text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
thái công triều 蔡公朝 là một võ quan triều nguyễn ông theo lê văn khôi trong cuộc nổi dậy ở thành gia định 1833-1835 khi đại cục thất bại thái công triều bị bắt và xử tội chết == tiểu sử == thái công triều là người ở thừa thiên không rõ thân thế chỉ biết trước khi nổ ra cuộc nổi dậy lê văn khôi 1833-1835 tại thành phiên an thì ông đang làm vệ úy coi biền binh ở đó theo sử liệu thì lê văn khôi vốn là một thổ hào ở cao bằng sau theo cha nuôi là tả quân lê văn duyệt vào nam đêm 18 tháng 5 âm lịch năm quý tỵ 1833 vì bất mãn lê văn khôi đã cùng với 27 người lính hồi lương giết chết bố chính bạch xuân nguyên và tổng đốc nguyễn văn quế được phần nhiều quân lính ở phiên an ủng hộ lê văn khôi bèn chiếm lấy thành tự xưng là đại nguyên suý phong chức cho những người đồng mưu để cùng chống lại nhà nguyễn khi ấy thái công triều được làm trung quân và được cử đi đánh lấy các tỉnh thành theo giáo sư nguyễn phan quang thì quân thái công triều đi đến đâu quan lại triều nguyễn bỏ chạy đến đấy quân sĩ và nhân dân các nơi nức lòng đi theo nghĩa quân chỉ trong vòng một tháng đã chiếm được cả sáu tỉnh nam kỳ đang khi thắng lợi thì lê văn khôi cắt đôi đất | [
"thái",
"công",
"triều",
"蔡公朝",
"là",
"một",
"võ",
"quan",
"triều",
"nguyễn",
"ông",
"theo",
"lê",
"văn",
"khôi",
"trong",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"thành",
"gia",
"định",
"1833-1835",
"khi",
"đại",
"cục",
"thất",
"bại",
"thái",
"công",
"triều",
"bị"... |
vĩnh lộc b như thế lúc này huyện bình chánh bao gồm thị trấn an lạc và 19 xã an phú tây bình chánh bình hưng bình hưng hòa bình lợi bình trị đông đa phước hưng long lê minh xuân phạm văn hai phong phú qui đức tân kiên tân nhựt tân quý tây tân tạo tân túc vĩnh lộc a vĩnh lộc b ngày 05 tháng 11 năm 2003 chính phủ việt nam ban hành nghị định số 130 2003 nđ-cp về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện bình chánh để thành lập quận bình tân và các phường trực thuộc thành lập thị trấn tân túc thuộc huyện bình chánh nội dung như sau bullet thành lập quận bình tân trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của các xã bình hưng hòa bình trị đông tân tạo và thị trấn an lạc thuộc huyện bình chánh quận bình tân có 5 188 67 ha diện tích tự nhiên và 254 635 nhân khẩu bullet thành lập thị trấn tân túc thị trấn huyện lị huyện bình chánh trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của xã tân túc thị trấn tân túc có 856 41 ha diện tích tự nhiên và 10 939 nhân khẩu sau khi điều chỉnh địa giới hành chính thành lập quận bình tân và thành lập thị trấn tân túc huyện bình chánh còn lại 25 268 56 ha diện tích tự nhiên và 224 165 nhân khẩu có 16 đơn vị hành chính trực thuộc gồm các xã phong | [
"vĩnh",
"lộc",
"b",
"như",
"thế",
"lúc",
"này",
"huyện",
"bình",
"chánh",
"bao",
"gồm",
"thị",
"trấn",
"an",
"lạc",
"và",
"19",
"xã",
"an",
"phú",
"tây",
"bình",
"chánh",
"bình",
"hưng",
"bình",
"hưng",
"hòa",
"bình",
"lợi",
"bình",
"trị",
"đông",
... |
cánh hoa là lá biến đổi bao quanh các bộ phận sinh sản của hoa các cánh hoa thường có màu sắc sặc sỡ hay hình dạng bất thường để hấp dẫn các sinh vật thụ phấn gộp cùng nhau tất cả các cánh hoa của một hoa tạo thành tràng hoa kèm theo các cánh hoa thường là một bộ các lá đặc biệt khác gọi là lá đài nằm ngay phía dưới tràng hoa khi các cánh hoa và lá đài của một hoa trông giống nhau thì chúng được gọi là cánh đài == các biến thể == các cánh hoa có thể cực kỳ khác biệt ở các loài khác nhau số lượng cánh hoa trong một hoa có thể là manh mối để phân loại thực vật chẳng hạn hoa của thực vật hai lá mầm thật sự eudicots nhóm thực vật hai lá mầm lớn nhất chủ yếu có 4 hay 5 cánh hoa trong khi hoa của thực vật một lá mầm monocots có 3 hay bội số của 3 cánh hoa mặc dù có nhiều ngoại lệ với quy tắc này vòng chứa các cánh hoa hay tràng hoa có thể là đối xứng tỏa tia hay đối xứng hai bên xem đối xứng trong sinh học và đối xứng hoa nếu tất cả các cánh hoa giống hệt nhau về hình dáng và kích thước thì hoa được gọi là đều cân đối hay đối xứng tỏa tia nghĩa là tạo thành tia nhiều hoa chỉ đối xứng trong | [
"cánh",
"hoa",
"là",
"lá",
"biến",
"đổi",
"bao",
"quanh",
"các",
"bộ",
"phận",
"sinh",
"sản",
"của",
"hoa",
"các",
"cánh",
"hoa",
"thường",
"có",
"màu",
"sắc",
"sặc",
"sỡ",
"hay",
"hình",
"dạng",
"bất",
"thường",
"để",
"hấp",
"dẫn",
"các",
"sinh",
... |
begonia spilotophylla là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"begonia",
"spilotophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
xã south manheim quận schuylkill pennsylvania xã south manheim là một xã thuộc quận schuylkill tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 507 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"south",
"manheim",
"quận",
"schuylkill",
"pennsylvania",
"xã",
"south",
"manheim",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"schuylkill",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"507",
"ngườ... |
nusaybin là một thành phố nằm trong tỉnh mardin của thổ nhĩ kỳ thành phố nusaybin có diện tích km² dân số thời điểm năm 2009 là 83 832 người dân cư chủ yếu là người kurd đây là thành phố lớn thứ tại thổ nhĩ kỳ nusaybin nằm ở phía bắc biên giới với syria đối diện với thành phố al-qamishli sông jaghjah chảy qua hai thành phố == tham khảo == nusaybin là một huyện thuộc tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 1169 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 116465 người mật độ 100 người km² | [
"nusaybin",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nằm",
"trong",
"tỉnh",
"mardin",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"nusaybin",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2009",
"là",
"83",
"832",
"người",
"dân",
"cư",
"chủ",
... |
litogyne gariepina là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc anderb mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"litogyne",
"gariepina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"anderb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
sự vô ích khi cho các nhân chứng xem ảnh của bundy anh trông khác nhau trong hầu hết mọi bức ảnh từng chụp theo lời stewart hanson jr thẩm phán trong phiên tòa xét xử vụ daronch mỗi biểu hiện khác nhau lại thay đổi diện mạo của anh ta đến mức có những khoảnh khắc mà bạn không chắc mình đang nhìn cùng một người bundy đúng là một kẻ luôn luôn biến đổi bundy nhận thức rõ về khả năng bất thường này của mình và luôn biết cách khai thác anh chỉnh sửa khéo léo bộ râu hoặc kiểu tóc để cải biến đáng kể ngoại hình của mình khi cần thiết bundy che giấu một dấu hiệu đặc trưng của bản thân là nốt ruồi sẫm màu trên cổ bằng áo sơ mi và áo len cổ lọ ngay cả chiếc volkswagen beetle của anh cũng rất khó định dạng cụ thể màu sắc của chiếc xe được các nhân chứng miêu tả rất đa đạng như kim loại hoặc phi kim loại nâu vàng hoặc đồng nâu nhạt hoặc nâu sẫm theo các chuyên gia fbi phương thức gây án modus operandi của bundy đã phát triển về tính tổ chức và tinh vi theo thời gian như một điển hình của những kẻ giết người hàng loạt ban đầu bundy thực hiện một cuộc đột nhập bằng vũ lực vào đêm khuya sau đó anh dùng vũ khí cùn tấn công nạn nhân khi họ đang ngủ bundy cố đánh | [
"sự",
"vô",
"ích",
"khi",
"cho",
"các",
"nhân",
"chứng",
"xem",
"ảnh",
"của",
"bundy",
"anh",
"trông",
"khác",
"nhau",
"trong",
"hầu",
"hết",
"mọi",
"bức",
"ảnh",
"từng",
"chụp",
"theo",
"lời",
"stewart",
"hanson",
"jr",
"thẩm",
"phán",
"trong",
"phiên... |
permoraphidia grandis là một loài côn trùng trong họ permoraphidiidae thuộc bộ orthoptera loài này được carpenter miêu tả năm 1943 | [
"permoraphidia",
"grandis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"permoraphidiidae",
"thuộc",
"bộ",
"orthoptera",
"loài",
"này",
"được",
"carpenter",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1943"
] |
sở hearst bà kim st clair bolden giám đốc biên tập tạp chí cosmopolitan toàn cầu đã chia sẻ cho họ những tiêu chí cùng với những lý giải thú vị như thế nào về hình tượng một cô gái cosmopolitan vừa đáp máy bay trở về việt nam cả bảy thí sinh đều đồng loại vỡ òa trước sự xuất hiện của gia đình mình đại gia đình vietnam’s next top model đã được di chuyển về ngôi nhà chung tại the vista an phú trên những chiếc limosine sang trọng cùng nhau họ đã chuẩn bị một bữa cơm thân mật kể cho nhau nghe những trãi nghiệm của cuộc thi khoe nhau từng bức ảnh trong phần đánh giá top 3 đã lộ diện gồm thiên trang kha mỹ vân và mai giang họ hoàn toàn xứng đáng với những nỗ lực không ngừng nghỉ suốt chặng hành trình vừa qua nguyễn ngân không nằm trong top 3 thí sinh của cuộc thi cũng gây nhiều tiếc nuối cho khán giả riêng ngọc thúy dương thanh và nhã trúc đều có những khuyết điểm chưa thể khắc phục được nhưng với những trải nghiệm quý báu suốt thời gian vừa qua họ cũng đã trưởng thành và bản lĩnh hơn rất nhiều bullet chiến thắng thử thách thiên trang mỹ vân mai giang ngọc thúy nguyễn ngân bullet bị loại ngọc thúy nguyễn ngân nhã trúc dương thanh bullet giám khảo khách mời ông jason baumann giám đốc điều hành của beu models management chị | [
"sở",
"hearst",
"bà",
"kim",
"st",
"clair",
"bolden",
"giám",
"đốc",
"biên",
"tập",
"tạp",
"chí",
"cosmopolitan",
"toàn",
"cầu",
"đã",
"chia",
"sẻ",
"cho",
"họ",
"những",
"tiêu",
"chí",
"cùng",
"với",
"những",
"lý",
"giải",
"thú",
"vị",
"như",
"thế",
... |
cyperus macer là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"cyperus",
"macer",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
cinnamomum argenteum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được gamble miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"cinnamomum",
"argenteum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"gamble",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
kaatedocus là một chi khủng long được tschopp mateus mô tả khoa học năm 2012 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"kaatedocus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"tschopp",
"mateus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2012",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
raulhac là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == tham khảo == === nguồns === bullet nguồns bullet bernard poulhès l ancien raulhac bullet bernard poulhès et joseph trin raulhac contemporain bullet mr morisque revue de la haute-auvergne bullet inventaire topographique du vic-sur-cère tổng == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal === liên kết ngoài === bullet raulhac sur le site de l institut géographique national | [
"raulhac",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"cantal",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"nguồns",
"===",
"bullet",
"nguồns",
"bullet",
"bernard",
"poulhès",
"l",
"ancien",
"raulha... |
monolepta nigriventris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bryant miêu tả khoa học năm 1953 | [
"monolepta",
"nigriventris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bryant",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1953"
] |
joel wachs sinh ngày 1 tháng 3 năm 1939 là chủ tịch của quỹ andy warhol cho nghệ thuật thị giác ở thành phố new york trong ba mươi năm ông là thành viên của hội đồng thành phố los angeles nơi ông nổi tiếng với việc quảng bá nghệ thuật ủng hộ các nguyên nhân đồng tính chủ trương kiểm soát tiền thuê nhà và các biện pháp tự do khác wachs chưa kết hôn là một người đồng tính nam sống khép kín cho đến khi chuẩn bị tranh cử thị trưởng năm 1999 ở tuổi sáu mươi bill rosendahl người điều hành chương trình truyền hình về vấn đề công khai hỏi ông rằng bạn có phải là người đồng tính nam không wachs trả lời tôi và tôi rất tự hào về những gì tôi đã làm cho cộng đồng và tôi cũng rất tự hào vì những gì tôi đã làm cho cộng đồng là những gì tôi đã làm cho tất cả cộng đồng == đầu đời == wachs sinh ngày 1 tháng 3 năm 1939 ở scranton pennsylvania con trai của archie và hannah wachs một giáo viên cha của ông là một người do thái nhập cư từ ba lan ông điều hành một cửa hàng tạp hóa và bán thịt cậu con trai nhỏ của hai cậu con trai joel bị bệnh sốt cỏ khô nghiêm trọng đến mức vào cao điểm của mùa cỏ dại cha mẹ ông đã cho ông ngồi trong phòng giữ lạnh của cửa | [
"joel",
"wachs",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"1939",
"là",
"chủ",
"tịch",
"của",
"quỹ",
"andy",
"warhol",
"cho",
"nghệ",
"thuật",
"thị",
"giác",
"ở",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"trong",
"ba",
"mươi",
"năm",
"ông",
"là",
"thành",
"vi... |
được chỉ định một vị trí giảng dạy tại đại học roma nơi ông đã trải qua những thập kỷ cuối cùng của cuộc đời và sự nghiệp quá khứ phát xít của ông là chủ đề tranh cãi == tiểu sử == === đầu đời === ungaretti được sinh ra ở alexandria ai cập trong một gia đình từ thành phố tuscany lucca lúc còn là đứa trẻ cậu đã được bà vú em nubia tên là bahita nuôi dưỡng và khi cậu bé lớn lên cậu tuyên bố ảnh hưởng của bà vú em đối với chủ nghĩa kỳ lạ của cậu cha của ungaretti đã tham gia công tác đào kênh đào suez nơi ông bị tai nạn chết vào năm 1890 người mẹ góa của ông sinh ra trong kotor ngày nay montenegro người điều hành một tiệm bánh ở rìa sahara đã giáo dục con của mình trên cơ sở các nguyên lý công giáo rôma giáo dục chính thức giuseppe ungaretti bắt đầu bằng tiếng pháp tại trường thụy sĩ của alexandria chính tại đó anh đã làm quen với khuynh hướng thi sơn và thơ tượng trưng đặc biệt với gabriele d annunzio charles baudelaire jules laforgue stéphane mallarmé và arthur rimbaud ông cũng trở nên quen thuộc với các tác phẩm của những người theo chủ nghĩa cổ điển giacomo leopardi và giosuè carducci cũng như với các tác phẩm của tác giả maverick giovanni pascoli thời kỳ này đánh dấu sự ra mắt của ông với tư cách là một nhà báo | [
"được",
"chỉ",
"định",
"một",
"vị",
"trí",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"đại",
"học",
"roma",
"nơi",
"ông",
"đã",
"trải",
"qua",
"những",
"thập",
"kỷ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"quá",
"khứ",
"phát",
"xít",
"của",
"ông",
... |
eudema incurva là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"eudema",
"incurva",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
cận công viên mesta mcaffrey cũng phục vụ như một thành viên bỏ phiếu của choctaw nation ông cư trú tại trung tâm thành phố oklahoma == liên kết ngoài == bullet house of representatives biography | [
"cận",
"công",
"viên",
"mesta",
"mcaffrey",
"cũng",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"thành",
"viên",
"bỏ",
"phiếu",
"của",
"choctaw",
"nation",
"ông",
"cư",
"trú",
"tại",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"oklahoma",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet... |
rapanea nummularia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được hook f w r b oliv miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"rapanea",
"nummularia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"w",
"r",
"b",
"oliv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
pseudolepicoleaceae là một họ rêu trong bộ jungermanniales == loài == bullet archeophylla bullet castanoclobos bullet chaetocolea bullet herzogiaria bullet isophyllaria bullet pseudolepicolea bullet temnoma | [
"pseudolepicoleaceae",
"là",
"một",
"họ",
"rêu",
"trong",
"bộ",
"jungermanniales",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"archeophylla",
"bullet",
"castanoclobos",
"bullet",
"chaetocolea",
"bullet",
"herzogiaria",
"bullet",
"isophyllaria",
"bullet",
"pseudolepicolea",
"bullet",... |
rouy-le-petit là một công xã ở hành tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này có cự ly khoảng 33 dặm anh về phía đông nam của amiens trên đường d930c == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet rouy-le-petit trên trang mạng của insee bullet rouy-le-petit trên trang mạng của quid | [
"rouy-le-petit",
"là",
"một",
"công",
"xã",
"ở",
"hành",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"33",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"amiens",
"t... |
wahlenbergia lycopodioides là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được schltr brehmer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"wahlenbergia",
"lycopodioides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"brehmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
caprauna là một đô thị tại tỉnh cuneo trong vùng piedmont của italia vị trí cách khoảng 110 km về phía nam của torino và khoảng 45 km về phía đông nam của cuneo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 128 người và diện tích 11 1 km² đô thị caprauna có các frazioni đơn vị cấp dưới chủ yếu là các làng poggio chiazzuola ruoravà case sottane caprauna giáp các đô thị alto aquila di arroscia armo borghetto d arroscia ormeavà pieve di teco | [
"caprauna",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"tỉnh",
"cuneo",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"của",
"italia",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"110",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của"... |
này ghi lại cảm xúc niềm đam mê và năng lượng của các buổi biểu diễn trực tiếp của chúng tôi chuyên gia giải thích violin kyla-rose smith cho biết thêm == danh hiệu == năm 2005 freshlyground đã được đề cử ba giải thưởng âm nhạc nam phi cho album năm 2004 của họ nomvula mặc dù họ không giành được sama nào trong năm đó năm 2008 ngành công nghiệp ghi âm nam phi đã trao cho họ giải thưởng cặp đôi hay nhất sama cùng năm đó album năm 2007 ma cheri của họ đã giành được album uy tín của năm sama cũng như album đương đại dành cho người lớn hay nhất tiếng anh và kỹ sư xuất sắc nhất tại lễ trao giải âm nhạc mtv châu âu năm 2006 tại copenhagen freshlyground đã trở thành nghệ sĩ âm nhạc nam phi đầu tiên nhận được danh hiệu từ mtv khi họ nhận được giải thưởng âm nhạc mtv châu âu cho đạo luật châu phi hay nhất tại lễ trao giải video âm nhạc channel o năm 2008 ban nhạc đã nhận được giải thưởng châu phi hay nhất miền nam cho đĩa đơn pot belly năm 2008 ban nhạc đã được trao giải thưởng âm nhạc nam phi cho album macheri == danh sách đĩa hát == === album === ==== jika jika 2003 ==== bullet 1 train love 4 12 bullet 2 ocean floor 3 15 bullet 3 rain 5 07 bullet 4 castles in the sky 3 20 bullet 5 feels like sunday 3 40 bullet 6 mbira no 2 2 18 bullet 7 zipho phezulu 3 06 bullet 8 mali 4 07 bullet 9 castles in the | [
"này",
"ghi",
"lại",
"cảm",
"xúc",
"niềm",
"đam",
"mê",
"và",
"năng",
"lượng",
"của",
"các",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"của",
"chúng",
"tôi",
"chuyên",
"gia",
"giải",
"thích",
"violin",
"kyla-rose",
"smith",
"cho",
"biết",
"thêm",
"==",
"... |
chất hóa học khác so với sự hình thành của các thạch nhũ trong các hang động đá vôi và là kết quả của sự hiện diện của oxide calci trong be tông oxide calci này phản ứng với bất kỳ lượng nước mưa nào thẩm thấu vào bê tông và tạo thành dung dịch chứa hiđroxide calci phản ứng hóa học của nó là theo thời gian dung dịch hiđroxide calci này thoát ra tới rìa của khối bê tông và nếu bê tông là treo lơ lửng trong không khí chẳng hạn trên trần nhà hay các xà rầm thì nó sẽ nhỏ giọt xuống từ các rìa này khi điều đó xảy ra thì dung dịch tiếp xúc với không khí và một phản ứng hóa học khác sẽ xảy ra đó là phản ứng của dung dịch với dioxide cacbon trong không khí và tạo thành các ngưng tụ của cacbonat calci khi các giọt dung dịch này nhỏ xuống nó sẽ để lại phía sau các hạt cacbonat calci và theo thời gian chúng sẽ tạo thành thạch nhũ thông thường các thạch nhũ này chỉ dài vài centimet với đường kính chỉ khoảng nửa centimet == kỷ lục == trong khi người ta cho rằng thạch nhũ dài nhất là các thạch nhũ treo trong khoang rarities tại gruta rei do mato sete lagoas minas gerais brasil với độ dài 20 m nhưng các hang động theo chiều thẳng đứng thường có thể có các thạch nhũ dài hơn khi được phát hiện một | [
"chất",
"hóa",
"học",
"khác",
"so",
"với",
"sự",
"hình",
"thành",
"của",
"các",
"thạch",
"nhũ",
"trong",
"các",
"hang",
"động",
"đá",
"vôi",
"và",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"oxide",
"calci",
"trong",
"be",
"tông",
"oxide... |
korutürk balçova korutürk là một xã thuộc huyện balçova tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ | [
"korutürk",
"balçova",
"korutürk",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"balçova",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ"
] |
hypexilis longipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"hypexilis",
"longipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ốc bình thường với cánh tay trải ra từ lõi trung tâm == liên kết ngoài == bullet galaxy evolution simulation the cartwheel galaxy bullet cartwheel galaxy at constellation guide | [
"ốc",
"bình",
"thường",
"với",
"cánh",
"tay",
"trải",
"ra",
"từ",
"lõi",
"trung",
"tâm",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"galaxy",
"evolution",
"simulation",
"the",
"cartwheel",
"galaxy",
"bullet",
"cartwheel",
"galaxy",
"at",
"constellation",
... |
ommatius bastardoanus là một loài ruồi trong họ asilidae ommatius bastardoanus được scarbrough miêu tả năm 2003 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"ommatius",
"bastardoanus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"ommatius",
"bastardoanus",
"được",
"scarbrough",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
sĩ danh dự để tưởng niệm carl von linné của đại học uppsala thụy điển 2007 bullet viện sĩ viện hàn lâm khoa học hoàng gia thụy điển từ 1992 bullet huy chương lớn của viện hàn lâm khoa học pháp 2009 == tác phẩm == bullet pmid 6290897 bullet pmid 6286138 bullet pmid 10440377 bullet pmid 18485877 bullet the biology of cancer == đọc thêm == bullet ann gaines jim whiting robert weinberg and the search for the cause of cancer mitchell lane publishers 2001 isbn 1-58-415095-5 == liên kết ngoài == bullet weinberg s page at the whitehead institute bullet weinberg s page at mit bullet bob weinberg playlist appearance on wmbr s dinnertime sampler radio show ngày 17 tháng 3 năm 2004 bullet weinberg interviewed in american scientist | [
"sĩ",
"danh",
"dự",
"để",
"tưởng",
"niệm",
"carl",
"von",
"linné",
"của",
"đại",
"học",
"uppsala",
"thụy",
"điển",
"2007",
"bullet",
"viện",
"sĩ",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"hoàng",
"gia",
"thụy",
"điển",
"từ",
"1992",
"bullet",
"huy",
"chươ... |
shazam fury of the gods tạm dịch shazam cơn thịnh nộ của các vị thần là bộ phim siêu anh hùng sắp ra mắt của mỹ kể về nhân vật shazam của dc comics được sản xuất bởi new line cinema dc films the safran company và mad ghost productions và dự kiến được phân phối bởi warner bros pictures phim dự địch là hậu truyện của shazam 2019 và là phim thứ 14 của vũ trụ mở rộng dc dceu phim được đạo diễn bởi david f sandberg dựa theo kịch bản của henry gayden và quy tụ các diễn viên zachary levi asher angel jack dylan grazer rachel zegler helen mirren và lucy liu trong phim thiếu niên billy batson angel biến hình thành siêu anh hùng shazam levi để chiến đấu chống lại những đứa con gái của atlas hậu truyện của shazam bắt đầu được phát triển sau khi phim được phát hành vào tháng 4 năm 2019 với gayden quay lại viết kịch bản sandberg và levi cũng đã dự dịch quay trở lại vào tháng 12 năm đó tựa đề của phim và các diễn viên khác từ phần trước được xác nhận vào tháng 8 năm 2020 với zegler mirren và liu được chọn để đóng vai những đứa con gái của atlas vào đầu năm 2021 quá trình quay phim bắt đầu vào tháng 5 năm 2021 tại atlanta georgia shazam fury of the gods dự kiến khởi chiếu tại mỹ vào ngày 16 tháng 12 năm 2022 == diễn | [
"shazam",
"fury",
"of",
"the",
"gods",
"tạm",
"dịch",
"shazam",
"cơn",
"thịnh",
"nộ",
"của",
"các",
"vị",
"thần",
"là",
"bộ",
"phim",
"siêu",
"anh",
"hùng",
"sắp",
"ra",
"mắt",
"của",
"mỹ",
"kể",
"về",
"nhân",
"vật",
"shazam",
"của",
"dc",
"comics",
... |
chánh án tòa án nhân dân tỉnh lai châu == gia đình == bà đã lập gia đình và có hai con == phong tặng == bullet danh hiệu chiến sỹ thi đua cơ sở bullet danh hiệu chiến sĩ thi đua ngành tòa án bullet bằng khen của thủ tướng chính phủ việt nam bullet bằng khen của chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh lai châu bullet bằng khen của chánh án tòa án nhân dân tối cao việt nam | [
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"lai",
"châu",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"bà",
"đã",
"lập",
"gia",
"đình",
"và",
"có",
"hai",
"con",
"==",
"phong",
"tặng",
"==",
"bullet",
"danh",
"hiệu",
"chiến",
"sỹ",
"thi",
"đua",
"cơ",
"sở",... |
poison ban nhạc mỹ poison là một ban nhạc rock mỹ đã đạt được thành công thương mại lớn vào giữa những năm 1980 đến giữa những năm 1990 poison đã bán được hơn 45 triệu bản trên toàn thế giới và đã bán được 15 triệu bản chỉ tại riêng nước mỹ ban nhạc cũng đã có mười đĩa đơn được xếp hạng trên top 40 của billboard hot 100 bao gồm sáu đĩa đơn top 10 và hot 100 số một every rose has its thorn album đầu tay mang tính đột phá của ban nhạc look the cat dragged in được phát hành năm 1986 và họ đã đạt đến đỉnh điểm với album thứ hai open up và say ahh đã trở thành album thành công nhất của ban nhạc được chứng nhận bạch kim 5x ở mỹ sự nổi tiếng tiếp tục trong thập kỷ mới với album bán hàng đa bạch kim liên tiếp thứ ba của họ flesh blood trong những năm 1990 sau khi phát hành album live đầu tiên của ban nhạc swallow this live ban nhạc đã trải qua một số thay đổi và sự sụp đổ của kim loại pop với phong trào grunge nhưng mặc dù sự sụt giảm phổ biến album phòng thu thứ tư của ban nhạc native tongue vẫn đạt được chứng nhận album vàng và album tổng hợp đầu tiên của ban nhạc poison s greatest hits 1986-1996 đã được chứng nhận album 2x bạch kim == discography == bullet studio albums bullet look | [
"poison",
"ban",
"nhạc",
"mỹ",
"poison",
"là",
"một",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"mỹ",
"đã",
"đạt",
"được",
"thành",
"công",
"thương",
"mại",
"lớn",
"vào",
"giữa",
"những",
"năm",
"1980",
"đến",
"giữa",
"những",
"năm",
"1990",
"poison",
"đã",
"bán",
"được"... |
môn nghệ thuật có hình ảnh khác như kịch nghệ phim ảnh cũng sẽ độc hại không kém nếu như nó đúng từ ngày 30 tháng 5 đến 4 tháng 6 tại thư viện hà nội 47 bà triệu hà nội một lễ hội truyện tranh đã được tổ chức với mục đích giới thiệu các giá trị chân chính của truyện tranh và chứng tỏ cho công chúng thấy truyện tranh xứng đáng là một thể loại nghệ thuật thật sự === chỉ trích === về tác hại dưới góc nhìn của các giáo sư đầu ngành ngôn ngữ học các nhà báo nhà văn ngôn ngữ của trẻ ngay từ đầu đời đã bị ảnh hưởng xấu sẽ dẫn tới những hậu quả lâu dài đặc biệt ngôn ngữ của nhiều truyện mang tính chợ búa không chỉ tác động đến việc hành văn mà còn ảnh hưởng xấu đến tâm hồn và nhân cách của người đọc trẻ tuổi đặc biệt trẻ con ngay tại nhật bản xứ sở của truyện tranh những mặt trái do tác hại của truyện tranh gây ra cho giới trẻ nhật bản cũng không hề nhỏ nhiều phương tiện thông tin đại chúng của nhật bản đã lo ngại khi lên tiếng cảnh báo về những truyện tranh có nội dung không lành mạnh đang ngấm ngầm đục khoét tâm hồn giới trẻ nước này đã có những tranh cãi quyết liệt về giới hạn nào của mức độ bạo lực nên xuất hiện trong các tác phẩm truyện tranh và thực | [
"môn",
"nghệ",
"thuật",
"có",
"hình",
"ảnh",
"khác",
"như",
"kịch",
"nghệ",
"phim",
"ảnh",
"cũng",
"sẽ",
"độc",
"hại",
"không",
"kém",
"nếu",
"như",
"nó",
"đúng",
"từ",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"đến",
"4",
"tháng",
"6",
"tại",
"thư",
"viện",
"hà... |
friedrich-wilhelm-lübke-koog là một đô thị tại huyện nordfriesland trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị này có diện tích 13 49 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 157 người đô thị này tọa lạc trên và được đặt tên theo khu đất lấn biển hoàn thành năm 1954 và được đặt tên theo người mất năm 1954 | [
"friedrich-wilhelm-lübke-koog",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"huyện",
"nordfriesland",
"trong",
"bang",
"schleswig-holstein",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"13",
"49",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"n... |
đã bị hủy hoại nhưng không nghiêm trọng bằng ngôi đền phía đông ngôi đền này có thể có 2 phần một sân trước với những cây cột đá và một khoảng sân thờ phía sau những mảnh vỡ của các phù điêu cho thấy nhà vua đang thực hiện lễ hội sed cùng các vị thần === kim tự tháp chính === như những kim tự tháp thời trung vương quốc lõi của kim tự tháp senusret làm bằng gạch bùn và khi hoàn thành nó được phủ một lớp đá vôi trắng các viên gạch bùn có kích thước và hình dạng không đồng đều do không được đúc từ một khuôn một số viên gạch lại mang dấu vân tay của các thợ nung vữa không được dùng để kết dính các viên gạch mà thay vào đó cát được lấp đầy các khoảng trống kim tự tháp sau đó đã bị sụp đổ dưới thời vua ramesses ii do không có những viên gạch lớn để giữ vững kim tự tháp cũng giống như flinders petrie morgan đã gặp khó khăn khi tìm lối vào kim tự tháp này bắt đầu từ thời senusret ii trở đi lối vào kim tự tháp không còn nằm ở hướng bắc nữa nhưng nhà nguyện bắc vẫn được xây dựng cửa vào của kim tự tháp được giấu ở phía tây bên dưới một vỉa hè dẫn xuống phòng ngoài thông với căn phòng chôn cất phòng chôn cất có một mái vòm bằng đá vôi phía trên là | [
"đã",
"bị",
"hủy",
"hoại",
"nhưng",
"không",
"nghiêm",
"trọng",
"bằng",
"ngôi",
"đền",
"phía",
"đông",
"ngôi",
"đền",
"này",
"có",
"thể",
"có",
"2",
"phần",
"một",
"sân",
"trước",
"với",
"những",
"cây",
"cột",
"đá",
"và",
"một",
"khoảng",
"sân",
"thờ... |
hethenahalli tumkur hethenahalli là một làng thuộc tehsil tumkur huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hethenahalli",
"tumkur",
"hethenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tumkur",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
marj mattar là một ngôi làng syria nằm ở salamiyah subdistrict thuộc quận salamiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs marj mattar có dân số 1255 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"marj",
"mattar",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"salamiyah",
"subdistrict",
"thuộc",
"quận",
"salamiyah",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"marj",
"mattar",
"có",
"dân",
"số",
"1255",
"trong",
"cuộc... |
çeşmeli çayeli çeşmeli là một xã thuộc huyện çayeli tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 239 người | [
"çeşmeli",
"çayeli",
"çeşmeli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çayeli",
"tỉnh",
"rize",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"239",
"người"
] |
saint-eusèbe haute-savoie saint-eusèbe là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng auvergne-rhône-alpes đông nam pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee | [
"saint-eusèbe",
"haute-savoie",
"saint-eusèbe",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"==",
"tham",
"khảo",
"=... |
một băng nhóm tội phạm và chủ của một hộp đêm đã quản lý tất cả các cô gái có ước mơ trở thành ca sĩ vào trung tâm nhưng sau đó ông này ép các cô gái quan hệ tình dục với các ca sĩ cũng do trung tâm này đào tạo ông cũng là kẻ chủ mưu đứng sau vụ tranh chấp hợp đồng giữa nhóm nhạc nữ kara và công ty đại diện nhóm dsp media năm 2011 năm 2010 ủy ban nhân quyền hàn quốc công bố khảo sát cho thấy trong số 111 nữ diễn viên đã vào nghề và 240 người mới nổi được hỏi có tới 60% thừa nhận đã phải hiến thân cho những nhân vật có quyền lực trong ngành giải trí | [
"một",
"băng",
"nhóm",
"tội",
"phạm",
"và",
"chủ",
"của",
"một",
"hộp",
"đêm",
"đã",
"quản",
"lý",
"tất",
"cả",
"các",
"cô",
"gái",
"có",
"ước",
"mơ",
"trở",
"thành",
"ca",
"sĩ",
"vào",
"trung",
"tâm",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"ông",
"này",
"ép",
"c... |
zale albosquamulata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"zale",
"albosquamulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
sân bay khu vực gainesville là một sân bay công cộng ba dặm về phía đông bắc của gainesville ở alachua county florida nó thuộc sở hữu của công ty gainesville-alachua auth kế hoạch quốc gia về hệ thống sân bay tổng hợp năm 2011-2015 đã phân loại nó như một sân bay thương mại dịch vụ chính hơn 10 000 lượt chuyển năm sân bay gainesville có 177 282 hành khách lên máy bay trong năm dương lịch năm 2011 và 159 499 lượt khách lên máy bay vào năm 2010 tổng hành khách là 363 747 trong năm 2011 và 302 908 trong năm 2010 việc xây dựng sân bay bắt đầu vào tháng 4 năm 1940 dưới dạng dự án quản lý dự án công trình năm 1941 xây dựng ban đầu đã được hoàn thành khi kết thúc việc xây dựng bởi công binh hoa kỳ cơ sở được biết đến như là sân bay quân sự alachua và được sử dụng bởi phòng không và không quân | [
"sân",
"bay",
"khu",
"vực",
"gainesville",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"công",
"cộng",
"ba",
"dặm",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"gainesville",
"ở",
"alachua",
"county",
"florida",
"nó",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"công",
"ty",
"gainesville-alachua... |
ảnh tĩnh ngược lại hệ thống máy quay theo dõi đi theo chuyển động của nhân vật cuố cùng hệ thống máy quay tương tác được tự động hóa một phần và cho phép người chơi trực tiếp thay đổi góc nhìn để ứng dụng hệ thống máy quay các nhà phát triển trò chơi điện tử sử dụng những kỹ thuật như lập trình ràng buộc kịch bản trí thông minh nhân tạo hay tác nhân tự động == góc nhìn thứ ba == trong các trò chơi điện tử thuật ngữ góc nhìn thứ ba chỉ phối cảnh đồ họa được kết xuất từ một khoảng cách cố định ở phía trên nhân vật của người chơi góc nhìn này cho phép người chơi cảm nhận rõ hơn ngoại hình của nhân vật và được sử dụng nhiều nhất trong thể loại hành động và hành động phiêu lưu các trò chơi có góc nhìn này thường sử dụng âm thanh mang tính vị trí cụ thể âm lượng của các âm thanh thay đổi dựa trên vị trí của nhân vật có ba loại hệ thống máy quay góc nhìn thứ ba chính hệ thống máy quay cố định trong đó các vị trí của máy quay được định sẵn trong quá trình phát triển trò chơi hệ thống máy quay theo dõi trong đó máy quay đi theo nhân vật của người chơi và hệ thống máy quay tương tác trong đó người chơi được tự điều khiển góc nhìn === cố định === ở hệ thống | [
"ảnh",
"tĩnh",
"ngược",
"lại",
"hệ",
"thống",
"máy",
"quay",
"theo",
"dõi",
"đi",
"theo",
"chuyển",
"động",
"của",
"nhân",
"vật",
"cuố",
"cùng",
"hệ",
"thống",
"máy",
"quay",
"tương",
"tác",
"được",
"tự",
"động",
"hóa",
"một",
"phần",
"và",
"cho",
"p... |
djaili amadou amal == đời sống == cô lớn lên ở thành phố chính của vùng maroua những tác phẩm tuyệt vời cô viết về văn hóa fulbe và khám phá những vấn đề xã hội của cả bản chất đương đại và truyền thống công việc của cô đối mặt với các vấn đề của phụ nữ trong xã hội fulani cũng như các vấn đề xã hội trong khu vực của cô sahel đặc biệt là sự phân biệt đối xử với phụ nữ một số tiểu thuyết của cô là walaande đó là một từ fulfulde cho sự thống nhất vợ chồng giải quyết vấn đề đa thê giữa những người fulani thường thực hành chế độ đa thê walaande kể câu chuyện về bốn người vợ đã thừa nhận nghệ thuật chia sẻ chồng hai trong số những cuốn tiểu thuyết khác của cô là mistiriijo và la mangeuse d ames tiếng anh the eater of souls cô viết chủ yếu bằng tiếng pháp == liên kết ngoài == bullet tiểu sử ở châu phi bullet cuộc phỏng vấn với djaili amadou amal ouest-france bullet djaili amadou amal ở pháp bullet djaïli amadou amal trong actualité de l édition et du livre en afrique | [
"djaili",
"amadou",
"amal",
"==",
"đời",
"sống",
"==",
"cô",
"lớn",
"lên",
"ở",
"thành",
"phố",
"chính",
"của",
"vùng",
"maroua",
"những",
"tác",
"phẩm",
"tuyệt",
"vời",
"cô",
"viết",
"về",
"văn",
"hóa",
"fulbe",
"và",
"khám",
"phá",
"những",
"vấn",
... |
chí của mình vào các trận đấu tranh chức vô địch nba cũng không tiến hành đấu thầu hầu bao hoặc thu phí xử phạt nba chính thức trở thành wba vào ngày 23 tháng 8 năm 1962 gilberto mendoza là chủ tịch của wba từ năm 1982 cho đến khi ông qua đời vào năm 2016 sau đó gilberto mendoza jr lên nắm quyền chủ tịch trong những năm 1990 wba đã chuyển các văn phòng trung tâm của mình từ thành phố panama đến caracas venezuela vào tháng 1 năm 2007 wba quay trở lại panama == tranh cãi == như đã xảy ra với tất cả các tổ chức phê chuẩn quyền anh lớn wba đã bị vướng vào cáo buộc thực hiện các hành vi tham nhũng trong một bài báo trên sports illustrated năm 1981 một giám khảo quyền anh tuyên bố rằng ông bị ảnh hưởng bởi chủ tịch wba gilberto mendoza để đánh giá một số võ sĩ đang tranh đai bài báo tương tự cũng thảo luận về nhiều loại hối lộ được trả cho các quan chức wba để có được cơ hội vô địch hoặc vị trí cao hơn trong bảng xếp hạng của tổ chức trong một cuộc phỏng vấn năm 1982 nhà quảng bá quyền anh bob arum tuyên bố rằng ông phải trả tiền cho các quan chức wba để có được thứ hạng cho các võ sĩ của mình các cáo buộc này đã được nhấn mạnh vào những năm 1980 và 1990 khi hai | [
"chí",
"của",
"mình",
"vào",
"các",
"trận",
"đấu",
"tranh",
"chức",
"vô",
"địch",
"nba",
"cũng",
"không",
"tiến",
"hành",
"đấu",
"thầu",
"hầu",
"bao",
"hoặc",
"thu",
"phí",
"xử",
"phạt",
"nba",
"chính",
"thức",
"trở",
"thành",
"wba",
"vào",
"ngày",
"... |
leptoneta anocellata là một loài nhện trong họ leptonetidae loài này thuộc chi leptoneta leptoneta anocellata được miêu tả năm 1986 bởi chen zhang d x song | [
"leptoneta",
"anocellata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"leptonetidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"leptoneta",
"leptoneta",
"anocellata",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986",
"bởi",
"chen",
"zhang",
"d",
"x",
"song"
] |
sin jin-ho sin jin-ho sinh ngày 7 tháng 9 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu cho fc seoul ở vị trí tiền vệ | [
"sin",
"jin-ho",
"sin",
"jin-ho",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"seoul",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ"
] |
sát tất cả các công trình bằng đá imhotep imhotep đã giám sát các dự án xây dựng như lăng mộ của vua djoser và vua sekhemkhet cũng có thể imhotep đã được đề cập đến trong cuộn giấy cói westcar nổi tiếng trong một câu chuyện được gọi là khufu và các pháp sư nhưng bởi vì cuộn giấy cói này đã bị hư hỏng nặng ở phần đầu của nó cho nên tên của imhotep đã không còn nữa một cuộn giấy cói khác đến từ đền thờ tebtunis có niên đại vào thế kỷ thứ 2 vẫn còn lưu giữ một câu chuyện dài được viết theo lối viết bình dân kể về djoser và imhotep dưới triều đại của djoser imhotep đã giữ một vai trò quan trọng và nổi tiếng đến mức ông ta có được vinh dự được khắc tên lên bức tượng của vua djoser đặt trong khu nghĩa trang của nhà vua ở saqqara == lăng mộ == djoser được chôn cất trong tháp kim tự tháp nổi tiếng của ông ở saqqara kim tự tháp này ban đầu được xây dựng gần giống như là một mastaba hình vuông nhưng sau đó năm mastaba khác đã được xếp chồng lên mastaba đầu tiên và mỗi cái mastaba sau lại nhỏ hơn cái trước cho đến công trình này trở thành kim tự tháp bậc thang đầu tiên của ai cập người chịu trách nhiệm giám sát công trình xây dựng này là đại tư tế imhotep === kim tự tháp | [
"sát",
"tất",
"cả",
"các",
"công",
"trình",
"bằng",
"đá",
"imhotep",
"imhotep",
"đã",
"giám",
"sát",
"các",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"như",
"lăng",
"mộ",
"của",
"vua",
"djoser",
"và",
"vua",
"sekhemkhet",
"cũng",
"có",
"thể",
"imhotep",
"đã",
"được",... |
kịch bản xuất sắc nhất vương toàn an và na jin phim apart together tuan yuan bullet quay phim xuất sắc nhất pavel kostomarov phim kak ya provel etim letom bullet giải alfred bauer eu cand vreau sa fluier fluier của florin şerban gấu vàng danh dự bullet wolfgang kohlhaase bullet hanna schygulla gấu thủy tinh trong thế hệ kplus phim truyện dài bullet shui yuet sun tau gấu thủy tinh trong thế hệ 14plus phim truyện dài bullet neukölln unlimited the berlinale camera bullet yamada yōji bullet ulrich gregor and erika gregor bullet fine art foundry noack == liên kết ngoài == bullet berlin international film festival website bullet berlin international film festival 2010 at internet movie database | [
"kịch",
"bản",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"vương",
"toàn",
"an",
"và",
"na",
"jin",
"phim",
"apart",
"together",
"tuan",
"yuan",
"bullet",
"quay",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"pavel",
"kostomarov",
"phim",
"kak",
"ya",
"provel",
"etim",
"letom",
"bullet",
... |
holzminden là một town in southern niedersachsen đức đô thị holzminden có diện tích 88 25 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 23 502 người đây là thủ phủ của huyện holzminden đô thị này nằm bên sông weser nơi đây là ranh giới với north rhine-westphalia | [
"holzminden",
"là",
"một",
"town",
"in",
"southern",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"holzminden",
"có",
"diện",
"tích",
"88",
"25",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"23",
"502",
"người",
"đây",
... |
honeyania là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"honeyania",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
rio do sul là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 258 km² dân số năm 2007 là 56919 người mật độ 220 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"rio",
"do",
"sul",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"258",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"56919",
"người",
"mật",
"độ",
"220",
"6",
"người",
"km²",
"==",
... |
büyükpınar karesi büyükpınar là một xã thuộc huyện karesi tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 189 người | [
"büyükpınar",
"karesi",
"büyükpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"karesi",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"189",
"người"
] |
adenocarpus mannii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hook f hook f miêu tả khoa học đầu tiên | [
"adenocarpus",
"mannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
eucereon facundum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eucereon",
"facundum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
abderrahim chkilit arabic عبد الرحيم شكيليط sinh ngày 14 tháng 2 năm 1976 là một hậu vệ bóng đá người maroc thi đấu cho widad fez chkilit có ít lần ra sân cho đội tuyển bóng đá quốc gia maroc bao gồm trận giao hữu với mali vào ngày 28 tháng 5 năm 2004 | [
"abderrahim",
"chkilit",
"arabic",
"عبد",
"الرحيم",
"شكيليط",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1976",
"là",
"một",
"hậu",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"người",
"maroc",
"thi",
"đấu",
"cho",
"widad",
"fez",
"chkilit",
"có",
"ít",
"lần",
"ra",
"sân",
"... |
2111 tselina 1969 lg là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 6 năm 1969 bởi t m smirnova ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2111 tselina | [
"2111",
"tselina",
"1969",
"lg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"1969",
"bởi",
"t",
"m",
"smirnova",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
"l... |
nilo là một khu tự quản thuộc tỉnh cundinamarca colombia thủ phủ của khu tự quản nilo đóng tại nilo khu tự quản nilo có diện tích ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản nilo có dân số 4456 người | [
"nilo",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"cundinamarca",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"nilo",
"đóng",
"tại",
"nilo",
"khu",
"tự",
"quản",
"nilo",
"có",
"diện",
"tích",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",
"thời"... |
the album about nothing là album phòng thu thứ tư của rapper người mĩ wale album phát hành vào ngày 31 tháng 3 năm 2015 bởi maybach music group và atlantic records == các đĩa đơn == bài hát the body hợp tác với jeremih được phát hành thành đĩa đơn mở đường cho album vào ngày 9 tháng 9 năm 2014 vào ngày 28 tháng 12 năm 2014 video âm nhạc cho the body được ra mắt bài hát the matrimony hợp tác với usher được phát hành thành đĩa đơn thứ hai vào ngày 2 tháng 3 năm 2015 == diễn biến thương mại == the album about nothing ra mắt tại vị trí quán quân bảng xếp hạng us billboard 200 với doanh số đạt 100 000 bản trong tuần đầu phát hành | [
"the",
"album",
"about",
"nothing",
"là",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"tư",
"của",
"rapper",
"người",
"mĩ",
"wale",
"album",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"bởi",
"maybach",
"music",
"group",
"và",
"atlantic",
"reco... |
onthophagus semiviridis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"semiviridis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
vittadinia nullarborensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được n t burb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"vittadinia",
"nullarborensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"t",
"burb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
dalbergia scortechinii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được prain prain miêu tả khoa học đầu tiên | [
"dalbergia",
"scortechinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"prain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
9322 lindenau 1989 ac7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 1 năm 1989 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 9322 lindenau | [
"9322",
"lindenau",
"1989",
"ac7",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"1989",
"bởi",
"f",
"borngen",
"ở",
"tautenburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"... |
sasaima là một khu tự quản thuộc tỉnh cundinamarca colombia thủ phủ của khu tự quản sasaima đóng tại sasaima khu tự quản sasaima có diện tích ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản sasaima có dân số 9377 người | [
"sasaima",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"cundinamarca",
"colombia",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"sasaima",
"đóng",
"tại",
"sasaima",
"khu",
"tự",
"quản",
"sasaima",
"có",
"diện",
"tích",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đế... |
thất vọng phim truyền hình thất vọng tiếng trung 男親女愛 – nam thân nữ ái tiếng anh war of the genders là một bộ phim hài kịch tình huống của tvb phát sóng lần đầu vào ngày 21 tháng 2 năm 2000 phát hành ở việt nam ngày 30 tháng 8 năm 2000 bộ phim xoay quanh mao tiểu tuệ dư lạc thiên và những nhân vật làm việc trong văn phòng luật sư ck với những tình huống hài văn phòng công sở những màn đấu khẩu hài hước giữa hai nhân vật chính và sau cùng là tình yêu giữa họ phim lúc đó tạo ra cơn sốt ở hong kong đến nỗi huỳnh tử hoa khẳng định không có một ngõ ngách nào ở hong kong mà không biết đến phim khi phát hành ở việt nam phim thành công ở việt nam nhờ một phần lớn các diễn viên lồng tiếng lúc bấy giờ bích ngọc bá nghị thu hương nguyễn vinh thế phương thế thanh == phân vai == trịnh du linh mao tiểu tuệ francis huỳnh tử hoa dư lạc thiên nguyên tử tuệ nguyễn uyển đặng kiện hoằng tiêu thiết nam men uyển quỳnh đan mai nhật tiên angel trần ngạn hành ngô xảo tâm apple hồ phong mao hán văn tưởng chí quang chiêm sĩ an sam trần an kỳ đàm gia lợi carrie sở nguyên hạ lãng lý quốc lân bào nhất trụ alex tiêu lượng la trung kiên lý tử hùng herman lương vịnh lâm hà mỹ phương lý lệ trân | [
"thất",
"vọng",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thất",
"vọng",
"tiếng",
"trung",
"男親女愛",
"–",
"nam",
"thân",
"nữ",
"ái",
"tiếng",
"anh",
"war",
"of",
"the",
"genders",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hài",
"kịch",
"tình",
"huống",
"của",
"tvb",
"phát",
"sóng",
... |
sugar grove pennsylvania sugar grove là một thị trấn thuộc quận warren tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 614 người == tham khảo == bullet american finder | [
"sugar",
"grove",
"pennsylvania",
"sugar",
"grove",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"warren",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"614",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"... |
đã tạo ra không chỉ các văn bản của các bài thơ và tác phẩm văn xuôi cổ điển mà cả hypomnemata là các bài bình luận dài nội dung tự do ghi kèm trong các văn bản những bài bình luận này thường trích dẫn tiêu biểu một đoạn trong một tác phẩm kinh điển giải thích ý nghĩa của nó xác định bất kỳ từ bất thường nào được sử dụng trong đó và nhận xét liệu các từ trong đoạn văn có thực sự được sử dụng bởi tác giả gốc hay nếu chúng là các sửa lén được thêm bởi các những người chép bản thảo sau này ông có nhiều đóng góp cho hoạt động nghiên cứu đặc biệt là nghiên cứu các bài thơ của homer và ý kiến biên tập của ông được các tác giả cổ đại trích dẫn như là ý kiến uy tín một phần của một trong những bài bình luận của aristarchos về tác phẩm lịch sử của herodotos vẫn còn tồn tại đến nay trong một mảnh giấy cói tuy nhiên vào năm 145 tcn aristarchus bị cuốn vào một cuộc tranh chấp triều đại trong đó ông ủng hộ ptolemaios vii neos philopator làm vua của ai cập ptolemaios vii đã bị ptolemaios viii physcon sát hại và cướp ngôi vị vua mới lập tức lên kế hoạch trừng phạt tất cả những người đã ủng hộ vị tiên vương của mình điều này buộc aristarchos phải chạy trốn khỏi ai cập | [
"đã",
"tạo",
"ra",
"không",
"chỉ",
"các",
"văn",
"bản",
"của",
"các",
"bài",
"thơ",
"và",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"xuôi",
"cổ",
"điển",
"mà",
"cả",
"hypomnemata",
"là",
"các",
"bài",
"bình",
"luận",
"dài",
"nội",
"dung",
"tự",
"do",
"ghi",
"kèm",
"tr... |
ngc 7419 là tên của một cụm sao mở nằm trong chòm sao tiên vương những ngôi sao trong cụm mở này có màu đỏ đậm và nổi tiếng với năm ngôi sao siêu khổng lồ màu đỏ đây là con số lớn nhất trong bất kì cụm sao nào vào thời điểm trước những năm cuối thế kỉ 20 các nhà thiên văn học khẳng định rằng cụm sao này không hề có bất kì một ngôi sao siêu khổng lồ màu xanh dương nào cả == thành viên == ngôi sao tên my cephei là ngôi sao sáng nhất trong năm ngôi sao siêu khổng lồ và nó tĩnh lặng khác thường nó có quang phổ thuộc loại m7 5 một trong những loại quang phổ cuối cùng của những sao siêu khổng lồ tuy nhiên việc phân tích gặp khó khăn bởi vì không có nhiều những ngôi sao gần đó để tiến hành việc so sánh để có kết quả đúng nhất ước tính nhiệt độ của nó là khoảng 2600 độ k tương đương 2326 85 độ c và độ sáng là 180000 l == chung quanh == cạnh đó có một sao cacbon tên là mz cephei cùng đáng chú ý trên những bức ảnh hồng ngoại như năm ngôi sao siêu khổng lồ của mgc 7419 nó có khoảng cách gần với chúng ta hơn ngc 7419 và là một ngôi sao biến quang bất thường chậm với độ sáng nằm trong khoảng từ 14 7 đến 15 4 == dữ liệu hiện tại == theo như quan | [
"ngc",
"7419",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"cụm",
"sao",
"mở",
"nằm",
"trong",
"chòm",
"sao",
"tiên",
"vương",
"những",
"ngôi",
"sao",
"trong",
"cụm",
"mở",
"này",
"có",
"màu",
"đỏ",
"đậm",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"năm",
"ngôi",
"sao",
"siêu",
... |
phebellia glirina là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"phebellia",
"glirina",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
quercus discreta là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được laughlin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"quercus",
"discreta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"laughlin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
the walking dead để trở thành diễn viên chính của fear the walking dead ở mùa phim thứ tư | [
"the",
"walking",
"dead",
"để",
"trở",
"thành",
"diễn",
"viên",
"chính",
"của",
"fear",
"the",
"walking",
"dead",
"ở",
"mùa",
"phim",
"thứ",
"tư"
] |
có thể được truy cập từ boa vista bằng đường bộ mặc dù các đường kết nối đô thị nhà nước khác nhỏ hơn với thành phố vốn du lịch bằng máy bay là phương tiện duy nhất của giao thông vận tải với các vùng khác của đất nước chính phủ liên bang đã bắt đầu một dự án liên kết boa vista bằng đường bộ manaus và sau đó mở rộng các trung tâm lớn của brazil nhựa hóa 319 br và xây dựng các cây cầu một số trong rừng amazon cho phép một đường liên kết trực tiếp đến manaus và sau đó khu vực trung tâm và phía nam của brazil là một thành phố hiện đại boa vista nổi bật trong số các thủ phủ bang khác của khu vực phía bắc của brazil vì nó là một thành phố được quy hoạch với một quy hoạch bố trí hình tròn nó đã được lên kế hoạch darci kiến trúc sư aleixo derenusson người dựa trên thiết kế của mình cho thành phố ngày một trong đó là tương tự như của paris pháp thành phố được xây dựng dưới sự chỉ đạo của đại úy giêng garcez thống đốc đầu tiên của roraima các con đường chính hội tụ tại civic center plaza nơi trụ sở chính của ba ngành chính phủ lập pháp tư pháp và điều hành cư trú ngoài điểm tham quan văn hóa nhà hát và cung điện khách sạn ngân hàng bưu điện và nhà thờ | [
"có",
"thể",
"được",
"truy",
"cập",
"từ",
"boa",
"vista",
"bằng",
"đường",
"bộ",
"mặc",
"dù",
"các",
"đường",
"kết",
"nối",
"đô",
"thị",
"nhà",
"nước",
"khác",
"nhỏ",
"hơn",
"với",
"thành",
"phố",
"vốn",
"du",
"lịch",
"bằng",
"máy",
"bay",
"là",
"p... |
acalypha rapensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được f br mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"acalypha",
"rapensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
phainoptila melanoxantha là một loài chim trong họ ptilogonatidae | [
"phainoptila",
"melanoxantha",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"ptilogonatidae"
] |
eucalyptus xanthonema là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được turcz mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"eucalyptus",
"xanthonema",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
apamea relicina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"relicina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hoàn ngọc đỏ tên khoa học strobilanthes schomburghii cây này hay bị nhầm lẫn thành pseuderanthemum bracteatum xuân hoa lá hoa đây là một loài thực vật trong họ acanthaceae | [
"hoàn",
"ngọc",
"đỏ",
"tên",
"khoa",
"học",
"strobilanthes",
"schomburghii",
"cây",
"này",
"hay",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"thành",
"pseuderanthemum",
"bracteatum",
"xuân",
"hoa",
"lá",
"hoa",
"đây",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"trong",
"họ",
"acanthacea... |
đã lên kế hoạch toàn diện nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế đồng thời từ đó đặt nền móng cho phát triển văn hoá việc xây dựng các công trình kiến trúc quy mô là hạng mục lớn trong chiến lược phát triển vào ngày 27 tháng 2 năm 1992 kế hoạch xây dựng một bảo tàng tầm cỡ đã được ký kết giữa hội đồng thành phố bilbao và quỹ solomon r guggenheim với sự có mặt của tổng thống tây ban nha jose antonio ardanz sau năm năm xây dựng ngày 19 tháng 10 năm 1997 công trình đã được dân chúng đón nhận nồng hậu | [
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"toàn",
"diện",
"nhằm",
"thúc",
"đẩy",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"đồng",
"thời",
"từ",
"đó",
"đặt",
"nền",
"móng",
"cho",
"phát",
"triển",
"văn",
"hoá",
"việc",
"xây",
"dựng",
"các",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"... |
protracheoniscus turcomanicus là một loài chân đều trong họ trachelipodidae loài này được borutzkii miêu tả khoa học năm 1945 | [
"protracheoniscus",
"turcomanicus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trachelipodidae",
"loài",
"này",
"được",
"borutzkii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1945"
] |
có 244 ca khúc được cấp phép lưu hành trong số đó có 53 ca khúc ngoại quốc do ông đặt lời việt trong số khoảng hơn 2000 ca khúc do ông sáng tác hoặc viết lời == tiểu sử == phạm duy cẩn sinh ngày 5 tháng 10 năm 1921 5 tháng 9 nhuận năm tân dậu tại nhà hộ sinh số 40 rue takou nay là phố hàng cót hà nội trong một gia đình văn nghiệp ít lâu sau khi ông ra đời gia đình ông dọn từ phố mã mây rue des pavillons noirs phố quân cờ đen xuống phố hàng dầu rue felloneau hà nội cha ông là phạm duy tốn thường được coi như là nhà văn xã hội đầu tiên của nền văn học mới đầu thế kỷ xx anh của ông là phạm duy khiêm giáo sư – thạc sĩ cựu đại sứ việt nam cộng hòa tại pháp văn sĩ pháp văn tác giả những cuốn légendes des terres sereines nam et sylvie de hanoi à lacourtine lúc nhỏ ông là cậu bé hiếu động tính tình văng mạng bất cần đời tuy vậy lại thích diễn kịch làm trò và mê nhạc ông biết dùng guitar mandolin để chơi nhạc tây âu bên cạnh đó còn tiếp thu các nhạc điệu dân ca miền bắc hay những bài ca huế như nam ai nam bình tứ đại cảnh… ngoài nền văn hóa mang tính nhân bản của pháp ông còn được tiếp xúc với văn hóa cổ truyền qua | [
"có",
"244",
"ca",
"khúc",
"được",
"cấp",
"phép",
"lưu",
"hành",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"53",
"ca",
"khúc",
"ngoại",
"quốc",
"do",
"ông",
"đặt",
"lời",
"việt",
"trong",
"số",
"khoảng",
"hơn",
"2000",
"ca",
"khúc",
"do",
"ông",
"sáng",
"tác",
"h... |
ptilotrigona occidentalis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được schulz mô tả khoa học năm 1904 | [
"ptilotrigona",
"occidentalis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"schulz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
tường theo đó sẽ có 4 người được chọn làm người diện bích bốn người này được phép sử dụng các nguồn lực và tài nguyên của lhq để tiến hành các dự án mà chỉ riêng họ biết ba người diện bích đầu tiên được lựa chọn theo những lợi thế của mỗi cá nhân bao gồm frederick tyler là cựu bộ trưởng quốc phòng hoa kỳ manuel rey diaz là cựu tổng thống venezuela đồng thời cũng là một kỹ sư hạt nhân bill hines là cựu chủ tịch liên minh châu âu và cũng là một nhà thần kinh học người diện bích thứ tư là một sự bất ngờ lớn anh ta là la tập một nhà xã hội học trung quốc khá lười biếng và không có chí cầu tiến về sau người ta nhận thấy rằng vì một nguyên nhân bí hiểm nào đó người tam thể và tổ chức eto luôn tìm cách giết y đáp lại dự án người diện bích của lhq người tam thể cũng đã chọn trong eto ba người phá tường những người phá tường này có nhiệm vụ theo dõi và vạch trần những kế hoạch bí mật của ba người diện bích đầu tiên tyler diaz và hines cùng thời điểm này chương bắc hải được tiến cử vào quân chủng không gian trung quốc ở đây hải luôn bày tỏ một niềm tinh chiến thắng mãnh liệt và phê phán những người theo chủ nghĩa đào vong hải đã ngộ sát | [
"tường",
"theo",
"đó",
"sẽ",
"có",
"4",
"người",
"được",
"chọn",
"làm",
"người",
"diện",
"bích",
"bốn",
"người",
"này",
"được",
"phép",
"sử",
"dụng",
"các",
"nguồn",
"lực",
"và",
"tài",
"nguyên",
"của",
"lhq",
"để",
"tiến",
"hành",
"các",
"dự",
"án",... |
ko samui koh samui là một đảo thuộc tỉnh surat thani hay ko samui đảo này nằm ở ngoài khơi bờ đông eo đất kra ở thái lan gần thị xã sura thani trong đất liền đây là đảo lớn thứ ba của thái lan với diện tích 228 7 km² và dân số trên 50 000 người năm 2008 đảo có nhiều bãi biển cát trắng và rạn san hô đón khoảng 1 5 triệu lượt du khách mỗi năm vào tháng 6 năm 2008 koh samui đã được nâng thành thành phố độc lập hòn đảo này đã có con người sinh sống khoảng 15 thế kỷ trước đây trong những khu định cư của các ngư dân từ bán đảo mã lai và miền nam trung quốc nó xuất hiện trên bản đồ trung quốc năm 1687 dưới tên pulo cornam cho đến cuối thế kỷ 20 ko samui là một cộng đồng tự cung tự cấp cô lập có ít kết nối với đất liền của thái lan hòn đảo này không có đường bộ đến đầu thập niên 1970 và cuộc hành trình 15 km từ một phía của hòn đảo qua phía kia có thể mất đến cả một ngày leo núi koh samui có sân bay samui == hành chính == huyện koh samui là một huyện thuộc tỉnh surat thani và được chia làm bảy phó huyện tambon huyện này quản lý đảo cùng tên cùng quần đảo ang thong và một số đảo nhỏ gần đó toàn bộ đảo koh samui là một đô thị thesaban | [
"ko",
"samui",
"koh",
"samui",
"là",
"một",
"đảo",
"thuộc",
"tỉnh",
"surat",
"thani",
"hay",
"ko",
"samui",
"đảo",
"này",
"nằm",
"ở",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"đông",
"eo",
"đất",
"kra",
"ở",
"thái",
"lan",
"gần",
"thị",
"xã",
"sura",
"thani",
"trong",... |
hội thể thao châu á 1 2014 bullet hàn quốc bullet cúp bóng đá đông á 1 2015 === cá nhân === bullet cầu thủ xuất sắc nhất giải vô địch bóng đá u-16 châu á 1 2008 == liên kết ngoài == bullet lee jong-ho at asian games incheon 2014 | [
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1",
"2014",
"bullet",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"đông",
"á",
"1",
"2015",
"===",
"cá",
"nhân",
"===",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-16",
... |
codonanthe crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được h focke c v morton mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"codonanthe",
"crassifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"focke",
"c",
"v",
"morton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
quây sơn cỡ 4 5 km đã xây dựng thủy điện bản rạ công suất lắp máy 18 mw với 3 tổ máy hoàn thành tháng 4 2012 thủy điện chặn dòng ở bản rạ và trả nước về sông ở bản gun bỏ lại chừng 3 km sông mất nước == vấn đề chủ quyền == có dư luận cho rằng toàn bộ hai phần thác bản giốc vốn thuộc về việt nam và đã bị mất cho trung quốc về điều này thứ trưởng bộ ngoại giao việt nam vũ dũng khẳng định rằng thông tin đó hoàn toàn không có cơ sở vì công ước pháp-thanh 1887 và hiệp định 1999 đều quy định đường biên giới khu vực này chạy theo trung tuyến dòng chảy sông quế sơn quây sơn lên thác và tới mốc 53 phía trên nghĩa là phần thác phụ hoàn toàn nằm bên phía việt nam phần thác chính có một phần thuộc trung quốc trong biên bản phân giới cắm mốc giữa pháp và nhà thanh ngày 31 5 1892 ghi rõ từ điểm này đường biên giới chạy theo chính giữa trung tuyến dòng sông cho đến thác ta tung do cùng căn cứ vào lời văn mô tả này nên khi vẽ đường biên giới chủ trương việt nam và trung quốc đều vẽ trùng nhau từ giữa dòng sông quây sơn đến chính giữa ngọn thác chính hai bên chỉ tranh chấp ở phần phía trên đỉnh thác nơi có hai dòng chảy ôm lấy cồn pò đon pò thoong mà cả | [
"quây",
"sơn",
"cỡ",
"4",
"5",
"km",
"đã",
"xây",
"dựng",
"thủy",
"điện",
"bản",
"rạ",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"18",
"mw",
"với",
"3",
"tổ",
"máy",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"4",
"2012",
"thủy",
"điện",
"chặn",
"dòng",
"ở",
"bản",
"rạ",
"và... |
campsosternus nobuoi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira miêu tả khoa học năm 1966 | [
"campsosternus",
"nobuoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"ôhira",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
trọng đặng tiểu bình buộc hồ diệu bang từ chức trong bối cảnh hàng loạt những vụ biểu tình của sinh viên hồi cuối năm 1986 mà những người trong phái cứng rắn cho là hậu quả của chính sách khoan dung và có lẽ cả thái độ thông cảm của ông với giới trí thức mang tư tưởng tự do của trung quốc những người đang yêu cầu đẩy mạnh hơn nữa tự do chính trị và cải cách ông cũng bị buộc tội có những sai lầm trong các mối quan hệ trung-nhật == cái chết và sự kiện thiên an môn == hồ diệu bang chết sau một cơn đau tim hai năm sau một cuộc họp của bộ chính trị đảng ngày 15 tháng 4 năm 1989 trong thông báo về cái chết ông được miêu tả là đồng chí hồ diệu bang là một chiến sĩ cộng sản trung thành và đã trải qua nhiều thử thách một nhà cách mạng và một chính khách vô sản vĩ đại một lãnh đạo chính trị kiệt xuất của quân đội trung quốc dù ông đã chính thức nghỉ hưu sau khi có những sai lầm áp lực công chúng vẫn buộc đảng cộng sản trung quốc phải dành cho ông lễ tang cấp quốc gia với sự tham gia của các vị lãnh đạo đảng và những lời ca ngợi cho thành tựu tái lập tiêu chuẩn chính trị và khuyến khích phát triển kinh tế của ông sau cuộc cách mạng văn hóa tuy | [
"trọng",
"đặng",
"tiểu",
"bình",
"buộc",
"hồ",
"diệu",
"bang",
"từ",
"chức",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"hàng",
"loạt",
"những",
"vụ",
"biểu",
"tình",
"của",
"sinh",
"viên",
"hồi",
"cuối",
"năm",
"1986",
"mà",
"những",
"người",
"trong",
"phái",
"cứng",
"r... |
aurinia leucadea là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được guss k koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 | [
"aurinia",
"leucadea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"guss",
"k",
"koch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
rối loạn lưỡng cực của cô đã khiến cô trở thành một đứa trẻ không bình thường ngoài ra khi cô 17 tuổi cô có quan hệ tình cảm với một người đàn ông 24 tuổi và sống trên halsey street ở brooklyn và đó cũng là nơi mà nghệ danh của cô ra đời cô đã từng nói đó là nơi tôi [đã] bắt đầu viết nhạc lần đầu tiên và là nơi tôi bắt đầu cảm thấy mình là một phần của một cái gì đó lớn hơn cái thị trấn hẻo lánh của tôi ở new jersey này halsey giống như một biểu hiện của tất cả những phần phóng đại trong tôi vì vậy nó giống như một bản ngã khác vào năm 2012 cô tốt nghiệp trường trung học warren hills regional ở washington new jersey sau khi tốt nghiệp cô đăng ký vào trường thiết kế rhode island tuy nhiên cô đã rút lại do khó khăn tài chính và thay vào đó theo học trường cao đẳng cộng đồng cuối cùng cô đã bỏ học cao đẳng cộng đồng và bị đuổi khỏi nhà nói rằng họ chỉ không đồng ý với nhiều điều về tôi ngay sau đó cô sống trong một tầng hầm ở khu hạ manhattan với một nhóm những kẻ phá hoại biến chất những người mà cô biết thông qua bạn trai khi đó của mình khi không sống ở đó cô thỉnh thoảng sống ở một trong nhiều nơi trú ẩn cho người vô | [
"rối",
"loạn",
"lưỡng",
"cực",
"của",
"cô",
"đã",
"khiến",
"cô",
"trở",
"thành",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"không",
"bình",
"thường",
"ngoài",
"ra",
"khi",
"cô",
"17",
"tuổi",
"cô",
"có",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"với",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
... |
köprübaşı sason köprübaşı là một xã thuộc huyện sason tỉnh batman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 289 người | [
"köprübaşı",
"sason",
"köprübaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sason",
"tỉnh",
"batman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"289",
"người"
] |
pseudaugochlora graminea là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được fabricius mô tả khoa học năm 1804 | [
"pseudaugochlora",
"graminea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1804"
] |
pedicularis latirostris là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được tsoong mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"pedicularis",
"latirostris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"tsoong",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
maipo tỉnh tỉnh maipo tiếng tây ban nha provincia de maipo là một tỉnh của chile tỉnh có diện tích 1120 5 km2 dân số theo điều tra năm 2002 là 378444 người tỉnh lỵ đóng ở san bernardo tỉnh có 4 khu tự quản | [
"maipo",
"tỉnh",
"tỉnh",
"maipo",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"provincia",
"de",
"maipo",
"là",
"một",
"tỉnh",
"của",
"chile",
"tỉnh",
"có",
"diện",
"tích",
"1120",
"5",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2002",
"là",
"378444",
"người... |
trần đình sơn là một tên người việt có thể cũng là một tên người trung quốc một số nhân vật nổi bật cùng mang tên này như bullet trần đình sơn sinh 1939 giáo sư viện sĩ hàn lâm khoa học paris – new york – eurozone bullet trần đình sơn sinh 1958 đại biểu quốc hội việt nam khóa 13 viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh đắc lắk ủy viên ủy ban tư pháp của quốc hội | [
"trần",
"đình",
"sơn",
"là",
"một",
"tên",
"người",
"việt",
"có",
"thể",
"cũng",
"là",
"một",
"tên",
"người",
"trung",
"quốc",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"bật",
"cùng",
"mang",
"tên",
"này",
"như",
"bullet",
"trần",
"đình",
"sơn",
"sinh",
"19... |
brya chrysogonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được leon alain miêu tả khoa học đầu tiên | [
"brya",
"chrysogonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"leon",
"alain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ludwig der brandenburger tên gọi của ông sau này đã kết hôn vào tháng 11 năm 1324 với con gái của hoàng gia đan mạch margaret ngoài ra ludwig cũng đã can thiệp vào lãnh thổ thüringen-meissen nhà wettiner với bá tước meissen và bá tước thüringen được liên kết chặt chẽ với nhà wittelsbach và vương quốc con gái cả của ludwig matilda đã kết hôn với friedrich ii của meissen nhờ vậy ludwig ngăn cản một liên kết chặt chẽ giữa bohemia và hầu quốc meissen lân cận trong trường hợp con trai ông chết ludwig quyết định 1327 rằng con rể ông friedrich nên kế thừa mark brandenburg trong cùng năm ludwig der brandenburger được cấp văn kiện giao lãnh thổ 1324 tới việc liên kết triều đại với hà lan-hennegau ludwig cưới người vợ thứ hai là bà margaret con gái cả của bá tước wilhelm iii của hà lan-hennegau zealand và friesland cũng thuộc sở hữu của bá tước này từ cuộc hôn nhân này họ có các người con margarete 1325-1360 1374 anna khoảng 1326-1361 elisabeth 1324 1329-1401 1402 ludwig vi 1328 1330-1364 65 william i 1330-1388 1389 albrecht 1336-1404 otto v 1341 1346-1379 beatrix 1344-1359 agnes 1345-1352 và ludwig 1347- 1348 một cuộc tranh cãi về luật pháp kéo dài cả thập kỷ giữa dòng hiệp sĩ teuton và ba lan thúc đẩy lãnh tụ của dòng dietrich von altenburg cuối thập niên 1330 kiếm sự yểm trợ của vương quốc ludwig nắm lấy | [
"ludwig",
"der",
"brandenburger",
"tên",
"gọi",
"của",
"ông",
"sau",
"này",
"đã",
"kết",
"hôn",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1324",
"với",
"con",
"gái",
"của",
"hoàng",
"gia",
"đan",
"mạch",
"margaret",
"ngoài",
"ra",
"ludwig",
"cũng",
"đã",
"can",
"t... |
ban cán bộ cục chính trị hạm đội đông hải tháng 3 năm 1983 ông được bổ nhiệm làm chính ủy chi đội tàu ngầm hải quân tháng 8 năm 1984 ông được bổ nhiệm giữ chức phó chủ nhiệm chính trị hạm đội đông hải tháng 8 năm 1985 ông được bổ nhiệm làm chủ nhiệm chính trị hạm đội đông hải tháng 1 năm 1987 ông được bổ nhiệm giữ chức phó chủ nhiệm chính trị hải quân pla tháng 6 năm 1990 ông được bổ nhiệm làm chính ủy hạm đội nam hải tháng 11 năm 1992 ông kiêm nhiệm vị trí phó chính ủy hải quân pla tháng 1 năm 1993 ông thôi đảm nhiệm chức vụ chính ủy hạm đội nam hải tháng 11 năm 1993 ông được bổ nhiệm làm phó bí thư đảng ủy hải quân chính ủy hải quân pla tháng 7 năm 1995 ông được bổ nhiệm giữ chức chính ủy tổng cục hậu cần pla tháng 10 năm 2002 trương văn đài thay chu khôn nhân làm chính ủy mới của tổng cục hậu cần pla tháng 3 năm 2003 ông được bầu làm ủy viên ủy ban thường vụ quốc hội phó chủ nhiệm ủy ban pháp luật của quốc hội khóa x nhiệm kỳ 2003-2008 ông là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xv ông cũng là đại biểu quốc hội khóa vii 1988-1993 và khóa ix 1998-2003 | [
"ban",
"cán",
"bộ",
"cục",
"chính",
"trị",
"hạm",
"đội",
"đông",
"hải",
"tháng",
"3",
"năm",
"1983",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"chính",
"ủy",
"chi",
"đội",
"tàu",
"ngầm",
"hải",
"quân",
"tháng",
"8",
"năm",
"1984",
"ông",
"được",
"bổ",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.