text
stringlengths
1
7.22k
words
list
klaten huyện klaten là một huyện thuộc tỉnh trung java tại indonesia hyện lị là thành phố kota klaten klaten giáp với boyolali ở phía bắc sukoharjo và wonogiri ở phía đông và đặc khu yogyakarta ở phía nam và tây trên địa bàn huyện có prambanan một trong những đền ấn độ giáo lớn nhất tại indonesia huyện có diện tích 655...
[ "klaten", "huyện", "klaten", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "trung", "java", "tại", "indonesia", "hyện", "lị", "là", "thành", "phố", "kota", "klaten", "klaten", "giáp", "với", "boyolali", "ở", "phía", "bắc", "sukoharjo", "và", "wonogiri", "ở", "phí...
trai mình muốn có một kì nghỉ ở lâu đài balmoral một nơi có gió và nắng đẹp người đang thuê balmoral sir robert gordon bất ngờ chết vào đầu tháng 10 và albert bắt đầu đàm phán để thuê lại nơi này từ chủ sở hữu là bá tước fife tháng 5 năm sau albert thuê balmoral trước đó ông chưa bao giờ đến nơi này một lần tháng 9 năm...
[ "trai", "mình", "muốn", "có", "một", "kì", "nghỉ", "ở", "lâu", "đài", "balmoral", "một", "nơi", "có", "gió", "và", "nắng", "đẹp", "người", "đang", "thuê", "balmoral", "sir", "robert", "gordon", "bất", "ngờ", "chết", "vào", "đầu", "tháng", "10", "và", ...
chiến tranh đổ bộ của việt nam trong lịch sử chiến tranh đổ bộ là một khái niệm trong lĩnh vực quân sự chỉ loại hoạt động quân sự sử dụng các tàu thuyền đi biển để tấn công và đổ quân hoạt động này nhắm đến một bờ biển có quân địch phòng ngự tại vị trí sẽ hạ cánh được xác định trước chiến dịch đổ bộ quy mô lớn bằng đườ...
[ "chiến", "tranh", "đổ", "bộ", "của", "việt", "nam", "trong", "lịch", "sử", "chiến", "tranh", "đổ", "bộ", "là", "một", "khái", "niệm", "trong", "lĩnh", "vực", "quân", "sự", "chỉ", "loại", "hoạt", "động", "quân", "sự", "sử", "dụng", "các", "tàu", "thuy...
ikarus io io có nghĩa là izvidjac obalni trinh sát bờ biển là một loại tàu bay hai tầng cánh của nam tư trong thập niên 1920 == quốc gia sử dụng == bullet hải quân hoàng gia nam tư
[ "ikarus", "io", "io", "có", "nghĩa", "là", "izvidjac", "obalni", "trinh", "sát", "bờ", "biển", "là", "một", "loại", "tàu", "bay", "hai", "tầng", "cánh", "của", "nam", "tư", "trong", "thập", "niên", "1920", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bu...
psychotria candelabrum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "psychotria", "candelabrum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
dự cho gia tộc họ vệ và chính thức truy tặng cho vệ hậu hoàng đế chiếu lệnh truy phong thụy hiệu cho vệ hậu một chữ tư 思 gọi là vệ tư hậu 衛思后 hay hiếu vũ tư hoàng hậu 孝武思皇后 nơi đồng bách đình chôn cất vệ hậu được tuyên đế án theo mộ của hoàng hậu mà xây lại gọi là tư hậu viên 思后園 hán tuyên đế thiết trí phòng vệ ở viên ...
[ "dự", "cho", "gia", "tộc", "họ", "vệ", "và", "chính", "thức", "truy", "tặng", "cho", "vệ", "hậu", "hoàng", "đế", "chiếu", "lệnh", "truy", "phong", "thụy", "hiệu", "cho", "vệ", "hậu", "một", "chữ", "tư", "思", "gọi", "là", "vệ", "tư", "hậu", "衛思后", ...
năm trước với cái chết của heihachi nhiều người cho rằng tập đoàn mishima thế là tiêu nhưng sau đó ít lâu the king of the iron fist tournament 5 được công bố và có lẽ jinpachi muốn nhân cơ hội này để giết hết những người mạnh nhất nhưng thật ra ông ta bị một sức mạnh huyền bí chi phối và muốn có người nào đó giết được ...
[ "năm", "trước", "với", "cái", "chết", "của", "heihachi", "nhiều", "người", "cho", "rằng", "tập", "đoàn", "mishima", "thế", "là", "tiêu", "nhưng", "sau", "đó", "ít", "lâu", "the", "king", "of", "the", "iron", "fist", "tournament", "5", "được", "công", "...
gửi đến máy nhận xem thêm về kĩ thuật chuyển mạch được dùng trong các đường dây điện thoại thay vào đó là các đường truyền dữ liệu giữa các bộ chuyển mạch switcher sẽ được thiết lập một cách tạm thời từng cặp một để làm trung gian vận chuyển hay trung chuyển các gói từ máy nguồn cho đến khi tới được địa chỉ máy nhận bu...
[ "gửi", "đến", "máy", "nhận", "xem", "thêm", "về", "kĩ", "thuật", "chuyển", "mạch", "được", "dùng", "trong", "các", "đường", "dây", "điện", "thoại", "thay", "vào", "đó", "là", "các", "đường", "truyền", "dữ", "liệu", "giữa", "các", "bộ", "chuyển", "mạch"...
saumont-la-poterie là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet saumont-la-poterie on the quid website
[ "saumont-la-poterie", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "seine-maritime", "trong", "vùng", "normandie", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "seine-maritime", "bullet", "seine-maritime", "bullet", "normandy", ...
khiến henry chỉ ra sân 15 lần tại la liga ngày 5 tháng 5 năm 2010 trước khi la liga hạ màn và với một năm còn lại trong hợp đồng chủ tịch câu lạc bộ joan laporta nói rằng henry có thể ra đi vào mùa hè nếu anh muốn sau khi henry trở lại sau world cup 2010 barcelona xác nhận rằng họ đã đồng ý bán henry cho một câu lạc bộ...
[ "khiến", "henry", "chỉ", "ra", "sân", "15", "lần", "tại", "la", "liga", "ngày", "5", "tháng", "5", "năm", "2010", "trước", "khi", "la", "liga", "hạ", "màn", "và", "với", "một", "năm", "còn", "lại", "trong", "hợp", "đồng", "chủ", "tịch", "câu", "lạc...
diệt đầu tự dẫn radar kiểu chủ động có thể tự điều chỉnh đường ngắm trúng vào mục tiêu trong mặt phẳng góc 30o dẫn tên lửa vào chỗ tập trung mạnh nhất sóng phản xạ từ vỏ tàu mục tiêu về thường tạo nên tâm bề mặt phản xạ của tàu === pháo hạm mk-75 oto melara 76mm 62 === pháo chính của tàu là pháo hạm tự động mk-75 cỡ nò...
[ "diệt", "đầu", "tự", "dẫn", "radar", "kiểu", "chủ", "động", "có", "thể", "tự", "điều", "chỉnh", "đường", "ngắm", "trúng", "vào", "mục", "tiêu", "trong", "mặt", "phẳng", "góc", "30o", "dẫn", "tên", "lửa", "vào", "chỗ", "tập", "trung", "mạnh", "nhất", ...
Thành phố Luxembourg hay Thành phố Luxembourg là một xã với tư cách thành phố và là thủ đô của Đại Công quốc Luxembourg .
[ "Thành", "phố", "Luxembourg", "hay", "Thành", "phố", "Luxembourg", "là", "một", "xã", "với", "tư", "cách", "thành", "phố", "và", "là", "thủ", "đô", "của", "Đại", "Công", "quốc", "Luxembourg", "." ]
poa nivicola là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ridl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "poa", "nivicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "ridl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
gyaritodes laosensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "gyaritodes", "laosensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tô đãi đức âm mục khắc kim === hậu duệ === ==== con trai ==== bullet 1 phúc nhĩ đôn 富尔敦 1633 1651 mẹ là tứ thú phúc tấn trát lỗ đặc bác nhĩ tể cát đặc thị mất năm 18 tuổi được truy phong khác hậu thế tử 悫厚世子 bullet 2 tế độ 济度 1633 1660 mẹ là tam thú phúc tấn cổ nhĩ cáp tô thị năm 1655 được thế tập tước vị của tế nhĩ cá...
[ "tô", "đãi", "đức", "âm", "mục", "khắc", "kim", "===", "hậu", "duệ", "===", "====", "con", "trai", "====", "bullet", "1", "phúc", "nhĩ", "đôn", "富尔敦", "1633", "1651", "mẹ", "là", "tứ", "thú", "phúc", "tấn", "trát", "lỗ", "đặc", "bác", "nhĩ", "tể", ...
mắt thường bán kính của nó gấp 2 6 lần mặt trời và tỏa sáng hay phát ra năng lượng gấp 25 mặt trời với nhiệt độ hiệu dụng nơi quang cầu là 7951 kelvin == dữ liệu hiện tại == theo như quan sát đây là ngôi sao nằm trong chòm sao phi mã và dưới đây là một số dữ liệu khác xích kinh xích vĩ cấp sao biểu kiến 3 53 vận tốc xu...
[ "mắt", "thường", "bán", "kính", "của", "nó", "gấp", "2", "6", "lần", "mặt", "trời", "và", "tỏa", "sáng", "hay", "phát", "ra", "năng", "lượng", "gấp", "25", "mặt", "trời", "với", "nhiệt", "độ", "hiệu", "dụng", "nơi", "quang", "cầu", "là", "7951", "k...
trong tín ngưỡng việt nam == dấu tích kinh thành == === cung điện dưới lòng đất === tại khu vực đền vua lê các nhà khảo cổ đã khai quật một phần nền cung điện thế kỷ x chứng tích nền cung điện nằm sâu dưới mặt đất khoảng 3m đã được khoanh vùng phục vụ khách tham quan tại đây còn trưng bày các phế tích khảo cổ thu được ...
[ "trong", "tín", "ngưỡng", "việt", "nam", "==", "dấu", "tích", "kinh", "thành", "==", "===", "cung", "điện", "dưới", "lòng", "đất", "===", "tại", "khu", "vực", "đền", "vua", "lê", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "đã", "khai", "quật", "một", "phần", "nền",...
anopinella alshiana là một loài bướm đêm thuộc họ tortricidae loài này có ở ecuador
[ "anopinella", "alshiana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "tortricidae", "loài", "này", "có", "ở", "ecuador" ]
ít người trong số này ủng hộ việc áp dụng các hình phạt nghiêm khắc như đánh roi và chặt tay và cách giải thích về một số khía cạnh khác nhau rất nhiều theo cuộc thăm dò của pew trong số những người hồi giáo ủng hộ việc đưa sharia trở thành luật của quốc gia hầu hết không cho rằng nó nên được áp dụng cho những người kh...
[ "ít", "người", "trong", "số", "này", "ủng", "hộ", "việc", "áp", "dụng", "các", "hình", "phạt", "nghiêm", "khắc", "như", "đánh", "roi", "và", "chặt", "tay", "và", "cách", "giải", "thích", "về", "một", "số", "khía", "cạnh", "khác", "nhau", "rất", "nhiề...
pleurothallis montezumae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "pleurothallis", "montezumae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
herpetopoma bellum là một loài ốc biển trong họ chilodontidae == phân bố == new zealand
[ "herpetopoma", "bellum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "trong", "họ", "chilodontidae", "==", "phân", "bố", "==", "new", "zealand" ]
pradoxa confirmata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "pradoxa", "confirmata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
ageratina pseudochilca là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được benth r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "ageratina", "pseudochilca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "benth", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
i̇npiri amasra i̇npiri là một xã thuộc huyện amasra tỉnh bartın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 213 người
[ "i̇npiri", "amasra", "i̇npiri", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "amasra", "tỉnh", "bartın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "213", "người" ]
colocleora collenettei là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "colocleora", "collenettei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
pedaria oblonga là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "pedaria", "oblonga", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
eumichtis atlantica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eumichtis", "atlantica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chục tuổi lên đường cứu nước nào dựng xây tổ chức nào giác ngộ đồng bào nào mở rộng phong trào nào ngược xuôi nam bắc cùng nhân dân gắn bó nghĩa tình rồi phải buổi sa cơ mắc lưới chốn lao lung tay xích chân cùm khí tiết vẫn sáng ngời trong sắt thép hầm côn đảo nấu nung gan chiến sỹ hơn sáu năm đối mặt quân thù vẫn vững...
[ "chục", "tuổi", "lên", "đường", "cứu", "nước", "nào", "dựng", "xây", "tổ", "chức", "nào", "giác", "ngộ", "đồng", "bào", "nào", "mở", "rộng", "phong", "trào", "nào", "ngược", "xuôi", "nam", "bắc", "cùng", "nhân", "dân", "gắn", "bó", "nghĩa", "tình", "...
arjun jayaraj sinh ngày 5 tháng 3 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người ấn độ thi đấu ở vị trí tiền vệ cho gokulam kerala fc ở i-league
[ "arjun", "jayaraj", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "3", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "ấn", "độ", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cho", "gokulam", "kerala", "fc", "ở", "i-league" ]
luận tích cực trên the new york times và các đoạn trích của phiên bản nhiều kỳ đã được đăng trên tạp chí audubon ngoài ra còn có một đợt công bố khác vào tháng 7 và tháng 8 khi các công ty hóa chất đáp trả câu chuyện về loại thuốc gây dị tật bẩm sinh thalidomide đã bị vỡ lở ngay trước khi cuốn sách được xuất bản dẫn đế...
[ "luận", "tích", "cực", "trên", "the", "new", "york", "times", "và", "các", "đoạn", "trích", "của", "phiên", "bản", "nhiều", "kỳ", "đã", "được", "đăng", "trên", "tạp", "chí", "audubon", "ngoài", "ra", "còn", "có", "một", "đợt", "công", "bố", "khác", "...
về thị xã thái bình quản lý ngày 21 tháng 6 năm 1989 thành lập phường phú khánh trên cơ sở điều chỉnh một phần diện tích và dân số của 2 xã phú xuân và vũ phúc ngày 12 tháng 4 năm 2002 chuyển 2 xã tiền phong trần lãm thành 2 phường có tên tương ứng cuối năm 2003 thị xã thái bình có 8 phường bồ xuyên đề thám kỳ bá lê hồ...
[ "về", "thị", "xã", "thái", "bình", "quản", "lý", "ngày", "21", "tháng", "6", "năm", "1989", "thành", "lập", "phường", "phú", "khánh", "trên", "cơ", "sở", "điều", "chỉnh", "một", "phần", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "2", "xã", "phú", "x...
nguyên văn như sau sách đại việt thông sử chép nguyên văn như sau phong cho viên hàn lâm viện thừa chỉ học sĩ là nguyễn trãi chức triều liệt đại phu nhập nội hành khiển lại bộ thượng thư kiêm cơ mật viện hoàng đế sai dựng một cái lầu mấy tầng trong dinh bồ đề hằng ngày ngài ngự tại từng lầu trên cùng để trông vào thành...
[ "nguyên", "văn", "như", "sau", "sách", "đại", "việt", "thông", "sử", "chép", "nguyên", "văn", "như", "sau", "phong", "cho", "viên", "hàn", "lâm", "viện", "thừa", "chỉ", "học", "sĩ", "là", "nguyễn", "trãi", "chức", "triều", "liệt", "đại", "phu", "nhập",...
embraer emb 121 xingu là một máy bay hai động cơ tuabin phản lực cánh quạt được hãng embraer của brazil chế tạo thiết kế của kiểu máy bay này dựa trên emb 110 bandeirante emb 121 xingu sử dụng thiết kế cánh và động cơ của emb 110 bandeirante trong khi thân lại hoàn toàn mới emb 121 bay lần đầu vào ngày 10-10-1976 và đi...
[ "embraer", "emb", "121", "xingu", "là", "một", "máy", "bay", "hai", "động", "cơ", "tuabin", "phản", "lực", "cánh", "quạt", "được", "hãng", "embraer", "của", "brazil", "chế", "tạo", "thiết", "kế", "của", "kiểu", "máy", "bay", "này", "dựa", "trên", "emb"...
tobolsk tiếng nga тобольск là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể tyumen oblast thành phố có dân số 92 880 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 179 của nga theo dân số năm 2002
[ "tobolsk", "tiếng", "nga", "тобольск", "là", "một", "thành", "phố", "nga", "thành", "phố", "này", "thuộc", "chủ", "thể", "tyumen", "oblast", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "92", "880", "người", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2002", "đâ...
octomeria setigera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "octomeria", "setigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "pabst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
vismianthus sterculiifolius là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được prain breteler brouwer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "vismianthus", "sterculiifolius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "connaraceae", "loài", "này", "được", "prain", "breteler", "brouwer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
nền tảng người dân chế độ rất dễ lung lay == tham khảo == bullet hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam năm 1992 đã được sửa đổi bổ sung vào năm 2001 bullet luật bầu cử đại biểu quốc hội ban hành năm 1997 đã được sửa đổi bổ sung vào năm 2001 và năm 2007 bullet luật bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân năm 2003 ...
[ "nền", "tảng", "người", "dân", "chế", "độ", "rất", "dễ", "lung", "lay", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hiến", "pháp", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "năm", "1992", "đã", "được", "sửa", "đổi", "bổ", "sung", ...
barbacenia rubrovirens là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được mart miêu tả khoa học đầu tiên năm 1823
[ "barbacenia", "rubrovirens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "velloziaceae", "loài", "này", "được", "mart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1823" ]
xã otter quận saline arkansas xã otter là một xã thuộc quận saline tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 10 998 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "otter", "quận", "saline", "arkansas", "xã", "otter", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "saline", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "10", "998", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...
trachypus auriculatus là một loài rêu trong họ trachypodaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "trachypus", "auriculatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "trachypodaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
dioscorea hieronymi là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được uline ex r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "dioscorea", "hieronymi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "uline", "ex", "r", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
hyacinthella micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được boiss chouard mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "hyacinthella", "micrantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "boiss", "chouard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
asparagus subulatus là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1794
[ "asparagus", "subulatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "thunb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1794" ]
cá cơm bagoong terong ở tây visayas mắm tôm hoặc ginamos được chế biến theo cách rất giống như ở các quốc gia đông nam á khác ở iloilo đặc biệt là ở banate nổi tiếng với món ngon này tôm riu được ướp muối phơi dưới ánh nắng mặt trời sau đó đem xay nhuyễn === belacan === belacan là một loại mắm tôm của mã lai được chế b...
[ "cá", "cơm", "bagoong", "terong", "ở", "tây", "visayas", "mắm", "tôm", "hoặc", "ginamos", "được", "chế", "biến", "theo", "cách", "rất", "giống", "như", "ở", "các", "quốc", "gia", "đông", "nam", "á", "khác", "ở", "iloilo", "đặc", "biệt", "là", "ở", "b...
kim loại dẫn đến kết quả là sự thất bại thứ hai của brotherhood of nod trong các sự kiện tiếp theo được mô tả trong một liên minh đã được thành lập giữa gdi và lực lượng còn lại của nod để ngăn chặn các hành động hiếu chiến của hệ thống ai tiên tiến của nod được gọi là cabal sau thất bại cuối cùng của cabal và lực lượn...
[ "kim", "loại", "dẫn", "đến", "kết", "quả", "là", "sự", "thất", "bại", "thứ", "hai", "của", "brotherhood", "of", "nod", "trong", "các", "sự", "kiện", "tiếp", "theo", "được", "mô", "tả", "trong", "một", "liên", "minh", "đã", "được", "thành", "lập", "gi...
gymnostachyum coriaceum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được imlay mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "gymnostachyum", "coriaceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "imlay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
đó bỏ trốn sang cairo ai cập trong lúc nam tư đang bị xâm lược thì ngày 10 tháng 4 năm 1944 những người croatia do ante pavelić và slavko kvaternik cầm đầu đã tuyên bố li khai thành lập nhà nước croatia thân đức đích thân ante pavelić đã đến berghof gặp hitler để ký vào hiệp ước thép đưa croatia đứng về phía nước đức q...
[ "đó", "bỏ", "trốn", "sang", "cairo", "ai", "cập", "trong", "lúc", "nam", "tư", "đang", "bị", "xâm", "lược", "thì", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1944", "những", "người", "croatia", "do", "ante", "pavelić", "và", "slavko", "kvaternik", "cầm", "đầu...
babylonia chi ốc biển babylonia là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ babyloniidae == các loài == theo cơ sở dữ liệu sinh vật biển worms các loài có tên được chấp nhận trong chi babylonia gồm có bullet babylonia ambulacrum g b sowerby i 1825 bullet babylonia angusta altena gittenberger ...
[ "babylonia", "chi", "ốc", "biển", "babylonia", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "babyloniidae", "==", "các", "loài", "==", "theo", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "sinh"...
oxyagrion brevistigma là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae oxyagrion brevistigma được selys miêu tả khoa học năm 1876
[ "oxyagrion", "brevistigma", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "kim", "trong", "họ", "coenagrionidae", "oxyagrion", "brevistigma", "được", "selys", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
bảng xếp hạng đại học thế giới webometrics tiếng anh webometrics ranking of world universities hay bảng xếp hạng web của các trường đại học là một hệ thống xếp hạng các trường đại học dựa trên một chỉ số tổng hợp gồm khối lượng nội dung web số trang và tệp tin số lượt xem và độ ảnh hưởng đến ấn phẩm bên ngoài trích dẫn...
[ "bảng", "xếp", "hạng", "đại", "học", "thế", "giới", "webometrics", "tiếng", "anh", "webometrics", "ranking", "of", "world", "universities", "hay", "bảng", "xếp", "hạng", "web", "của", "các", "trường", "đại", "học", "là", "một", "hệ", "thống", "xếp", "hạng"...
melanospiza richardsoni là một loài chim trong họ thraupidae
[ "melanospiza", "richardsoni", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thraupidae" ]
là vương quốc aksum tổ tiên của eritrea thời trung cổ và hiện đại cùng ethiopia là aksum một lần nữa đã có thể tái hợp nhất khu vực === vua chúa === sau đây là danh sách về bốn vị vua được biết đến của xứ dʿmt theo thứ tự thời gian == xem thêm == bullet lịch sử eritrea bullet lịch sử ethiopia bullet vương quốc aksum bu...
[ "là", "vương", "quốc", "aksum", "tổ", "tiên", "của", "eritrea", "thời", "trung", "cổ", "và", "hiện", "đại", "cùng", "ethiopia", "là", "aksum", "một", "lần", "nữa", "đã", "có", "thể", "tái", "hợp", "nhất", "khu", "vực", "===", "vua", "chúa", "===", "s...
plagiobothrys collinus là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên
[ "plagiobothrys", "collinus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "i", "m", "johnst", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
nên cơn sốt trong kỷ nguyên internet video đã giúp beyoncé có thêm vài giải thưởng bao gồm ba giải mtv vmas ở các hạng mục video của năm vũ đạo xuất sắc nhất và chỉnh sửa xuất sắc nhất năm 2009 single ladies còn chiến thắng một giải mtv ema ở hạng mục video xuất sắc nhất video được các độc giả của tạp chí billboard bầu...
[ "nên", "cơn", "sốt", "trong", "kỷ", "nguyên", "internet", "video", "đã", "giúp", "beyoncé", "có", "thêm", "vài", "giải", "thưởng", "bao", "gồm", "ba", "giải", "mtv", "vmas", "ở", "các", "hạng", "mục", "video", "của", "năm", "vũ", "đạo", "xuất", "sắc", ...
nữ của trò chơi là một sự mới lạ tuyệt đối trước the sims và báo cáo rằng phụ nữ chiếm gần 50% trong số khách hàng của anno 1602 thành công của anno 1602 chủ yếu được dành cho thị trường đức gamestar đưa tin rằng giống như gothic nó đã thất bại trong việc tạo ra một bước đột phá quốc tế chủ tịch sunflowers adi boiko nh...
[ "nữ", "của", "trò", "chơi", "là", "một", "sự", "mới", "lạ", "tuyệt", "đối", "trước", "the", "sims", "và", "báo", "cáo", "rằng", "phụ", "nữ", "chiếm", "gần", "50%", "trong", "số", "khách", "hàng", "của", "anno", "1602", "thành", "công", "của", "anno",...
sayama saitama
[ "sayama", "saitama" ]
niệm turn lượt chơi đơn giản giữa các bên nữa trong phiên bản này tất cả các đơn vị đồng thời hành động cùng lúc vì vậy nếu muốn cản đường tiến quân của địch thì người chơi cần phải đọc trước ý đồ của quân địch từ đó mở ra nhiều yếu tố chiến thuật hơn nhưng cũng chính vì tất cả các đơn vị cùng hành động một lúc khiến c...
[ "niệm", "turn", "lượt", "chơi", "đơn", "giản", "giữa", "các", "bên", "nữa", "trong", "phiên", "bản", "này", "tất", "cả", "các", "đơn", "vị", "đồng", "thời", "hành", "động", "cùng", "lúc", "vì", "vậy", "nếu", "muốn", "cản", "đường", "tiến", "quân", "c...
polycentropus bartolus là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới và vùng tân bắc giới
[ "polycentropus", "bartolus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới", "và", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
bursera longipes là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được rose standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "bursera", "longipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "rose", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
rhododendron zhangjiajieense là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được c l peng l h yan mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "rhododendron", "zhangjiajieense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "c", "l", "peng", "l", "h", "yan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
khu vực bắc trung mỹ và caribe == liên kết ngoài == bullet virtual venue view of seating bullet children s mercy park at stadiumdb com
[ "khu", "vực", "bắc", "trung", "mỹ", "và", "caribe", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "virtual", "venue", "view", "of", "seating", "bullet", "children", "s", "mercy", "park", "at", "stadiumdb", "com" ]
glischropus tylopus là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được dobson mô tả năm 1875
[ "glischropus", "tylopus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "muỗi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "dobson", "mô", "tả", "năm", "1875" ]
tillandsia parryi là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài đặc hữu của méxico == tham khảo == bullet checklist of mexican bromeliaceae with notes on species distribution and levels of endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009
[ "tillandsia", "parryi", "là", "một", "loài", "thuộc", "chi", "tillandsia", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "méxico", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "checklist", "of", "mexican", "bromeliaceae", "with", "notes", "on", "species", "distribution",...
thể là lần cuối năm sau chúng ta đều có thể sống trong quá khứ hãy thưởng thức một giáng sinh vui vẻ nhỏ nhoi của riêng mình bật nút sâm panh năm sau chúng ta đều có thể sống ở new york không còn những khoảng thời gian tốt đẹp ngày nào những ngày tháng vàng son hạnh phúc ngày xưa những người bạn chân thành thương yêu c...
[ "thể", "là", "lần", "cuối", "năm", "sau", "chúng", "ta", "đều", "có", "thể", "sống", "trong", "quá", "khứ", "hãy", "thưởng", "thức", "một", "giáng", "sinh", "vui", "vẻ", "nhỏ", "nhoi", "của", "riêng", "mình", "bật", "nút", "sâm", "panh", "năm", "sau"...
tephrosia drepanocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên
[ "tephrosia", "drepanocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chính của avengers số #1 1 2 tháng 12 năm 1999 của nhà văn roger stern và nghệ sĩ bruce timm kể một câu chuyện theo phong cách retro đang diễn ra giữa số #1 và #2 về chi tiết người kiến quyết định biến đổi mình thành người khổng lồ ===== thập niên 70 ===== nhóm gặp phải nhân vật mới như arkon trong số #75 tháng 4 năm 1...
[ "chính", "của", "avengers", "số", "#1", "1", "2", "tháng", "12", "năm", "1999", "của", "nhà", "văn", "roger", "stern", "và", "nghệ", "sĩ", "bruce", "timm", "kể", "một", "câu", "chuyện", "theo", "phong", "cách", "retro", "đang", "diễn", "ra", "giữa", ...
molophilus haagi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "molophilus", "haagi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
nicolás flores là một đô thị thuộc bang hidalgo méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 6202 người
[ "nicolás", "flores", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "hidalgo", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "6202", "người" ]
schottea taupoensis là một loài chân đều trong họ pseudojaniridae loài này được serov wilson miêu tả khoa học năm 1999
[ "schottea", "taupoensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "pseudojaniridae", "loài", "này", "được", "serov", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
carex paxii là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "carex", "paxii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "kük", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
scleria lucentinigricans là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được e a rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "scleria", "lucentinigricans", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "e", "a", "rob", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
lygropia ochracealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "lygropia", "ochracealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
với các máy phát bom ab 250 cái chết cuối cùng được ghi nhận ở anh từ một quả bom bướm của đức ở anh xảy ra vào ngày 27 tháng 11 năm 1956 hơn 11 năm sau khi kết thúc chiến tranh trung úy herbert denning của raf đang kiểm tra sd 2 tại nghĩa trang bom upminster một số hố cát từ xa nằm ở phía đông raf hornecl nơi diễn ra ...
[ "với", "các", "máy", "phát", "bom", "ab", "250", "cái", "chết", "cuối", "cùng", "được", "ghi", "nhận", "ở", "anh", "từ", "một", "quả", "bom", "bướm", "của", "đức", "ở", "anh", "xảy", "ra", "vào", "ngày", "27", "tháng", "11", "năm", "1956", "hơn", ...
xã jerusalem quận lucas ohio xã jerusalem là một xã thuộc quận lucas tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 109 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "jerusalem", "quận", "lucas", "ohio", "xã", "jerusalem", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lucas", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "3", "109", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bu...
tipula inordinans là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya
[ "tipula", "inordinans", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "indomalaya" ]
paquerina là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi paquerina gồm các loài
[ "paquerina", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "paquerina", "gồm", "các", "loài" ]
lipocosma pitilla là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "lipocosma", "pitilla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
procraerus auricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999
[ "procraerus", "auricollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
etlingera brevilabrum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được valeton r m sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "etlingera", "brevilabrum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "valeton", "r", "m", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
các ngành quản trị doanh thương và quản lý du lịch và khách sạn === y tế === trung tâm bệnh viện grasse được khánh thành năm 1978 tại clavary năm 2016 162 bác sĩ và 1 143 nhân viên đã phục vụ 180 000 lượt khám ngoại trú và 28 937 lượt điều trị nội trú cơ sở vận hành 543 giường bệnh có kinh phí đầu tư là 3 6 triệu euro ...
[ "các", "ngành", "quản", "trị", "doanh", "thương", "và", "quản", "lý", "du", "lịch", "và", "khách", "sạn", "===", "y", "tế", "===", "trung", "tâm", "bệnh", "viện", "grasse", "được", "khánh", "thành", "năm", "1978", "tại", "clavary", "năm", "2016", "162"...
ngựa đang cưỡi bằng yên hoặc bị chấn thương ở lớp da lớp ngoài thường chia tách hoặc tách từ lớp sâu hơn rách da hoặc nó có thể xé toạc ra và hoàn toàn gây tổn thương cho ngựa nó hiếm khi được chữa lành mà không làm biến dạng những vết sẹo chứng rám nắng cũng có thể là một mối quan tâm của chủ ngựa trong trường hợp kịc...
[ "ngựa", "đang", "cưỡi", "bằng", "yên", "hoặc", "bị", "chấn", "thương", "ở", "lớp", "da", "lớp", "ngoài", "thường", "chia", "tách", "hoặc", "tách", "từ", "lớp", "sâu", "hơn", "rách", "da", "hoặc", "nó", "có", "thể", "xé", "toạc", "ra", "và", "hoàn", ...
maltypus palawanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1966
[ "maltypus", "palawanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1966" ]
nam cộng hòa giải thể tuy nhiên đến ngày 20 tháng 11 năm 1970 lại tái lập thị xã rạch giá tuy nhiên chính quyền mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam sau này là chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam và việt nam dân chủ cộng hòa vẫn giữ nguyên tên gọi tỉnh rạch giá từ năm 1956 cho đến năm 1976 ...
[ "nam", "cộng", "hòa", "giải", "thể", "tuy", "nhiên", "đến", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "1970", "lại", "tái", "lập", "thị", "xã", "rạch", "giá", "tuy", "nhiên", "chính", "quyền", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "giải", "phóng", "miền", "nam", "v...
Điều 124. Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ
[ "Điều", "124.", "Tội", "giết", "hoặc", "vứt", "bỏ", "con", "mới", "đẻ" ]
mỹ xuống khiến cô bị thương trong lúc gia câu mải lo cho mỹ vợ chaibat đáng ngã huê chạy thoát lên xe của báo gia câu và huê đuổi theo báo peter và vợ chaibat chạy lên sân thượng một toà nhà để đưa vợ chaibat lên trực thăng gia câu và huê chạy lên đến nơi mới phát hiện gia câu làm mất súng huê cướp được súng của báo nh...
[ "mỹ", "xuống", "khiến", "cô", "bị", "thương", "trong", "lúc", "gia", "câu", "mải", "lo", "cho", "mỹ", "vợ", "chaibat", "đáng", "ngã", "huê", "chạy", "thoát", "lên", "xe", "của", "báo", "gia", "câu", "và", "huê", "đuổi", "theo", "báo", "peter", "và", ...
temnocerus abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1932
[ "temnocerus", "abdominalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
dụng ví dụ phiên bản beta cho mục đích thử nghiệm điều này trái ngược với phần mềm truyền thống trong đó nhiều bản sao phần mềm vật lý mỗi bản có khả năng của một phiên bản khác nhau có cấu hình tiềm năng khác nhau và thường được tùy chỉnh được cài đặt trên các trang web khách hàng khác nhau trong mô hình truyền thống ...
[ "dụng", "ví", "dụ", "phiên", "bản", "beta", "cho", "mục", "đích", "thử", "nghiệm", "điều", "này", "trái", "ngược", "với", "phần", "mềm", "truyền", "thống", "trong", "đó", "nhiều", "bản", "sao", "phần", "mềm", "vật", "lý", "mỗi", "bản", "có", "khả", "...
khá bền cơ học gỗ bạch dương cũng được dùng làm trống nó tạo ra các âm thanh với cả tần số cao và thấp với các tần số thấp khá rền và nó là lý tưởng cho các bản ghi âm trong các phòng thu âm === thực phẩm === tại belarus nga các quốc gia vùng baltic phần lan phần phía bắc trung quốc nhựa bạch dương được uống như là một...
[ "khá", "bền", "cơ", "học", "gỗ", "bạch", "dương", "cũng", "được", "dùng", "làm", "trống", "nó", "tạo", "ra", "các", "âm", "thanh", "với", "cả", "tần", "số", "cao", "và", "thấp", "với", "các", "tần", "số", "thấp", "khá", "rền", "và", "nó", "là", "...
hawker siddeley av-8a harrier trong phi đội vma-513 thuộc thủy quân lục chiến hoa kỳ tháng 8 bullet 5 tháng 8 mcdonnell douglas dc-10 trong american airlines tháng 10 bullet 1 tháng 10 britten-norman trislander trong aurigny air services
[ "hawker", "siddeley", "av-8a", "harrier", "trong", "phi", "đội", "vma-513", "thuộc", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "hoa", "kỳ", "tháng", "8", "bullet", "5", "tháng", "8", "mcdonnell", "douglas", "dc-10", "trong", "american", "airlines", "tháng", "10", "bul...
histiotus macrotus là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được poeppig mô tả năm 1835
[ "histiotus", "macrotus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "muỗi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "poeppig", "mô", "tả", "năm", "1835" ]
moivrons
[ "moivrons" ]
hoplitis spoliata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được provancher mô tả khoa học năm 1888
[ "hoplitis", "spoliata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "provancher", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1888" ]
december 1963 oh what a night december 1963 oh what a night là một bài hát được trình bày bởi the four seasons được viết bởi người chơi organ ban đầu cho four seasons bob gaudio và người vợ tương lai judy parker được gaudio sản xuất và được bao gồm trong album của nhóm who loves you 1975 bài hát có tay trống gerry polc...
[ "december", "1963", "oh", "what", "a", "night", "december", "1963", "oh", "what", "a", "night", "là", "một", "bài", "hát", "được", "trình", "bày", "bởi", "the", "four", "seasons", "được", "viết", "bởi", "người", "chơi", "organ", "ban", "đầu", "cho", "f...
lempzours là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 10 87 km2 dân số năm 2004 là 123 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet lempzours trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "lempzours", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "dordogne", "trong", "vùng", "aquitaine", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "10", "87", "km2", "dân", "số", "năm", "2004", "là", "123", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu...
daisy voisin voisin được sinh ra ở erin trinidad và tobago bà bắt đầu sự nghiệp ca hát của mình trong hội đồng làng và các nhóm địa phương khác một người theo chủ nghĩa tôn giáo sâu sắc bà nhận được thông điệp truyền bá phúc âm parang trong một nhà thờ ở siparia năm 1973 không lâu sau khi bà được đưa vào tầm ngắm tại m...
[ "daisy", "voisin", "voisin", "được", "sinh", "ra", "ở", "erin", "trinidad", "và", "tobago", "bà", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "ca", "hát", "của", "mình", "trong", "hội", "đồng", "làng", "và", "các", "nhóm", "địa", "phương", "khác", "một", "người", "t...
La Vang ngày nay là một thánh địa và là nơi hành hương quan trọng của người Công giáo Việt Nam , nằm ở huyện Hải Lăng , tỉnh Quảng Trị , thuộc Tổng Giáo phận Huế .
[ "La", "Vang", "ngày", "nay", "là", "một", "thánh", "địa", "và", "là", "nơi", "hành", "hương", "quan", "trọng", "của", "người", "Công", "giáo", "Việt", "Nam", ",", "nằm", "ở", "huyện", "Hải", "Lăng", ",", "tỉnh", "Quảng", "Trị", ",", "thuộc", "Tổng", ...
phí vào cửa riêng thứ năm khách tham quan được vào cửa miễn phí
[ "phí", "vào", "cửa", "riêng", "thứ", "năm", "khách", "tham", "quan", "được", "vào", "cửa", "miễn", "phí" ]
tectaria multicaudata là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được c b clarke ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "tectaria", "multicaudata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
euphorbia humifusa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1814
[ "euphorbia", "humifusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "willd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1814" ]
hành tây tỏi tây tỏi cải củ và xà lách món chính trong chế độ ăn của người hy lạp cổ đại là bánh mì ăn kèm với phô mai sữa dê ô liu sung ngọt cá và thỉnh thoảng thêm thịt họ trồng những loại rau như hành tây tỏi cải bắp dưa và đậu lăng tại la mã cổ đại người ta nấu cháo đặc từ lúa mì emmer hay đậu dùng với rau xanh và ...
[ "hành", "tây", "tỏi", "tây", "tỏi", "cải", "củ", "và", "xà", "lách", "món", "chính", "trong", "chế", "độ", "ăn", "của", "người", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "là", "bánh", "mì", "ăn", "kèm", "với", "phô", "mai", "sữa", "dê", "ô", "liu", "sung", "ngọ...