text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
đến nay vụ việc vẫn chưa được làm sáng tỏ === phát hiện hài cốt của tina sharp === bởi vì tina được cho là đã bị bắt cóc từ hiện trường vụ án cục điều tra liên bang fbi lập tức tiến hành cuộc điều tra về sự mất tích của cô đến ngày 29 tháng 4 năm 1981 fbi dường như đã lùi lại phía sau trong cuộc tìm kiếm vì bộ tư pháp ... | [
"đến",
"nay",
"vụ",
"việc",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ",
"===",
"phát",
"hiện",
"hài",
"cốt",
"của",
"tina",
"sharp",
"===",
"bởi",
"vì",
"tina",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"từ",
"hiện",
"trường",
"vụ",
"án",
"cục... |
tên khác nhau kết hợp với tốc độ trung bình của gió chẳng hạn như gió nhẹ gió mạnh bão xoáy thuận nhiệt đới và bão cuồng phong gió xảy ra trên các phạm vi khác nhau từ cơn bão kéo dài hàng chục phút cho đến gió địa phương được hình thành do sự nung nóng của bề mặt đất liền kéo dài khoảng vài giờ cho đến gió toàn cầu do... | [
"tên",
"khác",
"nhau",
"kết",
"hợp",
"với",
"tốc",
"độ",
"trung",
"bình",
"của",
"gió",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"gió",
"nhẹ",
"gió",
"mạnh",
"bão",
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"bão",
"cuồng",
"phong",
"gió",
"xảy",
"ra",
"trên",
"các",
"phạ... |
pogona microlepidota là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được glauert mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"pogona",
"microlepidota",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"agamidae",
"loài",
"này",
"được",
"glauert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
marathrum leptophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae loài này được p royen mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"marathrum",
"leptophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"podostemaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"royen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
barichneumon tropicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"barichneumon",
"tropicus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lý nhà nước về bullet 1 về quản lý vay trả nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia bullet 1 công tác xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược kế hoạch vay trả nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia bullet 2 công tác quản lý vay nước ngoài của chính phủ bullet 3 công tác quản lý vay trong nước của chính phủ bullet 4 công t... | [
"lý",
"nhà",
"nước",
"về",
"bullet",
"1",
"về",
"quản",
"lý",
"vay",
"trả",
"nợ",
"công",
"và",
"nợ",
"nước",
"ngoài",
"của",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"1",
"công",
"tác",
"xây",
"dựng",
"và",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"chiến",
"lược",
"kế",
"ho... |
anastrophyllum incrassatum là một loài rêu trong họ anastrophyllaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"anastrophyllum",
"incrassatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"anastrophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
tessaromma nanum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tessaromma",
"nanum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
sẽ không thể đẻ được một người thừa kế điều này có nghĩa là ivan có thể chuẩn bị kế vị anh trai của mình như là sa hoàng điều này sẽ là một vấn đề vì ông này có những vấn đề về thể chất và tinh thần may mắn thay ivan có một người em cùng cha khác mẹ hoàng đệ pyotr người con của mẹ kế natalia naryshkina rất khỏe mạnh về... | [
"sẽ",
"không",
"thể",
"đẻ",
"được",
"một",
"người",
"thừa",
"kế",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"ivan",
"có",
"thể",
"chuẩn",
"bị",
"kế",
"vị",
"anh",
"trai",
"của",
"mình",
"như",
"là",
"sa",
"hoàng",
"điều",
"này",
"sẽ",
"là",
"một",
"vấn",... |
ocotea subalata là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được lundell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"ocotea",
"subalata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
metaxycera donckieri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1932 | [
"metaxycera",
"donckieri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
aleksandr mikhaylov cầu thủ bóng đá sinh 2000 aleksandr vitalyevich mikhaylov sinh ngày 21 tháng 5 năm 2000 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho fc chertanovo moskva == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fc chertanovo moskva vào ngày 30 tháng 5 năm 2016... | [
"aleksandr",
"mikhaylov",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"2000",
"aleksandr",
"vitalyevich",
"mikhaylov",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"5",
"năm",
"2000",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"... |
freadelpha principalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"freadelpha",
"principalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hài lòng với công việc sự hài lòng trong công việc hoặc sự hài lòng của nhân viên là thước đo sự hài lòng của người lao động với công việc của họ cho dù họ có thích công việc hay các khía cạnh cá nhân hay khía cạnh của công việc như tính chất công việc hoặc giám sát sự hài lòng của công việc có thể được đo lường bằng n... | [
"hài",
"lòng",
"với",
"công",
"việc",
"sự",
"hài",
"lòng",
"trong",
"công",
"việc",
"hoặc",
"sự",
"hài",
"lòng",
"của",
"nhân",
"viên",
"là",
"thước",
"đo",
"sự",
"hài",
"lòng",
"của",
"người",
"lao",
"động",
"với",
"công",
"việc",
"của",
"họ",
"cho"... |
sükhbaatar thành phố sükhbaatar là tỉnh lị của tỉnh selenge tại miền bắc mông cổ thành phố nằm bên dòng sông orkhon dân số thành phố vào cuối năm 2007 là 19 224 người thành phố được thành lập từ năm 1940 và được mang tên nhà cách mạng mông cổ damdin sükhbaatar sükhbaatar có ga cực bắc của đường sắt xuyên mông cổ ga bên... | [
"sükhbaatar",
"thành",
"phố",
"sükhbaatar",
"là",
"tỉnh",
"lị",
"của",
"tỉnh",
"selenge",
"tại",
"miền",
"bắc",
"mông",
"cổ",
"thành",
"phố",
"nằm",
"bên",
"dòng",
"sông",
"orkhon",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2007",
"là",
"19",
... |
carige debrunneata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"carige",
"debrunneata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Tuyệt đại đa số người La Hủ cư trú tập trung tại tỉnh Lai Châu ( 9.600 người , chiếm 99,47% tổng số người La Hủ tại Việt Nam ) , ngoài ra còn có ở Thái Nguyên ( 20 người ) , các tỉnh còn lại có không nhiều hơn 10 người . | [
"Tuyệt",
"đại",
"đa",
"số",
"người",
"La",
"Hủ",
"cư",
"trú",
"tập",
"trung",
"tại",
"tỉnh",
"Lai",
"Châu",
"(",
"9.600",
"người",
",",
"chiếm",
"99,47%",
"tổng",
"số",
"người",
"La",
"Hủ",
"tại",
"Việt",
"Nam",
")",
",",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có"... |
ariamnes corniger là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi ariamnes ariamnes corniger được eugène simon miêu tả năm 1900 | [
"ariamnes",
"corniger",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ariamnes",
"ariamnes",
"corniger",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
anna của áo vương hậu pháp anne của áo tiếng tây ban nha ana maría mauricia de austria y austria tiếng pháp anne d autriche 22 tháng 9 năm 1601 20 tháng 1 năm 1666 là vương hậu của vương quốc pháp và navarre với tư cách là hôn phối của quốc vương louis xiii của pháp bà là mẹ của quốc vương kế vị louis xiv của pháp nổi ... | [
"anna",
"của",
"áo",
"vương",
"hậu",
"pháp",
"anne",
"của",
"áo",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"ana",
"maría",
"mauricia",
"de",
"austria",
"y",
"austria",
"tiếng",
"pháp",
"anne",
"d",
"autriche",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1601",
"20",
"tháng",
"1"... |
gyrinus turbinator là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882 | [
"gyrinus",
"turbinator",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
orthotrichum sprucei là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được mont mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"orthotrichum",
"sprucei",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mont",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
ctimene lativitta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ctimene",
"lativitta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ramzi khaled sinh ngày 2 tháng 7 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người ai cập thi đấu ở vị trí tiền vệ cho al ittihad == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet zamalek bullet cúp bóng đá ai cập 2016 | [
"ramzi",
"khaled",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"ai",
"cập",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"al",
"ittihad",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc... |
đại great stirrup controversy một lập luận kéo dài của quyết định luận công nghệ đặt trọng tâm vào bàn đạp yên ngựa và ảnh hưởng của nó tới sự tạo ra chế độ phong kiến ở châu âu trong cuối những năm 700 đầu năm 800 lynn white được coi là người đầu tiên đưa ra sự sánh đôi này giữa chế độ phong kiến và bàn đạp yên ng... | [
"đại",
"great",
"stirrup",
"controversy",
"một",
"lập",
"luận",
"kéo",
"dài",
"của",
"quyết",
"định",
"luận",
"công",
"nghệ",
"đặt",
"trọng",
"tâm",
"vào",
"bàn",
"đạp",
"yên",
"ngựa",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"nó",
"tới",
"sự",
"tạo",
"ra",
"chế",... |
schillersdorf là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file | [
"schillersdorf",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
... |
lanelater wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được chassain miêu tả khoa học năm 1983 | [
"lanelater",
"wittmeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"chassain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
1995 đến tháng 3 năm 1999 ông là hiệu trưởng trường trung học phổ thông phù lưu huyện hàm yên tỉnh tuyên quang từ tháng 4 năm 1999 đến tháng 11 năm 2000 ông là bí thư chi bộ hiệu trưởng trường trung học phổ thông phù lưu thành viên ban văn hóa xã hội hội đồng nhân dân tỉnh khóa xv từ tháng 12 năm 2000 đến tháng 8 năm 2... | [
"1995",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"1999",
"ông",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"phù",
"lưu",
"huyện",
"hàm",
"yên",
"tỉnh",
"tuyên",
"quang",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"1999",
"đến",
"tháng",
"11",
"năm",
"2000",
... |
hệ thống chuẩn mực giá trị cũng như hệ thống các vị trí vai trò xã hội v v xã hội là một tổ chức phức tạp đa dạng của các mối liên hệ cá nhân tổ chức xã hội và xã hội cơ cấu xã hội có mối quan hệ chặt chẽ hữu cơ với các quan hệ xã hội cơ cấu xã hội là nội dung có tính chất bản thể luận của các quan hệ xã hội là cơ sở c... | [
"hệ",
"thống",
"chuẩn",
"mực",
"giá",
"trị",
"cũng",
"như",
"hệ",
"thống",
"các",
"vị",
"trí",
"vai",
"trò",
"xã",
"hội",
"v",
"v",
"xã",
"hội",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"phức",
"tạp",
"đa",
"dạng",
"của",
"các",
"mối",
"liên",
"hệ",
"cá",
"nhâ... |
linyphia linzhiensis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở trung quốc | [
"linyphia",
"linzhiensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"trung",
"quốc"
] |
santa cruz papalutla là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1910 người | [
"santa",
"cruz",
"papalutla",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"1910",
"người"
] |
vì vậy phong trào luôn lớn mạnh | [
"vì",
"vậy",
"phong",
"trào",
"luôn",
"lớn",
"mạnh"
] |
ploceus bojeri là một loài chim trong họ ploceidae | [
"ploceus",
"bojeri",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"ploceidae"
] |
clusia chusqueae là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được ewan mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"clusia",
"chusqueae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"ewan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
18 chiếc nường trong phong tục rước ngày lễ bullet vòng trong của thành cổ loa có 18 ụ hỏa hồi bullet tá cần trong truyền thuyết trăm trứng và mo đẻ đất đẻ nước đã từng lấy bà chu bà chuông làm vợ sinh ra 18 người con 9 trai và 9 gái bullet phần lớn mỗi vành trống đồng đông sơn đều có 18 chim trên mặt trống sông đà ngư... | [
"18",
"chiếc",
"nường",
"trong",
"phong",
"tục",
"rước",
"ngày",
"lễ",
"bullet",
"vòng",
"trong",
"của",
"thành",
"cổ",
"loa",
"có",
"18",
"ụ",
"hỏa",
"hồi",
"bullet",
"tá",
"cần",
"trong",
"truyền",
"thuyết",
"trăm",
"trứng",
"và",
"mo",
"đẻ",
"đất",
... |
phạm hữu bồng sinh năm 1937 là một sĩ quan cao cấp của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên tư lệnh bộ đội biên phòng việt nam phó chủ tịch thường trực hội cựu chiến binh việt nam ông từng là chỉ huy trưởng bộ tư lệnh bộ đội biên phòng tỉnh điện biên sau đó tham mưu trưởng bộ tư lệnh bộ đội biên phòng == t... | [
"phạm",
"hữu",
"bồng",
"sinh",
"năm",
"1937",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"tư",
"lệnh",
"bộ",
"đội",
"biên",
"phòng",
"việt",
"nam",
"phó",
"chủ",
"tị... |
pitama là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"pitama",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
rhaphidostegium subfalcatulum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth watts mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"rhaphidostegium",
"subfalcatulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"watts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
ceromya lavinia là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"ceromya",
"lavinia",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
baillaudea mirabilis là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được baker ex oliv roberty mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"baillaudea",
"mirabilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"ex",
"oliv",
"roberty",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
bácsszentgyörgy là một thị trấn thuộc hạt bács-kiskun hungary thị trấn này có diện tích 14 73 km² dân số năm 2010 là 165 người mật độ 11 người km² | [
"bácsszentgyörgy",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"bács-kiskun",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"73",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"165",
"người",
"mật",
"độ",
"11",
"người",
"km²"
] |
lớp liên hợp trong toán học đặc biệt là lý thuyết nhóm các phần tử của một nhóm có thể được phân hoạch thành các lớp liên hợp các phần tử của cùng một lớp liên hợp có nhiều tính chất chung và việc nghiên cứu các lớp liên hợp của các nhóm không giao hoán cho ta biết nhiều đặc điểm quan trọng về cấu trúc của nhóm trong m... | [
"lớp",
"liên",
"hợp",
"trong",
"toán",
"học",
"đặc",
"biệt",
"là",
"lý",
"thuyết",
"nhóm",
"các",
"phần",
"tử",
"của",
"một",
"nhóm",
"có",
"thể",
"được",
"phân",
"hoạch",
"thành",
"các",
"lớp",
"liên",
"hợp",
"các",
"phần",
"tử",
"của",
"cùng",
"một... |
eurya leptanta là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"eurya",
"leptanta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"pentaphylacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
đông bộ tỉnh sri lanka tỉnh phía đông tamil கிழக்கு மாகாணம் kil̮akku mākāṇam sinhala නැගෙනහිර පළාත næ̆gĕnahira palata là một trong 09 tỉnh của sri lanka đơn vị hành chính cấp i tiên của đất nước tỉnh đã tồn tại từ thế kỷ 19 nhưng không có bất kỳ tư cách pháp nhân nào cho đến năm 1987 sau khi sửa đổi lần thứ 13 của hiến... | [
"đông",
"bộ",
"tỉnh",
"sri",
"lanka",
"tỉnh",
"phía",
"đông",
"tamil",
"கிழக்கு",
"மாகாணம்",
"kil̮akku",
"mākāṇam",
"sinhala",
"නැගෙනහිර",
"පළාත",
"næ̆gĕnahira",
"palata",
"là",
"một",
"trong",
"09",
"tỉnh",
"của",
"sri",
"lanka",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính... |
rashaant khövsgöl rashaant tiếng mông cổ рашаант spa là một sum của tỉnh khövsgöl tại miền bắc mông cổ vào năm 2009 dân số của sum là 3 501 người == lịch sử == sum rashaant được thành lập cùng với toàn tỉnh khövsgöl vào năm 1931 trung tâm sum được đặt gần tu viện khyalganat hay còn được gọi là rashaantyn khüree được th... | [
"rashaant",
"khövsgöl",
"rashaant",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"рашаант",
"spa",
"là",
"một",
"sum",
"của",
"tỉnh",
"khövsgöl",
"tại",
"miền",
"bắc",
"mông",
"cổ",
"vào",
"năm",
"2009",
"dân",
"số",
"của",
"sum",
"là",
"3",
"501",
"người",
"==",
"lịch",
"s... |
eustrophus cuneatus là một loài bọ cánh cứng trong họ tetratomidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"eustrophus",
"cuneatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"tetratomidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
bubbles yablonsky sarah strohmeyer dutton bullet 2000 death on a silver tray của rosemary stevens berkley prime crime bullet 1999 murder with peacocks của donna andrews thomas dunne books bullet 1998 the doctor digs a grave của robin hathaway st martin s minotaur bullet 1997 the salaryman s wife của sujata massey harpe... | [
"bubbles",
"yablonsky",
"sarah",
"strohmeyer",
"dutton",
"bullet",
"2000",
"death",
"on",
"a",
"silver",
"tray",
"của",
"rosemary",
"stevens",
"berkley",
"prime",
"crime",
"bullet",
"1999",
"murder",
"with",
"peacocks",
"của",
"donna",
"andrews",
"thomas",
"dunn... |
fagonia densa là một loài thực vật có hoa trong họ zygophyllaceae loài này được i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"fagonia",
"densa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"zygophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"i",
"m",
"johnst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
santibáñez de vidriales là một đô thị trong tỉnh zamora castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 1 287 người | [
"santibáñez",
"de",
"vidriales",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"zamora",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"1",
"287",
"người"
] |
oryctina myrsinites là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được eichler kuijt mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"oryctina",
"myrsinites",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"eichler",
"kuijt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
microsorum palmatum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"microsorum",
"palmatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
giết chết bruno cảnh sát bắt giữ arne khi tìm thấy anh đứng trên đường với áo và hai bàn tay dính đầy máu trong đồn arne kể lí do tại sao sự việc lại xảy ra và cầu xin sự giúp đỡ từ hai vợ chồng ed và lorraine mời luật sư bào chữa cho arne với lí do bị ma quỷ chiếm hữu mong anh sẽ không phải chịu án tử hình jessica kể ... | [
"giết",
"chết",
"bruno",
"cảnh",
"sát",
"bắt",
"giữ",
"arne",
"khi",
"tìm",
"thấy",
"anh",
"đứng",
"trên",
"đường",
"với",
"áo",
"và",
"hai",
"bàn",
"tay",
"dính",
"đầy",
"máu",
"trong",
"đồn",
"arne",
"kể",
"lí",
"do",
"tại",
"sao",
"sự",
"việc",
... |
Vì sự thiếu thống nhất giữa các nguồn tài liệu , nhiều sử gia đã dùng nguồn thần phả , ngọc phả bổ sung cho cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng . | [
"Vì",
"sự",
"thiếu",
"thống",
"nhất",
"giữa",
"các",
"nguồn",
"tài",
"liệu",
",",
"nhiều",
"sử",
"gia",
"đã",
"dùng",
"nguồn",
"thần",
"phả",
",",
"ngọc",
"phả",
"bổ",
"sung",
"cho",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"Hai",
"Bà",
"Trưng",
"."
] |
alchornea glabra là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được merr hurus mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"alchornea",
"glabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"hurus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
nhạc khác chơi nhạc phẩm của ông được ra đời cùng thời điểm với chuyến lưu diễn chung cả cả nhóm wolfe tones năm 2001 sau một chuyến lưu diễn ở limerick derek warfield chính thức tách nhóm ba người còn lại tự xưng là cựu thành viên của the wolfe tones và tiếp tục cho ra đời các album you ll never beat the irish và chil... | [
"nhạc",
"khác",
"chơi",
"nhạc",
"phẩm",
"của",
"ông",
"được",
"ra",
"đời",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"với",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"chung",
"cả",
"cả",
"nhóm",
"wolfe",
"tones",
"năm",
"2001",
"sau",
"một",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"ở",
"limerick",
"de... |
adrapsa unilinealis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"adrapsa",
"unilinealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
1 tatyana ali nữ diễn viên và nữ ca sĩ bullet 27 tháng 1 rosamund pike nữ diễn viên anh bullet 30 tháng 1 raphael schäfer cầu thủ bóng đá đức bullet 30 tháng 1 davide simoncelli vận động viên chạy ski ý bullet 31 tháng 1 brahim asloum võ sĩ quyền anh người pháp huy chương thế vận hội bullet 31 tháng 1 felix sturm võ sĩ... | [
"1",
"tatyana",
"ali",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"và",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"bullet",
"27",
"tháng",
"1",
"rosamund",
"pike",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"anh",
"bullet",
"30",
"tháng",
"1",
"raphael",
"schäfer",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"đức",
"bullet",
"30",
... |
đã đóng vai một cặp đôi trên màn ảnh trong phân đoạn bệnh viện trong tổng hợp tiểu phẩm hài của john landis amazon women on the moon năm 1988 pfeiffer có quan hệ tình cảm với john malkovich bạn diễn của cô trong dangerous liaisons người vào thời điểm đó đã kết hôn với glenne headly pfeiffer và horton quyết định ly thân... | [
"đã",
"đóng",
"vai",
"một",
"cặp",
"đôi",
"trên",
"màn",
"ảnh",
"trong",
"phân",
"đoạn",
"bệnh",
"viện",
"trong",
"tổng",
"hợp",
"tiểu",
"phẩm",
"hài",
"của",
"john",
"landis",
"amazon",
"women",
"on",
"the",
"moon",
"năm",
"1988",
"pfeiffer",
"có",
"q... |
androsace erecta là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"androsace",
"erecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
đực và túi chứa noãn == liên kết ngoài == bullet giới thiệu về bộ psilotales | [
"đực",
"và",
"túi",
"chứa",
"noãn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"giới",
"thiệu",
"về",
"bộ",
"psilotales"
] |
nào === tăng tốc === có 8 câu hỏi iq hoặc đoạn băng mỗi câu được 30 20 10 điểm bấm chuông trả lời nhanh === về đích === các câu hỏi được đưa ra ở các thang điểm 40 30 20 và 10 mỗi người chơi có quyền lựa chọn 2 câu hỏi và có thể chọn ngôi sao hy vọng để tăng gấp đôi số điểm hoặc trừ đi số điểm đã chọn đó == các số phát... | [
"nào",
"===",
"tăng",
"tốc",
"===",
"có",
"8",
"câu",
"hỏi",
"iq",
"hoặc",
"đoạn",
"băng",
"mỗi",
"câu",
"được",
"30",
"20",
"10",
"điểm",
"bấm",
"chuông",
"trả",
"lời",
"nhanh",
"===",
"về",
"đích",
"===",
"các",
"câu",
"hỏi",
"được",
"đưa",
"ra",... |
Anh đứng đầu bảng và Uruguay đứng nhì bảng , và giành quyền chơi trận tứ kết . | [
"Anh",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"và",
"Uruguay",
"đứng",
"nhì",
"bảng",
",",
"và",
"giành",
"quyền",
"chơi",
"trận",
"tứ",
"kết",
"."
] |
megur kushtagi megur là một làng thuộc tehsil kushtagi huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"megur",
"kushtagi",
"megur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kushtagi",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
lepanthes limbata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"lepanthes",
"limbata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"r",
"escobar",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
quận hudspeth texas quận hudspeth tiếng anh hudspeth county là một quận trong tiểu bang texas hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố sierra blanca theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 3344 người quận được đặt tên theo claude benton hudspeth một dân biểu hạ viện hoa kỳ người el pa... | [
"quận",
"hudspeth",
"texas",
"quận",
"hudspeth",
"tiếng",
"anh",
"hudspeth",
"county",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"thành",
"phố",
"sierra",
"blanca",
"theo",
"kết",
"quả",
"điều",
"tra",
... |
tất cả các làng circassian ở vùng cao nguyên golan phiến quân đối lập và các binh sĩ quân đội syria đã đụng độ ở bariqa và bia ajam gần đó vào tháng 11 năm 2012 trong cuộc nội chiến syria đang diễn ra bắt đầu vào năm 2011 tử vong ở cả hai bên tổng cộng khoảng 30 theo một nhóm giám sát ngôi làng được báo cáo là dưới sự ... | [
"tất",
"cả",
"các",
"làng",
"circassian",
"ở",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"golan",
"phiến",
"quân",
"đối",
"lập",
"và",
"các",
"binh",
"sĩ",
"quân",
"đội",
"syria",
"đã",
"đụng",
"độ",
"ở",
"bariqa",
"và",
"bia",
"ajam",
"gần",
"đó",
"vào",
"tháng",
"1... |
anh với trận chung kết năm 2003 được tổ chức tại manchester san bằng kỷ lục 9 trận chung kết cúp châu âu được tổ chức tại ý đức và tây ban nha đây cũng là lần thứ mười ba được tổ chức tại vương quốc anh với các trận chung kết năm 1960 1976 và 2002 được tổ chức tại scotland và trận chung kết năm 2017 được tổ chức tại xứ... | [
"anh",
"với",
"trận",
"chung",
"kết",
"năm",
"2003",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"manchester",
"san",
"bằng",
"kỷ",
"lục",
"9",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"châu",
"âu",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"ý",
"đức",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"đây",
... |
phrurolithus aemulatus là một loài nhện trong họ phrurolithidae loài này thuộc chi phrurolithus phrurolithus aemulatus được willis j gertsch miêu tả năm 1941 | [
"phrurolithus",
"aemulatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"phrurolithidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"phrurolithus",
"phrurolithus",
"aemulatus",
"được",
"willis",
"j",
"gertsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1941"
] |
erebophasma vittata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"erebophasma",
"vittata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
corbicula là một chi trai nước ngọt và nước lợ trong họ corbiculidae == loài == loài trong chi corbicula bao gồm bullet corbicula africana krauss 1848 bullet corbicula australis bullet corbicula fluminalis o f müller 1774 bullet corbicula fluminea o f müller 1774 asian clam bullet corbicula fluviatilis bullet corbicula... | [
"corbicula",
"là",
"một",
"chi",
"trai",
"nước",
"ngọt",
"và",
"nước",
"lợ",
"trong",
"họ",
"corbiculidae",
"==",
"loài",
"==",
"loài",
"trong",
"chi",
"corbicula",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"corbicula",
"africana",
"krauss",
"1848",
"bullet",
"corbicula",
"au... |
la digne-d aval là một xã thuộc tỉnh ‘aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là dignavallois == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức de la digne d aval bullet la digne d aval trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet la digne d aval en photos | [
"la",
"digne-d",
"aval",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"‘aude",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"dignavallois",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chín... |
đó đã tập hợp một lượng lớn quân đội đến yểm trợ cho ranavo sau đó vào ngày 11 tháng 8 năm 1828 bà tự tuyên bố rằng mình là người kế vị của quốc vương radama với lý do rằng chính quốc vương đã chỉ định như vậy người dân đã biết chuyện nhưng cũng không thể kháng cự ngay lập tức ramavo lấy tên hiệu là ranavalona có nghĩa... | [
"đó",
"đã",
"tập",
"hợp",
"một",
"lượng",
"lớn",
"quân",
"đội",
"đến",
"yểm",
"trợ",
"cho",
"ranavo",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"năm",
"1828",
"bà",
"tự",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"mình",
"là",
"người",
"kế",
"vị",
"của",
"quốc"... |
ctenochira helveticator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ctenochira",
"helveticator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
eremochloa pectinata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được buit mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"eremochloa",
"pectinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"buit",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
bernard madoff bernard lawrence madoff sinh ngày 29 tháng 4 năm 1938 mất 14 tháng 4 năm 2021 là một doanh nhân người mỹ và là nguyên chủ tịch của sàn giao dịch chứng khoán nasdaq ông sáng lập hãng bernard l madoff investment securities llc ở phố wall vào năm 1960 và là chủ tịch hãng này đến ngày 11 tháng 12 năm 2008 kh... | [
"bernard",
"madoff",
"bernard",
"lawrence",
"madoff",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"năm",
"1938",
"mất",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"2021",
"là",
"một",
"doanh",
"nhân",
"người",
"mỹ",
"và",
"là",
"nguyên",
"chủ",
"tịch",
"của",
"sàn",
"giao",
"... |
isotomus jarmilae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"isotomus",
"jarmilae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
parodia gibbulosoides là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được f h brandt mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"parodia",
"gibbulosoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"h",
"brandt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
meridian texas meridian là một thành phố thuộc quận bosque tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1493 người == dân số == bullet dân số năm 2000 1491 người bullet dân số năm 2010 1493 người == xem thêm == bullet american finder | [
"meridian",
"texas",
"meridian",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"bosque",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1493",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",... |
archboldia sanfordi là một loài chim trong họ ptilonorhynchidae | [
"archboldia",
"sanfordi",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"ptilonorhynchidae"
] |
cirsium bracteiferum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c shih mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"cirsium",
"bracteiferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"shih",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
Xã An Sơn nằm trên một phần của quần đảo Nam Du , phía đông nam đảo Phú Quốc trong vịnh Thái Lan , cách bờ biển Rạch Giá 65 hải lý .. | [
"Xã",
"An",
"Sơn",
"nằm",
"trên",
"một",
"phần",
"của",
"quần",
"đảo",
"Nam",
"Du",
",",
"phía",
"đông",
"nam",
"đảo",
"Phú",
"Quốc",
"trong",
"vịnh",
"Thái",
"Lan",
",",
"cách",
"bờ",
"biển",
"Rạch",
"Giá",
"65",
"hải",
"lý",
".."
] |
hố lửa hoặc hố đốt lửa có thể thay đổi từ hố đào trong lòng đất đến cấu trúc đốt khí phức tạp bằng đá gạch và kim loại đặc điểm chung của hố lửa là chúng được thiết kế để chứa lửa và ngăn không cho nó lan rộng == các loại hố đương đại == hố lửa làm sẵn là hình thức phổ biến nhất của hố lửa và có thể được mua từ cửa hàn... | [
"hố",
"lửa",
"hoặc",
"hố",
"đốt",
"lửa",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"từ",
"hố",
"đào",
"trong",
"lòng",
"đất",
"đến",
"cấu",
"trúc",
"đốt",
"khí",
"phức",
"tạp",
"bằng",
"đá",
"gạch",
"và",
"kim",
"loại",
"đặc",
"điểm",
"chung",
"của",
"hố",
"lửa"... |
hms kempenfelt i18 hms kempenfelt i18 là một tàu khu trục lớp c được hải quân hoàng gia anh quốc chế tạo vào đầu những năm 1930 là một soái hạm khu trục nó đã phục vụ cho hạm đội nhà trước chiến tranh thế giới thứ hai từng được bố trí đến vùng biển tây ban nha do cuộc nội chiến tại đây để thực thi việc cấm vận vũ khí c... | [
"hms",
"kempenfelt",
"i18",
"hms",
"kempenfelt",
"i18",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"c",
"được",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"chế",
"tạo",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1930",
"là",
"một",
"soái",
"hạm",
"khu",
"trục",
... |
epidendrum jejunum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"epidendrum",
"jejunum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
lỗ huệ công chữ hán 魯惠公 trị vì 768 tcn-723 tcn tên thật là cơ phất 姬弗 là vị vua thứ 13 của nước lỗ chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc == sự nghiệp == cơ phất niết là con trai của lỗ hiếu công năm 769 tcn lỗ hiếu công qua đời phất niết lên kế vị tức là lỗ huệ công vợ chính của lỗ huệ công là mạnh tử không có con n... | [
"lỗ",
"huệ",
"công",
"chữ",
"hán",
"魯惠公",
"trị",
"vì",
"768",
"tcn-723",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"cơ",
"phất",
"姬弗",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"13",
"của",
"nước",
"lỗ",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
... |
saxifraga diversifolia là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được wall ex ser miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"saxifraga",
"diversifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"ex",
"ser",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
những bài nổi tiếng của ông t he manchester rambler được viết sau vụ việc xâm phạm đất đai nổi tiếng ở kinder scout == đĩa hát == album hát dơn solo cộng tác a l lloyd và ewan maccoll phụ họa bởi steve benbow bullet gamblers and sporting blades e p 1962 cộng tác ewan maccoll và a l lloyd bullet bold sportsmen all gambl... | [
"những",
"bài",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"ông",
"t",
"he",
"manchester",
"rambler",
"được",
"viết",
"sau",
"vụ",
"việc",
"xâm",
"phạm",
"đất",
"đai",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"kinder",
"scout",
"==",
"đĩa",
"hát",
"==",
"album",
"hát",
"dơn",
"solo",
"cộng",... |
comp compression s faq item 73 what is the theoretical compression limit bullet — c10n info s overview of us patent #7 096 360 [a]n frequency-time based data compression method supporting the compression encryption decompression and decryption and persistence of many binary digits through frequencies where each frequen... | [
"comp",
"compression",
"s",
"faq",
"item",
"73",
"what",
"is",
"the",
"theoretical",
"compression",
"limit",
"bullet",
"—",
"c10n",
"info",
"s",
"overview",
"of",
"us",
"patent",
"#7",
"096",
"360",
"[a]n",
"frequency-time",
"based",
"data",
"compression",
"... |
đã tiến hành khai quật di tích này hiện nay hàng trăm di vật từ cuộc khai quật khảo cổ di tích ở nơi đây đang được lưu giữ và trưng bày tại một số bảo tàng lớn như bảo tàng lịch sử quốc gia ở hà nội bảo tàng lịch sử việt nam ở thành phố hồ chí minh và bảo tàng lịch sử văn hóa nam bộ thuộc đại học khxh-nv đại học quốc g... | [
"đã",
"tiến",
"hành",
"khai",
"quật",
"di",
"tích",
"này",
"hiện",
"nay",
"hàng",
"trăm",
"di",
"vật",
"từ",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"khảo",
"cổ",
"di",
"tích",
"ở",
"nơi",
"đây",
"đang",
"được",
"lưu",
"giữ",
"và",
"trưng",
"bày",
"tại",
"một",
"s... |
đăk glei đăk tô kon plông năm 1978 thành lập huyện sa thầy trên cơ sở một phần xã đăk tô năm 1979 thành lập một số xã thuộc huyện sa thầy sa bình sa sơn và sa nghĩa năm 1981 chia tách một số xã thuộc thị xã kon tum và các huyện sa thầy kon plông bullet thành lập một số đơn vị hành chính cấp xã thuộc thị xã kon tum thàn... | [
"đăk",
"glei",
"đăk",
"tô",
"kon",
"plông",
"năm",
"1978",
"thành",
"lập",
"huyện",
"sa",
"thầy",
"trên",
"cơ",
"sở",
"một",
"phần",
"xã",
"đăk",
"tô",
"năm",
"1979",
"thành",
"lập",
"một",
"số",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sa",
"thầy",
"sa",
"bình",
... |
durali çan durali là một xã thuộc huyện çan tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 275 người | [
"durali",
"çan",
"durali",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çan",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"275",
"người"
] |
mỗi con ngựa vằn giống như dấu vân tay của con người còn đối với ngựa vằn thì đó là các sọc ở vai hoặc cổ giúp chúng nhận biết các thành viên trong đàn ngoài việc tự vệ các đường kẻ sọc trên cơ thể ngựa vằn còn mang đến cho chúng một số thuận lợi khác sọc vằn sẽ giúp một cá thể đơn lẻ nhanh chóng nhận ra bầy đàn nhờ nh... | [
"mỗi",
"con",
"ngựa",
"vằn",
"giống",
"như",
"dấu",
"vân",
"tay",
"của",
"con",
"người",
"còn",
"đối",
"với",
"ngựa",
"vằn",
"thì",
"đó",
"là",
"các",
"sọc",
"ở",
"vai",
"hoặc",
"cổ",
"giúp",
"chúng",
"nhận",
"biết",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
... |
rollo thị trấn rollo là một thị trấn nhỏ với 7783 người và là thủ phủ của tổng rollo tỉnh bam burkina faso tây phi di chuyển đến thị trấn rollo bằng con đường kongoussi-bourzanga nối từ ouagadougou đến phía bắc của đất nước trước đây rollo ở phía tây là nhiều ngôi làng trước khi tỉnh yatenga được nhập vào thủ đô ouahig... | [
"rollo",
"thị",
"trấn",
"rollo",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"nhỏ",
"với",
"7783",
"người",
"và",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tổng",
"rollo",
"tỉnh",
"bam",
"burkina",
"faso",
"tây",
"phi",
"di",
"chuyển",
"đến",
"thị",
"trấn",
"rollo",
"bằng",
"con",
... |
laxoplumeria tessmannii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"laxoplumeria",
"tessmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"markgr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
sphaerangium sullivanii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal kindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"sphaerangium",
"sullivanii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"kindb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
myrmeleon nigritarsis là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1920 | [
"myrmeleon",
"nigritarsis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1920"
] |
winslet thủ vai juliet hulme bullet zen gesner | [
"winslet",
"thủ",
"vai",
"juliet",
"hulme",
"bullet",
"zen",
"gesner"
] |
đến gặp ông ta hiến sách lược bình định trịnh đế vương thế sung được thái tử tiến dẫn làm trực điển thư phường sau đó thụ chức hữu vệ soái phủ khải tào tham quân sau sự biến huyền vũ môn lâm ra làm vạn tuyền huyện thừa sau đó được thăng làm thị ngự sử ít lâu sau lâm phụng mệnh đi sứ lĩnh ngoại tức lĩnh nam tra xét việc... | [
"đến",
"gặp",
"ông",
"ta",
"hiến",
"sách",
"lược",
"bình",
"định",
"trịnh",
"đế",
"vương",
"thế",
"sung",
"được",
"thái",
"tử",
"tiến",
"dẫn",
"làm",
"trực",
"điển",
"thư",
"phường",
"sau",
"đó",
"thụ",
"chức",
"hữu",
"vệ",
"soái",
"phủ",
"khải",
"tà... |
campyloneurum fallax là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được fée mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"campyloneurum",
"fallax",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
aristolochia gibertii là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"aristolochia",
"gibertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aristolochiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
castelnuovo bocca d adda là một đô thị ở tỉnh lodi trong vùng lombardia của italia cách khoảng 70 km về phía đông nam của milano và khoảng 35 km về phía đông nam của lodi tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 726 người và diện tích là 20 4 km² castelnuovo bocca d adda giáp các đô thị crotta d adda m... | [
"castelnuovo",
"bocca",
"d",
"adda",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"lodi",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"cách",
"khoảng",
"70",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"đô... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.