text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
gladiolus praecostatus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được marais miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"gladiolus",
"praecostatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"marais",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
coleoxestia guttula là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"coleoxestia",
"guttula",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
beria một người gruzia gần gũi với stalin đầu tháng 7 năm 1936 khanjian được gọi đến tiflis và bất ngờ khanjian được thông báo rằng đã tự sát mặc dù hoàn cảnh của cái chết của ông bị nghi ngờ người ta tin rằng beria đã ra lệnh cho khanjian phải tự sát theo robert conquest thì khanjian bị bắn bởi beria cùng với một thế ... | [
"beria",
"một",
"người",
"gruzia",
"gần",
"gũi",
"với",
"stalin",
"đầu",
"tháng",
"7",
"năm",
"1936",
"khanjian",
"được",
"gọi",
"đến",
"tiflis",
"và",
"bất",
"ngờ",
"khanjian",
"được",
"thông",
"báo",
"rằng",
"đã",
"tự",
"sát",
"mặc",
"dù",
"hoàn",
"c... |
ga gwanggyo đại học kyonggi là một ga tàu điện ngầm gwanggyo yeongtong-gu suwon gyeonggi-do hàn quốc đây là ga tàu điện ngầm duy nhất trong tuyến và được xây dựng trên ga tàu nhà ga nằm ngay phía trước đại học kyonggi | [
"ga",
"gwanggyo",
"đại",
"học",
"kyonggi",
"là",
"một",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"gwanggyo",
"yeongtong-gu",
"suwon",
"gyeonggi-do",
"hàn",
"quốc",
"đây",
"là",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"duy",
"nhất",
"trong",
"tuyến",
"và",
"được",
"xây",
"dựng",
... |
phoradendron nervosum là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được oliv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"phoradendron",
"nervosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
nomia viridicincta là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được meade-waldo mô tả khoa học năm 1916 | [
"nomia",
"viridicincta",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"meade-waldo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1916"
] |
thời phải báo cáo người sử dụng lao động về tình trạng này bullet đình chỉ hoạt động của máy thiết bị không bảo đảm an toàn hoặc đã hết hạn sử dụng bullet tham gia điều tra thống kê báo cáo và quản lý các vụ tai nạn lao động theo quy định pháp luật hiện hành bullet tham dự các cuộc họp giao ban sản xuất sơ kết tổng kết... | [
"thời",
"phải",
"báo",
"cáo",
"người",
"sử",
"dụng",
"lao",
"động",
"về",
"tình",
"trạng",
"này",
"bullet",
"đình",
"chỉ",
"hoạt",
"động",
"của",
"máy",
"thiết",
"bị",
"không",
"bảo",
"đảm",
"an",
"toàn",
"hoặc",
"đã",
"hết",
"hạn",
"sử",
"dụng",
"bu... |
mendoza ryukyuensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi mendoza mendoza ryukyuensis được baba miêu tả năm 2007 | [
"mendoza",
"ryukyuensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mendoza",
"mendoza",
"ryukyuensis",
"được",
"baba",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
nhân vật nhỏ đầy sức sống bối cảnh không khí trở thành một phần nội tại của câu chuyện một sự kết hợp khéo léo của kẻ nham hiểm với sự lố lăng bình thường với sự kỳ quái nhà phê bình phim bosley crowther của tờ new york times sau khi đánh giá sơ bộ rằng bộ phim được thiết kế [chỉ] để kích thích và giải trí đã viết rằng... | [
"nhân",
"vật",
"nhỏ",
"đầy",
"sức",
"sống",
"bối",
"cảnh",
"không",
"khí",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"nội",
"tại",
"của",
"câu",
"chuyện",
"một",
"sự",
"kết",
"hợp",
"khéo",
"léo",
"của",
"kẻ",
"nham",
"hiểm",
"với",
"sự",
"lố",
"lăng",
"bình",
... |
siphocampylus bullatus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được mcvaugh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"siphocampylus",
"bullatus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"mcvaugh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
kỷ xviii xa văn phấn làm phụ đạo châu mộc năm 1776 xa văn phấn mất con cháu họ hàng họ xa tranh nhau quyền thế tập quan hiệp đốc hưng hóa nhà lê-trịnh là lý trần thản chia tách châu mộc thành 3 châu nhỏ làː châu mộc gồm động chinh trình đàn tổng hạ tổng cho xa văn mang cai quản châu đà bắc là đất động trình sàng cho xa... | [
"kỷ",
"xviii",
"xa",
"văn",
"phấn",
"làm",
"phụ",
"đạo",
"châu",
"mộc",
"năm",
"1776",
"xa",
"văn",
"phấn",
"mất",
"con",
"cháu",
"họ",
"hàng",
"họ",
"xa",
"tranh",
"nhau",
"quyền",
"thế",
"tập",
"quan",
"hiệp",
"đốc",
"hưng",
"hóa",
"nhà",
"lê-trịnh... |
đấu loại vòng loại kết thúc vào ngày 20 tháng 11 năm 2013 sau khi uruguay vượt qua jordan để giành vé cuối cùng đến brasil trong tổng cộng 24 đội bóng đứng đầu trên bảng xếp hạng fifa có tất cả 23 đội đã vượt qua vòng loại == phân bổ suất dự vòng chung kết == bullet châu âu uefa tranh 13 suất bullet châu phi caf tranh ... | [
"đấu",
"loại",
"vòng",
"loại",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"11",
"năm",
"2013",
"sau",
"khi",
"uruguay",
"vượt",
"qua",
"jordan",
"để",
"giành",
"vé",
"cuối",
"cùng",
"đến",
"brasil",
"trong",
"tổng",
"cộng",
"24",
"đội",
"bóng",
"đứng... |
fibigia lunarioides là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được willd sweet mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"fibigia",
"lunarioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"sweet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
channapatna nanjangud channapatna là một làng thuộc tehsil nanjangud huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"channapatna",
"nanjangud",
"channapatna",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nanjangud",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
frederickus wilburi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi frederickus frederickus wilburi được levi herbert walter levi miêu tả năm 1955 | [
"frederickus",
"wilburi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"frederickus",
"frederickus",
"wilburi",
"được",
"levi",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1955"
] |
delphinium arcuatum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được n busch mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"delphinium",
"arcuatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"busch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
cidariophanes luculenta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cidariophanes",
"luculenta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
notriolus minor là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được carter zeck miêu tả khoa học năm 1932 | [
"notriolus",
"minor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"carter",
"zeck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
xandrames cnecozona là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xandrames",
"cnecozona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
6 292 kg ha tổng sản lượng lương thực quy thóc đạt 43 063 tấn thời kỳ xây dựng đất nước 1975 -2010 diện tích cây trồng luôn duy trì sản xuất ổn định trên 20 nghìn ha năng suất cây trồng không ngừng tăng đặc biệt cây lúa năng suất từ 34 65 tạ ha 1996 tăng lên 58 42 tạ ha 2005 năm 2010 năng suất lúa đạt 60 46 tạ ha tăng ... | [
"6",
"292",
"kg",
"ha",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"lương",
"thực",
"quy",
"thóc",
"đạt",
"43",
"063",
"tấn",
"thời",
"kỳ",
"xây",
"dựng",
"đất",
"nước",
"1975",
"-2010",
"diện",
"tích",
"cây",
"trồng",
"luôn",
"duy",
"trì",
"sản",
"xuất",
"ổn",
"định",... |
biographies of giving and volunteering 2002 excerpt bullet hitchcock william i 2014 world war i and the humanitarian impulse the tocqueville review la revue tocqueville 35 2 2014 145–163 bullet ilchman warren f et al philanthropy in the world s traditions 1998 examines philanthropy in buddhist islamic hindu jewish and ... | [
"biographies",
"of",
"giving",
"and",
"volunteering",
"2002",
"excerpt",
"bullet",
"hitchcock",
"william",
"i",
"2014",
"world",
"war",
"i",
"and",
"the",
"humanitarian",
"impulse",
"the",
"tocqueville",
"review",
"la",
"revue",
"tocqueville",
"35",
"2",
"2014",... |
cùng cha khác mẹ lớn tuổi hơn và một người em trai vitthashoka con trai thứ của dharma các hoàng tử cạnh tranh lẫn nhau hết sức gay gắt nhưng a-dục trẻ tuổi xuất sắc cả trong quân sự lẫn các môn học được dạy dỗ có một sự đối đầu gay gắt đặc biệt là giữa a-dục và người anh susima == thời kì nắm quyền lực == trưởng thành... | [
"cùng",
"cha",
"khác",
"mẹ",
"lớn",
"tuổi",
"hơn",
"và",
"một",
"người",
"em",
"trai",
"vitthashoka",
"con",
"trai",
"thứ",
"của",
"dharma",
"các",
"hoàng",
"tử",
"cạnh",
"tranh",
"lẫn",
"nhau",
"hết",
"sức",
"gay",
"gắt",
"nhưng",
"a-dục",
"trẻ",
"tuổ... |
trong điều trị viêm gan c cấp và mãn viêm gan b mãn hiv… công dụng của interferon-alfa interferon-alfa ifn-α được sử dụng trong điều trị đa hồng cầu sau khi có những bằng chứng cho thấy hiệu quả của thuốc này trong điều trị một loại bệnh tăng sinh tủy ác tính khác là bệnh lơxêmi kinh dòng hạt ifn-α có tác dụng ức chế t... | [
"trong",
"điều",
"trị",
"viêm",
"gan",
"c",
"cấp",
"và",
"mãn",
"viêm",
"gan",
"b",
"mãn",
"hiv…",
"công",
"dụng",
"của",
"interferon-alfa",
"interferon-alfa",
"ifn-α",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"điều",
"trị",
"đa",
"hồng",
"cầu",
"sau",
"khi",
"có"... |
mops nanulus là một loài động vật có vú trong họ dơi thò đuôi bộ dơi loài này được j a allen mô tả năm 1917 | [
"mops",
"nanulus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"thò",
"đuôi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"a",
"allen",
"mô",
"tả",
"năm",
"1917"
] |
hậu quả tâm lý sau khi chuyển đổi giới tính bullet liệu pháp hormone bullet dương vật giả bullet âm đạo giả bullet thái giám | [
"hậu",
"quả",
"tâm",
"lý",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"đổi",
"giới",
"tính",
"bullet",
"liệu",
"pháp",
"hormone",
"bullet",
"dương",
"vật",
"giả",
"bullet",
"âm",
"đạo",
"giả",
"bullet",
"thái",
"giám"
] |
những chiến dịch này trên 19 nghìn người hung nô bị giết hoặc bị bắt song quân hán đã bị tổn thất nặng nề một vị tướng là tô kiến 蘇建 đã chỉ đạo thoát ra song chỉ huy của đội quân thứ hai là triệu tín 趙信 đã đầu hàng khi bị bao vây triệu tín xuất thân vốn là một quý tộc nhỏ hung nô sau đó ông đã kết hôn với chị em gái củ... | [
"những",
"chiến",
"dịch",
"này",
"trên",
"19",
"nghìn",
"người",
"hung",
"nô",
"bị",
"giết",
"hoặc",
"bị",
"bắt",
"song",
"quân",
"hán",
"đã",
"bị",
"tổn",
"thất",
"nặng",
"nề",
"một",
"vị",
"tướng",
"là",
"tô",
"kiến",
"蘇建",
"đã",
"chỉ",
"đạo",
"t... |
coryanthes albertinae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được h karst mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 | [
"coryanthes",
"albertinae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"karst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848"
] |
Geb ( hay Seb , Keb ) là một vị thần trong tôn giáo Ai Cập cổ đại . | [
"Geb",
"(",
"hay",
"Seb",
",",
"Keb",
")",
"là",
"một",
"vị",
"thần",
"trong",
"tôn",
"giáo",
"Ai",
"Cập",
"cổ",
"đại",
"."
] |
khám bác sĩ ngay lập tức bởi vì nó có thể dẫn đến việc mất nước và mất protein nguy hiểm sưng nhiễm trùng hoặc viêm phổi và thậm chí có thể buộc phải nhập viện == những điều cần tránh của người bị vẩy nến == nhìn vào 5 yếu tố làm nên cơ chế sinh bệnh mà ta phải bullet tránh căng thẳng stress bullet tránh kì cọ và bóc d... | [
"khám",
"bác",
"sĩ",
"ngay",
"lập",
"tức",
"bởi",
"vì",
"nó",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"mất",
"nước",
"và",
"mất",
"protein",
"nguy",
"hiểm",
"sưng",
"nhiễm",
"trùng",
"hoặc",
"viêm",
"phổi",
"và",
"thậm",
"chí",
"có",
"thể",
"buộc",
"phải"... |
với lennon ông chỉ nói oh chào ono có bầu vào năm 1968 và bị sẩy thai đứa con trai dự định đặt tên là john ono lennon ii vào ngày 21 tháng 10 cùng năm chỉ vài tuần sau những tuyên bố chính thức về vụ ly dị của lennon trong khoảng thời gian 2 năm cuối cùng với the beatles lennon và ono bắt đầu tham gia vào phong trào ph... | [
"với",
"lennon",
"ông",
"chỉ",
"nói",
"oh",
"chào",
"ono",
"có",
"bầu",
"vào",
"năm",
"1968",
"và",
"bị",
"sẩy",
"thai",
"đứa",
"con",
"trai",
"dự",
"định",
"đặt",
"tên",
"là",
"john",
"ono",
"lennon",
"ii",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"cùn... |
cai bộ là một xã thuộc huyện quảng hòa tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã cai bộ nằm ở phía đông huyện quảng hòa có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện hạ lang và xã bế văn đàn bullet phía tây giáp xã chí thảo và xã độc lập bullet phía nam giáp xã bế văn đàn và xã chí thảo bullet phía bắc giáp huyện hạ lang v... | [
"cai",
"bộ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"quảng",
"hòa",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"cai",
"bộ",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"quảng",
"hòa",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía... |
hylaeus insularum là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được yasumatsu hirashima mô tả khoa học năm 1965 | [
"hylaeus",
"insularum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"yasumatsu",
"hirashima",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
saint-laurent-du-var-cagnes-sur-mer-est tổng tổng saint-laurent-du-var-cagnes-sur-mer-est là một tổng của pháp tổng này nằm ở tỉnh alpes-maritimes trong vùng provence-alpes-côte d’azur == các đơn vị hành chính == tổng saint-laurent-du-var-cagnes-sur-mer-est gồm phần phía đông của thị xã cagnes-sur-mer và thị xã saint-l... | [
"saint-laurent-du-var-cagnes-sur-mer-est",
"tổng",
"tổng",
"saint-laurent-du-var-cagnes-sur-mer-est",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"tổng",
"này",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-maritimes",
"trong",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"h... |
gentiana beamanii là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được j s pringle mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"gentiana",
"beamanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"s",
"pringle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
prionostemma aspera là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được lam miers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1872 | [
"prionostemma",
"aspera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"miers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
pù pha lay pù phạ mứt thuộc bản pa pu lông lênh thuộc bản ngàm hướng núi thấp dần từ tây sang đông độ dốc trung bình từ 30-35 có nơi dốc đến 40 độ đồng thời đây là hiện tượng gây nên sạt lở đất đá trong mùa mưa lũ lượng mưa kéo dài trong nhiều ngày nhiều giờ xã thuộc vùng cao của huyện quan sơn có đặc điểm khí hậu nhiệ... | [
"pù",
"pha",
"lay",
"pù",
"phạ",
"mứt",
"thuộc",
"bản",
"pa",
"pu",
"lông",
"lênh",
"thuộc",
"bản",
"ngàm",
"hướng",
"núi",
"thấp",
"dần",
"từ",
"tây",
"sang",
"đông",
"độ",
"dốc",
"trung",
"bình",
"từ",
"30-35",
"có",
"nơi",
"dốc",
"đến",
"40",
"đ... |
uroskinnera flavida là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được lundell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"uroskinnera",
"flavida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
pseudotomoxia trimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ray miêu tả khoa học năm 1936 | [
"pseudotomoxia",
"trimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"ray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1936"
] |
aplomerus lineatulus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"aplomerus",
"lineatulus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
syarhey shastakow sinh 19 tháng 7 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2017 anh thi đấu cho naftan novopolotsk == liên kết ngoài == bullet profile at naftan website | [
"syarhey",
"shastakow",
"sinh",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"tính",
"đến",
"năm",
"2017",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"naftan",
"novopolotsk",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profi... |
dương văn an chữ hán 楊文安 1514 – 1591 biểu tự là tĩnh phủ 靜甫 là quan nhà mạc trong lịch sử việt nam và là tác giả của quyển sách địa lý-lịch sử nổi tiếng ô châu cận lục 烏州近錄 == tiểu sử == ông sinh tại làng tuy lộc xã lộc thủy huyện lệ thủy tỉnh quảng bình về sau ông ra ngụ ở xã phú diễn huyện từ liêm tỉnh hà đông nay th... | [
"dương",
"văn",
"an",
"chữ",
"hán",
"楊文安",
"1514",
"–",
"1591",
"biểu",
"tự",
"là",
"tĩnh",
"phủ",
"靜甫",
"là",
"quan",
"nhà",
"mạc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"và",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"quyển",
"sách",
"địa",
"lý-lịch",
"sử",
"nổ... |
dài của sự cai trị của anh di sản pháp của grenada vẫn được chứng minh bằng số lượng từ mượn tiếng pháp ở grenadian creole các tòa nhà theo phong cách pháp ẩm thực và tên địa danh dành cho cựu thành viên petit martinique martinique channel v v năm 1642 compagnie des îles de l amérique đã nhận được gia hạn hai mươi năm ... | [
"dài",
"của",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"anh",
"di",
"sản",
"pháp",
"của",
"grenada",
"vẫn",
"được",
"chứng",
"minh",
"bằng",
"số",
"lượng",
"từ",
"mượn",
"tiếng",
"pháp",
"ở",
"grenadian",
"creole",
"các",
"tòa",
"nhà",
"theo",
"phong",
"cách",
"pháp... |
hành thiện làng hành thiện là tên một làng cổ nay thuộc xã xuân hồng huyện xuân trường tỉnh nam định đây là một trong những ngôi làng cổ nổi tiếng có truyền thống văn hóa được nhiều người biết đến cũng như là quê hương của nhiều nhân vật được ghi nhận trong lịch sử tại việt nam == nguồn gốc == nguyên thủy gốc tích làng... | [
"hành",
"thiện",
"làng",
"hành",
"thiện",
"là",
"tên",
"một",
"làng",
"cổ",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"xuân",
"hồng",
"huyện",
"xuân",
"trường",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ngôi",
"làng",
"cổ",
"nổi",
"tiếng",
"có",
"truyề... |
scutellaria carmenensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được henr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 publ 1990 | [
"scutellaria",
"carmenensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"henr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989",
"publ",
"1990"
] |
abbeville-saint-lucien == tham khảo == bullet insee | [
"abbeville-saint-lucien",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
super snake genta mang theo dây đeo cổ tay khi đi khi bắt đầu đi xe hattori thấy dây đeo cổ tay và hét lên haibara cố gắng để loại bỏ nó nhưng do sự chuyển động của xe các nơi có thể phát nổ trên dây đeo cổ tay ghế cuối cùng của chuyến đi khi đi xe đến biển được ra khỏi khu vực hạn chế kaitou kid lấy dây đeo cổ tay và ... | [
"super",
"snake",
"genta",
"mang",
"theo",
"dây",
"đeo",
"cổ",
"tay",
"khi",
"đi",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"đi",
"xe",
"hattori",
"thấy",
"dây",
"đeo",
"cổ",
"tay",
"và",
"hét",
"lên",
"haibara",
"cố",
"gắng",
"để",
"loại",
"bỏ",
"nó",
"nhưng",
"do",
... |
trẻ em song các vụ việc đều bị giấu kín hơn một năm sau đó ngày 27 tháng 5 năm 2004 ông được bô nhiệm làm tổng quản đền thờ đức bà cả tại rôma ông giữ chức nhiệm này đến ngày 21 tháng 11 năm 2011 hồng y law qua đời ngày 20 tháng 12 năm 2017 thọ 86 tuổi | [
"trẻ",
"em",
"song",
"các",
"vụ",
"việc",
"đều",
"bị",
"giấu",
"kín",
"hơn",
"một",
"năm",
"sau",
"đó",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"2004",
"ông",
"được",
"bô",
"nhiệm",
"làm",
"tổng",
"quản",
"đền",
"thờ",
"đức",
"bà",
"cả",
"tại",
"rôma",
... |
ceroctis libengeana là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được kaszab miêu tả khoa học năm 1958 | [
"ceroctis",
"libengeana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"kaszab",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
geigyella undulata là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1972 | [
"geigyella",
"undulata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
nemeritis specularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"nemeritis",
"specularis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ixora hajupensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"ixora",
"hajupensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
xuất sắc nhất vào năm 2014 năm 2016 bà nhận được giải nữ diễn viên chính xuất sắc nhất tại acia ở atlanta năm 2017 bộ phim của bà tên là iyawo adedigba đã nhận được giải bộ phim hay nhất của năm tại buổi lễ trao giải giải trí của người thành phố tiếng anh city people entertainment awards == phim ảnh == bullet omo elemo... | [
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"vào",
"năm",
"2014",
"năm",
"2016",
"bà",
"nhận",
"được",
"giải",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"acia",
"ở",
"atlanta",
"năm",
"2017",
"bộ",
"phim",
"của",
"bà",
"tên",
"là",
"iyawo",
"adedigba",
... |
xã griffin quận stutsman bắc dakota xã griffin là một xã thuộc quận stutsman tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 51 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"griffin",
"quận",
"stutsman",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"griffin",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"stutsman",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"51",
"người",
"==",
"xem",
"thêm... |
eurema daira fairy yellow barred yellow hay barred sulphur eurema daira là một loài bướm ngày thuộc họ pieridae nó được tìm thấy ở argentina phía bắc đến miền nam hoa kỳ rải rác có thể gặp ở miền nam arizona south dakota miền nam texas và thậm chí ở washington d c sải cánh dài 32–41 mm con trưởng thành bay quanh năm ở ... | [
"eurema",
"daira",
"fairy",
"yellow",
"barred",
"yellow",
"hay",
"barred",
"sulphur",
"eurema",
"daira",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"pieridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"argentina",
"phía",
"bắc",
"đến",
"miền",
"nam",
"ho... |
được ghi nhận là câu truyện của một người mỹ đã chuyển đổi quy y sang phật giáo trên lãnh thổ tổ quốc hoa kỳ đã xảy ra tại hội nghị thế giới năm 1893 về tôn giáo người cải giáo quy y này là một người đàn ông do thái tên là charles strauss ông đã tự tuyên bố mình là một phật tử tại một buổi thuyết giảng công khai trong ... | [
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"câu",
"truyện",
"của",
"một",
"người",
"mỹ",
"đã",
"chuyển",
"đổi",
"quy",
"y",
"sang",
"phật",
"giáo",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"tổ",
"quốc",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"xảy",
"ra",
"tại",
"hội",
"nghị",
"thế",
"giới",
"năm",
"... |
hoplitis enslini là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1935 | [
"hoplitis",
"enslini",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"alfken",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
epigynopteryx borgeaudi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"epigynopteryx",
"borgeaudi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hoàng gia được thiết lập === ở nước anh trước đó tồn tại nhiều vùng miền khác nhau với nhiều tập quán khác nhau những tập quán này được người anh gọi là luật ví dụ như luật dane được áp dụng ở miền bắc luật mercia ở miền trung và luật wessex ở miền tây và miền nam cùng với đó là sự hiện diện của nhiều hệ thống tòa án k... | [
"hoàng",
"gia",
"được",
"thiết",
"lập",
"===",
"ở",
"nước",
"anh",
"trước",
"đó",
"tồn",
"tại",
"nhiều",
"vùng",
"miền",
"khác",
"nhau",
"với",
"nhiều",
"tập",
"quán",
"khác",
"nhau",
"những",
"tập",
"quán",
"này",
"được",
"người",
"anh",
"gọi",
"là",
... |
eupithecia elimata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"elimata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dotdash about com là một trang web thông tin và lời khuyên trực tuyến trang web được viết bằng tiếng anh và nhằm phục vụ chủ yếu người dùng bắc mỹ website này do the new york times company sở hữu website about com được chia làm nhiều miền con theo nhiều chủ đề đa dạng nội dung được viết bởi một mạng lưới các người viết... | [
"dotdash",
"about",
"com",
"là",
"một",
"trang",
"web",
"thông",
"tin",
"và",
"lời",
"khuyên",
"trực",
"tuyến",
"trang",
"web",
"được",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"và",
"nhằm",
"phục",
"vụ",
"chủ",
"yếu",
"người",
"dùng",
"bắc",
"mỹ",
"website",
"... |
pilotrichella phleoides là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được desv ex brid a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"pilotrichella",
"phleoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"desv",
"ex",
"brid",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
tranh việt nam bullet chiến dịch mùa xuân 1975 bullet chiến dịch tây nguyên bullet chiến dịch hồ chí minh bullet sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 | [
"tranh",
"việt",
"nam",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"mùa",
"xuân",
"1975",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"tây",
"nguyên",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"sự",
"kiện",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975"
] |
szomód là một thị trấn thuộc hạt komárom-esztergom hungary thị trấn này có diện tích 28 35 km² dân số năm 2010 là 2095 người mật độ 74 người km² | [
"szomód",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"komárom-esztergom",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"35",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"2095",
"người",
"mật",
"độ",
"74",
"người",
"km²"
] |
xã cheshire quận allegan michigan xã cheshire là một xã thuộc quận allegan tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 199 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"cheshire",
"quận",
"allegan",
"michigan",
"xã",
"cheshire",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"allegan",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"199",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
chinese international pageant | [
"chinese",
"international",
"pageant"
] |
rusk texas rusk là một thành phố thuộc quận cherokee tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 5551 người == dân số == bullet dân số năm 2000 5085 người bullet dân số năm 2010 5551 người == xem thêm == bullet american finder | [
"rusk",
"texas",
"rusk",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"cherokee",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"5551",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"20... |
yukarıyahyasaray çayıralan yukarıyahyasaray là một xã thuộc huyện çayıralan tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 594 người | [
"yukarıyahyasaray",
"çayıralan",
"yukarıyahyasaray",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çayıralan",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"594",
"người"
] |
của xã hữu dương về khu tái định cư thuộc xã hạnh lâm huyện thanh chương bullet điều chỉnh 2 725 người của xã kim tiến 1 585 người của xã luân mai về khu tái định cư thuộc xã thanh hương huyện thanh chương 1 073 người của xã hữu dương và 1 435 người của xã hữu khuông về khu tái định cư thuộc xã thanh thịnh huyện thanh ... | [
"của",
"xã",
"hữu",
"dương",
"về",
"khu",
"tái",
"định",
"cư",
"thuộc",
"xã",
"hạnh",
"lâm",
"huyện",
"thanh",
"chương",
"bullet",
"điều",
"chỉnh",
"2",
"725",
"người",
"của",
"xã",
"kim",
"tiến",
"1",
"585",
"người",
"của",
"xã",
"luân",
"mai",
"về"... |
bianor tortus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi bianor bianor tortus được jastrzebski miêu tả năm 2007 | [
"bianor",
"tortus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"bianor",
"bianor",
"tortus",
"được",
"jastrzebski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
kondahalli magadi kondahalli là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kondahalli",
"magadi",
"kondahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"magadi",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
nhã nam 2016 bullet 2013 hoa mộng ảo nhã nam 2017 bullet 2014 thánh giá rỗng skybooks 2016 bullet 2015 ma nữ của laplace nhã nam 2018 bullet 2015 ngôi nhà của người cá say ngủ mintbooks 2017 bullet 2016 bullet 2016 cáp treo tình yêu mintbooks 2019 bullet kibō no ito 希望の糸 2019 bullet kusunoki no bannin クスノキの番人 2020 bull... | [
"nhã",
"nam",
"2016",
"bullet",
"2013",
"hoa",
"mộng",
"ảo",
"nhã",
"nam",
"2017",
"bullet",
"2014",
"thánh",
"giá",
"rỗng",
"skybooks",
"2016",
"bullet",
"2015",
"ma",
"nữ",
"của",
"laplace",
"nhã",
"nam",
"2018",
"bullet",
"2015",
"ngôi",
"nhà",
"của",... |
đầu tiên trang bị động cơ nakajima ha-5 kai công suất 850 mã lực được cấu tạo bởi mitsubishi có 143 chiếc được nakajima hikoki chế tạo bullet ki-21 ib kiểu ib bổ sung thêm một súng máy 7 7 mm phía đuôi và mỗi bên hông thiết kế lại khoang bom cánh nắp và đuôi có 120 chiếc được mitsubishi chế tạo bullet ki-21 ic kiểu ic ... | [
"đầu",
"tiên",
"trang",
"bị",
"động",
"cơ",
"nakajima",
"ha-5",
"kai",
"công",
"suất",
"850",
"mã",
"lực",
"được",
"cấu",
"tạo",
"bởi",
"mitsubishi",
"có",
"143",
"chiếc",
"được",
"nakajima",
"hikoki",
"chế",
"tạo",
"bullet",
"ki-21",
"ib",
"kiểu",
"ib",... |
chăn dắt quảng canh cột buộc ở khu vực quanh nhà đồi gò hoặc nuôi nhốt kết hợp với chăn thả bán thâm canh và nuôi nhốt cố định tại chuồng thâm canh việc áp dụng kỹ thuật vào chăn nuôi rất quan trọng người nuôi dê phải biết áp dụng kỹ thuật từ khâu làm chuồng trại cho đến việc theo dõi quản lý đàn dê vì là loại động vật... | [
"chăn",
"dắt",
"quảng",
"canh",
"cột",
"buộc",
"ở",
"khu",
"vực",
"quanh",
"nhà",
"đồi",
"gò",
"hoặc",
"nuôi",
"nhốt",
"kết",
"hợp",
"với",
"chăn",
"thả",
"bán",
"thâm",
"canh",
"và",
"nuôi",
"nhốt",
"cố",
"định",
"tại",
"chuồng",
"thâm",
"canh",
"vi... |
rhyacophila chembo là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"rhyacophila",
"chembo",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
theridion adrianopoli là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion adrianopoli được miêu tả năm 1915 bởi drensky | [
"theridion",
"adrianopoli",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"theridion",
"theridion",
"adrianopoli",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915",
"bởi",
"drensky"
] |
tokiwa takako chữ nhật 常盤貴子 sinh ngày 30 tháng 4 năm 1972 là một nữ diễn viên nhật bản takako sinh tại yokohama nhật bản cô được biết đến và từng giành giải thương nữ diễn viên xuất sắc nhất của nhật bản năm 2005 cho vai diễn trong bộ phim akai tsuki cô được gọi là nữ hoàng phim truyền hình của nhật bản là bình hoa đẹp... | [
"tokiwa",
"takako",
"chữ",
"nhật",
"常盤貴子",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"nhật",
"bản",
"takako",
"sinh",
"tại",
"yokohama",
"nhật",
"bản",
"cô",
"được",
"biết",
"đến",
"và",
"từng",
"giành",
"giả... |
obama chỉ trích cách chính quyền trump phản ứng trước covid-19 là thảm họa hỗn loạn trong một cuộc gọi với các cộng sự cũ ở nhà trắng vnexpress bullet tây ban nha ghi nhận thêm 179 người chết do ncov nâng tổng số lên 26 478 số ca nhiễm tăng 2 666 lên 262 783 bullet italy ghi nhận thêm 1 083 ca nhiễm và 194 ca tử vong n... | [
"obama",
"chỉ",
"trích",
"cách",
"chính",
"quyền",
"trump",
"phản",
"ứng",
"trước",
"covid-19",
"là",
"thảm",
"họa",
"hỗn",
"loạn",
"trong",
"một",
"cuộc",
"gọi",
"với",
"các",
"cộng",
"sự",
"cũ",
"ở",
"nhà",
"trắng",
"vnexpress",
"bullet",
"tây",
"ban",... |
malibu là một thành phố bãi biển thuộc quận los angeles california hoa kỳ theo điều tra nhân khẩu năm 2010 dân số thành phố là 12 645 malibu có một dải bờ biển thái bình dương dài những người lướt sóng và cư dân địa phương đặt biệt danh cho malibu là the bu malibu nổi tiếng với khí hậu ấm các bãi biển cát và là nơi cư ... | [
"malibu",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"bãi",
"biển",
"thuộc",
"quận",
"los",
"angeles",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"theo",
"điều",
"tra",
"nhân",
"khẩu",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"là",
"12",
"645",
"malibu",
"có",
"một",
"dải",
"bờ"... |
hầu hết miền nam halmahera và vào một số thời điểm vương quốc này đã kiểm soát buru ambon và nhiều đảo khác ở ngoài khơi new guinea năm 1522 sultan thứ 12 của tidore là al mansur 1512 1526 đã lập liên minh với người tây ban nha vào thế kỷ xvi và tây ban nha đã xây dựng một vài pháo đài trên đảo có sự mất lòng tin giữa ... | [
"hầu",
"hết",
"miền",
"nam",
"halmahera",
"và",
"vào",
"một",
"số",
"thời",
"điểm",
"vương",
"quốc",
"này",
"đã",
"kiểm",
"soát",
"buru",
"ambon",
"và",
"nhiều",
"đảo",
"khác",
"ở",
"ngoài",
"khơi",
"new",
"guinea",
"năm",
"1522",
"sultan",
"thứ",
"12"... |
hai mươi lăm người vẫn ở trên tàu sau đó bao gồm cả những người trung thành chống lại ý chí của họ và những người khác không có chỗ trong buổi ra mắt sau khi bligh đến anh vào tháng 4 năm 1790 đô đốc đã gửi hms pandora để bắt giữ những kẻ nổi loạn mười bốn người đã bị bắt ở tahiti và bị giam cầm trên tàu pandora sau đó... | [
"hai",
"mươi",
"lăm",
"người",
"vẫn",
"ở",
"trên",
"tàu",
"sau",
"đó",
"bao",
"gồm",
"cả",
"những",
"người",
"trung",
"thành",
"chống",
"lại",
"ý",
"chí",
"của",
"họ",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"không",
"có",
"chỗ",
"trong",
"buổi",
"ra",
"mắt"... |
bülach là một đô thị thuộc huyện hành chính bülach bang zürich thụy sĩ đô thị này có diện tích 16 09 km2 dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 17 034 người | [
"bülach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"hành",
"chính",
"bülach",
"bang",
"zürich",
"thụy",
"sĩ",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"16",
"09",
"km2",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"tháng",
"12",
"năm",
"2009",
"là",
"17",
"034"... |
lê văn thắng thiếu tướng lê văn thắng là một tướng lĩnh của lực lượng công an nhân dân việt nam với quân hàm trung tướng ông hiện giữ chức vụ giám đốc học viện an ninh nhân dân == tiểu sử == lê văn thắng có học vị tiến sĩ học hàm phó giáo sư ngày 12 tháng 4 năm 2018 đại tá phó giáo sư tiến sĩ lê văn thắng phó giám đốc ... | [
"lê",
"văn",
"thắng",
"thiếu",
"tướng",
"lê",
"văn",
"thắng",
"là",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"của",
"lực",
"lượng",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"với",
"quân",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"giám",
"đốc",
... |
vụ việc quan sát thực địa tháng 12 năm 2015 viện công nghệ không gian trực thuộc vast kết hợp bộ công an nghiên cứu chế tạo thành công máy bay trinh sát điện tử không người lái tầm xa sh-6l năm 2020 viện vật lý ứng dụng và thiết bị khoa học thuộc vast đã chế tạo thành công máy bay trực thăng không người lái dragonfly-d... | [
"vụ",
"việc",
"quan",
"sát",
"thực",
"địa",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"viện",
"công",
"nghệ",
"không",
"gian",
"trực",
"thuộc",
"vast",
"kết",
"hợp",
"bộ",
"công",
"an",
"nghiên",
"cứu",
"chế",
"tạo",
"thành",
"công",
"máy",
"bay",
"trinh",
"sát",
... |
quận logan nebraska quận logan là một quận thuộc tiểu bang nebraska hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 774 người quận lỵ đóng ở stapleton == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"logan",
"nebraska",
"quận",
"logan",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",... |
siêu mẫu quốc tế 2013 tiếng anh supermodel international 2013 là cuộc thi siêu mẫu quốc tế lần thứ 3 cuộc thi diễn ra vào ngày 2 tháng 11 năm 2013 tại the aetas lumpini bangkok thái lan với sự tham gia của 24 thí sinh siêu mẫu quốc tế 2012 là reabetswe sechoaro đã trao lại danh hiệu cho mirnesa subasic đến từ bosnia và... | [
"siêu",
"mẫu",
"quốc",
"tế",
"2013",
"tiếng",
"anh",
"supermodel",
"international",
"2013",
"là",
"cuộc",
"thi",
"siêu",
"mẫu",
"quốc",
"tế",
"lần",
"thứ",
"3",
"cuộc",
"thi",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"2013",
"tại",
"the"... |
bỏ tỉnh lâm viên một phần lập ra thành phố đà lạt phần còn lại lập lại tỉnh đồng nai thượng tỉnh lỵ đặt tại di linh bullet ngày 8 tháng 1 năm 1941 lập lại tỉnh lâm viên tỉnh lỵ đặt tại đà lạt như vậy từ 31 tỉnh thời nguyễn độc lập người pháp tách và đặt thêm 26 tỉnh nữa trong thời gian cai trị việt nam là hà nam chợ lớ... | [
"bỏ",
"tỉnh",
"lâm",
"viên",
"một",
"phần",
"lập",
"ra",
"thành",
"phố",
"đà",
"lạt",
"phần",
"còn",
"lại",
"lập",
"lại",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"thượng",
"tỉnh",
"lỵ",
"đặt",
"tại",
"di",
"linh",
"bullet",
"ngày",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"1941",
... |
müller mà không hề biết rằng hai ngày sau ông này đã bị tập đoàn quân 50 liên xô bắt được trên đường bỏ chạy từ mogilev về minsk cùng bị bắt với vincenz müller còn có thiếu tướng rudolf edmansdorf chỉ huy trưởng khu phòng thủ mogilev ngày 4 tháng 7 tướng i v boldin tư lệnh tập đoàn quân 50 liên xô triệu tập tướng vinze... | [
"müller",
"mà",
"không",
"hề",
"biết",
"rằng",
"hai",
"ngày",
"sau",
"ông",
"này",
"đã",
"bị",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"50",
"liên",
"xô",
"bắt",
"được",
"trên",
"đường",
"bỏ",
"chạy",
"từ",
"mogilev",
"về",
"minsk",
"cùng",
"bị",
"bắt",
"với",
"vince... |
vô địch thế giới tiến đến vòng bán kết ở nội dung 800 mét bouras đã cải thiện 800 mét cá nhân tốt nhất của mình thành 1 58 78 trong chiến thắng tại sự kiện pro athlé tour ở montreuil vào ngày 5 tháng 6 năm 2012 tuy nhiên cô đã thất bại trong việc kiểm soát doping sau cuộc đua xét nghiệm dương tính với stanozolol đồng h... | [
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"tiến",
"đến",
"vòng",
"bán",
"kết",
"ở",
"nội",
"dung",
"800",
"mét",
"bouras",
"đã",
"cải",
"thiện",
"800",
"mét",
"cá",
"nhân",
"tốt",
"nhất",
"của",
"mình",
"thành",
"1",
"58",
"78",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"tại",
... |
của hệ thống từ carnivore sang dcs1000 dcs có nghĩa là hệ thống thu thập điện tử với chức năng không thay đổi tuần báo associated press đăng tin fbi sẽ dừng carnivore vào năm 2001 để chuyển sang phần mềm khác là narusinsight đơn vị dịch vụ thông tin tội phạm tư pháp cjis ở clarksburg west virginia là đơn vị trẻ nhất củ... | [
"của",
"hệ",
"thống",
"từ",
"carnivore",
"sang",
"dcs1000",
"dcs",
"có",
"nghĩa",
"là",
"hệ",
"thống",
"thu",
"thập",
"điện",
"tử",
"với",
"chức",
"năng",
"không",
"thay",
"đổi",
"tuần",
"báo",
"associated",
"press",
"đăng",
"tin",
"fbi",
"sẽ",
"dừng",
... |
pero propinqua là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pero",
"propinqua",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thwaitesia scintillans là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi thwaitesia thwaitesia scintillans được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1911 | [
"thwaitesia",
"scintillans",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thwaitesia",
"thwaitesia",
"scintillans",
"được",
"wladislaus",
"kulczynski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1911"
] |
derrag là một đô thị thuộc tỉnh médéa algérie dân số thời điểm năm 2002 là 7 695 người | [
"derrag",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"médéa",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"7",
"695",
"người"
] |
bay hơi thường sử dụng titan hoặc thép không gỉ ==== quản lý nước mặn ==== quản lý nước mặn kiểm tra phạm vi rộng hơn của việc xử lý nước mặn và có thể bao gồm việc xem xét các chính sách và quy định của chính phủ bền vững của công ty tác động môi trường tái chế xử lý và vận chuyển ngăn chặn tập trung so với xử lý tại ... | [
"bay",
"hơi",
"thường",
"sử",
"dụng",
"titan",
"hoặc",
"thép",
"không",
"gỉ",
"====",
"quản",
"lý",
"nước",
"mặn",
"====",
"quản",
"lý",
"nước",
"mặn",
"kiểm",
"tra",
"phạm",
"vi",
"rộng",
"hơn",
"của",
"việc",
"xử",
"lý",
"nước",
"mặn",
"và",
"có",
... |
polski senovets }} là một làng quê thuộc tỉnh veliko tarnovo bungaria dân số thời điểm năm 2011 là 570 người == dân số == dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau == tham khảo == bullet полски сеновец – тодор лазаров 1984 издателство „отечествен фронт“ авторът изказва специални благодарности на георги мих... | [
"polski",
"senovets",
"}}",
"là",
"một",
"làng",
"quê",
"thuộc",
"tỉnh",
"veliko",
"tarnovo",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"570",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"2004-2011",
"được"... |
bhimnagar yadgir bhimnagar là một làng thuộc tehsil yadgir huyện gulbarga bang karnataka ấn độ | [
"bhimnagar",
"yadgir",
"bhimnagar",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"yadgir",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
teucholabis rostrata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"teucholabis",
"rostrata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
purpuricenus montanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"purpuricenus",
"montanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
taiwanobryum guangdongense là một loài rêu trong họ prionodontaceae loài này được enroth s olsson enroth d quandt miêu tả khoa học đầu tiên | [
"taiwanobryum",
"guangdongense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"prionodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"enroth",
"s",
"olsson",
"enroth",
"d",
"quandt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
randia killipii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"randia",
"killipii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
bảo đảm phân công trách nhiệm và phối hợp hiệu quả giữa các cơ quan liên quan trong quá trình triển khai các khuyến nghị upr mà ta chấp thuận tạo khung tổng thể phối hợp hài hòa các kế hoạch riêng của các cơ quan về thực hiện các khuyến nghị upr trong lĩnh vực mình phụ trách hỗ trợ quá trình điều phối theo dõi báo cáo ... | [
"bảo",
"đảm",
"phân",
"công",
"trách",
"nhiệm",
"và",
"phối",
"hợp",
"hiệu",
"quả",
"giữa",
"các",
"cơ",
"quan",
"liên",
"quan",
"trong",
"quá",
"trình",
"triển",
"khai",
"các",
"khuyến",
"nghị",
"upr",
"mà",
"ta",
"chấp",
"thuận",
"tạo",
"khung",
"tổn... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.