text
stringlengths
1
7.22k
words
list
sóc và nâng cao sức khỏe cho cộng đồng tại tphcm tiến tới trở thành một cơ sở đào tạo và nghiên cứu y học trọng điểm của khu vực phía nam và của cả nước == truyền thống == === lễ tri ân người hiến xác macchabée === hàng năm trường đều tổ chức lễ tri ân người hiến xác cho trường hay còn gọi là lễ macchabée đây cũng là d...
[ "sóc", "và", "nâng", "cao", "sức", "khỏe", "cho", "cộng", "đồng", "tại", "tphcm", "tiến", "tới", "trở", "thành", "một", "cơ", "sở", "đào", "tạo", "và", "nghiên", "cứu", "y", "học", "trọng", "điểm", "của", "khu", "vực", "phía", "nam", "và", "của", "...
bauhinia flagelliflora là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet neill d pitman n 2004 bauhinia flagelliflora 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "bauhinia", "flagelliflora", "là", "một", "loài", "rau", "đậu", "thuộc", "họ", "fabaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệ...
trình và quỹ đạo của chúng với tốc độ kỳ diệu xung quanh những ngôi sao của sao mộc giống như những đứa trẻ trong cùng một gia đình đúng như vậy sự xuất hiện đó như chính người đã làm nên những ngôi sao vậy với những lý lẽ rõ ràng đã khuyên tôi gọi những hành tinh mới này bằng cái tên lừng lẫy của hoàng thân trước tất ...
[ "trình", "và", "quỹ", "đạo", "của", "chúng", "với", "tốc", "độ", "kỳ", "diệu", "xung", "quanh", "những", "ngôi", "sao", "của", "sao", "mộc", "giống", "như", "những", "đứa", "trẻ", "trong", "cùng", "một", "gia", "đình", "đúng", "như", "vậy", "sự", "xu...
copaifera panamensis tiếng anh thường gọi là cabimo là một loài thực vật có hoa thuộc họ đậu fabaceae là loài đặc hữu của panama chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet mitré m 1998 copaifera panamensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "copaifera", "panamensis", "tiếng", "anh", "thường", "gọi", "là", "cabimo", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "đậu", "fabaceae", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "panama", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", ...
pháp luật và từ năm 2012 với chức năng quản lý nhà nước bộ giao thông vận tải sẽ phải chịu trách nhiệm khi xe cháy nổ ngày 6 tháng 1 năm 2012 bộ trưởng bộ công thương việt nam vũ huy hoàng cho biết chúng tôi có trách nhiệm cùng với ngành khoa học công nghệ trong quản lý chất lượng xăng dầu để xảy ra tình trạng một số c...
[ "pháp", "luật", "và", "từ", "năm", "2012", "với", "chức", "năng", "quản", "lý", "nhà", "nước", "bộ", "giao", "thông", "vận", "tải", "sẽ", "phải", "chịu", "trách", "nhiệm", "khi", "xe", "cháy", "nổ", "ngày", "6", "tháng", "1", "năm", "2012", "bộ", "...
simiane-la-rotonde là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence
[ "simiane-la-rotonde", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence" ]
ở hậu trường commodore ballroom love cũng có mặt trong cuộc phỏng vấn của nardwuar với nirvana vào tháng 1 năm 1994 tại hậu trường của diễn đàn vancouver === phỏng vấn nhân vật không phải là nhạc sĩ === nardwuar cũng được biết đến là một nhà báo du kích thường lẻn vào các cuộc họp báo dưới vỏ bọc của một phóng viên chí...
[ "ở", "hậu", "trường", "commodore", "ballroom", "love", "cũng", "có", "mặt", "trong", "cuộc", "phỏng", "vấn", "của", "nardwuar", "với", "nirvana", "vào", "tháng", "1", "năm", "1994", "tại", "hậu", "trường", "của", "diễn", "đàn", "vancouver", "===", "phỏng",...
hoa hậu chuyển giới quốc tế 2010 là cuộc thi hoa hậu chuyển giới quốc tế lần thứ 6 được tổ chức tại pattaya thái lan vào ngày 11 tháng 3 năm 2010 hoa hậu chuyển giới quốc tế 2009 ai haruna đến từ nhật bản đã trao lại vương miện cho người kế nhiệm cô mini han đến từ hàn quốc == kết quả == === thứ tự công bố === ==== top...
[ "hoa", "hậu", "chuyển", "giới", "quốc", "tế", "2010", "là", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "chuyển", "giới", "quốc", "tế", "lần", "thứ", "6", "được", "tổ", "chức", "tại", "pattaya", "thái", "lan", "vào", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "2010", "hoa"...
này năm 1868 bà cho xây một hành lang có vòm cuốn bao chung quanh một sân lộ thiên theo kiểu campo santo ở pisa ý rồi bắt đầu cuộc tìm kiếm cái hang động mà các người hành hương thời xưa đã nói tới với sự giúp đỡ của charles simon clermont-ganneau tổng lãnh sự pháp ở jérusalem và họ đã phát hiện một tranh khảm từ thế k...
[ "này", "năm", "1868", "bà", "cho", "xây", "một", "hành", "lang", "có", "vòm", "cuốn", "bao", "chung", "quanh", "một", "sân", "lộ", "thiên", "theo", "kiểu", "campo", "santo", "ở", "pisa", "ý", "rồi", "bắt", "đầu", "cuộc", "tìm", "kiếm", "cái", "hang",...
gái năm ấy chúng ta cùng theo đuổi nghiên hy liên tục được mời đóng vai chính trong các phim điện ảnh lớn bên cạnh lý liên kiệt chân tử đan và nhậm đạt hoa ngày 10 tháng 5 năm 2013 nghiên hy cho ra mắt album với vai trò là ca sĩ chính thức trong đó có một số ca khúc do chính cô tự sáng tác album nhận được sự hưởng ứng ...
[ "gái", "năm", "ấy", "chúng", "ta", "cùng", "theo", "đuổi", "nghiên", "hy", "liên", "tục", "được", "mời", "đóng", "vai", "chính", "trong", "các", "phim", "điện", "ảnh", "lớn", "bên", "cạnh", "lý", "liên", "kiệt", "chân", "tử", "đan", "và", "nhậm", "đạ...
castrotierra de valmadrigal là một đô thị trong tỉnh león castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 142 người
[ "castrotierra", "de", "valmadrigal", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "león", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "142", "người" ]
phúc thịnh ngọc lặc phúc thịnh là một xã thuộc huyện ngọc lặc tỉnh thanh hóa việt nam xã có diện tích 14 22 km² dân số năm 1999 là 3433 người mật độ dân số đạt 241 người km²
[ "phúc", "thịnh", "ngọc", "lặc", "phúc", "thịnh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ngọc", "lặc", "tỉnh", "thanh", "hóa", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "14", "22", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "3433", "người", "mật", "độ",...
chung của công cuộc giải phóng miền nam thống nhất đất nước lúc bấy giờ tháng 8 1979 đến tháng 6 1989 ông được điều động phân công giữ chức phó tổng thanh tra bộ quốc phòng thường vụ đảng ủy quân sự bí thư đảng ủy cơ quan bộ quốc phòng tháng 7 1989 ông nghỉ hưu theo chế độ tại thành phố đà nẵng trong thời gian này ông ...
[ "chung", "của", "công", "cuộc", "giải", "phóng", "miền", "nam", "thống", "nhất", "đất", "nước", "lúc", "bấy", "giờ", "tháng", "8", "1979", "đến", "tháng", "6", "1989", "ông", "được", "điều", "động", "phân", "công", "giữ", "chức", "phó", "tổng", "thanh"...
2014 m 2017 bullet 5 tháng 5 jessica schwarz nữ diễn viên đức bullet 5 tháng 5 tâm đoan nữ ca sĩ người canada gốc việt hoạt động ở hải ngoại bullet 7 tháng 5 roman týce cầu thủ bóng đá séc bullet 9 tháng 5 iñigo landaluze tay đua xe đạp tây ban nha bullet 10 tháng 5 nick heidfeld tay đua công thức 1 đức bullet 11 tháng...
[ "2014", "m", "2017", "bullet", "5", "tháng", "5", "jessica", "schwarz", "nữ", "diễn", "viên", "đức", "bullet", "5", "tháng", "5", "tâm", "đoan", "nữ", "ca", "sĩ", "người", "canada", "gốc", "việt", "hoạt", "động", "ở", "hải", "ngoại", "bullet", "7", "...
phần công viên kỷ jura cũ trở lại cho phần phim thứ năm cô nói tôi có thể hình dung một bộ phim nơi có rất nhiều nhân vật cũ quay trở lại [44] đến tháng 10 năm 2015 đạo diễn j a bayona đã được xem xét để chỉ đạo bộ phim thay vào đó anh chọn chỉ đạo phần tiếp theo của thế chiến z một dự án mà anh đã ký hợp đồng [45] vào...
[ "phần", "công", "viên", "kỷ", "jura", "cũ", "trở", "lại", "cho", "phần", "phim", "thứ", "năm", "cô", "nói", "tôi", "có", "thể", "hình", "dung", "một", "bộ", "phim", "nơi", "có", "rất", "nhiều", "nhân", "vật", "cũ", "quay", "trở", "lại", "[44]", "đế...
coleophora arens là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở namibia
[ "coleophora", "arens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "coleophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "namibia" ]
thông tin từ cia về các hoạt động người mỹ nhờ các kết nối được hình thành khi ông còn là nhân viên cia làm việc dưới tên sammy ông thường xuyên đi cùng với david trong quá trình hoạt động và sau khi kai trở thành một thành viên của red shield họ thường xuyên làm việc với nhau trong bản tiếng anh của phim lewis nói giọ...
[ "thông", "tin", "từ", "cia", "về", "các", "hoạt", "động", "người", "mỹ", "nhờ", "các", "kết", "nối", "được", "hình", "thành", "khi", "ông", "còn", "là", "nhân", "viên", "cia", "làm", "việc", "dưới", "tên", "sammy", "ông", "thường", "xuyên", "đi", "cù...
báo cho người nhà khiến gia đình phải tìm kiếm mới rõ trương hàn kết bạn với cố vinh cháu nội của cố ung trước khi quay về giang đông ông từng nhắc nhở vinh cẩn thận giữ mình vinh mất 312 hàn đến viếng thương khóc gảy mấy khúc đàn lại thương khóc rồi bỏ đi rốt cục không gặp người chủ trì tang lễ hàn tự ý trở về giang đ...
[ "báo", "cho", "người", "nhà", "khiến", "gia", "đình", "phải", "tìm", "kiếm", "mới", "rõ", "trương", "hàn", "kết", "bạn", "với", "cố", "vinh", "cháu", "nội", "của", "cố", "ung", "trước", "khi", "quay", "về", "giang", "đông", "ông", "từng", "nhắc", "nh...
charidotella flaviae là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được maia buzzi miêu tả khoa học năm 2005
[ "charidotella", "flaviae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "maia", "buzzi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
viên trừ trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của thủ tướng chính phủ e phê duyệt để hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty quy hoạch bổ nhiệm bổ nhiệm lại miễn nhiệm chấp thuận từ chức điều động luân chuyển khen thưởng kỷ luật thôi việc nghỉ hưu đối với tổng giám đốc hoặc giám đốc doanh nghiệp và các chức danh qu...
[ "viên", "trừ", "trường", "hợp", "thuộc", "thẩm", "quyền", "quyết", "định", "của", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "e", "phê", "duyệt", "để", "hội", "đồng", "thành", "viên", "hoặc", "chủ", "tịch", "công", "ty", "quy", "hoạch", "bổ", "nhiệm", "bổ", "nhiệ...
thế uy tín quốc tế như ngày nay đất nước đang có gần 100 triệu dân làm đủ ăn thu đủ chi xuất đủ nhập trong đó xuất khẩu nhiều hơn có của ăn của để ngày xưa hà nội là thành phố của xe đạp một thời kỳ là thành phố xe máy còn bây giờ là thành phố ôtô máy bay cũng rất nhiều cũng đất đai đồng ruộng ấy đã xuất hiện bao công ...
[ "thế", "uy", "tín", "quốc", "tế", "như", "ngày", "nay", "đất", "nước", "đang", "có", "gần", "100", "triệu", "dân", "làm", "đủ", "ăn", "thu", "đủ", "chi", "xuất", "đủ", "nhập", "trong", "đó", "xuất", "khẩu", "nhiều", "hơn", "có", "của", "ăn", "của",...
chrysobothris tetragramma là một loài côn trùng trong họ buprestidae loài này được menetriese miêu tả khoa học đầu tiên năm 1832 đây là loài gây hại phát triển phổ biến ở uzbekistan
[ "chrysobothris", "tetragramma", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "buprestidae", "loài", "này", "được", "menetriese", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832", "đây", "là", "loài", "gây", "hại", "phát", "triển", "phổ", "b...
trường đại học kinh doanh và công nghệ hà nội là một cơ sở đào tạo giáo dục tư thục tại việt nam được thành lập theo quyết định số 405 ttg ngày 14 tháng 6 năm 1996 của thủ tướng chính phủ tại hà nội == lịch sử == khi mới thành lập vào tháng 6 năm 1996 trường có tên là trường đại học dân lập quản lý và kinh doanh hà nội...
[ "trường", "đại", "học", "kinh", "doanh", "và", "công", "nghệ", "hà", "nội", "là", "một", "cơ", "sở", "đào", "tạo", "giáo", "dục", "tư", "thục", "tại", "việt", "nam", "được", "thành", "lập", "theo", "quyết", "định", "số", "405", "ttg", "ngày", "14", ...
được xây dựng để đánh dấu vị trí 45x90 này == 45°n 90°t và 45°n 90°đ == hai điểm 45×90 còn lại nằm ở bán cầu nam thuộc thái bình dương và thuộc ấn độ dương vào tháng 3 năm 2014 điểm 45x90 ở ấn độ dương chính là điểm trung tâm của khu vực tìm kiếm chiếc máy bay mất tích 370 của malaysia airlines == xem thêm == bullet vĩ...
[ "được", "xây", "dựng", "để", "đánh", "dấu", "vị", "trí", "45x90", "này", "==", "45°n", "90°t", "và", "45°n", "90°đ", "==", "hai", "điểm", "45×90", "còn", "lại", "nằm", "ở", "bán", "cầu", "nam", "thuộc", "thái", "bình", "dương", "và", "thuộc", "ấn", ...
xylophloeus unifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae loài này được lefkovitch miêu tả khoa học năm 1962
[ "xylophloeus", "unifasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "laemophloeidae", "loài", "này", "được", "lefkovitch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
nhớ lại những lời mình nói về tình kết nghĩa khi còn ở chiến trường sau đó anh cầm huy hiệu tinh võ môn trong tay rồi nhờ phương tình đến nơi khiêu chiến để gặp hắn vừa đến nơi chưa được vài phút thì trần chân đã chứng kiến cảnh takeshi phản bội và giết chết phương tình bằng thanh kiếm cái chết của phương tình đã khiến...
[ "nhớ", "lại", "những", "lời", "mình", "nói", "về", "tình", "kết", "nghĩa", "khi", "còn", "ở", "chiến", "trường", "sau", "đó", "anh", "cầm", "huy", "hiệu", "tinh", "võ", "môn", "trong", "tay", "rồi", "nhờ", "phương", "tình", "đến", "nơi", "khiêu", "ch...
gray đơn vị gray ký hiệu gy theo hệ đo lường quốc tế gray là đơn vị đo lượng hấp thụ bức xạ ion hóa tuyệt đối tên đơn vị được đặt theo tên nhà vật lý người anh louis harold gray == định nghĩa == một gray là lượng hấp thụ bức xạ ion hóa có năng lượng 1 jun của vật hấp thụ có khối lượng 1 kilôgam == xem thêm == bullet be...
[ "gray", "đơn", "vị", "gray", "ký", "hiệu", "gy", "theo", "hệ", "đo", "lường", "quốc", "tế", "gray", "là", "đơn", "vị", "đo", "lượng", "hấp", "thụ", "bức", "xạ", "ion", "hóa", "tuyệt", "đối", "tên", "đơn", "vị", "được", "đặt", "theo", "tên", "nhà", ...
sarıağıl aksaray sarıağıl là một xã thuộc huyện aksaray tỉnh aksaray thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 381 người
[ "sarıağıl", "aksaray", "sarıağıl", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "aksaray", "tỉnh", "aksaray", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "381", "người" ]
theuma intermedia là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi theuma theuma intermedia được embrik strand miêu tả năm 1915
[ "theuma", "intermedia", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theuma", "theuma", "intermedia", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1915" ]
danh sách cầu thủ bóng đá nữ tham dự thế vận hội mùa hè 2008 dưới đây là danh sách cầu thủ của các nước thi đấu môn bóng đá nữ thế vận hội mùa hè 2008 ở bắc kinh trung quốc mỗi quốc gia sẽ cử 18 cầu thủ trong đó có tối thiểu 2 thủ môn == bảng e == huấn luyện viên trưởng josé carlos borello huấn luyện viên even pellerud...
[ "danh", "sách", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "nữ", "tham", "dự", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2008", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "cầu", "thủ", "của", "các", "nước", "thi", "đấu", "môn", "bóng", "đá", "nữ", "thế", "vận", "hội", "mùa", ...
longchamp côte-d or
[ "longchamp", "côte-d", "or" ]
đồ họa raster trong đồ hoạ máy tính một hình ảnh đồ hoạ raster hay bitmap là cấu trúc dữ liệu ma trận điểm đại diện cho lưới pixel hình chữ nhật nói chung các điểm màu có thể thấy được thông qua màn hình giấy hoặc phương tiện hiển thị khác các hình ảnh raster được lưu trữ trong các tệp hình ảnh với các định dạng khác n...
[ "đồ", "họa", "raster", "trong", "đồ", "hoạ", "máy", "tính", "một", "hình", "ảnh", "đồ", "hoạ", "raster", "hay", "bitmap", "là", "cấu", "trúc", "dữ", "liệu", "ma", "trận", "điểm", "đại", "diện", "cho", "lưới", "pixel", "hình", "chữ", "nhật", "nói", "c...
ông chú ông là trương thái tố đang biên tập dở dang chưa xong những công trình thiên văn và lịch pháp của nhất hạnh được đánh giá là những cống hiến mang tính đánh dấu cho thời đại do miệt mài nghiên cứu cống hiến nhất hạnh sớm qua đời năm 727 thọ 45 tuổi đường huyền tông đích thân viết văn bia cho ông và ban thụy hiệu...
[ "ông", "chú", "ông", "là", "trương", "thái", "tố", "đang", "biên", "tập", "dở", "dang", "chưa", "xong", "những", "công", "trình", "thiên", "văn", "và", "lịch", "pháp", "của", "nhất", "hạnh", "được", "đánh", "giá", "là", "những", "cống", "hiến", "mang",...
canna jaegeriana là một loài thực vật có hoa trong họ cannaceae loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "canna", "jaegeriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cannaceae", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
john williams john towner williams sinh ngày 8 tháng 2 năm 1932 là nhà soạn nhạc nhạc công dương cầm và chỉ huy dàn nhạc người mỹ trong sự nghiệp kéo dài 6 thập niên williams đã soạn nhiều trong những bản nhạc phim nổi tiếng nhất trong lịch sử bao gồm hàm cá mập loạt phim chiến tranh giữa các vì sao siêu nhân loạt phim...
[ "john", "williams", "john", "towner", "williams", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "2", "năm", "1932", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "nhạc", "công", "dương", "cầm", "và", "chỉ", "huy", "dàn", "nhạc", "người", "mỹ", "trong", "sự", "nghiệp", "kéo", "dài", "6...
pseudoeurycea tlahcuiloh the tlaconete pseudoeurycea tlahcuiloh là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet parra olea g wake d 2004 pseudoeur...
[ "pseudoeurycea", "tlahcuiloh", "the", "tlaconete", "pseudoeurycea", "tlahcuiloh", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "trong", "họ", "plethodontidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "méxico", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "l...
nhanh chóng vươn lên có thị phần đáng kể và được sự tin cậy của độc giả và doanh nghiệp vì khát vọng nói lên sự thật và tinh thần chia sẻ với bạn đọc và doanh nghiệp sài gòn tiếp thị là tờ báo cởi mở đã vươn cao nhờ đứng trên vai những người khổng lồ tờ báo có đội ngũ cộng tác viên có chất lượng trong nước và ngoài nướ...
[ "nhanh", "chóng", "vươn", "lên", "có", "thị", "phần", "đáng", "kể", "và", "được", "sự", "tin", "cậy", "của", "độc", "giả", "và", "doanh", "nghiệp", "vì", "khát", "vọng", "nói", "lên", "sự", "thật", "và", "tinh", "thần", "chia", "sẻ", "với", "bạn", ...
voué là một xã ở tỉnh aube thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube == liên kết ngoài == bullet voué sur le site de l institut géographique national bullet voué sur le site de l insee bullet voué sur le site du quid bullet localisation de voué sur une carte de france e...
[ "voué", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aube", "thuộc", "vùng", "grand", "est", "ở", "phía", "bắc", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aube", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "vou...
fissidens gemmaceus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được herzog p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "fissidens", "gemmaceus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "p", "de", "la", "varde", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
bupleurum qinghaiense là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được yin li j x guo mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "bupleurum", "qinghaiense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "yin", "li", "j", "x", "guo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
charanyca fasciata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "charanyca", "fasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
prenam pesse thành công lớn nhất của cô là lọt vào bán kết tại đại hội thể thao đoàn kết hồi giáo 2017 cô cũng đã tham dự giải vô địch châu phi 2012 200 m thế vận hội châu phi 2015 100 và 200 mét giải vô địch châu phi 2016 100 và 200 mét thế vận hội mùa hè 2016 100 m trong đó cô đứng thứ 4 về sức nóng với thời gian 12 ...
[ "prenam", "pesse", "thành", "công", "lớn", "nhất", "của", "cô", "là", "lọt", "vào", "bán", "kết", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "đoàn", "kết", "hồi", "giáo", "2017", "cô", "cũng", "đã", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "châu", "phi", "2012",...
uzunziyaret siverek uzunziyaret là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 583 người
[ "uzunziyaret", "siverek", "uzunziyaret", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "siverek", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "2", "583", "người" ]
leontonyx pusillus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được drège ex harv sond mô tả khoa học đầu tiên
[ "leontonyx", "pusillus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "drège", "ex", "harv", "sond", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
scutellaria forrestii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "scutellaria", "forrestii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "diels", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
tội trạng sau khi được hứa hẹn cho phép giữ vị trí của mình trong đội tuyển liên xô cho world cup 1958 tuy nhiên điều này đã không xảy ra thay vào đó streltsov bị kết án mười hai năm trong các trại lao động cưỡng bức ở gulag đồng thời cấm trở lại với bóng đá chuyên nghiệp dưới bất kỳ hình thức nào kế hoạch tuần hành củ...
[ "tội", "trạng", "sau", "khi", "được", "hứa", "hẹn", "cho", "phép", "giữ", "vị", "trí", "của", "mình", "trong", "đội", "tuyển", "liên", "xô", "cho", "world", "cup", "1958", "tuy", "nhiên", "điều", "này", "đã", "không", "xảy", "ra", "thay", "vào", "đó"...
khởi động một chiến dịch với khẩu hiệu người tây berlin thông minh mua hàng tại ho ho là vùng có dãy cửa hàng của liên xô họ cũng mở cửa cái gọi là các cửa hàng tự do ở khu phía đông cung cấp các đồ nhu yếu phẩm mà không cần tem phiếu nhưng với giá rất cao bằng đồng deutsche mark của đông đức người dân thường đông và t...
[ "khởi", "động", "một", "chiến", "dịch", "với", "khẩu", "hiệu", "người", "tây", "berlin", "thông", "minh", "mua", "hàng", "tại", "ho", "ho", "là", "vùng", "có", "dãy", "cửa", "hàng", "của", "liên", "xô", "họ", "cũng", "mở", "cửa", "cái", "gọi", "là", ...
muricococcum sinense là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được chun f c how mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "muricococcum", "sinense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "chun", "f", "c", "how", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
1894 của viện nghiên cứu xã hội học institut des sciences sociales hoặc viện xã hội học tại đại học tự do brussels bây giờ được chia thành université libre bruxelles và vrije universiteit brussel cũng như các viện nghiên cứu vật lý và hóa học quốc tế năm 1903 ông thành lập trường kinh doanh solvay cũng là một phần của ...
[ "1894", "của", "viện", "nghiên", "cứu", "xã", "hội", "học", "institut", "des", "sciences", "sociales", "hoặc", "viện", "xã", "hội", "học", "tại", "đại", "học", "tự", "do", "brussels", "bây", "giờ", "được", "chia", "thành", "université", "libre", "bruxelles...
marcipopsis là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "marcipopsis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
dissochaeta bracteata là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được jack blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "dissochaeta", "bracteata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "jack", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
apodia là một chi bướm đêm thuộc họ gelechiidae
[ "apodia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gelechiidae" ]
khỏi tên của họ rồi thay thế bằng tên của thần aten hoặc thần ra vị thần được akhenaten đồng nhất với aten tuy nhiên ngay cả ở chính amarna một số vị quan vẫn giữ lại những tên gọi như ahmose con của thần mặt trăng chủ nhân của ngôi mộ số 3 và xưởng điêu khắc nơi các nhà khảo cổ học tìm thấy bức tượng nefertiti nổi tiế...
[ "khỏi", "tên", "của", "họ", "rồi", "thay", "thế", "bằng", "tên", "của", "thần", "aten", "hoặc", "thần", "ra", "vị", "thần", "được", "akhenaten", "đồng", "nhất", "với", "aten", "tuy", "nhiên", "ngay", "cả", "ở", "chính", "amarna", "một", "số", "vị", "...
võ văn ngân 1902-1938 là một nhà cách mạng việt nam lãnh đạo cao cấp của phong trào cộng sản việt nam thời kỳ đầu == tiểu sử == võ văn ngân sinh năm 1902 trong một gia đình nông dân nghèo tại làng bình tây xã đức hòa quận đức hoà tỉnh chợ lớn nay thuộc tỉnh long an ông là con út của ông võ văn sự và bà lê thị toàn em r...
[ "võ", "văn", "ngân", "1902-1938", "là", "một", "nhà", "cách", "mạng", "việt", "nam", "lãnh", "đạo", "cao", "cấp", "của", "phong", "trào", "cộng", "sản", "việt", "nam", "thời", "kỳ", "đầu", "==", "tiểu", "sử", "==", "võ", "văn", "ngân", "sinh", "năm",...
ficus densifolia là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "ficus", "densifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "miq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
gyrinus lateralis là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được dejean miêu tả khoa học năm 1833
[ "gyrinus", "lateralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "dejean", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1833" ]
bupleurum hamiltonii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được n p balakr mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "bupleurum", "hamiltonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "n", "p", "balakr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
hai cô bé có thể ti hí nhìn khi sói thức giấc nếu bị sói phát hiện và giết cô bé sẽ là người chết thay thế nạn nhân ban đầu mà sói giết ===== trưởng làng ===== bất kì người chơi có thể nhận được lá bài này ngoài lá bài hiện tại họ đang giữ trưởng làng được chọn nhờ vào sự bỏ phiếu của mọi người khi mọi người bỏ phiếu t...
[ "hai", "cô", "bé", "có", "thể", "ti", "hí", "nhìn", "khi", "sói", "thức", "giấc", "nếu", "bị", "sói", "phát", "hiện", "và", "giết", "cô", "bé", "sẽ", "là", "người", "chết", "thay", "thế", "nạn", "nhân", "ban", "đầu", "mà", "sói", "giết", "=====", ...
timandra fastosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "timandra", "fastosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trong ẩm thực kärnten kasnudeln và schlickkrapfen là các món nổi tiếng của địa phương klachlsuppe súp giò lợn và reindling men-bột bánh bánh nhân quế đường và nho khô cũng là sản phẩm địa phương === oberösterreich === các loại bánh hấp là một phần quan trọng của ẩm thực oberösterreich linzer torte một chiếc bánh bao gồ...
[ "trong", "ẩm", "thực", "kärnten", "kasnudeln", "và", "schlickkrapfen", "là", "các", "món", "nổi", "tiếng", "của", "địa", "phương", "klachlsuppe", "súp", "giò", "lợn", "và", "reindling", "men-bột", "bánh", "bánh", "nhân", "quế", "đường", "và", "nho", "khô", ...
pháp lưỡng viện gồm một quốc hội assemblée nationale và một thượng viện các nghị sĩ quốc hội đại diện cho các khu vực bầu cử địa phương và được bầu cử trực tiếp với nhiệm kỳ 5 năm quốc hội có quyền giải tán chính phủ và do đó phe đa số trong quốc hội quyết định việc lựa chọn chính phủ các thượng nghị sĩ do cử tri đoàn ...
[ "pháp", "lưỡng", "viện", "gồm", "một", "quốc", "hội", "assemblée", "nationale", "và", "một", "thượng", "viện", "các", "nghị", "sĩ", "quốc", "hội", "đại", "diện", "cho", "các", "khu", "vực", "bầu", "cử", "địa", "phương", "và", "được", "bầu", "cử", "trực...
của màn biểu diễn được tải lên youtube vào ngày 14 tháng 2 năm 2014 anh cũng biểu diễn một phần ảo thuật với mc david mccreary trong chương trình joseph cũng đóng góp một vài bài hát cho album của ban nhạc nhạc phúc âm của five14 church whittaker vào tháng 12 năm 2014 joseph hát phụ cho bài hát sickly sweet holidays bở...
[ "của", "màn", "biểu", "diễn", "được", "tải", "lên", "youtube", "vào", "ngày", "14", "tháng", "2", "năm", "2014", "anh", "cũng", "biểu", "diễn", "một", "phần", "ảo", "thuật", "với", "mc", "david", "mccreary", "trong", "chương", "trình", "joseph", "cũng", ...
trong cộng đồng hồi giáo thụy điển là rất chính thống omar tuyên bố rằng trong những năm là người hồi giáo tôi đã đến thăm một số nhà thờ hồi giáo thụy điển từ bắc tới nam trong tất cả chứng đồng tính luyến ái là bình thường tôi đã nghe những điều tồi tệ hơn đồng tính luyến ái là một loại virus không có nhà thờ hồi giá...
[ "trong", "cộng", "đồng", "hồi", "giáo", "thụy", "điển", "là", "rất", "chính", "thống", "omar", "tuyên", "bố", "rằng", "trong", "những", "năm", "là", "người", "hồi", "giáo", "tôi", "đã", "đến", "thăm", "một", "số", "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "thụy", ...
mitra guttata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng
[ "mitra", "guttata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "mitridae", "họ", "ốc", "méo", "miệng" ]
eloeophila dietziana là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "eloeophila", "dietziana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
bắc đới hà chữ hán giản thể 北戴河区 là một quận thuộc địa cấp thị tần hoàng đảo tỉnh hà bắc cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 70 14 km² dân số cuối năm 2004 là 70 000 người thành phần dân số người hán chiếm 96 5% người mãn châu chiếm 2 87% người mông cổ chiếm 0 19% người triều tiên chiếm 0 18% người hồi ch...
[ "bắc", "đới", "hà", "chữ", "hán", "giản", "thể", "北戴河区", "là", "một", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "tần", "hoàng", "đảo", "tỉnh", "hà", "bắc", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "quận", "này", "có", "diện", "tích", "70", "14", "...
sabicea liesneri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "sabicea", "liesneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "steyerm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
tế bào chất trong sinh học tế bào tế bào chất là tất cả các chất trong một tế bào bao quanh bởi màng tế bào ngoại trừ nhân chất nằm bên trong nhân và chứa bên trong màng nhân được gọi là nhân tế bào các thành phần chính của tế bào chất là bào tương một dạng chất keo bán lỏng chứa nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nha...
[ "tế", "bào", "chất", "trong", "sinh", "học", "tế", "bào", "tế", "bào", "chất", "là", "tất", "cả", "các", "chất", "trong", "một", "tế", "bào", "bao", "quanh", "bởi", "màng", "tế", "bào", "ngoại", "trừ", "nhân", "chất", "nằm", "bên", "trong", "nhân", ...
thành viên trong hoàng gia == liên kết ngoài == bullet https memim com tomb-anb html
[ "thành", "viên", "trong", "hoàng", "gia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "https", "memim", "com", "tomb-anb", "html" ]
marsdenia fruticosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được donn sm w d stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "marsdenia", "fruticosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "donn", "sm", "w", "d", "stevens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
tiếng chuuk hay tiếng truk là ngôn ngữ chủ yếu được sử dụng tại đảo chuuk thuộc quần đảo caroline tại liên bang micronesia có một số người tại pohnpei và guam cũng sử dụng ngôn ngữ này có khoảng 45 000 người nói ngôn ngữ này với vai trò là ngôn ngữ thứ nhất hay thứ hai tiếng chuuk là thành viên trong nhóm ngôn ngữ truk...
[ "tiếng", "chuuk", "hay", "tiếng", "truk", "là", "ngôn", "ngữ", "chủ", "yếu", "được", "sử", "dụng", "tại", "đảo", "chuuk", "thuộc", "quần", "đảo", "caroline", "tại", "liên", "bang", "micronesia", "có", "một", "số", "người", "tại", "pohnpei", "và", "guam",...
conalia helva là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1862
[ "conalia", "helva", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1862" ]
nhà khoa học tự nhiên theo nghiên cứu này những thứ chiếm lĩnh những suy nghĩ thường lệ những thứ mà bạn quan tâm sâu sắc hoặc những thứ thúc đẩy hành vi và quyết định đã tạo ra sự khác biệt về tỷ lệ thành công giữa phái nam và nữ theo đó nam giới được thúc đẩy bởi ý chí vươn lên chiếm lĩnh các thành tựu trong khi phụ ...
[ "nhà", "khoa", "học", "tự", "nhiên", "theo", "nghiên", "cứu", "này", "những", "thứ", "chiếm", "lĩnh", "những", "suy", "nghĩ", "thường", "lệ", "những", "thứ", "mà", "bạn", "quan", "tâm", "sâu", "sắc", "hoặc", "những", "thứ", "thúc", "đẩy", "hành", "vi",...
croton guianensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được aubl mô tả khoa học đầu tiên năm 1775
[ "croton", "guianensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "aubl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1775" ]
scherpenzeel == nhà scherpenzeel tòa thị chính == scherpenzeel house huis scherpenzeel trong tiếng hà lan nằm ở số 3 3 burgemeester royaardslaan bắt đầu vào thế kỷ 14 là một ngôi nhà tháp trong nhiều thế kỷ qua tòa nhà này đã được mở rộng trong giai đoạn 1857–1858 tòa nhà đã có dạng kiến trúc tân gothic do s a van lunt...
[ "scherpenzeel", "==", "nhà", "scherpenzeel", "tòa", "thị", "chính", "==", "scherpenzeel", "house", "huis", "scherpenzeel", "trong", "tiếng", "hà", "lan", "nằm", "ở", "số", "3", "3", "burgemeester", "royaardslaan", "bắt", "đầu", "vào", "thế", "kỷ", "14", "là"...
gouy-sous-bellonne là một xã của tỉnh pas-de-calais thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh pas-de-calais == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet gouy-sous-bellonne on the quid website
[ "gouy-sous-bellonne", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "pas-de-calais", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee"...
hiện diện của pháp tại đông dương đã quyết định rằng cần phải khiêu khích hà nội nhằm tạo xung đột và đưa paris vào sự đã rồi ngày 16 tháng 12 ông lệnh cho tướng morlière phá các chướng ngại vật mà việt minh dựng trong thành phố khi bức điện của hồ chí minh gửi brum vào đến sài gòn vallue viết thêm bình luận của mình c...
[ "hiện", "diện", "của", "pháp", "tại", "đông", "dương", "đã", "quyết", "định", "rằng", "cần", "phải", "khiêu", "khích", "hà", "nội", "nhằm", "tạo", "xung", "đột", "và", "đưa", "paris", "vào", "sự", "đã", "rồi", "ngày", "16", "tháng", "12", "ông", "lện...
rapanea degeneri là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được hosaka o deg i deg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "rapanea", "degeneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "hosaka", "o", "deg", "i", "deg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
pingasa celata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pingasa", "celata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
athyrium attenuatum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được wall ex c b clarke tagawa miêu tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "athyrium", "attenuatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "c", "b", "clarke", "tagawa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
the robber barons revisited 1968 excerpts from primary and secondary sources bullet marinetto m 1999 the historical development of business philanthropy social responsibility in the new corporate economy business history 41#4 1-20 bullet ostrower f 1995 why the wealthy give the culture of elite philanthropy princeton u...
[ "the", "robber", "barons", "revisited", "1968", "excerpts", "from", "primary", "and", "secondary", "sources", "bullet", "marinetto", "m", "1999", "the", "historical", "development", "of", "business", "philanthropy", "social", "responsibility", "in", "the", "new", ...
tay góp sức làm cho đất nước phát triển ông nói sự tồn vong của đất nước là quan trọng về vụ thủ tướng nguyễn tấn dũng không từ chức ông đằng nói việt nam chưa có «văn hóa từ chức» thể hiện lòng tự trọng của một vị lãnh đạo vấn đề ở chỗ «lỗi hệ thống» nếu muốn không có một vị nguyễn tấn dũng nữa thì phải thay đổi thể c...
[ "tay", "góp", "sức", "làm", "cho", "đất", "nước", "phát", "triển", "ông", "nói", "sự", "tồn", "vong", "của", "đất", "nước", "là", "quan", "trọng", "về", "vụ", "thủ", "tướng", "nguyễn", "tấn", "dũng", "không", "từ", "chức", "ông", "đằng", "nói", "việt...
microsoft flight simulator là một dòng game mô phỏng máy bay được phát triển bởi microsoft từ năm 1977 và được phát hành vào năm 1982 cho các hệ điều hành microsoft windows và trước đó là ms-dos và classic mac os đây là một trong những chương trình mô phỏng chuyến bay tại nhà dài nhất nổi tiếng nhất và toàn diện nhất t...
[ "microsoft", "flight", "simulator", "là", "một", "dòng", "game", "mô", "phỏng", "máy", "bay", "được", "phát", "triển", "bởi", "microsoft", "từ", "năm", "1977", "và", "được", "phát", "hành", "vào", "năm", "1982", "cho", "các", "hệ", "điều", "hành", "micro...
chuyên về lĩnh vực truyền thông quốc tế khamis gaddafi đã đi du lịch đến hoa kỳ vào tháng 2 năm 2011 với cương vị là một thực tập sinh bao gồm cả việc tới thăm các căn cứ quân sự chuyến thăm này bị cắt ngắn vào ngày 17 tháng 2 khi cuộc nổi dậy tại libya bắt đầu và ông sau đó quay trở về libya chính phủ hoa kỳ sau đó ph...
[ "chuyên", "về", "lĩnh", "vực", "truyền", "thông", "quốc", "tế", "khamis", "gaddafi", "đã", "đi", "du", "lịch", "đến", "hoa", "kỳ", "vào", "tháng", "2", "năm", "2011", "với", "cương", "vị", "là", "một", "thực", "tập", "sinh", "bao", "gồm", "cả", "việc...
đánh giá là xã phá triển so với các xã phía đông của huyện trảng bom tương lai bình minh được quy hoạch vào khu đô thị trung tâm của huyện trảng bom và là một phường khi nâng cấp huyện lên thành thị xã == dân cư == dân cư của xã binh minh hình thành theo dạng tự nhiên nhiều hơn quy hoạch dân cư tập trung đông dọc hai b...
[ "đánh", "giá", "là", "xã", "phá", "triển", "so", "với", "các", "xã", "phía", "đông", "của", "huyện", "trảng", "bom", "tương", "lai", "bình", "minh", "được", "quy", "hoạch", "vào", "khu", "đô", "thị", "trung", "tâm", "của", "huyện", "trảng", "bom", "v...
lands kéo dài vào trong hồ che chắn phần nào cho cảng toronto ở phía nam lõi trung tâm đô thị ranh giới của toronto giới hạn bởi là hồ ontario ở phía nam sông etobicoke và tỉnh lộ 427 ở phía tây đại lộ steeles ở phía bắc và sông rouge cùng đường scarborough-pickering townline ở phía đông thành phố bị ba sông cùng nhiều...
[ "lands", "kéo", "dài", "vào", "trong", "hồ", "che", "chắn", "phần", "nào", "cho", "cảng", "toronto", "ở", "phía", "nam", "lõi", "trung", "tâm", "đô", "thị", "ranh", "giới", "của", "toronto", "giới", "hạn", "bởi", "là", "hồ", "ontario", "ở", "phía", "...
pediomelum subacaule là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được torr a gray rydb miêu tả khoa học đầu tiên
[ "pediomelum", "subacaule", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "torr", "a", "gray", "rydb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
chính duy nhất max perutz giữ chức vụ chủ tịch lmb từ 1962-1979 không phải giám đốc khi tổng kết những kinh nghiệm ở lmb có một câu rất vắt tắt không có chính trị không hội đồng không phản biện chỉ có những con người cực kỳ tài năng mà thôi no politics no committees no referees just talented highly motivated people lmb...
[ "chính", "duy", "nhất", "max", "perutz", "giữ", "chức", "vụ", "chủ", "tịch", "lmb", "từ", "1962-1979", "không", "phải", "giám", "đốc", "khi", "tổng", "kết", "những", "kinh", "nghiệm", "ở", "lmb", "có", "một", "câu", "rất", "vắt", "tắt", "không", "có", ...
đường cao tốc hà nội – hòa bình – sơn la – điện biên ký hiệu toàn tuyến là dài 444 km có điểm đầu giao cắt với đường vành đai 3 tại trung hòa quận cầu giấy thành phố hà nội đi qua địa bàn các phường xã thị trấn trung hòa quận cầu giấy mễ trì phú đô đại mỗ tây mỗ quận nam từ liêm an khánh an thượng song phương vân côn h...
[ "đường", "cao", "tốc", "hà", "nội", "–", "hòa", "bình", "–", "sơn", "la", "–", "điện", "biên", "ký", "hiệu", "toàn", "tuyến", "là", "dài", "444", "km", "có", "điểm", "đầu", "giao", "cắt", "với", "đường", "vành", "đai", "3", "tại", "trung", "hòa", ...
oldenlandia pulcherrima là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được dunn chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "oldenlandia", "pulcherrima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "dunn", "chun", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
podabrus neglectus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được nakane in nakane makino miêu tả khoa học năm 1989
[ "podabrus", "neglectus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "nakane", "in", "nakane", "makino", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
aspidium hamiltonianum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được wall mô tả khoa học đầu tiên năm 1830 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "hamiltonianum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "wall", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
trách === quân hán lại giết chết các thủ lĩnh của cùng làm cho trách hầu và nhiễm manh sợ hãi xin thần phục bằng lòng cho nhà hán đặt quận việt tây tại kinh đô của cùng đặt quận thẩm lê tại kinh đô của trách đặt quận văn sơn tại nhiễm manh phía bắc huyện mậu văn tứ xuyên còn ở bạch mã thì đặt quận vũ đô === đất điền ==...
[ "trách", "===", "quân", "hán", "lại", "giết", "chết", "các", "thủ", "lĩnh", "của", "cùng", "làm", "cho", "trách", "hầu", "và", "nhiễm", "manh", "sợ", "hãi", "xin", "thần", "phục", "bằng", "lòng", "cho", "nhà", "hán", "đặt", "quận", "việt", "tây", "tạ...
cyclotorna ementita là một loài bướm đêm thuộc họ cyclotornidae nó được tìm thấy ở úc
[ "cyclotorna", "ementita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cyclotornidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "úc" ]
cray wanderers f c cray wanderers fc là một câu lạc bộ bóng đá bán chuyên nghiệp có trụ sở tại sidcup luân đôn anh thành lập vào năm 1860 đội bóng hiện thi đấu tại và sử dụng chung sân nhà hayes lane với bromley cray wanderers fc là một trong những câu lạc bộ bóng đá lâu đời nhất trên thế giới câu lạc bộ đang xây dựng ...
[ "cray", "wanderers", "f", "c", "cray", "wanderers", "fc", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "bán", "chuyên", "nghiệp", "có", "trụ", "sở", "tại", "sidcup", "luân", "đôn", "anh", "thành", "lập", "vào", "năm", "1860", "đội", "bóng", "hiện", ...
riêng biệt với trung quốc đại lục công dân trung quốc cần sự cho phép của chính phủ trước khi đi du lịch tới hồng kông hoặc macao nhưng yêu cầu này đã bị xóa bỏ sau khi hai lãnh thổ này được bàn giao kể từ đó quyền hạn của các đặc khu này chỉ còn bao gồm quyền được hạn chế về du lịch theo một nghiên cứu học thuật tại đ...
[ "riêng", "biệt", "với", "trung", "quốc", "đại", "lục", "công", "dân", "trung", "quốc", "cần", "sự", "cho", "phép", "của", "chính", "phủ", "trước", "khi", "đi", "du", "lịch", "tới", "hồng", "kông", "hoặc", "macao", "nhưng", "yêu", "cầu", "này", "đã", ...
drypetes alba là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được poit mô tả khoa học đầu tiên năm 1815
[ "drypetes", "alba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "putranjivaceae", "loài", "này", "được", "poit", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1815" ]
đã có một đề nghị từ các luật sư rằng ở anh quốc những người có một niềm tin mạnh mẽ trong phong trào olympic có thể hưởng lợi từ việc bảo vệ chống lại sự phân biệt giống như những người theo hồi giáo thiên chúa giáo do thái giáo hay bất kỳ tôn giáo nào được bảo vệ == liên kết ngoài == bullet hiến chương olympic pdf bu...
[ "đã", "có", "một", "đề", "nghị", "từ", "các", "luật", "sư", "rằng", "ở", "anh", "quốc", "những", "người", "có", "một", "niềm", "tin", "mạnh", "mẽ", "trong", "phong", "trào", "olympic", "có", "thể", "hưởng", "lợi", "từ", "việc", "bảo", "vệ", "chống", ...
trigonostemon laevigatus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "trigonostemon", "laevigatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
souidas là một chi nhện trong họ linyphiidae
[ "souidas", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae" ]