text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
syrrhopodon spiculosus là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được hook grev mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 | [
"syrrhopodon",
"spiculosus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"grev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
collinsia holmi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi collinsia collinsia holmi được kirill yuryevich eskov miêu tả năm 1990 | [
"collinsia",
"holmi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"collinsia",
"collinsia",
"holmi",
"được",
"kirill",
"yuryevich",
"eskov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
sematophyllum recurvans là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được michx e britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"sematophyllum",
"recurvans",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"michx",
"e",
"britton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
liatongus militaris là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"liatongus",
"militaris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
chết bởi gấu nâu trong năm 2000 thông thường chúng là các động vật sống cô độc nhưng gấu nâu tụ tập thành bầy dọc theo các con sông và suối trong mùa cá hồi sinh đẻ cứ mỗi năm gấu cái lại sinh được từ 1 4 gấu con chúng chỉ nặng khoảng 1 pao 454 g khi mới sinh == phân bố == đã từng phổ biến ở châu á châu phi châu âu và ... | [
"chết",
"bởi",
"gấu",
"nâu",
"trong",
"năm",
"2000",
"thông",
"thường",
"chúng",
"là",
"các",
"động",
"vật",
"sống",
"cô",
"độc",
"nhưng",
"gấu",
"nâu",
"tụ",
"tập",
"thành",
"bầy",
"dọc",
"theo",
"các",
"con",
"sông",
"và",
"suối",
"trong",
"mùa",
"... |
franciszek macharski 20 tháng 5 năm 1927 2 tháng 8 năm 2016 là giám mục của giáo hội công giáo người ba lan ông được giáo hoàng gioan phaolô ii bổ nhiệm làm tổng giám mục kraków từ năm 1978 và franciszek macharski được nâng lên hàng hồng y vào năm 1979 == cuộc đời == franciszek macharski sinh ngày 20 tháng 5 năm 1927 t... | [
"franciszek",
"macharski",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"1927",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"là",
"giám",
"mục",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"người",
"ba",
"lan",
"ông",
"được",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"bổ",
"nhiệm",
"là... |
godoncourt là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích kilômét vuông dân số năm 1999 là người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là == liên kết ngoài == bullet godoncourt trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet monastère... | [
"godoncourt",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"c... |
21430 brubrew 1998 fg107 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 21430 brubrew | [
"21430",
"brubrew",
"1998",
"fg107",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
... |
super junior-d& e super junior-d&e tiếng hàn 슈퍼주니어-동해&은혁 còn được gọi là donghae eunhyuk d&e hoặc sj-d&e là nhóm nhỏ thứ năm của nhóm nhạc nam hàn quốc super junior được thành lập bởi sm entertainment vào năm 2011 nhóm bao gồm hai thành viên của super junior donghae và eunhyuk bộ đôi ra mắt vào ngày 16 tháng 12 năm ... | [
"super",
"junior-d&",
"e",
"super",
"junior-d&e",
"tiếng",
"hàn",
"슈퍼주니어-동해&은혁",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"donghae",
"eunhyuk",
"d&e",
"hoặc",
"sj-d&e",
"là",
"nhóm",
"nhỏ",
"thứ",
"năm",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"super",
"junior",
... |
là tiêu chí xếp hạng các đội bóng được quy định trong điều lệ của giải đấu bullet tính tổng số điểm của các đội đạt được để xếp thứ hạng trong bảng nhóm bullet tính thành tích đối đầu của các đội bóng bullet 1 tổng số điểm bullet 2 hiệu số của tổng số bàn thắng trừ tổng số bàn thua bullet 3 tổng số bàn thắng bullet tín... | [
"là",
"tiêu",
"chí",
"xếp",
"hạng",
"các",
"đội",
"bóng",
"được",
"quy",
"định",
"trong",
"điều",
"lệ",
"của",
"giải",
"đấu",
"bullet",
"tính",
"tổng",
"số",
"điểm",
"của",
"các",
"đội",
"đạt",
"được",
"để",
"xếp",
"thứ",
"hạng",
"trong",
"bảng",
"nh... |
desertec là một dự án năng lượng mặt trời quy mô lớn ở bắc phi của tổ chức cùng tên desertec nó được tiến hành bởi những tổ chức đỡ đầu câu lạc bộ rôm và tổ chức hợp tác năng lượng tái tạo liên địa trung hải trans-mediterranean renewable energy cooperation dự án chính thức đưa ra bởi 12 công ty châu âu vào ngày 13 thán... | [
"desertec",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"năng",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"quy",
"mô",
"lớn",
"ở",
"bắc",
"phi",
"của",
"tổ",
"chức",
"cùng",
"tên",
"desertec",
"nó",
"được",
"tiến",
"hành",
"bởi",
"những",
"tổ",
"chức",
"đỡ",
"đầu",
"câu",
"lạc",
"bộ",
... |
khoa học hệ thống này sẽ hoạt động được theo tiến sĩ martin a uman đồng giám đốc của phòng thí nghiệm nghiên cứu sét tại đại học florida và là một cơ quan hàng đầu về chống sét thì một tia sét ngoài việc rất nhanh và sáng thì nó chứa rất ít năng lượng của đám mây để thắp sáng 5 bóng đèn 100 watt trong vòng cả năm thì s... | [
"khoa",
"học",
"hệ",
"thống",
"này",
"sẽ",
"hoạt",
"động",
"được",
"theo",
"tiến",
"sĩ",
"martin",
"a",
"uman",
"đồng",
"giám",
"đốc",
"của",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"nghiên",
"cứu",
"sét",
"tại",
"đại",
"học",
"florida",
"và",
"là",
"một",
"cơ",
"... |
kermadecia pronyensis là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được guillaumin guillaumin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"kermadecia",
"pronyensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"guillaumin",
"guillaumin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
anaxita martha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"anaxita",
"martha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
có khía răng cưa phiến lá thuôn dài đến thuôn dài-hình mác hai mặt nhẵn nhụi 30-45 × 7-13 cm đáy hình nêm đỉnh nhọn đến nhọn thon cụm hoa đầu cành dài 16-17 cm cuống cụm dài 30-31 cm nhẵn nhụi lá bắc xếp lợp lá bắc sinh sản 12-17 hình trứng rộng 4-5 × 3 2-3 5 cm dạng túi màu lục nhạt đến vàng nhạt với đỉnh ánh lục đỉnh... | [
"có",
"khía",
"răng",
"cưa",
"phiến",
"lá",
"thuôn",
"dài",
"đến",
"thuôn",
"dài-hình",
"mác",
"hai",
"mặt",
"nhẵn",
"nhụi",
"30-45",
"×",
"7-13",
"cm",
"đáy",
"hình",
"nêm",
"đỉnh",
"nhọn",
"đến",
"nhọn",
"thon",
"cụm",
"hoa",
"đầu",
"cành",
"dài",
... |
lễ trao giải japan record awards lần thứ 47 từ tháng 9 đến tháng 12 nhóm đã cho ra mỗi đĩa đơn hằng tháng kèm theo photobook sách ảnh và album đầu tiên attack vào tháng 1 năm 2006 vì lịch trình làm việc như vậy cùng với các hoạt động quảng bá aaa không có thời gian để trình diễn trên sân khấu các bài hát của mình tuy n... | [
"lễ",
"trao",
"giải",
"japan",
"record",
"awards",
"lần",
"thứ",
"47",
"từ",
"tháng",
"9",
"đến",
"tháng",
"12",
"nhóm",
"đã",
"cho",
"ra",
"mỗi",
"đĩa",
"đơn",
"hằng",
"tháng",
"kèm",
"theo",
"photobook",
"sách",
"ảnh",
"và",
"album",
"đầu",
"tiên",
... |
ichneumon striatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"striatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
vệ hệ động thực vật mới được tạo ra trong đó có các khu vực được gọi là maderas del carmen và canon de santa elena năm 2012 vườn quốc gia được hiệp hội quốc tế bầu trời tối đặt tên là công viên quốc tế bầu trời tối công nhận big bend như là một trong mười nơi trên hành tinh được chứng nhận để ngắm sao trong đêm tối ngo... | [
"vệ",
"hệ",
"động",
"thực",
"vật",
"mới",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"đó",
"có",
"các",
"khu",
"vực",
"được",
"gọi",
"là",
"maderas",
"del",
"carmen",
"và",
"canon",
"de",
"santa",
"elena",
"năm",
"2012",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"được",
"hiệp",
"hộ... |
apuleia là một chi thực vật có hoa trong họ đậu | [
"apuleia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu"
] |
liam green sinh ngày 27 tháng 8 năm 1985 in grimsby anh là một cầu thủ bóng đá người anh green bị giải phóng bởi doncaster rovers vào tháng 5 năm 2007 he ký hợp đồng với boston united vào tháng 7 năm 2007 | [
"liam",
"green",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"năm",
"1985",
"in",
"grimsby",
"anh",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"green",
"bị",
"giải",
"phóng",
"bởi",
"doncaster",
"rovers",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2007",
"he",... |
lebanon quận waupaca wisconsin lebanon là một thị trấn thuộc quận waupaca tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 636 người | [
"lebanon",
"quận",
"waupaca",
"wisconsin",
"lebanon",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"waupaca",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"636",
"người"
] |
và danh hiệu yang teramat mulia hh raja == tước hiệu liên bang == tại malaysia yang di-pertuan agong trao các tước hiệu như giải thưởng danh dự và không kế thừa những tước hiệu này bị thu hồi bởi yang di-pertuan agong hoặc được trả lại bởi cá nhân liên bang chỉ trao các tước hiệu tun tan sri và datuk === tun === tun tư... | [
"và",
"danh",
"hiệu",
"yang",
"teramat",
"mulia",
"hh",
"raja",
"==",
"tước",
"hiệu",
"liên",
"bang",
"==",
"tại",
"malaysia",
"yang",
"di-pertuan",
"agong",
"trao",
"các",
"tước",
"hiệu",
"như",
"giải",
"thưởng",
"danh",
"dự",
"và",
"không",
"kế",
"thừa... |
metagonia bicornis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở brasil | [
"metagonia",
"bicornis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"brasil"
] |
2019 == liên kết ngoài == bullet senator koering web page bullet minnesota public radio votetracker senator paul koering bullet paul koering campaign web site bullet koering not concerned about overdose deaths | [
"2019",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"senator",
"koering",
"web",
"page",
"bullet",
"minnesota",
"public",
"radio",
"votetracker",
"senator",
"paul",
"koering",
"bullet",
"paul",
"koering",
"campaign",
"web",
"site",
"bullet",
"koering",
"not",
... |
athous debilis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được reiche miêu tả khoa học năm 1869 | [
"athous",
"debilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"reiche",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1869"
] |
được phối thuộc cùng đệ ngũ hạm đội hoa kỳ vào ngày 22 tháng 3 lực lượng sau đó hỗ trợ cho hạm đội hoa kỳ chuẩn bị cho chiến dịch iceberg cuộc đổ bộ lên okinawa nó tiếp tục trực chiến suốt tháng 4 trước khi lên đường đi đến căn cứ tiền phương của hoa kỳ tại leyte đến nơi vào ngày 24 tháng 4 vào ngày 1 tháng 5 kempenfel... | [
"được",
"phối",
"thuộc",
"cùng",
"đệ",
"ngũ",
"hạm",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"lực",
"lượng",
"sau",
"đó",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"hạm",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"iceberg",
"cuộc",
"đổ",
... |
crassispira rubidofusca là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae | [
"crassispira",
"rubidofusca",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
yeşilyazı göynük yeşilyazı là một xã thuộc huyện göynük tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 85 người | [
"yeşilyazı",
"göynük",
"yeşilyazı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"göynük",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"85",
"người"
] |
kỷ nguyên rock phim 2012 kỷ nguyên rock tựa gốc rock of ages là một phim điện ảnh hài-chính kịch âm nhạc của mỹ năm 2012 dựa trên vở nhạc kịch jukebox rock broadway rock of ages của chris d arienzo phim có sự tham gia của hai ca sĩ nhạc đồng quê là julianne hough và diego boneta cùng với sự góp mặt của dàn diễn viên nh... | [
"kỷ",
"nguyên",
"rock",
"phim",
"2012",
"kỷ",
"nguyên",
"rock",
"tựa",
"gốc",
"rock",
"of",
"ages",
"là",
"một",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hài-chính",
"kịch",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mỹ",
"năm",
"2012",
"dựa",
"trên",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"jukebox",
"rock... |
klöch là một đô thị thuộc huyện radkersburg thuộc bang steiermark nước áo đô thị klöch có diện tích 16 39 km² dân số thời điểm cuối năm 2005 là 1276 người | [
"klöch",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"radkersburg",
"thuộc",
"bang",
"steiermark",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"klöch",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"39",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"cuối",
"năm",
"2005",
"là",
"1276",
"người"
] |
lomemus suffusus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1877 | [
"lomemus",
"suffusus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1877"
] |
dichochrysa nigropunctata là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được e pictet miêu tả năm 1865 | [
"dichochrysa",
"nigropunctata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"pictet",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1865"
] |
isoetes boomii là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được luebke mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"isoetes",
"boomii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"isoetaceae",
"loài",
"này",
"được",
"luebke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
adina porter adina elizabeth porter sinh ngày 13 3 1971 là nữ diễn viên người mỹ cô được biết đến qua các vai lettie mae thornton trong sê-ri true blood kendra james trong the newsroom và indra trong the 100 năm 2012 cô xuất hiện với một vai khách mời trong grey s anatomy == thời thơ ấu == porter sinh ra và lớn lên ở t... | [
"adina",
"porter",
"adina",
"elizabeth",
"porter",
"sinh",
"ngày",
"13",
"3",
"1971",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"cô",
"được",
"biết",
"đến",
"qua",
"các",
"vai",
"lettie",
"mae",
"thornton",
"trong",
"sê-ri",
"true",
"blood",
"kendra",
"... |
nhờ kenshin himura hắn bị bắt giữ ==== musashino yasuharu ==== bullet lồng tiếng nhật yamaguchi kappei bullet lồng tiếng anh ben wolfe musashino là một kiếm sĩ trẻ tài năng trong quân phản loạn của takimi anh kết bạn với yahiko sau khi biết rằng cha của cả hai người đều hy sinh trong trân ueno ở đền keneiji trong cuộc ... | [
"nhờ",
"kenshin",
"himura",
"hắn",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"====",
"musashino",
"yasuharu",
"====",
"bullet",
"lồng",
"tiếng",
"nhật",
"yamaguchi",
"kappei",
"bullet",
"lồng",
"tiếng",
"anh",
"ben",
"wolfe",
"musashino",
"là",
"một",
"kiếm",
"sĩ",
"trẻ",
"tài",
... |
điểm mù có thể là == nhãn khoa và thị lực == bullet điểm mù thị giác còn được gọi là điểm mù sinh lý chứng xơ cứng đặc hiệu trong trường thị giác tương ứng với việc thiếu các tế bào cảm quang phát hiện ánh sáng trên đĩa quang bullet đĩa quang học còn được gọi là điểm mù giải phẫu khu vực cụ thể của võng mạc nơi dây thầ... | [
"điểm",
"mù",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"nhãn",
"khoa",
"và",
"thị",
"lực",
"==",
"bullet",
"điểm",
"mù",
"thị",
"giác",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"điểm",
"mù",
"sinh",
"lý",
"chứng",
"xơ",
"cứng",
"đặc",
"hiệu",
"trong",
"trường",
"thị",
"giác",
... |
jim watson chính khách canada james alexander watson sinh ngày 30 tháng 7 năm 1961 là thị trưởng hiện tại của thành phố ottawa ontario canada ông là cựu ủy viên hội đồng thành phố ottawa 1991–1997 và thị trưởng 1997–2000 và sau đó đại diện cho tranh cử ottawa west—nepean trong hội đồng lập pháp ontario từ năm 2003 đến ... | [
"jim",
"watson",
"chính",
"khách",
"canada",
"james",
"alexander",
"watson",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"7",
"năm",
"1961",
"là",
"thị",
"trưởng",
"hiện",
"tại",
"của",
"thành",
"phố",
"ottawa",
"ontario",
"canada",
"ông",
"là",
"cựu",
"ủy",
"viên",
... |
nitrosylazide là một oxit nitơ không ổn định với công thức hóa học no == phản ứng hoá học == === điều chế === nitrosylazit được điều chế cho natri azua tác dụng với nitrosyl chloride === phân huỷ === nitrosylazit có thể bị phân huỷ thành nitrơ oxit và nitơ ở nhiệt độ phòng == xem thêm == bullet nitơ polyoxit danh sách ... | [
"nitrosylazide",
"là",
"một",
"oxit",
"nitơ",
"không",
"ổn",
"định",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"no",
"==",
"phản",
"ứng",
"hoá",
"học",
"==",
"===",
"điều",
"chế",
"===",
"nitrosylazit",
"được",
"điều",
"chế",
"cho",
"natri",
"azua",
"tác",
... |
aemocia ichthyosomoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"aemocia",
"ichthyosomoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bass âm thanh âm bass là từ mô tả các âm cao độ và tần số thấp từ 16 đến 256 hz có âm vực từ c đến c các nhạc cụ tạo ra âm trầm có âm vực thấp từ c đến c các nhạc cụ này thuộc vào nhiều họ nhạc cụ khác nhau và có thể đảm nhận nhiều vai trò âm nhạc khác nhau việc tạo âm trầm luôn luôn đò hỏi một ống khí dài hoặc một dây... | [
"bass",
"âm",
"thanh",
"âm",
"bass",
"là",
"từ",
"mô",
"tả",
"các",
"âm",
"cao",
"độ",
"và",
"tần",
"số",
"thấp",
"từ",
"16",
"đến",
"256",
"hz",
"có",
"âm",
"vực",
"từ",
"c",
"đến",
"c",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"tạo",
"ra",
"âm",
"trầm",
"có",
... |
chrysolina parvati là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được daccordi miêu tả khoa học năm 1982 | [
"chrysolina",
"parvati",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"daccordi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
dusona flagellator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"dusona",
"flagellator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mummenahalli magadi mummenahalli là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"mummenahalli",
"magadi",
"mummenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"magadi",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
glipostenoda trichophora là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được nomura miêu tả khoa học năm 1951 | [
"glipostenoda",
"trichophora",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"nomura",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1951"
] |
hypolepis hostilis là một loài thực vật có mạch trong họ dennstaedtiaceae loài này được kunze c presl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"hypolepis",
"hostilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"c",
"presl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
reinfeld là một town in the huyện stormarn bang schleswig-holstein đức đô thị này có diện tích 17 36 kilômét vuông dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006năm 2006 là 8482 người đô thị này tọa lạc gần sông trave khoảng 8 km về phía đông của bad oldesloe và 14 km về phía tây của lübeck reinfeld thuộc vùng đô thị hamburg đâ... | [
"reinfeld",
"là",
"một",
"town",
"in",
"the",
"huyện",
"stormarn",
"bang",
"schleswig-holstein",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"36",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006năm",
"2006",
... |
bị hệ thống này endeavour cũng là tàu con thoi đầu tiên sử dụng hệ thống này trong sts-118 tháng 7 năm 2007 == chức năng == hệ thống này giúp hệ thống điện năng trên tàu con thoi được nối vào hệ thống các tấm thu năng lượng mặt trời của trạm giúp làm giảm lượng tiêu thụ hirô và ôxi lỏng của các pin nhiên liệu của tàu c... | [
"bị",
"hệ",
"thống",
"này",
"endeavour",
"cũng",
"là",
"tàu",
"con",
"thoi",
"đầu",
"tiên",
"sử",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"này",
"trong",
"sts-118",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"==",
"chức",
"năng",
"==",
"hệ",
"thống",
"này",
"giúp",
"hệ",
"thống",
... |
chiêu thị promotion hay truyền thông marketing marketing communication là một trong bốn yếu tố của marketing – mix bao gồm những hoạt động nhằm thông báo thuyết phục khuyến khích thị trường tiêu thụ sản phẩm và quảng bá giao tế bảo vệ thị phần hay nói khác đi chiêu thị là sự phối hợp các nỗ lực nhằm thiết lập kênh truy... | [
"chiêu",
"thị",
"promotion",
"hay",
"truyền",
"thông",
"marketing",
"marketing",
"communication",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"yếu",
"tố",
"của",
"marketing",
"–",
"mix",
"bao",
"gồm",
"những",
"hoạt",
"động",
"nhằm",
"thông",
"báo",
"thuyết",
"phục",
"khuy... |
ii chấp nhận joseph ferdinand là người kế vị nhờ vậy châu âu tránh được nguy cơ bùng nổ chiến tranh tuy nhiên khi joseph ferdinand mất vì bệnh đậu mùa vấn đề lại trở nên nóng bỏng năm 1700 william iii và louis xiv đồng ý với hiệp ước partition thứ nhì còn gọi là hiệp ước luân đôn theo đó nước ý sẽ vào tay con trai của ... | [
"ii",
"chấp",
"nhận",
"joseph",
"ferdinand",
"là",
"người",
"kế",
"vị",
"nhờ",
"vậy",
"châu",
"âu",
"tránh",
"được",
"nguy",
"cơ",
"bùng",
"nổ",
"chiến",
"tranh",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"joseph",
"ferdinand",
"mất",
"vì",
"bệnh",
"đậu",
"mùa",
"vấn",
"... |
australiodillo muscosus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được lewis miêu tả khoa học năm 1998 | [
"australiodillo",
"muscosus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"lewis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
karangi srinivaspur karangi là một làng thuộc tehsil srinivaspur huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"karangi",
"srinivaspur",
"karangi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"srinivaspur",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
tranh chấp quyền lực nhưng sau khi xem qua những tài liệu lưu trữ trong cung thì ông đã dần nhận ra điều này năm 643 khi chuyện phong đức di đã qua lại với cả hai bên đã quá rõ ràng thị ngự sử đường lâm 唐臨 đã dâng tấu yêu cầu thu hồi lại tước hiệu của đức di tiếp đó một vị quan khác là đường kiệm 唐儉 khuyên đường thái t... | [
"tranh",
"chấp",
"quyền",
"lực",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"xem",
"qua",
"những",
"tài",
"liệu",
"lưu",
"trữ",
"trong",
"cung",
"thì",
"ông",
"đã",
"dần",
"nhận",
"ra",
"điều",
"này",
"năm",
"643",
"khi",
"chuyện",
"phong",
"đức",
"di",
"đã",
"qua",
"lạ... |
lopholepis ornithocephala là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hook steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"lopholepis",
"ornithocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"steud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
natural history 331 94–127 bullet duff a and lawson a 2004 mammals of the world a checklist new haven connecticut yale university press 312 pp isbn 071366021x bullet genoways h h and jones j k jr 1971 second specimen of oryzomys dimidiatus journal of mammalogy 52 833–834 bullet hershkovitz p 1944 a systematic review of... | [
"natural",
"history",
"331",
"94–127",
"bullet",
"duff",
"a",
"and",
"lawson",
"a",
"2004",
"mammals",
"of",
"the",
"world",
"a",
"checklist",
"new",
"haven",
"connecticut",
"yale",
"university",
"press",
"312",
"pp",
"isbn",
"071366021x",
"bullet",
"genoways"... |
cuốn theo chiều gió phim cuốn theo chiều gió tiếng anh gone with the wind 1939 là bộ phim mỹ thuộc thể loại phim chính kịch-lãng mạn-sử thi được phỏng theo tiểu thuyết cùng tên của margaret mitchell xuất bản năm 1936 phim được sản xuất bởi david o selznick đạo diễn victor fleming và kịch bản gốc sidney howard bộ phim đ... | [
"cuốn",
"theo",
"chiều",
"gió",
"phim",
"cuốn",
"theo",
"chiều",
"gió",
"tiếng",
"anh",
"gone",
"with",
"the",
"wind",
"1939",
"là",
"bộ",
"phim",
"mỹ",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"phim",
"chính",
"kịch-lãng",
"mạn-sử",
"thi",
"được",
"phỏng",
"theo",
"tiểu... |
poppendorf là một đô thị thuộc huyện rostock trước thuộc huyện huyện bad doberan bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 14 03 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 752 người | [
"poppendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"rostock",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"huyện",
"bad",
"doberan",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"03",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"n... |
epidendrum watsonianum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được sander mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"epidendrum",
"watsonianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"sander",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
philothermus glabriculus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1863 | [
"philothermus",
"glabriculus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerylonidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
7018 1992 df là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 25 tháng 2 năm 1992 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"7018",
"1992",
"df",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1992",
"=... |
là lớn hơn bốn lần so với capital cities buffett hỗ trợ tài chính cho thỏa thuận này để đổi lấy 25% cổ phần trong liên doanh công ty mới sáp nhập được gọi là capital cities abc hoặc capcities abc đã buộc phải bán một số kênh theo luật sở hữu của ủy ban truyền thông liên bang quy định hai công ty này cũng sở hữu một số ... | [
"là",
"lớn",
"hơn",
"bốn",
"lần",
"so",
"với",
"capital",
"cities",
"buffett",
"hỗ",
"trợ",
"tài",
"chính",
"cho",
"thỏa",
"thuận",
"này",
"để",
"đổi",
"lấy",
"25%",
"cổ",
"phần",
"trong",
"liên",
"doanh",
"công",
"ty",
"mới",
"sáp",
"nhập",
"được",
... |
trong hợp đồng thuê 5 loại hình cho thuê tài chính có lợi thế là người thuê không cần bỏ toàn bộ số tiền ra một lúc để có máy móc thiết bị đồng thời cũng không cần phải thế chấp tài sản như trong các giao dịch vay vốn khác bên đi thuê tài chính không phải chịu những rủi ro do sự mất giá của tài sản hao mòn tự nhiên | [
"trong",
"hợp",
"đồng",
"thuê",
"5",
"loại",
"hình",
"cho",
"thuê",
"tài",
"chính",
"có",
"lợi",
"thế",
"là",
"người",
"thuê",
"không",
"cần",
"bỏ",
"toàn",
"bộ",
"số",
"tiền",
"ra",
"một",
"lúc",
"để",
"có",
"máy",
"móc",
"thiết",
"bị",
"đồng",
"t... |
oxylobium microphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"oxylobium",
"microphyllum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
2 nhưng có sự ràng buộc khá lỏng lẻo với vũ trụ half-life và nhóm phát triển cảm thấy thích hợp để cho công nghệ của phòng thí nghiệm này xuất hiện trong cơ sở black mesa chính từ kết nối này khi đội ngũ phát triển đã xong được tất cả trừ chuơng xen đã hoàn thành trong công cụ source mới mà khá họ hài lòng họ đã phát h... | [
"2",
"nhưng",
"có",
"sự",
"ràng",
"buộc",
"khá",
"lỏng",
"lẻo",
"với",
"vũ",
"trụ",
"half-life",
"và",
"nhóm",
"phát",
"triển",
"cảm",
"thấy",
"thích",
"hợp",
"để",
"cho",
"công",
"nghệ",
"của",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"này",
"xuất",
"hiện",
"trong",... |
kỷ thiên can kỷ là một trong số 10 can của thiên can thông thường được coi là thiên can thứ sáu đứng trước nó là mậu và đứng sau nó là canh về phương hướng thì kỷ chỉ trung tâm theo ngũ hành thì kỷ tương ứng với thổ theo thuyết âm-dương thì kỷ là âm thiên can gắn liền với chu kỳ sinh trưởng của thực vật kỷ tượng trưng ... | [
"kỷ",
"thiên",
"can",
"kỷ",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"10",
"can",
"của",
"thiên",
"can",
"thông",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"thiên",
"can",
"thứ",
"sáu",
"đứng",
"trước",
"nó",
"là",
"mậu",
"và",
"đứng",
"sau",
"nó",
"là",
"canh",
"về",
"ph... |
bằng cách khóa xen kẽ chống song song của hai monome như dưới đây trong mô hình hoạt hình một monome được hiển thị màu đỏ còn lại có màu xanh lam == liên kết receptor == phản ứng của tế bào với ifnγ được kích hoạt thông qua tương tác của nó với thụ thể dị thể bao gồm thụ thể gamma interferon 1 ifngr1 và thụ thể gamma i... | [
"bằng",
"cách",
"khóa",
"xen",
"kẽ",
"chống",
"song",
"song",
"của",
"hai",
"monome",
"như",
"dưới",
"đây",
"trong",
"mô",
"hình",
"hoạt",
"hình",
"một",
"monome",
"được",
"hiển",
"thị",
"màu",
"đỏ",
"còn",
"lại",
"có",
"màu",
"xanh",
"lam",
"==",
"l... |
megabulbus sansan là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi megabulbus megabulbus sansan được michael saaristo miêu tả năm 2007 | [
"megabulbus",
"sansan",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"megabulbus",
"megabulbus",
"sansan",
"được",
"michael",
"saaristo",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
craterocephalus kailolae kailola s hardyhead craterocephalus kailolae là một loài cá thuộc họ atherinidae nó là loài đặc hữu của papua new guinea == tham khảo == bullet allen g 1996 craterocephalus kailolae 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"craterocephalus",
"kailolae",
"kailola",
"s",
"hardyhead",
"craterocephalus",
"kailolae",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"atherinidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"papua",
"new",
"guinea",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"allen"... |
cò bợ còn gọi là cò ma cò cói danh pháp hai phần ardeola bacchus là một loài chim ở đông á thuộc họ diệc cò bợ có chiều dài trung bình 47 cm thường với bộ lông nền trắng lưng màu nâu mỏ vàng với đầu mỏ đen chân và mắt cò màu vàng lông cò chuyển sang màu đỏ xanh và trắng vào mùa sinh sản vào thời gian còn lại lông cò mà... | [
"cò",
"bợ",
"còn",
"gọi",
"là",
"cò",
"ma",
"cò",
"cói",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"ardeola",
"bacchus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"ở",
"đông",
"á",
"thuộc",
"họ",
"diệc",
"cò",
"bợ",
"có",
"chiều",
"dài",
"trung",
"bình",
"47",
"cm",
"thườ... |
đi thành những nhóm lớn tình trạng tội phạm chỉ dần giảm bớt từ giai đoạn 1973-1974 khi cảnh sát tổ chức các chiến dịch truy quét lớn và tới năm 1983 thì cảnh sát trưởng cửu long thành tuyên bố tỉ lệ tội phạm ở đây đã giảm xuống ngưỡng kiểm soát được tuy tình trạng tội phạm có giảm nhưng cửu long trại thành còn được bi... | [
"đi",
"thành",
"những",
"nhóm",
"lớn",
"tình",
"trạng",
"tội",
"phạm",
"chỉ",
"dần",
"giảm",
"bớt",
"từ",
"giai",
"đoạn",
"1973-1974",
"khi",
"cảnh",
"sát",
"tổ",
"chức",
"các",
"chiến",
"dịch",
"truy",
"quét",
"lớn",
"và",
"tới",
"năm",
"1983",
"thì",... |
coelogyne triuncialis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p o byrne j j verm mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"coelogyne",
"triuncialis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"o",
"byrne",
"j",
"j",
"verm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
động một nỗ lực tìm kiếm để xác định điểm gãy tốc độ internet trở lại bình thường sau khi lỗi được xác định và sửa chữa vào ngày 22 tháng 1 năm 2015 một sự cố khác tiếp tục xảy ra vào ngày 26 tháng 5 cùng với việc ngừng bảo trì theo lịch trình vào tháng sáu năm 2015 được xem là một trong những năm rắc rối nhất đối với ... | [
"động",
"một",
"nỗ",
"lực",
"tìm",
"kiếm",
"để",
"xác",
"định",
"điểm",
"gãy",
"tốc",
"độ",
"internet",
"trở",
"lại",
"bình",
"thường",
"sau",
"khi",
"lỗi",
"được",
"xác",
"định",
"và",
"sửa",
"chữa",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",... |
proglucagon là tiền thân của glucagon và một số thành phần khác nó được tạo ra trong các tế bào alpha của tuyến tụy và trong các tế bào l ở ruột ở hồi tràng và đại tràng nó cũng được phân cắt thành các thành phần sau đây trong các cơ quan khác nhau bullet peptide tín hiệu 1-20 – loại bỏ khỏi preproglucagon đến từ progl... | [
"proglucagon",
"là",
"tiền",
"thân",
"của",
"glucagon",
"và",
"một",
"số",
"thành",
"phần",
"khác",
"nó",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"alpha",
"của",
"tuyến",
"tụy",
"và",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"l",
"ở",
"ruột",
"ở",
"hồi... |
portezuelo là một đô thị trong tỉnh cáceres cộng đồng tự trị extremadura tây ban nha đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2007 là người với mật độ người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ cáceres | [
"portezuelo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cáceres",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"extremadura",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"người",
"với",
... |
etheostoma moorei là một loài cá thuộc họ percidae nó là loài đặc hữu của hoa kỳ tháng 7 2010 cục đời sống hoang dã và cá hoa kỳ đã kiến nghị đưa loài này vào nhóm có nguy cơ == tham khảo == bullet gimenez dixon m 1996 etheostoma moorei 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"etheostoma",
"moorei",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"percidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tháng",
"7",
"2010",
"cục",
"đời",
"sống",
"hoang",
"dã",
"và",
"cá",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"kiến",
"nghị",
"đưa",
"loài... |
hyperolius major là một loài ếch thuộc họ hyperoliidae loài này có ở cộng hòa dân chủ congo zambia và có thể cả angola môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới xavan ẩm sông ngòi và đầm nước == tham khảo == bullet schiøtz a poynton j c 2004 hyperolius major 2006 iucn red list of threa... | [
"hyperolius",
"major",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"hyperoliidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"zambia",
"và",
"có",
"thể",
"cả",
"angola",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
... |
quan hệ đối tác của họ những con khủng long được vận chuyển đến dinh thự của lockwood và bị nhốt zia và franklin trốn được nhưng owen và claire bị bắt giữ và bị giam cầm họ trốn thoát sau khi owen kích động một con stygimoloch phá vỡ phòng giam maisie dẫn họ đến nơi con indoraptor đang được bán đấu giá bất chấp sự phản... | [
"quan",
"hệ",
"đối",
"tác",
"của",
"họ",
"những",
"con",
"khủng",
"long",
"được",
"vận",
"chuyển",
"đến",
"dinh",
"thự",
"của",
"lockwood",
"và",
"bị",
"nhốt",
"zia",
"và",
"franklin",
"trốn",
"được",
"nhưng",
"owen",
"và",
"claire",
"bị",
"bắt",
"giữ"... |
bathypogon flavifemoratus là một loài ruồi trong họ asilidae bathypogon flavifemoratus được hull miêu tả năm 1958 loài này phân bố ở miền australasia | [
"bathypogon",
"flavifemoratus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"bathypogon",
"flavifemoratus",
"được",
"hull",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1958",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
volvo car open 2021 giải quần vợt charleston mở rộng 2021 còn được biết đến với volvo car open 2021 vì lý do tài trợ là một giải quần vợt nữ diễn ra từ ngày 5–11 tháng 4 năm 2021 đây là lần thứ 48 giải quần vợt charleston mở rộng được tổ chức và là một phần của wta 500 trong wta tour 2021 giải đấu diễn ra tại family ci... | [
"volvo",
"car",
"open",
"2021",
"giải",
"quần",
"vợt",
"charleston",
"mở",
"rộng",
"2021",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"volvo",
"car",
"open",
"2021",
"vì",
"lý",
"do",
"tài",
"trợ",
"là",
"một",
"giải",
"quần",
"vợt",
"nữ",
"diễn",
"ra",
"t... |
Thiên hà Andromeda từng được xem là thiên hà lớn nhất trong nhóm các thiên hà Địa Phương (Local Group), bao gồm thiên hà Andromeda, dải Ngân Hà, thiên hà Triangulum (trong chòm sao Tam Giác) và khoảng 30 thiên hà nhỏ khác. Do những khám phá gần đây dựa trên các phương pháp đo lường tiên tiến và những dữ liệu mới, mà hi... | [
"Thiên",
"hà",
"Andromeda",
"từng",
"được",
"xem",
"là",
"thiên",
"hà",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"nhóm",
"các",
"thiên",
"hà",
"Địa",
"Phương",
"(Local",
"Group),",
"bao",
"gồm",
"thiên",
"hà",
"Andromeda,",
"dải",
"Ngân",
"Hà,",
"thiên",
"hà",
"Triangulum"... |
từ thì ở ngư lộc bắt buộc sáng ngày mùng 1 đầu tháng mỗi gia đình con cháu trong dòng họ phải có một người nam chủ gia đình mang lễ vật đến nhà thờ họ để thắp hương cúng tổ tiên ông bà sau đó họp hội đồng gia tộc tổng kết và kiểm điểm lại các gia đình hoặc cá nhân trong tháng vạch ra kế hoạch và định hướng trong tháng ... | [
"từ",
"thì",
"ở",
"ngư",
"lộc",
"bắt",
"buộc",
"sáng",
"ngày",
"mùng",
"1",
"đầu",
"tháng",
"mỗi",
"gia",
"đình",
"con",
"cháu",
"trong",
"dòng",
"họ",
"phải",
"có",
"một",
"người",
"nam",
"chủ",
"gia",
"đình",
"mang",
"lễ",
"vật",
"đến",
"nhà",
"t... |
saint-martin-sur-la-chambre là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng auvergne-rhône-alpes ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh savoie == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"saint-martin-sur-la-chambre",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
tetraonyx brunnescens là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được haag-rutenberg miêu tả khoa học năm 1879 | [
"tetraonyx",
"brunnescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"haag-rutenberg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
sınırköy yağlıdere sınırköy là một xã thuộc huyện yağlıdere tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 494 người | [
"sınırköy",
"yağlıdere",
"sınırköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yağlıdere",
"tỉnh",
"giresun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"494",
"người"
] |
ephrata washington == lịch sử == ephrata được chính thức hợp nhất vào ngày 21 tháng 6 năm 1909 và được quận lỵ cho hạt grant mới được thành lập khi đó trong lịch sử việc định cư ephrata khá gần đây không có sự định cư nào được biết đến cho đến năm 1886 chỉ ba năm trước khi những người washington có được quốc tịch người... | [
"ephrata",
"washington",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ephrata",
"được",
"chính",
"thức",
"hợp",
"nhất",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"6",
"năm",
"1909",
"và",
"được",
"quận",
"lỵ",
"cho",
"hạt",
"grant",
"mới",
"được",
"thành",
"lập",
"khi",
"đó",
"tron... |
pyrostria socotrana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được radcl -sm bridson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"pyrostria",
"socotrana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"radcl",
"-sm",
"bridson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
5 cây số về hướng tây nam căn cứ bình thuỷ trên đường về khi còn cách phi trường khoảng 3 cây số lúc quẹo vào phi đạo chiếc quan sát cơ lắc mạnh do ảnh hưởng của gió làm cho giây cáp câu bị đứt sợi dây khi đứt đàn hồi búng ngược lên cuốn vào cánh quạt của đuôi trực thăng làm gẫy trục cánh quạt gây cho ông và phi hành đ... | [
"5",
"cây",
"số",
"về",
"hướng",
"tây",
"nam",
"căn",
"cứ",
"bình",
"thuỷ",
"trên",
"đường",
"về",
"khi",
"còn",
"cách",
"phi",
"trường",
"khoảng",
"3",
"cây",
"số",
"lúc",
"quẹo",
"vào",
"phi",
"đạo",
"chiếc",
"quan",
"sát",
"cơ",
"lắc",
"mạnh",
"... |
giải oscar lần thứ 82 lễ trao giải oscar lần thứ 82 của viện hàn lâm khoa học và nghệ thuật điện ảnh ampas nhằm tuyên dương những bộ phim điện ảnh xuất sắc nhất trong năm 2009 được tổ chức vào ngày 7 tháng 3 năm 2010 tại rạp kodak nay là rạp golby tại trung tâm hollywood highland số 6801 đường hollywood khu hollywood t... | [
"giải",
"oscar",
"lần",
"thứ",
"82",
"lễ",
"trao",
"giải",
"oscar",
"lần",
"thứ",
"82",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"điện",
"ảnh",
"ampas",
"nhằm",
"tuyên",
"dương",
"những",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"xuất",
... |
hydromanicus serubabel là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"hydromanicus",
"serubabel",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
sân bay niafunké là một sân bay ở niafunké mali == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại mali == liên kết ngoài == bullet openstreetmap niafunké bullet ourairports niafunké | [
"sân",
"bay",
"niafunké",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"niafunké",
"mali",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"tại",
"mali",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"openstreetmap",
"niafunké",
"bullet",
"ourairport... |
16595 1992 uu6 16595 1992 uu là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 20 tháng 10 năm 1992 | [
"16595",
"1992",
"uu6",
"16595",
"1992",
"uu",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ng... |
distephanus anisochaetoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sond h rob b kahn mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"distephanus",
"anisochaetoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"h",
"rob",
"b",
"kahn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
myrteta obliqua là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"myrteta",
"obliqua",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
sửa chữa cặp bên mạn chiếc bryce canyon trong ba tuần nhằm chuẩn bị cho đợt biệt phái tiếp theo sang viễn đông con tàu tiếp tục tập trận chống tàu ngầm thực hành tiếp liệu bằng máy bay trực thăng và canh phòng máy bay trong một cuộc tập trận nó đã buộc tàu ngầm đối phương phải nổi lên mặt nước nó được xếp lại lớp như m... | [
"sửa",
"chữa",
"cặp",
"bên",
"mạn",
"chiếc",
"bryce",
"canyon",
"trong",
"ba",
"tuần",
"nhằm",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"đợt",
"biệt",
"phái",
"tiếp",
"theo",
"sang",
"viễn",
"đông",
"con",
"tàu",
"tiếp",
"tục",
"tập",
"trận",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"thự... |
tiền thái bình hưng bảo thái bình hưng bảo 太平興寶 là tên gọi đồng tiền đầu tiên của việt nam do nhà đinh là một triều đại của người việt cho đúc bắt đầu từ năm 970 đây được xác định là đồng tiền xưa nhất do người việt phát hành tiền thái bình hưng bảo ra đời góp phần khẳng định nền độc lập tự chủ của dân tộc việt nam trê... | [
"tiền",
"thái",
"bình",
"hưng",
"bảo",
"thái",
"bình",
"hưng",
"bảo",
"太平興寶",
"là",
"tên",
"gọi",
"đồng",
"tiền",
"đầu",
"tiên",
"của",
"việt",
"nam",
"do",
"nhà",
"đinh",
"là",
"một",
"triều",
"đại",
"của",
"người",
"việt",
"cho",
"đúc",
"bắt",
"đầu... |
hốt kêu thét gọi cấp cứu rồi bỏ chạy tán loạn bộ đội đuổi theo sát lính pháp bị tấn công bất ngờ lại không dựa được vào xe tăng nên bị cô lập bộ binh pháp phải tạm lui đến gần 1 giờ sáng quân pháp bị đẩy hẳn khỏi phố hàng chiếu hàng gạo chợ đồng xuân toàn trận địa trở lại nguyên vị trí ban đầu kết quả 3 xe bọc thép phá... | [
"hốt",
"kêu",
"thét",
"gọi",
"cấp",
"cứu",
"rồi",
"bỏ",
"chạy",
"tán",
"loạn",
"bộ",
"đội",
"đuổi",
"theo",
"sát",
"lính",
"pháp",
"bị",
"tấn",
"công",
"bất",
"ngờ",
"lại",
"không",
"dựa",
"được",
"vào",
"xe",
"tăng",
"nên",
"bị",
"cô",
"lập",
"bộ"... |
trao cho trung tá robert g cole chỉ huy tiểu đoàn 3 trung đoàn 502 trận trang viên brécourt sau đó rơi vào quên lãng và không được các sự kiện lịch sử của quân đội nhắc đến trong các sự kiện về ngày d nhà sử học quân đội samuel lyman atwood marshall đã phỏng vấn winters về trận đánh trong buổi họp công khai với sự góp ... | [
"trao",
"cho",
"trung",
"tá",
"robert",
"g",
"cole",
"chỉ",
"huy",
"tiểu",
"đoàn",
"3",
"trung",
"đoàn",
"502",
"trận",
"trang",
"viên",
"brécourt",
"sau",
"đó",
"rơi",
"vào",
"quên",
"lãng",
"và",
"không",
"được",
"các",
"sự",
"kiện",
"lịch",
"sử",
... |
nguyễn thị minh ngọc sinh ngày 5 tháng 8 năm 1953 tại bà rịa việt nam là nhà văn nhà biên kịch đạo diễn diễn viên việt nam == tiểu sử == nguyễn thị minh ngọc tốt nghiệp đạo diễn sân khấu năm 1980 đào tạo diễn viên tại trường sân khấu điện ảnh thành phố hồ chí minh và nhà hát trần hữu trang bà là học trò của đạo diễn ng... | [
"nguyễn",
"thị",
"minh",
"ngọc",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1953",
"tại",
"bà",
"rịa",
"việt",
"nam",
"là",
"nhà",
"văn",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"đạo",
"diễn",
"diễn",
"viên",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nguyễn",
"thị",
... |
xã franklin quận portage ohio xã franklin là một xã thuộc quận portage tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 5 527 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"franklin",
"quận",
"portage",
"ohio",
"xã",
"franklin",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"portage",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"5",
"527",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"... |
còn chi ficalhoa vào trong họ sladeniaceae họ chè nghĩa hẹp sensu stricto có thể là nhóm chị em với họ symplocacaeae nhánh này vì thế lại là chị em với styracaceae và diapensiaceae và cả nhóm ba họ trên lại có quan hệ chị em với nhánh chứa các họ actinidiaceae roridulaceae sarraceniaceae và nhánh chứa họ clethraceae ge... | [
"còn",
"chi",
"ficalhoa",
"vào",
"trong",
"họ",
"sladeniaceae",
"họ",
"chè",
"nghĩa",
"hẹp",
"sensu",
"stricto",
"có",
"thể",
"là",
"nhóm",
"chị",
"em",
"với",
"họ",
"symplocacaeae",
"nhánh",
"này",
"vì",
"thế",
"lại",
"là",
"chị",
"em",
"với",
"styracac... |
237 coelestina coelestina định danh hành tinh vi hình 237 coelestina là một tiểu hành tinh điển hình ở vành đai chính ngày 27 tháng 6 năm 1884 nhà thiên văn học người áo johann palisa phát hiện tiểu hành tinh coelestina ở viên và đặt tên nó theo tên coelestine vợ của nhà thiên văn học người áo theodor von oppolzer | [
"237",
"coelestina",
"coelestina",
"định",
"danh",
"hành",
"tinh",
"vi",
"hình",
"237",
"coelestina",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"điển",
"hình",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"1884",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.