text
stringlengths
1
7.22k
words
list
warfarin không giống như warfarin thuốc được bài tiết nhanh các chất độc chống đông máu mới cũng tích tụ trong gan và thận sau khi ăn tuy nhiên các loài gặm nhấm như vậy cũng có thể tích tụ ở các loài chim săn mồi và các động vật khác ăn các loài gặm nhấm hoặc mồi gây nhiễm độc === con dơi hút máu === warfarin được sử ...
[ "warfarin", "không", "giống", "như", "warfarin", "thuốc", "được", "bài", "tiết", "nhanh", "các", "chất", "độc", "chống", "đông", "máu", "mới", "cũng", "tích", "tụ", "trong", "gan", "và", "thận", "sau", "khi", "ăn", "tuy", "nhiên", "các", "loài", "gặm", ...
dùng ngón để chơi ví dụ như frank bello greg christian steve digiorgio robert trujillo và cliff burton một vài tay bass chỉnh biến âm effect tiếng distortion đơn cử như burton của metallica và lemmy của motörhead chủ đề ca từ trong thrash metal bao gồm sự cô lập bệnh tâm thần tham nhũng bất công ma túy tự sát giết ngườ...
[ "dùng", "ngón", "để", "chơi", "ví", "dụ", "như", "frank", "bello", "greg", "christian", "steve", "digiorgio", "robert", "trujillo", "và", "cliff", "burton", "một", "vài", "tay", "bass", "chỉnh", "biến", "âm", "effect", "tiếng", "distortion", "đơn", "cử", "...
từ năm 1978 trong năm 2009 đã có 587 479 lượt khách đến saint kitts so với 379 473 trong năm 2007 sự tăng trưởng này thể hiện mức tăng chỉ dưới 40% trong một khoảng thời gian 2 năm st kitts và nevis cũng mua lại vốn đầu tư nước ngoài trực tiếp từ công dân của họ bằng chương trình đầu tư được nêu trong luật quốc tịch nă...
[ "từ", "năm", "1978", "trong", "năm", "2009", "đã", "có", "587", "479", "lượt", "khách", "đến", "saint", "kitts", "so", "với", "379", "473", "trong", "năm", "2007", "sự", "tăng", "trưởng", "này", "thể", "hiện", "mức", "tăng", "chỉ", "dưới", "40%", "tr...
feijoada là một món ăn phổ biến ở bồ đào nha và một số quốc gia và vùng lãnh thổ từng là thuộc địa bồ đào nha như brasil angola ma cao mozambique goa nhưng có mùi vị khác nhau theo khu vực món ăn này được chế biến từ đậu đen thịt xông khói và một số bộ phận từ lợn như lưỡi tai hay đuôi món ăn này được người dân brasil ...
[ "feijoada", "là", "một", "món", "ăn", "phổ", "biến", "ở", "bồ", "đào", "nha", "và", "một", "số", "quốc", "gia", "và", "vùng", "lãnh", "thổ", "từng", "là", "thuộc", "địa", "bồ", "đào", "nha", "như", "brasil", "angola", "ma", "cao", "mozambique", "goa"...
machimus mexicanus là một loài ruồi trong họ asilidae machimus mexicanus được macquart miêu tả năm 1846
[ "machimus", "mexicanus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "machimus", "mexicanus", "được", "macquart", "miêu", "tả", "năm", "1846" ]
mil mi-44 là một loại trực thăng thông dụng được phát triển từ mi-34 == tham khảo == bullet v r mikheev mvz mil – 50 years == liên kết ngoài == bullet mil mi-44 at www aviastar org bullet www aviation ru
[ "mil", "mi-44", "là", "một", "loại", "trực", "thăng", "thông", "dụng", "được", "phát", "triển", "từ", "mi-34", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "v", "r", "mikheev", "mvz", "mil", "–", "50", "years", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
cơ bản nhấn mạnh rằng sách của chúa qur an và sunna của nhà tiên tri của ông muhammad là hiến pháp ả rập hoàng tử talal bin abdul aziz nói rằng không thể có hiến pháp quy định hay luật pháp chống lại hồi giáo sharia ở ả rập xê út == các bài viết của luật quản trị cơ bản == === chương 1 nguyên tắc chung === điều 1 nói r...
[ "cơ", "bản", "nhấn", "mạnh", "rằng", "sách", "của", "chúa", "qur", "an", "và", "sunna", "của", "nhà", "tiên", "tri", "của", "ông", "muhammad", "là", "hiến", "pháp", "ả", "rập", "hoàng", "tử", "talal", "bin", "abdul", "aziz", "nói", "rằng", "không", "...
litsea nuculanea là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được kurz hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "litsea", "nuculanea", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "kurz", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
có thời gian ủ bệnh khoảng 5 5 ngày 95% confidence interval 1 9 đến 14 7 ngày mers có thể biểu hiện không có triệu chứng đến viêm phổi nghiêm trọng dẫn đến hội chứng viêm hô hấp cấp ards suy thận đông máu rải rác trong lòng mạch dic và viêm màng ngoài tim cũng được ghi nhận == truyền bệnh == === lạc đà === một nghiên c...
[ "có", "thời", "gian", "ủ", "bệnh", "khoảng", "5", "5", "ngày", "95%", "confidence", "interval", "1", "9", "đến", "14", "7", "ngày", "mers", "có", "thể", "biểu", "hiện", "không", "có", "triệu", "chứng", "đến", "viêm", "phổi", "nghiêm", "trọng", "dẫn", ...
cúp bóng đá nữ châu á 2018 là cúp bóng đá nữ châu á lần thứ 19 do liên đoàn bóng đá châu á afc tổ chức ban đầu giải được dự kiến được tổ chức tại jordan từ ngày 7 đến 22 tháng 4 năm 2018 nhưng sau đó được đổi thành 6–20 tháng 4 năm 2018 giải đấu là giai đoạn cuối cùng của vòng loại giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2019...
[ "cúp", "bóng", "đá", "nữ", "châu", "á", "2018", "là", "cúp", "bóng", "đá", "nữ", "châu", "á", "lần", "thứ", "19", "do", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "châu", "á", "afc", "tổ", "chức", "ban", "đầu", "giải", "được", "dự", "kiến", "được", "tổ", "chứ...
myrcianthes rhopaloides là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được kunth mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "myrcianthes", "rhopaloides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "kunth", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
piercia mononyssa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "piercia", "mononyssa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
lê phát an 1868-1946 là một phú hộ nổi tiếng thập niên 30-40 ở nam kỳ ông là người duy nhất ở nam kỳ tuy thuộc tầng lớp dân dã nhưng lại được hoàng đế bảo đại phong tước an định vương tước hiệu cao quý nhất của triều đình thời bấy giờ mà trước đây chỉ dành phong cho những người thuộc tầng lớp hoàng tộc == sự nghiệp == ...
[ "lê", "phát", "an", "1868-1946", "là", "một", "phú", "hộ", "nổi", "tiếng", "thập", "niên", "30-40", "ở", "nam", "kỳ", "ông", "là", "người", "duy", "nhất", "ở", "nam", "kỳ", "tuy", "thuộc", "tầng", "lớp", "dân", "dã", "nhưng", "lại", "được", "hoàng", ...
metopius rufus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "metopius", "rufus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
scarabaeus pabulator là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "scarabaeus", "pabulator", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
hổ đông lạnh bị tịch thu có nguồn gốc từ cơ sở nuôi nhốt hổ env phối hợp khá chặt chẽ với các cơ quan chức năng trong vụ việc này nên họ đã cung cấp thông tin là lời khai nhận của đối tượng về 2 cá thể hổ đông lạnh bị tịch thu có nguồn gốc từ cơ sở nuôi nhốt hổ từ vụ việc này có 3 đối tượng đã bị bắt giam env đã đề ngh...
[ "hổ", "đông", "lạnh", "bị", "tịch", "thu", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "cơ", "sở", "nuôi", "nhốt", "hổ", "env", "phối", "hợp", "khá", "chặt", "chẽ", "với", "các", "cơ", "quan", "chức", "năng", "trong", "vụ", "việc", "này", "nên", "họ", "đã", "cung"...
sách ngoại giao mềm mỏng cống nạp nhà nguyên 3 năm 1 lần nhưng cự tuyệt mọi yêu sách của vua nguyên đòi ông cống người cống voi đích thân sang chầu gửi quân giúp tỉnh vân nam nộp sổ sách dân số ngoài ra ông tích cực chỉnh đốn quân đội tổ chức tuần tra biên giới để đề phòng sự xâm lược của người nguyên sau khi thượng ho...
[ "sách", "ngoại", "giao", "mềm", "mỏng", "cống", "nạp", "nhà", "nguyên", "3", "năm", "1", "lần", "nhưng", "cự", "tuyệt", "mọi", "yêu", "sách", "của", "vua", "nguyên", "đòi", "ông", "cống", "người", "cống", "voi", "đích", "thân", "sang", "chầu", "gửi", ...
thể nào biết chắc được loài nào đã làm ra những dấu đó vì không có hóa thạch nào kèm theo cả dù vậy các nhà khoa học từ lâu đã cho rằng những dấu chân đó là của acrocanthosaurus trong một nghiên cứu năm 2001 người ta lấy những dấu chân tại glen rose đem so với những bàn chân của nhiều loài khủng long chân thú lớn khác ...
[ "thể", "nào", "biết", "chắc", "được", "loài", "nào", "đã", "làm", "ra", "những", "dấu", "đó", "vì", "không", "có", "hóa", "thạch", "nào", "kèm", "theo", "cả", "dù", "vậy", "các", "nhà", "khoa", "học", "từ", "lâu", "đã", "cho", "rằng", "những", "dấu...
colletes subdilatatus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được metz mô tả khoa học năm 1910
[ "colletes", "subdilatatus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "metz", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
chiền chiện bụng vàng danh pháp hai phần prinia flaviventris là một loài chim thuộc họ chiền chiện loài này sinh sống ở brunei campuchia trung quốc hong kong ấn độ indonesia lào malaysia myanma nepal pakistan singapore đài loan thái lan và việt nam == tham khảo == bullet birdlife international 2004 prinia flaviventris ...
[ "chiền", "chiện", "bụng", "vàng", "danh", "pháp", "hai", "phần", "prinia", "flaviventris", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "họ", "chiền", "chiện", "loài", "này", "sinh", "sống", "ở", "brunei", "campuchia", "trung", "quốc", "hong", "kong", "ấn", "độ",...
natri nitrat sodium nitrate là hợp chất hoá học có công thức nano muối này còn được biết đến với cái tên diêm tiêu chile hay diêm tiêu peru do hai nơi này có lượng trầm tích lớn nhất để phân biệt với kali nitrat là một chất rắn màu trắng tan trong nước dạng khoáng vật còn có tên là nitratin nitratit hay soda niter natr...
[ "natri", "nitrat", "sodium", "nitrate", "là", "hợp", "chất", "hoá", "học", "có", "công", "thức", "nano", "muối", "này", "còn", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "diêm", "tiêu", "chile", "hay", "diêm", "tiêu", "peru", "do", "hai", "nơi", "này"...
tachina particeps là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "tachina", "particeps", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
mogera là một chi động vật có vú trong họ talpidae bộ soricomorpha chi này được pomel miêu tả năm 1848 loài điển hình của chi này là talpa wogura temminck 1842 == các loài == chi này gồm các loài bullet mogera kanoana bullet mogera etigo yoshiyuki and imaizumi 1991 bullet mogera insularis swinhoe 1863 bullet mogera kob...
[ "mogera", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "talpidae", "bộ", "soricomorpha", "chi", "này", "được", "pomel", "miêu", "tả", "năm", "1848", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "này", "là", "talpa", "wogura", "temminck", "1842"...
đồng bằng ven biển bắc bộ và tỉnh hòa bình phổ biến ở mức 100 đến 150 mm đêm ngày 27 tháng 9 do ảnh hưởng của cơn bão số 7 lũ quét đã bất ngờ đổ ập xuống phía tây tỉnh yên bái gây thiệt hại lớn về người và tài sản ngày 28 tháng 9 bão damrey tiếp tục suy yếu thành áp thấp nhiệt đới trên địa phận nước lào và di chuyển về...
[ "đồng", "bằng", "ven", "biển", "bắc", "bộ", "và", "tỉnh", "hòa", "bình", "phổ", "biến", "ở", "mức", "100", "đến", "150", "mm", "đêm", "ngày", "27", "tháng", "9", "do", "ảnh", "hưởng", "của", "cơn", "bão", "số", "7", "lũ", "quét", "đã", "bất", "ng...
cầu trisanna tiếng đức trisannabrücke là một cây cầu cạn dài 211 mét nối với tuyến đường sắt arlberg bắc qua sông trisanna nằm ở phía tây nam của pians landeck tirol ở áo cây cầu bắc qua thung lũng paznaun và hẻm núi trisanna là một phần của một trong những tuyến đường sắt đông -tây quan trọng nhất qua dãy anpơ vào thờ...
[ "cầu", "trisanna", "tiếng", "đức", "trisannabrücke", "là", "một", "cây", "cầu", "cạn", "dài", "211", "mét", "nối", "với", "tuyến", "đường", "sắt", "arlberg", "bắc", "qua", "sông", "trisanna", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "của", "pians", "landeck", "...
bị bắt làm tù binh sau đó việt vương được tha cho về nước về tới nước câu tiễn bên trong nuôi chí phục thù nhưng ngoài mặt giả vờ tuân phục hằng năm đều đặn triều cống việt vương giao phạm lãi bí mật luyện tập quân đội tích trữ quân lương cùng lúc phạm lãi và bạn thân là đại thần văn chủng dùng mỹ nhân kế tuyển lựa ngư...
[ "bị", "bắt", "làm", "tù", "binh", "sau", "đó", "việt", "vương", "được", "tha", "cho", "về", "nước", "về", "tới", "nước", "câu", "tiễn", "bên", "trong", "nuôi", "chí", "phục", "thù", "nhưng", "ngoài", "mặt", "giả", "vờ", "tuân", "phục", "hằng", "năm",...
mimasura albiceris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mimasura", "albiceris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nephele bullet nesoi bullet nike bullet nomos bullet nosoi bullet notos bullet nymphe bullet nyx bullet oizys bullet okeanos bullet oneiros bullet ophion bullet oreithyia bullet orthosia bullet ourania bullet ouranos bullet ourea bullet paidia bullet paieon bullet palioxis bullet pallas bullet panakeia bullet pandaisia...
[ "nephele", "bullet", "nesoi", "bullet", "nike", "bullet", "nomos", "bullet", "nosoi", "bullet", "notos", "bullet", "nymphe", "bullet", "nyx", "bullet", "oizys", "bullet", "okeanos", "bullet", "oneiros", "bullet", "ophion", "bullet", "oreithyia", "bullet", "orthosi...
threeding là một thị trường và cộng đồng in 3d trực tuyến để giao dịch và trao đổi miễn phí các tệp dùng cho in 3d trang web cung cấp cho người bán cửa hàng cá nhân nơi họ liệt kê các mẫu có thể in 3d và cung cấp cho mọi người trên toàn thế giới threeding là một trong nhiều kho lưu trữ tệp 3d đã nổi lên cùng với ngành ...
[ "threeding", "là", "một", "thị", "trường", "và", "cộng", "đồng", "in", "3d", "trực", "tuyến", "để", "giao", "dịch", "và", "trao", "đổi", "miễn", "phí", "các", "tệp", "dùng", "cho", "in", "3d", "trang", "web", "cung", "cấp", "cho", "người", "bán", "cử...
parrya minuta là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được botsch vved mô tả khoa học đầu tiên
[ "parrya", "minuta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "botsch", "vved", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
nam bullet đội hạng nhì sanatech sanest khánh hoà bullet đội hạng ba hải phương nam đại học gia định bullet đội đoạt giải phong cách sanatech sanest khánh hoà bullet cầu thủ xuất sắc nhất giải vũ quốc hưng hải phương nam đại học gia định bullet cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất nguyễn văn hiếu hoàng thư đà nẵng với 14 b...
[ "nam", "bullet", "đội", "hạng", "nhì", "sanatech", "sanest", "khánh", "hoà", "bullet", "đội", "hạng", "ba", "hải", "phương", "nam", "đại", "học", "gia", "định", "bullet", "đội", "đoạt", "giải", "phong", "cách", "sanatech", "sanest", "khánh", "hoà", "bullet...
rooivalk bullet denel aerospace systems bateleur === deperdussin === bullet deperdussin monoplane === desoutter === bullet desoutter mk i bullet desoutter mk ii === dewoitine === bullet d-1 bullet d-19 bullet d-26 bullet d-27 bullet dewoitine d 332 bullet dewoitine d 333 bullet dewoitine d 338 bullet dewoitine d 342 bu...
[ "rooivalk", "bullet", "denel", "aerospace", "systems", "bateleur", "===", "deperdussin", "===", "bullet", "deperdussin", "monoplane", "===", "desoutter", "===", "bullet", "desoutter", "mk", "i", "bullet", "desoutter", "mk", "ii", "===", "dewoitine", "===", "bullet...
xã scotland quận mcdonough illinois xã scotland là một xã thuộc quận mcdonough tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 448 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "scotland", "quận", "mcdonough", "illinois", "xã", "scotland", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mcdonough", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "448", "người", "==", "xem", "thêm", "=="...
vương thuấn hoa chữ hán 王蕣華 là hoàng hậu của nam tề hòa đế tiêu bảo dung trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == ông nội của vương thuấn hoa là tể tướng vương kiệm gia tộc của bà lang tà vương thị là một trong 2 gia tộc quyền lực nhất giai đoạn nam-bắc triều tuy nhiên vài sử gia cho rằng con trai của vương kiệm không ph...
[ "vương", "thuấn", "hoa", "chữ", "hán", "王蕣華", "là", "hoàng", "hậu", "của", "nam", "tề", "hòa", "đế", "tiêu", "bảo", "dung", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "tiểu", "sử", "==", "ông", "nội", "của", "vương", "thuấn", "hoa", "là", "tể", ...
maria do rosário == tuổi trẻ và giáo dục == maria do rosário nunes sinh ngày 22 tháng 11 năm 1966 tại thành phố veranópolis thời trẻ bà là một thành viên tích cực của phong trào sinh viên sau đó với tư cách là giáo viên tại các trường công lập maria do rosário trở nên tích cực trong phong trào công đoàn trong thời gian...
[ "maria", "do", "rosário", "==", "tuổi", "trẻ", "và", "giáo", "dục", "==", "maria", "do", "rosário", "nunes", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "11", "năm", "1966", "tại", "thành", "phố", "veranópolis", "thời", "trẻ", "bà", "là", "một", "thành", "viên", "t...
frullania tuyamae là một loài rêu trong họ jubulaceae loài này được s hatt thaithong mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "frullania", "tuyamae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "jubulaceae", "loài", "này", "được", "s", "hatt", "thaithong", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
trên bầu khí quyển của trái đất để tiết lộ cấu trúc của vành nhật hoa == chu kỳ mặt trời == kích thước lỗ vành nhật hoa và mật độ tương ứng với chu kỳ mặt trời khi mặt trời hướng về phía hệ mặt trời tối đa các lỗ vành nhật hoa sẽ di chuyển ngày càng gần các cực của mặt trời trong thời gian cực đại mặt trời số lượng lỗ ...
[ "trên", "bầu", "khí", "quyển", "của", "trái", "đất", "để", "tiết", "lộ", "cấu", "trúc", "của", "vành", "nhật", "hoa", "==", "chu", "kỳ", "mặt", "trời", "==", "kích", "thước", "lỗ", "vành", "nhật", "hoa", "và", "mật", "độ", "tương", "ứng", "với", "c...
cyclosorus baiseensis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "cyclosorus", "baiseensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
bơm cánh gạt máy bơm bằng tay van điện từ van điều khiển và lưu lượng qua đó khẳng định công nghệ bơm của họ tiết kiệm năng lượng hơn 50-70% so với công nghệ thông thường năm 2017 daikin đã khai trương công viên công nghệ daikin texas là một nhà máy lớn nhất và là nhà máy lớn thứ năm trên thế giới với chi phí 417 triệu...
[ "bơm", "cánh", "gạt", "máy", "bơm", "bằng", "tay", "van", "điện", "từ", "van", "điều", "khiển", "và", "lưu", "lượng", "qua", "đó", "khẳng", "định", "công", "nghệ", "bơm", "của", "họ", "tiết", "kiệm", "năng", "lượng", "hơn", "50-70%", "so", "với", "cô...
microchilus capitatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "microchilus", "capitatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ormerod", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
cờ thái cực giương cao 태극기 2004 một bước tiến nữa về thể loại của điện ảnh hàn quốc là bộ phim cô nàng ngổ ngáo 엽기적인 그녀 2001 một bộ phim tình cảm hài rom-com không chỉ ăn khách ở hàn quốc mà còn được ưa thích ở nhiều nước châu á bộ phim này đã mở đầu cho trào lưu phim tình cảm hài vốn là thế mạnh của điện ảnh hàn quốc ...
[ "cờ", "thái", "cực", "giương", "cao", "태극기", "2004", "một", "bước", "tiến", "nữa", "về", "thể", "loại", "của", "điện", "ảnh", "hàn", "quốc", "là", "bộ", "phim", "cô", "nàng", "ngổ", "ngáo", "엽기적인", "그녀", "2001", "một", "bộ", "phim", "tình", "cảm", ...
sách cuối cùng là the man with the golden gun and octopussy và the living daylights được ấn bản sau khi di cảo jonathan cape là đơn vị phát hành tất cả các tác phẩm tại anh ==== những cuốn tiểu thuyết hậu fleming ==== năm 1968 sau khi ian fleming qua đời kingsley amis bút danh robert markham xuất bản cuốn tiểu thuyết t...
[ "sách", "cuối", "cùng", "là", "the", "man", "with", "the", "golden", "gun", "and", "octopussy", "và", "the", "living", "daylights", "được", "ấn", "bản", "sau", "khi", "di", "cảo", "jonathan", "cape", "là", "đơn", "vị", "phát", "hành", "tất", "cả", "các...
aurad k gulbarga aurad k là một làng thuộc tehsil gulbarga huyện gulbarga bang karnataka ấn độ
[ "aurad", "k", "gulbarga", "aurad", "k", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gulbarga", "huyện", "gulbarga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
luận ngữ diễn ca thập điều tự học diễn ca có rất nhiều giai thoại về tự đức nhất là những chuyện vua giao thiệp với nhà văn học giả đương thời nhà vua rất thích lịch sử đã đặt tập hiền viên và khai kinh diên để ông ngự ra cùng với các quan bàn sách vở thơ phú hoặc nói chuyện chính trị ông còn chỉ đạo cho quốc sử quán s...
[ "luận", "ngữ", "diễn", "ca", "thập", "điều", "tự", "học", "diễn", "ca", "có", "rất", "nhiều", "giai", "thoại", "về", "tự", "đức", "nhất", "là", "những", "chuyện", "vua", "giao", "thiệp", "với", "nhà", "văn", "học", "giả", "đương", "thời", "nhà", "vua...
thức ăn vẫn còn khan hiếm buộc con người không có quyền lựa chọn thức ăn sau này trải qua hàng triệu năm tiến hóa thế giới ngày một văn minh hơn do đó những tri thức cơ bản đầu tiên về lĩnh vực ăn uống được hình thành tạo nên khái niệm đầu tiên về văn hóa ăn uống ẩm thực == sự phát triển của ẩm thực == ẩm thực phát tri...
[ "thức", "ăn", "vẫn", "còn", "khan", "hiếm", "buộc", "con", "người", "không", "có", "quyền", "lựa", "chọn", "thức", "ăn", "sau", "này", "trải", "qua", "hàng", "triệu", "năm", "tiến", "hóa", "thế", "giới", "ngày", "một", "văn", "minh", "hơn", "do", "đó...
the village of indian hill ohio the village of indian hill là một thành phố thuộc quận hamilton tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 5785 người == dân số == bullet dân số năm 2000 5907 người bullet dân số năm 2010 5785 người == tham khảo == bullet american finder
[ "the", "village", "of", "indian", "hill", "ohio", "the", "village", "of", "indian", "hill", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "hamilton", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "...
phaeonychium kashgaricum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được botsch al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "phaeonychium", "kashgaricum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "botsch", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
vòng loại giải vô địch bóng đá nữ u-19 châu á 2017 diễn ra vào tháng 11 năm 2016 nhằm chọn ra các đội tuyển tham dự vòng chung kết bốn đội trung quốc nhật bản hàn quốc và cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên được vào thẳng vòng chung kết singapore liban pakistan và philippines rút lui trước khi vòng loại bắt đầu == vòn...
[ "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "u-19", "châu", "á", "2017", "diễn", "ra", "vào", "tháng", "11", "năm", "2016", "nhằm", "chọn", "ra", "các", "đội", "tuyển", "tham", "dự", "vòng", "chung", "kết", "bốn", "đội", "trung", "quốc"...
tokugawa 1603–1868 cũng được gọi là thời kỳ edo khi chế độ tập quyền được củng cố bởi gia tộc tokugawa cầm quyền hệ thống kobudō được xem xét theo thứ tự ưu tiên sau 1 đạo đức 2 kỷ luật 3 dạng mỹ học == kobudō okinawa == kobudō cũng có thể được sử dụng để chỉ kobudō okinawa thuật ngữ mô tả chung tất cả các hệ thống chi...
[ "tokugawa", "1603–1868", "cũng", "được", "gọi", "là", "thời", "kỳ", "edo", "khi", "chế", "độ", "tập", "quyền", "được", "củng", "cố", "bởi", "gia", "tộc", "tokugawa", "cầm", "quyền", "hệ", "thống", "kobudō", "được", "xem", "xét", "theo", "thứ", "tự", "ư...
trình dact đến năm 1965 liên xô chuyển cho việt nam phiên bản mig-17pf mới hơn có thể hoạt động trong mọi thời tiết nhờ radar rp-2 izumrud radar đo xa srd-3 cho pháo và kính hồng ngoại siv-52 cấu hình vũ khí cũng thay đổi với ba pháo nr-23 23mm thay cho một pháo n-37d 37mm và hai pháo nr-23 như phiên bản mig-17f không ...
[ "trình", "dact", "đến", "năm", "1965", "liên", "xô", "chuyển", "cho", "việt", "nam", "phiên", "bản", "mig-17pf", "mới", "hơn", "có", "thể", "hoạt", "động", "trong", "mọi", "thời", "tiết", "nhờ", "radar", "rp-2", "izumrud", "radar", "đo", "xa", "srd-3", ...
gnophos subtaurica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gnophos", "subtaurica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tê giác sử dụng một số hình thức giao tiếp do tính chất đơn độc của chúng đánh dấu bằng mùi thường được sử dụng để xác định và thể hiện bản thân mình với những con tê giác đen khác phịt nước tiểu tè đánh dấu diễn ra trên cây cối và cây bụi xung quanh các hố nước và khu vực kiếm ăn chúng thường phun nước tiểu thường xuy...
[ "tê", "giác", "sử", "dụng", "một", "số", "hình", "thức", "giao", "tiếp", "do", "tính", "chất", "đơn", "độc", "của", "chúng", "đánh", "dấu", "bằng", "mùi", "thường", "được", "sử", "dụng", "để", "xác", "định", "và", "thể", "hiện", "bản", "thân", "mình"...
haigneville
[ "haigneville" ]
tilapia sp nov yellow-green là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của cameroon == nguồn == bullet stiassny m 1996 tilapia sp nov yellow-green 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "tilapia", "sp", "nov", "yellow-green", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "cameroon", "==", "nguồn", "==", "bullet", "stiassny", "m", "1996", "tilapia", "sp", "nov", "yellow-green", "2006", "iuc...
thành lập để điều tra nguyên nhân và yêu cầu các quan chức phải chịu trách nhiệm về những sai sót gây ra việc đóng cửa nhóm tư vấn độc lập systra được yêu cầu gửi báo cáo về cuộc điều tra của họ sau khi họ xem xét hơn 2 900 trang tài liệu và kiểm tra các đường ray nhóm đã kết luận các lỗi đã xuất hiện trong quá trình l...
[ "thành", "lập", "để", "điều", "tra", "nguyên", "nhân", "và", "yêu", "cầu", "các", "quan", "chức", "phải", "chịu", "trách", "nhiệm", "về", "những", "sai", "sót", "gây", "ra", "việc", "đóng", "cửa", "nhóm", "tư", "vấn", "độc", "lập", "systra", "được", ...
súc ở trang trại bao gồm theo dõi nhiệt độ mức độ dinh dưỡng hoặc thậm chí tình trạng sức khỏe điều này cho phép họ xác định những con vật bị bệnh từ đó kịp thời chăm sóc và chữa trị iot cho thấy khả năng cung cấp các thông tin cần thiết và đảm bảo sức khỏe vật nuôi góp phần làm giảm những tổn thất không mong đợi == tổ...
[ "súc", "ở", "trang", "trại", "bao", "gồm", "theo", "dõi", "nhiệt", "độ", "mức", "độ", "dinh", "dưỡng", "hoặc", "thậm", "chí", "tình", "trạng", "sức", "khỏe", "điều", "này", "cho", "phép", "họ", "xác", "định", "những", "con", "vật", "bị", "bệnh", "từ"...
tipula triton là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "triton", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
cư an hảo an nông an phú nhơn hưng tân lập tân lợi thới sơn thới thuận vĩnh trung xuân tô và thị trấn chi lăng bullet 2 ranh giới giữa hai huyện tri tôn và tịnh biên quy định như sau bắt đầu từ cột mốc số 115 biên giới với cam-pu-chia thẳng hướng đông nam đến trụ đá số 1 trên lộ lê trì tịnh biên cách ngã ba sóc tức 150...
[ "cư", "an", "hảo", "an", "nông", "an", "phú", "nhơn", "hưng", "tân", "lập", "tân", "lợi", "thới", "sơn", "thới", "thuận", "vĩnh", "trung", "xuân", "tô", "và", "thị", "trấn", "chi", "lăng", "bullet", "2", "ranh", "giới", "giữa", "hai", "huyện", "tri",...
chaetocalyx bracteosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rudd miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chaetocalyx", "bracteosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "rudd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
virus varicella zoster virus hay virus varicella-zoster vzv là một trong 8 virus herpes đơn dạng được biết ảnh hưởng đến con người virus này là nguyên nhân của bệnh thủy đậu thường ảnh hưởng trẻ em và thanh niếu niên và bệnh zona ở người lớn mà rất hiếm gặp ở trẻ em
[ "virus", "varicella", "zoster", "virus", "hay", "virus", "varicella-zoster", "vzv", "là", "một", "trong", "8", "virus", "herpes", "đơn", "dạng", "được", "biết", "ảnh", "hưởng", "đến", "con", "người", "virus", "này", "là", "nguyên", "nhân", "của", "bệnh", "...
tám quân phiên do phiên vương kha tỵ năng chỉ huy mười vạn quân khương chiếm ải tây bình uy hiếp nhà thục gia cát lượng đã cho mang hịch ra sai mã siêu giữ vững cửa ải tây bình mai phục bốn đạo quân tinh nhuệ hàng ngày luân phiên nhau chống cự mã siêu vốn gốc tích ở tây xuyên xưa nay được lòng người tây khương lắm ở đấ...
[ "tám", "quân", "phiên", "do", "phiên", "vương", "kha", "tỵ", "năng", "chỉ", "huy", "mười", "vạn", "quân", "khương", "chiếm", "ải", "tây", "bình", "uy", "hiếp", "nhà", "thục", "gia", "cát", "lượng", "đã", "cho", "mang", "hịch", "ra", "sai", "mã", "siê...
tra sa mạc nhỏ vốn là một phần quân đội của nhà vua nhằm bảo vệ các tuyến đường dẫn tới các mỏ vàng ở sa mạc miền đông ai cập khỏi các cuộc tấn công thường xuyên của người nubia thutmose iv đã thiết lập quan hệ hòa bình với mitanni và cưới một công chúa mitanni để đảm bảo cho liên minh mới này vai trò của thutmose iv t...
[ "tra", "sa", "mạc", "nhỏ", "vốn", "là", "một", "phần", "quân", "đội", "của", "nhà", "vua", "nhằm", "bảo", "vệ", "các", "tuyến", "đường", "dẫn", "tới", "các", "mỏ", "vàng", "ở", "sa", "mạc", "miền", "đông", "ai", "cập", "khỏi", "các", "cuộc", "tấn",...
cứng hai bộ được gọi là tương tự nếu một là hình ảnh của cái khác dưới một sự tương tự là một bản đồ f ℝ → ℝ một sự tương tự của tỷ số r có dạng nơi một ∈ o ℝ là một n × n ma trận trực giao và t ∈ ℝ là một vector dịch tương tự bảo toàn các mặt phẳng đường thẳng vuông góc điểm giữa khoảng cách giữa các khoảng cách và cá...
[ "cứng", "hai", "bộ", "được", "gọi", "là", "tương", "tự", "nếu", "một", "là", "hình", "ảnh", "của", "cái", "khác", "dưới", "một", "sự", "tương", "tự", "là", "một", "bản", "đồ", "f", "ℝ", "→", "ℝ", "một", "sự", "tương", "tự", "của", "tỷ", "số", "...
lycoriella spatitergum là một ruồi trong họ sciaridae thuộc chi lycoriella
[ "lycoriella", "spatitergum", "là", "một", "ruồi", "trong", "họ", "sciaridae", "thuộc", "chi", "lycoriella" ]
ngược lại khi gặm cỏ panicum lá ngoài khô được chừa lại đơn lẻ trong khi linh dương ăn lá mềm chồi non và hạt bên trong những loại hạt là thành phần quan trọng trong chế độ ăn uống của linh dương sừng xoắn châu phi là nguồn cung protein chính === sinh sản === linh dương cái động dục khi đạt 2 đến 3 năm tuổi còn linh dư...
[ "ngược", "lại", "khi", "gặm", "cỏ", "panicum", "lá", "ngoài", "khô", "được", "chừa", "lại", "đơn", "lẻ", "trong", "khi", "linh", "dương", "ăn", "lá", "mềm", "chồi", "non", "và", "hạt", "bên", "trong", "những", "loại", "hạt", "là", "thành", "phần", "q...
lithocarpus confragosus là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được king ex hook f a camus mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "lithocarpus", "confragosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "king", "ex", "hook", "f", "a", "camus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
yêu cầu ấy lời giải thích trên có thể được phát biểu như sau phát biểu trên khá gần với định nghĩa hoàn chỉnh của giới hạn của một hàm số có giá trị trong một không gian hausdorff định nghĩa sau đây thường được gọi là định nghĩa ε δ nhìn chung được chấp nhận trong nhiều hoàn cảnh khác nhau == hàm số một biến == giả sử ...
[ "yêu", "cầu", "ấy", "lời", "giải", "thích", "trên", "có", "thể", "được", "phát", "biểu", "như", "sau", "phát", "biểu", "trên", "khá", "gần", "với", "định", "nghĩa", "hoàn", "chỉnh", "của", "giới", "hạn", "của", "một", "hàm", "số", "có", "giá", "trị",...
wa shōgaku 4 nensei 1992 bullet bart floral magician mary bell 1992 bullet pikkarin holly the ghost 1991 bullet yattaro kyatto ninden teyandee the original 1990 bullet ono-kun chibi maruko-chan first series 1990 bullet ranma saotome male ranma ½ 1989 bullet shester captain tsubasa 1983 bullet bass jewel bem hunter lime...
[ "wa", "shōgaku", "4", "nensei", "1992", "bullet", "bart", "floral", "magician", "mary", "bell", "1992", "bullet", "pikkarin", "holly", "the", "ghost", "1991", "bullet", "yattaro", "kyatto", "ninden", "teyandee", "the", "original", "1990", "bullet", "ono-kun", ...
coccinula là một chi bọ rùa == các loài == chi này gồm các loài bullet coccinula crotchi bullet coccinula elegantula bullet coccinula oresitropha bullet coccinula principalis bullet coccinula redimita bullet coccinula quatuordecimguttata bullet coccinula quatuordecimpunctata bullet coccinula quatuordecimpustulata bulle...
[ "coccinula", "là", "một", "chi", "bọ", "rùa", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "coccinula", "crotchi", "bullet", "coccinula", "elegantula", "bullet", "coccinula", "oresitropha", "bullet", "coccinula", "principalis", "bulle...
clausicella puella là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "clausicella", "puella", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
tham tri chữ nho 參知 là một chức vụ đặc biệt thời nguyễn được đặc bổ tại các bộ trong lục bộ trật tòng nhị phẩm hàm phụng trực đại phu khi mất truy tặng cáo thụ trung phụng đại phu tham tri là chức triều đình bổ nhiệm để giúp các quan thượng thư tại lục bộ và vì vậy là chức quan cao cấp thứ 2 trong một bộ dưới thượng th...
[ "tham", "tri", "chữ", "nho", "參知", "là", "một", "chức", "vụ", "đặc", "biệt", "thời", "nguyễn", "được", "đặc", "bổ", "tại", "các", "bộ", "trong", "lục", "bộ", "trật", "tòng", "nhị", "phẩm", "hàm", "phụng", "trực", "đại", "phu", "khi", "mất", "truy", ...
coussapoa oligocephala là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được donn sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "coussapoa", "oligocephala", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "donn", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
thuyên tức nguyễn thuyên có công làm thơ bằng chữ nôm và đặt ra luật thơ nôm vì thế đã có nhiều học giả văn nhân đã theo gương của hàn thuyên mà làm những bài thơ nôm rất giá trị đvsktt chép nghệ thuật điêu khắc thời trần được đánh giá là có bước tiến bộ tinh xảo hơn so với thời lý trong đó có một số phù điêu khắc hình...
[ "thuyên", "tức", "nguyễn", "thuyên", "có", "công", "làm", "thơ", "bằng", "chữ", "nôm", "và", "đặt", "ra", "luật", "thơ", "nôm", "vì", "thế", "đã", "có", "nhiều", "học", "giả", "văn", "nhân", "đã", "theo", "gương", "của", "hàn", "thuyên", "mà", "làm",...
oxira obuncula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oxira", "obuncula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
dicranomyia eudorae là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dicranomyia", "eudorae", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
khả năng của mình lúc còn ở woodbury mika và lizzie cũng xuất hiện và cố an ủi tyreese hai cô bé nói với anh rằng mọi chuyện như bây giờ thì tốt hơn nhưng the governor phủ nhận lời của họ đột nhiên hắn biến thành một con walker ở thực tại và lao đến tấn công tyreese tyreese hạ gục được nó nhưng đã phải chịu đựng thêm m...
[ "khả", "năng", "của", "mình", "lúc", "còn", "ở", "woodbury", "mika", "và", "lizzie", "cũng", "xuất", "hiện", "và", "cố", "an", "ủi", "tyreese", "hai", "cô", "bé", "nói", "với", "anh", "rằng", "mọi", "chuyện", "như", "bây", "giờ", "thì", "tốt", "hơn",...
aristotelia gaultheria là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "aristotelia", "gaultheria", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
anacamptis gerakarionis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được faller k kreutz h kretzschmar eccarius h dietr mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "anacamptis", "gerakarionis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "faller", "k", "kreutz", "h", "kretzschmar", "eccarius", "h", "dietr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
filipendula stepposa là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được juz mô tả khoa học đầu tiên
[ "filipendula", "stepposa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "juz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
áo choàng mà chúa giêsu đã mặc khi ngài bị đóng đinh cũng như nhiều di vật khác trong kho tàng nhà thờ bullet nhà thờ đức mẹ trier là một trong những công trình đầu gothic quan trọng ở đức bullet tu viện thánh matthias là một tu viện vẫn còn được sử dụng trong đó có nhà thờ thời trung cổ duy nhất ở phía bắc dãy anpơ mà...
[ "áo", "choàng", "mà", "chúa", "giêsu", "đã", "mặc", "khi", "ngài", "bị", "đóng", "đinh", "cũng", "như", "nhiều", "di", "vật", "khác", "trong", "kho", "tàng", "nhà", "thờ", "bullet", "nhà", "thờ", "đức", "mẹ", "trier", "là", "một", "trong", "những", "...
aşağıçerçi ulus aşağıçerçi là một xã thuộc huyện ulus tỉnh bartın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 235 người
[ "aşağıçerçi", "ulus", "aşağıçerçi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ulus", "tỉnh", "bartın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "235", "người" ]
rhodiola calliantha là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được h ohba h ohba miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "rhodiola", "calliantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "h", "ohba", "h", "ohba", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
của trò chơi là động lực thúc đẩy tinh thần nhân viên trong công ty sau thất bại của sê-ri xenosaga đạo diễn kojima koh lần đầu trong vai trò đạo diễn sản xuất với tựa trò chơi này trước đây đã từng viết kịch bản cho baten kaitos origins trò chơi này cũng là sự thay đổi so với cách tiếp cận nặng nề trong các tựa trò ch...
[ "của", "trò", "chơi", "là", "động", "lực", "thúc", "đẩy", "tinh", "thần", "nhân", "viên", "trong", "công", "ty", "sau", "thất", "bại", "của", "sê-ri", "xenosaga", "đạo", "diễn", "kojima", "koh", "lần", "đầu", "trong", "vai", "trò", "đạo", "diễn", "sản"...
lirone hay lira da gamba là thành viên bass của họ nhạc cụ lira phổ biến vào cuối thế kỷ 16 và đầu thế kỷ 17 nó thuộc họ nhạc cụ dây với từ 9 đến 16 dây và một cổ có phím khi chơi nó được giữ giữa hai chân theo cách của đàn cello hoặc đàn viôlô viola da gamba nó được sử dụng trong các vở opera và oratorium của ý và đượ...
[ "lirone", "hay", "lira", "da", "gamba", "là", "thành", "viên", "bass", "của", "họ", "nhạc", "cụ", "lira", "phổ", "biến", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "16", "và", "đầu", "thế", "kỷ", "17", "nó", "thuộc", "họ", "nhạc", "cụ", "dây", "với", "từ", "9", ...
quararibea idroboi là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được cuatrec a robyns s nilsson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "quararibea", "idroboi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "cuatrec", "a", "robyns", "s", "nilsson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
clinton xuất phát từ đức tin người ta thuật lại rằng clinton thường nhắc đến câu nói nổi tiếng của john wesley hãy làm tất cả điều tốt bạn có thể làm với mọi phương tiện bạn có bằng mọi cách bạn có thể == xem thêm == bullet bill clinton bullet đệ nhất phu nhân hoa kỳ bullet quốc hội hoa kỳ bullet thượng nghị sĩ hoa kỳ ...
[ "clinton", "xuất", "phát", "từ", "đức", "tin", "người", "ta", "thuật", "lại", "rằng", "clinton", "thường", "nhắc", "đến", "câu", "nói", "nổi", "tiếng", "của", "john", "wesley", "hãy", "làm", "tất", "cả", "điều", "tốt", "bạn", "có", "thể", "làm", "với",...
trong thực tế những chiếc tàu chiến được trang bị chín khẩu pháo 460 mm 18 1 in 45 caliber cỡ pháo lớn nhất từng được trang bị trên tàu chiến được bố trí trên ba tháp pháo ba nòng mỗi chiếc nặng đến 2 774 tấn mỗi khẩu pháo dài 21 13 m 69 ft 4 in nặng 147 3 tấn có khả năng bắn đầu đạn nổ hay đạn xuyên thép xa 42 km 26 d...
[ "trong", "thực", "tế", "những", "chiếc", "tàu", "chiến", "được", "trang", "bị", "chín", "khẩu", "pháo", "460", "mm", "18", "1", "in", "45", "caliber", "cỡ", "pháo", "lớn", "nhất", "từng", "được", "trang", "bị", "trên", "tàu", "chiến", "được", "bố", "...
oia imadatei là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi oia oia imadatei được ryoji oi miêu tả năm 1964
[ "oia", "imadatei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oia", "oia", "imadatei", "được", "ryoji", "oi", "miêu", "tả", "năm", "1964" ]
bělušice most bělušice là một làng thuộc huyện most vùng ústecký cộng hòa séc
[ "bělušice", "most", "bělušice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "most", "vùng", "ústecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
city cũng có thể chỉnh mã lệnh gọi là cheat code để tăng thêm nhiều tính năng cho nhân vật cũng như nhiều game khác trong dòng game grand theft auto vice city cũng bị nhiều chỉ trích vì yếu tố bạo lực == cốt truyện == năm 1986 tommy vercetti thành viên tổ chức gia đình mafia forelli của thành phố liberty city vừa mãn h...
[ "city", "cũng", "có", "thể", "chỉnh", "mã", "lệnh", "gọi", "là", "cheat", "code", "để", "tăng", "thêm", "nhiều", "tính", "năng", "cho", "nhân", "vật", "cũng", "như", "nhiều", "game", "khác", "trong", "dòng", "game", "grand", "theft", "auto", "vice", "c...
stromanthe angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được rusby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "stromanthe", "angustifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "marantaceae", "loài", "này", "được", "rusby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
barbula gracilescens là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "barbula", "gracilescens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "schimp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
hyphoraia crocea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "hyphoraia", "crocea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
marigna-sur-valouse là một xã của tỉnh jura thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == theo điều tra dân số 1999 xã có dân số là 81 <br>the estimation for 2004 was 109 == xem thêm == bullet xã của tỉnh jura == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "marigna-sur-valouse", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "jura", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "1999", "xã", "có", "dân", "số", "là", "81", "<br>th...
vùng khí hậu nhiệt đới với hai mùa gió mùa đông nam thổi qua trường sa từ tháng 3 đến tháng 4 trong khi gió mùa tây nam thổi từ tháng 5 đến tháng 11 theo số liệu của mcmanus shao lin 2010 nhiệt độ không khí trung bình trong năm của quần đảo vào khoảng 27 °c tại trạm khí tượng trên đảo trường sa nhiệt độ trung bình đo đ...
[ "vùng", "khí", "hậu", "nhiệt", "đới", "với", "hai", "mùa", "gió", "mùa", "đông", "nam", "thổi", "qua", "trường", "sa", "từ", "tháng", "3", "đến", "tháng", "4", "trong", "khi", "gió", "mùa", "tây", "nam", "thổi", "từ", "tháng", "5", "đến", "tháng", ...
crepidomanes nymanii là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "crepidomanes", "nymanii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
pothyne celebiana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pothyne", "celebiana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thalurania furcata là một loài chim trong họ trochilidae
[ "thalurania", "furcata", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "trochilidae" ]
hasegawa taichi 1982 taichi hasegawa sinh ngày 25 tháng 5 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == taichi hasegawa đã từng chơi cho oita trinita
[ "hasegawa", "taichi", "1982", "taichi", "hasegawa", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "1982", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "taichi", "hasegawa", "đã", "từng", ...
palaeorhiza fulvago là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được hirashima mô tả khoa học năm 1989
[ "palaeorhiza", "fulvago", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "hirashima", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]