text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nyírbogdány là một thị trấn thuộc hạt szabolcs-szatmár-bereg hungary thị trấn này có diện tích 35 03 km² dân số năm 2010 là 2943 người mật độ 84 người km² | [
"nyírbogdány",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"szabolcs-szatmár-bereg",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"35",
"03",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"2943",
"người",
"mật",
"độ",
"84",
"người",
"km²"
] |
tiếng nhật trung cổ âm vị cuối cùng biến mất là ko và ko trong thế kỷ thứ x e và ye nhập thành e còn đến thế kỷ xi o và wo thành o == ngữ âm học == === nguyên âm === bullet a [a] bullet i [i] bullet u [u] bullet e [je] bullet o [wo] === phụ âm === ==== k g ==== k g [k g] ==== s z ==== s z gồm cả [s z] [ts dz] và [] nó có thể khác nhau tùy vào nguyên âm theo sau giống như tiếng nhật hiện đại ==== t d ==== t d [t d] ==== n ==== n [n] ==== h ==== h tiếp tục nghe tương tự như [] với một ngoại lệ đến thế kỷ thứ xi giữa hai nguyên âm h được đọc là [] ==== m ==== m [m] ==== y ==== y [j] ==== r ==== r [r] ==== w ==== w [w] == ngữ pháp == === động từ === tiếng nhật trung cổ thừa hưởng tất cả tám cách chia động từ từ tiếng nhật cổ và thêm một cách mới hạ nhất đoạn 下一段 ==== thân phụ âm thân nguyên âm ==== động từ có gốc kết thúc bằng một phụ âm được gọi là thân phụ âm những thứ này được được phân thành những lớp chia sau tứ đoạn thượng nhị đoạn hạ nhất đoạn hạ nhị đoạn bất quy tắc sa bất quy tắc ra bất quy tắc ka và bất quy tắc na động từ có gốc kết thức bằng nguyên âm gọi là thân nguyên âm những thứ này được chia trong loại sai thượng nhất đoạn ==== động từ | [
"tiếng",
"nhật",
"trung",
"cổ",
"âm",
"vị",
"cuối",
"cùng",
"biến",
"mất",
"là",
"ko",
"và",
"ko",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"x",
"e",
"và",
"ye",
"nhập",
"thành",
"e",
"còn",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"xi",
"o",
"và",
"wo",
"thành",
"o",
"==",
"n... |
benthomangelia bandella là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối | [
"benthomangelia",
"bandella",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
cho scarlatti và handel cuối cùng kết quả là hòa handel thắng ở phần đàn organ scarlatti thắng ở phần đàn clavecin năm 1720 scarlatti chuyển đến lisbon một thành phố của bồ đào nha năm 1729 ông chuyển đến sevilla ở trong bốn năm và đã học được một số kiến thức về flamenco năm 1733 ông định cư ở madrid thủ đô của tây ban nha cho đến cuối đời scarlatti mất ở madrid ngày 23 tháng 7 năm 1757 == phong cách sáng tác == ông sáng tác chủ yếu cho đàn clavecin âm nhạc của domenico scarlatti nổi lên vẻ đẹp và sự phong phú về giai điệu sự tinh tế hóm hỉnh sử dụng nhiều chất liệu âm nhạc dân gian sinh hoạt đương thời nhất là âm nhạc nhảy múa lúc đó những tác phẩm của ông đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của hình thức sonata cúng như của kỹ thuật chơi đàn phím đến nay nhiều tác phẩm của ông được giảng dạy và biểu diễn nhiều == một số tác phẩm == năm 1738 ông xuất bản 30 essercizi là bộ sưu tập nổi tiếng nhất của ông domenico scarlatti sáng tác trên 10 vở opera các bản oratorio bốn bản mixa những bản cantata và các tác phẩm âm nhạc tôn giáo khác 545 bản fuga và sonata cho đàn clavecin có 496 bản được xuất bản và được chính tác giả gọi là những bài tập những bản serenade và nhiều tác phẩm thanh nhạc khác ông | [
"cho",
"scarlatti",
"và",
"handel",
"cuối",
"cùng",
"kết",
"quả",
"là",
"hòa",
"handel",
"thắng",
"ở",
"phần",
"đàn",
"organ",
"scarlatti",
"thắng",
"ở",
"phần",
"đàn",
"clavecin",
"năm",
"1720",
"scarlatti",
"chuyển",
"đến",
"lisbon",
"một",
"thành",
"phố... |
ссср о поведении б пастернака от 31 октября 1958 г bản tốc ký phiên họp ngày 31 tháng 10 năm 1958 của hội nghị nhà văn liên xô toàn moskva về hành vi của pasternak bullet нобелевская премия бориса пастернака воспоминания сына giải nobel của pasternak hồi ký của con trai bullet tiếng anh bullet 1958 nobel prize in literature bullet homegrown doctor zhivago to debut on russian television bullet pbs biography of pasternak bullet read pasternak s interview with the paris review | [
"ссср",
"о",
"поведении",
"б",
"пастернака",
"от",
"31",
"октября",
"1958",
"г",
"bản",
"tốc",
"ký",
"phiên",
"họp",
"ngày",
"31",
"tháng",
"10",
"năm",
"1958",
"của",
"hội",
"nghị",
"nhà",
"văn",
"liên",
"xô",
"toàn",
"moskva",
"về",
"hành",
"vi",
"... |
thể chứa các máy bay phản lực nhỏ điển hình là một chiếc boeing 737 chở 150 khách kế hoạch ban đầu kêu gọi một sân bay sẽ được xây dựng trên bãi rác rộng lớn ngoài khơi phía đông của hòn đảo thuộc quận shiraho kế hoạch cho một sân bay mới trên đảo ishigaki bắt đầu từ năm 1979 cư dân shiraho phản đối việc xây dựng sân bay new ishigaki trong số những lý do khác do lo ngại về sự phá hủy của rạn san hô shiraho rạn san hô 10 kilômét 6 2 mi là nhà của hơn 120 loài san hô và là một trong những rạn san hô đa dạng nhất ở nhật bản và được quỹ động vật hoang dã thế giới đặt tên là một trong những rạn san hô toàn cầu 200 huyện shiraho và rạn san hô của nó được bảo vệ như một phần của công viên quốc gia iriomote-ishigaki 205 69 kilômét 79 42 sq mi [tranh luận một trong những khu vực] bao gồm cả vùng đất và vùng biển thuộc quần đảo yaeyama rạn san hô shiraho đặc biệt dễ bị phá hủy bởi đất sét đỏ thải ra từ các con sông nhỏ và chất thải khác từ đảo ishigaki kế hoạch này đã bị từ bỏ vào năm 1989 một kế hoạch thứ hai cuối cùng đã được thông qua kêu gọi sân bay được xây dựng trong đất liền từ bờ biển sử dụng cả đất nông nghiệp và khai quật một phần từ | [
"thể",
"chứa",
"các",
"máy",
"bay",
"phản",
"lực",
"nhỏ",
"điển",
"hình",
"là",
"một",
"chiếc",
"boeing",
"737",
"chở",
"150",
"khách",
"kế",
"hoạch",
"ban",
"đầu",
"kêu",
"gọi",
"một",
"sân",
"bay",
"sẽ",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"bãi",
"rác",... |
yến họ người yên chữ hán 燕 bính âm yàn là một họ của người trung quốc họ này đứng thứ 324 trong bách gia tính == phân bố == họ yên ở trung hoa đại lục và đài loan là một họ ít phổ biến chiếm 0 027% dân số người hán xếp hạng số 324 họ này phân bố khá rộng rãi ở hồ bắc tứ xuyên giang tây và các tỉnh khác 3 tỉnh cùng chiếm 82% dân số có họ yến == những người trung quốc họ yến nổi tiếng == bullet yến thù nhà thơ thời bắc tống bullet yến cơ đạo con trai của yến thù cũng là nhà văn nhà thơ bullet yến thanh nhân vật hư cấu trong thuỷ hử bullet yến thuận thủ lĩnh núi thanh phong nhân vật hư cấu trong thuỷ hử | [
"yến",
"họ",
"người",
"yên",
"chữ",
"hán",
"燕",
"bính",
"âm",
"yàn",
"là",
"một",
"họ",
"của",
"người",
"trung",
"quốc",
"họ",
"này",
"đứng",
"thứ",
"324",
"trong",
"bách",
"gia",
"tính",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"họ",
"yên",
"ở",
"trung",
"hoa",
... |
lập làm thái tử còn chức định đào vương hán thành đế chỉ định cháu của sở hiếu vương lưu hiêu 劉囂 là lưu cảnh 劉景 làm con thừa tự của lưu khang năm tuy hòa thứ 2 7 tcn hán thành đế băng hà lưu hân kế vị sử gọi hán ai đế vào lúc này ai đế đã nhận hán thành đế làm hoàng phụ kế thừa đế vị theo lệ nhà hán thì ai đế chỉ có thể xem thành đế là cha lưu khang là thúc phụ sau 1 năm kế vị hán ai đế mâu thuẫn với ngoại thích họ vương của thái hoàng thái hậu vương chính quân tiến hành nâng địa vị của họ phó cùng họ đinh do đó ai đế truy tôn cha ruột lưu khang làm cung hoàng 恭皇 ở tại kinh sư thiết trí tổ miếu sắp thứ tự hàng chiêu hàng mục lễ nghi giống như thiên tử vậy định đào vương lưu cảnh được cải phong làm [tín đô vương 信都王] == xem thêm == bullet hán nguyên đế bullet hán ai đế bullet vương chính quân bullet hán thành đế bullet đinh cơ bullet phó thái hậu == tham khảo == bullet hán thư | [
"lập",
"làm",
"thái",
"tử",
"còn",
"chức",
"định",
"đào",
"vương",
"hán",
"thành",
"đế",
"chỉ",
"định",
"cháu",
"của",
"sở",
"hiếu",
"vương",
"lưu",
"hiêu",
"劉囂",
"là",
"lưu",
"cảnh",
"劉景",
"làm",
"con",
"thừa",
"tự",
"của",
"lưu",
"khang",
"năm",
... |
cestrus aztecus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cestrus",
"aztecus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
gyál là một thành phố thuộc hạt pest hungary thành phố này có diện tích 24 93 km² dân số năm 2010 là 23461 người mật độ 941 người km² | [
"gyál",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"hạt",
"pest",
"hungary",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"24",
"93",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"23461",
"người",
"mật",
"độ",
"941",
"người",
"km²"
] |
con của yàng anak yang adiê ví dụ như y-dam săn mlô y-arol êčăm y dam rông buôndăp tuy nhiên ngày nay người ê đê chịu ảnh hưởng nhiều từ văn hóa đạo tin lành nên việc sử dụng tên thánh đã hoàn toàn chiếm ưu thế so với cách đặt tên theo truyền thống xưa các tên thánh để đặt tên theo tiếng ê đê ðối với tên nữ bullet h’mari bullet h’rut bullet h’ðêbora bullet h’madalen bullet h’maryam bullet h’rêbeka bullet h’ê-wa bullet h’an-na bên cạnh đó một bộ phận không nhỏ người ê đê vẫn duy trì việc đặt tên theo nhân vật trong các tác phẩm sử thi như h’bia h’ñĭ h’bhĭ y-dam săn y-dam yi y-dam rông | [
"con",
"của",
"yàng",
"anak",
"yang",
"adiê",
"ví",
"dụ",
"như",
"y-dam",
"săn",
"mlô",
"y-arol",
"êčăm",
"y",
"dam",
"rông",
"buôndăp",
"tuy",
"nhiên",
"ngày",
"nay",
"người",
"ê",
"đê",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"nhiều",
"từ",
"văn",
"hóa",
"đạo",
"t... |
vì sự an toàn tính tin cậy cao để thực hiện vai trò chống ngầm trong ka-25 trang bị radar hệ thống định vị thủy âm oka-2 cảm biển quang điện nhìn xuống dưới tie rod đặt ở đuôi và cảm biến phát hiện từ tính bất thường về vũ khí trực thăng có thể mang ngư lôi điều khiển qua dây dẫn hoặc bom phá ngầm trực thăng trang bị 2 động cơ tuốc bin trục omkb mars gtd-3f cho phép đạt tốc độ tối đa 209 km h trần bay 3 300m tầm bay 400 km == quốc gia sử dụng == bullet hải quân bulgari bullet hải quân ấn độ ngừng sử dụng thay bằng kamov ka-27 bullet hải quân nga ngừng sử dụng thay bằng kamov ka-27 bullet hải quân liên xô bullet hải quân syria bullet hải quân ukraine ngừng sử dụng thay bằng kamov ka-27 bullet hải quân nhân dân việt nam ngừng sử dụng thay bằng kamov ka-27 bullet hải quân nam tư == thông số chung == đặc điểm bullet phi hành đoàn 04 bullet dài 9 75 m bullet đường kính cánh quạt 15 74 m bullet cao 5 37 m bullet trọng lượng không tải 4 765 kg bullet tối đa khi cất cánh 7 500 kg bullet động cơ 02 động cơ glushenkov gtd-3f có sức đẩy 900 mã lực mỗi cái bullet tốc độ 209 km giờ bullet cao độ 3 350 m bullet tầm hoạt động 400 km bullet bay lần đầu 26 4 1963 bullet số lượng sản xuất 140 chiếc bullet quốc gia sản xuất liên xô bullet quốc gia sử dụng bulgaria ấn độ liên xô-nga syria ukraine việt nam nam tư trang bị vũ trang bullet vũ khí 02 ống phóng ngư lôi 450mm | [
"vì",
"sự",
"an",
"toàn",
"tính",
"tin",
"cậy",
"cao",
"để",
"thực",
"hiện",
"vai",
"trò",
"chống",
"ngầm",
"trong",
"ka-25",
"trang",
"bị",
"radar",
"hệ",
"thống",
"định",
"vị",
"thủy",
"âm",
"oka-2",
"cảm",
"biển",
"quang",
"điện",
"nhìn",
"xuống",
... |
để phòng ngự cao hoan sai sứ giả nói với người trong thành “mặc cho các ngươi dựng lầu cao đến trời ta vẫn vào thành để bắt các ngươi ” rồi ở phía nam thành đào địa đạo ở phía bắc thành đắp núi đất chế công cụ đêm ngày không nghỉ hiếu khoan cho đào rãnh dài đón trước địa đạo phái binh sĩ coi giữ quân đông ngụy đào đến rãnh lập tức bị phục binh bắt giết hoặc chứa sẵn củi lửa bên ngoài rãnh nhân lúc địch còn ở trong địa đạo thì đốt củi ném vào dùng túi da bò để tạo gió khói lửa phụt vào quân đông ngụy đều bị cháy đầu bỏng trán quân đông ngụy chế tạo công xa loại xe này chẳng chỗ nào không phá hủy được quân tây ngụy dùng ván che chắn nhưng không thể đỡ nổi hiếu khoan bèn chắp vải làm màn đón đầu công xa mà giăng ra vải treo trên không trung công xa không thể gây hư hại quân đông ngụy buộc cành cây tùng vào sào tẩm dầu rồi châm lửa muốn dùng để đốt lầu hiếu khoan làm dao móc cán dài mài lưỡi thật sắc sào lửa vừa đến thì móc lấy mà chặt đứt những cành tùng đều rơi xuống quân đông ngụy ở 4 mặt thành đào 21 con địa đạo chia làm 4 lộ trong đó dựng cột để đỡ làm xong tẩm dầu vào trụ nổi lửa đốt đi trụ gãy thì | [
"để",
"phòng",
"ngự",
"cao",
"hoan",
"sai",
"sứ",
"giả",
"nói",
"với",
"người",
"trong",
"thành",
"“mặc",
"cho",
"các",
"ngươi",
"dựng",
"lầu",
"cao",
"đến",
"trời",
"ta",
"vẫn",
"vào",
"thành",
"để",
"bắt",
"các",
"ngươi",
"”",
"rồi",
"ở",
"phía",
... |
nhà chồng nữa năm 1951 họ quyết định ly hôn năm 1952 ông sang làm việc cho tờ tân văn báo phụ trách mục chuyện trà buổi chiều chuyên mục này giúp ông phát huy khả năng viết văn của mình hơn ông rất thích một phần vì khán giả cũng rất thích ông còn viết phê bình điện ảnh từ đó dần đi sâu vào lĩnh vực này từ 1953 rời tân văn báo bắt tay vào viết một số kịch bản phim như lan hoa hoa tuyệt đại giai nhân tam luyến… dưới bút danh lâm hoan những kịch bản này dựng lên được các diễn viên nổi tiếng thời bấy giờ như hạ mộng thạch tuệ trần tứ tứ… diễn xuất được nhiều thành công đáng kể từ khi mới vào làm cho tân văn báo ông quen thân với la phù và lương vũ sinh đến năm 1955 được hai người ủng hộ và giúp đỡ ông viết truyện võ hiệp đầu tay là thư kiếm ân cừu lục đăng hàng ngày trên hương cảng tân báo bút danh kim dung cũng xuất hiện từ đây hai chữ kim dung 金庸 là chiết tự từ chữ dung 鏞 tên thật của ông nghĩa là cái chuông lớn thư kiếm ân cừu lục ra đời tên kim dung được chú ý đến dần dần ông cùng lương vũ sinh được xem như hai người khai tông ra tân phái của tiểu thuyết võ hiệp ông viết tiếp bộ bích huyết kiếm được hoan nghênh nhiệt | [
"nhà",
"chồng",
"nữa",
"năm",
"1951",
"họ",
"quyết",
"định",
"ly",
"hôn",
"năm",
"1952",
"ông",
"sang",
"làm",
"việc",
"cho",
"tờ",
"tân",
"văn",
"báo",
"phụ",
"trách",
"mục",
"chuyện",
"trà",
"buổi",
"chiều",
"chuyên",
"mục",
"này",
"giúp",
"ông",
"... |
ichneumon imitator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"imitator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
hypena subvittalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"hypena",
"subvittalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
xylocopa lombokensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được maidl mô tả khoa học năm 1912 | [
"xylocopa",
"lombokensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"maidl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
sang thượng hải trung quốc trước khi đi đến vịnh buckner okinawa vào ngày 7 tháng 11 nó quay trở lại manila năm ngày sau đó và tại samar philippines từ ngày 24 đến ngày 26 tháng 11 nó đã đón lên tàu 156 hành khách có nhu cầu quay trở về hoa kỳ rời samar vào ngày 27 tháng 11 tollberg hướng về vùng bờ đông hoa kỳ ngang qua eniwetok trân châu cảng san diego và vùng kênh đào panama về đến norfolk virginia vào ngày 30 tháng 12 nó ở lại norfolk cho đến ngày 26 tháng 3 1946 rồi lên đường đi sang khu vực tây ấn và ở lại đây trong hai tháng nó ở lại xưởng hải quân new york tại brooklyn new york để đại tu từ ngày 20 tháng 5 đến ngày 24 tháng 7 rồi chuyển đến xưởng hải quân charleston tại charleston south carolina để tiếp tục chuẩn bị ngừng hoạt động từ ngày 26 tháng 7 đến ngày 12 tháng 11 con tàu được kéo đến green cove springs florida vào ngày 13 tháng 11 tollberg được cho xuất biên chế tại green cove springs vào ngày 20 tháng 12 1946 và được đưa về hạm đội dự bị đại tây dương neo đậu cùng đội florida tại sông st johns vào tháng 9 1959 con tàu được kéo đến mayport florida và sau đó đến đội texas tại orange texas nhưng tiếp tục bị bỏ không trong thành phần dự bị cho đến khi được rút | [
"sang",
"thượng",
"hải",
"trung",
"quốc",
"trước",
"khi",
"đi",
"đến",
"vịnh",
"buckner",
"okinawa",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"manila",
"năm",
"ngày",
"sau",
"đó",
"và",
"tại",
"samar",
"philippines",
"từ",
"ngày",
... |
an bình châu thành tây ninh an bình là một xã thuộc huyện châu thành tỉnh tây ninh việt nam == địa lý == xã an bình nằm ở phía đông nam huyện châu thành có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã thái bình bullet phía nam giáp xã ninh điền và sông vàm cỏ đông bullet phía đông giáp xã thanh điền bullet phía tây giáp xã trí bình và thị trấn châu thành xã an bình có diện tích 21 84 km² dân số năm 2019 là 6 343 người mật độ dân số đạt 290 người km² == hành chính == xã an bình được chia thành 4 ấp thanh an thanh bình an điền an hòa == lịch sử == trước đây địa bàn xã an bình là một phần của xã thanh điền ngày 12 tháng 1 năm 2004 chính phủ ban hành nghị định 21 2004 nđ-cp<ref name=21 2004 nđ-cp>nghị định 21 2004 nđ-cp về việc thành lập xã thuộc các huyện châu thành trảng bàng và điều chỉnh địa giới hành chính các huyện dương minh châu tân châu tỉnh tây ninh< ref> theo đó thành lập xã an bình trên cơ sở 2 221 ha diện tích tự nhiên và 6 485 nhân khẩu của xã thanh điền | [
"an",
"bình",
"châu",
"thành",
"tây",
"ninh",
"an",
"bình",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"châu",
"thành",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"an",
"bình",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"huyện",
"châu",
... |
onthophagus trituber là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"trituber",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
thứ một vài ác quỷ để có thể sử dụng sự giúp đỡ của chúng nhằm dẫn dắt nhân loại bước vào con đường tội lỗi và rồi y trở thành thủ lĩnh của chúng cả sách hê-nóc thứ nhất lẫn sách jubilee đều chứa đựng mô-típ thiên thần truyền cái ác cho con người tuy nhiên khác với sách hê-nóc sách jubilee không cho rằng sự sa ngã ngay từ đầu của các thiên thần đã tạo nên cái ác dù sách cũng khẳng định rằng họ đã dẫn dắt con người đi theo con đường tội lỗi thêm vào đó trong khi những thiên thần sa ngã trong sách hê-nóc hành xử đối nghịch với ý muốn của thiên chúa những thiên thần sa ngã và ác quỷ trong sách jubilee dường như không có quyền hành độc lập với thiên chúa mà chỉ hành động trong quyền năng của ngài == truyền thống rabbi do thái == dù cho khái niệm thiên thần sa ngã phát triển từ đạo do thái kể từ thời đền thờ thứ hai giới giáo sĩ rabbi do thái từ thế kỷ 2 trở đi đã quay lưng lại với các tác phẩm hê-nóc động cơ khiến họ làm như vậy có thể là để ngăn cản các tín đồ thờ phượng và tôn kính thiên thần – một điều cấm kỵ trong tôn giáo độc thần cũng vì vậy cho nên trong khi nhiều thiên thần được nhân cách hóa hay thậm chí được tôn kính trong thời kỳ đền | [
"thứ",
"một",
"vài",
"ác",
"quỷ",
"để",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"chúng",
"nhằm",
"dẫn",
"dắt",
"nhân",
"loại",
"bước",
"vào",
"con",
"đường",
"tội",
"lỗi",
"và",
"rồi",
"y",
"trở",
"thành",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"chúng... |
roeselare huyện huyện roeselare là một trong tám huyện hành chính ở tỉnh tây flanders bỉ huyện hành chính roeselare bao gồm các đô thị sau bullet hooglede bullet ingelmunster bullet izegem bullet ledegem bullet lichtervelde bullet moorslede bullet roeselare bullet staden | [
"roeselare",
"huyện",
"huyện",
"roeselare",
"là",
"một",
"trong",
"tám",
"huyện",
"hành",
"chính",
"ở",
"tỉnh",
"tây",
"flanders",
"bỉ",
"huyện",
"hành",
"chính",
"roeselare",
"bao",
"gồm",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"bullet",
"hooglede",
"bullet",
"ingelmun... |
tư anh == vợ == bullet thuần minh hiếu hoàng hậu họ mẫn bullet thuần trinh hiếu hoàng hậu họ doãn == thụy hiệu đầy đủ == bullet 대한제국순종문온무령돈인성경황제폐하 bullet 大韓帝國純宗文溫武寧敦仁誠敬孝皇帝陛下 bullet daehan jeguk sunjong munon muryeong donin seonggyeong hwangje pyeha bullet đại hàn đế quốc thuần tông văn ôn vũ ninh đôn nhân thành kính hiếu hoàng đế bệ hạ | [
"tư",
"anh",
"==",
"vợ",
"==",
"bullet",
"thuần",
"minh",
"hiếu",
"hoàng",
"hậu",
"họ",
"mẫn",
"bullet",
"thuần",
"trinh",
"hiếu",
"hoàng",
"hậu",
"họ",
"doãn",
"==",
"thụy",
"hiệu",
"đầy",
"đủ",
"==",
"bullet",
"대한제국순종문온무령돈인성경황제폐하",
"bullet",
"大韓帝國純宗文溫武寧敦... |
polystachya maculata là một loài phong lan đặc hữu của burundi | [
"polystachya",
"maculata",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"đặc",
"hữu",
"của",
"burundi"
] |
lycosa barnesi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa barnesi được frederick henry gravely miêu tả năm 1924 | [
"lycosa",
"barnesi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lycosa",
"lycosa",
"barnesi",
"được",
"frederick",
"henry",
"gravely",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1924"
] |
astragalus tashqurghanicus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rech f podlech miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"tashqurghanicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"podlech",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
quan kỵ binh vào năm 1856 từ năm 1854 cho đến năm 1859 pfuel là tư lệnh tạm quyền führer của khối kỵ binh 2 đóng quân ở münster westfalen thuộc biên chế của trung đoàn trọng kỵ binh dân quân số 4 vào năm 1859 ông được bổ nhiệm làm khối trưởng chef khối kỵ binh 2 trong trung đoàn trọng kỵ binh dân quân số 4 vào năm 1864 pfuel được cử làm cận vệ tham mưu stabs-wache tại đại bản doanh của thống chế friedrich von wrangel trong cuộc chiến tranh đức-đan mạch ông đã tham chiến trong các trận đánh tại ober-selk gudsoe và friderica cũng như trong trận đột chiếm dybbøl tiếng đức düppel vào ngày 18 tháng 4 cũng trong năm 1864 ông được thăng cấp thiếu tá vào năm 1866 ông được đổi làm sĩ quan tham mưu trong trung đoàn thiết kỵ binh số 6 brandenburg h và cùng năm đó ông tham gia cuộc chiến tranh với áo trong biên chế của sư đoàn kỵ binh số 1 chiến đấu trong trận königgrätz vào ngày 3 tháng 7 sang năm 1867 ông được giao tạm quyền chỉ huy führung trung đoàn thiết kỵ binh số 2 pasewalk đồng thời mang danh hiệu của trung đoàn này cùng năm đó ông được bổ nhiệm làm trung đoàn trưởng của trung đoàn thiết kỵ binh số 2 sau khi cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 pfuel với cấp bậc đại tá trong sư đoàn kỵ binh số 1 đã chỉ | [
"quan",
"kỵ",
"binh",
"vào",
"năm",
"1856",
"từ",
"năm",
"1854",
"cho",
"đến",
"năm",
"1859",
"pfuel",
"là",
"tư",
"lệnh",
"tạm",
"quyền",
"führer",
"của",
"khối",
"kỵ",
"binh",
"2",
"đóng",
"quân",
"ở",
"münster",
"westfalen",
"thuộc",
"biên",
"chế",
... |
võ văn hưng sinh năm 1972 là một chính trị gia người việt nam ông hiện là phó bí thư tỉnh ủy chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh quảng trị nhiệm kỳ 2021-2026 == xuất thân == ông võ văn hưng sinh năm 1972 quê quán xã vĩnh thủy huyện vĩnh linh tỉnh quảng trị == lý luận và học vấn == trình độ chuyên môn tiến sĩ lâm nghiệp trình độ lý luận chính trị cao cấp == sự nghiệp == ông từng làm phó chủ tịch ubnd huyện cam lộ phó giám đốc sở nn&ptnt quảng trị giám đốc sở nn&ptnt quảng trị bí thư thành ủy đông hà từ tháng 11 2012-1 2015 phó chủ tịch ubnd huyện cam lộ từ tháng 2 2015-5 2015 phó giám đốc sở nông nghiệp và phát triển nông thôn quảng trị từ tháng 6 2015-6 2019 tỉnh ủy viên giám đốc sở nông nghiệp và phát triển nông thôn quảng trị từ tháng 7 2019-6 2020 ủy viên ban thường vụ tỉnh ủy bí thư thành ủy đông hà ngày 8 tháng 6 năm 2020 ông võ văn hưng ủy viên ban thường vụ tỉnh ủy bí thư thành ủy đông hà đã trúng cử chức danh phó bí thư tỉnh ủy quảng trị nhiệm kỳ 2015 2020 ngày 9 tháng 6 năm 2020 hđnd tỉnh quảng trị tổ chức kỳ họp thứ 15 kỳ họp bất thường ông võ văn hưng phó bí thư tỉnh quảng trị được bầu giữ chức vụ chủ tịch ubnd tỉnh quảng trị từ 16 06 2020 chủ tịch ubnd tỉnh quảng trị theo quyết định số 845 qđ-ttg ban hành | [
"võ",
"văn",
"hưng",
"sinh",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"là",
"phó",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"nhiệm",
"kỳ",
"2021-202... |
downs illinois downs là một làng thuộc quận mclean tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 1005 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 776 người bullet năm 2010 1005 người == xem thêm == bullet american finder | [
"downs",
"illinois",
"downs",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"mclean",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"1005",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
... |
passandra sexstriata là một loài bọ cánh cứng trong họ passandridae loài này được dalman miêu tả khoa học năm 1817 | [
"passandra",
"sexstriata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passandridae",
"loài",
"này",
"được",
"dalman",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1817"
] |
khám xét các tàu buôn nhà thanh chặn các đồn ải để kiểm soát và cấm thương nhân di chuyển với số tiền quá lớn tới năm 1879 triều đình đành phải chấp nhận cho lưu hành dị dạng tiền tiền đồng ăn 3 tiền kẽm với điều kiện đồng tiền đó khá giống đồng tiền việt về phẩm lượng thời kiến phúc phụ chính nguyễn văn tường nhận hối lộ của người hoa cho thương nhân nhà thanh mang tiền sềnh niên hiệu tự đức của họ đúc sang bắt nhân dân phải tiêu ai không tiêu thì bắt tội tiền này rất xấu quá mỏng và nhẹ chỉ trên dưới 1 gram có thể nổi trên mặt nước các giáo sĩ công giáo nhân chuyện đồng tiền xấu đã tuyên truyền thêm trong dân về sự suy sụp của triều đình nhà nguyễn một số người đã lầm đây là tiền gián của thế kỷ 17-18 như tiền thiên thánh hay an pháp nguyên bảo nhưng các nhà nghiên cứu khẳng định tiền gián thế kỷ 17-18 vẫn còn nặng hơn không nổi trên mặt nước như tiền sềnh mà người hoa mang sang cuối thế kỷ 19 == tiền nhà nguyễn thời pháp thuộc == từ năm 1883 việt nam chính thức bị pháp đô hộ từ thời đồng khánh 1885-1888 tiền lưu thông trong nước là những đồng tiền xu tiền giấy đồng do ngân hàng đông dương của người pháp phát hành các đồng tiền do triều đình nhà nguyễn phát hành chỉ được | [
"khám",
"xét",
"các",
"tàu",
"buôn",
"nhà",
"thanh",
"chặn",
"các",
"đồn",
"ải",
"để",
"kiểm",
"soát",
"và",
"cấm",
"thương",
"nhân",
"di",
"chuyển",
"với",
"số",
"tiền",
"quá",
"lớn",
"tới",
"năm",
"1879",
"triều",
"đình",
"đành",
"phải",
"chấp",
"n... |
murom tiếng nga муром là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể vladimir oblast thành phố nằm dọc theo tả ngạn sông oka có dân số 126 901 người theo điều tra dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ đây là thành phố lớn thứ 130 của nga theo dân số năm 2002 == lịch sử == trong thế kỷ thứ 9 khu vực này đã có khu định cư cực đông của người xla-vơ đông trong đất của người dân finno-ugric gọi là người murom biên niên hàng đầu của nga đề cập đến nó từ năm 862 vì thế một trong những thành phố lâu đời nhất ở nga vào khoảng năm 900 nó là một tiền đồn kinh doanh quan trọng từ volga bulgaria đến biển baltic giữa 1010 và 1393 đó là một thủ đô của một công quốc riêng biệt có người cai trị bao gồm thánh gleb bị ám sát năm 1015 và phong thánh năm 1071 thành peter hoàng tử konstantin các thánh và thánh phêrô và theuronia là đối tượng của một vở opera của rimsky-korsakov đây là thành phố quê hương của người anh hùng sử thi đông slav ilya muromets thành phố có một bức tượng cho thấy ilya giữ chuôi gươm của mình trong bàn tay trái và một cây thập tự ở bên phải trong số những người bản xứ nổi tiếng khác là cha đẻ của nhiếp ảnh màu sergey prokudin-gorskiy 1863 và là người cha của truyền hình vladimir zworykin | [
"murom",
"tiếng",
"nga",
"муром",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"vladimir",
"oblast",
"thành",
"phố",
"nằm",
"dọc",
"theo",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"oka",
"có",
"dân",
"số",
"126",
"901",
"người",
"theo... |
một trận tại cúp châu âu anh còn vô địch cúp bóng đá séc 2009–10 và siêu cúp séc 2011 tháng 12 năm 2011 jiráček ký hợp đồng dài 4 năm rưỡi với câu lạc bộ vfl wolfsburg đến từ giải bundesliga của đức anh ngay lập tức gây được ấn tượng khi ghi bàn gỡ hòa trong trận đấu thứ tư của mình tại giải vô địch đức để đem về chiến thắng 3–2 trước sc freiburg tuy nhiên anh dính chấn thương vào cuối tháng 2 làm cho anh bỏ lỡ một số trận đấu và phải ngồi trên ghế dự bị ít lần trong phần còn lại của mùa giải ngày 26 tháng 8 năm 2012 huấn luyện viên trưởng của vfl wolfsburg là ông felix magath xác nhận rằng jiráček sẽ gia nhập hamburger sv với một mức phí không được tiết lộ sau khi không gây được ấn tượng trong thời gian anh chơi bóng ở wolfsburg == sự nghiệp cấp đội tuyển == tháng 9 năm 2011 anh có trận ra mắt tuyển quốc gia ở trận đối đầu scotland và sớm trở thành lựa chọn số một trong đội hình dưới quyền huấn luyện viên michal bílek anh ghi bàn thắng đầu tiên trong chiến thắng 1–0 trước montenegro tại vòng play-off giải vô địch bóng đá châu âu 2012 anh tiếp tục là nhân tố chủ chốt trong đội hình tuyển séc tiến đến tứ kết của giải vô địch bóng đá châu âu 2012 anh ghi hai bàn tại giảiv và chúng | [
"một",
"trận",
"tại",
"cúp",
"châu",
"âu",
"anh",
"còn",
"vô",
"địch",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"séc",
"2009–10",
"và",
"siêu",
"cúp",
"séc",
"2011",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"jiráček",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"dài",
"4",
"năm",
"rưỡi",
"với",
"câu",
... |
pseudoleptaleus mirei là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được bonadona miêu tả khoa học năm 1964 | [
"pseudoleptaleus",
"mirei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"bonadona",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1964"
] |
arrhenocnemis sinuatipennis là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"arrhenocnemis",
"sinuatipennis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"lieftinck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
pityohyphantes cristatus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi pityohyphantes pityohyphantes cristatus được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1942 | [
"pityohyphantes",
"cristatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pityohyphantes",
"pityohyphantes",
"cristatus",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"wilton",
"ivie",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1942"
] |
gullenahalli hosakote gullenahalli là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ | [
"gullenahalli",
"hosakote",
"gullenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hosakote",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
aceratium concinnum là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được s moore c t white mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"aceratium",
"concinnum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"c",
"t",
"white",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
amphoritheca submarginata là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"amphoritheca",
"submarginata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
nguyễn công khế sinh năm 1954 tại quảng nam là nhà báo đồng sáng lập báo thanh niên và tổng biên tập báo thanh niên từ năm 1988 đến năm 2008 ông từng là ủy viên ban chấp hành hội nhà báo việt nam được huy chương vì sự nghiệp báo chí hiện là chủ tịch hội đồng quản trị công ty cổ phần tập đoàn truyền thông thanh niên == hoạt động == trước 1975 ông hoạt động trong phong trào sinh viên học sinh tại đà nẵng và sài gòn chống chính quyền miền nam cũ sau 1975 ông công tác tại thành đoàn tp hồ chí minh sau đó chuyển sang công tác tại báo phụ nữ việt nam năm 1986 ông cùng huỳnh tấn mẫm sáng lập báo thanh niên diễn đàn của hội liên hiệp thanh niên việt nam ông giữ vai trò phó tổng biên tập từ 1988 đến nay ông làm tổng biên tập báo này được coi là tổng biên tập thâm niên nhất trong làng báo việt nam ông góp công lớn trong việc đưa thanh niên từ một báo nhỏ xuất bản một kỳ tuần trở thành một trong những báo lớn nhất và có nhiều độc giả nhất tại việt nam hiện nay ngoài công tác báo chí ông hiện là phó chủ tịch hội liên hiệp thanh niên việt nam và tham gia nhiều hoạt động văn hóa nghệ thuật ông là trưởng ban giám khảo nhiều cuộc thi như siêu mẫu việt nam hoa hậu | [
"nguyễn",
"công",
"khế",
"sinh",
"năm",
"1954",
"tại",
"quảng",
"nam",
"là",
"nhà",
"báo",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"báo",
"thanh",
"niên",
"và",
"tổng",
"biên",
"tập",
"báo",
"thanh",
"niên",
"từ",
"năm",
"1988",
"đến",
"năm",
"2008",
"ông",
"từng",
"... |
thể chọn một sân khác luật 7 crease đường crease giới hạn bằng đường kẻ trắng trên sân bowling crease dài 8 feet 8 inch 2 64 mét đánh dấu phía đầu sân popping crease ở phía trước và song song với bowling crease ở khoảng cách 4 feet 1 2 mét popping crease dài tối thiểu 6 feet 1 83 mét nhưng không giới hạn tối đa luôn dài hơn bowling crease return crease vuông góc với bowling crease và popping crease được kẻ tối thiểu 8 feet 2 44 mét từ popping crease không giới hạn độ dài đại diện cho hành lang di chuyển của cầu thủ ném bóng bowler luật 8 wicket wicket gồm ba cọc trụ môn stump cao 28 inch 71 cm các cọc cắm ở giữa bowling crease với độ rộng 9 inch 22 86 cm trên các cọc có hai thanh bằng gỗ rời gọi là bail trong một số trường hợp như khi có gió trọng tài có thể quyết định bỏ thanh ngang đi luật 9 chuẩn bị và bảo trì khu vực thi đấu khi giao bóng bóng hầu như luôn luôn nẩy bật trên mặt sân nên hướng nảy bóng do điều kiện lớp cỏ trên sân do đó các quy trình lăn cắt cỏ và các quy trình chuẩn bị và bảo dưỡng sân cỏ khác phải được tuân theo yêu cầu nhất định luật 10 che phủ sân pitch các tấm che đặc biệt đặt lên sân để tránh bị mưa hoặc sương làm hư hại cách thức che phủ phải được hai đội trưởng đồng ý trước việc che phủ mặt sân có ảnh | [
"thể",
"chọn",
"một",
"sân",
"khác",
"luật",
"7",
"crease",
"đường",
"crease",
"giới",
"hạn",
"bằng",
"đường",
"kẻ",
"trắng",
"trên",
"sân",
"bowling",
"crease",
"dài",
"8",
"feet",
"8",
"inch",
"2",
"64",
"mét",
"đánh",
"dấu",
"phía",
"đầu",
"sân",
... |
jules roy 22 10 1907 – 15 6 2000 là quân nhân và nhà văn người pháp đã đoạt giải thưởng lớn văn học của viện hàn lâm pháp năm 1958 == tiểu sử == jules roy sinh tại rovigo algérie ông sống thời niên thiếu trong một trang trại của ông bà ngoại rồi vào học trong một chủng viện công giáo ở algérie sau đó gia nhập quân đội pháp ở bắc phi sau khi lực lượng đồng minh tái chiếm bắc phi ông sang anh chiến đấu trong không lực hoàng gia anh chỉ huy một phi đội từng tham gia nhiều cuộc không kích vùng ruhr giai đoạn này trong cuộc sống được ông dùng làm nền cho quyển truyện kể la vallée heureuse thung lũng hạnh phúc đoạt giải renaudot năm 1940 nhưng tới năm 1946 mới trao giải cùng nhiều tác phẩm khác tháng 6 năm 1953 khi đang mang quân hàm đại tá ông xin giải ngũ vì chống cuộc chiến tranh đông dương của pháp sau khi giải ngũ ông dành toàn thời gian để sáng tác sau cái chết của người bạn nhà văn albert camus ông cũng công khai tố cáo sự tàn bạo của cuộc chiến tranh algérie năm 1963 giám đốc sáng lập báo l express jean-jacques servan-schreiber đã biếu tổng thống mỹ john f kennedy quyển la bataille de dien bien phu của jules roy viết về trận điện biên phủ kennedy đã nhờ vợ là jacqueline kennedy onassis dịch tóm lược sang tiếng anh schreiber đã thuật | [
"jules",
"roy",
"22",
"10",
"1907",
"–",
"15",
"6",
"2000",
"là",
"quân",
"nhân",
"và",
"nhà",
"văn",
"người",
"pháp",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"thưởng",
"lớn",
"văn",
"học",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"pháp",
"năm",
"1958",
"==",
"tiểu",
"sử",
"=="... |
arenga wightii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được griff mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"arenga",
"wightii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"griff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
scutellaria fedschenkoi là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được bornm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"scutellaria",
"fedschenkoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"bornm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
với những tiến bộ trong khả năng tính toán lực hấp dẫn giữa các hành tinh trong nửa đầu thế kỷ 19 người ta nhận thấy hoàng đạo cũng có chuyển động nhỏ được đặt tên là tiến động hành tinh sớm nhất là từ năm 1863 trong khi thành phần chủ yếu được gọi là tiến động nhật nguyệt sự tổng hợp của chúng được gọi là tiến động tổng quát thay cho tiến động của điểm phân tiến động nhật nguyệt được gây ra bởi tương tác hấp dẫn của mặt trăng và mặt trời đối với phình xích đạo của trái đất khiến cho trục quay của trái đất chuyển động so với không gian quán tính tiến động hành tinh cộng thêm là do góc nhỏ giữa vectơ lực hấp dẫn của các hành tinh khác lên trái đất và mặt phẳng quỹ đạo của nó hoàng đạo khiến cho mặt phẳng hoàng đạo dịch chuyển rất nhỏ so với không gian quán tính tiến động nhật nguyệt lớn hơn khoảng 500 lần so với tiến động hành tinh ngoài mặt trăng và mặt trời các hành tinh khác cũng có ảnh hưởng nhỏ với định hướng trục quay trái đất trong không gian quán tính nên để tránh hiểu nhầm giữa các thuật ngữ năm 2006 liên đoàn thiên văn quốc tế đã khuyến nghị thành phần chủ yếu nên được đặt lại là tiến động của xích đạo và thành phần rất nhỏ được gọi là tiến động của hoàng đạo | [
"với",
"những",
"tiến",
"bộ",
"trong",
"khả",
"năng",
"tính",
"toán",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"giữa",
"các",
"hành",
"tinh",
"trong",
"nửa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"người",
"ta",
"nhận",
"thấy",
"hoàng",
"đạo",
"cũng",
"có",
"chuyển",
"động",
"nhỏ",
... |
gnophos idrisarius là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"idrisarius",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tác giả số 1 năm 1956 trang 99-124 | [
"tác",
"giả",
"số",
"1",
"năm",
"1956",
"trang",
"99-124"
] |
nannostomus trifasciatus cá bút chì ba sọc danh pháp khoa học nannostomus trifasciatus là một loài cá trong họ lebiasinidae thuộc chi nannostomus cá bút chì 3 sọc là một trong những loài cá bút chì đẹp nhờ vào màu sắc nổi bật hơn các loại bút chì khác và được ưa chuộng nuôi để làm cảnh == sinh thái == cá bút chì ba sọc được tìm thấy vào năm 1876 chủ yếu phân bố và sống chủ yếu ở amazon colombia peru và guyanas trong rio negro cá bút chì ba sọc sinh sống trong vùng đầm lầy lớn khi dòng sông lũ lụt nó di chuyển vào các khu rừng nhiệt đới bị ngập trong mùa nước thấp chúng thường bị giữ lại trong các hồ nhỏ còn sót lại phía sau hoặc ở gần các cạnh rừng n trifasciatus nằm gần bề mặt nước vào ban đêm và ban ngày sinh sống giữa các lớp nước phía trên == đặc điểm == kích thước tối đa của cá bút chì ba sọc chỉ tới 6 cm ban ngày thì ba sọc trên cơ thể chúng hiện rõ đến đêm thì chúng lại mờ dần đi đó là trong những bản năng tự nhiên để tránh được kẻ thù săn mồi cá bút chì ba sọc có màu xanh vàng trên lưng và hai mặt của nó và màu bạc bên dưới các nắp mang và vây lưng vùng chậu hậu môn và đuôi có vệt màu đỏ và đặc điểm nổi bật nhất là 3 sọc nằm ngang | [
"nannostomus",
"trifasciatus",
"cá",
"bút",
"chì",
"ba",
"sọc",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"nannostomus",
"trifasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"lebiasinidae",
"thuộc",
"chi",
"nannostomus",
"cá",
"bút",
"chì",
"3",
"sọc",
"là",
"một"... |
luyện nữ binh giảng dạy rất kỹ thưởng phạt rất nghiêm võ nghệ của chị em ai nấy đều tinh luyện đứng xa nhìn chị em tập thì chẳng khác nhìn cánh đồng hoa trước gió nồm nhưng nếu bước đến gần thì sát khí đằng đằng đến lạnh mình dựng tóc năm 1789 trong trận chiến với quân thanh bà chiến đấu cùng đại đô đốc nguyễn văn tuyết năm 1792 vua quang trung qua đời bà và chồng đại đô đốc tuyết phò tá vua cảnh thịnh sau này bà cùng chồng ra thăng long phụ trách tuần phòng cho đến khi quân nguyễn tấn công ra bắc hà năm 1802 quân nguyễn tấn công bắc hà đại đô đốc nguyễn văn tuyết và phu nhân là bà trần thị lan đưa vua cảnh thịnh và thái hậu bùi thị nhạn sang sông nhị hà chạy lên vùng núi phía bắc đoàn ngự giá đến xương giang đêm nghỉ ngơi nhà dân địa phương bị kẻ bất lương đi cáo giác quân nhà nguyễn kéo đến vây đánh hai ông bà đô đốc tuyết phá được vòng vây phò xa giá chạy được mươi dặm nữa thì quân nhà nguyễn do lê chất chỉ huy đuổi kịp đô đốc tuyết truyền phu nhân phò ngự giá chạy trước còn mình thì kịch chiến cùng lê chất một mình tả xông hữu đột một phát súng bắn trúng đô đốc tuyết tử trận quân nguyễn liền đuổi theo ngự giá trần phu nhân hết sức chống cự nhưng ít không | [
"luyện",
"nữ",
"binh",
"giảng",
"dạy",
"rất",
"kỹ",
"thưởng",
"phạt",
"rất",
"nghiêm",
"võ",
"nghệ",
"của",
"chị",
"em",
"ai",
"nấy",
"đều",
"tinh",
"luyện",
"đứng",
"xa",
"nhìn",
"chị",
"em",
"tập",
"thì",
"chẳng",
"khác",
"nhìn",
"cánh",
"đồng",
"h... |
biosphere 2 tiếng anh của quyển sinh thứ 2 phát âm như bai-ô xphia là kiến trúc 12 7 mét vuông 3 15 mẫu anh được xây làm hệ sinh thái kín nhân tạo ở oracle arizona hoa kỳ bởi space biosphere ventures một công ty do john polk allen và margret augustine dẫn được xây từ 1987 đến 1989 nó có mục đích thử có phải và làm sao con người sống và làm việc được trong sinh quyển kín trong khi thi hành những thí nghiệm khoa học nó khảo sát vai trò của quyển sinh kín trong cuộc sống thường trực ở không gian space colonization và cũng làm cho dễ khảo sát và vận dụng một sinh quyển trong khi không làm hại sinh quyển trái đất tên của dự án này có nghĩa rằng nó phỏng theo sinh quyển đầu tiên trái đất edward bass quyên góp 200 triệu đô la cho dự án này vào tháng 6 năm 2006 đã không còn giữ kiến trúc này kín gió vào ngày 5 tháng 6 năm 2007 miếng đất này ở ngoại ô tucson tất cả 668 hecta 1 650 mẫu đã được bán cho hãng xây nhà ở bằng giá 50 triệu đô la hãng này dự kiến xây hàng xóm và khu nghỉ mát trên một phần của miếng đất này kiến trúc biosphere sẽ tiếp tục mở cửa để cho những người du lịch đi thăm ngày 26 tháng 6 năm 2007 đại học arizona tuyên bố rằng trường sẽ bắt đầu | [
"biosphere",
"2",
"tiếng",
"anh",
"của",
"quyển",
"sinh",
"thứ",
"2",
"phát",
"âm",
"như",
"bai-ô",
"xphia",
"là",
"kiến",
"trúc",
"12",
"7",
"mét",
"vuông",
"3",
"15",
"mẫu",
"anh",
"được",
"xây",
"làm",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"kín",
"nhân",
"tạo",
... |
gắng giành thế chủ động khi tập kích lý tồn hiếu vào ban đêm song lý tồn hiếu đã có phòng ngừa từ trước sau đó quân tĩnh nan và phượng tường đột ngột rời khỏi doanh trại quan quân mất tinh thần và tan rã quân hà đông truy kích đuổi kịp trương tuấn tại tấn châu trương tuấn giao chiến với quân hà đông song thất bại và sau đó các binh sĩ bảo đại và định nan cũng chạy trốn trương tuấn chỉ còn quân triều đình trung ương cùng quân trấn quốc và một số quân lính do chu toàn trung phái đến trương tuấn cố thủ tấn châu lý tồn hiếu bao vây thành song ba ngày sau đó lý tồn hiếu cảm thấy sẽ không có lợi nếu bắt một tể tướng và đồ sát quan quân nên đã bãi bỏ bao vây và cho phép trương tuấn cùng hàn kiến chạy trốn lý khắc dụng dâng biểu với lời lẽ gay gắt cho đường chiêu tông cáo buộc trương tuấn sai trái khi tiến công ông ta đường chiêu tông cố gắng xoa dịu lý khắc dụng khi giáng trương tuấn làm vũ xương tiết độ sứ và giáng khổng vĩ làm kinh nam tiết độ sứ và phục quan tước cho lý khắc dụng tuy nhiên lý khắc dụng vẫn chưa hài lòng vì thế đường chiêu tông đành phải đày ải trương tuấn và khổng vĩ trong đó trương tuấn trên danh nghĩa đi nhậm chức liên châu | [
"gắng",
"giành",
"thế",
"chủ",
"động",
"khi",
"tập",
"kích",
"lý",
"tồn",
"hiếu",
"vào",
"ban",
"đêm",
"song",
"lý",
"tồn",
"hiếu",
"đã",
"có",
"phòng",
"ngừa",
"từ",
"trước",
"sau",
"đó",
"quân",
"tĩnh",
"nan",
"và",
"phượng",
"tường",
"đột",
"ngột"... |
thứ hai được phát hành từ album only by the night sau sex on fire ngày 8 tháng 12 năm 2008 dưới định dạng cd và 7 tại hoa kỳ đĩa đơn trở thành bước đột phá lớn của ban nhạc đạt vị trí thứ 4 trên billboard hot 100 bài hát đưa ban nhạc lần đầu lọt vào top 5 và dành 57 tuần trên bảng xếp hạng này trên đài phát thanh hoa kỳ ca khúc đạt thành công ở nhiều định dạng khác nhau trở thành bài hát thứ tư trong lịch sử nằm trong tốp của các bảng xếp hạng mainstream top 40 adult top 40 alternative songs và triple a những bài hát đạt được thành tích này trước đây là slide của goo goo dolls every morning của sugar ray và boulevard of broken dreams của green day bài hát còn lần đầu đạt vị trí quán quân trên bảng xếp hạng billboard hot modern rock tracks hiện tại gọi là bảng xếp hạng alternative là đĩa đơn thứ hai của nhóm có ba tuần liên tiếp đứng đầu bảng xếp hạng trên không chỉ vậy use somebody còn đoạt cả vị trí quán quân của bảng xếp hạng adult top 40 cũng như mainstream top 40 sau đó ca khúc đạt mốc doanh số 4 triệu bản tại hoa kỳ vào tháng 7 năm 2013 tính đến tháng 1 năm 2015 bài hát đã bán 4 3 triệu bản tại hoa kỳ tại anh use somebody xếp thứ hai trên bảng | [
"thứ",
"hai",
"được",
"phát",
"hành",
"từ",
"album",
"only",
"by",
"the",
"night",
"sau",
"sex",
"on",
"fire",
"ngày",
"8",
"tháng",
"12",
"năm",
"2008",
"dưới",
"định",
"dạng",
"cd",
"và",
"7",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"đĩa",
"đơn",
"trở",
"thành",
"bư... |
phật giáo tại singapore phật giáo là tôn giáo lớn nhất ở singapore với xấp xỉ 31 1% dân số vào năm 2020 trong một khảo sát trên 3 276 190 người vào năm 2015 có 1 087 995 người được hỏi chiếm 33 21% tự nhận mình theo đạo phật phật giáo du nhập vào singapore từ khắp nơi trên thế giới qua hàng thế kỉ những ghi chép lịch sử về phật giáo ở quốc gia này có thể được tìm thấy trong các tu viện và đền chùa ngày nay chẳng hạn như chùa thiên phúc cung và chùa kim long đó là những kiến trúc được dựng nên từ bàn tay các cư dân nhập cư từ nhiều nơi trên thế giới đặc biệt là châu á tại singapore có các chùa và trung tâm phật pháp từ cả ba tông phái truyền thống chính của phật giáo là thượng tọa bộ đại thừa và kim cương thừa hầu hết các tín đồ theo phật giáo tại singapore là người hoa và theo truyền thống đại thừa đại thừa trung hoa là tông phái phật giáo chiếm ưu thế nhất tại singapore với các nhà sư đến truyền đến từ đài loan và trung quốc trong vài thập kỷ gần đây tuy nhiên phật giáo thượng tọa bộ từ thái lan ngày càng phổ biến trong cư dân đảo quốc không chỉ người hoa trong thập niên qua học hội sáng giá quốc tế là một tổ chức phật giáo của nhật bản hiện được nhiều người thực hành theo | [
"phật",
"giáo",
"tại",
"singapore",
"phật",
"giáo",
"là",
"tôn",
"giáo",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"singapore",
"với",
"xấp",
"xỉ",
"31",
"1%",
"dân",
"số",
"vào",
"năm",
"2020",
"trong",
"một",
"khảo",
"sát",
"trên",
"3",
"276",
"190",
"người",
"vào",
"nă... |
syzygium circumscissum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được gagnep craven biffin mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"syzygium",
"circumscissum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"craven",
"biffin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
platysenta variata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"platysenta",
"variata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gymnosporangium confusum là một loài urediniomycetes trong họ pucciniaceae loài này được plower miêu tả khoa học đầu tiên năm đây là loài gây hại phát triển phổ biến ở uzbekistan | [
"gymnosporangium",
"confusum",
"là",
"một",
"loài",
"urediniomycetes",
"trong",
"họ",
"pucciniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"plower",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"đây",
"là",
"loài",
"gây",
"hại",
"phát",
"triển",
"phổ",
"biến",
"ở",
... |
suốt hơn 50 năm cho đến khi một người thân khuyên bà rằng cuốn thánh kinh không giống như bà nghĩ và sau khi tìm hiểu cuốn thánh kinh ruth cũng nhận ra rằng quyển sách này thật sự đáng kinh tởm chứ không tốt đẹp như người ta thường dạy bà vỡ mộng và giận dữ trước sự thật này là động lực khiến ruth quyết định bắt tay vào viết tác phẩm nổi tiếng the born again skeptic’s guide to the bible bà nói hành vi của thiên chúa là thứ xúc phạm tôi nhiều nhất và giải thích lý do cuốn thánh kinh không thể nào cho trẻ con đọc vì nó đầy dẫy bạo lực và đồi trụy ruth cũng cho rằng cây thánh giá thật ra là biểu tượng của sự tra tấn và con người không thể nào chấp nhận việc trưng bày một dụng cụ hành hình ở nơi công cộng hay đeo nó ở cổ ruth thừa nhận rằng có một số lời dạy tốt trong thánh kinh nhưng người đọc phải lướt qua tất tần tật những trang sách bạo lực để tìm kiếm nó bà kết luận thánh kinh là cuốn sách nguy hiểm và thiên chúa không phải là tình yêu mà là hận thù == các tác phẩm khác == bài luận của ruth hurmence green được đăng trong tuyển tập women without superstition do annie laurie gaylor biên tập bao hàm các bài viết của hơn 50 nhà hoạt động vì quyền lợi của phụ | [
"suốt",
"hơn",
"50",
"năm",
"cho",
"đến",
"khi",
"một",
"người",
"thân",
"khuyên",
"bà",
"rằng",
"cuốn",
"thánh",
"kinh",
"không",
"giống",
"như",
"bà",
"nghĩ",
"và",
"sau",
"khi",
"tìm",
"hiểu",
"cuốn",
"thánh",
"kinh",
"ruth",
"cũng",
"nhận",
"ra",
... |
mục truyện ngắn 2017 chung kết bullet giải thưởng burt cho thanh niên châu phi 2017 giải thưởng danh dự bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2015 giải nhất bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2014 giải nhì bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2013 giải nhất bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2012 giải nhì bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2012 danh dự bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2011 giải nhì bullet giải thưởng burt cho văn học châu phi 2010 giải ba | [
"mục",
"truyện",
"ngắn",
"2017",
"chung",
"kết",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"burt",
"cho",
"thanh",
"niên",
"châu",
"phi",
"2017",
"giải",
"thưởng",
"danh",
"dự",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"burt",
"cho",
"văn",
"học",
"châu",
"phi",
"2015",
"giải",
"n... |
andrena leucophaea là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được lepeletier mô tả khoa học năm 1841 | [
"andrena",
"leucophaea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"lepeletier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1841"
] |
hơn vào năm 1978 với sự ra đời của dòng fd mới biệt danh là fdn loại lớp phủ không còn được chỉ định ở mặt trước ống kính tất cả các ống kính này đã nhận được lớp phủ s s c ngoại trừ duy nhất là trường hợp ống kính 50mm f 1 8 các ống kính fd breech-lock ban đầu và ống kính fd mới hoàn toàn có thể thay thế cho nhau và mỗi loại có thể được sử dụng trên bất kỳ thân máy fd nào một sự khác biệt nhỏ về hoạt động giữa ống kính fd mới và ống kính trước đó chỉ xảy ra khi sử dụng thân máy canon new f-1 với ae finder fn ở chế độ ae ưa thích khẩu độ các vòng khẩu độ của ống kính fd mới được đặt gần phía sau ống kính hơn để có thể nhìn thấy giá trị khẩu độ trong kính ngắm của f-1 mới thông qua lăng kính quang học tỷ lệ khẩu độ trước của ống kính không thẳng hàng với lăng kính và do đó không nhìn thấy được == thấu kính phi cầu fluorite và ống kính dòng l == một loạt các ống kính fd nâng cao đã có sẵn cho các nhiếp ảnh gia yêu cầu hiệu suất cơ học và quang học cao nhất ngoài cấu trúc cơ học mạnh mẽ hơn các ống kính này còn sử dụng nhiều công nghệ đặc biệt bao gồm thấu kính phi cầu các thành phần quang học calcium | [
"hơn",
"vào",
"năm",
"1978",
"với",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"dòng",
"fd",
"mới",
"biệt",
"danh",
"là",
"fdn",
"loại",
"lớp",
"phủ",
"không",
"còn",
"được",
"chỉ",
"định",
"ở",
"mặt",
"trước",
"ống",
"kính",
"tất",
"cả",
"các",
"ống",
"kính",
"này... |
deuteronomos fuscomarginata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"deuteronomos",
"fuscomarginata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
uss winslow ba tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss winslow hai chiếc đầu được đặt theo tên chuẩn đô đốc john ancrum winslow 1811-1873 người tham gia cuộc chiến tranh mexico-hoa kỳ và nội chiến hoa kỳ trong khi chiếc thứ ba được đặt nhằm vinh danh cả ông lẫn cháu họ ông đô đốc cameron mcrae winslow 1854-1932 người tham gia cuộc chiến tranh tây ban nha-hoa kỳ và chiến tranh thế giới thứ nhất bullet là một tàu phóng lôi nhập biên chế năm 1897 và ngừng hoạt động năm 1910 bullet là một tàu khu trục lớp o brien nhập biên chế năm 1915 và ngừng hoạt động năm 1922 bullet là một tàu khu trục lớp porter nhập biên chế năm 1937 xếp lại lớp như một tàu phụ trợ ag-127 năm 1945 và ngừng hoạt động năm 1950 | [
"uss",
"winslow",
"ba",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"uss",
"winslow",
"hai",
"chiếc",
"đầu",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"john",
"ancrum",
"winslow",
"1811-1873",
"người"... |
glochidion lanceisepalum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"glochidion",
"lanceisepalum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
boyfriend nhóm nhạc boyfriend tên tiếng hàn 보이프렌드 là nhóm nhạc nam được đào tạo bởi starship entertainment ra mắt vào năm 2011 gồm 6 thành viên dong hyun hyun seong jeong min young min kwang min và min woo họ ra mắt trên mnet m countdown vào ngày 26 tháng 5 năm 2011 với single boyfriend nhóm ngay lập tức gây được sự chú ý nhờ vào concept trẻ trung và cặp sinh đôi có vẻ ngoài hoàn mỹ cùng giọng hát và khả năng live ấn tượng fanclub của nhóm chính thức có tên là bestfriend vào ngày 10 tháng 8 năm 2011 nhóm hết hạn hợp đồng với starship và tan rã vào tháng 5 2019 == lịch sử == === năm 2011-2012 debut === năm 2011 họ phát hành ba single boyfriend don t touch my girl và i ll be there năm 2012 phát hành 1 mini album love style full album janus cùng với 2 đĩa đơn tiếng nhật là be my shine và dance dance dance my lady === năm 2013-2014 === năm 2013 phát hành repack album iyah 2 single tiếng nhật hitomi no melody và pinky santa cùng 1 album tiếng nhật 7th mision cũng trong năm này 6 thành viên của nhóm đã vào vai chính cho bộ phim điện ảnh gogo ikeman 5 tại nhật bản vietsub năm 2014 phát hành 2 single tiếng nhật my avatar startup 09 06 2014 phát hành mini album thứ hai obsession tại hàn quốc 23 07 2014 phát hành album thứ hai tại nhật bản seventh color tháng 10 2014 phát hành mini album thứ ba | [
"boyfriend",
"nhóm",
"nhạc",
"boyfriend",
"tên",
"tiếng",
"hàn",
"보이프렌드",
"là",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"được",
"đào",
"tạo",
"bởi",
"starship",
"entertainment",
"ra",
"mắt",
"vào",
"năm",
"2011",
"gồm",
"6",
"thành",
"viên",
"dong",
"hyun",
"hyun",
"seong"... |
đảm bảo sự hợp tác của các nhà lãnh đạo hành chính của các cơ quan chính phủ khác nhau trong việc thực hiện giải pháp cuối cùng cho vấn đề do thái trong các lãnh thổ thuộc quyền kiểm soát của đức vào ngày 20 tháng 1 năm 1942 heydrich chủ trì một cuộc họp mà ngày nay gọi là hội nghị wannsee để thảo luận về việc thực hiện kế hoạch == cái chết == tại london chính phủ tiệp khắc lưu vong quyết tâm giết bằng được heydrich jan kubiš và jozef gabčík được đào tạo bởi british special operations executive soe đứng đầu nhóm đặc nhiệm được lựa chọn thực hiện nhiệm vụ lần này họ trở về vùng bảo hộ và nhảy dù từ một handley page halifax vào ngày 28 tháng 12 năm 1941 rồi đến trú ẩn tại một nơi ẩn náu chuẩn bị cho nhiệm vụ vào ngày 27 tháng 5 năm 1942 heydrich lên kế hoạch gặp hitler tại berlin các tài liệu của đức cho rằng hitler có ý định chuyển heydrich đến khu vực pháp được đức chiếm đóng nơi phòng trào kháng chiến pháp đang dần giành được chỗ đứng heydrich dự kiến sẽ phải đi qua một đoạn nơi con đường dresden-praha giao nhau với một con đường đến cầu troja ngã ba ở libeň ngoại ô praha rất thích hợp cho vụ tấn công vì người lái xe phải giảm tốc độ ở một khúc cua hình chữ chi khi xe của heydrich phải giảm | [
"đảm",
"bảo",
"sự",
"hợp",
"tác",
"của",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"hành",
"chính",
"của",
"các",
"cơ",
"quan",
"chính",
"phủ",
"khác",
"nhau",
"trong",
"việc",
"thực",
"hiện",
"giải",
"pháp",
"cuối",
"cùng",
"cho",
"vấn",
"đề",
"do",
"thái",
"tro... |
mã lai tiêu chuẩn và tiếng mã lai kelantan sống những người tại huyện besut và quần đảo perhentian nói tiếng kelantan những người cư trú tại hulu terengganu có phương ngữ riêng cư dân người hoa tại terengganu chủ yếu là người gốc mân nam và hầu hết sử dụng tiếng mân nam làm ngôn ngữ thứ nhất song lượng người nói quan thoại đang gia tăng người ấn tại terengganu chủ yếu nói tiếng tamil tồn tại các ngôn ngữ orang asli như batek và semoq beryli chúng được nói tại các khu vực nội lục của terengganu == hành chính == terengganu được chia thành bảy huyện gọi là daerah trong tiếng mã lai == kinh tế == terengganu từng là bang nghèo nhất malaysia cho đến khi dầu mỏ và khí đốt được phát hiện trên vùng biển ngoài khơi của bang ngành kinh tế chính của terengganu giờ đây là dầu khí có các tổ hợp hóa dầu lớn gần paka và kerteh kéo theo nhiều liên doanh giữa công ty dầu khí quốc gia malaysia petronas và các công ty đa quốc gia du lịch và thủy sản cũng là các ngành kinh tế chính ở terenganu một bang có bờ biển dài nông nghiệp cũng giữ một vai trò quan trọng với chuối chôm chôm sầu riêng dưa hấu và các loại hoa quả và rau theo mùa terenganu cũng từng có tiếng với ngành đóng tàu == liên kết ngoài == bullet terengganu state government information portal bullet official terengganu tourism site bullet terengganu tourism page bullet | [
"mã",
"lai",
"tiêu",
"chuẩn",
"và",
"tiếng",
"mã",
"lai",
"kelantan",
"sống",
"những",
"người",
"tại",
"huyện",
"besut",
"và",
"quần",
"đảo",
"perhentian",
"nói",
"tiếng",
"kelantan",
"những",
"người",
"cư",
"trú",
"tại",
"hulu",
"terengganu",
"có",
"phươn... |
phạm đình phú sinh năm 1948 là một cựu chính khách việt nam ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu hưng yên ông từng giữ các chức vụ chủ tịch hội đồng nhân dân chủ tịch ủy ban nhân dân bí thư tỉnh ủy hưng yên | [
"phạm",
"đình",
"phú",
"sinh",
"năm",
"1948",
"là",
"một",
"cựu",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"hưng",
"yên",
"ông",
"từng",
"giữ",
"c... |
gajanuru mullakere shimoga gajanuru mullakere là một làng thuộc tehsil shimoga huyện shimoga bang karnataka ấn độ | [
"gajanuru",
"mullakere",
"shimoga",
"gajanuru",
"mullakere",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shimoga",
"huyện",
"shimoga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bộ phim hoạt hình the pirate fairy siriano nói rằng tôi yêu thử thách của dự án này tôi đã không thiết kế cho một nhân vật hoạt hình trước đây và tôi rất vui khi đưa kỹ năng của tôi vào thế giới của zarina cô ấy là một nhân vật độc đáo và mới và tôi muốn giúp cô ấy đáng nhớ và mang tính biểu tượng nhân vật disney là vĩnh cửu và tôi hạnh phúc như một nhà thiết kế trẻ tuổi để giúp tạo nên một chút lịch sử disney == trong phương tiện truyền thông == === văn hóa đại chúng === siriano bắt đầu nhận được sự chú ý của văn hóa nhạc pop trong suốt thời gian của mình trên project runway chủ yếu cho mái tóc lộng lẫy không đối xứng của anh và thái độ rực rỡ của anh một số khẩu hiệu của siriano đã được parodied trên các phương tiện truyền thông của nhiều blog và chương trình truyền hình như saturday night live trên đó amy poehler miêu tả siriano vào ngày 1 tháng 5 năm 2008 siriano xuất hiện trong phần 2 của tập 15 của ugly betty và thiết kế một số trang phục của dàn diễn viên bao gồm áo của amanda tanen được bán trong một cuộc đấu giá trên internet vào tháng 6 năm 2008 siriano xuất hiện trong video ca nhạc cho ca sĩ r b của estelle s single no substitute love vào tháng 10 năm 2009 siriano đã phát | [
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"the",
"pirate",
"fairy",
"siriano",
"nói",
"rằng",
"tôi",
"yêu",
"thử",
"thách",
"của",
"dự",
"án",
"này",
"tôi",
"đã",
"không",
"thiết",
"kế",
"cho",
"một",
"nhân",
"vật",
"hoạt",
"hình",
"trước",
"đây",
"và",
"tôi",
"... |
cừu beulah mặt lốm đốm là giống cừu nội địa có nguồn gốc từ vương quốc anh được nuôi dưỡng ở vùng cao nguyên xứ wales hơn một trăm năm một xã hội giống được chính thức thành lập vào năm 1958 giống chó này phổ biến nhất ở eppynt llanafan fawr abergwesyn và llanwrtyd wells và ít được biết đến bên ngoài xứ wales nguồn gốc của giống không rõ ràng nó có thể là một giống bản địa thực sự đã được chọn để phù hợp với môi trường địa phương trong nhiều thế kỷ loài này được đặt tên vì khuôn mặt màu đen và trắng lốm đốm thành khuôn mẫu rõ ràng của nó mà không bị lông che khuất các con cừu cái không có sừng thường được lai với những con cừu đực vùng thấp như suffolk texel hoặc bluefaced leicester để sinh ra những con cừu la và để sản xuất thịt cừu cho thịt khi được thuần chủng tinh khiết thịt cừu không đáp ứng nhu cầu xuất khẩu của ngày hôm nay đối với cừu nạc và phát triển nhanh tuy nhiên các con cừu cái giống này làm mẹ tốt và sản xuất nhiều sữa == đặc điểm == cừu beulah mặt lốm đốm là một giống cỡ trung bình mặc dù nó khá lớn đối với một con cừu đồi khuôn mặt không có lông và màu trắng lốm đốm với màu đen với một mõm đen đen xung quanh mắt và xung quanh tai con | [
"cừu",
"beulah",
"mặt",
"lốm",
"đốm",
"là",
"giống",
"cừu",
"nội",
"địa",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"vương",
"quốc",
"anh",
"được",
"nuôi",
"dưỡng",
"ở",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"xứ",
"wales",
"hơn",
"một",
"trăm",
"năm",
"một",
"xã",
"hội",
"giốn... |
selleophytum buchii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"selleophytum",
"buchii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
uffing là một đô thị ở huyện garmisch-partenkirchen bang bavaria thuộc nước đức == liên kết ngoài == bullet official site | [
"uffing",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"garmisch-partenkirchen",
"bang",
"bavaria",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"site"
] |
minh châu diễn châu minh châu là một xã thuộc huyện diễn châu tỉnh nghệ an việt nam == địa lý == xã minh châu nằm ở phía tây huyện diễn châu có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã diễn cát bullet phía tây giáp huyện yên thành bullet phía nam giáp xã diễn lợi bullet phía bắc giáp xã diễn nguyên và xã diễn quảng xã minh châu có diện tích 17 15 km² dân số năm 2018 là 11 600 người mật độ dân số đạt 676 người km² == lịch sử == địa bàn xã minh châu hiện nay trước đây vốn là ba xã diễn bình diễn minh diễn thắng trước khi sáp nhập xã diễn bình có diện tích 4 59 km² dân số là 4 000 người mật độ dân số đạt 871 người km² gồm 3 làng xóm mới văn tập hậu luật xã diễn thắng có diện tích 8 15 km² dân số là 4 900 người mật độ dân số đạt 601 người km² xã diễn minh có diện tích 4 41 km² dân số là 2 700 người mật độ dân số đạt 612 người km² ngày 17 tháng 12 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết 831 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh nghệ an nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của ba xã diễn bình diễn minh diễn thắng thành xã minh châu == văn hóa == những địa danh gắn liền với xã có bullet lèn hai vai có nhiều sự tích | [
"minh",
"châu",
"diễn",
"châu",
"minh",
"châu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"diễn",
"châu",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"minh",
"châu",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"huyện",
"diễn",
"châu",
"có",
"vị",
... |
5471 tunguska 1988 pk1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 8 năm 1988 bởi e w elst ở đài thiên văn haute-provence == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5471 tunguska | [
"5471",
"tunguska",
"1988",
"pk1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1988",
"bởi",
"e",
"w",
"elst",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"haute-provence",
"==",
"liên",
"kết... |
pouteria buenaventurensis là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae loài này có ở colombia và panama == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 pouteria buenaventurensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"pouteria",
"buenaventurensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"sapotaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"colombia",
"và",
"panama",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"pouteria",
"b... |
ga indeogwon là ga tàu điện nằm trên tuyến gwacheon nằm ở gwanyang-dong dongan-gu anyang tại indeogwon-sageori do nhà ga tương đối gần poil-dong thành phố lân cận của uiwang một số người từ quận gần đó cũng sử dụng ga này và ở đây có chuyến xe buýt có thể truy cập thông qua lối thoát số 2 nối nhà ga đến pangyo seongnam | [
"ga",
"indeogwon",
"là",
"ga",
"tàu",
"điện",
"nằm",
"trên",
"tuyến",
"gwacheon",
"nằm",
"ở",
"gwanyang-dong",
"dongan-gu",
"anyang",
"tại",
"indeogwon-sageori",
"do",
"nhà",
"ga",
"tương",
"đối",
"gần",
"poil-dong",
"thành",
"phố",
"lân",
"cận",
"của",
"uiw... |
biến loạn fujiwara no hirotsugu == ghi nhận lịch sử == biến loạn fujiwara no hirotsugu được ghi chép lại một cách sơ sài về hầu hết những gì được biết về nó bao gồm cả ngày chính xác bắt đầu cuộc biến loạn bắt nguồn từ shoku nihongi shoku nihongi được hoàn thành vào năm 797 đây là một trong rikkokushi ghi chép sự kiện diễn ra trong khoảng thời gian từ năm 697 đến 791 đây là một tài liệu có giá trị cho các nhà sử học mặc dù không phải tất cả ngày tháng trong đó là chính xác == bối cảnh == gia tộc fujiwara đã ảnh hưởng đến chính trị nhật bản kể từ khi người sáng lập nakatomi no kamatari tiến hành đảo chính vào năm 645 gia tộc soga bị lật đổ và ngay sau đó cuộc cải cách taika được tiến hành nhằm củng cố quyền lực quốc gia vào những năm 730 cơ quan cố vấn được gọi là thái chính quan được lập ra đứng đầu là bốn người con trai của fujiwara no fuhito fujiwara no muchimaro giữ chức hữu đại thần từ năm 729 fujiwara no fusasaki cố vấn từ năm 729 fujiwara no umakai và fujiwara no maro trở thành cố vấn vào năm 731 họ đã nắm giữ bốn trong số mười vị trí của thái chính quan được đặt dưới thời thiên hoàng và phụ trách tất cả các công việc thế tục ngoài ra gia tộc fujiwara còn có mối quan hệ mật thiết với thiên | [
"biến",
"loạn",
"fujiwara",
"no",
"hirotsugu",
"==",
"ghi",
"nhận",
"lịch",
"sử",
"==",
"biến",
"loạn",
"fujiwara",
"no",
"hirotsugu",
"được",
"ghi",
"chép",
"lại",
"một",
"cách",
"sơ",
"sài",
"về",
"hầu",
"hết",
"những",
"gì",
"được",
"biết",
"về",
"n... |
ít là nét đặc trưng trong văn hóa ẩm thực của quảng lợi == liên kết ngoài == bullet e-mail quangloi quangdien@thuathienhue gov vn | [
"ít",
"là",
"nét",
"đặc",
"trưng",
"trong",
"văn",
"hóa",
"ẩm",
"thực",
"của",
"quảng",
"lợi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"e-mail",
"quangloi",
"quangdien@thuathienhue",
"gov",
"vn"
] |
międzychodzki là một huyện thuộc tỉnh wielkopolskie của ba lan huyện có diện tích 736 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của huyện là 36704 người và mật độ 50 người km² | [
"międzychodzki",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"wielkopolskie",
"của",
"ba",
"lan",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"736",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"là",
"36704",
"người",
"và",
"mật",
... |
râu de mori là một xã thuộc hạt hunedoara românia dân số thời điểm năm 2002 là 3561 người | [
"râu",
"de",
"mori",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"hunedoara",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3561",
"người"
] |
vườn quốc gia núi cradle-hồ st clair tọa lạc tại cao nguyên trung tâm của tasmania úc cách hobart 165 km về phía tây bắc vườn quốc gia có nhiều đường mòn và là nơi chuyên đi dọc theo overland track thường bắt đầu những điểm nổi bật của vườn là núi cradle và barn bluff ở góc bắc núi pelion east núi pelion west núi oakleigh và núi ossa ở trung tâm và hồ st clair ở góc nam vườn là một phần của khu di sản thế giới hoang dã tasmania == đa dạng sinh học == vườn quốc gia núi cradle-hồ st clair là một nơi cư ngụ của nhiều loài đặc hữu tasmania — 40–55% các loài thực vật kiểu alps được ghi nhận trong vườn là loài đặc hữu hệ thực vật khí hậu alps trong vườn rất đa dạng và thường không bị ảnh hưởng bởi những vụ cháy rừng gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến khu vực xung quanh những loài động vật hiện diện trọng vườn gồm có thylogale macropus rufogriseus dasyurus quỷ tasmania thú lông nhím thú mỏ vịt wombat possum quạ và currawong === chim === nơi này đã được định là một vùng chim quan trọng iba vì nó cung cấp nơi cư ngụ cho 11 loài chim đặc hữu tasmania cũng như cho petroica phoenicea petroica rodinogaster và calamanthus fuliginosus đây là nơi bảo tồn quan trọng với các loài này === nấm === nấm cũng có một phần của sự đa dạng sinh học của vườn nấm có nhiều vai | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"núi",
"cradle-hồ",
"st",
"clair",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"cao",
"nguyên",
"trung",
"tâm",
"của",
"tasmania",
"úc",
"cách",
"hobart",
"165",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"nhiều",
"đường",
"mòn",
"v... |
4 tuổi của mình sau nhiều lần bị từ chối cuối cùng mathilda cũng được léon dạy cách sử dụng súng và thực hiện nhiều phi vụ với ông đổi lại cô phải làm việc nhà và dạy chữ cho ông nhiều lần mathilda nói yêu léon nhưng ông chỉ phớt lờ đi sau khi đột nhập vào nhà cũ và tìm được số tiền của bố mình cô bé đề nghị léon nhận lấy số tiền đó và giết stan stansfield léon từ chối rồi nói với mathilda rằng trả thù là điều tồi tệ nhất rằng ngay cả khi làm được điều đó đi nữa thì cuộc sống người ta vẫn thế và mỗi đêm ta sẽ phải ngủ với chỉ một con mắt nhắm mathilda quyết định trả thù một mình nhưng cô bé nhanh chóng bị stan phát hiện và bắt giữ tại văn phòng của hắn đúng lúc léon giết chết một thủ hạ của hắn ở khu phố người hoa sau khi quay về căn hộ léon đọc được bức thư mà mathilda để lại rồi lập tức đến giải cứu cô bé giết thêm hai tên thủ hạ khác của stan đêm đó mathilda lại một lần nữa nói yêu léon nhưng ông từ chối và khi cô bé hỏi tại sao thì gã sát thủ đã kể lại tấn bi kịch của đời mình do tức giận gã sát thủ người ý nên stan đến nhà hàng của tony rồi tra tấn ông cho đến khi ông khai ra nơi | [
"4",
"tuổi",
"của",
"mình",
"sau",
"nhiều",
"lần",
"bị",
"từ",
"chối",
"cuối",
"cùng",
"mathilda",
"cũng",
"được",
"léon",
"dạy",
"cách",
"sử",
"dụng",
"súng",
"và",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"phi",
"vụ",
"với",
"ông",
"đổi",
"lại",
"cô",
"phải",
"làm... |
aspidium shikokianum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được makino mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"shikokianum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"makino",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
như triều tiên tất cả các triều đại đều quy định lễ gia phong tước vị chính thức cực kỳ lớn trong tất cả lễ gia phong tước vị dành cho các thân phận dưới vua chúa chỉ có lễ phong tước cho chính thất và trữ quân là dùng chữ lập 立 với ý nghĩa dựng lên một địa vị duy nhất hoặc độc nhất có tầm quan trọng việc gia phong trữ quân là trọng đại việc thay đổi trữ quân hoặc bỏ đi trữ quân cũng đều là chuyện đại sự chữ hán gọi là phế trữ 廢儲 hoặc dịch trữ 易儲 có việc dựng lên thì khi bỏ đi cũng thành là phế dời cực kỳ khó khăn các triều đại đông á đều quy định hết sức bài bản khi gia phong tước vị ngoại trừ nhận được ấn 印 hoặc bảo 寶 được ghi tên tước vị của người đó thì người được ban tước vị còn có các loại sách 冊 làm từ ngọc hay vàng trên đó đều ghi các lời dụ rõ ràng từ vua chúa lý do chọn người nào làm trữ quân đồng thời là một bảo chứng cho toàn bộ quốc gia khi gia phong có thể không được nhận ấn bảo nhưng sách thường là thứ bắt buộc để chứng thực việc được gia phong đối với tất cả triều đại đông á việc lập trữ quân là một lễ lớn gọi là đại điển 大典 do vậy thông thường đều dùng bảo cùng | [
"như",
"triều",
"tiên",
"tất",
"cả",
"các",
"triều",
"đại",
"đều",
"quy",
"định",
"lễ",
"gia",
"phong",
"tước",
"vị",
"chính",
"thức",
"cực",
"kỳ",
"lớn",
"trong",
"tất",
"cả",
"lễ",
"gia",
"phong",
"tước",
"vị",
"dành",
"cho",
"các",
"thân",
"phận",... |
xa quê hương của họ nhưng đến vương triều flavian điều này trở thành quy định bắt buộc vì vậy vào năm 70 cn 5 lữ đoàn batavi được tái bổ sung một ala và 4 cohors bị điều sang britania dưới quyền của tướng pelitius cerialis – người đã chỉ huy quân la-mã dập tắt cuộc khởi nghĩa của civilis rồi thâu tóm luôn chức vụ tỉnh trưởng đảo rhine phần lớn các lữ đoàn được thành lập trong thế kỷ thứ nhất đều phải đồn trú xa quê hương trong thế kỷ thứ hai ví dụ 13 lữ đoàn britania trong sử sách không một lữ đoàn nào được đồn trú tại britania hơn nữa dưới triều đại flavian có lẽ không một quý tộc địa phương nào còn được trao quyền chỉ huy các đơn vị auxilia đồng hương nữa sau một thời gian đồn trú nơi đất khách quê người một lữ đoàn có thể bị đồng hóa khi phần lớn tân binh đến từ chính địa phương họ đồn trú hoặc ở các vùng lân cận các lữ đoàn britania vào khoảng năm 150 cn sau gần một thế kỷ xa quê hương đã có một phần rất lớn quân số là người illyria thracia và dacia tyu nhiên có bằng chứng cho thấy một vài lữ đoàn ít nhất vẫn cố gắng tiếp tục lôi kéo một ít binh lính đồng hương vào phiên chế trong suốt thế kỷ thứ hai ví dụ như các lữ đoàn batavi đóng tại xứ | [
"xa",
"quê",
"hương",
"của",
"họ",
"nhưng",
"đến",
"vương",
"triều",
"flavian",
"điều",
"này",
"trở",
"thành",
"quy",
"định",
"bắt",
"buộc",
"vì",
"vậy",
"vào",
"năm",
"70",
"cn",
"5",
"lữ",
"đoàn",
"batavi",
"được",
"tái",
"bổ",
"sung",
"một",
"ala"... |
nên về cuộc hôn nhân hoàn hảo của cha mẹ riêng khanh thì hứng khởi và thích thú bởi câu chuyện ông toàn của mẹ vì cô tự tin về cuộc hôn nhân mới chớm nở của mình đầy rực rỡ và gắn bó cuối cùng khanh không nói gì về chuyện dừng tìm hiểu với kiên === bối cảnh === phim miêu tả hà nội theo lăng kính riêng của trần anh hùng theo barouh những vật liệu không chắc chắn sử dụng trong phối cảnh nhà cửa tại việt nam đặc biệt ở hà nội khiến người khác muốn nhìn kỹ và lắng nghe thêm về cuộc sống của hàng xóm xung quanh mình sự gần gũi và bí mật được giấu sau những sinh hoạt hằng ngày ẩn nấp tại nơi họ sinh sống và những đồ vật trang trí để tìm kiếm sự mới mẻ các bài hát hiện đại được chọn xuất hiện trong bối cảnh hà nội cổ phim sử dụng nhiều phong cách ngôn ngữ điện ảnh khác biệt cảnh nhân vật liên và hải tại căn hộ không có lời thoại và máy quay liên tục chuyển động câu chuyện giữa họ không còn quan trọng nhưng lại gây ấn tượng đến khán giả khi quốc ngồi cùng ông lão ở vịnh hạ long người xem không biết họ ngồi trên cái gì chỉ thấy sự đung đưa như thể họ đang nổi giữa không trung không có gì níu giữ theo trần anh hùng đó chính là tâm trạng của | [
"nên",
"về",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"hoàn",
"hảo",
"của",
"cha",
"mẹ",
"riêng",
"khanh",
"thì",
"hứng",
"khởi",
"và",
"thích",
"thú",
"bởi",
"câu",
"chuyện",
"ông",
"toàn",
"của",
"mẹ",
"vì",
"cô",
"tự",
"tin",
"về",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"mới",
"... |
tháng 9 năm 2008 và được giao cho airasia vào ngày 15 tháng 10 năm 2008 chiếc máy bay đã có khoảng 23 000 giờ bay với 13 600 chuyến bay nó được bảo trì lần cuối theo đúng kế hoạch vào ngày 16 11 2014 máy bay được trang bị hai động cơ cfm international cfm56-5b6 và được cấu hình để chở tối đa 180 hành khách == hành khách == airasia công bố quốc tịch của các 162 hành khách và phi hành đoàn gồm 144 người lớn 17 trẻ em và một trẻ sơ sinh các phi hành đoàn gồm bốn tiếp viên hàng không ngoài ra airasia có một kỹ sư như là một phần phi hành đoàn trên máy bay == phi hành đoàn == các phi công trên chiếc máy bay bullet cơ trưởng iriyanto quốc tịch indonesia đã có tổng cộng 20 537 giờ bay trong đó 6 100 giờ bay với airasia indonesia cùng airbus a320 bullet cơ phó rémi emmanuel plesel quốc tịch pháp đã có tổng cộng 2 275 giờ bay với airasia indonesia == tìm kiếm và cứu trợ == ngay sau vụ việc báo cáo đầu tiên chưa được xác nhận gợi ý rằng máy bay đã bị rơi ngoài khơi đảo belitung ở indonesia ngay sau khi máy bay được xác nhận là mất tích trung tâm tìm kiếm quốc gia indonesia và cơ quan cứu hộ triển khai bảy tàu và hai máy bay trực thăng để tìm kiếm ngoài khơi đảo belitung và kalimantan hải quân và các đơn vị cảnh sát hàng không và đường thủy | [
"tháng",
"9",
"năm",
"2008",
"và",
"được",
"giao",
"cho",
"airasia",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"2008",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"đã",
"có",
"khoảng",
"23",
"000",
"giờ",
"bay",
"với",
"13",
"600",
"chuyến",
"bay",
"nó",
"được",
"bảo",
... |
ngày 13 tháng 1 năm 2009 | [
"ngày",
"13",
"tháng",
"1",
"năm",
"2009"
] |
donald trump lên kế hoạch và thực hiện cuộc nổi loạn tại quốc hội vừa qua hay không nguoi-viet bullet hãng tin mỹ ap nhận định thành viên trong chiến dịch tranh cử của trump đóng vai trò quan trọng trong dàn dựng bạo loạn đồi capitol vnexpress == thứ 3 ngày 19 == bullet theo bka cục hình sự liên bang đức hiện có các tổ chức tội phạm việt nam đưa người việt bất hợp pháp sang châu âu đức và bóc lột họ trong đó có cả các trẻ em vị thành niên bbc bullet tòa án nhân quyền châu âu cedh ngày 19 01 2021 lên án thụy sĩ ra án phạt 500 franc thụy sĩ 464 euro năm 2014 nhắm vào một phụ nữ rumani hành nghề ăn xin nơi công cộng tại geneve rfi bullet người phát ngôn của tổng thống đắc cử joe biden nói mỹ sẽ duy trì lệnh cấm đi lại đối với anh phần lớn eu và brazil bất chấp sắc lệnh của tổng thống donald trump về việc dỡ bỏ các lệnh cấm này bbc bullet những lo ngại về các biện pháp kiểm soát súng chặt chẽ hơn của chính quyền ông biden sắp tới đang thúc đẩy doanh số bán súng ở mỹ tuoitre bullet bầu cử tổng thống hoa kỳ 2020 bullet lầu năm góc được cho là đã từ chối đề nghị của trump về việc tổ chức lễ chia tay với 21 phát đại bác khi ông rời nhiệm sở không như phong tục được làm đối với ronald | [
"donald",
"trump",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"và",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"tại",
"quốc",
"hội",
"vừa",
"qua",
"hay",
"không",
"nguoi-viet",
"bullet",
"hãng",
"tin",
"mỹ",
"ap",
"nhận",
"định",
"thành",
"viên",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"tranh... |
uttar goara là một thị trấn thống kê census town của quận barddhaman thuộc bang tây bengal ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ uttar goara có dân số 6972 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% uttar goara có tỷ lệ 63% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 71% và tỷ lệ cho phái nữ là 55% tại uttar goara 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi | [
"uttar",
"goara",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"barddhaman",
"thuộc",
"bang",
"tây",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
... |
http www ascho wpafb af mil remarkable chap2 htm bullet http www ibiblio org pub academic history marshall military airforce usaf_descriptions bombers txt bullet http www aerofiles com _boe2 html bullet http home att net ~jbaugher 1908-1920 html | [
"http",
"www",
"ascho",
"wpafb",
"af",
"mil",
"remarkable",
"chap2",
"htm",
"bullet",
"http",
"www",
"ibiblio",
"org",
"pub",
"academic",
"history",
"marshall",
"military",
"airforce",
"usaf_descriptions",
"bombers",
"txt",
"bullet",
"http",
"www",
"aerofiles",
... |
brachyclytus singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"brachyclytus",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mil mi-6 tên hiệu của nato hook là một máy bay trực thăng vận tải hạng nặng của xô viết nga do phòng thiết kế mil thiết kế và chế tạo để hoạt động cả trong vai trò quân sự và dân sự == thiết kế và phát triển == mi-6 cất cánh lần đầu tháng 7 năm 1957 để chiếc máy bay to lớn này có thể cất cánh là một nhiệm vụ không hề dễ dàng mi-6 có một hộp số rất lớn nặng hơn cả các động cơ của nó và thường dùng cánh ngắn để làm giảm trọng lượng tải lên cánh quạt trong quá trình bay không chỉ giữ kỷ lục trong một thời gian dài là chiếc máy bay trực thăng lớn nhất thế giới nó cũng là chiếc bay nhanh nhất với tốc độ 300 km h khả năng chất tải tối đa của nó là 12 000 kg khi chiếc trực thăng không lồ này được thiết kế trong giai đoạn 1954-56 nó lớn hơn nhiều so với chiếc lớn nhất thế giới thời ấy và thậm chí ở thời điểm hiện nay các yếu tố động lực về động cơ hộp số cánh quạt và trục lái drive shaft của nó vẫn được coi là đỉnh cao khi mới xuất hiện mi-6 đã thiết lập nhiều kỷ lục thế giới gồm một kỷ lục bay vòng tròn với tốc độ hơn 211 mph 340 km h trong giai đoạn 1959-72 tổng cộng ít nhất 500 chiếc đã được chế tạo để hoạt động trong nhiều lĩnh vực | [
"mil",
"mi-6",
"tên",
"hiệu",
"của",
"nato",
"hook",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"trực",
"thăng",
"vận",
"tải",
"hạng",
"nặng",
"của",
"xô",
"viết",
"nga",
"do",
"phòng",
"thiết",
"kế",
"mil",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"để",
"hoạt",
"động",
... |
synasellus insignis là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được afonso miêu tả khoa học năm 1984 | [
"synasellus",
"insignis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"asellidae",
"loài",
"này",
"được",
"afonso",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
mèo ba tư hay còn gọi là mèo ba tư mặt tịt là một giống mèo có nguồn gốc từ ba tư == đặc điểm == chúng có bộ lông 2 lớp với lớp lông dài phía ngoài và lớp lông ngắn khá dày ở bên trong đuôi của chúng luôn xù nên việc chăm sóc cho bộ lông của giống mèo này là một công việc rất quan trọng nhất bạn đừng nên nghĩ đến việc mua về một chú mèo loại này nếu như không thể dành cho chúng một khoảng thời gian hàng ngày để chăm sóc bộ lông bằng các loại lược chuyên dụng việc chải lông này ít nhất tốn 10 phút nhưng quan trọng là phải được thực hiện đều đặn hàng ngày == tính cách == giống mèo này có vẻ như không thích hợp lắm với những người chủ nhân ưa sạch sẽ vì chúng rụng lông rất nhiều tuy nhiên nhờ có bản tính mềm mại dễ chịu và ôn hòa giống mèo ba tư vẫn tiếp tục được xếp vào những con vật được yêu thích nhất trong gia đình chúng rất thông minh thân thiện và quyến luyến với chủ bản tính ôn hòa của mèo ba tư là bằng chứng về các nhu cầu tương đối đơn giản của chúng và khả năng phù hợp với cuộc sống của những người chủ bận rộn nhất chúng không tỏ ra khó chịu khi bị nhốt trong nhà suốt ngày và việc được thả ra vườn cũng không lấy gì | [
"mèo",
"ba",
"tư",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"mèo",
"ba",
"tư",
"mặt",
"tịt",
"là",
"một",
"giống",
"mèo",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"ba",
"tư",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"chúng",
"có",
"bộ",
"lông",
"2",
"lớp",
"với",
"lớp",
"lông",
"dài",
... |
teratoneura là một chi bướm ngày thuộc họ lycaenidae | [
"teratoneura",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae"
] |
vì ông bị bắt và bị đầy ra côn đảo từ năm 1929 mãi đến năm 1936 mới được thả về === giai đoạn 1931–1945 phân chia thành nhiều nhóm === sau khi khởi nghĩa yên bái thất bại nhiều đảng viên trốn thoát đã cố gắng xây dựng lại lực lượng tuy nhiên lực lượng của việt nam quốc dân đảng quốc nội bị phân hóa thành rất nhiều nhóm trong đó có 2 nhóm lớn nhất là bullet nhóm hà nội tân việt nam quốc dân đảng với lãnh tụ nguyễn thế nghiệp ngô thúc địch nhượng tống bullet nhóm quảng nam với lãnh tụ phan khôi phan kích nam một số khác như trần huy liệu nguyễn bình li khai hợp tác với việt minh hoặc xây dựng lực lượng riêng số đảng viên ở trung quốc cũng bị phân hóa thành nhiều nhóm trong đó 2 nhóm lớn nhất là bullet nhóm quảng châu với lãnh tụ lệnh trạch dân và vũ hải thu về sau thành lập việt nam cách mệnh đảng tức đảng cách mệnh an nam sau đó đổi tên là việt nam quốc dân cách mệnh đảng tức đảng quốc gia cách mệnh an nam bullet nhóm vân nam với lãnh tụ lê phú hiệp và nguyễn thế nghiệp nhóm chủ trương bạo lực vũ trang để gây thanh thế thành lập trung – việt cách mệnh liên quân tức liên minh cách mệnh trung hoa – an nam làm lực lượng quân sự được sự hỗ trợ và khuyến khích của trung hoa quốc dân | [
"vì",
"ông",
"bị",
"bắt",
"và",
"bị",
"đầy",
"ra",
"côn",
"đảo",
"từ",
"năm",
"1929",
"mãi",
"đến",
"năm",
"1936",
"mới",
"được",
"thả",
"về",
"===",
"giai",
"đoạn",
"1931–1945",
"phân",
"chia",
"thành",
"nhiều",
"nhóm",
"===",
"sau",
"khi",
"khởi",
... |
nam điện biên 148 người chiếm 20 87% tổng số người si la tại việt nam các tỉnh khác mỗi tỉnh có không quá 10 người == ngôn ngữ == người si la nói tiếng si la là một ngôn ngữ của thuộc ngữ tộc tạng-miến trong ngữ hệ hán-tạng tiếng si la có quan hệ gần gũi với tiếng hà nhì == sinh hoạt == người si la sống bằng nghề trồng lúa làm nương ngô họ vỡ đất ở sườn núi và bìa rừng để trồng trọt khoảng vài thập niên gần đây người si la học trồng thêm lúa nước mặc dầu nông nghiệp đóng vai trò chính nhưng săn bắn và hái lượm vẫn giữ vai trò quan trọng trong cuộc sống nhìn chung mức sống của người si la còn thấp tình trạng thiếu ăn khá phổ biến bệnh thường gặp là bướu cổ và sốt rét do tử suất cao nên tổng dân số thấp == phong tục == bullet cộng đồng người si la có nhiều dòng họ quan hệ họ hàng rất khắng khít trưởng tộc của một chi họ là người đàn ông cao tuổi nhất người này giữ vai trò lãnh đạo có trách nhiệm tổ chức các sinh hoạt chung cho họ mình ngoài trưởng tộc người si la có thầy mo bullet hôn nhân lễ cưới của người si la người si la thực hiện hôn nhân một vợ một chồng và ngoại hôn dòng họ con cô con cậu được phép kết hôn nhưng phải cách ba đời luật tục chấp nhận hôn nhân giữa con | [
"nam",
"điện",
"biên",
"148",
"người",
"chiếm",
"20",
"87%",
"tổng",
"số",
"người",
"si",
"la",
"tại",
"việt",
"nam",
"các",
"tỉnh",
"khác",
"mỗi",
"tỉnh",
"có",
"không",
"quá",
"10",
"người",
"==",
"ngôn",
"ngữ",
"==",
"người",
"si",
"la",
"nói",
... |
elaphoglossum dumrongii là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được tagawa k iwats mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"elaphoglossum",
"dumrongii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tagawa",
"k",
"iwats",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",... |
nephrodium warburgii là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được diels in schum laut mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrodium",
"warburgii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"in",
"schum",
"laut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.