text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
goragundi krishnarajanagara goragundi là một làng thuộc tehsil krishnarajanagara huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"goragundi",
"krishnarajanagara",
"goragundi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajanagara",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện đại đoàn kết toàn dân tộc tăng cường và mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất bullet 7 xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân do nhân dân vì nhân dân bullet 8 xây dựng đảng trong sạch vững mạnh trong đó phương hướng thứ năm đặt ra chỉ đạo phương hướng về đồi ngoại trong thời kỳ mới là chủ động và tích cực hội nhập quốc tế cương lĩnh đặt ra yêu cầu “thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập tự chủ hòa bình hợp tác và phát triển đa phương hóa đa dạng hóa quan hệ chủ động và tích cực hội nhập quốc tế nâng cao vị thế của đất nước vì lợi ích quốc gia dân tộc vì một nước việt nam xã hội chủ nghĩa giàu mạnh là bạn đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế góp phần vào sự nghiệp hòa bình độc lập dân tộc dân chủ và tiến bộ xã hội trên thế giới” sau những thành công bước đầu trong đại hội xi về công tác ngoại giao hội nhập quốc tế đại hội đảng toàn quốc khóa xii tiếp tục xác định “thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập tự chủ hòa bình hợp tác và phát triển đa dạng hóa đa phương hóa trong quan hệ ngoại giao chủ động và tích cực hội nhập quốc tế là bạn là đối tác | [
"chủ",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"thực",
"hiện",
"đại",
"đoàn",
"kết",
"toàn",
"dân",
"tộc",
"tăng",
"cường",
"và",
"mở",
"rộng",
"mặt",
"trận",
"dân",
"tộc",
"thống",
"nhất",
"bullet",
"7",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"nước",
"pháp",
"quyền",
"xã",
"hộ... |
hóa sinh thường gọi các thuốc nhuộm này đơn giản là coomassie mà không chỉ định loại thuốc nhuộm nào thực sự được sử dụng trong thực tế chỉ số màu liệt kê hơn 40 loại thuốc nhuộm có coomassie trong tên của chúng ngoài ra còn có thuốc nhuộm coomassie màu xanh khác ví dụ chỉ số merck phiên bản thứ 10 liệt kê coomassie blue rl acid blue 92 ci 13390 có cấu trúc hoàn toàn khác == nhuộm màu == hậu tố r trong tên của coomassie brilliant blue r-250 là tên viết tắt của red vì màu xanh của thuốc nhuộm có tông màu hơi đỏ đối với biến thể g màu xanh lam có tông màu xanh lục hơn 250 ban đầu biểu thị độ tinh khiết của thuốc nhuộm màu của hai thuốc nhuộm phụ thuộc vào độ axit của dung dịch dạng g của thuốc nhuộm đã được nghiên cứu chi tiết ở độ ph nhỏ hơn 0 thuốc nhuộm có màu đỏ với độ hấp thụ cực đại ở bước sóng là 465 nm ở độ ph khoảng 1 thuốc nhuộm có màu xanh lá cây với độ hấp thụ tối đa là 620 nm trong khi trên ph 2 thuốc nhuộm có màu xanh sáng với tối đa là 595 nm ở ph 7 thuốc nhuộm có hệ số tuyệt chủng là 43 000 m cm các màu khác nhau là kết quả của các trạng thái tích điện khác nhau của phân tử thuốc nhuộm ở dạng màu đỏ cả ba nguyên tử | [
"hóa",
"sinh",
"thường",
"gọi",
"các",
"thuốc",
"nhuộm",
"này",
"đơn",
"giản",
"là",
"coomassie",
"mà",
"không",
"chỉ",
"định",
"loại",
"thuốc",
"nhuộm",
"nào",
"thực",
"sự",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"thực",
"tế",
"chỉ",
"số",
"màu",
"liệt",
"kê"... |
luperodes jacobyi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1886 | [
"luperodes",
"jacobyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
shaquana quintyne | [
"shaquana",
"quintyne"
] |
phylloicus bromeliarum là một loài trichoptera trong họ calamoceratidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"phylloicus",
"bromeliarum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"calamoceratidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
clubiona komissarovi là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona komissarovi được miêu tả năm 1992 bởi mikhailov | [
"clubiona",
"komissarovi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"komissarovi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992",
"bởi",
"mikhailov"
] |
dansiea grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"dansiea",
"grandiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"trâm",
"bầu",
"loài",
"này",
"được",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
philonotis gracilescens là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"philonotis",
"gracilescens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
heliocopris anadematus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"heliocopris",
"anadematus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
suối này nhiều bùn bao bọc xung quanh con suối là những ruộng lúa thảm thực vật sông suối ở mức trung bình các loài cá như notopterus notopterus gymnostomus horai systomus rubripinnis puntius burmanicus osteobrama belangeri amblypharyngodon mola mystus falcarius hemibagrus microphthalmus ompok bimaculatus wallago attu parambassis ranga v v là các loài cá sống trong cùng môi trường này == đặc điểm == chiều dài tổng cộng tl 129 5-173 mm chiều dài tiêu chuẩn sl 98-136 mm chiều dài đầu hl 38-51 mm bằng 35 7-38 8% sl chiều sâu đầu 36 7-40% sl chiều rộng đầu 20 4-20 6% sl đường kính mắt 25 5-28 9% hl chiều rộng liên hốc mắt 17 6-26 2% hl chiều rộng liên lỗ mũi 23 7-25 1% hl chiều dài mõm 26 2-27 4% hl chiều rộng miệng khi há 28 6-31 4% hl cơ thể bị ép dẹp mạnh ở hai bên chiều sâu bằng 42 5-46 3% chiều dài tiêu chuẩn đường viền lưng nhô cao dần từ mõm về phía chẩm chỏm đầu tiết diện mặt bụng gần như thẳng đầu dài 35 7-38 8% chiều dài tiêu chuẩn nhọn về phía mõm hốc mắt nằm ở nửa trước của đầu lỗ mũi trước là ống và lỗ mũi sau là lỗ tròn miệng hơi hếch lên hàm dưới hơi dài hơn hàm trên xương trước nắp mang với 8-10 khía răng cưa rõ 13-18 gai cứng xuất hiện ở góc của trước nắp mang nắp mang với 2 gai nhọn các hàng răng bên ngoài trên các hàm mở rộng và có thể nhìn thấy từ bên ngoài các tia gai vây lưng | [
"suối",
"này",
"nhiều",
"bùn",
"bao",
"bọc",
"xung",
"quanh",
"con",
"suối",
"là",
"những",
"ruộng",
"lúa",
"thảm",
"thực",
"vật",
"sông",
"suối",
"ở",
"mức",
"trung",
"bình",
"các",
"loài",
"cá",
"như",
"notopterus",
"notopterus",
"gymnostomus",
"horai",
... |
ba người sống sót cuối cùng tuy nhiên vào đoạn cuối của phim sẽ có một sự kiện lớn xảy ra để rồi hầu hết hoặc tất cả những người sống sót cuối cùng sẽ phải bỏ mạng === đánh lừa thần chết === một vấn đề luôn tồn tại xuyên suốt loạt phim là khái niệm đánh bại thần chết sự can thiệp tức thì vào những sự kiện cái chết sắp và đang diễn ra đã chứng minh là sẽ chỉ làm cho danh sách thần chết đảo lộn thứ tự của các nạn nhân một khi danh sách thần chết kết thúc với người cuối cùng nó sẽ lại bắt đầu từ người sống sót đầu tiên cho đến khi không còn ai sống sót một vấn đề mấu chốt là nhân vật chính luôn nghĩ là họ đã tìm ra cách để đánh lừa thần chết ví dụ trong phần 2 của loạt phim có người cho rằng nếu một trong những người sống sót sinh con thì đứa bé đó sẽ khiến danh sách thần chết xuất hiện người lạ và bị vô hiệu kết thúc phim luôn mang hàm ý rằng không có cách nào để đánh lừa được cái chết hay còn một cách khác những người sống sót phải đoạt mạng một người khác để thế mạng mình trong danh sách tử thần như phần 5 của loạt phim vẫn chưa có lời giải thích nào đưa các điềm báo tới những nhân vật chính và tại sao chỉ duy nhất hai | [
"ba",
"người",
"sống",
"sót",
"cuối",
"cùng",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"đoạn",
"cuối",
"của",
"phim",
"sẽ",
"có",
"một",
"sự",
"kiện",
"lớn",
"xảy",
"ra",
"để",
"rồi",
"hầu",
"hết",
"hoặc",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"cuối",
"cùng",
... |
16 tuổi trở lên đều xin đem giết đi bình phú tổng đốc vũ xuân cẩn ninh thái tổng đốc hoàng văn trạm cũng xin y đình nghị lại nói rằng hoặc nên lấy công bù tội châm chước quyết định thế nào ra tự ơn trời sau đó minh mạng ra dụ có đoạn rằng sau đó lệnh được thực hiện theo như lời dụ ngoài ra mộ cha mẹ ông ở long hưng nay thuộc châu thành tiền giang cũng bị đục bỏ tước hiệu khắc trên bia === được phục hồi danh dự === năm tân sửu 1841 vua thiệu trị lên ngôi ban lệnh tha tội các thân thuộc của lê chất và lê văn duyệt tháng 2 âm lịch năm đầu tự đức 1848 đông các đại học sĩ võ xuân cẩn dâng sớ xin lục dụng những con cháu của nguyễn văn thành lê văn duyệt và lê chất lời tâu làm vua cảm động bèn cho con cháu ông thành làm chánh đội cho cháu văn duyệt là điển làm chư quân cai đội tự đức năm thứ 2 1849 đình thần xin rửa tội cho lê văn duyệt cấp trả khu vực mộ của lê văn duyệt cho người cháu gọi văn duyệt bằng ông chú bác là lê văn niên trông coi mộ cha mẹ lê văn duyệt ở thôn long thịnh cũng đều cho tu sửa tuy nhiên mãi đến năm tháng 4 âm lịch năm 1868 nhà vua mới chính thức ban lệnh truy phục chức hàm cho nguyễn văn thành | [
"16",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"đều",
"xin",
"đem",
"giết",
"đi",
"bình",
"phú",
"tổng",
"đốc",
"vũ",
"xuân",
"cẩn",
"ninh",
"thái",
"tổng",
"đốc",
"hoàng",
"văn",
"trạm",
"cũng",
"xin",
"y",
"đình",
"nghị",
"lại",
"nói",
"rằng",
"hoặc",
"nên",
"lấy",
... |
dendrobium cucumerinum bullet dockrillia dolichophylla was dendrobium teretifolium var aureum bullet dockrillia fairfaxii was dendrobium teretifolium var fairfaxii bullet dockrillia linguiformis – thumbnail orchid tongue orchid was dendrobium linguiforme dendrobium linguiforme var huntianum bullet dockrillia nugentii was dendrobium linguiforme var nugentii bullet dockrillia pugioniformis – dagger orchid was dendrobium pugioniforme bullet dockrillia teretifolia – bridal-veil orchid clematis orchid rattail orchid pencil orchid was dendrobium teretifolium bullet eurycaulis lucens was dendrobium lucens bullet winika cunninghamii – winika christmas orchid bamboo orchid was dendrobium cunninghamii == xem thêm == bullet phân loại họ lan | [
"dendrobium",
"cucumerinum",
"bullet",
"dockrillia",
"dolichophylla",
"was",
"dendrobium",
"teretifolium",
"var",
"aureum",
"bullet",
"dockrillia",
"fairfaxii",
"was",
"dendrobium",
"teretifolium",
"var",
"fairfaxii",
"bullet",
"dockrillia",
"linguiformis",
"–",
"thumbnai... |
thì đã qua đời tại đây anh gặp hai vệ thần hewonmak joo ji-hoon và lee deok-choon kim hyang-gi deok-choon cho biết anh là 1 linh hồn thuần khiết linh hồn của những người không gây ra bất kì tội lỗi nào ở dương thế hàng trăm năm mới có một anh vô cùng sốc khi biết mình đã chết nhưng chưa kịp gặp mẹ lần cuối thì anh đã bị hút vào con đường dẫn tới cổng hậu thế gang-lim ha jung-woo đội trưởng đội vệ thần cũng tham gia bảo vệ anh với tư cách là luật sư bào chữa tưởng chừng sẽ dễ dàng nhưng hành trình đầu thai chuyển kiếp của anh lại vô cùng chông gai trừ bất công và phản bội những tầng địa ngục còn lại luôn cố gắng kết tội và trừng phạt anh vì những việc làm sai trái trong quá khứ của mình giúp cuộc sống của tất cả mọi người xung quanh anh trở nên tốt đẹp hơn nên các vị thần cai quản từng tầng đều không tuyên án anh cảnh phim chỉ thực sự cao trào khi anh bước vào 2 tầng cuối địa ngục bạo lực và địa ngục bất hiếu kể từ đây quá khứ đầy đau buồn và u ám của anh hiện ra từng chút một anh có một người mẹ bị câm và một người em trai bị suy dinh dưỡng tên kim su-hong tuy có một gia đình hạnh phúc nhưng vì quá khổ cực anh đã | [
"thì",
"đã",
"qua",
"đời",
"tại",
"đây",
"anh",
"gặp",
"hai",
"vệ",
"thần",
"hewonmak",
"joo",
"ji-hoon",
"và",
"lee",
"deok-choon",
"kim",
"hyang-gi",
"deok-choon",
"cho",
"biết",
"anh",
"là",
"1",
"linh",
"hồn",
"thuần",
"khiết",
"linh",
"hồn",
"của",
... |
whiteochloa airoides là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br lazarides miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"whiteochloa",
"airoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"lazarides",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
tiền rna vấn đề ribose và việc bỏ qua nó === có thể một loại acid nucleic khác chẳng hạn như acid nucleic peptide acid nucleic threose hoặc acid nucleic glycol là chất đầu tiên xuất hiện dưới dạng phân tử tự sao chép chỉ sau đó được thay thế bằng arn larralde và cộng sự phát biểu rằng sự tổng hợp tiền sinh học được chấp nhận chung của ribose phản ứng formose tạo ra nhiều loại đường mà không có bất kỳ tính chọn lọc nào và họ kết luận rằng kết quả cho thấy rằng xương sống của vật liệu di truyền đầu tiên không thể chứa ribose hoặc các loại đường khác vì chúng không ổn định liên kết este của ribose và acid phosphoric trong rna được biết là dễ bị thủy phân các ribonucleoside pyrimidine và các nucleotide tương ứng của chúng đã được tổng hợp trước bằng một chuỗi phản ứng chuyển tiếp các đường tự do và được lắp ráp theo kiểu từng bước bằng cách sử dụng các chất hóa học nitơ hoặc oxy sutherland đã chứng minh các tuyến năng suất cao tới các ribonucleotide cytidine và uridine được xây dựng từ các đoạn carbon nhỏ 2 và 3 như glycolaldehyde glyceraldehyde hoặc glyceraldehyde-3-phosphate cyanamide và cyanoacetylene một trong những bước theo thứ tự này cho phép cô lập của enantiopure ribose aminooxazoline nếu dư thừa enantiomeric của glyceraldehyde là 60% hoặc cao hơn đây có thể được xem như một bước tinh chế tiền sinh học trong đó hợp chất nói | [
"tiền",
"rna",
"vấn",
"đề",
"ribose",
"và",
"việc",
"bỏ",
"qua",
"nó",
"===",
"có",
"thể",
"một",
"loại",
"acid",
"nucleic",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"acid",
"nucleic",
"peptide",
"acid",
"nucleic",
"threose",
"hoặc",
"acid",
"nucleic",
"glycol",
"... |
xanthorhoe discomaculata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"discomaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
định trọng tâm và sau đó áp dụng kiến thức này khi ngồi trên yên ngựa có thể sử dụng dây thắt lưng hỗ trợ lưng để có thể giảm tác động lên khớp xương thắt lưng trong quá trình hoạt động trên lưng ngựa điều khiển ngựa chạy một cách thông minh và chính xác là chìa khóa để giảm tối đa sự căng lưng trong khi cưỡi tránh tạo ra những di chứng khi cưỡi ngựa === bài tập cho trẻ === đối với trẻ em bài học là những trò chơi kết hợp các biện pháp giữ thăng bằng nhắm mắt dang tay ngồi trên lưng ngựa đứng nằm trên lưng ngựa các bài tập cơ bản như cầm cương giữ ngựa thăng bằng điều khiển ngựa rẽ phải rẽ trái khi mới tập khó nhất là động tác giữ thăng bằng trên lưng ngựa tập quen thì động tác xoay người 360 độ trên yên ngựa là kỹ thuật khó nhất đối với người học nói chung những bài tập làm quen ngựa dắt ngựa khởi động cá nhân và trèo lên ngựa là những bài tập cơ bản trước khi tiếp cận với những kỹ thuật khó hơn sau khi những bài tập động tác cưỡi ngựa mang tính cơ bản đã được rèn luyện và những học viên là trẻ em đã thực hiện thuần thục các tư thế và cách điều khiển ngựa từng nhóm từ 1 đến 2 học viên sẽ điều khiển ngựa theo hiệu lệnh của huấn luyện viên | [
"định",
"trọng",
"tâm",
"và",
"sau",
"đó",
"áp",
"dụng",
"kiến",
"thức",
"này",
"khi",
"ngồi",
"trên",
"yên",
"ngựa",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"dây",
"thắt",
"lưng",
"hỗ",
"trợ",
"lưng",
"để",
"có",
"thể",
"giảm",
"tác",
"động",
"lên",
"khớp",
"x... |
def hoặc def có thể là bullet deferoxamine bullet design exchange format bullet diesel exhaust fluid dung dịch xử lý khí thải động cơ diesel bullet disarmed enemy forces bullet def ii một chương trình tv của anh bullet thuốc trừ sâu tribufos bullet codice_1 từ khóa của python bullet một nhà máy của oskar schindler bullet def một nhạc cụ trung đông bullet a module-definition def file of visual studio | [
"def",
"hoặc",
"def",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"deferoxamine",
"bullet",
"design",
"exchange",
"format",
"bullet",
"diesel",
"exhaust",
"fluid",
"dung",
"dịch",
"xử",
"lý",
"khí",
"thải",
"động",
"cơ",
"diesel",
"bullet",
"disarmed",
"enemy",
"forces",
"... |
vilviopsis extensa là một loài côn trùng trong họ paleuthygrammatidae thuộc bộ caloneurodea loài này được martynov miêu tả năm 1938 | [
"vilviopsis",
"extensa",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"paleuthygrammatidae",
"thuộc",
"bộ",
"caloneurodea",
"loài",
"này",
"được",
"martynov",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1938"
] |
sössen là một đô thị thuộc huyện burgenland bang sachsen-anhalt đức đô thị sössen có diện tích 3 41 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 236 người | [
"sössen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"burgenland",
"bang",
"sachsen-anhalt",
"đức",
"đô",
"thị",
"sössen",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"41",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"236",
"n... |
đạn 4 inch được giữ lại vị trí cũ như trên lớp leander khá xa về phía trước nhưng chính các khẩu pháo được đặt lui về phía sau kết quả là đạn pháo và thuốc phóng 4 inch phải được vận chuyển 60 m 200 ft dọc theo con tàu để đến các khẩu pháo riêng trên penelope và aurora tám khẩu hải pháo qf 4 inch mk xvi 102 mm trên bốn bệ ha la mark xix nòng đôi thay thế cho các khẩu nòng đơn và một bộ kiểm soát hỏa lực hacs thứ hai được bổ sung phía sau một mái che dành cho pháo thủ được bổ sung giữa mỗi cặp pháo vì người ta nhận thấy trong thời chiến pháo thủ trải qua phần lớn thời gian trực chiến sẽ nhanh chóng mệt mỏi tại các bệ pháo mở galatea cũng được thay đổi tương tự trước khi chiến tranh nổ ra vũ khí hạng nhẹ bao gồm tám súng máy vickers 0 5 inch trên hai bệ bốn nòng một máy phóng bệ xoay dành cho một thủy phi cơ và một cần cẩu được trang bị giữa các ống khói nó được dự định mang thêm một máy bay thứ hai phía đuôi tàu nhưng cuối cùng chưa bao giờ thực hiện aurora được hoàn tất mà không có thiết bị dành cho máy bay thay vào đó là một sàn thượng tầng để phục vụ như soái hạm == cải tiến == aurora được bổ sung một bệ phóng rocket up unrotated projectile và tám | [
"đạn",
"4",
"inch",
"được",
"giữ",
"lại",
"vị",
"trí",
"cũ",
"như",
"trên",
"lớp",
"leander",
"khá",
"xa",
"về",
"phía",
"trước",
"nhưng",
"chính",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"được",
"đặt",
"lui",
"về",
"phía",
"sau",
"kết",
"quả",
"là",
"đạn",
"pháo",
... |
tại đây 1 hình thức chính phủ liên bang tự trị phù hợp với hoàn cảnh và khả năng của họ thay thế cho việc thiết lập quyền ủy trị ở đông dương chỉ thiết lập quyền ủy trị khi pháp đồng ý sau khi roosevelt qua đời 12 tháng 4 năm 1945 phó tổng thống truman lên thay chính phủ pháp tự do của tướng charles de gaulle đã vận động ráo riết để hoa kỳ hỗ trợ nhằm giành lại các thuộc địa dù không được dự hội nghị potsdam pháp vẫn đề nghị để quân của họ giải giáp quân nhật ở đông dương nhưng bị từ chối hoa kỳ đề nghị để lập chế độ ủy trị trusteeship với việt nam nhưng bị pháp kịch liệt phản đối có tài liệu khẳng định lập trường của mỹ về tương lai đông dương thay đổi nước mỹ giữ thái độ im lặng khi được hỏi về vấn đề đông dương truman cũng thận trọng trả lời là nước mỹ chưa có quyết định gì cả mỹ có thái độ không hoàn toàn rõ ràng và để anh giúp pháp quay lại đông dương anh đã chuyển quân trang quân dụng trên đường từ ấn độ về châu âu cho pháp để tướng leclerc chuẩn bị quay lại sài gòn trong điện tín do bộ ngoại giao mỹ ngày 29 tháng 5 năm 1945 gửi đại sứ mỹ tại trung quốc patrick j hurley để trả lời báo cáo của ông này về việc pháp | [
"tại",
"đây",
"1",
"hình",
"thức",
"chính",
"phủ",
"liên",
"bang",
"tự",
"trị",
"phù",
"hợp",
"với",
"hoàn",
"cảnh",
"và",
"khả",
"năng",
"của",
"họ",
"thay",
"thế",
"cho",
"việc",
"thiết",
"lập",
"quyền",
"ủy",
"trị",
"ở",
"đông",
"dương",
"chỉ",
... |
pleurothallopsis carnosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r vásquez pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"pleurothallopsis",
"carnosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"r",
"vásquez",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
bình quân mỗi hộ là 2 67 và cỡ gia đình trung bình là 3 14 trong quận cơ cấu tuổi của dân cư quận với 27 00% ở độ tuổi dưới 18 8 10% 18-24 26 40% 25-44 23 70% 45-64 và 14 80% người 65 tuổi trở lên tuổi trung bình là 38 năm cứ mỗi 100 nữ có 96 50 nam giới cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 92 90 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được 38 615 và thu nhập trung bình cho một gia đình là 46 342 nam giới có thu nhập trung bình 32 455 so với 22 142 cho phái nữ thu nhập trên đầu cho các quận được 18 140 giới 8 80% gia đình và 12 10% dân số sống dưới mức nghèo khổ trong đó có 13 70% những người dưới 18 tuổi và 14 40% có độ tuổi từ 65 trở lên | [
"bình",
"quân",
"mỗi",
"hộ",
"là",
"2",
"67",
"và",
"cỡ",
"gia",
"đình",
"trung",
"bình",
"là",
"3",
"14",
"trong",
"quận",
"cơ",
"cấu",
"tuổi",
"của",
"dân",
"cư",
"quận",
"với",
"27",
"00%",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"dưới",
"18",
"8",
"10%",
"18-24",... |
anderson cooper anderson hays cooper sinh ngày 3 tháng 6 năm 1967 là một nhà báo nhân vật truyền hình và tác giả người mỹ ông là dẫn chương trình chính trong chương trình tin tức anderson cooper 360° của cnn chương trình thường được phát sóng trực tiếp từ một trường quay tại thành phố new york tuy nhiên cooper thường dẫn từ trường quay của cnn tại washington d c hoặc tại những nơi xảy ra tin nóng ngoài ra ông còn là cộng tác viên lớn của chương trình 60 minutes từ tháng 9 năm 2011 tới tháng 5 năm 2013 ông cũng là dẫn chương trình cho talk show ban ngày lấy tên chính mình anderson live == tiểu sử và gia đình == cooper sinh tại thành phố new york là con trai thứ hai của nhà văn wyatt emory cooper và họa sĩ nhà thiết kế thời trang và nhà văn gloria vanderbilt ông bà ngoại của ông là triệu phú đua ngựa reginald claypoole vanderbilt và gloria morgan vanderbilt và ông cố ngoại ba đời của ông là doanh nhân cornelius vanderbilt người đã lập ra sự nghiệp tàu biển và đường sắt nổi tiếng cho dòng họ nhà vanderbilt ông cũng là hậu duệ của cựu chiến binh thời nội chiến thiếu tướng hugh judson kilpatrick người đã cùng tướng william t sherman hành quân qua georgia theo dòng họ vanderbilt ông là anh họ thứ hai của nhà biên kịch james vanderbilt kinh nghiệm về truyền thông của cooper bắt đầu rất sớm | [
"anderson",
"cooper",
"anderson",
"hays",
"cooper",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"nhân",
"vật",
"truyền",
"hình",
"và",
"tác",
"giả",
"người",
"mỹ",
"ông",
"là",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"chính",
"trong",
... |
18377 1991 sh1 18377 1991 sh là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi robert h mcnaught ở đài thiên văn siding spring ở coonabarabran new south wales australia ngày 28 tháng 9 năm 1991 | [
"18377",
"1991",
"sh1",
"18377",
"1991",
"sh",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"robert",
"h",
"mcnaught",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"ở",
"coonabarabran",
"new",
"sout... |
capasa ocellata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"capasa",
"ocellata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
primulina lutea là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này có ở quảng tây trung quốc được yan liu y g wei mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 dưới danh pháp chirita lutea năm 2011 mich möller a weber chuyển nó sang chi primulina | [
"primulina",
"lutea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"gesneriaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"quảng",
"tây",
"trung",
"quốc",
"được",
"yan",
"liu",
"y",
"g",
"wei",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"t... |
leucania ochrea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"leucania",
"ochrea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tuy nhiên những cống hiến của friedman đóng vai trò then chốt trong việc phổ biến lý thuyết này ngày nay đồng tác giả với anna schwartz trong cuốn lịch sử tiền tệ của hoa kỳ 1867-1960 1963 tác phẩm đánh giá vai trò của cung tiền tệ trong lịch sử kinh tế hoa kỳ kết luận đột phá của nghiên cứu này liên quan đến sự biến động cung tiền tệ gây tác động đến sự biến động của nền kinh tế những phân tích hồi quy với david meiselman trong thập niên 60 đã làm sáng tỏ vai trò quan trọng của cung tiền tệ lên trên đầu tư và chi tiêu chính phủ trong việc xác định tiêu dùng và đầu ra những nghiên cứu thực tiễn của friedman và một số lý thuyết ủng hộ kết luận rằng hiệu ứng trong ngắn hạn về sự thay đổi của cung tiền chủ yếu ảnh hưởng tới sản phẩm đầu ra nhưng trong dài hạn thì chủ yếu ảnh hưởng đến giá cả friedman là người khởi xướng trường phái trọng tiền trong kinh tế ông kiên định với luận điểm rằng có một mối liên hệ chặt chẽ giữa lạm phát và lượng cung tiền qua đó lạm phát có thể được kiềm chế với những điều chỉnh tỷ lệ tăng cơ sở tiền tệ đúng đắn ông ví von nó với việc thả tiền từ trực thăng nhằm tránh việc giải quyết bài toán cơ chế bơm tiền và nhiều nhân tố khác | [
"tuy",
"nhiên",
"những",
"cống",
"hiến",
"của",
"friedman",
"đóng",
"vai",
"trò",
"then",
"chốt",
"trong",
"việc",
"phổ",
"biến",
"lý",
"thuyết",
"này",
"ngày",
"nay",
"đồng",
"tác",
"giả",
"với",
"anna",
"schwartz",
"trong",
"cuốn",
"lịch",
"sử",
"tiền"... |
lấy tay che mắt chúng miệng gầm gừ === xã hội === các nhóm bầy đàn là những con khỉ cư trú ổn định khi chúng ở cùng nhau trong nhiều tháng và nhiều năm tại một thời điểm giống như cấu trúc của một gia đình so với các con khỉ đột đất thấp phía tây các nhóm khỉ đột ở vùng đất thấp phía đông thường có quy mô lớn hơn những con khỉ đột ở vùng đồng bằng phía đông rất hòa đồng và rất thanh bình sống trong các nhóm từ hai đến trên 30 tuổi một nhóm thường bao gồm một con lưng bạc vài con cái và con cái của chúng những con lưng bạc rất lực và mạnh và mỗi nhóm có một con đực thống trị những con đực này bảo vệ nhóm gia đình của chúng khỏi nguy hiểm những con đực non bạc sẽ dần dần bắt đầu rời khỏi nhóm sinh đẻ khi chúng đến tuổi trưởng thành và sau đó sẽ cố gắng thu hút những con cái để thành lập nhóm của riêng nó người ta ít được biết về hành vi xã hội lịch sử và sinh thái của những con khỉ đột đất thấp ở miền đông một phần vì cuộc nội chiến tại cộng hòa dân chủ congo tuy nhiên một số khía cạnh của hành vi xã hội đã được nghiên cứu như khỉ đột hình thành nhóm liên minh có thể bao gồm hai con đực trưởng thành một phần ba | [
"lấy",
"tay",
"che",
"mắt",
"chúng",
"miệng",
"gầm",
"gừ",
"===",
"xã",
"hội",
"===",
"các",
"nhóm",
"bầy",
"đàn",
"là",
"những",
"con",
"khỉ",
"cư",
"trú",
"ổn",
"định",
"khi",
"chúng",
"ở",
"cùng",
"nhau",
"trong",
"nhiều",
"tháng",
"và",
"nhiều",
... |
công nghiệp ô tô bắc triều tiên ngành công nghiệp ô tô ở bắc triều tiên là một nhánh của nền kinh tế quốc gia với sản lượng thấp hơn nhiều so với hàn quốc sản xuất xe cơ giới của triều tiên hướng đến các mục tiêu xây dựng công nghiệp và quân đội nhân dân triều tiên ngoài ô tô và xe tải triều tiên còn sản xuất xe buýt trolleybuses và trams cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên dprk không liên quan đến organisation internationale des constructeurs d automobiles oica hay bất kỳ ủy ban công nghiệp nào khác của liên hợp quốc vì vậy thông tin về ngành công nghiệp xe cơ giới của họ bị hạn chế oica không công khai số liệu cho sản xuất ô tô trong dprk theo báo cáo của một số nhà quan sát hạn chế với kiến thức đầu tay triều tiên có khả năng sản xuất 40 000 đến 50 000 xe mỗi năm tuy nhiên trong vài năm qua chỉ có vài nghìn xe được sản xuất do cuộc khủng hoảng kinh tế đang diễn ra và các lệnh trừng phạt gần đây == lịch sử == ngành công nghiệp ô tô bắc triều tiên có nguồn gốc từ thời liên xô và dprk bắt đầu sản xuất xe cơ giới với giấy phép có được từ liên xô liên xô đã hỗ trợ xây dựng các nhà máy ô tô ở nước này sau đó được trang bị công nghệ do liên xô phát triển ô tô | [
"công",
"nghiệp",
"ô",
"tô",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"ô",
"tô",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"là",
"một",
"nhánh",
"của",
"nền",
"kinh",
"tế",
"quốc",
"gia",
"với",
"sản",
"lượng",
"thấp",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"hàn"... |
nhắm vào chiếc thiết giáp hạm nhưng không có quả nào trúng đích và yamato về đến truk an toàn cuối ngày hôm đó trong suốt giai đoạn diễn ra chiến dịch guadalcanal yamato ở lại truk vì việc tiêu hao nhiều nhiên liệu của nó làm cho việc sử dụng nó trong chiến dịch quần đảo solomon kém hiệu quả đến tháng 12 năm 1942 đại tá hải quân sau này là chuẩn đô đốc chiaki matsuda tiếp nhận quyền chỉ huy chiếc yamato === 1943 di chuyển giữa các căn cứ === vào ngày 11 tháng 2 năm 1943 musashi thay thế cho yamato làm soái hạm cho hạm đội liên hợp yamato lúc đó bị thủy thủ đoàn trên các tàu tuần dương và tàu khu trục tại khu vực chiến sự nam thái bình dương dèm pha là khách sạn yamato ở lại truk cho đến tháng 5 năm 1943 khi nó khởi hành đi yokosuka rồi sau đó đến kure trong chín ngày yamato vào ụ tàu để bảo trì và sửa chữa tổng quát nó lại vào ụ tàu trong tháng 7 để tái trang bị và nâng cấp dàn hỏa lực phòng không giáp bảo vệ cho dàn pháo hạng hai và hệ thống điều khiển bánh lái đến tháng 8 yamato quay trở lại truk tham gia một lực lượng đặc nhiệm nhật bản lớn đối phó các đợt không kích của mỹ xuống các đảo san hô tarawa và makin đến tháng 11 năm 1943 yamato lại tham gia | [
"nhắm",
"vào",
"chiếc",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"nhưng",
"không",
"có",
"quả",
"nào",
"trúng",
"đích",
"và",
"yamato",
"về",
"đến",
"truk",
"an",
"toàn",
"cuối",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"trong",
"suốt",
"giai",
"đoạn",
"diễn",
"ra",
"chiến",
"dịch",
"guad... |
rubus chrysobotrys là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được hand -mazz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"rubus",
"chrysobotrys",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"hand",
"-mazz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
çarıklıbaşı kavak çarıklıbaşı là một xã thuộc huyện kavak tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 19 người | [
"çarıklıbaşı",
"kavak",
"çarıklıbaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kavak",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"19",
"người"
] |
vol i bullet broadie alexander ed the scottish enlightenment an anthology 1997 bullet cooke anthony et al eds modern scottish history 1707 to the present vol 5 major documents tuckwell press 1998 online edition bullet statistical accounts of scotland 1791–1845 online detailed local descriptions === tư liệu === bullet history of scotland primary documents from brigham young university bullet history scotland a bi-monthly magazine on scottish history bullet scottish timeline part of the gazetteer for scotland bullet scottish history online pictish pages bullet scottish history in 33 chapters by andrew lang | [
"vol",
"i",
"bullet",
"broadie",
"alexander",
"ed",
"the",
"scottish",
"enlightenment",
"an",
"anthology",
"1997",
"bullet",
"cooke",
"anthony",
"et",
"al",
"eds",
"modern",
"scottish",
"history",
"1707",
"to",
"the",
"present",
"vol",
"5",
"major",
"documents... |
schoutedenius gardneri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"schoutedenius",
"gardneri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hoa kỳ vào mùa đông năm 2007 đã trở thành một cuộc suy thoái kinh tế trên toàn thế giới năm 2009 barack obama trở thành người mỹ gốc phi đầu tiên nhậm chức tổng thống hoa kỳ hai năm sau đó osama bin laden thủ phạm của vụ tấn công 11 tháng 9 đã bị tìm thấy và giết chết ngày 18 tháng 12 năm 2011 cuộc xâm lược iraq đã kết thúc khi binh sĩ hoa kỳ được lệnh rút quân ngày 28 tháng 12 năm 2014 cuộc can thiệp vao afghanistan của hoa kỳ cũng đã kết thúc do một phần binh lính đã rút quân khỏi đây còn phần còn lại ở lại afghanistan chuẩn bị cho giai đoạn hai == xem thêm == bullet lịch sử châu mỹ bullet lịch sử trung mỹ bullet lịch sử nam mỹ bullet bắc mỹ bullet lịch sử bahamas bullet lịch sử barbados bullet lịch sử canada bullet lịch sử mexico bullet lịch sử hoa kỳ == đọc thêm == === sách === bullet bennett norma v 1997 pioneer legacy isbn 0-9683026-0-2 bullet churchill ward a little matter of genocide 1997 city lights books isbn 0-87286-323-9 === nguồn tham khảo === bullet history of north america history world net truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2016 bullet exploration of north america history com truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2016 bullet north america history quatr us truy cập 24 tháng 7 năm 2016 bullet in images how north america grew as a continet live science com truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2016 bullet history of magic in north america pottermore com truy cập ngày 24 tháng 7 | [
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"mùa",
"đông",
"năm",
"2007",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"cuộc",
"suy",
"thoái",
"kinh",
"tế",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"năm",
"2009",
"barack",
"obama",
"trở",
"thành",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"đầu",
"tiên",
"nhậm",
... |
idaea lutea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"lutea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
coryphopteris horizontalis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được rosenst holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"coryphopteris",
"horizontalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rosenst",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
âm nhạc trong đó họ không đánh giá cao những bài hát mới và quyết định chỉ bao gồm những bản hit quán quân của carey ở hoa kỳ tuy nhiên nó đã gặt hái những thành công vượt trội về mặt thương mại nó ra mắt và đạt vị trí thứ tư trên bảng xếp hạng billboard 200 mặc dù được phát hành trong ngày siêu thứ năm với nhiều nghệ sĩ nổi tiếng đương thời như garth brooks jewel method man ice cube và whitney houston ngoài ra album còn đứng đầu bảng xếp hạng ở nhật bản và lọt vào top 10 ở hầu hết những quốc gia khác #1 s được chứng nhận năm đĩa bạch kim từ hiệp hội công nghiệp ghi âm mỹ riaa công nhận năm triệu bản tiêu thụ tại đây bên ngoài thị trường hoa kỳ nó đã bán được 3 25 triệu bản trong ba tháng đầu phát hành ở nhật bản và là album bán chạy nhất mọi thời đại ở quốc qua này bởi một nghệ sĩ không thuộc châu á tính đến nay #1 s đã bán được hơn 15 triệu bản trên toàn cầu vượt xa những dự đoán ban đầu từ hãng đĩa ba đĩa đơn đã được phát hành từ album đĩa đơn đầu tiên sweetheart hợp tác với jermaine dupri chỉ đạt được những thành công ít ỏi trên toàn cầu lọt vào top 20 ở đức và thụy sĩ đĩa đơn tiếp theo when you believe một bản song ca với whitney | [
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"không",
"đánh",
"giá",
"cao",
"những",
"bài",
"hát",
"mới",
"và",
"quyết",
"định",
"chỉ",
"bao",
"gồm",
"những",
"bản",
"hit",
"quán",
"quân",
"của",
"carey",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"đã",
"gặt",
... |
hơn 5 000 nhà phụ đã bị phá hủy hai mươi sáu người được xác nhận là đã thiệt mạng từ tháng 10 ca tử vong cuối cùng là ngày 23 tháng 1 năm 2020 đám cháy ở new south wales là lớn nhất trong 25 năm qua trở thành mùa cháy tồi tệ nhất của bang trong lịch sử nsw cũng trải qua cụm cháy rừng liên tục lâu nhất trong lịch sử nước úc rộng hơn 4 triệu hecta với báo cáo cho thấy đám cháy cao đến 70 mét để so sánh cháy rừng california năm 2018 phá hủy 800 000 hecta và cháy rừng nhiệt đới amazon 2019 đốt cháy 900 000 hecta đất rừng tháng 12 năm 2019 chính phủ new south wales tuyên bố tình trạng khẩn cấp sau khi nhiệt độ cao kỷ lục và hạn hán kéo dài làm trầm trọng thêm đám cháy do lo ngại về an ninh và áp lực dư luận buổi trình diễn pháo hoa đón năm mới bị hủy ở new south wales bao gồm những sự kiện nổi tiếng tại campbelltown liverpool parramatta và khắp northern beaches ở sydney cũng như tại thủ đô canberra với nhiệt độ vượt ngưỡng 49 độ c thủ hiến new south wales gladys berejiklian ban bố tình trạng khẩn cấp mới kéo dài bảy ngày bắt đầu từ 9 giờ sáng ngày 3 tháng 1 năm 2020 ngày 23 tháng 1 một máy bay chữa cháy lockheed c-130 hercules rơi ở peak view gần cooma trong khi đang xả nước xuống | [
"hơn",
"5",
"000",
"nhà",
"phụ",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hai",
"mươi",
"sáu",
"người",
"được",
"xác",
"nhận",
"là",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"từ",
"tháng",
"10",
"ca",
"tử",
"vong",
"cuối",
"cùng",
"là",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
... |
tổ chức đoàn hội == === đoàn tncs hồ chí minh === đoàn tncs hồ chí minh là cánh tay đắc lực của chi bộ ban giám hiệu trong đó có chi đoàn gv tập hợp đoàn viên gv trẻ và đoàn trường tập hợp đoàn viên học sinh đoàn tn tổ chức nhiều hoạt động phong phú thiết thực thu hút đông đảo tnhs tham gia từ những phong trào thi đua thiết thực đó đoàn tn hỗ trợ tích cực cho phong trào thi học tập tốt rèn luyện tốt cũng như các phong trào vui khỏe trong học sinh đặc biệt là phong trào giúp bạn vượt khó đền ơn đáp nghĩa cứu trợ đồng bào bị thiên tai thăm viếng các bà mẹ việt nam anh hùng và gia đình chính sách neo đơn phòng chống hiv aids chấp hành luật giao thông đường bộ…thành lập các câu lạc bộ kỹ năng – công tác xã hội câu lạc bộ khuyến tài clb thủ lĩnh thanh niên đội văn nghệ xung kích… vừa đáp ứng nhu cầu vừa phát huy năng lực và đóng góp trí tuệ của các em hs cho tập thể chi đoàn giáo viên và đoàn trường nhận nhiều giấy khen của đoàn sở giáo dục huyện đoàn củ chi ubnd huyện củ chi nhiều bằng khen của thành đoàn trung ương đoàn và cờ thi đua xuất sắc thành phố khối thpt năm học 1996-1997 === ban đại diện cha mẹ học sinh === ban đại diện cha mẹ học | [
"tổ",
"chức",
"đoàn",
"hội",
"==",
"===",
"đoàn",
"tncs",
"hồ",
"chí",
"minh",
"===",
"đoàn",
"tncs",
"hồ",
"chí",
"minh",
"là",
"cánh",
"tay",
"đắc",
"lực",
"của",
"chi",
"bộ",
"ban",
"giám",
"hiệu",
"trong",
"đó",
"có",
"chi",
"đoàn",
"gv",
"tập"... |
nha ban đầu có được nô lệ thông qua buôn bán và sau đó bằng vũ lực như một phần của việc buôn bán nô lệ đại tây dương họ vận chuyển nô lệ tây trung và nam phi ra nước ngoài sau đó thực dân châu âu ở châu phi đã phát triển nhanh chóng từ khoảng 10% 1870 đến hơn 90% 1914 trong cuộc tranh giành châu phi 1881-1914 tuy nhiên sau những cuộc đấu tranh giành độc lập ở nhiều nơi trên lục địa cũng như một châu âu suy yếu sau chiến tranh thế giới thứ hai việc phi thực dân hóa đã diễn ra trên khắp châu phi đỉnh điểm là vào năm 1960 năm của châu phi các ngành như việc ghi lại lịch sử truyền miệng ngôn ngữ học lịch sử khảo cổ học và di truyền học là rất quan trọng trong việc tái khám phá các nền văn minh vĩ đại của châu phi thời cổ đại | [
"nha",
"ban",
"đầu",
"có",
"được",
"nô",
"lệ",
"thông",
"qua",
"buôn",
"bán",
"và",
"sau",
"đó",
"bằng",
"vũ",
"lực",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"việc",
"buôn",
"bán",
"nô",
"lệ",
"đại",
"tây",
"dương",
"họ",
"vận",
"chuyển",
"nô",
"lệ",
"tây",
... |
saint-benoît ain saint-benoit là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp bullet xã của tỉnh ain | [
"saint-benoît",
"ain",
"saint-benoit",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ain",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"thuộc",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ain"
] |
tam quan nam là một phường thuộc thị xã hoài nhơn tỉnh bình định việt nam == địa lý == phường tam quan nam nằm ở phía bắc thị xã hoài nhơn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp biển đông bullet phía tây giáp phường hoài hảo và phường tam quan bullet phía nam giáp phường hoài thanh bullet phía bắc giáp phường tam quan bắc phường tam quan nam có diện tích 9 22 km² dân số năm 2019 là 12 360 người mật độ dân số đạt 1 341 người km² == hành chính == phường tam quan nam được chia thành 7 khu phố cửu lợi bắc cửu lợi đông cửu lợi nam cửu lợi tây tăng long 1 tăng long 2 trung hóa == lịch sử == sau năm 1975 xã tam quan được chia thành hai xã tam quan bắc và tam quan nam ngày 22 tháng 4 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 932 nq-ubtvqh14 về việc thành lập thị xã hoài nhơn và các phường thuộc thị xã hoài nhơn nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 6 năm 2020 theo đó thành lập phường tam quan nam thuộc thị xã hoài nhơn trên cơ sở toàn bộ 9 22 km² diện tích tự nhiên và 12 360 người của xã tam quan nam == kinh tế xã hội == === kinh tế === tam quan nam là phường ven biển có đường bờ biển dài trên 4 km với bờ cát trắng trải dài phía đông con đường dọc biển đt639 có làng nghề bún bánh tráng truyền thống | [
"tam",
"quan",
"nam",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"hoài",
"nhơn",
"tỉnh",
"bình",
"định",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"tam",
"quan",
"nam",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"thị",
"xã",
"hoài",
"nhơn",
"có",
"vị",
"... |
numa pompilius num pompilius là một vị vua bán thần thoại và là vua thứ hai của vương quốc la mã ông lên ngôi sau cái chết của romuus vị vua sáng lập ra la mã cổ đại numa trị vì từ khoảng 717-673 tcn sau khi ông chết năm 673 tcn ở tuổi già tullus hostilius lên ngôi vua | [
"numa",
"pompilius",
"num",
"pompilius",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"bán",
"thần",
"thoại",
"và",
"là",
"vua",
"thứ",
"hai",
"của",
"vương",
"quốc",
"la",
"mã",
"ông",
"lên",
"ngôi",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"romuus",
"vị",
"vua",
"sáng",
"lập",
"... |
congea pedicellata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được munir mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"congea",
"pedicellata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"munir",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
cho rằng nó lỗi thời với xã hội hiện đại thì không những không khắc phục được hạn chế vốn có mà những giá trị đạo đức của nền nho học những giá trị văn hóa dân tộc cũng bị đánh mất đạo đức suy đồi văn hóa thui chột thì xã hội hỗn loạn xung đột nảy sinh đó là bi kịch của những nước bị cưỡng ép phương tây hóa thiếu định hướng và thiếu chiều sâu như việt nam trung quốc nó tương phản với nhật bản thời kỳ minh trị do chủ động phương tây hóa một cách có ý thức chọn lọc có hệ thống nên vừa tiếp thu được hệ thống tư tưởng tiến bộ công nghệ tiên tiến của phương tây để hiện đại hóa quốc gia mà vẫn bảo tồn được đạo đức xã hội sự đoàn kết quốc gia và bản sắc dân tộc dựa trên nền tảng nho giáo từ cuối thế kỷ xx việc việt nam chuyển đổi sang kinh tế thị trường và hội nhập thế giới đã làm nảy sinh những nguy cơ lớn đối với văn hóa việt nam nguy cơ bên trong là sự xói mòn và băng hoại giá trị văn hoá truyền thống nguy cơ bên ngoài là việc văn hoá lối sống phương tây xâm lấn văn hoá bản địa tạo ra sự tiêu diệt bản sắc văn hoá dân tộc nho giáo cũng như nhiều tôn giáo việt nam truyền thống phật giáo đạo mẫu luôn coi trọng | [
"cho",
"rằng",
"nó",
"lỗi",
"thời",
"với",
"xã",
"hội",
"hiện",
"đại",
"thì",
"không",
"những",
"không",
"khắc",
"phục",
"được",
"hạn",
"chế",
"vốn",
"có",
"mà",
"những",
"giá",
"trị",
"đạo",
"đức",
"của",
"nền",
"nho",
"học",
"những",
"giá",
"trị",
... |
và thành phố ninh bình của tỉnh ninh bình cầu ninh bình nối huyện ý yên của tỉnh nam định và thành phố ninh bình cầu nam bình nối huyện ý yên của tỉnh nam định và thành phố ninh bình cầu mỹ hòa cầu bột xuyên hà nội đã cấp phép bullet sông đuống cầu đông trù cầu đuống cầu phù đổng cầu phù đổng 2 trên quốc lộ 1 mới đi song song với cầu phù đổng cầu hồ trên quốc lộ 38 nối thị trấn hồ huyện thuận thành với xã tân chi huyện tiên du cầu bình than ngoài ra các dự án cầu ngọc thụy cầu đuống 2 cầu giang biên cầu mai lâm cầu phật tích cầu chì bullet sông luộc cầu triều dương cầu hiệp cầu chanh chính xác hơn là cầu tranh cầu quý cao cầu sông mới cầu la tiến dự án bullet sông thái bình cầu phả lại cầu hàn hải dương cầu phú lương cầu hợp thanh cầu thái bình cao tốc hà nội hải phòng cầu hàn cầu đăng huyện vĩnh bảo và huyện tiên lãng hải phòng đã khởi công bullet sông văn úc cầu thanh an cầu tiên cựu cầu khuể bullet sông cầu cầu mây cầu vát cầu đông xuyên cầu đường bộ thị cầu cầu như nguyệt bắc ninh bắc giang cầu yên dũng bullet sông cấm bạch đằng cầu kiều cầu bính cầu hoàng văn thụ nối quận hồng bàng và quận ngô quyền với huyện thủy nguyên đã khánh thành | [
"và",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"của",
"tỉnh",
"ninh",
"bình",
"cầu",
"ninh",
"bình",
"nối",
"huyện",
"ý",
"yên",
"của",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"và",
"thành",
"phố",
"ninh",
"bình",
"cầu",
"nam",
"bình",
"nối",
"huyện",
"ý",
"yên",
"của",
"tỉnh... |
dương cung thân vương giả trang thành tát mãn mật họp với lưỡng cung thái hậu sau đó về kinh sư bố trí sẵng ngày 11 tháng 8 ngày 14 tháng 9 dương sơn đông ngự sử đổng nguyên thuần 董元醇 tấu thỉnh lưỡng cung thái hậu quản lý triều chính gặp phải sự phản đối của tái viên cùng túc thuận lấy lý do nhà thanh chưa có tiền lệ thái hậu buông rèm nhiếp chính hai bên tranh cãi kịch liệt trong khi đó cung thân vương ở bắc kinh bố trí thế lực có đại học sĩ quế lương 桂良 giả trinh 贾楨 cùng hộ bộ thượng thư thẩm triệu lâm 沈兆霖 liên lạc các thế lực ngoại quốc ông còn huy động một số vây cánh đã thiết lập ngầm từ lâu trong đó có tả dực hậu khoa nhĩ thấm thân vương tăng cách lâm thấm ngày 23 tháng 9 ngày 26 tháng 10 dương kim quan của hàm phong đế rục rịch được đưa về bắc kinh lưỡng cung thái hậu theo đúng kế hoạch trước an dụ tân hoàng đế bồi giá 1 ngày sau lấy lý do hoàng đế tuổi nhỏ vất vả bèn phủ dụ đám người túc thuận ở lại đi theo hộ tống còn cả hai vị thái hậu sẽ cùng tân hoàng đế trở về bắc kinh trước để lo liệu ngày 29 tháng ấy âm lịch tân hoàng đế bồi lưỡng cung thái hậu về bắc kinh bằng đường tắt về trước so với linh | [
"dương",
"cung",
"thân",
"vương",
"giả",
"trang",
"thành",
"tát",
"mãn",
"mật",
"họp",
"với",
"lưỡng",
"cung",
"thái",
"hậu",
"sau",
"đó",
"về",
"kinh",
"sư",
"bố",
"trí",
"sẵng",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"dương",
"sơn"... |
được ở đường xích đạo sự khác biệt giữa các đới và vành đai và nguồn gốc và sự tồn tại lâu dài của các luồng xoáy lớn chẳng hạn như vết đỏ lớn các lý thuyết liên quan đến động lực học của bầu khí quyển sao mộc có thể được chia thành hai lớp nông và sâu các lý thuyết nông cho rằng các hiện tượng quan sát được phần lớn do hoạt động động lực học trong một lớp mỏng lớp thời tiết ở rìa ngoài của hành tinh nằm trên phần lõi ổn định các giả thuyết sâu cho rằng các dòng chảy khí quyển quan sát được chỉ là biểu hiện bề mặt của sự lưu thông sâu trong toàn bộ lớp vỏ chứa phân tử của sao mộc vì cả hai lý thuyết đều có những thành công và thất bại riêng nhiều nhà khoa học hành tinh cho rằng lý thuyết thực sự sẽ bao gồm các yếu tố của cả hai mô hình === mô hình nông === những nỗ lực đầu tiên để giải thích động lực học khí quyển sao mộc bắt đầu từ những năm 1960 các nỗ lực này một phần là dựa vào hiểu biết về khí tượng trên trái đất theo những mô hình nông đã bắt đầu được phát triển tốt vào thời điểm đó những mô hình nông này cho rằng các dòng tia trên sao mộc xuất phát từ những dòng chảy rối nhỏ và được duy trì bởi sự đối lưu | [
"được",
"ở",
"đường",
"xích",
"đạo",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"các",
"đới",
"và",
"vành",
"đai",
"và",
"nguồn",
"gốc",
"và",
"sự",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"dài",
"của",
"các",
"luồng",
"xoáy",
"lớn",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"vết",
"đỏ",
"lớn",
"cá... |
demonax semiluctuosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"demonax",
"semiluctuosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
oestrophasia clausa là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"oestrophasia",
"clausa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
nephodia albida là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nephodia",
"albida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
maksi là một thị xã và là một nagar panchayat của quận shajapur thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == maksi có vị trí nó có độ cao trung bình là 480 mét 1574 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ maksi có dân số 18 392 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% maksi có tỷ lệ 63% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 73% và tỷ lệ cho phái nữ là 53% tại maksi 17% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"maksi",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"shajapur",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"maksi",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"l... |
arrojadocharis praxeloides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mattf mattf mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"arrojadocharis",
"praxeloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"mattf",
"mattf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
thần thiên tôn là vị thần trong truyền thuyết rất được sùng bái ở vùng cố đô hoa lư ninh bình đây là vị thần được thờ ở nhiều di tích phía đông cố đô hoa lư nên được xem như một vị thần trấn đông hoa lư tứ trấn thần thiên tôn còn được đặt tên cho thị trấn thiên tôn là trung tâm huyện hoa lư ninh bình == nguồn gốc xuất thân == theo các thần tích các làng bích đào làng đại phong ở ninh bình thì thần thiên tôn là vị thiên thần nguyên là một hoàng tử ở trung hoa do hoàng hậu nằm mộng thấy nuốt mặt trời có thai rồi sinh ra ngài vào ngày mồng 3 tháng 3 năm khai hoàng thứ 25 năm 625 gọi là huyền nguyên lớn lên hoàng tử dũng mãnh hơn người đi khắp thiên hạ vào núi dũng dương ở hoa lư ninh bình tu luyện 42 năm khi đắc đạo có thể bay lượn biến hóa tận trừ tà ma quỷ quái ngọc hoàng ban cho thanh kiếm tam thai thất tinh và phong làm bắc phương trấn vũ đại tướng quân sau này thần thiên tôn phóng gươm ở dưới núi cánh diều ninh bình mà hóa năm 938 cao đô đường thái sư cho xây đền ở cửa động thiên tôn tạc tượng tay chống bảo kiếm chân đạp lên rùa rắn và ban sắc phong là trấn vũ an quốc đại vương đinh tiên hoàng khởi nghĩa ở động | [
"thần",
"thiên",
"tôn",
"là",
"vị",
"thần",
"trong",
"truyền",
"thuyết",
"rất",
"được",
"sùng",
"bái",
"ở",
"vùng",
"cố",
"đô",
"hoa",
"lư",
"ninh",
"bình",
"đây",
"là",
"vị",
"thần",
"được",
"thờ",
"ở",
"nhiều",
"di",
"tích",
"phía",
"đông",
"cố",
... |
yeşilpınar canik yeşilpınar là một xã thuộc quận canik tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 231 người | [
"yeşilpınar",
"canik",
"yeşilpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"canik",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"231",
"người"
] |
và quan hệ địa chủ nông dân lĩnh canh không phát triển chế độ địa chủ tập quyền ra đời sớm và tồn tại lâu dài bên cạnh sở hữu tư nhân còn có sở hữu nhà nước về ruộng đất kinh tế địa chủ với quan hệ địa chủ nông dân chiếm ưu thế sự khác biệt giữa phương tây và phương đông nhiều đến mức độ làm cho một số nhà sử học tỏ ý nghi ngờ hoặc phủ nhận sự tồn tại của chế độ phong kiến ở phương đông theo ý kiến của nhà nghiên cứu nguyễn hiến lê phong kiến của phương đông và féodalité của phương tây thực chất không giống nhau theo học giả phan khôi lịch sử việt nam không có chế độ phong kiến == xem thêm == bullet chế độ trang viên bullet vua | [
"và",
"quan",
"hệ",
"địa",
"chủ",
"nông",
"dân",
"lĩnh",
"canh",
"không",
"phát",
"triển",
"chế",
"độ",
"địa",
"chủ",
"tập",
"quyền",
"ra",
"đời",
"sớm",
"và",
"tồn",
"tại",
"lâu",
"dài",
"bên",
"cạnh",
"sở",
"hữu",
"tư",
"nhân",
"còn",
"có",
"sở",... |
xã brown quận miami ohio xã brown là một xã thuộc quận miami tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 595 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"brown",
"quận",
"miami",
"ohio",
"xã",
"brown",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"miami",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"595",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
corticarina irkutensis là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được strand miêu tả khoa học năm 1968 | [
"corticarina",
"irkutensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"strand",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1968"
] |
thelypteris goedenii là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được rosenst c f reed miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"thelypteris",
"goedenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rosenst",
"c",
"f",
"reed",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
độc hay sinh phong có vị mặn mùi tanh tính hàn hơi độc gạch cua có nhiều cholesterol cua đồng cũng chứa nhiều sodium và purines == giá trị == cua đồng là món ăn bổ dưỡng dân dã ở các vùng quê và thành thị việt nam với món canh cua đây là món canh giải nhiệt kích thích ăn uống dễ tiêu hóa phù hợp với những ngày hè oi nóng đặc biệt là món canh riêu cua cua đồng là thực phẩm tự nhiên nguyên liệu dân dã nhưng lại nấu được nhiều món ăn vừa hấp dẫn ngon miệng và lại rất bổ dưỡng lẩu cua đồng đậm đà hương vị đông y sử dụng cua đồng làm thuốc với tên là điền giải và cho rằng cua đồng có vị mặn tính hàn hơi độc có tác dụng sinh phong liền gân nối xương dùng trị nhiệt tà bạt độc trừ ghẻ lở và máu kết cục… loài cua đồng mà đông y thường dùng làm thuốc bao gồm các họ như potamidae graspidae parathelphusidae == khuyến cáo == loại cua đồng ăn được thường có hai càng to và tám chân tuy nhiên cũng có loại chỉ sáu hoặc bốn chân phải cảnh giác với loại này tuệ tĩnh cho rằng cua đồng thì kiêng thứ sáu chân hoặc bốn chân mắt đỏ bụng dưới có lông trong bụng có xương đầu lưng có chấm sao chân có khoang thì chớ ăn mà hại người nên cẩn thận cua đồng cần tránh các đối tượng | [
"độc",
"hay",
"sinh",
"phong",
"có",
"vị",
"mặn",
"mùi",
"tanh",
"tính",
"hàn",
"hơi",
"độc",
"gạch",
"cua",
"có",
"nhiều",
"cholesterol",
"cua",
"đồng",
"cũng",
"chứa",
"nhiều",
"sodium",
"và",
"purines",
"==",
"giá",
"trị",
"==",
"cua",
"đồng",
"là",... |
cục thương mại điện tử và kinh tế số việt nam cục thương mại điện tử và kinh tế số tiếng anh vietnam e-commerce and digital economy agency viết tắt là idea là tổ chức thuộc bộ công thương thực hiện chức năng tham mưu giúp bộ trưởng bộ công thương quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật trong lĩnh vực thương mại điện tử và hoạt động kinh tế số tổ chức quản lý hoạt động sự nghiệp dịch vụ công thuộc lĩnh vực phạm vi quản lý của cục theo quy định của pháp luật và phân cấp uỷ quyền của bộ trưởng chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cục thương mại điện tử và kinh tế số được quy định tại quyết định số 3839 qđ-bct ngày 5 10 2017 của bộ trưởng bộ công thương == nhiệm vụ và quyền hạn == theo điều 2 quyết định số 3839 qđ-bct ngày 5 10 2017 của bộ trưởng bộ công thương cục thương mại điện tử và kinh tế số có các nhiệm vụ quyền hạn chính bullet xây dựng và trình bộ trưởng ban hành hoặc để bộ trưởng trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt ban hành các văn bản quy phạm pháp luật chiến lược kế hoạch chương trình dự án đề án cơ chế chính sách phát triển tiêu chuẩn kỹ thuật về thương mại điện tử và hoạt động kinh tế số thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ bullet tổ chức thực | [
"cục",
"thương",
"mại",
"điện",
"tử",
"và",
"kinh",
"tế",
"số",
"việt",
"nam",
"cục",
"thương",
"mại",
"điện",
"tử",
"và",
"kinh",
"tế",
"số",
"tiếng",
"anh",
"vietnam",
"e-commerce",
"and",
"digital",
"economy",
"agency",
"viết",
"tắt",
"là",
"idea",
... |
cymodoce natalensis là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1920 | [
"cymodoce",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"barnard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1920"
] |
chiến với quân đại tần do đó bốn trấn hà bắc quy phục nhà đường bỏ vương hiệu chu thao không ngăn cản được tuy nhiên lúc này lý hoài quang lại bất hòa với thừa tướng lư kỉ chu thử nhân cơ hội đó tìm cách dụ hoài quang theo phe mình hẹn ước sẽ chia nhau vùng quan trung để cùng xưng đế kết làm anh em đến ngày 20 tháng 2 lý hoài quang nghe theo hội quân cùng chu thử phản đường lý hoài quang nhân đêm tối cho quân công đánh lý kiến huy và dương huệ nguyên giết huệ nguyên sau đó mật ước với chu thử cùng tiến thẳng đến phụng thiên để bắt sống đức tông đức tông hạ lệnh giới nghiêm trong toàn thành phụng thiên để đái hưu nhan ở lại giữ thành còn mình thì chạy theo hướng tây đến lương châu thấy đức tông bỏ chạy một số đại thần ở trường an đã thần phục chu thử như triệu tán bạch chí trinh lúc này nội bộ quân của lý hoài quang chia rẽ các tướng dưới quyền bắt đầu li khai với hoài quang thế lực của hoài quang suy yếu còn chu thử lại ngại thế lực của lý hoài quang không muốn cho hoài quang xưng đế nên chỉ dùng lễ kẻ dưới để tiếp đãi lý hoài quang giận lắm bèn chạy về phía đông đến đất hà trung để tránh xa chu thử trước đó chư tướng ở kinh nguyên | [
"chiến",
"với",
"quân",
"đại",
"tần",
"do",
"đó",
"bốn",
"trấn",
"hà",
"bắc",
"quy",
"phục",
"nhà",
"đường",
"bỏ",
"vương",
"hiệu",
"chu",
"thao",
"không",
"ngăn",
"cản",
"được",
"tuy",
"nhiên",
"lúc",
"này",
"lý",
"hoài",
"quang",
"lại",
"bất",
"hòa... |
xã pleasant valley quận johnson iowa xã pleasant valley là một xã thuộc quận johnson tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 269 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"pleasant",
"valley",
"quận",
"johnson",
"iowa",
"xã",
"pleasant",
"valley",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"johnson",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"269",
"người",
"==",
"tham",
"... |
minh và cũng có thể hiểu là làng sáng sủa năm 1698 ở vùng phiên trấn bến nghé sài gòn đã hình thành nên làng minh hương ở gia thạnh chợ lớn cũ từng có câu ca dao nói về phong hóa làng minh hương tuy thu được nguồn lợi từ những người hoa định cư tại việt nam nhưng các vị vua chúa việt nam chưa bao giờ cảm thấy yên tâm về lòng trung thành của họ tại thời điểm xấu nhất của quan hệ giữa hai bên 10 ngàn người hoa vùng cù lao phố đã bị nguyễn nhạc của nhà tây sơn tàn sát vào thế kỷ xviii và người hoa cũng là lực lượng ủng hộ nhà nguyễn chống tây sơn những khi khác người hoa rất có khiếu làm ăn được hưởng tự do và sự giàu có nhưng họ luôn bị người bản xứ kỳ thị sau khi nhà nguyễn ban hành quy chế thành lập các bang hoa kiều người hoa sinh sống ở việt nam có tất cả là 7 bang quảng triệu còn gọi là bang quảng đông khách gia triều châu phước kiến phước châu hải nam và quỳnh châu trụ sở của 7 bang giống như văn phòng đại diện thường được gọi là thất phủ công sở hoặc thất phủ hội quán đến thế kỷ xix người pháp tạo điều kiện cho người hoa vào định cư ở sài gòn chợ lớn ở miền nam cũng như hà nội hải phòng ở miền bắc thời kì này người | [
"minh",
"và",
"cũng",
"có",
"thể",
"hiểu",
"là",
"làng",
"sáng",
"sủa",
"năm",
"1698",
"ở",
"vùng",
"phiên",
"trấn",
"bến",
"nghé",
"sài",
"gòn",
"đã",
"hình",
"thành",
"nên",
"làng",
"minh",
"hương",
"ở",
"gia",
"thạnh",
"chợ",
"lớn",
"cũ",
"từng",
... |
nổi tiếng của thần vận các đại diện của thần vận nói rằng sự chống đổi của chính phủ trung quốc đối với các buổi biểu diễn xuất phát từ sự miêu tả áp bức chính trị thực tế ở trung quốc cũng như bao gồm sự thể hiện của văn hóa truyền thống trung quốc đã bị chính quyền cộng sản cố gắng xóa bỏ thần vận đã được dự kiến biểu diễn ở hong kong vào tháng 1 năm 2012 nhưng buổi biểu diễn đã bị hủy bỏ sau một quyết định gây tranh cãi bởi chính phủ hong kong từ chối cấp thị thực nhập cảnh cho đoàn diễn thần vận quyết định được thay đổi ngược lại vào tháng 3 năm đó nhưng công ty thần vận vẫn chưa trở lại === những màn biểu diễn đặc biệt === vào tháng 10 năm 2012 giàn nhạc giao hưởng thần vận lần đầu tiên biểu diễn ở carnegie hall new york các biểu diễn tiếp theo ở các nhà hát milen nachev keng-wei kuo antonia joy wilson và chương trình bao gồm cả những tác phẩm cổ điển như beethoven’s egmont overture và antonio vivaldi’s concerto ở c major cũng như bao gồm tổ hợp của các nhạc cụ đông và tây phương công ty cũng thực hiện một chương trình đặc biệt cho học viện kỹ thuật quân sự điểm tây hoa vào ngày 16 tháng 10 năm 2010 == đón nhận == bà paula citron nhà phê bình sân khấu globe and mail của canada nói rằng | [
"nổi",
"tiếng",
"của",
"thần",
"vận",
"các",
"đại",
"diện",
"của",
"thần",
"vận",
"nói",
"rằng",
"sự",
"chống",
"đổi",
"của",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"đối",
"với",
"các",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"xuất",
"phát",
"từ",
"sự",
"miêu",
"tả",
"áp"... |
hoặc hợp đồng khi một thị trường đang tăng lên những người nắm giữ của các hợp đồng giao hàng trong tương lai của một hàng hóa thấy được giá trị gia tăng hợp đồng của họ tuy nhiên trong một thị trường đang rơi xuống các đối tác các người mang bearers của hàng hóa sẽ được chuyển giao này có lợi bởi vì chúng đã bị khóa trong một mức giá giao hàng tương lai đó là cao hơn so với mức giá hiện tại một số giả thuyết tương tự đã được sử dụng như phương tiện giúp trí nhớ bullet bull là viết tắt của bully bây giờ mang ý nghĩa của xuất sắc bullet nó liên quan đến tốc độ của động vật con bò đực thường tính ở tốc độ rất cao trong khi gấu thường được coi là một kẻ di chuyển lười biếng và thận trọng một quan niệm sai lầm bởi vì một con gấu trong điều kiện thích hợp có thể chạy nhanh hơn một con ngựa bullet chúng ban đầu được dùng để chỉ hai gia đình hoạt động ngân hàng giao thương cũ barings và bulstrodes bullet từ bò thể hiện các hoàn vốn của thị trường là đầy đủ trong khi gấu ám chỉ đến các hoàn vốn của thị trường là nghèo nàn bullet bò tượng trưng cho tích trữ trước với sự tự tin quá mức trong khi gấu tượng trưng cho sự chuẩn bị cho mùa đông và ngủ đông trong nghi ngờ nhóm tác phẩm | [
"hoặc",
"hợp",
"đồng",
"khi",
"một",
"thị",
"trường",
"đang",
"tăng",
"lên",
"những",
"người",
"nắm",
"giữ",
"của",
"các",
"hợp",
"đồng",
"giao",
"hàng",
"trong",
"tương",
"lai",
"của",
"một",
"hàng",
"hóa",
"thấy",
"được",
"giá",
"trị",
"gia",
"tăng",... |
chuyện vô cùng tức giận trở về triều ca viết tấu chương phê phán vua trụ trầm mê tửu sắc đánh mất luân thường trụ vương nổi giận hạ lệnh xử tử thương dung thương dung cho rằng chết trên tay trụ vương là sỉ nhục liền lao đầu vào cột điện toang óc mà chết khương tử nha phong thần phong thương dung làm ngọc đường tinh quân 玉堂星 == xem thêm == bullet tán nghi sinh bullet nam cung quát tây chu bullet hoằng yểu bullet mai bá == tham khảo == bullet tuân huống tuân tử bullet tư mã thiên sử ký bullet hàn anh hàn thi ngoại truyện bullet lục tây tinh phong thần diễn nghĩa | [
"chuyện",
"vô",
"cùng",
"tức",
"giận",
"trở",
"về",
"triều",
"ca",
"viết",
"tấu",
"chương",
"phê",
"phán",
"vua",
"trụ",
"trầm",
"mê",
"tửu",
"sắc",
"đánh",
"mất",
"luân",
"thường",
"trụ",
"vương",
"nổi",
"giận",
"hạ",
"lệnh",
"xử",
"tử",
"thương",
"... |
oświno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina chociwel thuộc hạt stargard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc chociwel về phía đông bắc của stargard và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin tại hồ woświn trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức và tên của ngôi làng là marienhagen đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania ngôi làng có dân số 158 người | [
"oświno",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"chociwel",
"thuộc",
"hạt",
"stargard",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"đông",
"bắc",
"choc... |
molineria latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được dryand ex w t aiton herb ex kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"molineria",
"latifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hypoxidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dryand",
"ex",
"w",
"t",
"aiton",
"herb",
"ex",
"kurz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
gentianella heterosepala là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được engelm holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"gentianella",
"heterosepala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"engelm",
"holub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
hana f c hana fc là một câu lạc bộ bóng đá quần đảo solomon đến từ honiara quần đảo solomon thi đấu ở telekom s-league sân nhà của đội bóng là lawson tama stadium == đội hình hiện tại == tính đến tháng 8 năm 2014 | [
"hana",
"f",
"c",
"hana",
"fc",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"quần",
"đảo",
"solomon",
"đến",
"từ",
"honiara",
"quần",
"đảo",
"solomon",
"thi",
"đấu",
"ở",
"telekom",
"s-league",
"sân",
"nhà",
"của",
"đội",
"bóng",
"là",
"lawson",
"... |
thủy điện h chan là thủy điện xây dựng trên dòng sông a yun trên vùng đất xã đê ar huyện mang yang tỉnh gia lai việt nam thủy điện h chan có công suất lắp máy 12 mw với 2 tổ máy khởi công tháng 12 2002 hoàn thành tháng 8 2006 lễ khánh thành tháng 01 2007 == công trình liên quan == ngược dòng sông a yun hướng đông bắc cỡ 12 km theo đường thẳng là thủy điện ayun thượng 1a công suất lắp máy 12 mw hoàn thành tháng 8 2011 xuôi dòng sông a yun cỡ 4 km là thủy điện h mun công suất lắp máy 16 2 mw hoàn thành tháng 01 2011 | [
"thủy",
"điện",
"h",
"chan",
"là",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"sông",
"a",
"yun",
"trên",
"vùng",
"đất",
"xã",
"đê",
"ar",
"huyện",
"mang",
"yang",
"tỉnh",
"gia",
"lai",
"việt",
"nam",
"thủy",
"điện",
"h",
"chan",
"có",
"công",
... |
tế đầu tiên золотой ключ chìa khóa vàng vào năm 1966 tại bratislava tiệp khắc cũ với bài hát tiếng bulgaria adagio của nhạc sĩ angela zaberski sau đó bà giành nhiều giải thưởng âm nhạc quốc tế khác trong gần 50 năm biểu diễn lili ivanova đã thu trên 500 bài hát trong 35 album trong đó có 2 đĩa hát vàng đã đi khắp châu âu trên 15000 bản tại bungary bà phát hành 89 đĩa đơn lili ivanova đã phát hành nhiều đĩa đơn và album tại românia thổ nhĩ kỳ đức tây ban nha và một số nước khác bà rất nổi tiếng tại nga và phát hành nhiều album tại các nước thuộc liên xô cũ bà biểu diễn bằng nhiều thứ tiếng nga anh pháp đức thổ nhĩ kỳ tây ban nha ý và hebrew lili ivanova đã thực hiện nhiều chuyến lưu diễn nước ngoài trong đó chủ yếu ở liên bang xô viết cũ và liên bang nga trong thập niên 1990 bà có nhiều buổi biểu diễn thành công tại đức cuba nhật bản thổ nhĩ kỳ cộng hòa séc nam tư hungary hy lạp bồ đào nha và nhiều chuyến sang hoa kỳ canada hát cho cộng đồng người bungary sống tại đó năm 1997 hội phụ nữ quốc tế đã đề cử bà là một trong những người phụ nữ nổi tiếng nhất thế kỷ 20 tháng 4 năm 2009 bà xuất bản cuốn tự truyện istinata do nhà xuất bản karbovski phát hành trong đó bà thuật | [
"tế",
"đầu",
"tiên",
"золотой",
"ключ",
"chìa",
"khóa",
"vàng",
"vào",
"năm",
"1966",
"tại",
"bratislava",
"tiệp",
"khắc",
"cũ",
"với",
"bài",
"hát",
"tiếng",
"bulgaria",
"adagio",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"angela",
"zaberski",
"sau",
"đó",
"bà",
"giành",
"n... |
8909 ohnishitaka 1995 wl7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 11 năm 1995 bởi t kobayashi ở oizumi == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8909 ohnishitaka | [
"8909",
"ohnishitaka",
"1995",
"wl7",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"27",
"tháng",
"11",
"năm",
"1995",
"bởi",
"t",
"kobayashi",
"ở",
"oizumi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
... |
selaginella kansuensis là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được ching y p hsu mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"selaginella",
"kansuensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"y",
"p",
"hsu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
yakınyurt hilvan yakınyurt là một xã thuộc huyện hilvan tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 81 người | [
"yakınyurt",
"hilvan",
"yakınyurt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hilvan",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"81",
"người"
] |
khu kinh tế cửa khẩu lào cai là một trong 9 khu kinh tế cửa khẩu được chính phủ việt nam quan tâm đầu tư xây dựng đồng bằng cơ sở hạ tầng và quy chế chính sách khu này bao gồm các phân khu thương mại khu thương mại kim thành rộng 152 nghìn m² đối diện với khu thương mại bắc sơn của trung quốc có cầu kim thành đang được xây dựng nối hai bên công nghiệp khu công nghiệp đông phố mới cạnh ga lào cai dịch vụ khu này rộng 79 7 km² bao gồm cửa khẩu quốc tế lào cai và cửa khẩu mường khương nằm trên địa bàn các phường lào cai phố mới cốc lếu duyên hải kim tân các xã vạn hòa đồng tuyển thuộc thành phố lào cai các thôn na mo xã bản phiệt thuộc huyện bảo thắng và xã mường khương huyện mường khương tỉnh lào cai đây là một trong những đầu mối quan trọng cho hoạt động biên mậu giữa hai quốc gia việt nam và trung quốc thuộc hành lang kinh tế côn minh hà nội hải phòng mục đích thành lập khu kinh tế cửa khẩu lào cai là nhằm khai thác lợi thế địa lý và giao thông liền kề thị trường tây nam trung quốc có tuyến đường sắt hà nội côn minh để phát triển xuất nhập khẩu tạo môi trường hấp dẫn đâu tư thúc đẩy phát triển kinh tế lào cai góp phần giữ vững | [
"khu",
"kinh",
"tế",
"cửa",
"khẩu",
"lào",
"cai",
"là",
"một",
"trong",
"9",
"khu",
"kinh",
"tế",
"cửa",
"khẩu",
"được",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"quan",
"tâm",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng",
"đồng",
"bằng",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"và",
"quy"... |
bậc trong đó nếu có thêm nhất vân kỵ úy 一雲騎尉 lại chia ra làm một bậc riêng bọn họ bản chất là cùng cái cấp bậc chỉ là ở hưởng lương sẽ có khác biệt một chút === nguyên tắc thừa kế === việc kế thừa tước vị đời thanh chính là án theo phương pháp thế tập đệ giáng 世袭递降 có nghĩa thừa kế giáng vị qua các đời đây là bởi vì nhà thanh nhìn gương nhà minh trong việc lạm tước đã phải hứng chịu gánh nặng kinh tế quá lớn cho nên sau khi nhập quan trừ thiết mạo tử vương giữ lại nguyên tước tất cả tông thất thừa tước đều phải bị giáng tước qua từng đời tuy nhiên vì để tránh tông thất truyền đời cuối cùng không còn tước vị triều đình cũng quy định giới hạn nhất định cụ thể thì bullet các tước vị thuộc nhập bát phân thừa kế giảm xuống 4 lần rồi trở thành vĩnh viễn ví dụ như bullet [thân vương] giảm đến phụng ân trấn quốc công bullet [quận vương] giảm đến phụng ân phụ quốc công bullet [đa la bối lặc] giảm đến bất nhập bát phân trấn quốc công bullet [cố sơn bối tử] giảm đến bất nhập bát phân phụ quốc công bullet [phụng ân trấn quốc công] giảm đến nhất đẳng trấn quốc tướng quân bullet [phụng ân phụ quốc công] giảm đến nhất đẳng phụ quốc tướng quân bullet các tước vị bất nhập bát phân sẽ giảm đến [phụng ân tướng quân] qua 3 | [
"bậc",
"trong",
"đó",
"nếu",
"có",
"thêm",
"nhất",
"vân",
"kỵ",
"úy",
"一雲騎尉",
"lại",
"chia",
"ra",
"làm",
"một",
"bậc",
"riêng",
"bọn",
"họ",
"bản",
"chất",
"là",
"cùng",
"cái",
"cấp",
"bậc",
"chỉ",
"là",
"ở",
"hưởng",
"lương",
"sẽ",
"có",
"khác",
... |
cymbidium sigmoideum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"cymbidium",
"sigmoideum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
nồi xúp nguyên thủy nồi xúp nguyên thủy là một thuật ngữ do nhà sinh học alexander oparin người liên xô và nhà khoa học john burdon sanderson haldane người anh giới thiệu năm 1924 hai ông độc lập đề xuất một lý thuyết về nguồn gốc sự sống trên trái đất thông qua sự biến đổi xuyên suốt trong quá trình tiến hóa hóa học dần dần của những thể hạt mang cacbon tại một không gian gọi là nồi xúp nguyên thủy nhà hóa sinh robert shapiro đã tóm tắt lý thuyết nồi xúp nguyên thủy của oparin và haldane như sau bullet 1 trái đất thuở sơ khai có một bầu khí quyển mang tính khử về mặt hóa học bullet 2 trong bầu khí quyển này sự tương tác giữa các chất đã phát xuất năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau sản sinh ra những hợp chất hữu cơ đơn giản như các đơn phân monome bullet 3 những hợp chất này được tích lũy dần dần thành một nồi xúp đậm đặc tập trung tại nhiều địa điểm khác nhau như bờ biển miệng phun đại dương v v bullet 4 và bằng những biến đổi xa hơn nữa nhiều hợp chất polyme hữu cơ phức tạp – và cả sự sống – đã phát triển từ nồi xúp này == một khí quyển tính khử == liệu rằng hỗn hợp các khí sử dụng trong thí nghiệm miller-urey có thật sự phản ánh đúng đắn bản chất bầu khí quyển của trái đất sơ khai hay không là một vấn đề còn | [
"nồi",
"xúp",
"nguyên",
"thủy",
"nồi",
"xúp",
"nguyên",
"thủy",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"do",
"nhà",
"sinh",
"học",
"alexander",
"oparin",
"người",
"liên",
"xô",
"và",
"nhà",
"khoa",
"học",
"john",
"burdon",
"sanderson",
"haldane",
"người",
"anh",
"... |
haploscelis quadricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1898 | [
"haploscelis",
"quadricollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1898"
] |
chris benoit randy orton và chris jericho sau khi danh hiệu đã được thống nhất bullet có năm người đã từng giành đai này trong khi cũng đang giữ đai wwe hoặc world champion bob backlund wwf 1980 diesel wwf 1995 steve austin wwf 1998 2001 chris benoit world 2004 và john cena wwe 2007 bullet the brothers of destruction là nhóm đầu tiên trong lịch sử cùng một lúc giữ 2 đai world tag team championship và wcw world tag team championship bullet có 2 lần mà nhóm đang giữ đai world tag team champions thi đấu chống lại chính mỗi người họ davey boy smith vs owen hart tranh đai nay đã bị bỏ european championship vào ngày 26 tháng 2 1997 và john cena vs shawn michaels tranh đai wwe championship tại wrestlemania 23 vào ngày 1 tháng 4 năm 2007 == những nhà vô địch hiện nay == chức vô địch hiện nay không còn những nhà vô địch cuối cùng là the hart dynasty david hart smith và tyson kidd những người giành đai từ shomiz big show và the miz vào ngày 26 tháng 4 năm 2010 tại tập phim raw sau khi world tag team championship ngừng hoạt động đội tiếp tục trở thành wwe tag team champions nhưng sau đó đã để thua tại night of champions vào ngày 19 tháng 9 năm 2010 bởi drew mcintyre và cody rhodes == liên kết ngoài == bullet lịch sử đai world tag team championship | [
"chris",
"benoit",
"randy",
"orton",
"và",
"chris",
"jericho",
"sau",
"khi",
"danh",
"hiệu",
"đã",
"được",
"thống",
"nhất",
"bullet",
"có",
"năm",
"người",
"đã",
"từng",
"giành",
"đai",
"này",
"trong",
"khi",
"cũng",
"đang",
"giữ",
"đai",
"wwe",
"hoặc",
... |
agrypnella là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được champion mô tả khoa học năm 1895 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet agrypnella eburnea bullet agrypnella pictus bullet agrypnella squamifer | [
"agrypnella",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"agrypnella... |
blumea scapigera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"blumea",
"scapigera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
ở các bến sông vũ lung bạt cừ động lung bốn chỗ để chở người qua lại tháng 7 năm đó nhân đi đánh châu hoan đường hành quân đến hoàn giang lê long đĩnh sai hồ thủ ích đem hơn 5 000 quân của châu hoan đường sửa chữa đường từ sông châu giáp đến cửa biển nam giới để tiện cho việc hành quân về phía nam == hoạt động thương mại == sử sách không chép rõ về hoạt động thương mại trong nước đối tác quan hệ buôn bán ngoại thương chủ yếu của đại cồ việt là trung quốc hai bên lập ra những nơi giao dịch song phương gọi là bạc dịch trường đặt trên đường thông lộ biên giới những bạc dịch trường quan trọng trong thời kỳ này là trại vĩnh bình được lê văn siêu phỏng đoán là chợ kỳ lâm hiện nay tại sách nam giang thuộc trại cổ vạn và châu tô hậu lê văn siêu phỏng đoán là châu thất khê trại hoành sơn na chàm ở ải nam quan trại hoành sơn tụ tập nhiều nhà buôn từ châu quảng nguyên của đại cồ việt và châu đặc ma của nước đại lý vân nam và các lái buôn từ quảng châu của tống bạc dịch trường lớn nhất gần biên giới là điểm giao dịch hai nước nằm ở trại như hồng khâm châu tác giả chu khứ phi mô tả việc buôn bán giữa hai bên lúc đó trong sách lĩnh ngoại đại pháp như sau các quan chức | [
"ở",
"các",
"bến",
"sông",
"vũ",
"lung",
"bạt",
"cừ",
"động",
"lung",
"bốn",
"chỗ",
"để",
"chở",
"người",
"qua",
"lại",
"tháng",
"7",
"năm",
"đó",
"nhân",
"đi",
"đánh",
"châu",
"hoan",
"đường",
"hành",
"quân",
"đến",
"hoàn",
"giang",
"lê",
"long",
... |
côte d or fc == sân vận động == hiện tại đội chơi ở stadeimaemitié sức chứa 2000 chỗ ngồi == thành tựu == bullet seychelles league 3 == xuất hiện trong các cuộc thi caf == bullet caf champions league 2 lần bullet cúp liên đoàn caf 1 lần xuất hiện == liên kết ngoài == bullet đường bóng đá | [
"côte",
"d",
"or",
"fc",
"==",
"sân",
"vận",
"động",
"==",
"hiện",
"tại",
"đội",
"chơi",
"ở",
"stadeimaemitié",
"sức",
"chứa",
"2000",
"chỗ",
"ngồi",
"==",
"thành",
"tựu",
"==",
"bullet",
"seychelles",
"league",
"3",
"==",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các... |
Năm 1946, sau khi tổng thống da đen đầu tiên Dumarsais Estimé bổ nhiệm Duvalier làm Thứ trưởng Bộ Lao động, sau đó làm Bộ trưởng Y tế. | [
"Năm",
"1946,",
"sau",
"khi",
"tổng",
"thống",
"da",
"đen",
"đầu",
"tiên",
"Dumarsais",
"Estimé",
"bổ",
"nhiệm",
"Duvalier",
"làm",
"Thứ",
"trưởng",
"Bộ",
"Lao",
"động,",
"sau",
"đó",
"làm",
"Bộ",
"trưởng",
"Y",
"tế."
] |
netelia novoguineensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"netelia",
"novoguineensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
macromitrium oblongum là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được taylor mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"macromitrium",
"oblongum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"taylor",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
hexaplex angularis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai | [
"hexaplex",
"angularis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
prabang chính thức có hiệu lực cũng năm đó lào gia nhập liên bang đông dương thuộc pháp == liên kết ngoài == bullet hoàng gia luang phrabang | [
"prabang",
"chính",
"thức",
"có",
"hiệu",
"lực",
"cũng",
"năm",
"đó",
"lào",
"gia",
"nhập",
"liên",
"bang",
"đông",
"dương",
"thuộc",
"pháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hoàng",
"gia",
"luang",
"phrabang"
] |
akdiken baykan akdiken là một xã thuộc huyện baykan tỉnh siirt thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 31 người | [
"akdiken",
"baykan",
"akdiken",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"baykan",
"tỉnh",
"siirt",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"31",
"người"
] |
pháp chuyển sang đàn áp ở thuộc địa báo đời nay bị cấm bị lục soát còn quản trị bị bắt trong đó có em trai ông là bùi đăng chi bùi đăng sắc tránh được thu dọn rồi sau đó về nam trực nam định hoạt động cùng với nhóm của ông phan đình khải tức lê đức thọ năm 1944 ông trở về thái bình hoạt động trong cách mạng tháng tám 1945 ông tham gia lãnh đạo giành chính quyền ở các huyện tiên hưng duyên hà hưng nhân của tỉnh thái bình == hoạt động từ 1945 == cách mạng tháng tám thành công ông được cử giữ chức chủ tịch ủy ban cách mạng lâm thời huyện tiên hưng năm 1946-1947 làm chủ tịch ủy ban kháng chiến hành chính huyện tiền hải sau lại chuyển đổi công tác là cán bộ kinh tài ở các tỉnh thái bình nam định ninh bình năm 1950 ông đi học ở trường đảng trần phú và sau đó năm 1952 sang trường tình báo trung ương năm 1953-1954 là cán bộ của nha tình báo trung ương hoạt động trong nội thành hà nội sau đó vào sài gòn với bí danh nguyễn văn số cuối 1954 ông chuyển sang hoạt động ở phnôm pênh campuchia trong vai nhà tư sản kinh doanh lương thực thuốc men nhiệm vụ chính của nhóm là thu thập lương thực thuốc men để chuyển cho lực lượng việt minh ở chiến khu tại miền nam việt nam tháng 11 1960 đại tá | [
"pháp",
"chuyển",
"sang",
"đàn",
"áp",
"ở",
"thuộc",
"địa",
"báo",
"đời",
"nay",
"bị",
"cấm",
"bị",
"lục",
"soát",
"còn",
"quản",
"trị",
"bị",
"bắt",
"trong",
"đó",
"có",
"em",
"trai",
"ông",
"là",
"bùi",
"đăng",
"chi",
"bùi",
"đăng",
"sắc",
"tránh... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.