text
stringlengths
1
7.22k
words
list
serrognathus bandaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 2000
[ "serrognathus", "bandaensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
piptomeris lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được meisn greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "piptomeris", "lehmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "meisn", "greene", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
sân bay stockholm-västerås cũng gọi là sân bay västerås hoặc hässlö flygplats tọa lạc cách stockholm thụy điển 100 km về phía tây có thể đi từ sân bay này đến nhà ga trung tâm thụy điển bằng flygbussarna một loại xe buýt và mất 1 5 giờ với giá vé 130 sek == các hãng hàng không và các điểm đến == bullet ryanair dublin b...
[ "sân", "bay", "stockholm-västerås", "cũng", "gọi", "là", "sân", "bay", "västerås", "hoặc", "hässlö", "flygplats", "tọa", "lạc", "cách", "stockholm", "thụy", "điển", "100", "km", "về", "phía", "tây", "có", "thể", "đi", "từ", "sân", "bay", "này", "đến", "n...
stachys nepetifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được desf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1829
[ "stachys", "nepetifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "desf", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1829" ]
vangueriopsis lanciflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern robyns miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "vangueriopsis", "lanciflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "hiern", "robyns", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
lợp nhẵn nhụi hình ống dạng bẹ bao có sọc hơi nhọn cứng tại đỉnh vảy phần trên không xếp chồng dần dần có hình dạng của lá bắc cành hoa bông thóc hình thoi dài 8-12 -15 cm rộng 2–5 cm nhẵn nhụi nhiều màu sắc lá bắc màu xanh lục-tía tới đỏ khi tạo quả 3-4 × 1 5-2 5 cm hình thoi tới hình trứng đỉnh nhọn thon-tù mép dạng ...
[ "lợp", "nhẵn", "nhụi", "hình", "ống", "dạng", "bẹ", "bao", "có", "sọc", "hơi", "nhọn", "cứng", "tại", "đỉnh", "vảy", "phần", "trên", "không", "xếp", "chồng", "dần", "dần", "có", "hình", "dạng", "của", "lá", "bắc", "cành", "hoa", "bông", "thóc", "hình...
với các nhà báo rằng các lời ghi trong vụ án – như một trong các giải thích làm sáng tỏ tội phạm – đã nêu rằng một chính trị gia có cơ sở ở nga nhưng không nêu tên trong các lời ghi đó đã đứng đàng sau cái chết của bà năm 2007 tổng công tố viên yury chaika đã ám chỉ rằng doanh nhân boris berezovsky đã nhúng tay vào vụ ...
[ "với", "các", "nhà", "báo", "rằng", "các", "lời", "ghi", "trong", "vụ", "án", "–", "như", "một", "trong", "các", "giải", "thích", "làm", "sáng", "tỏ", "tội", "phạm", "–", "đã", "nêu", "rằng", "một", "chính", "trị", "gia", "có", "cơ", "sở", "ở", "...
ta sử dụng một chiếc la bàn một thí nghiệm khác được thực hiện lúc này nhóm nghiên cứu lấy 24 con chuột chũi mù cho chúng chạy đua để đến một đầu mê cung phức tạp hơn kết quả một nửa trong số chúng trở nên kinh nghiệm và về đích một cách nhanh chóng nửa còn lại mò theo đường đã đi của nhóm trước để về đích điều này chứ...
[ "ta", "sử", "dụng", "một", "chiếc", "la", "bàn", "một", "thí", "nghiệm", "khác", "được", "thực", "hiện", "lúc", "này", "nhóm", "nghiên", "cứu", "lấy", "24", "con", "chuột", "chũi", "mù", "cho", "chúng", "chạy", "đua", "để", "đến", "một", "đầu", "mê",...
chamaeangis odoratissima là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "chamaeangis", "odoratissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
ngành quản lý bệnh viện bullet 11 ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng từ năm 2009 trường đại học hùng vương tp hcm bắt đầu tuyển sinh đào tạo ngành học này == xem thêm == bullet danh sách trường đại học tại thành phố hồ chí minh bullet danh sách trường đại học học viện và cao đẳng tại hà nội == tham khảo == bullet tham k...
[ "ngành", "quản", "lý", "bệnh", "viện", "bullet", "11", "ngành", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "xây", "dựng", "từ", "năm", "2009", "trường", "đại", "học", "hùng", "vương", "tp", "hcm", "bắt", "đầu", "tuyển", "sinh", "đào", "tạo", "ngành", "học", "này",...
xã douglas quận shelby iowa xã douglas là một xã thuộc quận shelby tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 272 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "douglas", "quận", "shelby", "iowa", "xã", "douglas", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "shelby", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "272", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
của san trước kia đối với mình đậu ngang nhiên suồng sã và đi lại với thanh ngay trước mặt san nhưng sau khi san bị té xuống hồ nhuộm chết thì cả hai đậu và thanh lại phải càng sống lén lút hơn để tránh những dư luận khắt khe của xã hội trung hoa thời bấy giờ cuối cùng thanh lại bị chính con trai của mình là bạch ngược...
[ "của", "san", "trước", "kia", "đối", "với", "mình", "đậu", "ngang", "nhiên", "suồng", "sã", "và", "đi", "lại", "với", "thanh", "ngay", "trước", "mặt", "san", "nhưng", "sau", "khi", "san", "bị", "té", "xuống", "hồ", "nhuộm", "chết", "thì", "cả", "hai"...
các sinh vật các sợi từ sns phân bố các mô trong hầu hết mỗi hệ thống cơ thể các dây thần kinh cung cấp ít nhất một số chức năng điều tiết cho những thứ khác nhau như đường kính của con ngươi vận động ruột sự nhu động và sản lượng và chức năng của hệ tiết niệu nó có lẽ được biết đến nhiều nhất vì trung gian phản ứng că...
[ "các", "sinh", "vật", "các", "sợi", "từ", "sns", "phân", "bố", "các", "mô", "trong", "hầu", "hết", "mỗi", "hệ", "thống", "cơ", "thể", "các", "dây", "thần", "kinh", "cung", "cấp", "ít", "nhất", "một", "số", "chức", "năng", "điều", "tiết", "cho", "nh...
bhowali là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận nainital thuộc bang uttaranchal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhowali có dân số 5302 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% bhowali có tỷ lệ 80% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn ...
[ "bhowali", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "ban", "đô", "thị", "municipal", "board", "của", "quận", "nainital", "thuộc", "bang", "uttaranchal", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2...
chiến dịch tấn công lyuban là một trận đánh diễn ra giữa hồng quân liên xô và quân đội đức quốc xã xảy ra trong chiến tranh xô-đức thuộc chiến tranh thế giới thứ hai kéo dài từ ngày 7 tháng 1 năm 1942 đến ngày 30 tháng 4 năm 1942 trong trận đánh này phương diện quân volkhov của quân đội liên xô đã mở một cuộc tấn công ...
[ "chiến", "dịch", "tấn", "công", "lyuban", "là", "một", "trận", "đánh", "diễn", "ra", "giữa", "hồng", "quân", "liên", "xô", "và", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "xảy", "ra", "trong", "chiến", "tranh", "xô-đức", "thuộc", "chiến", "tranh", "thế", "gi...
như caffeine piano version cùng với sự góp giọng của yoseob và anything với sự giúp sức của g na == liên kết ngoài == bullet trang chủ beast bullet junhyung twitter bullet junhyung instagram
[ "như", "caffeine", "piano", "version", "cùng", "với", "sự", "góp", "giọng", "của", "yoseob", "và", "anything", "với", "sự", "giúp", "sức", "của", "g", "na", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "beast", "bullet", "junhyung", "twi...
Sau khi Mặt trận ra đời thì Việt Nam Dân chủ Cộng hòa công khai khẳng định Mặt trận đại diện nhân dân miền Nam, nhưng không sửa lại Hiến pháp. Điều này phù hợp với thực tế một đất nước có nhiều chính phủ (tương tự như nhà nước liên bang, nhà nước liên hiệp, theo đó mỗi vùng lãnh thổ trong một quốc gia có 1 chính phủ ri...
[ "Sau", "khi", "Mặt", "trận", "ra", "đời", "thì", "Việt", "Nam", "Dân", "chủ", "Cộng", "hòa", "công", "khai", "khẳng", "định", "Mặt", "trận", "đại", "diện", "nhân", "dân", "miền", "Nam,", "nhưng", "không", "sửa", "lại", "Hiến", "pháp.", "Điều", "này", ...
nhất của đất nước mỗi thành phố thậm chí là mỗi khu phố đều tổ chức một giải đấu bóng đá riêng liên đoàn bóng đá bờ biển ngà đã tổ chức và đưa vào thi đấu giải bóng đá cấp quốc gia bờ biển ngà trong giải đấu này hai đội bóng là africa sports national và asec mimosas luôn tỏ ra vượt trội so với các đội bóng còn lại rất ...
[ "nhất", "của", "đất", "nước", "mỗi", "thành", "phố", "thậm", "chí", "là", "mỗi", "khu", "phố", "đều", "tổ", "chức", "một", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "riêng", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "bờ", "biển", "ngà", "đã", "tổ", "chức", "và", "đưa", "và...
nezamyslice klatovy nezamyslice là một làng thuộc huyện klatovy vùng plzeňský cộng hòa séc
[ "nezamyslice", "klatovy", "nezamyslice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "klatovy", "vùng", "plzeňský", "cộng", "hòa", "séc" ]
năm chờ đợi trong phim cô vào vai vương kim đệ một nữ y tá quân giải phóng nhân dân trung quốc hoạt bát năng động là đại diện của một thế hệ trẻ tràn đầy sức sống và tình yêu thương trong thời kỳ chiến tranh lý băng băng từng bỏ lỡ cơ hội hợp tác với thành long trong phim giờ cao điểm 3 vì trình độ anh ngữ của cô lúc đ...
[ "năm", "chờ", "đợi", "trong", "phim", "cô", "vào", "vai", "vương", "kim", "đệ", "một", "nữ", "y", "tá", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "hoạt", "bát", "năng", "động", "là", "đại", "diện", "của", "một", "thế", "hệ", "trẻ", "...
eugenia puncticulata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "eugenia", "puncticulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
synodontis maculipinna synodontis rukwaensis là một loài cá thuộc họ mochokidae nó là loài đặc hữu của tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet bayona j d r 2005 synodontis maculipinna 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "synodontis", "maculipinna", "synodontis", "rukwaensis", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "mochokidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "nước", "ngọt", "==", ...
bảo hiểm giá hay phòng hộ giá tiếng anh hedge hay hedging là một hình thức đầu tư phòng ngừa rủi ro được thực hiện với mục đích giảm rủi ro biến động giá bất lợi của một tài sản thông thường bảo hiểm hedging được thiết lập bằng cách thực hiện một vị thế bù trừ hoặc chiều ngược lại với tài sản có liên quan cần bảo hiểm ...
[ "bảo", "hiểm", "giá", "hay", "phòng", "hộ", "giá", "tiếng", "anh", "hedge", "hay", "hedging", "là", "một", "hình", "thức", "đầu", "tư", "phòng", "ngừa", "rủi", "ro", "được", "thực", "hiện", "với", "mục", "đích", "giảm", "rủi", "ro", "biến", "động", "...
và electronic arts đã không làm sống lại khái niệm này khả năng drop pods được dự tính là tùy biến cho gdi trước khi triển khai ánh sáng được dự định để tạo sự khác biệt rất lớn vào ngày đêm như là đơn vị phát hiện bởi ánh sáng sẽ dễ bị hỏa lực đối phương tấn công ở khoảng cách lớn hơn và ngược lại sẽ bị suy giảm tầm b...
[ "và", "electronic", "arts", "đã", "không", "làm", "sống", "lại", "khái", "niệm", "này", "khả", "năng", "drop", "pods", "được", "dự", "tính", "là", "tùy", "biến", "cho", "gdi", "trước", "khi", "triển", "khai", "ánh", "sáng", "được", "dự", "định", "để", ...
athous kobachidzei là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin chantladze miêu tả khoa học năm 1982
[ "athous", "kobachidzei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "dolin", "chantladze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
lobivia walteri là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được r kiesling mô tả khoa học đầu tiên
[ "lobivia", "walteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "r", "kiesling", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
composia utowana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "composia", "utowana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
oymalı eşme oymalı là một xã thuộc huyện eşme tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 256 người
[ "oymalı", "eşme", "oymalı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "eşme", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "256", "người" ]
bang viễn đông == bullet trung tâm hành chính khabarovsk bao gồm 3 tỉnh 1 tỉnh tự trị 3 vùng 1 nước cộng hòa và 1 khu tự trị bullet 1 tỉnh amur bullet 2 tỉnh magadan bullet 3 tỉnh sakhalin bullet 4 tỉnh tự trị do thái bullet 5 vùng kamchatka bullet 6 vùng khabarovsk bullet 7 vùng primorsky bullet 8 cộng hòa sakha bulle...
[ "bang", "viễn", "đông", "==", "bullet", "trung", "tâm", "hành", "chính", "khabarovsk", "bao", "gồm", "3", "tỉnh", "1", "tỉnh", "tự", "trị", "3", "vùng", "1", "nước", "cộng", "hòa", "và", "1", "khu", "tự", "trị", "bullet", "1", "tỉnh", "amur", "bullet...
von 1864 bis 1871 – militärischer verlauf 6 tái bản nhà xuất bản quân sự cộng hòa dân chủ đức berlin 1988 isbn 3-327-00222-3 bullet max gottschalck geschichte des 1 thüringischen infanterie-regiments nr 31
[ "von", "1864", "bis", "1871", "–", "militärischer", "verlauf", "6", "tái", "bản", "nhà", "xuất", "bản", "quân", "sự", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "đức", "berlin", "1988", "isbn", "3-327-00222-3", "bullet", "max", "gottschalck", "geschichte", "des", "1", "...
là cholesterol cần thiết cho cấu trúc tế bào tốt cho tế bào thần kinh do vậy việc sử dụng ở mức độ vừa phải hợp lý sẽ có tác dụng làm bền vững các mao mạch máu bảo vệ hệ tuần hoàn của cơ thể dự phòng xuất huyết não mỡ động vật cũng giúp cung cấp cholesterol tốt hdl đặc biệt là tế bào thần kinh giúp làm bền thành mao mạ...
[ "là", "cholesterol", "cần", "thiết", "cho", "cấu", "trúc", "tế", "bào", "tốt", "cho", "tế", "bào", "thần", "kinh", "do", "vậy", "việc", "sử", "dụng", "ở", "mức", "độ", "vừa", "phải", "hợp", "lý", "sẽ", "có", "tác", "dụng", "làm", "bền", "vững", "cá...
này thể hiện tính đa bội cổ đại soltis soltis 1990 == liên kết ngoài == bullet calycanthaceae trong l watson và m j dallwitz 1992 trở đi các họ thực vật có hoa bullet quần thực vật bắc mỹ calycanthaceae bullet quần thực vật trung hoa calycanthaceae
[ "này", "thể", "hiện", "tính", "đa", "bội", "cổ", "đại", "soltis", "soltis", "1990", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "calycanthaceae", "trong", "l", "watson", "và", "m", "j", "dallwitz", "1992", "trở", "đi", "các", "họ", "thực", "vật", "có...
equador là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 264 983 km² dân số năm 2007 là 5791 người mật độ 21 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "equador", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "norte", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "264", "983", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "5791", "người", "mật", "độ", "21", "9", "người", "km²", ...
sitticus phaleratus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi sitticus sitticus phaleratus được maría elena galiano léon baert miêu tả năm 1990
[ "sitticus", "phaleratus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "sitticus", "sitticus", "phaleratus", "được", "maría", "elena", "galiano", "léon", "baert", "miêu", "tả", "năm", "1990" ]
zodarion musarum là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi zodarion zodarion musarum được paolo marcello brignoli miêu tả năm 1984
[ "zodarion", "musarum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "zodarion", "zodarion", "musarum", "được", "paolo", "marcello", "brignoli", "miêu", "tả", "năm", "1984" ]
invitation to the forest of illusion phát hành ngày 23 tháng 1 năm 2002 game chỉ có bản tiếng nhật == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của bộ truyện inuyasha của nhà xuất bản shonen sunday bullet trang web chính thức của phim hoạt hình inuyasha của sunrise bullet trang web chính thức của phim hoạt hình inu...
[ "invitation", "to", "the", "forest", "of", "illusion", "phát", "hành", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "2002", "game", "chỉ", "có", "bản", "tiếng", "nhật", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "bộ", "...
c-jes entertainment == lịch sử == công ty được thành lập để đáp ứng nhu cầu quản lý của jae-joong jun-su và yoo-chun các cựu thành viên của tvxq sau khi bộ ba đệ đơn kiện công ty quản lý cũ của họ sm entertainment các ca sĩ đã gặp baek chang-jou vào giữa năm 2009 không lâu sau khi họ đệ đơn kiện c-jes được thành lập ng...
[ "c-jes", "entertainment", "==", "lịch", "sử", "==", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "để", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "quản", "lý", "của", "jae-joong", "jun-su", "và", "yoo-chun", "các", "cựu", "thành", "viên", "của", "tvxq", "sau", "khi", "bộ", ...
acacia belairioides vachellia belairioides là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở cuba chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet areces-mallea a e 1998 acacia belairioides 2006 iucn red list of threatened species truy cập 18 tháng 7 năm 2007
[ "acacia", "belairioides", "vachellia", "belairioides", "là", "một", "loài", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "cuba", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", ...
çeltek zile çeltek là một xã thuộc huyện zile tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 261 người
[ "çeltek", "zile", "çeltek", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "zile", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "261", "người" ]
chazara briseis the hermit chazara briseis là một loài loài bướm species belonging to the family nymphalidae nó có thể được tìm thấy ở bắc phi nam âu tiểu á kavkaz kazakhstan middle châu á through afghanistan và tây bắc trung quốc và tuva sải cánh dài 45–60 mm the butterflies fly từ tháng 7 đến tháng 9 tùy theo địa điể...
[ "chazara", "briseis", "the", "hermit", "chazara", "briseis", "là", "một", "loài", "loài", "bướm", "species", "belonging", "to", "the", "family", "nymphalidae", "nó", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bắc", "phi", "nam", "âu", "tiểu", "á", "kavkaz",...
meteorium thunbergii là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được brid mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "meteorium", "thunbergii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
abdurahman ali arabic عبد الرحمن علي sinh ngày 2 tháng 1 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho al-wasl
[ "abdurahman", "ali", "arabic", "عبد", "الرحمن", "علي", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "1", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", ...
tuyên thánh thuật ngữ cũ phong thánh là nghi lễ mà giáo hội công giáo rôma hoặc chính thống giáo đông phương tuyên bố một kitô hữu nào đó đã chết là một vị thánh và được ghi vào trong sổ bộ các vị thánh của giáo hội thuật ngữ tuyên thánh xuất phát từ chữ kanon của tiếng hy lạp nghĩa là thước đo mang giá trị chuẩn mực n...
[ "tuyên", "thánh", "thuật", "ngữ", "cũ", "phong", "thánh", "là", "nghi", "lễ", "mà", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "hoặc", "chính", "thống", "giáo", "đông", "phương", "tuyên", "bố", "một", "kitô", "hữu", "nào", "đó", "đã", "chết", "là", "một", ...
mạng lưới phân phối == tính đến 30 06 2021 mạng lưới ngân hàng nam á đã có 108 đơn vị kinh doanh và hơn 20 điểm giao dịch ngân hàng số vtm onebank trên toàn quốc bullet hội sở chính 201-203 cách mạng tháng tám phường 4 quận 3 tp hồ chí minh việt nam bullet khu vực tp hồ chí minh 28 đơn vị kinh doanh bullet khu vực đông...
[ "mạng", "lưới", "phân", "phối", "==", "tính", "đến", "30", "06", "2021", "mạng", "lưới", "ngân", "hàng", "nam", "á", "đã", "có", "108", "đơn", "vị", "kinh", "doanh", "và", "hơn", "20", "điểm", "giao", "dịch", "ngân", "hàng", "số", "vtm", "onebank", ...
thời gian trở nên có thể đặc biệt là khi các hiện tượng vũ trụ xảy ra đồng thời trong iliad và odyssey homer đã đề cập đến các vật thể vũ trụ sau bullet chòm sao boötes bullet quần tinh hyades bullet chòm sao orion bullet quần tinh pleiades bullet sirius sao chó bullet chòm sao đại hùng trong khi đó hesiod tác giả tron...
[ "thời", "gian", "trở", "nên", "có", "thể", "đặc", "biệt", "là", "khi", "các", "hiện", "tượng", "vũ", "trụ", "xảy", "ra", "đồng", "thời", "trong", "iliad", "và", "odyssey", "homer", "đã", "đề", "cập", "đến", "các", "vật", "thể", "vũ", "trụ", "sau", ...
đã được chứng minh bởi nữ hoàng tại lễ kỉ niệm ở millennium dome năm 2000 báo chí anh chỉ trích bà đã thực hiện không đúng cách khi đan chéo tay mà không biết rằng bà đang đi theo đúng truyền thống của scotland === ngoài năm mới === cũng giống như trong tổ chức năm mới auld lang syne được sử dụng rộng rãi để thể hiện s...
[ "đã", "được", "chứng", "minh", "bởi", "nữ", "hoàng", "tại", "lễ", "kỉ", "niệm", "ở", "millennium", "dome", "năm", "2000", "báo", "chí", "anh", "chỉ", "trích", "bà", "đã", "thực", "hiện", "không", "đúng", "cách", "khi", "đan", "chéo", "tay", "mà", "kh...
về bản đồ nhưng phải được phân cấp riêng === free mode === free mode trong dynasty warriors 9 được mở khóa khi câu chuyện về bất kỳ nhân vật nào hoàn thành cho phép người chơi chơi như bất kỳ nhân vật nào trong bất kỳ chương nào đã được hoàn thành trước đó bởi bất kỳ nhân vật nào mà không liên quan đến bối cảnh lịch sử...
[ "về", "bản", "đồ", "nhưng", "phải", "được", "phân", "cấp", "riêng", "===", "free", "mode", "===", "free", "mode", "trong", "dynasty", "warriors", "9", "được", "mở", "khóa", "khi", "câu", "chuyện", "về", "bất", "kỳ", "nhân", "vật", "nào", "hoàn", "thành...
begonia bagotiana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được humbert ex aymonin bosser mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 publ 1973
[ "begonia", "bagotiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "humbert", "ex", "aymonin", "bosser", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971", "publ", "1973" ]
megachile rowlandi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1930
[ "megachile", "rowlandi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
cyrtopogon annulatus là một loài ruồi trong họ asilidae cyrtopogon annulatus được hermann miêu tả năm 1906 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "cyrtopogon", "annulatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cyrtopogon", "annulatus", "được", "hermann", "miêu", "tả", "năm", "1906", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới" ]
cyclogramma squamaestipes là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được tagawa mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyclogramma", "squamaestipes", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "tagawa", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đ...
thập kỷ đầu tiên của thế kỷ 21 so với những nơi không sử dụng chúng một nghiên cứu học thuật gần đây cho thấy cảnh sát sử dụng vũ khí điện được tiến hành ở hoa kỳ ít rủi ro hơn cho các cảnh sát viên so với các chiến thuật bằng tay và cho thấy tỷ lệ thương tật của cảnh sát tương đương với việc sử dụng thuốc xịt hóa học ...
[ "thập", "kỷ", "đầu", "tiên", "của", "thế", "kỷ", "21", "so", "với", "những", "nơi", "không", "sử", "dụng", "chúng", "một", "nghiên", "cứu", "học", "thuật", "gần", "đây", "cho", "thấy", "cảnh", "sát", "sử", "dụng", "vũ", "khí", "điện", "được", "tiến",...
trung tâm quản lý rừng của địa phương rmk mặc dù các cơ sở đi bộ đường dài được tạo ra trong những năm gần đây hái dâu và nấm vẫn là hoạt động phổ biến nhất của các du khách vào cuối tuần mùa hè có tới 700 người ghé thăm põhja-kõrvemaa hàng ngày hầu hết trong số họ lái xe từ tallinn == xem thêm == bullet nature tours i...
[ "trung", "tâm", "quản", "lý", "rừng", "của", "địa", "phương", "rmk", "mặc", "dù", "các", "cơ", "sở", "đi", "bộ", "đường", "dài", "được", "tạo", "ra", "trong", "những", "năm", "gần", "đây", "hái", "dâu", "và", "nấm", "vẫn", "là", "hoạt", "động", "ph...
triumfetta oligacantha là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "triumfetta", "oligacantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "hochr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
nước này không có trường hợp nào được xác nhận về virus corona mới cho đến nay who ưu tiên viện trợ cho triều tiên bao gồm vận chuyển thiết bị và vật tư bảo vệ tất cả các chuyến bay quốc tế và dịch vụ đường sắt bị đóng cửa vào đầu tháng 2 và các tuyến đường biển và đường bộ phần lớn cũng như vậy trong các tuần tiếp the...
[ "nước", "này", "không", "có", "trường", "hợp", "nào", "được", "xác", "nhận", "về", "virus", "corona", "mới", "cho", "đến", "nay", "who", "ưu", "tiên", "viện", "trợ", "cho", "triều", "tiên", "bao", "gồm", "vận", "chuyển", "thiết", "bị", "và", "vật", "...
chiến trở về canada sau chiến tranh major george mcdonald và major george currie đã thành lập công ty kế toán mcdonald currie sau này đã trở thành một trong những nhà sáng lập của price waterhouse coopers chủ tịch percival molson đã bị sát hại vào tháng 7 năm 1917 sân vận động percival molson memorial tại mcgill được đ...
[ "chiến", "trở", "về", "canada", "sau", "chiến", "tranh", "major", "george", "mcdonald", "và", "major", "george", "currie", "đã", "thành", "lập", "công", "ty", "kế", "toán", "mcdonald", "currie", "sau", "này", "đã", "trở", "thành", "một", "trong", "những", ...
colostygia infuscata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "colostygia", "infuscata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
seo ha-joon seo ha joon sinh ngày 19 tháng 9 năm 1989 tên thật là son jong-su là một diễn viên hàn quốc == liên kết ngoài == bullet seo ha-jun tại sh entertainment bullet seo ha-joon fan cafe tại daum
[ "seo", "ha-joon", "seo", "ha", "joon", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "9", "năm", "1989", "tên", "thật", "là", "son", "jong-su", "là", "một", "diễn", "viên", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "seo", "ha-jun", "tại", "sh", "...
hợp nhất họ đối đầu với thủ lĩnh vĩ đại của shocker sau đó khi được tham gia bởi một lực lượng kỵ sĩ phụ shin và tất cả các tay đua khác đã lên xe máy của họ và thực hiện all rider break đâm vào rock great leader và đánh bại nó một lần và mãi mãi
[ "hợp", "nhất", "họ", "đối", "đầu", "với", "thủ", "lĩnh", "vĩ", "đại", "của", "shocker", "sau", "đó", "khi", "được", "tham", "gia", "bởi", "một", "lực", "lượng", "kỵ", "sĩ", "phụ", "shin", "và", "tất", "cả", "các", "tay", "đua", "khác", "đã", "lên",...
asura arenaria là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "asura", "arenaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
athyrium patens là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được milde mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "athyrium", "patens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "milde", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", ...
sericostoma personatum là một loài trichoptera trong họ sericostomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "sericostoma", "personatum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "sericostomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
euphrasia laxa là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "euphrasia", "laxa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "pennell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
second to the twelfth century new york columbia university press isbn 0-231-03464-4
[ "second", "to", "the", "twelfth", "century", "new", "york", "columbia", "university", "press", "isbn", "0-231-03464-4" ]
thời đại nam–bắc quốc 남북국 시대 南北國時代 ám chỉ thời kỳ trong lịch sử triều tiên kéo dài từ thế kỷ thứ 7 đến thế kỷ thứ 10 khi mà hai nhà nước tân la thống nhất và bột hải balhae cùng tồn tại song hành tại phía bắc và phía nam thời kỳ này đã từng được gọi là tân la thống nhất tuy nhiên nhiều học giả quả quyết rằng thời kỳ nà...
[ "thời", "đại", "nam–bắc", "quốc", "남북국", "시대", "南北國時代", "ám", "chỉ", "thời", "kỳ", "trong", "lịch", "sử", "triều", "tiên", "kéo", "dài", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "7", "đến", "thế", "kỷ", "thứ", "10", "khi", "mà", "hai", "nhà", "nước", "tân", "la",...
đường minh hoàng đường huyền tông chữ hán 唐玄宗 bính âm xuánzōng 8 tháng 9 685 3 tháng 5 762 hay đường minh hoàng chữ hán 唐明皇 bính âm táng míng huáng tên thật là lý long cơ có thời điểm gọi là võ long cơ trong giai đoạn 690 705 là vị hoàng đế thứ 7 hoặc thứ 9 của triều đại nhà đường trong lịch sử trung quốc đường minh ho...
[ "đường", "minh", "hoàng", "đường", "huyền", "tông", "chữ", "hán", "唐玄宗", "bính", "âm", "xuánzōng", "8", "tháng", "9", "685", "3", "tháng", "5", "762", "hay", "đường", "minh", "hoàng", "chữ", "hán", "唐明皇", "bính", "âm", "táng", "míng", "huáng", "tên", ...
tụ những nghệ sĩ cải lương đang định cư tại pháp để làm sống lại nghệ thuật cải lương ở hải ngoại tuy nhiên ý định của ông không thành công ông qua đời ngày 21 tháng 2 năm 1997 tại paris pháp == giải thưởng tiêu biểu == bullet 1965 giải thưởng thanh tâm – huy chương vàng – diễn viên xuất sắc nhất qua vai bác sĩ vũ tron...
[ "tụ", "những", "nghệ", "sĩ", "cải", "lương", "đang", "định", "cư", "tại", "pháp", "để", "làm", "sống", "lại", "nghệ", "thuật", "cải", "lương", "ở", "hải", "ngoại", "tuy", "nhiên", "ý", "định", "của", "ông", "không", "thành", "công", "ông", "qua", "đờ...
lập tại biên giới của nam việt và phong quốc trường sa thuộc hán mặc dù chính thức là một nước chư hầu của nhà hán nhưng nam việt dường như không mất đi quyền tự chủ trên thực tế sau khi lưu bang mất năm 195 tcn quyền lực rơi vào tay lữ hậu bà sai người đến quê hương của triệu vũ vương là chân định 真定 nay là huyện chín...
[ "lập", "tại", "biên", "giới", "của", "nam", "việt", "và", "phong", "quốc", "trường", "sa", "thuộc", "hán", "mặc", "dù", "chính", "thức", "là", "một", "nước", "chư", "hầu", "của", "nhà", "hán", "nhưng", "nam", "việt", "dường", "như", "không", "mất", "...
diasemia grammalis là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae nó được tìm thấy ở new zealand ấu trùng ăn nhiều loại cỏ và cây thân thảo khác nhau
[ "diasemia", "grammalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "zealand", "ấu", "trùng", "ăn", "nhiều", "loại", "cỏ", "và", "cây", "thân", "thảo", "khác", "nhau" ]
sông regnitz regnitz là một con sông ở vùng franken bayern đức nó là một sông nhánh bên trái của sông main và dài khoảng 58 km sông này được hình thành là do sông rednitz và sông pegnitz nhập lại ở thành phố fürth từ đó sông regnitz chảy về hướng bắc qua các thành phố erlangen và forchheim cuối cùng nó chảy vào sông ma...
[ "sông", "regnitz", "regnitz", "là", "một", "con", "sông", "ở", "vùng", "franken", "bayern", "đức", "nó", "là", "một", "sông", "nhánh", "bên", "trái", "của", "sông", "main", "và", "dài", "khoảng", "58", "km", "sông", "này", "được", "hình", "thành", "là"...
cách trọng thể bởi 3 giáo sĩ cấp cao chủ phong cho vị tân giám mục là hồngt y agnelo rossi tổng trưởng thánh bộ loan báo phúc âm cho các dân tộc hai vị còn lại với vai trò phụ phong gồm có tổng giám mục duraisamy simon lourdusamy tổng thư kí thánh bộ loan báo phúc âm cho các dân tộc và tổng giám mục adam kozłowiecki s ...
[ "cách", "trọng", "thể", "bởi", "3", "giáo", "sĩ", "cấp", "cao", "chủ", "phong", "cho", "vị", "tân", "giám", "mục", "là", "hồngt", "y", "agnelo", "rossi", "tổng", "trưởng", "thánh", "bộ", "loan", "báo", "phúc", "âm", "cho", "các", "dân", "tộc", "hai",...
một dấu hiệu rõ ràng nào cho thấy một vật dẫn dây điện đang có điện ngoại trừ các đèn báo khiến cho việc điện hở là một mối nguy hiểm sự đau đớn gây ra bởi điện giật là rất lớn do đó mà có những nơi sử dụng điện trong các phương thức tra tấn và có thể dẫn tới cái chết điện cũng được sử dụng trong việc hành quyết các tử...
[ "một", "dấu", "hiệu", "rõ", "ràng", "nào", "cho", "thấy", "một", "vật", "dẫn", "dây", "điện", "đang", "có", "điện", "ngoại", "trừ", "các", "đèn", "báo", "khiến", "cho", "việc", "điện", "hở", "là", "một", "mối", "nguy", "hiểm", "sự", "đau", "đớn", "...
mạnh mẽ tới hồ chí minh đó là những tư tưởng cơ bản của chủ nghĩa dân tộc và nhân văn trong cách mạng tư sản mỹ và pháp với quyền dân tộc quyền con người và tư tưởng dân chủ mà nội dung của nó là tự do bình đẳng bác ái đây là những điểm mới về tư tưởng trong tinh hoa văn hóa phương tây đã tác động mạnh mẽ tới suy nghĩ ...
[ "mạnh", "mẽ", "tới", "hồ", "chí", "minh", "đó", "là", "những", "tư", "tưởng", "cơ", "bản", "của", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc", "và", "nhân", "văn", "trong", "cách", "mạng", "tư", "sản", "mỹ", "và", "pháp", "với", "quyền", "dân", "tộc", "quyền", "c...
saint-malo-de-phily là một xã của tỉnh ille-et-vilaine thuộc vùng bretagne miền tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ille-et-vilaine == tham khảo == bullet mayors of ille-et-vilaine association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for saint-malo-de-phily
[ "saint-malo-de-phily", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "ille-et-vilaine", "thuộc", "vùng", "bretagne", "miền", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ille-et-vilaine", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
e b wilson medal at ascb org
[ "e", "b", "wilson", "medal", "at", "ascb", "org" ]
fagitana niveicostatus là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "fagitana", "niveicostatus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ariel vệ tinh ariel là vệ tinh lớn thứ tư của 27 vệ tinh đã biết của sao thiên vương ariel quay trong mặt phẳng xích đạo của sao thiên vương gần như vuông góc với quỹ đạo của sao thiên vương và do đó có một chu kỳ mùa rất đột ngột vệ tinh này được william lassell phát hiện vào tháng 10 năm 1851 và đặt tên cho một nhân ...
[ "ariel", "vệ", "tinh", "ariel", "là", "vệ", "tinh", "lớn", "thứ", "tư", "của", "27", "vệ", "tinh", "đã", "biết", "của", "sao", "thiên", "vương", "ariel", "quay", "trong", "mặt", "phẳng", "xích", "đạo", "của", "sao", "thiên", "vương", "gần", "như", "v...
về việc nên đặt vấn đề nào là ưu tiên hàng đầu trước khi mà sự bình đẳng là ưu tiên hàng đầu đối với những nhà nữ quyền đồng tính nữ sự bất tương xứng vai vế giữa nam và nữ cũng như giữa butch tính nam và femme tính nữ bị coi là biểu hiện của chế độ phụ quyền các nhà nữ quyền đồng tính nữ đã né tránh vai trò về giới th...
[ "về", "việc", "nên", "đặt", "vấn", "đề", "nào", "là", "ưu", "tiên", "hàng", "đầu", "trước", "khi", "mà", "sự", "bình", "đẳng", "là", "ưu", "tiên", "hàng", "đầu", "đối", "với", "những", "nhà", "nữ", "quyền", "đồng", "tính", "nữ", "sự", "bất", "tương...
pseudothelphusidae là một họ cua nước ngọt được tìm thấy chủ yếu tại những dòng nước vùng núi tại neotropic chúng có lẽ có nguồn gốc từ quần đảo đại antilles và đến trung mỹ cầu đất thế pliocen == ký sinh và thiên địch == pseudothlepshusidae là vật chủ trung gian của các loài sán phổi paragonimus các loài cua này còn b...
[ "pseudothelphusidae", "là", "một", "họ", "cua", "nước", "ngọt", "được", "tìm", "thấy", "chủ", "yếu", "tại", "những", "dòng", "nước", "vùng", "núi", "tại", "neotropic", "chúng", "có", "lẽ", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "quần", "đảo", "đại", "antilles", "và...
vòng quay vô cực infinity nado tiếng anh battle king hurricane battle spirit tiếng việt vòng quay vô cực 2 mùa đầu chiến thần vô cực mùa 3 là một series phim hoạt sản xuất bởi alpha culture animation được đạo diễn bởi hàn trúc 寒竹 và khâu phong 丘峰 biên kịch bởi vương vy 王薇 bộ phim gồm 4 phần được khởi chiếu vào tháng 8 ...
[ "vòng", "quay", "vô", "cực", "infinity", "nado", "tiếng", "anh", "battle", "king", "hurricane", "battle", "spirit", "tiếng", "việt", "vòng", "quay", "vô", "cực", "2", "mùa", "đầu", "chiến", "thần", "vô", "cực", "mùa", "3", "là", "một", "series", "phim", ...
saint-martin-osmonville là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet saint-martin-osmonville on the quid website
[ "saint-martin-osmonville", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "seine-maritime", "trong", "vùng", "normandie", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "seine-maritime", "bullet", "seine-maritime", "bullet", "normand...
hemigrapsus nudus là một loài cua phổ biến của họ varunidae nó có thể được tìm thấy trú ẩn dưới những tảng đá ở các khu vực liên triều dọc theo bờ biển phía tây bắc mỹ từ alaska đến baja california ở mexico loài cua này chủ yếu ăn rau diếp biển và các loại tảo xanh khác và đôi khi nhặt xác động vật chết h nudus đạt kíc...
[ "hemigrapsus", "nudus", "là", "một", "loài", "cua", "phổ", "biến", "của", "họ", "varunidae", "nó", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "trú", "ẩn", "dưới", "những", "tảng", "đá", "ở", "các", "khu", "vực", "liên", "triều", "dọc", "theo", "bờ", "biển", ...
limonia macateei là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "limonia", "macateei", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
người bora là một bộ tộc da đỏ bản địa ở nam mỹ sinh sống tại peru colombia và sông amazon ở brasil tọa lạc tại giữa vùng putumayo và sông napo == lịch sử == người bora gốc ở colombia trước đây có khoảng 15 000 người sống nửa du canh du cư đầu thế kỷ xx khi chiến dịch khai thác cao su nổ ra tại đây người bora bị bắt là...
[ "người", "bora", "là", "một", "bộ", "tộc", "da", "đỏ", "bản", "địa", "ở", "nam", "mỹ", "sinh", "sống", "tại", "peru", "colombia", "và", "sông", "amazon", "ở", "brasil", "tọa", "lạc", "tại", "giữa", "vùng", "putumayo", "và", "sông", "napo", "==", "lịc...
phrygionis aemonia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "phrygionis", "aemonia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
clambus sternalis là một loài bọ cánh cứng trong họ clambidae loài này được endrody-younga miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "clambus", "sternalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "clambidae", "loài", "này", "được", "endrody-younga", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
cephalophyllum regale là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "cephalophyllum", "regale", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "l", "bolus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
muthukadahalli hosakote muthukadahalli là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "muthukadahalli", "hosakote", "muthukadahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosakote", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
ngoại giao và thương mại cho vua cha ở cương vị này ông đã thúc đẩy quan hệ thương mại với nhà thanh và đem lại nguồn thu lớn cho triều đình cũng qua đó ông chịu ảnh hưởng của văn hóa trung quốc === lên ngôi và cai trị === năm 1824 khi hoàng tử jessadabodindra 37 tuổi quốc vương rama ii bị bệnh nặng và đột ngột qua đời...
[ "ngoại", "giao", "và", "thương", "mại", "cho", "vua", "cha", "ở", "cương", "vị", "này", "ông", "đã", "thúc", "đẩy", "quan", "hệ", "thương", "mại", "với", "nhà", "thanh", "và", "đem", "lại", "nguồn", "thu", "lớn", "cho", "triều", "đình", "cũng", "qua"...
lakewood ohio lakewood là một thành phố thuộc quận cuyahoga tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 52131 người == dân số == bullet dân số năm 2000 56646 người bullet dân số năm 2010 52131 người == tham khảo == bullet american finder
[ "lakewood", "ohio", "lakewood", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "cuyahoga", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "52131", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "...
oberea morio là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "oberea", "morio", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ở phía đông thành phố trong khi cây keo và ghaf mọc ở vùng đồng bằng bằng phẳng trong vùng lân cận của dãy núi al alarar một số cây bản địa như cây chà là và cây sầu đâu cũng như cây nhập khẩu như cây eucalypt mọc trong các công viên tự nhiên của dubai ô tác houbara linh cẩu vằn linh miêu tai đen cáo sa mạc chim ưng và...
[ "ở", "phía", "đông", "thành", "phố", "trong", "khi", "cây", "keo", "và", "ghaf", "mọc", "ở", "vùng", "đồng", "bằng", "bằng", "phẳng", "trong", "vùng", "lân", "cận", "của", "dãy", "núi", "al", "alarar", "một", "số", "cây", "bản", "địa", "như", "cây", ...
agnosia orneus là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở ấn độ và sri lanka nó tương tự như clanidopsis exusta nhưng rìa ngoài cánh trước đều
[ "agnosia", "orneus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ấn", "độ", "và", "sri", "lanka", "nó", "tương", "tự", "như", "clanidopsis", "exusta", "nhưng", "rìa", "ngoài", "cánh", "trước", "đều"...
đảng đối lập buộc tội chính phủ gian lận và kêu gọi một cuộc bầu cử mới cuộc bầu cử này được tổ chức ngày 22 tháng 3 năm 1992 và dẫn tới một liên minh gồm đảng dân chủ dân chủ xã hội và đảng cộng hoà lên nắm quyền lực trong cuộc tổng tuyển cử tháng 6 năm 1996 đảng dân chủ chiếm đa số tuyệt đối với hơn 85% ghế trong ngh...
[ "đảng", "đối", "lập", "buộc", "tội", "chính", "phủ", "gian", "lận", "và", "kêu", "gọi", "một", "cuộc", "bầu", "cử", "mới", "cuộc", "bầu", "cử", "này", "được", "tổ", "chức", "ngày", "22", "tháng", "3", "năm", "1992", "và", "dẫn", "tới", "một", "liên...
e posadzki p lee ms september 2011 complementary and alternative medicine cam for sexual dysfunction and erectile dysfunction in older men and women an overview of systematic reviews maturitas 70 1 37–41 doi 10 1016 j maturitas 2011 06 011 <nowiki>pmid 21782365< nowiki> bullet 7 brooks na1 wilcox g walker kz ashton jf ...
[ "e", "posadzki", "p", "lee", "ms", "september", "2011", "complementary", "and", "alternative", "medicine", "cam", "for", "sexual", "dysfunction", "and", "erectile", "dysfunction", "in", "older", "men", "and", "women", "an", "overview", "of", "systematic", "revie...
lập trình hàm trong ngành khoa học máy tính lập trình hàm là một mô hình lập trình xem việc tính toán là sự đánh giá các hàm toán học và tránh sử dụng trạng thái và các dữ liệu biến đổi lập trình hàm nhấn mạnh việc ứng dụng hàm số trái với phong cách lập trình mệnh lệnh nhấn mạnh vào sự thay đổi trạng thái lập trình hà...
[ "lập", "trình", "hàm", "trong", "ngành", "khoa", "học", "máy", "tính", "lập", "trình", "hàm", "là", "một", "mô", "hình", "lập", "trình", "xem", "việc", "tính", "toán", "là", "sự", "đánh", "giá", "các", "hàm", "toán", "học", "và", "tránh", "sử", "dụng...
làm cùng ngày lenin yêu cầu stalin xin lỗi krupskaya về cuộc cãi vã ngày 22 tháng 12 vào ngày 7 tháng 3 stalin đã đưa ra «lời tạ lỗi» của mình tuy nhiên cuộc xung đột không dẫn đến bất kỳ quyết định thay đổi nhân sự nào may mắn thay cho stalin là lúc đó lenin đang hấp hối và không còn sống được bao lâu nữa kể từ cuối n...
[ "làm", "cùng", "ngày", "lenin", "yêu", "cầu", "stalin", "xin", "lỗi", "krupskaya", "về", "cuộc", "cãi", "vã", "ngày", "22", "tháng", "12", "vào", "ngày", "7", "tháng", "3", "stalin", "đã", "đưa", "ra", "«lời", "tạ", "lỗi»", "của", "mình", "tuy", "nhi...
sitochroa dasconalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "sitochroa", "dasconalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
myopsyche cytogaster là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "myopsyche", "cytogaster", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
tâm nhất bởi hình dáng kỳ dị ít được biết đến lý do là dù cá mập yêu tinh bắt gặp tương đối hiếm trong tự nhiên nhưng nó là loài phân bố trên toàn thế giới kết hợp với thực tế rằng nó không thường xuyên bị đánh bắt trong quá trình khai thác thủy sản đảm bảo rằng loài này không có nguy cơ tuyệt chủng iucn mô tả các mối ...
[ "tâm", "nhất", "bởi", "hình", "dáng", "kỳ", "dị", "ít", "được", "biết", "đến", "lý", "do", "là", "dù", "cá", "mập", "yêu", "tinh", "bắt", "gặp", "tương", "đối", "hiếm", "trong", "tự", "nhiên", "nhưng", "nó", "là", "loài", "phân", "bố", "trên", "toà...