text
stringlengths
1
7.22k
words
list
thái công triều 蔡公朝 là một võ quan triều nguyễn ông theo lê văn khôi trong cuộc nổi dậy ở thành gia định 1833-1835 khi đại cục thất bại thái công triều bị bắt và xử tội chết == tiểu sử == thái công triều là người ở thừa thiên không rõ thân thế chỉ biết trước khi nổ ra cuộc nổi dậy lê văn khôi 1833-1835 tại thành phiên ...
[ "thái", "công", "triều", "蔡公朝", "là", "một", "võ", "quan", "triều", "nguyễn", "ông", "theo", "lê", "văn", "khôi", "trong", "cuộc", "nổi", "dậy", "ở", "thành", "gia", "định", "1833-1835", "khi", "đại", "cục", "thất", "bại", "thái", "công", "triều", "bị"...
vĩnh lộc b như thế lúc này huyện bình chánh bao gồm thị trấn an lạc và 19 xã an phú tây bình chánh bình hưng bình hưng hòa bình lợi bình trị đông đa phước hưng long lê minh xuân phạm văn hai phong phú qui đức tân kiên tân nhựt tân quý tây tân tạo tân túc vĩnh lộc a vĩnh lộc b ngày 05 tháng 11 năm 2003 chính phủ việt na...
[ "vĩnh", "lộc", "b", "như", "thế", "lúc", "này", "huyện", "bình", "chánh", "bao", "gồm", "thị", "trấn", "an", "lạc", "và", "19", "xã", "an", "phú", "tây", "bình", "chánh", "bình", "hưng", "bình", "hưng", "hòa", "bình", "lợi", "bình", "trị", "đông", ...
cánh hoa là lá biến đổi bao quanh các bộ phận sinh sản của hoa các cánh hoa thường có màu sắc sặc sỡ hay hình dạng bất thường để hấp dẫn các sinh vật thụ phấn gộp cùng nhau tất cả các cánh hoa của một hoa tạo thành tràng hoa kèm theo các cánh hoa thường là một bộ các lá đặc biệt khác gọi là lá đài nằm ngay phía dưới tr...
[ "cánh", "hoa", "là", "lá", "biến", "đổi", "bao", "quanh", "các", "bộ", "phận", "sinh", "sản", "của", "hoa", "các", "cánh", "hoa", "thường", "có", "màu", "sắc", "sặc", "sỡ", "hay", "hình", "dạng", "bất", "thường", "để", "hấp", "dẫn", "các", "sinh", ...
begonia spilotophylla là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "begonia", "spilotophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
xã south manheim quận schuylkill pennsylvania xã south manheim là một xã thuộc quận schuylkill tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 507 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "south", "manheim", "quận", "schuylkill", "pennsylvania", "xã", "south", "manheim", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "schuylkill", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "507", "ngườ...
nusaybin là một thành phố nằm trong tỉnh mardin của thổ nhĩ kỳ thành phố nusaybin có diện tích km² dân số thời điểm năm 2009 là 83 832 người dân cư chủ yếu là người kurd đây là thành phố lớn thứ tại thổ nhĩ kỳ nusaybin nằm ở phía bắc biên giới với syria đối diện với thành phố al-qamishli sông jaghjah chảy qua hai thành...
[ "nusaybin", "là", "một", "thành", "phố", "nằm", "trong", "tỉnh", "mardin", "của", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "thành", "phố", "nusaybin", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "83", "832", "người", "dân", "cư", "chủ", ...
litogyne gariepina là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc anderb mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "litogyne", "gariepina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "anderb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
sự vô ích khi cho các nhân chứng xem ảnh của bundy anh trông khác nhau trong hầu hết mọi bức ảnh từng chụp theo lời stewart hanson jr thẩm phán trong phiên tòa xét xử vụ daronch mỗi biểu hiện khác nhau lại thay đổi diện mạo của anh ta đến mức có những khoảnh khắc mà bạn không chắc mình đang nhìn cùng một người bundy đú...
[ "sự", "vô", "ích", "khi", "cho", "các", "nhân", "chứng", "xem", "ảnh", "của", "bundy", "anh", "trông", "khác", "nhau", "trong", "hầu", "hết", "mọi", "bức", "ảnh", "từng", "chụp", "theo", "lời", "stewart", "hanson", "jr", "thẩm", "phán", "trong", "phiên...
permoraphidia grandis là một loài côn trùng trong họ permoraphidiidae thuộc bộ orthoptera loài này được carpenter miêu tả năm 1943
[ "permoraphidia", "grandis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "permoraphidiidae", "thuộc", "bộ", "orthoptera", "loài", "này", "được", "carpenter", "miêu", "tả", "năm", "1943" ]
sở hearst bà kim st clair bolden giám đốc biên tập tạp chí cosmopolitan toàn cầu đã chia sẻ cho họ những tiêu chí cùng với những lý giải thú vị như thế nào về hình tượng một cô gái cosmopolitan vừa đáp máy bay trở về việt nam cả bảy thí sinh đều đồng loại vỡ òa trước sự xuất hiện của gia đình mình đại gia đình vietnam’...
[ "sở", "hearst", "bà", "kim", "st", "clair", "bolden", "giám", "đốc", "biên", "tập", "tạp", "chí", "cosmopolitan", "toàn", "cầu", "đã", "chia", "sẻ", "cho", "họ", "những", "tiêu", "chí", "cùng", "với", "những", "lý", "giải", "thú", "vị", "như", "thế", ...
cyperus macer là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "cyperus", "macer", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
cinnamomum argenteum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được gamble miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "cinnamomum", "argenteum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "gamble", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
kaatedocus là một chi khủng long được tschopp mateus mô tả khoa học năm 2012 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "kaatedocus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "tschopp", "mateus", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2012", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
raulhac là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == tham khảo == === nguồns === bullet nguồns bullet bernard poulhès l ancien raulhac bullet bernard poulhès et joseph trin raulhac contemporain bullet mr morisque revue de la haute-auvergne bullet inventaire topographique du vic-sur-...
[ "raulhac", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "cantal", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "nguồns", "===", "bullet", "nguồns", "bullet", "bernard", "poulhès", "l", "ancien", "raulha...
monolepta nigriventris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bryant miêu tả khoa học năm 1953
[ "monolepta", "nigriventris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "bryant", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1953" ]
joel wachs sinh ngày 1 tháng 3 năm 1939 là chủ tịch của quỹ andy warhol cho nghệ thuật thị giác ở thành phố new york trong ba mươi năm ông là thành viên của hội đồng thành phố los angeles nơi ông nổi tiếng với việc quảng bá nghệ thuật ủng hộ các nguyên nhân đồng tính chủ trương kiểm soát tiền thuê nhà và các biện pháp ...
[ "joel", "wachs", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1939", "là", "chủ", "tịch", "của", "quỹ", "andy", "warhol", "cho", "nghệ", "thuật", "thị", "giác", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "trong", "ba", "mươi", "năm", "ông", "là", "thành", "vi...
được chỉ định một vị trí giảng dạy tại đại học roma nơi ông đã trải qua những thập kỷ cuối cùng của cuộc đời và sự nghiệp quá khứ phát xít của ông là chủ đề tranh cãi == tiểu sử == === đầu đời === ungaretti được sinh ra ở alexandria ai cập trong một gia đình từ thành phố tuscany lucca lúc còn là đứa trẻ cậu đã được bà ...
[ "được", "chỉ", "định", "một", "vị", "trí", "giảng", "dạy", "tại", "đại", "học", "roma", "nơi", "ông", "đã", "trải", "qua", "những", "thập", "kỷ", "cuối", "cùng", "của", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "quá", "khứ", "phát", "xít", "của", "ông", ...
eudema incurva là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "eudema", "incurva", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
cận công viên mesta mcaffrey cũng phục vụ như một thành viên bỏ phiếu của choctaw nation ông cư trú tại trung tâm thành phố oklahoma == liên kết ngoài == bullet house of representatives biography
[ "cận", "công", "viên", "mesta", "mcaffrey", "cũng", "phục", "vụ", "như", "một", "thành", "viên", "bỏ", "phiếu", "của", "choctaw", "nation", "ông", "cư", "trú", "tại", "trung", "tâm", "thành", "phố", "oklahoma", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet...
rapanea nummularia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được hook f w r b oliv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "rapanea", "nummularia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "hook", "f", "w", "r", "b", "oliv", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
pseudolepicoleaceae là một họ rêu trong bộ jungermanniales == loài == bullet archeophylla bullet castanoclobos bullet chaetocolea bullet herzogiaria bullet isophyllaria bullet pseudolepicolea bullet temnoma
[ "pseudolepicoleaceae", "là", "một", "họ", "rêu", "trong", "bộ", "jungermanniales", "==", "loài", "==", "bullet", "archeophylla", "bullet", "castanoclobos", "bullet", "chaetocolea", "bullet", "herzogiaria", "bullet", "isophyllaria", "bullet", "pseudolepicolea", "bullet",...
rouy-le-petit là một công xã ở hành tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này có cự ly khoảng 33 dặm anh về phía đông nam của amiens trên đường d930c == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet rouy-le-petit trên trang mạng của insee bullet rouy-le-petit trên trang mạng của quid
[ "rouy-le-petit", "là", "một", "công", "xã", "ở", "hành", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "có", "cự", "ly", "khoảng", "33", "dặm", "anh", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "amiens", "t...
wahlenbergia lycopodioides là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được schltr brehmer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "wahlenbergia", "lycopodioides", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "schltr", "brehmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
caprauna là một đô thị tại tỉnh cuneo trong vùng piedmont của italia vị trí cách khoảng 110 km về phía nam của torino và khoảng 45 km về phía đông nam của cuneo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 128 người và diện tích 11 1 km² đô thị caprauna có các frazioni đơn vị cấp dưới chủ yếu là các làn...
[ "caprauna", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "cuneo", "trong", "vùng", "piedmont", "của", "italia", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "110", "km", "về", "phía", "nam", "của", "torino", "và", "khoảng", "45", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của"...
này ghi lại cảm xúc niềm đam mê và năng lượng của các buổi biểu diễn trực tiếp của chúng tôi chuyên gia giải thích violin kyla-rose smith cho biết thêm == danh hiệu == năm 2005 freshlyground đã được đề cử ba giải thưởng âm nhạc nam phi cho album năm 2004 của họ nomvula mặc dù họ không giành được sama nào trong năm đó n...
[ "này", "ghi", "lại", "cảm", "xúc", "niềm", "đam", "mê", "và", "năng", "lượng", "của", "các", "buổi", "biểu", "diễn", "trực", "tiếp", "của", "chúng", "tôi", "chuyên", "gia", "giải", "thích", "violin", "kyla-rose", "smith", "cho", "biết", "thêm", "==", "...
chất hóa học khác so với sự hình thành của các thạch nhũ trong các hang động đá vôi và là kết quả của sự hiện diện của oxide calci trong be tông oxide calci này phản ứng với bất kỳ lượng nước mưa nào thẩm thấu vào bê tông và tạo thành dung dịch chứa hiđroxide calci phản ứng hóa học của nó là theo thời gian dung dịch hi...
[ "chất", "hóa", "học", "khác", "so", "với", "sự", "hình", "thành", "của", "các", "thạch", "nhũ", "trong", "các", "hang", "động", "đá", "vôi", "và", "là", "kết", "quả", "của", "sự", "hiện", "diện", "của", "oxide", "calci", "trong", "be", "tông", "oxide...
korutürk balçova korutürk là một xã thuộc huyện balçova tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ
[ "korutürk", "balçova", "korutürk", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "balçova", "tỉnh", "i̇zmir", "thổ", "nhĩ", "kỳ" ]
hypexilis longipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hypexilis", "longipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ốc bình thường với cánh tay trải ra từ lõi trung tâm == liên kết ngoài == bullet galaxy evolution simulation the cartwheel galaxy bullet cartwheel galaxy at constellation guide
[ "ốc", "bình", "thường", "với", "cánh", "tay", "trải", "ra", "từ", "lõi", "trung", "tâm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "galaxy", "evolution", "simulation", "the", "cartwheel", "galaxy", "bullet", "cartwheel", "galaxy", "at", "constellation", ...
ommatius bastardoanus là một loài ruồi trong họ asilidae ommatius bastardoanus được scarbrough miêu tả năm 2003 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "ommatius", "bastardoanus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "ommatius", "bastardoanus", "được", "scarbrough", "miêu", "tả", "năm", "2003", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
sĩ danh dự để tưởng niệm carl von linné của đại học uppsala thụy điển 2007 bullet viện sĩ viện hàn lâm khoa học hoàng gia thụy điển từ 1992 bullet huy chương lớn của viện hàn lâm khoa học pháp 2009 == tác phẩm == bullet pmid 6290897 bullet pmid 6286138 bullet pmid 10440377 bullet pmid 18485877 bullet the biology of can...
[ "sĩ", "danh", "dự", "để", "tưởng", "niệm", "carl", "von", "linné", "của", "đại", "học", "uppsala", "thụy", "điển", "2007", "bullet", "viện", "sĩ", "viện", "hàn", "lâm", "khoa", "học", "hoàng", "gia", "thụy", "điển", "từ", "1992", "bullet", "huy", "chươ...
shazam fury of the gods tạm dịch shazam cơn thịnh nộ của các vị thần là bộ phim siêu anh hùng sắp ra mắt của mỹ kể về nhân vật shazam của dc comics được sản xuất bởi new line cinema dc films the safran company và mad ghost productions và dự kiến được phân phối bởi warner bros pictures phim dự địch là hậu truyện của sha...
[ "shazam", "fury", "of", "the", "gods", "tạm", "dịch", "shazam", "cơn", "thịnh", "nộ", "của", "các", "vị", "thần", "là", "bộ", "phim", "siêu", "anh", "hùng", "sắp", "ra", "mắt", "của", "mỹ", "kể", "về", "nhân", "vật", "shazam", "của", "dc", "comics", ...
chánh án tòa án nhân dân tỉnh lai châu == gia đình == bà đã lập gia đình và có hai con == phong tặng == bullet danh hiệu chiến sỹ thi đua cơ sở bullet danh hiệu chiến sĩ thi đua ngành tòa án bullet bằng khen của thủ tướng chính phủ việt nam bullet bằng khen của chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh lai châu bullet bằng khen củ...
[ "chánh", "án", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tỉnh", "lai", "châu", "==", "gia", "đình", "==", "bà", "đã", "lập", "gia", "đình", "và", "có", "hai", "con", "==", "phong", "tặng", "==", "bullet", "danh", "hiệu", "chiến", "sỹ", "thi", "đua", "cơ", "sở",...
poison ban nhạc mỹ poison là một ban nhạc rock mỹ đã đạt được thành công thương mại lớn vào giữa những năm 1980 đến giữa những năm 1990 poison đã bán được hơn 45 triệu bản trên toàn thế giới và đã bán được 15 triệu bản chỉ tại riêng nước mỹ ban nhạc cũng đã có mười đĩa đơn được xếp hạng trên top 40 của billboard hot 10...
[ "poison", "ban", "nhạc", "mỹ", "poison", "là", "một", "ban", "nhạc", "rock", "mỹ", "đã", "đạt", "được", "thành", "công", "thương", "mại", "lớn", "vào", "giữa", "những", "năm", "1980", "đến", "giữa", "những", "năm", "1990", "poison", "đã", "bán", "được"...
môn nghệ thuật có hình ảnh khác như kịch nghệ phim ảnh cũng sẽ độc hại không kém nếu như nó đúng từ ngày 30 tháng 5 đến 4 tháng 6 tại thư viện hà nội 47 bà triệu hà nội một lễ hội truyện tranh đã được tổ chức với mục đích giới thiệu các giá trị chân chính của truyện tranh và chứng tỏ cho công chúng thấy truyện tranh xứ...
[ "môn", "nghệ", "thuật", "có", "hình", "ảnh", "khác", "như", "kịch", "nghệ", "phim", "ảnh", "cũng", "sẽ", "độc", "hại", "không", "kém", "nếu", "như", "nó", "đúng", "từ", "ngày", "30", "tháng", "5", "đến", "4", "tháng", "6", "tại", "thư", "viện", "hà...
friedrich-wilhelm-lübke-koog là một đô thị tại huyện nordfriesland trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị này có diện tích 13 49 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 157 người đô thị này tọa lạc trên và được đặt tên theo khu đất lấn biển hoàn thành năm 1954 và được đặt tên theo người mất năm 1954
[ "friedrich-wilhelm-lübke-koog", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "huyện", "nordfriesland", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "13", "49", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "n...
đã bị hủy hoại nhưng không nghiêm trọng bằng ngôi đền phía đông ngôi đền này có thể có 2 phần một sân trước với những cây cột đá và một khoảng sân thờ phía sau những mảnh vỡ của các phù điêu cho thấy nhà vua đang thực hiện lễ hội sed cùng các vị thần === kim tự tháp chính === như những kim tự tháp thời trung vương quốc...
[ "đã", "bị", "hủy", "hoại", "nhưng", "không", "nghiêm", "trọng", "bằng", "ngôi", "đền", "phía", "đông", "ngôi", "đền", "này", "có", "thể", "có", "2", "phần", "một", "sân", "trước", "với", "những", "cây", "cột", "đá", "và", "một", "khoảng", "sân", "thờ...
hethenahalli tumkur hethenahalli là một làng thuộc tehsil tumkur huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hethenahalli", "tumkur", "hethenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tumkur", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
marj mattar là một ngôi làng syria nằm ở salamiyah subdistrict thuộc quận salamiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs marj mattar có dân số 1255 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "marj", "mattar", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "salamiyah", "subdistrict", "thuộc", "quận", "salamiyah", "hama", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "marj", "mattar", "có", "dân", "số", "1255", "trong", "cuộc...
çeşmeli çayeli çeşmeli là một xã thuộc huyện çayeli tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 239 người
[ "çeşmeli", "çayeli", "çeşmeli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çayeli", "tỉnh", "rize", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "239", "người" ]
saint-eusèbe haute-savoie saint-eusèbe là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng auvergne-rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee
[ "saint-eusèbe", "haute-savoie", "saint-eusèbe", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "haute-savoie", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "đông", "nam", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-savoie", "==", "tham", "khảo", "=...
một băng nhóm tội phạm và chủ của một hộp đêm đã quản lý tất cả các cô gái có ước mơ trở thành ca sĩ vào trung tâm nhưng sau đó ông này ép các cô gái quan hệ tình dục với các ca sĩ cũng do trung tâm này đào tạo ông cũng là kẻ chủ mưu đứng sau vụ tranh chấp hợp đồng giữa nhóm nhạc nữ kara và công ty đại diện nhóm dsp me...
[ "một", "băng", "nhóm", "tội", "phạm", "và", "chủ", "của", "một", "hộp", "đêm", "đã", "quản", "lý", "tất", "cả", "các", "cô", "gái", "có", "ước", "mơ", "trở", "thành", "ca", "sĩ", "vào", "trung", "tâm", "nhưng", "sau", "đó", "ông", "này", "ép", "c...
zale albosquamulata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "zale", "albosquamulata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
sân bay khu vực gainesville là một sân bay công cộng ba dặm về phía đông bắc của gainesville ở alachua county florida nó thuộc sở hữu của công ty gainesville-alachua auth kế hoạch quốc gia về hệ thống sân bay tổng hợp năm 2011-2015 đã phân loại nó như một sân bay thương mại dịch vụ chính hơn 10 000 lượt chuyển năm sân ...
[ "sân", "bay", "khu", "vực", "gainesville", "là", "một", "sân", "bay", "công", "cộng", "ba", "dặm", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "gainesville", "ở", "alachua", "county", "florida", "nó", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "công", "ty", "gainesville-alachua...
ảnh tĩnh ngược lại hệ thống máy quay theo dõi đi theo chuyển động của nhân vật cuố cùng hệ thống máy quay tương tác được tự động hóa một phần và cho phép người chơi trực tiếp thay đổi góc nhìn để ứng dụng hệ thống máy quay các nhà phát triển trò chơi điện tử sử dụng những kỹ thuật như lập trình ràng buộc kịch bản trí t...
[ "ảnh", "tĩnh", "ngược", "lại", "hệ", "thống", "máy", "quay", "theo", "dõi", "đi", "theo", "chuyển", "động", "của", "nhân", "vật", "cuố", "cùng", "hệ", "thống", "máy", "quay", "tương", "tác", "được", "tự", "động", "hóa", "một", "phần", "và", "cho", "p...
djaili amadou amal == đời sống == cô lớn lên ở thành phố chính của vùng maroua những tác phẩm tuyệt vời cô viết về văn hóa fulbe và khám phá những vấn đề xã hội của cả bản chất đương đại và truyền thống công việc của cô đối mặt với các vấn đề của phụ nữ trong xã hội fulani cũng như các vấn đề xã hội trong khu vực của c...
[ "djaili", "amadou", "amal", "==", "đời", "sống", "==", "cô", "lớn", "lên", "ở", "thành", "phố", "chính", "của", "vùng", "maroua", "những", "tác", "phẩm", "tuyệt", "vời", "cô", "viết", "về", "văn", "hóa", "fulbe", "và", "khám", "phá", "những", "vấn", ...
chí của mình vào các trận đấu tranh chức vô địch nba cũng không tiến hành đấu thầu hầu bao hoặc thu phí xử phạt nba chính thức trở thành wba vào ngày 23 tháng 8 năm 1962 gilberto mendoza là chủ tịch của wba từ năm 1982 cho đến khi ông qua đời vào năm 2016 sau đó gilberto mendoza jr lên nắm quyền chủ tịch trong những nă...
[ "chí", "của", "mình", "vào", "các", "trận", "đấu", "tranh", "chức", "vô", "địch", "nba", "cũng", "không", "tiến", "hành", "đấu", "thầu", "hầu", "bao", "hoặc", "thu", "phí", "xử", "phạt", "nba", "chính", "thức", "trở", "thành", "wba", "vào", "ngày", "...
leptoneta anocellata là một loài nhện trong họ leptonetidae loài này thuộc chi leptoneta leptoneta anocellata được miêu tả năm 1986 bởi chen zhang d x song
[ "leptoneta", "anocellata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "leptonetidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "leptoneta", "leptoneta", "anocellata", "được", "miêu", "tả", "năm", "1986", "bởi", "chen", "zhang", "d", "x", "song" ]
sin jin-ho sin jin-ho sinh ngày 7 tháng 9 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu cho fc seoul ở vị trí tiền vệ
[ "sin", "jin-ho", "sin", "jin-ho", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "9", "năm", "1988", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "thi", "đấu", "cho", "fc", "seoul", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ" ]
sát tất cả các công trình bằng đá imhotep imhotep đã giám sát các dự án xây dựng như lăng mộ của vua djoser và vua sekhemkhet cũng có thể imhotep đã được đề cập đến trong cuộn giấy cói westcar nổi tiếng trong một câu chuyện được gọi là khufu và các pháp sư nhưng bởi vì cuộn giấy cói này đã bị hư hỏng nặng ở phần đầu củ...
[ "sát", "tất", "cả", "các", "công", "trình", "bằng", "đá", "imhotep", "imhotep", "đã", "giám", "sát", "các", "dự", "án", "xây", "dựng", "như", "lăng", "mộ", "của", "vua", "djoser", "và", "vua", "sekhemkhet", "cũng", "có", "thể", "imhotep", "đã", "được",...
kịch bản xuất sắc nhất vương toàn an và na jin phim apart together tuan yuan bullet quay phim xuất sắc nhất pavel kostomarov phim kak ya provel etim letom bullet giải alfred bauer eu cand vreau sa fluier fluier của florin şerban gấu vàng danh dự bullet wolfgang kohlhaase bullet hanna schygulla gấu thủy tinh trong thế h...
[ "kịch", "bản", "xuất", "sắc", "nhất", "vương", "toàn", "an", "và", "na", "jin", "phim", "apart", "together", "tuan", "yuan", "bullet", "quay", "phim", "xuất", "sắc", "nhất", "pavel", "kostomarov", "phim", "kak", "ya", "provel", "etim", "letom", "bullet", ...
holzminden là một town in southern niedersachsen đức đô thị holzminden có diện tích 88 25 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 23 502 người đây là thủ phủ của huyện holzminden đô thị này nằm bên sông weser nơi đây là ranh giới với north rhine-westphalia
[ "holzminden", "là", "một", "town", "in", "southern", "niedersachsen", "đức", "đô", "thị", "holzminden", "có", "diện", "tích", "88", "25", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "23", "502", "người", "đây", ...
honeyania là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "honeyania", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
rio do sul là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 258 km² dân số năm 2007 là 56919 người mật độ 220 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "rio", "do", "sul", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "258", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "56919", "người", "mật", "độ", "220", "6", "người", "km²", "==", ...
büyükpınar karesi büyükpınar là một xã thuộc huyện karesi tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 189 người
[ "büyükpınar", "karesi", "büyükpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karesi", "tỉnh", "balıkesir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "189", "người" ]
adenocarpus mannii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hook f hook f miêu tả khoa học đầu tiên
[ "adenocarpus", "mannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hook", "f", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
eucereon facundum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eucereon", "facundum", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
abderrahim chkilit arabic عبد الرحيم شكيليط sinh ngày 14 tháng 2 năm 1976 là một hậu vệ bóng đá người maroc thi đấu cho widad fez chkilit có ít lần ra sân cho đội tuyển bóng đá quốc gia maroc bao gồm trận giao hữu với mali vào ngày 28 tháng 5 năm 2004
[ "abderrahim", "chkilit", "arabic", "عبد", "الرحيم", "شكيليط", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "2", "năm", "1976", "là", "một", "hậu", "vệ", "bóng", "đá", "người", "maroc", "thi", "đấu", "cho", "widad", "fez", "chkilit", "có", "ít", "lần", "ra", "sân", "...
2111 tselina 1969 lg là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 6 năm 1969 bởi t m smirnova ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2111 tselina
[ "2111", "tselina", "1969", "lg", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "13", "tháng", "6", "năm", "1969", "bởi", "t", "m", "smirnova", "ở", "đài", "vật", "lý", "thiên", "văn", "crimean", "==", "l...
nilo là một khu tự quản thuộc tỉnh cundinamarca colombia thủ phủ của khu tự quản nilo đóng tại nilo khu tự quản nilo có diện tích ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản nilo có dân số 4456 người
[ "nilo", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "cundinamarca", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "nilo", "đóng", "tại", "nilo", "khu", "tự", "quản", "nilo", "có", "diện", "tích", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời"...
the album about nothing là album phòng thu thứ tư của rapper người mĩ wale album phát hành vào ngày 31 tháng 3 năm 2015 bởi maybach music group và atlantic records == các đĩa đơn == bài hát the body hợp tác với jeremih được phát hành thành đĩa đơn mở đường cho album vào ngày 9 tháng 9 năm 2014 vào ngày 28 tháng 12 năm ...
[ "the", "album", "about", "nothing", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "tư", "của", "rapper", "người", "mĩ", "wale", "album", "phát", "hành", "vào", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "2015", "bởi", "maybach", "music", "group", "và", "atlantic", "reco...
onthophagus semiviridis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "semiviridis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
vittadinia nullarborensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được n t burb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "vittadinia", "nullarborensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "n", "t", "burb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
dalbergia scortechinii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được prain prain miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dalbergia", "scortechinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "prain", "prain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
9322 lindenau 1989 ac7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 1 năm 1989 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 9322 lindenau
[ "9322", "lindenau", "1989", "ac7", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "1989", "bởi", "f", "borngen", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "...
sasaima là một khu tự quản thuộc tỉnh cundinamarca colombia thủ phủ của khu tự quản sasaima đóng tại sasaima khu tự quản sasaima có diện tích ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản sasaima có dân số 9377 người
[ "sasaima", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "cundinamarca", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "sasaima", "đóng", "tại", "sasaima", "khu", "tự", "quản", "sasaima", "có", "diện", "tích", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đế...
thất vọng phim truyền hình thất vọng tiếng trung 男親女愛 – nam thân nữ ái tiếng anh war of the genders là một bộ phim hài kịch tình huống của tvb phát sóng lần đầu vào ngày 21 tháng 2 năm 2000 phát hành ở việt nam ngày 30 tháng 8 năm 2000 bộ phim xoay quanh mao tiểu tuệ dư lạc thiên và những nhân vật làm việc trong văn ph...
[ "thất", "vọng", "phim", "truyền", "hình", "thất", "vọng", "tiếng", "trung", "男親女愛", "–", "nam", "thân", "nữ", "ái", "tiếng", "anh", "war", "of", "the", "genders", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "kịch", "tình", "huống", "của", "tvb", "phát", "sóng", ...
sugar grove pennsylvania sugar grove là một thị trấn thuộc quận warren tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 614 người == tham khảo == bullet american finder
[ "sugar", "grove", "pennsylvania", "sugar", "grove", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "warren", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "614", "người", "==", "tham", "khảo", "...
đã tạo ra không chỉ các văn bản của các bài thơ và tác phẩm văn xuôi cổ điển mà cả hypomnemata là các bài bình luận dài nội dung tự do ghi kèm trong các văn bản những bài bình luận này thường trích dẫn tiêu biểu một đoạn trong một tác phẩm kinh điển giải thích ý nghĩa của nó xác định bất kỳ từ bất thường nào được sử dụ...
[ "đã", "tạo", "ra", "không", "chỉ", "các", "văn", "bản", "của", "các", "bài", "thơ", "và", "tác", "phẩm", "văn", "xuôi", "cổ", "điển", "mà", "cả", "hypomnemata", "là", "các", "bài", "bình", "luận", "dài", "nội", "dung", "tự", "do", "ghi", "kèm", "tr...
ngc 7419 là tên của một cụm sao mở nằm trong chòm sao tiên vương những ngôi sao trong cụm mở này có màu đỏ đậm và nổi tiếng với năm ngôi sao siêu khổng lồ màu đỏ đây là con số lớn nhất trong bất kì cụm sao nào vào thời điểm trước những năm cuối thế kỉ 20 các nhà thiên văn học khẳng định rằng cụm sao này không hề có bất...
[ "ngc", "7419", "là", "tên", "của", "một", "cụm", "sao", "mở", "nằm", "trong", "chòm", "sao", "tiên", "vương", "những", "ngôi", "sao", "trong", "cụm", "mở", "này", "có", "màu", "đỏ", "đậm", "và", "nổi", "tiếng", "với", "năm", "ngôi", "sao", "siêu", ...
phebellia glirina là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "phebellia", "glirina", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
quercus discreta là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được laughlin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "quercus", "discreta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "laughlin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
the walking dead để trở thành diễn viên chính của fear the walking dead ở mùa phim thứ tư
[ "the", "walking", "dead", "để", "trở", "thành", "diễn", "viên", "chính", "của", "fear", "the", "walking", "dead", "ở", "mùa", "phim", "thứ", "tư" ]
có thể được truy cập từ boa vista bằng đường bộ mặc dù các đường kết nối đô thị nhà nước khác nhỏ hơn với thành phố vốn du lịch bằng máy bay là phương tiện duy nhất của giao thông vận tải với các vùng khác của đất nước chính phủ liên bang đã bắt đầu một dự án liên kết boa vista bằng đường bộ manaus và sau đó mở rộng cá...
[ "có", "thể", "được", "truy", "cập", "từ", "boa", "vista", "bằng", "đường", "bộ", "mặc", "dù", "các", "đường", "kết", "nối", "đô", "thị", "nhà", "nước", "khác", "nhỏ", "hơn", "với", "thành", "phố", "vốn", "du", "lịch", "bằng", "máy", "bay", "là", "p...
acalypha rapensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được f br mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "acalypha", "rapensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "f", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
phainoptila melanoxantha là một loài chim trong họ ptilogonatidae
[ "phainoptila", "melanoxantha", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "ptilogonatidae" ]
eucalyptus xanthonema là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được turcz mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "eucalyptus", "xanthonema", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "turcz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
apamea relicina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "apamea", "relicina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hoàn ngọc đỏ tên khoa học strobilanthes schomburghii cây này hay bị nhầm lẫn thành pseuderanthemum bracteatum xuân hoa lá hoa đây là một loài thực vật trong họ acanthaceae
[ "hoàn", "ngọc", "đỏ", "tên", "khoa", "học", "strobilanthes", "schomburghii", "cây", "này", "hay", "bị", "nhầm", "lẫn", "thành", "pseuderanthemum", "bracteatum", "xuân", "hoa", "lá", "hoa", "đây", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "trong", "họ", "acanthacea...
đã lên kế hoạch toàn diện nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế đồng thời từ đó đặt nền móng cho phát triển văn hoá việc xây dựng các công trình kiến trúc quy mô là hạng mục lớn trong chiến lược phát triển vào ngày 27 tháng 2 năm 1992 kế hoạch xây dựng một bảo tàng tầm cỡ đã được ký kết giữa hội đồng thành phố bilbao và quỹ...
[ "đã", "lên", "kế", "hoạch", "toàn", "diện", "nhằm", "thúc", "đẩy", "phát", "triển", "kinh", "tế", "đồng", "thời", "từ", "đó", "đặt", "nền", "móng", "cho", "phát", "triển", "văn", "hoá", "việc", "xây", "dựng", "các", "công", "trình", "kiến", "trúc", "...
protracheoniscus turcomanicus là một loài chân đều trong họ trachelipodidae loài này được borutzkii miêu tả khoa học năm 1945
[ "protracheoniscus", "turcomanicus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "trachelipodidae", "loài", "này", "được", "borutzkii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1945" ]
có 244 ca khúc được cấp phép lưu hành trong số đó có 53 ca khúc ngoại quốc do ông đặt lời việt trong số khoảng hơn 2000 ca khúc do ông sáng tác hoặc viết lời == tiểu sử == phạm duy cẩn sinh ngày 5 tháng 10 năm 1921 5 tháng 9 nhuận năm tân dậu tại nhà hộ sinh số 40 rue takou nay là phố hàng cót hà nội trong một gia đình...
[ "có", "244", "ca", "khúc", "được", "cấp", "phép", "lưu", "hành", "trong", "số", "đó", "có", "53", "ca", "khúc", "ngoại", "quốc", "do", "ông", "đặt", "lời", "việt", "trong", "số", "khoảng", "hơn", "2000", "ca", "khúc", "do", "ông", "sáng", "tác", "h...
ptilotrigona occidentalis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được schulz mô tả khoa học năm 1904
[ "ptilotrigona", "occidentalis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "schulz", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
tường theo đó sẽ có 4 người được chọn làm người diện bích bốn người này được phép sử dụng các nguồn lực và tài nguyên của lhq để tiến hành các dự án mà chỉ riêng họ biết ba người diện bích đầu tiên được lựa chọn theo những lợi thế của mỗi cá nhân bao gồm frederick tyler là cựu bộ trưởng quốc phòng hoa kỳ manuel rey dia...
[ "tường", "theo", "đó", "sẽ", "có", "4", "người", "được", "chọn", "làm", "người", "diện", "bích", "bốn", "người", "này", "được", "phép", "sử", "dụng", "các", "nguồn", "lực", "và", "tài", "nguyên", "của", "lhq", "để", "tiến", "hành", "các", "dự", "án",...
ko samui koh samui là một đảo thuộc tỉnh surat thani hay ko samui đảo này nằm ở ngoài khơi bờ đông eo đất kra ở thái lan gần thị xã sura thani trong đất liền đây là đảo lớn thứ ba của thái lan với diện tích 228 7 km² và dân số trên 50 000 người năm 2008 đảo có nhiều bãi biển cát trắng và rạn san hô đón khoảng 1 5 triệu...
[ "ko", "samui", "koh", "samui", "là", "một", "đảo", "thuộc", "tỉnh", "surat", "thani", "hay", "ko", "samui", "đảo", "này", "nằm", "ở", "ngoài", "khơi", "bờ", "đông", "eo", "đất", "kra", "ở", "thái", "lan", "gần", "thị", "xã", "sura", "thani", "trong",...
hội thể thao châu á 1 2014 bullet hàn quốc bullet cúp bóng đá đông á 1 2015 === cá nhân === bullet cầu thủ xuất sắc nhất giải vô địch bóng đá u-16 châu á 1 2008 == liên kết ngoài == bullet lee jong-ho at asian games incheon 2014
[ "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "1", "2014", "bullet", "hàn", "quốc", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "đông", "á", "1", "2015", "===", "cá", "nhân", "===", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-16", ...
codonanthe crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được h focke c v morton mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "codonanthe", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "h", "focke", "c", "v", "morton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
quây sơn cỡ 4 5 km đã xây dựng thủy điện bản rạ công suất lắp máy 18 mw với 3 tổ máy hoàn thành tháng 4 2012 thủy điện chặn dòng ở bản rạ và trả nước về sông ở bản gun bỏ lại chừng 3 km sông mất nước == vấn đề chủ quyền == có dư luận cho rằng toàn bộ hai phần thác bản giốc vốn thuộc về việt nam và đã bị mất cho trung q...
[ "quây", "sơn", "cỡ", "4", "5", "km", "đã", "xây", "dựng", "thủy", "điện", "bản", "rạ", "công", "suất", "lắp", "máy", "18", "mw", "với", "3", "tổ", "máy", "hoàn", "thành", "tháng", "4", "2012", "thủy", "điện", "chặn", "dòng", "ở", "bản", "rạ", "và...
campsosternus nobuoi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira miêu tả khoa học năm 1966
[ "campsosternus", "nobuoi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "ôhira", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1966" ]
trọng đặng tiểu bình buộc hồ diệu bang từ chức trong bối cảnh hàng loạt những vụ biểu tình của sinh viên hồi cuối năm 1986 mà những người trong phái cứng rắn cho là hậu quả của chính sách khoan dung và có lẽ cả thái độ thông cảm của ông với giới trí thức mang tư tưởng tự do của trung quốc những người đang yêu cầu đẩy m...
[ "trọng", "đặng", "tiểu", "bình", "buộc", "hồ", "diệu", "bang", "từ", "chức", "trong", "bối", "cảnh", "hàng", "loạt", "những", "vụ", "biểu", "tình", "của", "sinh", "viên", "hồi", "cuối", "năm", "1986", "mà", "những", "người", "trong", "phái", "cứng", "r...
aurinia leucadea là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được guss k koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "aurinia", "leucadea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "guss", "k", "koch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
rối loạn lưỡng cực của cô đã khiến cô trở thành một đứa trẻ không bình thường ngoài ra khi cô 17 tuổi cô có quan hệ tình cảm với một người đàn ông 24 tuổi và sống trên halsey street ở brooklyn và đó cũng là nơi mà nghệ danh của cô ra đời cô đã từng nói đó là nơi tôi [đã] bắt đầu viết nhạc lần đầu tiên và là nơi tôi bắt...
[ "rối", "loạn", "lưỡng", "cực", "của", "cô", "đã", "khiến", "cô", "trở", "thành", "một", "đứa", "trẻ", "không", "bình", "thường", "ngoài", "ra", "khi", "cô", "17", "tuổi", "cô", "có", "quan", "hệ", "tình", "cảm", "với", "một", "người", "đàn", "ông", ...
köprübaşı sason köprübaşı là một xã thuộc huyện sason tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 289 người
[ "köprübaşı", "sason", "köprübaşı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sason", "tỉnh", "batman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "289", "người" ]
pseudaugochlora graminea là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được fabricius mô tả khoa học năm 1804
[ "pseudaugochlora", "graminea", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "fabricius", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1804" ]
pedicularis latirostris là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được tsoong mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "pedicularis", "latirostris", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "tsoong", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
maipo tỉnh tỉnh maipo tiếng tây ban nha provincia de maipo là một tỉnh của chile tỉnh có diện tích 1120 5 km2 dân số theo điều tra năm 2002 là 378444 người tỉnh lỵ đóng ở san bernardo tỉnh có 4 khu tự quản
[ "maipo", "tỉnh", "tỉnh", "maipo", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "provincia", "de", "maipo", "là", "một", "tỉnh", "của", "chile", "tỉnh", "có", "diện", "tích", "1120", "5", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2002", "là", "378444", "người...
trần đình sơn là một tên người việt có thể cũng là một tên người trung quốc một số nhân vật nổi bật cùng mang tên này như bullet trần đình sơn sinh 1939 giáo sư viện sĩ hàn lâm khoa học paris – new york – eurozone bullet trần đình sơn sinh 1958 đại biểu quốc hội việt nam khóa 13 viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh ...
[ "trần", "đình", "sơn", "là", "một", "tên", "người", "việt", "có", "thể", "cũng", "là", "một", "tên", "người", "trung", "quốc", "một", "số", "nhân", "vật", "nổi", "bật", "cùng", "mang", "tên", "này", "như", "bullet", "trần", "đình", "sơn", "sinh", "19...
brya chrysogonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được leon alain miêu tả khoa học đầu tiên
[ "brya", "chrysogonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "leon", "alain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ludwig der brandenburger tên gọi của ông sau này đã kết hôn vào tháng 11 năm 1324 với con gái của hoàng gia đan mạch margaret ngoài ra ludwig cũng đã can thiệp vào lãnh thổ thüringen-meissen nhà wettiner với bá tước meissen và bá tước thüringen được liên kết chặt chẽ với nhà wittelsbach và vương quốc con gái cả của lud...
[ "ludwig", "der", "brandenburger", "tên", "gọi", "của", "ông", "sau", "này", "đã", "kết", "hôn", "vào", "tháng", "11", "năm", "1324", "với", "con", "gái", "của", "hoàng", "gia", "đan", "mạch", "margaret", "ngoài", "ra", "ludwig", "cũng", "đã", "can", "t...
ban cán bộ cục chính trị hạm đội đông hải tháng 3 năm 1983 ông được bổ nhiệm làm chính ủy chi đội tàu ngầm hải quân tháng 8 năm 1984 ông được bổ nhiệm giữ chức phó chủ nhiệm chính trị hạm đội đông hải tháng 8 năm 1985 ông được bổ nhiệm làm chủ nhiệm chính trị hạm đội đông hải tháng 1 năm 1987 ông được bổ nhiệm giữ chức...
[ "ban", "cán", "bộ", "cục", "chính", "trị", "hạm", "đội", "đông", "hải", "tháng", "3", "năm", "1983", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "chính", "ủy", "chi", "đội", "tàu", "ngầm", "hải", "quân", "tháng", "8", "năm", "1984", "ông", "được", "bổ", "...