text
stringlengths
1
7.22k
words
list
núi hamiguitan là một ngọn núi cao 1 620 mét 5 315 ft nằm ở tỉnh davao oriental trên đảo mindanao philippines ngọn núi và vùng phụ cận là một trong những khu vực có quần thể động vật hoang dã đa dạng nhất ở philippines trong số các động vật hoang dã được tìm thấy trong khu vực này đáng chú ý có đại bàng philippines và một số loài thực vật trong họ nắp ấm một số chẳng hạn như nepenthes peltata là loài đặc hữu của khu vực ngọn núi bảo vệ những cánh rừng ở philippines với diện tích khoảng 2 000 ha khu rừng với nhiều loài động thực vật đặc hữu quý hiếm và là một khu rừng độc đáo với rừng cây lùn cổ núi hamiguitan có diện tích 6 834 ha 68 34 km 2 được công nhận là vườn quốc gia và khu bảo tồn động vật hoang dã của philippines vào năm 2003 năm 2014 unesco đã công nhận nó trở thành một di sản thế giới == tham khảo == bullet amoroso v b r a aspiras 2011 hamiguitan range a sanctuary for native flora saudi journal of biological sciences 18 1 7–15
[ "núi", "hamiguitan", "là", "một", "ngọn", "núi", "cao", "1", "620", "mét", "5", "315", "ft", "nằm", "ở", "tỉnh", "davao", "oriental", "trên", "đảo", "mindanao", "philippines", "ngọn", "núi", "và", "vùng", "phụ", "cận", "là", "một", "trong", "những", "k...
nigramma astriata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "nigramma", "astriata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
neptis jordani là một loài bướm ngày thuộc họ nymphalidae nó được tìm thấy ở châu phi hạ sahara sải cánh dài 38–42 mm đối với con đực và 44–45 mm đối với con cái con trưởng thành có thể bay quanh năm
[ "neptis", "jordani", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "nymphalidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "phi", "hạ", "sahara", "sải", "cánh", "dài", "38–42", "mm", "đối", "với", "con", "đực", "và", "44–45", "mm", "đối", "với",...
y tân hồng y thuộc đẳng hồng y linh mục và nhà thờ hiệu tòa được chỉ định là nhà thờ ss ambrogio e carlo ông đã đến nhà thờ hiệu tòa của mình và cử hành các nghi thức nhận nhiệm sở mới này sau đó vào ngày 4 tháng 11 cùng năm từ ngày 3 tháng 6 năm 2000 ông kiêm thêm nhiệm vụ thành viên hội đồng hồng y nghiên cứu và giải quyết các vấn đề kinh tế tòa thánh tòa thánh quyết định thuyên chuyển tổng giám mục dionigi tettamanzi làm tổng giám mục đô thành tổng giáo phận milano vào ngày 11 tháng 7 năm 2002 ông đã cử hành các nghi thức nhận chức vụ mới vào ngày 14 tháng 9 cùng năm ngày 28 tháng 6 năm 2011 tòa thánh chấp thuận đơn xin từ nhiệm của ông vì lý do tuổi tác theo giáo luật ông giữ vai trò giám quản tông tòa giáo phận vigevano trong thời gian ngắn từ ngày 24 tháng 7 năm 2012 đến ngày 20 tháng 7 năm 2013 ông qua đời ngày 5 tháng 8 năm 2017 thọ 83 tuổi
[ "y", "tân", "hồng", "y", "thuộc", "đẳng", "hồng", "y", "linh", "mục", "và", "nhà", "thờ", "hiệu", "tòa", "được", "chỉ", "định", "là", "nhà", "thờ", "ss", "ambrogio", "e", "carlo", "ông", "đã", "đến", "nhà", "thờ", "hiệu", "tòa", "của", "mình", "và"...
xysticus nevadensis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus nevadensis được eugen von keyserling miêu tả năm 1880
[ "xysticus", "nevadensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "xysticus", "xysticus", "nevadensis", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1880" ]
ở durban cô đã giành được đồng trong cuộc thi ngực 50m với thời gian 33 52 sau suzaan van biljon của nam phi người đã lấy vàng và tasmynne roe của nam phi người đã lấy bạc vào năm 2013 kouza đã giành được huy chương đồng trong cuộc đua ngực 50m tại đại hội thể thao đoàn kết hồi giáo ở palembang indonesia cô kết thúc với thời gian 33 77 đứng sau christina loh yen ling người đã lấy vàng với thời gian là 33 23 và mostaha may của ai cập đã giành được bạc với thời gian 33 27 amira kouza gần đây đã thi đấu ba môn phối hợp cô đã hoàn thành lần thứ 10 trong đại hội thể thao bãi biển địa trung hải 2015 vào tháng 9 năm 2015
[ "ở", "durban", "cô", "đã", "giành", "được", "đồng", "trong", "cuộc", "thi", "ngực", "50m", "với", "thời", "gian", "33", "52", "sau", "suzaan", "van", "biljon", "của", "nam", "phi", "người", "đã", "lấy", "vàng", "và", "tasmynne", "roe", "của", "nam", ...
berkeley link from hathitrust bullet eric w weisstein nine-point conic from mathworld bullet michael devilliers 2006 the nine-point conic a rediscovery and proof by computer from international journal of mathematical education in science and technology a taylor francis publication bullet christopher bradley the nine-point conic and a pair of parallel lines from university of bath == đọc thêm == bullet w g fraser 1906 on relations of certain conics to a triangle proceedings of the edinburgh mathematical society 25 38–41 bullet thomas f hogate 1894 on the cone of second order which is analogous to the nine-point conic annals of mathematics 7 73–6 bullet p pinkerton 1905 on a nine-point conic etc proceedings of the edinburgh mathematical society 24 31–3 == liên kết ngoài == bullet nine-point conic and euler line generalization at dynamic geometry sketches
[ "berkeley", "link", "from", "hathitrust", "bullet", "eric", "w", "weisstein", "nine-point", "conic", "from", "mathworld", "bullet", "michael", "devilliers", "2006", "the", "nine-point", "conic", "a", "rediscovery", "and", "proof", "by", "computer", "from", "intern...
pycnoplinthus uniflora là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hook f thomson o e schulz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "pycnoplinthus", "uniflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "hook", "f", "thomson", "o", "e", "schulz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
anthurium acanthospadix là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat oberle mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "anthurium", "acanthospadix", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "oberle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
rogier van der weyden là một họa sĩ thời kỳ đầu hà lan karel van mander viết rằng sự đóng góp nghệ thuật lớn của rogier van der weyden nằm trong ý tưởng của ông thành phần và cung cấp biểu hiện của tâm hồn qua nỗi đau hạnh phúc hay sự tức giận của mình và ủ của chứng cảm xúc này đến các vấn đề của tác phẩm của ông do sự mất mát tài liệu lưu trữ trong năm 1695 và một lần nữa vào năm 1940 có rất ít tư liệu về cuộc đời van der weyden rogelet de le pasture sinh ra ở tournai ngày nay là bỉ vào năm 1399 hoặc 1400 cha mẹ ông là henri de le pasture và agnes de watrélos ông kết hôn vào khoảng năm 1426 elisabeth goffaert và đã làm họa sĩ thành phố brussels vào năm 1436 và thay đổi tên của mình từ dạng tiếng pháp sang định dạng hà lan trở thành van der weyden gia đình pasture đã định cư trước ở thành phố tournai nơi cha rogier đã làm maître-coutelier nhà sản xuất dao
[ "rogier", "van", "der", "weyden", "là", "một", "họa", "sĩ", "thời", "kỳ", "đầu", "hà", "lan", "karel", "van", "mander", "viết", "rằng", "sự", "đóng", "góp", "nghệ", "thuật", "lớn", "của", "rogier", "van", "der", "weyden", "nằm", "trong", "ý", "tưởng", ...
đạt-lai lạt-ma đạt-lại lạt-ma tiếng tây tạng ཏཱ་ལའི་བླ་མ་ hay đạt-lai lạt-ma hay đa lai la ma là danh hiệu của một nhà lãnh đạo tinh thần của phật giáo tây tạng thuộc trường phái cách-lỗ == tên gọi và lịch sử == đạt-lại lạt-ma là phiên âm hán việt từ chữ hán 達賴喇嘛 dá lài lǎ ma trên thực tế sách báo tiếng việt sử dụng thường xuyên đạt lai lạt ma đạt-lại có gốc từ tiếng mông cổ nghĩa là biển cả còn lạt-ma là từ tiếng tây tạng được dịch từ tiếng phạn guru गुरू là từ xưng hô dành cho các vị đạo sư đạt-lại lạt-ma có nghĩa là đạo sư với trí tuệ như biển cả trong lối dùng hàng ngày nhiều người còn dùng phật sống để chỉ đạt-lại lạt-ma theo truyền thống của người tây tạng đạt-lại lạt-ma là hiện thân lòng từ của chư phật và bồ tát người chọn con đường tái sinh trở lại kiếp người để cứu giúp chúng sanh danh hiệu đạt-lại lạt-ma cũng được hiểu là hộ tín người bảo vệ đức tin huệ hải biển lớn của trí tuệ pháp vương vua của chánh pháp như ý châu viên bảo châu như ý danh hiệu đạt-lại lạt-ma được vua mông cổ a nhĩ thản hãn phong cho phương trượng của trường phái cách-lỗ bo དགེ་ལུགས་པ་ hay hoàng giáo vào năm 1578 kể từ 1617 đạt-lại lạt-ma thứ 5 trở thành người lãnh đạo chính trị và tinh thần của tây tạng kể từ đó người tây tạng xem
[ "đạt-lai", "lạt-ma", "đạt-lại", "lạt-ma", "tiếng", "tây", "tạng", "ཏཱ་ལའི་བླ་མ་", "hay", "đạt-lai", "lạt-ma", "hay", "đa", "lai", "la", "ma", "là", "danh", "hiệu", "của", "một", "nhà", "lãnh", "đạo", "tinh", "thần", "của", "phật", "giáo", "tây", "tạng", ...
riccardia planiflora là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani s hatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "riccardia", "planiflora", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "stephani", "s", "hatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
peperomia huallagana là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "peperomia", "huallagana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
peerapong pichitchotirat sinh ngày 28 tháng 6 năm 1984 còn được biết với tên đơn giản benz là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ giải bóng đá ngoại hạng thái lan bangkok glass == sự nghiệp câu lạc bộ == anh thi đấu cho krung thai bank ở vòng bảng giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu á 2008 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet bangkok glass bullet cúp hiệp hội bóng đá thái lan bullet vô địch 1 2014 bullet queen s cup bullet vô địch 1 2010 bullet cúp bóng đá singapore bullet vô địch 1 2010 == liên kết ngoài == bullet profile at goal
[ "peerapong", "pichitchotirat", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "6", "năm", "1984", "còn", "được", "biết", "với", "tên", "đơn", "giản", "benz", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "thái", "lan", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ",...
như david beckham geoff hurst và fabio capello == trận chung kết == === tóm tắt === ==== hiệp 1 ==== trận đấu bắt đầu vào lúc 20 00 giờ địa phương 19 00 trong điều kiện nhiều mây và có mưa trước 67 173 khán giả và ý chơi trong bộ trang phục áo xanh quần xanh đậm và tất xanh trong khi anh chơi trong bộ trang phục áo trắng quần trắng và tất trắng cầu thủ harry maguire đội tuyển anh đã cho đối thủ một quả phạt góc ở phút đầu tiên sau đường chuyền không thành công về cho thủ thành jordan pickford nhưng chính maguire đã cản phá để giải nguy anh sau đó thực hiện một tình huống phản công khi mà harry kane chuyền bóng cho kieran trippier cầu thủ đang chạy về bên phía cánh phải của sân trippier căng ngang bóng sang khu vực vòng cấm cho luke shaw và shaw đã ghi bàn thắng đầu tiên cho đội chủ nhà sau một pha bắt volley cận thành bằng chân trái lúc đó là 1 phút và 57 giây đây là bàn thắng nhanh nhất trong trận chung kết giải vô địch châu âu ở phút thứ 8 ý được hưởng quả đá phạt ngay sát khu vực ngoài vòng cấm do lorenzo insigne thực hiện anh sút thẳng nhưng bóng đã vọt qua xà trận đấu đã bắt đầu với nhịp độ nhanh và cầu thủ kyle walker của anh lại mở một pha phản công ở phút thứ 10 chuyền
[ "như", "david", "beckham", "geoff", "hurst", "và", "fabio", "capello", "==", "trận", "chung", "kết", "==", "===", "tóm", "tắt", "===", "====", "hiệp", "1", "====", "trận", "đấu", "bắt", "đầu", "vào", "lúc", "20", "00", "giờ", "địa", "phương", "19", "...
brisbane đều sử dụng quy mô cường độ cơn bão nhiệt đới của úc và ước tính tốc độ gió trong khoảng thời gian 10 phút trong khi jtwc ước lượng gió duy trì trong khoảng thời gian 1 phút sau đó so sánh với cơn bão saffir-simpson sshws == lịch sử mùa bão trước == trung bình các mùa từ 1969-1970 cho đến 2016-17 có khoảng 7 xoáy thuận nhiệt đới hìmh thành == hệ thống == === xoáy thuận nhiệt đới fehi === là một cơn bão nhiệt đới fehi gây ra thiệt hại lớn ở phía tây new zealand gió mạnh và mưa lớn làm hỏng hàng trăm công trình charleston và westport bãi biển vạch trần một bãi rác cũ tại bãi biển cobden nơi để lại hàng ngàn túi rác rải rác thiệt hại ít nhất là 6 7 triệu đô la úc khoảng usd$4 9 triệu === xoáy thuận nhiệt đới dữ dội gita === xoáy thuận gita ảnh hưởng đến nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ đảo tonga là nơi bị ảnh hưởng nặng nề nhất với những thiệt hại nghiêm trọng xảy ra trên đảo tongatapu và eua 41 người bị thương tích xảy ra trong vương quốc ít nhất 171 căn hộ bị phá hủy và hơn 1 100 ngôi nhà bị thiệt hại gió mạnh phá hủy nhà cửa và để lại hai hòn đảo chủ yếu không có điện mưa nặng nề và gió thiệt hại gây ra sự gián đoạn rộng rãi ở samoa và samoa thuộc mỹ khiến cho cả hai tuyên bố
[ "brisbane", "đều", "sử", "dụng", "quy", "mô", "cường", "độ", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "của", "úc", "và", "ước", "tính", "tốc", "độ", "gió", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "10", "phút", "trong", "khi", "jtwc", "ước", "lượng", "gió", "duy", "t...
ngắn buộc người chơi phải chờ đợi cho đến khi công nhân khai thác đủ số vàng cần thiết để các nhà khoa học tiến hành các nghiên cứu kỹ thuật cần thiết cho thành bang trong thời gian chờ đợi người chơi có thể xây dựng các công trình phòng thủ như tường thành cạm bẫy === thủy chiến === thủy chiến trong ancient wars sparta phức tạp hơn nhiều so với các game chiến thuật khác vì người chơi có thể quyết định được thành phần của thủy thủ đoàn vẫn theo yếu tố thực ở trên người chơi có thể trang bị cho các chiến thuyền một lượng quân phù hợp để phát huy hiệu quả khi giao tranh binh lính trên thuyền còn có khả năng tung móc kéo thuyền đối phương lại gần để cận chiến kẻ chiến thắng sẽ chiếm được thuyền của đối phương một điểm khác biệt nữa là người chơi có thể tự thiết kế các đơn vị chiến đấu vì thế thay vì chỉ xây dựng các doanh trại và thành lập những nhóm lính sử dụng giáo người chơi có thể tạo ra những đơn vị sử dụng những vũ khí mà các nhà khoa học chế tạo ra ngoài ra người chơi còn có thể trang bị cho binh lính một vũ khí cơ bản và một vũ khí hỗ trợ chẳng hạn như khiên tuy nhiên lại ngốn khá nhiều chi phí để xây dựng == đồ họa và âm thanh == đồ họa 3d của ancient
[ "ngắn", "buộc", "người", "chơi", "phải", "chờ", "đợi", "cho", "đến", "khi", "công", "nhân", "khai", "thác", "đủ", "số", "vàng", "cần", "thiết", "để", "các", "nhà", "khoa", "học", "tiến", "hành", "các", "nghiên", "cứu", "kỹ", "thuật", "cần", "thiết", ...
pedicularis kongboensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được tsoong mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "pedicularis", "kongboensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "tsoong", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
yushania grummata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t p yi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "yushania", "grummata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "t", "p", "yi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
dismodix annulata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dismodix", "annulata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
cerastium siculum là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được guss mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "cerastium", "siculum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "guss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
25522 roisen provisional designation 1999 xk là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln project ở socorro new mexico ngày 7 tháng 12 năm 1999 nó được đặt theo tên patrick roisen who mentored a finalist ở the 2009 intel science talent search
[ "25522", "roisen", "provisional", "designation", "1999", "xk", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "thí", "nghiệm"...
dicoma squarrosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "dicoma", "squarrosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "wild", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
aktaş şereflikoçhisar aktaş là một xã thuộc huyện şereflikoçhisar tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 30 người
[ "aktaş", "şereflikoçhisar", "aktaş", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şereflikoçhisar", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "30", "người" ]
sarayköy çanakçı sarayköy là một xã thuộc huyện çanakçı tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 189 người
[ "sarayköy", "çanakçı", "sarayköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çanakçı", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "189", "người" ]
ta cũng dùng những thuật ngữ gọi về hổ như con hổ con cọp nhưng đây chỉ là những từ ngữ mang tính mô tả chứ không có ý miệt thị như những thuật ngữ kiểu như đồ con chó đồ con lợn như con bò như trâu như con dê già … và cũng chính sự dữ tợn nguy hiểm của hổ mà nhiều người gọi hổ bằng danh xưng ông === sùng kính và tôn thờ === người trung hoa quan niệm rằng những vết sọc trên trán của hổ liên tưởng đến chữ 王 chữ vương theo tiếng trung quốc có nghĩa là vua do đó người dân nước này tin rằng con hổ sinh ra vốn dĩ đã là vua chữ vương trên trán hổ được hội họa trung hoa cũng như hàn quốc khai thác rất nhiều bên cạnh đó trong văn hóa trung hoa hổ là loài vật có thực được tôn lên ngang hàng với rồng long một con vật trong tưởng tượng biểu tượng cho sức mạnh của trời đất người trung hoa có câu mô tả sự sóng đôi giữa hai loài này ở trung quốc rồng là biểu tượng cho vua chúa vương quyền phượng hoàng biểu tượng cho hoàng hậu thì hổ biểu tượng cho các vị tướng và đại diện cho quân đội người trung quốc coi hổ là biểu tượng của sự can đảm người trung quốc cổ xưa tôn sùng đấu sĩ dữ tợn không biết sợ hãi này và coi đây là biểu tượng
[ "ta", "cũng", "dùng", "những", "thuật", "ngữ", "gọi", "về", "hổ", "như", "con", "hổ", "con", "cọp", "nhưng", "đây", "chỉ", "là", "những", "từ", "ngữ", "mang", "tính", "mô", "tả", "chứ", "không", "có", "ý", "miệt", "thị", "như", "những", "thuật", "n...
bạn học của kim yugyeom got7 kino pentagon == sự nghiệp == === trước khi ra mắt === ban đầu cho seungyoun là thực tập sinh của công ty yg entertainment được 1 năm rưỡi sau đó anh gia nhập đội ngũ ra mắt của uniq và tiếp tục đào tạo tại yg entertainment trước khi ra mắt chính thức === 2014 2016 ra mắt và hoạt động với uniq === cho seungyoun được ra mắt vào năm 2014 trong nhóm nhạc nam hàn quốc uniq cùng các thành viên kim sungjoo châu nghệ hiên lý vấn hàn vương nhất bác với bài hát falling in love và có buổi biểu diễn chính thức đầu tiên trên m countdown trong uniq cho seungyoun giữ vai trò rapper chính nhóm đã thu được một số thành công nhất định và hoạt động song song cả tại hàn quốc trung quốc cũng như phát triển ra thị trường nhật bản tuy nhiên bắt đầu từ cuối năm 2016 khi căng thẳng gia tăng giữa trung quốc và hàn quốc do hệ thống phòng thủ khu vực cao độ cao thaad dẫn đến quy định hạn chế và cấm hoạt động của các nghệ sỹ hàn quốc uniq không thể tiếp tục hoạt động tại trung quốc 3 thành viên người trung tiếp tục các hoạt động cá nhân tại đây trong khi cho seung yeon và kim sung-joo rút về hoạt động tại hàn quốc ngoài hoạt động với uniq năm 2015 cho seungyoun cùng những người bạn thân là nathan và park jimin của
[ "bạn", "học", "của", "kim", "yugyeom", "got7", "kino", "pentagon", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "trước", "khi", "ra", "mắt", "===", "ban", "đầu", "cho", "seungyoun", "là", "thực", "tập", "sinh", "của", "công", "ty", "yg", "entertainment", "được", ...
nghĩa bình định hướng nghĩa bình có thể là một trong số các địa danh sau bullet xã nghĩa bình huyện bù đăng bình phước bullet xã nghĩa bình huyện nghĩa đàn nghệ an bullet xã nghĩa bình huyện nghĩa hưng nam định bullet xã nghĩa bình huyện tân kỳ nghệ an bullet tỉnh cũ nghĩa bình thuộc vùng duyên hải nam trung bộ việt nam nay tương ứng với hai tỉnh quảng ngãi và bình định
[ "nghĩa", "bình", "định", "hướng", "nghĩa", "bình", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "sau", "bullet", "xã", "nghĩa", "bình", "huyện", "bù", "đăng", "bình", "phước", "bullet", "xã", "nghĩa", "bình", "huyện", "nghĩa", "đàn", ...
trình kỳ được phó đồng bảo vệ chạy đến bờ sông nghe tin lưu bị chạy về núi mã yên vội cùng nhau tới chi viện trình kỳ đi trước phó đồng đi sau quân thục thế yếu không đương nổi mấy cánh quân ngô thấy quân sĩ xung quanh đều chết trình kỳ liền tự sát hồ vương sa ma kha ở quận việt huề dẫn quân dự bị tới tỉ quy nghe tin quân thục bại trận liền tới cứu viện gặp cánh quân hàn đương và phan chương hai tướng ngô đánh bại và giết chết ma sa kha phó đồng chạy theo trình kỳ tới núi mã yên tới nơi thì trình kỳ đã chết phó đồng hộ tống lưu bị lục tốn thúc quân tới vây núi mã yên quân thục liều chết kháng cự hơn 1 ngày bị thương vong rất nhiều do thành tỉ quy đã mất lưu bị và phó đồng cố sức phá vây chỉ còn đường nhắm tới đích là thành bạch đế ở vu huyện quân thục đột phá vòng vây tiến ra lưu bị sai phó đồng chặn hậu cho chất các xe quân nhu lại thiêu hủy làm vật cản quân ngô lưu bị chạy thoát phó đồng đến tỉ quy thì bị từ thịnh chu nhiên vây đánh phó đồng không chống nổi quân ngô cuối cùng bị tử trận lưu bị chạy qua đường sạn đạo di lăng rồi phá đường này để ngăn quân ngô đuổi theo cuối cùng ông chạy thoát về thành
[ "trình", "kỳ", "được", "phó", "đồng", "bảo", "vệ", "chạy", "đến", "bờ", "sông", "nghe", "tin", "lưu", "bị", "chạy", "về", "núi", "mã", "yên", "vội", "cùng", "nhau", "tới", "chi", "viện", "trình", "kỳ", "đi", "trước", "phó", "đồng", "đi", "sau", "qu...
phức tạp khi vừa phải tiến đánh quân đồng minh vừa tiến vào pháo đài holland qua các cây cầu ở moerdijk đến ngày 12 tháng 5 không có một sự khủng hoảng thực tế nào có vẻ sẽ trở thành sự thật von bock quyết định rằng quân đoàn số 26 sẽ chịu trách nhiệm đuổi theo quân pháp về phía antwerp trong khi vài lực lượng do tổng hành dinh mới generalkommando xxxix dưới quyền tướng rudolf schmidt chỉ đạo sẽ tiến lên phía bắc gồm sư đoàn bộ binh số 254 phần lớn sư đoàn thiết giáp số 9 và trung đoàn ss leibstandarte adolf hitler === ngày 13 tháng 5 === sáng sớm ngày 13 tháng 5 đại tướng winkelman báo cáo trước chính phủ hà lan rằng tình hình chung đã trở nên rất nghiêm trọng trên bộ quân hà lan đã bị tách rời khỏi trận tuyến của đồng minh và rõ ràng là sẽ không có cuộc đổ bộ lớn nào của đồng minh như mong đợi để tiếp ứng trên biển cho pháo đài holland mà không có sự hỗ trợ đó thì cũng không có hy vọng một cuộc kháng chiến lâu dài thắng lợi ngoài ra xe tăng đức có thể sẽ nhanh chóng vượt qua rotterdam và winkelman đã ra lệnh cho toàn bộ súng chống tăng hiện có phải bố trí tại xung quanh den haag nhằm bảo vệ nơi đặt trụ sở chính phủ tuy nhiên sự sụp đổ ngay lập tức của hệ thống
[ "phức", "tạp", "khi", "vừa", "phải", "tiến", "đánh", "quân", "đồng", "minh", "vừa", "tiến", "vào", "pháo", "đài", "holland", "qua", "các", "cây", "cầu", "ở", "moerdijk", "đến", "ngày", "12", "tháng", "5", "không", "có", "một", "sự", "khủng", "hoảng", ...
trần bá tiên cướp ngôi vua của nhà lương năm 557 ủy cho tì tướng là dương sàn ở lại ông tung quân ra đánh giặc chống cự thua chết quân lương tan vỡ chạy về bắc === chia nước với họ lý và mất nước === thắng trận triệu việt vương làm vua nước vạn xuân đóng đô ở thành long uyên anh của lý nam đế là lý thiên bảo vốn đã bị trần bá tiên đánh bại chạy vào ở đất của người di lạo xưng là đào lang vương lập nước gọi là nước dã năng năm 555 đào lang vương mất ở nước dã năng không có con nối quân chúng suy tôn người cháu là lý phật tử lên nối ngôi thống lĩnh quân chúng năm 557 lý phật tử đem quân xuống miền đông đánh nhau với triệu việt vương ở huyện thái bình hai bên năm lần giáp trận chưa phân thắng bại quân của lý phật tử có phần thất thế bèn xin giảng hòa ông nghĩ rằng lý phật tử là người trong họ của lý nam đế không nỡ cự tuyệt bèn chia địa giới ở bãi quân thần cho ở phía tây của nước lý phật tử dời đến thành ô diên lý phật tử có con trai là nhã lang xin lấy con gái của ông là cảo nương ông bằng lòng kết thành thông gia ông yêu quý cảo nương cho nhã lang ở gửi rể theo đánh giá của các sử gia cuộc xung đột giữa
[ "trần", "bá", "tiên", "cướp", "ngôi", "vua", "của", "nhà", "lương", "năm", "557", "ủy", "cho", "tì", "tướng", "là", "dương", "sàn", "ở", "lại", "ông", "tung", "quân", "ra", "đánh", "giặc", "chống", "cự", "thua", "chết", "quân", "lương", "tan", "vỡ", ...
yumrutaş mengen yumrutaş là một xã thuộc huyện mengen tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 89 người
[ "yumrutaş", "mengen", "yumrutaş", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mengen", "tỉnh", "bolu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "89", "người" ]
robert owen 14 tháng 5 năm 1771 17 tháng 11 năm 1858 là một nhà xã hội không tưởng người anh nhưng thực chất ông là người xứ wales == tiểu sử == robert owen sinh ngày 14 tháng 5 năm 1771 tại newtown montgomeryshire xứ wales trong một gia đình thợ thủ công bình thường cả cha và mẹ owen đều làm thợ mộc đóng khung dệt cuộc đời của robert owen trải qua các thời kỳ của cuộc cách mạng công nghiệp ở nước anh khi học hết tiểu học và học dở dang trung học owen tham gia vào việc kinh doanh vải sau đó là chủ xưởng dệt == cuộc đời == năm 19 tuổi ông trở thành chủ xưởng dệt ở manchester năm 28 tuổi owen quản lý nhà máy dệt new lanark scotland trong thời gian quản lý nhà máy 1797 1824 robert owen đã tham gia nghiên cứu kinh tế và chính trị học với khả năng trí tuệ nhạy bén và môi trường hoạt động ông đã làm nhiều việc để cải thiện điều kiện lao động và đời sống của công nhân ông có những suy nghĩ sâu sắc về xã hội tư bản và nhưng dự định cải tạo xã hội đó ông chuyển dần từ chủ nghĩa từ thiện sang chủ nghĩa xã hội không tưởng == tác phẩm == bullet báo cáo về xí nghiệp ở new lanak 1812 bullet quan điểm mới về xã hội hay tiểu luận về nguồn gốc của sự hình thành đặc tính
[ "robert", "owen", "14", "tháng", "5", "năm", "1771", "17", "tháng", "11", "năm", "1858", "là", "một", "nhà", "xã", "hội", "không", "tưởng", "người", "anh", "nhưng", "thực", "chất", "ông", "là", "người", "xứ", "wales", "==", "tiểu", "sử", "==", "rober...
vẽ nhiều truyện được xuất bản rộng rãi ở châu âu họ cũng đã giới thiệu nhiều nhân vật mới mà hiện nay đều rất nổi tiếng ở châu âu đến với độc giả một ví dụ tiêu biểu là bản thân khác alter-ego của donald một người hùng có tên paperinik tiếng ý sáng tạo bởi guido martina và giovan battista carpi giogio cavazzano và carlo chendi đã tạo ra honkey go-kart tiếng ý là umperio bogarto một thám tử với cái tên rõ ràng là được nghĩ ra để nhại ông humphrey bogart họ cũng sáng tạo nên o k quack chú vịt ngoài hành tinh đến trái đất trên một chiếc phi thuyền có dạng như đồng xu sau khi bị thất lạc phi thuyền o k quack đã làm bạn với scrooge để rồi được ông cho phép lục tìm kho bạc của mình để tìm lại chiếc phi thuyền bị mất tích romano scarpa là một người có nhiều ảnh hưởng đối với các họa sĩ disney ý ông tạo ra brigitta mcbridge một cô vịt rất yêu quý scrooge mặc dù sự quan tâm của cô không bao giờ được ông đáp lại cô vịt vẫn luôn cố gắng scarpa cũng hay cho xuất hiện dickie duck một đứa cháu gái của glittering goldie một cô vịt nhiều khả năng là người yêu của scrooge thời ông ta tìm vàng ở klondike và kildare coot một đứa cháu của grandma duck họa sĩ người ý corrado mastantuono đã sáng tạo nên bum bum ghigno một
[ "vẽ", "nhiều", "truyện", "được", "xuất", "bản", "rộng", "rãi", "ở", "châu", "âu", "họ", "cũng", "đã", "giới", "thiệu", "nhiều", "nhân", "vật", "mới", "mà", "hiện", "nay", "đều", "rất", "nổi", "tiếng", "ở", "châu", "âu", "đến", "với", "độc", "giả", ...
ardisia rigidula là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được mez mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "ardisia", "rigidula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "mez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
egnasia dimorphica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "egnasia", "dimorphica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chu thường tuân chữ hán 朱常洵 22 tháng 2 năm 1586 2 tháng 3 năm 1641 là hoàng tử thứ ba của minh thần tông với trịnh quý phi ông chính là cha của vua hoằng quang nhà nam minh == tiểu sử == chu thường tuân sinh ngày mùng 9 tháng 1 năm bính tuất tức năm vạn lịch thứ 14 1586 là người con trai duy nhất còn sống tới khi trưởng thành của trịnh quý phi cùng năm đó mẹ ruột của ông từ vị quý phi được tấn phong làm hoàng quý phi chỉ dưới mỗi hoàng hậu vương hỉ thư do sinh hạ nhiều hoàng tự lại biết khôn khéo tính toán nên trịnh quý phi rất được thần tông sủng ái các con của bà cũng rất được hoàng đế yêu quý đặc biệt là hoàng tam tử chu thường tuân đương lúc hoàng đế muốn lập thái tử mẹ ông đã lôi kéo các quan viên kết bè đảng kiến nghị vạn lịch đế chọn ông vào ngôi vị thái tử năm 1601 trước sức ép của từ thánh hoàng thái hậu thần tông buộc phải lập con trưởng là chu thường lạc con của vương cung phi làm thái tử minh quang tông sau này cùng ngày chu thường tuân được sách phong làm phúc vương năm đó ông mới 15 tuổi năm 1614 phúc vương cùng gia thất chuyển về đất phong ở lạc dương hà nam == bị giết hại == tháng giêng năm tân tỵ tức năm sùng
[ "chu", "thường", "tuân", "chữ", "hán", "朱常洵", "22", "tháng", "2", "năm", "1586", "2", "tháng", "3", "năm", "1641", "là", "hoàng", "tử", "thứ", "ba", "của", "minh", "thần", "tông", "với", "trịnh", "quý", "phi", "ông", "chính", "là", "cha", "của", "v...
amphiprion omanensis là một loài cá hề thuộc chi amphiprion trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1991 == từ nguyên == từ định danh được đặt theo tên của nơi đầu tiên phát hiện ra loài cá này vùng bờ biển oman hậu tố ensis trong tiếng latinh dùng để chỉ nơi chốn == phạm vi phân bố và môi trường sống == a omanensis được ghi nhận dọc theo bờ biển oman trải dài đến quần đảo socotra yemen và có thể xuất hiện ở mũi phía đông của somalia loài này sinh sống gần các rạn san hô ven bờ ở độ sâu khoảng 2–23 m a omanensis sống cộng sinh với hải quỳ của ba loài là entacmaea quadricolor heteractis crispa và stichodactyla haddoni == mô tả == a omanensis có chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận là 15 5 cm a omanensis có màu nâu da cam đến nâu sẫm đầu có màu nâu nhạt hơn rất nhạt ở mõm và cằm thân có 2 dải sọc trắng sau mắt và giữa thân vây ngực phớt màu vàng vây đuôi nâu nhạt đến hơi trắng vây bụng và vây hậu môn màu đen vây lưng nâu chỉ a omanensis và amphiprion latifasciatus là hai loài có vây đuôi xẻ thùy điều này giúp phân biệt chúng với các loài cá hề khác tuy nhiên a latifasciatus có dải trắng giữa thân dày hơn so với a omanensis thùy đuôi trên của a omanensis dài hơn thùy dưới số gai ở vây
[ "amphiprion", "omanensis", "là", "một", "loài", "cá", "hề", "thuộc", "chi", "amphiprion", "trong", "họ", "cá", "thia", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1991", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "đượ...
thái tử bà mấy lần xin cho anh tông phục vị lại cho con mình nhưng hoàng đế gạt đi mà nói làm con mà không biết kính trọng đấng song thân cha mẹ thì làm sao làm ông vua yêu dân được năm 1175 tháng 8 anh tông hoàng đế băng hà long cán lên ngôi tức lý cao tông bà được tôn làm chiêu linh hoàng thái hậu còn đỗ thị được tôn làm chiêu thiên chí lý hoàng thái hậu 照天至理皇太后 tô hiến thành được cử làm thái úy phụ chính == hoàng thái hậu nhà lý == tân đế cao tông lên ngôi khi mới 3 tuổi thái hậu nghĩ là hoàng đế còn nhỏ bèn mưu đoạt lại ngôi vị cho con trai mình đầu năm 1178 sau khi mãn tang tiên đế anh tông thái hậu mở tiệc ở trong điện và chiêu dụ quan lại hòng lập mưu gây sức ép buộc cao tông phải thoái vị nhưng các đại thần đều một lòng nghe theo thái úy tô hiến thành người lĩnh quản cấm binh khiến mưu sự không thành sau khi thuyết phục các quan viên không được bà tìm đến tô hiến thành biết ông là người trung thực khó mà mua chuộc bà sai người đến gặp riêng vợ ông là lữ phu nhân đưa hết ngọc ngà châu báu ông biết được than rằng ta là đại thần nhận mệnh tiên đế dặn lại giúp vầy vua bé nay lấy của đút mà bỏ vua nọ lập vua kia
[ "thái", "tử", "bà", "mấy", "lần", "xin", "cho", "anh", "tông", "phục", "vị", "lại", "cho", "con", "mình", "nhưng", "hoàng", "đế", "gạt", "đi", "mà", "nói", "làm", "con", "mà", "không", "biết", "kính", "trọng", "đấng", "song", "thân", "cha", "mẹ", "...
giải đua ô tô công thức 1 tây ban nha 2017 có thể hiểu là formula 1 gran premio de españa pirelli 2017 llà một cuộc đua công thức 1 được tổ chức ngày 14 tháng 5 năm 2017 tại trường đua de barcelona-catalunya ở montmeló tây ban nha cuộc đua có 66 vòng của mùa giải 2017 thuộc giải vô địch công thức 1 và sẽ là chặng thứ năm của mùa giải năm nay == vòng phân hạng == === đua === bullet ghi chú bullet – pascal wehrlein received a 5-second penalty for failing to keep to the right of the pit-entry bollard and moved down from 7th to 8th position === bảng xếp hạng giải vô địch sau cuộc đua === bullet bảng xếp hạng tay đua giải f1 bullet constructors championship standings == liên kết ngoài == bullet the race on the official formula one website
[ "giải", "đua", "ô", "tô", "công", "thức", "1", "tây", "ban", "nha", "2017", "có", "thể", "hiểu", "là", "formula", "1", "gran", "premio", "de", "españa", "pirelli", "2017", "llà", "một", "cuộc", "đua", "công", "thức", "1", "được", "tổ", "chức", "ngày"...
giả tuổi trẻ náo nức tới chiêm ngưỡng khúc lan và nghe khúc lan hát nhạc của nàng mà thôi paris vùng tạm trú của nghệ thuật việt nam còn saigon là vùng vĩnh cửu vùng linh thiêng vùng đãi ngộ nghệ thuật việt nam người truyền đạt âm nhạc hàng triệu thính giả sung sướng nghe người soạn ca khúc hàng triệu thính giả cảm phục biết đem paris tạm bợ so với saigon vĩnh cửu thấy tận lòng mình xót xa” vì vậy cho tới một ngày khúc lan nhận ra rằng nhạc đấu tranh chỉ phục vụ một giai đoạn ngắn ngủi nào đó nó sẽ chết mà chẳng ai thèm thương xót bởi vì âm nhạc dùng âm thanh để diễn tả niềm vui và nỗi buồn của con người chứ không diễn tả những cảnh thù hằn nhau năm 1983 khúc lan quyết định sang mỹ định cư rồi chuyển hướng sáng tác của mình sang một lối rẽ mới == thành tựu âm nhạc == những bài nhạc ngoại được khúc lan viết lời việt đã làm phong phú thêm làng nhạc việt đang cũ kỹ vì thiếu ca khúc mới thiếu đất diễn cho thế hệ ca sĩ trưởng thành ở hải ngoại những ca khúc như tình nồng một thuở yêu người dĩ vãng nhạt nhoà chiếc lá mùa đông đã làm nên tên tuổi của tô chấn phong không chỉ vậy thế hệ ca sĩ ngọc lan don hồ lâm nhật tiến tú quyên ngọc hương thanh hà la sương sương… đã làm
[ "giả", "tuổi", "trẻ", "náo", "nức", "tới", "chiêm", "ngưỡng", "khúc", "lan", "và", "nghe", "khúc", "lan", "hát", "nhạc", "của", "nàng", "mà", "thôi", "paris", "vùng", "tạm", "trú", "của", "nghệ", "thuật", "việt", "nam", "còn", "saigon", "là", "vùng", ...
Để được ghi vào danh sách Di sản thế giới của UNESCO, một tài sản phải đáp ứng các tiêu chuẩn về văn hoá hoặc thiên nhiên theo Công ước Di sản thế giới đã được Ủy ban về Di sản thế giới của UNESCO duyệt lại.
[ "Để", "được", "ghi", "vào", "danh", "sách", "Di", "sản", "thế", "giới", "của", "UNESCO,", "một", "tài", "sản", "phải", "đáp", "ứng", "các", "tiêu", "chuẩn", "về", "văn", "hoá", "hoặc", "thiên", "nhiên", "theo", "Công", "ước", "Di", "sản", "thế", "giớ...
echeta dichroma là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "echeta", "dichroma", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
combretum oxygonium là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được tul jongkind mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "combretum", "oxygonium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "trâm", "bầu", "loài", "này", "được", "tul", "jongkind", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
coussarea spiciformis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "coussarea", "spiciformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "m", "taylor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
tề làng bình thủy đã viết sớ gửi tới triều đình nhà nguyễn để thỉnh cầu ban lại sắc phong và được chấp thuận mùa xuân năm 1944 vua bảo đại ban sắc cho thành hoàng bổn cảnh làng bình thủy với tước hiệu là tỉnh hậu dực bảo trung hưng trung đẳng thần ngoài ra đình còn thờ vọng thượng đẳng thần lễ thành hầu nguyễn hữu cảnh dưới đây là nguyên văn bản sắc thần của đình làng bình thủy bullet phiên âm sắc long xuyên tỉnh tỉnh thành quận định thành tổng bình thủy thôn phụng sự bổn cảnh thần hoàng tôn thần hộ quốc tí dân niệm trứ linh ứng tứ kim phi thừa cảnh mệnh miến niệm thần hưu trứ phong vi tỉnh hậu dực bảo trung hưng trung đẳng thần chuẩn kỳ phụng sự tịch cơ thần kỳ tương hựu bảo ngã lê dân khâm tai bảo đại thập cửu niên tam nguyệt nhị thập nhị nhựt bullet dịch nghĩa sắc cho tỉnh long xuyên quận tỉnh thành tổng định thành thôn bình thủy được thờ phượng vị phúc thần sở tại đã từng giữ nước giúp dân xét thấy xưa từng linh ứng nay vâng mệnh cả nhớ đến công lao của thần ngày trước nên phong là tỉnh hậu dực bảo trung hưng trung đẳng thần cho phép được thờ phượng để thần che chở cho dân của ta kính nghe bảo đại năm thứ mười chín 1944 ngày hai mươi hai tháng ba == kiến trúc == khuôn viên đình khá rộng từ ngoài vào
[ "tề", "làng", "bình", "thủy", "đã", "viết", "sớ", "gửi", "tới", "triều", "đình", "nhà", "nguyễn", "để", "thỉnh", "cầu", "ban", "lại", "sắc", "phong", "và", "được", "chấp", "thuận", "mùa", "xuân", "năm", "1944", "vua", "bảo", "đại", "ban", "sắc", "cho...
rayón chiapas rayón là một đô thị thuộc bang chiapas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 7965 người
[ "rayón", "chiapas", "rayón", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "chiapas", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "7965", "người" ]
wene là xoáy thuận nhiệt đới tây bắc thái bình dương đầu tiên và cho đến nay là gần nhất vượt đường đổi ngày quốc tế kể từ mùa bão 1996 bullet hồ sơ lưu trữ của cphp về wene bullet dữ liệu theo dõi của các xoáy thuận nhiệt đới trên trái đất trong tháng 8 năm 2000 có thể tìm thấy tại === áp thấp nhiệt đới 17w === áp thấp nhiệt đới 17w tồn tại trong khoảng thời gian từ 17 đến 19 tháng 8 nó đã không đổ bộ vào đất liền và tan một cách nhanh chóng không có thiệt hại nào được ghi nhận từ áp thấp nhiệt đới === bão bilis isang === vào ngày 14 tháng 8 một vùng áp suất thấp đã hình thành trên khu vực phía nam quần đảo mariana đến ngày 17 vùng thấp đã trở thành một áp thấp nhiệt đới và khi di chuyển theo hướng tây bắc nó đã mạnh lên thành một cơn bão nhiệt đới trong ngày 18 và bão cuồng phong trong ngày 19 những điều kiện thuận lợi đã cho phép bilis tiếp tục tăng cường thành một siêu bão vào ngày 21 và nó đã tấn công vùng ven biển đông nam đài loan trong ngày 22 với cường độ của một siêu bão cấp 5 sau đó cơn bão suy yếu vận tốc gió giảm xuống còn 140 dặm giờ 220 km giờ và sang đến ngày 23 nó đổ bộ vào trung quốc mưa với lượng đáng kể đã diễn ra trên khắp
[ "wene", "là", "xoáy", "thuận", "nhiệt", "đới", "tây", "bắc", "thái", "bình", "dương", "đầu", "tiên", "và", "cho", "đến", "nay", "là", "gần", "nhất", "vượt", "đường", "đổi", "ngày", "quốc", "tế", "kể", "từ", "mùa", "bão", "1996", "bullet", "hồ", "sơ",...
azzano d asti là một đô thị ở tỉnh asti vùng piedmont thuộc ý nằm ở vị trí cách khoảng 50 km về phía đông nam của torino và khoảng 6 km về phía đông nam của asti tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 390 người và diện tích là 6 4 km² azzano d asti giáp các đô thị asti và rocca d arazzo
[ "azzano", "d", "asti", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "asti", "vùng", "piedmont", "thuộc", "ý", "nằm", "ở", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "50", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "torino", "và", "khoảng", "6", "km", "về", "phía", "đ...
mohria hirsuta là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được j p roux mô tả khoa học đầu tiên
[ "mohria", "hirsuta", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "anemiaceae", "loài", "này", "được", "j", "p", "roux", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
govenia matudae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được e w greenw soto arenas mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "govenia", "matudae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "e", "w", "greenw", "soto", "arenas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
đối tượng khán giả của mình anh thừa nhận rằng dòng nhạc mình theo đuổi không có tính phổ cập cao do đó anh luôn đi theo hai con đường một là tìm tòi thể nghiệm ở dòng nhạc đương đại đồng thời cũng thể hiện những ca khúc pop dễ nghe hơn để tiếp cận công chúng ngoài công việc của một ca sĩ tùng dương cũng từng thử sức với công việc sáng tác anh đã công bố một ca khúc đó là trong vòng tay cô đơn mà được thái thùy linh thể hiện trong album sao mai điểm hẹn === thời trang === tùng dương tự nhận mình là một tín đồ thời trang và thường lựa chọn rất kỹ trang phục mỗi khi lên sân khấu anh được xem là một trong những nghệ sĩ có gu ăn mặc độc đáo gây ấn tượng mạnh tuy nhiên gu ăn mặc khác người của tùng dương cũng gây ra những ý kiến trái chiều và khi được hỏi về điều này anh cho rằng âm nhạc và thời trang của tôi quá mới mẻ ở việt nam trang phục của anh thường được thiết kế riêng và có sự thay đổi về phong cách theo từng giai đoạn giai đoạn khi anh hát nhạc dân gian đương đại anh thường biểu diễn trong trang phục với chất liệu đũi thổ cẩm với nhiều họa tiết hoa văn cách điệu mang tính dân tộc do mẹ anh và văn thành công thiết kế về sau khi dòng
[ "đối", "tượng", "khán", "giả", "của", "mình", "anh", "thừa", "nhận", "rằng", "dòng", "nhạc", "mình", "theo", "đuổi", "không", "có", "tính", "phổ", "cập", "cao", "do", "đó", "anh", "luôn", "đi", "theo", "hai", "con", "đường", "một", "là", "tìm", "tòi"...
homalosolus zitnanskae là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được ciampor miêu tả khoa học năm 1999
[ "homalosolus", "zitnanskae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "ciampor", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
dombeya hafodahy là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "dombeya", "hafodahy", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "arènes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
senecio ramboanus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "senecio", "ramboanus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cabrera", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
ga gangbyeon là ga trên tàu điện ngầm seoul tuyến 2 tên của nhà ga này có nghĩa là bờ sông gắn liền với sông hán == vùng lân cận == bullet techno mart trung tâm thương mại với rạp chiếu phim và toà nhà văn phòng bullet trạm xe buýt liên tỉnh phía đông seoul
[ "ga", "gangbyeon", "là", "ga", "trên", "tàu", "điện", "ngầm", "seoul", "tuyến", "2", "tên", "của", "nhà", "ga", "này", "có", "nghĩa", "là", "bờ", "sông", "gắn", "liền", "với", "sông", "hán", "==", "vùng", "lân", "cận", "==", "bullet", "techno", "mart...
bartołty wielkie là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina barczewo thuộc huyện olsztyński warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông nam của barczewo và về phía đông của thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1772 khu vực này là một phần của vương quốc ba lan 1772-1945 phổ và đức đông phổ
[ "bartołty", "wielkie", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "barczewo", "thuộc", "huyện", "olsztyński", "warmińsko-mazurskie", "ở", "miền", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "về", "phía", "đông", "nam", "của"...
rorippa lippizensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được wulfen rchb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "rorippa", "lippizensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "wulfen", "rchb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
cassiope myosuroides là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được w w sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "cassiope", "myosuroides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "w", "w", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
Những cơn gió ấm từ Trung Á và Trung Đông thổi đến nam Xibia, làm vùng tây Xibia (như Omsk, Novosibirsk) ấm hơn vùng phía đông (Irkutsk, Chita) tới vài độ C. Tuy nhiên Xibia được xem là địa điểm có nhiệt độ thấp thứ nhì thế giới, chỉ kém châu Nam Cực. Với nhiệt độ kỷ lục ghi được là -71,2 độ C, thị trấn Oymyakon là thị trấn lạnh nhất trên thế giới. Một khu vực cực giá lạnh khác ở Xibia là Verkhoyansk, nơi đây nhiệt độ xuống tới mức −67.8 °C (−90 °F). Cả thành phố Yakutsk thuộc cộng hòa Sakha, là trung tâm kinh tế quan trọng ở Xibia, vào mùa đông nhiệt độ ở đây từng xuống kỉ lục là - 64 độ C, sông Lena chảy qua thành phố này cũng bị đóng băng. Thành phố Novosibirsk vào mùa đông nhiệt độ cũng là - 51 độ C.
[ "Những", "cơn", "gió", "ấm", "từ", "Trung", "Á", "và", "Trung", "Đông", "thổi", "đến", "nam", "Xibia,", "làm", "vùng", "tây", "Xibia", "(như", "Omsk,", "Novosibirsk)", "ấm", "hơn", "vùng", "phía", "đông", "(Irkutsk,", "Chita)", "tới", "vài", "độ", "C.", ...
gregg l semenza gregg leonard semenza sinh ngày 12 tháng 7 năm 1956 là giáo sư chuyên ngành nhi khoa trị liệu bức xạ hóa sinh y học và ung thư học tại đại học y khoa johns hopkins ngoài ra ông còn là giám đốc chương trình nghiên cứu mạch máu tại viện kỹ thuật tế bào của trường này anh là người nhận giải lasker năm 2016 cho nghiên cứu y học cơ bản ông được biết đến với khám phá về hif-1 một loại protein cho phép các tế bào ung thư thích nghi trong môi trường ít oxy ông đã nhận được giải nobel sinh lý và y khoa 2019 cho những khám phá về cách các tế bào cảm nhận và thích nghi với lượng oxy cùng với william kaelin jr và peter j ratcliffe == tiểu sử == semenza sinh ngày 12 tháng 7 năm 1956 tại khu flushing thuộc quận queens của thành phố new york ông cùng 4 người anh em khác lớn lên tại quận westchester new york == nghiên cứu == khi là nghiên cứu sinh sau tiến sĩ tại đại học john hopkins semenza nghiên cứu biểu hiện gen trong cơ thể những động vật bị biến đổi gen để xác định sự ảnh hưởng của từng đoạn gen khác nhau đến việc sản xuất erythropoietin epo một chất đóng vai trò quan trọng khi cơ thể phản ứng với việc thiếu hoặc ít oxy trong máu ông đã giúp xác định được những đoạn gen giúp tổ hợp protein
[ "gregg", "l", "semenza", "gregg", "leonard", "semenza", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "7", "năm", "1956", "là", "giáo", "sư", "chuyên", "ngành", "nhi", "khoa", "trị", "liệu", "bức", "xạ", "hóa", "sinh", "y", "học", "và", "ung", "thư", "học", "tại", ...
arros-de-nay là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 236 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "arros-de-nay", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "pyrénées-atlantiques", "trong", "vùng", "aquitaine", "ở", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "236", "mét", "trên", "mực", "nước", "...
alacadağ finike alacadağ là một xã thuộc huyện finike tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 159 người
[ "alacadağ", "finike", "alacadağ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "finike", "tỉnh", "antalya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "159", "người" ]
chu liệt vương chu liệt vương chữ hán 周烈王 trị vì 375 tcn 369 tcn hay chu di liệt vương tên thật là cơ hỷ 姬喜 là vị vua thứ 34 của nhà chu trong lịch sử trung quốc == thân thế == ông là con trai của chu an vương – vua thứ 33 nhà chu == trị vì == sử ký không ghi chép các sự kiện quan trọng xảy ra dưới thời chu liệt vương ở ngôi năm 370 tcn tề uy vương vào triều kiến chu liệt vương nên được liệt vương kính trọng năm 369 tcn chu liệt vương qua đời ông ở ngôi 6 năm em ông là cơ biển lên nối ngôi tức là chu hiển vương == xem thêm == bullet chu an vương bullet chu hiển vương == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên những điều chưa biết chu bản kỷ bùi hạnh cẩn việt anh dịch 2005 nhà xuất bản văn hoá thông tin bullet trình doãn thắng ngô trâu cương thái thành 1998 cố sự quỳnh lâm nhà xuất bản thanh hoá bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới
[ "chu", "liệt", "vương", "chu", "liệt", "vương", "chữ", "hán", "周烈王", "trị", "vì", "375", "tcn", "369", "tcn", "hay", "chu", "di", "liệt", "vương", "tên", "thật", "là", "cơ", "hỷ", "姬喜", "là", "vị", "vua", "thứ", "34", "của", "nhà", "chu", "trong", ...
achyrocline gertiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được deble marchiori mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "achyrocline", "gertiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "deble", "marchiori", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
eudule ficaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eudule", "ficaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
albuna fraxini tên tiếng anh virginia creeper clearwing là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được tìm thấy ở miền bắc hoa kỳ và miền nam canada sải cánh dài khoảng 18 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8 ấu trùng ăn virginia creeper white red green và châu âu ash và sometimes mountain-ash
[ "albuna", "fraxini", "tên", "tiếng", "anh", "virginia", "creeper", "clearwing", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sesiidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "miền", "bắc", "hoa", "kỳ", "và", "miền", "nam", "canada", "sải", "cánh", "dà...
tiến bộ của kỹ thuật của máy móc sản xuất hoặc có quan điểm khác cho rằng thực chất thuật ngữ văn minh là để chỉ toàn bộ những nền văn hóa riêng biệt có nguồn gốc chung hay quan hệ chung như văn minh phương tây bao gồm văn hóa pháp anh đức một cách nhìn nhận khác thì coi văn hóa là những khía cạnh trừu tượng hóa của một xã hội riêng biệt còn văn minh được chia thành những bậc cao thấp khác nhau văn minh bậc cao được coi là một tổng thể văn hóa bao gồm những nét đặc trưng văn hóa quan trọng nhất thấy được trong nhiều xã hội riêng biệt văn minh phương tây trong đó có nhiều xã hội có chung một hình thức đặc thù về khoa học kỹ thuật nghệ thuật văn minh bậc thấp được cấu thành bởi một dân tộc thuần nhất đặc trưng cho những xã hội giai cấp xuất hiện sớm nhất trong lịch sử văn minh ai cập trung hoa == cơ cấu của văn hóa == === biểu tượng === biểu tượng là bất cứ cái gì mang một ý nghĩa cụ thể được các thành viên của một cộng đồng người nhận biết âm thanh đồ vật hình ảnh hành động của con người và cả những ký tự của trang viết này đều là biểu tượng văn hóa biểu tượng văn hóa thay đổi theo thời gian và cũng khác nhau thậm chí trái ngược nhau trong những nền
[ "tiến", "bộ", "của", "kỹ", "thuật", "của", "máy", "móc", "sản", "xuất", "hoặc", "có", "quan", "điểm", "khác", "cho", "rằng", "thực", "chất", "thuật", "ngữ", "văn", "minh", "là", "để", "chỉ", "toàn", "bộ", "những", "nền", "văn", "hóa", "riêng", "biệt"...
mất rất nhiều thời gian trong đường pit ngược lại sau kỳ nghỉ hè thì vettel liên tục gặp sự cố và chỉ có thêm 1 chiến thắng trong khi hamilton có thêm tới 5 chiến thắng trong đó có chiến thắng ở gp singapore nơi mà hamilton đã tận dụng tối đa việc hai tay đua ferrarri cùng với max verstappen tông nhau ở pha xuất phát cú nước rút ấn tượng đó giúp cho hamilton giành được chức vô địch sau chặng đua gp mexico cho dù đây là chặng đua mà anh có kết quả kém nhất trong mùa p9 bởi pha va chạm với vettel ở pha xuất phát năm 2018 hamilton và vettel có năm thứ hai liên tiếp là đối thủ cạnh tranh danh hiệu vô địch của nhau hamilton có khởi đầu không tốt khi không giành được chiến thắng nào ở 3 chặng đua đầu tiên đến chặng đua thứ tư-gp azerbaijan hamilton mới giành chiến thắng và đoạt luôn ngôi đầu bảng nhờ việc vettel có pha vượt lỗi đồng đội valtteri bottas sau đó anh củng cố ngôi đầu bảng bằng chiến thắng thứ hai liên tiếp ở gp tây ban nha sau đó hamilton bất ngờ đua không tốt ở chặng đua sở trường gp canada chỉ về đích thứ 5 nên đã để mất lại ngôi đầu bảng vào tay vettel người đã giành chiến thắng chặng đua đó chặng đua gp pháp thì ngược lại hamilton chiến thắng còn vettel về 5 và hamilton đòi lại ngôi đầu
[ "mất", "rất", "nhiều", "thời", "gian", "trong", "đường", "pit", "ngược", "lại", "sau", "kỳ", "nghỉ", "hè", "thì", "vettel", "liên", "tục", "gặp", "sự", "cố", "và", "chỉ", "có", "thêm", "1", "chiến", "thắng", "trong", "khi", "hamilton", "có", "thêm", ...
top 10 ở hầu hết những quốc gia nó xuất hiện bao gồm vuơn đến top 5 ở úc áo canada đan mạch đức hà lan na uy tây ban nha thụy điển thụy sĩ và vương quốc anh tại hoa kỳ mặc dù không thể xuất hiện trên bảng xếp hạng billboard hot 100 do không được phát hành như là một đĩa đơn thương mại theo quy định lúc bấy giờ nó đã nhận được nhiều lượt yêu cầu và phát sóng rộng rãi trên sóng phát thanh và lọt vào top 5 trên bảng xếp hạng sóng phát thanh tại đây video ca nhạc cho as long as you love me được đạo diễn bởi nigel dick trong đó những thành viên của backstreet boys tham gia vào một buổi ghi hình thử vai xen kẽ với những hình ảnh nhóm trình diễn bài hát ở cùng bối cảnh nó đã ngay lập tức nhận được nhiều lượt yêu cầu phát sóng trên những kênh truyền hình âm nhạc và chiến thắng hạng mục mtv select tại giải âm nhạc châu âu của mtv năm 1997 để quảng bá bài hát backstreet boys đã trình diễn as long as you love me trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn như top of the pops saturday night live dick clark s new year s rockin eve và giải âm nhạc châu âu của mtv năm 1997 cũng như trong tất cả những chuyến lưu diễn trong sự nghiệp của họ ngoài ra nó
[ "top", "10", "ở", "hầu", "hết", "những", "quốc", "gia", "nó", "xuất", "hiện", "bao", "gồm", "vuơn", "đến", "top", "5", "ở", "úc", "áo", "canada", "đan", "mạch", "đức", "hà", "lan", "na", "uy", "tây", "ban", "nha", "thụy", "điển", "thụy", "sĩ", "v...
hoa hậu thế giới 1983 là cuộc thi hoa hậu thế giới lần thứ 33 được diễn ra tại nhà hát royal albert luân đôn vương quốc anh người chiến thắng là sarah-jane hutt từ vương quốc anh == kết quả == === các giải thưởng đặc biệt === bullet hoa hậu cá tính catia silveira pedrosa bullet hoa hậu ảnh bernarda marovt == giám khảo == bullet eric morley bullet plácido domingo bullet michael edelson bullet bruce forsyth bullet ralph halpern bullet mazusaku kawasaki bullet wilnelia merced – hoa hậu thế giới 1975 đến từ puerto rico bullet lynsey de paul bullet jeff set == ghi nhận == === lần đầu tiên tham dự và sự trở lại của một số quốc gia === bullet ba lan và tonga tham dự hoa hậu thế giới lần đầu tiên bullet gambia lần cuối tham dự là năm 1970 bullet liberia lần cuối tham dự là năm 1972 bullet barbados lần cuối tham dự là năm 1975 bullet swaziland lần cuối tham dự là năm 1980 bullet áo lần cuối tham dự là năm 1981 === quốc gia bỏ cuộc === bullet sri lanka fiona wickremesinghe không tham dự hoa hậu thế giới vì những lý do cá nhân === các chú ý khác === bullet đây là lần đầu tiên điểm số phần thi áo tắm trong đêm phúc khảo được hiện lên trên bảng điện tử bullet gambia và gibraltar cùng chiến thắng giải hoa hậu thân thiện hoa hậu hoàn vũ 1983 và hoa hậu hoàn vũ 1984 bullet iceland unnur steinsson là mẹ của hoa hậu thế giới 2005 unnur birna vilhjalmsdottir về vị trí thứ tư tại
[ "hoa", "hậu", "thế", "giới", "1983", "là", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "lần", "thứ", "33", "được", "diễn", "ra", "tại", "nhà", "hát", "royal", "albert", "luân", "đôn", "vương", "quốc", "anh", "người", "chiến", "thắng", "là", "sarah-jane...
đường sắt xuyên siberia kết nối nga với trung quốc và tạo ra một tuyến đường ngắn hơn để đến thành phố cảng vladivostok và nó được điều hành bởi một đội ngũ nhân viên nga và chính quyền tại cáp nhĩ tân tuyến đường sắt xuyên siberia thường gắn liền với tuyến chính của nga xuyên lục địa kết nối hàng trăm thành phố lớn và nhỏ của các bộ phận châu âu và châu á của nga với 9 259 km 5 753 dặm trải rộng qua 7 múi giờ và phải mất tám ngày để hoàn thành cuộc hành trình nó là tuyến đường sắt liên tục thực sự dài thứ 3 trên thế giới sau tuyến moskva-bình nhưỡng 10 267 km 6 380 mi và kiev-vladivostok 11 085 km 6 888 mi cả hai đều thực hiện theo tuyến xuyên siberia trong phần lớn hành trình tuyến đường một tuyến đường chính thứ hai là tuyến xuyên mãn châu trùng với tuyến xuyên siberia tarskaya dừng lại khoảng 12 km về phía đông của karymskaya zabaykalsky krai khoảng 1 000 km về phía đông của hồ baikal từ tarskaya theo hướng xuyên mãn châu về phía đông nam qua cáp nhĩ tân và mẫu đơn giang ở các tỉnh đông bắc của trung quốc từ nơi mà một kết nối tới bắc kinh được sử dụng bởi một trong những xe lửa moskva-bắc kinh gia nhập với các tuyến đường chính trong ussuriysk phía bắc của vladivostok đây là tuyến đường sắt ngắn nhất và lâu đời nhất đến vladivostok một số xe lửa tách ra tại thẩm
[ "đường", "sắt", "xuyên", "siberia", "kết", "nối", "nga", "với", "trung", "quốc", "và", "tạo", "ra", "một", "tuyến", "đường", "ngắn", "hơn", "để", "đến", "thành", "phố", "cảng", "vladivostok", "và", "nó", "được", "điều", "hành", "bởi", "một", "đội", "ng...
syntrichia didymodontoides là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được broth r h zander miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "syntrichia", "didymodontoides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "broth", "r", "h", "zander", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
brycinus lateralis là một loài cá thuộc họ alestiidae chúng được tìm thấy ở angola botswana malawi mozambique namibia nam phi zambia và zimbabwe các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông và vùng đồng bằng nội địa == tham khảo == bullet kasembe j 2005 brycinus lateralis 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "brycinus", "lateralis", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "alestiidae", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "angola", "botswana", "malawi", "mozambique", "namibia", "nam", "phi", "zambia", "và", "zimbabwe", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nh...
vẫn yêu cầu người thợ thủ công sản xuất ra một kiệt tác nhưng nó không còn được sản xuất dưới sự giám sát chặt chẽ của các thợ khác trong xưởng
[ "vẫn", "yêu", "cầu", "người", "thợ", "thủ", "công", "sản", "xuất", "ra", "một", "kiệt", "tác", "nhưng", "nó", "không", "còn", "được", "sản", "xuất", "dưới", "sự", "giám", "sát", "chặt", "chẽ", "của", "các", "thợ", "khác", "trong", "xưởng" ]
tourmalin là một loại khoáng vật silicat vòng tourmalin là loại đá bán quý và trang sức có nhiều màu sắc khác nhau == địa chất == tourmalin có mặt trong đá granit và granit pegmatit và trong các đá biến chất như schist và đá hoa các tourmalin giàu lithi và schorl thường được tìm thấy trong granit và granit pegmatit các tourmaline giàu magie dravit có mặt hạn chế trong schist và đá hoa tourmalin là một khoáng vật bền và có thể được tìm thấy một ít trong sa thạch và cuội kết và một phần trong ztr index đối với các trầm tích phong hóa cao == nhóm tourmalin == các nhóm tourmalin phổ biến là bullet nhóm schorl bullet đen nâu đến đen—schorl bullet nhóm dravit ở khu vực drave của carinthia bullet vàng sẫm đến đen—dravit nâu bullet nhóm elbait đặt tên theo đảo elba ý bullet đỏ đến đỏ hồng ở rubellus bullet indicolit lam nhạt đến lam lục brazil bullet verdelit màu ngọc lục bảo ở brazil bullet achroit không màu trong tiếng hy lạp άχρωμος nghĩa là không màu === thành phần hóa học của nhóm tourmalin === các khoáng vật trong nhóm tourmalin là một trong nhửng nhóm khoáng vật silicat phức tạp nhất thành phần của nó thay đổi trong khoảng rộng do sự thay thế đồng hình dung dịch rắn và công thức chung của nó có thể được viết như sau với bullet x ca na k ៛ vacancy bullet y li mg fe mn zn al cr v fe ti vacancy bullet z mg al fe
[ "tourmalin", "là", "một", "loại", "khoáng", "vật", "silicat", "vòng", "tourmalin", "là", "loại", "đá", "bán", "quý", "và", "trang", "sức", "có", "nhiều", "màu", "sắc", "khác", "nhau", "==", "địa", "chất", "==", "tourmalin", "có", "mặt", "trong", "đá", ...
cây lâu năm năm 2019 diện tích đất trồng cây lâu năm vẫn giữ vững khoảng 5 696 ha tăng 292 ha so với năm 2011 tổng sản lượng đạt 92 175 tấn tăng 55 879 tấn so với năm 2011 bullet cây ăn quả nguồn thu nhập chính của người dân vùng này là trồng lúa song vùng này đang chuyển đổi cơ cấu thiên về chuyên canh đặc sản vùng rất mạnh một số loại trái cây được ưa chuộn như bưởi năm roi bưởi ruột đỏ sầu riêng nơi này nhà nào cũng nuôi một vài con heo một số gia đình chuyên nuôi vịt chạy đồng hiện này một số nông dân bắt đầu đầu tư nuôi bò sữa nơi này cũng là truyền thống của các thương lái mua bán trái cây họ mua của nông dân rồi mang đi các chợ nổi cái răng phụng hiệp ngã tư cây dương lái thiêu sài gòn bạc liêu vĩnh kim tiền giang cần thơ bán lại cho các vựa trái cây bullet chăn nuôi năm 2019 tổng đàn gia súc 6 061 con giảm 5 531 con so với năm 2011 và đàn gia cầm là 257 110 triệu con tăng 44 950 triệu con so với năm 2011 bullet thủy sản trong những năm qua mặc dù thị trường xuất khẩu gặp nhiều khó khăn nhưng ngành thủy sản đã đạt được những thành quả đáng ghi nhận năm 2019 tổng diện tích nuôi đạt 296 ha giảm 104 ha so với năm 2011 === công nghiệp tiểu thủ công nghiệp xây dựng
[ "cây", "lâu", "năm", "năm", "2019", "diện", "tích", "đất", "trồng", "cây", "lâu", "năm", "vẫn", "giữ", "vững", "khoảng", "5", "696", "ha", "tăng", "292", "ha", "so", "với", "năm", "2011", "tổng", "sản", "lượng", "đạt", "92", "175", "tấn", "tăng", "...
đến ít nhất là từ năm 1920 hoặc thậm chí lâu hơn xem ảnh bên có thể được sử dụng để tạo ra một vòng cung tròn thiên đỉnh nhân tạo chiếu sáng dưới một góc thấp lên mặt thoáng của nước trong một ly thủy tinh hình trụ chứa gần đầy nước để ánh sáng khúc xạ vào trong nước ly nước nên được đặt ở mép bàn lần khúc xạ thứ hai ở mặt bên của ly hình trụ là khúc xạ tia xiên khúc xạ tổng thể được chứng tỏ là tương đương với sự khúc xạ thông qua một tinh thể tấm lục giác thẳng đứng khi xét trung bình góc quay một vòng cung nhân tạo đầy màu sắc sau đó sẽ xuất hiện được chiếu trên sàn nhà các hào quang nhân tạo khác có thể được tạo ra theo cách tương tự == xem thêm == bullet vòng cung kern bullet mặt trời giả bullet mặt trời mọc giả bullet hào quang ngoại tiếp bullet hào quang 46°
[ "đến", "ít", "nhất", "là", "từ", "năm", "1920", "hoặc", "thậm", "chí", "lâu", "hơn", "xem", "ảnh", "bên", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "tạo", "ra", "một", "vòng", "cung", "tròn", "thiên", "đỉnh", "nhân", "tạo", "chiếu", "sáng", "dưới", ...
hydraecia naxiaoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hydraecia", "naxiaoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
dày mật độ binh lực tấn công trên hướng chủ yếu đến phía nam praha và miền tây bohemia việc tăng thêm binh lực có tác dụng làm tăng tốc độ tấn công của phương diện quân trong 20 ngày cuối cùng của chiến dịch để hợp vây cánh quân chủ lực của cụm tập đoàn quân trung tâm đức và chia cắt cánh quân này với cụm tập đoàn quân áo nguyên là cụm tập đoàn quân nam đang vội vã rút lui tới tuyến kiểm soát của quân đội hoa kỳ === quân đội đức quốc xã === một phần của cụm tập đoàn quân nam do thượng tướng bộ binh otto wöhler đến ngày 5 tháng 4 và thượng tướng bộ binh lothar rendulic từ ngày 6 tháng 4 lần lượt chỉ huy từ ngày 30 tháng 4 đổi tên thành cụm tập đoàn quân áo bullet tập đoàn quân 8 do thượng tướng bộ binh hans kreyzing chỉ huy từ tháng 4 năm 1945 tập đoàn quân này gồm có bullet quân đoàn xe tăng 57 của trung tướng friedrich kirchner được tăng viện từ tập đoàn quân xe tăng 4 thành phần gồm có bullet sư đoàn xe tăng 8 của thiếu tướng heinrich-georg hax được tăng viện từ lực lượng dự bị của tập đoàn quân xe tăng 1 gồm các trung đoàn xe tăng 8 10 28 trung đoàn pháo tự hành 80 trung đoàn pháo chống tăng 8 tiểu đoàn trinh sát cơ giới 59 và các đơn vị trợ chiến bullet sư đoàn
[ "dày", "mật", "độ", "binh", "lực", "tấn", "công", "trên", "hướng", "chủ", "yếu", "đến", "phía", "nam", "praha", "và", "miền", "tây", "bohemia", "việc", "tăng", "thêm", "binh", "lực", "có", "tác", "dụng", "làm", "tăng", "tốc", "độ", "tấn", "công", "củ...
hoà nhân dân trung hoa chu ân lai lên nắm quyền thủ tướng và bộ trưởng ngoại giao tháng 6 năm 1953 ông đưa ra năm tuyên bố hoà bình ông dẫn đầu phái đoàn cộng sản trung quốc tham gia hội nghị geneva và hội nghị bandung 1955 ông đã thoát nạn sau một âm mưu ám sát của phe quốc dân đảng dưới quyền tưởng giới thạch trên đường trở về từ bandung một quả mìn mk7 đã được giấu trên chiếc máy bay thuê kashmir princess chở ông chu ân lai đã đổi máy bay nhưng tất cả 16 người trong đội đều thiệt mạng với thái độ ôn hoà và ảnh hưởng trong khối các nước không liên kết thời chiến tranh lạnh chính sách ngoại giao của ông nhằm tăng cường quan hệ với các quốc gia trong vùng như ấn độ myanma và các nước đông nam á cũng như các quốc gia châu phi năm 1958 chức bộ trưởng ngoại giao được trao lại cho trần nghị chu ân lai tiếp tục giữ chức vụ thủ tướng cho tới khi ông qua đời năm 1976 trọng tâm trong nước của ông sau khi trở thành thủ tướng là nền kinh tế trung quốc đang ở tình trạng lạc hậu sau nhiều thập kỷ chiến tranh ông đặt mục tiêu tăng trưởng sản xuất nông nghiệp thông qua việc tái phân phối ruộng đất phát triển công nghiệp cũng là một ưu tiên của ông ngoài ra ông còn đưa ra
[ "hoà", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "chu", "ân", "lai", "lên", "nắm", "quyền", "thủ", "tướng", "và", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "tháng", "6", "năm", "1953", "ông", "đưa", "ra", "năm", "tuyên", "bố", "hoà", "bình", "ông", "dẫn", "đầu", "phái",...
rule learning by nutcrackers nucifraga columbiana pigeons columba livia and jackdaws corvus monedula journal of comparative psychology 116 4 350-356 html abstract pdf fulltext bullet jønsson knud a fjeldså jon 2006 a phylogenetic supertree of oscine passerine birds aves passeri zool scripta 35 2 149–186 html abstract bullet krushinskiy l v zorina z a dashevskiy b a 1979 [ability of birds of the corvidae family to operate by the empirical dimensions of figures] zhurnal vysshe nervno deiatelnosti imeni ip pavlova 29 3 590-597 [article in russian] html abstract bullet li shou-hsien brown jerram l 2000 high frequency of extrapair fertilization in a plural breeding bird the mexican jay revealed by dna microsatellites animal behaviour 60 6 867-877 bullet lee t m soh m c k sodhi n koh l p lim s l h 2005 effects of habitat disturbance on mixed species bird flocks in a tropical sub-montane rainforest biological conservation 122 2 193-204 html abstract bullet madge s burn h 1993 crows and jays helm bullet marzluff john m angell t 2005 in the company of crows and ravens yale university press new haven connecticut bullet marzluff john m neatherlin eric 2006 corvid response to human settlements and campgrounds causes consequences and challenges for conservation biological conservation 130 2 301-314 html abstract bullet patterson i j dunnet g m fordham r a 1971 ecological studies of the rook corvus frugilegus l in northeast scotland dispersion j appl ecol 8 815-833 bullet perrins christopher 2003 the new encyclopedia of birds oxford university press oxford bullet robertson don 2000 bird families of the world corvidae created 2000-jan-30 truy cập 2007-nov-10 bullet sibley charles gald
[ "rule", "learning", "by", "nutcrackers", "nucifraga", "columbiana", "pigeons", "columba", "livia", "and", "jackdaws", "corvus", "monedula", "journal", "of", "comparative", "psychology", "116", "4", "350-356", "html", "abstract", "pdf", "fulltext", "bullet", "jønsson...
tự hào dân tộc đặc biệt là nơi tổ chức lễ giỗ quốc tổ hàng năm đây còn là điểm tham quan học tập vui chơi giải trí góp phần giáo dục các thế hệ trẻ niềm tự hào dân tộc gìn giữ và tôn vinh các giá trị lịch sử văn hóa truyền thống trong mỗi đợt lễ lớn hàng chục ngàn lượt người dân đã đến lễ bái tổ chức cắm trại tìm hiểu lịch sử thưởng thức nhiều chương trình nghệ thuật… trong đề án giỗ tổ hùng vương năm 2014 được thủ tướng chính phủ phê duyệt ngoài tỉnh phú thọ nơi có đền hùng là chủ thể lễ dâng hương tưởng niệm các vua hùng được diễn ra cùng thời điểm tại các đền hùng trong cả nước trong đó tại thành phố hồ chí minh thực hiện việc giỗ tổ hùng vương diễn ra vào 2 ngày mùng 9 và 10 âm lịch tại khu tưởng niệm các vua hùng thuộc công viên lịch sử văn hóa dân tộc quận 9 nhân dịp này tại đây đã khánh thành văn bia đặt tại khu tưởng niệm các vua hùng do giáo sư vũ khiêu phụng thảo == xem thêm == bullet trang chủ của công viên lịch sử văn hóa dân tộc
[ "tự", "hào", "dân", "tộc", "đặc", "biệt", "là", "nơi", "tổ", "chức", "lễ", "giỗ", "quốc", "tổ", "hàng", "năm", "đây", "còn", "là", "điểm", "tham", "quan", "học", "tập", "vui", "chơi", "giải", "trí", "góp", "phần", "giáo", "dục", "các", "thế", "hệ",...
stomatodexia longitarsis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "stomatodexia", "longitarsis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
sigmatostalix cardioglossa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pupulin mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "sigmatostalix", "cardioglossa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "pupulin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
pycnobotrya nitida là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "pycnobotrya", "nitida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
malanea ueiensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "malanea", "ueiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
điều chỉnh độ dài của tóc mình bằng cách xoay cái đĩa trên đầu là một trưởng thôn ai muốn sống dưới chân cầu này đều phải được sự phê duyệt của ông sau đó họ sẽ được cấp cho một cái tên mới ông dường như giữ nhiều bí mật để bảo vệ nino đầu sao một ca sĩ 24 tuổi tự nhận mình là một siêu sao và thường xuyên tổ chức hòa nhạc cho người trong thôn 4 năm trước anh từng là một ca sĩ đỉnh cao với nhiều lần dẫn đầu bảng xếp hạng oricon tuy nhiên hoshi vẫn luôn trăn trở vì không thể tự viết ra những ca khúc riêng trong khi đang đấu tranh tư tưởng anh gặp được nino và nhận ra rằng anh rất cần thứ âm nhạc do chính mình tạo ra phần lớn lời bài hát của anh đều rất kì cục hoặc vô cùng nhảm nhí hoshi yêu nino nên thường xuyên ghen với kou mỗi khi buồn anh lại tự gọi bản thân là một con sao biển sơ một người đàn ông 29 tuổi khỏe mạnh người anh ăn mặc giống như một nữ tu bên má phải mang một vết sẹo mỗi sáng chủ nhật anh tổ chức một buổi thánh lễ thường chỉ kéo dài vài giây tại nhà thờ dưới gầm cầu trình tự thánh lễ của sơ chủ yếu là cho giáo đoàn chạy tại chỗ bắn súng máy chỉ thiên sau đó hỏi mọi người xem có ai làm điều
[ "điều", "chỉnh", "độ", "dài", "của", "tóc", "mình", "bằng", "cách", "xoay", "cái", "đĩa", "trên", "đầu", "là", "một", "trưởng", "thôn", "ai", "muốn", "sống", "dưới", "chân", "cầu", "này", "đều", "phải", "được", "sự", "phê", "duyệt", "của", "ông", "sa...
nomia rufitarsis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1875
[ "nomia", "rufitarsis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1875" ]
sveaas andersen 1977 samlingen av norge og kristningen av landet 800–1130 universitetsforlaget bullet aslak bolt 1997 aslak bolts jordebok riksarkivet
[ "sveaas", "andersen", "1977", "samlingen", "av", "norge", "og", "kristningen", "av", "landet", "800–1130", "universitetsforlaget", "bullet", "aslak", "bolt", "1997", "aslak", "bolts", "jordebok", "riksarkivet" ]
7140 osaki 1994 ee1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1994 bởi t kobayashi ở oizumi == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 7140 osaki
[ "7140", "osaki", "1994", "ee1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "4", "tháng", "3", "năm", "1994", "bởi", "t", "kobayashi", "ở", "oizumi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", ...
erigeron melanocephalus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a nelson a nelson mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "erigeron", "melanocephalus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "nelson", "a", "nelson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
tề vương kiến == xem thêm == bullet tề vương kiến bullet tề mẫn vương bullet điền đan == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet điền tề thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới bullet hàn triệu kỳ 韩兆琦 2010 điền kính trọng hoàn thế gia 田敬仲完世家 tiếng trung sử ký 史记 bắc kinh trung hoa thư cục 中华书局 3659–3663 isbn 978-7-101-07272-3
[ "tề", "vương", "kiến", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tề", "vương", "kiến", "bullet", "tề", "mẫn", "vương", "bullet", "điền", "đan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sử", "ký", "tư", "mã", "thiên", "thiên", "bullet", "điền", "tề", "thế", ...
thymaris granulatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "thymaris", "granulatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hình thành == giống như hầu hết các thiết bị kỹ thuật và phát minh khác sự phát triển của cơ chế máy đánh chữ không phải là kết quả của nỗ lực của một người nhiều nhà phát minh độc lập hoặc cạnh tranh với nhau đã nảy ra ý tưởng in nhanh các văn bản cũng giống như đối với ngành ô tô điện thoại và điện báo một số nhà sáng chế đã đóng góp những hiểu biết và phát minh để cuối cùng tạo ra những công cụ thương mại thành công hơn bao giờ hết các nhà sử học đã ước tính rằng một số hình dạng máy đánh chữ đã được sáng tạo ra tới 52 lần khi các nhà sáng chế cố gắng đưa ra một thiết kế hoàn chỉnh khả thi mô tả đầu tiên được biết đến về máy đánh chữ được tìm thấy là bằng sáng chế được cấp bởi nữ vương anne của liên hiệp anh cho henry mill vào năm 1714 đặc điểm kỹ thuật của bằng sáng tạo đề cập đến một loại máy móc hoặc phương pháp nhân tạo để in các chữ cái liên tục lần lượt như khi viết rõ ràng và chính xác đến mức không thể phân biệt chúng với chữ cái được in thật không may không có thông tin chi tiết về phát minh của ông đã được bảo tồn ngoài ra không có thông tin nào về việc tạo ra và sử dụng thực tế máy đánh
[ "hình", "thành", "==", "giống", "như", "hầu", "hết", "các", "thiết", "bị", "kỹ", "thuật", "và", "phát", "minh", "khác", "sự", "phát", "triển", "của", "cơ", "chế", "máy", "đánh", "chữ", "không", "phải", "là", "kết", "quả", "của", "nỗ", "lực", "của", ...
bruchus tetragonus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được baudi miêu tả khoa học năm 1886
[ "bruchus", "tetragonus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "baudi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
điều chế và với formula_23 nó biến thiên 100% để tránh méo dạng tín hiệu và hiện tượng quá điều chế trong chế độ truyền a3e độ sâu điều chế phải thỏa mãn h 1 các hệ thống máy phát thực tế sẽ kết hợp sử dụng một số mạch giới hạn như mạch vogad để đảm bảo tránh méo mức độ biến thiên của các tín hiệu điều chế với tỷ lệ điều chế khác nhau được chỉ ra bên dưới trong mỗi hình biên độ cực đại cao hơn so với hình trước đó == xem thêm == bullet radio am bullet dải sóng trung sử dụng cho quảng bá vô tuyến am bullet dải sóng dài sử dụng cho quảng bá vô tuyến am bullet điều chế tần số bullet vô tuyến sóng ngắn sử dụng phổ biến cho am một phần fm trên tần số 25 mhz bullet điều chế danh sách các kỹ thuật điều chế khác bullet hệ thống báo hiệu điều chế biên độ amss một hệ thống số thêm thông tin tốc độ bit thấp vào một tín hiệu am bullet dải biên bullet các kiểu phát vô tuyến các kiểu phát được itu chỉ định bullet điều chế biên độ trực giao kỹ thuật điều chế biên độ trong thông tin số == tham khảo == bullet newkirk david and karlquist rick 2004 mixers modulators and demodulators in d g reed ed the arrl handbook for radio communications 81st ed pp 15 1–15 36 newington arrl isbn 0-87259-196-4 == liên kết ngoài == bullet amplitude modulation by jakub serych wolfram demonstrations project bullet amplitude modulation by s
[ "điều", "chế", "và", "với", "formula_23", "nó", "biến", "thiên", "100%", "để", "tránh", "méo", "dạng", "tín", "hiệu", "và", "hiện", "tượng", "quá", "điều", "chế", "trong", "chế", "độ", "truyền", "a3e", "độ", "sâu", "điều", "chế", "phải", "thỏa", "mãn",...
và bắt đầu một biện pháp thẳng tay đối với các băng đảng trong sân chơi của họ ==== nhiệm kỳ tổng thống vicente fox ==== người ta ước tính có khoảng 110 người chết ở nuevo laredo trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 8 năm 2005 do cuộc chiến giữa băng đảng gulf và sinaloa cùng năm đó tình trạng bạo lực gia tăng ở tiểu bang michoacan khi băng đảng ma túy la familia michoacana được thành lập ==== nhiệm kỳ tổng thống felipe calderon ==== vào ngày 11 tháng 12 năm 2006 tân tổng thống mới được bầu felipe calderón gửi 6 500 quân đội mexico đến michoacán để chấm dứt bạo lực ở đó hành động này được coi là hành động trả đũa đầu tiên chống lại hành vi bạo lực của các băng đảng và thường được coi là điểm khởi đầu của cuộc chiến tranh về ma tuý giữa chính phủ và các tổ chức ma túy calderón sau đó tiếp tục tăng cường chiến dịch chống ma túy của mình trong đó có khoảng 45 000 binh lính tham gia cùng với lực lượng cảnh sát bang và liên bang === nguồn ma túy và tiêu thụ === ==== nguồn ==== mexico là một nước vận chuyển và sản xuất ma túy chính nó là nguồn cung cấp cannabis chính cho các nước khác và là một điểm vào quan trọng của cocaine nam mỹ và các methamphetamine châu á đến hoa kỳ người ta tin rằng gần một nửa doanh thu của các
[ "và", "bắt", "đầu", "một", "biện", "pháp", "thẳng", "tay", "đối", "với", "các", "băng", "đảng", "trong", "sân", "chơi", "của", "họ", "====", "nhiệm", "kỳ", "tổng", "thống", "vicente", "fox", "====", "người", "ta", "ước", "tính", "có", "khoảng", "110", ...
vai diễn này sau đó anh đã được công nhận và nhận được giải đề cử gương mặt mới xuất sắc nhất nam tại indian telly awards vào tháng 1 năm 2016 pearl v puri ký hợp đồng và nhận vai satyendra sharma trong bộ phim meri saasu maa của đạo diễn swastik pictures trên kênh zee tv vào tháng 5 năm 2016 anh tiếp tục tham gia bộ phim truyền hình giả tưởng naagarjuna ek yoddha của đạo diễn yash a patnaik trên kênh life ok với vai arjun shastri cũng cùng năm đó anh xuất hiện trong iss pyaar ko kya naam doon 3 đóng vai sushant === 2018 – nay phổ biến và đột phá === vào năm 2018 anh đã được đánh giá cao với vai diễn mahir sehgal mihir sippi đóng cặp cùng nữ diễn viên surbhi jyoti trong phần ba của bộ phim siêu nhiên xà nữ báo thù tình người kiếp rắn trên colors tv cặp đôi đã nhận được rất nhiều sự chú ý và yêu thích anh cũng chiến thắng hạng mục nam diễn viên chính xuất sắc nhất giải gold award và được đề cử là nam diễn viên chính xuất sắc nhất và trên màn ảnh xuất sắc nhất tại giải indian telly awards năm 2019 puri ra mắt đĩa hát peerh meri kết hợp cùng anita hassanandani anh ấy đã tham gia chương trình khatra khatra khatra và mùa thứ năm của chương trình kitchen champion anh cũng xuất hiện trong mùa thứ tư của loạt chương trình
[ "vai", "diễn", "này", "sau", "đó", "anh", "đã", "được", "công", "nhận", "và", "nhận", "được", "giải", "đề", "cử", "gương", "mặt", "mới", "xuất", "sắc", "nhất", "nam", "tại", "indian", "telly", "awards", "vào", "tháng", "1", "năm", "2016", "pearl", "v...
calceolaria plectranthifolia là một loài thực vật có hoa trong họ calceolariaceae loài này được walp mô tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "calceolaria", "plectranthifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "calceolariaceae", "loài", "này", "được", "walp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]