text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cyathea inermis là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được sodiro mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"inermis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sodiro",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
màu lông gà thịt chất lượng cao các nhà chọn giống gà vào mục đích sản xuất thường lai tạo để chọn ra những giống gà có màu lông thuần nhất hạn chế các biến thể bullet chọn giống lông vàng lông vàng là đặc trưng quan trọng của gà thịt chất lượng cao nó được quyết định bởi hai quỹ tích gen bu và bu’ khi bu và bu’ cùng t... | [
"màu",
"lông",
"gà",
"thịt",
"chất",
"lượng",
"cao",
"các",
"nhà",
"chọn",
"giống",
"gà",
"vào",
"mục",
"đích",
"sản",
"xuất",
"thường",
"lai",
"tạo",
"để",
"chọn",
"ra",
"những",
"giống",
"gà",
"có",
"màu",
"lông",
"thuần",
"nhất",
"hạn",
"chế",
"cá... |
maximilian von montgelas nam tước maximilian carl joseph franz de paula hieronymus von montgelas từ năm 1809 bá tước montgelas 12 tháng 9 năm 1759 tại münchen † 14 tháng 6 năm 1838 tại đó là một chính trị gia bayern và nhà cải cách đất nước trong thế kỷ 19 từ 1799 cho tới 1817 ông phục vụ với tư cách là bộ trưởng dưới ... | [
"maximilian",
"von",
"montgelas",
"nam",
"tước",
"maximilian",
"carl",
"joseph",
"franz",
"de",
"paula",
"hieronymus",
"von",
"montgelas",
"từ",
"năm",
"1809",
"bá",
"tước",
"montgelas",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1759",
"tại",
"münchen",
"†",
"14",
"tháng"... |
tạo của binh chủng tăng thiết giáp tại liên xô cũ và 50 năm sau trận đánh đó nhận thức được tầm quan trọng của xe tăng các siêu cường trên thế giới đã chạy đua thiết giáp với nhau và điều này chỉ kết thúc sau khi liên bang xô viết sụp đổ hoa kỳ trở thành siêu cường duy nhất và chủ nghĩa khủng bố gia tăng == trận kursk ... | [
"tạo",
"của",
"binh",
"chủng",
"tăng",
"thiết",
"giáp",
"tại",
"liên",
"xô",
"cũ",
"và",
"50",
"năm",
"sau",
"trận",
"đánh",
"đó",
"nhận",
"thức",
"được",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"xe",
"tăng",
"các",
"siêu",
"cường",
"trên",
"thế",
"giới",
"đã... |
cyrtandra nodulosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"cyrtandra",
"nodulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
trác phong cho hàn kiêu làm vua chư hầu đất quá sơn đông và hàn ế làm vua chư hầu đất qua hà nam thiếu khang chạy đến nước hữu nhưng được vua hữu nhưng giúp sức muốn mang quân trở về đánh hàn trác hàn trác bèn sai kiêu và ế đi đánh hữu nhưng song vua hữu nhưng bèn thả cho thiếu khang bỏ trốn sang nước hữu ngu lại tập h... | [
"trác",
"phong",
"cho",
"hàn",
"kiêu",
"làm",
"vua",
"chư",
"hầu",
"đất",
"quá",
"sơn",
"đông",
"và",
"hàn",
"ế",
"làm",
"vua",
"chư",
"hầu",
"đất",
"qua",
"hà",
"nam",
"thiếu",
"khang",
"chạy",
"đến",
"nước",
"hữu",
"nhưng",
"được",
"vua",
"hữu",
... |
thuật số để kiểm tra chuyển động của nó lần đầu tiên trước nghiên cứu này cách phổ biến nhất để đánh giá tốc độ là thông qua nghiên cứu mô học xương và công nghệ thông thường các nghiên cứu về mô học xương hậu môn sau và tốc độ tập trung vào bộ xương hậu công có nhiều đặc điểm độc đáo chẳng hạn như một quy trình mở rộn... | [
"thuật",
"số",
"để",
"kiểm",
"tra",
"chuyển",
"động",
"của",
"nó",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trước",
"nghiên",
"cứu",
"này",
"cách",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"để",
"đánh",
"giá",
"tốc",
"độ",
"là",
"thông",
"qua",
"nghiên",
"cứu",
"mô",
"học",
"xương",
"v... |
thời vây hãm leningrad 1941 – 1944 hồ ladoga đã cung cấp lối đi duy nhất tới thành phố leningrad bị vây hãm vì có một phần bờ hồ phía đông nằm trong sự kiểm soát của liên xô các đồ tiếp tế được chở vào leningrad bằng các xe vận tải ở các đường mùa đông trên băng road of life đường sống và bằng tàu thuyền trong mùa hè s... | [
"thời",
"vây",
"hãm",
"leningrad",
"1941",
"–",
"1944",
"hồ",
"ladoga",
"đã",
"cung",
"cấp",
"lối",
"đi",
"duy",
"nhất",
"tới",
"thành",
"phố",
"leningrad",
"bị",
"vây",
"hãm",
"vì",
"có",
"một",
"phần",
"bờ",
"hồ",
"phía",
"đông",
"nằm",
"trong",
"s... |
spermacoce argillacea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được harwood mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"spermacoce",
"argillacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"harwood",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
huperzia hypogaea là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được b øllg mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"huperzia",
"hypogaea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"øllg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
psophodes occidentalis là một loài chim trong họ psophodidae | [
"psophodes",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"psophodidae"
] |
lưu giản chi chữ hán 刘简之 nguyên quán huyện lư quận bành thành nhưng đã nhiều đời sống ở kinh khẩu quan viên cuối đời đông tấn == cuộc đời và sự nghiệp == ông có chí lớn được lưu dụ nhận biết dụ muốn khởi binh chống lại hoàn huyền cần tập hợp tài lực nên thường đến thăm giản chi xem ông như tân khách giản chi đoán được ... | [
"lưu",
"giản",
"chi",
"chữ",
"hán",
"刘简之",
"nguyên",
"quán",
"huyện",
"lư",
"quận",
"bành",
"thành",
"nhưng",
"đã",
"nhiều",
"đời",
"sống",
"ở",
"kinh",
"khẩu",
"quan",
"viên",
"cuối",
"đời",
"đông",
"tấn",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
... |
các cuộc chiến với nước tần == xem thêm == bullet tấn văn công bullet tiên chẩn bullet tấn linh công bullet tần mục công == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet tấn thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 2 tập 3 n... | [
"các",
"cuộc",
"chiến",
"với",
"nước",
"tần",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tấn",
"văn",
"công",
"bullet",
"tiên",
"chẩn",
"bullet",
"tấn",
"linh",
"công",
"bullet",
"tần",
"mục",
"công",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
... |
dịch vụ y tế và dinh dưỡng học đường là những dịch vụ được cung cấp thông qua hệ thống trường học nhằm cải thiện sức khỏe và hạnh phúc cho trẻ em trong một số trường hợp bao gồm cả gia đình và cộng đồng rộng lớn hơn những dịch vụ này được phát triển theo nhiều cách khác nhau trên toàn cầu nhưng các nguyên tắc nền tảng ... | [
"dịch",
"vụ",
"y",
"tế",
"và",
"dinh",
"dưỡng",
"học",
"đường",
"là",
"những",
"dịch",
"vụ",
"được",
"cung",
"cấp",
"thông",
"qua",
"hệ",
"thống",
"trường",
"học",
"nhằm",
"cải",
"thiện",
"sức",
"khỏe",
"và",
"hạnh",
"phúc",
"cho",
"trẻ",
"em",
"tron... |
bong bóng làm tăng mức nợ của họ lên trong khi gdp đang tăng trưởng một cách thiếu ổn định khi giá nhà ở giảm vào năm 2006 giá trị của các trái phiếu có tài sản thế chấp giảm mạnh khiến tiền gửi tại các hệ thống ngân hàng phi lưu ký đồng loạt bị khách hàng rút ra một cách không có kiểm soát hiện tượng này hay còn gọi l... | [
"bong",
"bóng",
"làm",
"tăng",
"mức",
"nợ",
"của",
"họ",
"lên",
"trong",
"khi",
"gdp",
"đang",
"tăng",
"trưởng",
"một",
"cách",
"thiếu",
"ổn",
"định",
"khi",
"giá",
"nhà",
"ở",
"giảm",
"vào",
"năm",
"2006",
"giá",
"trị",
"của",
"các",
"trái",
"phiếu"... |
dannevoux | [
"dannevoux"
] |
Phê phán quy hoạch thành phố Sài Gòn thời kỳ Pháp thuộc, nhiều nhà nghiên cứu phương Tây cho rằng: người Pháp nặng về việc phô trương quyền lực thực dân với một số trục đường hoành tráng, cửa nhà khang trang, nhưng lại chưa xây dựng được cơ sở hạ tầng đô thị, và nhất là đẩy người bản xứ vào các khu ở chật chội, lầy lội... | [
"Phê",
"phán",
"quy",
"hoạch",
"thành",
"phố",
"Sài",
"Gòn",
"thời",
"kỳ",
"Pháp",
"thuộc,",
"nhiều",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"phương",
"Tây",
"cho",
"rằng:",
"người",
"Pháp",
"nặng",
"về",
"việc",
"phô",
"trương",
"quyền",
"lực",
"thực",
"dân",
"với",
... |
pseudozaphanera wariensis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae pseudozaphanera wariensis được martin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"pseudozaphanera",
"wariensis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"pseudozaphanera",
"wariensis",
"được",
"martin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
của cô trong khoảng thời gian từ 1986 đến 1987 bà là trưởng phòng âm nhạc và sau đó là trưởng phòng âm nhạc tại trung tâm nghiên cứu văn hóa nwosu rời khỏi hợp xướng của ekwueme để thành lập nhóm của riêng mình joy nwosu và nhóm nhạc của bà vào đầu những năm 1980 năm 1985 nhóm đã biểu diễn ba ngày tại nhà hát nghệ thuậ... | [
"của",
"cô",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"1986",
"đến",
"1987",
"bà",
"là",
"trưởng",
"phòng",
"âm",
"nhạc",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"trưởng",
"phòng",
"âm",
"nhạc",
"tại",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"văn",
"hóa",
"nwosu",
"rời",
... |
seemannia nematanthodes là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được kuntze k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"seemannia",
"nematanthodes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"k",
"schum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
glipa pseudofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được fan yang miêu tả khoa học năm 1993 | [
"glipa",
"pseudofasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"fan",
"yang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
mastigolejeunea indica là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"mastigolejeunea",
"indica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
cladomyza multinervis là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"cladomyza",
"multinervis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"danser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
angianthus drummondii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được turcz benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"angianthus",
"drummondii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
người anh khi hải quân đế quốc áo-hung bắt đầu chế tạo bốn thiết giáp hạm còn ý đã có bốn và đang chế tạo thêm hai những nguy cơ này khiến hải quân hoàng gia không thể tiếp tục đảm bảo hoàn toàn cho những lợi ích sống còn của đế quốc anh anh quốc đối mặt với sự lựa chọn hoặc phải chế tạo thêm nhiều thiết giáp hạm hoặc ... | [
"người",
"anh",
"khi",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"áo-hung",
"bắt",
"đầu",
"chế",
"tạo",
"bốn",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"còn",
"ý",
"đã",
"có",
"bốn",
"và",
"đang",
"chế",
"tạo",
"thêm",
"hai",
"những",
"nguy",
"cơ",
"này",
"khiến",
"hải",
"quân",
... |
psychotria conocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"psychotria",
"conocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bremek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
đường thư cấp 2 thực hiện vận chuyển giữa các trung tâm khai thác tỉnh và các huyện với 380 tuyến đường thư tổng chiều dài 28 000 km giao nhận với gần 1 600 bưu cục bullet mạng đường thư cấp 3 gần 3 600 tuyến đường thư tổng chiều dài 72 000 km bullet mạng đường thư quốc tế gồm 122 đường bay trực tiếp trao đổi chuyến th... | [
"đường",
"thư",
"cấp",
"2",
"thực",
"hiện",
"vận",
"chuyển",
"giữa",
"các",
"trung",
"tâm",
"khai",
"thác",
"tỉnh",
"và",
"các",
"huyện",
"với",
"380",
"tuyến",
"đường",
"thư",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"28",
"000",
"km",
"giao",
"nhận",
"với",
"gần",
... |
Ngày 9 tháng 11 năm 2016, trong cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 2016, Donald Trump đã giành chiến thắng đầy bất ngờ trước ứng cử viên Hillary Clinton của Đảng Dân chủ để trở thành Tổng thống thứ 45 của Hoa Kỳ. Ông trở thành người cao tuổi nhất và giàu có nhất từ trước đến nay đảm nhiệm chức vụ Tổng thống Hoa Kỳ. Trong nh... | [
"Ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016,",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"Hoa",
"Kỳ",
"2016,",
"Donald",
"Trump",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"đầy",
"bất",
"ngờ",
"trước",
"ứng",
"cử",
"viên",
"Hillary",
"Clinton",
"của",
"Đảng",
... |
krrabë là một đô thị trong quận tirana thuộc hạt tirana albania dân số năm 2005 là 2532 người | [
"krrabë",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"quận",
"tirana",
"thuộc",
"hạt",
"tirana",
"albania",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"là",
"2532",
"người"
] |
dichochrysa sybariticus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được mclachlan in fedchenko miêu tả năm 1875 | [
"dichochrysa",
"sybariticus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"mclachlan",
"in",
"fedchenko",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875"
] |
phim và stephen holden của the new york times cũng thích mối quan hệ này khi mà tình cảm gia đình mới là thứ giúp làm tan đi trái tim băng giá đầy sợ hãi của elsa thay vì tình yêu như công thức làm phim truyền thống của disney tony hicks của san jose mercury news viết sự hoang mang của anna và nỗi đau khổ của elsa khi ... | [
"phim",
"và",
"stephen",
"holden",
"của",
"the",
"new",
"york",
"times",
"cũng",
"thích",
"mối",
"quan",
"hệ",
"này",
"khi",
"mà",
"tình",
"cảm",
"gia",
"đình",
"mới",
"là",
"thứ",
"giúp",
"làm",
"tan",
"đi",
"trái",
"tim",
"băng",
"giá",
"đầy",
"sợ"... |
thì và thậm chí ở một giai đoạn chế tạo động cơ diesel nhỏ nhiều động cơ được sử dụng để cung cấp năng lượng cho thuyền máy phát điện máy móc làm vườn và máy bơm khẩn cấp ví dụ để chữa cháy các động cơ là loạt is từ làm mát bằng không khí và dòng dm đôi lớn hơn làm mát bằng nước và không khí các động cơ đã được tìm thấ... | [
"thì",
"và",
"thậm",
"chí",
"ở",
"một",
"giai",
"đoạn",
"chế",
"tạo",
"động",
"cơ",
"diesel",
"nhỏ",
"nhiều",
"động",
"cơ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"cung",
"cấp",
"năng",
"lượng",
"cho",
"thuyền",
"máy",
"phát",
"điện",
"máy",
"móc",
"làm",
"vườn... |
cispius bidentatus là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi cispius cispius bidentatus được roger de lessert miêu tả năm 1936 | [
"cispius",
"bidentatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pisauridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cispius",
"cispius",
"bidentatus",
"được",
"roger",
"de",
"lessert",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1936"
] |
nếu ta sử dụng các biến áp thích hợp trước bộ chỉnh lưu nhằm tăng số pha lên để làm giảm độ gợn sóng hơn nữa người ta dùng một bộ lọc gồm tụ hóa có điện dung lớn và cuộn cảm có từ dung lớn mắc kiểu chữ n tuy nhiên để đơn giản có thể chỉ cần một tụ lọc nếu dòng điện tải phụ thuộc nhiều vào mức độ gợn sóng của nguồn có t... | [
"nếu",
"ta",
"sử",
"dụng",
"các",
"biến",
"áp",
"thích",
"hợp",
"trước",
"bộ",
"chỉnh",
"lưu",
"nhằm",
"tăng",
"số",
"pha",
"lên",
"để",
"làm",
"giảm",
"độ",
"gợn",
"sóng",
"hơn",
"nữa",
"người",
"ta",
"dùng",
"một",
"bộ",
"lọc",
"gồm",
"tụ",
"hóa"... |
giàu nhất trung quốc ông xếp hạng thứ 18 trong bảng danh sách người giàu trung quốc của tạp chí forbes mỹ với giá trị tài sản 6 6 tỷ đô la đưa ông trở thành cư dân giàu có nhất thượng hải chỉ số tỷ phú của bloomberg xếp ông ở vị trí thứ 93 toàn cầu với 12 3 tỷ đô la mỹ các anh em của ông cũng là tỷ phú và tự sở hữu riê... | [
"giàu",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"ông",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"18",
"trong",
"bảng",
"danh",
"sách",
"người",
"giàu",
"trung",
"quốc",
"của",
"tạp",
"chí",
"forbes",
"mỹ",
"với",
"giá",
"trị",
"tài",
"sản",
"6",
"6",
"tỷ",
"đô",
"la",
"đưa",
"ông",
... |
digitaria pennata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hochst t cooke mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"digitaria",
"pennata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochst",
"t",
"cooke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
tòa án nürnberg có ý kiến cho rằng phần lớn đã chết vì những lý do nêu trên hoặc bị lực lượng sd hành quyết otto ohkendorf một trong những tên sát nhân khét tiếng nhất của sd tiết lộ trong một bản cung khai mọi người do thái và quan chức của liên xô bị mang ra khỏi trại tù binh và bị hành quyết theo tôi được biết hành ... | [
"tòa",
"án",
"nürnberg",
"có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"phần",
"lớn",
"đã",
"chết",
"vì",
"những",
"lý",
"do",
"nêu",
"trên",
"hoặc",
"bị",
"lực",
"lượng",
"sd",
"hành",
"quyết",
"otto",
"ohkendorf",
"một",
"trong",
"những",
"tên",
"sát",
"nhân",
... |
và bản ghi không xác định lệnh ghép ngắn powershell mới và tham số bullet windows server gateway hiện hỗ trợ các gói định tuyến chung gre bullet quản lý địa chỉ ip ipam hỗ trợ cho các mạng con 31 32 và 128 khám phá các máy chủ dns dựa trên tệp tham gia miền chức năng dns mới tích hợp tốt hơn quản lý dns dhcp và địa chỉ... | [
"và",
"bản",
"ghi",
"không",
"xác",
"định",
"lệnh",
"ghép",
"ngắn",
"powershell",
"mới",
"và",
"tham",
"số",
"bullet",
"windows",
"server",
"gateway",
"hiện",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"gói",
"định",
"tuyến",
"chung",
"gre",
"bullet",
"quản",
"lý",
"địa",
"chỉ... |
tân hồng vui vẻ và mến khách mời bạn hãy về thăm nơi đây thì sẽ biết === xã hội === ==== giáo dục ==== các trường thpt trên địa bàn huyện bullet thpt tân hồng bullet thpt tân thành bullet thpt giồng thị đam == giao thông == hệ thống giao thông đường thủy gồm có các kênh phía bắc giáp biên giới campuchia có sông sở hạ p... | [
"tân",
"hồng",
"vui",
"vẻ",
"và",
"mến",
"khách",
"mời",
"bạn",
"hãy",
"về",
"thăm",
"nơi",
"đây",
"thì",
"sẽ",
"biết",
"===",
"xã",
"hội",
"===",
"====",
"giáo",
"dục",
"====",
"các",
"trường",
"thpt",
"trên",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"bullet",
"thpt"... |
trốn ông nhảy qua tường thành phía bắc ra ngoài ngã xuống đất bị gãy chân dân nhung châu kéo đến vây đánh vệ trang công được mấy người hầu cận mang trốn thoát còn các con là thế tử cơ tật và công tử thanh cũng nhảy qua tường ra bị dân nhung châu bắt giết vệ trang công chạy thoát đến trốn vào nhà họ kỷ mà trước đây ông ... | [
"trốn",
"ông",
"nhảy",
"qua",
"tường",
"thành",
"phía",
"bắc",
"ra",
"ngoài",
"ngã",
"xuống",
"đất",
"bị",
"gãy",
"chân",
"dân",
"nhung",
"châu",
"kéo",
"đến",
"vây",
"đánh",
"vệ",
"trang",
"công",
"được",
"mấy",
"người",
"hầu",
"cận",
"mang",
"trốn",
... |
james marape sinh ngày 24 tháng 4 năm 1971 là một chính khách papua new guinea và thủ tướng papua new guinea thứ 8 ông là thành viên của quốc hội papua new guinea kể từ tháng 7 năm 2007 đại diện cho cử tri của tari-pori open ở tỉnh hela ở vùng cao nguyên vào ngày 30 tháng 5 năm 2019 ông đã được quốc hội quốc hội bổ nhi... | [
"james",
"marape",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"1971",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"papua",
"new",
"guinea",
"và",
"thủ",
"tướng",
"papua",
"new",
"guinea",
"thứ",
"8",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"quốc",
"hội",
"papua",
"new... |
kênh chưng bầu là một con kênh đổ ra sông cái bé kênh có chiều dài 37 km kênh chưng bầu chảy qua tỉnh kiên giang và thành phố cần thơ | [
"kênh",
"chưng",
"bầu",
"là",
"một",
"con",
"kênh",
"đổ",
"ra",
"sông",
"cái",
"bé",
"kênh",
"có",
"chiều",
"dài",
"37",
"km",
"kênh",
"chưng",
"bầu",
"chảy",
"qua",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"và",
"thành",
"phố",
"cần",
"thơ"
] |
hemigraphis là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae | [
"hemigraphis",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"acanthaceae"
] |
người mỹ gốc bỉ là người mỹ có thể theo dõi tổ tiên của họ đối với người nhập cư bỉ đã di cư sang hoa kỳ trong khi người bản địa đầu tiên của nam hà lan khi đó đến mỹ vào thế kỷ 17 phần lớn người nhập cư bỉ đã đến trong thế kỷ 19 và 20 theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 có 361 667 người mỹ tự nhận mình là một phần ho... | [
"người",
"mỹ",
"gốc",
"bỉ",
"là",
"người",
"mỹ",
"có",
"thể",
"theo",
"dõi",
"tổ",
"tiên",
"của",
"họ",
"đối",
"với",
"người",
"nhập",
"cư",
"bỉ",
"đã",
"di",
"cư",
"sang",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"khi",
"người",
"bản",
"địa",
"đầu",
"tiên",
"của",
... |
schwaikheim là một town in the huyện rems-murr thuộc bang baden-württemberg nước đức đô thị này có diện tích 9 22 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 9381 người | [
"schwaikheim",
"là",
"một",
"town",
"in",
"the",
"huyện",
"rems-murr",
"thuộc",
"bang",
"baden-württemberg",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"22",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006... |
và mờ dần cá con màu đen với mống mắt đỏ một dải sọc trắng từ mõm kéo dài đến cuống đuôi và một dải trắng khác dọc theo gốc vây lưng số gai ở vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 12 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 12 số tia vây ở vây ngực 14 == sinh thái học == thức ăn của c auricularis là các loài giáp xác... | [
"và",
"mờ",
"dần",
"cá",
"con",
"màu",
"đen",
"với",
"mống",
"mắt",
"đỏ",
"một",
"dải",
"sọc",
"trắng",
"từ",
"mõm",
"kéo",
"dài",
"đến",
"cuống",
"đuôi",
"và",
"một",
"dải",
"trắng",
"khác",
"dọc",
"theo",
"gốc",
"vây",
"lưng",
"số",
"gai",
"ở",
... |
tetraloniella ayala là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 2001 | [
"tetraloniella",
"ayala",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"laberge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
penia terrena là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999 | [
"penia",
"terrena",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
meşeli arapgir meşeli là một xã thuộc huyện arapgir tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 38 người | [
"meşeli",
"arapgir",
"meşeli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"arapgir",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"38",
"người"
] |
Kinh tế . Trên thềm lục địa Đông Nam Bộ , tỉ lệ các mũi khoan thăm dò , tìm kiếm gặp dầu khí khá cao , tại đây đã phát hiện các mỏ dầu có giá trị thương mại lớn như : Bạch Hổ ( lớn nhất Việt Nam ) , Rồng , Đại Hùng , Rạng Đông . | [
"Kinh",
"tế",
".",
"Trên",
"thềm",
"lục",
"địa",
"Đông",
"Nam",
"Bộ",
",",
"tỉ",
"lệ",
"các",
"mũi",
"khoan",
"thăm",
"dò",
",",
"tìm",
"kiếm",
"gặp",
"dầu",
"khí",
"khá",
"cao",
",",
"tại",
"đây",
"đã",
"phát",
"hiện",
"các",
"mỏ",
"dầu",
"có",
... |
10 hoa khôi áo dài việt nam 2016 nhưng rút lui trước đêm chung kết đăng quang hoa khôi miss hutech 2019 top 15 hoa hậu thế giới việt nam 2019 đăng quang hoa hậu sinh viên thế giới 2019 cùng giải phụ top 5 miss talent bullet nguyễn thị thu hiền đăng quang hoa khôi nét đẹp sinh viên với cộng đồng 2015 top 10 the face vie... | [
"10",
"hoa",
"khôi",
"áo",
"dài",
"việt",
"nam",
"2016",
"nhưng",
"rút",
"lui",
"trước",
"đêm",
"chung",
"kết",
"đăng",
"quang",
"hoa",
"khôi",
"miss",
"hutech",
"2019",
"top",
"15",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"việt",
"nam",
"2019",
"đăng",
"quang",
... |
việt nam pháp tiến hành thay đổi về mặt hành chính tỉnh khánh hòa có 2 phủ ninh hòa diên khánh và 2 huyện vạn ninh vĩnh xương phủ diên khánh có 3 tổng tổng trung châu bắc sông cái tổng vĩnh phước tây-nam sông cái tổng ninh phước đông-nam sông cái sau cách mạng tháng tám thành công năm 1946 chính quyền cách mạng quyết đ... | [
"việt",
"nam",
"pháp",
"tiến",
"hành",
"thay",
"đổi",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"có",
"2",
"phủ",
"ninh",
"hòa",
"diên",
"khánh",
"và",
"2",
"huyện",
"vạn",
"ninh",
"vĩnh",
"xương",
"phủ",
"diên",
"khánh",
"có",
"3",
"tổng... |
actinocentra là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae thuộc họ tortricidae == các loài == bullet actinocentra aliena == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == liên kết ngoài == bullet tortricidae com | [
"actinocentra",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"thuộc",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"actinocentra",
"aliena",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
... |
epidendrum harmsianum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"epidendrum",
"harmsianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
1992 nhóm nghiên cứu đã tìm thấy lông và phân ở tỉnh kochi và được cho là đến từ một con rái cá người ta cũng tìm thấy ba dấu chân và mười mẫu phân bổ sung sau khi phân tích mặt cắt của sợi tóc các nhà nghiên cứu xác định rằng nó đến từ một con rái cá một quan chức thuộc bộ phận bảo vệ động vật hoang dã của cơ quan này... | [
"1992",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"lông",
"và",
"phân",
"ở",
"tỉnh",
"kochi",
"và",
"được",
"cho",
"là",
"đến",
"từ",
"một",
"con",
"rái",
"cá",
"người",
"ta",
"cũng",
"tìm",
"thấy",
"ba",
"dấu",
"chân",
"và",
"mười",
"mẫu",
"ph... |
herea xanthogaster là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"herea",
"xanthogaster",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
mặt điều binh đánh chính diện vào thái nguyên mặt khác đưa một đạo quân khác áp sát biên giới để ngăn chặn quân liêu sang cứu kết quả quân bắc hán nhanh chóng bị đánh bại quân tống chiếm được thái nguyên vua bắc hán là lưu kế nguyên đầu hàng nước bắc hán chấm dứt truyền nối được 4 đời tất cả 29 năm == xem thêm == bulle... | [
"mặt",
"điều",
"binh",
"đánh",
"chính",
"diện",
"vào",
"thái",
"nguyên",
"mặt",
"khác",
"đưa",
"một",
"đạo",
"quân",
"khác",
"áp",
"sát",
"biên",
"giới",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"quân",
"liêu",
"sang",
"cứu",
"kết",
"quả",
"quân",
"bắc",
"hán",
"nhanh",
... |
nơi cư trú là luật nơi cư trú của bà ta được áp dụng hay bullet trường hợp muốn ly hôn trong đó lex fori luật tòa án mà biểu hiện của nó là luật gia đình scotland sẽ được áp dụng giả sử rằng cả ba luật liên quan nơi cư trú và tòa án là ở scotland có thể đưa ra các kết quả khác nhau thì lựa chọn của lex causae sẽ thừa n... | [
"nơi",
"cư",
"trú",
"là",
"luật",
"nơi",
"cư",
"trú",
"của",
"bà",
"ta",
"được",
"áp",
"dụng",
"hay",
"bullet",
"trường",
"hợp",
"muốn",
"ly",
"hôn",
"trong",
"đó",
"lex",
"fori",
"luật",
"tòa",
"án",
"mà",
"biểu",
"hiện",
"của",
"nó",
"là",
"luật"... |
raucoules là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 837 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số 827 người | [
"raucoules",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-loire",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"nam",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"837",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"theo"... |
hôm sau vào ngày 20 tháng 2 iwata đã gỡ bỏ video của mình và xin lỗi những người mà ông đã cáo buộc mặc dù ông vẫn khăng khăng tình hình trên con tàu là hỗn loạn một báo cáo sơ bộ của viện truyền nhiễm quốc gia nhật bản niid ước tính rằng hầu hết các trường hợp lây truyền trên tàu đã xảy ra trước khi kiểm dịch mặc dù n... | [
"hôm",
"sau",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"iwata",
"đã",
"gỡ",
"bỏ",
"video",
"của",
"mình",
"và",
"xin",
"lỗi",
"những",
"người",
"mà",
"ông",
"đã",
"cáo",
"buộc",
"mặc",
"dù",
"ông",
"vẫn",
"khăng",
"khăng",
"tình",
"hình",
"trên",
"con",
... |
dụng ngôn ngữ khó hiểu nhiều người dùng có thể không đồng ý == so sánh với giấy phép phần mềm tự do == một giấy phép phần mềm tự do cấp cho người dùng phần mềm đó quyền sử dụng cho bất kỳ mục đích nào bao gồm sửa đổi và phân phối lại các tác phẩm và phần mềm sáng tạo cả hai đều bị cấm bởi mặc định bản quyền và thường k... | [
"dụng",
"ngôn",
"ngữ",
"khó",
"hiểu",
"nhiều",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"không",
"đồng",
"ý",
"==",
"so",
"sánh",
"với",
"giấy",
"phép",
"phần",
"mềm",
"tự",
"do",
"==",
"một",
"giấy",
"phép",
"phần",
"mềm",
"tự",
"do",
"cấp",
"cho",
"người",
... |
2687 tortali 1982 hg là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 4 năm 1982 bởi m watt ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2687 tortali | [
"2687",
"tortali",
"1982",
"hg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"18",
"tháng",
"4",
"năm",
"1982",
"bởi",
"m",
"watt",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
... |
diospyros sericea là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"diospyros",
"sericea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
thích nhất là những bài hát của danh ca luis mariano mà georges được nghe qua tivi bullet miou-miou thủ vai julie vợ cũ của harry người luôn cố gắng ngăn cản harry tiếp xúc với hai con gái vì cho rằng ông hoàn toàn vô trách nhiệm với gia đình bullet hélène roussel thủ vai mẹ của julie bullet alice van dormael thủ vai a... | [
"thích",
"nhất",
"là",
"những",
"bài",
"hát",
"của",
"danh",
"ca",
"luis",
"mariano",
"mà",
"georges",
"được",
"nghe",
"qua",
"tivi",
"bullet",
"miou-miou",
"thủ",
"vai",
"julie",
"vợ",
"cũ",
"của",
"harry",
"người",
"luôn",
"cố",
"gắng",
"ngăn",
"cản",
... |
potentilla festiva là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được soják miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"potentilla",
"festiva",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"soják",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
heteroscyphus multifidus là một loài rêu tản trong họ geocalycaceae loài này được stephani j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984 | [
"heteroscyphus",
"multifidus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"geocalycaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"j",
"j",
"engel",
"r",
"m",
"schust",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
9 và 10 có ba thí sinh rơi cuối bảng bullet trong tập 5 marta mateusz m michalina misza ola ż và osi được miễn loại vì đã thực hiện tốt nhất trong cặp của họ ở buổi chụp hình bullet trong tập 7 marta được miễn loại vì đã thắng giải thưởng ewelina mateusz j misza ola ż và một lần nữa là marta đã được miễn loại trong phò... | [
"9",
"và",
"10",
"có",
"ba",
"thí",
"sinh",
"rơi",
"cuối",
"bảng",
"bullet",
"trong",
"tập",
"5",
"marta",
"mateusz",
"m",
"michalina",
"misza",
"ola",
"ż",
"và",
"osi",
"được",
"miễn",
"loại",
"vì",
"đã",
"thực",
"hiện",
"tốt",
"nhất",
"trong",
"cặp... |
lastrea quelpartensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastrea",
"quelpartensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
cryptantha filiformis là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được phil reiche mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"cryptantha",
"filiformis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"reiche",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
trên đài truyền hình thành phố hồ chí minh htv bullet website chính thức tại trang của htv | [
"trên",
"đài",
"truyền",
"hình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"htv",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"tại",
"trang",
"của",
"htv"
] |
atypophthalmus multisetosus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"atypophthalmus",
"multisetosus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
hành thịnh là một xã thuộc huyện nghĩa hành tỉnh quảng ngãi việt nam xã hành thịnh có diện tích 20 59 km² dân số năm 1999 là 8610 người mật độ dân số đạt 418 người km² | [
"hành",
"thịnh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nghĩa",
"hành",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"việt",
"nam",
"xã",
"hành",
"thịnh",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"59",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"8610",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số"... |
cùng sự tiết ra các chất dẫn truyền thần kinh bao gồm serotonin các tế bào phản ứng với kích thích vị umami không có synap điển hình nhưng atp sẽ giúp truyền tín hiệu vị giác tới các dây thần kinh vị giác rồi đến não để phân tích và nhận diện các vị == tham khảo == bullet flavor chemistry thirty years of progress by ro... | [
"cùng",
"sự",
"tiết",
"ra",
"các",
"chất",
"dẫn",
"truyền",
"thần",
"kinh",
"bao",
"gồm",
"serotonin",
"các",
"tế",
"bào",
"phản",
"ứng",
"với",
"kích",
"thích",
"vị",
"umami",
"không",
"có",
"synap",
"điển",
"hình",
"nhưng",
"atp",
"sẽ",
"giúp",
"truy... |
biểu hội đồng nhân dân và việc cho thôi làm ủy viên của ban của hội đồng nhân dân theo đề nghị của trưởng ban của hội đồng nhân dân bullet 7 trình hội đồng nhân dân lấy phiếu tín nhiệm bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do hội đồng nhân dân bầu bullet 8 quyết định việc đưa ra hội đồng nhân dân hoặc đưa ra cử ... | [
"biểu",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"và",
"việc",
"cho",
"thôi",
"làm",
"ủy",
"viên",
"của",
"ban",
"của",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"theo",
"đề",
"nghị",
"của",
"trưởng",
"ban",
"của",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"bullet",
"7",
"trình",
"hội... |
cô đã chia tay berlin trong quá khứ để được ở bên rafael ở hiện tại tatiana và rafael đã chôn số vàng này palermo và giáo sư phát hiện ra rằng họ đang làm điều đó nhưng ngay vào thời điểm này quân đội đã bắt được băng cướp giáo sư đưa cho sierra một mảnh giấy từ rafael và thuyết phục cô cùng đi tìm vàng vì đó là hy vọn... | [
"cô",
"đã",
"chia",
"tay",
"berlin",
"trong",
"quá",
"khứ",
"để",
"được",
"ở",
"bên",
"rafael",
"ở",
"hiện",
"tại",
"tatiana",
"và",
"rafael",
"đã",
"chôn",
"số",
"vàng",
"này",
"palermo",
"và",
"giáo",
"sư",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"họ",
"đang... |
ngọc sơn phường ngọc sơn là một phường thuộc quận kiến an thành phố hải phòng việt nam phường ngọc sơn có diện tích 3 51 km² dân số năm 1999 là 5562 người mật độ dân số đạt 1585 người km² | [
"ngọc",
"sơn",
"phường",
"ngọc",
"sơn",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"kiến",
"an",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"việt",
"nam",
"phường",
"ngọc",
"sơn",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"51",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5562",
"n... |
pottia longirostris là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hampe ex müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"pottia",
"longirostris",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"ex",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
cleitos đen ngoài ra còn được biết đến với tên melas κλεῖτος ο μέλας khoảng 375 tcn-328 tcn là tướng lĩnh trong quân đội macedonia dưới sự lãnh đạo của alexandros đại đế ông là con trai của dropides-người có thể thuộc về giới quý tộc macedonia và có thể thuộc về phe giúp philippos trở thành vua trong những tuần đầu tiê... | [
"cleitos",
"đen",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"melas",
"κλεῖτος",
"ο",
"μέλας",
"khoảng",
"375",
"tcn-328",
"tcn",
"là",
"tướng",
"lĩnh",
"trong",
"quân",
"đội",
"macedonia",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"alexandros",
... |
lytorhynchus maynardi là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được alcock finn mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"lytorhynchus",
"maynardi",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"alcock",
"finn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
artimpaza femorata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"artimpaza",
"femorata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
schizomitrium beccarianum là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được hampe manuel mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"schizomitrium",
"beccarianum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"manuel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
chữa cháy để tìm tang vật vụ án bắt cóc tội phạm trùm bao giải rút lên đầu và đặt anh ta nằm ngang trên đường ray xe lửa để buộc anh ta phải cung khai hay đưa tiền cho đầu gấu giang hồ để chúng dạt sang vùng khác tạm lánh khỏi tỉnh nam định 3 nhà văn minh chuyên nguyễn kế nghiệp nguyễn hồng lam làm chứng tháng 5 năm 20... | [
"chữa",
"cháy",
"để",
"tìm",
"tang",
"vật",
"vụ",
"án",
"bắt",
"cóc",
"tội",
"phạm",
"trùm",
"bao",
"giải",
"rút",
"lên",
"đầu",
"và",
"đặt",
"anh",
"ta",
"nằm",
"ngang",
"trên",
"đường",
"ray",
"xe",
"lửa",
"để",
"buộc",
"anh",
"ta",
"phải",
"cung... |
synactia carbonata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"synactia",
"carbonata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
sutera tomentosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được hiern miêu tả khoa học đầu tiên | [
"sutera",
"tomentosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
austroargiolestes aureus là loài chuồn chuồn trong họ argiolestidae loài này được tillyard mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"austroargiolestes",
"aureus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"argiolestidae",
"loài",
"này",
"được",
"tillyard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
pholidota sulcata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"pholidota",
"sulcata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
trimezia spathata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được klatt baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"trimezia",
"spathata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"klatt",
"baker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
houdet và peifer còn tại nội dung đơn anh cũng vào tứ kết khi anh thua reid anh đã vô địch úc mở rộng 2017 ở nội dung đơn nam xe lăn sau khi đánh bại nicolas peifer sau 3 set 3-6 6-2 6-0 == danh hiệu == === đơn === bullet giải quần vợt pháp mở rộng 2016 bullet giải quần vợt úc mở rộng 2017 === đôi === bullet giải quần ... | [
"houdet",
"và",
"peifer",
"còn",
"tại",
"nội",
"dung",
"đơn",
"anh",
"cũng",
"vào",
"tứ",
"kết",
"khi",
"anh",
"thua",
"reid",
"anh",
"đã",
"vô",
"địch",
"úc",
"mở",
"rộng",
"2017",
"ở",
"nội",
"dung",
"đơn",
"nam",
"xe",
"lăn",
"sau",
"khi",
"đánh... |
cho các cá nhân chỉ chiếm một phần rất nhỏ trong tổng khối lượng trái phiếu được bán ra các công ty tư nhân khác nhau cung cấp các nền tảng dựa trên trình duyệt cho phép các cá nhân mua cổ phiếu và đôi khi cả trái phiếu trên thị trường thứ cấp có hàng ngàn hệ thống như vậy hầu hết chỉ phục vụ một phần nhỏ của thị trườn... | [
"cho",
"các",
"cá",
"nhân",
"chỉ",
"chiếm",
"một",
"phần",
"rất",
"nhỏ",
"trong",
"tổng",
"khối",
"lượng",
"trái",
"phiếu",
"được",
"bán",
"ra",
"các",
"công",
"ty",
"tư",
"nhân",
"khác",
"nhau",
"cung",
"cấp",
"các",
"nền",
"tảng",
"dựa",
"trên",
"t... |
này nay lãnh 4 huyện bullet huyện yên thế đông ttây cách nhau 32 dặm nam bắc cách nhau 42 dặm phía đông đến giang phận huyện bảo lộc 8 dặm phía tây đến địa phận huyện hiệp hòa phủ thiên phúc 24 dặm phía nam đến địa giới huyện yên dũng 9 dặm phía bắc đến địa giới huyện hữu lũng 33 dặm tên huyện có từ thời trần về trước ... | [
"này",
"nay",
"lãnh",
"4",
"huyện",
"bullet",
"huyện",
"yên",
"thế",
"đông",
"ttây",
"cách",
"nhau",
"32",
"dặm",
"nam",
"bắc",
"cách",
"nhau",
"42",
"dặm",
"phía",
"đông",
"đến",
"giang",
"phận",
"huyện",
"bảo",
"lộc",
"8",
"dặm",
"phía",
"tây",
"đế... |
euxootera contraria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxootera",
"contraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trung điểm là điểm nằm chính giữa đoạn thẳng chia đoạn thẳng ra làm hai đoạn dài bằng nhau công thức để xác định trung điểm của một đoạn thẳng trên một mặt phẳng euclid nối điểm x y và x y là == xem thêm == bullet trung vị == liên kết ngoài == bullet hoạt hình các đặc điểm về trung điểm của đoạn thẳng tiếng anh | [
"trung",
"điểm",
"là",
"điểm",
"nằm",
"chính",
"giữa",
"đoạn",
"thẳng",
"chia",
"đoạn",
"thẳng",
"ra",
"làm",
"hai",
"đoạn",
"dài",
"bằng",
"nhau",
"công",
"thức",
"để",
"xác",
"định",
"trung",
"điểm",
"của",
"một",
"đoạn",
"thẳng",
"trên",
"một",
"mặt... |
diuris semilunulata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được messmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"diuris",
"semilunulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"messmer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
mimosa pulverulenta là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"pulverulenta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
baccarat là một xã của tỉnh meurthe-et-moselle thuộc vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 275 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet http www ville-baccarat fr | [
"baccarat",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"meurthe-et-moselle",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"275",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
... |
xã warren quận wayne iowa xã warren là một xã thuộc quận wayne tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 655 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"warren",
"quận",
"wayne",
"iowa",
"xã",
"warren",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"wayne",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"655",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"am... |
yêu cầu blazkowicz tìm sự hỗ trợ của horton boone tại new orleans tại đây horton boone cho phép đảng của ông liên thủ với phe của set roth vì đằng nào new orleans vẫn chưa được giải phóng hoàn toàn khỏi tay bọn đức thời gian này cả set roth và horton boone bắt đầu tập trung vào việc nghiên cứu pháo đài bay ausmerzer củ... | [
"yêu",
"cầu",
"blazkowicz",
"tìm",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"horton",
"boone",
"tại",
"new",
"orleans",
"tại",
"đây",
"horton",
"boone",
"cho",
"phép",
"đảng",
"của",
"ông",
"liên",
"thủ",
"với",
"phe",
"của",
"set",
"roth",
"vì",
"đằng",
"nào",
"new"... |
buddleja parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"buddleja",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
paracheilinus togeanensis là một loài cá biển thuộc chi paracheilinus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1999 == phân bố và môi trường sống == p togeanensis có phạm vi phân bố ở vùng biển tây thái bình dương loài này chỉ được biết đến ở phía bắc đảo sulawesi indonesia tại quần đảo togean và ... | [
"paracheilinus",
"togeanensis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"paracheilinus",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1999",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trườ... |
cycas riuminiana là một loài thực vật hạt trần trong họ cycadaceae loài này được porte ex regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"cycas",
"riuminiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"cycadaceae",
"loài",
"này",
"được",
"porte",
"ex",
"regel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.