text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cyathea inermis là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được sodiro mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"inermis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sodiro",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
màu lông gà thịt chất lượng cao các nhà chọn giống gà vào mục đích sản xuất thường lai tạo để chọn ra những giống gà có màu lông thuần nhất hạn chế các biến thể bullet chọn giống lông vàng lông vàng là đặc trưng quan trọng của gà thịt chất lượng cao nó được quyết định bởi hai quỹ tích gen bu và bu’ khi bu và bu’ cùng tồn tại mới có thể biểu hiện lông vàng lông vàng trong các giống loại các địa phương của trung quốc là sự lựa chọn lâu dài nên cơ bản đã trở thành đồng hợp tử kiểu hình gen của nó đều là bububu’bu’ để nâng cao sản lượng trứng và sức tăng trưởng của các giống địa phương trong việc chọn giống gà thịt chất lượng cao người ta đã thêm vào nó dòng máu khác loài mang gen màu lông khác mang lại khó khăn cho việc ổn định tính trạng màu vàng bullet đối với lông hạt vừng lông màu hạt vừng cũng là một đặc trưng màu lông quan trọng khác của gà thịt chất lượng cao màu lông này có thể được quyết định bởi các alen trội của gen e ewh e+ ep es ebc vì thế tính tương đối ổn định của nó dễ hơn đối với lông vàng tuy nhiên màu lông vàng lặn át màu đèn do vậy gà thịt lông vàng thường có các điểm lông đen xuất hiện ở chân cánh và đuôi gà màu lông hạt | [
"màu",
"lông",
"gà",
"thịt",
"chất",
"lượng",
"cao",
"các",
"nhà",
"chọn",
"giống",
"gà",
"vào",
"mục",
"đích",
"sản",
"xuất",
"thường",
"lai",
"tạo",
"để",
"chọn",
"ra",
"những",
"giống",
"gà",
"có",
"màu",
"lông",
"thuần",
"nhất",
"hạn",
"chế",
"cá... |
maximilian von montgelas nam tước maximilian carl joseph franz de paula hieronymus von montgelas từ năm 1809 bá tước montgelas 12 tháng 9 năm 1759 tại münchen † 14 tháng 6 năm 1838 tại đó là một chính trị gia bayern và nhà cải cách đất nước trong thế kỷ 19 từ 1799 cho tới 1817 ông phục vụ với tư cách là bộ trưởng dưới quyền cai trị của tuyển đế hầu và sau đó được phong lên làm vua của bayern maximilian i joseph của bayern montgelas xuất thân là một luật sư và nhà sử học trọng tâm các hoạt động của ông là trong các lĩnh vực chính sách đối ngoại và đối nội nhưng lĩnh vực hoạt động của ông bao gồm mọi lĩnh vực chính trị ngoại trừ quân sự chịu ảnh hưởng của thời kỳ khai sáng và cách mạng pháp và là một người yêu nước nhiệt thành ở bayern từ năm 1777 đến 1799 ông đã trù tính các kế hoạch hiện đại hóa sâu rộng nền hành chính và chính trị của bayern mà ông phần lớn hoàn thành với tư cách là một bộ trưởng trách nhiệm của montgelas trong chính quyền ở bayern bao gồm việc thực hiện triệt để việc thế tục hóa bình đẳng hóa các giáo phái ki tô giáo cải cách sâu rộng hành chính công tài chính công cộng và thuế vụ và quản lý tư pháp sự thay đổi từ nhập vào và tách ra khỏi liên minh napoléon | [
"maximilian",
"von",
"montgelas",
"nam",
"tước",
"maximilian",
"carl",
"joseph",
"franz",
"de",
"paula",
"hieronymus",
"von",
"montgelas",
"từ",
"năm",
"1809",
"bá",
"tước",
"montgelas",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1759",
"tại",
"münchen",
"†",
"14",
"tháng"... |
tạo của binh chủng tăng thiết giáp tại liên xô cũ và 50 năm sau trận đánh đó nhận thức được tầm quan trọng của xe tăng các siêu cường trên thế giới đã chạy đua thiết giáp với nhau và điều này chỉ kết thúc sau khi liên bang xô viết sụp đổ hoa kỳ trở thành siêu cường duy nhất và chủ nghĩa khủng bố gia tăng == trận kursk trong văn hóa đại chúng == === kiến trúc và điêu khắc === các biểu tượng vinh danh thành phố quân sự kursk của nhà nước nga === phim sử thi === bối cảnh và diễn biến của trận kursk đã được sử dụng làm đề tài trung tâm cho tập đầu tiên có nhan đề cánh cung lửa tiếng nga «огненная дуга» của bộ phim sử thi chiến tranh dài 5 tập giải phóng tiếng nga «освобожде́ние» do hãng mosfilm nga và hãng phim defa đông đức thực hiện tác giả kịch bản yuri bondarev yuri ozerov và oscar yeremeevich esterkin đạo diễn chính yuri ozerov quay phim chính igor mikhailovich slabnevich cố vấn quân sự chính đại tướng s m stemenko vì tại khu vực kursk đã xây dựng nhiều công trình lớn có nhiều cánh đồng thâm canh lúa mỳ củ cải đường và mật độ dân cư đông hơn nhiều so với năm 1943 nên các nhà làm phim đã lấy các cánh đồng hoang quanh thị trấn pereslavl thuộc tỉnh yaroslavl để tổ chức các đại cảnh và ghi hình từ máy bay lên | [
"tạo",
"của",
"binh",
"chủng",
"tăng",
"thiết",
"giáp",
"tại",
"liên",
"xô",
"cũ",
"và",
"50",
"năm",
"sau",
"trận",
"đánh",
"đó",
"nhận",
"thức",
"được",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"xe",
"tăng",
"các",
"siêu",
"cường",
"trên",
"thế",
"giới",
"đã... |
cyrtandra nodulosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"cyrtandra",
"nodulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
trác phong cho hàn kiêu làm vua chư hầu đất quá sơn đông và hàn ế làm vua chư hầu đất qua hà nam thiếu khang chạy đến nước hữu nhưng được vua hữu nhưng giúp sức muốn mang quân trở về đánh hàn trác hàn trác bèn sai kiêu và ế đi đánh hữu nhưng song vua hữu nhưng bèn thả cho thiếu khang bỏ trốn sang nước hữu ngu lại tập hợp lực lượng chống lại hàn trác trong khi đó một quý tộc nhà hạ khác là mỵ cũng bỏ trốn đến nước hữu cách tập hợp lực lượng đối phó với hàn trác năm 2080 tcn mỵ liên lạc với thiếu khang cùng tiến quân trở về kinh thành hàn trác tàn bạo mất lòng dân quân đội dưới quyền không muốn liều chết vì thế khi quân của thiếu khang và mỵ kéo đến quân hàn trác bỏ chạy ông bị thiếu khang bắt sống và xử tử không lâu sau thiếu khang diệt nốt hai nước qua và quá của kiêu và ế thống nhất thiên hạ khôi phục ngôi vua nhà hạ hàn trác ở ngôi 40 năm 2119 – 2080 tcn không rõ bao nhiêu tuổi == xem thêm == bullet nhà hạ bullet thái khang bullet hậu nghệ bullet vua tướng nhà hạ bullet vua thiếu khang nhà hạ bullet cổ hàn == tham khảo == bullet chu mục trần thâm chủ biên 2003 365 truyện cổ sử chọn lọc trung quốc tập 1 nhà xuất bản thanh niên bullet trình doãn thắng ngô trâu cương thái thành 1998 cố sự quỳnh | [
"trác",
"phong",
"cho",
"hàn",
"kiêu",
"làm",
"vua",
"chư",
"hầu",
"đất",
"quá",
"sơn",
"đông",
"và",
"hàn",
"ế",
"làm",
"vua",
"chư",
"hầu",
"đất",
"qua",
"hà",
"nam",
"thiếu",
"khang",
"chạy",
"đến",
"nước",
"hữu",
"nhưng",
"được",
"vua",
"hữu",
... |
thuật số để kiểm tra chuyển động của nó lần đầu tiên trước nghiên cứu này cách phổ biến nhất để đánh giá tốc độ là thông qua nghiên cứu mô học xương và công nghệ thông thường các nghiên cứu về mô học xương hậu môn sau và tốc độ tập trung vào bộ xương hậu công có nhiều đặc điểm độc đáo chẳng hạn như một quy trình mở rộng trên một thùy rộng trên võng mạc một phần ba phía trên của xương đùi và một ổ trứng cực kỳ trục chân vịt những tính năng này rất hữu ích khi cố gắng để giải thích mô hình đường đua của động vật graviportal khi nghiên cứu công nghệ để tính toán tốc độ của sauropoda có một số vấn đề chẳng hạn như chỉ cung cấp ước tính cho một số chặng đi bộ vì sự thiên vị bảo quản và có nhiều vấn đề cần chính xác hơn để ước tính tốc độ của argentinosaurus nghiên cứu đã thực hiện phân tích cơ xương khớp các phân tích cơ xương trước đây chỉ được tiến hành trên hominids chim khủng bố và các khủng long khác trước khi họ có thể tiến hành phân tích nhóm nghiên cứu phải tạo ra một bộ xương kỹ thuật số của con vật cho biết nơi nào sẽ có cơ bắp xác định vị trí các cơ và khớp cuối cùng là tìm ra các đặc tính của cơ trước khi tìm ra bước đi và tốc độ kết quả của nghiên cứu cơ học cho thấy argentinosaurus có khả năng di chuyển với tốc độ | [
"thuật",
"số",
"để",
"kiểm",
"tra",
"chuyển",
"động",
"của",
"nó",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trước",
"nghiên",
"cứu",
"này",
"cách",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"để",
"đánh",
"giá",
"tốc",
"độ",
"là",
"thông",
"qua",
"nghiên",
"cứu",
"mô",
"học",
"xương",
"v... |
thời vây hãm leningrad 1941 – 1944 hồ ladoga đã cung cấp lối đi duy nhất tới thành phố leningrad bị vây hãm vì có một phần bờ hồ phía đông nằm trong sự kiểm soát của liên xô các đồ tiếp tế được chở vào leningrad bằng các xe vận tải ở các đường mùa đông trên băng road of life đường sống và bằng tàu thuyền trong mùa hè sau chiến tranh thế giới thứ hai phần lan bị mất vùng karelia vào tay liên xô mọi công dân phần lan phải di tản khỏi vùng này và hồ ladoga trực thuộc liên xô bờ hồ phía bắc ladoga karelia với thành phố sortavala nay là thành phần của cộng hòa karelia bờ hồ phía tây eo đất karelia là thành phần của tỉnh leningrad từ năm 1996 cuộc đua thách thức ở hồ ladoga là cuộc đua hàng năm của 4x4 loại xe chạy không cần đường sá và atvs xe chạy trên mọi mặt đất chạy suốt qua trên 1 200 km đầm lầy bùn và bãi lầy bao quanh hồ ladoga == các đô thị ở hồ ladoga == bullet shlisselburg tại bullet novaya ladoga tại bullet syasstroy tại bullet pitkyaranta tại bullet sortavala tại bullet lakhdenpokhya tại bullet priozersk tại == liên kết ngoài == bullet simola heikki et al eds proceeding of the first international lake ladoga symposium special issue of hydrobiologia vol 322 issues 1-3 april 1996 bullet ladoga lake photos bullet war on lake ladoga 1941-1944 bullet maps | [
"thời",
"vây",
"hãm",
"leningrad",
"1941",
"–",
"1944",
"hồ",
"ladoga",
"đã",
"cung",
"cấp",
"lối",
"đi",
"duy",
"nhất",
"tới",
"thành",
"phố",
"leningrad",
"bị",
"vây",
"hãm",
"vì",
"có",
"một",
"phần",
"bờ",
"hồ",
"phía",
"đông",
"nằm",
"trong",
"s... |
spermacoce argillacea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được harwood mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"spermacoce",
"argillacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"harwood",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
huperzia hypogaea là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được b øllg mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"huperzia",
"hypogaea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"øllg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
psophodes occidentalis là một loài chim trong họ psophodidae | [
"psophodes",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"psophodidae"
] |
lưu giản chi chữ hán 刘简之 nguyên quán huyện lư quận bành thành nhưng đã nhiều đời sống ở kinh khẩu quan viên cuối đời đông tấn == cuộc đời và sự nghiệp == ông có chí lớn được lưu dụ nhận biết dụ muốn khởi binh chống lại hoàn huyền cần tập hợp tài lực nên thường đến thăm giản chi xem ông như tân khách giản chi đoán được nói với em trai là kiền chi rằng lưu hạ bi lưu dụ làm hạ bi thái thú luôn đi lại ắt đang có ý nếu không thể nói ra ở đây mày thử đến gặp ông ấy xem sao kiền chi đến nơi thì lưu dụ đã hạ được kinh thành kiền chi lập tức đầu quân cho lưu dụ giản chi nghe tin giết trâu cày tụ họp mọi người đi hưởng ứng lưu dụ ông làm quan đến thông trực thường thị thiếu phủ thái úy tư nghị tham quân == tham khảo == bullet tống thư | [
"lưu",
"giản",
"chi",
"chữ",
"hán",
"刘简之",
"nguyên",
"quán",
"huyện",
"lư",
"quận",
"bành",
"thành",
"nhưng",
"đã",
"nhiều",
"đời",
"sống",
"ở",
"kinh",
"khẩu",
"quan",
"viên",
"cuối",
"đời",
"đông",
"tấn",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
... |
các cuộc chiến với nước tần == xem thêm == bullet tấn văn công bullet tiên chẩn bullet tấn linh công bullet tần mục công == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet tấn thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 2 tập 3 nhà xuất bản tp hồ chí minh | [
"các",
"cuộc",
"chiến",
"với",
"nước",
"tần",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tấn",
"văn",
"công",
"bullet",
"tiên",
"chẩn",
"bullet",
"tấn",
"linh",
"công",
"bullet",
"tần",
"mục",
"công",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
... |
dịch vụ y tế và dinh dưỡng học đường là những dịch vụ được cung cấp thông qua hệ thống trường học nhằm cải thiện sức khỏe và hạnh phúc cho trẻ em trong một số trường hợp bao gồm cả gia đình và cộng đồng rộng lớn hơn những dịch vụ này được phát triển theo nhiều cách khác nhau trên toàn cầu nhưng các nguyên tắc nền tảng là không hề thay đổi phát hiện sớm chữa trị phòng ngừa và kiểm soát bệnh tật khuyết tật và lạm dụng mà trẻ em trong độ tuổi đi học có thể mắc phải == bối cảnh == các số liệu thống kê cho thấy rằng nhiều học sinh gặp khó khăn trong quá trình học tập vì thiếu sức sống về thể chất vào năm 1920 người ta đã phát hiện việc rất nhiều học sinh tại các trường học ở brooklyn new york đã bị buộc phải ở lại lớp với chi phí trung bình mỗi khóa học cho một học sinh là 40 đô la quận đã phải tiêu tốn mất 2 000 000 đô la trên cơ sở này các tổ chức xã hội đã yêu cầu thành phố dành ra số tiền 100 000 đô la để hỗ trợ thêm cho hoạt động y tế tại các trường học trong số 252 000 học sinh được khám sức khỏe tại thành phố new york năm 1919 74% trẻ có các vấn đề chính gồm khuyết tật về thể chất vấn đề về răng miệng và thị | [
"dịch",
"vụ",
"y",
"tế",
"và",
"dinh",
"dưỡng",
"học",
"đường",
"là",
"những",
"dịch",
"vụ",
"được",
"cung",
"cấp",
"thông",
"qua",
"hệ",
"thống",
"trường",
"học",
"nhằm",
"cải",
"thiện",
"sức",
"khỏe",
"và",
"hạnh",
"phúc",
"cho",
"trẻ",
"em",
"tron... |
bong bóng làm tăng mức nợ của họ lên trong khi gdp đang tăng trưởng một cách thiếu ổn định khi giá nhà ở giảm vào năm 2006 giá trị của các trái phiếu có tài sản thế chấp giảm mạnh khiến tiền gửi tại các hệ thống ngân hàng phi lưu ký đồng loạt bị khách hàng rút ra một cách không có kiểm soát hiện tượng này hay còn gọi là đột biến rút tiền gửi các hệ thống ngân hàng phi lưu ký này thậm chí còn có thời kỳ từng phát triển vượt trội hơn so với các loại hình ngân hàng lưu ký được kiểm soát rất nhiều công ty cho vay thế chấp và các ngân hàng phi lưu ký khác ví dụ các ngân hàng đầu tư thậm chí đã phải đối mặt với cuộc khủng hoảng còn tồi tệ hơn vào giai đoạn 2007-2008 khi mà cuộc khủng hoảng ngân hàng lên đến đỉnh điểm vào năm 2008 đã buộc tập đoàn lehman brothers phải tuyên bố phá sản cùng với việc nhiều tổ chức tài chính khác phải kêu gọi sự cứu giúp dưới sự lãnh đạo của tổng thống bush 2001-2009 và obama 2009-2017 các và mang tên keynesian đã được áp dụng thông qua các khoản chi lớn từ ngân sách chính phủ đồng thời cục dự trữ liên bang duy trì chính sách các khoản vay với lãi suất gần như là không đồng các biện pháp kể trên đã khôi phục được nền kinh tế khi | [
"bong",
"bóng",
"làm",
"tăng",
"mức",
"nợ",
"của",
"họ",
"lên",
"trong",
"khi",
"gdp",
"đang",
"tăng",
"trưởng",
"một",
"cách",
"thiếu",
"ổn",
"định",
"khi",
"giá",
"nhà",
"ở",
"giảm",
"vào",
"năm",
"2006",
"giá",
"trị",
"của",
"các",
"trái",
"phiếu"... |
dannevoux | [
"dannevoux"
] |
Phê phán quy hoạch thành phố Sài Gòn thời kỳ Pháp thuộc, nhiều nhà nghiên cứu phương Tây cho rằng: người Pháp nặng về việc phô trương quyền lực thực dân với một số trục đường hoành tráng, cửa nhà khang trang, nhưng lại chưa xây dựng được cơ sở hạ tầng đô thị, và nhất là đẩy người bản xứ vào các khu ở chật chội, lầy lội, thiếu vệ sinh. Nhà nghiên cứu Mỹ Gwendolyn Wright khi nghiên cứu về các đô thị thuộc địa Pháp cho rằng kiểu làm đó là lối “quy hoạch giả tạo” không giải quyết được các vấn đề cơ bản của đô thị và mang tính phân biệt đối xử giữa người Pháp và dân thuộc địa Theo cụ Vương Hồng Sển ghi chép thì danh xưng "Hòn ngọc Viễn Đông" do quan chức thực dân Pháp đặt ra để chỉ nơi ăn chơi của họ, người Việt chẳng được thụ hưởng gì mà còn phải chịu sự bóc lột để người Pháp duy trì sự xa xỉ đó, và rằng "Để phục vụ cho hòn ngọc ấy, cả một xã hội Sài Gòn trở thành thuộc địa, phải cung phụng cho Pháp mà nhiều địa danh còn được giữ đến tận bây giờ: Xóm Củi, Xóm Than, Xóm Dầu, Xóm Bàu Sen (gần đồn Cây Mai), Xóm Giá (làm giá đậu xanh gần cầu Cây Gõ), xóm Lò Bún (gần giếng Hộ Tùng), Xóm Ụ Ghe, Xóm Rẫy Cái, Xóm Cây Cui..." | [
"Phê",
"phán",
"quy",
"hoạch",
"thành",
"phố",
"Sài",
"Gòn",
"thời",
"kỳ",
"Pháp",
"thuộc,",
"nhiều",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"phương",
"Tây",
"cho",
"rằng:",
"người",
"Pháp",
"nặng",
"về",
"việc",
"phô",
"trương",
"quyền",
"lực",
"thực",
"dân",
"với",
... |
pseudozaphanera wariensis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae pseudozaphanera wariensis được martin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"pseudozaphanera",
"wariensis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"pseudozaphanera",
"wariensis",
"được",
"martin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
của cô trong khoảng thời gian từ 1986 đến 1987 bà là trưởng phòng âm nhạc và sau đó là trưởng phòng âm nhạc tại trung tâm nghiên cứu văn hóa nwosu rời khỏi hợp xướng của ekwueme để thành lập nhóm của riêng mình joy nwosu và nhóm nhạc của bà vào đầu những năm 1980 năm 1985 nhóm đã biểu diễn ba ngày tại nhà hát nghệ thuật quốc gia iganmu để kỷ niệm năm thánh bạc nigeria == cuộc sống về sau == nwosu đã nghỉ hưu từ unilag vào cuối những năm 1990 và đến mỹ ở mỹ bà đã cố gắng để có được một cuộc hẹn ở trường đại học và sau đó làm trợ lý chăm sóc tại nhà một thời gian ngắn trước khi trở thành giáo viên âm nhạc tại một trường trung học ở new jersey bà đã viết hai cuốn sách gương của cuộc đời chúng ta và truyền thuyết về xác sống thần thoại igbo | [
"của",
"cô",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"1986",
"đến",
"1987",
"bà",
"là",
"trưởng",
"phòng",
"âm",
"nhạc",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"trưởng",
"phòng",
"âm",
"nhạc",
"tại",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"văn",
"hóa",
"nwosu",
"rời",
... |
seemannia nematanthodes là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được kuntze k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"seemannia",
"nematanthodes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"k",
"schum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
glipa pseudofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được fan yang miêu tả khoa học năm 1993 | [
"glipa",
"pseudofasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"fan",
"yang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
mastigolejeunea indica là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"mastigolejeunea",
"indica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
cladomyza multinervis là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được danser mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"cladomyza",
"multinervis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"danser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
angianthus drummondii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được turcz benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"angianthus",
"drummondii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
người anh khi hải quân đế quốc áo-hung bắt đầu chế tạo bốn thiết giáp hạm còn ý đã có bốn và đang chế tạo thêm hai những nguy cơ này khiến hải quân hoàng gia không thể tiếp tục đảm bảo hoàn toàn cho những lợi ích sống còn của đế quốc anh anh quốc đối mặt với sự lựa chọn hoặc phải chế tạo thêm nhiều thiết giáp hạm hoặc rút lui khỏi địa trung hải hoặc đi tìm một liên minh quân sự với pháp đóng thêm tàu là một sự tốn kém không thể chấp nhận được vào thời điểm mà ngân sách dành cho phúc lợi xã hội đang được đòi hỏi rút lui khỏi địa trung hải có nghĩa là một mất mát lớn về ảnh hưởng làm yếu đi chính sách ngoại giao của anh tại khu vực này và làm lung lay sự ổn định của đế chế anh lựa chọn duy nhất khả thi cũng là giải pháp mà bộ trưởng hải quân winston churchill đề nghị là phá vỡ truyền thống về chính sách của quá khứ để có một sự dàn xếp về quân sự với pháp theo đó pháp sẽ đảm nhận trách nhiệm ngăn chặn ý và áo-hung tại địa trung hải đổi lấy việc anh quốc sẽ đảm bảo an ninh cho bờ biển phía bắc của pháp cho dù có một số phản đối của các chính trị gia anh hải quân hoàng gia bắt đầu tổ chức lại trên cơ | [
"người",
"anh",
"khi",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"áo-hung",
"bắt",
"đầu",
"chế",
"tạo",
"bốn",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"còn",
"ý",
"đã",
"có",
"bốn",
"và",
"đang",
"chế",
"tạo",
"thêm",
"hai",
"những",
"nguy",
"cơ",
"này",
"khiến",
"hải",
"quân",
... |
psychotria conocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"psychotria",
"conocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bremek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
đường thư cấp 2 thực hiện vận chuyển giữa các trung tâm khai thác tỉnh và các huyện với 380 tuyến đường thư tổng chiều dài 28 000 km giao nhận với gần 1 600 bưu cục bullet mạng đường thư cấp 3 gần 3 600 tuyến đường thư tổng chiều dài 72 000 km bullet mạng đường thư quốc tế gồm 122 đường bay trực tiếp trao đổi chuyến thu với 102 bưu chính các quốc gia và vùng lãnh thổ == hệ thống khai thác == ngoài các trung tâm phát hàng tại hà nội đà nẵng và tp hồ chí minh các bưu gửi ems được phát tới người nhận thông qua hệ thống phát 63 bưu điện tỉnh thành phố trực thuộc tổng công ty bưu điện việt nam tại các bưu điện trung tâm tỉnh huyện khu vực đã thành lập 655 bưu cục phát và giao nhiệm vụ quản lý tuyến phát cho 817 bưu cục giao dịch cấp 3 để tổ chức đi phát thu gom tại địa chỉ khách hàng và quản lý khâu sau phát tại các địa bàn trung tâm tỉnh lỵ huyện lỵ và các xã có gần 11 800 bưu tá thực hiện phát thu gom bưu gửi và chuyển phát bưu phẩm bưu kiện từ trung tâm huyện xuống các bưu cục 3 điểm bđ-vhx với tổng số tuyến phát là 11 900 tuyến == chất lượng == chỉ tiêu thời gian toàn trình của bưu gửi ems trong nước từ 24 – 48 giờ chỉ tiêu thời gian toàn trình của bưu gửi ems từ việt nam đi | [
"đường",
"thư",
"cấp",
"2",
"thực",
"hiện",
"vận",
"chuyển",
"giữa",
"các",
"trung",
"tâm",
"khai",
"thác",
"tỉnh",
"và",
"các",
"huyện",
"với",
"380",
"tuyến",
"đường",
"thư",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"28",
"000",
"km",
"giao",
"nhận",
"với",
"gần",
... |
Ngày 9 tháng 11 năm 2016, trong cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ 2016, Donald Trump đã giành chiến thắng đầy bất ngờ trước ứng cử viên Hillary Clinton của Đảng Dân chủ để trở thành Tổng thống thứ 45 của Hoa Kỳ. Ông trở thành người cao tuổi nhất và giàu có nhất từ trước đến nay đảm nhiệm chức vụ Tổng thống Hoa Kỳ. Trong nhiệm kỳ đầu tiên của mình, Trump đã có nhiều quyết định gây tranh cãi. Ông đã ký sắc lệnh cấm nhập cảnh vào Mỹ đối với công dân từ một số quốc gia Hồi giáo, rút Mỹ khỏi tiến trình đàm phán Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP), Hiệp định Paris về biến đổi khí hậu và thỏa thuận hạt nhân với Iran, công nhận Jerusalem là thủ đô của Israel, và áp thuế nhập khẩu đối với các mặt hàng khác nhau từ Trung Quốc, Canada, Mexico và Liên minh châu Âu, gây ra một cuộc chiến tranh thương mại với Trung Quốc. | [
"Ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016,",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"Hoa",
"Kỳ",
"2016,",
"Donald",
"Trump",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"đầy",
"bất",
"ngờ",
"trước",
"ứng",
"cử",
"viên",
"Hillary",
"Clinton",
"của",
"Đảng",
... |
krrabë là một đô thị trong quận tirana thuộc hạt tirana albania dân số năm 2005 là 2532 người | [
"krrabë",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"quận",
"tirana",
"thuộc",
"hạt",
"tirana",
"albania",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"là",
"2532",
"người"
] |
dichochrysa sybariticus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được mclachlan in fedchenko miêu tả năm 1875 | [
"dichochrysa",
"sybariticus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"mclachlan",
"in",
"fedchenko",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875"
] |
phim và stephen holden của the new york times cũng thích mối quan hệ này khi mà tình cảm gia đình mới là thứ giúp làm tan đi trái tim băng giá đầy sợ hãi của elsa thay vì tình yêu như công thức làm phim truyền thống của disney tony hicks của san jose mercury news viết sự hoang mang của anna và nỗi đau khổ của elsa khi cô tự xa lánh bản thân khỏi thế giới—cũng như em gái- được xây dựng xuất sắc emma koonse của christian post cho rằng cùng với nhau hai chị em là những nhân vật lôi cuốn và được yêu thích nhất của disney từ trước tới nay và debbie lynn elias của culver city observer nhận xét rằng elsa và anna giống như hai mặt của một đồng xu đều toát lên sự mạnh mẽ cho dù có cách thể hiện khác nhau một người thông qua sức mạnh và sự tự tin một người thông qua mong muốn gắn bó đầy vụng về và tình yêu nhiều ý kiến cho rằng elsa thú vị hơn anna nhân vật chính trung tâm của nữ hoàng băng giá cây bút của báo abs-cbn fred hawson mô tả elsa là một nhân vật đầy phi thường có hoàn cảnh thú vị và độc nhất do sức mạnh mà cô sở hữu và nếu ra ý kiến rằng nữ hoàng băng giá nên tập trung vào cô thay vì anna samra muslim của the express tribune viết rằng sự hiện | [
"phim",
"và",
"stephen",
"holden",
"của",
"the",
"new",
"york",
"times",
"cũng",
"thích",
"mối",
"quan",
"hệ",
"này",
"khi",
"mà",
"tình",
"cảm",
"gia",
"đình",
"mới",
"là",
"thứ",
"giúp",
"làm",
"tan",
"đi",
"trái",
"tim",
"băng",
"giá",
"đầy",
"sợ"... |
thì và thậm chí ở một giai đoạn chế tạo động cơ diesel nhỏ nhiều động cơ được sử dụng để cung cấp năng lượng cho thuyền máy phát điện máy móc làm vườn và máy bơm khẩn cấp ví dụ để chữa cháy các động cơ là loạt is từ làm mát bằng không khí và dòng dm đôi lớn hơn làm mát bằng nước và không khí các động cơ đã được tìm thấy ở tất cả các nơi trên toàn cầu wisconsin diesel thậm chí còn lắp ráp và huy hiệu các động cơ ở mỹ họ cũng đã sản xuất động cơ phía ngoài để sử dụng hàng hải hiện tại ducati không sản xuất động cơ nào khác ngoài xe máy của mình trên các động cơ ducati hiện tại ngoại trừ desmosedici và 1199 panigale các van được truyền động bằng trục cam tiêu chuẩn được quay bằng đai thời gian được điều khiển trực tiếp bởi động cơ các răng trên vành đai giữ cho ròng rọc ổ trục cam được lập chỉ mục trên các động cơ ducati cũ hơn trước năm 1986 ổ đĩa là trục rắn được chuyển đến trục cam thông qua các bánh răng cắt xiên phương pháp truyền động van này đã được sử dụng trên nhiều xe máy xi-lanh đơn cũ của ducati ống trục có thể nhìn thấy ở bên ngoài xi-lanh ducati cũng nổi tiếng với việc sử dụng hệ thống van khử lưu huỳnh do kỹ sư và nhà thiết | [
"thì",
"và",
"thậm",
"chí",
"ở",
"một",
"giai",
"đoạn",
"chế",
"tạo",
"động",
"cơ",
"diesel",
"nhỏ",
"nhiều",
"động",
"cơ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"cung",
"cấp",
"năng",
"lượng",
"cho",
"thuyền",
"máy",
"phát",
"điện",
"máy",
"móc",
"làm",
"vườn... |
cispius bidentatus là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi cispius cispius bidentatus được roger de lessert miêu tả năm 1936 | [
"cispius",
"bidentatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pisauridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cispius",
"cispius",
"bidentatus",
"được",
"roger",
"de",
"lessert",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1936"
] |
nếu ta sử dụng các biến áp thích hợp trước bộ chỉnh lưu nhằm tăng số pha lên để làm giảm độ gợn sóng hơn nữa người ta dùng một bộ lọc gồm tụ hóa có điện dung lớn và cuộn cảm có từ dung lớn mắc kiểu chữ n tuy nhiên để đơn giản có thể chỉ cần một tụ lọc nếu dòng điện tải phụ thuộc nhiều vào mức độ gợn sóng của nguồn có thể dùng một bộ ổn áp thay cho các tụ lọc cỡ lớn cả hai đều để giảm độ gợn sóng và để ngăn chặn sự thay đổi của điện áp ra theo điện áp nguồn và theo dòng tải == bộ chỉnh lưu tăng đôi điện áp == một mạch chỉnh lưu nửa sóng đơn giản có thể lắp ráp theo 2 kiểu với cực tính của 2 diode đối kháng nhau một kiểu nói cho ra điện áp dương và một kiểu nối cho ra điện áp âm nếu kết hợp cả hai kiểu này cùng với hai bộ lọc san bằng độc lập có thể đạt được điện áp ra xấp xỉ bằng 2 lần điện áp đỉnh của mạch xoay chiều điều này cũng có thể có được bằng cách nối biến áp có điểm giữa cho phép mỗi mạch điện là một mạch cấp nguồn riêng một biến thể khác của mạch này là dùng các tụ điện nối tiếp nhau để làm mạch san bằng dòng ngõ ra của cầu chỉnh lưu sau đó đặt một khóa chuyển mạch | [
"nếu",
"ta",
"sử",
"dụng",
"các",
"biến",
"áp",
"thích",
"hợp",
"trước",
"bộ",
"chỉnh",
"lưu",
"nhằm",
"tăng",
"số",
"pha",
"lên",
"để",
"làm",
"giảm",
"độ",
"gợn",
"sóng",
"hơn",
"nữa",
"người",
"ta",
"dùng",
"một",
"bộ",
"lọc",
"gồm",
"tụ",
"hóa"... |
giàu nhất trung quốc ông xếp hạng thứ 18 trong bảng danh sách người giàu trung quốc của tạp chí forbes mỹ với giá trị tài sản 6 6 tỷ đô la đưa ông trở thành cư dân giàu có nhất thượng hải chỉ số tỷ phú của bloomberg xếp ông ở vị trí thứ 93 toàn cầu với 12 3 tỷ đô la mỹ các anh em của ông cũng là tỷ phú và tự sở hữu riêng các công ty của chính mình | [
"giàu",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"ông",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"18",
"trong",
"bảng",
"danh",
"sách",
"người",
"giàu",
"trung",
"quốc",
"của",
"tạp",
"chí",
"forbes",
"mỹ",
"với",
"giá",
"trị",
"tài",
"sản",
"6",
"6",
"tỷ",
"đô",
"la",
"đưa",
"ông",
... |
digitaria pennata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hochst t cooke mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"digitaria",
"pennata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochst",
"t",
"cooke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
tòa án nürnberg có ý kiến cho rằng phần lớn đã chết vì những lý do nêu trên hoặc bị lực lượng sd hành quyết otto ohkendorf một trong những tên sát nhân khét tiếng nhất của sd tiết lộ trong một bản cung khai mọi người do thái và quan chức của liên xô bị mang ra khỏi trại tù binh và bị hành quyết theo tôi được biết hành động này được thực hiện khắp cả chiến dịch liên xô đôi lúc phi công bị bắt được chuyển cho binh sĩ sd cho việc mà đặc ngữ quốc xã gọi là đối xử đặc biệt khoảng 47 phi công mỹ anh và hà lan đều là sĩ quan bị hành quyết một cách tàn nhẫn tại trại tập trung mauthausen vào tháng 9 năm 1944 một nhân chứng người pháp maurice lampe bị giam giữ trong trại mô tả trước tòa án nürnberg bốn mươi bảy sĩ quan đi chân đất bị dẫn đến mỏ đá ở bậc thang dưới cùng lính gác chất đá lên lưng họ và họ phải mang lên phía trên trong chuyến đầu họ mang đá nặng khoảng 30 kí-lô và bị đánh đập trong chuyến thứ hai đá nặng hơn và người nào gục xuống dưới sức nặng đều bị lính canh đá và đánh bằng dùi cui đến tối hai mươi mốt tử thi nằm la liệt dọc con đường hai mưoi sáu người khác chết vào sáng hôm sau đấy là cách thức hành quyết thông thường tại mauthausen và được | [
"tòa",
"án",
"nürnberg",
"có",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"phần",
"lớn",
"đã",
"chết",
"vì",
"những",
"lý",
"do",
"nêu",
"trên",
"hoặc",
"bị",
"lực",
"lượng",
"sd",
"hành",
"quyết",
"otto",
"ohkendorf",
"một",
"trong",
"những",
"tên",
"sát",
"nhân",
... |
và bản ghi không xác định lệnh ghép ngắn powershell mới và tham số bullet windows server gateway hiện hỗ trợ các gói định tuyến chung gre bullet quản lý địa chỉ ip ipam hỗ trợ cho các mạng con 31 32 và 128 khám phá các máy chủ dns dựa trên tệp tham gia miền chức năng dns mới tích hợp tốt hơn quản lý dns dhcp và địa chỉ ip ddi bullet bộ điều khiển mạng network controller vai trò máy chủ mới để định cấu hình quản lý giám sát và khắc phục sự cố các thiết bị và dịch vụ mạng ảo và vật lý trong trung tâm dữ liệu bullet hyper-v ảo hóa mạng programmable hyper-v switch một khối xây dựng mới của microsoft phần mềm xác định mạng giải pháp hỗ trợ vxlan khả năng tương tác tải phần mềm của microsoft tuân thủ tiêu chuẩn ethernet ethernet tốt hơn == hyper-v == bullet cụm cập nhật cán hyper-v không giống như nâng cấp các cụm mức từ windows server 2008 r2 lên server 2012 cluster windows server 2016 có thể được thêm vào một máy chủ hyper-v cụm với node chạy windows server 2012 r2 cụm tiếp tục hoạt động ở cấp tính năng windows server 2012 r2 cho đến khi tất cả các nút trong cụm được nâng cấp và cấp chức năng của cụm đã được nâng cấp bullet chất lượng lưu trữ của dịch vụ qos để giám sát tập trung hiệu năng lưu trữ từ đầu đến cuối và tạo chính sách | [
"và",
"bản",
"ghi",
"không",
"xác",
"định",
"lệnh",
"ghép",
"ngắn",
"powershell",
"mới",
"và",
"tham",
"số",
"bullet",
"windows",
"server",
"gateway",
"hiện",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"gói",
"định",
"tuyến",
"chung",
"gre",
"bullet",
"quản",
"lý",
"địa",
"chỉ... |
tân hồng vui vẻ và mến khách mời bạn hãy về thăm nơi đây thì sẽ biết === xã hội === ==== giáo dục ==== các trường thpt trên địa bàn huyện bullet thpt tân hồng bullet thpt tân thành bullet thpt giồng thị đam == giao thông == hệ thống giao thông đường thủy gồm có các kênh phía bắc giáp biên giới campuchia có sông sở hạ phía tây có kinh thống nhất giáp ranh huyện hồng ngự phía nam có kênh hồng ngự vĩnh hưng phía đông có kinh cái cái ngoài ra còn có các kênh như kênh tân thành lò gạch kênh sa rài tạo thành hệ thống giao thông thủy thuận tiên cho việc giao lưu và phát triển kinh tế với các huyện phía nam của tỉnh và với các huyện tân hưng vĩnh hưng mộc hóa của tỉnh long an hệ thống giao thông đường bộ gồm có các tuyến đường quốc lộ 30 điểm đầu tại xã an thái trung thuộc huyện cái bè tỉnh tiền giang đi qua các huyện cao lãnh tp cao lãnh huyện thanh bình huyện tam nông huyện hồng ngự và kết thúc tại cửa khẩu quốc tế dinh bà đt 842 đt843 hệ thống giao thông nông thôn của huyện khá hoàn chỉnh nếu từ tân hồng đi tp hồ chí minh bạn sẽ đi theo đường đt 842 đi qua huyện tân hưng thuộc tỉnh long an sau đó theo quốc lộ 62 bạn sẽ đi qua các huyện vĩnh hưng mộc hóa tân thạnh rồi đến | [
"tân",
"hồng",
"vui",
"vẻ",
"và",
"mến",
"khách",
"mời",
"bạn",
"hãy",
"về",
"thăm",
"nơi",
"đây",
"thì",
"sẽ",
"biết",
"===",
"xã",
"hội",
"===",
"====",
"giáo",
"dục",
"====",
"các",
"trường",
"thpt",
"trên",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"bullet",
"thpt"... |
trốn ông nhảy qua tường thành phía bắc ra ngoài ngã xuống đất bị gãy chân dân nhung châu kéo đến vây đánh vệ trang công được mấy người hầu cận mang trốn thoát còn các con là thế tử cơ tật và công tử thanh cũng nhảy qua tường ra bị dân nhung châu bắt giết vệ trang công chạy thoát đến trốn vào nhà họ kỷ mà trước đây ông từng cắt lấy tóc vợ nhà này cho vợ mình ông mang viên ngọc quý ra cho họ kỷ xem và hứa sẽ ban cho viên ngọc nếu họ kỷ cứu ông họ kỷ oán việc cắt tóc vợ mình trước đây bèn giết chết vệ trang công và cướp lấy viên ngọc không rõ khi đó trang công bao nhiêu tuổi vệ trang công làm quân chủ được 2 năm thì bị đuổi trở lại được vài tháng thì bị giết người nước vệ đón vệ ban sư trở lại ngôi quân chủ theo sử ký năm 478 tcn vệ trang công đem quân đánh lục châu lục châu nhờ triệu ưởng đem quân giúp triệu ưởng bèn đem quân đánh vệ tháng 10 cùng năm vệ trang công phải bỏ trốn khỏi nước vệ sau này không rõ kết cục của ông == xem thêm == bullet vệ linh công bullet vệ xuất công bullet triệu ưởng bullet hồn lương phu bullet vệ ban sư == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet vệ khang thúc thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất | [
"trốn",
"ông",
"nhảy",
"qua",
"tường",
"thành",
"phía",
"bắc",
"ra",
"ngoài",
"ngã",
"xuống",
"đất",
"bị",
"gãy",
"chân",
"dân",
"nhung",
"châu",
"kéo",
"đến",
"vây",
"đánh",
"vệ",
"trang",
"công",
"được",
"mấy",
"người",
"hầu",
"cận",
"mang",
"trốn",
... |
james marape sinh ngày 24 tháng 4 năm 1971 là một chính khách papua new guinea và thủ tướng papua new guinea thứ 8 ông là thành viên của quốc hội papua new guinea kể từ tháng 7 năm 2007 đại diện cho cử tri của tari-pori open ở tỉnh hela ở vùng cao nguyên vào ngày 30 tháng 5 năm 2019 ông đã được quốc hội quốc hội bổ nhiệm bầu và tuyên thệ nhậm chức thủ tướng thứ 8 của papua new guinea == tiểu sử == marape học tại trường tiểu học minj và trường trung học cơ đốc phục lâm kabiufa ở vùng cao nguyên png ông tốt nghiệp cử nhân nghệ thuật tại đại học papua new guinea năm 1993 và bằng sau đại học về khoa học môi trường năm 2000 ông là trợ lý bộ trưởng chính sách của bộ quản lý nhân sự từ 2001 đến 2006 == sự nghiệp chính trị == marape lần đầu tranh cử ghế tari-pori tại cuộc bầu cử 2002 cho đảng tiến bộ nhân dân khi bỏ phiếu tại tỉnh tây nguyên đã bị hủy do phổ biến bạo lực ông đã tham gia cuộc bầu cử bổ sung vào năm 2003 nhưng đã thua nghị sĩ đương nhiệm tom tomiape trong một cuộc thi được tổ chức bởi sự đánh đập của một quan chức bỏ phiếu bởi những người ủng hộ ông ông đã thách thức kết quả tại tòa án trả lại tranh chấp nhưng cả đơn khởi kiện ban đầu và đơn | [
"james",
"marape",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"1971",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"papua",
"new",
"guinea",
"và",
"thủ",
"tướng",
"papua",
"new",
"guinea",
"thứ",
"8",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"quốc",
"hội",
"papua",
"new... |
kênh chưng bầu là một con kênh đổ ra sông cái bé kênh có chiều dài 37 km kênh chưng bầu chảy qua tỉnh kiên giang và thành phố cần thơ | [
"kênh",
"chưng",
"bầu",
"là",
"một",
"con",
"kênh",
"đổ",
"ra",
"sông",
"cái",
"bé",
"kênh",
"có",
"chiều",
"dài",
"37",
"km",
"kênh",
"chưng",
"bầu",
"chảy",
"qua",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"và",
"thành",
"phố",
"cần",
"thơ"
] |
hemigraphis là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae | [
"hemigraphis",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"acanthaceae"
] |
người mỹ gốc bỉ là người mỹ có thể theo dõi tổ tiên của họ đối với người nhập cư bỉ đã di cư sang hoa kỳ trong khi người bản địa đầu tiên của nam hà lan khi đó đến mỹ vào thế kỷ 17 phần lớn người nhập cư bỉ đã đến trong thế kỷ 19 và 20 theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 có 361 667 người mỹ tự nhận mình là một phần hoặc toàn bộ tổ tiên của bỉ == dân số == theo điều tra dân số năm 2000 có 360 642 người mỹ có tổ tiên từ bỉ các bang có cộng đồng bỉ có dân số lớn nhất là bullet wisconsin khoảng 57 808 người bullet michigan khoảng 53 135 người bullet illinois khoảng 34 208 người bullet california khoảng 26 820 người bullet minnesota khoảng 15 627 người các cộng đồng quan trọng khác là florida 14 751 new york 12 034 indiana 11 918 và texas 10 595 == xem thêm == bullet người mỹ gốc pháp bullet người mỹ gốc hà lan bullet người mỹ gốc đức bullet người mỹ gốc âu == liên kết ngoài == bullet euroamericans net bullet belgian-american research collection tại thư viện cofrin đại học wisconsin-green bay | [
"người",
"mỹ",
"gốc",
"bỉ",
"là",
"người",
"mỹ",
"có",
"thể",
"theo",
"dõi",
"tổ",
"tiên",
"của",
"họ",
"đối",
"với",
"người",
"nhập",
"cư",
"bỉ",
"đã",
"di",
"cư",
"sang",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"khi",
"người",
"bản",
"địa",
"đầu",
"tiên",
"của",
... |
schwaikheim là một town in the huyện rems-murr thuộc bang baden-württemberg nước đức đô thị này có diện tích 9 22 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 9381 người | [
"schwaikheim",
"là",
"một",
"town",
"in",
"the",
"huyện",
"rems-murr",
"thuộc",
"bang",
"baden-württemberg",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"22",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006... |
và mờ dần cá con màu đen với mống mắt đỏ một dải sọc trắng từ mõm kéo dài đến cuống đuôi và một dải trắng khác dọc theo gốc vây lưng số gai ở vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 12 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 12 số tia vây ở vây ngực 14 == sinh thái học == thức ăn của c auricularis là các loài giáp xác nhỏ cá con và cá cái có hành vi dọn ký sinh bám trên cơ thể các loài cá lớn hơn c auricularis là một loài lưỡng tính tiền nữ cá cái có thể chuyển đổi giới tính thành cá đực mùa sinh sản của loài này diễn ra từ khoảng cuối mùa hè đến hết mùa thu tuổi thọ tối đa được ghi nhận ở loài này là 12 năm tuổi c auricularis được đánh bắt một cách ngẫu nhiên bởi những tay câu cá giải trí và cũng được đánh bắt trong ngành buôn bán cá cảnh | [
"và",
"mờ",
"dần",
"cá",
"con",
"màu",
"đen",
"với",
"mống",
"mắt",
"đỏ",
"một",
"dải",
"sọc",
"trắng",
"từ",
"mõm",
"kéo",
"dài",
"đến",
"cuống",
"đuôi",
"và",
"một",
"dải",
"trắng",
"khác",
"dọc",
"theo",
"gốc",
"vây",
"lưng",
"số",
"gai",
"ở",
... |
tetraloniella ayala là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được laberge mô tả khoa học năm 2001 | [
"tetraloniella",
"ayala",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"laberge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
penia terrena là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 1999 | [
"penia",
"terrena",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
meşeli arapgir meşeli là một xã thuộc huyện arapgir tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 38 người | [
"meşeli",
"arapgir",
"meşeli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"arapgir",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"38",
"người"
] |
Kinh tế . Trên thềm lục địa Đông Nam Bộ , tỉ lệ các mũi khoan thăm dò , tìm kiếm gặp dầu khí khá cao , tại đây đã phát hiện các mỏ dầu có giá trị thương mại lớn như : Bạch Hổ ( lớn nhất Việt Nam ) , Rồng , Đại Hùng , Rạng Đông . | [
"Kinh",
"tế",
".",
"Trên",
"thềm",
"lục",
"địa",
"Đông",
"Nam",
"Bộ",
",",
"tỉ",
"lệ",
"các",
"mũi",
"khoan",
"thăm",
"dò",
",",
"tìm",
"kiếm",
"gặp",
"dầu",
"khí",
"khá",
"cao",
",",
"tại",
"đây",
"đã",
"phát",
"hiện",
"các",
"mỏ",
"dầu",
"có",
... |
10 hoa khôi áo dài việt nam 2016 nhưng rút lui trước đêm chung kết đăng quang hoa khôi miss hutech 2019 top 15 hoa hậu thế giới việt nam 2019 đăng quang hoa hậu sinh viên thế giới 2019 cùng giải phụ top 5 miss talent bullet nguyễn thị thu hiền đăng quang hoa khôi nét đẹp sinh viên với cộng đồng 2015 top 10 the face vietnam 2016 team lan khuê tham gia siêu mẫu việt nam 2018 và đạt giải thưởng phụ siêu mẫu ấn tượng top 25 hoa hậu thế giới việt nam 2019 cùng giải phụ người đẹp thời trang đại diện việt nam dự thi hoa hậu châu á thái bình duơng quốc tế 2019 và đạt giải thưởng phụ missosology s choice bullet bùi quỳnh hoa đăng quang hoa hậu áo dài việt nam thế giới 2017 top 45 hoa hậu hoàn vũ việt nam 2017 top 40 hoa hậu biển việt nam toàn cầu 2018 giải vàng siêu mẫu việt nam 2018 bullet tô mai thùy dương á khôi 1 hoa khôi miền trung 2016 top 10 hoa hậu hữu nghị đông nam á 2017 đại diện việt nam tham gia hoa hậu sinh viên thế giới 2017 và đạt giải phụ miss tera top 40 hoa hậu thế giới việt nam 2019 bullet đỗ trịnh quỳnh như top 10 hoa khôi áo dài việt nam 2016 top 6 hoa khôi du lịch việt nam 2017 cùng giải phụ người đẹp thời trang quán quân vietnam fitness model 2017 top 15 hoa | [
"10",
"hoa",
"khôi",
"áo",
"dài",
"việt",
"nam",
"2016",
"nhưng",
"rút",
"lui",
"trước",
"đêm",
"chung",
"kết",
"đăng",
"quang",
"hoa",
"khôi",
"miss",
"hutech",
"2019",
"top",
"15",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"việt",
"nam",
"2019",
"đăng",
"quang",
... |
việt nam pháp tiến hành thay đổi về mặt hành chính tỉnh khánh hòa có 2 phủ ninh hòa diên khánh và 2 huyện vạn ninh vĩnh xương phủ diên khánh có 3 tổng tổng trung châu bắc sông cái tổng vĩnh phước tây-nam sông cái tổng ninh phước đông-nam sông cái sau cách mạng tháng tám thành công năm 1946 chính quyền cách mạng quyết định xóa bỏ phủ diên khánh thành lập huyện diên khánh như ngày nay trong chiến tranh việt nam địa bàn huyện diên khánh có những thay đổi nhiều lần nhập tách với các xã của huyện vĩnh xương và cam ranh từ năm 1950-1954 nhập 2 huyện vĩnh xương và diên khánh thành huyện vĩnh khánh thời việt nam cộng hòa huyện có lúc tạm thời chia làm 4 đơn vị 2 huyện miền núi vĩnh sơn vĩnh khánh 1961-1975 và 2 huyện đồng bằng là cửu long và hương giang đồng thời nhập một số xã của vĩnh xương vĩnh phương vĩnh lương vĩnh hải vĩnh ích cho diên khánh 1961-1975 từ 1965-1975 tách xã diên an diên toàn cho huyện vĩnh trang sau năm 1975 huyện diên khánh sáp nhập với huyện vĩnh xương thành huyện khánh xương thuộc tỉnh phú khánh ngày 10 tháng 3 năm 1977 hội đồng chính phủ ban hành quyết định 49-cp theo đó bullet sáp nhập 7 xã vĩnh hiệp vĩnh lương vĩnh ngọc vĩnh phương vĩnh thái vĩnh thạnh vĩnh trung vốn thuộc huyện vĩnh xương cũ vào thị xã nha trang để thành lập | [
"việt",
"nam",
"pháp",
"tiến",
"hành",
"thay",
"đổi",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"có",
"2",
"phủ",
"ninh",
"hòa",
"diên",
"khánh",
"và",
"2",
"huyện",
"vạn",
"ninh",
"vĩnh",
"xương",
"phủ",
"diên",
"khánh",
"có",
"3",
"tổng... |
actinocentra là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae thuộc họ tortricidae == các loài == bullet actinocentra aliena == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == liên kết ngoài == bullet tortricidae com | [
"actinocentra",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"thuộc",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"actinocentra",
"aliena",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
... |
epidendrum harmsianum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"epidendrum",
"harmsianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
1992 nhóm nghiên cứu đã tìm thấy lông và phân ở tỉnh kochi và được cho là đến từ một con rái cá người ta cũng tìm thấy ba dấu chân và mười mẫu phân bổ sung sau khi phân tích mặt cắt của sợi tóc các nhà nghiên cứu xác định rằng nó đến từ một con rái cá một quan chức thuộc bộ phận bảo vệ động vật hoang dã của cơ quan này tuyên bố rằng bộ tóc là bằng chứng khoa học vững chắc xác nhận sự tồn tại của loài rái cá nhật bản năm 1994 các chuyên gia động vật học đã đến thăm khu vực tìm thấy phân họ đã phát hiện ra phần còn lại của nước tiểu của con vật mà con vật được cho là để lại trong quá trình tán tỉnh chính quyền tỉnh kochi đã thiết lập một camera hồng ngoại trong sáu tháng từ tháng 10 năm 1994 đến tháng 4 năm 1995 với nỗ lực ghi lại nó trên phim nhưng tất cả những gì được ghi lại là động vật như lửng chó trong khoảng thời gian từ ngày 4 đến ngày 9 tháng 3 năm 1996 một nhóm quan chức sở thú quan chức chính quyền thành phố và những người yêu động vật trên khắp đất nước đã tìm kiếm rái cá sông ở những khu vực từng được tìm thấy trong quá khứ các khu vực như vậy bao gồm các khu vực ven biển ở susaki các khu vực | [
"1992",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"lông",
"và",
"phân",
"ở",
"tỉnh",
"kochi",
"và",
"được",
"cho",
"là",
"đến",
"từ",
"một",
"con",
"rái",
"cá",
"người",
"ta",
"cũng",
"tìm",
"thấy",
"ba",
"dấu",
"chân",
"và",
"mười",
"mẫu",
"ph... |
herea xanthogaster là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"herea",
"xanthogaster",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
mặt điều binh đánh chính diện vào thái nguyên mặt khác đưa một đạo quân khác áp sát biên giới để ngăn chặn quân liêu sang cứu kết quả quân bắc hán nhanh chóng bị đánh bại quân tống chiếm được thái nguyên vua bắc hán là lưu kế nguyên đầu hàng nước bắc hán chấm dứt truyền nối được 4 đời tất cả 29 năm == xem thêm == bullet nhà tống bullet ngũ đại thập quốc bullet nhà hậu hán | [
"mặt",
"điều",
"binh",
"đánh",
"chính",
"diện",
"vào",
"thái",
"nguyên",
"mặt",
"khác",
"đưa",
"một",
"đạo",
"quân",
"khác",
"áp",
"sát",
"biên",
"giới",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"quân",
"liêu",
"sang",
"cứu",
"kết",
"quả",
"quân",
"bắc",
"hán",
"nhanh",
... |
nơi cư trú là luật nơi cư trú của bà ta được áp dụng hay bullet trường hợp muốn ly hôn trong đó lex fori luật tòa án mà biểu hiện của nó là luật gia đình scotland sẽ được áp dụng giả sử rằng cả ba luật liên quan nơi cư trú và tòa án là ở scotland có thể đưa ra các kết quả khác nhau thì lựa chọn của lex causae sẽ thừa nhận luật nào có tầm quan trọng chủ yếu xem thêm câu hỏi ngẫu nhiên luật == xem thêm == bullet lex fori bullet lex loci celebrationis bullet lex loci contractus bullet lex loci delicti commissi bullet lex situs bullet privilegium fori | [
"nơi",
"cư",
"trú",
"là",
"luật",
"nơi",
"cư",
"trú",
"của",
"bà",
"ta",
"được",
"áp",
"dụng",
"hay",
"bullet",
"trường",
"hợp",
"muốn",
"ly",
"hôn",
"trong",
"đó",
"lex",
"fori",
"luật",
"tòa",
"án",
"mà",
"biểu",
"hiện",
"của",
"nó",
"là",
"luật"... |
raucoules là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 837 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số 827 người | [
"raucoules",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-loire",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"nam",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"837",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"theo"... |
hôm sau vào ngày 20 tháng 2 iwata đã gỡ bỏ video của mình và xin lỗi những người mà ông đã cáo buộc mặc dù ông vẫn khăng khăng tình hình trên con tàu là hỗn loạn một báo cáo sơ bộ của viện truyền nhiễm quốc gia nhật bản niid ước tính rằng hầu hết các trường hợp lây truyền trên tàu đã xảy ra trước khi kiểm dịch mặc dù nó dựa trên 184 trường hợp đầu tiên hai hành khách đã chết vào ngày 20 tháng 2 cả hai đều là công dân nhật bản ở độ tuổi 80 một hành khách thứ ba một người đàn ông nhật bản ngoài 80 tuổi đã chết vào ngày 23 tháng 2 một hành khách thứ tư đã chết theo một báo cáo vào ngày 25 tháng 2 == world dream == tàu du lịch world dream được đăng ký tại bahamas do dream cruise khai thác có 3 hành khách trên tàu được xác nhận là dương tính covid 19 trong thời gian bùng phát dịch == ms westerdam của holland america line == ms westerdam sau khi đậu tại hong kong ngày 1 2 2020 thì đã bị cấm cập cảng tại philippines nhật bản và đảo guam | [
"hôm",
"sau",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"iwata",
"đã",
"gỡ",
"bỏ",
"video",
"của",
"mình",
"và",
"xin",
"lỗi",
"những",
"người",
"mà",
"ông",
"đã",
"cáo",
"buộc",
"mặc",
"dù",
"ông",
"vẫn",
"khăng",
"khăng",
"tình",
"hình",
"trên",
"con",
... |
dụng ngôn ngữ khó hiểu nhiều người dùng có thể không đồng ý == so sánh với giấy phép phần mềm tự do == một giấy phép phần mềm tự do cấp cho người dùng phần mềm đó quyền sử dụng cho bất kỳ mục đích nào bao gồm sửa đổi và phân phối lại các tác phẩm và phần mềm sáng tạo cả hai đều bị cấm bởi mặc định bản quyền và thường không được cấp cho phần mềm độc quyền các giấy phép này thường bao gồm từ chối bảo hành nhưng tính năng này không phải là duy nhất đối với phần mềm tự do không giống như eula giấy phép phần mềm tự do không hoạt động như các phần mở rộng theo hợp đồng đối với luật hiện hành không có thỏa thuận nào giữa các bên được tổ chức bởi vì giấy phép bản quyền chỉ đơn giản là một tuyên bố về quyền đối với một thứ mà nếu không sẽ không được phép theo mặc định theo luật bản quyền == cấp phép shrink-wrap và click-wrap == thuật ngữ giấy phép shrink-wrap đề cập phổ thông đến bất kỳ thỏa thuận cấp phép phần mềm nào được đính kèm trong gói phần mềm và không thể truy cập được cho khách hàng cho đến sau khi mua thông thường thỏa thuận cấp phép được in trên giấy có trong họp đóng gói phần mềm nó cũng có thể được trình bày cho người dùng trên màn hình trong khi cài đặt trong | [
"dụng",
"ngôn",
"ngữ",
"khó",
"hiểu",
"nhiều",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"không",
"đồng",
"ý",
"==",
"so",
"sánh",
"với",
"giấy",
"phép",
"phần",
"mềm",
"tự",
"do",
"==",
"một",
"giấy",
"phép",
"phần",
"mềm",
"tự",
"do",
"cấp",
"cho",
"người",
... |
2687 tortali 1982 hg là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 4 năm 1982 bởi m watt ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2687 tortali | [
"2687",
"tortali",
"1982",
"hg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"18",
"tháng",
"4",
"năm",
"1982",
"bởi",
"m",
"watt",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
... |
diospyros sericea là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"diospyros",
"sericea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
thích nhất là những bài hát của danh ca luis mariano mà georges được nghe qua tivi bullet miou-miou thủ vai julie vợ cũ của harry người luôn cố gắng ngăn cản harry tiếp xúc với hai con gái vì cho rằng ông hoàn toàn vô trách nhiệm với gia đình bullet hélène roussel thủ vai mẹ của julie bullet alice van dormael thủ vai alice và juliette van dormael thủ vai juliette hai con gái nhỏ của harry và julie bullet isabelle sadoyan thủ vai người mẹ quá cố của georges bullet laszlo harmati thủ vai danh ca luis mariano trong trí tưởng tượng của georges | [
"thích",
"nhất",
"là",
"những",
"bài",
"hát",
"của",
"danh",
"ca",
"luis",
"mariano",
"mà",
"georges",
"được",
"nghe",
"qua",
"tivi",
"bullet",
"miou-miou",
"thủ",
"vai",
"julie",
"vợ",
"cũ",
"của",
"harry",
"người",
"luôn",
"cố",
"gắng",
"ngăn",
"cản",
... |
potentilla festiva là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được soják miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"potentilla",
"festiva",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"soják",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
heteroscyphus multifidus là một loài rêu tản trong họ geocalycaceae loài này được stephani j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984 | [
"heteroscyphus",
"multifidus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"geocalycaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"j",
"j",
"engel",
"r",
"m",
"schust",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
9 và 10 có ba thí sinh rơi cuối bảng bullet trong tập 5 marta mateusz m michalina misza ola ż và osi được miễn loại vì đã thực hiện tốt nhất trong cặp của họ ở buổi chụp hình bullet trong tập 7 marta được miễn loại vì đã thắng giải thưởng ewelina mateusz j misza ola ż và một lần nữa là marta đã được miễn loại trong phòng đánh giá bullet trong tập 11 các thí sinh đã thử thách casting với anja rubik ngay lập tức sau khi thử thách kết thúc anja tiết lộ rằng ola ż là có màn thể hiện kém nhất và cô đã bị loại ngay lập tức === buổi chụp hình === bullet tập 3 những kiểu người ở bãi biển casting bullet tập 4 tạo dáng với bộ đồ thịt trong nhà máy làm thịt bullet tập 5 khỏa thân theo cặp bullet tập 6 thời trang ở bãi phế liệu bullet tập 7 ảnh quảng cáo xe fiat 500 theo cặp bullet tập 8 trận chiến miền tây bullet tập 9 thời trang tay đua ngựa với ngựa bullet tập 10 tạo dáng với siêu mẫu bar refaeli ảnh chân dung catalog bullet tập 11 tâm trạng ở nghĩa trang bullet tập 12 trên đường phố lisbon bullet tập 13 ảnh bìa tạp chí glamour ở fuerteventura | [
"9",
"và",
"10",
"có",
"ba",
"thí",
"sinh",
"rơi",
"cuối",
"bảng",
"bullet",
"trong",
"tập",
"5",
"marta",
"mateusz",
"m",
"michalina",
"misza",
"ola",
"ż",
"và",
"osi",
"được",
"miễn",
"loại",
"vì",
"đã",
"thực",
"hiện",
"tốt",
"nhất",
"trong",
"cặp... |
lastrea quelpartensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastrea",
"quelpartensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
cryptantha filiformis là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được phil reiche mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"cryptantha",
"filiformis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"reiche",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
trên đài truyền hình thành phố hồ chí minh htv bullet website chính thức tại trang của htv | [
"trên",
"đài",
"truyền",
"hình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"htv",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"tại",
"trang",
"của",
"htv"
] |
atypophthalmus multisetosus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"atypophthalmus",
"multisetosus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
hành thịnh là một xã thuộc huyện nghĩa hành tỉnh quảng ngãi việt nam xã hành thịnh có diện tích 20 59 km² dân số năm 1999 là 8610 người mật độ dân số đạt 418 người km² | [
"hành",
"thịnh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nghĩa",
"hành",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"việt",
"nam",
"xã",
"hành",
"thịnh",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"59",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"8610",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số"... |
cùng sự tiết ra các chất dẫn truyền thần kinh bao gồm serotonin các tế bào phản ứng với kích thích vị umami không có synap điển hình nhưng atp sẽ giúp truyền tín hiệu vị giác tới các dây thần kinh vị giác rồi đến não để phân tích và nhận diện các vị == tham khảo == bullet flavor chemistry thirty years of progress by roy teranishi emily l wick irwin hornstein article umami and food palatability by shizuko yamaguchi and kumiko ninomiya isbn 0-306-46199-4 bullet barbot pascal matsuhisa nobu and mikuni kiyomi foreword by heston blumenthal dashi and umami the heart of japanese cuisine london eat-japan cross media 2009 == liên kết ngoài == bullet umami information centre npo bullet international glutamate information service bullet discovery of umami bullet discovery of umami receptors bullet society for research on umami taste bullet who s umami human taste now comes in five flavours cbc news ngày 1 tháng 6 năm 2007 bullet sweet sour salty bitter… and umami npr ngày 1 tháng 11 năm 2007 bullet a new taste sensation by katy mclaughlin wall street journal 12 8 07 bullet mouthfuls huitlacoche is another beispiel 24 7 08 | [
"cùng",
"sự",
"tiết",
"ra",
"các",
"chất",
"dẫn",
"truyền",
"thần",
"kinh",
"bao",
"gồm",
"serotonin",
"các",
"tế",
"bào",
"phản",
"ứng",
"với",
"kích",
"thích",
"vị",
"umami",
"không",
"có",
"synap",
"điển",
"hình",
"nhưng",
"atp",
"sẽ",
"giúp",
"truy... |
biểu hội đồng nhân dân và việc cho thôi làm ủy viên của ban của hội đồng nhân dân theo đề nghị của trưởng ban của hội đồng nhân dân bullet 7 trình hội đồng nhân dân lấy phiếu tín nhiệm bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do hội đồng nhân dân bầu bullet 8 quyết định việc đưa ra hội đồng nhân dân hoặc đưa ra cử tri bãi nhiệm đại biểu hội đồng nhân dân bullet 9 thường trực hội đồng nhân dân cấp tỉnh báo cáo về hoạt động của hội đồng nhân dân cấp mình lên ủy ban thường vụ quốc hội và chính phủ bullet 10 giữ mối liên hệ và phối hợp công tác với ban thường trực ủy ban mặt trận tổ quốc việt nam cùng cấp mỗi năm hai lần thông báo cho ủy ban mặt trận tổ quốc việt nam cùng cấp về hoạt động của hội đồng nhân dân == nhiệm kì == nhiệm kỳ của thường trực hội đồng nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương theo nhiệm kỳ của hội đồng nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khi hội đồng nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương hết nhiệm kỳ thường trực hội đồng nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi hội đồng nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khóa mới bầu ra thường trực hội đồng nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khóa mới == hình thức | [
"biểu",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"và",
"việc",
"cho",
"thôi",
"làm",
"ủy",
"viên",
"của",
"ban",
"của",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"theo",
"đề",
"nghị",
"của",
"trưởng",
"ban",
"của",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"bullet",
"7",
"trình",
"hội... |
cô đã chia tay berlin trong quá khứ để được ở bên rafael ở hiện tại tatiana và rafael đã chôn số vàng này palermo và giáo sư phát hiện ra rằng họ đang làm điều đó nhưng ngay vào thời điểm này quân đội đã bắt được băng cướp giáo sư đưa cho sierra một mảnh giấy từ rafael và thuyết phục cô cùng đi tìm vàng vì đó là hy vọng duy nhất của họ khi anh lái xe đến ngân hàng khi anh bước vào ngân hàng tamayo chế nhạo anh và thẩm vấn riêng từng thành viên trong băng denver là người đầu tiên thẩm vấn nhưng không tiết lộ bất cứ điều gì và bị áp giải đến lều cảnh sát băng cướp tiết lộ cho công chúng số vàng đã được chuyển đi khỏi ngân hàng dẫn đến sự hoảng loạn của công chúng và suy thoái kinh tế khiến tây ban nha có nguy cơ phá sản sierra có thể xác định vị trí số vàng bị đánh cắp bên ngoài ngân hàng vàng đã được chuyển lên các xe tải nhưng giáo sư nói rằng đó chỉ là đồng thau bọc vàng các thành viên trong băng bị giết theo lệnh của tamayo khiến denver bị sốc trong lều họ được đưa ra khỏi ngân hàng trong các túi đựng thi thể và tiết lộ rằng họ còn sống khi giáo sư thuyết phục tamayo dừng cuộc truy kích sự trở lại của vàng đã ổn định nền | [
"cô",
"đã",
"chia",
"tay",
"berlin",
"trong",
"quá",
"khứ",
"để",
"được",
"ở",
"bên",
"rafael",
"ở",
"hiện",
"tại",
"tatiana",
"và",
"rafael",
"đã",
"chôn",
"số",
"vàng",
"này",
"palermo",
"và",
"giáo",
"sư",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"họ",
"đang... |
ngọc sơn phường ngọc sơn là một phường thuộc quận kiến an thành phố hải phòng việt nam phường ngọc sơn có diện tích 3 51 km² dân số năm 1999 là 5562 người mật độ dân số đạt 1585 người km² | [
"ngọc",
"sơn",
"phường",
"ngọc",
"sơn",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"kiến",
"an",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"việt",
"nam",
"phường",
"ngọc",
"sơn",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"51",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5562",
"n... |
pottia longirostris là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hampe ex müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"pottia",
"longirostris",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"ex",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
cleitos đen ngoài ra còn được biết đến với tên melas κλεῖτος ο μέλας khoảng 375 tcn-328 tcn là tướng lĩnh trong quân đội macedonia dưới sự lãnh đạo của alexandros đại đế ông là con trai của dropides-người có thể thuộc về giới quý tộc macedonia và có thể thuộc về phe giúp philippos trở thành vua trong những tuần đầu tiên của năm 360 tcn-và là em trai bảo mẫu của alexandros lanike cleitos đã trở thành một sĩ quan kỵ binh trong lực lượng chiến hữu kị binh heiteroi một đơn vị gồm tám đội kị bin mỗi đội gồm 225 người và là vũ khí hiệu quả nhất của macedonia trong trận chiến chỉ huy tổng thể của nó là philotas con trai vị tướng đáng tin cậy nhất của philippos parmenion vị trí chính xác của cleitos trong lực lượng chiến hữu kị binh không rõ ràng nhưng ông có thể đã là chỉ huy của agema đội kị binh phục vụ như là vệ sĩ của nhà vua cleitos đã cứu mạng alexandros tại trận granicus năm 334 trước công nguyên khi bản thân alexandros bị tấn công bởi rhoesaces và spithridates cleitos chặt cánh tay spithridates trước khi phó vương ba tư có thể vung nó xuống người alexandros ông chắc chắn là chỉ huy của lực lượng agema trong trận gaugamela 1 tháng 10 năm 331 tcn lần tiếp theo ông được nhắc đến là ở susa một trong những thủ đô của đế chế achaemenid nơi ông bị ốm năm 330tcn ông | [
"cleitos",
"đen",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"melas",
"κλεῖτος",
"ο",
"μέλας",
"khoảng",
"375",
"tcn-328",
"tcn",
"là",
"tướng",
"lĩnh",
"trong",
"quân",
"đội",
"macedonia",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"alexandros",
... |
lytorhynchus maynardi là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được alcock finn mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"lytorhynchus",
"maynardi",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"alcock",
"finn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
artimpaza femorata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"artimpaza",
"femorata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
schizomitrium beccarianum là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được hampe manuel mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"schizomitrium",
"beccarianum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"manuel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
chữa cháy để tìm tang vật vụ án bắt cóc tội phạm trùm bao giải rút lên đầu và đặt anh ta nằm ngang trên đường ray xe lửa để buộc anh ta phải cung khai hay đưa tiền cho đầu gấu giang hồ để chúng dạt sang vùng khác tạm lánh khỏi tỉnh nam định 3 nhà văn minh chuyên nguyễn kế nghiệp nguyễn hồng lam làm chứng tháng 5 năm 2005 ông là đại tá công an nhân dân anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân phó giám đốc công an tỉnh nam định ngày 25 tháng 4 năm 2007 đại tá phan văn vĩnh giám đốc công an tỉnh nam định được thủ tướng chính phủ việt nam nguyễn tấn dũng thăng quân hàm thiếu tướng từ năm 2007 đến năm 2011 phan văn vĩnh là đại biểu quốc hội việt nam khóa xii thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh nam định tháng 1 năm 2012 phan văn vĩnh là thiếu tướng tổng cục trưởng tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm bộ công an việt nam tổng cục vi trong thời gian này ông là trưởng ban chỉ đạo chuyên án điều tra vụ thảm sát do lê văn luyện gây ra tại bắc giang phan văn vĩnh cũng là trưởng ban chuyên án vụ bắt giữ bầu kiên tháng 5 năm 2012 phan văn vĩnh là trung tướng công an nhân dân việt nam tổng cục trưởng tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm bộ công an từ tháng 12 năm 2014 đến tháng | [
"chữa",
"cháy",
"để",
"tìm",
"tang",
"vật",
"vụ",
"án",
"bắt",
"cóc",
"tội",
"phạm",
"trùm",
"bao",
"giải",
"rút",
"lên",
"đầu",
"và",
"đặt",
"anh",
"ta",
"nằm",
"ngang",
"trên",
"đường",
"ray",
"xe",
"lửa",
"để",
"buộc",
"anh",
"ta",
"phải",
"cung... |
synactia carbonata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"synactia",
"carbonata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
sutera tomentosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được hiern miêu tả khoa học đầu tiên | [
"sutera",
"tomentosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"hiern",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
austroargiolestes aureus là loài chuồn chuồn trong họ argiolestidae loài này được tillyard mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"austroargiolestes",
"aureus",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"argiolestidae",
"loài",
"này",
"được",
"tillyard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
pholidota sulcata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"pholidota",
"sulcata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
trimezia spathata là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được klatt baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"trimezia",
"spathata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"klatt",
"baker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
houdet và peifer còn tại nội dung đơn anh cũng vào tứ kết khi anh thua reid anh đã vô địch úc mở rộng 2017 ở nội dung đơn nam xe lăn sau khi đánh bại nicolas peifer sau 3 set 3-6 6-2 6-0 == danh hiệu == === đơn === bullet giải quần vợt pháp mở rộng 2016 bullet giải quần vợt úc mở rộng 2017 === đôi === bullet giải quần vợt wimbledon 2015 == liên kết ngoài == bullet gustavo fernández | [
"houdet",
"và",
"peifer",
"còn",
"tại",
"nội",
"dung",
"đơn",
"anh",
"cũng",
"vào",
"tứ",
"kết",
"khi",
"anh",
"thua",
"reid",
"anh",
"đã",
"vô",
"địch",
"úc",
"mở",
"rộng",
"2017",
"ở",
"nội",
"dung",
"đơn",
"nam",
"xe",
"lăn",
"sau",
"khi",
"đánh... |
cho các cá nhân chỉ chiếm một phần rất nhỏ trong tổng khối lượng trái phiếu được bán ra các công ty tư nhân khác nhau cung cấp các nền tảng dựa trên trình duyệt cho phép các cá nhân mua cổ phiếu và đôi khi cả trái phiếu trên thị trường thứ cấp có hàng ngàn hệ thống như vậy hầu hết chỉ phục vụ một phần nhỏ của thị trường vốn nói chung các thực thể lưu trữ các hệ thống bao gồm các sàn giao dịch chứng khoán ngân hàng đầu tư và các cơ quan chính phủ về mặt vật lý các hệ thống được lưu trữ trên toàn thế giới mặc dù chúng có xu hướng tập trung ở các trung tâm tài chính như london new york và hồng kông | [
"cho",
"các",
"cá",
"nhân",
"chỉ",
"chiếm",
"một",
"phần",
"rất",
"nhỏ",
"trong",
"tổng",
"khối",
"lượng",
"trái",
"phiếu",
"được",
"bán",
"ra",
"các",
"công",
"ty",
"tư",
"nhân",
"khác",
"nhau",
"cung",
"cấp",
"các",
"nền",
"tảng",
"dựa",
"trên",
"t... |
này nay lãnh 4 huyện bullet huyện yên thế đông ttây cách nhau 32 dặm nam bắc cách nhau 42 dặm phía đông đến giang phận huyện bảo lộc 8 dặm phía tây đến địa phận huyện hiệp hòa phủ thiên phúc 24 dặm phía nam đến địa giới huyện yên dũng 9 dặm phía bắc đến địa giới huyện hữu lũng 33 dặm tên huyện có từ thời trần về trước thời thuộc minh đổi là thanh yên do châu lạng giang lãnh lệ vào phủ lạng giang đời lê quang thuận trở lại tên cũ bỏ châu lạng giang cho lệ vào phủ bản triều đời gia long vẫn theo như thế năm minh mệnh thứ 13 đổi do phân phủ kiếm lý lãnh 8 tổng 44 xã thôn cuối thế kỷ xix huyện yên thế có 8 tổng bullet tổng yên thế có xã yên thế định xuyên gồm 7 xóm cầu khoai trại cọ trại chiềng trại hom trại lốt thống thượng yên thế xã thọ xương phồn xương có 4 xóm đồng bài trại tổ cú đồng nhân thống hạ thống trung xã bảo tháp sau nhập vào xã dĩnh thép xã nhạn tháp xã quỳnh động xã dinh thép có 4 xóm am bờ đìa ngòi bullet tổng vân cầu gồm các xã vân cầu có 6 xóm bùi chiềng đầu ngò tè mậu xã ngọc cục ngọc thành sau sáp nhập vào tổng ngọc thành hiệp hòa có 5 xóm trại phú trại tú đông hòe ngói xã sơn quả sau nhập | [
"này",
"nay",
"lãnh",
"4",
"huyện",
"bullet",
"huyện",
"yên",
"thế",
"đông",
"ttây",
"cách",
"nhau",
"32",
"dặm",
"nam",
"bắc",
"cách",
"nhau",
"42",
"dặm",
"phía",
"đông",
"đến",
"giang",
"phận",
"huyện",
"bảo",
"lộc",
"8",
"dặm",
"phía",
"tây",
"đế... |
euxootera contraria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxootera",
"contraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trung điểm là điểm nằm chính giữa đoạn thẳng chia đoạn thẳng ra làm hai đoạn dài bằng nhau công thức để xác định trung điểm của một đoạn thẳng trên một mặt phẳng euclid nối điểm x y và x y là == xem thêm == bullet trung vị == liên kết ngoài == bullet hoạt hình các đặc điểm về trung điểm của đoạn thẳng tiếng anh | [
"trung",
"điểm",
"là",
"điểm",
"nằm",
"chính",
"giữa",
"đoạn",
"thẳng",
"chia",
"đoạn",
"thẳng",
"ra",
"làm",
"hai",
"đoạn",
"dài",
"bằng",
"nhau",
"công",
"thức",
"để",
"xác",
"định",
"trung",
"điểm",
"của",
"một",
"đoạn",
"thẳng",
"trên",
"một",
"mặt... |
diuris semilunulata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được messmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"diuris",
"semilunulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"messmer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
mimosa pulverulenta là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"pulverulenta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
baccarat là một xã của tỉnh meurthe-et-moselle thuộc vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 275 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet http www ville-baccarat fr | [
"baccarat",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"meurthe-et-moselle",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"275",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
... |
xã warren quận wayne iowa xã warren là một xã thuộc quận wayne tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 655 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"warren",
"quận",
"wayne",
"iowa",
"xã",
"warren",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"wayne",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"655",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"am... |
yêu cầu blazkowicz tìm sự hỗ trợ của horton boone tại new orleans tại đây horton boone cho phép đảng của ông liên thủ với phe của set roth vì đằng nào new orleans vẫn chưa được giải phóng hoàn toàn khỏi tay bọn đức thời gian này cả set roth và horton boone bắt đầu tập trung vào việc nghiên cứu pháo đài bay ausmerzer của irene engel trong suốt cuộc chiến vừa qua tính lưu động của tàu ausmerzer thì không có gì để bàn cãi từ đầu cuộc chiến đến giờ hơn nữa càng để lâu quân đức càng chiếm ưu thế nhiều hơn trong việc di chuyển và lấy lại các địa bàn từ phe quân kháng chiến vì vậy họ đã hỏi sigrun engel và biết được pháo đài bay ausmerzer gần như không thể công phá trực tiếp bởi con tàu đó được bảo vệ bởi một hệ thống phòng thủ rất mạnh có tên là odin hơn nữa chỉ có thể chiếm quyền điều khiển nó bằng lấy mã bí mật tại sao kim blazkowicz lại một lần nữa phải vất vả du hành vũ trụ tới sao kim để lấy mã odin tại đầu não của đức tại đây trong chuyến hành trình này anh đã gặp adolf hitler bằng cách cải trang thành diễn viên jules redfield và diễn vài trò lố trước mặt ông ta có thể nói tuy mang tiếng là trùm của đức quốc xã mà phe kháng chiến muốn lấy mạng tuy nhiên blazkowicz | [
"yêu",
"cầu",
"blazkowicz",
"tìm",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"horton",
"boone",
"tại",
"new",
"orleans",
"tại",
"đây",
"horton",
"boone",
"cho",
"phép",
"đảng",
"của",
"ông",
"liên",
"thủ",
"với",
"phe",
"của",
"set",
"roth",
"vì",
"đằng",
"nào",
"new"... |
buddleja parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"buddleja",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
paracheilinus togeanensis là một loài cá biển thuộc chi paracheilinus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1999 == phân bố và môi trường sống == p togeanensis có phạm vi phân bố ở vùng biển tây thái bình dương loài này chỉ được biết đến ở phía bắc đảo sulawesi indonesia tại quần đảo togean và eo biển lembeh loài này có lẽ có phạm vi rộng rãi hơn dọc theo bờ vịnh tomini do nó được quan sát bởi các thợ lặn đặc biệt là ở eo biển lembeh chúng sống xung quanh các rạn san hô dọc theo sườn dốc ngầm ở độ sâu khoảng từ 16 đến 40 m == mô tả == p togeanensis trưởng thành có kích thước khoảng 5 cm vây đuôi cá mái được khía rãnh đuôi cá đực xẻ thùy hình cánh nhạn cá mái màu cam chuyển thành màu trắng ở thân dưới với các sọc màu xanh ở thân trên và sọc đỏ ở thân dưới vây lưng rộng màu đỏ với phần trước màu cam vây hậu môn màu vàng nhạt với các hàng đốm xanh lam dọc theo gốc vây rìa xanh lam cá đực có màu đỏ hồng đến màu đỏ cam tổng thể với các sọc từ xanh lam và đỏ khắp thân và đầu vây lưng màu hồng nhạt cá đực mùa giao phối có trán màu vàng lục nhạt lục lam nhạt hoặc là màu hồng cam thân màu đỏ tươi đặc biệt là các | [
"paracheilinus",
"togeanensis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"paracheilinus",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1999",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trườ... |
cycas riuminiana là một loài thực vật hạt trần trong họ cycadaceae loài này được porte ex regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"cycas",
"riuminiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"cycadaceae",
"loài",
"này",
"được",
"porte",
"ex",
"regel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.