text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
serrognathus bandaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 2000 | [
"serrognathus",
"bandaensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
piptomeris lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được meisn greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"piptomeris",
"lehmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"greene",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
sân bay stockholm-västerås cũng gọi là sân bay västerås hoặc hässlö flygplats tọa lạc cách stockholm thụy điển 100 km về phía tây có thể đi từ sân bay này đến nhà ga trung tâm thụy điển bằng flygbussarna một loại xe buýt và mất 1 5 giờ với giá vé 130 sek == các hãng hàng không và các điểm đến == bullet ryanair dublin bắt đầu 12 22007 london-stansted bắt đầu 25 32007 bullet scandinavian airlines system bullet operated by cimber air copenhagen [kết thúc 25 32007] == xem thêm == bullet sân bay stockholm-arlanda bullet sân bay stockholm-bromma bullet sân bay stockholm-skavsta == liên kết ngoài == bullet stockholm-västerås airport english | [
"sân",
"bay",
"stockholm-västerås",
"cũng",
"gọi",
"là",
"sân",
"bay",
"västerås",
"hoặc",
"hässlö",
"flygplats",
"tọa",
"lạc",
"cách",
"stockholm",
"thụy",
"điển",
"100",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"có",
"thể",
"đi",
"từ",
"sân",
"bay",
"này",
"đến",
"n... |
stachys nepetifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được desf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1829 | [
"stachys",
"nepetifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"desf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829"
] |
vangueriopsis lanciflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hiern robyns miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"vangueriopsis",
"lanciflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"robyns",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
lợp nhẵn nhụi hình ống dạng bẹ bao có sọc hơi nhọn cứng tại đỉnh vảy phần trên không xếp chồng dần dần có hình dạng của lá bắc cành hoa bông thóc hình thoi dài 8-12 -15 cm rộng 2–5 cm nhẵn nhụi nhiều màu sắc lá bắc màu xanh lục-tía tới đỏ khi tạo quả 3-4 × 1 5-2 5 cm hình thoi tới hình trứng đỉnh nhọn thon-tù mép dạng màng gần đỉnh màu xanh lục tới đỏ lá bắc con thẳng-hình mác nhẵn nhụi dài 3 cm đài hoa hình ống 3 răng răng rất nhỏ thuôn tròn gần như cắt cụt phần dưới nhiều lông ống tràng thanh mảnh không dài hơn lá bắc dài 3-3 5 cm các thùy tràng hoa dài 2 cm hình mác-nhọn có 3-5 sọc màu nâu thùy lưng hầu như không rộng hơn cánh môi hình gần tròn 1 9-2 × 2-2 1 cm 3 thùy thùy giữa 2 lần dài hơn và rộng hơn tổng thể tù màu ánh vàng với sọc nâu khi khô có sọc nâu nhị lép 0 hoặc tạo thành các thùy bên của cánh môi bao phấn không cuống dài ~1 cm dài hơn phần phụ liên kết một chút phần phụ liên kết cong vào dài ~1 cm bầu nhụy rậm lông nhụy lép hình dùi dài 4 mm hạt hình elip màu nâu-đen ra hoa tháng 4 z laoticum thoạt nhìn dường như là một thứ của z parishii nhưng nó rất dễ phân biệt với loài kia ở một số đặc điểm đáng chú ý sau lưỡi bẹ không màu xanh lục | [
"lợp",
"nhẵn",
"nhụi",
"hình",
"ống",
"dạng",
"bẹ",
"bao",
"có",
"sọc",
"hơi",
"nhọn",
"cứng",
"tại",
"đỉnh",
"vảy",
"phần",
"trên",
"không",
"xếp",
"chồng",
"dần",
"dần",
"có",
"hình",
"dạng",
"của",
"lá",
"bắc",
"cành",
"hoa",
"bông",
"thóc",
"hình... |
với các nhà báo rằng các lời ghi trong vụ án – như một trong các giải thích làm sáng tỏ tội phạm – đã nêu rằng một chính trị gia có cơ sở ở nga nhưng không nêu tên trong các lời ghi đó đã đứng đàng sau cái chết của bà năm 2007 tổng công tố viên yury chaika đã ám chỉ rằng doanh nhân boris berezovsky đã nhúng tay vào vụ giết người này ngày 5 12 2008 sergei sokolov một biên tập viên cấp cao của tờ novaya gazeta đã làm chứng trước tòa án rằng ông đã nhận được thông tin từ các nguồn mà ông sẽ không nêu tên cho biết rằng bị cáo dzhabrail makhmudov là một nhân viên mật vụ của cơ quan an ninh liên bang nga ông nói rằng lom-ali gaitukayev – chú của makhmudov người đang bị tù 12 năm vì âm mưu giết một doanh nhân người ukraina cũng làm việc cho cơ quan an ninh liên bang nga == tiếp sau vụ tha bổng các bị cáo == trong tháng 2 năm 2009 sau khi tòa tha bổng các bị cáo trong phiên xét xử vụ giết anna politkovskaya các con của bà vera và ilya luật sư karinna moskalenko và anna stavitskaya của họ cùng biên tập viên cấp cao của tờ novaya gazeta là sergei sokolov đã đưa ra phản ứng của họ về việc xét xử này tại một cuộc họp báo ở moskva trong các bình luận của mình sau khi | [
"với",
"các",
"nhà",
"báo",
"rằng",
"các",
"lời",
"ghi",
"trong",
"vụ",
"án",
"–",
"như",
"một",
"trong",
"các",
"giải",
"thích",
"làm",
"sáng",
"tỏ",
"tội",
"phạm",
"–",
"đã",
"nêu",
"rằng",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"có",
"cơ",
"sở",
"ở",
"... |
ta sử dụng một chiếc la bàn một thí nghiệm khác được thực hiện lúc này nhóm nghiên cứu lấy 24 con chuột chũi mù cho chúng chạy đua để đến một đầu mê cung phức tạp hơn kết quả một nửa trong số chúng trở nên kinh nghiệm và về đích một cách nhanh chóng nửa còn lại mò theo đường đã đi của nhóm trước để về đích điều này chứng tỏ khả năng cảm nhận từ trường của mỗi con chuột chũi cũng có sự khác nhau == nghiên cứu == === lý thuyết === mặt trời tạo ra một dòng điện tích của các electron và proton vào khoảng 300 đến 400 km s được biết đến như là gió mặt trời thông thường mặt trời cùng giải phóng ra lượng vật chất cực quang hay còn gọi là cme coronal mass ejections với năng lượng hoạt động lớn các cme này di chuyển với vận tốc lớn hơn vận tốc nền của gió mặt trời nếu như cme có vận tốc đủ lớn thì nó sẽ dẫn trước luồng gió này để hình thành nên các mũi sốc bình phong shock front gần giống với các luồng sóng trên trái đất ở đó sự đứt quãng rời rạc của vận tốc mật độ nhiệt độ và độ lớn từ trường của các cơn gió mặt trời sẽ được quan sát ảnh hưởng của các mũi sốc bình phong mặt trời này sẽ tác động đến từ trường của trái đất kết quả của các trận bão từ | [
"ta",
"sử",
"dụng",
"một",
"chiếc",
"la",
"bàn",
"một",
"thí",
"nghiệm",
"khác",
"được",
"thực",
"hiện",
"lúc",
"này",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"lấy",
"24",
"con",
"chuột",
"chũi",
"mù",
"cho",
"chúng",
"chạy",
"đua",
"để",
"đến",
"một",
"đầu",
"mê",... |
chamaeangis odoratissima là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"chamaeangis",
"odoratissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
ngành quản lý bệnh viện bullet 11 ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng từ năm 2009 trường đại học hùng vương tp hcm bắt đầu tuyển sinh đào tạo ngành học này == xem thêm == bullet danh sách trường đại học tại thành phố hồ chí minh bullet danh sách trường đại học học viện và cao đẳng tại hà nội == tham khảo == bullet tham khảo trực tiếp tại trang web chính của trường bullet xếp hạng của trường đại học hùng vương tphcm theo trang web webometrics info | [
"ngành",
"quản",
"lý",
"bệnh",
"viện",
"bullet",
"11",
"ngành",
"công",
"nghệ",
"kỹ",
"thuật",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"2009",
"trường",
"đại",
"học",
"hùng",
"vương",
"tp",
"hcm",
"bắt",
"đầu",
"tuyển",
"sinh",
"đào",
"tạo",
"ngành",
"học",
"này",... |
xã douglas quận shelby iowa xã douglas là một xã thuộc quận shelby tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 272 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"douglas",
"quận",
"shelby",
"iowa",
"xã",
"douglas",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"shelby",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"272",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
của san trước kia đối với mình đậu ngang nhiên suồng sã và đi lại với thanh ngay trước mặt san nhưng sau khi san bị té xuống hồ nhuộm chết thì cả hai đậu và thanh lại phải càng sống lén lút hơn để tránh những dư luận khắt khe của xã hội trung hoa thời bấy giờ cuối cùng thanh lại bị chính con trai của mình là bạch ngược đãi và liệng xuống hồ nhuộm chết ngộp y như cái chết của san phim kết thúc khi đậu trong cơn đau đớn tột cùng đã phóng hỏa đốt cháy xưởng nhuộm không rõ nàng có tự thiêu không và số phận của con trai mình là bạch ra sao == chuyển thể == bộ phim được chuyển thể từ một cuốn tiểu thuyết trong cuốn tiểu thuyết thiên thanh là cháu ruột của kim san và do đó mối quan hệ giữa thanh và đậu là loạn luân tuy nhiên trong phim đạo diễn đã sửa đổi chi tiết đó thanh không có quan hệ máu mủ với kim san == nhận xét == giống như hầu hết các bộ phim khác đạo diễn trương nghệ mưu rất chú trọng đến tình tiết âm thanh ánh sáng và bỏ lửng những khúc phim nóng bỏng gay cấn như lúc thanh lén nhìn trộm lúc đậu thoát y những lúc san hành hạ đậu mà người xem phim chỉ nghe được những tiếng rên xiết qua sự tức tối và bất an thôi thúc của thanh cảnh đám | [
"của",
"san",
"trước",
"kia",
"đối",
"với",
"mình",
"đậu",
"ngang",
"nhiên",
"suồng",
"sã",
"và",
"đi",
"lại",
"với",
"thanh",
"ngay",
"trước",
"mặt",
"san",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"san",
"bị",
"té",
"xuống",
"hồ",
"nhuộm",
"chết",
"thì",
"cả",
"hai"... |
các sinh vật các sợi từ sns phân bố các mô trong hầu hết mỗi hệ thống cơ thể các dây thần kinh cung cấp ít nhất một số chức năng điều tiết cho những thứ khác nhau như đường kính của con ngươi vận động ruột sự nhu động và sản lượng và chức năng của hệ tiết niệu nó có lẽ được biết đến nhiều nhất vì trung gian phản ứng căng thẳng thần kinh và hóc môn được biết đến như là phản ứng chiến đấu hay chạy trốn phản ứng này còn được gọi là phản ứng thần kinh thượng vị sympatho-adrenal response của cơ thể vì các sợi giao cảm preganglionic kết thúc trong tủy thận các sợi giao cảm khác cũng vậy tiết acetylcholine kích hoạt sự bài tiết adrenaline epinephrine và ít hơn noradrenaline norepinephrine từ nó do đó phản ứng này hoạt động chủ yếu trên hệ thống tim mạch là trung gian trực tiếp thông qua các thúc đẩy truyền qua hệ thần kinh giao cảm và gián tiếp thông qua catecholamines được bài tiết từ tuyến thượng thận hệ thống thần kinh giao cảm chịu trách nhiệm cho việc cung cấp chất liệu cho cơ thể khởi động đặc biệt là trong các tình huống đe dọa sự sống còn một ví dụ của cung cấp này là trong những khoảnh khắc trước khi thức dậy trong đó dòng chảy giao cảm tự phát gia tăng lên để chuẩn bị cho hành động sự kích thích hệ | [
"các",
"sinh",
"vật",
"các",
"sợi",
"từ",
"sns",
"phân",
"bố",
"các",
"mô",
"trong",
"hầu",
"hết",
"mỗi",
"hệ",
"thống",
"cơ",
"thể",
"các",
"dây",
"thần",
"kinh",
"cung",
"cấp",
"ít",
"nhất",
"một",
"số",
"chức",
"năng",
"điều",
"tiết",
"cho",
"nh... |
bhowali là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận nainital thuộc bang uttaranchal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhowali có dân số 5302 người phái nam chiếm 54% tổng số dân và phái nữ chiếm 46% bhowali có tỷ lệ 80% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 83% và tỷ lệ cho phái nữ là 77% tại bhowali 11% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"bhowali",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"ban",
"đô",
"thị",
"municipal",
"board",
"của",
"quận",
"nainital",
"thuộc",
"bang",
"uttaranchal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2... |
chiến dịch tấn công lyuban là một trận đánh diễn ra giữa hồng quân liên xô và quân đội đức quốc xã xảy ra trong chiến tranh xô-đức thuộc chiến tranh thế giới thứ hai kéo dài từ ngày 7 tháng 1 năm 1942 đến ngày 30 tháng 4 năm 1942 trong trận đánh này phương diện quân volkhov của quân đội liên xô đã mở một cuộc tấn công quy mô lớn nhằm đánh bại tập đoàn quân số 18 của quân đức và phá giải vòng vây của phía đức đối với thành phố leningrad tuy nhiên cuộc tấn công này đã thất bại và tập đoàn quân xung kích số 2 chỉ huy a a vlasov của liên xô đã bị quân đức bao vây và tiêu diệt == địa hình và thời gian == === địa hình === chiến sự diễn ra tại một khu vực nhỏ hẹp nằm ở tỉnh leningrad nay là một phần của tỉnh novgorod được bao bọc bởi sông volkhov từ volkhov ở cánh nam trận tuyến chạy qua làng lyubtsy ở phía tây của sông qua làng glukhaya kerest pyatilapy volosovo và vòng lên phía bắc băng qua donets ostrov yeglino và đi qua phía đông sang voronina ostrova sau đó đi xuống phía đông nam sang apraksin bor krivino priyutino rồi vòng trở lại gần lyubtsam vì vậy diễn biến chính của chiến dịch chủ yếu ở một cái túi phía nam tại gần myasnoy bor chiến tuyến phía bắc chạy dọc theo sông volkhov quân | [
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"lyuban",
"là",
"một",
"trận",
"đánh",
"diễn",
"ra",
"giữa",
"hồng",
"quân",
"liên",
"xô",
"và",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"xảy",
"ra",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"xô-đức",
"thuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"gi... |
như caffeine piano version cùng với sự góp giọng của yoseob và anything với sự giúp sức của g na == liên kết ngoài == bullet trang chủ beast bullet junhyung twitter bullet junhyung instagram | [
"như",
"caffeine",
"piano",
"version",
"cùng",
"với",
"sự",
"góp",
"giọng",
"của",
"yoseob",
"và",
"anything",
"với",
"sự",
"giúp",
"sức",
"của",
"g",
"na",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"beast",
"bullet",
"junhyung",
"twi... |
Sau khi Mặt trận ra đời thì Việt Nam Dân chủ Cộng hòa công khai khẳng định Mặt trận đại diện nhân dân miền Nam, nhưng không sửa lại Hiến pháp. Điều này phù hợp với thực tế một đất nước có nhiều chính phủ (tương tự như nhà nước liên bang, nhà nước liên hiệp, theo đó mỗi vùng lãnh thổ trong một quốc gia có 1 chính phủ riêng). Hồ Chí Minh trong trả lời phỏng vấn của Daily Worker năm 1965 khẳng định Mặt trận có đường lối riêng của họ, phù hợp với hoàn cảnh mỗi miền, nhưng Việt Nam là một. Sau này Cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập thì Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chính thức xem Cộng hòa miền Nam Việt Nam là một chính thể và nhà nước độc lập với nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa nhưng chỉ giới hạn ở Miền Nam và Việt Nam Dân chủ Cộng hòa cũng không sửa lại Hiến pháp. Tuy vậy Cộng hòa miền Nam Việt Nam và Việt Nam Dân chủ Cộng hòa không đặt quan hệ bình thường như thiết lập đại sứ hay quan hệ ngoại giao với các nước khác mà đặt đại diện như mô hình nhà nước liên bang. Mục tiêu hiệp thương thống nhất hai nhà nước luôn thể hiện trong các tuyên bố hai phía và hai bên đặt đại diện tại Hà Nội và Tây Ninh thể hiện ý chí này. | [
"Sau",
"khi",
"Mặt",
"trận",
"ra",
"đời",
"thì",
"Việt",
"Nam",
"Dân",
"chủ",
"Cộng",
"hòa",
"công",
"khai",
"khẳng",
"định",
"Mặt",
"trận",
"đại",
"diện",
"nhân",
"dân",
"miền",
"Nam,",
"nhưng",
"không",
"sửa",
"lại",
"Hiến",
"pháp.",
"Điều",
"này",
... |
nhất của đất nước mỗi thành phố thậm chí là mỗi khu phố đều tổ chức một giải đấu bóng đá riêng liên đoàn bóng đá bờ biển ngà đã tổ chức và đưa vào thi đấu giải bóng đá cấp quốc gia bờ biển ngà trong giải đấu này hai đội bóng là africa sports national và asec mimosas luôn tỏ ra vượt trội so với các đội bóng còn lại rất nhiều cầu thủ bờ biển ngà đang phát triển sự nghiệp ở nước ngoài trong những đội bóng danh giá nhất thế giới chính những cầu thủ thi đấu ở nước ngoài này là nguồn lực chính cho đội tuyển bóng đá quốc gia bờ biển ngà ở các giải đấu quốc tế trong quá khứ với sự dẫn dắt của những cầu thủ như ben badi gadji celi et alain gouaméné bóng đá bờ biển ngà đã đạt được những thành công nhất định đến thế hệ của didier drogba bờ biển ngà lần đầu tiên đã góp mặt tại vòng chung kết world cup 2006 trong lĩnh vực truyền thông bờ biển ngà có đầy đủ các cơ quan phụ trách nghe nhìn báo viết kể cả các cơ quan quản lý chuyên nghiệp tuân theo sự điều hành của ủy ban quốc gia về báo chí mà sau này là hội đồng báo chí quốc gia cnp hội đồng nghe nhìn quốc gia cnca và một tổ chức tự quản giám sát đạo đức và tự do báo chí olped từ năm 1991 truyền | [
"nhất",
"của",
"đất",
"nước",
"mỗi",
"thành",
"phố",
"thậm",
"chí",
"là",
"mỗi",
"khu",
"phố",
"đều",
"tổ",
"chức",
"một",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"riêng",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"đã",
"tổ",
"chức",
"và",
"đưa",
"và... |
nezamyslice klatovy nezamyslice là một làng thuộc huyện klatovy vùng plzeňský cộng hòa séc | [
"nezamyslice",
"klatovy",
"nezamyslice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"klatovy",
"vùng",
"plzeňský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
năm chờ đợi trong phim cô vào vai vương kim đệ một nữ y tá quân giải phóng nhân dân trung quốc hoạt bát năng động là đại diện của một thế hệ trẻ tràn đầy sức sống và tình yêu thương trong thời kỳ chiến tranh lý băng băng từng bỏ lỡ cơ hội hợp tác với thành long trong phim giờ cao điểm 3 vì trình độ anh ngữ của cô lúc đó còn hạn chế một năm sau đó 2008 băng băng đã vượt qua nhiều ứng cử viên nặng ký để nhận vai phản diện nghê thường bạch phát ma nữ trong phim điện ảnh được hollywood đầu tư kinh phí lớn vua kung fu và hơn nữa cô còn được hợp tác với hai cao thủ võ thuật trong làng giải trí là thành long và lý liên kiệt cũng trong năm này băng băng và châu du dân của nhóm f4 vào các vai chính trong bộ phim tình cảm hồ điệp phi của đạo diễn đỗ kỳ phong tuy nhiên phim đã không được đánh giá cao so với tên tuổi của vị đạo diễn người hồng kông này năm 2009 lý băng băng đã được vinh danh với giải thưởng nữ diễn viên chính xuất sắc nhất tại lễ trao giải kim mã lần thứ 46 được tổ chức ở đài bắc cho vai diễn của cô trong bộ phim về đề tài tình báo ly kỳ trong chiến tranh trung-nhật phong thanh bộ phim được chuyển thể từ | [
"năm",
"chờ",
"đợi",
"trong",
"phim",
"cô",
"vào",
"vai",
"vương",
"kim",
"đệ",
"một",
"nữ",
"y",
"tá",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"hoạt",
"bát",
"năng",
"động",
"là",
"đại",
"diện",
"của",
"một",
"thế",
"hệ",
"trẻ",
"... |
eugenia puncticulata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"eugenia",
"puncticulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
synodontis maculipinna synodontis rukwaensis là một loài cá thuộc họ mochokidae nó là loài đặc hữu của tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet bayona j d r 2005 synodontis maculipinna 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007 | [
"synodontis",
"maculipinna",
"synodontis",
"rukwaensis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"mochokidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tanzania",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"==",
... |
bảo hiểm giá hay phòng hộ giá tiếng anh hedge hay hedging là một hình thức đầu tư phòng ngừa rủi ro được thực hiện với mục đích giảm rủi ro biến động giá bất lợi của một tài sản thông thường bảo hiểm hedging được thiết lập bằng cách thực hiện một vị thế bù trừ hoặc chiều ngược lại với tài sản có liên quan cần bảo hiểm nhằm bù đắp các khoản lỗ hoặc lãi tiềm ẩn có thể phát sinh khi thị trường biến động bất lợi một phòng hộ có thể được xây dựng trên nhiều loại công cụ tài chính bao gồm cả chứng khoán quỹ giao dịch hối đoái bảo hiểm hợp đồng kỳ hạn hợp đồng hoán đổi hợp đồng quyền chọn và thậm chí cả cờ bạc tuy nhiên công cụ phổ biến nhất để bảo hiểm giá phải kể đến các công cụ phái sinh và hợp đồng tương lai == phương thức hoạt động == phương thức hoạt động của đầu tư bảo hiểm giá tương tự như cách hoạt động của một hợp đồng bảo hiểm tài sản người bảo hiểm không thể ngăn rủi ro nhưng có thể lập kế hoạch trước để giảm thiểu nguy hiểm trong trường hợp rủi ro xảy ra trong trường hợp này là các rủi ro về biến động giá ví dụ người nông dân trồng cà phê họ chịu rủi ro khi tới thời điểm thu hoạch giá cà phê giảm mạnh dẫn đến thua lỗ hoặc buộc | [
"bảo",
"hiểm",
"giá",
"hay",
"phòng",
"hộ",
"giá",
"tiếng",
"anh",
"hedge",
"hay",
"hedging",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"đầu",
"tư",
"phòng",
"ngừa",
"rủi",
"ro",
"được",
"thực",
"hiện",
"với",
"mục",
"đích",
"giảm",
"rủi",
"ro",
"biến",
"động",
"... |
và electronic arts đã không làm sống lại khái niệm này khả năng drop pods được dự tính là tùy biến cho gdi trước khi triển khai ánh sáng được dự định để tạo sự khác biệt rất lớn vào ngày đêm như là đơn vị phát hiện bởi ánh sáng sẽ dễ bị hỏa lực đối phương tấn công ở khoảng cách lớn hơn và ngược lại sẽ bị suy giảm tầm bắn westwood dự tính để hunter seeker droid tấn công mục tiêu được chọn bởi người chơi nhưng cuối cùng lại để tấn công ngẫu nhiên nhà phát triển cũng không có đủ thời gian để hoàn thiện sự khác biệt cân đối trong các loại địa hình hoặc để cho the forgotten thành một phe đầy đủ trong bản mở rộng như đã được dự định ban đầu == bản mở rộng == command conquer tiberian sun – firestorm là một bản mở rộng phát triển bởi westwood và được xuất bản bởi electronic arts vào ngày 7 tháng 3 năm 2000 từng đoạt giải thưởng video game chiến lược thời gian thực lấy đề khoa học viễn tưởng ngày tận thế chế độ chơi đơn và chơi mạng firestorm có cốt truyện lên tầm cao mới của sự phức tạp giới thiệu những nhiệm vụ và các tính năng mới và thêm vào phe thứ tư không chơi được là cabal firestorm diễn ra sau những sự kiện trong chiến dịch gdi của tiberian sun với brotherhood of nod bị chia rẽ sau | [
"và",
"electronic",
"arts",
"đã",
"không",
"làm",
"sống",
"lại",
"khái",
"niệm",
"này",
"khả",
"năng",
"drop",
"pods",
"được",
"dự",
"tính",
"là",
"tùy",
"biến",
"cho",
"gdi",
"trước",
"khi",
"triển",
"khai",
"ánh",
"sáng",
"được",
"dự",
"định",
"để",
... |
athous kobachidzei là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin chantladze miêu tả khoa học năm 1982 | [
"athous",
"kobachidzei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"dolin",
"chantladze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
lobivia walteri là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được r kiesling mô tả khoa học đầu tiên | [
"lobivia",
"walteri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"kiesling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
composia utowana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"composia",
"utowana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
oymalı eşme oymalı là một xã thuộc huyện eşme tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 256 người | [
"oymalı",
"eşme",
"oymalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"eşme",
"tỉnh",
"uşak",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"256",
"người"
] |
bang viễn đông == bullet trung tâm hành chính khabarovsk bao gồm 3 tỉnh 1 tỉnh tự trị 3 vùng 1 nước cộng hòa và 1 khu tự trị bullet 1 tỉnh amur bullet 2 tỉnh magadan bullet 3 tỉnh sakhalin bullet 4 tỉnh tự trị do thái bullet 5 vùng kamchatka bullet 6 vùng khabarovsk bullet 7 vùng primorsky bullet 8 cộng hòa sakha bullet 9 khu tự trị chukotka == vùng liên bang siberi == trung tâm hành chính novosibirsk bao gồm 5 tỉnh 3 vùng và 4 nước cộng hòa bullet 1 tỉnh irkutsk bullet 2 tỉnh kemerovo bullet 3 tỉnh novosibirsk bullet 4 tỉnh omsk bullet 5 tỉnh tomsk bullet 6 vùng altai bullet 7 vùng krasnoyarsk bullet 8 vùng zabaykalsky bullet 9 nước cộng hòa altai bullet 10 nước cộng hòa buryatia bullet 11 nước cộng hòa khakassia bullet 12 nước cộng hòa tuva == vùng liên bang ural == trung tâm hành chính ekaterinburg bao gồm 4 tỉnh và 2 khu tự trị bullet 1 tỉnh chelyabinsk bullet 2 tỉnh kurgan bullet 3 tỉnh sverdlovsk bullet 4 tỉnh tyumen bullet 5 khu tự trị khantia-mansia bullet 6 khu tự trị yamalo-nenets == vùng liên bang privolzhsky volga == trung tâm hành chính nizhny novgorod novgorod hạ bao gồm 7 tỉnh 1 vùng và 6 nước cộng hòa bullet 1 tỉnh kirov bullet 2 tỉnh nizhny novgorod bullet 3 tỉnh orenburg bullet 4 tỉnh penza bullet 5 tỉnh samara bullet 6 tỉnh saratov bullet 7 tỉnh ulyanovsk bullet 8 vùng perm bullet 9 nước cộng hòa bashkortostan bullet 10 nước cộng hòa chuvashia bullet 11 nước cộng hòa mari el bullet 12 nước cộng hòa mordovia bullet 13 nước cộng hòa tatarstan bullet 14 nước cộng hòa udmurtia == vùng liên bang krym == trung tâm hành chính simferopol bao gồm 1 thành phố trực thuộc trung ương liên bang và 1 nước cộng hòa không được quốc tế công nhận bullet 1 sevastopol thành phố liên bang bullet 2 nước cộng hòa krym | [
"bang",
"viễn",
"đông",
"==",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"khabarovsk",
"bao",
"gồm",
"3",
"tỉnh",
"1",
"tỉnh",
"tự",
"trị",
"3",
"vùng",
"1",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"và",
"1",
"khu",
"tự",
"trị",
"bullet",
"1",
"tỉnh",
"amur",
"bullet... |
von 1864 bis 1871 – militärischer verlauf 6 tái bản nhà xuất bản quân sự cộng hòa dân chủ đức berlin 1988 isbn 3-327-00222-3 bullet max gottschalck geschichte des 1 thüringischen infanterie-regiments nr 31 | [
"von",
"1864",
"bis",
"1871",
"–",
"militärischer",
"verlauf",
"6",
"tái",
"bản",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"quân",
"sự",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"đức",
"berlin",
"1988",
"isbn",
"3-327-00222-3",
"bullet",
"max",
"gottschalck",
"geschichte",
"des",
"1",
"... |
là cholesterol cần thiết cho cấu trúc tế bào tốt cho tế bào thần kinh do vậy việc sử dụng ở mức độ vừa phải hợp lý sẽ có tác dụng làm bền vững các mao mạch máu bảo vệ hệ tuần hoàn của cơ thể dự phòng xuất huyết não mỡ động vật cũng giúp cung cấp cholesterol tốt hdl đặc biệt là tế bào thần kinh giúp làm bền thành mao mạch phòng ngừa tốt tình trạng xuất huyết não đột quỵ nếu sử dụng quá nhiều mỡ động vật chúng có thể làm tăng nhiều cholesterol xấu ldl trong máu dẫn đến một số bệnh như xơ vữa động mạch tiểu đường cao huyết áp béo phì mỡ động vật đặc biệt là mỡ gan cá có nhiều vitamin a d và acid arachidonic cũng cần thiết với trẻ vì là chất cấu tạo màng tế bào thành phần của hormone sinh dục tuyến thượng thận là tiền chất để da tổng hợp vitamin d dưới tác dụng của ánh nắng mặt trời rồi thì mỡ các loại cá béo như cá hồi cá ngừ cá trích cá thu hoặc dầu chiết xuất từ mỡ của những loại cá này cũng có chứa rất nhiều chất béo không bão hòa có lợi cho sức khỏe trẻ em trong giai đoạn bào thai và 3 năm đầu đời có vai trò xây dựng và phát triển não bộ của trẻ trong giai đoạn này nếu không sử dụng mỡ động vật thì cơ thể sẽ | [
"là",
"cholesterol",
"cần",
"thiết",
"cho",
"cấu",
"trúc",
"tế",
"bào",
"tốt",
"cho",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"do",
"vậy",
"việc",
"sử",
"dụng",
"ở",
"mức",
"độ",
"vừa",
"phải",
"hợp",
"lý",
"sẽ",
"có",
"tác",
"dụng",
"làm",
"bền",
"vững",
"cá... |
này thể hiện tính đa bội cổ đại soltis soltis 1990 == liên kết ngoài == bullet calycanthaceae trong l watson và m j dallwitz 1992 trở đi các họ thực vật có hoa bullet quần thực vật bắc mỹ calycanthaceae bullet quần thực vật trung hoa calycanthaceae | [
"này",
"thể",
"hiện",
"tính",
"đa",
"bội",
"cổ",
"đại",
"soltis",
"soltis",
"1990",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"calycanthaceae",
"trong",
"l",
"watson",
"và",
"m",
"j",
"dallwitz",
"1992",
"trở",
"đi",
"các",
"họ",
"thực",
"vật",
"có... |
equador là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 264 983 km² dân số năm 2007 là 5791 người mật độ 21 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"equador",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"norte",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"264",
"983",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"5791",
"người",
"mật",
"độ",
"21",
"9",
"người",
"km²",
... |
sitticus phaleratus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi sitticus sitticus phaleratus được maría elena galiano léon baert miêu tả năm 1990 | [
"sitticus",
"phaleratus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"sitticus",
"sitticus",
"phaleratus",
"được",
"maría",
"elena",
"galiano",
"léon",
"baert",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
zodarion musarum là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi zodarion zodarion musarum được paolo marcello brignoli miêu tả năm 1984 | [
"zodarion",
"musarum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"zodarion",
"zodarion",
"musarum",
"được",
"paolo",
"marcello",
"brignoli",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1984"
] |
invitation to the forest of illusion phát hành ngày 23 tháng 1 năm 2002 game chỉ có bản tiếng nhật == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của bộ truyện inuyasha của nhà xuất bản shonen sunday bullet trang web chính thức của phim hoạt hình inuyasha của sunrise bullet trang web chính thức của phim hoạt hình inuyasha của hãng truyền hình yomiuri bullet trang giới thiệu về inu yasha trong website rumic world furinkan com bullet http www nxbtre com vn inu-yasha-tap-42 8696 3350 -1 127 aspx | [
"invitation",
"to",
"the",
"forest",
"of",
"illusion",
"phát",
"hành",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"2002",
"game",
"chỉ",
"có",
"bản",
"tiếng",
"nhật",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"bộ",
"... |
c-jes entertainment == lịch sử == công ty được thành lập để đáp ứng nhu cầu quản lý của jae-joong jun-su và yoo-chun các cựu thành viên của tvxq sau khi bộ ba đệ đơn kiện công ty quản lý cũ của họ sm entertainment các ca sĩ đã gặp baek chang-jou vào giữa năm 2009 không lâu sau khi họ đệ đơn kiện c-jes được thành lập ngay sau đó baek đã trực tiếp nói trong cuộc phỏng vấn rằng c-jes được thành lập chỉ vì jyj baek đã đầu tư rất nhiều vào việc xây dựng ban nhạc mới thành lập hình ảnh và uy tín của jyj sau khi ngành giải trí hàn quốc đóng cửa trước các nghệ sĩ được coi là phiến quân vì đi ngược lại quản lý trước đây của họ vào ngày 8 tháng 3 năm 2013 nam diễn viên lee jung-jae đã ký hợp đồng được quản lý độc quyền bởi c-jes entertainment anh ấy đã chọn c-jes sau khi hợp tác với song ji-hyo trong bộ phim new world vào ngày 29 tháng 8 năm 2014 c-jes entertainment đã ký hợp đồng với nữ diễn viên-ca sĩ hwang jung-eum vào ngày 10 tháng 7 năm 2015 song ji-hyo đã kết thúc hợp đồng với c-jes entertainment sau 4 năm == danh sách nghệ sỹ == === nghệ sĩ thu âm === ==== các nhóm ==== bullet jyj ==== nghệ sĩ solo ==== bullet gummy bullet crucial star bullet solji exid === diễn viên === bullet chae shi-ra bullet choi min-sik bullet ha seok-jin bullet hong jong-hyun bullet hwang jung-eum bullet jin ji-hee bullet jin hee-kyung bullet jin hyuk bullet | [
"c-jes",
"entertainment",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"công",
"ty",
"được",
"thành",
"lập",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"quản",
"lý",
"của",
"jae-joong",
"jun-su",
"và",
"yoo-chun",
"các",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"tvxq",
"sau",
"khi",
"bộ",
... |
acacia belairioides vachellia belairioides là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở cuba chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet areces-mallea a e 1998 acacia belairioides 2006 iucn red list of threatened species truy cập 18 tháng 7 năm 2007 | [
"acacia",
"belairioides",
"vachellia",
"belairioides",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"cuba",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
... |
çeltek zile çeltek là một xã thuộc huyện zile tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 261 người | [
"çeltek",
"zile",
"çeltek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"zile",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"261",
"người"
] |
chazara briseis the hermit chazara briseis là một loài loài bướm species belonging to the family nymphalidae nó có thể được tìm thấy ở bắc phi nam âu tiểu á kavkaz kazakhstan middle châu á through afghanistan và tây bắc trung quốc và tuva sải cánh dài 45–60 mm the butterflies fly từ tháng 7 đến tháng 9 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn các loài sesleria coerulea and gramineae sesleria festuca stipa poa brachypodium and lolium == tham khảo == bullet lepiforum bullet fauna europaea | [
"chazara",
"briseis",
"the",
"hermit",
"chazara",
"briseis",
"là",
"một",
"loài",
"loài",
"bướm",
"species",
"belonging",
"to",
"the",
"family",
"nymphalidae",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bắc",
"phi",
"nam",
"âu",
"tiểu",
"á",
"kavkaz",... |
meteorium thunbergii là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được brid mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"meteorium",
"thunbergii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
abdurahman ali arabic عبد الرحمن علي sinh ngày 2 tháng 1 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho al-wasl | [
"abdurahman",
"ali",
"arabic",
"عبد",
"الرحمن",
"علي",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
... |
tuyên thánh thuật ngữ cũ phong thánh là nghi lễ mà giáo hội công giáo rôma hoặc chính thống giáo đông phương tuyên bố một kitô hữu nào đó đã chết là một vị thánh và được ghi vào trong sổ bộ các vị thánh của giáo hội thuật ngữ tuyên thánh xuất phát từ chữ kanon của tiếng hy lạp nghĩa là thước đo mang giá trị chuẩn mực những tín hữu trong thế kỷ đầu của kitô giáo đã tuyên bố rằng các tông đồ hoặc các người tử đạo là các vị thánh sang những thế kỷ kế tiếp theo những giáo dân có đời sống thánh thiện nêu gương sáng và thành mực thước cho người đời cũng được tuyên bố đang ở trên thiên đàng tức là thánh như vậy tiếng việt thường dùng chữ phong thánh là chưa chính xác bởi vì các giáo hội không có thẩm quyền phong cho một cá nhân nào làm thánh mà chỉ tuyên thánh sau khi đã qua các thủ tục điều tra về họ quy trình tuyên thánh của giáo hội công giáo rôma được cho là khắt khe hơn cả | [
"tuyên",
"thánh",
"thuật",
"ngữ",
"cũ",
"phong",
"thánh",
"là",
"nghi",
"lễ",
"mà",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"hoặc",
"chính",
"thống",
"giáo",
"đông",
"phương",
"tuyên",
"bố",
"một",
"kitô",
"hữu",
"nào",
"đó",
"đã",
"chết",
"là",
"một",
... |
mạng lưới phân phối == tính đến 30 06 2021 mạng lưới ngân hàng nam á đã có 108 đơn vị kinh doanh và hơn 20 điểm giao dịch ngân hàng số vtm onebank trên toàn quốc bullet hội sở chính 201-203 cách mạng tháng tám phường 4 quận 3 tp hồ chí minh việt nam bullet khu vực tp hồ chí minh 28 đơn vị kinh doanh bullet khu vực đông nam bộ 21 đơn vị kinh doanh bullet khu vực miền tây 17 đơn vị kinh doanh bullet khu vực miền trung tây nguyên 28 đơn vị kinh doanh bullet khu vực miền bắc 13 đơn vị kinh doanh == danh hiệu đạt được == bullet nam a bank – top 50 thương hiệu nhà tuyển dụng hấp dẫn nhất với sinh viên việt nam 2020 bullet nam a bank vinh dự là doanh nghiệp tăng trưởng nhanh xuất sắc châu á 2020 do apea trao tặng – ghi nhận xứng đáng cho hoạt động xuất sắc hiệu quả và bền vững bullet nam a bank ngân hàng duy nhất sở hữu ứng dụng ngân hàng bán lẻ sáng tạo nhất việt nam 2020 do global banking finance review gbaf trao tặng bullet nam a bank vinh dự 02 năm liền 2019 2020 nhận giải thưởng ngân hàng tiêu biểu về tín dụng xanh do vnba idg trao tặng bullet chuyển đổi số việt nam – viet nam digital awards 2019 bullet ngân hàng tiêu biểu về tín dụng xanh 2019 bullet vinh dự nhận bằng khen của của thống đốc nhnn việt nam vì đã | [
"mạng",
"lưới",
"phân",
"phối",
"==",
"tính",
"đến",
"30",
"06",
"2021",
"mạng",
"lưới",
"ngân",
"hàng",
"nam",
"á",
"đã",
"có",
"108",
"đơn",
"vị",
"kinh",
"doanh",
"và",
"hơn",
"20",
"điểm",
"giao",
"dịch",
"ngân",
"hàng",
"số",
"vtm",
"onebank",
... |
thời gian trở nên có thể đặc biệt là khi các hiện tượng vũ trụ xảy ra đồng thời trong iliad và odyssey homer đã đề cập đến các vật thể vũ trụ sau bullet chòm sao boötes bullet quần tinh hyades bullet chòm sao orion bullet quần tinh pleiades bullet sirius sao chó bullet chòm sao đại hùng trong khi đó hesiod tác giả trong đầu thế kỷ 7 tcn đã thêm sao arcturus trong lịch thơ việc làm và ngày mặc dù cả homer và hesiod đều không có tác phẩm khoa học họ đã tạo ra một điểm nhấn sơ bộ của vũ trụ học về trái đất phẳng được bao quanh bởi sông đại dương một vài ngôi sao ngoi lên và lặn xuống biến mất trong biển trong cách nhìn của người hy lạp những ngôi sao khác là các chòm sao ở cực vào những thời điểm xác định của năm những ngôi xác định sẽ ngoi lên và lặn xuống cùng thời điểm mặt trời mọc và lặn việc nghiên cứu về vũ trụ đã trở nên phổ biến trong triết học tiền socrates trong thế kỷ 6 tcn và thế kỷ 5 tcn anaximander 610 tcn 546 tcn đã mô tả một trái đất đi theo chu kỳ lơ lửng trong trung tâm của vũ trụ và được bao quanh bởi các vòng lửa philolaus 480 tcn 405 tcn một trong những người đã theo trường phái pythagoras đã mô tả một vũ trụ với sao hành tinh mặt trời mặt trăng và trái đất | [
"thời",
"gian",
"trở",
"nên",
"có",
"thể",
"đặc",
"biệt",
"là",
"khi",
"các",
"hiện",
"tượng",
"vũ",
"trụ",
"xảy",
"ra",
"đồng",
"thời",
"trong",
"iliad",
"và",
"odyssey",
"homer",
"đã",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"vật",
"thể",
"vũ",
"trụ",
"sau",
... |
đã được chứng minh bởi nữ hoàng tại lễ kỉ niệm ở millennium dome năm 2000 báo chí anh chỉ trích bà đã thực hiện không đúng cách khi đan chéo tay mà không biết rằng bà đang đi theo đúng truyền thống của scotland === ngoài năm mới === cũng giống như trong tổ chức năm mới auld lang syne được sử dụng rộng rãi để thể hiện sự kết thúc khởi đầu mới gồm có sự chia tay đám tang và những buổi tưởng niệm người đã khuất lễ tốt nghiệp kết thúc một bữa tiệc cuộc bầu cử của một chính phủ mới lần hạ cờ union jack cuối cùng dành cho một thuộc địa của anh giành được độc lập hay kể cả sự đóng cửa của một cửa hàng giai điệu cũng được sử dụng với nhiều lời khác nhau đặc biệt là thánh ca hymn các bài hát về thể thao và thậm chí cả quốc ca ở scotland và các vùng ở vương quốc anh nó được hát trong các lễ tưởng niệm robert burns danh sách sử dụng cụ thể sau đây có thể chưa đầy đủ và bao quát ==== ở các nước nói tiếng anh ==== bullet ở scotland người ta thường hát ở cuối một céilidh hoặc một điệu nhảy bullet giai điệu bài hát được chơi và được hát bởi các đám đông trong các chặng cuối cùng của bullet trong nhiều câu lạc bộ tưởng nhớ burns bài hát được hát vào cuối một buổi lễ tưởng niệm | [
"đã",
"được",
"chứng",
"minh",
"bởi",
"nữ",
"hoàng",
"tại",
"lễ",
"kỉ",
"niệm",
"ở",
"millennium",
"dome",
"năm",
"2000",
"báo",
"chí",
"anh",
"chỉ",
"trích",
"bà",
"đã",
"thực",
"hiện",
"không",
"đúng",
"cách",
"khi",
"đan",
"chéo",
"tay",
"mà",
"kh... |
về bản đồ nhưng phải được phân cấp riêng === free mode === free mode trong dynasty warriors 9 được mở khóa khi câu chuyện về bất kỳ nhân vật nào hoàn thành cho phép người chơi chơi như bất kỳ nhân vật nào trong bất kỳ chương nào đã được hoàn thành trước đó bởi bất kỳ nhân vật nào mà không liên quan đến bối cảnh lịch sử người chơi chỉ có thể save story mode hoặc save free mode cho một nhân vật cụ thể nếu một nhân vật có save free mode thì sẽ phải chơi lại phần story mode ngay từ đầu nếu một phần story mode mới được bắt đầu với nhân vật đó == phát triển == trong một cuộc phỏng vấn với famitsu vào tháng 5 năm 2016 giám đốc thương hiệu omega force là ogasawara kenichi đã nhận xét rằng sự tiến hóa từ dynasty warriors 7 sang 8 là không đủ và hy vọng rằng thông báo về phần tiếp theo của họ trong sê-ri sẽ có tác động lớn trò chơi đã được tiết lộ vào cuối tháng 12 trong một chương trình phát sóng greatest games lineup in history với chủ tịch sony computer entertainment japan asia sceja atsushi morita giới thiệu tựa game này các chi nhánh phương tây của koei tecmo đã theo dõi và công bố trò chơi cùng với nhật bản lần đầu tiên trong sê-ri dynasty warriors 9 sẽ có môi trường thế giới mở cho phép người chơi vào và ra khỏi thị | [
"về",
"bản",
"đồ",
"nhưng",
"phải",
"được",
"phân",
"cấp",
"riêng",
"===",
"free",
"mode",
"===",
"free",
"mode",
"trong",
"dynasty",
"warriors",
"9",
"được",
"mở",
"khóa",
"khi",
"câu",
"chuyện",
"về",
"bất",
"kỳ",
"nhân",
"vật",
"nào",
"hoàn",
"thành... |
begonia bagotiana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được humbert ex aymonin bosser mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 publ 1973 | [
"begonia",
"bagotiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"humbert",
"ex",
"aymonin",
"bosser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971",
"publ",
"1973"
] |
megachile rowlandi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1930 | [
"megachile",
"rowlandi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
cyrtopogon annulatus là một loài ruồi trong họ asilidae cyrtopogon annulatus được hermann miêu tả năm 1906 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"cyrtopogon",
"annulatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"cyrtopogon",
"annulatus",
"được",
"hermann",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1906",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
cyclogramma squamaestipes là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được tagawa mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyclogramma",
"squamaestipes",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tagawa",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đ... |
thập kỷ đầu tiên của thế kỷ 21 so với những nơi không sử dụng chúng một nghiên cứu học thuật gần đây cho thấy cảnh sát sử dụng vũ khí điện được tiến hành ở hoa kỳ ít rủi ro hơn cho các cảnh sát viên so với các chiến thuật bằng tay và cho thấy tỷ lệ thương tật của cảnh sát tương đương với việc sử dụng thuốc xịt hóa học như oleoresin capsicum tuy nhiên khi cảnh sát kết hợp tiến hành vũ khí điện với việc sử dụng các vũ khí khác các cảnh sát viên có khả năng bị thương cao gấp bốn hoặc năm lần so với khi sử dụng dùi cui hoặc xịt hóa chất == lịch sử == jack cover một nhà nghiên cứu của nasa bắt đầu phát triển taser vào năm 1969 đến năm 1974 cover đã hoàn thành thiết bị mà ông đặt tên là thomas a swift electronic rifle hoặc taser bằng cách viết tắt từ tiêu đề của cuốn sách tom swift and his electric rifle một cuốn sách được viết bởi stratemeyer syndicate dưới bút danh victor appleton và trong đó có anh hùng thời thơ ấu của cover tom swift == chức năng == một thiết bị taser bắn ra hai điện cực nhỏ giống như phi tiêu được kết nối với bộ phận chính bằng dây dẫn khi chúng được đẩy bởi các điện tích nitơ nén nhỏ hộp đạn chứa một cặp điện cực và nhiên liệu cho một lần bắn hoặc | [
"thập",
"kỷ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thế",
"kỷ",
"21",
"so",
"với",
"những",
"nơi",
"không",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"học",
"thuật",
"gần",
"đây",
"cho",
"thấy",
"cảnh",
"sát",
"sử",
"dụng",
"vũ",
"khí",
"điện",
"được",
"tiến",... |
trung tâm quản lý rừng của địa phương rmk mặc dù các cơ sở đi bộ đường dài được tạo ra trong những năm gần đây hái dâu và nấm vẫn là hoạt động phổ biến nhất của các du khách vào cuối tuần mùa hè có tới 700 người ghé thăm põhja-kõrvemaa hàng ngày hầu hết trong số họ lái xe từ tallinn == xem thêm == bullet nature tours in põhja-kõrvemaa bullet aviators boulder in põhja-kõrvemaa estonian site is for the memorial of the estonian air force officers who are killed by nkvd officers in near-by site | [
"trung",
"tâm",
"quản",
"lý",
"rừng",
"của",
"địa",
"phương",
"rmk",
"mặc",
"dù",
"các",
"cơ",
"sở",
"đi",
"bộ",
"đường",
"dài",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"hái",
"dâu",
"và",
"nấm",
"vẫn",
"là",
"hoạt",
"động",
"ph... |
triumfetta oligacantha là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"triumfetta",
"oligacantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"hochr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
nước này không có trường hợp nào được xác nhận về virus corona mới cho đến nay who ưu tiên viện trợ cho triều tiên bao gồm vận chuyển thiết bị và vật tư bảo vệ tất cả các chuyến bay quốc tế và dịch vụ đường sắt bị đóng cửa vào đầu tháng 2 và các tuyến đường biển và đường bộ phần lớn cũng như vậy trong các tuần tiếp theo đến tháng 2 việc đeo khẩu trang là bắt buộc và việc đến các địa điểm công cộng như nhà hàng bị cấm các khu nghỉ mát trượt tuyết và spa đều đóng cửa và các cuộc diễu hành quân sự chạy ma-ra-tông và các sự kiện tụ tập đông người đều hủy bỏ các trường học đóng cửa trên khắp cả nước sinh viên đại học bình nhưỡng từ các nơi khác bị giam giữ trong các ký túc xá của mình tờ daily nk có trụ sở tại hàn quốc dẫn nguồn tin từ một người cung cấp trong quân đội triều tiên ngày 9 tháng 3 rằng 180 binh sĩ đã thiệt mạng trong tháng 1 và 2 do biến chứng sốt cao do viêm phổi lao hen suyễn hoặc cảm lạnh trong khi 3 700 binh lính phải cách ly ==== tháng 3 ==== công dân triều tiên trở về từ các quốc gia khác phải cách ly 40 ngày sau đó phải thực hiện quan sát y tế 30 ngày theo truyền thông triều tiên gần 7 000 người dân nước này phải | [
"nước",
"này",
"không",
"có",
"trường",
"hợp",
"nào",
"được",
"xác",
"nhận",
"về",
"virus",
"corona",
"mới",
"cho",
"đến",
"nay",
"who",
"ưu",
"tiên",
"viện",
"trợ",
"cho",
"triều",
"tiên",
"bao",
"gồm",
"vận",
"chuyển",
"thiết",
"bị",
"và",
"vật",
"... |
chiến trở về canada sau chiến tranh major george mcdonald và major george currie đã thành lập công ty kế toán mcdonald currie sau này đã trở thành một trong những nhà sáng lập của price waterhouse coopers chủ tịch percival molson đã bị sát hại vào tháng 7 năm 1917 sân vận động percival molson memorial tại mcgill được đặt tên theo tên ông hội trường tưởng niệm chiến tranh còn được gọi là hội trường tưởng niệm là một tòa nhà mang tính bước ngoặt trong khuôn viên trường đại học mcgill tại lễ dâng hiến tổng thống canada harold alexander earl alexander đệ nhất tunis đã đặt nền tảng khởi công vào ngày 6 tháng 10 năm 1946 tại hội trường tưởng niệm cùng với hồ tưởng niệm đã dành riêng một ngày để vinh danh những học sinh đã gia nhập quân đội và hy sinh trong chiến tranh thế giới thứ nhất và trong chiến tranh thế giới thứ hai tại hội trường tưởng niệm có hai cửa sổ huy hiệu stained glass regimental tưởng niệm chiến tranh thế giới thứ nhất và chiến tranh thứ hai thực hiện bởi charles william kelsey c 1950 1 cửa sổ tưởng niệm chiến tranh 1950 thực hiện bởi charles william kelsey trong nhà tưởng niệm chiến tranh mcgill mô tả hình của thánh michael và các huy hiệu của hải quân quân đội và không quân một cửa sổ tưởng niệm chiến tranh thế giới có hình saint george và một con rồng bị giết ở lối | [
"chiến",
"trở",
"về",
"canada",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"major",
"george",
"mcdonald",
"và",
"major",
"george",
"currie",
"đã",
"thành",
"lập",
"công",
"ty",
"kế",
"toán",
"mcdonald",
"currie",
"sau",
"này",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
... |
colostygia infuscata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"colostygia",
"infuscata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
seo ha-joon seo ha joon sinh ngày 19 tháng 9 năm 1989 tên thật là son jong-su là một diễn viên hàn quốc == liên kết ngoài == bullet seo ha-jun tại sh entertainment bullet seo ha-joon fan cafe tại daum | [
"seo",
"ha-joon",
"seo",
"ha",
"joon",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"1989",
"tên",
"thật",
"là",
"son",
"jong-su",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"hàn",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"seo",
"ha-jun",
"tại",
"sh",
"... |
hợp nhất họ đối đầu với thủ lĩnh vĩ đại của shocker sau đó khi được tham gia bởi một lực lượng kỵ sĩ phụ shin và tất cả các tay đua khác đã lên xe máy của họ và thực hiện all rider break đâm vào rock great leader và đánh bại nó một lần và mãi mãi | [
"hợp",
"nhất",
"họ",
"đối",
"đầu",
"với",
"thủ",
"lĩnh",
"vĩ",
"đại",
"của",
"shocker",
"sau",
"đó",
"khi",
"được",
"tham",
"gia",
"bởi",
"một",
"lực",
"lượng",
"kỵ",
"sĩ",
"phụ",
"shin",
"và",
"tất",
"cả",
"các",
"tay",
"đua",
"khác",
"đã",
"lên",... |
asura arenaria là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"asura",
"arenaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
athyrium patens là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được milde mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"athyrium",
"patens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"milde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
sericostoma personatum là một loài trichoptera trong họ sericostomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"sericostoma",
"personatum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"sericostomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
euphrasia laxa là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"euphrasia",
"laxa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"pennell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
second to the twelfth century new york columbia university press isbn 0-231-03464-4 | [
"second",
"to",
"the",
"twelfth",
"century",
"new",
"york",
"columbia",
"university",
"press",
"isbn",
"0-231-03464-4"
] |
thời đại nam–bắc quốc 남북국 시대 南北國時代 ám chỉ thời kỳ trong lịch sử triều tiên kéo dài từ thế kỷ thứ 7 đến thế kỷ thứ 10 khi mà hai nhà nước tân la thống nhất và bột hải balhae cùng tồn tại song hành tại phía bắc và phía nam thời kỳ này đã từng được gọi là tân la thống nhất tuy nhiên nhiều học giả quả quyết rằng thời kỳ này phải được gọi là thời kỳ nhà nước bắc-nam vì miền bắc là bột hải và miền nam là tân la do quá trình thống nhất của tân la không hoàn hảo và những người thời cao câu ly bị lật đổ đã thành lập bột hải == tân la thống nhất == sau các cuộc chiến tranh thống nhất đất nước nhà đường thành lập vùng lãnh thổ trong cao câu ly goguryeo cũ và bắt đầu quản lý và thiết lập các cộng đồng ở bách tế baekje tân la đã tấn công người trung quốc tại bách tề và bắc triều tiên năm 671 nhà đường sau đó xâm chiếm tân la năm 674 nhưng tân la đánh bại quân đội nhà đường ở phía bắc silla đã đẩy lui các lực lượng quân nhà đường ra bán đảo năm 676 để đạt được sự thống nhất của hầu hết các tam quốc tân la thống nhất vào một thời gian khi nghệ thuật triều tiên đã phát triển đáng kể và phật giáo đã trở thành một phần lớn của | [
"thời",
"đại",
"nam–bắc",
"quốc",
"남북국",
"시대",
"南北國時代",
"ám",
"chỉ",
"thời",
"kỳ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"triều",
"tiên",
"kéo",
"dài",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"7",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"10",
"khi",
"mà",
"hai",
"nhà",
"nước",
"tân",
"la",... |
đường minh hoàng đường huyền tông chữ hán 唐玄宗 bính âm xuánzōng 8 tháng 9 685 3 tháng 5 762 hay đường minh hoàng chữ hán 唐明皇 bính âm táng míng huáng tên thật là lý long cơ có thời điểm gọi là võ long cơ trong giai đoạn 690 705 là vị hoàng đế thứ 7 hoặc thứ 9 của triều đại nhà đường trong lịch sử trung quốc đường minh hoàng được đánh giá là một trong những vị hoàng đế đáng chú ý nhất của nhà đường danh tiếng không thua kém ông cố nội của ông là đường thái tông lý thế dân tạo nên giai đoạn thịnh trị tột bậc cho triều đại này thời niên thiếu của ông chứng kiến những biến động to lớn của dòng họ từ việc tổ mẫu võ thái hậu soán ngôi xưng đế cho đến vi hoàng hậu mưu đoạt ngai vàng năm 710 sau khi bác ruột là đường trung tông bị mẹ con vi hoàng hậu và công chúa an lạc ám hại ông liên kết với cô mẫu là trưởng công chúa thái bình tiến hành chính biến đường long tiêu diệt bè đảng vi thị tôn hoàng phụ tức duệ tông lý đán trở lại ngôi hoàng đế sau đó lý long cơ được phong làm hoàng thái tử năm 712 long cơ được vua cha nhường ngôi sau khi đăng cơ đường minh hoàng thanh trừng các phe cánh chống đối do công chúa thái bình lãnh | [
"đường",
"minh",
"hoàng",
"đường",
"huyền",
"tông",
"chữ",
"hán",
"唐玄宗",
"bính",
"âm",
"xuánzōng",
"8",
"tháng",
"9",
"685",
"3",
"tháng",
"5",
"762",
"hay",
"đường",
"minh",
"hoàng",
"chữ",
"hán",
"唐明皇",
"bính",
"âm",
"táng",
"míng",
"huáng",
"tên",
... |
tụ những nghệ sĩ cải lương đang định cư tại pháp để làm sống lại nghệ thuật cải lương ở hải ngoại tuy nhiên ý định của ông không thành công ông qua đời ngày 21 tháng 2 năm 1997 tại paris pháp == giải thưởng tiêu biểu == bullet 1965 giải thưởng thanh tâm – huy chương vàng – diễn viên xuất sắc nhất qua vai bác sĩ vũ trong tuồng đôi mắt người xưa của nguyễn phương == các vai diễn nổi bật == === cải lương và audio === bullet ảo ảnh châu bích lệ bullet áo cưới trước cổng chùa bullet bông hồng cài áo bullet chuyện tình lan và điệp vai ông tú bullet con gái chị hằng vai cậu tư kiên bullet đôi nhân tình khùng bullet đôi mắt người xưa vai bác sĩ vũ bullet đời cô nga bullet hoa mộc lan vai lý quảng bullet mặt trận ái tình bullet nắm cơm chan máu bullet nắng chiều trên sông dịch bullet nắng sớm mưa chiều vai nguyễn văn thiện bullet ngôi nhà ma vai tâm bullet người đẹp bạch hoa thôn vai hà lâm bullet người vợ không bao giờ cưới sơn nữ phà ca vai mộng long bullet ni cô diệu thiện vai nguyên soái bullet nửa bản tình ca bullet nửa đời hương phấn vai cang bullet sông dài vai hai tất bullet tấm lòng của biển vai tấn bullet phụng kiều lý đáng === ca cổ === bullet ánh trăng sau mành trúc bullet châu bích lệ tác giả thu an bullet cánh chim non tác giả nsnd viễn châu bullet chim vịt kêu chiều tác giả nsnd viễn châu bullet dưới cổng trường làng tác giả quy sắc bullet | [
"tụ",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"đang",
"định",
"cư",
"tại",
"pháp",
"để",
"làm",
"sống",
"lại",
"nghệ",
"thuật",
"cải",
"lương",
"ở",
"hải",
"ngoại",
"tuy",
"nhiên",
"ý",
"định",
"của",
"ông",
"không",
"thành",
"công",
"ông",
"qua",
"đờ... |
lập tại biên giới của nam việt và phong quốc trường sa thuộc hán mặc dù chính thức là một nước chư hầu của nhà hán nhưng nam việt dường như không mất đi quyền tự chủ trên thực tế sau khi lưu bang mất năm 195 tcn quyền lực rơi vào tay lữ hậu bà sai người đến quê hương của triệu vũ vương là chân định 真定 nay là huyện chính định tỉnh hà bắc trung quốc giết nhiều họ hàng thân thích và mạo phạm mộ tổ tiên của triệu đà triệu vũ vương tin rằng trường sa vương ngô thần đã tạo ra những lời buộc tội dối trá chống lại ông để lữ hậu cắt đứt buôn bán giữa hai nước và để chuẩn bị đánh chiếm nam việt sáp nhập vào phong quốc trường sa của ngô thần để trả thù triệu vũ vương xưng là hoàng đế tức nam việt vũ đế và đánh chiếm trường sa lã hậu cử tướng chu táo chỉ huy quân đội để trừng phạt triệu vũ đế thời tiết nóng ẩm ở phương nam khiến binh sĩ của chu táo đổ bệnh không thể đi tiếp xuống phía nam rốt cuộc họ phải rút lui sau đó triệu vũ đế dùng của cải vỗ về các vùng phụ cận như mân việt ở phía đông và tây âu lạc ở phía nam năm 179 tcn lưu hằng lên ngôi trở thành hán văn đế ông đã đảo ngược nhiều kế sách trước đó của lã | [
"lập",
"tại",
"biên",
"giới",
"của",
"nam",
"việt",
"và",
"phong",
"quốc",
"trường",
"sa",
"thuộc",
"hán",
"mặc",
"dù",
"chính",
"thức",
"là",
"một",
"nước",
"chư",
"hầu",
"của",
"nhà",
"hán",
"nhưng",
"nam",
"việt",
"dường",
"như",
"không",
"mất",
"... |
diasemia grammalis là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae nó được tìm thấy ở new zealand ấu trùng ăn nhiều loại cỏ và cây thân thảo khác nhau | [
"diasemia",
"grammalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"new",
"zealand",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"nhiều",
"loại",
"cỏ",
"và",
"cây",
"thân",
"thảo",
"khác",
"nhau"
] |
sông regnitz regnitz là một con sông ở vùng franken bayern đức nó là một sông nhánh bên trái của sông main và dài khoảng 58 km sông này được hình thành là do sông rednitz và sông pegnitz nhập lại ở thành phố fürth từ đó sông regnitz chảy về hướng bắc qua các thành phố erlangen và forchheim cuối cùng nó chảy vào sông main gần thành phố bamberg một vài phần nhỏ của sông regnitz gần bamberg hợp thành một con kinh đào mà nối sông main với donau kênh đào rhein-main-donau mà chảy hầu như song song từ bamberg tới fürth == nguồn == bogner franz x 2007 rednitz und regnitz eine luftbildreise von weißenburg bis bamberg verlag fränkischer tag bamberg isbn 978-3-936897-47-0 | [
"sông",
"regnitz",
"regnitz",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"ở",
"vùng",
"franken",
"bayern",
"đức",
"nó",
"là",
"một",
"sông",
"nhánh",
"bên",
"trái",
"của",
"sông",
"main",
"và",
"dài",
"khoảng",
"58",
"km",
"sông",
"này",
"được",
"hình",
"thành",
"là"... |
cách trọng thể bởi 3 giáo sĩ cấp cao chủ phong cho vị tân giám mục là hồngt y agnelo rossi tổng trưởng thánh bộ loan báo phúc âm cho các dân tộc hai vị còn lại với vai trò phụ phong gồm có tổng giám mục duraisamy simon lourdusamy tổng thư kí thánh bộ loan báo phúc âm cho các dân tộc và tổng giám mục adam kozłowiecki s j nguyên tổng giám mục tổng giáo phận lusaka zambia sau 30 năm với cương vị người đứng đầu của công giáo tại giáo phận trincomalee-batticaloa ngày 3 tháng 7 năm 2012 tòa thánh ra quyết định đồi tên giáo phận ngắn gọn lại thành giáo phận trincomalee và bất bất ngờ tái bổ nhiệm giám mục joseph kingsley swampillai đã 76 tuổi giữ nhiệm vụ cai quản giáo phận với danh hiệu mới là giám mục chính tòa giáo phận trincomalee ông từ nhiệm vì lí do tuổi tác và được tòa thánh chấp thuận vào ngày 3 tháng 6 năm 2015 ngày 14 tháng 1 năm 2016 ông được chọn làm giám quản tông tòa giáo phận mannar | [
"cách",
"trọng",
"thể",
"bởi",
"3",
"giáo",
"sĩ",
"cấp",
"cao",
"chủ",
"phong",
"cho",
"vị",
"tân",
"giám",
"mục",
"là",
"hồngt",
"y",
"agnelo",
"rossi",
"tổng",
"trưởng",
"thánh",
"bộ",
"loan",
"báo",
"phúc",
"âm",
"cho",
"các",
"dân",
"tộc",
"hai",... |
một dấu hiệu rõ ràng nào cho thấy một vật dẫn dây điện đang có điện ngoại trừ các đèn báo khiến cho việc điện hở là một mối nguy hiểm sự đau đớn gây ra bởi điện giật là rất lớn do đó mà có những nơi sử dụng điện trong các phương thức tra tấn và có thể dẫn tới cái chết điện cũng được sử dụng trong việc hành quyết các tử tù mặc dù ngày nay chính quyền nhiều nước đã bỏ cách thức này ở một số người có khả năng đặc biệt như phát ra điện không cảm thấy gì khi có dòng điện chạy qua gây ảnh hưởng đến sinh hoạt bình thường của họ cũng như sự hiếu kỳ của xã hội === hiệu ứng điện trong tự nhiên === điện không phải là phát minh của loài người trong tự nhiên cũng xuất hiện điện và điển hình là hiện tượng sét nhiều tương tác quen biết ở tầm vĩ mô như chạm ma sát hay liên kết hóa học là tương tác giữa các điện trường trên quy mô nguyên tử từ trường trái đất có nguồn gốc từ cơ chế thủy từ dynamo theory bởi dòng điện chạy qua lõi hành tinh có những tinh thể như thạch anh hay thậm chí đường khi tác dụng một ngoại lực lên chúng thì sẽ xuất hiện một hiệu điện thế giữa hai bề mặt hiện tượng áp điện này do hai nhà khoa học pierre và jacques curie phát | [
"một",
"dấu",
"hiệu",
"rõ",
"ràng",
"nào",
"cho",
"thấy",
"một",
"vật",
"dẫn",
"dây",
"điện",
"đang",
"có",
"điện",
"ngoại",
"trừ",
"các",
"đèn",
"báo",
"khiến",
"cho",
"việc",
"điện",
"hở",
"là",
"một",
"mối",
"nguy",
"hiểm",
"sự",
"đau",
"đớn",
"... |
mạnh mẽ tới hồ chí minh đó là những tư tưởng cơ bản của chủ nghĩa dân tộc và nhân văn trong cách mạng tư sản mỹ và pháp với quyền dân tộc quyền con người và tư tưởng dân chủ mà nội dung của nó là tự do bình đẳng bác ái đây là những điểm mới về tư tưởng trong tinh hoa văn hóa phương tây đã tác động mạnh mẽ tới suy nghĩ hành động và tư tưởng của hồ chí minh sống trong môi trường dân chủ và thông qua các hoạt động dân chủ trong làm việc sinh hoạt ở các tổ chức lao động xã hội và chính trị ở phương tây hồ chí minh đã hiểu được các phương thức tổ chức xã hội dân chủ cách làm việc dân chủ và hình thành phong cách dân chủ === chủ nghĩa marx lenin === hồ chí minh đã tiếp thu học thuyết giải phóng con người là chủ nghĩa marx lenin khi tiếp nhận chủ nghĩa marx lenin ông từ người yêu nước trở thành người cộng sản khi trở thành người tham gia sáng lập đảng cộng sản pháp đến với chủ nghĩa marx lenin từ đòi hỏi của thực tiễn giải phóng dân tộc và con người từ nhu cầu chung của nhân loại về quyền dân tộc quyền con người hồ chí minh đã vận dụng thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa marx lenin để nghiên cứu thực tiễn việt | [
"mạnh",
"mẽ",
"tới",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đó",
"là",
"những",
"tư",
"tưởng",
"cơ",
"bản",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"và",
"nhân",
"văn",
"trong",
"cách",
"mạng",
"tư",
"sản",
"mỹ",
"và",
"pháp",
"với",
"quyền",
"dân",
"tộc",
"quyền",
"c... |
saint-malo-de-phily là một xã của tỉnh ille-et-vilaine thuộc vùng bretagne miền tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ille-et-vilaine == tham khảo == bullet mayors of ille-et-vilaine association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for saint-malo-de-phily | [
"saint-malo-de-phily",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ille-et-vilaine",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"miền",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ille-et-vilaine",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
e b wilson medal at ascb org | [
"e",
"b",
"wilson",
"medal",
"at",
"ascb",
"org"
] |
fagitana niveicostatus là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"fagitana",
"niveicostatus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ariel vệ tinh ariel là vệ tinh lớn thứ tư của 27 vệ tinh đã biết của sao thiên vương ariel quay trong mặt phẳng xích đạo của sao thiên vương gần như vuông góc với quỹ đạo của sao thiên vương và do đó có một chu kỳ mùa rất đột ngột vệ tinh này được william lassell phát hiện vào tháng 10 năm 1851 và đặt tên cho một nhân vật trong hai mảng khác nhau của văn học tính đến năm 2012 phần lớn các thông tin chi tiết của ariel thu được từ một lần bay ngang duy nhất qua sao thiên vương do tàu vũ trụ voyager 2 thực hiện vào năm 1986 và chụp ảnh được khoảng 35% diện tích bề mặt của vệ tinh này hiện tại không có kế hoạch nào nghiên cứu vệ tinh này chi tiết hơn nữa mặc dù nhiều dự án phóng tàu thăm dò sao thiên vương đã được đề xuất sau miranda ariel là vệ tinh nhỏ thứ hai của năm vệ tinh quay xung quanh sao thiên vương và là vệ tinh thứ hai tính từ trong cùng đây là một trong các vệ tinh nhỏ nhất trong số 19 vệ tinh có hình cầu được biết đến của hệ mặt trời xếp thứ 14 đường kính nó được cấu trúc từ hai vật liệu băng và đá với khối lượng gần như tương đương giống như tất cả các mặt trăng của sao thiên vương ariel có thể hình thành từ một đĩa | [
"ariel",
"vệ",
"tinh",
"ariel",
"là",
"vệ",
"tinh",
"lớn",
"thứ",
"tư",
"của",
"27",
"vệ",
"tinh",
"đã",
"biết",
"của",
"sao",
"thiên",
"vương",
"ariel",
"quay",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"xích",
"đạo",
"của",
"sao",
"thiên",
"vương",
"gần",
"như",
"v... |
về việc nên đặt vấn đề nào là ưu tiên hàng đầu trước khi mà sự bình đẳng là ưu tiên hàng đầu đối với những nhà nữ quyền đồng tính nữ sự bất tương xứng vai vế giữa nam và nữ cũng như giữa butch tính nam và femme tính nữ bị coi là biểu hiện của chế độ phụ quyền các nhà nữ quyền đồng tính nữ đã né tránh vai trò về giới thứ đang phổ biến ở các quán bar khi đó cũng như chủ nghĩa sô vanh của những người đồng tính nam nhiều nhà nữ quyền đồng tính nữ từ chối hợp tác với người đồng tính nam hoặc đảm nhiệm sứ mệnh của họ những người đồng tính nữ giữ quan điểm bản chất luận rằng họ sinh ra đã là đồng tính luyến ái và sử dụng từ đồng tính nữ để định nghĩa sự hấp dẫn về tình dục thường coi những ý kiến ly khai của những người theo chủ nghĩa nữ quyền là bất lợi cho bản chất quyền của người đồng tính những người song tính và chuyển giới cũng tìm kiếm sự công nhận là những nhóm chính thức trong cộng đồng thiểu số lớn hơn trước sự phấn khởi về sự thay đổi sau hành động nhóm trong cuộc bạo loạn stonewall năm 1969 ở thành phố new york vào cuối những năm 1970 và đầu những năm 1980 một số người đồng tính nam và đồng tính nữ dần trở nên | [
"về",
"việc",
"nên",
"đặt",
"vấn",
"đề",
"nào",
"là",
"ưu",
"tiên",
"hàng",
"đầu",
"trước",
"khi",
"mà",
"sự",
"bình",
"đẳng",
"là",
"ưu",
"tiên",
"hàng",
"đầu",
"đối",
"với",
"những",
"nhà",
"nữ",
"quyền",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"sự",
"bất",
"tương... |
pseudothelphusidae là một họ cua nước ngọt được tìm thấy chủ yếu tại những dòng nước vùng núi tại neotropic chúng có lẽ có nguồn gốc từ quần đảo đại antilles và đến trung mỹ cầu đất thế pliocen == ký sinh và thiên địch == pseudothlepshusidae là vật chủ trung gian của các loài sán phổi paragonimus các loài cua này còn bị rùa podocnemis unifilis và khỉ sapajus apella ăn thịt == phân loại == bốn mươi chi hiện đang được công nhận bullet allacanthos bullet achlidon bullet brasiliothelphusa bullet camptophallus bullet chaceus bullet disparithelphusa bullet ehecatusa bullet eidocamptophallus bullet elsalvadoria bullet epilobocera bullet eudaniela bullet fredius bullet guinotia bullet hypolobocera bullet kinglseya bullet lindacatalina bullet lobithelphusa bullet martiana bullet microthelphusa bullet moritschus bullet neoepilobocera bullet neopseudothelphusa bullet neostrengeria bullet odontothelphusa bullet oedothelphusa bullet orthothelphusa bullet phallangothelphusa bullet phrygiopilus bullet potamocarcinus bullet prionothelphusa bullet pseudothelphusa bullet ptychophallus bullet raddaus bullet rodriguezus bullet smalleyus bullet spirothelphusa bullet strengeriana bullet tehuana bullet typhlopseudothelphusa bullet villalobosius | [
"pseudothelphusidae",
"là",
"một",
"họ",
"cua",
"nước",
"ngọt",
"được",
"tìm",
"thấy",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"những",
"dòng",
"nước",
"vùng",
"núi",
"tại",
"neotropic",
"chúng",
"có",
"lẽ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"quần",
"đảo",
"đại",
"antilles",
"và... |
vòng quay vô cực infinity nado tiếng anh battle king hurricane battle spirit tiếng việt vòng quay vô cực 2 mùa đầu chiến thần vô cực mùa 3 là một series phim hoạt sản xuất bởi alpha culture animation được đạo diễn bởi hàn trúc 寒竹 và khâu phong 丘峰 biên kịch bởi vương vy 王薇 bộ phim gồm 4 phần được khởi chiếu vào tháng 8 năm 2012 chỉ đạo sản xuất bởi vương kiện 王健 châu đôn đào 周敦桃 la phi 罗飞 trương diễm na 张艳娜 tại việt nam bộ phim được chiếu trên bibi và thvl dưới định dạng thuyết minh tiếng việt 2 mùa đầu lồng tiếng chiến thần vô cực với ca khúc mở đầu do cố nghệ sĩ trần lập thể hiện được coi là minh họa cho trò đấu quay ở ngoài đời thực bộ phim sử dụng cốt truyện giả tưởng đồ họa các sức mạnh linh hồn cho con quay == nội dung == === mùa 1 === con người đã làm ô nhiễm bầu trời đại dương thậm chí là cả mặt đất nước thải bị đổ ra biển bầu trời bị che khuất bởi khói đen của các nhà máy trong vũ trụ có những tháp con quay khổng lồ chúng đang tìm kiếm một nơi thuộc về mình để đáp xuống chúng xuyên qua tầng không rồi đâm thẳng xuống đất gây ra những cơn bão cực mạnh bề mặt của trái đất bị san phẳng hoàn toàn những đợt sóng lớn từ đại dương đập vào | [
"vòng",
"quay",
"vô",
"cực",
"infinity",
"nado",
"tiếng",
"anh",
"battle",
"king",
"hurricane",
"battle",
"spirit",
"tiếng",
"việt",
"vòng",
"quay",
"vô",
"cực",
"2",
"mùa",
"đầu",
"chiến",
"thần",
"vô",
"cực",
"mùa",
"3",
"là",
"một",
"series",
"phim",
... |
saint-martin-osmonville là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet saint-martin-osmonville on the quid website | [
"saint-martin-osmonville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normand... |
hemigrapsus nudus là một loài cua phổ biến của họ varunidae nó có thể được tìm thấy trú ẩn dưới những tảng đá ở các khu vực liên triều dọc theo bờ biển phía tây bắc mỹ từ alaska đến baja california ở mexico loài cua này chủ yếu ăn rau diếp biển và các loại tảo xanh khác và đôi khi nhặt xác động vật chết h nudus đạt kích cỡ xấp xỉ 4 0-5 6 cm | [
"hemigrapsus",
"nudus",
"là",
"một",
"loài",
"cua",
"phổ",
"biến",
"của",
"họ",
"varunidae",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trú",
"ẩn",
"dưới",
"những",
"tảng",
"đá",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"liên",
"triều",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
... |
limonia macateei là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"limonia",
"macateei",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
người bora là một bộ tộc da đỏ bản địa ở nam mỹ sinh sống tại peru colombia và sông amazon ở brasil tọa lạc tại giữa vùng putumayo và sông napo == lịch sử == người bora gốc ở colombia trước đây có khoảng 15 000 người sống nửa du canh du cư đầu thế kỷ xx khi chiến dịch khai thác cao su nổ ra tại đây người bora bị bắt làm nô lệ họ bị ép vào tận rừng sâu để khai thác cao su người bora hiện còn khoảng 3 000 người sống chủ yếu ở peru và colombia và một số ít sống ở brazil == nghệ thuật == về kiến trúc người bora sống chung trong một cái lều lớn gọi là maloca trong đó từng gia đình sẽ chia ra mỗi khoảnh nhỏ gọi là curaca người bora để ngực trần kể cả nữ họ hay đeo trên cổ những chuỗi hạt trái cây đủ màu đặc trưng của vùng amazon đội mũ gắn lông đuôi vẹt dài mặc váy được đan từ vỏ cây vả cây sung chân đeo vòng bằng vỏ ốc đeo trên mình những chiếc giỏ được đan từ lá cọ… người bora là những nghệ nhân tài năng của rừng xanh vốn nổi tiếng trong việc làm mặt nạ súng thổi tên đồ trang sức cùng nghệ thuật trang điểm độc đáo… nhiều thổ dân rất tự nhiên dùng bàn tay đầy màu của mình… quẹt lên mặt những du khách những hình vẽ này sẽ giúp họ tránh được | [
"người",
"bora",
"là",
"một",
"bộ",
"tộc",
"da",
"đỏ",
"bản",
"địa",
"ở",
"nam",
"mỹ",
"sinh",
"sống",
"tại",
"peru",
"colombia",
"và",
"sông",
"amazon",
"ở",
"brasil",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"giữa",
"vùng",
"putumayo",
"và",
"sông",
"napo",
"==",
"lịc... |
phrygionis aemonia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"phrygionis",
"aemonia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
clambus sternalis là một loài bọ cánh cứng trong họ clambidae loài này được endrody-younga miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"clambus",
"sternalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"clambidae",
"loài",
"này",
"được",
"endrody-younga",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
cephalophyllum regale là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"cephalophyllum",
"regale",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
muthukadahalli hosakote muthukadahalli là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"muthukadahalli",
"hosakote",
"muthukadahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hosakote",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
ngoại giao và thương mại cho vua cha ở cương vị này ông đã thúc đẩy quan hệ thương mại với nhà thanh và đem lại nguồn thu lớn cho triều đình cũng qua đó ông chịu ảnh hưởng của văn hóa trung quốc === lên ngôi và cai trị === năm 1824 khi hoàng tử jessadabodindra 37 tuổi quốc vương rama ii bị bệnh nặng và đột ngột qua đời không truyền lại sẽ để ai kế vị tuy nhiên theo luật kế vị thì con trai của vua rama ii với hoàng hậu là hoàng tử mongkut sẽ được lên làm vua tuy nhiên hoàng tử vừa mới xuất gia đi tu theo truyền thống xiêm la không lâu trong khi đó hoàng tử jessadabodindra là người có kinh nghiệm triều chính và quân sự nhiều năm và cũng là con trưởng nên triều đình và hoàng gia bèn tôn ông làm vua trong thời gian trị vì rama iii đã có quan hệ tốt với anh quốc qua việc tham gia liên quân với anh đánh miến điện vua còn có chính sách tránh xung đột với anh ở một số vùng tranh chấp nhờ đó hiệp ước hòa bình giữa anh và xiêm được thành lập vào năm 1825 khi vua anouvong của lào nổi dậy chống lại xiêm rama iii đã phái quân đội đánh bại anouvong ở isan năm 1825 năm 1827 quân xiêm lại một lần nữa đánh bại quân của anouvong và bắt được vị vua lào này đem về bangkok | [
"ngoại",
"giao",
"và",
"thương",
"mại",
"cho",
"vua",
"cha",
"ở",
"cương",
"vị",
"này",
"ông",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"quan",
"hệ",
"thương",
"mại",
"với",
"nhà",
"thanh",
"và",
"đem",
"lại",
"nguồn",
"thu",
"lớn",
"cho",
"triều",
"đình",
"cũng",
"qua"... |
lakewood ohio lakewood là một thành phố thuộc quận cuyahoga tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 52131 người == dân số == bullet dân số năm 2000 56646 người bullet dân số năm 2010 52131 người == tham khảo == bullet american finder | [
"lakewood",
"ohio",
"lakewood",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"cuyahoga",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"52131",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"... |
oberea morio là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"oberea",
"morio",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ở phía đông thành phố trong khi cây keo và ghaf mọc ở vùng đồng bằng bằng phẳng trong vùng lân cận của dãy núi al alarar một số cây bản địa như cây chà là và cây sầu đâu cũng như cây nhập khẩu như cây eucalypt mọc trong các công viên tự nhiên của dubai ô tác houbara linh cẩu vằn linh miêu tai đen cáo sa mạc chim ưng và linh dương sừng thẳng ả rập phổ biến ở sa mạc dubai dubai nằm trên con đường di cư giữa châu âu châu á và châu phi và hơn 320 loài chim di cư đi qua tiểu vương quốc vào mùa xuân và mùa thu vùng biển của dubai là nơi sinh sống của hơn 300 loài cá bao gồm cả cá mú các sinh vật biển điển hình ngoài khơi dubai bao gồm cá nhiệt đới sứa san hô cá cúi cá heo cá voi và cá mập nhiều loài rùa cũng có thể được tìm thấy trong khu vực bao gồm đồi mồi và đồi mồi dứa được liệt kê là loài có nguy cơ tuyệt chủng lạch dubai chạy theo hướng đông bắc-tây nam của thành phố phần phía đông của thành phố là khu deira và giáp với tiểu vương quốc sharjah ở phía đông và thị trấn al awir ở phía nam sân bay quốc tế dubai nằm ở phía nam deira trong khi palm deira nằm ở phía bắc deira trong vịnh ba tư phần lớn sự bùng | [
"ở",
"phía",
"đông",
"thành",
"phố",
"trong",
"khi",
"cây",
"keo",
"và",
"ghaf",
"mọc",
"ở",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"bằng",
"phẳng",
"trong",
"vùng",
"lân",
"cận",
"của",
"dãy",
"núi",
"al",
"alarar",
"một",
"số",
"cây",
"bản",
"địa",
"như",
"cây",
... |
agnosia orneus là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở ấn độ và sri lanka nó tương tự như clanidopsis exusta nhưng rìa ngoài cánh trước đều | [
"agnosia",
"orneus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"ấn",
"độ",
"và",
"sri",
"lanka",
"nó",
"tương",
"tự",
"như",
"clanidopsis",
"exusta",
"nhưng",
"rìa",
"ngoài",
"cánh",
"trước",
"đều"... |
đảng đối lập buộc tội chính phủ gian lận và kêu gọi một cuộc bầu cử mới cuộc bầu cử này được tổ chức ngày 22 tháng 3 năm 1992 và dẫn tới một liên minh gồm đảng dân chủ dân chủ xã hội và đảng cộng hoà lên nắm quyền lực trong cuộc tổng tuyển cử tháng 6 năm 1996 đảng dân chủ chiếm đa số tuyệt đối với hơn 85% ghế trong nghị viện năm 1997 những cuộc bạo động xảy ra khắp đất nước sau khi quỹ tiền tệ quốc tế buộc nước này tự do hoá hoạt động ngân hàng nhiều công dân chưa biết gì về hoạt động của một nền kinh tế thị trường đặt toàn bộ tiền tiết kiệm của mình vào trong các quỹ tín dụng kiểu kim tự tháp trong một thời gian ngắn 2 tỷ dollar 80% gdp đất nước đã được chuyển vào tay của một số kẻ đứng đầu mô hình kim tự tháp gây ra những khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng và những vụ bất ổn dân sự các đồn cảnh sát và các căn cứ quân sự bị cướp mất hàng triệu khẩu ak-47 và các loại vũ khí khác người nổi dậy chiếm ưu thế và quân du kích cùng một số công dân vũ trang ít được tổ chức đã kiểm soát nhiều thành phố chính phủ aleksander meksi từ chức và một chính phủ thống nhất quốc gia được thành lập trước tình trạng hỗn loạn đảng xã hội | [
"đảng",
"đối",
"lập",
"buộc",
"tội",
"chính",
"phủ",
"gian",
"lận",
"và",
"kêu",
"gọi",
"một",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"mới",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1992",
"và",
"dẫn",
"tới",
"một",
"liên... |
e posadzki p lee ms september 2011 complementary and alternative medicine cam for sexual dysfunction and erectile dysfunction in older men and women an overview of systematic reviews maturitas 70 1 37–41 doi 10 1016 j maturitas 2011 06 011 <nowiki>pmid 21782365< nowiki> bullet 7 brooks na1 wilcox g walker kz ashton jf cox mb stojanovska l beneficial effects of lepidium meyenii on psychological symptoms and measures of sexual dysfunction in postmenopausal women are not related to estrogen or androgen content http www ncbi nlm nih gov pubmed 18784609 bullet 8 http www webmd com sex-relationships guide the-truth-about-maca ecd=wnl_men_012511 bullet 9 http dantri com vn suc-khoe lepidium-meyenii-thao-duoc-danh-cho-quy-ba-1319238715 htm | [
"e",
"posadzki",
"p",
"lee",
"ms",
"september",
"2011",
"complementary",
"and",
"alternative",
"medicine",
"cam",
"for",
"sexual",
"dysfunction",
"and",
"erectile",
"dysfunction",
"in",
"older",
"men",
"and",
"women",
"an",
"overview",
"of",
"systematic",
"revie... |
lập trình hàm trong ngành khoa học máy tính lập trình hàm là một mô hình lập trình xem việc tính toán là sự đánh giá các hàm toán học và tránh sử dụng trạng thái và các dữ liệu biến đổi lập trình hàm nhấn mạnh việc ứng dụng hàm số trái với phong cách lập trình mệnh lệnh nhấn mạnh vào sự thay đổi trạng thái lập trình hàm xuất phát từ phép tính lambda một hệ thống hình thức được phát triển vào những năm 1930 để nghiên cứu định nghĩa hàm số ứng dụng của hàm số và đệ quy nhiều ngôn ngữ lập trình hàm có thể được xem là những cách phát triển giải tích lambda trong thực tế sự khác biệt giữa hàm số toán học và cách dùng từ hàm trong lập trình mệnh lệnh đó là các hàm mệnh lệnh có thể tạo ra hiệu ứng lề làm thay đổi giá trị của một phép tính trước đó vì vậy các hàm kiểu này thiếu tính trong suốt tham chiếu có nghĩa là cùng một biểu thức ngôn ngữ lại có thể tạo ra nhiều giá trị khác nhau vào các thời điểm khác nhau tùy thuộc vào trạng thái của chương trình đang thực thi ngược lại trong lập trình hàm giá trị xuất ra của một hàm chỉ phụ thuộc vào các tham số đầu vào của hàm vì thế gọi hàm f hai lần với cùng giá trị tham số x sẽ cho ra cùng kết | [
"lập",
"trình",
"hàm",
"trong",
"ngành",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"lập",
"trình",
"hàm",
"là",
"một",
"mô",
"hình",
"lập",
"trình",
"xem",
"việc",
"tính",
"toán",
"là",
"sự",
"đánh",
"giá",
"các",
"hàm",
"toán",
"học",
"và",
"tránh",
"sử",
"dụng... |
làm cùng ngày lenin yêu cầu stalin xin lỗi krupskaya về cuộc cãi vã ngày 22 tháng 12 vào ngày 7 tháng 3 stalin đã đưa ra «lời tạ lỗi» của mình tuy nhiên cuộc xung đột không dẫn đến bất kỳ quyết định thay đổi nhân sự nào may mắn thay cho stalin là lúc đó lenin đang hấp hối và không còn sống được bao lâu nữa kể từ cuối năm 1922 các cộng sự thân cận nhất của ông dưới chiêu bài chăm sóc sức khỏe đã cách ly ông khỏi cuộc sống chính trị vào ngày 9 tháng 3 lenin bị đột quỵ lần thứ ba và sau này ông không hoạt động chính trị nữa và thực tế là đã trở nên mất trí tại đại hội 12 năm 1923 stalin đã phải đấu tranh gian khổ chống lại «kẻ hủ bại ủng hộ chủ nghĩa sô vanh» người gruzia nhưng những ghi chép ủng hộ những người cộng sản gruzia của lenin sẽ không bao giờ được xuất bản == «bộ ba» zinoviev-kamenev-stalin liên minh chống lại trotsky vào năm 1923 == lúc đó ban chấp hành trung ương và bộ chính trị không có chức danh chủ tịch hoặc người đứng đầu và mọi vấn đề đều được quyết định bằng cách bỏ phiếu từ năm 1922 vì sức khỏe ngày càng suy giảm lenin dường như không còn ảnh hưởng chính trị gì nữa bên trong bộ chính trị stalin zinoviev và kamenev đã thành lập liên minh mang tên «bộ ba» | [
"làm",
"cùng",
"ngày",
"lenin",
"yêu",
"cầu",
"stalin",
"xin",
"lỗi",
"krupskaya",
"về",
"cuộc",
"cãi",
"vã",
"ngày",
"22",
"tháng",
"12",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"3",
"stalin",
"đã",
"đưa",
"ra",
"«lời",
"tạ",
"lỗi»",
"của",
"mình",
"tuy",
"nhi... |
sitochroa dasconalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"sitochroa",
"dasconalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
myopsyche cytogaster là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"myopsyche",
"cytogaster",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
tâm nhất bởi hình dáng kỳ dị ít được biết đến lý do là dù cá mập yêu tinh bắt gặp tương đối hiếm trong tự nhiên nhưng nó là loài phân bố trên toàn thế giới kết hợp với thực tế rằng nó không thường xuyên bị đánh bắt trong quá trình khai thác thủy sản đảm bảo rằng loài này không có nguy cơ tuyệt chủng iucn mô tả các mối đe dọa lớn đối với chúng chỉ là việc đánh bắt một cách vô ý ô nhiễm nguồn nước ở mức độ thấp vì vậy mục đích bảo tồn loài này cũng không cụ thể cá mập yêu tinh thường được bắt gặp trong quá trình đánh bắt các loài hải sản biển sâu khác bởi những chiếc lưới hoặc cần câu dài một vài nhà sưu tầm xương quai hàm cá mập yêu tinh có nhu cầu săn những con cá này nên giá của những bộ hàm cá mập yêu tinh dao động từ 1500$ đến 4000$ con yêu tinh đầu tiên bị bắt bởi một ngư dân người nhật bản tại ngoài khơi bờ biển yokohama nhật bản vào năm 1897 mẫu này sau đó được xác định là một con cá mập đực có chiều dài 3 5 ft năm 1985 một con cá mập yêu tinh được phát hiện tại vùng biển ngoài khơi phía đông australia một số mẫu vật bị bắt trong vùng biển lân cận new south wales và tasmania và hiện đang được bảo quản tại bảo tàng | [
"tâm",
"nhất",
"bởi",
"hình",
"dáng",
"kỳ",
"dị",
"ít",
"được",
"biết",
"đến",
"lý",
"do",
"là",
"dù",
"cá",
"mập",
"yêu",
"tinh",
"bắt",
"gặp",
"tương",
"đối",
"hiếm",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"nhưng",
"nó",
"là",
"loài",
"phân",
"bố",
"trên",
"toà... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.