text
stringlengths
1
7.22k
words
list
đến nay vụ việc vẫn chưa được làm sáng tỏ === phát hiện hài cốt của tina sharp === bởi vì tina được cho là đã bị bắt cóc từ hiện trường vụ án cục điều tra liên bang fbi lập tức tiến hành cuộc điều tra về sự mất tích của cô đến ngày 29 tháng 4 năm 1981 fbi dường như đã lùi lại phía sau trong cuộc tìm kiếm vì bộ tư pháp có vẻ như đang làm một công việc thích hợp điều này làm cho sự hiện diện của fbi là không cần thiết một cuộc tìm kiếm xung quanh khu vực bao gồm xung quanh cabin được tiến hành với cảnh khuyển nhưng mọi nỗ lực đều chìm vào bế tắc vào ngày 22 tháng 4 năm 1984 3 năm và 11 ngày sau vụ giết người và vụ mất tích của tina một nhà sưu tầm chai lọ đã phát hiện ra một phần của hộp sọ người và một phần xương hàm dưới ở camp eighteen gần thác feather ở quận butte khu vực lân cận cách keddie khoảng ngay sau thông báo trên văn phòng cảnh sát trưởng hạt butte đã nhận được một cuộc gọi nặc danh xác định hài cốt là của tina nhưng cuộc gọi không được lưu vào hồ sơ vụ án một bản ghi âm của cuộc gọi này đã được tìm thấy ở dưới cùng của chiếc hộp chứa bằng chứng sau năm 2013 bởi một phó cảnh sát được phân công phụ
[ "đến", "nay", "vụ", "việc", "vẫn", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ", "===", "phát", "hiện", "hài", "cốt", "của", "tina", "sharp", "===", "bởi", "vì", "tina", "được", "cho", "là", "đã", "bị", "bắt", "cóc", "từ", "hiện", "trường", "vụ", "án", "cục...
tên khác nhau kết hợp với tốc độ trung bình của gió chẳng hạn như gió nhẹ gió mạnh bão xoáy thuận nhiệt đới và bão cuồng phong gió xảy ra trên các phạm vi khác nhau từ cơn bão kéo dài hàng chục phút cho đến gió địa phương được hình thành do sự nung nóng của bề mặt đất liền kéo dài khoảng vài giờ cho đến gió toàn cầu do sự khác biệt trong sự hấp thụ năng lượng mặt trời giữa các vùng khí hậu trên trái đất hai nguyên nhân chính của gió hoàn lưu khí quyển quy mô lớn là sự khác biệt nhiệt độ giữa xích đạo và các cực và vòng quay của trái đất hiệu ứng coriolis trong vùng nhiệt đới hoàn lưu nhiệt thấp trên địa hình bình nguyên và cao nguyên có thể tạo ra lưu thông gió mùa tại các khu vực ven biển các chu kỳ gió thổi từ biển vào đất liền và ngược lại có thể được coi là gió địa phương ở các khu vực có địa hình biến động gió núi và gió thung lũng là những gió địa phương trong nền văn minh của con người gió đã tạo cảm hứng cho thần thoại ảnh hưởng đến các sự kiện lịch sử mở rộng phạm vi của các phương tiện giao thông và chiến tranh và cung cấp nguồn năng lượng cho cơ khí điện và giải trí gió đã tạo năng lượng cho các chuyển động của tàu
[ "tên", "khác", "nhau", "kết", "hợp", "với", "tốc", "độ", "trung", "bình", "của", "gió", "chẳng", "hạn", "như", "gió", "nhẹ", "gió", "mạnh", "bão", "xoáy", "thuận", "nhiệt", "đới", "và", "bão", "cuồng", "phong", "gió", "xảy", "ra", "trên", "các", "phạ...
pogona microlepidota là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được glauert mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "pogona", "microlepidota", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "agamidae", "loài", "này", "được", "glauert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
marathrum leptophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae loài này được p royen mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "marathrum", "leptophyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "podostemaceae", "loài", "này", "được", "p", "royen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
barichneumon tropicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "barichneumon", "tropicus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
lý nhà nước về bullet 1 về quản lý vay trả nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia bullet 1 công tác xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược kế hoạch vay trả nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia bullet 2 công tác quản lý vay nước ngoài của chính phủ bullet 3 công tác quản lý vay trong nước của chính phủ bullet 4 công tác quản lý bảo lãnh chính phủ bullet 5 công tác quản lý vay nợ của chính quyền địa phương bullet 6 công tác giải ngân bullet 7 công tác trả nợ bullet 8 công tác kế toán kiểm toán thống kê báo cáo công bố thông tin về nợ công bullet 9 công tác quản lý quỹ tích lũy trả nợ bullet 2 quản lý tài chính đối với các nguồn viện trợ quốc tế bullet 3 quản lý vốn viện trợ cho vay và hợp tác của nhà nước chính phủ việt nam với nước ngoài bullet 4 giúp bộ trưởng bộ tài chính thực hiện vai trò đại diện chính phủ và nhà nước việt nam trong các quan hệ tài chính với nước ngoài bullet 5 công tác xếp hạng hệ số tín nhiệm quốc gia đánh giá rủi ro tín dụng quốc gia bullet thực hiện các nhiệm vụ khác do bộ trưởng bộ tài chính phân công theo quy định của pháp luật == lãnh đạo cục == bullet cục trưởng trương hùng long bullet phó cục trưởng bullet 1 nguyễn xuân thảo bullet 2 vũ hoàng nam bullet 3 võ hữu hiến bullet 4 hoàng hải == cơ cấu tổ chức == theo khoản 1 điều 3 quyết định số 988 qđ-btc ngày 10 6 2019 của bộ trưởng bộ tài
[ "lý", "nhà", "nước", "về", "bullet", "1", "về", "quản", "lý", "vay", "trả", "nợ", "công", "và", "nợ", "nước", "ngoài", "của", "quốc", "gia", "bullet", "1", "công", "tác", "xây", "dựng", "và", "tổ", "chức", "thực", "hiện", "chiến", "lược", "kế", "ho...
anastrophyllum incrassatum là một loài rêu trong họ anastrophyllaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "anastrophyllum", "incrassatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "anastrophyllaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
tessaromma nanum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tessaromma", "nanum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sẽ không thể đẻ được một người thừa kế điều này có nghĩa là ivan có thể chuẩn bị kế vị anh trai của mình như là sa hoàng điều này sẽ là một vấn đề vì ông này có những vấn đề về thể chất và tinh thần may mắn thay ivan có một người em cùng cha khác mẹ hoàng đệ pyotr người con của mẹ kế natalia naryshkina rất khỏe mạnh về tâm trí và cơ thể trong suốt 6 năm thống trị của anh trai ivan hoàng đế fyodor iii nước nga bị chia rẽ nghiêm trọng fyodor iii được gia đình quý tộc naryshkin của mẹ mình ủng hộ trong khi ivan và em trai pyotr bị gạt ra khỏi danh sách thừa kế vì gia đình của người mẹ miloslavskaya không có quan tâm nhiều đến chính trị nga nhưng điều này là không xảy ra vì anh trai fyodor đã chỉ định sẵn ivan sẽ lên kế vị sau khi ông chết tuy nhiên những tham vọng của gia đình naryshkin đã được bộc lộ ra ngay sau sự kiện năm 1682 vào tháng 5 1682 hoàng đế fyodor iii đột ngột qua đời mà không có người thừa kế lợi dụng cơ hội đó các đối thủ và các triều thần khác đã lan truyền tin đồn rằng gia đình naryshkins đã khiến ivan bị siết cổ để cháu trai pyotr mới 10 tuổi có thể trở thành sa hoàng tin đồn này làm nảy sinh cuộc nổi dậy của
[ "sẽ", "không", "thể", "đẻ", "được", "một", "người", "thừa", "kế", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "ivan", "có", "thể", "chuẩn", "bị", "kế", "vị", "anh", "trai", "của", "mình", "như", "là", "sa", "hoàng", "điều", "này", "sẽ", "là", "một", "vấn",...
ocotea subalata là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được lundell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "ocotea", "subalata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "lundell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
metaxycera donckieri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1932
[ "metaxycera", "donckieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
aleksandr mikhaylov cầu thủ bóng đá sinh 2000 aleksandr vitalyevich mikhaylov sinh ngày 21 tháng 5 năm 2000 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho fc chertanovo moskva == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fc chertanovo moskva vào ngày 30 tháng 5 năm 2016 trong trận đấu với f k lokomotiv liski == liên kết ngoài == bullet profile by giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga
[ "aleksandr", "mikhaylov", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "2000", "aleksandr", "vitalyevich", "mikhaylov", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "5", "năm", "2000", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "anh", "thi", "đấu", "cho", "fc", "...
freadelpha principalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "freadelpha", "principalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hài lòng với công việc sự hài lòng trong công việc hoặc sự hài lòng của nhân viên là thước đo sự hài lòng của người lao động với công việc của họ cho dù họ có thích công việc hay các khía cạnh cá nhân hay khía cạnh của công việc như tính chất công việc hoặc giám sát sự hài lòng của công việc có thể được đo lường bằng nhận thức đánh giá tình cảm hoặc cảm xúc và các thành phần hành vi các nhà nghiên cứu cũng lưu ý rằng các biện pháp thỏa mãn công việc khác nhau ở mức độ mà họ đo lường cảm xúc về công việc sự hài lòng trong công việc hoặc nhận thức về công việc nhận thức hài lòng về công việc một trong những định nghĩa được sử dụng rộng rãi nhất trong nghiên cứu tổ chức là của locke 1976 người định nghĩa sự hài lòng trong công việc là trạng thái cảm xúc dễ chịu hoặc tích cực do đánh giá kinh nghiệm làm việc hoặc công việc của một người p 1304 những người khác đã định nghĩa nó đơn giản là sự thỏa mãn của một cá nhân với công việc của họ cho dù anh ấy hoặc cô ấy thích công việc hay không nó được đánh giá ở cả cấp độ toàn cầu cho dù cá nhân có hài lòng với công việc nói chung hay không hoặc ở cấp độ khía cạnh liệu cá nhân đó có
[ "hài", "lòng", "với", "công", "việc", "sự", "hài", "lòng", "trong", "công", "việc", "hoặc", "sự", "hài", "lòng", "của", "nhân", "viên", "là", "thước", "đo", "sự", "hài", "lòng", "của", "người", "lao", "động", "với", "công", "việc", "của", "họ", "cho"...
sükhbaatar thành phố sükhbaatar là tỉnh lị của tỉnh selenge tại miền bắc mông cổ thành phố nằm bên dòng sông orkhon dân số thành phố vào cuối năm 2007 là 19 224 người thành phố được thành lập từ năm 1940 và được mang tên nhà cách mạng mông cổ damdin sükhbaatar sükhbaatar có ga cực bắc của đường sắt xuyên mông cổ ga bên nước nga đối diện biên giới là naushki
[ "sükhbaatar", "thành", "phố", "sükhbaatar", "là", "tỉnh", "lị", "của", "tỉnh", "selenge", "tại", "miền", "bắc", "mông", "cổ", "thành", "phố", "nằm", "bên", "dòng", "sông", "orkhon", "dân", "số", "thành", "phố", "vào", "cuối", "năm", "2007", "là", "19", ...
carige debrunneata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "carige", "debrunneata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Tuyệt đại đa số người La Hủ cư trú tập trung tại tỉnh Lai Châu ( 9.600 người , chiếm 99,47% tổng số người La Hủ tại Việt Nam ) , ngoài ra còn có ở Thái Nguyên ( 20 người ) , các tỉnh còn lại có không nhiều hơn 10 người .
[ "Tuyệt", "đại", "đa", "số", "người", "La", "Hủ", "cư", "trú", "tập", "trung", "tại", "tỉnh", "Lai", "Châu", "(", "9.600", "người", ",", "chiếm", "99,47%", "tổng", "số", "người", "La", "Hủ", "tại", "Việt", "Nam", ")", ",", "ngoài", "ra", "còn", "có"...
ariamnes corniger là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi ariamnes ariamnes corniger được eugène simon miêu tả năm 1900
[ "ariamnes", "corniger", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ariamnes", "ariamnes", "corniger", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1900" ]
anna của áo vương hậu pháp anne của áo tiếng tây ban nha ana maría mauricia de austria y austria tiếng pháp anne d autriche 22 tháng 9 năm 1601 20 tháng 1 năm 1666 là vương hậu của vương quốc pháp và navarre với tư cách là hôn phối của quốc vương louis xiii của pháp bà là mẹ của quốc vương kế vị louis xiv của pháp nổi tiếng trong lịch sử và đã thực hiện nhiếp chính với tư cách thái hậu khi vị quốc vương này lên ngôi lúc mới 4 tuổi trong giai đoạn bà nhiếp chính 1643 1651 hồng y mazarin phục vụ triều đình pháp với tư cách thủ tướng và có ảnh hưởng rất lớn đến bà thông qua việc tham vấn những ghi chép của triều đình pháp về hoạt động của anne chủ yếu là quan hệ hôn nhân căng thẳng giữa bà và chồng louis xiii sự thân thiết của bà với người con trai louis xiv và sự phản đối việc cháu gái bà marie-thérèse của áo vương hậu pháp bị con trai bà thất sủng == thân thế == anne vương hậu nước pháp có tên thánh là ana maría mauricia sinh vào ngày 22 tháng 9 năm 1601 tại cung điện benavente thuộc valladolid tây ban nha bà là con gái lớn của quốc vương philip iii của tây ban nha và vương hậu margaret của áo bà nhận danh hiệu đích công chúa của tây ban nha và bồ đào nha infanta of spain
[ "anna", "của", "áo", "vương", "hậu", "pháp", "anne", "của", "áo", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "ana", "maría", "mauricia", "de", "austria", "y", "austria", "tiếng", "pháp", "anne", "d", "autriche", "22", "tháng", "9", "năm", "1601", "20", "tháng", "1"...
gyrinus turbinator là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
[ "gyrinus", "turbinator", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
orthotrichum sprucei là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được mont mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "orthotrichum", "sprucei", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "mont", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
ctimene lativitta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ctimene", "lativitta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ramzi khaled sinh ngày 2 tháng 7 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người ai cập thi đấu ở vị trí tiền vệ cho al ittihad == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet zamalek bullet cúp bóng đá ai cập 2016
[ "ramzi", "khaled", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "7", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "ai", "cập", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cho", "al", "ittihad", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc...
đại great stirrup controversy một lập luận kéo dài của quyết định luận công nghệ đặt trọng tâm vào bàn đạp yên ngựa và ảnh hưởng của nó tới sự tạo ra chế độ phong kiến ​​ở châu âu trong cuối những năm 700 đầu năm 800 lynn white được coi là người đầu tiên đưa ra sự sánh đôi này giữa chế độ phong kiến ​​và bàn đạp yên ngựa trong tiểu thuyết công nghệ thời trung cổ và sự thay đổi xã hội cho rằng nó khả năng tạo trận đánh thần kì cho kị binh hình thức mới của chiến tranh làm cho người lính có nhiều hiệu quả hơn trong việc chống đỡ các thành phố nhỏ phong kiến white 2 theo white tính ưu việt của bàn đạp yên ngựa trong chiến trận đã được tìm thấy trong tính cơ học của cuộc tấn công bằng thương các bàn đạp yên ngụa có khả năng thực hiện -mặc dù nó không đòi hỏi- một cách tấn công cực kì hiệu quả bây giờ kị binh có thể cho phép cây thương của mình yên vị kẹp giữa cẳng tay trên và thân người dưới nách giáng đòn kẻ thù của mình không chỉ với cơ bắp mà còn kết hợp cả trọng lượng bản thân và con ngựa của mình white 2 white rút ra được bài học từ nghiên cứu cơ bản bao quát đặc biệt là der reiterdienst und die anfänge des lehnwesens của heinrich brunner chứng minh lời tuyên bố của mình
[ "đại", "great", "stirrup", "controversy", "một", "lập", "luận", "kéo", "dài", "của", "quyết", "định", "luận", "công", "nghệ", "đặt", "trọng", "tâm", "vào", "bàn", "đạp", "yên", "ngựa", "và", "ảnh", "hưởng", "của", "nó", "tới", "sự", "tạo", "ra", "chế",...
schillersdorf là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file
[ "schillersdorf", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "bas-rhin", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "bas-rhin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ...
lanelater wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được chassain miêu tả khoa học năm 1983
[ "lanelater", "wittmeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "chassain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
1995 đến tháng 3 năm 1999 ông là hiệu trưởng trường trung học phổ thông phù lưu huyện hàm yên tỉnh tuyên quang từ tháng 4 năm 1999 đến tháng 11 năm 2000 ông là bí thư chi bộ hiệu trưởng trường trung học phổ thông phù lưu thành viên ban văn hóa xã hội hội đồng nhân dân tỉnh khóa xv từ tháng 12 năm 2000 đến tháng 8 năm 2003 ông là ủy viên ban chấp hành đảng bộ huyện bí thư chi bộ hiệu trưởng trường trung học phổ thông phù lưu tháng 6 2003 được bầu giữ chức vụ ủy viên ban thường vụ huyện ủy hàm yên từ tháng 9 năm 2003 đến tháng 2 năm 2004 ông là ủy viên ban thường vụ huyện ủy phó chủ tịch ủy ban nhân dân huyện hàm yên tỉnh tuyên quang đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh khóa xvi từ tháng 3 năm 2004 đến tháng 11 năm 2005 ông là ủy viên trung ương đoàn bí thư tỉnh đoàn tuyên quang chủ tịch hội liên hiệp thanh niên tỉnh tháng 12 2004 là ủy viên đoàn chủ tịch trung ương hội liên hiệp thanh niên việt nam từ tháng 12 năm 2005 đến tháng 8 năm 2007 ông là ủy viên ban chấp hành đảng bộ tỉnh ủy viên trung ương đoàn ủy viên đoàn chủ tịch hội liên hiệp thanh niên việt nam bí thư tỉnh đoàn chủ tịch hội liên hiệp thanh niên tỉnh tuyên quang từ tháng 9 năm 2007 đến tháng 4 năm 2009
[ "1995", "đến", "tháng", "3", "năm", "1999", "ông", "là", "hiệu", "trưởng", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "phù", "lưu", "huyện", "hàm", "yên", "tỉnh", "tuyên", "quang", "từ", "tháng", "4", "năm", "1999", "đến", "tháng", "11", "năm", "2000", ...
hệ thống chuẩn mực giá trị cũng như hệ thống các vị trí vai trò xã hội v v xã hội là một tổ chức phức tạp đa dạng của các mối liên hệ cá nhân tổ chức xã hội và xã hội cơ cấu xã hội có mối quan hệ chặt chẽ hữu cơ với các quan hệ xã hội cơ cấu xã hội là nội dung có tính chất bản thể luận của các quan hệ xã hội là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của các quan hệ xã hội == yếu tố chủ yếu của cơ cấu xã hội == === địa vị xã hội === địa vị xã hội social status để chỉ thứ bậc của một cá nhân được xác định bởi sự giàu có sự ảnh hưởng và uy tín dẫu vậy các nhà xã hội học sử dụng thuật ngữ địa vị với một sự khác biệt với nghĩa một vị trí trong nhóm hoặc một xã hội điều đó do ý nghĩa của các địa vị mà chúng ta xác định một người nào đó trong những cấu trúc xã hội khác nhau bullet quan điểm về địa vị xã hội bullet 2 quan điểm thứ nhất địa vị xã hội giống như một vị trí position trong một cơ cấu không ngụ ý về trật tự hay thứ bậc theo cách xác định này về bản chất địa vị đồng nghĩa với vị trí bullet 3 quan điểm thứ hai là quan điểm thể hiện sự nhấn mạnh khía cạnh xếp
[ "hệ", "thống", "chuẩn", "mực", "giá", "trị", "cũng", "như", "hệ", "thống", "các", "vị", "trí", "vai", "trò", "xã", "hội", "v", "v", "xã", "hội", "là", "một", "tổ", "chức", "phức", "tạp", "đa", "dạng", "của", "các", "mối", "liên", "hệ", "cá", "nhâ...
linyphia linzhiensis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở trung quốc
[ "linyphia", "linzhiensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "trung", "quốc" ]
santa cruz papalutla là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1910 người
[ "santa", "cruz", "papalutla", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "1910", "người" ]
vì vậy phong trào luôn lớn mạnh
[ "vì", "vậy", "phong", "trào", "luôn", "lớn", "mạnh" ]
ploceus bojeri là một loài chim trong họ ploceidae
[ "ploceus", "bojeri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "ploceidae" ]
clusia chusqueae là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được ewan mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "clusia", "chusqueae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "ewan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
18 chiếc nường trong phong tục rước ngày lễ bullet vòng trong của thành cổ loa có 18 ụ hỏa hồi bullet tá cần trong truyền thuyết trăm trứng và mo đẻ đất đẻ nước đã từng lấy bà chu bà chuông làm vợ sinh ra 18 người con 9 trai và 9 gái bullet phần lớn mỗi vành trống đồng đông sơn đều có 18 chim trên mặt trống sông đà người nghệ nhân do lúc đầu sơ ý đã chia nhầm thành 17 cung bằng nhau khi khắc đến hình chim thứ 16 thì chỉ còn một đoạn do đó đã phải cố khắc hai con chim vào vành cuối này cho đủ số lượng là 18 con == trong hóa học == bullet 18 là số hiệu nguyên tử của argon ar == tuổi 18 == trong nhiều quốc gia trong đó có việt nam tuổi 18 là được coi là tuổi trưởng thành
[ "18", "chiếc", "nường", "trong", "phong", "tục", "rước", "ngày", "lễ", "bullet", "vòng", "trong", "của", "thành", "cổ", "loa", "có", "18", "ụ", "hỏa", "hồi", "bullet", "tá", "cần", "trong", "truyền", "thuyết", "trăm", "trứng", "và", "mo", "đẻ", "đất", ...
phạm hữu bồng sinh năm 1937 là một sĩ quan cao cấp của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên tư lệnh bộ đội biên phòng việt nam phó chủ tịch thường trực hội cựu chiến binh việt nam ông từng là chỉ huy trưởng bộ tư lệnh bộ đội biên phòng tỉnh điện biên sau đó tham mưu trưởng bộ tư lệnh bộ đội biên phòng == tiểu sử == phạm hữu bồng sinh năm 1937 tại xã trường sơn huyện nông cống tỉnh thanh hóa từ năm 17 tuổi ông tham gia đội ngũ thanh niên xung phong làm nhiệm vụ tiếp tế cho chiến dịch điện biên phủ trong những năm kháng chiến chống pháp ông bị mảnh pháo sượt qua đầu và mảnh đạn găm vào cánh tay sau khi vết thương hồi phục ông được điều về đại đội 2 cục cảnh vệ trung ương đến năm 1959 lực lượng công an nhân dân vũ trang nay là bộ đội biên phòng được thành lập bởi nghị quyết 58 của bộ chính trị ông trở thành một trong những cán bộ chiến sĩ đầu tiên của lực lượng này tháng 2 ông được cử đi đào tạo tại trường sĩ quan lục quân 1 sau 3 năm ông hoàn thành đào tạo và được điều về làm giáo viên chuyên ngành quân sự của trường sĩ quan công an nhân dân vũ trang nay là học viện biên phòng đến năm 1987 ông trở lại chiến trường với vị trí
[ "phạm", "hữu", "bồng", "sinh", "năm", "1937", "là", "một", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "hàm", "thiếu", "tướng", "nguyên", "tư", "lệnh", "bộ", "đội", "biên", "phòng", "việt", "nam", "phó", "chủ", "tị...
pitama là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "pitama", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
rhaphidostegium subfalcatulum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth watts mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "rhaphidostegium", "subfalcatulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "broth", "watts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
ceromya lavinia là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "ceromya", "lavinia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
baillaudea mirabilis là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được baker ex oliv roberty mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "baillaudea", "mirabilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "baker", "ex", "oliv", "roberty", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
bácsszentgyörgy là một thị trấn thuộc hạt bács-kiskun hungary thị trấn này có diện tích 14 73 km² dân số năm 2010 là 165 người mật độ 11 người km²
[ "bácsszentgyörgy", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "bács-kiskun", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "14", "73", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "165", "người", "mật", "độ", "11", "người", "km²" ]
lớp liên hợp trong toán học đặc biệt là lý thuyết nhóm các phần tử của một nhóm có thể được phân hoạch thành các lớp liên hợp các phần tử của cùng một lớp liên hợp có nhiều tính chất chung và việc nghiên cứu các lớp liên hợp của các nhóm không giao hoán cho ta biết nhiều đặc điểm quan trọng về cấu trúc của nhóm trong mọi nhóm giao hoán mọi lớp liên hợp đều là các tập chỉ chứa một phần tử các hàm số nhận cùng một giá trị với các phần tử thuộc cùng một lớp liên hợp được gọi là các hàm lớp == định nghĩa == giả sử formula_1 là một nhóm hai phần tử formula_2 và formula_3 của formula_1 được gọi là liên hợp với nhau nếu tồn tại một phần tử formula_5 sao cho formula_6 có thể dễ dàng chứng minh được rằng quan hệ liên hợp là một quan hệ tương đương và do đó nó phân hoạch formula_1 thành các lớp tương đương điều này có nghĩa là mọi phần tử của một nhóm thuộc vào duy nhất một lớp liên hợp và hai lớp liên hợp formula_8 và formula_9 trùng nhau khi và chỉ khi formula_10 liên hợp nếu không hai lớp liên hợp này rời nhau lớp tương đương chứa phần tử formula_11 là và nó được gọi là lớp liên hợp của formula_2 số liên hợp của formula_1 là số các lớp liên hợp phân biệt mọi phần tử thuộc cùng một lớp liên hợp thì
[ "lớp", "liên", "hợp", "trong", "toán", "học", "đặc", "biệt", "là", "lý", "thuyết", "nhóm", "các", "phần", "tử", "của", "một", "nhóm", "có", "thể", "được", "phân", "hoạch", "thành", "các", "lớp", "liên", "hợp", "các", "phần", "tử", "của", "cùng", "một...
eurya leptanta là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "eurya", "leptanta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pentaphylacaceae", "loài", "này", "được", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
đông bộ tỉnh sri lanka tỉnh phía đông tamil கிழக்கு மாகாணம் kil̮akku mākāṇam sinhala නැගෙනහිර පළාත næ̆gĕnahira palata là một trong 09 tỉnh của sri lanka đơn vị hành chính cấp i tiên của đất nước tỉnh đã tồn tại từ thế kỷ 19 nhưng không có bất kỳ tư cách pháp nhân nào cho đến năm 1987 sau khi sửa đổi lần thứ 13 của hiến pháp sri lanka thành lập hội đồng tỉnh từ năm 1988 đến năm 2006 tỉnh được tạm thời sáp nhập với các tỉnh phía bắc sri lanka để tạo thành tỉnh đông bắc thủ phủ của tỉnh là trincomalee
[ "đông", "bộ", "tỉnh", "sri", "lanka", "tỉnh", "phía", "đông", "tamil", "கிழக்கு", "மாகாணம்", "kil̮akku", "mākāṇam", "sinhala", "නැගෙනහිර", "පළාත", "næ̆gĕnahira", "palata", "là", "một", "trong", "09", "tỉnh", "của", "sri", "lanka", "đơn", "vị", "hành", "chính...
rashaant khövsgöl rashaant tiếng mông cổ рашаант spa là một sum của tỉnh khövsgöl tại miền bắc mông cổ vào năm 2009 dân số của sum là 3 501 người == lịch sử == sum rashaant được thành lập cùng với toàn tỉnh khövsgöl vào năm 1931 trung tâm sum được đặt gần tu viện khyalganat hay còn được gọi là rashaantyn khüree được thành lập vào năm 1915 năm 1932 tu viện là điểm bắt đầu của một cuộc khởi nghĩa vũ trang bao trùm phần lớn miền tây mông cổ và trung tâm sum đã bị đốt cháy đến năm 1933 sum có khoảng 2 400 cư dân trong 719 hộ gia đình và khoảng 47 000 đầu gia súc vào năm 1955 sum rashaant được thống nhất với tarialan nhưng lại bị chia tách lần nữa vào năm 1959 negdel địa phương ulaan od sao đỏ được thành lập vào năm 1952 và tồn tại cho đến năm 1990 như là một công ty nông nghiệp tư nhân sau năm 1990 tu viện được xây dựng trở lại nó nằm ở phần phía bắc của thị trấn rashaant == địa lý == sum có diện tích khoảng 1 980 km² 50 km² trong đó là đất nông nghiệp thị trấn rashaant trung tâm sum nằm trên một thung lũng cao cách tỉnh lị mörön 154 km về phía đông nam và cách thủ đô ulaanbaatar 518 km === khí hậu === sum rashaant có khí hậu bán khô hạn nhiệt độ trung bình hàng năm ở khu vực xung quanh là 2 °c tháng ấm nhất là tháng 6
[ "rashaant", "khövsgöl", "rashaant", "tiếng", "mông", "cổ", "рашаант", "spa", "là", "một", "sum", "của", "tỉnh", "khövsgöl", "tại", "miền", "bắc", "mông", "cổ", "vào", "năm", "2009", "dân", "số", "của", "sum", "là", "3", "501", "người", "==", "lịch", "s...
eustrophus cuneatus là một loài bọ cánh cứng trong họ tetratomidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "eustrophus", "cuneatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "tetratomidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
bubbles yablonsky sarah strohmeyer dutton bullet 2000 death on a silver tray của rosemary stevens berkley prime crime bullet 1999 murder with peacocks của donna andrews thomas dunne books bullet 1998 the doctor digs a grave của robin hathaway st martin s minotaur bullet 1997 the salaryman s wife của sujata massey harpercollins bullet 1996 murder on a girl s night out của anne george avon books bullet 1995 the body in the transept của jeanne m dams walker bullet 1994 do unto others của jeff abbott ballantine bullet 1993 track of the cat của nevada barr putnam bullet 1992 blanche on the lam của barbara neely st martin s press bullet 1991 zero at the bone của mary willis walker st martin s press bullet 1990 the body in the belfry của katherine hall page st martin s press bullet 1989 grime and punishment của jill churchill avon books bullet 1988 a great deliverance của elizabeth george bantam === tiểu thuyết hay nhất === bullet 2006 the virgin of small plains của nancy pickard random house bullet 2005 the body in the snowdrift của katherine hall page william morrow bullet 2004 birds of a feather của jacqueline winspear soho press bullet 2003 letter from home của carolyn hart berkley prime crime bullet 2002 you ve got murder của donna andrews berkley prime crime bullet 2001 murphy s law rhys bowen st martin s minotaur books bullet 2000 storm track margaret maron mysterious press bullet 1999 mariner s compass của earlene fowler berkley publishing group bullet 1998 butchers hill của laura lippman avon books bullet 1997 the
[ "bubbles", "yablonsky", "sarah", "strohmeyer", "dutton", "bullet", "2000", "death", "on", "a", "silver", "tray", "của", "rosemary", "stevens", "berkley", "prime", "crime", "bullet", "1999", "murder", "with", "peacocks", "của", "donna", "andrews", "thomas", "dunn...
fagonia densa là một loài thực vật có hoa trong họ zygophyllaceae loài này được i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "fagonia", "densa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "zygophyllaceae", "loài", "này", "được", "i", "m", "johnst", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
santibáñez de vidriales là một đô thị trong tỉnh zamora castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 1 287 người
[ "santibáñez", "de", "vidriales", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "zamora", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "1", "287", "người" ]
oryctina myrsinites là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được eichler kuijt mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "oryctina", "myrsinites", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "eichler", "kuijt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
microsorum palmatum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "microsorum", "palmatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm",...
giết chết bruno cảnh sát bắt giữ arne khi tìm thấy anh đứng trên đường với áo và hai bàn tay dính đầy máu trong đồn arne kể lí do tại sao sự việc lại xảy ra và cầu xin sự giúp đỡ từ hai vợ chồng ed và lorraine mời luật sư bào chữa cho arne với lí do bị ma quỷ chiếm hữu mong anh sẽ không phải chịu án tử hình jessica kể lại việc david có dấu hiệu bị nhập khi nằm trên chiếc đệm nước ed và lorraine phát hiện dấu vết của quỷ dưới sàn nhà lorraine xuống tầng hầm và tìm thấy một cổ vật mà các tín đồ của quỷ dùng để nguyền rủa họ tới gặp cha kastner người trước đây từng tham gia bắt nhóm tông đồ của quỷ ram ông nói rằng để diệt trừ linh hồn đó thì phải trả một cái giá rất đắt ở trại giam arne tiếp tục bị hành hạ bởi linh hồn tà ác khiến anh phát điên và muốn tự sát lorraine đã đến danvers massachusetts và tìm được hồ sơ có liên quan đến cổ vật kia và phát hiện ra vụ mất tích của katie lincoln người được cho là đã giết bạn của mình bằng dao và biến mất và tìm được mối liên kết giữa hai vụ việc lorraine gọi điện cho jessica nói rằng arne cần được theo dõi chống tự sát trong 24 giờ và cần sự giúp đỡ từ cha newman
[ "giết", "chết", "bruno", "cảnh", "sát", "bắt", "giữ", "arne", "khi", "tìm", "thấy", "anh", "đứng", "trên", "đường", "với", "áo", "và", "hai", "bàn", "tay", "dính", "đầy", "máu", "trong", "đồn", "arne", "kể", "lí", "do", "tại", "sao", "sự", "việc", ...
Vì sự thiếu thống nhất giữa các nguồn tài liệu , nhiều sử gia đã dùng nguồn thần phả , ngọc phả bổ sung cho cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng .
[ "Vì", "sự", "thiếu", "thống", "nhất", "giữa", "các", "nguồn", "tài", "liệu", ",", "nhiều", "sử", "gia", "đã", "dùng", "nguồn", "thần", "phả", ",", "ngọc", "phả", "bổ", "sung", "cho", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "Hai", "Bà", "Trưng", "." ]
alchornea glabra là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được merr hurus mô tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "alchornea", "glabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "merr", "hurus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
nhạc khác chơi nhạc phẩm của ông được ra đời cùng thời điểm với chuyến lưu diễn chung cả cả nhóm wolfe tones năm 2001 sau một chuyến lưu diễn ở limerick derek warfield chính thức tách nhóm ba người còn lại tự xưng là cựu thành viên của the wolfe tones và tiếp tục cho ra đời các album you ll never beat the irish và child of destiny nhóm tiếp tục hoạt động với 3 thành viên là brian warfield noel nagle tommy byrne the wolfe tones tổ chức buổi biểu diễn kỷ niệm 45 năm thành lập tại waterfront hall belfast vào ngày chủ nhật 26 tháng 10 năm 2008 năm 2014 họ tổ chức buổi biểu diễn kỷ niệm 50 năm thành lập tại the citywest hotel và conference centre == danh sách bài hát == bullet a nation once again 2003 ireland #15 bullet you’ll never beat the irish 2002 ireland #19 bullet world cup symphony 1990 ireland #12 bullet celtic symphony 1989 ireland #14 bullet flow liffey water 1988 ireland #6 bullet flight of earls 1987 ireland #3 bullet remember me at christmas 1986 ireland #7 bullet dreams of home 1986 ireland #6 bullet my heart is in ireland 1985 ireland #2 bullet janey mac i’m nearly forty 1984 ireland #16 bullet song of liberty 1984 ireland #2 bullet merman 1983 ireland #23 bullet irish eyes 1983 ireland #3 bullet farewell to dublin 1983 ireland #11 bullet admiral william brown 1982 ireland #4 bullet streets of new york 1981 ireland #1 bullet fourteen men the punt 1979 ireland #14 bullet padraic pearse 1979 ireland #4 bullet rock on rockall 1975 ireland #17 bullet
[ "nhạc", "khác", "chơi", "nhạc", "phẩm", "của", "ông", "được", "ra", "đời", "cùng", "thời", "điểm", "với", "chuyến", "lưu", "diễn", "chung", "cả", "cả", "nhóm", "wolfe", "tones", "năm", "2001", "sau", "một", "chuyến", "lưu", "diễn", "ở", "limerick", "de...
adrapsa unilinealis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adrapsa", "unilinealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
1 tatyana ali nữ diễn viên và nữ ca sĩ bullet 27 tháng 1 rosamund pike nữ diễn viên anh bullet 30 tháng 1 raphael schäfer cầu thủ bóng đá đức bullet 30 tháng 1 davide simoncelli vận động viên chạy ski ý bullet 31 tháng 1 brahim asloum võ sĩ quyền anh người pháp huy chương thế vận hội bullet 31 tháng 1 felix sturm võ sĩ quyền anh === tháng 2 === bullet 2 tháng 2 fani halkia nữ vận động viên điền kinh hy lạp huy chương thế vận hội bullet 3 tháng 2 marie zielcke nữ diễn viên đức bullet 5 tháng 2 mirko hrgovic cầu thủ bóng đá bullet 6 tháng 2 wolodymyr bileka tay đua xe đạp ukraina bullet 7 tháng 2 bullet daniel bierofka cầu thủ bóng đá đức bullet florian eckert vận động viên chạy ski đức bullet nhật tinh anh ca sĩ người việt nam cựu thành viên nhóm 1088 bullet 9 tháng 2 bullet zhang ziyi nữ diễn viên trung quốc bullet irina eduardovna slutskaya nữ vận động viên trượt băng nghệ thuật nga bullet mena suvari nữ diễn viên mỹ bullet 11 tháng 2 brandy norwood nữ ca sĩ mỹ nữ diễn viên bullet 12 tháng 2 rafael márquez cầu thủ bóng đá méxico bullet 16 tháng 2 valentino rossi người đua mô tô ý bullet 17 tháng 2 bullet alexander naumann người đánh cờ đức bullet cara black nữ vận động viên quần vợt zimbabwe bullet 19 tháng 2 steven cherundolo cầu thủ bóng đá mỹ bullet 21 tháng 2 jennifer love hewitt nữ diễn viên mỹ nữ ca sĩ bullet 22 tháng 2 brett emerton cầu thủ bóng đá
[ "1", "tatyana", "ali", "nữ", "diễn", "viên", "và", "nữ", "ca", "sĩ", "bullet", "27", "tháng", "1", "rosamund", "pike", "nữ", "diễn", "viên", "anh", "bullet", "30", "tháng", "1", "raphael", "schäfer", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "đức", "bullet", "30", ...
đã đóng vai một cặp đôi trên màn ảnh trong phân đoạn bệnh viện trong tổng hợp tiểu phẩm hài của john landis amazon women on the moon năm 1988 pfeiffer có quan hệ tình cảm với john malkovich bạn diễn của cô trong dangerous liaisons người vào thời điểm đó đã kết hôn với glenne headly pfeiffer và horton quyết định ly thân vào năm 1988 và ly hôn hai năm sau đó horton sau đó đổ lỗi cho sự chia rẽ là do họ tận tâm với công việc hơn là vì cuộc hôn nhân của họ sau cuộc hôn nhân với horton pfeiffer có mối quan hệ ba năm với nam diễn viên nhà sản xuất fisher stevens họ gặp nhau khi pfeiffer đang tham gia sản xuất đêm thứ mười hai của lễ hội shakespeare ở new york trong đó stevens đóng vai ngài andrew aguecheek năm 1993 pfeiffer kết hôn với nhà văn kiêm nhà sản xuất truyền hình david e kelley cô xuất hiện ngắn ngủi không được công nhận trong một tập của loạt phim truyền hình picket fences của kelley và đóng vai nhân vật chính trong to gillian on her 37 birthday mà kelley đã viết kịch bản pfeiffer đã tham gia thủ tục nhận con nuôi riêng trước khi cô gặp kelley vào tháng 3 năm 1993 cô nhận nuôi một cô con gái mới sinh claudia rose được làm lễ rửa tội vào ngày cưới của pfeiffer và kelley năm 1994 pfeiffer sinh
[ "đã", "đóng", "vai", "một", "cặp", "đôi", "trên", "màn", "ảnh", "trong", "phân", "đoạn", "bệnh", "viện", "trong", "tổng", "hợp", "tiểu", "phẩm", "hài", "của", "john", "landis", "amazon", "women", "on", "the", "moon", "năm", "1988", "pfeiffer", "có", "q...
androsace erecta là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "androsace", "erecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "maxim", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
đực và túi chứa noãn == liên kết ngoài == bullet giới thiệu về bộ psilotales
[ "đực", "và", "túi", "chứa", "noãn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "giới", "thiệu", "về", "bộ", "psilotales" ]
nào === tăng tốc === có 8 câu hỏi iq hoặc đoạn băng mỗi câu được 30 20 10 điểm bấm chuông trả lời nhanh === về đích === các câu hỏi được đưa ra ở các thang điểm 40 30 20 và 10 mỗi người chơi có quyền lựa chọn 2 câu hỏi và có thể chọn ngôi sao hy vọng để tăng gấp đôi số điểm hoặc trừ đi số điểm đã chọn đó == các số phát sóng == === quý 2 26 === phát sóng 10 giờ 30 ngày 12 tháng 9 năm 1999 === cầu truyền hình trực tiếp chung kết đường lên đỉnh olympia năm thứ nhất 53 === phát sóng trực tiếp 10 giờ ngày 26 tháng 3 năm 2000 trên vtv3 trần ngọc minh là quán quân đầu tiên và cũng là quán quân nữ đầu tiên trong lịch sử của chương trình == tham khảo == bullet 1 trích đoạn cuộc thi chung kết năm ngày 26 3 2000 https www youtube com watch v=8oe6euuumhs&ab_channel=mptchannel-minhph%c3%batr%e1%ba%a7n == xem thêm == bullet danh sách các chương trình phát sóng của đài truyền hình việt nam
[ "nào", "===", "tăng", "tốc", "===", "có", "8", "câu", "hỏi", "iq", "hoặc", "đoạn", "băng", "mỗi", "câu", "được", "30", "20", "10", "điểm", "bấm", "chuông", "trả", "lời", "nhanh", "===", "về", "đích", "===", "các", "câu", "hỏi", "được", "đưa", "ra",...
Anh đứng đầu bảng và Uruguay đứng nhì bảng , và giành quyền chơi trận tứ kết .
[ "Anh", "đứng", "đầu", "bảng", "và", "Uruguay", "đứng", "nhì", "bảng", ",", "và", "giành", "quyền", "chơi", "trận", "tứ", "kết", "." ]
megur kushtagi megur là một làng thuộc tehsil kushtagi huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "megur", "kushtagi", "megur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kushtagi", "huyện", "koppal", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
lepanthes limbata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "lepanthes", "limbata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
quận hudspeth texas quận hudspeth tiếng anh hudspeth county là một quận trong tiểu bang texas hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố sierra blanca theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 3344 người quận được đặt tên theo claude benton hudspeth một dân biểu hạ viện hoa kỳ người el paso == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 quận đã có dân số 3 344 người 1 092 hộ gia đình và 841 gia đình sống trong quận mật độ dân số là 0 7 người mỗi dặm vuông 0 3 km ² có 1 471 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 0 3 dặm vuông 0 1 km ² cơ cấu dân tộc của quận có 87 23% người da trắng 0 33% da đen hay người mỹ gốc phi 1 41% người mỹ bản xứ 0 18% người châu á 8 76% từ các chủng tộc khác và 2 09% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 75 03% dân số là người hispanic hay latino thuộc chủng tộc nào có 1 092 hộ trong đó 45 30% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 63 00% là các cặp vợ chồng sống với nhau 11 40% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng và 22 90% là không lập gia đình 21 10% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 8 30% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người bình quân mỗi hộ là 3 03 và
[ "quận", "hudspeth", "texas", "quận", "hudspeth", "tiếng", "anh", "hudspeth", "county", "là", "một", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "thành", "phố", "sierra", "blanca", "theo", "kết", "quả", "điều", "tra", ...
tất cả các làng circassian ở vùng cao nguyên golan phiến quân đối lập và các binh sĩ quân đội syria đã đụng độ ở bariqa và bia ajam gần đó vào tháng 11 năm 2012 trong cuộc nội chiến syria đang diễn ra bắt đầu vào năm 2011 tử vong ở cả hai bên tổng cộng khoảng 30 theo một nhóm giám sát ngôi làng được báo cáo là dưới sự kiểm soát của phiến quân vào ngày 13 tháng 11 vào ngày 26 tháng 7 năm 2018 quân đội syria đã lấy lại thị trấn sau khi phiến quân đầu hàng và bàn giao vũ khí hạng nặng và trung bình cho quân đội
[ "tất", "cả", "các", "làng", "circassian", "ở", "vùng", "cao", "nguyên", "golan", "phiến", "quân", "đối", "lập", "và", "các", "binh", "sĩ", "quân", "đội", "syria", "đã", "đụng", "độ", "ở", "bariqa", "và", "bia", "ajam", "gần", "đó", "vào", "tháng", "1...
anh với trận chung kết năm 2003 được tổ chức tại manchester san bằng kỷ lục 9 trận chung kết cúp châu âu được tổ chức tại ý đức và tây ban nha đây cũng là lần thứ mười ba được tổ chức tại vương quốc anh với các trận chung kết năm 1960 1976 và 2002 được tổ chức tại scotland và trận chung kết năm 2017 được tổ chức tại xứ wales sân vận động wembley cũng sẽ là một địa điểm tổ chức uefa euro 2020 và sẽ tổ chức các trận bán kết và chung kết === lựa chọn địa điểm tổ chức === uefa đã khởi động một quy trình đấu thầu rộng rãi vào ngày 22 tháng 2 năm 2019 để chọn các địa điểm tổ chức vòng chung kết uefa champions league 2022 và 2023 các hiệp hội có thời hạn đến ngày 22 tháng 3 năm 2019 để bày tỏ sự quan tâm và các hồ sơ dự thầu phải được gửi trước ngày 1 tháng 7 năm 2019 liên đoàn bóng đá anh được cho là đã đấu thầu với sân vận động wembley ở london để tổ chức trận chung kết năm 2023 nhằm đánh dấu kỷ niệm một trăm năm khai trương sân vận động ban đầu vào năm 1923 sân vận động wembley đã được ủy ban điều hành uefa lựa chọn trong cuộc họp của họ tại ljubljana slovenia vào ngày 24 tháng 9 năm 2019 nơi đăng cai tổ chức các trận chung kết uefa
[ "anh", "với", "trận", "chung", "kết", "năm", "2003", "được", "tổ", "chức", "tại", "manchester", "san", "bằng", "kỷ", "lục", "9", "trận", "chung", "kết", "cúp", "châu", "âu", "được", "tổ", "chức", "tại", "ý", "đức", "và", "tây", "ban", "nha", "đây", ...
phrurolithus aemulatus là một loài nhện trong họ phrurolithidae loài này thuộc chi phrurolithus phrurolithus aemulatus được willis j gertsch miêu tả năm 1941
[ "phrurolithus", "aemulatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "phrurolithidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phrurolithus", "phrurolithus", "aemulatus", "được", "willis", "j", "gertsch", "miêu", "tả", "năm", "1941" ]
erebophasma vittata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "erebophasma", "vittata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
corbicula là một chi trai nước ngọt và nước lợ trong họ corbiculidae == loài == loài trong chi corbicula bao gồm bullet corbicula africana krauss 1848 bullet corbicula australis bullet corbicula fluminalis o f müller 1774 bullet corbicula fluminea o f müller 1774 asian clam bullet corbicula fluviatilis bullet corbicula japonica prime 1864 bullet corbicula largillierti philippi 1844 bullet corbicula leana prime 1864 bullet corbicula linduensis bollinger 1914 bullet corbicula loehensis kruimel 1913 bullet corbicula madagascariensis smith 1882 bullet corbicula matannensis sarasin sarasin 1898 bullet corbicula moltkiana prime 1878 bullet corbicula occidentalis meek hayden 1878 bullet corbicula possoensis sarasin sarasin 1898 bullet corbicula sandai reinchardt 1878 == đọc thêm == bullet alexei v korniushin matthias glaubrecht 2003 novel reproductive modes in freshwater clams brooding and larval morphology in southeast asian taxa of corbicula mollusca bivalvia corbiculidae acta zoologica 84 4 293–315 http doi org 10 1046 j 1463-6395 2003 00150 x
[ "corbicula", "là", "một", "chi", "trai", "nước", "ngọt", "và", "nước", "lợ", "trong", "họ", "corbiculidae", "==", "loài", "==", "loài", "trong", "chi", "corbicula", "bao", "gồm", "bullet", "corbicula", "africana", "krauss", "1848", "bullet", "corbicula", "au...
la digne-d aval là một xã thuộc tỉnh ‘aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là dignavallois == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức de la digne d aval bullet la digne d aval trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet la digne d aval en photos
[ "la", "digne-d", "aval", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "‘aude", "trong", "vùng", "occitanie", "người", "dân", "địa", "phương", "trong", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "dignavallois", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chín...
đó đã tập hợp một lượng lớn quân đội đến yểm trợ cho ranavo sau đó vào ngày 11 tháng 8 năm 1828 bà tự tuyên bố rằng mình là người kế vị của quốc vương radama với lý do rằng chính quốc vương đã chỉ định như vậy người dân đã biết chuyện nhưng cũng không thể kháng cự ngay lập tức ramavo lấy tên hiệu là ranavalona có nghĩa là gấp lại để qua một bên sau đó bà theo phong tục hoàng gia bằng cách bắt giữ một cách có hệ thống và giết chết các đối thủ chính trị của mình bao gồm cả rakotobe gia đình của ông ta và các thành viên khác trong hoàng tộc radama giống như radama đã làm đến gia đình riêng của nữ hoàng khi kế vị ngai vàng cuối cùng sau những biến loạn cung đình khác người vợ lớn hơn nhà vua radama tới tận 14 tuổi trở thành người kế nhiệm tức nữ vương ranavalona i lễ đăng quang của bà diễn ra vào ngày 12 tháng 6 năm 1829 và bà trở thành vị nữ vương đầu tiên cai trị đảo quốc madagascar == mộ phần và an táng == quốc vương radama được chôn cất trong một ngôi mộ đá trong khuôn viên ở cung điện rova của antananarivo theo tiêu chuẩn kiến ​​trúc của madagascar ngôi mộ của ông được đặt trên đỉnh của một trano masina ngôi nhà thiêng liêng tượng trưng cho hoàng gia giống như cha mình andrianampoinimerina và
[ "đó", "đã", "tập", "hợp", "một", "lượng", "lớn", "quân", "đội", "đến", "yểm", "trợ", "cho", "ranavo", "sau", "đó", "vào", "ngày", "11", "tháng", "8", "năm", "1828", "bà", "tự", "tuyên", "bố", "rằng", "mình", "là", "người", "kế", "vị", "của", "quốc"...
ctenochira helveticator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ctenochira", "helveticator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
eremochloa pectinata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được buit mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "eremochloa", "pectinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "buit", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
bernard madoff bernard lawrence madoff sinh ngày 29 tháng 4 năm 1938 mất 14 tháng 4 năm 2021 là một doanh nhân người mỹ và là nguyên chủ tịch của sàn giao dịch chứng khoán nasdaq ông sáng lập hãng bernard l madoff investment securities llc ở phố wall vào năm 1960 và là chủ tịch hãng này đến ngày 11 tháng 12 năm 2008 khi ông bị bắt và bị buộc tội gian lận tài chính bernard l madoff investment securities hãng đầu tư chứng khoán bernard l madoff đang trong quá trình phát mại từng là một hãng thương mại hàng đầu ở phố wall thường có nhiệm vụ như một nhà cung cấp thị trường thứ ba tức là không thông qua các hãng chuyên biệt mà thực hiện trực tiếp các đơn đặt hàng mua bán thẳng từ các nhà môi giới bán lẻ công ty này cũng bao gồm một chi nhánh tư vấn và quản lý đầu tư hiện đang là tiêu điểm của vụ điều tra về lừa đảo ngày 11 tháng 12 năm 2008 các nhân viên cục điều tra liên bang mỹ fbi đã bắt giữ madoff theo lời khai của các con trai ông ta andrew và mark và buộc tội ông này với tội danh gian lận chứng khoán trước hôm bị bắt madoff đã thú nhận với một số nhân viên cấp cao trong công ty của ông ta rằng phân nhánh tư vấn và quản lý kinh doanh thực ra về cơ bản là một mô
[ "bernard", "madoff", "bernard", "lawrence", "madoff", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "4", "năm", "1938", "mất", "14", "tháng", "4", "năm", "2021", "là", "một", "doanh", "nhân", "người", "mỹ", "và", "là", "nguyên", "chủ", "tịch", "của", "sàn", "giao", "...
isotomus jarmilae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "isotomus", "jarmilae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
parodia gibbulosoides là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được f h brandt mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "parodia", "gibbulosoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "f", "h", "brandt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
meridian texas meridian là một thành phố thuộc quận bosque tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1493 người == dân số == bullet dân số năm 2000 1491 người bullet dân số năm 2010 1493 người == xem thêm == bullet american finder
[ "meridian", "texas", "meridian", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "bosque", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1493", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm",...
archboldia sanfordi là một loài chim trong họ ptilonorhynchidae
[ "archboldia", "sanfordi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "ptilonorhynchidae" ]
cirsium bracteiferum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c shih mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "cirsium", "bracteiferum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "shih", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
Xã An Sơn nằm trên một phần của quần đảo Nam Du , phía đông nam đảo Phú Quốc trong vịnh Thái Lan , cách bờ biển Rạch Giá 65 hải lý ..
[ "Xã", "An", "Sơn", "nằm", "trên", "một", "phần", "của", "quần", "đảo", "Nam", "Du", ",", "phía", "đông", "nam", "đảo", "Phú", "Quốc", "trong", "vịnh", "Thái", "Lan", ",", "cách", "bờ", "biển", "Rạch", "Giá", "65", "hải", "lý", ".." ]
hố lửa hoặc hố đốt lửa có thể thay đổi từ hố đào trong lòng đất đến cấu trúc đốt khí phức tạp bằng đá gạch và kim loại đặc điểm chung của hố lửa là chúng được thiết kế để chứa lửa và ngăn không cho nó lan rộng == các loại hố đương đại == hố lửa làm sẵn là hình thức phổ biến nhất của hố lửa và có thể được mua từ cửa hàng chúng thường được làm bằng bê tông đúc sẵn hoặc kim loại và hoặc kết hợp bàn kim loại và đá chúng thường là khí tự nhiên propane lp hoặc ethanol sinh học các hố lửa đốt gỗ làm bằng kim loại cũng khá phổ biến nhưng dưới sự giám sát ngày càng tăng do lệnh cấm lửa và khí thải hạt không khí đầu đốt khí đốt tự nhiên và propan trong các loại tàu được chế tạo sẵn này được chứng nhận theo tiêu chuẩn ansi mỹ csa canada và ce châu âu những người thực hiện đốt hố lửa không được kiểm soát và không chắc chắn đang ngày càng bị các cơ quan quản lý xem xét kỹ lưỡng và bị từ chối cấp phép các hố lửa đã khuyến nghị giải phóng mặt bằng cho các chất dễ cháy và yêu cầu ít nhất 5 feet so với ngọn lửa và chu vi 16 từ chu vi bên ngoài về cơ bản để tạo ra một hố lửa chỉ cần một lỗ để có thể ngăn
[ "hố", "lửa", "hoặc", "hố", "đốt", "lửa", "có", "thể", "thay", "đổi", "từ", "hố", "đào", "trong", "lòng", "đất", "đến", "cấu", "trúc", "đốt", "khí", "phức", "tạp", "bằng", "đá", "gạch", "và", "kim", "loại", "đặc", "điểm", "chung", "của", "hố", "lửa"...
hms kempenfelt i18 hms kempenfelt i18 là một tàu khu trục lớp c được hải quân hoàng gia anh quốc chế tạo vào đầu những năm 1930 là một soái hạm khu trục nó đã phục vụ cho hạm đội nhà trước chiến tranh thế giới thứ hai từng được bố trí đến vùng biển tây ban nha do cuộc nội chiến tại đây để thực thi việc cấm vận vũ khí cho cả hai phe xung đột do pháp và anh chủ trương kempenfelt được chuyển cho hải quân hoàng gia canada vào năm 1939 và đổi tên thành hmcs assiniboine trong thế chiến ii nó hoạt động hộ tống các đoàn tàu vận tải trong trận đại tây dương đánh chìm một tàu ngầm đức tuần tra chống tàu ngầm trong cuộc đổ bộ normandy và sau chiến tranh được dùng làm tàu chở binh lính để hồi hương binh lính canada từ châu âu trước khi ngừng hoạt động vào giữa năm 1945 assiniboine bị bán để tháo dỡ cùng năm đó nhưng bị mắc cạn lúc đang được kéo đi tháo dỡ và chỉ hoàn tất việc tháo dỡ tại chỗ vào năm 1952 == thiết kế và chế tạo == kempenfelt có trọng lượng choán nước tiêu chuẩn và lên đến khi đầy tải nó có chiều dài chung mạn thuyền rộng và mớn nước con tàu được cung cấp động lực bởi hai turbine hơi nước hộp số parsons dẫn động hai trục chân vịt tạo ra công suất cho
[ "hms", "kempenfelt", "i18", "hms", "kempenfelt", "i18", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "c", "được", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "chế", "tạo", "vào", "đầu", "những", "năm", "1930", "là", "một", "soái", "hạm", "khu", "trục", ...
epidendrum jejunum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "epidendrum", "jejunum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
lỗ huệ công chữ hán 魯惠公 trị vì 768 tcn-723 tcn tên thật là cơ phất 姬弗 là vị vua thứ 13 của nước lỗ chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc == sự nghiệp == cơ phất niết là con trai của lỗ hiếu công năm 769 tcn lỗ hiếu công qua đời phất niết lên kế vị tức là lỗ huệ công vợ chính của lỗ huệ công là mạnh tử không có con người vợ thứ là thanh tử sinh được con là cơ tức cô khi tức cô trưởng thành huệ công lấy con gái tống vũ công là trọng tử cho con nhưng vì người con gái nước tống có nhan sắc huệ công lại cướp làm vợ mình và sinh ra con thứ là cơ doãn huệ công yêu mẹ doãn phong trọng tử làm phu nhân và phong doãn làm thế tử năm 723 tcn lỗ huệ công mang quân giao chiến với nước tống đánh bại quân tống ở đất hoàng cùng năm lỗ huệ công mất ông làm vua được 46 năm vì cơ doãn vẫn còn nhỏ người nước lỗ lập cơ tức cô lên nối ngôi tức là lỗ ẩn công == xem thêm == bullet lỗ hiếu công bullet lỗ ẩn công bullet lỗ hoàn công == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 1 nhà xuất bản tp hồ chí minh
[ "lỗ", "huệ", "công", "chữ", "hán", "魯惠公", "trị", "vì", "768", "tcn-723", "tcn", "tên", "thật", "là", "cơ", "phất", "姬弗", "là", "vị", "vua", "thứ", "13", "của", "nước", "lỗ", "chư", "hầu", "nhà", "chu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", ...
saxifraga diversifolia là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được wall ex ser miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "saxifraga", "diversifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "ser", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
những bài nổi tiếng của ông t he manchester rambler được viết sau vụ việc xâm phạm đất đai nổi tiếng ở kinder scout == đĩa hát == album hát dơn solo cộng tác a l lloyd và ewan maccoll phụ họa bởi steve benbow bullet gamblers and sporting blades e p 1962 cộng tác ewan maccoll và a l lloyd bullet bold sportsmen all gamblers sporting blades 1962 bullet a sailor s garland 1966 bullet blow boys blow 1967 cộng tác a l lloyd ewan maccoll louis killen ian campbell cyril tawney sam larner và harry h corbett bullet blow the man down ep 1956 cộng tác a l lloyd và ewan maccoll bullet a hundred years ago ep 1956 bullet the bờ biển của peru ep 1956 bullet the singing sailor 1956 bullet the english and scottish popular ballads the child ballads vol 1 1956 bullet the english and scottish popular ballads the child ballads vol 2 1956 bullet the english and scottish popular ballads the child ballads vol 3 1956 bullet the english and scottish popular ballads the child ballads vol 4 1956 bullet the english and scottish popular ballads the child ballads vol 5 1956 bullet english and scottish folk ballads 1964 cộng tác bob and ron copper ewan maccoll isla cameron seamus ennis và peter kennedy bullet as i roved out 1953-4 ewan maccoll và peggy seeger bullet popular scottish songs 1960 bullet classic scots ballads 1961 bullet chorus from the gallows 1961 bullet jacobite songs the two rebellions 1715 and 1745 1962 bullet the amorous muse 1966 bullet the manchester angel 1966 bullet the angry muse 1968 bullet saturday night at the bull and mouth 1977 bullet cold snap 1977 bullet kilroy was
[ "những", "bài", "nổi", "tiếng", "của", "ông", "t", "he", "manchester", "rambler", "được", "viết", "sau", "vụ", "việc", "xâm", "phạm", "đất", "đai", "nổi", "tiếng", "ở", "kinder", "scout", "==", "đĩa", "hát", "==", "album", "hát", "dơn", "solo", "cộng",...
comp compression s faq item 73 what is the theoretical compression limit bullet — c10n info s overview of us patent #7 096 360 [a]n frequency-time based data compression method supporting the compression encryption decompression and decryption and persistence of many binary digits through frequencies where each frequency represents many bits
[ "comp", "compression", "s", "faq", "item", "73", "what", "is", "the", "theoretical", "compression", "limit", "bullet", "—", "c10n", "info", "s", "overview", "of", "us", "patent", "#7", "096", "360", "[a]n", "frequency-time", "based", "data", "compression", "...
đã tiến hành khai quật di tích này hiện nay hàng trăm di vật từ cuộc khai quật khảo cổ di tích ở nơi đây đang được lưu giữ và trưng bày tại một số bảo tàng lớn như bảo tàng lịch sử quốc gia ở hà nội bảo tàng lịch sử việt nam ở thành phố hồ chí minh và bảo tàng lịch sử văn hóa nam bộ thuộc đại học khxh-nv đại học quốc gia thành phố hồ chí minh nhằm giới thiệu về lịch sử việt nam trong giai đoạn tiền sơ sử trong những thế kỷ cuối trước công nguyên == công nhận di tích == ngày 13 tháng 4 năm 2000 giồng cá vồ được công nhận là di tích khảo cổ học cấp quốc gia theo quyết định số 06 2000-qđ-bvhtt của bộ văn hóa thông tin
[ "đã", "tiến", "hành", "khai", "quật", "di", "tích", "này", "hiện", "nay", "hàng", "trăm", "di", "vật", "từ", "cuộc", "khai", "quật", "khảo", "cổ", "di", "tích", "ở", "nơi", "đây", "đang", "được", "lưu", "giữ", "và", "trưng", "bày", "tại", "một", "s...
đăk glei đăk tô kon plông năm 1978 thành lập huyện sa thầy trên cơ sở một phần xã đăk tô năm 1979 thành lập một số xã thuộc huyện sa thầy sa bình sa sơn và sa nghĩa năm 1981 chia tách một số xã thuộc thị xã kon tum và các huyện sa thầy kon plông bullet thành lập một số đơn vị hành chính cấp xã thuộc thị xã kon tum thành lập xã chư h reng trên cơ sở một phần xã đoàn kết thành lập xã ngọk réo trên cơ sở một phần xã đắk kấm bullet thành lập một số đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện sa thầy thành lập xã sa lon trên cơ sở một phần xã kờ rơi thành lập xã ya xiêr trên cơ sở một phần xã ya ly thành lập xã sa nhơn bullet thành lập xã đắk rờ te kon plông trên cơ sở một phần xã đắk ruồng năm 1983 chia tách một số xã thuộc huyện đăk tô bullet thành lập xã văn lem trên cơ sở một phần xã đắk tơ ran bullet thành lập xã đắk h ring trên cơ sở một phần xã đắk pơ xi bullet thành lập xã đăk hà trên cơ sở một phần xã tu mơ rông năm 1984 điều chỉnh địa giới huyện kon plông và huyện an khê bullet sáp nhập một phần huyện kon plông toàn bộ xã đắk rong và xã kon pne vào huyện an khê năm 1985 chia tách một số xã thuộc huyện kon plông và thị xã kon tum năm
[ "đăk", "glei", "đăk", "tô", "kon", "plông", "năm", "1978", "thành", "lập", "huyện", "sa", "thầy", "trên", "cơ", "sở", "một", "phần", "xã", "đăk", "tô", "năm", "1979", "thành", "lập", "một", "số", "xã", "thuộc", "huyện", "sa", "thầy", "sa", "bình", ...
durali çan durali là một xã thuộc huyện çan tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 275 người
[ "durali", "çan", "durali", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çan", "tỉnh", "çanakkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "275", "người" ]
mỗi con ngựa vằn giống như dấu vân tay của con người còn đối với ngựa vằn thì đó là các sọc ở vai hoặc cổ giúp chúng nhận biết các thành viên trong đàn ngoài việc tự vệ các đường kẻ sọc trên cơ thể ngựa vằn còn mang đến cho chúng một số thuận lợi khác sọc vằn sẽ giúp một cá thể đơn lẻ nhanh chóng nhận ra bầy đàn nhờ những hoa văn bắt mắt đó như vậy sẽ giảm nguy cơ bị lạc đàn như vân tay người hoa văn của mỗi con ngựa vằn đều khác nhau các hoa văn đó giúp các con ngựa nhận biết nhau dù ở khoảng cách khá xa vì vậy ngay từ khi mới sinh ra ngựa con đã học cách nhận biết hoa văn trên cơ thể của các thành viên khác trong đàn các đường kẻ sọc giúp ngựa vằn ngụy trang thoát khỏi sự chú ý của các con thú ăn thịt đồng thời cũng là đặc điểm nhận dạng của bầy đàn các hoa văn đó rất có ích cho sự tồn tại của loài động vật này ở vùng đồng cỏ nhờ sọc cơ thể con ngựa hòa lẫn với môi trường sống có nhiều cỏ các hoa văn này là một cách tự vệ tự nhiên những đường kẻ sọc sẽ giúp bảo vệ ngựa vằn khỏi các loài động vật ăn thịt nhờ tạo ra ảo ảnh quang học sọc ngựa vằn có thể tạo ra ảo ảnh
[ "mỗi", "con", "ngựa", "vằn", "giống", "như", "dấu", "vân", "tay", "của", "con", "người", "còn", "đối", "với", "ngựa", "vằn", "thì", "đó", "là", "các", "sọc", "ở", "vai", "hoặc", "cổ", "giúp", "chúng", "nhận", "biết", "các", "thành", "viên", "trong", ...
rollo thị trấn rollo là một thị trấn nhỏ với 7783 người và là thủ phủ của tổng rollo tỉnh bam burkina faso tây phi di chuyển đến thị trấn rollo bằng con đường kongoussi-bourzanga nối từ ouagadougou đến phía bắc của đất nước trước đây rollo ở phía tây là nhiều ngôi làng trước khi tỉnh yatenga được nhập vào thủ đô ouahigouya của nó cách một vài giờ đi bằng xe máy
[ "rollo", "thị", "trấn", "rollo", "là", "một", "thị", "trấn", "nhỏ", "với", "7783", "người", "và", "là", "thủ", "phủ", "của", "tổng", "rollo", "tỉnh", "bam", "burkina", "faso", "tây", "phi", "di", "chuyển", "đến", "thị", "trấn", "rollo", "bằng", "con", ...
laxoplumeria tessmannii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "laxoplumeria", "tessmannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "markgr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
sphaerangium sullivanii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal kindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "sphaerangium", "sullivanii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "kindb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
myrmeleon nigritarsis là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1920
[ "myrmeleon", "nigritarsis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1920" ]
winslet thủ vai juliet hulme bullet zen gesner
[ "winslet", "thủ", "vai", "juliet", "hulme", "bullet", "zen", "gesner" ]
đến gặp ông ta hiến sách lược bình định trịnh đế vương thế sung được thái tử tiến dẫn làm trực điển thư phường sau đó thụ chức hữu vệ soái phủ khải tào tham quân sau sự biến huyền vũ môn lâm ra làm vạn tuyền huyện thừa sau đó được thăng làm thị ngự sử ít lâu sau lâm phụng mệnh đi sứ lĩnh ngoại tức lĩnh nam tra xét việc bọn giao châu thứ sử lý đạo ngạn kết án oan hơn 3000 người là cướp sau đó lâm được chuyển làm hoàng môn thị lang gia chức ngân thanh quang lộc đại phu đường cao tông nối ngôi 649 lâm được làm kiểm hiệu lại bộ thị lang năm ấy lâm được thăng làm đại lý khanh cao tông hỏi lâm số lượng tù nhân lâm xem xét rồi đáp chẳng gì không tường tận đế vui vẻ nói “trẫm xưa ở đông cung khanh đã làm việc cho trẫm trẫm kế thừa đại vị khanh lại ở chức gần gũi nhằm nương tựa vào nhau như ngày nào nên mới thụ cho khanh nhiệm vụ này mà cơ yếu của quốc gia nằm ở hình pháp pháp luật nghiêm khắc thì hại người pháp luật khoan dung thì lọt tội vì thế cần phải trung dung mới vừa ý trẫm vậy ” cao tông lại đích thân xét hỏi tử tù phát hiện những người kêu oan đều bị kết án bởi các đại lý khanh tiền nhiệm còn những người bị kết án
[ "đến", "gặp", "ông", "ta", "hiến", "sách", "lược", "bình", "định", "trịnh", "đế", "vương", "thế", "sung", "được", "thái", "tử", "tiến", "dẫn", "làm", "trực", "điển", "thư", "phường", "sau", "đó", "thụ", "chức", "hữu", "vệ", "soái", "phủ", "khải", "tà...
campyloneurum fallax là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được fée mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "campyloneurum", "fallax", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "fée", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
aristolochia gibertii là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "aristolochia", "gibertii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aristolochiaceae", "loài", "này", "được", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
castelnuovo bocca d adda là một đô thị ở tỉnh lodi trong vùng lombardia của italia cách khoảng 70 km về phía đông nam của milano và khoảng 35 km về phía đông nam của lodi tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 726 người và diện tích là 20 4 km² castelnuovo bocca d adda giáp các đô thị crotta d adda maccastorna meleti monticelli d ongina caselle landi caorso
[ "castelnuovo", "bocca", "d", "adda", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "lodi", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "cách", "khoảng", "70", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "milano", "và", "khoảng", "35", "km", "về", "phía", "đô...