text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
habenaria furcifera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1835 | [
"habenaria",
"furcifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1835"
] |
thành phần của thực phẩm được tiêu thụ bullet carbohydrate 5 đến 15% năng lượng tiêu thụ bullet protein 20 đến 35% bullet chất béo nhiều nhất là 5 đến 15% cần tây và bưởi chùm thô thường được cho là có cân bằng calo âm cần nhiều năng lượng để tiêu hóa hơn so với thu hồi từ thực phẩm có lẽ vì hiệu ứng nhiệt lớn hơn hàm ... | [
"thành",
"phần",
"của",
"thực",
"phẩm",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"bullet",
"carbohydrate",
"5",
"đến",
"15%",
"năng",
"lượng",
"tiêu",
"thụ",
"bullet",
"protein",
"20",
"đến",
"35%",
"bullet",
"chất",
"béo",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"5",
"đến",
"15%",
"cần",... |
trực hội đồng trị sự giáo hội phật giáo việt nam năm 1988 khi viện nghiên cứu phật học việt nam được thành lập sư được cử làm phó viện trưởng từ tháng 4-1987 đến khi qua đời sư được bầu vào đại biểu quốc hội liên tiếp ba khóa viii ix và x năm 1991 giáo hội cử sư làm phó chủ tịch hội đồng phiên dịch đại tạng kinh việt n... | [
"trực",
"hội",
"đồng",
"trị",
"sự",
"giáo",
"hội",
"phật",
"giáo",
"việt",
"nam",
"năm",
"1988",
"khi",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"phật",
"học",
"việt",
"nam",
"được",
"thành",
"lập",
"sư",
"được",
"cử",
"làm",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"từ",
"tháng",
... |
nguyễn phúc nhàn gia chữ hán 阮福閒家 – 1925 phong hiệu phúc lâm công chúa 福林公主 là một công chúa con vua dục đức nhà nguyễn trong lịch sử việt nam == tiểu sử == hoàng nữ nhàn gia là con gái thứ hai của vua dục đức không rõ năm sinh cũng như thân mẫu là ai bà là chị em khác mẹ với vua thành thái khi vua dục đức bị phế các c... | [
"nguyễn",
"phúc",
"nhàn",
"gia",
"chữ",
"hán",
"阮福閒家",
"–",
"1925",
"phong",
"hiệu",
"phúc",
"lâm",
"công",
"chúa",
"福林公主",
"là",
"một",
"công",
"chúa",
"con",
"vua",
"dục",
"đức",
"nhà",
"nguyễn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
... |
17650 1996 uh5 17650 1996 uh là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 29 tháng 10 năm 1996 | [
"17650",
"1996",
"uh5",
"17650",
"1996",
"uh",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",... |
phyllonorycter obsoleta là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở hoa kỳ massachusetts sải cánh dài khoảng 8 mm | [
"phyllonorycter",
"obsoleta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"massachusetts",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"8",
"mm"
] |
sinh lý và y khoa 2009 bullet 1997 andré sentenac bullet 1996 stanley prusiner giải nobel sinh lý và y khoa 1997 và charles weissmann bullet 1995 moshe yaniv bullet 1994 ralph brinster và richard palmitier bullet 1993 andrée tixier-vidal bullet 1992 raymond devoret và miroslav radman bullet 1991 jean-charles schwartz b... | [
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"2009",
"bullet",
"1997",
"andré",
"sentenac",
"bullet",
"1996",
"stanley",
"prusiner",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"1997",
"và",
"charles",
"weissmann",
"bullet",
"1995",
"moshe",
"yaniv",
"bullet",
"... |
nghiệm sẽ cho một hỗn hợp cả hai dạng -axit aspartic được gọi là hỗn hợp racemic == vai trò trong sinh tổng hợp các amino acid khác == axit aspartic thì không thiết yếu ở các loài động vật có vú do nó được tổng hợp từ oxaloacetat nhờ phản ứng chuyển amin nó cũng có thể được tạo ra từ ornithin và citrullin trong chu trì... | [
"nghiệm",
"sẽ",
"cho",
"một",
"hỗn",
"hợp",
"cả",
"hai",
"dạng",
"-axit",
"aspartic",
"được",
"gọi",
"là",
"hỗn",
"hợp",
"racemic",
"==",
"vai",
"trò",
"trong",
"sinh",
"tổng",
"hợp",
"các",
"amino",
"acid",
"khác",
"==",
"axit",
"aspartic",
"thì",
"kh... |
kích trước tấm lòng của người con gái xinh đẹp nết na ngẫm ngợi hồi lâu chàng nhủ lòng không nhẽ nàng là người cõi tiên xuống giúp chàng lại tìm đến nhà quan dương lễ và được dương lễ ân cần đón tiếp hỏi han lưu bình buồn rầu thuật lại chuyện gia đình đoạn 6 dương lễ lần lượt cho gọi ba người vợ ra mời rượu lưu bình kh... | [
"kích",
"trước",
"tấm",
"lòng",
"của",
"người",
"con",
"gái",
"xinh",
"đẹp",
"nết",
"na",
"ngẫm",
"ngợi",
"hồi",
"lâu",
"chàng",
"nhủ",
"lòng",
"không",
"nhẽ",
"nàng",
"là",
"người",
"cõi",
"tiên",
"xuống",
"giúp",
"chàng",
"lại",
"tìm",
"đến",
"nhà",
... |
paesana là một đô thị tại tỉnh cuneo trong vùng piedmont của italia vị trí cách khoảng 50 km về phía tây nam của torino và khoảng 40 km về phía tây bắc của cuneo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 027 người và diện tích là 58 1 km² paesana giáp các đô thị barge oncino ostana sampeyre và sanf... | [
"paesana",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"tỉnh",
"cuneo",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"italia",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
... |
làm chủ tịch đầu tiên của hội đồng giám mục công giáo belarus vào tháng 7 năm 2006 świątek khi kazimierz cardinal świątek 91 tuổi ông từ chức vì lý do tuổi tác và sức khỏe giảm sút giáo hoàng benedict xvi chấp nhận nhưng ông vẫn là giám quản tông tòa của pinsk cho đến ngày 30 tháng 6 năm 2011 == xem thêm == bullet giáo... | [
"làm",
"chủ",
"tịch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"công",
"giáo",
"belarus",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"świątek",
"khi",
"kazimierz",
"cardinal",
"świątek",
"91",
"tuổi",
"ông",
"từ",
"chức",
"vì",
"lý",
"do",
"tuổi",
... |
vòng loại giải vô địch bóng đá u-17 châu á 2000 vòng loại giải vô địch bóng đá u-17 châu á 2000 === bảng 1 === tất cả các trận đấu diễn ra tại bawsher muscat oman 27 tháng 7 29 tháng 7 31 tháng 7 === bảng 2 === tất cả các trận đấu diễn ra tại bahrain 20 tháng 7 22 tháng 7 24 tháng 7 === bảng 3 === tất cả các trận đấu d... | [
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-17",
"châu",
"á",
"2000",
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-17",
"châu",
"á",
"2000",
"===",
"bảng",
"1",
"===",
"tất",
"cả",
"các",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"tại",
"ba... |
son là một từ ngữ tiếng việt có nhiều nghĩa khác nhau bullet son môi mỹ phẩm thoa lên môi đây là nghĩa thông dụng nhất bullet màu đỏ son một màu sắc bullet mài son đá đỏ mài ra làm mực viết bằng bút lông bullet sơn son thếp vàng nghệ thuật trang trí truyền thống sơn màu đỏ son để trang trí trên kiến trúc bullet chỉ ngư... | [
"son",
"là",
"một",
"từ",
"ngữ",
"tiếng",
"việt",
"có",
"nhiều",
"nghĩa",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"son",
"môi",
"mỹ",
"phẩm",
"thoa",
"lên",
"môi",
"đây",
"là",
"nghĩa",
"thông",
"dụng",
"nhất",
"bullet",
"màu",
"đỏ",
"son",
"một",
"màu",
"sắc",
"b... |
số lô chỉ định một thửa đất được đăng ký trong sổ đăng ký đất đai và phần mở rộng số lô được chỉ định khi một mảnh đất được chia thành hai hoặc nhiều mảnh ở sở địa chính điều này có thể được viết dưới dạng bất kỳ 3番地5 3- banchi 5 3番地の5 3- banchi-no 5 hay 3番5 3- ban 5 đất không được chỉ định bởi cơ quan đăng ký được gọi... | [
"số",
"lô",
"chỉ",
"định",
"một",
"thửa",
"đất",
"được",
"đăng",
"ký",
"trong",
"sổ",
"đăng",
"ký",
"đất",
"đai",
"và",
"phần",
"mở",
"rộng",
"số",
"lô",
"được",
"chỉ",
"định",
"khi",
"một",
"mảnh",
"đất",
"được",
"chia",
"thành",
"hai",
"hoặc",
"n... |
năm tới cuối cùng đến anh vào mùa xuân năm 1349 nơi nó lan rộng khắp đất nước với ba dịch liên tiếp === đại dịch thứ ba thế kỷ 19 và 20 === đại dịch thứ ba bắt đầu ở tỉnh vân nam của trung quốc vào năm 1855 lây lan bệnh dịch sang tất cả các lục địa có người ở và cuối cùng giết chết hơn 12 triệu người ở ấn độ và trung q... | [
"năm",
"tới",
"cuối",
"cùng",
"đến",
"anh",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1349",
"nơi",
"nó",
"lan",
"rộng",
"khắp",
"đất",
"nước",
"với",
"ba",
"dịch",
"liên",
"tiếp",
"===",
"đại",
"dịch",
"thứ",
"ba",
"thế",
"kỷ",
"19",
"và",
"20",
"===",
"đại",... |
symposiachrus leucurus là một loài chim trong họ monarchidae | [
"symposiachrus",
"leucurus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"monarchidae"
] |
từ magic file tiếp theo bao nội dung có liên quan đến cốt truyện gốc === đặc biệt === tập đặc biệt phát sóng trên truyền hình hai tiếng với tên sản xuất bởi tms entertainment nippon television và yomiuri telecasting corporation vào ngày 27 tháng 3 năm 2009 bộ phim được thông báo lần đầu trong số phát hành thứ 9 của wee... | [
"từ",
"magic",
"file",
"tiếp",
"theo",
"bao",
"nội",
"dung",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"cốt",
"truyện",
"gốc",
"===",
"đặc",
"biệt",
"===",
"tập",
"đặc",
"biệt",
"phát",
"sóng",
"trên",
"truyền",
"hình",
"hai",
"tiếng",
"với",
"tên",
"sản",
"xuất",
... |
mường chà định hướng mường chà là một huyện thuộc tỉnh điện biên việt nam ngoài ra tên gọi mường chà còn có thể chỉ bullet thị trấn mường chà huyện lỵ huyện mường chà bullet dãy núi mường chà | [
"mường",
"chà",
"định",
"hướng",
"mường",
"chà",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"điện",
"biên",
"việt",
"nam",
"ngoài",
"ra",
"tên",
"gọi",
"mường",
"chà",
"còn",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"mường",
"chà",
"huyện",
"lỵ",
"huyệ... |
dận bí doãn bí chữ mãn chữ hán 允祕 bính âm yūn bi 5 tháng 7 năm 1716 3 tháng 12 năm 1774 là hoàng tử thứ 24 và cũng là hoàng tử nhỏ nhất tính trong số những người con sống tới tuổi trưởng thành của thanh thánh tổ khang hi đế == tiểu sử == doãn bí nguyên danh là dận bí chữ mãn chữ hán 胤祕 bính âm in bi sinh ngày 16 tháng ... | [
"dận",
"bí",
"doãn",
"bí",
"chữ",
"mãn",
"chữ",
"hán",
"允祕",
"bính",
"âm",
"yūn",
"bi",
"5",
"tháng",
"7",
"năm",
"1716",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"1774",
"là",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"24",
"và",
"cũng",
"là",
"hoàng",
"tử",
"nhỏ",
"nhất",
"tính... |
== bullet thành phố có chín tờ báo tiếng uzbek bốn tờ tiếng anh và chín ấn phẩm bằng tiếng nga bullet thành phố có một số phương tiện dịch vụ truyền hình và truyền hình cáp bao gồm tháp tashkent kiến trúc cao thứ hai ở trung á hơn nữa có các hệ thống phát sóng kỹ thuật số có sẵn ở tashkent là duy nhất ở trung á == mua ... | [
"==",
"bullet",
"thành",
"phố",
"có",
"chín",
"tờ",
"báo",
"tiếng",
"uzbek",
"bốn",
"tờ",
"tiếng",
"anh",
"và",
"chín",
"ấn",
"phẩm",
"bằng",
"tiếng",
"nga",
"bullet",
"thành",
"phố",
"có",
"một",
"số",
"phương",
"tiện",
"dịch",
"vụ",
"truyền",
"hình",... |
những người thổ nhĩ kỳ đầu tiên tin rằng pháp sư có thể biến hình thành sói năm 769 thân hầu của nhà chu tranh thủ sự giúp đỡ của người khuyển nhung trong cuộc nổi loạn chống lại hoàng đế you những kẻ man rợ sau đó không rút mà lấy jiaohuo giữa jing và vị hà và từ đó tiến vào trung nguyên nhưng cuối cùng bị đuổi ra ngo... | [
"những",
"người",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đầu",
"tiên",
"tin",
"rằng",
"pháp",
"sư",
"có",
"thể",
"biến",
"hình",
"thành",
"sói",
"năm",
"769",
"thân",
"hầu",
"của",
"nhà",
"chu",
"tranh",
"thủ",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"người",
"khuyển",
"nhung",
"t... |
ngọt dự phòng trong khi lại hoàn toàn không có mưa để lấy nước uống sự thất vọng này được miêu tả trong các dòng trong trường ca the rime of the ancient mariner của samuel taylor coleridge 1772-1834 water water every where nor any drop to drink mặc dù một điều rõ ràng là con người không thể sống sót chỉ dựa vào mỗi nướ... | [
"ngọt",
"dự",
"phòng",
"trong",
"khi",
"lại",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"có",
"mưa",
"để",
"lấy",
"nước",
"uống",
"sự",
"thất",
"vọng",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"trong",
"các",
"dòng",
"trong",
"trường",
"ca",
"the",
"rime",
"of",
"the",
"ancient",
... |
mecidiye erzincan mecidiye là một xã thuộc thành phố erzincan tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 49 người | [
"mecidiye",
"erzincan",
"mecidiye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"erzincan",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"49",
"người"
] |
360 rồi xắn tay áo để lộ hình xăm grand theft auto iv tạm thời rockstar games ban đầu dường như cam kết phát hành vào ngày 16 tháng 10 năm 2007 tuy nhiên michael pachter nhà phân tích của wedbush morgan cho rằng take-two có thể chọn trì hoãn phát hành trò chơi để tăng kết quả tài chính cho năm 2008 và tránh phải cạnh t... | [
"360",
"rồi",
"xắn",
"tay",
"áo",
"để",
"lộ",
"hình",
"xăm",
"grand",
"theft",
"auto",
"iv",
"tạm",
"thời",
"rockstar",
"games",
"ban",
"đầu",
"dường",
"như",
"cam",
"kết",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"tuy",
"nh... |
lancetes varius là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1775 | [
"lancetes",
"varius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1775"
] |
tăng diện tích của hoa kỳ lên gấp đôi một cuộc chiến tranh lần thứ hai cũng là lần cuối cùng với anh quốc xảy ra vào năm 1812 kết quả chủ yếu của cuộc chiến tranh này là sự chấm dứt ủng hộ của châu âu dành cho các cuộc tiến công của người bản địa mỹ người da đỏ nhằm chống những người định cư ở miền tây nước mỹ dưới sự ... | [
"tăng",
"diện",
"tích",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"lên",
"gấp",
"đôi",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"lần",
"thứ",
"hai",
"cũng",
"là",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"với",
"anh",
"quốc",
"xảy",
"ra",
"vào",
"năm",
"1812",
"kết",
"quả",
"chủ",
"yếu",
"của",
... |
japalura splendida là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được barbour dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"japalura",
"splendida",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"barbour",
"dunn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
karl von prittwitz und gaffron karl heinrich hans wenzel von prittwitz und gaffron 5 tháng 12 năm 1833 tại berlin – 27 tháng 12 năm 1890 tại görlitz là một thiếu tướng quân đội phổ đã từng tham chiến trong cuộc chiến tranh áo-phổ 1866 và cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 == gia đình == prittwitz sinh vào tháng 12 n... | [
"karl",
"von",
"prittwitz",
"und",
"gaffron",
"karl",
"heinrich",
"hans",
"wenzel",
"von",
"prittwitz",
"und",
"gaffron",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"1833",
"tại",
"berlin",
"–",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"1890",
"tại",
"görlitz",
"là",
"một",
"thiếu",
... |
tambon == liên kết ngoài == bullet amphoe com bullet kaeng tana national park bullet pha taem national park | [
"tambon",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"amphoe",
"com",
"bullet",
"kaeng",
"tana",
"national",
"park",
"bullet",
"pha",
"taem",
"national",
"park"
] |
phong trào quốc gia cấp tiến để thu hút các thành phần không phải đảng viên nhưng hợp tác được với nhau bên cạnh tân đại việt một nhóm các đảng viên đại việt khác thành phần nòng cốt khu vực quảng trị và thừa thiên cũng tập hợp lại đến ngày 25 tháng 12 năm 1965 ra tuyên cáo thành lập chính đảng với tên mới đại việt các... | [
"phong",
"trào",
"quốc",
"gia",
"cấp",
"tiến",
"để",
"thu",
"hút",
"các",
"thành",
"phần",
"không",
"phải",
"đảng",
"viên",
"nhưng",
"hợp",
"tác",
"được",
"với",
"nhau",
"bên",
"cạnh",
"tân",
"đại",
"việt",
"một",
"nhóm",
"các",
"đảng",
"viên",
"đại",
... |
bayandur shirak bayandur là một đô thị thuộc tỉnh shirak armenia dân số ước tính năm 2011 là 697 người | [
"bayandur",
"shirak",
"bayandur",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"shirak",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"697",
"người"
] |
đến năm 2014 tình trạng sẵn sàng phòng thủ toàn cầu chưa từng lên tới defcon 2 == mức độ == tình trạng sẵn sàng phòng thủ có sự khác nhau giữa từng mệnh lệnh và đã có những thay đổi theo thời gian bộ quốc phòng hoa kỳ dùng các thuật ngữ thi hành khi sử dụng defcon nhằm tránh sự nhầm lẫn giữa thuật ngữ thi hành với mệnh... | [
"đến",
"năm",
"2014",
"tình",
"trạng",
"sẵn",
"sàng",
"phòng",
"thủ",
"toàn",
"cầu",
"chưa",
"từng",
"lên",
"tới",
"defcon",
"2",
"==",
"mức",
"độ",
"==",
"tình",
"trạng",
"sẵn",
"sàng",
"phòng",
"thủ",
"có",
"sự",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"từng",
"mệ... |
puntius là một chi cá trong họ cyprinidae gồm các loại cá nhỏ và được gọi với cái tên dân dã là cá đòng đong nhiều loại cá trong chi này được ưa chuộng để nuôi làm cá cảnh vì ngoại hình và màu sắc của chúng == các loài == có 56 loài được ghi nhận trong chi này bullet puntius ambassis bullet puntius amphibius scarlet-ba... | [
"puntius",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"trong",
"họ",
"cyprinidae",
"gồm",
"các",
"loại",
"cá",
"nhỏ",
"và",
"được",
"gọi",
"với",
"cái",
"tên",
"dân",
"dã",
"là",
"cá",
"đòng",
"đong",
"nhiều",
"loại",
"cá",
"trong",
"chi",
"này",
"được",
"ưa",
"chuộn... |
tachina ludibunda là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"tachina",
"ludibunda",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
của anh chống trung quốc thúc đẩy bởi sự bất mãn từ phái viên của pháp nam tước jean-baptiste louis gros về vụ hành quyết một nhà truyền giáo người pháp cha auguste chapdelaine vào tháng 2 năm 1856 bởi chính quyền địa phương trung quốc tại tỉnh quảng tây lúc này chưa mở cửa cho người phương tây lực lượng anh và pháp kế... | [
"của",
"anh",
"chống",
"trung",
"quốc",
"thúc",
"đẩy",
"bởi",
"sự",
"bất",
"mãn",
"từ",
"phái",
"viên",
"của",
"pháp",
"nam",
"tước",
"jean-baptiste",
"louis",
"gros",
"về",
"vụ",
"hành",
"quyết",
"một",
"nhà",
"truyền",
"giáo",
"người",
"pháp",
"cha",
... |
120 phim 120 là một bộ phim chiến tranh của thổ nhĩ kỳ do murat saraçoğlu và özhan eren làm đạo diễn bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật về 120 cậu bé từ 12-17 tuổi đã ra đi không trở lại để phục vụ đế quốc ottoman trong thế chiến i năm 1915 khi xảy ra trận sarikamis ở mặt trận kavkaz giữa quân đội ottoman và quân ... | [
"120",
"phim",
"120",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"chiến",
"tranh",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"do",
"murat",
"saraçoğlu",
"và",
"özhan",
"eren",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"bộ",
"phim",
"dựa",
"trên",
"một",
"câu",
"chuyện",
"có",
"thật",
"về",
"120",
"cậ... |
với hướng chuyển động nên hình thành xoáy thuận nhiệt đới điều này cũng diễn ra tương tự như các áp thấp ôn đới cũng có hướng gió xoáy ngược chiều nhau ở 2 bán cầu hình thành do sự nhiễu động của các front mạc giáp khí diện khí ở các vùng khí hậu ôn đới == sự khác nhau giữa áp thấp nhiệt đới và bão nhiệt đới == khi áp ... | [
"với",
"hướng",
"chuyển",
"động",
"nên",
"hình",
"thành",
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"điều",
"này",
"cũng",
"diễn",
"ra",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"áp",
"thấp",
"ôn",
"đới",
"cũng",
"có",
"hướng",
"gió",
"xoáy",
"ngược",
"chiều",
"nhau",
"ở",... |
thành phần hộ tống nhưng chịu đựng hỏa lực bờ biển đối phương và phải rút lui đến ngày 12 tháng 12 nó được bố trí cùng tàu khu trục na uy hnoms eksdale l36 chống lại các đoàn tàu vận tải đối phương ngoài khơi dieppe và bị hư hại nhẹ === 1943 === brocklesby tiếp tục hoạt động tại vùng eo biển manche cho đến tháng 2 năm ... | [
"thành",
"phần",
"hộ",
"tống",
"nhưng",
"chịu",
"đựng",
"hỏa",
"lực",
"bờ",
"biển",
"đối",
"phương",
"và",
"phải",
"rút",
"lui",
"đến",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"nó",
"được",
"bố",
"trí",
"cùng",
"tàu",
"khu",
"trục",
"na",
"uy",
"hnoms",
"eksdal... |
có cửa đóng để đảm bảo sự riêng tư một quầy bar nhỏ giá treo áo và nơi để đồ họ cũng có hệ thống ice trên màn hình lcd rộng 23 inch 58 cm trong loại hạng nhất thường và rộng 32 inch 81 cm trên loại hạng nhất cao cấp ghế chuyển đổi thành một chiếc giường phẳng hoàn toàn dài 2 mét 79 in các loại ghế này có sẵn trên máy b... | [
"có",
"cửa",
"đóng",
"để",
"đảm",
"bảo",
"sự",
"riêng",
"tư",
"một",
"quầy",
"bar",
"nhỏ",
"giá",
"treo",
"áo",
"và",
"nơi",
"để",
"đồ",
"họ",
"cũng",
"có",
"hệ",
"thống",
"ice",
"trên",
"màn",
"hình",
"lcd",
"rộng",
"23",
"inch",
"58",
"cm",
"tr... |
đảng bảo thủ anh đảng bảo thủ tiếng anh conservative party tên chính thức là đảng bảo thủ và liên hiệp conservative and unionist party là chính đảng lớn theo đường lối trung hữu ở vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland == lịch sử == đảng bảo thủ có nguồn gốc từ một phe phái bắt nguồn từ đảng whig trong thế kỷ thứ 18 k... | [
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"anh",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"tiếng",
"anh",
"conservative",
"party",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"và",
"liên",
"hiệp",
"conservative",
"and",
"unionist",
"party",
"là",
"chính",
"đảng",
"lớn",
"theo",
"đường",... |
chimarra parana là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"chimarra",
"parana",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
hầu hết những tay trống khác starr bình luận tôi không mạnh về kỹ thuật tôi chỉ là một tay trống chuẩn mực với chút cảm hứng vui tươi bởi vì tôi là một người thuận tay trái chơi trên một dàn trống cho người thuận tay phải tôi không thể chơi tất cả các thể loại trống cũng vì lý do đó nhà sản xuất george martin nhận xét ... | [
"hầu",
"hết",
"những",
"tay",
"trống",
"khác",
"starr",
"bình",
"luận",
"tôi",
"không",
"mạnh",
"về",
"kỹ",
"thuật",
"tôi",
"chỉ",
"là",
"một",
"tay",
"trống",
"chuẩn",
"mực",
"với",
"chút",
"cảm",
"hứng",
"vui",
"tươi",
"bởi",
"vì",
"tôi",
"là",
"mộ... |
thoại và số nữ trang lên tp hồ chí minh bán được 3 7 triệu đồng riêng số sim card hải bỏ vào bọc rác ở gần nhà số 111 2 trần bình trọng q5 tp hcm để phi tang bullet sau khi gây án một tuần hải đốt phi tang quần áo và dây thắt lưng hải mặc khi gây án tại vườn sau nhà bà nguyễn thị len dì ruột của hải == phiên tòa giám đ... | [
"thoại",
"và",
"số",
"nữ",
"trang",
"lên",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bán",
"được",
"3",
"7",
"triệu",
"đồng",
"riêng",
"số",
"sim",
"card",
"hải",
"bỏ",
"vào",
"bọc",
"rác",
"ở",
"gần",
"nhà",
"số",
"111",
"2",
"trần",
"bình",
"trọng",
"q5",
"t... |
quy định màu lông lợn có ba loại màu trắng trội điểm i khuếch tán màu lông điểm e dây vai trắng điểm be đầu trắng điểm he điểm kiểu hình hoang dã a điểm nhạt d và điểm trắng bạch c gen màu trắng trội át gen màu đen đ gen màu đen trội át gen màu đỏ và trắng bạch di truyền tính trạng chất lượng ở đàn lợn thế hệ f1 con la... | [
"quy",
"định",
"màu",
"lông",
"lợn",
"có",
"ba",
"loại",
"màu",
"trắng",
"trội",
"điểm",
"i",
"khuếch",
"tán",
"màu",
"lông",
"điểm",
"e",
"dây",
"vai",
"trắng",
"điểm",
"be",
"đầu",
"trắng",
"điểm",
"he",
"điểm",
"kiểu",
"hình",
"hoang",
"dã",
"a",
... |
aeschynanthus superbus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"aeschynanthus",
"superbus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
một năm giai đoạn 1992−2002 con số này lên đến 220 giga tấn giai đoạn 2012−2017 trang web climate change của nasa chỉ ra chiều hướng băng hao hụt hơn 100 giga tấn mỗi năm kể từ 2002 một nghiên cứu năm 2015 của h jay zwally et al lại phát hiện khối lượng băng tăng nhẹ xấp xỉ 82 giga tấn năm dao động đáng kể theo khu vực... | [
"một",
"năm",
"giai",
"đoạn",
"1992−2002",
"con",
"số",
"này",
"lên",
"đến",
"220",
"giga",
"tấn",
"giai",
"đoạn",
"2012−2017",
"trang",
"web",
"climate",
"change",
"của",
"nasa",
"chỉ",
"ra",
"chiều",
"hướng",
"băng",
"hao",
"hụt",
"hơn",
"100",
"giga",... |
rechsteineria vauthieri là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được dc kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"rechsteineria",
"vauthieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
là dương tính trong một số xét nghiệm hormone trong ống nghiệm các báo cáo này đã được các cơ quan chức năng xem xét ví dụ đối với một trong những loại xạ hương đa vòng chính là galaxolide hhcb các đánh giá này bao gồm các đánh giá của ủy ban khoa học eu về an toàn người tiêu dùng đánh giá các chất ưu tiên của eu ủy ba... | [
"là",
"dương",
"tính",
"trong",
"một",
"số",
"xét",
"nghiệm",
"hormone",
"trong",
"ống",
"nghiệm",
"các",
"báo",
"cáo",
"này",
"đã",
"được",
"các",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"xem",
"xét",
"ví",
"dụ",
"đối",
"với",
"một",
"trong",
"những",
"loại",
... |
dichotomius semisquamosus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"dichotomius",
"semisquamosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
đông thạnh hóc môn đông thạnh là một xã thuộc huyện hóc môn thành phố hồ chí minh việt nam == địa lý == xã đông thạnh cách trung tâm huyện 4 km về phía đông có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã nhị bình và quận 12 bullet phía tây giáp xã thới tam thôn và xã tân hiệp bullet phía nam giáp quận 12 bullet phía bắc giá... | [
"đông",
"thạnh",
"hóc",
"môn",
"đông",
"thạnh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hóc",
"môn",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"đông",
"thạnh",
"cách",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"4",
"km",
"về",
... |
masdevallia thienii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"masdevallia",
"thienii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
henutsen là một vương hậu sống vào thời kỳ vương triều thứ 4 trong lịch sử ai cập cổ đại == tiểu sử == rất ít thông tin về cuộc đời của vương hậu henutsen một số học giả nghĩ rằng bà là con gái của sneferu nhưng henutsen chưa từng nhận phong hiệu con gái của vua người ta chỉ biết rằng bà là vợ thứ của pharaon khufu và ... | [
"henutsen",
"là",
"một",
"vương",
"hậu",
"sống",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"vương",
"triều",
"thứ",
"4",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"rất",
"ít",
"thông",
"tin",
"về",
"cuộc",
"đời",
"của",
"vương",
"hậu",
... |
isochromodes fraterna là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"isochromodes",
"fraterna",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
là luật nhằm ngăn chặn bạo lực có động cơ thành kiến luật chống tội phạm căm thù khác với luật chống ngôn từ kích động thù địch luật chống tội phạm căm thù tăng cường các hình phạt liên quan đến hành vi đã bị coi là tội phạm theo các luật khác trong khi luật về phát ngôn thù hận hình sự hóa một thể loại lời nói | [
"là",
"luật",
"nhằm",
"ngăn",
"chặn",
"bạo",
"lực",
"có",
"động",
"cơ",
"thành",
"kiến",
"luật",
"chống",
"tội",
"phạm",
"căm",
"thù",
"khác",
"với",
"luật",
"chống",
"ngôn",
"từ",
"kích",
"động",
"thù",
"địch",
"luật",
"chống",
"tội",
"phạm",
"căm",
... |
scolecocampa liburna sâu bướm đục gỗ chết scolecocampa liburna là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở miền nam wisconsin và michigan tới miền trung new england phía nam đến florida và texas sải cánh dài 35–43 mm con trưởng thành bay từ cuối tháng 5 đến cuối tháng 7 và một lần nữa vào cuối tháng 8 ở m... | [
"scolecocampa",
"liburna",
"sâu",
"bướm",
"đục",
"gỗ",
"chết",
"scolecocampa",
"liburna",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"nam",
"wisconsin",
"và",
"michigan",
"tới",
"miền",
"trung",
... |
niên ==== sân khấu ==== các dự án sân khấu lớn của viện goethe tại hà nội có thể kể đến như sân khấu nàng k sân khấu kịch happy@home sân khấu antigone v v ==== các sự kiện văn hóa khác ==== viện goethe hà nội cũng tổ chức các buổi hội thảo chuyên đề thuộc các lĩnh vực văn hoá văn học giáo dục === thư viện === thư viện ... | [
"niên",
"====",
"sân",
"khấu",
"====",
"các",
"dự",
"án",
"sân",
"khấu",
"lớn",
"của",
"viện",
"goethe",
"tại",
"hà",
"nội",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
"sân",
"khấu",
"nàng",
"k",
"sân",
"khấu",
"kịch",
"happy@home",
"sân",
"khấu",
"antigone",
... |
ceiba aesculifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được kunth britten baker f mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"ceiba",
"aesculifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"britten",
"baker",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
ban tổng hợp trung ương đảng cộng sản liên xô là cơ quan trực thuộc ban chấp hành trung ương đảng cộng sản liên xô ban được thành lập vào năm 1920 với tên gọi là ban công tác bí mật trung ương đảng cộng sản nga bolshevik bị bãi bỏ ngày 29 8 1991 liên quan đến việc dừng hoạt động của đảng cộng sản liên xô bởi nghị quyết... | [
"ban",
"tổng",
"hợp",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"liên",
"xô",
"là",
"cơ",
"quan",
"trực",
"thuộc",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"liên",
"xô",
"ban",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1920",
"với",
... |
bùi văn xuyền sinh ngày 14 tháng 7 năm 1959 là một chính trị gia người việt nam ông hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv nhiệm kì 2016-2021 thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh thái bình ủy viên thường trực ủy ban pháp luật của quốc hội phó chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam canađa ông đã trúng cử đại biểu quố... | [
"bùi",
"văn",
"xuyền",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"1959",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"nhiệm",
"kì",
"2016-2021",
"thuộc",
... |
dipoena hasra là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi dipoena dipoena hasra được michael j roberts miêu tả năm 1983 | [
"dipoena",
"hasra",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dipoena",
"dipoena",
"hasra",
"được",
"michael",
"j",
"roberts",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1983"
] |
thymus laconicus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được jalas miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"thymus",
"laconicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"jalas",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
glenea sexplagiata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"sexplagiata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
kepler-19d là một hành tinh ngoài hệ mặt trời hành tinh này cách chúng ta khoảng 6911 253643 năm ánh sáng trong chòm sao thiên nga | [
"kepler-19d",
"là",
"một",
"hành",
"tinh",
"ngoài",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"hành",
"tinh",
"này",
"cách",
"chúng",
"ta",
"khoảng",
"6911",
"253643",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"trong",
"chòm",
"sao",
"thiên",
"nga"
] |
piper heterobracteum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"piper",
"heterobracteum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
pseudobaptria ichinosawana là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pseudobaptria",
"ichinosawana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
kế hoạch dyle breda là phương án phòng ngự của quân đội pháp và các đồng minh anh bỉ và hà lan trước khả năng đức tấn công vào thời gian đầu của chiến tranh thế giới thứ hai do thống chế pháp maurice gamelin đề xuất và sau đó được triển khai thực tế trong trận chiến nước pháp bắt đầu ngày 10 tháng 5 năm 1940 với dự đoá... | [
"kế",
"hoạch",
"dyle",
"breda",
"là",
"phương",
"án",
"phòng",
"ngự",
"của",
"quân",
"đội",
"pháp",
"và",
"các",
"đồng",
"minh",
"anh",
"bỉ",
"và",
"hà",
"lan",
"trước",
"khả",
"năng",
"đức",
"tấn",
"công",
"vào",
"thời",
"gian",
"đầu",
"của",
"chiến... |
ephies hefferni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ephies",
"hefferni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
và tiếng yiddish có sẵn ca tai nghe có bản dịch tiếng ba lan nhà hát nuôi dưỡng sự sáng tạo của nghệ thuật kịch vĩ đại của người do thái các tiết mục bao gồm các tác phẩm hay nhất của abraham goldfaden mendele-moykher sforim sholom aleichem isaac leib peretz và jacob gordin chủ tịch của nhà hát trong những năm 1970 đến... | [
"và",
"tiếng",
"yiddish",
"có",
"sẵn",
"ca",
"tai",
"nghe",
"có",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"nhà",
"hát",
"nuôi",
"dưỡng",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"kịch",
"vĩ",
"đại",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"các",
"tiết",
"mục"... |
rhyacophila balosa là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"rhyacophila",
"balosa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
agriotes dualis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1939 | [
"agriotes",
"dualis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
gynochthodes motleyi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hook f ruhsam mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"gynochthodes",
"motleyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"ruhsam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
madotheca fulva là một loài rêu trong họ porellaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"madotheca",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"porellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng"... |
stereodon cuspidatus là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hedw brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1827 | [
"stereodon",
"cuspidatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"brid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
công hoảng sợ về tinh thần họ trở nên sợ rằng họ sẽ phải trải qua cảm giác bị mắc kẹt khi ở trên những cây cầu đó là một loại ám ảnh tình huống cơ quan thruway bang new york sẽ dẫn những người mắc hội chứng sợ những cây cầu đi qua trên cây cầu tappan zee người lái xe có thể gọi cho cơ quan trước và cơ quan này sẽ sắp x... | [
"công",
"hoảng",
"sợ",
"về",
"tinh",
"thần",
"họ",
"trở",
"nên",
"sợ",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"phải",
"trải",
"qua",
"cảm",
"giác",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"khi",
"ở",
"trên",
"những",
"cây",
"cầu",
"đó",
"là",
"một",
"loại",
"ám",
"ảnh",
"tình",
"huống",... |
núi brown bắc carolina núi brown là một sườn núi trũng thấp trải dài khoảng trong rừng quốc gia pisgah gần morganton ở phía tây bắc carolina nằm trên biên giới của hai quận burke và caldwell kể từ ít nhất là đầu thế kỷ 20 những ánh sáng bí ẩn được gọi là ánh sáng núi brown đã được nhìn thấy ở ngọn núi chúng là những qu... | [
"núi",
"brown",
"bắc",
"carolina",
"núi",
"brown",
"là",
"một",
"sườn",
"núi",
"trũng",
"thấp",
"trải",
"dài",
"khoảng",
"trong",
"rừng",
"quốc",
"gia",
"pisgah",
"gần",
"morganton",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"carolina",
"nằm",
"trên",
"biên",
"giới",
"... |
bạn trai ở new york trong hai năm cho đến khi bạn trai cô chuyển đến sống tại các tiểu vương quốc ả rập thống nhất mặc dù giữ bí mật về danh tính của bạn trai sorokin đã tiết lộ rằng bạn trai cô từng xuất hiện tại ted và được đăng trên tờ the new yorker cô sau đó đã đề nghị đổi danh tính bạn trai với một khoản phí giá ... | [
"bạn",
"trai",
"ở",
"new",
"york",
"trong",
"hai",
"năm",
"cho",
"đến",
"khi",
"bạn",
"trai",
"cô",
"chuyển",
"đến",
"sống",
"tại",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"mặc",
"dù",
"giữ",
"bí",
"mật",
"về",
"danh",
"tính",
... |
được cern chính thức thông qua trong ghi chú cá nhân của mình từ năm 1990 ông đã liệt kê một số trong nhiều lĩnh vực mà siêu văn bản được sử dụng và đặt một cuốn bách khoa toàn thư lên hàng đầu mô tả html công khai đầu tiên là một tài liệu có tên html tags lần đầu tiên được đề cập trên internet bởi tim berners-lee vào ... | [
"được",
"cern",
"chính",
"thức",
"thông",
"qua",
"trong",
"ghi",
"chú",
"cá",
"nhân",
"của",
"mình",
"từ",
"năm",
"1990",
"ông",
"đã",
"liệt",
"kê",
"một",
"số",
"trong",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"mà",
"siêu",
"văn",
"bản",
"được",
"sử",
"dụng",
"và",... |
closterium juncidium bullet closterium juncidium var juncidium bullet closterium juncidium var brevius bullet closterium juncidium var elongatum bullet closterium kuetzingii bullet closterium kuetzingii var kuetzingii bullet closterium kuetzingii var sigmoides bullet closterium lagoense bullet closterium lanceolatum bu... | [
"closterium",
"juncidium",
"bullet",
"closterium",
"juncidium",
"var",
"juncidium",
"bullet",
"closterium",
"juncidium",
"var",
"brevius",
"bullet",
"closterium",
"juncidium",
"var",
"elongatum",
"bullet",
"closterium",
"kuetzingii",
"bullet",
"closterium",
"kuetzingii",
... |
eşrefli akpınar eşrefli là một xã thuộc huyện akpınar tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 40 người | [
"eşrefli",
"akpınar",
"eşrefli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akpınar",
"tỉnh",
"kırşehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"40",
"người"
] |
epilobium glaciale là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được p h raven mô tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"epilobium",
"glaciale",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"h",
"raven",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
bá quốc tripoli là lãnh địa tự trị sau chót xuất hiện như hệ quả tích cực của phong trào thập tự chinh tiểu quốc này trên danh nghĩa là thần thuộc đế quốc byzantine nhưng trên thực tế hoàn toàn tự quản == lịch sử == pháo đài raymond de saint-gilles lớn nhất levant và là thành phố theo lối kiến trúc mamluk lớn thứ hai s... | [
"bá",
"quốc",
"tripoli",
"là",
"lãnh",
"địa",
"tự",
"trị",
"sau",
"chót",
"xuất",
"hiện",
"như",
"hệ",
"quả",
"tích",
"cực",
"của",
"phong",
"trào",
"thập",
"tự",
"chinh",
"tiểu",
"quốc",
"này",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"là",
"thần",
"thuộc",
"đế",
"... |
đủ của ông là phra bat somdet phra poramentharamaha ananda mahidol phra atthama ramathibodindara rtgs —ananthamahidon phra atthamaramathibodin hay rama viii == cuộc sống ban đầu == vương tử ananda mahidol mahidol sinh tại heidelberg đức ông là người con trai đầu của songkhla vương mahidol adulyadej con của quốc vương c... | [
"đủ",
"của",
"ông",
"là",
"phra",
"bat",
"somdet",
"phra",
"poramentharamaha",
"ananda",
"mahidol",
"phra",
"atthama",
"ramathibodindara",
"rtgs",
"—ananthamahidon",
"phra",
"atthamaramathibodin",
"hay",
"rama",
"viii",
"==",
"cuộc",
"sống",
"ban",
"đầu",
"==",
... |
sự xâm lược của liên xô chiến tranh liên xô-phần lan mặc dù bị mất một phần lãnh thổ nửa thế kỷ sau đó người phần lan đã có một sự biến đổi lớn từ một nền kinh tế nông-lâm nghiệp sang một nền kinh tế công nghiệp hiện đại đa dạng hoá thu nhập đầu người tương đương với các nước tây âu là thành viên của liên minh châu âu ... | [
"sự",
"xâm",
"lược",
"của",
"liên",
"xô",
"chiến",
"tranh",
"liên",
"xô-phần",
"lan",
"mặc",
"dù",
"bị",
"mất",
"một",
"phần",
"lãnh",
"thổ",
"nửa",
"thế",
"kỷ",
"sau",
"đó",
"người",
"phần",
"lan",
"đã",
"có",
"một",
"sự",
"biến",
"đổi",
"lớn",
"t... |
chiropterotriton priscus là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet parra olea g wake d 2004 chiropterotriton priscus 2006 iucn red list of t... | [
"chiropterotriton",
"priscus",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"trong",
"họ",
"plethodontidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
... |
symphora apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1889 | [
"symphora",
"apicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"melandryidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1889"
] |
trong trận chiến với moryoumaru khi hắn ta cố ý xúc phạm cái chết của kagura sesshoumaru đã tức giận và quyết tâm đánh vỡ áo giáp kim cương thương phá của moryoumaru điều hiếm ai làm được vì kim cương vốn là một trong những vật liệu cứng nhất trên trái đất để phá tan nơi chứa mảnh ngọc tứ hồn của hắn ta nanh quỷ bị găm... | [
"trong",
"trận",
"chiến",
"với",
"moryoumaru",
"khi",
"hắn",
"ta",
"cố",
"ý",
"xúc",
"phạm",
"cái",
"chết",
"của",
"kagura",
"sesshoumaru",
"đã",
"tức",
"giận",
"và",
"quyết",
"tâm",
"đánh",
"vỡ",
"áo",
"giáp",
"kim",
"cương",
"thương",
"phá",
"của",
"... |
langiden abra langiden là một đô thị hạng 5 ở tỉnh abra philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 3 242 người trong 589 hộ == các khu phố barangay == langiden được chia thành 6 khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2007 philippine census information bullet 200... | [
"langiden",
"abra",
"langiden",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"5",
"ở",
"tỉnh",
"abra",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"3",
"242",
"người",
"trong",
"589",
"hộ",
"==",
"các... |
danh sách các thống đốc của milan dưới đây là danh sách các thống đốc cai trị milan trong thời gian thành phố này bị các thế lực ngoại bang chiếm đóng từ khi lothair i cho thiết lập chức vụ cai quản thành milan năm 840 cho tới tận khi napoleon i thủ tiêu chức vụ này và cho sát nhập thành phố sau này cùng với vương quốc... | [
"danh",
"sách",
"các",
"thống",
"đốc",
"của",
"milan",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"thống",
"đốc",
"cai",
"trị",
"milan",
"trong",
"thời",
"gian",
"thành",
"phố",
"này",
"bị",
"các",
"thế",
"lực",
"ngoại",
"bang",
"chiếm",
"đóng",
"từ",... |
66 ông đã học tại highfield high school một trường trung học của bang ở south shore blackpool sau đó ông ghi danh vào trường âm nhạc và kịch guildhall ở london tốt nghiệp năm 1984 == sự nghiệp diễn xuất == thewlis đã có một vai nhỏ trong một tập phim của sitcom up the elephant and round the castle ông cũng xuất hiện tr... | [
"66",
"ông",
"đã",
"học",
"tại",
"highfield",
"high",
"school",
"một",
"trường",
"trung",
"học",
"của",
"bang",
"ở",
"south",
"shore",
"blackpool",
"sau",
"đó",
"ông",
"ghi",
"danh",
"vào",
"trường",
"âm",
"nhạc",
"và",
"kịch",
"guildhall",
"ở",
"london"... |
nhiễm sắc thể y và dna của ty thể đáng tin cậy hơn trong một khoảng thời gian lớn thách thức chính của công việc này là thu được một điểm so sánh di truyền từ hài cốt của một người thuộc địa đã mất hoặc một trong những hậu duệ của họ mặc dù có thể tưởng tượng được trình tự dna từ các xương 430 năm tuổi nhưng vẫn chưa c... | [
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"y",
"và",
"dna",
"của",
"ty",
"thể",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"hơn",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"lớn",
"thách",
"thức",
"chính",
"của",
"công",
"việc",
"này",
"là",
"thu",
"được",
"một",
"điểm",
"so",
"sánh",
"di",... |
helichrysum pedunculatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"helichrysum",
"pedunculatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hilliard",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
oligactis cuatrecasasii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được m o dillon sagást mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"oligactis",
"cuatrecasasii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"o",
"dillon",
"sagást",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
remijia sessilis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"remijia",
"sessilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
rhagonycha parviocellata là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được kang kim miêu tả khoa học năm 2000 | [
"rhagonycha",
"parviocellata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"kang",
"kim",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
for he s a jolly good fellow for he s a jolly good fellow hoặc for she s a jolly good fellow tuỳ theo giới tính là một bài hát được hát để chúc mừng một người nhân một sự kiện quan trọng chẳng hạn như thăng chức sinh nhật đám cưới hoặc đóng vai trò quan trọng trong một đám cưới một kỷ niệm đám cưới sự ra đời của một đứ... | [
"for",
"he",
"s",
"a",
"jolly",
"good",
"fellow",
"for",
"he",
"s",
"a",
"jolly",
"good",
"fellow",
"hoặc",
"for",
"she",
"s",
"a",
"jolly",
"good",
"fellow",
"tuỳ",
"theo",
"giới",
"tính",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"được",
"hát",
"để",
"chúc",
"m... |
les feuilles mortes les feuilles mortes viết bằng tiếng pháp tạm dịch lá úa là bài hát nổi tiếng nguyên được viết bằng tiếng pháp được nhiều nghệ sĩ khắp nơi trình bày ca khúc có phần nhạc của nhà soạn nhạc người pháp gốc hungary joseph kosma và phần lời của nhà thơ jacques prévert có nội dung là kỷ niệm buồn về một tì... | [
"les",
"feuilles",
"mortes",
"les",
"feuilles",
"mortes",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"tạm",
"dịch",
"lá",
"úa",
"là",
"bài",
"hát",
"nổi",
"tiếng",
"nguyên",
"được",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"được",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"khắp",
"nơi",
"tr... |
ehndorf là một đô thị thuộc quận rendsburg-eckernförde bang schleswig-holstein | [
"ehndorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"quận",
"rendsburg-eckernförde",
"bang",
"schleswig-holstein"
] |
otowa biến thể của lớp niitaka bullet khu trục đội bốn bullet asagiri khu trục lớp harusame bullet murasame khu trục lớp harusame bullet shirakumo khu trục lớp shirakumo bullet asahio khu trục lớp shirakumo mỗi tàu mang mìn 8 x 100 lb === chiến đội hai === bullet hạm đội hai phó đô đốc kamimura hikonoja bullet izumo kì... | [
"otowa",
"biến",
"thể",
"của",
"lớp",
"niitaka",
"bullet",
"khu",
"trục",
"đội",
"bốn",
"bullet",
"asagiri",
"khu",
"trục",
"lớp",
"harusame",
"bullet",
"murasame",
"khu",
"trục",
"lớp",
"harusame",
"bullet",
"shirakumo",
"khu",
"trục",
"lớp",
"shirakumo",
"... |
mặt trận đức dưới quyền các vị tướng louis lazare hoche charles pichegru và jean victor marie moreau nơi ông đã bị thương và bị bắt sau một vết thương khác trong chiến dịch thuỵ sĩ năm 1799 ông là cánh tay phải của tướng andré masséna với quân hàm trung tướng làm tham mưu trưởng và rồi lại bị thương trong cuộc vây thàn... | [
"mặt",
"trận",
"đức",
"dưới",
"quyền",
"các",
"vị",
"tướng",
"louis",
"lazare",
"hoche",
"charles",
"pichegru",
"và",
"jean",
"victor",
"marie",
"moreau",
"nơi",
"ông",
"đã",
"bị",
"thương",
"và",
"bị",
"bắt",
"sau",
"một",
"vết",
"thương",
"khác",
"tron... |
polytrichum subremotifolium là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được geh hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"polytrichum",
"subremotifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"geh",
"hampe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.