text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
sóc và nâng cao sức khỏe cho cộng đồng tại tphcm tiến tới trở thành một cơ sở đào tạo và nghiên cứu y học trọng điểm của khu vực phía nam và của cả nước == truyền thống == === lễ tri ân người hiến xác macchabée === hàng năm trường đều tổ chức lễ tri ân người hiến xác cho trường hay còn gọi là lễ macchabée đây cũng là dịp để sinh viên năm nhất chia sẻ với thân nhân người hiến xác các xác được hiến sau khi được xử lý sẽ được sử dụng với mục đích nghiên cứu hoặc cho sinh viên thực tập phẫu tích và học giải phẫu trên xác thật tại đây các thi hài đã được khâu lại cẩn thận vết giải phẫu phủ khăn trắng choàng chuỗi hoa xếp thẳng hàng trước đó sinh viên đã kết đèn hoa trang trí căn phòng học thường ngày trở nên trang nghiêm đồng thời bộ môn giải phẫu đã gửi thiệp mời thân nhân những người hiến xác cho khoa học tham dự buổi lễ === bài hát truyền thống === bài hát truyền thống của trường là bài hành khúc đại học y khoa phạm ngọc thạch == mục tiêu đào tạo == bullet đào tạo bác sĩ đa khoa bác sĩ răng hàm mặt dược sĩ trình độ đại học bullet đào tạo cử nhân xét nghiệm cử nhân kỹ thuật y học cử nhân khúc xạ nhãn khoa cử nhân y tế công cộng cử nhân điều dưỡng cử nhân điều | [
"sóc",
"và",
"nâng",
"cao",
"sức",
"khỏe",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"tại",
"tphcm",
"tiến",
"tới",
"trở",
"thành",
"một",
"cơ",
"sở",
"đào",
"tạo",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"y",
"học",
"trọng",
"điểm",
"của",
"khu",
"vực",
"phía",
"nam",
"và",
"của",
"... |
bauhinia flagelliflora là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet neill d pitman n 2004 bauhinia flagelliflora 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007 | [
"bauhinia",
"flagelliflora",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệ... |
trình và quỹ đạo của chúng với tốc độ kỳ diệu xung quanh những ngôi sao của sao mộc giống như những đứa trẻ trong cùng một gia đình đúng như vậy sự xuất hiện đó như chính người đã làm nên những ngôi sao vậy với những lý lẽ rõ ràng đã khuyên tôi gọi những hành tinh mới này bằng cái tên lừng lẫy của hoàng thân trước tất cả mọi người === tên gọi === galileo ban đầu gọi khám phá của mình là cosmica sidera ngôi sao của cosimo để vinh danh cosimo ii de medici 1590–1621 theo đề nghị của cosimo galileo đã đổi tên thành medicea sidera các ngôi sao medician vinh danh cả bốn anh em nhà medici cosimo francesco carlo và lorenzo phát hiện này đã được công bố trên sidereus nuncius starry messenger được xuất bản tại venice vào tháng 3 năm 1610 chưa đầy hai tháng sau những quan sát đầu tiên các tên khác đưa ra bao gồm bullet i principharus dành cho hoàng tử của xứ toscana ii victripharus sau vittoria della rovere iii cosmipharus sau cosimo de medici và iv fernipharus sau công tước ferdinando de medici bởi giovanni battista hodierna một học trò của galileo và là tác giả của lịch thiên văn đầu tiên medicaeorum ephemerides 1656 bullet circulatores jovis hay jovis comites – bởi johannes hevelius bullet gardes hay satellites từ tiếng latin satelles satellitis nghĩa là kẻ đi theo – bởi jacques ozanam những cái tên cuối cùng đã được simon marius đặt ông | [
"trình",
"và",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"chúng",
"với",
"tốc",
"độ",
"kỳ",
"diệu",
"xung",
"quanh",
"những",
"ngôi",
"sao",
"của",
"sao",
"mộc",
"giống",
"như",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"trong",
"cùng",
"một",
"gia",
"đình",
"đúng",
"như",
"vậy",
"sự",
"xu... |
copaifera panamensis tiếng anh thường gọi là cabimo là một loài thực vật có hoa thuộc họ đậu fabaceae là loài đặc hữu của panama chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet mitré m 1998 copaifera panamensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007 | [
"copaifera",
"panamensis",
"tiếng",
"anh",
"thường",
"gọi",
"là",
"cabimo",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"đậu",
"fabaceae",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"panama",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
... |
pháp luật và từ năm 2012 với chức năng quản lý nhà nước bộ giao thông vận tải sẽ phải chịu trách nhiệm khi xe cháy nổ ngày 6 tháng 1 năm 2012 bộ trưởng bộ công thương việt nam vũ huy hoàng cho biết chúng tôi có trách nhiệm cùng với ngành khoa học công nghệ trong quản lý chất lượng xăng dầu để xảy ra tình trạng một số cơ sở kinh doanh không đảm bảo chất lượng xăng dầu có phần trách nhiệm của bộ công thương nếu các cơ quan chức năng qua kiểm tra xác định nguyên nhân từ xăng dầu dẫn đến cháy nổ các phương tiện vận tải chúng tôi xin nhận trách nhiệm bộ công an địa phương đã vào cuộc để điều tra vài vụ cháy xe có nghi vấn hình sự như vụ tại bắc ninh bộ khoa học công nghệ mở đợt kiểm tra quy mô lớn với hơn 3 000 mẫu xăng tuy nhiên công an cho rằng không có trách nhiệm điều tra nguyên nhân cháy do không được yêu cầu từ chủ xe còn cục đăng kiểm thì không có trách nhiệm với những xe đang lưu hành == phản ứng người dân == hội bảo vệ người tiêu dùng tại việt nam cho biết chưa nhận được bất cứ đơn thư khiếu nại nào của các nạn nhân trong hàng chục vụ nổ ô tô xe máy ở việt nam == liên kết ngoài == bullet chủ xe bị cháy có thể khiếu nại bullet | [
"pháp",
"luật",
"và",
"từ",
"năm",
"2012",
"với",
"chức",
"năng",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"sẽ",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"khi",
"xe",
"cháy",
"nổ",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"bộ",
"... |
simiane-la-rotonde là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence | [
"simiane-la-rotonde",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence"
] |
ở hậu trường commodore ballroom love cũng có mặt trong cuộc phỏng vấn của nardwuar với nirvana vào tháng 1 năm 1994 tại hậu trường của diễn đàn vancouver === phỏng vấn nhân vật không phải là nhạc sĩ === nardwuar cũng được biết đến là một nhà báo du kích thường lẻn vào các cuộc họp báo dưới vỏ bọc của một phóng viên chính thống để đối đầu với các nhà lãnh đạo chính trị hoặc những người nổi tiếng không thuộc lĩnh vực âm nhạc khác bằng những câu hỏi siêu thực hoặc khó hiểu các mục tiêu chính trị không ở canada của ông bao gồm tổng thống liên xô mikhail gorbachev cựu tổng thống hoa kỳ gerald ford và cựu phó tổng thống hoa kỳ dan quayle nardwuar cũng đã nhắm đến nam diễn viên crispin glover và người chữa bệnh bằng đức tin ernest angley hỏi angley liệu có cách nào chữa khỏi the summertime blues hay không angley giận dữ trả lời ôi tôi ước gì bạn im đi được không bạn biết bản thân thậm chí còn chẳng hài hước bạn thật may mắn vì chúa không đánh chết bạn đấy === phỏng vấn các chính trị gia canada === tháng 11 năm 1997 nardwuar cắt hết tóc và lẻn vào một hội nghị apec để hỏi jean chrétien xem anh ta có ủng hộ việc xịt hơi cay của những người biểu tình bên ngoài hay không chrétien dường như không biết về vụ việc và không biết thuật ngữ tiếng | [
"ở",
"hậu",
"trường",
"commodore",
"ballroom",
"love",
"cũng",
"có",
"mặt",
"trong",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"của",
"nardwuar",
"với",
"nirvana",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1994",
"tại",
"hậu",
"trường",
"của",
"diễn",
"đàn",
"vancouver",
"===",
"phỏng",... |
hoa hậu chuyển giới quốc tế 2010 là cuộc thi hoa hậu chuyển giới quốc tế lần thứ 6 được tổ chức tại pattaya thái lan vào ngày 11 tháng 3 năm 2010 hoa hậu chuyển giới quốc tế 2009 ai haruna đến từ nhật bản đã trao lại vương miện cho người kế nhiệm cô mini han đến từ hàn quốc == kết quả == === thứ tự công bố === ==== top 10 ==== bullet 1 22 pháp bullet 2 09 hàn quốc bullet 3 17 thụy điển bullet 4 16 hoa kỳ bullet 5 20 nhật bản bullet 6 08 thái lan bullet 7 23 colombia bullet 8 12 hoa kỳ bullet 9 14 philippines bullet 10 11 canada ==== top 3 ==== bullet 1 09 hàn quốc bullet 2 20 nhật bản bullet 3 07 hoa kỳ == thí sinh tham gia == cuộc thi tổng cộng có 23 thí sinh tham gia == chú ý == ==== trở lại ==== lần cuối tham gia vào 2006 | [
"hoa",
"hậu",
"chuyển",
"giới",
"quốc",
"tế",
"2010",
"là",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"chuyển",
"giới",
"quốc",
"tế",
"lần",
"thứ",
"6",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"pattaya",
"thái",
"lan",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"3",
"năm",
"2010",
"hoa"... |
này năm 1868 bà cho xây một hành lang có vòm cuốn bao chung quanh một sân lộ thiên theo kiểu campo santo ở pisa ý rồi bắt đầu cuộc tìm kiếm cái hang động mà các người hành hương thời xưa đã nói tới với sự giúp đỡ của charles simon clermont-ganneau tổng lãnh sự pháp ở jérusalem và họ đã phát hiện một tranh khảm từ thế kỷ thứ 5 trên có các câu thánh vịnh 118 20 và 121 8 bằng tiếng hy lạp người ta cũng tìm thấy một văn bia của caesarius von heisterbach khoảng 1180 -1240 với sự trợ giúp của linh mục alphonse ratisbonne 1814-1884 bà đã thành lập một tu viện nữ dòng cát minh năm 1872 gọi là dòng cát minh kinh lạy cha carmel du pater năm 1874 bà chia đôi khu đất này cho hội truyền giáo châu phi pères blancs và các nữ tu dòng cát minh đồng thời tặng tu viện cho nước pháp bà qua đời năm 1889 ở firenze nhưng theo nguyện vọng của bà di hài của bà đã được chuyển tới đây an táng ngày 22 12 1957 trong một lăng đá cẩm thạch trắng do napoléon iii cho làm năm 1910 người ta đã phát hiện một hang động cũ đã bị sụp đổ một phần khi khai quật hang này cũng cắt một phần vào một ngôi mộ từ thế kỷ thứ nhất nằm ở phía đông của nhà thờ phía trên vách cửa hang có khắc hàng chữ latin spelunga in | [
"này",
"năm",
"1868",
"bà",
"cho",
"xây",
"một",
"hành",
"lang",
"có",
"vòm",
"cuốn",
"bao",
"chung",
"quanh",
"một",
"sân",
"lộ",
"thiên",
"theo",
"kiểu",
"campo",
"santo",
"ở",
"pisa",
"ý",
"rồi",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"tìm",
"kiếm",
"cái",
"hang",... |
gái năm ấy chúng ta cùng theo đuổi nghiên hy liên tục được mời đóng vai chính trong các phim điện ảnh lớn bên cạnh lý liên kiệt chân tử đan và nhậm đạt hoa ngày 10 tháng 5 năm 2013 nghiên hy cho ra mắt album với vai trò là ca sĩ chính thức trong đó có một số ca khúc do chính cô tự sáng tác album nhận được sự hưởng ứng của khán giả và đạt thứ hạng cao trên bảng xếp hạng tại đài loan === 2014 thần điêu đại hiệp === sau khi kết thúc hợp đồng với công ty vào năm 2012 nghiên hy chuyển hướng hoạt động sang thị trường trung quốc cô được nhà biên kịch vu chính chọn vào vai tiểu long nữ trong dự án tân thần điêu đại hiệp ngay khi công bố diễn viên và tạo hình bộ phim đã nhận được nhiều phản ứng kích động và nguy hiểm từ khán giả đa số chê trần nghiên hy quá mập không đủ khí chất và băng thanh ngọc khiết để vào vai tiểu long nữ tháng 12 năm 2014 bộ phim chính thức phát sóng trên đài hồ nam và ngay lập tức trở thành cơn sốt truyền hình có số lượng người theo dõi đông đảo và kéo theo vô vàn những tai tiếng mà nguyên nhân chủ yếu là vì khán giả chỉ trích trần nghiên hy được đặt biệt danh là tiểu long nữ xấu trong tiểu thuyết thần điêu đại hiệp của nhà | [
"gái",
"năm",
"ấy",
"chúng",
"ta",
"cùng",
"theo",
"đuổi",
"nghiên",
"hy",
"liên",
"tục",
"được",
"mời",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"các",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"lớn",
"bên",
"cạnh",
"lý",
"liên",
"kiệt",
"chân",
"tử",
"đan",
"và",
"nhậm",
"đạ... |
castrotierra de valmadrigal là một đô thị trong tỉnh león castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 142 người | [
"castrotierra",
"de",
"valmadrigal",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"león",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"142",
"người"
] |
phúc thịnh ngọc lặc phúc thịnh là một xã thuộc huyện ngọc lặc tỉnh thanh hóa việt nam xã có diện tích 14 22 km² dân số năm 1999 là 3433 người mật độ dân số đạt 241 người km² | [
"phúc",
"thịnh",
"ngọc",
"lặc",
"phúc",
"thịnh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ngọc",
"lặc",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"22",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"3433",
"người",
"mật",
"độ",... |
chung của công cuộc giải phóng miền nam thống nhất đất nước lúc bấy giờ tháng 8 1979 đến tháng 6 1989 ông được điều động phân công giữ chức phó tổng thanh tra bộ quốc phòng thường vụ đảng ủy quân sự bí thư đảng ủy cơ quan bộ quốc phòng tháng 7 1989 ông nghỉ hưu theo chế độ tại thành phố đà nẵng trong thời gian này ông đã tích cực tham gia các hoạt động tại địa phương với tư cách người đảng viên cộng sản người lính chiến kỳ cựu… khi bộ chính trị ban chấp hành trưng ương đảng khóa vi quyết định cho thành lập hội cựu chiến binh việt nam vào năm 1990 thì ông là một trong 31 tướng lĩnh được chỉ định tham gia ban chấp hành trung ương lâm thời hội ccb việt nam để giao nhiệm vụ dự thảo điều lệ hội cựu chiến binh và các tài liệu khác trình ra đại hội bầu ra ban chấp hành trung ương chính thức giúp các tỉnh thành phố hình thành tổ chức lâm thời thực hiện việc thu nạp hội viên và chuẩn bị đại hội làm các thủ tục cần thiết để hình thành tổ chức hội cựu chiến binh việt nam từ 1992 đến 1997 ông được bầu chính thức vào ban chấp hành trung ương hội cựu chiến binh việt nam được ban chấp hành trung ương bầu vào thường vụ ban chấp hành hội cựu chiến binh việt nam ông được đại hội đại biểu hội cựu chiến | [
"chung",
"của",
"công",
"cuộc",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"tháng",
"8",
"1979",
"đến",
"tháng",
"6",
"1989",
"ông",
"được",
"điều",
"động",
"phân",
"công",
"giữ",
"chức",
"phó",
"tổng",
"thanh"... |
2014 m 2017 bullet 5 tháng 5 jessica schwarz nữ diễn viên đức bullet 5 tháng 5 tâm đoan nữ ca sĩ người canada gốc việt hoạt động ở hải ngoại bullet 7 tháng 5 roman týce cầu thủ bóng đá séc bullet 9 tháng 5 iñigo landaluze tay đua xe đạp tây ban nha bullet 10 tháng 5 nick heidfeld tay đua công thức 1 đức bullet 11 tháng 5 pablo garcía cầu thủ bóng đá bullet 13 tháng 5 samantha morton nữ diễn viên anh bullet 16 tháng 5 jean-sebastien giguere vận động viên khúc côn cầu trên băng bullet 16 tháng 5 emiliana torrini nữ ca sĩ nhà soạn nhạc sản xuất nhạc bullet 16 tháng 5 melanie lynskey nữ diễn viên new zealand bullet 20 tháng 5 meiko reißmann nam ca sĩ đức bullet 26 tháng 5 luca toni cầu thủ bóng đá ý bullet 30 tháng 5 rachael stirling nữ diễn viên anh bullet 4 tháng 6 steve zampieri tay đua xe đạp bullet 8 tháng 6 kanye west nhà sản xuất nhạc mỹ bullet 9 tháng 6 predrag stojaković cầu thủ bóng rổ serbi bullet 10 tháng 6 phạm thị bích huệ sáng lập và chủ tịch western pacific group bullet 15 tháng 6 trần anh vương tổng giám đốc western pacific group bullet 11 tháng 6 pamela großer nữ diễn viên bullet 12 tháng 6 andreas renz vận động viên khúc côn cầu trên băng đức bullet 13 tháng 6 rainer schönfelder vận động viên chạy ski áo bullet 14 tháng 6 haiducii nữ ca sĩ romania bullet 17 tháng 6 robin grubert nam ca sĩ đức nhà soạn nhạc bullet 19 tháng | [
"2014",
"m",
"2017",
"bullet",
"5",
"tháng",
"5",
"jessica",
"schwarz",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đức",
"bullet",
"5",
"tháng",
"5",
"tâm",
"đoan",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"canada",
"gốc",
"việt",
"hoạt",
"động",
"ở",
"hải",
"ngoại",
"bullet",
"7",
"... |
phần công viên kỷ jura cũ trở lại cho phần phim thứ năm cô nói tôi có thể hình dung một bộ phim nơi có rất nhiều nhân vật cũ quay trở lại [44] đến tháng 10 năm 2015 đạo diễn j a bayona đã được xem xét để chỉ đạo bộ phim thay vào đó anh chọn chỉ đạo phần tiếp theo của thế chiến z một dự án mà anh đã ký hợp đồng [45] vào tháng 1 năm 2016 có thông tin rằng bayona vẫn có thể là một ứng cử viên để đạo diễn bộ phim sau khi anh ấy rời khỏi phần tiếp theo của thế chiến z do các cam kết khác [46] vào tháng 3 năm 2016 luân đôn đã được khảo sát như một địa điểm quay phim khả thi và làm bối cảnh cho bộ phim [47] sau đó đã có thông báo rằng việc quay phim sẽ diễn ra tại một trường quay ở anh [48] vào ngày 14 tháng 4 năm 2016 nam diễn viên jeff goldblum cho biết không có kế hoạch cho ông xuất hiện trong phim mặc dù ông nói rằng ông rất cởi mở nếu được gợi ý [49] vào ngày 18 tháng 4 năm 2016 bayona được công bố là đạo diễn của bộ phim với belén atienza và patrick crowley tham gia với marshall trong tư cách nhà sản xuất [50] spielberg marshall và kathleen kennedy đã bị ấn tượng bởi bộ phim the impossible 2012 của vị đạo diễn và ban đầu xem xét việc anh ấy | [
"phần",
"công",
"viên",
"kỷ",
"jura",
"cũ",
"trở",
"lại",
"cho",
"phần",
"phim",
"thứ",
"năm",
"cô",
"nói",
"tôi",
"có",
"thể",
"hình",
"dung",
"một",
"bộ",
"phim",
"nơi",
"có",
"rất",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"cũ",
"quay",
"trở",
"lại",
"[44]",
"đế... |
coleophora arens là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở namibia | [
"coleophora",
"arens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"coleophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"namibia"
] |
thông tin từ cia về các hoạt động người mỹ nhờ các kết nối được hình thành khi ông còn là nhân viên cia làm việc dưới tên sammy ông thường xuyên đi cùng với david trong quá trình hoạt động và sau khi kai trở thành một thành viên của red shield họ thường xuyên làm việc với nhau trong bản tiếng anh của phim lewis nói giọng jamaica mặc dù trong bản gốc ông nói tiếng bản địa okinawa === van argiano === lồng tiếng junichi suwabe tiếng nhật crispin freeman tiếng anh van argiano là các nhà khoa học đứng đầu nghiên cứu chiropterans cho cinq flèches ông chịu trách nhiệm về sự phát triển của delta 67 làm việc theo solomon và với trợ lý của ông là archer sau khi solomon đào ngũ khỏi nhóm amshel bổ nhiệm ông lên đứng đầu chi nhánh cinq flèches ở mỹ mặc dù biết về bản chất thật sự và kế hoạch của họ van đứng về phía các chiropterans và hỗ trợ họ trong các nỗ lực lây lan chiropterans trên thế giới van thường thể hiện được ăn một số loại kẹo cứng tuy nhiên ông bị phản bội tại nhà hát opera metropolitan và không được cho biết về kế hoạch biến mọi người có thành chiropterans ông bị bỏ lại để đối mặt với những quái vật của mình bởi người mỹ mà ông liên hệ bộ trưởng quốc phòng grant nhưng được cứu bởi david vào cuối phim ông được thể | [
"thông",
"tin",
"từ",
"cia",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"người",
"mỹ",
"nhờ",
"các",
"kết",
"nối",
"được",
"hình",
"thành",
"khi",
"ông",
"còn",
"là",
"nhân",
"viên",
"cia",
"làm",
"việc",
"dưới",
"tên",
"sammy",
"ông",
"thường",
"xuyên",
"đi",
"cù... |
báo cho người nhà khiến gia đình phải tìm kiếm mới rõ trương hàn kết bạn với cố vinh cháu nội của cố ung trước khi quay về giang đông ông từng nhắc nhở vinh cẩn thận giữ mình vinh mất 312 hàn đến viếng thương khóc gảy mấy khúc đàn lại thương khóc rồi bỏ đi rốt cục không gặp người chủ trì tang lễ hàn tự ý trở về giang đông tiếp tục phóng túng không hề lo nghĩ về công danh có người nhắc nhở hàn nên làm gì đó để lưu danh đời sau ông nói giả sử tôi có công danh để lưu lại đời sau chẳng bằng một chén rượu ngay bây giờ người đời quý cái tính khoáng đạt ấy hàn rất có hiếu với mẹ khi bà mất vô cùng thương xót == điển cố thuần lư chi tư == bấy giờ trương hàn bỏ quan rời lạc dương trở về giang đông chính là điển cố 莼鲈之思 thuần lư chi tư trong văn học trung quốc trương hàn thấy gió thu nổi lên chợt nhớ rau cô canh rau nhút thuần nem cá lư lư của ngô trung bèn nói đời người quý ở chỗ được thỏa ý sao có thể làm quan tha hương mấy ngàn dặm để cầu danh tước rồi lập tức trở về == sự nghiệp văn chương == === trước tác === hàn trước tác thủ khâu phú nay không còn hàn hầu như không ghi chép sáng tác của mình hiện | [
"báo",
"cho",
"người",
"nhà",
"khiến",
"gia",
"đình",
"phải",
"tìm",
"kiếm",
"mới",
"rõ",
"trương",
"hàn",
"kết",
"bạn",
"với",
"cố",
"vinh",
"cháu",
"nội",
"của",
"cố",
"ung",
"trước",
"khi",
"quay",
"về",
"giang",
"đông",
"ông",
"từng",
"nhắc",
"nh... |
charidotella flaviae là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được maia buzzi miêu tả khoa học năm 2005 | [
"charidotella",
"flaviae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"maia",
"buzzi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
viên trừ trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của thủ tướng chính phủ e phê duyệt để hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty quy hoạch bổ nhiệm bổ nhiệm lại miễn nhiệm chấp thuận từ chức điều động luân chuyển khen thưởng kỷ luật thôi việc nghỉ hưu đối với tổng giám đốc hoặc giám đốc doanh nghiệp và các chức danh quản lý khác theo quy định báo cáo xin ý kiến ban cán sự đảng chính phủ trước khi có văn bản chấp thuận để hội đồng thành viên chủ tịch công ty bổ nhiệm tổng giám đốc theo quy định tại điều lệ doanh nghiệp g phê duyệt để hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty quyết định phương án huy động vốn dự án đầu tư xây dựng mua bán tài sản cố định dự án đầu tư ra ngoài doanh nghiệp dự án đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp và pháp luật có liên quan h quyết định việc chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty cổ phần công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong trường hợp giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá trị ghi trên sổ sách kế toán của doanh nghiệp sau khi đã bù trừ dự phòng tổn thất vốn đầu tư i quyết định chủ trương góp vốn tăng giảm | [
"viên",
"trừ",
"trường",
"hợp",
"thuộc",
"thẩm",
"quyền",
"quyết",
"định",
"của",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"e",
"phê",
"duyệt",
"để",
"hội",
"đồng",
"thành",
"viên",
"hoặc",
"chủ",
"tịch",
"công",
"ty",
"quy",
"hoạch",
"bổ",
"nhiệm",
"bổ",
"nhiệ... |
thế uy tín quốc tế như ngày nay đất nước đang có gần 100 triệu dân làm đủ ăn thu đủ chi xuất đủ nhập trong đó xuất khẩu nhiều hơn có của ăn của để ngày xưa hà nội là thành phố của xe đạp một thời kỳ là thành phố xe máy còn bây giờ là thành phố ôtô máy bay cũng rất nhiều cũng đất đai đồng ruộng ấy đã xuất hiện bao công trình đường xá lâu đài ngày xưa đất nước từng trải qua thời kỳ có 2 triệu người chết đói có thời kỳ hơn 30 triệu dân sống khổ sở phải ăn bột mì mốc của nước ngoài dành cho lợn học sinh đi học không có trường lớp thiếu quần áo đến nay về vị thế việt nam tham gia nhiều tổ chức và diễn đàn quốc tế đạt được nhiều kết quả cho nên hình như bây giờ câu nói ấy được chấp nhận nói một cách thoải mái không hề bị ngượng == đặc điểm == === hệ thống kinh tế === kinh tế việt nam là nền kinh tế hỗn hợp trong khi nền kinh tế ngày càng được thị trường hóa thì sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế vẫn còn ở mức độ cao hiện tại nhà nước vẫn sử dụng các biện pháp quản lý giá cả kiểu hành chính với các mặt hàng thiết yếu như yêu cầu các tập đoàn kinh tế và tổng công ty điều chỉnh mức đầu tư | [
"thế",
"uy",
"tín",
"quốc",
"tế",
"như",
"ngày",
"nay",
"đất",
"nước",
"đang",
"có",
"gần",
"100",
"triệu",
"dân",
"làm",
"đủ",
"ăn",
"thu",
"đủ",
"chi",
"xuất",
"đủ",
"nhập",
"trong",
"đó",
"xuất",
"khẩu",
"nhiều",
"hơn",
"có",
"của",
"ăn",
"của",... |
chrysobothris tetragramma là một loài côn trùng trong họ buprestidae loài này được menetriese miêu tả khoa học đầu tiên năm 1832 đây là loài gây hại phát triển phổ biến ở uzbekistan | [
"chrysobothris",
"tetragramma",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"buprestidae",
"loài",
"này",
"được",
"menetriese",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832",
"đây",
"là",
"loài",
"gây",
"hại",
"phát",
"triển",
"phổ",
"b... |
trường đại học kinh doanh và công nghệ hà nội là một cơ sở đào tạo giáo dục tư thục tại việt nam được thành lập theo quyết định số 405 ttg ngày 14 tháng 6 năm 1996 của thủ tướng chính phủ tại hà nội == lịch sử == khi mới thành lập vào tháng 6 năm 1996 trường có tên là trường đại học dân lập quản lý và kinh doanh hà nội và do giáo sư trần phương chủ tịch hội khoa học kinh tế việt nam nguyên phó chủ tịch hội đồng bộ trưởng làm hiệu trưởng do mở rộng mục tiêu đào tạo sang lĩnh vực kỹ thuật công nghệ trường được đổi tên thành trường đại học kinh doanh và công nghệ hà nội kể từ tháng 5 năm 2006 sau đó trường bỏ tên dân lập và cấp bằng đại học chính quy cho sinh viên tốt nghiệp == quy mô đào tạo == là cơ sở đào tạo đa ngành trên 25 ngành đa cấp cao đẳng đại học thạc sĩ tiến sĩ đa hình thức chính quy liên thông vừa học- vừa làm trực tuyến trường xác định sứ mệnh của mình là đào tạo các nhà kinh tế và các nhà kỹ thuật- công nghệ thực hành bác sĩ dược sĩ cử nhân điều dưỡng giỏi y thuật và giàu y đức tạo nguồn nhân lực trình độ cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước trải qua 25 năm hoạt động trường đã tiếp nhận | [
"trường",
"đại",
"học",
"kinh",
"doanh",
"và",
"công",
"nghệ",
"hà",
"nội",
"là",
"một",
"cơ",
"sở",
"đào",
"tạo",
"giáo",
"dục",
"tư",
"thục",
"tại",
"việt",
"nam",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"quyết",
"định",
"số",
"405",
"ttg",
"ngày",
"14",
... |
được xây dựng để đánh dấu vị trí 45x90 này == 45°n 90°t và 45°n 90°đ == hai điểm 45×90 còn lại nằm ở bán cầu nam thuộc thái bình dương và thuộc ấn độ dương vào tháng 3 năm 2014 điểm 45x90 ở ấn độ dương chính là điểm trung tâm của khu vực tìm kiếm chiếc máy bay mất tích 370 của malaysia airlines == xem thêm == bullet vĩ tuyến 45 bắc bullet vĩ tuyến 45 nam bullet kinh tuyến 90 đông bullet kinh tuyến 90 tây == liên kết ngoài == bullet the 45th parallel poniatowski wisconsin bullet visit to the 45x90 point in wisconsin dcp bullet visit to the 45x90 point in northwestern china dcp | [
"được",
"xây",
"dựng",
"để",
"đánh",
"dấu",
"vị",
"trí",
"45x90",
"này",
"==",
"45°n",
"90°t",
"và",
"45°n",
"90°đ",
"==",
"hai",
"điểm",
"45×90",
"còn",
"lại",
"nằm",
"ở",
"bán",
"cầu",
"nam",
"thuộc",
"thái",
"bình",
"dương",
"và",
"thuộc",
"ấn",
... |
xylophloeus unifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được lefkovitch miêu tả khoa học năm 1962 | [
"xylophloeus",
"unifasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"laemophloeidae",
"loài",
"này",
"được",
"lefkovitch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
nhớ lại những lời mình nói về tình kết nghĩa khi còn ở chiến trường sau đó anh cầm huy hiệu tinh võ môn trong tay rồi nhờ phương tình đến nơi khiêu chiến để gặp hắn vừa đến nơi chưa được vài phút thì trần chân đã chứng kiến cảnh takeshi phản bội và giết chết phương tình bằng thanh kiếm cái chết của phương tình đã khiến cho trần chân đau lòng sau đó anh một mình quét sạch những võ sĩ samurai rồi cởi áo đấu tay không với takeshi sau nhiều pha hỗn chiến đẫm máu cuối cùng anh đã giành chiến thắng kết phim quân nhật bản vẫn không từ bỏ việc thôn tính trung quốc bằng việc bổ nhiệm một tướng quân mới lên nắm quyền cuộc chiến vẫn chưa kết thúc trần chân với bộ đồ giấu mặt ấy sẽ tiếp tục thực hiện sứ mệnh giải cứu nhân loại == diễn viên == bullet chân tử đan trong vai trần chân kỳ thiên nguyên bullet thư kỳ trong vai phương tình kỳ kỳ yumi bullet huỳnh thu sinh trong vai lưu vũ thiên bullet hoàng bột trong vai huỳnh hạo long bullet kohata ryuichi trong vai takeshi bullet akira trong vai sasaki bullet châu dương trong vai kỳ chí san bullet hoắc tư yến trong vai duy duy bullet dư văn lạc trong vai tăng tướng quân bullet yasuaki kurata trong vai tsuyoshi bullet mã diệu trong vai trác tướng quân bullet mã tố trong vai vợ của trác tướng quân bullet trần giai giai trong vai hoàng vân bullet trương tụng văn trong | [
"nhớ",
"lại",
"những",
"lời",
"mình",
"nói",
"về",
"tình",
"kết",
"nghĩa",
"khi",
"còn",
"ở",
"chiến",
"trường",
"sau",
"đó",
"anh",
"cầm",
"huy",
"hiệu",
"tinh",
"võ",
"môn",
"trong",
"tay",
"rồi",
"nhờ",
"phương",
"tình",
"đến",
"nơi",
"khiêu",
"ch... |
gray đơn vị gray ký hiệu gy theo hệ đo lường quốc tế gray là đơn vị đo lượng hấp thụ bức xạ ion hóa tuyệt đối tên đơn vị được đặt theo tên nhà vật lý người anh louis harold gray == định nghĩa == một gray là lượng hấp thụ bức xạ ion hóa có năng lượng 1 jun của vật hấp thụ có khối lượng 1 kilôgam == xem thêm == bullet becơren bullet sievert bullet phóng xạ bullet chu kỳ bán rã == liên kết ngoài == bullet các đơn vị dẫn xuất trên trang bipm | [
"gray",
"đơn",
"vị",
"gray",
"ký",
"hiệu",
"gy",
"theo",
"hệ",
"đo",
"lường",
"quốc",
"tế",
"gray",
"là",
"đơn",
"vị",
"đo",
"lượng",
"hấp",
"thụ",
"bức",
"xạ",
"ion",
"hóa",
"tuyệt",
"đối",
"tên",
"đơn",
"vị",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
... |
sarıağıl aksaray sarıağıl là một xã thuộc huyện aksaray tỉnh aksaray thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 381 người | [
"sarıağıl",
"aksaray",
"sarıağıl",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aksaray",
"tỉnh",
"aksaray",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"381",
"người"
] |
theuma intermedia là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi theuma theuma intermedia được embrik strand miêu tả năm 1915 | [
"theuma",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"theuma",
"theuma",
"intermedia",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915"
] |
danh sách cầu thủ bóng đá nữ tham dự thế vận hội mùa hè 2008 dưới đây là danh sách cầu thủ của các nước thi đấu môn bóng đá nữ thế vận hội mùa hè 2008 ở bắc kinh trung quốc mỗi quốc gia sẽ cử 18 cầu thủ trong đó có tối thiểu 2 thủ môn == bảng e == huấn luyện viên trưởng josé carlos borello huấn luyện viên even pellerud huấn luyện viên trưởng thomas dennerby huấn luyện viên trưởng thương thụy hoa == bảng f == huấn luyện viên trưởng jorge barcellos huấn luyện viên silvia neid huấn luyện viên trưởng joseph ladipo huấn luyện viên kim kwang-min == bảng g == huấn luyện viên pia sundhage bullet thay thế bullet briana scurry thủ môn bullet ali krieger hậu vệ bullet kacey white tiền vệ huấn luyện viên trưởng bjarne berntsen huấn luyện viên trưởng john herdman huấn luyện viên trưởng sasaki norio | [
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2008",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"của",
"các",
"nước",
"thi",
"đấu",
"môn",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
... |
longchamp côte-d or | [
"longchamp",
"côte-d",
"or"
] |
đồ họa raster trong đồ hoạ máy tính một hình ảnh đồ hoạ raster hay bitmap là cấu trúc dữ liệu ma trận điểm đại diện cho lưới pixel hình chữ nhật nói chung các điểm màu có thể thấy được thông qua màn hình giấy hoặc phương tiện hiển thị khác các hình ảnh raster được lưu trữ trong các tệp hình ảnh với các định dạng khác nhau một bitmap là một lưới các pixel hình chữ nhật với mỗi màu của pixel được chỉ định bởi một số bit một bitmap có thể được tạo để lưu trữ trong bộ nhớ video của màn hình hoặc dưới dạng tệp bitmap độc lập với thiết bị một raster được đặc trưng về mặt kỹ thuật bởi chiều rộng và chiều cao của hình ảnh tính bằng pixel và theo số bit trên mỗi pixel hoặc độ sâu màu xác định số lượng màu sắc mà nó đại diện các ngành công nghiệp in ấn và chế bản biết tới đồ họa raster như contones bắt nguồn từ continuous tones nghĩa là các màu sắc tiếp nối ngược lại với contones là vẽ nét đơn thường được triển khai dưới dạng đồ họa vector trong các hệ thống kỹ thuật số hình ảnh vector có thể được trải qua quá trình tạo điểm ảnhvector images can be rasterisation chuyển đổi thành pixel và hình ảnh raster được vector hóa hình ảnh raster được chuyển đổi thành đồ họa vector bằng phần mềm trong cả hai trường hợp một | [
"đồ",
"họa",
"raster",
"trong",
"đồ",
"hoạ",
"máy",
"tính",
"một",
"hình",
"ảnh",
"đồ",
"hoạ",
"raster",
"hay",
"bitmap",
"là",
"cấu",
"trúc",
"dữ",
"liệu",
"ma",
"trận",
"điểm",
"đại",
"diện",
"cho",
"lưới",
"pixel",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"nói",
"c... |
ông chú ông là trương thái tố đang biên tập dở dang chưa xong những công trình thiên văn và lịch pháp của nhất hạnh được đánh giá là những cống hiến mang tính đánh dấu cho thời đại do miệt mài nghiên cứu cống hiến nhất hạnh sớm qua đời năm 727 thọ 45 tuổi đường huyền tông đích thân viết văn bia cho ông và ban thụy hiệu là đại tuệ thiền sư == cống hiến khoa học == nhất hạnh có 3 cống hiến lớn là khai nguyên diễn lịch kinh hoàng đạo du nghi và phúc củ đồ === khai nguyên diễn lịch kinh === thời đường cao tông từng có sách lân đức lịch nhưng công trình này có nhiều sai sót nhất hạnh được huyền tông sai sửa chữa ông căn cứ lịch pháp các đời trước và chu dịch trên cơ sở tham khảo cả lân đức lịch để soạn ra khai nguyên diễn lịch kinh sách nhất hạnh soạn rất chi tiết đề cập tới nhiều khía cạnh sắp xếp ngày sóc và ngày vọng và tiết khí 72 hậu vị trí và quỹ đạo chuyển động của mặt trời mặt trăng năm hành tinh lớn thời điểm phân chia ngày và đêm dự báo nhật thực nguyệt thực thực tế sử dụng cuốn lịch pháp này được xem là cắm mốc cho sự phát triển của lịch pháp về căn cứ lý luận và cách tính toán cụ thể có ảnh hưởng rất lớn và mang tính chỉ đạo đối với việc soạn lịch | [
"ông",
"chú",
"ông",
"là",
"trương",
"thái",
"tố",
"đang",
"biên",
"tập",
"dở",
"dang",
"chưa",
"xong",
"những",
"công",
"trình",
"thiên",
"văn",
"và",
"lịch",
"pháp",
"của",
"nhất",
"hạnh",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"những",
"cống",
"hiến",
"mang",... |
canna jaegeriana là một loài thực vật có hoa trong họ cannaceae loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"canna",
"jaegeriana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cannaceae",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
john williams john towner williams sinh ngày 8 tháng 2 năm 1932 là nhà soạn nhạc nhạc công dương cầm và chỉ huy dàn nhạc người mỹ trong sự nghiệp kéo dài 6 thập niên williams đã soạn nhiều trong những bản nhạc phim nổi tiếng nhất trong lịch sử bao gồm hàm cá mập loạt phim chiến tranh giữa các vì sao siêu nhân loạt phim indiana jones e t the extra-terrestrial công viên kỷ jura và 3 bộ phim đầu tiên trong loạt phim harry potter ông liên kết với đạo diễn steven spielberg từ năm 1974 soạn nhạc cho hầu hết các bộ phim của ông williams còn soạn khúc nhạc hiệu cho bốn kỳ thế vận hội nbc sunday night football bộ phim 2011 loạt phim truyền hình lost in space và land of the giants âm nhạc trong mùa đầu tiên của gilligan s island ông cũng tham gia nhiều buổi hòa nhạc và làm người chỉ huy chính của dàn nhạc boston pops từ 1980 đến 1993 williams đoạt 5 giải oscar 4 giải quả cầu vàng 7 giải thưởng điện ảnh viện hàn lâm anh quốc và 22 giải grammy với 50 đề cử cho giải oscar ông là người đề cử nhiều thứ 2 trong lịch sử đứng sau walt disney năm 2005 viện phim mỹ xướng tên tác phẩm của william trong chiến tranh giữa các vì sao 1977 là nhạc phim mỹ vĩ đại nhất williams được vinh danh tại đại lộ danh vọng của hollywood bowl vào năm | [
"john",
"williams",
"john",
"towner",
"williams",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"2",
"năm",
"1932",
"là",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"nhạc",
"công",
"dương",
"cầm",
"và",
"chỉ",
"huy",
"dàn",
"nhạc",
"người",
"mỹ",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"kéo",
"dài",
"6... |
pseudoeurycea tlahcuiloh the tlaconete pseudoeurycea tlahcuiloh là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet parra olea g wake d 2004 pseudoeurycea tlahcuiloh 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 | [
"pseudoeurycea",
"tlahcuiloh",
"the",
"tlaconete",
"pseudoeurycea",
"tlahcuiloh",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"trong",
"họ",
"plethodontidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"l... |
nhanh chóng vươn lên có thị phần đáng kể và được sự tin cậy của độc giả và doanh nghiệp vì khát vọng nói lên sự thật và tinh thần chia sẻ với bạn đọc và doanh nghiệp sài gòn tiếp thị là tờ báo cởi mở đã vươn cao nhờ đứng trên vai những người khổng lồ tờ báo có đội ngũ cộng tác viên có chất lượng trong nước và ngoài nước đã tổ chức nhiều cuộc toạ đàm về các vấn đề thời sự của đời sống kinh tế xã hội quy tụ nhiều người với những suy nghĩ khác nhau tờ báo cũng thể hiện trách nhiệm xã hội cao đã tổ chức quyên góp cứu trợ người nghèo | [
"nhanh",
"chóng",
"vươn",
"lên",
"có",
"thị",
"phần",
"đáng",
"kể",
"và",
"được",
"sự",
"tin",
"cậy",
"của",
"độc",
"giả",
"và",
"doanh",
"nghiệp",
"vì",
"khát",
"vọng",
"nói",
"lên",
"sự",
"thật",
"và",
"tinh",
"thần",
"chia",
"sẻ",
"với",
"bạn",
... |
voué là một xã ở tỉnh aube thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube == liên kết ngoài == bullet voué sur le site de l institut géographique national bullet voué sur le site de l insee bullet voué sur le site du quid bullet localisation de voué sur une carte de france et communes limitrophes bullet plan de voué sur mapquest | [
"voué",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aube",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"phía",
"bắc",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aube",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vou... |
fissidens gemmaceus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được herzog p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"fissidens",
"gemmaceus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herzog",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
bupleurum qinghaiense là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được yin li j x guo mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"bupleurum",
"qinghaiense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"yin",
"li",
"j",
"x",
"guo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
charanyca fasciata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"charanyca",
"fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
prenam pesse thành công lớn nhất của cô là lọt vào bán kết tại đại hội thể thao đoàn kết hồi giáo 2017 cô cũng đã tham dự giải vô địch châu phi 2012 200 m thế vận hội châu phi 2015 100 và 200 mét giải vô địch châu phi 2016 100 và 200 mét thế vận hội mùa hè 2016 100 m trong đó cô đứng thứ 4 về sức nóng với thời gian 12 38 giây đại hội thể thao đoàn kết hồi giáo 2017 100 m và jeux de la francophonie 2017 100 và 200 mét mà không lọt vào trận chung kết thời gian tốt nhất cá nhân của cô là 12 08 giây trong 100 mét đạt được vào tháng 4 năm 2014 tại abidjan và 24 90 giây trong 200 mét đạt được tại thế vận hội đoàn kết hồi giáo 2017 ở baku | [
"prenam",
"pesse",
"thành",
"công",
"lớn",
"nhất",
"của",
"cô",
"là",
"lọt",
"vào",
"bán",
"kết",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đoàn",
"kết",
"hồi",
"giáo",
"2017",
"cô",
"cũng",
"đã",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"châu",
"phi",
"2012",... |
uzunziyaret siverek uzunziyaret là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 583 người | [
"uzunziyaret",
"siverek",
"uzunziyaret",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"siverek",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2",
"583",
"người"
] |
leontonyx pusillus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được drège ex harv sond mô tả khoa học đầu tiên | [
"leontonyx",
"pusillus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"drège",
"ex",
"harv",
"sond",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
scutellaria forrestii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"scutellaria",
"forrestii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
tội trạng sau khi được hứa hẹn cho phép giữ vị trí của mình trong đội tuyển liên xô cho world cup 1958 tuy nhiên điều này đã không xảy ra thay vào đó streltsov bị kết án mười hai năm trong các trại lao động cưỡng bức ở gulag đồng thời cấm trở lại với bóng đá chuyên nghiệp dưới bất kỳ hình thức nào kế hoạch tuần hành của 100 000 công nhân tại nhà máy xe hơi zil tại moskva căn cứ của câu lạc bộ torpedo để thể hiện sự ủng hộ với streltsov đã không thể diễn ra khi ông bị kết án trong khi đó ogonkov và tatushin bị treo giò ba năm cấm đại diện cho đội tuyển liên xô đến hết đời trong trại giam streltsov trở thành nạn nhân của một tên tội phạm trẻ tuổi khi phải dành đến bốn tháng trong bệnh viện của nhà tù do chịu đựng những vết thương từ thanh sắt hoặc gót giày quản lý trại sau đó đưa streltsov vào các trận bóng đá để trấn an các tù nhân vào thời điểm khó khăn tù nhân ivan lukyanov nhớ lại chúng tôi yêu mến streltsov và tin rằng ông ấy sẽ trở lại với bóng đá và không phải chỉ có chúng tôi nghĩ như thế trong khi đó đội tuyển liên xô đã tới thụy điển tham dự world cup mà không có streltsov ogonkov hay tatushin báo chí thế giới tuyên bố rằng hai trong số các đội | [
"tội",
"trạng",
"sau",
"khi",
"được",
"hứa",
"hẹn",
"cho",
"phép",
"giữ",
"vị",
"trí",
"của",
"mình",
"trong",
"đội",
"tuyển",
"liên",
"xô",
"cho",
"world",
"cup",
"1958",
"tuy",
"nhiên",
"điều",
"này",
"đã",
"không",
"xảy",
"ra",
"thay",
"vào",
"đó"... |
khởi động một chiến dịch với khẩu hiệu người tây berlin thông minh mua hàng tại ho ho là vùng có dãy cửa hàng của liên xô họ cũng mở cửa cái gọi là các cửa hàng tự do ở khu phía đông cung cấp các đồ nhu yếu phẩm mà không cần tem phiếu nhưng với giá rất cao bằng đồng deutsche mark của đông đức người dân thường đông và tây berlin chỉ có thể mua hàng tại đó nếu họ có các khoản thu nhập bằng đồng deutsche mark tây đức và đổi được sang đồng deutsche mark đông đức trên thị trường tiền tệ được phát triển ở khu vực của anh tại ga zoo nhu cầu và nguồn cung quyết định tỷ giá trao đổi với ưu thế dành cho đồng deutsche mark tây đức với hơn 2 deutsche marks đông đức đổi một deutsche mark tây đức sau cuộc phong toả khi những người có deutsche marks tây đức có thể mua bao nhiêu tuỳ thích nếu có tiền tỷ lệ lên tới năm hay sáu mark đông đức đổi một mark tây đức tuy nhiên ở phía đông người liên xô quy định tỷ giá 1 1 khi trao đổi và mọi tỷ giá khác đều là phạm pháp ngày 12 tháng 5 năm 1949 cuộc phong toả chấm dứt và mọi điểm phong toả đường bộ và các chốt gác giữa đông và tây berlin bị xoá bỏ tuy nhiên cuộc không vận berlin kéo dài tới tận | [
"khởi",
"động",
"một",
"chiến",
"dịch",
"với",
"khẩu",
"hiệu",
"người",
"tây",
"berlin",
"thông",
"minh",
"mua",
"hàng",
"tại",
"ho",
"ho",
"là",
"vùng",
"có",
"dãy",
"cửa",
"hàng",
"của",
"liên",
"xô",
"họ",
"cũng",
"mở",
"cửa",
"cái",
"gọi",
"là",
... |
muricococcum sinense là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được chun f c how mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"muricococcum",
"sinense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"chun",
"f",
"c",
"how",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
1894 của viện nghiên cứu xã hội học institut des sciences sociales hoặc viện xã hội học tại đại học tự do brussels bây giờ được chia thành université libre bruxelles và vrije universiteit brussel cũng như các viện nghiên cứu vật lý và hóa học quốc tế năm 1903 ông thành lập trường kinh doanh solvay cũng là một phần của đại học tự do brussels năm 1911 ông bắt đầu một loạt các hội nghị quan trọng về vật lý được biết đến là hội nghị solvay với những người tham gia là những nhà khoa học nổi tiếng như max planck ernest rutherford maria skłodowska-curie henri poincaré và albert einstein lúc này einstein chỉ mới 32 tuổi một hội nghị sau đó có sự tham gia của niels bohr werner heisenberg max born và erwin schrödinger ông đã hai lần được bầu vào thượng viện bỉ đại diện cho đảng tự do và được trao danh hiệu danh dự của bộ trưởng bộ ngoại giao vào cuối cuộc đời ông solvay new york và rosignano solvay các địa điểm của các nhà máy chế biến solvay đầu tiên ở hoa kỳ và ở ý cũng được đặt tên theo ông solvay qua đời tại ixelles ở tuổi 84 và được mai táng ở nghĩa trang ixelles | [
"1894",
"của",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"xã",
"hội",
"học",
"institut",
"des",
"sciences",
"sociales",
"hoặc",
"viện",
"xã",
"hội",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"tự",
"do",
"brussels",
"bây",
"giờ",
"được",
"chia",
"thành",
"université",
"libre",
"bruxelles... |
marcipopsis là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"marcipopsis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
dissochaeta bracteata là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được jack blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1831 | [
"dissochaeta",
"bracteata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"jack",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
apodia là một chi bướm đêm thuộc họ gelechiidae | [
"apodia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gelechiidae"
] |
khỏi tên của họ rồi thay thế bằng tên của thần aten hoặc thần ra vị thần được akhenaten đồng nhất với aten tuy nhiên ngay cả ở chính amarna một số vị quan vẫn giữ lại những tên gọi như ahmose con của thần mặt trăng chủ nhân của ngôi mộ số 3 và xưởng điêu khắc nơi các nhà khảo cổ học tìm thấy bức tượng nefertiti nổi tiếng cùng với các tác phẩm chân dung hoàng gia khác lại có liên quan đến một nghệ sĩ có tên gọi là thutmose con của thần thoth một số lượng lớn các lá bùa bằng sứ được tìm thấy ở amarna còn cho thấy rằng những lá bùa của các vị thần sinh nở và gia đình là bes và taweret con mắt của horus cùng những lá bùa của các vị thần truyền thống khác vẫn được người dân đeo một cách công khai thật vậy một hố chôn giấu những đồ trang sức hoàng gia đã được tìm thấy ngay gần các ngôi mộ hoàng gia ở amarna ngày nay chúng nằm tại bảo tàng quốc gia scotland trong số đó có một chiếc nhẫn đề cập đến mut vợ của thần amun những bằng chứng như vậy cho thấy rằng mặc dù akhenaten đã không còn ủng hộ về mặt tài chính cho những ngôi đền truyền thống nữa chính sách của ông đã khá khoan dung cho đến một thời điểm nào đó có lẽ là liên quan đến một sự | [
"khỏi",
"tên",
"của",
"họ",
"rồi",
"thay",
"thế",
"bằng",
"tên",
"của",
"thần",
"aten",
"hoặc",
"thần",
"ra",
"vị",
"thần",
"được",
"akhenaten",
"đồng",
"nhất",
"với",
"aten",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"cả",
"ở",
"chính",
"amarna",
"một",
"số",
"vị",
"... |
võ văn ngân 1902-1938 là một nhà cách mạng việt nam lãnh đạo cao cấp của phong trào cộng sản việt nam thời kỳ đầu == tiểu sử == võ văn ngân sinh năm 1902 trong một gia đình nông dân nghèo tại làng bình tây xã đức hòa quận đức hoà tỉnh chợ lớn nay thuộc tỉnh long an ông là con út của ông võ văn sự và bà lê thị toàn em ruột võ văn tần một nhà cách mạng và lãnh đạo cộng sản gia đình ông vốn có truyền thống chống thực dân pháp ông nội và ông ngoại của ông đều từng trực tiếp vũ trang chống quân xâm lược pháp và bị người pháp giết chết cả 7 anh chị em ông khi trưởng thành đều trở thành đảng viên đảng cộng sản hoặc là cơ sở cách mạng là con út ông có được cha mẹ chăm lo dạy dỗ và cho học hành chu đáo chịu ảnh hưởng từ người anh trai võ văn tần ông sớm có cơ hội đọc nhiều sách báo tiến bộ từ đó ý thức về con đường đấu tranh giành độc lập dân tộc chống ách cai trị của thực dân pháp năm 1926 ông cùng anh trai tham gia vào hội kín nguyễn an ninh một tổ chức bí mật hoạt động đầu tranh đòi độc lập chống quyền cai trị của thực dân pháp tại nam kỳ sau đó chuyển sang gia nhập tổ chức việt nam thanh niên cách | [
"võ",
"văn",
"ngân",
"1902-1938",
"là",
"một",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"việt",
"nam",
"lãnh",
"đạo",
"cao",
"cấp",
"của",
"phong",
"trào",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"võ",
"văn",
"ngân",
"sinh",
"năm",... |
ficus densifolia là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"ficus",
"densifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
gyrinus lateralis là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được dejean miêu tả khoa học năm 1833 | [
"gyrinus",
"lateralis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"dejean",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1833"
] |
bupleurum hamiltonii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được n p balakr mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"bupleurum",
"hamiltonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"p",
"balakr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
hai cô bé có thể ti hí nhìn khi sói thức giấc nếu bị sói phát hiện và giết cô bé sẽ là người chết thay thế nạn nhân ban đầu mà sói giết ===== trưởng làng ===== bất kì người chơi có thể nhận được lá bài này ngoài lá bài hiện tại họ đang giữ trưởng làng được chọn nhờ vào sự bỏ phiếu của mọi người khi mọi người bỏ phiếu treo giàn thì phiếu của trưởng làng sẽ được tính là 2 phiếu thay vì 1 nếu trưởng làng chết người chơi đó có quyền chuyển quyền làm trưởng làng cho bất kì ai ===== ăn trộm ===== khi trong trò chơi có vai ăn trộm quản trò sẽ thêm vào hai lá bài chức năng khác vào bộ bài và chia đều cho người chơi sau khi mỗi người chơi đã nhận được lá bài của mình hai lá bài sẽ được đặt ở ngoài khi ăn trộm thức dậy trong đêm đầu tiên người chơi đó có thể được nhìn và chọn một trong hai vai chức năng được đặt ở ngoài đó làm vai của mình ăn trộm sẽ sử dụng lá bài đó cho đến khi trò chơi kết thúc nếu ít nhất một trong hai lá bài đó là sói ăn trộm phải lấy một trong hai lá bài sói cho đến khi kết thúc trò chơi === lượt chơi === thứ tự lần lượt bullet ăn trộm chỉ đêm đầu tiên bullet thần tình yêu chỉ đêm đầu tiên bullet hai người yêu nhau mà | [
"hai",
"cô",
"bé",
"có",
"thể",
"ti",
"hí",
"nhìn",
"khi",
"sói",
"thức",
"giấc",
"nếu",
"bị",
"sói",
"phát",
"hiện",
"và",
"giết",
"cô",
"bé",
"sẽ",
"là",
"người",
"chết",
"thay",
"thế",
"nạn",
"nhân",
"ban",
"đầu",
"mà",
"sói",
"giết",
"=====",
... |
timandra fastosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"timandra",
"fastosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trong ẩm thực kärnten kasnudeln và schlickkrapfen là các món nổi tiếng của địa phương klachlsuppe súp giò lợn và reindling men-bột bánh bánh nhân quế đường và nho khô cũng là sản phẩm địa phương === oberösterreich === các loại bánh hấp là một phần quan trọng của ẩm thực oberösterreich linzer torte một chiếc bánh bao gồm đất hạnh nhân hay hạt và phản mứt là một món tráng miệng phổ biến khỏi thành phố của linz thủ đô của oberösterreich linzeraugen là tốt bánh quy mềm đầy phản mứt gọi là ribiselmarmelade trong đó có một sắc hương vị === salzburg === kasnocken bánh hấp pho mát là một món ăn phổ biến các loài cá nước ngọt đặc biệt là cá hồi nấu theo nhiều cách salzburger nockerl một món giống meringue là món tráng miệng địa phương phổ biến === tyrol === giăm bông tyrol và tất cả các loại bánh hấp bao gồm speckknödel bánh hấp với thịt xông khói và spinatknödel làm từ rau chân vịt là một phần quan trọng của ẩm thực địa phương các món ăn tyrol rất đơn giản bởi vì trước đây người tyrol không giàu lắm họ trồng trọt trên núi và trong thung lũng ở giữa vùng alpine đồ ăn tyrol thường có pho mát sữa bột mì và mỡ === vorarlberg === ẩm thực vorarlberg bị ảnh hưởng bởi ẩm thực alemanni của nước láng giềng thụy sĩ và swabia pho mát và các sản phẩm từ pho mát đóng vai trò chính trong ẩm thực này với käsknöpfle và kässpätzle mì trứng với pho mát là món ăn phổ biến | [
"trong",
"ẩm",
"thực",
"kärnten",
"kasnudeln",
"và",
"schlickkrapfen",
"là",
"các",
"món",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"địa",
"phương",
"klachlsuppe",
"súp",
"giò",
"lợn",
"và",
"reindling",
"men-bột",
"bánh",
"bánh",
"nhân",
"quế",
"đường",
"và",
"nho",
"khô",
... |
pháp lưỡng viện gồm một quốc hội assemblée nationale và một thượng viện các nghị sĩ quốc hội đại diện cho các khu vực bầu cử địa phương và được bầu cử trực tiếp với nhiệm kỳ 5 năm quốc hội có quyền giải tán chính phủ và do đó phe đa số trong quốc hội quyết định việc lựa chọn chính phủ các thượng nghị sĩ do cử tri đoàn lựa chọn với nhiệm kỳ 6 năm và một nửa số ghế được bầu tại sau 3 năm kể từ tháng 9 năm 2008 quyền lực lập pháp của thượng viện bị hạn chế trong trường hợp có bất đồng giữa hai viện quốc hội sẽ có tiếng nói quyết định chính phủ có ảnh hưởng mạnh đến định hình chương trình nghị sự của nghị viện trước chiến tranh thế giới thứ hai lực lượng cấp tiến là một thế lực chính trị mạnh tại pháp với đại diện là đảng cộng hoà cấp tiến và cấp tiến-xã hội đây là đảng quan trọng nhất của đệ tam cộng hoà kể từ chiến tranh thế giới thứ hai họ bị đặt ra ngoài lề trong khi chính trường pháp có đặc trưng là hai nhóm chính trị đối lập thế lực tả khuynh có trung tâm là chi bộ pháp của quốc tế lao động và hậu thân của nó là đảng xã hội từ 1969 và thế lực hữu khuynh có trung tâm là đảng gaullisme chủ nghĩa de gaulle có tên thay đổi theo | [
"pháp",
"lưỡng",
"viện",
"gồm",
"một",
"quốc",
"hội",
"assemblée",
"nationale",
"và",
"một",
"thượng",
"viện",
"các",
"nghị",
"sĩ",
"quốc",
"hội",
"đại",
"diện",
"cho",
"các",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"địa",
"phương",
"và",
"được",
"bầu",
"cử",
"trực... |
của màn biểu diễn được tải lên youtube vào ngày 14 tháng 2 năm 2014 anh cũng biểu diễn một phần ảo thuật với mc david mccreary trong chương trình joseph cũng đóng góp một vài bài hát cho album của ban nhạc nhạc phúc âm của five14 church whittaker vào tháng 12 năm 2014 joseph hát phụ cho bài hát sickly sweet holidays bởi dallon weekes của panic at the disco == đời sống cá nhân == joseph là một tín đồ kitô giáo và tín ngưỡng đó đã có ảnh hưởng tới âm nhạc của anh anh được học tại nhà trong thời thơ ấu anh kết hôn với jenna black vào ngày 28 tháng 3 năm 2015 sau khi đính hôn ngày 8 tháng 7 năm 2014 anh lần đầu tiếp xúc với âm nhạc qua nhóm nhạc hip hop kitô giáo dc talk joseph có một hình xăm ba phần đại diện cho thứ đã cứu cuộc đời anh ấy mặc dù nhiều người coi nó có liên quan đến tín ngưỡng kitô giáo của anh joseph đã nói cụ thể về việc anh không muốn ý nghĩa của những hình xăm ấy lan truyền trên khắp internet tuy nhiên anh có nói vài lần rằng anh sẽ nói với mọi người trực tiếp nếu họ quyết định trực tiếp đến hỏi anh cả joseph và tay trống của twenty one pilots josh dun đều có một hình xăm chữ x trên người biểu tượng cho sự cống hiến của họ với những người hâm mộ quê nhà tại | [
"của",
"màn",
"biểu",
"diễn",
"được",
"tải",
"lên",
"youtube",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"anh",
"cũng",
"biểu",
"diễn",
"một",
"phần",
"ảo",
"thuật",
"với",
"mc",
"david",
"mccreary",
"trong",
"chương",
"trình",
"joseph",
"cũng",
... |
trong cộng đồng hồi giáo thụy điển là rất chính thống omar tuyên bố rằng trong những năm là người hồi giáo tôi đã đến thăm một số nhà thờ hồi giáo thụy điển từ bắc tới nam trong tất cả chứng đồng tính luyến ái là bình thường tôi đã nghe những điều tồi tệ hơn đồng tính luyến ái là một loại virus không có nhà thờ hồi giáo tôi nhắc lại [không] tôi đã gặp một giáo lý dung túng cho đồng tính luyến ái == phong trào quyền lgbt ở thụy điển == liên đoàn thụy điển cho các quyền của người đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới rfsl riksförbundet för homosexuellas bisexuellas transpersoners och queeras rättigheter một trong những tổ chức lgbt lâu đời nhất thế giới có nguồn gốc từ tháng 10 năm 1950 với tư cách là một chi nhánh thụy điển của liên bang đan mạch năm 1948 vào tháng 4 năm 1952 rfsl đã thông qua tên hiện tại của mình và tuyên bố là một tổ chức độc lập nó hiện có 28 chi nhánh trên khắp thụy điển từ piteå ở phía bắc đến malmö ở phía nam với hơn 6 000 thành viên rfsl hoạt động cho người lgbt thông qua vận động hành lang chính trị phổ biến thông tin và tổ chức các hoạt động xã hội và hỗ trợ trên bình diện quốc tế rfsl làm việc với ilga và cũng hợp tác với các tổ chức lgbt khác ở | [
"trong",
"cộng",
"đồng",
"hồi",
"giáo",
"thụy",
"điển",
"là",
"rất",
"chính",
"thống",
"omar",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"trong",
"những",
"năm",
"là",
"người",
"hồi",
"giáo",
"tôi",
"đã",
"đến",
"thăm",
"một",
"số",
"nhà",
"thờ",
"hồi",
"giáo",
"thụy",
... |
mitra guttata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng | [
"mitra",
"guttata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"mitridae",
"họ",
"ốc",
"méo",
"miệng"
] |
eloeophila dietziana là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"eloeophila",
"dietziana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
bắc đới hà chữ hán giản thể 北戴河区 là một quận thuộc địa cấp thị tần hoàng đảo tỉnh hà bắc cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 70 14 km² dân số cuối năm 2004 là 70 000 người thành phần dân số người hán chiếm 96 5% người mãn châu chiếm 2 87% người mông cổ chiếm 0 19% người triều tiên chiếm 0 18% người hồi chiếm 0 16% bắc đới hà bờ biển dài 22 5 km có bãi biển cát trắng dài 10 km là nơi nghỉ mát phổ biến của những người phương tây tại trung quốc vào thời nhà thanh đây cũng là nơi nghỉ mát mùa hè ưa thích của giới lãnh đạo đảng và chính phủ cộng hòa nhân dân trung hoa về mặt hành chính quận này được chia thành 2 nhai đạo 2 trấn bullet nhai đạo tây sơn đông sơn bullet trấn hải tân đới hà đây là nơi diễn ra hội nghị bắc đới hà hội nghị chính trị quan trọng thường niên giữa các lãnh đạo và cựu lãnh đạo trung quốc đã nhiều thập niên đây được coi là hội nghị hậu trường quan trọng nhất của các chính trị gia nước này | [
"bắc",
"đới",
"hà",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"北戴河区",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tần",
"hoàng",
"đảo",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"70",
"14",
"... |
sabicea liesneri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"sabicea",
"liesneri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
tế bào chất trong sinh học tế bào tế bào chất là tất cả các chất trong một tế bào bao quanh bởi màng tế bào ngoại trừ nhân chất nằm bên trong nhân và chứa bên trong màng nhân được gọi là nhân tế bào các thành phần chính của tế bào chất là bào tương một dạng chất keo bán lỏng chứa nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau các bào quan – cấu trúc phụ bên trong của tế bào bao gồm tế bào chất khác nhau ribôxôm tế bào chất chứa 80% là nước và thường không có màu tế bào chất của vi khuẩn không có hệ thống nội màng các bào quan có màng bao bọc và khung tế bào trong tế bào chất của vi khuẩn có các hạt ribôxôm ribôxôm là bào quan được cấu tạo từ prôtêin và rarn chúng không có màng bao bọc ribôxôm là nơi tổng hợp nên các loại prôtêin của tế bào ribôxôm của vi khuẩn có kích thước nhỏ hơn ribôxôm của tế bào nhân thực ở một số vi khuẩn trong tế bào chất còn có các hạt dự trữ đối với các sinh vật prokaryote tế bào chất là một thành phần tương đối tự do tuy nhiên tế bào chất trong tế bào eukaryote thường chứa rất nhiều bào quan và bộ khung tế bào chất nguyên sinh thường chứa các chất dinh dưỡng hòa tan phân cắt các sản phẩm phế liệu và dịch chuyển vật chất trong | [
"tế",
"bào",
"chất",
"trong",
"sinh",
"học",
"tế",
"bào",
"tế",
"bào",
"chất",
"là",
"tất",
"cả",
"các",
"chất",
"trong",
"một",
"tế",
"bào",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"màng",
"tế",
"bào",
"ngoại",
"trừ",
"nhân",
"chất",
"nằm",
"bên",
"trong",
"nhân",
... |
thành viên trong hoàng gia == liên kết ngoài == bullet https memim com tomb-anb html | [
"thành",
"viên",
"trong",
"hoàng",
"gia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"https",
"memim",
"com",
"tomb-anb",
"html"
] |
marsdenia fruticosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được donn sm w d stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"marsdenia",
"fruticosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"donn",
"sm",
"w",
"d",
"stevens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
tiếng chuuk hay tiếng truk là ngôn ngữ chủ yếu được sử dụng tại đảo chuuk thuộc quần đảo caroline tại liên bang micronesia có một số người tại pohnpei và guam cũng sử dụng ngôn ngữ này có khoảng 45 000 người nói ngôn ngữ này với vai trò là ngôn ngữ thứ nhất hay thứ hai tiếng chuuk là thành viên trong nhóm ngôn ngữ truk của nhóm ngôn ngữ micronesia thuộc ngữ hệ nam đảo == xem thêm == bullet danh sách ngôn ngữ bullet danh sách các nước theo ngôn ngữ nói == liên kết ngoài == bullet chuukese wordlist at the austronesian basic vocabulary database | [
"tiếng",
"chuuk",
"hay",
"tiếng",
"truk",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chủ",
"yếu",
"được",
"sử",
"dụng",
"tại",
"đảo",
"chuuk",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"caroline",
"tại",
"liên",
"bang",
"micronesia",
"có",
"một",
"số",
"người",
"tại",
"pohnpei",
"và",
"guam",... |
conalia helva là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1862 | [
"conalia",
"helva",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1862"
] |
nhà khoa học tự nhiên theo nghiên cứu này những thứ chiếm lĩnh những suy nghĩ thường lệ những thứ mà bạn quan tâm sâu sắc hoặc những thứ thúc đẩy hành vi và quyết định đã tạo ra sự khác biệt về tỷ lệ thành công giữa phái nam và nữ theo đó nam giới được thúc đẩy bởi ý chí vươn lên chiếm lĩnh các thành tựu trong khi phụ nữ lại muốn tạo dựng quan hệ gần gũi với người khác và thường gặp mâu thuẫn tâm lý khi theo đuổi mục tiêu lâu dài nào đó quyền lực và sự kiểm soát là động cơ xã hội thực sự đằng sau việc phân chia các vai trò giới tính thông qua phân công lao động không chỉ đơn giản là sự khác biệt về quan niệm xã hội các đặc điểm tự nhiên đem lại ưu thế cho nam giới sức khỏe tư duy logic mức độ tập trung trí óc đều tốt hơn phụ nữ vẫn thường thấy xu thế nam giới nổi trội rõ rệt trong các công việc phức tạp như nhà lãnh đạo nhà khoa học nghệ nhân ngay cả với những công việc thường được dành cho phụ nữ nấu ăn may vá các cá nhân nối bật nhất đầu bếp chuyên nghiệp nhà thiết kế thời trang nổi tiếng vẫn thường là đàn ông == một số câu nói liên quan == bullet nhất nam viết hữu thập nữ viết vô với ý nghĩa là có một con trai | [
"nhà",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"này",
"những",
"thứ",
"chiếm",
"lĩnh",
"những",
"suy",
"nghĩ",
"thường",
"lệ",
"những",
"thứ",
"mà",
"bạn",
"quan",
"tâm",
"sâu",
"sắc",
"hoặc",
"những",
"thứ",
"thúc",
"đẩy",
"hành",
"vi",... |
croton guianensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được aubl mô tả khoa học đầu tiên năm 1775 | [
"croton",
"guianensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"aubl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1775"
] |
scherpenzeel == nhà scherpenzeel tòa thị chính == scherpenzeel house huis scherpenzeel trong tiếng hà lan nằm ở số 3 3 burgemeester royaardslaan bắt đầu vào thế kỷ 14 là một ngôi nhà tháp trong nhiều thế kỷ qua tòa nhà này đã được mở rộng trong giai đoạn 1857–1858 tòa nhà đã có dạng kiến trúc tân gothic do s a van lunteren thiết kế ông cũng là người thiết kế công viên xung quanh hiện đây là tòa thị chính until 2003 currently there is only the possibility of holding a marriage-ceremony == liên kết == bullet trang mạng chính thức bullet bàn đồ | [
"scherpenzeel",
"==",
"nhà",
"scherpenzeel",
"tòa",
"thị",
"chính",
"==",
"scherpenzeel",
"house",
"huis",
"scherpenzeel",
"trong",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"nằm",
"ở",
"số",
"3",
"3",
"burgemeester",
"royaardslaan",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"14",
"là"... |
gouy-sous-bellonne là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet gouy-sous-bellonne on the quid website | [
"gouy-sous-bellonne",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"pas-de-calais",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"... |
hiện diện của pháp tại đông dương đã quyết định rằng cần phải khiêu khích hà nội nhằm tạo xung đột và đưa paris vào sự đã rồi ngày 16 tháng 12 ông lệnh cho tướng morlière phá các chướng ngại vật mà việt minh dựng trong thành phố khi bức điện của hồ chí minh gửi brum vào đến sài gòn vallue viết thêm bình luận của mình cảnh báo rằng sẽ nguy hiểm nếu trì hoãn các hành động quân sự cho đến năm sau đến ngày 19 bức điện mới đến paris khi đó đã quá muộn ngày 17 tháng 12 quân pháp với xe tăng yểm trợ vào các đường phố hà nội để phá các công sự mà việt minh dựng trong những ngày trước đó gây ra vụ thảm sát ở phố hàng bún hà nội rồi dàn quân ra chốt giữ từ cổng thành hà nội đến tận cầu long biên và bao vây gây sức ép đồn công an quận 2 của hà nội người việt không phản ứng hôm sau pháp ra một tối hậu thư đòi chấm dứt dựng chướng ngại vật trên phố chiều hôm đó pháp ra tối hậu thư thứ hai tuyên bố rằng từ ngày 20 quân pháp sẽ tự mình đảm nhiệm việc trị an ở hà nội đáp lại tối hôm đó các lực lượng việt minh bắt đầu chặn mọi ngả đường từ ngoại ô vào thành phố sáng hôm sau ngày 19 tháng 12 pháp ra tối hậu thư | [
"hiện",
"diện",
"của",
"pháp",
"tại",
"đông",
"dương",
"đã",
"quyết",
"định",
"rằng",
"cần",
"phải",
"khiêu",
"khích",
"hà",
"nội",
"nhằm",
"tạo",
"xung",
"đột",
"và",
"đưa",
"paris",
"vào",
"sự",
"đã",
"rồi",
"ngày",
"16",
"tháng",
"12",
"ông",
"lện... |
rapanea degeneri là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được hosaka o deg i deg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"rapanea",
"degeneri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hosaka",
"o",
"deg",
"i",
"deg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
pingasa celata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pingasa",
"celata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
athyrium attenuatum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được wall ex c b clarke tagawa miêu tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"athyrium",
"attenuatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"c",
"b",
"clarke",
"tagawa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
the robber barons revisited 1968 excerpts from primary and secondary sources bullet marinetto m 1999 the historical development of business philanthropy social responsibility in the new corporate economy business history 41#4 1-20 bullet ostrower f 1995 why the wealthy give the culture of elite philanthropy princeton up bullet ostrower f 2002 trustees of culture power wealth and status on elite arts boards u of chicago press bullet josephson matthew 1934 the robber barons the great american capitalists 1861–1901 bullet wren d a 1983 american business philanthropy and higher education in the nineteenth century business history review 57#3 321-346 bullet zinn howard 2005 chapter 11 robber barons and rebels from a people s history of the united states harper perennial == liên kết ngoài == bullet full show the new robber barons moyers company ngày 19 tháng 12 năm 2014 interview with historian steve fraser bullet industrial age in america robber barons or captains of industry edsitement lesson from national endowment for the humanities bullet college-level lectures on robber barons | [
"the",
"robber",
"barons",
"revisited",
"1968",
"excerpts",
"from",
"primary",
"and",
"secondary",
"sources",
"bullet",
"marinetto",
"m",
"1999",
"the",
"historical",
"development",
"of",
"business",
"philanthropy",
"social",
"responsibility",
"in",
"the",
"new",
... |
tay góp sức làm cho đất nước phát triển ông nói sự tồn vong của đất nước là quan trọng về vụ thủ tướng nguyễn tấn dũng không từ chức ông đằng nói việt nam chưa có «văn hóa từ chức» thể hiện lòng tự trọng của một vị lãnh đạo vấn đề ở chỗ «lỗi hệ thống» nếu muốn không có một vị nguyễn tấn dũng nữa thì phải thay đổi thể chế trong thế chế đó phải thực hiện được những quyền dân chủ của người dân và xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội dân sự và nền kinh tế nhiều thành phần về phiên tòa xét xử hai nhạc sĩ việt khang và trần vũ anh bình ngày 30 10 2012 ông nói trấn áp không dập tắt được những tiếng nói yêu nước phản kháng ông khẳng định việc đổi tên nước là thời cơ rất lớn để thay đổi một số điều trong hiến pháp làm đòn bẩy cho sự phát triển của đất nước nếu vẫn như cũ thì rất tiếc thời cơ qua đi vào tháng 8 2013 trong bài viết suy nghĩ trong những ngày nằm bịnh ông lê hiếu đằng đã công khai nói lên những suy nghĩ của mình về việc đảng cộng sản đã phản bội lý tưởng cách mạng phản bội nhân dân phản bội những người góp phần xây dựng nên chế độ trong đó có ông cũng như việc cần thiết phải dân chủ hóa xây dựng thể chế đa đảng để cứu đất nước thoát khỏi | [
"tay",
"góp",
"sức",
"làm",
"cho",
"đất",
"nước",
"phát",
"triển",
"ông",
"nói",
"sự",
"tồn",
"vong",
"của",
"đất",
"nước",
"là",
"quan",
"trọng",
"về",
"vụ",
"thủ",
"tướng",
"nguyễn",
"tấn",
"dũng",
"không",
"từ",
"chức",
"ông",
"đằng",
"nói",
"việt... |
microsoft flight simulator là một dòng game mô phỏng máy bay được phát triển bởi microsoft từ năm 1977 và được phát hành vào năm 1982 cho các hệ điều hành microsoft windows và trước đó là ms-dos và classic mac os đây là một trong những chương trình mô phỏng chuyến bay tại nhà dài nhất nổi tiếng nhất và toàn diện nhất trên thị trường đây là một sản phẩm ban đầu trong danh mục ứng dụng của microsoft và khác biệt đáng kể so với các phần mềm khác của microsoft phần lớn hướng đến doanh nghiệp ở tuổi 38 đây là dòng sản phẩm phần mềm chạy lâu nhất cho microsoft trước windows ba năm microsoft flight simulator có thể là dòng game pc chạy dài nhất mọi thời đại và được ghi nhận là đã thúc đẩy sự xuất hiện của cần điều khiển hàng không như là phương pháp điều khiển chủ yếu cho pc nhà sáng lập trò chơi bruce artwick bắt đầu phát triển flight simulator vào năm 1977 công ty của ông sublogic corporation ban đầu phân phối nó cho nhiều máy tính cá nhân khác nhau năm 1981 artwick đã được tiếp cận bởi alan m boyd của microsoft người quan tâm đến việc tạo ra một trò chơi dứt khoát sẽ thể hiện bằng đồ họa sự khác biệt giữa các máy tính 8 bit cũ như apple ii và máy tính 16 bit mới chẳng hạn như như pc của ibm vẫn đang | [
"microsoft",
"flight",
"simulator",
"là",
"một",
"dòng",
"game",
"mô",
"phỏng",
"máy",
"bay",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"microsoft",
"từ",
"năm",
"1977",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"1982",
"cho",
"các",
"hệ",
"điều",
"hành",
"micro... |
chuyên về lĩnh vực truyền thông quốc tế khamis gaddafi đã đi du lịch đến hoa kỳ vào tháng 2 năm 2011 với cương vị là một thực tập sinh bao gồm cả việc tới thăm các căn cứ quân sự chuyến thăm này bị cắt ngắn vào ngày 17 tháng 2 khi cuộc nổi dậy tại libya bắt đầu và ông sau đó quay trở về libya chính phủ hoa kỳ sau đó phủ nhận bất kỳ u vai trò nào trong kế hoạch thăm viếng này hay trả chi phí cho chuyến đi này | [
"chuyên",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"truyền",
"thông",
"quốc",
"tế",
"khamis",
"gaddafi",
"đã",
"đi",
"du",
"lịch",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"với",
"cương",
"vị",
"là",
"một",
"thực",
"tập",
"sinh",
"bao",
"gồm",
"cả",
"việc... |
đánh giá là xã phá triển so với các xã phía đông của huyện trảng bom tương lai bình minh được quy hoạch vào khu đô thị trung tâm của huyện trảng bom và là một phường khi nâng cấp huyện lên thành thị xã == dân cư == dân cư của xã binh minh hình thành theo dạng tự nhiên nhiều hơn quy hoạch dân cư tập trung đông dọc hai bên đường quốc lộc 1a mem theo đường võ nguyên giáp và đường sắt đây là các nơi thuận tiện cho giao thông buôn bán xã bình minh đã được quy hoạch xây dựng khu tái định cư bình minh bên cạnh đường võ nguyên giáp hiện nay đã thu hút dân về sinh sống nhưng chưa được nhiều xã cũng đã quy hoạch xây dựng các điểm dân cư của các ấp trà cổ bình minh tân bắc để dân về lập nghiệp và sinh sống tính đến năm 2019 xã bình minh có 26 000 người dân với mật độ dân số đạt 1 797 người km² đây là xã có dân số lớn thứ 4 và mật độ dân số cao thứ 5 của huyện trảng bom == du lịch == xã bình minh đang xây dựng khu du lịch sinh thái codona với diện tích 77 24ha đây là dự án quan trọng của huyện trảng bom khu du lịch này kết hợp với thác giang điền thác đá hàn sân gofl sông mây tạo các chuỗi du lịch của trảng bom == định hướng phát triển == huyện trảng bom đang quy | [
"đánh",
"giá",
"là",
"xã",
"phá",
"triển",
"so",
"với",
"các",
"xã",
"phía",
"đông",
"của",
"huyện",
"trảng",
"bom",
"tương",
"lai",
"bình",
"minh",
"được",
"quy",
"hoạch",
"vào",
"khu",
"đô",
"thị",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"trảng",
"bom",
"v... |
lands kéo dài vào trong hồ che chắn phần nào cho cảng toronto ở phía nam lõi trung tâm đô thị ranh giới của toronto giới hạn bởi là hồ ontario ở phía nam sông etobicoke và tỉnh lộ 427 ở phía tây đại lộ steeles ở phía bắc và sông rouge cùng đường scarborough-pickering townline ở phía đông thành phố bị ba sông cùng nhiều chi lưu của chúng cắt ngang sông humber ở cực tây và sông don ở phía đông khu trung tâm gần cảng toronto và sông rouge tạo thành ranh giới phía đông của thành phố cảng toronto được hình thành một cách tự nhiên nhờ trầm tích tích tụ từ các dòng nước trong hồ tạo nên quần đảo toronto nhiều sông suối chảy từ phía bắc hướng đến hồ bào mòn địa hình thành những vùng khe núi lớn có cây cối rậm rạp tạo ra các địa điểm lý tưởng để hình thành những công viên và đường tản bộ tiêu khiển tuy nhiên các khe núi cũng gây trở ngại cho thiết kế ô vuông của thành phố dẫn đến việc nhiều đại lộ kết thúc ở một bên khe núi và tiếp tục ở bên khác những khe núi sâu tỏ ra hữu dụng trong việc thoát nước khi có mưa lớn trong kỷ băng hà cuối phần hạ của toronto ở bên dưới hồ băng iroquois ngày nay một loạt vách đứng đánh dấu ranh giới cũ của hồ mặc dù có những khe núi sâu toronto | [
"lands",
"kéo",
"dài",
"vào",
"trong",
"hồ",
"che",
"chắn",
"phần",
"nào",
"cho",
"cảng",
"toronto",
"ở",
"phía",
"nam",
"lõi",
"trung",
"tâm",
"đô",
"thị",
"ranh",
"giới",
"của",
"toronto",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"là",
"hồ",
"ontario",
"ở",
"phía",
"... |
pediomelum subacaule là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được torr a gray rydb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pediomelum",
"subacaule",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"torr",
"a",
"gray",
"rydb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chính duy nhất max perutz giữ chức vụ chủ tịch lmb từ 1962-1979 không phải giám đốc khi tổng kết những kinh nghiệm ở lmb có một câu rất vắt tắt không có chính trị không hội đồng không phản biện chỉ có những con người cực kỳ tài năng mà thôi no politics no committees no referees just talented highly motivated people lmb hiện tại có hơn 600 cán bộ bao gồm hơn 440 nhà nghiên cứu và 160 nhân viên phục vụ kỹ thuật viên nhân viên hành chính min-liang wong một nhà khoa học của đại học quốc gia chung-hsing đài loan trong một bài viết trên tạp chí nature đã ca ngợi cơ cấu hành chính của lmb họ đã gạt quan liêu sang một bên để nghiên cứu tiến bước == nghiên cứu == nghiên cứu lmb được tiến hành bởi 50 nhóm nghiên cứu điều hành trực tiếp bởi 50 nhà nghiên cứu độc lập đóng vai trò trưởng nhóm được quản lý bởi 4 bộ môn chính sinh học tế bào cell biology sinh học thần kinh neurobiology hóa học protein và acid nucleic protein and nucleic acid chemistry và nghiên cứu cấu trúc structural studies tính đến năm 2018 đã có 12 thành tựu khoa học tại lmb cho 16 nhà khoa học cùng với 11 cựu thành viên nghiên cứu sinh posdoc từng làm việc tại lmb được trao giải nobel hóa học và y học bên cạnh những thành công lớn nghiên cứu cơ bản mrc lmb cũng là | [
"chính",
"duy",
"nhất",
"max",
"perutz",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"chủ",
"tịch",
"lmb",
"từ",
"1962-1979",
"không",
"phải",
"giám",
"đốc",
"khi",
"tổng",
"kết",
"những",
"kinh",
"nghiệm",
"ở",
"lmb",
"có",
"một",
"câu",
"rất",
"vắt",
"tắt",
"không",
"có",
... |
đường cao tốc hà nội – hòa bình – sơn la – điện biên ký hiệu toàn tuyến là dài 444 km có điểm đầu giao cắt với đường vành đai 3 tại trung hòa quận cầu giấy thành phố hà nội đi qua địa bàn các phường xã thị trấn trung hòa quận cầu giấy mễ trì phú đô đại mỗ tây mỗ quận nam từ liêm an khánh an thượng song phương vân côn huyện hoài đức yên sơn thị trấn quốc oai ngọc mỹ ngọc liệp huyện quốc oai đồng trúc hạ bằng thạch hòa tiến xuân yên bình yên trung huyện thạch thất yên bài huyện ba vì của thành phố hà nội quang tiến mông hóa kỳ sơn yên mông hòa bình thành phố hòa bình toàn sơn hiền lương cao sơn trung thành đoàn kết tân pheo giáp đắt nánh nghê huyện đà bắc của tỉnh hòa bình quang minh mường tè tô múa huyện vân hồ hua păng nà mường thị trấn nông trường mộc châu tân lập huyện mộc châu mường lựm chiềng hặc sặp vạt viêng lán chiềng pằn chiềng đông huyện yên châu cò nòi nà bó mường bon mường bằng huyện mai sơn chiềng ngần chiềng sinh hua la chiềng cọ thành phố sơn la muổi nọi nậm lầu co mạ mường bám huyện thuận châu của tỉnh sơn la tìa dình pú hồng huyện điện biên đông mường nhà hẹ muông na ư huyện điện biên của tỉnh điện biên và điểm cuối là | [
"đường",
"cao",
"tốc",
"hà",
"nội",
"–",
"hòa",
"bình",
"–",
"sơn",
"la",
"–",
"điện",
"biên",
"ký",
"hiệu",
"toàn",
"tuyến",
"là",
"dài",
"444",
"km",
"có",
"điểm",
"đầu",
"giao",
"cắt",
"với",
"đường",
"vành",
"đai",
"3",
"tại",
"trung",
"hòa",
... |
oldenlandia pulcherrima là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được dunn chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"oldenlandia",
"pulcherrima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"dunn",
"chun",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
podabrus neglectus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được nakane in nakane makino miêu tả khoa học năm 1989 | [
"podabrus",
"neglectus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"nakane",
"in",
"nakane",
"makino",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
aspidium hamiltonianum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1830 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"hamiltonianum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
trách === quân hán lại giết chết các thủ lĩnh của cùng làm cho trách hầu và nhiễm manh sợ hãi xin thần phục bằng lòng cho nhà hán đặt quận việt tây tại kinh đô của cùng đặt quận thẩm lê tại kinh đô của trách đặt quận văn sơn tại nhiễm manh phía bắc huyện mậu văn tứ xuyên còn ở bạch mã thì đặt quận vũ đô === đất điền === vũ đế phái vương thiên vũ đến đất điền tuyên truyền sức mạnh của quân hán nhưng điền vương ỷ có mấy vạn binh sĩ lại có những bộ tộc cùng họ ở phía đông bắc là lao thâm mạc my ủng hộ nên không chịu quy phục năm 109 tcn vũ đế điều động quân ba thục tấn công tiêu diệt lao thâm mạc my xua quân tiến sát đất điền điền vương xin đầu hàng nhà hán giao quyền cho tướng quách xương đặt quận ích châu với 24 huyện trực thuộc nơi đặt trụ sở của quận này là huyện điền trì ngày nay là tấn ninh về sau lại hàng phục được côn minh sáp nhập vùng này vào quận ích châu biên cương nhà hán mở rộng đến tận núi cao lê cống và núi ai lao ngày nay đồng thời có sự qua lại với người ai lao sống ở khu vực sông lan thương và vùng đông bắc của miến điện tuy nhiên một số nơi có quá ít người sinh sống nên cuối đời vũ đế xóa bỏ | [
"trách",
"===",
"quân",
"hán",
"lại",
"giết",
"chết",
"các",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"cùng",
"làm",
"cho",
"trách",
"hầu",
"và",
"nhiễm",
"manh",
"sợ",
"hãi",
"xin",
"thần",
"phục",
"bằng",
"lòng",
"cho",
"nhà",
"hán",
"đặt",
"quận",
"việt",
"tây",
"tạ... |
cyclotorna ementita là một loài bướm đêm thuộc họ cyclotornidae nó được tìm thấy ở úc | [
"cyclotorna",
"ementita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cyclotornidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"úc"
] |
cray wanderers f c cray wanderers fc là một câu lạc bộ bóng đá bán chuyên nghiệp có trụ sở tại sidcup luân đôn anh thành lập vào năm 1860 đội bóng hiện thi đấu tại và sử dụng chung sân nhà hayes lane với bromley cray wanderers fc là một trong những câu lạc bộ bóng đá lâu đời nhất trên thế giới câu lạc bộ đang xây dựng sân nhà tại flamingo park dự tính sẽ mở cửa vào mùa giải 2023–24 == danh hiệu == bullet isthmian league division one bullet nhà vô địch south east mùa giải 2018–19 bullet á quân south mùa giải 2008–09] bullet đội thắng trận play-off south mùa giải 2008–09 bullet nhà vô địch kent league các mùa giải 1901–02 1980–81 2002–03 2003–04 bullet á quân các mùa giải 1979–80 1990–91 bullet nhà vô địch london league các mùa giải 1956–57 1957–58 bullet á quân các mùa giải 1953–54 1954–55 bullet nhà vô địch aetolian league mùa giải 1962–63 bullet nhà vô địch greater london league mùa giải 1965-66 bullet nhà vô địch metropolitan-london league mùa giải 1974-75 bullet nhà vô địch london spartan league các mùa giải 1976–77 1977–78 bullet nhà vô địch kent senior trophy các mùa giải 1992–92 2003–04 bullet nhà vô địch kent amateur cup các mùa giải 1930–31 1962–63 1963–64 1964–65 == thành tích == bullet thành tích tốt nhất tại hạng đấu xếp thứ 9 tại isthmian league premier division các mùa giải |2010–11 2011–12 đứng thứ 2 tại isthmian league premier division khi mùa giải 2019–20 bị hủy bỏ vào tháng 3 năm 2020 bullet thành tích tốt nhất tại fa cup | [
"cray",
"wanderers",
"f",
"c",
"cray",
"wanderers",
"fc",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"bán",
"chuyên",
"nghiệp",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"sidcup",
"luân",
"đôn",
"anh",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1860",
"đội",
"bóng",
"hiện",
... |
riêng biệt với trung quốc đại lục công dân trung quốc cần sự cho phép của chính phủ trước khi đi du lịch tới hồng kông hoặc macao nhưng yêu cầu này đã bị xóa bỏ sau khi hai lãnh thổ này được bàn giao kể từ đó quyền hạn của các đặc khu này chỉ còn bao gồm quyền được hạn chế về du lịch theo một nghiên cứu học thuật tại đại học alberta cư dân thành thị được hưởng những lợi ích xã hội kinh tế và văn hóa trong khi nông dân chiếm phần lớn dân số trung quốc bị đối xử như công dân hạng hai tờ washington times viết trong năm 2000 mặc dù lao động nhập cư góp phần quan trọng cho sự phát triển của các làng xã trung quốc họ vẫn bị đối xử như công dân hạng hai bởi một hệ thống phân biệt đối xử được so sánh với chế độ apartheid anita chan cũng thừa nhận rằng đăng ký hộ khẩu và hệ thống giấy phép cư trú tạm thời ở trung quốc đã tạo ra một tình huống tương tự như hệ thống sổ tiết kiệm tại nam phi được thiết kế để kiểm soát việc cung cấp lao động giá rẻ trong năm 2000 trung tâm nhân quyền và dân chủ cho tây tạng đã cáo buộc rằng những người gốc hán ở tây tạng rất dễ dàng có được các giấy phép cần thiết để sống trong khu vực thành thị | [
"riêng",
"biệt",
"với",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"công",
"dân",
"trung",
"quốc",
"cần",
"sự",
"cho",
"phép",
"của",
"chính",
"phủ",
"trước",
"khi",
"đi",
"du",
"lịch",
"tới",
"hồng",
"kông",
"hoặc",
"macao",
"nhưng",
"yêu",
"cầu",
"này",
"đã",
... |
drypetes alba là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được poit mô tả khoa học đầu tiên năm 1815 | [
"drypetes",
"alba",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"putranjivaceae",
"loài",
"này",
"được",
"poit",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1815"
] |
đã có một đề nghị từ các luật sư rằng ở anh quốc những người có một niềm tin mạnh mẽ trong phong trào olympic có thể hưởng lợi từ việc bảo vệ chống lại sự phân biệt giống như những người theo hồi giáo thiên chúa giáo do thái giáo hay bất kỳ tôn giáo nào được bảo vệ == liên kết ngoài == bullet hiến chương olympic pdf bullet historical texts of the olympic charter | [
"đã",
"có",
"một",
"đề",
"nghị",
"từ",
"các",
"luật",
"sư",
"rằng",
"ở",
"anh",
"quốc",
"những",
"người",
"có",
"một",
"niềm",
"tin",
"mạnh",
"mẽ",
"trong",
"phong",
"trào",
"olympic",
"có",
"thể",
"hưởng",
"lợi",
"từ",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"chống",
... |
trigonostemon laevigatus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"trigonostemon",
"laevigatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
souidas là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"souidas",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.