text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
núi hamiguitan là một ngọn núi cao 1 620 mét 5 315 ft nằm ở tỉnh davao oriental trên đảo mindanao philippines ngọn núi và vùng phụ cận là một trong những khu vực có quần thể động vật hoang dã đa dạng nhất ở philippines trong số các động vật hoang dã được tìm thấy trong khu vực này đáng chú ý có đại bàng philippines và ... | [
"núi",
"hamiguitan",
"là",
"một",
"ngọn",
"núi",
"cao",
"1",
"620",
"mét",
"5",
"315",
"ft",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"davao",
"oriental",
"trên",
"đảo",
"mindanao",
"philippines",
"ngọn",
"núi",
"và",
"vùng",
"phụ",
"cận",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"k... |
nigramma astriata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"nigramma",
"astriata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
neptis jordani là một loài bướm ngày thuộc họ nymphalidae nó được tìm thấy ở châu phi hạ sahara sải cánh dài 38–42 mm đối với con đực và 44–45 mm đối với con cái con trưởng thành có thể bay quanh năm | [
"neptis",
"jordani",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"nymphalidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"phi",
"hạ",
"sahara",
"sải",
"cánh",
"dài",
"38–42",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"đực",
"và",
"44–45",
"mm",
"đối",
"với",... |
y tân hồng y thuộc đẳng hồng y linh mục và nhà thờ hiệu tòa được chỉ định là nhà thờ ss ambrogio e carlo ông đã đến nhà thờ hiệu tòa của mình và cử hành các nghi thức nhận nhiệm sở mới này sau đó vào ngày 4 tháng 11 cùng năm từ ngày 3 tháng 6 năm 2000 ông kiêm thêm nhiệm vụ thành viên hội đồng hồng y nghiên cứu và giải... | [
"y",
"tân",
"hồng",
"y",
"thuộc",
"đẳng",
"hồng",
"y",
"linh",
"mục",
"và",
"nhà",
"thờ",
"hiệu",
"tòa",
"được",
"chỉ",
"định",
"là",
"nhà",
"thờ",
"ss",
"ambrogio",
"e",
"carlo",
"ông",
"đã",
"đến",
"nhà",
"thờ",
"hiệu",
"tòa",
"của",
"mình",
"và"... |
xysticus nevadensis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus nevadensis được eugen von keyserling miêu tả năm 1880 | [
"xysticus",
"nevadensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"nevadensis",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
ở durban cô đã giành được đồng trong cuộc thi ngực 50m với thời gian 33 52 sau suzaan van biljon của nam phi người đã lấy vàng và tasmynne roe của nam phi người đã lấy bạc vào năm 2013 kouza đã giành được huy chương đồng trong cuộc đua ngực 50m tại đại hội thể thao đoàn kết hồi giáo ở palembang indonesia cô kết thúc vớ... | [
"ở",
"durban",
"cô",
"đã",
"giành",
"được",
"đồng",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"ngực",
"50m",
"với",
"thời",
"gian",
"33",
"52",
"sau",
"suzaan",
"van",
"biljon",
"của",
"nam",
"phi",
"người",
"đã",
"lấy",
"vàng",
"và",
"tasmynne",
"roe",
"của",
"nam",
... |
berkeley link from hathitrust bullet eric w weisstein nine-point conic from mathworld bullet michael devilliers 2006 the nine-point conic a rediscovery and proof by computer from international journal of mathematical education in science and technology a taylor francis publication bullet christopher bradley the nine-po... | [
"berkeley",
"link",
"from",
"hathitrust",
"bullet",
"eric",
"w",
"weisstein",
"nine-point",
"conic",
"from",
"mathworld",
"bullet",
"michael",
"devilliers",
"2006",
"the",
"nine-point",
"conic",
"a",
"rediscovery",
"and",
"proof",
"by",
"computer",
"from",
"intern... |
pycnoplinthus uniflora là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hook f thomson o e schulz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"pycnoplinthus",
"uniflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"thomson",
"o",
"e",
"schulz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
anthurium acanthospadix là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat oberle mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"anthurium",
"acanthospadix",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"oberle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
rogier van der weyden là một họa sĩ thời kỳ đầu hà lan karel van mander viết rằng sự đóng góp nghệ thuật lớn của rogier van der weyden nằm trong ý tưởng của ông thành phần và cung cấp biểu hiện của tâm hồn qua nỗi đau hạnh phúc hay sự tức giận của mình và ủ của chứng cảm xúc này đến các vấn đề của tác phẩm của ông do s... | [
"rogier",
"van",
"der",
"weyden",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"hà",
"lan",
"karel",
"van",
"mander",
"viết",
"rằng",
"sự",
"đóng",
"góp",
"nghệ",
"thuật",
"lớn",
"của",
"rogier",
"van",
"der",
"weyden",
"nằm",
"trong",
"ý",
"tưởng",
... |
đạt-lai lạt-ma đạt-lại lạt-ma tiếng tây tạng ཏཱ་ལའི་བླ་མ་ hay đạt-lai lạt-ma hay đa lai la ma là danh hiệu của một nhà lãnh đạo tinh thần của phật giáo tây tạng thuộc trường phái cách-lỗ == tên gọi và lịch sử == đạt-lại lạt-ma là phiên âm hán việt từ chữ hán 達賴喇嘛 dá lài lǎ ma trên thực tế sách báo tiếng việt sử dụng th... | [
"đạt-lai",
"lạt-ma",
"đạt-lại",
"lạt-ma",
"tiếng",
"tây",
"tạng",
"ཏཱ་ལའི་བླ་མ་",
"hay",
"đạt-lai",
"lạt-ma",
"hay",
"đa",
"lai",
"la",
"ma",
"là",
"danh",
"hiệu",
"của",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"tinh",
"thần",
"của",
"phật",
"giáo",
"tây",
"tạng",
... |
riccardia planiflora là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani s hatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"riccardia",
"planiflora",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"s",
"hatt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
peperomia huallagana là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"peperomia",
"huallagana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
peerapong pichitchotirat sinh ngày 28 tháng 6 năm 1984 còn được biết với tên đơn giản benz là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ giải bóng đá ngoại hạng thái lan bangkok glass == sự nghiệp câu lạc bộ == anh thi đấu cho krung thai bank ở vòng bảng giải vô địch bóng đá các... | [
"peerapong",
"pichitchotirat",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1984",
"còn",
"được",
"biết",
"với",
"tên",
"đơn",
"giản",
"benz",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thái",
"lan",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",... |
như david beckham geoff hurst và fabio capello == trận chung kết == === tóm tắt === ==== hiệp 1 ==== trận đấu bắt đầu vào lúc 20 00 giờ địa phương 19 00 trong điều kiện nhiều mây và có mưa trước 67 173 khán giả và ý chơi trong bộ trang phục áo xanh quần xanh đậm và tất xanh trong khi anh chơi trong bộ trang phục áo trắ... | [
"như",
"david",
"beckham",
"geoff",
"hurst",
"và",
"fabio",
"capello",
"==",
"trận",
"chung",
"kết",
"==",
"===",
"tóm",
"tắt",
"===",
"====",
"hiệp",
"1",
"====",
"trận",
"đấu",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"lúc",
"20",
"00",
"giờ",
"địa",
"phương",
"19",
"... |
brisbane đều sử dụng quy mô cường độ cơn bão nhiệt đới của úc và ước tính tốc độ gió trong khoảng thời gian 10 phút trong khi jtwc ước lượng gió duy trì trong khoảng thời gian 1 phút sau đó so sánh với cơn bão saffir-simpson sshws == lịch sử mùa bão trước == trung bình các mùa từ 1969-1970 cho đến 2016-17 có khoảng 7 x... | [
"brisbane",
"đều",
"sử",
"dụng",
"quy",
"mô",
"cường",
"độ",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"của",
"úc",
"và",
"ước",
"tính",
"tốc",
"độ",
"gió",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"10",
"phút",
"trong",
"khi",
"jtwc",
"ước",
"lượng",
"gió",
"duy",
"t... |
ngắn buộc người chơi phải chờ đợi cho đến khi công nhân khai thác đủ số vàng cần thiết để các nhà khoa học tiến hành các nghiên cứu kỹ thuật cần thiết cho thành bang trong thời gian chờ đợi người chơi có thể xây dựng các công trình phòng thủ như tường thành cạm bẫy === thủy chiến === thủy chiến trong ancient wars spart... | [
"ngắn",
"buộc",
"người",
"chơi",
"phải",
"chờ",
"đợi",
"cho",
"đến",
"khi",
"công",
"nhân",
"khai",
"thác",
"đủ",
"số",
"vàng",
"cần",
"thiết",
"để",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"tiến",
"hành",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"kỹ",
"thuật",
"cần",
"thiết",
... |
pedicularis kongboensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được tsoong mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"pedicularis",
"kongboensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"tsoong",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
yushania grummata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t p yi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"yushania",
"grummata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"p",
"yi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
dismodix annulata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"dismodix",
"annulata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cerastium siculum là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được guss mô tả khoa học đầu tiên năm 1832 | [
"cerastium",
"siculum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"guss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
25522 roisen provisional designation 1999 xk là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln project ở socorro new mexico ngày 7 tháng 12 năm 1999 nó được đặt theo tên patrick roisen who mentored a finalist ở the 2009 intel science talent s... | [
"25522",
"roisen",
"provisional",
"designation",
"1999",
"xk",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm"... |
dicoma squarrosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"dicoma",
"squarrosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
aktaş şereflikoçhisar aktaş là một xã thuộc huyện şereflikoçhisar tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 30 người | [
"aktaş",
"şereflikoçhisar",
"aktaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şereflikoçhisar",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"30",
"người"
] |
sarayköy çanakçı sarayköy là một xã thuộc huyện çanakçı tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 189 người | [
"sarayköy",
"çanakçı",
"sarayköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çanakçı",
"tỉnh",
"giresun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"189",
"người"
] |
ta cũng dùng những thuật ngữ gọi về hổ như con hổ con cọp nhưng đây chỉ là những từ ngữ mang tính mô tả chứ không có ý miệt thị như những thuật ngữ kiểu như đồ con chó đồ con lợn như con bò như trâu như con dê già … và cũng chính sự dữ tợn nguy hiểm của hổ mà nhiều người gọi hổ bằng danh xưng ông === sùng kính và tôn t... | [
"ta",
"cũng",
"dùng",
"những",
"thuật",
"ngữ",
"gọi",
"về",
"hổ",
"như",
"con",
"hổ",
"con",
"cọp",
"nhưng",
"đây",
"chỉ",
"là",
"những",
"từ",
"ngữ",
"mang",
"tính",
"mô",
"tả",
"chứ",
"không",
"có",
"ý",
"miệt",
"thị",
"như",
"những",
"thuật",
"n... |
bạn học của kim yugyeom got7 kino pentagon == sự nghiệp == === trước khi ra mắt === ban đầu cho seungyoun là thực tập sinh của công ty yg entertainment được 1 năm rưỡi sau đó anh gia nhập đội ngũ ra mắt của uniq và tiếp tục đào tạo tại yg entertainment trước khi ra mắt chính thức === 2014 2016 ra mắt và hoạt động với u... | [
"bạn",
"học",
"của",
"kim",
"yugyeom",
"got7",
"kino",
"pentagon",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"trước",
"khi",
"ra",
"mắt",
"===",
"ban",
"đầu",
"cho",
"seungyoun",
"là",
"thực",
"tập",
"sinh",
"của",
"công",
"ty",
"yg",
"entertainment",
"được",
... |
nghĩa bình định hướng nghĩa bình có thể là một trong số các địa danh sau bullet xã nghĩa bình huyện bù đăng bình phước bullet xã nghĩa bình huyện nghĩa đàn nghệ an bullet xã nghĩa bình huyện nghĩa hưng nam định bullet xã nghĩa bình huyện tân kỳ nghệ an bullet tỉnh cũ nghĩa bình thuộc vùng duyên hải nam trung bộ việt na... | [
"nghĩa",
"bình",
"định",
"hướng",
"nghĩa",
"bình",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"sau",
"bullet",
"xã",
"nghĩa",
"bình",
"huyện",
"bù",
"đăng",
"bình",
"phước",
"bullet",
"xã",
"nghĩa",
"bình",
"huyện",
"nghĩa",
"đàn",
... |
trình kỳ được phó đồng bảo vệ chạy đến bờ sông nghe tin lưu bị chạy về núi mã yên vội cùng nhau tới chi viện trình kỳ đi trước phó đồng đi sau quân thục thế yếu không đương nổi mấy cánh quân ngô thấy quân sĩ xung quanh đều chết trình kỳ liền tự sát hồ vương sa ma kha ở quận việt huề dẫn quân dự bị tới tỉ quy nghe tin q... | [
"trình",
"kỳ",
"được",
"phó",
"đồng",
"bảo",
"vệ",
"chạy",
"đến",
"bờ",
"sông",
"nghe",
"tin",
"lưu",
"bị",
"chạy",
"về",
"núi",
"mã",
"yên",
"vội",
"cùng",
"nhau",
"tới",
"chi",
"viện",
"trình",
"kỳ",
"đi",
"trước",
"phó",
"đồng",
"đi",
"sau",
"qu... |
phức tạp khi vừa phải tiến đánh quân đồng minh vừa tiến vào pháo đài holland qua các cây cầu ở moerdijk đến ngày 12 tháng 5 không có một sự khủng hoảng thực tế nào có vẻ sẽ trở thành sự thật von bock quyết định rằng quân đoàn số 26 sẽ chịu trách nhiệm đuổi theo quân pháp về phía antwerp trong khi vài lực lượng do tổng ... | [
"phức",
"tạp",
"khi",
"vừa",
"phải",
"tiến",
"đánh",
"quân",
"đồng",
"minh",
"vừa",
"tiến",
"vào",
"pháo",
"đài",
"holland",
"qua",
"các",
"cây",
"cầu",
"ở",
"moerdijk",
"đến",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"không",
"có",
"một",
"sự",
"khủng",
"hoảng",
... |
trần bá tiên cướp ngôi vua của nhà lương năm 557 ủy cho tì tướng là dương sàn ở lại ông tung quân ra đánh giặc chống cự thua chết quân lương tan vỡ chạy về bắc === chia nước với họ lý và mất nước === thắng trận triệu việt vương làm vua nước vạn xuân đóng đô ở thành long uyên anh của lý nam đế là lý thiên bảo vốn đã bị ... | [
"trần",
"bá",
"tiên",
"cướp",
"ngôi",
"vua",
"của",
"nhà",
"lương",
"năm",
"557",
"ủy",
"cho",
"tì",
"tướng",
"là",
"dương",
"sàn",
"ở",
"lại",
"ông",
"tung",
"quân",
"ra",
"đánh",
"giặc",
"chống",
"cự",
"thua",
"chết",
"quân",
"lương",
"tan",
"vỡ",
... |
yumrutaş mengen yumrutaş là một xã thuộc huyện mengen tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 89 người | [
"yumrutaş",
"mengen",
"yumrutaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mengen",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"89",
"người"
] |
robert owen 14 tháng 5 năm 1771 17 tháng 11 năm 1858 là một nhà xã hội không tưởng người anh nhưng thực chất ông là người xứ wales == tiểu sử == robert owen sinh ngày 14 tháng 5 năm 1771 tại newtown montgomeryshire xứ wales trong một gia đình thợ thủ công bình thường cả cha và mẹ owen đều làm thợ mộc đóng khung dệt cuộ... | [
"robert",
"owen",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"1771",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1858",
"là",
"một",
"nhà",
"xã",
"hội",
"không",
"tưởng",
"người",
"anh",
"nhưng",
"thực",
"chất",
"ông",
"là",
"người",
"xứ",
"wales",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"rober... |
vẽ nhiều truyện được xuất bản rộng rãi ở châu âu họ cũng đã giới thiệu nhiều nhân vật mới mà hiện nay đều rất nổi tiếng ở châu âu đến với độc giả một ví dụ tiêu biểu là bản thân khác alter-ego của donald một người hùng có tên paperinik tiếng ý sáng tạo bởi guido martina và giovan battista carpi giogio cavazzano và carl... | [
"vẽ",
"nhiều",
"truyện",
"được",
"xuất",
"bản",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"châu",
"âu",
"họ",
"cũng",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"mới",
"mà",
"hiện",
"nay",
"đều",
"rất",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"châu",
"âu",
"đến",
"với",
"độc",
"giả",
... |
ardisia rigidula là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được mez mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"ardisia",
"rigidula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"mez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
egnasia dimorphica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"egnasia",
"dimorphica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chu thường tuân chữ hán 朱常洵 22 tháng 2 năm 1586 2 tháng 3 năm 1641 là hoàng tử thứ ba của minh thần tông với trịnh quý phi ông chính là cha của vua hoằng quang nhà nam minh == tiểu sử == chu thường tuân sinh ngày mùng 9 tháng 1 năm bính tuất tức năm vạn lịch thứ 14 1586 là người con trai duy nhất còn sống tới khi trưởn... | [
"chu",
"thường",
"tuân",
"chữ",
"hán",
"朱常洵",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"1586",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1641",
"là",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"ba",
"của",
"minh",
"thần",
"tông",
"với",
"trịnh",
"quý",
"phi",
"ông",
"chính",
"là",
"cha",
"của",
"v... |
amphiprion omanensis là một loài cá hề thuộc chi amphiprion trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1991 == từ nguyên == từ định danh được đặt theo tên của nơi đầu tiên phát hiện ra loài cá này vùng bờ biển oman hậu tố ensis trong tiếng latinh dùng để chỉ nơi chốn == phạm vi phân bố và môi trường sống... | [
"amphiprion",
"omanensis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"hề",
"thuộc",
"chi",
"amphiprion",
"trong",
"họ",
"cá",
"thia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1991",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"đượ... |
thái tử bà mấy lần xin cho anh tông phục vị lại cho con mình nhưng hoàng đế gạt đi mà nói làm con mà không biết kính trọng đấng song thân cha mẹ thì làm sao làm ông vua yêu dân được năm 1175 tháng 8 anh tông hoàng đế băng hà long cán lên ngôi tức lý cao tông bà được tôn làm chiêu linh hoàng thái hậu còn đỗ thị được tôn... | [
"thái",
"tử",
"bà",
"mấy",
"lần",
"xin",
"cho",
"anh",
"tông",
"phục",
"vị",
"lại",
"cho",
"con",
"mình",
"nhưng",
"hoàng",
"đế",
"gạt",
"đi",
"mà",
"nói",
"làm",
"con",
"mà",
"không",
"biết",
"kính",
"trọng",
"đấng",
"song",
"thân",
"cha",
"mẹ",
"... |
giải đua ô tô công thức 1 tây ban nha 2017 có thể hiểu là formula 1 gran premio de españa pirelli 2017 llà một cuộc đua công thức 1 được tổ chức ngày 14 tháng 5 năm 2017 tại trường đua de barcelona-catalunya ở montmeló tây ban nha cuộc đua có 66 vòng của mùa giải 2017 thuộc giải vô địch công thức 1 và sẽ là chặng thứ n... | [
"giải",
"đua",
"ô",
"tô",
"công",
"thức",
"1",
"tây",
"ban",
"nha",
"2017",
"có",
"thể",
"hiểu",
"là",
"formula",
"1",
"gran",
"premio",
"de",
"españa",
"pirelli",
"2017",
"llà",
"một",
"cuộc",
"đua",
"công",
"thức",
"1",
"được",
"tổ",
"chức",
"ngày"... |
giả tuổi trẻ náo nức tới chiêm ngưỡng khúc lan và nghe khúc lan hát nhạc của nàng mà thôi paris vùng tạm trú của nghệ thuật việt nam còn saigon là vùng vĩnh cửu vùng linh thiêng vùng đãi ngộ nghệ thuật việt nam người truyền đạt âm nhạc hàng triệu thính giả sung sướng nghe người soạn ca khúc hàng triệu thính giả cảm phụ... | [
"giả",
"tuổi",
"trẻ",
"náo",
"nức",
"tới",
"chiêm",
"ngưỡng",
"khúc",
"lan",
"và",
"nghe",
"khúc",
"lan",
"hát",
"nhạc",
"của",
"nàng",
"mà",
"thôi",
"paris",
"vùng",
"tạm",
"trú",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"việt",
"nam",
"còn",
"saigon",
"là",
"vùng",
... |
Để được ghi vào danh sách Di sản thế giới của UNESCO, một tài sản phải đáp ứng các tiêu chuẩn về văn hoá hoặc thiên nhiên theo Công ước Di sản thế giới đã được Ủy ban về Di sản thế giới của UNESCO duyệt lại. | [
"Để",
"được",
"ghi",
"vào",
"danh",
"sách",
"Di",
"sản",
"thế",
"giới",
"của",
"UNESCO,",
"một",
"tài",
"sản",
"phải",
"đáp",
"ứng",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"về",
"văn",
"hoá",
"hoặc",
"thiên",
"nhiên",
"theo",
"Công",
"ước",
"Di",
"sản",
"thế",
"giớ... |
echeta dichroma là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"echeta",
"dichroma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
combretum oxygonium là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được tul jongkind mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"combretum",
"oxygonium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"trâm",
"bầu",
"loài",
"này",
"được",
"tul",
"jongkind",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
coussarea spiciformis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"coussarea",
"spiciformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tề làng bình thủy đã viết sớ gửi tới triều đình nhà nguyễn để thỉnh cầu ban lại sắc phong và được chấp thuận mùa xuân năm 1944 vua bảo đại ban sắc cho thành hoàng bổn cảnh làng bình thủy với tước hiệu là tỉnh hậu dực bảo trung hưng trung đẳng thần ngoài ra đình còn thờ vọng thượng đẳng thần lễ thành hầu nguyễn hữu cảnh... | [
"tề",
"làng",
"bình",
"thủy",
"đã",
"viết",
"sớ",
"gửi",
"tới",
"triều",
"đình",
"nhà",
"nguyễn",
"để",
"thỉnh",
"cầu",
"ban",
"lại",
"sắc",
"phong",
"và",
"được",
"chấp",
"thuận",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1944",
"vua",
"bảo",
"đại",
"ban",
"sắc",
"cho... |
rayón chiapas rayón là một đô thị thuộc bang chiapas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 7965 người | [
"rayón",
"chiapas",
"rayón",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"chiapas",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"7965",
"người"
] |
wene là xoáy thuận nhiệt đới tây bắc thái bình dương đầu tiên và cho đến nay là gần nhất vượt đường đổi ngày quốc tế kể từ mùa bão 1996 bullet hồ sơ lưu trữ của cphp về wene bullet dữ liệu theo dõi của các xoáy thuận nhiệt đới trên trái đất trong tháng 8 năm 2000 có thể tìm thấy tại === áp thấp nhiệt đới 17w === áp thấ... | [
"wene",
"là",
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"tây",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"đầu",
"tiên",
"và",
"cho",
"đến",
"nay",
"là",
"gần",
"nhất",
"vượt",
"đường",
"đổi",
"ngày",
"quốc",
"tế",
"kể",
"từ",
"mùa",
"bão",
"1996",
"bullet",
"hồ",
"sơ",... |
azzano d asti là một đô thị ở tỉnh asti vùng piedmont thuộc ý nằm ở vị trí cách khoảng 50 km về phía đông nam của torino và khoảng 6 km về phía đông nam của asti tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 390 người và diện tích là 6 4 km² azzano d asti giáp các đô thị asti và rocca d arazzo | [
"azzano",
"d",
"asti",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"asti",
"vùng",
"piedmont",
"thuộc",
"ý",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"6",
"km",
"về",
"phía",
"đ... |
mohria hirsuta là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được j p roux mô tả khoa học đầu tiên | [
"mohria",
"hirsuta",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"p",
"roux",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
govenia matudae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được e w greenw soto arenas mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"govenia",
"matudae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"w",
"greenw",
"soto",
"arenas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
đối tượng khán giả của mình anh thừa nhận rằng dòng nhạc mình theo đuổi không có tính phổ cập cao do đó anh luôn đi theo hai con đường một là tìm tòi thể nghiệm ở dòng nhạc đương đại đồng thời cũng thể hiện những ca khúc pop dễ nghe hơn để tiếp cận công chúng ngoài công việc của một ca sĩ tùng dương cũng từng thử sức v... | [
"đối",
"tượng",
"khán",
"giả",
"của",
"mình",
"anh",
"thừa",
"nhận",
"rằng",
"dòng",
"nhạc",
"mình",
"theo",
"đuổi",
"không",
"có",
"tính",
"phổ",
"cập",
"cao",
"do",
"đó",
"anh",
"luôn",
"đi",
"theo",
"hai",
"con",
"đường",
"một",
"là",
"tìm",
"tòi"... |
homalosolus zitnanskae là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được ciampor miêu tả khoa học năm 1999 | [
"homalosolus",
"zitnanskae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"ciampor",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
dombeya hafodahy là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"dombeya",
"hafodahy",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"arènes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
senecio ramboanus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cabrera miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"senecio",
"ramboanus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cabrera",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
ga gangbyeon là ga trên tàu điện ngầm seoul tuyến 2 tên của nhà ga này có nghĩa là bờ sông gắn liền với sông hán == vùng lân cận == bullet techno mart trung tâm thương mại với rạp chiếu phim và toà nhà văn phòng bullet trạm xe buýt liên tỉnh phía đông seoul | [
"ga",
"gangbyeon",
"là",
"ga",
"trên",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"seoul",
"tuyến",
"2",
"tên",
"của",
"nhà",
"ga",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bờ",
"sông",
"gắn",
"liền",
"với",
"sông",
"hán",
"==",
"vùng",
"lân",
"cận",
"==",
"bullet",
"techno",
"mart... |
bartołty wielkie là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina barczewo thuộc huyện olsztyński warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông nam của barczewo và về phía đông của thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1772 khu vực này là một phần của vương quốc ba lan 1772-1945 phổ và đức đông phổ | [
"bartołty",
"wielkie",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"barczewo",
"thuộc",
"huyện",
"olsztyński",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của"... |
rorippa lippizensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được wulfen rchb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"rorippa",
"lippizensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"wulfen",
"rchb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
cassiope myosuroides là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được w w sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"cassiope",
"myosuroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"w",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
Những cơn gió ấm từ Trung Á và Trung Đông thổi đến nam Xibia, làm vùng tây Xibia (như Omsk, Novosibirsk) ấm hơn vùng phía đông (Irkutsk, Chita) tới vài độ C. Tuy nhiên Xibia được xem là địa điểm có nhiệt độ thấp thứ nhì thế giới, chỉ kém châu Nam Cực. Với nhiệt độ kỷ lục ghi được là -71,2 độ C, thị trấn Oymyakon là thị... | [
"Những",
"cơn",
"gió",
"ấm",
"từ",
"Trung",
"Á",
"và",
"Trung",
"Đông",
"thổi",
"đến",
"nam",
"Xibia,",
"làm",
"vùng",
"tây",
"Xibia",
"(như",
"Omsk,",
"Novosibirsk)",
"ấm",
"hơn",
"vùng",
"phía",
"đông",
"(Irkutsk,",
"Chita)",
"tới",
"vài",
"độ",
"C.",
... |
gregg l semenza gregg leonard semenza sinh ngày 12 tháng 7 năm 1956 là giáo sư chuyên ngành nhi khoa trị liệu bức xạ hóa sinh y học và ung thư học tại đại học y khoa johns hopkins ngoài ra ông còn là giám đốc chương trình nghiên cứu mạch máu tại viện kỹ thuật tế bào của trường này anh là người nhận giải lasker năm 2016... | [
"gregg",
"l",
"semenza",
"gregg",
"leonard",
"semenza",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"1956",
"là",
"giáo",
"sư",
"chuyên",
"ngành",
"nhi",
"khoa",
"trị",
"liệu",
"bức",
"xạ",
"hóa",
"sinh",
"y",
"học",
"và",
"ung",
"thư",
"học",
"tại",
... |
arros-de-nay là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 236 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"arros-de-nay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"ở",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"236",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"... |
alacadağ finike alacadağ là một xã thuộc huyện finike tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 159 người | [
"alacadağ",
"finike",
"alacadağ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"finike",
"tỉnh",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"159",
"người"
] |
chu liệt vương chu liệt vương chữ hán 周烈王 trị vì 375 tcn 369 tcn hay chu di liệt vương tên thật là cơ hỷ 姬喜 là vị vua thứ 34 của nhà chu trong lịch sử trung quốc == thân thế == ông là con trai của chu an vương – vua thứ 33 nhà chu == trị vì == sử ký không ghi chép các sự kiện quan trọng xảy ra dưới thời chu liệt vương ... | [
"chu",
"liệt",
"vương",
"chu",
"liệt",
"vương",
"chữ",
"hán",
"周烈王",
"trị",
"vì",
"375",
"tcn",
"369",
"tcn",
"hay",
"chu",
"di",
"liệt",
"vương",
"tên",
"thật",
"là",
"cơ",
"hỷ",
"姬喜",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"34",
"của",
"nhà",
"chu",
"trong",
... |
achyrocline gertiana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được deble marchiori mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"achyrocline",
"gertiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"deble",
"marchiori",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
eudule ficaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eudule",
"ficaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
albuna fraxini tên tiếng anh virginia creeper clearwing là một loài bướm đêm thuộc họ sesiidae nó được tìm thấy ở miền bắc hoa kỳ và miền nam canada sải cánh dài khoảng 18 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8 ấu trùng ăn virginia creeper white red green và châu âu ash và sometimes mountain-ash | [
"albuna",
"fraxini",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"virginia",
"creeper",
"clearwing",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sesiidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"bắc",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"miền",
"nam",
"canada",
"sải",
"cánh",
"dà... |
tiến bộ của kỹ thuật của máy móc sản xuất hoặc có quan điểm khác cho rằng thực chất thuật ngữ văn minh là để chỉ toàn bộ những nền văn hóa riêng biệt có nguồn gốc chung hay quan hệ chung như văn minh phương tây bao gồm văn hóa pháp anh đức một cách nhìn nhận khác thì coi văn hóa là những khía cạnh trừu tượng hóa của mộ... | [
"tiến",
"bộ",
"của",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"máy",
"móc",
"sản",
"xuất",
"hoặc",
"có",
"quan",
"điểm",
"khác",
"cho",
"rằng",
"thực",
"chất",
"thuật",
"ngữ",
"văn",
"minh",
"là",
"để",
"chỉ",
"toàn",
"bộ",
"những",
"nền",
"văn",
"hóa",
"riêng",
"biệt"... |
mất rất nhiều thời gian trong đường pit ngược lại sau kỳ nghỉ hè thì vettel liên tục gặp sự cố và chỉ có thêm 1 chiến thắng trong khi hamilton có thêm tới 5 chiến thắng trong đó có chiến thắng ở gp singapore nơi mà hamilton đã tận dụng tối đa việc hai tay đua ferrarri cùng với max verstappen tông nhau ở pha xuất phát c... | [
"mất",
"rất",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"trong",
"đường",
"pit",
"ngược",
"lại",
"sau",
"kỳ",
"nghỉ",
"hè",
"thì",
"vettel",
"liên",
"tục",
"gặp",
"sự",
"cố",
"và",
"chỉ",
"có",
"thêm",
"1",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"khi",
"hamilton",
"có",
"thêm",
... |
top 10 ở hầu hết những quốc gia nó xuất hiện bao gồm vuơn đến top 5 ở úc áo canada đan mạch đức hà lan na uy tây ban nha thụy điển thụy sĩ và vương quốc anh tại hoa kỳ mặc dù không thể xuất hiện trên bảng xếp hạng billboard hot 100 do không được phát hành như là một đĩa đơn thương mại theo quy định lúc bấy giờ nó đã nh... | [
"top",
"10",
"ở",
"hầu",
"hết",
"những",
"quốc",
"gia",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"bao",
"gồm",
"vuơn",
"đến",
"top",
"5",
"ở",
"úc",
"áo",
"canada",
"đan",
"mạch",
"đức",
"hà",
"lan",
"na",
"uy",
"tây",
"ban",
"nha",
"thụy",
"điển",
"thụy",
"sĩ",
"v... |
hoa hậu thế giới 1983 là cuộc thi hoa hậu thế giới lần thứ 33 được diễn ra tại nhà hát royal albert luân đôn vương quốc anh người chiến thắng là sarah-jane hutt từ vương quốc anh == kết quả == === các giải thưởng đặc biệt === bullet hoa hậu cá tính catia silveira pedrosa bullet hoa hậu ảnh bernarda marovt == giám khảo ... | [
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"1983",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"33",
"được",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nhà",
"hát",
"royal",
"albert",
"luân",
"đôn",
"vương",
"quốc",
"anh",
"người",
"chiến",
"thắng",
"là",
"sarah-jane... |
đường sắt xuyên siberia kết nối nga với trung quốc và tạo ra một tuyến đường ngắn hơn để đến thành phố cảng vladivostok và nó được điều hành bởi một đội ngũ nhân viên nga và chính quyền tại cáp nhĩ tân tuyến đường sắt xuyên siberia thường gắn liền với tuyến chính của nga xuyên lục địa kết nối hàng trăm thành phố lớn và... | [
"đường",
"sắt",
"xuyên",
"siberia",
"kết",
"nối",
"nga",
"với",
"trung",
"quốc",
"và",
"tạo",
"ra",
"một",
"tuyến",
"đường",
"ngắn",
"hơn",
"để",
"đến",
"thành",
"phố",
"cảng",
"vladivostok",
"và",
"nó",
"được",
"điều",
"hành",
"bởi",
"một",
"đội",
"ng... |
syntrichia didymodontoides là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được broth r h zander miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"syntrichia",
"didymodontoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"r",
"h",
"zander",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
brycinus lateralis là một loài cá thuộc họ alestiidae chúng được tìm thấy ở angola botswana malawi mozambique namibia nam phi zambia và zimbabwe các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông và vùng đồng bằng nội địa == tham khảo == bullet kasembe j 2005 brycinus lateralis 2006 iucn red list of threatened species truy... | [
"brycinus",
"lateralis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"alestiidae",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"angola",
"botswana",
"malawi",
"mozambique",
"namibia",
"nam",
"phi",
"zambia",
"và",
"zimbabwe",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nh... |
vẫn yêu cầu người thợ thủ công sản xuất ra một kiệt tác nhưng nó không còn được sản xuất dưới sự giám sát chặt chẽ của các thợ khác trong xưởng | [
"vẫn",
"yêu",
"cầu",
"người",
"thợ",
"thủ",
"công",
"sản",
"xuất",
"ra",
"một",
"kiệt",
"tác",
"nhưng",
"nó",
"không",
"còn",
"được",
"sản",
"xuất",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"chặt",
"chẽ",
"của",
"các",
"thợ",
"khác",
"trong",
"xưởng"
] |
tourmalin là một loại khoáng vật silicat vòng tourmalin là loại đá bán quý và trang sức có nhiều màu sắc khác nhau == địa chất == tourmalin có mặt trong đá granit và granit pegmatit và trong các đá biến chất như schist và đá hoa các tourmalin giàu lithi và schorl thường được tìm thấy trong granit và granit pegmatit các... | [
"tourmalin",
"là",
"một",
"loại",
"khoáng",
"vật",
"silicat",
"vòng",
"tourmalin",
"là",
"loại",
"đá",
"bán",
"quý",
"và",
"trang",
"sức",
"có",
"nhiều",
"màu",
"sắc",
"khác",
"nhau",
"==",
"địa",
"chất",
"==",
"tourmalin",
"có",
"mặt",
"trong",
"đá",
... |
cây lâu năm năm 2019 diện tích đất trồng cây lâu năm vẫn giữ vững khoảng 5 696 ha tăng 292 ha so với năm 2011 tổng sản lượng đạt 92 175 tấn tăng 55 879 tấn so với năm 2011 bullet cây ăn quả nguồn thu nhập chính của người dân vùng này là trồng lúa song vùng này đang chuyển đổi cơ cấu thiên về chuyên canh đặc sản vùng rấ... | [
"cây",
"lâu",
"năm",
"năm",
"2019",
"diện",
"tích",
"đất",
"trồng",
"cây",
"lâu",
"năm",
"vẫn",
"giữ",
"vững",
"khoảng",
"5",
"696",
"ha",
"tăng",
"292",
"ha",
"so",
"với",
"năm",
"2011",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"đạt",
"92",
"175",
"tấn",
"tăng",
"... |
đến ít nhất là từ năm 1920 hoặc thậm chí lâu hơn xem ảnh bên có thể được sử dụng để tạo ra một vòng cung tròn thiên đỉnh nhân tạo chiếu sáng dưới một góc thấp lên mặt thoáng của nước trong một ly thủy tinh hình trụ chứa gần đầy nước để ánh sáng khúc xạ vào trong nước ly nước nên được đặt ở mép bàn lần khúc xạ thứ hai ở... | [
"đến",
"ít",
"nhất",
"là",
"từ",
"năm",
"1920",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"lâu",
"hơn",
"xem",
"ảnh",
"bên",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"vòng",
"cung",
"tròn",
"thiên",
"đỉnh",
"nhân",
"tạo",
"chiếu",
"sáng",
"dưới",
... |
hydraecia naxiaoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hydraecia",
"naxiaoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
dày mật độ binh lực tấn công trên hướng chủ yếu đến phía nam praha và miền tây bohemia việc tăng thêm binh lực có tác dụng làm tăng tốc độ tấn công của phương diện quân trong 20 ngày cuối cùng của chiến dịch để hợp vây cánh quân chủ lực của cụm tập đoàn quân trung tâm đức và chia cắt cánh quân này với cụm tập đoàn quân... | [
"dày",
"mật",
"độ",
"binh",
"lực",
"tấn",
"công",
"trên",
"hướng",
"chủ",
"yếu",
"đến",
"phía",
"nam",
"praha",
"và",
"miền",
"tây",
"bohemia",
"việc",
"tăng",
"thêm",
"binh",
"lực",
"có",
"tác",
"dụng",
"làm",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"tấn",
"công",
"củ... |
hoà nhân dân trung hoa chu ân lai lên nắm quyền thủ tướng và bộ trưởng ngoại giao tháng 6 năm 1953 ông đưa ra năm tuyên bố hoà bình ông dẫn đầu phái đoàn cộng sản trung quốc tham gia hội nghị geneva và hội nghị bandung 1955 ông đã thoát nạn sau một âm mưu ám sát của phe quốc dân đảng dưới quyền tưởng giới thạch trên đư... | [
"hoà",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"chu",
"ân",
"lai",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"thủ",
"tướng",
"và",
"bộ",
"trưởng",
"ngoại",
"giao",
"tháng",
"6",
"năm",
"1953",
"ông",
"đưa",
"ra",
"năm",
"tuyên",
"bố",
"hoà",
"bình",
"ông",
"dẫn",
"đầu",
"phái",... |
rule learning by nutcrackers nucifraga columbiana pigeons columba livia and jackdaws corvus monedula journal of comparative psychology 116 4 350-356 html abstract pdf fulltext bullet jønsson knud a fjeldså jon 2006 a phylogenetic supertree of oscine passerine birds aves passeri zool scripta 35 2 149–186 html abstract b... | [
"rule",
"learning",
"by",
"nutcrackers",
"nucifraga",
"columbiana",
"pigeons",
"columba",
"livia",
"and",
"jackdaws",
"corvus",
"monedula",
"journal",
"of",
"comparative",
"psychology",
"116",
"4",
"350-356",
"html",
"abstract",
"pdf",
"fulltext",
"bullet",
"jønsson... |
tự hào dân tộc đặc biệt là nơi tổ chức lễ giỗ quốc tổ hàng năm đây còn là điểm tham quan học tập vui chơi giải trí góp phần giáo dục các thế hệ trẻ niềm tự hào dân tộc gìn giữ và tôn vinh các giá trị lịch sử văn hóa truyền thống trong mỗi đợt lễ lớn hàng chục ngàn lượt người dân đã đến lễ bái tổ chức cắm trại tìm hiểu ... | [
"tự",
"hào",
"dân",
"tộc",
"đặc",
"biệt",
"là",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"giỗ",
"quốc",
"tổ",
"hàng",
"năm",
"đây",
"còn",
"là",
"điểm",
"tham",
"quan",
"học",
"tập",
"vui",
"chơi",
"giải",
"trí",
"góp",
"phần",
"giáo",
"dục",
"các",
"thế",
"hệ",... |
stomatodexia longitarsis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"stomatodexia",
"longitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
sigmatostalix cardioglossa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pupulin mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"sigmatostalix",
"cardioglossa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"pupulin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
pycnobotrya nitida là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"pycnobotrya",
"nitida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
malanea ueiensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"malanea",
"ueiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
điều chỉnh độ dài của tóc mình bằng cách xoay cái đĩa trên đầu là một trưởng thôn ai muốn sống dưới chân cầu này đều phải được sự phê duyệt của ông sau đó họ sẽ được cấp cho một cái tên mới ông dường như giữ nhiều bí mật để bảo vệ nino đầu sao một ca sĩ 24 tuổi tự nhận mình là một siêu sao và thường xuyên tổ chức hòa n... | [
"điều",
"chỉnh",
"độ",
"dài",
"của",
"tóc",
"mình",
"bằng",
"cách",
"xoay",
"cái",
"đĩa",
"trên",
"đầu",
"là",
"một",
"trưởng",
"thôn",
"ai",
"muốn",
"sống",
"dưới",
"chân",
"cầu",
"này",
"đều",
"phải",
"được",
"sự",
"phê",
"duyệt",
"của",
"ông",
"sa... |
nomia rufitarsis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1875 | [
"nomia",
"rufitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1875"
] |
sveaas andersen 1977 samlingen av norge og kristningen av landet 800–1130 universitetsforlaget bullet aslak bolt 1997 aslak bolts jordebok riksarkivet | [
"sveaas",
"andersen",
"1977",
"samlingen",
"av",
"norge",
"og",
"kristningen",
"av",
"landet",
"800–1130",
"universitetsforlaget",
"bullet",
"aslak",
"bolt",
"1997",
"aslak",
"bolts",
"jordebok",
"riksarkivet"
] |
7140 osaki 1994 ee1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1994 bởi t kobayashi ở oizumi == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 7140 osaki | [
"7140",
"osaki",
"1994",
"ee1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"4",
"tháng",
"3",
"năm",
"1994",
"bởi",
"t",
"kobayashi",
"ở",
"oizumi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
... |
erigeron melanocephalus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a nelson a nelson mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"erigeron",
"melanocephalus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"nelson",
"a",
"nelson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
tề vương kiến == xem thêm == bullet tề vương kiến bullet tề mẫn vương bullet điền đan == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet điền tề thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới bullet hàn triệu kỳ 韩兆琦 2010 điền kính trọng hoàn thế gia 田敬仲完世家 tiếng trung sử ký 史记... | [
"tề",
"vương",
"kiến",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tề",
"vương",
"kiến",
"bullet",
"tề",
"mẫn",
"vương",
"bullet",
"điền",
"đan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
"mã",
"thiên",
"thiên",
"bullet",
"điền",
"tề",
"thế",
... |
thymaris granulatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"thymaris",
"granulatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hình thành == giống như hầu hết các thiết bị kỹ thuật và phát minh khác sự phát triển của cơ chế máy đánh chữ không phải là kết quả của nỗ lực của một người nhiều nhà phát minh độc lập hoặc cạnh tranh với nhau đã nảy ra ý tưởng in nhanh các văn bản cũng giống như đối với ngành ô tô điện thoại và điện báo một số nhà sán... | [
"hình",
"thành",
"==",
"giống",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"thiết",
"bị",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"phát",
"minh",
"khác",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"cơ",
"chế",
"máy",
"đánh",
"chữ",
"không",
"phải",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"nỗ",
"lực",
"của",
... |
bruchus tetragonus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được baudi miêu tả khoa học năm 1886 | [
"bruchus",
"tetragonus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"baudi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
điều chế và với formula_23 nó biến thiên 100% để tránh méo dạng tín hiệu và hiện tượng quá điều chế trong chế độ truyền a3e độ sâu điều chế phải thỏa mãn h 1 các hệ thống máy phát thực tế sẽ kết hợp sử dụng một số mạch giới hạn như mạch vogad để đảm bảo tránh méo mức độ biến thiên của các tín hiệu điều chế với tỷ lệ đi... | [
"điều",
"chế",
"và",
"với",
"formula_23",
"nó",
"biến",
"thiên",
"100%",
"để",
"tránh",
"méo",
"dạng",
"tín",
"hiệu",
"và",
"hiện",
"tượng",
"quá",
"điều",
"chế",
"trong",
"chế",
"độ",
"truyền",
"a3e",
"độ",
"sâu",
"điều",
"chế",
"phải",
"thỏa",
"mãn",... |
và bắt đầu một biện pháp thẳng tay đối với các băng đảng trong sân chơi của họ ==== nhiệm kỳ tổng thống vicente fox ==== người ta ước tính có khoảng 110 người chết ở nuevo laredo trong khoảng thời gian từ tháng 1 đến tháng 8 năm 2005 do cuộc chiến giữa băng đảng gulf và sinaloa cùng năm đó tình trạng bạo lực gia tăng ở... | [
"và",
"bắt",
"đầu",
"một",
"biện",
"pháp",
"thẳng",
"tay",
"đối",
"với",
"các",
"băng",
"đảng",
"trong",
"sân",
"chơi",
"của",
"họ",
"====",
"nhiệm",
"kỳ",
"tổng",
"thống",
"vicente",
"fox",
"====",
"người",
"ta",
"ước",
"tính",
"có",
"khoảng",
"110",
... |
vai diễn này sau đó anh đã được công nhận và nhận được giải đề cử gương mặt mới xuất sắc nhất nam tại indian telly awards vào tháng 1 năm 2016 pearl v puri ký hợp đồng và nhận vai satyendra sharma trong bộ phim meri saasu maa của đạo diễn swastik pictures trên kênh zee tv vào tháng 5 năm 2016 anh tiếp tục tham gia bộ p... | [
"vai",
"diễn",
"này",
"sau",
"đó",
"anh",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"và",
"nhận",
"được",
"giải",
"đề",
"cử",
"gương",
"mặt",
"mới",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"nam",
"tại",
"indian",
"telly",
"awards",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"pearl",
"v... |
calceolaria plectranthifolia là một loài thực vật có hoa trong họ calceolariaceae loài này được walp mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"calceolaria",
"plectranthifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calceolariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"walp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.