text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nyírbogdány là một thị trấn thuộc hạt szabolcs-szatmár-bereg hungary thị trấn này có diện tích 35 03 km² dân số năm 2010 là 2943 người mật độ 84 người km² | [
"nyírbogdány",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"szabolcs-szatmár-bereg",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"35",
"03",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"2943",
"người",
"mật",
"độ",
"84",
"người",
"km²"
] |
tiếng nhật trung cổ âm vị cuối cùng biến mất là ko và ko trong thế kỷ thứ x e và ye nhập thành e còn đến thế kỷ xi o và wo thành o == ngữ âm học == === nguyên âm === bullet a [a] bullet i [i] bullet u [u] bullet e [je] bullet o [wo] === phụ âm === ==== k g ==== k g [k g] ==== s z ==== s z gồm cả [s z] [ts dz] và [] nó ... | [
"tiếng",
"nhật",
"trung",
"cổ",
"âm",
"vị",
"cuối",
"cùng",
"biến",
"mất",
"là",
"ko",
"và",
"ko",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"x",
"e",
"và",
"ye",
"nhập",
"thành",
"e",
"còn",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"xi",
"o",
"và",
"wo",
"thành",
"o",
"==",
"n... |
benthomangelia bandella là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối | [
"benthomangelia",
"bandella",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
cho scarlatti và handel cuối cùng kết quả là hòa handel thắng ở phần đàn organ scarlatti thắng ở phần đàn clavecin năm 1720 scarlatti chuyển đến lisbon một thành phố của bồ đào nha năm 1729 ông chuyển đến sevilla ở trong bốn năm và đã học được một số kiến thức về flamenco năm 1733 ông định cư ở madrid thủ đô của tây ba... | [
"cho",
"scarlatti",
"và",
"handel",
"cuối",
"cùng",
"kết",
"quả",
"là",
"hòa",
"handel",
"thắng",
"ở",
"phần",
"đàn",
"organ",
"scarlatti",
"thắng",
"ở",
"phần",
"đàn",
"clavecin",
"năm",
"1720",
"scarlatti",
"chuyển",
"đến",
"lisbon",
"một",
"thành",
"phố... |
ссср о поведении б пастернака от 31 октября 1958 г bản tốc ký phiên họp ngày 31 tháng 10 năm 1958 của hội nghị nhà văn liên xô toàn moskva về hành vi của pasternak bullet нобелевская премия бориса пастернака воспоминания сына giải nobel của pasternak hồi ký của con trai bullet tiếng anh bullet 1958 nobel prize in liter... | [
"ссср",
"о",
"поведении",
"б",
"пастернака",
"от",
"31",
"октября",
"1958",
"г",
"bản",
"tốc",
"ký",
"phiên",
"họp",
"ngày",
"31",
"tháng",
"10",
"năm",
"1958",
"của",
"hội",
"nghị",
"nhà",
"văn",
"liên",
"xô",
"toàn",
"moskva",
"về",
"hành",
"vi",
"... |
thể chứa các máy bay phản lực nhỏ điển hình là một chiếc boeing 737 chở 150 khách kế hoạch ban đầu kêu gọi một sân bay sẽ được xây dựng trên bãi rác rộng lớn ngoài khơi phía đông của hòn đảo thuộc quận shiraho kế hoạch cho một sân bay mới trên đảo ishigaki bắt đầu từ năm 1979 cư dân shiraho phản đối việc xây dựng sân b... | [
"thể",
"chứa",
"các",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"nhỏ",
"điển",
"hình",
"là",
"một",
"chiếc",
"boeing",
"737",
"chở",
"150",
"khách",
"kế",
"hoạch",
"ban",
"đầu",
"kêu",
"gọi",
"một",
"sân",
"bay",
"sẽ",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"bãi",
"rác",... |
yến họ người yên chữ hán 燕 bính âm yàn là một họ của người trung quốc họ này đứng thứ 324 trong bách gia tính == phân bố == họ yên ở trung hoa đại lục và đài loan là một họ ít phổ biến chiếm 0 027% dân số người hán xếp hạng số 324 họ này phân bố khá rộng rãi ở hồ bắc tứ xuyên giang tây và các tỉnh khác 3 tỉnh cùng chiế... | [
"yến",
"họ",
"người",
"yên",
"chữ",
"hán",
"燕",
"bính",
"âm",
"yàn",
"là",
"một",
"họ",
"của",
"người",
"trung",
"quốc",
"họ",
"này",
"đứng",
"thứ",
"324",
"trong",
"bách",
"gia",
"tính",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"họ",
"yên",
"ở",
"trung",
"hoa",
... |
lập làm thái tử còn chức định đào vương hán thành đế chỉ định cháu của sở hiếu vương lưu hiêu 劉囂 là lưu cảnh 劉景 làm con thừa tự của lưu khang năm tuy hòa thứ 2 7 tcn hán thành đế băng hà lưu hân kế vị sử gọi hán ai đế vào lúc này ai đế đã nhận hán thành đế làm hoàng phụ kế thừa đế vị theo lệ nhà hán thì ai đế chỉ có th... | [
"lập",
"làm",
"thái",
"tử",
"còn",
"chức",
"định",
"đào",
"vương",
"hán",
"thành",
"đế",
"chỉ",
"định",
"cháu",
"của",
"sở",
"hiếu",
"vương",
"lưu",
"hiêu",
"劉囂",
"là",
"lưu",
"cảnh",
"劉景",
"làm",
"con",
"thừa",
"tự",
"của",
"lưu",
"khang",
"năm",
... |
cestrus aztecus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cestrus",
"aztecus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
gyál là một thành phố thuộc hạt pest hungary thành phố này có diện tích 24 93 km² dân số năm 2010 là 23461 người mật độ 941 người km² | [
"gyál",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"hạt",
"pest",
"hungary",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"24",
"93",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"23461",
"người",
"mật",
"độ",
"941",
"người",
"km²"
] |
con của yàng anak yang adiê ví dụ như y-dam săn mlô y-arol êčăm y dam rông buôndăp tuy nhiên ngày nay người ê đê chịu ảnh hưởng nhiều từ văn hóa đạo tin lành nên việc sử dụng tên thánh đã hoàn toàn chiếm ưu thế so với cách đặt tên theo truyền thống xưa các tên thánh để đặt tên theo tiếng ê đê ðối với tên nữ bullet h’ma... | [
"con",
"của",
"yàng",
"anak",
"yang",
"adiê",
"ví",
"dụ",
"như",
"y-dam",
"săn",
"mlô",
"y-arol",
"êčăm",
"y",
"dam",
"rông",
"buôndăp",
"tuy",
"nhiên",
"ngày",
"nay",
"người",
"ê",
"đê",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiều",
"từ",
"văn",
"hóa",
"đạo",
"t... |
vì sự an toàn tính tin cậy cao để thực hiện vai trò chống ngầm trong ka-25 trang bị radar hệ thống định vị thủy âm oka-2 cảm biển quang điện nhìn xuống dưới tie rod đặt ở đuôi và cảm biến phát hiện từ tính bất thường về vũ khí trực thăng có thể mang ngư lôi điều khiển qua dây dẫn hoặc bom phá ngầm trực thăng trang bị 2... | [
"vì",
"sự",
"an",
"toàn",
"tính",
"tin",
"cậy",
"cao",
"để",
"thực",
"hiện",
"vai",
"trò",
"chống",
"ngầm",
"trong",
"ka-25",
"trang",
"bị",
"radar",
"hệ",
"thống",
"định",
"vị",
"thủy",
"âm",
"oka-2",
"cảm",
"biển",
"quang",
"điện",
"nhìn",
"xuống",
... |
để phòng ngự cao hoan sai sứ giả nói với người trong thành “mặc cho các ngươi dựng lầu cao đến trời ta vẫn vào thành để bắt các ngươi ” rồi ở phía nam thành đào địa đạo ở phía bắc thành đắp núi đất chế công cụ đêm ngày không nghỉ hiếu khoan cho đào rãnh dài đón trước địa đạo phái binh sĩ coi giữ quân đông ngụy đào đến ... | [
"để",
"phòng",
"ngự",
"cao",
"hoan",
"sai",
"sứ",
"giả",
"nói",
"với",
"người",
"trong",
"thành",
"“mặc",
"cho",
"các",
"ngươi",
"dựng",
"lầu",
"cao",
"đến",
"trời",
"ta",
"vẫn",
"vào",
"thành",
"để",
"bắt",
"các",
"ngươi",
"”",
"rồi",
"ở",
"phía",
... |
nhà chồng nữa năm 1951 họ quyết định ly hôn năm 1952 ông sang làm việc cho tờ tân văn báo phụ trách mục chuyện trà buổi chiều chuyên mục này giúp ông phát huy khả năng viết văn của mình hơn ông rất thích một phần vì khán giả cũng rất thích ông còn viết phê bình điện ảnh từ đó dần đi sâu vào lĩnh vực này từ 1953 rời tân... | [
"nhà",
"chồng",
"nữa",
"năm",
"1951",
"họ",
"quyết",
"định",
"ly",
"hôn",
"năm",
"1952",
"ông",
"sang",
"làm",
"việc",
"cho",
"tờ",
"tân",
"văn",
"báo",
"phụ",
"trách",
"mục",
"chuyện",
"trà",
"buổi",
"chiều",
"chuyên",
"mục",
"này",
"giúp",
"ông",
"... |
ichneumon imitator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"imitator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hypena subvittalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"hypena",
"subvittalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
xylocopa lombokensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được maidl mô tả khoa học năm 1912 | [
"xylocopa",
"lombokensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"maidl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
sang thượng hải trung quốc trước khi đi đến vịnh buckner okinawa vào ngày 7 tháng 11 nó quay trở lại manila năm ngày sau đó và tại samar philippines từ ngày 24 đến ngày 26 tháng 11 nó đã đón lên tàu 156 hành khách có nhu cầu quay trở về hoa kỳ rời samar vào ngày 27 tháng 11 tollberg hướng về vùng bờ đông hoa kỳ ngang q... | [
"sang",
"thượng",
"hải",
"trung",
"quốc",
"trước",
"khi",
"đi",
"đến",
"vịnh",
"buckner",
"okinawa",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"manila",
"năm",
"ngày",
"sau",
"đó",
"và",
"tại",
"samar",
"philippines",
"từ",
"ngày",
... |
an bình châu thành tây ninh an bình là một xã thuộc huyện châu thành tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã an bình nằm ở phía đông nam huyện châu thành có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã thái bình bullet phía nam giáp xã ninh điền và sông vàm cỏ đông bullet phía đông giáp xã thanh điền bullet phía tây giáp xã tr... | [
"an",
"bình",
"châu",
"thành",
"tây",
"ninh",
"an",
"bình",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"châu",
"thành",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"an",
"bình",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"huyện",
"châu",
... |
onthophagus trituber là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"trituber",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
thứ một vài ác quỷ để có thể sử dụng sự giúp đỡ của chúng nhằm dẫn dắt nhân loại bước vào con đường tội lỗi và rồi y trở thành thủ lĩnh của chúng cả sách hê-nóc thứ nhất lẫn sách jubilee đều chứa đựng mô-típ thiên thần truyền cái ác cho con người tuy nhiên khác với sách hê-nóc sách jubilee không cho rằng sự sa ngã ngay... | [
"thứ",
"một",
"vài",
"ác",
"quỷ",
"để",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"chúng",
"nhằm",
"dẫn",
"dắt",
"nhân",
"loại",
"bước",
"vào",
"con",
"đường",
"tội",
"lỗi",
"và",
"rồi",
"y",
"trở",
"thành",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"chúng... |
roeselare huyện huyện roeselare là một trong tám huyện hành chính ở tỉnh tây flanders bỉ huyện hành chính roeselare bao gồm các đô thị sau bullet hooglede bullet ingelmunster bullet izegem bullet ledegem bullet lichtervelde bullet moorslede bullet roeselare bullet staden | [
"roeselare",
"huyện",
"huyện",
"roeselare",
"là",
"một",
"trong",
"tám",
"huyện",
"hành",
"chính",
"ở",
"tỉnh",
"tây",
"flanders",
"bỉ",
"huyện",
"hành",
"chính",
"roeselare",
"bao",
"gồm",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"bullet",
"hooglede",
"bullet",
"ingelmun... |
tư anh == vợ == bullet thuần minh hiếu hoàng hậu họ mẫn bullet thuần trinh hiếu hoàng hậu họ doãn == thụy hiệu đầy đủ == bullet 대한제국순종문온무령돈인성경황제폐하 bullet 大韓帝國純宗文溫武寧敦仁誠敬孝皇帝陛下 bullet daehan jeguk sunjong munon muryeong donin seonggyeong hwangje pyeha bullet đại hàn đế quốc thuần tông văn ôn vũ ninh đôn nhân thành kính hi... | [
"tư",
"anh",
"==",
"vợ",
"==",
"bullet",
"thuần",
"minh",
"hiếu",
"hoàng",
"hậu",
"họ",
"mẫn",
"bullet",
"thuần",
"trinh",
"hiếu",
"hoàng",
"hậu",
"họ",
"doãn",
"==",
"thụy",
"hiệu",
"đầy",
"đủ",
"==",
"bullet",
"대한제국순종문온무령돈인성경황제폐하",
"bullet",
"大韓帝國純宗文溫武寧敦... |
polystachya maculata là một loài phong lan đặc hữu của burundi | [
"polystachya",
"maculata",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"đặc",
"hữu",
"của",
"burundi"
] |
lycosa barnesi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa barnesi được frederick henry gravely miêu tả năm 1924 | [
"lycosa",
"barnesi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lycosa",
"lycosa",
"barnesi",
"được",
"frederick",
"henry",
"gravely",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1924"
] |
astragalus tashqurghanicus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rech f podlech miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"tashqurghanicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"podlech",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
quan kỵ binh vào năm 1856 từ năm 1854 cho đến năm 1859 pfuel là tư lệnh tạm quyền führer của khối kỵ binh 2 đóng quân ở münster westfalen thuộc biên chế của trung đoàn trọng kỵ binh dân quân số 4 vào năm 1859 ông được bổ nhiệm làm khối trưởng chef khối kỵ binh 2 trong trung đoàn trọng kỵ binh dân quân số 4 vào năm 1864... | [
"quan",
"kỵ",
"binh",
"vào",
"năm",
"1856",
"từ",
"năm",
"1854",
"cho",
"đến",
"năm",
"1859",
"pfuel",
"là",
"tư",
"lệnh",
"tạm",
"quyền",
"führer",
"của",
"khối",
"kỵ",
"binh",
"2",
"đóng",
"quân",
"ở",
"münster",
"westfalen",
"thuộc",
"biên",
"chế",
... |
võ văn hưng sinh năm 1972 là một chính trị gia người việt nam ông hiện là phó bí thư tỉnh ủy chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quảng trị nhiệm kỳ 2021-2026 == xuất thân == ông võ văn hưng sinh năm 1972 quê quán xã vĩnh thủy huyện vĩnh linh tỉnh quảng trị == lý luận và học vấn == trình độ chuyên môn tiến sĩ lâm nghiệp trình... | [
"võ",
"văn",
"hưng",
"sinh",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"là",
"phó",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"nhiệm",
"kỳ",
"2021-202... |
downs illinois downs là một làng thuộc quận mclean tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 1005 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 776 người bullet năm 2010 1005 người == xem thêm == bullet american finder | [
"downs",
"illinois",
"downs",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"mclean",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"1005",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
... |
passandra sexstriata là một loài bọ cánh cứng trong họ passandridae loài này được dalman miêu tả khoa học năm 1817 | [
"passandra",
"sexstriata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passandridae",
"loài",
"này",
"được",
"dalman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1817"
] |
khám xét các tàu buôn nhà thanh chặn các đồn ải để kiểm soát và cấm thương nhân di chuyển với số tiền quá lớn tới năm 1879 triều đình đành phải chấp nhận cho lưu hành dị dạng tiền tiền đồng ăn 3 tiền kẽm với điều kiện đồng tiền đó khá giống đồng tiền việt về phẩm lượng thời kiến phúc phụ chính nguyễn văn tường nhận hối... | [
"khám",
"xét",
"các",
"tàu",
"buôn",
"nhà",
"thanh",
"chặn",
"các",
"đồn",
"ải",
"để",
"kiểm",
"soát",
"và",
"cấm",
"thương",
"nhân",
"di",
"chuyển",
"với",
"số",
"tiền",
"quá",
"lớn",
"tới",
"năm",
"1879",
"triều",
"đình",
"đành",
"phải",
"chấp",
"n... |
murom tiếng nga муром là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể vladimir oblast thành phố nằm dọc theo tả ngạn sông oka có dân số 126 901 người theo điều tra dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ đây là thành phố lớn thứ 130 của nga theo dân số năm 2002 == lịch sử == trong thế kỷ thứ 9 khu vực này đã có khu địn... | [
"murom",
"tiếng",
"nga",
"муром",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"vladimir",
"oblast",
"thành",
"phố",
"nằm",
"dọc",
"theo",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"oka",
"có",
"dân",
"số",
"126",
"901",
"người",
"theo... |
một trận tại cúp châu âu anh còn vô địch cúp bóng đá séc 2009–10 và siêu cúp séc 2011 tháng 12 năm 2011 jiráček ký hợp đồng dài 4 năm rưỡi với câu lạc bộ vfl wolfsburg đến từ giải bundesliga của đức anh ngay lập tức gây được ấn tượng khi ghi bàn gỡ hòa trong trận đấu thứ tư của mình tại giải vô địch đức để đem về chiến... | [
"một",
"trận",
"tại",
"cúp",
"châu",
"âu",
"anh",
"còn",
"vô",
"địch",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"séc",
"2009–10",
"và",
"siêu",
"cúp",
"séc",
"2011",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"jiráček",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"dài",
"4",
"năm",
"rưỡi",
"với",
"câu",
... |
pseudoleptaleus mirei là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được bonadona miêu tả khoa học năm 1964 | [
"pseudoleptaleus",
"mirei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"bonadona",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1964"
] |
arrhenocnemis sinuatipennis là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"arrhenocnemis",
"sinuatipennis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"lieftinck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
pityohyphantes cristatus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi pityohyphantes pityohyphantes cristatus được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1942 | [
"pityohyphantes",
"cristatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pityohyphantes",
"pityohyphantes",
"cristatus",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"wilton",
"ivie",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1942"
] |
gullenahalli hosakote gullenahalli là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ | [
"gullenahalli",
"hosakote",
"gullenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hosakote",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
aceratium concinnum là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được s moore c t white mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"aceratium",
"concinnum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"c",
"t",
"white",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
amphoritheca submarginata là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"amphoritheca",
"submarginata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
nguyễn công khế sinh năm 1954 tại quảng nam là nhà báo đồng sáng lập báo thanh niên và tổng biên tập báo thanh niên từ năm 1988 đến năm 2008 ông từng là ủy viên ban chấp hành hội nhà báo việt nam được huy chương vì sự nghiệp báo chí hiện là chủ tịch hội đồng quản trị công ty cổ phần tập đoàn truyền thông thanh niên == ... | [
"nguyễn",
"công",
"khế",
"sinh",
"năm",
"1954",
"tại",
"quảng",
"nam",
"là",
"nhà",
"báo",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"báo",
"thanh",
"niên",
"và",
"tổng",
"biên",
"tập",
"báo",
"thanh",
"niên",
"từ",
"năm",
"1988",
"đến",
"năm",
"2008",
"ông",
"từng",
"... |
thể chọn một sân khác luật 7 crease đường crease giới hạn bằng đường kẻ trắng trên sân bowling crease dài 8 feet 8 inch 2 64 mét đánh dấu phía đầu sân popping crease ở phía trước và song song với bowling crease ở khoảng cách 4 feet 1 2 mét popping crease dài tối thiểu 6 feet 1 83 mét nhưng không giới hạn tối đa luôn dà... | [
"thể",
"chọn",
"một",
"sân",
"khác",
"luật",
"7",
"crease",
"đường",
"crease",
"giới",
"hạn",
"bằng",
"đường",
"kẻ",
"trắng",
"trên",
"sân",
"bowling",
"crease",
"dài",
"8",
"feet",
"8",
"inch",
"2",
"64",
"mét",
"đánh",
"dấu",
"phía",
"đầu",
"sân",
... |
jules roy 22 10 1907 – 15 6 2000 là quân nhân và nhà văn người pháp đã đoạt giải thưởng lớn văn học của viện hàn lâm pháp năm 1958 == tiểu sử == jules roy sinh tại rovigo algérie ông sống thời niên thiếu trong một trang trại của ông bà ngoại rồi vào học trong một chủng viện công giáo ở algérie sau đó gia nhập quân đội ... | [
"jules",
"roy",
"22",
"10",
"1907",
"–",
"15",
"6",
"2000",
"là",
"quân",
"nhân",
"và",
"nhà",
"văn",
"người",
"pháp",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"thưởng",
"lớn",
"văn",
"học",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"pháp",
"năm",
"1958",
"==",
"tiểu",
"sử",
"=="... |
arenga wightii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được griff mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"arenga",
"wightii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
scutellaria fedschenkoi là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được bornm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"scutellaria",
"fedschenkoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"bornm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
với những tiến bộ trong khả năng tính toán lực hấp dẫn giữa các hành tinh trong nửa đầu thế kỷ 19 người ta nhận thấy hoàng đạo cũng có chuyển động nhỏ được đặt tên là tiến động hành tinh sớm nhất là từ năm 1863 trong khi thành phần chủ yếu được gọi là tiến động nhật nguyệt sự tổng hợp của chúng được gọi là tiến động tổ... | [
"với",
"những",
"tiến",
"bộ",
"trong",
"khả",
"năng",
"tính",
"toán",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"giữa",
"các",
"hành",
"tinh",
"trong",
"nửa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"người",
"ta",
"nhận",
"thấy",
"hoàng",
"đạo",
"cũng",
"có",
"chuyển",
"động",
"nhỏ",
... |
gnophos idrisarius là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"idrisarius",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tác giả số 1 năm 1956 trang 99-124 | [
"tác",
"giả",
"số",
"1",
"năm",
"1956",
"trang",
"99-124"
] |
nannostomus trifasciatus cá bút chì ba sọc danh pháp khoa học nannostomus trifasciatus là một loài cá trong họ lebiasinidae thuộc chi nannostomus cá bút chì 3 sọc là một trong những loài cá bút chì đẹp nhờ vào màu sắc nổi bật hơn các loại bút chì khác và được ưa chuộng nuôi để làm cảnh == sinh thái == cá bút chì ba sọc... | [
"nannostomus",
"trifasciatus",
"cá",
"bút",
"chì",
"ba",
"sọc",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"nannostomus",
"trifasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"lebiasinidae",
"thuộc",
"chi",
"nannostomus",
"cá",
"bút",
"chì",
"3",
"sọc",
"là",
"một"... |
luyện nữ binh giảng dạy rất kỹ thưởng phạt rất nghiêm võ nghệ của chị em ai nấy đều tinh luyện đứng xa nhìn chị em tập thì chẳng khác nhìn cánh đồng hoa trước gió nồm nhưng nếu bước đến gần thì sát khí đằng đằng đến lạnh mình dựng tóc năm 1789 trong trận chiến với quân thanh bà chiến đấu cùng đại đô đốc nguyễn văn tuyế... | [
"luyện",
"nữ",
"binh",
"giảng",
"dạy",
"rất",
"kỹ",
"thưởng",
"phạt",
"rất",
"nghiêm",
"võ",
"nghệ",
"của",
"chị",
"em",
"ai",
"nấy",
"đều",
"tinh",
"luyện",
"đứng",
"xa",
"nhìn",
"chị",
"em",
"tập",
"thì",
"chẳng",
"khác",
"nhìn",
"cánh",
"đồng",
"h... |
biosphere 2 tiếng anh của quyển sinh thứ 2 phát âm như bai-ô xphia là kiến trúc 12 7 mét vuông 3 15 mẫu anh được xây làm hệ sinh thái kín nhân tạo ở oracle arizona hoa kỳ bởi space biosphere ventures một công ty do john polk allen và margret augustine dẫn được xây từ 1987 đến 1989 nó có mục đích thử có phải và làm sao ... | [
"biosphere",
"2",
"tiếng",
"anh",
"của",
"quyển",
"sinh",
"thứ",
"2",
"phát",
"âm",
"như",
"bai-ô",
"xphia",
"là",
"kiến",
"trúc",
"12",
"7",
"mét",
"vuông",
"3",
"15",
"mẫu",
"anh",
"được",
"xây",
"làm",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"kín",
"nhân",
"tạo",
... |
gắng giành thế chủ động khi tập kích lý tồn hiếu vào ban đêm song lý tồn hiếu đã có phòng ngừa từ trước sau đó quân tĩnh nan và phượng tường đột ngột rời khỏi doanh trại quan quân mất tinh thần và tan rã quân hà đông truy kích đuổi kịp trương tuấn tại tấn châu trương tuấn giao chiến với quân hà đông song thất bại và sa... | [
"gắng",
"giành",
"thế",
"chủ",
"động",
"khi",
"tập",
"kích",
"lý",
"tồn",
"hiếu",
"vào",
"ban",
"đêm",
"song",
"lý",
"tồn",
"hiếu",
"đã",
"có",
"phòng",
"ngừa",
"từ",
"trước",
"sau",
"đó",
"quân",
"tĩnh",
"nan",
"và",
"phượng",
"tường",
"đột",
"ngột"... |
thứ hai được phát hành từ album only by the night sau sex on fire ngày 8 tháng 12 năm 2008 dưới định dạng cd và 7 tại hoa kỳ đĩa đơn trở thành bước đột phá lớn của ban nhạc đạt vị trí thứ 4 trên billboard hot 100 bài hát đưa ban nhạc lần đầu lọt vào top 5 và dành 57 tuần trên bảng xếp hạng này trên đài phát thanh hoa k... | [
"thứ",
"hai",
"được",
"phát",
"hành",
"từ",
"album",
"only",
"by",
"the",
"night",
"sau",
"sex",
"on",
"fire",
"ngày",
"8",
"tháng",
"12",
"năm",
"2008",
"dưới",
"định",
"dạng",
"cd",
"và",
"7",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"đĩa",
"đơn",
"trở",
"thành",
"bư... |
phật giáo tại singapore phật giáo là tôn giáo lớn nhất ở singapore với xấp xỉ 31 1% dân số vào năm 2020 trong một khảo sát trên 3 276 190 người vào năm 2015 có 1 087 995 người được hỏi chiếm 33 21% tự nhận mình theo đạo phật phật giáo du nhập vào singapore từ khắp nơi trên thế giới qua hàng thế kỉ những ghi chép lịch s... | [
"phật",
"giáo",
"tại",
"singapore",
"phật",
"giáo",
"là",
"tôn",
"giáo",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"singapore",
"với",
"xấp",
"xỉ",
"31",
"1%",
"dân",
"số",
"vào",
"năm",
"2020",
"trong",
"một",
"khảo",
"sát",
"trên",
"3",
"276",
"190",
"người",
"vào",
"nă... |
syzygium circumscissum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được gagnep craven biffin mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"syzygium",
"circumscissum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"craven",
"biffin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
platysenta variata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"platysenta",
"variata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gymnosporangium confusum là một loài urediniomycetes trong họ pucciniaceae loài này được plower miêu tả khoa học đầu tiên năm đây là loài gây hại phát triển phổ biến ở uzbekistan | [
"gymnosporangium",
"confusum",
"là",
"một",
"loài",
"urediniomycetes",
"trong",
"họ",
"pucciniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"plower",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"đây",
"là",
"loài",
"gây",
"hại",
"phát",
"triển",
"phổ",
"biến",
"ở",
... |
suốt hơn 50 năm cho đến khi một người thân khuyên bà rằng cuốn thánh kinh không giống như bà nghĩ và sau khi tìm hiểu cuốn thánh kinh ruth cũng nhận ra rằng quyển sách này thật sự đáng kinh tởm chứ không tốt đẹp như người ta thường dạy bà vỡ mộng và giận dữ trước sự thật này là động lực khiến ruth quyết định bắt tay và... | [
"suốt",
"hơn",
"50",
"năm",
"cho",
"đến",
"khi",
"một",
"người",
"thân",
"khuyên",
"bà",
"rằng",
"cuốn",
"thánh",
"kinh",
"không",
"giống",
"như",
"bà",
"nghĩ",
"và",
"sau",
"khi",
"tìm",
"hiểu",
"cuốn",
"thánh",
"kinh",
"ruth",
"cũng",
"nhận",
"ra",
... |
mục truyện ngắn 2017 chung kết bullet giải thưởng burt cho thanh niên châu phi 2017 giải thưởng danh dự bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2015 giải nhất bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2014 giải nhì bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2013 giải nhất bullet giải thưởng burt cho văn học c... | [
"mục",
"truyện",
"ngắn",
"2017",
"chung",
"kết",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"burt",
"cho",
"thanh",
"niên",
"châu",
"phi",
"2017",
"giải",
"thưởng",
"danh",
"dự",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"burt",
"cho",
"văn",
"học",
"châu",
"phi",
"2015",
"giải",
"n... |
andrena leucophaea là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được lepeletier mô tả khoa học năm 1841 | [
"andrena",
"leucophaea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"lepeletier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1841"
] |
hơn vào năm 1978 với sự ra đời của dòng fd mới biệt danh là fdn loại lớp phủ không còn được chỉ định ở mặt trước ống kính tất cả các ống kính này đã nhận được lớp phủ s s c ngoại trừ duy nhất là trường hợp ống kính 50mm f 1 8 các ống kính fd breech-lock ban đầu và ống kính fd mới hoàn toàn có thể thay thế cho nhau và m... | [
"hơn",
"vào",
"năm",
"1978",
"với",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"dòng",
"fd",
"mới",
"biệt",
"danh",
"là",
"fdn",
"loại",
"lớp",
"phủ",
"không",
"còn",
"được",
"chỉ",
"định",
"ở",
"mặt",
"trước",
"ống",
"kính",
"tất",
"cả",
"các",
"ống",
"kính",
"này... |
deuteronomos fuscomarginata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"deuteronomos",
"fuscomarginata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
uss winslow ba tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss winslow hai chiếc đầu được đặt theo tên chuẩn đô đốc john ancrum winslow 1811-1873 người tham gia cuộc chiến tranh mexico-hoa kỳ và nội chiến hoa kỳ trong khi chiếc thứ ba được đặt nhằm vinh danh cả ông lẫn cháu họ ông đô đốc cameron mcrae winslow 1... | [
"uss",
"winslow",
"ba",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"uss",
"winslow",
"hai",
"chiếc",
"đầu",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"john",
"ancrum",
"winslow",
"1811-1873",
"người"... |
glochidion lanceisepalum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"glochidion",
"lanceisepalum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
boyfriend nhóm nhạc boyfriend tên tiếng hàn 보이프렌드 là nhóm nhạc nam được đào tạo bởi starship entertainment ra mắt vào năm 2011 gồm 6 thành viên dong hyun hyun seong jeong min young min kwang min và min woo họ ra mắt trên mnet m countdown vào ngày 26 tháng 5 năm 2011 với single boyfriend nhóm ngay lập tức gây được sự ch... | [
"boyfriend",
"nhóm",
"nhạc",
"boyfriend",
"tên",
"tiếng",
"hàn",
"보이프렌드",
"là",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"được",
"đào",
"tạo",
"bởi",
"starship",
"entertainment",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"2011",
"gồm",
"6",
"thành",
"viên",
"dong",
"hyun",
"hyun",
"seong"... |
đảm bảo sự hợp tác của các nhà lãnh đạo hành chính của các cơ quan chính phủ khác nhau trong việc thực hiện giải pháp cuối cùng cho vấn đề do thái trong các lãnh thổ thuộc quyền kiểm soát của đức vào ngày 20 tháng 1 năm 1942 heydrich chủ trì một cuộc họp mà ngày nay gọi là hội nghị wannsee để thảo luận về việc thực hiệ... | [
"đảm",
"bảo",
"sự",
"hợp",
"tác",
"của",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"hành",
"chính",
"của",
"các",
"cơ",
"quan",
"chính",
"phủ",
"khác",
"nhau",
"trong",
"việc",
"thực",
"hiện",
"giải",
"pháp",
"cuối",
"cùng",
"cho",
"vấn",
"đề",
"do",
"thái",
"tro... |
mã lai tiêu chuẩn và tiếng mã lai kelantan sống những người tại huyện besut và quần đảo perhentian nói tiếng kelantan những người cư trú tại hulu terengganu có phương ngữ riêng cư dân người hoa tại terengganu chủ yếu là người gốc mân nam và hầu hết sử dụng tiếng mân nam làm ngôn ngữ thứ nhất song lượng người nói quan t... | [
"mã",
"lai",
"tiêu",
"chuẩn",
"và",
"tiếng",
"mã",
"lai",
"kelantan",
"sống",
"những",
"người",
"tại",
"huyện",
"besut",
"và",
"quần",
"đảo",
"perhentian",
"nói",
"tiếng",
"kelantan",
"những",
"người",
"cư",
"trú",
"tại",
"hulu",
"terengganu",
"có",
"phươn... |
phạm đình phú sinh năm 1948 là một cựu chính khách việt nam ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu hưng yên ông từng giữ các chức vụ chủ tịch hội đồng nhân dân chủ tịch ủy ban nhân dân bí thư tỉnh ủy hưng yên | [
"phạm",
"đình",
"phú",
"sinh",
"năm",
"1948",
"là",
"một",
"cựu",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"hưng",
"yên",
"ông",
"từng",
"giữ",
"c... |
gajanuru mullakere shimoga gajanuru mullakere là một làng thuộc tehsil shimoga huyện shimoga bang karnataka ấn độ | [
"gajanuru",
"mullakere",
"shimoga",
"gajanuru",
"mullakere",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shimoga",
"huyện",
"shimoga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bộ phim hoạt hình the pirate fairy siriano nói rằng tôi yêu thử thách của dự án này tôi đã không thiết kế cho một nhân vật hoạt hình trước đây và tôi rất vui khi đưa kỹ năng của tôi vào thế giới của zarina cô ấy là một nhân vật độc đáo và mới và tôi muốn giúp cô ấy đáng nhớ và mang tính biểu tượng nhân vật disney là vĩ... | [
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"the",
"pirate",
"fairy",
"siriano",
"nói",
"rằng",
"tôi",
"yêu",
"thử",
"thách",
"của",
"dự",
"án",
"này",
"tôi",
"đã",
"không",
"thiết",
"kế",
"cho",
"một",
"nhân",
"vật",
"hoạt",
"hình",
"trước",
"đây",
"và",
"tôi",
"... |
cừu beulah mặt lốm đốm là giống cừu nội địa có nguồn gốc từ vương quốc anh được nuôi dưỡng ở vùng cao nguyên xứ wales hơn một trăm năm một xã hội giống được chính thức thành lập vào năm 1958 giống chó này phổ biến nhất ở eppynt llanafan fawr abergwesyn và llanwrtyd wells và ít được biết đến bên ngoài xứ wales nguồn gốc... | [
"cừu",
"beulah",
"mặt",
"lốm",
"đốm",
"là",
"giống",
"cừu",
"nội",
"địa",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"vương",
"quốc",
"anh",
"được",
"nuôi",
"dưỡng",
"ở",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"xứ",
"wales",
"hơn",
"một",
"trăm",
"năm",
"một",
"xã",
"hội",
"giốn... |
selleophytum buchii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"selleophytum",
"buchii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
uffing là một đô thị ở huyện garmisch-partenkirchen bang bavaria thuộc nước đức == liên kết ngoài == bullet official site | [
"uffing",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"garmisch-partenkirchen",
"bang",
"bavaria",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"site"
] |
minh châu diễn châu minh châu là một xã thuộc huyện diễn châu tỉnh nghệ an việt nam == địa lý == xã minh châu nằm ở phía tây huyện diễn châu có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã diễn cát bullet phía tây giáp huyện yên thành bullet phía nam giáp xã diễn lợi bullet phía bắc giáp xã diễn nguyên và xã diễn quảng xã mi... | [
"minh",
"châu",
"diễn",
"châu",
"minh",
"châu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"diễn",
"châu",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"minh",
"châu",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"huyện",
"diễn",
"châu",
"có",
"vị",
... |
5471 tunguska 1988 pk1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 8 năm 1988 bởi e w elst ở đài thiên văn haute-provence == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5471 tunguska | [
"5471",
"tunguska",
"1988",
"pk1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1988",
"bởi",
"e",
"w",
"elst",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"haute-provence",
"==",
"liên",
"kết... |
pouteria buenaventurensis là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae loài này có ở colombia và panama == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 pouteria buenaventurensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"pouteria",
"buenaventurensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"sapotaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"colombia",
"và",
"panama",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"pouteria",
"b... |
ga indeogwon là ga tàu điện nằm trên tuyến gwacheon nằm ở gwanyang-dong dongan-gu anyang tại indeogwon-sageori do nhà ga tương đối gần poil-dong thành phố lân cận của uiwang một số người từ quận gần đó cũng sử dụng ga này và ở đây có chuyến xe buýt có thể truy cập thông qua lối thoát số 2 nối nhà ga đến pangyo seongnam | [
"ga",
"indeogwon",
"là",
"ga",
"tàu",
"điện",
"nằm",
"trên",
"tuyến",
"gwacheon",
"nằm",
"ở",
"gwanyang-dong",
"dongan-gu",
"anyang",
"tại",
"indeogwon-sageori",
"do",
"nhà",
"ga",
"tương",
"đối",
"gần",
"poil-dong",
"thành",
"phố",
"lân",
"cận",
"của",
"uiw... |
biến loạn fujiwara no hirotsugu == ghi nhận lịch sử == biến loạn fujiwara no hirotsugu được ghi chép lại một cách sơ sài về hầu hết những gì được biết về nó bao gồm cả ngày chính xác bắt đầu cuộc biến loạn bắt nguồn từ shoku nihongi shoku nihongi được hoàn thành vào năm 797 đây là một trong rikkokushi ghi chép sự kiện ... | [
"biến",
"loạn",
"fujiwara",
"no",
"hirotsugu",
"==",
"ghi",
"nhận",
"lịch",
"sử",
"==",
"biến",
"loạn",
"fujiwara",
"no",
"hirotsugu",
"được",
"ghi",
"chép",
"lại",
"một",
"cách",
"sơ",
"sài",
"về",
"hầu",
"hết",
"những",
"gì",
"được",
"biết",
"về",
"n... |
ít là nét đặc trưng trong văn hóa ẩm thực của quảng lợi == liên kết ngoài == bullet e-mail quangloi quangdien@thuathienhue gov vn | [
"ít",
"là",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"trong",
"văn",
"hóa",
"ẩm",
"thực",
"của",
"quảng",
"lợi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"e-mail",
"quangloi",
"quangdien@thuathienhue",
"gov",
"vn"
] |
międzychodzki là một huyện thuộc tỉnh wielkopolskie của ba lan huyện có diện tích 736 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của huyện là 36704 người và mật độ 50 người km² | [
"międzychodzki",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"wielkopolskie",
"của",
"ba",
"lan",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"736",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"là",
"36704",
"người",
"và",
"mật",
... |
râu de mori là một xã thuộc hạt hunedoara românia dân số thời điểm năm 2002 là 3561 người | [
"râu",
"de",
"mori",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"hunedoara",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3561",
"người"
] |
vườn quốc gia núi cradle-hồ st clair tọa lạc tại cao nguyên trung tâm của tasmania úc cách hobart 165 km về phía tây bắc vườn quốc gia có nhiều đường mòn và là nơi chuyên đi dọc theo overland track thường bắt đầu những điểm nổi bật của vườn là núi cradle và barn bluff ở góc bắc núi pelion east núi pelion west núi oakle... | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"núi",
"cradle-hồ",
"st",
"clair",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"cao",
"nguyên",
"trung",
"tâm",
"của",
"tasmania",
"úc",
"cách",
"hobart",
"165",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"nhiều",
"đường",
"mòn",
"v... |
4 tuổi của mình sau nhiều lần bị từ chối cuối cùng mathilda cũng được léon dạy cách sử dụng súng và thực hiện nhiều phi vụ với ông đổi lại cô phải làm việc nhà và dạy chữ cho ông nhiều lần mathilda nói yêu léon nhưng ông chỉ phớt lờ đi sau khi đột nhập vào nhà cũ và tìm được số tiền của bố mình cô bé đề nghị léon nhận ... | [
"4",
"tuổi",
"của",
"mình",
"sau",
"nhiều",
"lần",
"bị",
"từ",
"chối",
"cuối",
"cùng",
"mathilda",
"cũng",
"được",
"léon",
"dạy",
"cách",
"sử",
"dụng",
"súng",
"và",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"phi",
"vụ",
"với",
"ông",
"đổi",
"lại",
"cô",
"phải",
"làm... |
aspidium shikokianum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được makino mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"shikokianum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"makino",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
như triều tiên tất cả các triều đại đều quy định lễ gia phong tước vị chính thức cực kỳ lớn trong tất cả lễ gia phong tước vị dành cho các thân phận dưới vua chúa chỉ có lễ phong tước cho chính thất và trữ quân là dùng chữ lập 立 với ý nghĩa dựng lên một địa vị duy nhất hoặc độc nhất có tầm quan trọng việc gia phong trữ... | [
"như",
"triều",
"tiên",
"tất",
"cả",
"các",
"triều",
"đại",
"đều",
"quy",
"định",
"lễ",
"gia",
"phong",
"tước",
"vị",
"chính",
"thức",
"cực",
"kỳ",
"lớn",
"trong",
"tất",
"cả",
"lễ",
"gia",
"phong",
"tước",
"vị",
"dành",
"cho",
"các",
"thân",
"phận",... |
xa quê hương của họ nhưng đến vương triều flavian điều này trở thành quy định bắt buộc vì vậy vào năm 70 cn 5 lữ đoàn batavi được tái bổ sung một ala và 4 cohors bị điều sang britania dưới quyền của tướng pelitius cerialis – người đã chỉ huy quân la-mã dập tắt cuộc khởi nghĩa của civilis rồi thâu tóm luôn chức vụ tỉnh ... | [
"xa",
"quê",
"hương",
"của",
"họ",
"nhưng",
"đến",
"vương",
"triều",
"flavian",
"điều",
"này",
"trở",
"thành",
"quy",
"định",
"bắt",
"buộc",
"vì",
"vậy",
"vào",
"năm",
"70",
"cn",
"5",
"lữ",
"đoàn",
"batavi",
"được",
"tái",
"bổ",
"sung",
"một",
"ala"... |
nên về cuộc hôn nhân hoàn hảo của cha mẹ riêng khanh thì hứng khởi và thích thú bởi câu chuyện ông toàn của mẹ vì cô tự tin về cuộc hôn nhân mới chớm nở của mình đầy rực rỡ và gắn bó cuối cùng khanh không nói gì về chuyện dừng tìm hiểu với kiên === bối cảnh === phim miêu tả hà nội theo lăng kính riêng của trần anh hùng... | [
"nên",
"về",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"hoàn",
"hảo",
"của",
"cha",
"mẹ",
"riêng",
"khanh",
"thì",
"hứng",
"khởi",
"và",
"thích",
"thú",
"bởi",
"câu",
"chuyện",
"ông",
"toàn",
"của",
"mẹ",
"vì",
"cô",
"tự",
"tin",
"về",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"mới",
"... |
tháng 9 năm 2008 và được giao cho airasia vào ngày 15 tháng 10 năm 2008 chiếc máy bay đã có khoảng 23 000 giờ bay với 13 600 chuyến bay nó được bảo trì lần cuối theo đúng kế hoạch vào ngày 16 11 2014 máy bay được trang bị hai động cơ cfm international cfm56-5b6 và được cấu hình để chở tối đa 180 hành khách == hành khác... | [
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"và",
"được",
"giao",
"cho",
"airasia",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"2008",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"đã",
"có",
"khoảng",
"23",
"000",
"giờ",
"bay",
"với",
"13",
"600",
"chuyến",
"bay",
"nó",
"được",
"bảo",
... |
ngày 13 tháng 1 năm 2009 | [
"ngày",
"13",
"tháng",
"1",
"năm",
"2009"
] |
donald trump lên kế hoạch và thực hiện cuộc nổi loạn tại quốc hội vừa qua hay không nguoi-viet bullet hãng tin mỹ ap nhận định thành viên trong chiến dịch tranh cử của trump đóng vai trò quan trọng trong dàn dựng bạo loạn đồi capitol vnexpress == thứ 3 ngày 19 == bullet theo bka cục hình sự liên bang đức hiện có các tổ... | [
"donald",
"trump",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"và",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"tại",
"quốc",
"hội",
"vừa",
"qua",
"hay",
"không",
"nguoi-viet",
"bullet",
"hãng",
"tin",
"mỹ",
"ap",
"nhận",
"định",
"thành",
"viên",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"tranh... |
uttar goara là một thị trấn thống kê census town của quận barddhaman thuộc bang tây bengal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ uttar goara có dân số 6972 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% uttar goara có tỷ lệ 63% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là ... | [
"uttar",
"goara",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"barddhaman",
"thuộc",
"bang",
"tây",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
... |
http www ascho wpafb af mil remarkable chap2 htm bullet http www ibiblio org pub academic history marshall military airforce usaf_descriptions bombers txt bullet http www aerofiles com _boe2 html bullet http home att net ~jbaugher 1908-1920 html | [
"http",
"www",
"ascho",
"wpafb",
"af",
"mil",
"remarkable",
"chap2",
"htm",
"bullet",
"http",
"www",
"ibiblio",
"org",
"pub",
"academic",
"history",
"marshall",
"military",
"airforce",
"usaf_descriptions",
"bombers",
"txt",
"bullet",
"http",
"www",
"aerofiles",
... |
brachyclytus singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"brachyclytus",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mil mi-6 tên hiệu của nato hook là một máy bay trực thăng vận tải hạng nặng của xô viết nga do phòng thiết kế mil thiết kế và chế tạo để hoạt động cả trong vai trò quân sự và dân sự == thiết kế và phát triển == mi-6 cất cánh lần đầu tháng 7 năm 1957 để chiếc máy bay to lớn này có thể cất cánh là một nhiệm vụ không hề d... | [
"mil",
"mi-6",
"tên",
"hiệu",
"của",
"nato",
"hook",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"vận",
"tải",
"hạng",
"nặng",
"của",
"xô",
"viết",
"nga",
"do",
"phòng",
"thiết",
"kế",
"mil",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"để",
"hoạt",
"động",
... |
synasellus insignis là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được afonso miêu tả khoa học năm 1984 | [
"synasellus",
"insignis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"asellidae",
"loài",
"này",
"được",
"afonso",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
mèo ba tư hay còn gọi là mèo ba tư mặt tịt là một giống mèo có nguồn gốc từ ba tư == đặc điểm == chúng có bộ lông 2 lớp với lớp lông dài phía ngoài và lớp lông ngắn khá dày ở bên trong đuôi của chúng luôn xù nên việc chăm sóc cho bộ lông của giống mèo này là một công việc rất quan trọng nhất bạn đừng nên nghĩ đến việc ... | [
"mèo",
"ba",
"tư",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"mèo",
"ba",
"tư",
"mặt",
"tịt",
"là",
"một",
"giống",
"mèo",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"ba",
"tư",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"chúng",
"có",
"bộ",
"lông",
"2",
"lớp",
"với",
"lớp",
"lông",
"dài",
... |
teratoneura là một chi bướm ngày thuộc họ lycaenidae | [
"teratoneura",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae"
] |
vì ông bị bắt và bị đầy ra côn đảo từ năm 1929 mãi đến năm 1936 mới được thả về === giai đoạn 1931–1945 phân chia thành nhiều nhóm === sau khi khởi nghĩa yên bái thất bại nhiều đảng viên trốn thoát đã cố gắng xây dựng lại lực lượng tuy nhiên lực lượng của việt nam quốc dân đảng quốc nội bị phân hóa thành rất nhiều nhóm... | [
"vì",
"ông",
"bị",
"bắt",
"và",
"bị",
"đầy",
"ra",
"côn",
"đảo",
"từ",
"năm",
"1929",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1936",
"mới",
"được",
"thả",
"về",
"===",
"giai",
"đoạn",
"1931–1945",
"phân",
"chia",
"thành",
"nhiều",
"nhóm",
"===",
"sau",
"khi",
"khởi",
... |
nam điện biên 148 người chiếm 20 87% tổng số người si la tại việt nam các tỉnh khác mỗi tỉnh có không quá 10 người == ngôn ngữ == người si la nói tiếng si la là một ngôn ngữ của thuộc ngữ tộc tạng-miến trong ngữ hệ hán-tạng tiếng si la có quan hệ gần gũi với tiếng hà nhì == sinh hoạt == người si la sống bằng nghề trồng... | [
"nam",
"điện",
"biên",
"148",
"người",
"chiếm",
"20",
"87%",
"tổng",
"số",
"người",
"si",
"la",
"tại",
"việt",
"nam",
"các",
"tỉnh",
"khác",
"mỗi",
"tỉnh",
"có",
"không",
"quá",
"10",
"người",
"==",
"ngôn",
"ngữ",
"==",
"người",
"si",
"la",
"nói",
... |
elaphoglossum dumrongii là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được tagawa k iwats mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"elaphoglossum",
"dumrongii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tagawa",
"k",
"iwats",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",... |
nephrodium warburgii là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được diels in schum laut mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrodium",
"warburgii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"in",
"schum",
"laut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.