text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
klaten huyện klaten là một huyện thuộc tỉnh trung java tại indonesia hyện lị là thành phố kota klaten klaten giáp với boyolali ở phía bắc sukoharjo và wonogiri ở phía đông và đặc khu yogyakarta ở phía nam và tây trên địa bàn huyện có prambanan một trong những đền ấn độ giáo lớn nhất tại indonesia huyện có diện tích 655 56 km² dân số năm 2003 là 1 121 000 người mật độ đạt 1 709 99 người km² huyện được chia thành các phó huyện xã trung klaten bắc klaten nam klaten kali kotes trucuk cawas bayat wedi karangdowo pedan ceper juwiring wonosari delanggu polanharjo karanganom jatinom tulung ngawen karangnongko kemalang manisrenggo prambanan kebonarum jogonalan gantiwarno == liên kết ngoài == bullet trang chính thức | [
"klaten",
"huyện",
"klaten",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"trung",
"java",
"tại",
"indonesia",
"hyện",
"lị",
"là",
"thành",
"phố",
"kota",
"klaten",
"klaten",
"giáp",
"với",
"boyolali",
"ở",
"phía",
"bắc",
"sukoharjo",
"và",
"wonogiri",
"ở",
"phí... |
trai mình muốn có một kì nghỉ ở lâu đài balmoral một nơi có gió và nắng đẹp người đang thuê balmoral sir robert gordon bất ngờ chết vào đầu tháng 10 và albert bắt đầu đàm phán để thuê lại nơi này từ chủ sở hữu là bá tước fife tháng 5 năm sau albert thuê balmoral trước đó ông chưa bao giờ đến nơi này một lần tháng 9 năm 1848 ông cùng vợ là con đến lâu đài lần đầu tiên họ đến để thưởng thức sự thư giãn và riêng tư mà nó mang lại phong trào cách mạng bùng lên khắp âu châu năm 1848 như một hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế lan rộng suốt năm đó victoria và albert phàn nàn về chính sách đối ngoại trung dung của ngoại trưởng palmerston họ cho rằng như thế sẽ làm mất ổn định chính trị ở các cường quốc châu âu albert quan tâm đến số phận của nhiều thân nhân hoàng tộc của mình nhiều người trong số họ đã bị lật đổ sau cách mạng ông và victoria vừa hạ sinh con gái trong năm đó đã có một thời gian rời khỏi london sang tránh nạn ở osborne mặc dù ở anh quốc cũng có những cuộc biểu tình lẻ tẻ nhưng không có cuộc cách mạng nào đáng chú ý nào diễn ra và albert thậm chí còn được quần chúng tán dương khi ông bày tỏ quan điểm chính trị của mình với một | [
"trai",
"mình",
"muốn",
"có",
"một",
"kì",
"nghỉ",
"ở",
"lâu",
"đài",
"balmoral",
"một",
"nơi",
"có",
"gió",
"và",
"nắng",
"đẹp",
"người",
"đang",
"thuê",
"balmoral",
"sir",
"robert",
"gordon",
"bất",
"ngờ",
"chết",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"10",
"và",
... |
chiến tranh đổ bộ của việt nam trong lịch sử chiến tranh đổ bộ là một khái niệm trong lĩnh vực quân sự chỉ loại hoạt động quân sự sử dụng các tàu thuyền đi biển để tấn công và đổ quân hoạt động này nhắm đến một bờ biển có quân địch phòng ngự tại vị trí sẽ hạ cánh được xác định trước chiến dịch đổ bộ quy mô lớn bằng đường biển đầu tiên của việt nam được ghi nhận trong sử sách diễn ra từ hơn 1 000 năm trước == chiến tranh đổ bộ thời trung đại == === trận như hồng trấn năm 995 === vào năm 995 dưới triều tiền lê hải quân đại cồ việt đã huy động khoảng 100 chiến thuyền sang bờ biển phía nam nước tống tấn công vào trấn như hồng thuộc khâm châu sau đó mau chóng rút quân khi nhà tống gửi thư trách vua lê đại hành đã trả lời đầy thách thức rằng việc cướp trấn như hồng là do bọn giặc biển ở cõi ngoài hoàng đế có biết đó không phải là quân của giao châu không nếu giao châu có làm phản thì đầu tiên đánh vào phiên nhung thứ đến đánh mân việt há chỉ dừng ở trấn như hồng mà thôi === chiến dịch đánh tống năm 1075 === dưới thời tống nhân tông nhà tống thường xuyên chịu sự uy hiếp của nước liêu của người khiết đan ở phía bắc và nước tây hạ của người đảng hạng ở phía tây | [
"chiến",
"tranh",
"đổ",
"bộ",
"của",
"việt",
"nam",
"trong",
"lịch",
"sử",
"chiến",
"tranh",
"đổ",
"bộ",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"quân",
"sự",
"chỉ",
"loại",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"sử",
"dụng",
"các",
"tàu",
"thuy... |
ikarus io io có nghĩa là izvidjac obalni trinh sát bờ biển là một loại tàu bay hai tầng cánh của nam tư trong thập niên 1920 == quốc gia sử dụng == bullet hải quân hoàng gia nam tư | [
"ikarus",
"io",
"io",
"có",
"nghĩa",
"là",
"izvidjac",
"obalni",
"trinh",
"sát",
"bờ",
"biển",
"là",
"một",
"loại",
"tàu",
"bay",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"của",
"nam",
"tư",
"trong",
"thập",
"niên",
"1920",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bu... |
psychotria candelabrum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"psychotria",
"candelabrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
dự cho gia tộc họ vệ và chính thức truy tặng cho vệ hậu hoàng đế chiếu lệnh truy phong thụy hiệu cho vệ hậu một chữ tư 思 gọi là vệ tư hậu 衛思后 hay hiếu vũ tư hoàng hậu 孝武思皇后 nơi đồng bách đình chôn cất vệ hậu được tuyên đế án theo mộ của hoàng hậu mà xây lại gọi là tư hậu viên 思后園 hán tuyên đế thiết trí phòng vệ ở viên tẩm mỗi ngày dâng đồ ăn hiến tế bốn mùa giao tế ở viên điện đều án theo hiến tế hoàng hậu mà làm cảm thấy còn chưa thỏa mãn hán tuyên đế lấy lý do vệ tư hậu sinh thời tinh thông âm luật giỏi ca vũ nên hoàng đế lại thiết trí cho 1 000 người đàn ca trong viên tẩm của bà để tưởng niệm do đó còn gọi là thiên hương 千鄉 phần mộ ấy của vệ tư hậu đến thời nhà đường vẫn còn sách trường an chí 长安志 có đề cập đến hán tư viên ở phường hướng tây bắc phường kim thành phần mộ hiện tại đã không còn di chỉ ở vị trí hiện nay là vùng phụ cận của công viên lao động thuộc thành phố tây an == gia tộc == bullet mẹ vệ ẩu 衛媪 bullet phối ngẫu hán vũ đế lưu triệt bullet anh chị em bullet 1 vệ trường quân [衛長君] anh cả bullet 2 vệ quân nhụ [衛君孺] thường gọi là vệ nhụ chị cả kết hôn với công tôn hạ 公孫賀 bullet 3 vệ thiếu nhi | [
"dự",
"cho",
"gia",
"tộc",
"họ",
"vệ",
"và",
"chính",
"thức",
"truy",
"tặng",
"cho",
"vệ",
"hậu",
"hoàng",
"đế",
"chiếu",
"lệnh",
"truy",
"phong",
"thụy",
"hiệu",
"cho",
"vệ",
"hậu",
"một",
"chữ",
"tư",
"思",
"gọi",
"là",
"vệ",
"tư",
"hậu",
"衛思后",
... |
năm trước với cái chết của heihachi nhiều người cho rằng tập đoàn mishima thế là tiêu nhưng sau đó ít lâu the king of the iron fist tournament 5 được công bố và có lẽ jinpachi muốn nhân cơ hội này để giết hết những người mạnh nhất nhưng thật ra ông ta bị một sức mạnh huyền bí chi phối và muốn có người nào đó giết được mình một lần nữa võ sư khắp thế giới lại đến tham gia kẻ vì tiền kẻ vì danh vọng nhưng người mạnh nhất và hạ được jinpachi lại một lần nữa là jin kazama lần này jin với tính cách đã thay đổi trở thành chủ của tập đoàn mishima không lâu sau khi lên nắm quyền jin dùng quyền lực để thâu tóm thế giới và chiến tranh nổ ra kazuya đứng đầu tập đoàn g trở thành lực lượng duy nhất có thể chống lại tập đoàn mishima giữa lúc đó jin kazama mở đại hội the king of the iron fist tournament 6 === tekken 7 === jin sau khi tiêu diệt được quái vật azazel trùm cuối tekken 6 thì mất tích lợi dụng điều này heihachi đã đánh bại nina williams và đoạt lại quyền điều hành mishima zaibatsu cốt truyện trong tekken 7 xoay quanh bí mật về devil gene dòng máu ác quỷ trong người kazuya và jin thực chất dòng máu đó được thừa kế từ kazumi mishima vợ của heihachi và là mẹ của kazuya kamumi | [
"năm",
"trước",
"với",
"cái",
"chết",
"của",
"heihachi",
"nhiều",
"người",
"cho",
"rằng",
"tập",
"đoàn",
"mishima",
"thế",
"là",
"tiêu",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"ít",
"lâu",
"the",
"king",
"of",
"the",
"iron",
"fist",
"tournament",
"5",
"được",
"công",
"... |
gửi đến máy nhận xem thêm về kĩ thuật chuyển mạch được dùng trong các đường dây điện thoại thay vào đó là các đường truyền dữ liệu giữa các bộ chuyển mạch switcher sẽ được thiết lập một cách tạm thời từng cặp một để làm trung gian vận chuyển hay trung chuyển các gói từ máy nguồn cho đến khi tới được địa chỉ máy nhận bullet 2 các đoạn mạch nối trung chuyển cũng không cần phải thiết lập từ trước mà chỉ cho đến khi có gói cần vận chuyển thì mới thành hình bullet 3 trong trường hợp tắc nghẽn hay sự cố các gói dữ liệu có thể trung chuyển bằng con đường thông qua các máy tính trung gian khác bullet 4 dữ liệu vận chuyển bằng các gói sẽ tiết kiệm thời gian hơn là việc gửi trọn vẹn một dữ liệu cỡ lớn vì trong trường hợp dữ liệu thất lạc hay hư hại thì máy nguồn chỉ việc gửi lại đúng gói đã bị mất hay bị hư thay vì phải gửi lại toàn bộ dữ liệu gốc bullet 5 trong mạng phức tạp thì việc vận chuyển sẽ không cần và cũng không thể biết trước được các gói dữ liệu sẽ được chuyển theo ngõ nào bullet 6 kỹ thuật này cho phép nối gần như với số lượng bất kì các máy tính thực tế nó chỉ bị giới hạn bởi khả năng cho phép của giao thức cũng như khả năng nối vào mạng của các bộ chuyển mạch với các máy bullet 7 | [
"gửi",
"đến",
"máy",
"nhận",
"xem",
"thêm",
"về",
"kĩ",
"thuật",
"chuyển",
"mạch",
"được",
"dùng",
"trong",
"các",
"đường",
"dây",
"điện",
"thoại",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"các",
"đường",
"truyền",
"dữ",
"liệu",
"giữa",
"các",
"bộ",
"chuyển",
"mạch"... |
saumont-la-poterie là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet saumont-la-poterie on the quid website | [
"saumont-la-poterie",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normandy",
... |
khiến henry chỉ ra sân 15 lần tại la liga ngày 5 tháng 5 năm 2010 trước khi la liga hạ màn và với một năm còn lại trong hợp đồng chủ tịch câu lạc bộ joan laporta nói rằng henry có thể ra đi vào mùa hè nếu anh muốn sau khi henry trở lại sau world cup 2010 barcelona xác nhận rằng họ đã đồng ý bán henry cho một câu lạc bộ giấu tên và anh vẫn đang trong quá trình đàm phán với câu lạc bộ mới === new york red bulls 2010-2014 === tháng 7 năm 2010 henry ký hợp đồng với câu lạc bộ tại giải mls new york red bul nơi anh trở thành cầu thủ thứ hai của đội bóng không bị ràng buộc bới quỹ lương anh có trận ra mắt mls vào ngày 31 tháng 7 trong trận hòa 2-2 trước houston dynamo và kiến tạo cả hai bàn thắng của juan pablo ángel anh ghi bàn thắng đầu tiên tại mls vào ngày 28 tháng 8 trong trận thắng 2-0 trước san jose earthquakes red bulls cuối cùng cũng đứng đầu bảng xếp hạng miền đông với một điểm nhiều hơn columbus crew trước khi thất bại 3-2 chung cuộc trước san jose earthquakes tại tứ kết vòng loại cúp mls mùa giải tiếp theo red bulls đứng thứ 10 chung cuộc và không được đá vòng loại cúp mls === trở lại arsenal theo dạng cho mượn === sau khi tập luyện tại arsenal trong kỳ nghỉ của | [
"khiến",
"henry",
"chỉ",
"ra",
"sân",
"15",
"lần",
"tại",
"la",
"liga",
"ngày",
"5",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"trước",
"khi",
"la",
"liga",
"hạ",
"màn",
"và",
"với",
"một",
"năm",
"còn",
"lại",
"trong",
"hợp",
"đồng",
"chủ",
"tịch",
"câu",
"lạc... |
diệt đầu tự dẫn radar kiểu chủ động có thể tự điều chỉnh đường ngắm trúng vào mục tiêu trong mặt phẳng góc 30o dẫn tên lửa vào chỗ tập trung mạnh nhất sóng phản xạ từ vỏ tàu mục tiêu về thường tạo nên tâm bề mặt phản xạ của tàu === pháo hạm mk-75 oto melara 76mm 62 === pháo chính của tàu là pháo hạm tự động mk-75 cỡ nòng 76mm 62 do công ty japan steel works sản xuất theo giấy phép của công ty oto melara italia mk-75 có tốc độ bắn nhanh nên chủ yếu được dùng để thực hiện nhiệm vụ tác chiến mặt nước và đối không pháo có khối lượng 16 8 tấn nòng pháo dài 4 7 m sơ tốc đầu nòng 980 m s tốc độ bắn trung bình là 85 viên phút ở chế độ bắn nhanh là 120 viên phút có khả năng tiêu diệt mục tiêu cỡ nhỏ tầm gần ở cự ly tối đa 16 km và mục tiêu trên không ở tầm bắn lên đến 12 km thành phần của pháo hạm này bao gồm 01 module đơn gắn pháo 01 hệ thống nạp đạn tự động và các thiết bị hỗ trợ pháo được trang bị hai loại đạn là đạn xuyên giáp và đạn nổ phân mảnh trong đó đặc điểm nổi bật nhất chính là đạn art đường kính 42mm có hình dạng như một quả rocket với cánh đuôi đứng nặng 3 4 kg sử dụng lõi kim loại wolfram được bố trí trong vỏ đạn | [
"diệt",
"đầu",
"tự",
"dẫn",
"radar",
"kiểu",
"chủ",
"động",
"có",
"thể",
"tự",
"điều",
"chỉnh",
"đường",
"ngắm",
"trúng",
"vào",
"mục",
"tiêu",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"góc",
"30o",
"dẫn",
"tên",
"lửa",
"vào",
"chỗ",
"tập",
"trung",
"mạnh",
"nhất",
... |
Thành phố Luxembourg hay Thành phố Luxembourg là một xã với tư cách thành phố và là thủ đô của Đại Công quốc Luxembourg . | [
"Thành",
"phố",
"Luxembourg",
"hay",
"Thành",
"phố",
"Luxembourg",
"là",
"một",
"xã",
"với",
"tư",
"cách",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"thủ",
"đô",
"của",
"Đại",
"Công",
"quốc",
"Luxembourg",
"."
] |
poa nivicola là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ridl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"poa",
"nivicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
gyaritodes laosensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gyaritodes",
"laosensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tô đãi đức âm mục khắc kim === hậu duệ === ==== con trai ==== bullet 1 phúc nhĩ đôn 富尔敦 1633 1651 mẹ là tứ thú phúc tấn trát lỗ đặc bác nhĩ tể cát đặc thị mất năm 18 tuổi được truy phong khác hậu thế tử 悫厚世子 bullet 2 tế độ 济度 1633 1660 mẹ là tam thú phúc tấn cổ nhĩ cáp tô thị năm 1655 được thế tập tước vị của tế nhĩ cáp lãng sau khi qua đời được truy thụy giản thuần thân vương 简纯亲王 bullet 3 lặc độ 勒度 1636 1655 mẹ là tứ thú phúc tấn sau khi qua đời được truy thụy đa la mẫn giản quận vương 多罗敏简郡王 bullet 4 ba nhĩ kham 巴尔堪 1637 1680 mẹ là thứ phúc tấn qua nhĩ giai thị được truy phong giản thân vương 简亲王 bullet 5 huy lan 辉兰 1640 1701 mẹ là thứ phúc tấn an thị được phong đô thống 都统 bullet 6 tịch đồ khố 席图库 1642 1651 mẹ là thứ phúc tấn qua nhĩ giai thị chết yểu bullet 7 cố mỹ 固美 1645 1693 mẹ là thứ phúc tấn tát nhĩ đô thị được phong phụ quốc tướng quân 辅国将军 bullet 8 lưu tích 留锡 1648 1703 mẹ là thứ phúc tấn nữu hỗ lộc thị bullet 9 vũ tích 武锡 1653 1707 mẹ là thứ phúc tấn vân thị được phong phụ quốc tướng quân 辅国将军 sau cáo thối bullet 10 hải luân 海伦 1655 1683 mẹ là thứ thiếp hách xá lý thị ==== con gái ==== bullet 1 trưởng nữ 1617 1642 mẹ | [
"tô",
"đãi",
"đức",
"âm",
"mục",
"khắc",
"kim",
"===",
"hậu",
"duệ",
"===",
"====",
"con",
"trai",
"====",
"bullet",
"1",
"phúc",
"nhĩ",
"đôn",
"富尔敦",
"1633",
"1651",
"mẹ",
"là",
"tứ",
"thú",
"phúc",
"tấn",
"trát",
"lỗ",
"đặc",
"bác",
"nhĩ",
"tể",
... |
mắt thường bán kính của nó gấp 2 6 lần mặt trời và tỏa sáng hay phát ra năng lượng gấp 25 mặt trời với nhiệt độ hiệu dụng nơi quang cầu là 7951 kelvin == dữ liệu hiện tại == theo như quan sát đây là ngôi sao nằm trong chòm sao phi mã và dưới đây là một số dữ liệu khác xích kinh xích vĩ cấp sao biểu kiến 3 53 vận tốc xuyên tâm 7 90 km s loại quang phổ a2 v giá trị thị sai 35 34 0 85 | [
"mắt",
"thường",
"bán",
"kính",
"của",
"nó",
"gấp",
"2",
"6",
"lần",
"mặt",
"trời",
"và",
"tỏa",
"sáng",
"hay",
"phát",
"ra",
"năng",
"lượng",
"gấp",
"25",
"mặt",
"trời",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"hiệu",
"dụng",
"nơi",
"quang",
"cầu",
"là",
"7951",
"k... |
trong tín ngưỡng việt nam == dấu tích kinh thành == === cung điện dưới lòng đất === tại khu vực đền vua lê các nhà khảo cổ đã khai quật một phần nền cung điện thế kỷ x chứng tích nền cung điện nằm sâu dưới mặt đất khoảng 3m đã được khoanh vùng phục vụ khách tham quan tại đây còn trưng bày các phế tích khảo cổ thu được tại hoa lư phân theo từng giai đoạn lịch sử đinh-lê lý và trần sau chương trình điền dã của dự án hợp tác văn hoá việt nam phần lan tiến hành khảo sát vết tích nền móng cung điện thế kỷ x đã được phát hiện bởi đợt khai quật của viện khảo cổ học trong số hàng trăm hiện vật cổ tìm thấy tại đây có những viên gạch lát nền có trang trí hình hoa sen tinh xảo đặc biệt loại lớn có kích thước 0 78m x 0 48m có những viên gạch còn hằn dòng chữ đại việt quốc quân thành chuyên gạch chuyên xây dựng thành nước đại việt có những ngói ống có phủ riềm nằm sâu dưới đất ruộng khai quật lên còn lành nguyên và cả những chì lưới vịt làm bằng đất nung kết quả đợt khai quật tại khu vực đền lê hoàn năm 1997 đã hé mở phần nào diện mạo của kinh đô hoa lư thành quách kiên cố nhiều kiến trúc lớn và trang trí cầu kỳ mang đậm phong cách nghệ thuật riêng thời | [
"trong",
"tín",
"ngưỡng",
"việt",
"nam",
"==",
"dấu",
"tích",
"kinh",
"thành",
"==",
"===",
"cung",
"điện",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"===",
"tại",
"khu",
"vực",
"đền",
"vua",
"lê",
"các",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"đã",
"khai",
"quật",
"một",
"phần",
"nền",... |
anopinella alshiana là một loài bướm đêm thuộc họ tortricidae loài này có ở ecuador | [
"anopinella",
"alshiana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"tortricidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"ecuador"
] |
ít người trong số này ủng hộ việc áp dụng các hình phạt nghiêm khắc như đánh roi và chặt tay và cách giải thích về một số khía cạnh khác nhau rất nhiều theo cuộc thăm dò của pew trong số những người hồi giáo ủng hộ việc đưa sharia trở thành luật của quốc gia hầu hết không cho rằng nó nên được áp dụng cho những người không theo đạo hồi tại các quốc gia đa số theo đạo hồi được khảo sát tỷ lệ này dao động trong khoảng từ 74% 74% ở ai cập đến 19% 10% ở kazakhstan tính theo tỷ lệ phần trăm của những người ủng hộ việc đưa sharia trở thành luật quốc gia ở tất cả các quốc gia được khảo sát những người được phỏng vấn có tỷ lệ cao định nghĩa sharia là lời được chúa khải lộ hơn là bộ luật do con người phát triển dựa trên lời chúa khi phân tích cuộc thăm dò này amaney jamal đã lập luận rằng không có sự hiểu biết chung và duy nhất về các khái niệm sharia và luật hồi giáo trong số những người được phỏng vấn đặc biệt ở các quốc gia nơi công dân hồi giáo có ít kinh nghiệm với việc áp dụng cứng nhắc các luật lệ của nhà nước dựa trên sharia những quan niệm này có xu hướng gắn liền với các lý tưởng hồi giáo như bình đẳng và công bằng xã hội hơn là | [
"ít",
"người",
"trong",
"số",
"này",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"áp",
"dụng",
"các",
"hình",
"phạt",
"nghiêm",
"khắc",
"như",
"đánh",
"roi",
"và",
"chặt",
"tay",
"và",
"cách",
"giải",
"thích",
"về",
"một",
"số",
"khía",
"cạnh",
"khác",
"nhau",
"rất",
"nhiề... |
pleurothallis montezumae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"pleurothallis",
"montezumae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
herpetopoma bellum là một loài ốc biển trong họ chilodontidae == phân bố == new zealand | [
"herpetopoma",
"bellum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"trong",
"họ",
"chilodontidae",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"new",
"zealand"
] |
pradoxa confirmata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai | [
"pradoxa",
"confirmata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
ageratina pseudochilca là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được benth r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"ageratina",
"pseudochilca",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
i̇npiri amasra i̇npiri là một xã thuộc huyện amasra tỉnh bartın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 213 người | [
"i̇npiri",
"amasra",
"i̇npiri",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"amasra",
"tỉnh",
"bartın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"213",
"người"
] |
colocleora collenettei là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"colocleora",
"collenettei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
pedaria oblonga là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"pedaria",
"oblonga",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
eumichtis atlantica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eumichtis",
"atlantica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chục tuổi lên đường cứu nước nào dựng xây tổ chức nào giác ngộ đồng bào nào mở rộng phong trào nào ngược xuôi nam bắc cùng nhân dân gắn bó nghĩa tình rồi phải buổi sa cơ mắc lưới chốn lao lung tay xích chân cùm khí tiết vẫn sáng ngời trong sắt thép hầm côn đảo nấu nung gan chiến sỹ hơn sáu năm đối mặt quân thù vẫn vững chắc tinh thần vẫn đấu tranh bất khuất vẫn nâng cao kiến thức vẫn rèn luyện ngày đêm được đảng bộ tin giao trọng trách cho đến khi vượt biển chìm bè dù thể phách sóng vùi gió dập hồn thiêng còn toả rộng giữa trời mây == gia đình == bullet mẹ đẻ bà ngô thị lý “bà mẹ việt nam anh hùng” có công lớn trong việc nuôi dưỡng bảo vệ cán bộ thời kỳ hoạt động bí mật trước 1945 trong đó có hoàng văn thụ hoàng quốc việt trần tử bình trần huy liệu bullet em trai tô hiệu | [
"chục",
"tuổi",
"lên",
"đường",
"cứu",
"nước",
"nào",
"dựng",
"xây",
"tổ",
"chức",
"nào",
"giác",
"ngộ",
"đồng",
"bào",
"nào",
"mở",
"rộng",
"phong",
"trào",
"nào",
"ngược",
"xuôi",
"nam",
"bắc",
"cùng",
"nhân",
"dân",
"gắn",
"bó",
"nghĩa",
"tình",
"... |
arjun jayaraj sinh ngày 5 tháng 3 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người ấn độ thi đấu ở vị trí tiền vệ cho gokulam kerala fc ở i-league | [
"arjun",
"jayaraj",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"ấn",
"độ",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"gokulam",
"kerala",
"fc",
"ở",
"i-league"
] |
luận tích cực trên the new york times và các đoạn trích của phiên bản nhiều kỳ đã được đăng trên tạp chí audubon ngoài ra còn có một đợt công bố khác vào tháng 7 và tháng 8 khi các công ty hóa chất đáp trả câu chuyện về loại thuốc gây dị tật bẩm sinh thalidomide đã bị vỡ lở ngay trước khi cuốn sách được xuất bản dẫn đến việc so sánh giữa carson và frances oldham kelsey người đánh giá của cục quản lý thực phẩm và dược phẩm người ngăn chặn việc bán thuốc ở hoa kỳ vào những tuần trước khi xuất bản ngày 27 tháng 9 năm 1962 đã có sự phản đối mạnh mẽ đối với mùa xuân vắng lặng dấy lên từ ngành công nghiệp hóa chất dupont nhà sản xuất chính của ddt và 2 4-d và công ty hóa chất velsicol nhà sản xuất chlordane và heptachlor duy nhất là những công ty đầu tiên phản đối dupont đã biên soạn một báo cáo mở rộng về mức độ đưa tin của cuốn sách và tác động ước tính đối với dư luận velsicol đe dọa hành động pháp lý chống lại houghton mifflin the new yorker và tạp chí audubon trừ khi các dự định tiếp theo của mùa xuân vắng lặng theo kế hoạch của họ bị hủy bỏ các đại diện của ngành công nghiệp hóa chất và các nhà vận động hành lang đã nộp một loạt các khiếu nại không cụ | [
"luận",
"tích",
"cực",
"trên",
"the",
"new",
"york",
"times",
"và",
"các",
"đoạn",
"trích",
"của",
"phiên",
"bản",
"nhiều",
"kỳ",
"đã",
"được",
"đăng",
"trên",
"tạp",
"chí",
"audubon",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"đợt",
"công",
"bố",
"khác",
"... |
về thị xã thái bình quản lý ngày 21 tháng 6 năm 1989 thành lập phường phú khánh trên cơ sở điều chỉnh một phần diện tích và dân số của 2 xã phú xuân và vũ phúc ngày 12 tháng 4 năm 2002 chuyển 2 xã tiền phong trần lãm thành 2 phường có tên tương ứng cuối năm 2003 thị xã thái bình có 8 phường bồ xuyên đề thám kỳ bá lê hồng phong phú khánh quang trung tiền phong trần lãm và 5 xã đông hòa hoàng diệu phú xuân vũ chính vũ phúc ngày 18 tháng 4 năm 2003 thị xã thái bình được công nhận là đô thị loại iii ngày 29 tháng 4 năm 2004 thành lập thành phố thái bình thành phố tỉnh lỵ tỉnh thái bình trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của thị xã thái bình thành phố thái bình có 8 phường và 5 xã ngày 13 tháng 12 năm 2007 mở rộng thành phố thái bình trên cơ sở sáp nhập 2 xã đông thọ và đông mỹ thuộc huyện đông hưng 2 xã vũ lạc và vũ đông thuộc huyện kiến xương và xã tân bình thuộc huyện vũ thư chuyển xã hoàng diệu thành phường hoàng diệu và thành lập phường trần hưng đạo từ một phần diện tích tự nhiên và dân số của các phường quang trung tiền phong bồ xuyên và xã phú xuân từ đó thành phố thái bình có 10 phường và 9 xã như hiện nay ngày 12 tháng 12 | [
"về",
"thị",
"xã",
"thái",
"bình",
"quản",
"lý",
"ngày",
"21",
"tháng",
"6",
"năm",
"1989",
"thành",
"lập",
"phường",
"phú",
"khánh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"một",
"phần",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"2",
"xã",
"phú",
"x... |
nguyên văn như sau sách đại việt thông sử chép nguyên văn như sau phong cho viên hàn lâm viện thừa chỉ học sĩ là nguyễn trãi chức triều liệt đại phu nhập nội hành khiển lại bộ thượng thư kiêm cơ mật viện hoàng đế sai dựng một cái lầu mấy tầng trong dinh bồ đề hằng ngày ngài ngự tại từng lầu trên cùng để trông vào thành bên địch cho nguyễn trãi ngồi ở tầng lầu dưới để bàn luận cơ mưu hầu ngài và thảo những thư từ gởi tới tại đây nguyễn trãi đã viết hàng chục bức thư gửi vào thành đông quan chiêu dụ vương thông gửi đi nghệ an chiêu dụ thái phúc cũng như dụ hàng các tướng lĩnh nhà minh ở tân bình thuận hóa và một số thành trì khác kết quả đạt được rất khả quan các thành nghệ an tân bình thuận hóa ra hàng đầu năm 1427 bản thân nguyễn trãi cũng đã từng cùng với viên chỉ huy họ tăng vào dụ hàng thành tam giang khiến chỉ huy sứ thành này là lưu thanh ra hàng vào khoảng tháng 4 năm 1427 ông cũng đã đem thân vào dụ hàng thành đông quan năm lần quân minh ở giao chỉ càng bị cô lập nhanh chóng chỉ còn cố thủ được ở một số thành như đông quan cổ lộng tây đô mà thôi cuối năm 1427 minh tuyên tông xuống chiếu điều binh cứu viện vương thông sai liễu thăng đem 10 vạn | [
"nguyên",
"văn",
"như",
"sau",
"sách",
"đại",
"việt",
"thông",
"sử",
"chép",
"nguyên",
"văn",
"như",
"sau",
"phong",
"cho",
"viên",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"thừa",
"chỉ",
"học",
"sĩ",
"là",
"nguyễn",
"trãi",
"chức",
"triều",
"liệt",
"đại",
"phu",
"nhập",... |
embraer emb 121 xingu là một máy bay hai động cơ tuabin phản lực cánh quạt được hãng embraer của brazil chế tạo thiết kế của kiểu máy bay này dựa trên emb 110 bandeirante emb 121 xingu sử dụng thiết kế cánh và động cơ của emb 110 bandeirante trong khi thân lại hoàn toàn mới emb 121 bay lần đầu vào ngày 10-10-1976 và đi vào hoạt động vào ngày 20-5-1977 trong cả vai trò quân sự và dân sự một phiên bản sửa đổi từ emb 121 có tên là emb 121a1 xingu iii được giới thiệu vào 4-9-1981 với động cơ pt6a-42 mạnh hơn tăng số ghế 8 hoặc 9 hành khách và một sức chứa nhiên liệu lớn hơn trước khi việc sản xuất ngừng vào tháng 8-1987 embraer đã sản xuất 106 chiếc emb 121 51 chiếc được xuất khẩu cho các quốc gia ngoài brazil ngày nay không quân pháp đang sử dụng nhiều nhất loại máy bay này với 43 chiếc hiện vẫn đang hoạt động == các phiên bản == bullet vu-9 phiên bản của không quân brazil bullet emb 121a xingu i phiên bản sử dụng động cơ pratt whitney canada pt6a-28 bullet emb 121a1 xingu ii phiên bản sử dụng động cơ pratt whitney canada pt6a-135 bullet emb 121v xingu iii phiên bản sử dụng động cơ pratt whitney canada pt6a-42 bullet emb 123 tapajós phiên bản sử dụng động cơ pratt whitney canada pt6a-45 == quốc gia sử dụng == === quân sự === bullet không quân brazil bullet armee de | [
"embraer",
"emb",
"121",
"xingu",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"hai",
"động",
"cơ",
"tuabin",
"phản",
"lực",
"cánh",
"quạt",
"được",
"hãng",
"embraer",
"của",
"brazil",
"chế",
"tạo",
"thiết",
"kế",
"của",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"này",
"dựa",
"trên",
"emb"... |
tobolsk tiếng nga тобольск là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể tyumen oblast thành phố có dân số 92 880 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 179 của nga theo dân số năm 2002 | [
"tobolsk",
"tiếng",
"nga",
"тобольск",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"tyumen",
"oblast",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"92",
"880",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"đâ... |
octomeria setigera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"octomeria",
"setigera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"pabst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
vismianthus sterculiifolius là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được prain breteler brouwer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"vismianthus",
"sterculiifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"connaraceae",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"breteler",
"brouwer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
nền tảng người dân chế độ rất dễ lung lay == tham khảo == bullet hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam năm 1992 đã được sửa đổi bổ sung vào năm 2001 bullet luật bầu cử đại biểu quốc hội ban hành năm 1997 đã được sửa đổi bổ sung vào năm 2001 và năm 2007 bullet luật bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân năm 2003 bullet nghị định số 81-cp ngày 01 8 1994 của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân sửa đổi bullet giáo trình luật hiến pháp việt nam trường đại học luật hà nội nhà xuất bản công an nhân dân năm 1999 bullet giáo trình luật hiến pháp nước ngoài trường đại học luật hà nội nhà xuất bản công an nhân dân năm 1999 bullet chế độ bầu cử của một số nước trên thế giới vũ hồng anh nhà xuất bản chính trị quốc gia hà nội năm 1997 bullet góp phần nghiên cứu hiến pháp và nhà nước pháp quyền bùi ngọc sơn nhà xuất bản tư pháp năm 2005 bullet thực trạng và giải pháp đổi mới công tác bầu cử ở nước ta phan xuân sơn tạp chí khoa học pháp lý trường đại học luật thành phố hồ chí minh số 03 năm 2005 bullet tự do công bằng trong bầu cử và liên hệ với bầu cử ở việt nam lưu đức quang tạp chí nghiên cứu lập pháp – văn phòng quốc hội số 89 năm 2007 bullet | [
"nền",
"tảng",
"người",
"dân",
"chế",
"độ",
"rất",
"dễ",
"lung",
"lay",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hiến",
"pháp",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"năm",
"1992",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"bổ",
"sung",
... |
barbacenia rubrovirens là một loài thực vật có hoa trong họ velloziaceae loài này được mart miêu tả khoa học đầu tiên năm 1823 | [
"barbacenia",
"rubrovirens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"velloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1823"
] |
xã otter quận saline arkansas xã otter là một xã thuộc quận saline tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 10 998 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"otter",
"quận",
"saline",
"arkansas",
"xã",
"otter",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"saline",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"10",
"998",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
trachypus auriculatus là một loài rêu trong họ trachypodaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"trachypus",
"auriculatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"trachypodaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
dioscorea hieronymi là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được uline ex r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"dioscorea",
"hieronymi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"uline",
"ex",
"r",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
hyacinthella micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được boiss chouard mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"hyacinthella",
"micrantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"chouard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
asparagus subulatus là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1794 | [
"asparagus",
"subulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1794"
] |
cá cơm bagoong terong ở tây visayas mắm tôm hoặc ginamos được chế biến theo cách rất giống như ở các quốc gia đông nam á khác ở iloilo đặc biệt là ở banate nổi tiếng với món ngon này tôm riu được ướp muối phơi dưới ánh nắng mặt trời sau đó đem xay nhuyễn === belacan === belacan là một loại mắm tôm của mã lai được chế biến từ ruốc được gọi là geragau ở malaysia hoặc rebon ở indonesia ở malaysia thông thường những con nhuyễn thể được hấp trước sau đó được nghiền thành bột nhão và bảo quản trong vài tháng tôm lên men sau đó được chuẩn bị chiên và ép thành bánh william marsden một nhà văn người anh đã đưa từ này vào cuốn a dictionary of the malayan language xuất bản năm 1812 belacan được sử dụng như một thành phần trong nhiều món ăn một cách chế biến phổ biến là sambal belacan được làm bằng cách trộn belacan nướng với ớt tỏi băm bột hẹ và đường rồi chiên đôi khi nó được nướng để làm nổi bật hương vị thường tạo ra một mùi đặc biệt mạnh mẽ một phiên bản của belacan tương tự như mắm tôm bagoong alamang tươi của philippines được lên men trong thời gian ngắn hơn được gọi là cincalok ở sri lanka belacan là một thành phần chính được sử dụng để làm lamprais === galmbo === galmbo là những con tôm khô được xay với ớt đỏ khô gia vị và giấm | [
"cá",
"cơm",
"bagoong",
"terong",
"ở",
"tây",
"visayas",
"mắm",
"tôm",
"hoặc",
"ginamos",
"được",
"chế",
"biến",
"theo",
"cách",
"rất",
"giống",
"như",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"đông",
"nam",
"á",
"khác",
"ở",
"iloilo",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ở",
"b... |
kim loại dẫn đến kết quả là sự thất bại thứ hai của brotherhood of nod trong các sự kiện tiếp theo được mô tả trong một liên minh đã được thành lập giữa gdi và lực lượng còn lại của nod để ngăn chặn các hành động hiếu chiến của hệ thống ai tiên tiến của nod được gọi là cabal sau thất bại cuối cùng của cabal và lực lượng người máy của nó kết thúc của nod cho thấy cơ thể không hoạt động của kane được nối vào hệ thống lõi của cabal và được giữ sống trong một cái bình hình con nhộng dường như là đang hồi phục sau chấn thương nghiêm trọng của ông ở cuối cuộc xung đột lần thứ hai dưới bàn tay của mcneil michael màn hình của hệ thống lõi ai được thể hiện là liên tục kết nối giữa cabal và kane như là một cá nhân duy nhất với việc cả hai đề cập đến tầm nhìn của kane với những tiếng nói rời rạc với kane đề cập đến bằng cách sử dụng từ tôi trong khi cabal đề cập đến nó với từ bạn trong một cách gần như tôn trọng đột nhiên chỉ có tiếng nói của cabal là được nghe thấy và những lời cuối cùng được nói bởi sự hợp nhất của kane và ai là chỉ thị của chúng tôi phải được đánh giá lại tại sự ra đời của mười bảy năm sau đó kane đã tái | [
"kim",
"loại",
"dẫn",
"đến",
"kết",
"quả",
"là",
"sự",
"thất",
"bại",
"thứ",
"hai",
"của",
"brotherhood",
"of",
"nod",
"trong",
"các",
"sự",
"kiện",
"tiếp",
"theo",
"được",
"mô",
"tả",
"trong",
"một",
"liên",
"minh",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"gi... |
gymnostachyum coriaceum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được imlay mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"gymnostachyum",
"coriaceum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"imlay",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
đó bỏ trốn sang cairo ai cập trong lúc nam tư đang bị xâm lược thì ngày 10 tháng 4 năm 1944 những người croatia do ante pavelić và slavko kvaternik cầm đầu đã tuyên bố li khai thành lập nhà nước croatia thân đức đích thân ante pavelić đã đến berghof gặp hitler để ký vào hiệp ước thép đưa croatia đứng về phía nước đức quốc xã ngày 11 tháng 4 quân đội đức quốc xã đã đưa chính phủ bù nhìn của ante pavelić và slavko kvaternik về zagreb tại beograd nước đức quốc xã cũng lập ra một chính phủ bù nhìn do milan nedić lãnh đạo chính phủ này buộc phải ký kết nhiều hiệp ước bất bình đẳng với nước đức quốc xã và các đồng minh của nó lãnh thổ nam tư bị xâu xé phát xít ý chiếm đóng vùng nam slovenia và thiết lập chế độ bảo hộ trên toàn bộ xứ montenegro đức quốc xã tước đi của nam tư vùng bắc slovenia bao gồm cả ljubliana hungary sáp nhập tỉnh vojvodina vào lãnh thổ của mình românia chiếm đóng vùng banat bulgari chiếm đóng phần đông lãnh thổ macedonia vùng đông nam serbia và tỉnh kosovo albania cũng được chia phần phía tây xứ macedonia chính phủ bù nhìn của milan nedić chỉ còn cai quản phần lãnh thổ còn lại của serbia xung quanh beograd và hoàn toàn phụ thuộc vào người đức giồng như chính phủ của ante pavelić ở zagreb === chuẩn bị chiến | [
"đó",
"bỏ",
"trốn",
"sang",
"cairo",
"ai",
"cập",
"trong",
"lúc",
"nam",
"tư",
"đang",
"bị",
"xâm",
"lược",
"thì",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"1944",
"những",
"người",
"croatia",
"do",
"ante",
"pavelić",
"và",
"slavko",
"kvaternik",
"cầm",
"đầu... |
babylonia chi ốc biển babylonia là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ babyloniidae == các loài == theo cơ sở dữ liệu sinh vật biển worms các loài có tên được chấp nhận trong chi babylonia gồm có bullet babylonia ambulacrum g b sowerby i 1825 bullet babylonia angusta altena gittenberger 1981 bullet babylonia areolata link 1807 bullet babylonia borneensis g b sowerby ii 1864 bullet babylonia feicheni shikama 1973 bullet babylonia formosae g b sowerby ii 1866 bullet babylonia habei altena gittenberger 1981 bullet babylonia hongkongensis lai guo 2010 bullet babylonia japonica reeve 1842 bullet babylonia kirana habe 1965 bullet babylonia leonis altena gittenberger 1972 bullet babylonia lutosa lamarck 1819 bullet babylonia magnifica fraussen stratmann 2005 bullet babylonia perforata g b sowerby ii 1870 bullet babylonia perforata perforata g b sowerby ii 1870 bullet babylonia perforata pieroangelai cossigniani 2008 bullet babylonia pintado f millepunctata turton 1932 bullet babylonia spirata linnaeus 1758 bullet babylonia spirata f chrysostoma g b sowerby ii 1866 bullet babylonia spirata f semipicta g b sowerby ii 1866 bullet babylonia tesselata swainson 1823 bullet babylonia umbilifusca gittenberger e goud 2003 bullet babylonia valentiana chemnitz 1780 bullet babylonia zeylanica bruguière 1789 các loài trong chi babylonia that have become synonyms bullet babylonia lani gittenberger e goud 2003 đồng nghĩa của babylonia tesselata swainson 1823 bullet babylonia papillaris g b sowerby i 1825 đồng nghĩa của zemiropsis papillaris g b sowerby i 1825 bullet babylonia pintado kilburn 1971 đồng nghĩa của zemiropsis pintado kilburn 1971 bullet babylonia pieroangelai cossignani 2008 đồng nghĩa của babylonia perforata pieroangelai cossigniani 2008 bullet babylonia pulchrelineata kilburn 1973 đồng nghĩa của zemiropsis pulchrelineata kilburn 1973 bullet babylonia rosadoi bozzetti 1998 đồng nghĩa của zemiropsis | [
"babylonia",
"chi",
"ốc",
"biển",
"babylonia",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"babyloniidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"theo",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"sinh"... |
oxyagrion brevistigma là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae oxyagrion brevistigma được selys miêu tả khoa học năm 1876 | [
"oxyagrion",
"brevistigma",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"oxyagrion",
"brevistigma",
"được",
"selys",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
bảng xếp hạng đại học thế giới webometrics tiếng anh webometrics ranking of world universities hay bảng xếp hạng web của các trường đại học là một hệ thống xếp hạng các trường đại học dựa trên một chỉ số tổng hợp gồm khối lượng nội dung web số trang và tệp tin số lượt xem và độ ảnh hưởng đến ấn phẩm bên ngoài trích dẫn của trang web đại học đó từ đó đánh giá được độ nổi bật của thương hiệu đại học đó các thứ hạng được phòng thí nghiệm cybermetrics một thành viên của hội đồng nghiên cứu quốc gia tây ban nha csic xuất bản mục đích của bảng xếp hạng là khuyến khích cải thiện sự hiện diện của các viện nghiên cứu trên web và thúc đẩy việc công bố các nghiên cứu khoa học bảng xếp hạng bắt đầu từ năm 2004 được cập nhật vào tháng 1 và tháng 7 hiện tại nó cung cấp chỉ số web của hơn 12 000 đại học trên khắp thế giới bảng xếp hạng trường học kinh tế webometrics là một bảng xếp hạng thế giới tương tự xếp hạng các trường học trong lĩnh vực kinh tế == mục tiêu == bảng xếp hạng đại học thế giới webometrics là một hệ thống xếp hạng dựa trên các chỉ số về sự hiện diện trên mạng khả năng hiển thị và lượng truy cập web hệ thống đánh giá mức độ ảnh hưởng của một trường đại học trên mạng dựa trên tên | [
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đại",
"học",
"thế",
"giới",
"webometrics",
"tiếng",
"anh",
"webometrics",
"ranking",
"of",
"world",
"universities",
"hay",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"web",
"của",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"xếp",
"hạng"... |
melanospiza richardsoni là một loài chim trong họ thraupidae | [
"melanospiza",
"richardsoni",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae"
] |
là vương quốc aksum tổ tiên của eritrea thời trung cổ và hiện đại cùng ethiopia là aksum một lần nữa đã có thể tái hợp nhất khu vực === vua chúa === sau đây là danh sách về bốn vị vua được biết đến của xứ dʿmt theo thứ tự thời gian == xem thêm == bullet lịch sử eritrea bullet lịch sử ethiopia bullet vương quốc aksum bullet đế quốc ethiopia bullet xứ punt | [
"là",
"vương",
"quốc",
"aksum",
"tổ",
"tiên",
"của",
"eritrea",
"thời",
"trung",
"cổ",
"và",
"hiện",
"đại",
"cùng",
"ethiopia",
"là",
"aksum",
"một",
"lần",
"nữa",
"đã",
"có",
"thể",
"tái",
"hợp",
"nhất",
"khu",
"vực",
"===",
"vua",
"chúa",
"===",
"s... |
plagiobothrys collinus là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên | [
"plagiobothrys",
"collinus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"i",
"m",
"johnst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nên cơn sốt trong kỷ nguyên internet video đã giúp beyoncé có thêm vài giải thưởng bao gồm ba giải mtv vmas ở các hạng mục video của năm vũ đạo xuất sắc nhất và chỉnh sửa xuất sắc nhất năm 2009 single ladies còn chiến thắng một giải mtv ema ở hạng mục video xuất sắc nhất video được các độc giả của tạp chí billboard bầu chọn là video vĩ đại thứ năm trong thập niên 2000 và các tạp chí khác cũng bầu chọn video là một trong những video vĩ đại nhất thập niên ==== sự cố kanye west ==== video âm nhạc của single ladies được đề cử chín hạng mục ở mtv vma năm 2009 và đã thắng ba hạng mục video của năm vũ đạo xuất sắc nhất và chỉnh sửa xuất sắc nhất trong số chín hạng mục thì có một hạng mục là video nữ xuất sắc nhất đã bị video you belong with me của taylor swift giành giải tuy nhiên khi taylor đang phát biểu khi lên nhận giải thì bị kanye west cướp micro và nói này taylor tôi rất vui cho cô và tôi sẽ để cô nói xong nhưng beyoncé mới là người xứng đáng có video vĩ đại nhất để ám chỉ tới single ladies của knowles ngay lập tức cả khán đài đều bắt đầu la ó taylor bị một phen ngỡ ngàng và tất cả các máy quay đều chĩa vào beyoncé khi cô đang rất sốc quá giận dữ west | [
"nên",
"cơn",
"sốt",
"trong",
"kỷ",
"nguyên",
"internet",
"video",
"đã",
"giúp",
"beyoncé",
"có",
"thêm",
"vài",
"giải",
"thưởng",
"bao",
"gồm",
"ba",
"giải",
"mtv",
"vmas",
"ở",
"các",
"hạng",
"mục",
"video",
"của",
"năm",
"vũ",
"đạo",
"xuất",
"sắc",
... |
nữ của trò chơi là một sự mới lạ tuyệt đối trước the sims và báo cáo rằng phụ nữ chiếm gần 50% trong số khách hàng của anno 1602 thành công của anno 1602 chủ yếu được dành cho thị trường đức gamestar đưa tin rằng giống như gothic nó đã thất bại trong việc tạo ra một bước đột phá quốc tế chủ tịch sunflowers adi boiko nhận xét khi chúng tôi muốn phân phối anno 1602 ra quốc tế chúng tôi đã vấp phải những định kiến to lớn rằng một trò chơi từ đức chẳng có gì là đặc biệt doanh số 2 5 triệu bản của anno 1602 trên toàn thế giới vào cuối năm 2002 riêng thị trường đức đã chiếm 1 7 triệu bản sự giao nhau hạn chế của bản game ở các thị trường khác là phổ biến trong các tựa game của đức đặc biệt trong thể loại xây dựng và quản lý của anno bất chấp sự phổ biến của các tựa game như vậy trong thế giới nói tiếng đức frank patalong của der spiegel lập luận rằng các game như anno 1602 là một hiện tượng đặc biệt của đức không nơi nào khác trên thế giới là những tựa game mô phỏng [này] thành công như ở quê nhà stefan schmitt của der spiegel và jochen gebauer của đã viết rằng những trò chơi như vậy đặc biệt không được ưa chuộng ở mỹ và một người viết bài của gamestar tuyên bố rằng | [
"nữ",
"của",
"trò",
"chơi",
"là",
"một",
"sự",
"mới",
"lạ",
"tuyệt",
"đối",
"trước",
"the",
"sims",
"và",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"phụ",
"nữ",
"chiếm",
"gần",
"50%",
"trong",
"số",
"khách",
"hàng",
"của",
"anno",
"1602",
"thành",
"công",
"của",
"anno",... |
sayama saitama | [
"sayama",
"saitama"
] |
niệm turn lượt chơi đơn giản giữa các bên nữa trong phiên bản này tất cả các đơn vị đồng thời hành động cùng lúc vì vậy nếu muốn cản đường tiến quân của địch thì người chơi cần phải đọc trước ý đồ của quân địch từ đó mở ra nhiều yếu tố chiến thuật hơn nhưng cũng chính vì tất cả các đơn vị cùng hành động một lúc khiến cho phần cứng phải xử lý nhiều thông tin nên rất chậm chạp một điểm khác biệt nữa là trong langrisser iii đơn vị tướng chỉ huy sẽ đại diện cho nhóm để hành động nghĩa là người chơi không còn điều khiển được các đơn vị lính thuê nữa mà chỉ có thể điều khiển tướng chỉ huy các đơn vị lính tuy nhiên game cũng cho phép người chơi sắp xếp vị trí đứng của các đơn vị lính thuê bằng chức năng tự động triển khai theo các trận hình có sẵn langrisser iii cũng là phiên bản duy nhất trong series mà đơn vị có hp nhiều hơn 10 hệ thống chiến đấu của game cũng khá lạ lùng khi các đơn vị chạm trán nhau thì bãi chiến trường sẽ diễn ra trong khung cảnh 3d rộng lớn chứ không phải 2d như các phiên bản còn lại nơi đây các đạo quân sẽ cùng hành động cùng lúc mang lại cho người chơi cảm giác xác thực hơn về một trận chiến tuy nhiên hệ thống này không được | [
"niệm",
"turn",
"lượt",
"chơi",
"đơn",
"giản",
"giữa",
"các",
"bên",
"nữa",
"trong",
"phiên",
"bản",
"này",
"tất",
"cả",
"các",
"đơn",
"vị",
"đồng",
"thời",
"hành",
"động",
"cùng",
"lúc",
"vì",
"vậy",
"nếu",
"muốn",
"cản",
"đường",
"tiến",
"quân",
"c... |
polycentropus bartolus là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới và vùng tân bắc giới | [
"polycentropus",
"bartolus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"vùng",
"tân",
"bắc",
"giới"
] |
bursera longipes là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được rose standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"bursera",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
rhododendron zhangjiajieense là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được c l peng l h yan mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"rhododendron",
"zhangjiajieense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"l",
"peng",
"l",
"h",
"yan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
khu vực bắc trung mỹ và caribe == liên kết ngoài == bullet virtual venue view of seating bullet children s mercy park at stadiumdb com | [
"khu",
"vực",
"bắc",
"trung",
"mỹ",
"và",
"caribe",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"virtual",
"venue",
"view",
"of",
"seating",
"bullet",
"children",
"s",
"mercy",
"park",
"at",
"stadiumdb",
"com"
] |
glischropus tylopus là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được dobson mô tả năm 1875 | [
"glischropus",
"tylopus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"dobson",
"mô",
"tả",
"năm",
"1875"
] |
tillandsia parryi là một loài thuộc chi tillandsia đây là loài đặc hữu của méxico == tham khảo == bullet checklist of mexican bromeliaceae with notes on species distribution and levels of endemism truy cập 3 tháng 11 năm 2009 | [
"tillandsia",
"parryi",
"là",
"một",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"tillandsia",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"checklist",
"of",
"mexican",
"bromeliaceae",
"with",
"notes",
"on",
"species",
"distribution",... |
thể là lần cuối năm sau chúng ta đều có thể sống trong quá khứ hãy thưởng thức một giáng sinh vui vẻ nhỏ nhoi của riêng mình bật nút sâm panh năm sau chúng ta đều có thể sống ở new york không còn những khoảng thời gian tốt đẹp ngày nào những ngày tháng vàng son hạnh phúc ngày xưa những người bạn chân thành thương yêu chúng ta sẽ không còn ở gần ta nữa nhưng ít nhất chúng ta đều có thể ở bên nhau nếu ơn trên cho phép từ bây giờ chúng ta sẽ phải rối bời vì điều gì đó nên bây giờ hãy thưởng thức một giáng sinh vui vẻ nhỏ nhoi của riêng mình< poem> khi trình bày với bản thảo lời bài hát ban đầu garland đồng diễn viên chính tom drake và đạo diễn vincente minnelli đã chỉ trích bài hát vì gây cảm giác đau buồn và yêu cầu martin thay đổi ca từ mặc dù ban đầu cực lực phản đối martin đã thay đổi ở vài điểm để giúp cho ca khúc lạc quan hơn ví dụ dòng it may be your last next year we may all be living in the past được viết lại thành let your heart be light next year all our troubles will be out of sight hãy để trái tim em được sáng lên năm sau tất cả rắc rối của chúng ta sẽ không còn gây trở ngại nữa phiên bản ca khúc này của garland cũng được phát hành như một đĩa đơn của decca records | [
"thể",
"là",
"lần",
"cuối",
"năm",
"sau",
"chúng",
"ta",
"đều",
"có",
"thể",
"sống",
"trong",
"quá",
"khứ",
"hãy",
"thưởng",
"thức",
"một",
"giáng",
"sinh",
"vui",
"vẻ",
"nhỏ",
"nhoi",
"của",
"riêng",
"mình",
"bật",
"nút",
"sâm",
"panh",
"năm",
"sau"... |
tephrosia drepanocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên | [
"tephrosia",
"drepanocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chính của avengers số #1 1 2 tháng 12 năm 1999 của nhà văn roger stern và nghệ sĩ bruce timm kể một câu chuyện theo phong cách retro đang diễn ra giữa số #1 và #2 về chi tiết người kiến quyết định biến đổi mình thành người khổng lồ ===== thập niên 70 ===== nhóm gặp phải nhân vật mới như arkon trong số #75 tháng 4 năm 1970 và red wolf trong 80 tháng 9 năm 1970 cuộc phiêu lưu của nhóm tăng nhiều đến mức chưa đội nào vượt qua và chiến đấu với squadron supreme và đã chiến đấu trong cuộc chiến tranh kree-skrull một trận chiến sử thi giữa người ngoài hành tinh kree skrull và captain marvel the avengers giải tán trong một thời gian ngắn khi skrulls mạo danh captain america thor và iron man sử dụng quyền hạn của mình và giải tán nó sau đó avengers lại được thành lập khai trừ wasp và cải cách đội sau khi nhận được khiếu nại từ jarvis == trong vũ trụ điện ảnh marvel == the avengers là một chủ đề cốt truyện phổ biến trong các bộ phim của vũ trụ điện ảnh marvel bắt đầu ngay từ khi người sắt trong đó sáng kiến avengers được giới thiệu sáng kiến được tiết lộ vào cuối phim đại úy marvel khi nick fury đặt tên cho nó sau khi nhìn thấy tên gọi của carol danvers trên máy bay phản lực của cô bullet marvel studios đã phát hành bộ phim live-action | [
"chính",
"của",
"avengers",
"số",
"#1",
"1",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999",
"của",
"nhà",
"văn",
"roger",
"stern",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"bruce",
"timm",
"kể",
"một",
"câu",
"chuyện",
"theo",
"phong",
"cách",
"retro",
"đang",
"diễn",
"ra",
"giữa",
... |
molophilus haagi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"molophilus",
"haagi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
nicolás flores là một đô thị thuộc bang hidalgo méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 6202 người | [
"nicolás",
"flores",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"hidalgo",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"6202",
"người"
] |
schottea taupoensis là một loài chân đều trong họ pseudojaniridae loài này được serov wilson miêu tả khoa học năm 1999 | [
"schottea",
"taupoensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"pseudojaniridae",
"loài",
"này",
"được",
"serov",
"wilson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
carex paxii là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"carex",
"paxii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"kük",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
scleria lucentinigricans là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được e a rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"scleria",
"lucentinigricans",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"a",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
lygropia ochracealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"lygropia",
"ochracealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
với các máy phát bom ab 250 cái chết cuối cùng được ghi nhận ở anh từ một quả bom bướm của đức ở anh xảy ra vào ngày 27 tháng 11 năm 1956 hơn 11 năm sau khi kết thúc chiến tranh trung úy herbert denning của raf đang kiểm tra sd 2 tại nghĩa trang bom upminster một số hố cát từ xa nằm ở phía đông raf hornecl nơi diễn ra công việc nghiên cứu và thử nghiệm xử lý vật liệu nổ khi nó phát nổ ông chết vì mảnh đạn và vết thương vụ nổ tại bệnh viện oldecl cùng ngày trên đảo malta năm 1981 paul gauci một người đàn ông malta 41 tuổi đã chết sau khi hàn một quả bom bướm vào một ống kim loại và sử dụng nó như một cái vồ nghĩ rằng đó là một chiếc hộp vô hại phát hiện mới nhất về một quả bom như vậy là vào ngày 28 tháng 10 năm 2009 bởi một cậu bé 11 tuổi ở một thung lũng hẻo lánh gần một sân bay bị bắn phá nặng nề quả bom này đã được kích hoạt an toàn tại chỗ bởi lực lượng vũ trang malta == bản sao của hoa kỳ == hoa kỳ đã sản xuất một bản sao của sd 2 để sử dụng trong thế chiến ii chiến tranh triều tiên và chiến tranh việt nam chỉ định nó là khẩu súng m83 ba loại ngòi nổ được sử dụng trên tiểu đơn vị m83 | [
"với",
"các",
"máy",
"phát",
"bom",
"ab",
"250",
"cái",
"chết",
"cuối",
"cùng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"anh",
"từ",
"một",
"quả",
"bom",
"bướm",
"của",
"đức",
"ở",
"anh",
"xảy",
"ra",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"11",
"năm",
"1956",
"hơn",
... |
xã jerusalem quận lucas ohio xã jerusalem là một xã thuộc quận lucas tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 109 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"jerusalem",
"quận",
"lucas",
"ohio",
"xã",
"jerusalem",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lucas",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"109",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bu... |
tipula inordinans là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"tipula",
"inordinans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
paquerina là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi paquerina gồm các loài | [
"paquerina",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"paquerina",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
lipocosma pitilla là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"lipocosma",
"pitilla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
procraerus auricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999 | [
"procraerus",
"auricollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
etlingera brevilabrum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được valeton r m sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"etlingera",
"brevilabrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"r",
"m",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
các ngành quản trị doanh thương và quản lý du lịch và khách sạn === y tế === trung tâm bệnh viện grasse được khánh thành năm 1978 tại clavary năm 2016 162 bác sĩ và 1 143 nhân viên đã phục vụ 180 000 lượt khám ngoại trú và 28 937 lượt điều trị nội trú cơ sở vận hành 543 giường bệnh có kinh phí đầu tư là 3 6 triệu euro và chi phí khai thác là 102 triệu euro === thể thao === nhà thể thao liên ngành của thành phố nằm trên đại lộ provence ngoài ra grasse còn có 6 nhà tập thể dục trong số đó 5 thuộc các trường trung học 5 sân thể thao trong đó có 2 sân bóng đá 2 sân gôn 4 sân quần vợt 5 sân chơi bi sắt 2 hồ bơi được thành lập năm 1963 đội rugby olympique de grasse rog là đội chủ lực hoạt động trong khuôn khổ giải quán quân 1 liên đoàn pháp bóng đá có đội racing club de grasse thành lập năm 1950 và giành thành tích các năm 1974 và 1982 trong nội bộ giải bóng đá pháp môn futsal có đội grasse futsal club ra đời năm 2007 từng là quán quân nước pháp trong hạng dưới 18 tuổi năm 2010 trong hai hồ bơi thì hồ bơi harjès dài 25 m có mái che được sưởi ấm và mở suốt năm trong khi hồ altitude 500 dài 50 m theo tiêu chuẩn thế vận hội và chỉ mở vào mùa hè môn triathlon ba | [
"các",
"ngành",
"quản",
"trị",
"doanh",
"thương",
"và",
"quản",
"lý",
"du",
"lịch",
"và",
"khách",
"sạn",
"===",
"y",
"tế",
"===",
"trung",
"tâm",
"bệnh",
"viện",
"grasse",
"được",
"khánh",
"thành",
"năm",
"1978",
"tại",
"clavary",
"năm",
"2016",
"162"... |
ngựa đang cưỡi bằng yên hoặc bị chấn thương ở lớp da lớp ngoài thường chia tách hoặc tách từ lớp sâu hơn rách da hoặc nó có thể xé toạc ra và hoàn toàn gây tổn thương cho ngựa nó hiếm khi được chữa lành mà không làm biến dạng những vết sẹo chứng rám nắng cũng có thể là một mối quan tâm của chủ ngựa trong trường hợp kịch tính biến chứng da ngựa bị bệnh có thể rách dọc lưng và thậm chí lan xuống hai bên trông giống với một con ngựa đen bị lột da sống nhìn rất ghê hầu hết những con ngựa với chứng herda được để cho chết đi vì lý do nhân đạo an tử động vật ngay từ lúc hai tuổi và chậm hơn là bốn năm glycogen phân nhánh enzyme khiếm khuyết gbed là một bệnh di truyền nơi con ngựa đang thiếu một loại enzyme cần thiết để lưu trữ glycogen cơ tim và xương cơ bắp của con ngựa có thể không hoạt động dẫn tới tử vong nhanh chóng và đột ngột ngựa đột tử bệnh xảy ra ở những con ngựa con mang di truyền có yếu tố là đồng hợp tử cho ra gbe là loại alen gây chết có nghĩa là cả hai cha mẹ mang theo một bản sao của gen các con ngựa giống từ cá thể p-234 có liên quan đến bệnh này có một xét nghiệm máu dna cho gen này để xác định nguồn | [
"ngựa",
"đang",
"cưỡi",
"bằng",
"yên",
"hoặc",
"bị",
"chấn",
"thương",
"ở",
"lớp",
"da",
"lớp",
"ngoài",
"thường",
"chia",
"tách",
"hoặc",
"tách",
"từ",
"lớp",
"sâu",
"hơn",
"rách",
"da",
"hoặc",
"nó",
"có",
"thể",
"xé",
"toạc",
"ra",
"và",
"hoàn",
... |
maltypus palawanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1966 | [
"maltypus",
"palawanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
nam cộng hòa giải thể tuy nhiên đến ngày 20 tháng 11 năm 1970 lại tái lập thị xã rạch giá tuy nhiên chính quyền mặt trận dân tộc giải phóng miền nam việt nam sau này là chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam và việt nam dân chủ cộng hòa vẫn giữ nguyên tên gọi tỉnh rạch giá từ năm 1956 cho đến năm 1976 đồng thời vẫn duy trì thị xã rạch giá trực thuộc tỉnh rạch giá trong suốt giai đoạn này năm 1957 chính quyền cách mạng quyết định giải thể tỉnh hà tiên đổi thành huyện hà tiên và huyện phú quốc cùng trực thuộc tỉnh rạch giá tỉnh rạch giá khi đó gồm thị xã rạch giá và các huyện châu thành gò quao giồng riềng an biên hà tiên và phú quốc về sau chính quyền cách mạng lại cho thành lập thêm huyện tân hiệp trên cơ sở tách đất từ huyện châu thành và huyện giồng riềng bên cạnh đó huyện châu thành cũng được chia thành huyện châu thành a và huyện châu thành b cùng thuộc tỉnh rạch giá năm 1964 chính quyền cách mạng thành lập huyện vĩnh thuận trên cơ sở tách ra từ huyện an biên huyện vĩnh thuận thuộc tỉnh rạch giá có địa giới hành chính trùng với quận kiên long thuộc tỉnh kiên giang của chính quyền việt nam cộng hòa năm 1965 giao huyện hà tiên và huyện phú quốc cho tỉnh an giang quản | [
"nam",
"cộng",
"hòa",
"giải",
"thể",
"tuy",
"nhiên",
"đến",
"ngày",
"20",
"tháng",
"11",
"năm",
"1970",
"lại",
"tái",
"lập",
"thị",
"xã",
"rạch",
"giá",
"tuy",
"nhiên",
"chính",
"quyền",
"mặt",
"trận",
"dân",
"tộc",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"v... |
Điều 124. Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ | [
"Điều",
"124.",
"Tội",
"giết",
"hoặc",
"vứt",
"bỏ",
"con",
"mới",
"đẻ"
] |
mỹ xuống khiến cô bị thương trong lúc gia câu mải lo cho mỹ vợ chaibat đáng ngã huê chạy thoát lên xe của báo gia câu và huê đuổi theo báo peter và vợ chaibat chạy lên sân thượng một toà nhà để đưa vợ chaibat lên trực thăng gia câu và huê chạy lên đến nơi mới phát hiện gia câu làm mất súng huê cướp được súng của báo nhưng súng đã hết đạn hai bên đánh nhau gia câu ném peter xuống cầu thang và đá báo xuống mái nhà nhưng vợ chaibat đã lên được trực thăng gia câu kịp bám vào thang dây sau đó trực thăng bị mắc vào một đoàn tàu đang chạy huê cũng lái xe mô tô đuổi tới gia câu và huê đánh nhau với chaibat cùng 2 tên thuộc hạ trên nóc đoàn tàu gia câu lần lượt hạ 2 tên thuộc hạ huê cũng khống chế được chaibat vợ chaibat tấn công huê để cứu chồng bị huê đá suýt rơi xuống đường ray huê và gia câu muốn cứu cô nhưng chaibat tàn nhẫn muốn đẩy cả 3 xuống chiếc trực thăng bị va đập nổ tung khiến chaibat thiệt mạng ba người gia câu may mắn thoát chết để cảm ơn vợ chaibat đã tiết lộ số tài khoản gia câu và huê bắt đấu tranh cãi xem số tiền thuộc về chính phủ hồng kông hay trung quốc == diễn viên == bullet thành long vai kevin trần gia câu chen chia-chu | [
"mỹ",
"xuống",
"khiến",
"cô",
"bị",
"thương",
"trong",
"lúc",
"gia",
"câu",
"mải",
"lo",
"cho",
"mỹ",
"vợ",
"chaibat",
"đáng",
"ngã",
"huê",
"chạy",
"thoát",
"lên",
"xe",
"của",
"báo",
"gia",
"câu",
"và",
"huê",
"đuổi",
"theo",
"báo",
"peter",
"và",
... |
temnocerus abdominalis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1932 | [
"temnocerus",
"abdominalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
dụng ví dụ phiên bản beta cho mục đích thử nghiệm điều này trái ngược với phần mềm truyền thống trong đó nhiều bản sao phần mềm vật lý mỗi bản có khả năng của một phiên bản khác nhau có cấu hình tiềm năng khác nhau và thường được tùy chỉnh được cài đặt trên các trang web khách hàng khác nhau trong mô hình truyền thống này mỗi phiên bản của ứng dụng dựa trên một mã duy nhất mặc dù là một ngoại lệ chứ không phải là tiêu chuẩn một số giải pháp saas không sử dụng đa nhiệm hoặc sử dụng các cơ chế khác như ảo hóa để quản lý một cách hiệu quả chi phí cho một số lượng lớn khách hàng thay vì đa nhiệm liệu đa nhiệm có phải là một thành phần cần thiết cho phần mềm hay không vì một dịch vụ là một chủ đề gây tranh cãi có hai loại saas chính bullet saas dọc bullet saas ngang == đặc điểm == mặc dù không phải tất cả các ứng dụng dịch vụ phần mềm đều có chung đặc điểm nhưng các đặc điểm dưới đây là phổ biến trong số nhiều ứng dụng saas === cấu hình và tùy biến === các ứng dụng saas tương tự hỗ trợ những gì thường được gọi là cấu hình ứng dụng nói cách khác giống như phần mềm doanh nghiệp truyền thống một khách hàng có thể thay đổi tập hợp các tùy chọn cấu hình còn gọi là tham | [
"dụng",
"ví",
"dụ",
"phiên",
"bản",
"beta",
"cho",
"mục",
"đích",
"thử",
"nghiệm",
"điều",
"này",
"trái",
"ngược",
"với",
"phần",
"mềm",
"truyền",
"thống",
"trong",
"đó",
"nhiều",
"bản",
"sao",
"phần",
"mềm",
"vật",
"lý",
"mỗi",
"bản",
"có",
"khả",
"... |
khá bền cơ học gỗ bạch dương cũng được dùng làm trống nó tạo ra các âm thanh với cả tần số cao và thấp với các tần số thấp khá rền và nó là lý tưởng cho các bản ghi âm trong các phòng thu âm === thực phẩm === tại belarus nga các quốc gia vùng baltic phần lan phần phía bắc trung quốc nhựa bạch dương được uống như là một loại đồ uống dễ chịu và người ta cho rằng nó có tính bổ dưỡng nhựa bạch dương lỏng và có màu xanh lục nhạt với hương vị hơi thơm và nó được đóng chai ở quy mô thương mại nhựa bạch dương cũng có thể dùng để sản xuất kvass một loại đồ uống chứa cồn nhẹ nhựa của một số loài bạch dương cụ thể cũng có thể dùng để chế biến thành siro bạch dương dấm bia bạch dương một loại đồ uống nhẹ tương tự như bia rễ cây và một số loại đồ thực phẩm khác trái với siro phong siro bạch dương rất khó sản xuất làm cho nó trở thành đắt đỏ hơn so với các loại siro khác nó cũng ít ngọt hơn siro phong và nhựa để sản xuất siro cũng có muộn hơn nhựa phong khoảng 1 tháng siro bạch dương được sản xuất chủ yếu tại alaska từ bạch dương alaska và nga từ vài loài còn ở các nơi khác thì ít thấy hơn xylitol cũng có thể chiết ra từ bạch dương nó | [
"khá",
"bền",
"cơ",
"học",
"gỗ",
"bạch",
"dương",
"cũng",
"được",
"dùng",
"làm",
"trống",
"nó",
"tạo",
"ra",
"các",
"âm",
"thanh",
"với",
"cả",
"tần",
"số",
"cao",
"và",
"thấp",
"với",
"các",
"tần",
"số",
"thấp",
"khá",
"rền",
"và",
"nó",
"là",
"... |
hawker siddeley av-8a harrier trong phi đội vma-513 thuộc thủy quân lục chiến hoa kỳ tháng 8 bullet 5 tháng 8 mcdonnell douglas dc-10 trong american airlines tháng 10 bullet 1 tháng 10 britten-norman trislander trong aurigny air services | [
"hawker",
"siddeley",
"av-8a",
"harrier",
"trong",
"phi",
"đội",
"vma-513",
"thuộc",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"tháng",
"8",
"bullet",
"5",
"tháng",
"8",
"mcdonnell",
"douglas",
"dc-10",
"trong",
"american",
"airlines",
"tháng",
"10",
"bul... |
histiotus macrotus là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được poeppig mô tả năm 1835 | [
"histiotus",
"macrotus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"poeppig",
"mô",
"tả",
"năm",
"1835"
] |
moivrons | [
"moivrons"
] |
hoplitis spoliata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được provancher mô tả khoa học năm 1888 | [
"hoplitis",
"spoliata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"provancher",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1888"
] |
december 1963 oh what a night december 1963 oh what a night là một bài hát được trình bày bởi the four seasons được viết bởi người chơi organ ban đầu cho four seasons bob gaudio và người vợ tương lai judy parker được gaudio sản xuất và được bao gồm trong album của nhóm who loves you 1975 bài hát có tay trống gerry polci hát chính với frankie valli giọng ca chính thường thấy của nhóm hát phần cầu nối và hát đệm và người chơi guitar bass don ciccone – cựu ca sĩ chính của the critters – hát phần falsetto and i felt a rush like a rolling ball of thunder spinning my head around and taking my body under == nguồn gốc bài hát == theo đồng tác giả và thành viên lâu năm bob gaudio lời bài hát ban đầu được đặt cho năm 1933 với tiêu đề ngày 5 tháng 12 năm 1933 và kỷ niệm việc bãi bỏ cấm rượu nhưng lời bài hát đã được thay đổi theo sự thúc giục của frankie valli và nhà viết lời parker để định vị lại bài hát như một kỷ niệm hoài niệm về mối tình đầu của một chàng trai trẻ với một người phụ nữ và cụ thể hơn là quá trình tán tỉnh của gaudio với vợ judy parker == thành phần == bài hát này là một bài hát khiêu vũ với nhịp độ cao với tiếng trống mở riêng biệt và dễ nhận biết và sau đó là tiếng | [
"december",
"1963",
"oh",
"what",
"a",
"night",
"december",
"1963",
"oh",
"what",
"a",
"night",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"được",
"trình",
"bày",
"bởi",
"the",
"four",
"seasons",
"được",
"viết",
"bởi",
"người",
"chơi",
"organ",
"ban",
"đầu",
"cho",
"f... |
lempzours là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 10 87 km2 dân số năm 2004 là 123 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 200 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet lempzours trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"lempzours",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"dordogne",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"87",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"là",
"123",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu... |
daisy voisin voisin được sinh ra ở erin trinidad và tobago bà bắt đầu sự nghiệp ca hát của mình trong hội đồng làng và các nhóm địa phương khác một người theo chủ nghĩa tôn giáo sâu sắc bà nhận được thông điệp truyền bá phúc âm parang trong một nhà thờ ở siparia năm 1973 không lâu sau khi bà được đưa vào tầm ngắm tại một cuộc thi ngôi làng tốt nhất năm 1971 cbàđã làm hết sức mình để sống theo tiếng gọi đó được ca ngợi là nữ hoàng parang và không gì có thể tranh cãi về năng lực thanh nhạc với nhiều chiến thắng và sự nổi tiếng của ban nhạc mà bà đã tạo ra la divina pastora serenaders daisy voisin đã để lại dấu ấn không thể phai mờ trên sân khấu parang địa phương ở trinidad và tobago được trang bị giọng nói ngọt ngào mạnh mẽ và một bó hoa trên tay bà đã cai trị nhạc parang trong rất nhiều năm các bài hát đặc trưng của bà h hurrah và alegría alegría trở thành tác phẩm kinh điển trong giáng sinh được hát với trill nhạc đặc trưng của bà aiyee aiyee buổi biểu diễn trực tiếp của bà được mô tả là bùng nổ hoạt bát và dễ dãi voisin và nhóm của bà đã trở thành đại sứ văn hóa cho trinidad và tobago mang âm nhạc đến những nơi ở caribbean isla margarita venezuela và bắc mỹ trong những ngày cuối đời các buổi | [
"daisy",
"voisin",
"voisin",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"erin",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"ca",
"hát",
"của",
"mình",
"trong",
"hội",
"đồng",
"làng",
"và",
"các",
"nhóm",
"địa",
"phương",
"khác",
"một",
"người",
"t... |
La Vang ngày nay là một thánh địa và là nơi hành hương quan trọng của người Công giáo Việt Nam , nằm ở huyện Hải Lăng , tỉnh Quảng Trị , thuộc Tổng Giáo phận Huế . | [
"La",
"Vang",
"ngày",
"nay",
"là",
"một",
"thánh",
"địa",
"và",
"là",
"nơi",
"hành",
"hương",
"quan",
"trọng",
"của",
"người",
"Công",
"giáo",
"Việt",
"Nam",
",",
"nằm",
"ở",
"huyện",
"Hải",
"Lăng",
",",
"tỉnh",
"Quảng",
"Trị",
",",
"thuộc",
"Tổng",
... |
phí vào cửa riêng thứ năm khách tham quan được vào cửa miễn phí | [
"phí",
"vào",
"cửa",
"riêng",
"thứ",
"năm",
"khách",
"tham",
"quan",
"được",
"vào",
"cửa",
"miễn",
"phí"
] |
tectaria multicaudata là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được c b clarke ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"tectaria",
"multicaudata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
euphorbia humifusa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1814 | [
"euphorbia",
"humifusa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1814"
] |
hành tây tỏi tây tỏi cải củ và xà lách món chính trong chế độ ăn của người hy lạp cổ đại là bánh mì ăn kèm với phô mai sữa dê ô liu sung ngọt cá và thỉnh thoảng thêm thịt họ trồng những loại rau như hành tây tỏi cải bắp dưa và đậu lăng tại la mã cổ đại người ta nấu cháo đặc từ lúa mì emmer hay đậu dùng với rau xanh và một ít thịt còn cá thì không chú trọng người la mã trồng đậu răng ngựa đậu hà lan hành tây và cải củ turnip họ ăn lá củ dền thay vì phần rễ củ == dinh dưỡng và sức khỏe == rau là nguồn dinh dưỡng quan trọng của con người đa phần các loại rau đều ít chất béo và calo có tác dụng tạo cảm giác no bụng rau dồi dào chất xơ là nguồn cung cấp vitamin khoáng chất và nguyên tố vi lượng thiết yếu đặc biệt là các vitamin chống oxy hóa a c và e khi bổ sung rau trong chế độ ăn người ta thấy rằng tỷ lệ mắc ung thư đột quỵ bệnh tim mạch và các bệnh mãn tính khác thuyên giảm một nghiên cứu chỉ ra rằng so với những người ăn ít hơn ba khẩu phần trái cây và rau tươi mỗi ngày thì những người ăn nhiều hơn năm khẩu phần có nguy cơ mắc bệnh tim mạch vành và đột quỵ thấp hơn khoảng 20% hàm lượng | [
"hành",
"tây",
"tỏi",
"tây",
"tỏi",
"cải",
"củ",
"và",
"xà",
"lách",
"món",
"chính",
"trong",
"chế",
"độ",
"ăn",
"của",
"người",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"là",
"bánh",
"mì",
"ăn",
"kèm",
"với",
"phô",
"mai",
"sữa",
"dê",
"ô",
"liu",
"sung",
"ngọ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.