",
"tổng",
"trấn",
"và",
"tên",
"gọi",
"dành",
"cho",
"quê",
"hương",
"của",
"cộng",
"hòa",
"venezia",
"do",
"quan",
"... |
monactis là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi monactis gồm các loài | [
"monactis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"monactis",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
hydrocolus rufiplanulus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được fall miêu tả khoa học năm 1923 | [
"hydrocolus",
"rufiplanulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"fall",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.