text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
giải bafta lần thứ 74 lễ trao giải thưởng điện ảnh của viện hàn lâm vương quốc anh lần thứ 74 được tổ chức vào ngày 10 và 11 tháng 4 năm 2021 tại hội trường hoàng gia albert ở luân đôn nhằm tôn vinh những tác phẩm điện ảnh của anh và quốc tế trong năm 2020 và đầu năm 2021 như thường lệ viện hàn lâm nghệ thuật điện ảnh ... | [
"giải",
"bafta",
"lần",
"thứ",
"74",
"lễ",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"vương",
"quốc",
"anh",
"lần",
"thứ",
"74",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"10",
"và",
"11",
"tháng",
"4",
"năm",
"2021",
"tại",
... |
tebay là một ngôi làng và xã gần đường cao tốc m6 ở cumbria anh quốc năm 2001 có 728 người sống trong tebay | [
"tebay",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"và",
"xã",
"gần",
"đường",
"cao",
"tốc",
"m6",
"ở",
"cumbria",
"anh",
"quốc",
"năm",
"2001",
"có",
"728",
"người",
"sống",
"trong",
"tebay"
] |
đại học tổng hợp kim nhật thành trường đại học tổng hợp kim nhật thành là một trường đại học được thành lập vào ngày 01 tháng 10 năm 1946 là trường đại học đầu tiên được xây dựng ở bắc triều tiên nó nằm trên một khuôn viên rộng 37 mẫu ở thủ đô bình nhưỡng cùng với các tòa nhà học chính khuôn viên trường bao gồm 10 văn ... | [
"đại",
"học",
"tổng",
"hợp",
"kim",
"nhật",
"thành",
"trường",
"đại",
"học",
"tổng",
"hợp",
"kim",
"nhật",
"thành",
"là",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"01",
"tháng",
"10",
"năm",
"1946",
"là",
"trường",
"đại",
... |
cổ học chuyên về lăng mộ ai cập tham khảo ý kiến của các nhà văn feige đã ví loạt phim này giống như loạt phim indiana jones trong khi khám phá ai cập học hai khía cạnh là một phần quan trọng trong quảng cáo chiêu hàng của slater mà ông muốn kể một câu chuyện đen tối phức tạp xen lẫn với sự vĩ đại vui nhộn siêu nhiên... | [
"cổ",
"học",
"chuyên",
"về",
"lăng",
"mộ",
"ai",
"cập",
"tham",
"khảo",
"ý",
"kiến",
"của",
"các",
"nhà",
"văn",
"feige",
"đã",
"ví",
"loạt",
"phim",
"này",
"giống",
"như",
"loạt",
"phim",
"indiana",
"jones",
"trong",
"khi",
"khám",
"phá",
"ai",
"c... |
pero vulpecula là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pero",
"vulpecula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trigonostemon pentandrus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pax k hoffm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"trigonostemon",
"pentandrus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"k",
"hoffm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
microcebus rufus là một loài động vật có vú trong họ cheirogaleidae bộ linh trưởng loài này được é geoffroy mô tả năm 1828 | [
"microcebus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cheirogaleidae",
"bộ",
"linh",
"trưởng",
"loài",
"này",
"được",
"é",
"geoffroy",
"mô",
"tả",
"năm",
"1828"
] |
ranielli josé cechinato sinh ngày 19 tháng 12 năm 1970 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == ranielli josé cechinato đã từng chơi cho avispa fukuoka | [
"ranielli",
"josé",
"cechinato",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"12",
"năm",
"1970",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"ranielli",
"josé",
"cechinato",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",... |
bao giờ được ấn độ hóa hoàn toàn do trải qua nhiều thời kỳ bị trung quốc đô hộ các chính thể chịu ảnh hưởng của ấn độ đầu tiên được thành lập trong khu vực là các thành bang pyu đã tồn tại vào khoảng thế kỷ thứ 2 tcn nằm trong nội địa myanmar nó từng là một trung tâm thương mại trên bộ giữa ấn độ và trung quốc phật giá... | [
"bao",
"giờ",
"được",
"ấn",
"độ",
"hóa",
"hoàn",
"toàn",
"do",
"trải",
"qua",
"nhiều",
"thời",
"kỳ",
"bị",
"trung",
"quốc",
"đô",
"hộ",
"các",
"chính",
"thể",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"ấn",
"độ",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
... |
xã new auburn quận sibley minnesota xã new auburn là một xã thuộc quận sibley tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 418 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"new",
"auburn",
"quận",
"sibley",
"minnesota",
"xã",
"new",
"auburn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sibley",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"418",
"người",
"==",
"xem",
"thê... |
something they need là tập thứ mười lăm trong phần 7 của series phim truyền hình the walking dead tập phim được phát sóng trên kênh amc của mỹ vào ngày 26 tháng 3 năm 2017 khi phát sóng tại mỹ tập phim đã được 10 54 triệu người xem trong đó có 4 9 triệu người từ 18-49 tuổi == nội dung tập == sau khi tara kể cho rick bi... | [
"something",
"they",
"need",
"là",
"tập",
"thứ",
"mười",
"lăm",
"trong",
"phần",
"7",
"của",
"series",
"phim",
"truyền",
"hình",
"the",
"walking",
"dead",
"tập",
"phim",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"kênh",
"amc",
"của",
"mỹ",
"vào",
"ngày",
"26",
"... |
nghiệp lương người bị sa thải khỏi đại học bắc kinh hồi năm ngoái cảnh báo rằng nhiều trao đổi học thuật của trung quốc chứa đựng các rủi ro bị che giấu chẳng hạn các học giả thỉnh giảng lại có thể là các nhân viên tình báo được cử đi === ấn độ === chính phủ ấn độ đã từ chối không cho lập những viện khổng tử cho đó là ... | [
"nghiệp",
"lương",
"người",
"bị",
"sa",
"thải",
"khỏi",
"đại",
"học",
"bắc",
"kinh",
"hồi",
"năm",
"ngoái",
"cảnh",
"báo",
"rằng",
"nhiều",
"trao",
"đổi",
"học",
"thuật",
"của",
"trung",
"quốc",
"chứa",
"đựng",
"các",
"rủi",
"ro",
"bị",
"che",
"giấu",
... |
quickborn là một đô thị thuộc huyện pinneberg trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị này có diện tích 43 16 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 20 208 người quickborn có cự ly khoảng 17 km về phía đông elmshorn 20 km về phía bắc hamburg quickborn kết nghĩa với uckfield east sussex anh | [
"quickborn",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"pinneberg",
"trong",
"bang",
"schleswig-holstein",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"43",
"16",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là"... |
metophthalmus niveicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được du val miêu tả khoa học năm 1857 | [
"metophthalmus",
"niveicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"du",
"val",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
örebro hạt hạt örebro là một hạt hay län ở miền trung thụy điển hạt này giáp các hạt västra götaland värmland dalarna västmanland södermanland và östergötland hạt örebro trùng với tỉnh närke nhưng nửa phía tây lại nằm trong västmanland và một phần nhỏ ở värmland == các đô thị == bullet ljusnarsberg bullet hällefors bul... | [
"örebro",
"hạt",
"hạt",
"örebro",
"là",
"một",
"hạt",
"hay",
"län",
"ở",
"miền",
"trung",
"thụy",
"điển",
"hạt",
"này",
"giáp",
"các",
"hạt",
"västra",
"götaland",
"värmland",
"dalarna",
"västmanland",
"södermanland",
"và",
"östergötland",
"hạt",
"örebro",
"... |
ga văn phòng bupyeong-gu là ga tàu điện ngầm trên tuyến 1 của tàu điện ngầm incheon vào tháng 10 năm 2012 nó kết nối với tàu điện ngầm seoul tuyến 7 trở thành ga cuối cho đến khi kế hoạch mở rộng tiếp theo hoàn thành vào năm 2018 == vùng lân cận == bullet lối thoát 1 trường trung học galsan công viên eorinyi trường tiể... | [
"ga",
"văn",
"phòng",
"bupyeong-gu",
"là",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"trên",
"tuyến",
"1",
"của",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"incheon",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"nó",
"kết",
"nối",
"với",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"seoul",
"tuyến",
"7",
"trở",
... |
hàng và đổi tên thành the bar-bq shop vincent cũng dạy công thức món barbecue spaghetti cho jim neely người sau đó mở nhà hàng interstate bar-bq vào cuối những năm 1970 trong đó ông đã sửa đổi công thức nước sốt bằng cách thêm thịt lưng bổ sung từ phần xương sườn và nấu trong nồi cùng với ớt chuông và hành tây nhà hàng... | [
"hàng",
"và",
"đổi",
"tên",
"thành",
"the",
"bar-bq",
"shop",
"vincent",
"cũng",
"dạy",
"công",
"thức",
"món",
"barbecue",
"spaghetti",
"cho",
"jim",
"neely",
"người",
"sau",
"đó",
"mở",
"nhà",
"hàng",
"interstate",
"bar-bq",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",... |
cousinia jacobsii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rech f mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"cousinia",
"jacobsii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
của tập 10 khi còn lại top 2 nguy hiểm là amanda barbara barbara là người bước lên nhận ảnh sau 3 lần rơi vào top 2 nguy hiểm may mắn đã không mỉm cười với amanda lần thứ 4 bullet top 2 nguy hiểm barbara katsuki amanda chan bullet bị loại amanda chan bullet tập phim này tóm tắt lại những diễn biến đã xảy ra từ đầu cuộc... | [
"của",
"tập",
"10",
"khi",
"còn",
"lại",
"top",
"2",
"nguy",
"hiểm",
"là",
"amanda",
"barbara",
"barbara",
"là",
"người",
"bước",
"lên",
"nhận",
"ảnh",
"sau",
"3",
"lần",
"rơi",
"vào",
"top",
"2",
"nguy",
"hiểm",
"may",
"mắn",
"đã",
"không",
"mỉm",
... |
acronicta carbonaria là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở nhật bản honshu shikoku và kyushu bán đảo triều tiên và vùng viễn đông nga primorye và miền nam khabarovsk == liên kết ngoài == bullet korean insects | [
"acronicta",
"carbonaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nhật",
"bản",
"honshu",
"shikoku",
"và",
"kyushu",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"và",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"primorye",... |
với sợi bánh canh thịt nạc heo và nước lèo tuy nhiên khác biệt của bánh canh trảng bàng được cho là nằm ở cách làm sợi bánh canh chế biến nước lèo và làm nước chấm cọng bánh canh gốc được làm từ gạo móng chim hoặc gạo bằng phệt bằng miên đây là các loại gạo xuất xứ của người miên mặc dù nấu cơm ăn không ngon lắm nhưng ... | [
"với",
"sợi",
"bánh",
"canh",
"thịt",
"nạc",
"heo",
"và",
"nước",
"lèo",
"tuy",
"nhiên",
"khác",
"biệt",
"của",
"bánh",
"canh",
"trảng",
"bàng",
"được",
"cho",
"là",
"nằm",
"ở",
"cách",
"làm",
"sợi",
"bánh",
"canh",
"chế",
"biến",
"nước",
"lèo",
"và"... |
phù điêu được trang trí rất tỉ mỉ những bức chân dung nhà vua với đôi cánh của các vị thần bảo vệ hoặc tham gia vào săn bắn hoặc chiến dịch == liên kết ngoài == bullet ashurnasirpal ii ancient history encyclopedia bullet ashurnasirpal ii archaeowiki org bullet human-headed winged lion lamassu bullet entry at questia on... | [
"phù",
"điêu",
"được",
"trang",
"trí",
"rất",
"tỉ",
"mỉ",
"những",
"bức",
"chân",
"dung",
"nhà",
"vua",
"với",
"đôi",
"cánh",
"của",
"các",
"vị",
"thần",
"bảo",
"vệ",
"hoặc",
"tham",
"gia",
"vào",
"săn",
"bắn",
"hoặc",
"chiến",
"dịch",
"==",
"liên",
... |
trước bởi dòng dung nham khổng lồ của sông columbia và các nhánh chính của nó sông snake sông yakima và sông okanagan tạo nên địa hình ấn tượng về phía tây địa hình chiếm ưu thế là vùng đất thấp puget sound cùng dãy núi ven biển oregon và dãy núi olympic của hệ thống dãy núi ven biển thái bình dương hẻm núi sông columb... | [
"trước",
"bởi",
"dòng",
"dung",
"nham",
"khổng",
"lồ",
"của",
"sông",
"columbia",
"và",
"các",
"nhánh",
"chính",
"của",
"nó",
"sông",
"snake",
"sông",
"yakima",
"và",
"sông",
"okanagan",
"tạo",
"nên",
"địa",
"hình",
"ấn",
"tượng",
"về",
"phía",
"tây",
... |
eriocaulon heterodoxum là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"eriocaulon",
"heterodoxum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"dùi",
"trống",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
anaxagorea phaeocarpa là một loài thực vật hạt kín thuộc họ annonaceae loài này có ở costa rica và honduras == tham khảo == bullet nelson c 1998 anaxagorea phaeocarpa 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007 | [
"anaxagorea",
"phaeocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"thuộc",
"họ",
"annonaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"costa",
"rica",
"và",
"honduras",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nelson",
"c",
"1998",
"anaxagorea",
"phaeocarpa",
... |
diomedes định hướng diomedes có thể là bullet diomedes là một anh hùng trong thần thoại hy lạp trong cuộc chiến thành troia và vua của argos bullet diomedes soter là một vị vua của vương quốc ấn-hy lạp bullet diomedes của thrace là vua của thrace trong thần thoại hy lạp chủ của đàn ngựa cái ăn thịt người là kỳ công thứ... | [
"diomedes",
"định",
"hướng",
"diomedes",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"diomedes",
"là",
"một",
"anh",
"hùng",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"thành",
"troia",
"và",
"vua",
"của",
"argos",
"bullet",
"diomedes",
"soter",
"là... |
hexatoma aterrima là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"hexatoma",
"aterrima",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
chiều dài chung mạn thuyền rộng và độ sâu của mớn nước là nó được dẫn động bởi hai turbine hơi nước parsons truyền động ra hai trục chân vịt sản sinh tổng công suất cho phép nó đạt tốc độ tối đa hơi nước được cung cấp bởi ba nồi hơi ống nước admiralty hero có thể mang theo tối đa dầu đốt cho phép một tầm hoạt động tối ... | [
"chiều",
"dài",
"chung",
"mạn",
"thuyền",
"rộng",
"và",
"độ",
"sâu",
"của",
"mớn",
"nước",
"là",
"nó",
"được",
"dẫn",
"động",
"bởi",
"hai",
"turbine",
"hơi",
"nước",
"parsons",
"truyền",
"động",
"ra",
"hai",
"trục",
"chân",
"vịt",
"sản",
"sinh",
"tổng"... |
metopius elegans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"metopius",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ảnh hưởng lớn trong cuộc nổi dậy burkinabé 2014 sau năm 2014 bà tiếp tục hoạt động cá nhân của mình cụ thể bằng cách tham gia vào sự phối hợp của các tổ chức xã hội dân sự và bằng cách trở thành phó phát ngôn viên phụ trách soạn thảo điều lệ chuyển đổi từ đầu năm 2015 bà bắt đầu lo lắng về vị trí của trung đoàn an ninh... | [
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"trong",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"burkinabé",
"2014",
"sau",
"năm",
"2014",
"bà",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"cá",
"nhân",
"của",
"mình",
"cụ",
"thể",
"bằng",
"cách",
"tham",
"gia",
"vào",
"sự",
"phối",
"hợp",
"của",
"các",
"... |
uromys caudimaculatus là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được krefft mô tả năm 1867 | [
"uromys",
"caudimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"krefft",
"mô",
"tả",
"năm",
"1867"
] |
tetrapterum brachypelma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"tetrapterum",
"brachypelma",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"broth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
lophozia alboviridis là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"lophozia",
"alboviridis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
dân thường theo verkhovna rada quốc hội ukraina không thể bắt đầu hoạt động cứu hộ tại nhà hát do trận pháo kích vẫn diễn ra hội đồng thành phố cũng tuyên bố rằng lối vào hầm trú ẩn trong nhà hát đã bị chặn bởi các mảnh vỡ bộ quốc phòng nga phủ nhận việc tấn công tòa nhà và cáo buộc trung đoàn azov đã cho nổ tung nó tu... | [
"dân",
"thường",
"theo",
"verkhovna",
"rada",
"quốc",
"hội",
"ukraina",
"không",
"thể",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"cứu",
"hộ",
"tại",
"nhà",
"hát",
"do",
"trận",
"pháo",
"kích",
"vẫn",
"diễn",
"ra",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"cũng",
"tuyên",
"... |
stejaru tulcea stejaru là một xã thuộc hạt tulcea românia dân số thời điểm năm 2002 là 2335 người | [
"stejaru",
"tulcea",
"stejaru",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"tulcea",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"2335",
"người"
] |
pygommatius scinius là một loài ruồi trong họ asilidae pygommatius scinius được oldroyd miêu tả năm 1972 | [
"pygommatius",
"scinius",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"pygommatius",
"scinius",
"được",
"oldroyd",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1972"
] |
neoleptoneta novaegalleciae là một loài nhện trong họ leptonetidae loài này thuộc chi neoleptoneta neoleptoneta novaegalleciae được p m brignoli miêu tả năm 1979 | [
"neoleptoneta",
"novaegalleciae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"leptonetidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"neoleptoneta",
"neoleptoneta",
"novaegalleciae",
"được",
"p",
"m",
"brignoli",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979"
] |
giải quần vợt úc mở rộng 2021 đôi xe lăn quad dylan alcott và heath davidson là đương kim vô địch và bảo vệ thành công danh hiệu đánh bại andy lapthorne và david wagner trong trận chung kết 6–2 3–6 [10–7] == liên kết ngoài == bullet kết quả trên ausopen com | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"úc",
"mở",
"rộng",
"2021",
"đôi",
"xe",
"lăn",
"quad",
"dylan",
"alcott",
"và",
"heath",
"davidson",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"và",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"danh",
"hiệu",
"đánh",
"bại",
"andy",
"lapthorne",
"và... |
elkhart iowa elkhart là một thành phố thuộc quận polk tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 683 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 362 người bullet năm 2010 683 người == xem thêm == bullet american finder | [
"elkhart",
"iowa",
"elkhart",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"polk",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"683",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các... |
xã cedar quận johnson iowa xã cedar là một xã thuộc quận johnson tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 534 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"cedar",
"quận",
"johnson",
"iowa",
"xã",
"cedar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"johnson",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"534",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"... |
sử thông giám cương mục bullet việt nam sử lược bullet trịnh gia chính phả bullet các triều đại việt nam quỳnh cư đỗ đức hùng nhà xuất bản thanh niên 2001 | [
"sử",
"thông",
"giám",
"cương",
"mục",
"bullet",
"việt",
"nam",
"sử",
"lược",
"bullet",
"trịnh",
"gia",
"chính",
"phả",
"bullet",
"các",
"triều",
"đại",
"việt",
"nam",
"quỳnh",
"cư",
"đỗ",
"đức",
"hùng",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thanh",
"niên",
"2001"
] |
güzderesi silvan güzderesi là một xã thuộc huyện silvan tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 395 người | [
"güzderesi",
"silvan",
"güzderesi",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"silvan",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"395",
"người"
] |
alozaina là một đô thị trong tỉnh málaga cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ málaga | [
"alozaina",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"málaga",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"andalusia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"người",
"với",
"mật... |
cáo buộc do các cháu của người tiền nhiệm giáo hoàng ađrianô i chống lại ông sự kiện này được thể hiện trong thệ ngôn của lêô iii === lễ đăng quang của charlemagne === lễ đăng quang của charlemagne mô tả sự kiện charlemagne đã được trao vương miện hoàng đế la mã thần thánh vào ngày giáng sinh năm 800 như thế nào === hỏ... | [
"cáo",
"buộc",
"do",
"các",
"cháu",
"của",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"giáo",
"hoàng",
"ađrianô",
"i",
"chống",
"lại",
"ông",
"sự",
"kiện",
"này",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"thệ",
"ngôn",
"của",
"lêô",
"iii",
"===",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"của",
... |
lankanella là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 2000 bởi kimoto == các loài == chi này gồm các loài bullet lankanella thailandica | [
"lankanella",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000",
"bởi",
"kimoto",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"lankanell... |
trận lượt đi là 1-1 tuy nhiên arsenal sau đó đã phải nhận bốn bàn thua từ liverpool và thất bại với tổng tỷ số 5-3 sau hai lượt trận sau trận đấu với liverpool diaby phải đối mặt với một chấn thương ở bắp đùi sau khi bị tái phát chấn thương trong một trận đấu của đội dự bị vào cuối tháng 4 diaby đã phải ngồi ngoài tron... | [
"trận",
"lượt",
"đi",
"là",
"1-1",
"tuy",
"nhiên",
"arsenal",
"sau",
"đó",
"đã",
"phải",
"nhận",
"bốn",
"bàn",
"thua",
"từ",
"liverpool",
"và",
"thất",
"bại",
"với",
"tổng",
"tỷ",
"số",
"5-3",
"sau",
"hai",
"lượt",
"trận",
"sau",
"trận",
"đấu",
"với"... |
gravataí là một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil đô thị này có diện tích 497 82 km² dân số năm 2007 là 261150 người mật độ 524 59 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"gravataí",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"sul",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"497",
"82",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"261150",
"người",
"mật",
"độ",
"524",
"59",
"người",
"km²"... |
augochlora perimelas là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1900 | [
"augochlora",
"perimelas",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
này cũng rất lỏng lẻo và thiếu hiệu quả mặc dù chiếm được vùng lãnh thổ rất lớn nhưng thực chất thái bình thiên quốc chỉ quản lý được các đô thị còn tại các địa phương và các vùng nông thôn việc quản lý nhà nước hầu như bị bỏ ngỏ chính quyền trung ương chỉ tập trung quản lý nhân khẩu để bổ túc lực lượng cho quân đội ==... | [
"này",
"cũng",
"rất",
"lỏng",
"lẻo",
"và",
"thiếu",
"hiệu",
"quả",
"mặc",
"dù",
"chiếm",
"được",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"rất",
"lớn",
"nhưng",
"thực",
"chất",
"thái",
"bình",
"thiên",
"quốc",
"chỉ",
"quản",
"lý",
"được",
"các",
"đô",
"thị",
"còn",
"t... |
ochrosia moorei là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được f muell benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"ochrosia",
"moorei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
hyaluronan | [
"hyaluronan"
] |
và tài nguyên ramon paje bày tỏ lòng biết ơn đối với người philippines trên toàn thế giới cho sự thành công của sông ngầm puerto princesa ông nói điều này chắc chắn là một chiến thắng cho mỗi người dân philippines bộ trưởng nội vụ jesse robredo nói rằng chiến thắng là một vinh dự lớn cho philippines đó là một vinh dự t... | [
"và",
"tài",
"nguyên",
"ramon",
"paje",
"bày",
"tỏ",
"lòng",
"biết",
"ơn",
"đối",
"với",
"người",
"philippines",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"cho",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"sông",
"ngầm",
"puerto",
"princesa",
"ông",
"nói",
"điều",
"này",
"chắc"... |
habronychus kantnerorum là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được svihla miêu tả khoa học năm 2005 | [
"habronychus",
"kantnerorum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"svihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
bắc tây âu như người đan mạch thụy điển na uy iceland đức hà lan anh và người frisia tất cả các dân tộc german cuối cùng đã được kitô hóa ở nhiều mức độ khác nhau các dân tộc này đã đóng một vai trò lớn trong sự biến đổi đế quốc la mã thành châu âu thời trung cổ và họ đóng góp vào sự phát triển một nền văn hóa lịch sử ... | [
"bắc",
"tây",
"âu",
"như",
"người",
"đan",
"mạch",
"thụy",
"điển",
"na",
"uy",
"iceland",
"đức",
"hà",
"lan",
"anh",
"và",
"người",
"frisia",
"tất",
"cả",
"các",
"dân",
"tộc",
"german",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"kitô",
"hóa",
"ở",
"nhiều",
"mức"... |
soğucak savaştepe soğucak là một xã thuộc huyện savaştepe tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 247 người | [
"soğucak",
"savaştepe",
"soğucak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"savaştepe",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"247",
"người"
] |
trời lặn bullet mô hình moiré bullet vân tròn newton là vân định xứ quan sát được trong các thí nghiệm giao thoa và nhiễu xạ bullet tán xạ ngược bullet hiệu ứng xung đối bullet hiện tượng đa sắc là một hiện tượng quang học mà một chất thể hiện nhiều màu sắc khác nhau khi xem chúng ở các góc khác nhau đặc biệt dưới ánh ... | [
"trời",
"lặn",
"bullet",
"mô",
"hình",
"moiré",
"bullet",
"vân",
"tròn",
"newton",
"là",
"vân",
"định",
"xứ",
"quan",
"sát",
"được",
"trong",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"giao",
"thoa",
"và",
"nhiễu",
"xạ",
"bullet",
"tán",
"xạ",
"ngược",
"bullet",
"hiệu",
... |
lũng shenandoah trong năm 1864 == xem thêm == bullet binh đoàn tây virginia bullet chiến dịch thung lũng 1862 == thư mục == bullet national park service battle description bullet eicher david j the longest night a military history of the civil war new york simon schuster 2001 isbn 0-684-84944-5 bullet kennedy frances h... | [
"lũng",
"shenandoah",
"trong",
"năm",
"1864",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"binh",
"đoàn",
"tây",
"virginia",
"bullet",
"chiến",
"dịch",
"thung",
"lũng",
"1862",
"==",
"thư",
"mục",
"==",
"bullet",
"national",
"park",
"service",
"battle",
"descriptio... |
đúc kết vương trung hiếu đã cho ra đời hàng loạt những tác phẩm thuộc lĩnh vực biên soạn dịch thuật tạo được tiếng vang ấn tượng lớn trong giới nghiên cứu == một số sách đã xuất bản == === truyện dài === bullet tình khúc hồng nhà xuất bản trẻ 1991 bullet ngày chúng mình quen nhau nhà xuất bản lao động 1991 bullet hương... | [
"đúc",
"kết",
"vương",
"trung",
"hiếu",
"đã",
"cho",
"ra",
"đời",
"hàng",
"loạt",
"những",
"tác",
"phẩm",
"thuộc",
"lĩnh",
"vực",
"biên",
"soạn",
"dịch",
"thuật",
"tạo",
"được",
"tiếng",
"vang",
"ấn",
"tượng",
"lớn",
"trong",
"giới",
"nghiên",
"cứu",
"... |
ilex umbellulata là một loài thực vật có hoa trong họ aquifoliaceae loài này được wall loes mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"ilex",
"umbellulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aquifoliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"loes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
danh sách đĩa nhạc của gabrielle aplin nữ ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người anh gabrielle aplin đã cho phát hành 1 album phòng thu 4 đĩa mở rộng 3 album trực tiếp và 5 đĩa đơn cô phát hành đĩa mở rộng đầu tay acoustic ep với 5 bài hát trên cửa hàng itunes vào ngày 13 tháng 9 năm 2010 ep thứ hai của cô never fade được phát... | [
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"của",
"gabrielle",
"aplin",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"kiêm",
"sáng",
"tác",
"nhạc",
"người",
"anh",
"gabrielle",
"aplin",
"đã",
"cho",
"phát",
"hành",
"1",
"album",
"phòng",
"thu",
"4",
"đĩa",
"mở",
"rộng",
"3",
"album",
"trực"... |
cassinia rugata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được n g walsh mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"cassinia",
"rugata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"g",
"walsh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
fort de roovere là một di tích pháo đài được xây dựng từ thế kỷ 17 để chống lại những cuộc xâm lược của quân pháp và tây ban nha tại làng halsteren trong khu đô thị của bergen op zoom thuộc tỉnh bắc brabant hà lan trong những năm 1920- pháo đài roovere đã rơi vào tình trạng hư hỏng lớn và chỉ vừa mới được phục hồi thôn... | [
"fort",
"de",
"roovere",
"là",
"một",
"di",
"tích",
"pháo",
"đài",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"17",
"để",
"chống",
"lại",
"những",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"của",
"quân",
"pháp",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"tại",
"làng",
"halsteren",
"tr... |
ga bắc kinh nam bắc kinh nam là ga đường sắt lớn chủ yếu phục vụ tàu cao tốc ở quận phong đài bắc kinh cách trung tâm bắc kinh khoảng 7 5 km 4 7 dặm về phía nam giữa đường vành đai 2 và 3 nhà ga ở dạng hiện tại đã khai trương vào ngày 1 tháng 8 năm 2008 và thay thế ga cũ bắc kinh nam ban đầu được gọi là ga mã gia bảo 马... | [
"ga",
"bắc",
"kinh",
"nam",
"bắc",
"kinh",
"nam",
"là",
"ga",
"đường",
"sắt",
"lớn",
"chủ",
"yếu",
"phục",
"vụ",
"tàu",
"cao",
"tốc",
"ở",
"quận",
"phong",
"đài",
"bắc",
"kinh",
"cách",
"trung",
"tâm",
"bắc",
"kinh",
"khoảng",
"7",
"5",
"km",
"4",
... |
xa bờ ở độ sâu đến 54 m thường tập trung trên nền đáy cát lẫn đá vụn == mô tả == p heteroptera có chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận là 20 cm cá con có màu trắng với một dải sọc đen dọc theo lưng và một dải sọc tương tự nhưng rộng hơn ở giữa thân dọc theo chiều dài cơ thể có hàng đốm trắng xanh trên vây lưng cá cái ... | [
"xa",
"bờ",
"ở",
"độ",
"sâu",
"đến",
"54",
"m",
"thường",
"tập",
"trung",
"trên",
"nền",
"đáy",
"cát",
"lẫn",
"đá",
"vụn",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"p",
"heteroptera",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"2... |
view of the actual state of those kingdoms southeast asia visions cornell university library’s john m echols collection bullet crawfurd john 1783-1868 journal of an embassy from the governor-general of india to the courts of siam and cochin china exhibiting a view of the actual state of those kingdoms h colburn and r b... | [
"view",
"of",
"the",
"actual",
"state",
"of",
"those",
"kingdoms",
"southeast",
"asia",
"visions",
"cornell",
"university",
"library’s",
"john",
"m",
"echols",
"collection",
"bullet",
"crawfurd",
"john",
"1783-1868",
"journal",
"of",
"an",
"embassy",
"from",
"th... |
queubus jamesanus là một loài nhện biển trong họ ascorhynchoidea incertae sedis chúng được miêu tả khoa học năm 1946 bởi barnard == tham khảo == bullet bamber r 2010 queubus jamesanus barnard 1946 in bamber r n el nagar a eds 2010 pycnobase world pycnogonida database gebaseerd op informatie uit het cơ sở dữ liệu sinh v... | [
"queubus",
"jamesanus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"biển",
"trong",
"họ",
"ascorhynchoidea",
"incertae",
"sedis",
"chúng",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1946",
"bởi",
"barnard",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bamber",
"r",
"2010",
... |
keller hafik keller là một xã thuộc huyện hafik tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 17 người | [
"keller",
"hafik",
"keller",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hafik",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"17",
"người"
] |
cyrtandra eriophylla là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"cyrtandra",
"eriophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
sertula arvensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được wallr kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"sertula",
"arvensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"wallr",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
ichneumon agilis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"agilis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
myrcia gigas là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"myrcia",
"gigas",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"mcvaugh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
25 và 26 tháng 3 năm 2021 4 số cuối của quý 3 năm thứ 21 và 5 số đầu của quý 4 năm thứ 21 được ghi hình vào các ngày 3 5 6 7 10 11 và 12 tháng 5 năm 2021 trong điều kiện phòng chống dịch covid-19 tại trường quay bullet ngày 24 tháng 7 năm 2021 sau khi chính quyền hà nội ra công điện số 17 về việc giãn cách xã hội toàn ... | [
"25",
"và",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"4",
"số",
"cuối",
"của",
"quý",
"3",
"năm",
"thứ",
"21",
"và",
"5",
"số",
"đầu",
"của",
"quý",
"4",
"năm",
"thứ",
"21",
"được",
"ghi",
"hình",
"vào",
"các",
"ngày",
"3",
"5",
"6",
"7",
"10",
"11... |
ban nhạc nhận được tin images and words đã đạt được đĩa vàng tại nhật bản đây quả là một album kinh điển của progressive rock trong thập niên 90 với những ca khúc đỉnh cao như pull me under another day under a glass moon metropolis pt 1 nó trau chuốt tinh xảo và tràn đầy tính ngẫu hứng với ca từ mang đậm chất thơ và gi... | [
"ban",
"nhạc",
"nhận",
"được",
"tin",
"images",
"and",
"words",
"đã",
"đạt",
"được",
"đĩa",
"vàng",
"tại",
"nhật",
"bản",
"đây",
"quả",
"là",
"một",
"album",
"kinh",
"điển",
"của",
"progressive",
"rock",
"trong",
"thập",
"niên",
"90",
"với",
"những",
"... |
tipula clio là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"clio",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
sintula oseticus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi sintula sintula oseticus được andrei v tanasevitch miêu tả năm 1990 | [
"sintula",
"oseticus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"sintula",
"sintula",
"oseticus",
"được",
"andrei",
"v",
"tanasevitch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
điểm mỗi lần ăn tăng tốc speed boost chúng giúp cho cá của bạn tăng tốc độ khi bơi trong vài giây biểu tượng tia sét nấm thu nhỏ shrinkshroom thu nhỏ toàn bộ những con cá lớn hơn cá của bạn phù du plankton chỉ có trong các cấp độ của cá edie làm cho đèn cá của bạn sáng lên một ít có thể nhìn trong bóng tối bóng đèn lig... | [
"điểm",
"mỗi",
"lần",
"ăn",
"tăng",
"tốc",
"speed",
"boost",
"chúng",
"giúp",
"cho",
"cá",
"của",
"bạn",
"tăng",
"tốc",
"độ",
"khi",
"bơi",
"trong",
"vài",
"giây",
"biểu",
"tượng",
"tia",
"sét",
"nấm",
"thu",
"nhỏ",
"shrinkshroom",
"thu",
"nhỏ",
"toàn"... |
24153 davidalex là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1460 3489106 ngày 4 00 năm nó được phát hiện ngày 15 tháng 11 năm 1999 | [
"24153",
"davidalex",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1460",
"3489106",
"ngày",
"4",
"00",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1999"
] |
năm 278 tcn bạch khởi nhận phong là vũ an quân tiếp tục công phạt sở quốc quân tần tiến vào sở đô dĩnh thành huyện giang lăng kinh châu hồ bắc vua sở phải chạy về đất trần huyện hoài dương thị chu khẩu tỉnh hà nam hiện nay là đất cũ của nước trần thời xuân thu bạch khởi lại đốt cháy khu lăng mộ các vua sở từ thời xuân ... | [
"năm",
"278",
"tcn",
"bạch",
"khởi",
"nhận",
"phong",
"là",
"vũ",
"an",
"quân",
"tiếp",
"tục",
"công",
"phạt",
"sở",
"quốc",
"quân",
"tần",
"tiến",
"vào",
"sở",
"đô",
"dĩnh",
"thành",
"huyện",
"giang",
"lăng",
"kinh",
"châu",
"hồ",
"bắc",
"vua",
"sở"... |
feltia edentata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"feltia",
"edentata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hypnum tundrae là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được arnell kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"hypnum",
"tundrae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"arnell",
"kindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
agapetes brassii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"agapetes",
"brassii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
chương nhằm giành lại đồng bằng hà hoàng nên triều đình tha không giết còn muốn trao quan chức cho quỷ chương thuần nhân ra sức phản đối mà con của hắn cuối cùng cũng không đến tháng 4 âl năm thứ 3 1088 thuần nhân được bái làm thượng thư hữu bộc xạ kiêm trung thư thị lang tức là hữu tể tướng thuần nhân nắm quyền chánh ... | [
"chương",
"nhằm",
"giành",
"lại",
"đồng",
"bằng",
"hà",
"hoàng",
"nên",
"triều",
"đình",
"tha",
"không",
"giết",
"còn",
"muốn",
"trao",
"quan",
"chức",
"cho",
"quỷ",
"chương",
"thuần",
"nhân",
"ra",
"sức",
"phản",
"đối",
"mà",
"con",
"của",
"hắn",
"cuố... |
base bổ sung đã được thêm vào chuỗi rna đang phát triển đối với rna polymerase phụ thuộc rna của mers-cov sars-cov-1 và sars-cov-2 bắt đầu tổng hợp rna xảy ra sau khi kết hợp ba nucleotide bổ sung do đó remdesivir được phân loại là một chất kháng virus tác dụng trực tiếp hoạt động như một chất chấm dứt chuỗi chậm === d... | [
"base",
"bổ",
"sung",
"đã",
"được",
"thêm",
"vào",
"chuỗi",
"rna",
"đang",
"phát",
"triển",
"đối",
"với",
"rna",
"polymerase",
"phụ",
"thuộc",
"rna",
"của",
"mers-cov",
"sars-cov-1",
"và",
"sars-cov-2",
"bắt",
"đầu",
"tổng",
"hợp",
"rna",
"xảy",
"ra",
"s... |
các nhà sư từ sri lanka đã du nhập phật giáo nguyên thủy đến đông nam á tôn giáo này lan rộng và cuối cùng thay thế ấn độ giáo và phật giáo đại thừa trở thành tôn giáo phổ biến của angkor tuy nhiên nó không phải là quốc giáo chính thức cho đến năm 1295 khi indravarman iii nắm quyền đế chế khmer là đế chế lớn nhất đông ... | [
"các",
"nhà",
"sư",
"từ",
"sri",
"lanka",
"đã",
"du",
"nhập",
"phật",
"giáo",
"nguyên",
"thủy",
"đến",
"đông",
"nam",
"á",
"tôn",
"giáo",
"này",
"lan",
"rộng",
"và",
"cuối",
"cùng",
"thay",
"thế",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"và",
"phật",
"giáo",
"đại",
"t... |
gastrodia abscondita là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"gastrodia",
"abscondita",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
nadjib ghoul sinh ngày 12 tháng 9 năm 1985 ở el harrach algiers là một cầu thủ bóng đá người algérie hiện tại anh thi đấu cho usm bel-abbès ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia algérie == sự nghiệp câu lạc bộ == ngày 7 tháng 8 năm 2011 ghoul ký bản hợp đồng 2 năm cùng với na hussein dey == liên kết ngoài == bullet dzfoot ... | [
"nadjib",
"ghoul",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1985",
"ở",
"el",
"harrach",
"algiers",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"algérie",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"usm",
"bel-abbès",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá"... |
sê-ri vo được định hướng theo các lĩnh vực giáo dục doanh nghiệp và công nghiệp đặc trưng là các đầu nối âm thanh không cân bằng và thường không bao gồm mã thời gian smpte mặc dù một hoặc hai công ty cung cấp dịch vụ sửa đổi sau thị trường để cài đặt mã thời gian theo chiều dọc vo-3800 phần lớn là kim loại khiến cho th... | [
"sê-ri",
"vo",
"được",
"định",
"hướng",
"theo",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"giáo",
"dục",
"doanh",
"nghiệp",
"và",
"công",
"nghiệp",
"đặc",
"trưng",
"là",
"các",
"đầu",
"nối",
"âm",
"thanh",
"không",
"cân",
"bằng",
"và",
"thường",
"không",
"bao",
"gồm",
"mã... |
là một người phụ nữ xinh đẹp với đầu bò và đôi mắt thần của ra bullet ptah như là thần bò apis là thần sáng tạo và quyền lực có màu xanh có biểu tượng là con bò đực apis bullet menthu như là thần bò bukha bullet atum-ra như là thần bò mnevis bullet apis con bò đực thiêng của ptah bullet bakha con bò thiêng của ai cập b... | [
"là",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"xinh",
"đẹp",
"với",
"đầu",
"bò",
"và",
"đôi",
"mắt",
"thần",
"của",
"ra",
"bullet",
"ptah",
"như",
"là",
"thần",
"bò",
"apis",
"là",
"thần",
"sáng",
"tạo",
"và",
"quyền",
"lực",
"có",
"màu",
"xanh",
"có",
"biểu"... |
molophilus carstensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"molophilus",
"carstensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
sân nhà trước borussia dortmund tại uefa champions league borussia dortmund là đội bóng thứ 34 mà anh đã chọc thủng lưới trong giải đấu đó phá vỡ kỷ lục trước đó là 33 do cristiano ronaldo và raúl nắm giữ vào ngày 2 tháng 12 messi đã giành được quả bóng vàng lần thứ sáu vào ngày 8 tháng 12 messi ghi hat-trick thứ 35 tạ... | [
"sân",
"nhà",
"trước",
"borussia",
"dortmund",
"tại",
"uefa",
"champions",
"league",
"borussia",
"dortmund",
"là",
"đội",
"bóng",
"thứ",
"34",
"mà",
"anh",
"đã",
"chọc",
"thủng",
"lưới",
"trong",
"giải",
"đấu",
"đó",
"phá",
"vỡ",
"kỷ",
"lục",
"trước",
"đ... |
đội tuyển bóng đá quốc gia grenada là đội tuyển cấp quốc gia của grenada do hiệp hội bóng đá grenada quản lý trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội là trận gặp đội tuyển vào năm 1934 đội đã từng 3 lần tham dự cúp vàng concacaf là vào các năm 2009 2011 và 2021 tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng == danh hiệu == b... | [
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"grenada",
"là",
"đội",
"tuyển",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"của",
"grenada",
"do",
"hiệp",
"hội",
"bóng",
"đá",
"grenada",
"quản",
"lý",
"trận",
"thi",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đội",
"là",
"... |
với nhiều loại binh chủng từ quân lính đến các loại thiết giáp hay pháo binh nên người chơi có thể lựa chọn nhiều kiểu đánh khác nhau như cố thủ bằng pháo tầm xa hay tràn lên đánh nhanh bằng các loại tăng hạng nhẹ == khuyết điểm == tuy vậy cách xây dựng lối chơi của order of war challenge có phần mất cân bằng đầu tiên ... | [
"với",
"nhiều",
"loại",
"binh",
"chủng",
"từ",
"quân",
"lính",
"đến",
"các",
"loại",
"thiết",
"giáp",
"hay",
"pháo",
"binh",
"nên",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"lựa",
"chọn",
"nhiều",
"kiểu",
"đánh",
"khác",
"nhau",
"như",
"cố",
"thủ",
"bằng",
"pháo"... |
khu bảo tồn lan rừng troh bư khu bảo tồn lan rừng vườn troh bư- buôn đôn trohbu botanic garden là một khu vườn thực vật tư nhân được lập ra từ năm 1995 với mục đích ban đầu là vườn thực vật botanic garden vùng tây nguyên việt nam đến tháng 3 năm 2012 vườn bắt đầu được xây dựng theo mục tiêu chính là khu bảo tồn các loà... | [
"khu",
"bảo",
"tồn",
"lan",
"rừng",
"troh",
"bư",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"lan",
"rừng",
"vườn",
"troh",
"bư-",
"buôn",
"đôn",
"trohbu",
"botanic",
"garden",
"là",
"một",
"khu",
"vườn",
"thực",
"vật",
"tư",
"nhân",
"được",
"lập",
"ra",
"từ",
"năm",
"199... |
anh bullet đĩa 12 tại vương quốc anh bullet đĩa 12 tại úc | [
"anh",
"bullet",
"đĩa",
"12",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bullet",
"đĩa",
"12",
"tại",
"úc"
] |
acroriodes diplolopha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acroriodes",
"diplolopha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
constans họ phân chia đế chế với nhau và anh em họ của mình các caesar là dalmatius và hannibalianus sự sắp xếp này hầu như không còn tồn tại cùng với cái chết của constantius i với các con trai của constantine sắp xếp để tàn sát hầu hết các thành viên trong gia đình của constantinus i với bàn tay của quân đội kết quả ... | [
"constans",
"họ",
"phân",
"chia",
"đế",
"chế",
"với",
"nhau",
"và",
"anh",
"em",
"họ",
"của",
"mình",
"các",
"caesar",
"là",
"dalmatius",
"và",
"hannibalianus",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"này",
"hầu",
"như",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"cùng",
"với",
"cái"... |
rồi tận dụng thời cơ để bắt và xử tử một người họ hàng từng đầu hàng quân tuyên vũ tề châu thứ sử chu quỳnh 朱瓊 chu toàn trung mất tinh thần và quyết định triệt thoái khỏi duyện châu tuy nhiên ông vẫn để cát tòng chu đóng quân ở vùng lân cận nhằm theo dõi và gây thiệt hại cho chu cẩn vào cuối năm 895 và đầu năm 896 lý k... | [
"rồi",
"tận",
"dụng",
"thời",
"cơ",
"để",
"bắt",
"và",
"xử",
"tử",
"một",
"người",
"họ",
"hàng",
"từng",
"đầu",
"hàng",
"quân",
"tuyên",
"vũ",
"tề",
"châu",
"thứ",
"sử",
"chu",
"quỳnh",
"朱瓊",
"chu",
"toàn",
"trung",
"mất",
"tinh",
"thần",
"và",
"qu... |
gnaphosidae là một họ nhện họ này gồm có 114 chi và khoảng 2000 loài họ này là họ lớn thứ 7 từng được biết đến loài mới vẫn được phát hiện tiếp chúng có quan hệ gần gũi với clubionidae | [
"gnaphosidae",
"là",
"một",
"họ",
"nhện",
"họ",
"này",
"gồm",
"có",
"114",
"chi",
"và",
"khoảng",
"2000",
"loài",
"họ",
"này",
"là",
"họ",
"lớn",
"thứ",
"7",
"từng",
"được",
"biết",
"đến",
"loài",
"mới",
"vẫn",
"được",
"phát",
"hiện",
"tiếp",
"chúng"... |
chí minh khóa ix từ tháng 1 2012 đến 10 3 2014 bí thư thường trực trung ương đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh khóa ix phó bí thư đảng ủy trung ương đoàn kiêm chủ tịch hội liên hiệp thanh niên việt nam ngày 11 tháng 3 năm 2014 ông được luân chuyển làm phó bí thư tỉnh ủy bến tre ngày 16 tháng 11 năm 2015 ông được bầu... | [
"chí",
"minh",
"khóa",
"ix",
"từ",
"tháng",
"1",
"2012",
"đến",
"10",
"3",
"2014",
"bí",
"thư",
"thường",
"trực",
"trung",
"ương",
"đoàn",
"thanh",
"niên",
"cộng",
"sản",
"hồ",
"chí",
"minh",
"khóa",
"ix",
"phó",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"trung",
... |
tham khảo == bullet cao tự thanh tổng chủ biên phụ nữ việt nam tập 1 nhà xuất bản phụ nữ 2011 bullet bài viết nàng lương thị huệ góp sức cùng nghĩa quân lam sơn hạ thành cổ lộng bản điện tử trên website ca trù thăng long | [
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cao",
"tự",
"thanh",
"tổng",
"chủ",
"biên",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"tập",
"1",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"phụ",
"nữ",
"2011",
"bullet",
"bài",
"viết",
"nàng",
"lương",
"thị",
"huệ",
"góp",
"sức",
"cùng",
"nghĩa",
"qu... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.