text
stringlengths
1
7.22k
words
list
goragundi krishnarajanagara goragundi là một làng thuộc tehsil krishnarajanagara huyện mysore bang karnataka ấn độ
[ "goragundi", "krishnarajanagara", "goragundi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "krishnarajanagara", "huyện", "mysore", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện đại đoàn kết toàn dân tộc tăng cường và mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất bullet 7 xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân do nhân dân vì nhân dân bullet 8 xây dựng đảng trong sạch vững mạnh trong đó phương hướng thứ năm đặt ra chỉ đạo phương hướng về đồi ngoại trong ...
[ "chủ", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "thực", "hiện", "đại", "đoàn", "kết", "toàn", "dân", "tộc", "tăng", "cường", "và", "mở", "rộng", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "thống", "nhất", "bullet", "7", "xây", "dựng", "nhà", "nước", "pháp", "quyền", "xã", "hộ...
hóa sinh thường gọi các thuốc nhuộm này đơn giản là coomassie mà không chỉ định loại thuốc nhuộm nào thực sự được sử dụng trong thực tế chỉ số màu liệt kê hơn 40 loại thuốc nhuộm có coomassie trong tên của chúng ngoài ra còn có thuốc nhuộm coomassie màu xanh khác ví dụ chỉ số merck phiên bản thứ 10 liệt kê coomassie bl...
[ "hóa", "sinh", "thường", "gọi", "các", "thuốc", "nhuộm", "này", "đơn", "giản", "là", "coomassie", "mà", "không", "chỉ", "định", "loại", "thuốc", "nhuộm", "nào", "thực", "sự", "được", "sử", "dụng", "trong", "thực", "tế", "chỉ", "số", "màu", "liệt", "kê"...
luperodes jacobyi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1886
[ "luperodes", "jacobyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
shaquana quintyne
[ "shaquana", "quintyne" ]
phylloicus bromeliarum là một loài trichoptera trong họ calamoceratidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "phylloicus", "bromeliarum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "calamoceratidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
clubiona komissarovi là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona komissarovi được miêu tả năm 1992 bởi mikhailov
[ "clubiona", "komissarovi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "clubionidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "clubiona", "clubiona", "komissarovi", "được", "miêu", "tả", "năm", "1992", "bởi", "mikhailov" ]
dansiea grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "dansiea", "grandiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "trâm", "bầu", "loài", "này", "được", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
philonotis gracilescens là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "philonotis", "gracilescens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "schimp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
heliocopris anadematus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "heliocopris", "anadematus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
suối này nhiều bùn bao bọc xung quanh con suối là những ruộng lúa thảm thực vật sông suối ở mức trung bình các loài cá như notopterus notopterus gymnostomus horai systomus rubripinnis puntius burmanicus osteobrama belangeri amblypharyngodon mola mystus falcarius hemibagrus microphthalmus ompok bimaculatus wallago attu ...
[ "suối", "này", "nhiều", "bùn", "bao", "bọc", "xung", "quanh", "con", "suối", "là", "những", "ruộng", "lúa", "thảm", "thực", "vật", "sông", "suối", "ở", "mức", "trung", "bình", "các", "loài", "cá", "như", "notopterus", "notopterus", "gymnostomus", "horai", ...
ba người sống sót cuối cùng tuy nhiên vào đoạn cuối của phim sẽ có một sự kiện lớn xảy ra để rồi hầu hết hoặc tất cả những người sống sót cuối cùng sẽ phải bỏ mạng === đánh lừa thần chết === một vấn đề luôn tồn tại xuyên suốt loạt phim là khái niệm đánh bại thần chết sự can thiệp tức thì vào những sự kiện cái chết sắp ...
[ "ba", "người", "sống", "sót", "cuối", "cùng", "tuy", "nhiên", "vào", "đoạn", "cuối", "của", "phim", "sẽ", "có", "một", "sự", "kiện", "lớn", "xảy", "ra", "để", "rồi", "hầu", "hết", "hoặc", "tất", "cả", "những", "người", "sống", "sót", "cuối", "cùng", ...
16 tuổi trở lên đều xin đem giết đi bình phú tổng đốc vũ xuân cẩn ninh thái tổng đốc hoàng văn trạm cũng xin y đình nghị lại nói rằng hoặc nên lấy công bù tội châm chước quyết định thế nào ra tự ơn trời sau đó minh mạng ra dụ có đoạn rằng sau đó lệnh được thực hiện theo như lời dụ ngoài ra mộ cha mẹ ông ở long hưng nay...
[ "16", "tuổi", "trở", "lên", "đều", "xin", "đem", "giết", "đi", "bình", "phú", "tổng", "đốc", "vũ", "xuân", "cẩn", "ninh", "thái", "tổng", "đốc", "hoàng", "văn", "trạm", "cũng", "xin", "y", "đình", "nghị", "lại", "nói", "rằng", "hoặc", "nên", "lấy", ...
dendrobium cucumerinum bullet dockrillia dolichophylla was dendrobium teretifolium var aureum bullet dockrillia fairfaxii was dendrobium teretifolium var fairfaxii bullet dockrillia linguiformis – thumbnail orchid tongue orchid was dendrobium linguiforme dendrobium linguiforme var huntianum bullet dockrillia nugentii w...
[ "dendrobium", "cucumerinum", "bullet", "dockrillia", "dolichophylla", "was", "dendrobium", "teretifolium", "var", "aureum", "bullet", "dockrillia", "fairfaxii", "was", "dendrobium", "teretifolium", "var", "fairfaxii", "bullet", "dockrillia", "linguiformis", "–", "thumbnai...
thì đã qua đời tại đây anh gặp hai vệ thần hewonmak joo ji-hoon và lee deok-choon kim hyang-gi deok-choon cho biết anh là 1 linh hồn thuần khiết linh hồn của những người không gây ra bất kì tội lỗi nào ở dương thế hàng trăm năm mới có một anh vô cùng sốc khi biết mình đã chết nhưng chưa kịp gặp mẹ lần cuối thì anh đã b...
[ "thì", "đã", "qua", "đời", "tại", "đây", "anh", "gặp", "hai", "vệ", "thần", "hewonmak", "joo", "ji-hoon", "và", "lee", "deok-choon", "kim", "hyang-gi", "deok-choon", "cho", "biết", "anh", "là", "1", "linh", "hồn", "thuần", "khiết", "linh", "hồn", "của", ...
whiteochloa airoides là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br lazarides miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "whiteochloa", "airoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "r", "br", "lazarides", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
tiền rna vấn đề ribose và việc bỏ qua nó === có thể một loại acid nucleic khác chẳng hạn như acid nucleic peptide acid nucleic threose hoặc acid nucleic glycol là chất đầu tiên xuất hiện dưới dạng phân tử tự sao chép chỉ sau đó được thay thế bằng arn larralde và cộng sự phát biểu rằng sự tổng hợp tiền sinh học được chấ...
[ "tiền", "rna", "vấn", "đề", "ribose", "và", "việc", "bỏ", "qua", "nó", "===", "có", "thể", "một", "loại", "acid", "nucleic", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "acid", "nucleic", "peptide", "acid", "nucleic", "threose", "hoặc", "acid", "nucleic", "glycol", "...
xanthorhoe discomaculata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "discomaculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
định trọng tâm và sau đó áp dụng kiến thức này khi ngồi trên yên ngựa có thể sử dụng dây thắt lưng hỗ trợ lưng để có thể giảm tác động lên khớp xương thắt lưng trong quá trình hoạt động trên lưng ngựa điều khiển ngựa chạy một cách thông minh và chính xác là chìa khóa để giảm tối đa sự căng lưng trong khi cưỡi tránh tạo...
[ "định", "trọng", "tâm", "và", "sau", "đó", "áp", "dụng", "kiến", "thức", "này", "khi", "ngồi", "trên", "yên", "ngựa", "có", "thể", "sử", "dụng", "dây", "thắt", "lưng", "hỗ", "trợ", "lưng", "để", "có", "thể", "giảm", "tác", "động", "lên", "khớp", "x...
def hoặc def có thể là bullet deferoxamine bullet design exchange format bullet diesel exhaust fluid dung dịch xử lý khí thải động cơ diesel bullet disarmed enemy forces bullet def ii một chương trình tv của anh bullet thuốc trừ sâu tribufos bullet codice_1 từ khóa của python bullet một nhà máy của oskar schindler bull...
[ "def", "hoặc", "def", "có", "thể", "là", "bullet", "deferoxamine", "bullet", "design", "exchange", "format", "bullet", "diesel", "exhaust", "fluid", "dung", "dịch", "xử", "lý", "khí", "thải", "động", "cơ", "diesel", "bullet", "disarmed", "enemy", "forces", "...
vilviopsis extensa là một loài côn trùng trong họ paleuthygrammatidae thuộc bộ caloneurodea loài này được martynov miêu tả năm 1938
[ "vilviopsis", "extensa", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "paleuthygrammatidae", "thuộc", "bộ", "caloneurodea", "loài", "này", "được", "martynov", "miêu", "tả", "năm", "1938" ]
sössen là một đô thị thuộc huyện burgenland bang sachsen-anhalt đức đô thị sössen có diện tích 3 41 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 236 người
[ "sössen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "burgenland", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "sössen", "có", "diện", "tích", "3", "41", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "236", "n...
đạn 4 inch được giữ lại vị trí cũ như trên lớp leander khá xa về phía trước nhưng chính các khẩu pháo được đặt lui về phía sau kết quả là đạn pháo và thuốc phóng 4 inch phải được vận chuyển 60 m 200 ft dọc theo con tàu để đến các khẩu pháo riêng trên penelope và aurora tám khẩu hải pháo qf 4 inch mk xvi 102 mm trên bốn...
[ "đạn", "4", "inch", "được", "giữ", "lại", "vị", "trí", "cũ", "như", "trên", "lớp", "leander", "khá", "xa", "về", "phía", "trước", "nhưng", "chính", "các", "khẩu", "pháo", "được", "đặt", "lui", "về", "phía", "sau", "kết", "quả", "là", "đạn", "pháo", ...
tại đây 1 hình thức chính phủ liên bang tự trị phù hợp với hoàn cảnh và khả năng của họ thay thế cho việc thiết lập quyền ủy trị ở đông dương chỉ thiết lập quyền ủy trị khi pháp đồng ý sau khi roosevelt qua đời 12 tháng 4 năm 1945 phó tổng thống truman lên thay chính phủ pháp tự do của tướng charles de gaulle đã vận độ...
[ "tại", "đây", "1", "hình", "thức", "chính", "phủ", "liên", "bang", "tự", "trị", "phù", "hợp", "với", "hoàn", "cảnh", "và", "khả", "năng", "của", "họ", "thay", "thế", "cho", "việc", "thiết", "lập", "quyền", "ủy", "trị", "ở", "đông", "dương", "chỉ", ...
pleurothallopsis carnosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r vásquez pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "pleurothallopsis", "carnosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "vásquez", "pridgeon", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
bình quân mỗi hộ là 2 67 và cỡ gia đình trung bình là 3 14 trong quận cơ cấu tuổi của dân cư quận với 27 00% ở độ tuổi dưới 18 8 10% 18-24 26 40% 25-44 23 70% 45-64 và 14 80% người 65 tuổi trở lên tuổi trung bình là 38 năm cứ mỗi 100 nữ có 96 50 nam giới cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 92 90 nam giới thu nhập trung...
[ "bình", "quân", "mỗi", "hộ", "là", "2", "67", "và", "cỡ", "gia", "đình", "trung", "bình", "là", "3", "14", "trong", "quận", "cơ", "cấu", "tuổi", "của", "dân", "cư", "quận", "với", "27", "00%", "ở", "độ", "tuổi", "dưới", "18", "8", "10%", "18-24",...
anderson cooper anderson hays cooper sinh ngày 3 tháng 6 năm 1967 là một nhà báo nhân vật truyền hình và tác giả người mỹ ông là dẫn chương trình chính trong chương trình tin tức anderson cooper 360° của cnn chương trình thường được phát sóng trực tiếp từ một trường quay tại thành phố new york tuy nhiên cooper thường d...
[ "anderson", "cooper", "anderson", "hays", "cooper", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "1967", "là", "một", "nhà", "báo", "nhân", "vật", "truyền", "hình", "và", "tác", "giả", "người", "mỹ", "ông", "là", "dẫn", "chương", "trình", "chính", "trong", ...
18377 1991 sh1 18377 1991 sh là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi robert h mcnaught ở đài thiên văn siding spring ở coonabarabran new south wales australia ngày 28 tháng 9 năm 1991
[ "18377", "1991", "sh1", "18377", "1991", "sh", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "robert", "h", "mcnaught", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "ở", "coonabarabran", "new", "sout...
capasa ocellata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "capasa", "ocellata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
primulina lutea là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này có ở quảng tây trung quốc được yan liu y g wei mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 dưới danh pháp chirita lutea năm 2011 mich möller a weber chuyển nó sang chi primulina
[ "primulina", "lutea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "gesneriaceae", "loài", "này", "có", "ở", "quảng", "tây", "trung", "quốc", "được", "yan", "liu", "y", "g", "wei", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "t...
leucania ochrea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "leucania", "ochrea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tuy nhiên những cống hiến của friedman đóng vai trò then chốt trong việc phổ biến lý thuyết này ngày nay đồng tác giả với anna schwartz trong cuốn lịch sử tiền tệ của hoa kỳ 1867-1960 1963 tác phẩm đánh giá vai trò của cung tiền tệ trong lịch sử kinh tế hoa kỳ kết luận đột phá của nghiên cứu này liên quan đến sự biến đ...
[ "tuy", "nhiên", "những", "cống", "hiến", "của", "friedman", "đóng", "vai", "trò", "then", "chốt", "trong", "việc", "phổ", "biến", "lý", "thuyết", "này", "ngày", "nay", "đồng", "tác", "giả", "với", "anna", "schwartz", "trong", "cuốn", "lịch", "sử", "tiền"...
lấy tay che mắt chúng miệng gầm gừ === xã hội === các nhóm bầy đàn là những con khỉ cư trú ổn định khi chúng ở cùng nhau trong nhiều tháng và nhiều năm tại một thời điểm giống như cấu trúc của một gia đình so với các con khỉ đột đất thấp phía tây các nhóm khỉ đột ở vùng đất thấp phía đông thường có quy mô lớn hơn những...
[ "lấy", "tay", "che", "mắt", "chúng", "miệng", "gầm", "gừ", "===", "xã", "hội", "===", "các", "nhóm", "bầy", "đàn", "là", "những", "con", "khỉ", "cư", "trú", "ổn", "định", "khi", "chúng", "ở", "cùng", "nhau", "trong", "nhiều", "tháng", "và", "nhiều", ...
công nghiệp ô tô bắc triều tiên ngành công nghiệp ô tô ở bắc triều tiên là một nhánh của nền kinh tế quốc gia với sản lượng thấp hơn nhiều so với hàn quốc sản xuất xe cơ giới của triều tiên hướng đến các mục tiêu xây dựng công nghiệp và quân đội nhân dân triều tiên ngoài ô tô và xe tải triều tiên còn sản xuất xe buýt t...
[ "công", "nghiệp", "ô", "tô", "bắc", "triều", "tiên", "ngành", "công", "nghiệp", "ô", "tô", "ở", "bắc", "triều", "tiên", "là", "một", "nhánh", "của", "nền", "kinh", "tế", "quốc", "gia", "với", "sản", "lượng", "thấp", "hơn", "nhiều", "so", "với", "hàn"...
nhắm vào chiếc thiết giáp hạm nhưng không có quả nào trúng đích và yamato về đến truk an toàn cuối ngày hôm đó trong suốt giai đoạn diễn ra chiến dịch guadalcanal yamato ở lại truk vì việc tiêu hao nhiều nhiên liệu của nó làm cho việc sử dụng nó trong chiến dịch quần đảo solomon kém hiệu quả đến tháng 12 năm 1942 đại t...
[ "nhắm", "vào", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "nhưng", "không", "có", "quả", "nào", "trúng", "đích", "và", "yamato", "về", "đến", "truk", "an", "toàn", "cuối", "ngày", "hôm", "đó", "trong", "suốt", "giai", "đoạn", "diễn", "ra", "chiến", "dịch", "guad...
rubus chrysobotrys là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được hand -mazz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "rubus", "chrysobotrys", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "hand", "-mazz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
çarıklıbaşı kavak çarıklıbaşı là một xã thuộc huyện kavak tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 19 người
[ "çarıklıbaşı", "kavak", "çarıklıbaşı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kavak", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "19", "người" ]
vol i bullet broadie alexander ed the scottish enlightenment an anthology 1997 bullet cooke anthony et al eds modern scottish history 1707 to the present vol 5 major documents tuckwell press 1998 online edition bullet statistical accounts of scotland 1791–1845 online detailed local descriptions === tư liệu === bullet h...
[ "vol", "i", "bullet", "broadie", "alexander", "ed", "the", "scottish", "enlightenment", "an", "anthology", "1997", "bullet", "cooke", "anthony", "et", "al", "eds", "modern", "scottish", "history", "1707", "to", "the", "present", "vol", "5", "major", "documents...
schoutedenius gardneri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "schoutedenius", "gardneri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hoa kỳ vào mùa đông năm 2007 đã trở thành một cuộc suy thoái kinh tế trên toàn thế giới năm 2009 barack obama trở thành người mỹ gốc phi đầu tiên nhậm chức tổng thống hoa kỳ hai năm sau đó osama bin laden thủ phạm của vụ tấn công 11 tháng 9 đã bị tìm thấy và giết chết ngày 18 tháng 12 năm 2011 cuộc xâm lược iraq đã kết...
[ "hoa", "kỳ", "vào", "mùa", "đông", "năm", "2007", "đã", "trở", "thành", "một", "cuộc", "suy", "thoái", "kinh", "tế", "trên", "toàn", "thế", "giới", "năm", "2009", "barack", "obama", "trở", "thành", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "đầu", "tiên", "nhậm", ...
idaea lutea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "lutea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
coryphopteris horizontalis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được rosenst holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "coryphopteris", "horizontalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
âm nhạc trong đó họ không đánh giá cao những bài hát mới và quyết định chỉ bao gồm những bản hit quán quân của carey ở hoa kỳ tuy nhiên nó đã gặt hái những thành công vượt trội về mặt thương mại nó ra mắt và đạt vị trí thứ tư trên bảng xếp hạng billboard 200 mặc dù được phát hành trong ngày siêu thứ năm với nhiều nghệ ...
[ "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "không", "đánh", "giá", "cao", "những", "bài", "hát", "mới", "và", "quyết", "định", "chỉ", "bao", "gồm", "những", "bản", "hit", "quán", "quân", "của", "carey", "ở", "hoa", "kỳ", "tuy", "nhiên", "nó", "đã", "gặt", ...
hơn 5 000 nhà phụ đã bị phá hủy hai mươi sáu người được xác nhận là đã thiệt mạng từ tháng 10 ca tử vong cuối cùng là ngày 23 tháng 1 năm 2020 đám cháy ở new south wales là lớn nhất trong 25 năm qua trở thành mùa cháy tồi tệ nhất của bang trong lịch sử nsw cũng trải qua cụm cháy rừng liên tục lâu nhất trong lịch sử nướ...
[ "hơn", "5", "000", "nhà", "phụ", "đã", "bị", "phá", "hủy", "hai", "mươi", "sáu", "người", "được", "xác", "nhận", "là", "đã", "thiệt", "mạng", "từ", "tháng", "10", "ca", "tử", "vong", "cuối", "cùng", "là", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "2020", ...
tổ chức đoàn hội == === đoàn tncs hồ chí minh === đoàn tncs hồ chí minh là cánh tay đắc lực của chi bộ ban giám hiệu trong đó có chi đoàn gv tập hợp đoàn viên gv trẻ và đoàn trường tập hợp đoàn viên học sinh đoàn tn tổ chức nhiều hoạt động phong phú thiết thực thu hút đông đảo tnhs tham gia từ những phong trào thi đua ...
[ "tổ", "chức", "đoàn", "hội", "==", "===", "đoàn", "tncs", "hồ", "chí", "minh", "===", "đoàn", "tncs", "hồ", "chí", "minh", "là", "cánh", "tay", "đắc", "lực", "của", "chi", "bộ", "ban", "giám", "hiệu", "trong", "đó", "có", "chi", "đoàn", "gv", "tập"...
nha ban đầu có được nô lệ thông qua buôn bán và sau đó bằng vũ lực như một phần của việc buôn bán nô lệ đại tây dương họ vận chuyển nô lệ tây trung và nam phi ra nước ngoài sau đó thực dân châu âu ở châu phi đã phát triển nhanh chóng từ khoảng 10% 1870 đến hơn 90% 1914 trong cuộc tranh giành châu phi 1881-1914 tuy nhiê...
[ "nha", "ban", "đầu", "có", "được", "nô", "lệ", "thông", "qua", "buôn", "bán", "và", "sau", "đó", "bằng", "vũ", "lực", "như", "một", "phần", "của", "việc", "buôn", "bán", "nô", "lệ", "đại", "tây", "dương", "họ", "vận", "chuyển", "nô", "lệ", "tây", ...
saint-benoît ain saint-benoit là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp bullet xã của tỉnh ain
[ "saint-benoît", "ain", "saint-benoit", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "ain", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "thuộc", "miền", "đông", "nước", "pháp", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ain" ]
tam quan nam là một phường thuộc thị xã hoài nhơn tỉnh bình định việt nam == địa lý == phường tam quan nam nằm ở phía bắc thị xã hoài nhơn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp biển đông bullet phía tây giáp phường hoài hảo và phường tam quan bullet phía nam giáp phường hoài thanh bullet phía bắc giáp phường tam quan ...
[ "tam", "quan", "nam", "là", "một", "phường", "thuộc", "thị", "xã", "hoài", "nhơn", "tỉnh", "bình", "định", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "tam", "quan", "nam", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "thị", "xã", "hoài", "nhơn", "có", "vị", "...
numa pompilius num pompilius là một vị vua bán thần thoại và là vua thứ hai của vương quốc la mã ông lên ngôi sau cái chết của romuus vị vua sáng lập ra la mã cổ đại numa trị vì từ khoảng 717-673 tcn sau khi ông chết năm 673 tcn ở tuổi già tullus hostilius lên ngôi vua
[ "numa", "pompilius", "num", "pompilius", "là", "một", "vị", "vua", "bán", "thần", "thoại", "và", "là", "vua", "thứ", "hai", "của", "vương", "quốc", "la", "mã", "ông", "lên", "ngôi", "sau", "cái", "chết", "của", "romuus", "vị", "vua", "sáng", "lập", "...
congea pedicellata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được munir mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "congea", "pedicellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "munir", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
cho rằng nó lỗi thời với xã hội hiện đại thì không những không khắc phục được hạn chế vốn có mà những giá trị đạo đức của nền nho học những giá trị văn hóa dân tộc cũng bị đánh mất đạo đức suy đồi văn hóa thui chột thì xã hội hỗn loạn xung đột nảy sinh đó là bi kịch của những nước bị cưỡng ép phương tây hóa thiếu định ...
[ "cho", "rằng", "nó", "lỗi", "thời", "với", "xã", "hội", "hiện", "đại", "thì", "không", "những", "không", "khắc", "phục", "được", "hạn", "chế", "vốn", "có", "mà", "những", "giá", "trị", "đạo", "đức", "của", "nền", "nho", "học", "những", "giá", "trị", ...
và thành phố ninh bình của tỉnh ninh bình cầu ninh bình nối huyện ý yên của tỉnh nam định và thành phố ninh bình cầu nam bình nối huyện ý yên của tỉnh nam định và thành phố ninh bình cầu mỹ hòa cầu bột xuyên hà nội đã cấp phép bullet sông đuống cầu đông trù cầu đuống cầu phù đổng cầu phù đổng 2 trên quốc lộ 1 mới đi so...
[ "và", "thành", "phố", "ninh", "bình", "của", "tỉnh", "ninh", "bình", "cầu", "ninh", "bình", "nối", "huyện", "ý", "yên", "của", "tỉnh", "nam", "định", "và", "thành", "phố", "ninh", "bình", "cầu", "nam", "bình", "nối", "huyện", "ý", "yên", "của", "tỉnh...
dương cung thân vương giả trang thành tát mãn mật họp với lưỡng cung thái hậu sau đó về kinh sư bố trí sẵng ngày 11 tháng 8 ngày 14 tháng 9 dương sơn đông ngự sử đổng nguyên thuần 董元醇 tấu thỉnh lưỡng cung thái hậu quản lý triều chính gặp phải sự phản đối của tái viên cùng túc thuận lấy lý do nhà thanh chưa có tiền lệ t...
[ "dương", "cung", "thân", "vương", "giả", "trang", "thành", "tát", "mãn", "mật", "họp", "với", "lưỡng", "cung", "thái", "hậu", "sau", "đó", "về", "kinh", "sư", "bố", "trí", "sẵng", "ngày", "11", "tháng", "8", "ngày", "14", "tháng", "9", "dương", "sơn"...
được ở đường xích đạo sự khác biệt giữa các đới và vành đai và nguồn gốc và sự tồn tại lâu dài của các luồng xoáy lớn chẳng hạn như vết đỏ lớn các lý thuyết liên quan đến động lực học của bầu khí quyển sao mộc có thể được chia thành hai lớp nông và sâu các lý thuyết nông cho rằng các hiện tượng quan sát được phần lớn d...
[ "được", "ở", "đường", "xích", "đạo", "sự", "khác", "biệt", "giữa", "các", "đới", "và", "vành", "đai", "và", "nguồn", "gốc", "và", "sự", "tồn", "tại", "lâu", "dài", "của", "các", "luồng", "xoáy", "lớn", "chẳng", "hạn", "như", "vết", "đỏ", "lớn", "cá...
demonax semiluctuosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "demonax", "semiluctuosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
oestrophasia clausa là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "oestrophasia", "clausa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
nephodia albida là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "nephodia", "albida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
maksi là một thị xã và là một nagar panchayat của quận shajapur thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == maksi có vị trí nó có độ cao trung bình là 480 mét 1574 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ maksi có dân số 18 392 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% maksi có tỷ l...
[ "maksi", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "shajapur", "thuộc", "bang", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "maksi", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "l...
arrojadocharis praxeloides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mattf mattf mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "arrojadocharis", "praxeloides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mattf", "mattf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
thần thiên tôn là vị thần trong truyền thuyết rất được sùng bái ở vùng cố đô hoa lư ninh bình đây là vị thần được thờ ở nhiều di tích phía đông cố đô hoa lư nên được xem như một vị thần trấn đông hoa lư tứ trấn thần thiên tôn còn được đặt tên cho thị trấn thiên tôn là trung tâm huyện hoa lư ninh bình == nguồn gốc xuất ...
[ "thần", "thiên", "tôn", "là", "vị", "thần", "trong", "truyền", "thuyết", "rất", "được", "sùng", "bái", "ở", "vùng", "cố", "đô", "hoa", "lư", "ninh", "bình", "đây", "là", "vị", "thần", "được", "thờ", "ở", "nhiều", "di", "tích", "phía", "đông", "cố", ...
yeşilpınar canik yeşilpınar là một xã thuộc quận canik tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 231 người
[ "yeşilpınar", "canik", "yeşilpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "canik", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "231", "người" ]
và quan hệ địa chủ nông dân lĩnh canh không phát triển chế độ địa chủ tập quyền ra đời sớm và tồn tại lâu dài bên cạnh sở hữu tư nhân còn có sở hữu nhà nước về ruộng đất kinh tế địa chủ với quan hệ địa chủ nông dân chiếm ưu thế sự khác biệt giữa phương tây và phương đông nhiều đến mức độ làm cho một số nhà sử học tỏ ý ...
[ "và", "quan", "hệ", "địa", "chủ", "nông", "dân", "lĩnh", "canh", "không", "phát", "triển", "chế", "độ", "địa", "chủ", "tập", "quyền", "ra", "đời", "sớm", "và", "tồn", "tại", "lâu", "dài", "bên", "cạnh", "sở", "hữu", "tư", "nhân", "còn", "có", "sở",...
xã brown quận miami ohio xã brown là một xã thuộc quận miami tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 595 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "brown", "quận", "miami", "ohio", "xã", "brown", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "miami", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "595", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", ...
corticarina irkutensis là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được strand miêu tả khoa học năm 1968
[ "corticarina", "irkutensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "strand", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
thelypteris goedenii là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được rosenst c f reed miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "thelypteris", "goedenii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "c", "f", "reed", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
độc hay sinh phong có vị mặn mùi tanh tính hàn hơi độc gạch cua có nhiều cholesterol cua đồng cũng chứa nhiều sodium và purines == giá trị == cua đồng là món ăn bổ dưỡng dân dã ở các vùng quê và thành thị việt nam với món canh cua đây là món canh giải nhiệt kích thích ăn uống dễ tiêu hóa phù hợp với những ngày hè oi nó...
[ "độc", "hay", "sinh", "phong", "có", "vị", "mặn", "mùi", "tanh", "tính", "hàn", "hơi", "độc", "gạch", "cua", "có", "nhiều", "cholesterol", "cua", "đồng", "cũng", "chứa", "nhiều", "sodium", "và", "purines", "==", "giá", "trị", "==", "cua", "đồng", "là",...
cục thương mại điện tử và kinh tế số việt nam cục thương mại điện tử và kinh tế số tiếng anh vietnam e-commerce and digital economy agency viết tắt là idea là tổ chức thuộc bộ công thương thực hiện chức năng tham mưu giúp bộ trưởng bộ công thương quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật trong lĩnh vực thương mại ...
[ "cục", "thương", "mại", "điện", "tử", "và", "kinh", "tế", "số", "việt", "nam", "cục", "thương", "mại", "điện", "tử", "và", "kinh", "tế", "số", "tiếng", "anh", "vietnam", "e-commerce", "and", "digital", "economy", "agency", "viết", "tắt", "là", "idea", ...
cymodoce natalensis là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được barnard miêu tả khoa học năm 1920
[ "cymodoce", "natalensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "barnard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1920" ]
chiến với quân đại tần do đó bốn trấn hà bắc quy phục nhà đường bỏ vương hiệu chu thao không ngăn cản được tuy nhiên lúc này lý hoài quang lại bất hòa với thừa tướng lư kỉ chu thử nhân cơ hội đó tìm cách dụ hoài quang theo phe mình hẹn ước sẽ chia nhau vùng quan trung để cùng xưng đế kết làm anh em đến ngày 20 tháng 2 ...
[ "chiến", "với", "quân", "đại", "tần", "do", "đó", "bốn", "trấn", "hà", "bắc", "quy", "phục", "nhà", "đường", "bỏ", "vương", "hiệu", "chu", "thao", "không", "ngăn", "cản", "được", "tuy", "nhiên", "lúc", "này", "lý", "hoài", "quang", "lại", "bất", "hòa...
xã pleasant valley quận johnson iowa xã pleasant valley là một xã thuộc quận johnson tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 269 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "pleasant", "valley", "quận", "johnson", "iowa", "xã", "pleasant", "valley", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "johnson", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "269", "người", "==", "tham", "...
minh và cũng có thể hiểu là làng sáng sủa năm 1698 ở vùng phiên trấn bến nghé sài gòn đã hình thành nên làng minh hương ở gia thạnh chợ lớn cũ từng có câu ca dao nói về phong hóa làng minh hương tuy thu được nguồn lợi từ những người hoa định cư tại việt nam nhưng các vị vua chúa việt nam chưa bao giờ cảm thấy yên tâm v...
[ "minh", "và", "cũng", "có", "thể", "hiểu", "là", "làng", "sáng", "sủa", "năm", "1698", "ở", "vùng", "phiên", "trấn", "bến", "nghé", "sài", "gòn", "đã", "hình", "thành", "nên", "làng", "minh", "hương", "ở", "gia", "thạnh", "chợ", "lớn", "cũ", "từng", ...
nổi tiếng của thần vận các đại diện của thần vận nói rằng sự chống đổi của chính phủ trung quốc đối với các buổi biểu diễn xuất phát từ sự miêu tả áp bức chính trị thực tế ở trung quốc cũng như bao gồm sự thể hiện của văn hóa truyền thống trung quốc đã bị chính quyền cộng sản cố gắng xóa bỏ thần vận đã được dự kiến biể...
[ "nổi", "tiếng", "của", "thần", "vận", "các", "đại", "diện", "của", "thần", "vận", "nói", "rằng", "sự", "chống", "đổi", "của", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "đối", "với", "các", "buổi", "biểu", "diễn", "xuất", "phát", "từ", "sự", "miêu", "tả", "áp"...
hoặc hợp đồng khi một thị trường đang tăng lên những người nắm giữ của các hợp đồng giao hàng trong tương lai của một hàng hóa thấy được giá trị gia tăng hợp đồng của họ tuy nhiên trong một thị trường đang rơi xuống các đối tác các người mang bearers của hàng hóa sẽ được chuyển giao này có lợi bởi vì chúng đã bị khóa t...
[ "hoặc", "hợp", "đồng", "khi", "một", "thị", "trường", "đang", "tăng", "lên", "những", "người", "nắm", "giữ", "của", "các", "hợp", "đồng", "giao", "hàng", "trong", "tương", "lai", "của", "một", "hàng", "hóa", "thấy", "được", "giá", "trị", "gia", "tăng",...
chuyện vô cùng tức giận trở về triều ca viết tấu chương phê phán vua trụ trầm mê tửu sắc đánh mất luân thường trụ vương nổi giận hạ lệnh xử tử thương dung thương dung cho rằng chết trên tay trụ vương là sỉ nhục liền lao đầu vào cột điện toang óc mà chết khương tử nha phong thần phong thương dung làm ngọc đường tinh quâ...
[ "chuyện", "vô", "cùng", "tức", "giận", "trở", "về", "triều", "ca", "viết", "tấu", "chương", "phê", "phán", "vua", "trụ", "trầm", "mê", "tửu", "sắc", "đánh", "mất", "luân", "thường", "trụ", "vương", "nổi", "giận", "hạ", "lệnh", "xử", "tử", "thương", "...
oświno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina chociwel thuộc hạt stargard west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc chociwel về phía đông bắc của stargard và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin tại hồ woświn trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức và tên của ngôi...
[ "oświno", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "chociwel", "thuộc", "hạt", "stargard", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông", "bắc", "choc...
molineria latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được dryand ex w t aiton herb ex kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "molineria", "latifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hypoxidaceae", "loài", "này", "được", "dryand", "ex", "w", "t", "aiton", "herb", "ex", "kurz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
gentianella heterosepala là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được engelm holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "gentianella", "heterosepala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "engelm", "holub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
hana f c hana fc là một câu lạc bộ bóng đá quần đảo solomon đến từ honiara quần đảo solomon thi đấu ở telekom s-league sân nhà của đội bóng là lawson tama stadium == đội hình hiện tại == tính đến tháng 8 năm 2014
[ "hana", "f", "c", "hana", "fc", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "quần", "đảo", "solomon", "đến", "từ", "honiara", "quần", "đảo", "solomon", "thi", "đấu", "ở", "telekom", "s-league", "sân", "nhà", "của", "đội", "bóng", "là", "lawson", "...
thủy điện h chan là thủy điện xây dựng trên dòng sông a yun trên vùng đất xã đê ar huyện mang yang tỉnh gia lai việt nam thủy điện h chan có công suất lắp máy 12 mw với 2 tổ máy khởi công tháng 12 2002 hoàn thành tháng 8 2006 lễ khánh thành tháng 01 2007 == công trình liên quan == ngược dòng sông a yun hướng đông bắc c...
[ "thủy", "điện", "h", "chan", "là", "thủy", "điện", "xây", "dựng", "trên", "dòng", "sông", "a", "yun", "trên", "vùng", "đất", "xã", "đê", "ar", "huyện", "mang", "yang", "tỉnh", "gia", "lai", "việt", "nam", "thủy", "điện", "h", "chan", "có", "công", ...
tế đầu tiên золотой ключ chìa khóa vàng vào năm 1966 tại bratislava tiệp khắc cũ với bài hát tiếng bulgaria adagio của nhạc sĩ angela zaberski sau đó bà giành nhiều giải thưởng âm nhạc quốc tế khác trong gần 50 năm biểu diễn lili ivanova đã thu trên 500 bài hát trong 35 album trong đó có 2 đĩa hát vàng đã đi khắp châu ...
[ "tế", "đầu", "tiên", "золотой", "ключ", "chìa", "khóa", "vàng", "vào", "năm", "1966", "tại", "bratislava", "tiệp", "khắc", "cũ", "với", "bài", "hát", "tiếng", "bulgaria", "adagio", "của", "nhạc", "sĩ", "angela", "zaberski", "sau", "đó", "bà", "giành", "n...
8909 ohnishitaka 1995 wl7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 27 tháng 11 năm 1995 bởi t kobayashi ở oizumi == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8909 ohnishitaka
[ "8909", "ohnishitaka", "1995", "wl7", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "27", "tháng", "11", "năm", "1995", "bởi", "t", "kobayashi", "ở", "oizumi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
selaginella kansuensis là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được ching y p hsu mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "selaginella", "kansuensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "selaginellaceae", "loài", "này", "được", "ching", "y", "p", "hsu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
yakınyurt hilvan yakınyurt là một xã thuộc huyện hilvan tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 81 người
[ "yakınyurt", "hilvan", "yakınyurt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hilvan", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "81", "người" ]
khu kinh tế cửa khẩu lào cai là một trong 9 khu kinh tế cửa khẩu được chính phủ việt nam quan tâm đầu tư xây dựng đồng bằng cơ sở hạ tầng và quy chế chính sách khu này bao gồm các phân khu thương mại khu thương mại kim thành rộng 152 nghìn m² đối diện với khu thương mại bắc sơn của trung quốc có cầu kim thành đang được...
[ "khu", "kinh", "tế", "cửa", "khẩu", "lào", "cai", "là", "một", "trong", "9", "khu", "kinh", "tế", "cửa", "khẩu", "được", "chính", "phủ", "việt", "nam", "quan", "tâm", "đầu", "tư", "xây", "dựng", "đồng", "bằng", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "và", "quy"...
bậc trong đó nếu có thêm nhất vân kỵ úy 一雲騎尉 lại chia ra làm một bậc riêng bọn họ bản chất là cùng cái cấp bậc chỉ là ở hưởng lương sẽ có khác biệt một chút === nguyên tắc thừa kế === việc kế thừa tước vị đời thanh chính là án theo phương pháp thế tập đệ giáng 世袭递降 có nghĩa thừa kế giáng vị qua các đời đây là bởi vì nh...
[ "bậc", "trong", "đó", "nếu", "có", "thêm", "nhất", "vân", "kỵ", "úy", "一雲騎尉", "lại", "chia", "ra", "làm", "một", "bậc", "riêng", "bọn", "họ", "bản", "chất", "là", "cùng", "cái", "cấp", "bậc", "chỉ", "là", "ở", "hưởng", "lương", "sẽ", "có", "khác", ...
cymbidium sigmoideum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "cymbidium", "sigmoideum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
nồi xúp nguyên thủy nồi xúp nguyên thủy là một thuật ngữ do nhà sinh học alexander oparin người liên xô và nhà khoa học john burdon sanderson haldane người anh giới thiệu năm 1924 hai ông độc lập đề xuất một lý thuyết về nguồn gốc sự sống trên trái đất thông qua sự biến đổi xuyên suốt trong quá trình tiến hóa hóa học d...
[ "nồi", "xúp", "nguyên", "thủy", "nồi", "xúp", "nguyên", "thủy", "là", "một", "thuật", "ngữ", "do", "nhà", "sinh", "học", "alexander", "oparin", "người", "liên", "xô", "và", "nhà", "khoa", "học", "john", "burdon", "sanderson", "haldane", "người", "anh", "...
haploscelis quadricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1898
[ "haploscelis", "quadricollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
chris benoit randy orton và chris jericho sau khi danh hiệu đã được thống nhất bullet có năm người đã từng giành đai này trong khi cũng đang giữ đai wwe hoặc world champion bob backlund wwf 1980 diesel wwf 1995 steve austin wwf 1998 2001 chris benoit world 2004 và john cena wwe 2007 bullet the brothers of destruction l...
[ "chris", "benoit", "randy", "orton", "và", "chris", "jericho", "sau", "khi", "danh", "hiệu", "đã", "được", "thống", "nhất", "bullet", "có", "năm", "người", "đã", "từng", "giành", "đai", "này", "trong", "khi", "cũng", "đang", "giữ", "đai", "wwe", "hoặc", ...
agrypnella là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được champion mô tả khoa học năm 1895 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet agrypnella eburnea bullet agrypnella pictus bullet agrypnella squamifer
[ "agrypnella", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "agrypnella...
blumea scapigera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "blumea", "scapigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
ở các bến sông vũ lung bạt cừ động lung bốn chỗ để chở người qua lại tháng 7 năm đó nhân đi đánh châu hoan đường hành quân đến hoàn giang lê long đĩnh sai hồ thủ ích đem hơn 5 000 quân của châu hoan đường sửa chữa đường từ sông châu giáp đến cửa biển nam giới để tiện cho việc hành quân về phía nam == hoạt động thương m...
[ "ở", "các", "bến", "sông", "vũ", "lung", "bạt", "cừ", "động", "lung", "bốn", "chỗ", "để", "chở", "người", "qua", "lại", "tháng", "7", "năm", "đó", "nhân", "đi", "đánh", "châu", "hoan", "đường", "hành", "quân", "đến", "hoàn", "giang", "lê", "long", ...
côte d or fc == sân vận động == hiện tại đội chơi ở stadeimaemitié sức chứa 2000 chỗ ngồi == thành tựu == bullet seychelles league 3 == xuất hiện trong các cuộc thi caf == bullet caf champions league 2 lần bullet cúp liên đoàn caf 1 lần xuất hiện == liên kết ngoài == bullet đường bóng đá
[ "côte", "d", "or", "fc", "==", "sân", "vận", "động", "==", "hiện", "tại", "đội", "chơi", "ở", "stadeimaemitié", "sức", "chứa", "2000", "chỗ", "ngồi", "==", "thành", "tựu", "==", "bullet", "seychelles", "league", "3", "==", "xuất", "hiện", "trong", "các...
Năm 1946, sau khi tổng thống da đen đầu tiên Dumarsais Estimé bổ nhiệm Duvalier làm Thứ trưởng Bộ Lao động, sau đó làm Bộ trưởng Y tế.
[ "Năm", "1946,", "sau", "khi", "tổng", "thống", "da", "đen", "đầu", "tiên", "Dumarsais", "Estimé", "bổ", "nhiệm", "Duvalier", "làm", "Thứ", "trưởng", "Bộ", "Lao", "động,", "sau", "đó", "làm", "Bộ", "trưởng", "Y", "tế." ]
netelia novoguineensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "netelia", "novoguineensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
macromitrium oblongum là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được taylor mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "macromitrium", "oblongum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "taylor", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
hexaplex angularis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "hexaplex", "angularis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
prabang chính thức có hiệu lực cũng năm đó lào gia nhập liên bang đông dương thuộc pháp == liên kết ngoài == bullet hoàng gia luang phrabang
[ "prabang", "chính", "thức", "có", "hiệu", "lực", "cũng", "năm", "đó", "lào", "gia", "nhập", "liên", "bang", "đông", "dương", "thuộc", "pháp", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hoàng", "gia", "luang", "phrabang" ]
akdiken baykan akdiken là một xã thuộc huyện baykan tỉnh siirt thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 31 người
[ "akdiken", "baykan", "akdiken", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "baykan", "tỉnh", "siirt", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "31", "người" ]
pháp chuyển sang đàn áp ở thuộc địa báo đời nay bị cấm bị lục soát còn quản trị bị bắt trong đó có em trai ông là bùi đăng chi bùi đăng sắc tránh được thu dọn rồi sau đó về nam trực nam định hoạt động cùng với nhóm của ông phan đình khải tức lê đức thọ năm 1944 ông trở về thái bình hoạt động trong cách mạng tháng tám 1...
[ "pháp", "chuyển", "sang", "đàn", "áp", "ở", "thuộc", "địa", "báo", "đời", "nay", "bị", "cấm", "bị", "lục", "soát", "còn", "quản", "trị", "bị", "bắt", "trong", "đó", "có", "em", "trai", "ông", "là", "bùi", "đăng", "chi", "bùi", "đăng", "sắc", "tránh...