text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hoằng đại là một xã thuộc thành phố thanh hóa tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == xã hoằng đại nằm ở phía đông thành phố thanh hóa bên bờ bắc của sông mã có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện hoằng hóa bullet phía tây giáp xã hoằng quang bullet phía nam giáp phường phường quảng hưng bullet phía bắc giáp huyện hoằng hóa xã hoằng đại có diện tích 4 67 km² dân số năm 1999 là 4 092 người mật độ dân số đạt 876 người km² == lịch sử == trước cách mạng tháng tám địa bàn xã hoằng đại thuộc 2 xã đại phú và lam cầu tổng bái trạch từ năm 1953 xã hoằng đại gồm các làng đại tiền lam cầu làng lam hà phương sau này gồm 8 làng kiều tiến đồng tiến đại đồng vinh quang hạnh phúc quang hải cát lợi sơn hà ngày 29 tháng 2 năm 2012 xã hoằng đại được chuyển từ huyện hoằng hóa về thành phố thanh hóa == văn hóa == === di tích === bullet các làng đều có đình và nghè bullet làng đại tiền có chùa và võ chỉ bullet làng lam cầu có chùa và văn chỉ bullet làng hà phương có miếu === các dòng họ === xã hoằng đại có các dòng họ nguyễn lê trần đoàn đình đoàn văn trương == xã hội == trên địa bàn xã có một trường tiểu học và một trường trung học cơ sở
[ "hoằng", "đại", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "thanh", "hóa", "tỉnh", "thanh", "hóa", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hoằng", "đại", "nằm", "ở", "phía", "đông", "thành", "phố", "thanh", "hóa", "bên", "bờ", "bắc", "của", ...
haustellum bondarevi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "haustellum", "bondarevi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
bryoceuthospora aethiopica là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được welw duby r h zander mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "bryoceuthospora", "aethiopica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "welw", "duby", "r", "h", "zander", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
godmania aesculifolia là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được kunth standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "godmania", "aesculifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "kunth", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
chuyến lưu diễn carencro của marc broussard năm 2006 trong năm 2007 bareilles đã biểu diễn mở màn cho aqualung và mika và sau đó là một số chương trình khác có bao gồm cả các chuyến lưu diễn của maroon 5 và paolo nutini cô cũng đã biểu diễn mở màn cho james blunt trong chặng lưu diễn ở mỹ của anh === 2007–2008 little voice === vào tháng 6 năm 2007 hệ thống itunes đã cho phát hành bài hát love song của bareilles dưới dạng đĩa đơn của tuần tháng kế tiếp album phòng thu đầu tay chính thức thuộc hãng đĩa lớn của cô mang tên little voice đã được phát hành và đã chiếm vị trí dẫn đầu trên các cửa hàng itunes ngay trong tuần đầu tiên phát hành và đạt vị trí thứ 45 trên bảng xếp hạng billboard 200 sau khi được xuất hiện trong một đoạn quảng cáo của hãng rhapsody love song bắt đầu leo lên các vị trí cao hơn từ hạng thứ 73 lên đến hạng thứ 16 chỉ trong vòng 1 tuần lễ nó đã đạt đến vị trí thứ 4 trên billboard hot 100 vào ngày 27 tháng 12 năm 2007 tại các bảng xếp hạng khác như pop 100 và hot ac love song đều giữ vững vị trí đầu bảng bareilles đã trình diễn ca khúc này trên chương trình the tonight show with jay leno vào thứ năm ngày 17 tháng 1 năm 2008 và trên the today show vào thứ
[ "chuyến", "lưu", "diễn", "carencro", "của", "marc", "broussard", "năm", "2006", "trong", "năm", "2007", "bareilles", "đã", "biểu", "diễn", "mở", "màn", "cho", "aqualung", "và", "mika", "và", "sau", "đó", "là", "một", "số", "chương", "trình", "khác", "có"...
biểu đồ ishikawa tiếng anh ishikawa diagram hay phương pháp ishikawa biểu đồ xương cá fishbone diagram biểu đồ nguyên nhân kết quả cause-and-effect diagram là một phương pháp nhằm nhận diện vấn đề và đưa ra giải pháp trong quản lý lãnh đạo == nội dung chính của phương pháp == phương pháp này mang tên một người nhật là ông ishikawa kaoru đưa ra vào những năm 1960 ông này là người tiên phong về quy trình quản trị chất lượng ở nhà máy đóng tàu của kawasaki và được xem là một trong những người có công với quản trị hiện đại phương pháp này được sử dụng lần đầu vào những thập niên 1960 được xem là một trong 7 công cụ cơ bản của quản lý chất lượng bao gồm histogram pareto chart check sheet control chart flowchart và scatter diagram chi tiết tham khảo các thuật ngữ quản lý chất lượng nó còn được biết với tên là đồ thị xương cá vì hình dạng của biểu đồ này tương tự xương cá == đọc thêm == bullet 6 sigma bullet ishikawa kaoru 1990 translator j h loftus introduction to quality control 448 p isbn 4-906224-61-x == liên kết ngoài == bullet article on ishikawa diagrams bullet ishikawa diagrams at tech republic bullet ishikawa diagrams at asq bullet article from hci australia on cause and effect diagrams
[ "biểu", "đồ", "ishikawa", "tiếng", "anh", "ishikawa", "diagram", "hay", "phương", "pháp", "ishikawa", "biểu", "đồ", "xương", "cá", "fishbone", "diagram", "biểu", "đồ", "nguyên", "nhân", "kết", "quả", "cause-and-effect", "diagram", "là", "một", "phương", "pháp"...
nam tân định hướng nam tân có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã nam tân huyện nam sách tỉnh hải dương bullet xã cũ nam tân thuộc huyện nam đàn nghệ an nay là một phần xã thượng tân lộc
[ "nam", "tân", "định", "hướng", "nam", "tân", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "nam", "tân", "huyện", "nam", "sách", "tỉnh", "hải", "dương", "bullet", "xã", "cũ", "nam", "tân",...
festuca costei là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được st -yves ex litard markgr -dann mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "festuca", "costei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "st", "-yves", "ex", "litard", "markgr", "-dann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
vịt đen thái bình dương danh pháp khoa học anas superciliosa là một loài chim thuộc phân họ vịt họ vịt nó được tìm thấy trong nhiều của indonesia new guinea australia new zealand và nhiều hòn đảo ở phía tây nam thái bình dương đạt đến quần đảo caroline ở phía bắc và polynesia thuộc pháp ở phía đông nó thường được gọi là vịt xám ở new zealand nơi mà nó còn được gọi bằng tên maori pārera
[ "vịt", "đen", "thái", "bình", "dương", "danh", "pháp", "khoa", "học", "anas", "superciliosa", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "phân", "họ", "vịt", "họ", "vịt", "nó", "được", "tìm", "thấy", "trong", "nhiều", "của", "indonesia", "new", "guinea", "aus...
moraea bituminosa là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được l f ker gawl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1804
[ "moraea", "bituminosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "l", "f", "ker", "gawl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1804" ]
sống của một con người mặc dù không phải là yếu tố quyết định những thay đổi về sinh học tạo ra khuôn hành vi của từng cá nhân tùy thuộc vào giới tính nơi sinh sống hoàn cảnh kinh tế thậm chí cả thời đại mà một người được sinh ra họ được xã hội hóa rồi ghi dấu ấn đánh dấu từng giai đoạn trong dòng đời dưới hình thức như nhận bằng tốt nghiệp chương trình giáo dục đào tạo các cấp tham gia lao động kết hôn làm cha mẹ rồi sống những năm tháng tuổi già với sự đối mặt với cái chết các nhà xã hội học thường phân đoạn chu kỳ đời sống thành bốn giai đoạn thơ ấu thanh niên trưởng thành và tuổi già ở những xã hội khác nhau và giữa các cá nhân khác nhau trong một xã hội khoảng thời gian của từng giai đoạn cũng khác nhau thậm chí có thể không có tuổi ấu thơ sự xã hội hóa diễn ra trong sự quan tâm bảo vệ của người lớn đến thời thanh niên những hành vi nhận thức thường bị xáo trộn nhân cách về cơ bản đã định hình ở tuổi trưởng thành và cá nhân thường đạt được những thành tựu chủ yếu khi về già và đối mặt với cái chết con người lại gặp phải thách thức xã hội to lớn mỗi giai đoạn trong chu kỳ đời sống là sự thể hiện của kết cấu kinh
[ "sống", "của", "một", "con", "người", "mặc", "dù", "không", "phải", "là", "yếu", "tố", "quyết", "định", "những", "thay", "đổi", "về", "sinh", "học", "tạo", "ra", "khuôn", "hành", "vi", "của", "từng", "cá", "nhân", "tùy", "thuộc", "vào", "giới", "tính...
çukurköy giresun çukurköy là một xã thuộc huyện giresun tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 189 người
[ "çukurköy", "giresun", "çukurköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "giresun", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "189", "người" ]
herniaria nigrimontium là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được f herm mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "herniaria", "nigrimontium", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "f", "herm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
dmitri tsypchenko dmitri olegovich tsypchenko sinh ngày 29 tháng 6 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho fc chertanovo moskva == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fc chertanovo moskva vào ngày 29 tháng 7 năm 2016 trong trận đấu với fc kaluga == liên kết ngoài == bullet profile by giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga
[ "dmitri", "tsypchenko", "dmitri", "olegovich", "tsypchenko", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "6", "năm", "1999", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "fc", "chertanovo", "moskva", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", ...
axonopus pruinosum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "axonopus", "pruinosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
phyllotreta utanula là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được smith miêu tả khoa học năm 1985
[ "phyllotreta", "utanula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "smith", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
ppm là gây tử vong nhanh nồng độ 25-30 ppm gây tử vong trong 30 phút tiếp xúc và nồng độ 10 ppm có thể gây tử vong trong thời gian tiếp xúc lâu hơn các triệu chứng ngộ độc xuất hiện sau khi tiếp xúc với nồng độ 0 5 ppm có rất ít thông tin về độc tính mạn tính của arsin mặc dù đối với các hợp chất arseni khác một phơi nhiễm lâu dài có thể dẫn tới arsenicosis hợp chất được phân loại là chất có tính độc hại cao tại hoa kỳ theo quy định tại mục 302 của đạo luật hoa kỳ về kế hoạch khẩn cấp và luật phải biết cộng đồng 42 usc 11002 và phải tuân theo các yêu cầu báo cáo nghiêm ngặt của các cơ sở sản xuất hoặc sử dụng nó với số lượng đáng kể
[ "ppm", "là", "gây", "tử", "vong", "nhanh", "nồng", "độ", "25-30", "ppm", "gây", "tử", "vong", "trong", "30", "phút", "tiếp", "xúc", "và", "nồng", "độ", "10", "ppm", "có", "thể", "gây", "tử", "vong", "trong", "thời", "gian", "tiếp", "xúc", "lâu", "h...
koyama takuto takuto koyama sinh ngày 27 tháng 12 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takuto koyama đã từng chơi cho jef united ichihara tokushima vortis và banditonce kakogawa
[ "koyama", "takuto", "takuto", "koyama", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "12", "năm", "1982", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "takuto", "koyama", "đã", "từng", "chơi", "cho"...
pseudodiploexochus vanninii là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được taiti ferrara miêu tả khoa học năm 1979
[ "pseudodiploexochus", "vanninii", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "taiti", "ferrara", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
nên sẽ đi đầu thú tuy nhiên jo jo đã ra tay sát hại randy để bịt đầu mối paul lập tức xuất hiện và dùng khẩu walther ppk bắn hắn khiến hắn ngã xuống băng chuyền bằng điện và bị điện giật chết sau đó paul nhận được 1 thông điệp từ 1 người đàn ông lạ mặt tên là nathan white người đàn ông tên nathan đó tiết lộ ông ta đã thấy ông giết jo jo đồng thời tiết lộ erica chết là do sử dụng cocain quá liều nathan còn tiết lộ thủ phạm là 2 tên trùm buôn cocain khét tiếng ed zacharias và jack romero nathan đề nghị 1 thỏa thuận giữa ông ta với paul theo đó nathan sẽ cung cấp vũ khí để paul có thể giết ed zacharias và jack romero để trà thù cho cái chết của erica sau vài ngày suy nghĩ cuối cùng paul đồng ý bằng sự nhanh trí mưu mẹo paul đã giết được 2 tên trùm buôn cocain là ed zacharias và jack romero đồng thời còn ngụy tạo hiện trường giả là 2 tên trùm tự thủ tiêu nhau sau đó paul tìm gặp nathan để báo cáo tuy nhiên đúng lúc đó ông đã phát hiện nathan chính là ông trùm buôn cocain khét tiếng vì muốn độc chiếm thị trường cocain mà nathan đã mượn tay ông để loại bỏ 2 băng đảng đối lập paul thoát chết khi nathan cho tay chân ám sát ông để bịt đầu
[ "nên", "sẽ", "đi", "đầu", "thú", "tuy", "nhiên", "jo", "jo", "đã", "ra", "tay", "sát", "hại", "randy", "để", "bịt", "đầu", "mối", "paul", "lập", "tức", "xuất", "hiện", "và", "dùng", "khẩu", "walther", "ppk", "bắn", "hắn", "khiến", "hắn", "ngã", "xu...
đến bên thám xuân mừng cho cô ta và nói – cô ơi cô là người sắp bay cao rồi về nhà chú rể tất nhiên là tốt hơn ở đây chắc cô cũng bằng lòng tôi sinh ra cô bấy lâu chưa hề nhờ được gì dù cho tôi có bảy phần xấu cũng còn ba phần tốt đừng có đi rồi cô bỏ quên ngay tôi thám xuân nghe nói chẳng có nghĩa lý gì cả nên chỉ cúi đầu làm việc không nói nửa lời trong mắt dì triệu thám xuân là con phượng hoàng sắp bay khỏi cái tổ quạ khiến cho bà ta vừa hậm hực vừa nhẹ nhõm song số phận của thám xuân không chỉ gắn với hình ảnh chim phượng mà còn cả cái diều nữa lần thứ nhất là trong sổ tiền định ở thái hư ảo cảnh hai người thả diều trong tranh ứng vào giả chính và vương phu nhân – cha và mẹ cả của thám xuân việc cho thám xuân đi lấy chồng xa chính là quyết định của họ lần thứ hai ở hội thi đố đèn giả chính lo buồn vì những câu đố đèn do các chị em đặt ra đều báo hiệu việc không lành quả vậy nguyên xuân đố cái pháo nổ tan tành về sau chết trẻ tích xuân đố cái đèn đại hải treo cửa phật cuối cùng xuất gia đi tu thám xuân đố cái diều số phận nàng là phải rời khỏi quê hương lần thứ ba ở lần
[ "đến", "bên", "thám", "xuân", "mừng", "cho", "cô", "ta", "và", "nói", "–", "cô", "ơi", "cô", "là", "người", "sắp", "bay", "cao", "rồi", "về", "nhà", "chú", "rể", "tất", "nhiên", "là", "tốt", "hơn", "ở", "đây", "chắc", "cô", "cũng", "bằng", "lòng"...
Độ mặn của nước biển đã ổn định trong nhiều triệu năm, phần lớn có lẽ là do hệ quả của các hệ thống hóa học/kiến tạo làm cho muối bị trầm lắng, chẳng hạn các trầm lắng natri và clorua bao gồm các trầm tích evaporit và các phản ứng với bazan đáy biển. Kể từ khi các đại dương hình thành thì natri không còn được lọc ra từ đáy đại dương mà nó bị giữ lại trong các lớp trầm tích che phủ lên trên đáy đại dương. Một giả thuyết khác cho rằng các mảng kiến tạo đã làm cho muối bị giam hãm phía dưới các khối đất của lục địa và ở đó nó một lần nữa lại được thấm lọc dần tới bề mặt.
[ "Độ", "mặn", "của", "nước", "biển", "đã", "ổn", "định", "trong", "nhiều", "triệu", "năm,", "phần", "lớn", "có", "lẽ", "là", "do", "hệ", "quả", "của", "các", "hệ", "thống", "hóa", "học/kiến", "tạo", "làm", "cho", "muối", "bị", "trầm", "lắng,", "chẳng"...
Hồi giáo ( tiếng Ả Rập : الإسلام " al - ' islām " ) , còn gọi là đạo Hồi , đạo Islam , là một tôn giáo độc thần thuộc nhóm các tôn giáo Abraham . Đây là tôn giáo lớn thứ hai trên thế giới , sau Kitô giáo , và là tôn giáo đang phát triển nhanh nhất , với số tín đồ hiện nay là 1,57 tỷ , chiếm 23% dân số thế giới .
[ "Hồi", "giáo", "(", "tiếng", "Ả", "Rập", ":", "الإسلام", "\"", "al", "-", "'", "islām", "\"", ")", ",", "còn", "gọi", "là", "đạo", "Hồi", ",", "đạo", "Islam", ",", "là", "một", "tôn", "giáo", "độc", "thần", "thuộc", "nhóm", "các", "tôn", "giáo", ...
austrolimnophila martinezi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "austrolimnophila", "martinezi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
ẩm thực hồng kông chủ yếu chịu ảnh hưởng của ẩm thực quảng đông ẩm thực trung hoa không phải quảng đông đặc biệt là triều châu khách gia phúc kiến và giang tô chiết giang thế giới phương tây nhật bản và khu vực đông nam á do quá khứ của hồng kông như là một thuộc địa của anh và dài lịch sử là một thành phố thương mại quốc tế từ các quầy hàng bên đường để các nhà hàng cao cấp nhất hong kong cung cấp một loạt không giới hạn các món ăn của mọi tầng lớp sự kết hợp phức tạp và trình độ chế biến thực phẩm của các đầu bếp hong kong đã mang lại cho hồng kông danh hiệu uy tín thiên đường của người sàn ăn và hội chợ thực phẩm thế giới == bối cảnh == hồng kông hiện đại đã có một nền kinh tế chủ yếu dựa trên dịch vụ và các doanh nghiệp nhà hàng đóng vai trò là những người đóng góp kinh tế chủ yếu với mật độ dân số trên mỗi km2 dày đặc thứ ba trên thế giới và phục vụ dân số 7 000 000 người hồng kông có tới một ngành nhà hàng với độ cạnh tranh khốc liệt do kích thước địa lý nhỏ bé của mình hồng kông có chứa một số lượng lớn các nhà hàng trên một đơn vị diện tích với dân tộc trung hoa chiếm 94% dân số thường trú đương nhiên ở
[ "ẩm", "thực", "hồng", "kông", "chủ", "yếu", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "ẩm", "thực", "quảng", "đông", "ẩm", "thực", "trung", "hoa", "không", "phải", "quảng", "đông", "đặc", "biệt", "là", "triều", "châu", "khách", "gia", "phúc", "kiến", "và", "giang...
himerta epicnemia là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "himerta", "epicnemia", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
leptophlebiidae là một họ phù du đây là họ duy nhất trong siêu học leptophlebioidea ở bắc mỹ chúng có khoảng 70 loài từ 9 chi trong các suối và hồ nước ngọt ở châu âu chúng có phần ít đa dạng hơn trên toàn cầu họ này phổ biến và đa dạng hơn nhiều với khoảng 2000 loài khác nhau các loài trong họ leptophlebiidae dễ dàng được nhận ra bởi sự hiện diện của mang trên bụng ấu trùng == ấu trùng == ấu trùng của các loài trong họ leptophlebiidae sinh sống trong nước ngọt suối và hồ ăn mảnh vụn và hoặc tảo các loài bắc mỹ thường bám vào đá rất ít được trang bị về mặt sinh lý học cho bơi lội lành nghề giống như tất cả loài ấu trùng ephemeroptera mang mỏng manh nằm bên lề của bụng của chúng một số chi mọc hàm dưới giống như họ hàng của chúng ephemeridae polymitarcyidae và potamanthidae == một số chi chọn lọc == bullet acanthophlebia bullet atalophlebia bullet choroterpes bullet farrodes bullet habrophlebia bullet habrophlebiodes bullet leptophlebia bullet miroculis bullet neochoroterpes bullet paraleptophlebia bullet thraulodes bullet traverella
[ "leptophlebiidae", "là", "một", "họ", "phù", "du", "đây", "là", "họ", "duy", "nhất", "trong", "siêu", "học", "leptophlebioidea", "ở", "bắc", "mỹ", "chúng", "có", "khoảng", "70", "loài", "từ", "9", "chi", "trong", "các", "suối", "và", "hồ", "nước", "ngọ...
arbutus unedo là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được carl linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "arbutus", "unedo", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "carl", "linnaeus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
endomychus divisus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được arrow miêu tả khoa học năm 1920
[ "endomychus", "divisus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "arrow", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1920" ]
carex hormathodes là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được fernald mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "carex", "hormathodes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "fernald", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
meloe servulus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được bates miêu tả khoa học năm 1879
[ "meloe", "servulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "bates", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1879" ]
eriope crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được mart ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "eriope", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "mart", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
valeriana tomentosa là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1818
[ "valeriana", "tomentosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "kim", "ngân", "loài", "này", "được", "kunth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1818" ]
petit-couronne là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == thành phố kết nghĩa == bullet ahlem hanover đức bullet beccles anh bullet vila verde bồ đào nha == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet official town website bullet website of the museum of pierre corneille bullet petit-couronne on the quid website
[ "petit-couronne", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "seine-maritime", "trong", "vùng", "normandie", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", "ahlem", "hanover", "đức", "bullet", "beccles", "anh", "bullet", "vila", ...
emirler nurdağı emirler là một xã thuộc huyện nurdağı tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 165 người
[ "emirler", "nurdağı", "emirler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nurdağı", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "165", "người" ]
urceola napeensis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được quint mabb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "urceola", "napeensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "quint", "mabb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
aenigmaticum prolatum là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được pakaluk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "aenigmaticum", "prolatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "corylophidae", "loài", "này", "được", "pakaluk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
cầm mic là ca sĩ thực chất thì phát ngôn đầy đủ của chi pu là ở thị trường hàn quốc nếu một người cầm mic lên hát thì sẽ phân ra rất nhiều vai trò khác nhau ca sĩ idol nhưng ở việt nam khi cầm mic lên hát thì đã gọi là ca sĩ rồi không có một từ nào khác để nói về nghệ sĩ trình diễn [như chi] cả vào cuối năm 2019 chi pu xuất hiện trên chương trình social for good cùng trấn thành và đức phúc trong chương trình cô đã có phát ngôn được cho là xem thường khán giả khi gọi người tẩy chay là lũ thần kinh vì cứ mãi đeo bám cuộc đời của cô video sau khi được đăng tải đã nhận về nhiều tranh cãi trái chiều trên các mạng xã hội chi pu cũng nhiều lần gây tranh cãi bằng những phát ngôn khác như nòng nọc là con của con cá bỡn cợt khi nói đến những người bị xâm hại tình dục chưa có kinh nghiệm bị hãm hiếp cái đám chửi chi pu và oops em lại càng muốn hát === những tranh cãi khác === chi pu từng chụp những tấm ảnh ngồi lên và ôm hôn tượng phật trong một chuyến du lịch gọi phật bằng những cụm từ như em yêu anh phật anh phật ti to cô đã lên tiếng về vấn đề này những hành động ngày nhỏ thiếu suy nghĩ này đã để lại ấn tượng không
[ "cầm", "mic", "là", "ca", "sĩ", "thực", "chất", "thì", "phát", "ngôn", "đầy", "đủ", "của", "chi", "pu", "là", "ở", "thị", "trường", "hàn", "quốc", "nếu", "một", "người", "cầm", "mic", "lên", "hát", "thì", "sẽ", "phân", "ra", "rất", "nhiều", "vai", ...
boreosignum orientale là một loài chân đều trong họ paramunnidae loài này được shimomura mawatari miêu tả khoa học năm 2000
[ "boreosignum", "orientale", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "paramunnidae", "loài", "này", "được", "shimomura", "mawatari", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
philodendron gloriosum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được andré miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "philodendron", "gloriosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "andré", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
mesospinidium là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart
[ "mesospinidium", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "orchidaceae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", ...
blakea hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được berg ex triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "blakea", "hirsuta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "berg", "ex", "triana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
ipomoea pruinosa là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được mcpherson mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "ipomoea", "pruinosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "mcpherson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
một phần của chiến dịch #với người tị nạn #withrefugees của unhcr trong đó cũng bao gồm một bản kiến nghị các chính phủ mở rộng tị nạn để cung cấp nơi trú ẩn hơn nữa tích hợp cơ hội việc làm và giáo dục
[ "một", "phần", "của", "chiến", "dịch", "#với", "người", "tị", "nạn", "#withrefugees", "của", "unhcr", "trong", "đó", "cũng", "bao", "gồm", "một", "bản", "kiến", "nghị", "các", "chính", "phủ", "mở", "rộng", "tị", "nạn", "để", "cung", "cấp", "nơi", "trú"...
của nga luôn giữ vị trí thứ 2 trên thế giới về giá trị nếu như tại mỹ các tổ hợp công nghiệp quốc phòng và các dự án vũ trụ tập trung vào một số tập đoàn khổng lồ độc quyền và một hệ thống dịch vụ hậu cần làm việc dưới sự chỉ đạo của bộ quốc phòng và nasa thì nền công nghiệp quốc phòng nga hiện nay phân tán thành rất nhiều các xí nghiệp nhỏ với một chu trình sản xuất cồng kềnh và nhiều tầng nấc như vậy khó có thể đạt được một kết quả tích cực và đột phá nào trong ngành công nghiệp quốc phòng vì mâu thuẫn lợi ích của rất nhiều thành viên tham gia vào chu trình sản xuất đó độ tuổi trung bình của những người đang làm việc trong các tổ hợp công nghiệp quốc phòng nga là từ 55 đến 57 số liệu tháng 5 2013 30% trong số đó đã ngoài 60 trong khi giới trẻ không chịu vào làm việc vì lương thấp để khắc phục những vấn đề này hiện nay nga đang tiến hành sáp nhập các nhà máy quốc phòng thành các tổ hợp lớn hơn để khắc phục những điểm yếu trên và nâng cao sức cạnh tranh nước nga hiện nay được thừa hưởng từ chế độ xô viết ba nhóm công nghiệp cơ bản với khả năng cạnh tranh cực cao là các tổ hợp công nghiệp quốc phòng ngành công nghệ vũ trụ và
[ "của", "nga", "luôn", "giữ", "vị", "trí", "thứ", "2", "trên", "thế", "giới", "về", "giá", "trị", "nếu", "như", "tại", "mỹ", "các", "tổ", "hợp", "công", "nghiệp", "quốc", "phòng", "và", "các", "dự", "án", "vũ", "trụ", "tập", "trung", "vào", "một", ...
cacau claudemir jeronimo barretto sinh ngày 27 tháng 3 năm 1981 ở santo andré thường được biết đơn giản với cái tên cacau là một cựu cầu thủ người đức gốc brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == sự nghiệp của cacau ở đức bắt đầu cùng đội bóng hạng 5 türk gücü münchen vào mùa giải 2000-01 sau khi anh rời đội dự bị của 1 fc nuremberg nhờ vào thành tích tốt cùng đội dự bị anh có trận ra mắt ở bundesliga trong trận gặp hansa rostock vào ngày 18 tháng 11 năm 2001 trong trận đấu thứ hai của anh ở bundesliga gặp bayer leverkusen vào ngày 8 tháng 12 năm 2001 anh ghi bàn trong chiến thắng 4-2 của nuremberg anh kết thúc mùa giải đầu tiên ở bundesliga với 6 bàn trong 17 lần ra sân nhưng không thể tái lập thành công đó ở mùa giải tiếp theo anh anh hỉ ghi 2 bàn trong 27 trận ra sân và nuremberg bị xuống hạng đã ký một bản hợp đồng cùng vfb stuttgart vào tháng 1 năm 2003 cacau gia nhập đội bóng vào mùa giải 2003-04 trong mùa giải đầu tiên cùng stuttgart anh có 4 lần ra sân ở cúp c1 ở mùa giải 2004-05 anh ghi 12 bàn ở bundesliga và là cầu thủ ghi bàn tốt nhất của đội bóng trong lượt đi của mùa giải đó anh cũng có một thành công ở cúp uefa ghi 3 bàn trong 3 trận đầu tiên của stuttgart ở giải sau
[ "cacau", "claudemir", "jeronimo", "barretto", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "3", "năm", "1981", "ở", "santo", "andré", "thường", "được", "biết", "đơn", "giản", "với", "cái", "tên", "cacau", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "người", "đức", "gốc", "brasi...
hans-dietrich genscher 21 tháng 3 năm 1927 – ngày 31 tháng 3 năm 2016 là một chính trị gia người đức của đảng dân chủ tự do tự do fdp ông là bộ trưởng bộ nội vụ từ năm 1969 đến năm 1974 ông cũng từng là bộ trưởng ngoại giao và là phó thủ tướng đức giai đoạn 1974 – 1992 trừ nghỉ hai tuần vào năm 1982 năm 1991 ông là chủ tịch của tổ chức an ninh và hợp tác châu âu osce sau khi ông qua đời vào năm 2016 the new york times gọi ông là một kiến trúc sư của thống nhất nước đức
[ "hans-dietrich", "genscher", "21", "tháng", "3", "năm", "1927", "–", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "2016", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "đức", "của", "đảng", "dân", "chủ", "tự", "do", "tự", "do", "fdp", "ông", "là", "bộ", "trưởng...
sân bay obock là một sân bay ở obock djibouti == xem thêm == bullet obock bullet danh sách sân bay tại djibouti
[ "sân", "bay", "obock", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "obock", "djibouti", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "obock", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "tại", "djibouti" ]
spherillo mactus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được wahrberg miêu tả khoa học năm 1922
[ "spherillo", "mactus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "wahrberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
vittaria linearifolia là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "vittaria", "linearifolia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
tachina intermedia là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "tachina", "intermedia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
ligue 1 2016 2017 nantes đã hoàn thành thứ 7 trên bảng xếp hạng mùa giải 2017 2018 cựu huấn luyện viên của leicester city claudio ranieri tiếp quản vị trí hlv và sau 10 trận phụ trách ông đưa nantes đứng thứ 3 trên bàn chỉ sau 2 đội bóng chi tiêu lớn paris saint-germain và as monaco trong nửa sau của mùa giải 2017 2018 nantes chỉ giành được 3 trận thắng và đứng thứ 9 trên bxh claudio ranieri cũng tuyên bố rời khỏi câu lạc bộ chỉ sau một mùa giải mùa giải 2018 2019 nantes bổ nhiệm vahid halilhodžić làm quản lý mới vào tháng 1 năm 2019 câu lạc bộ đã rung chuyển bởi tin tức rằng cựu cầu thủ emiliano sala đã chết trong một vụ tai nạn máy bay trên kênh anh nantes sẽ kết thúc mùa giải ở vị trí thứ 12 câu lạc bộ được có một mùa giải hỗn hợp với điểm nổi bật là một chiến thắng buồn bã trước paris saint-germain và cũng tuyên bố chiến thắng trước marseille và lyon == sân vận động == sân nhà của nantes từ năm 1984 là stade de la beaujoire-louis fontenau có sức chứa 38 128 sân vận động cũ của fc nantes là the stade marcel saupin mà câu lạc bộ đã chơi từ năm 1937 đến 1984 một sân vận động mới dự kiến sẽ được xây dựng và thay thế stade de la beaujoire-louis fontenau làm sân nhà của nantes vào năm 2022 == cầu thủ == === số áo giải nghệ
[ "ligue", "1", "2016", "2017", "nantes", "đã", "hoàn", "thành", "thứ", "7", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "mùa", "giải", "2017", "2018", "cựu", "huấn", "luyện", "viên", "của", "leicester", "city", "claudio", "ranieri", "tiếp", "quản", "vị", "trí", "hlv",...
anthelephila toxopei là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được krekich-strassoldo miêu tả khoa học năm 1929
[ "anthelephila", "toxopei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "krekich-strassoldo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1929" ]
syedra là một chi nhện trong họ linyphiidae
[ "syedra", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae" ]
lịch sử malaysia malaysia là một quốc gia tại đông nam á vị trí hàng hải chiến lược của nó có những ảnh hưởng căn bản đối với lịch sử quốc gia văn hóa ấn độ giáo và phật giáo du nhập từ ấn độ chi phối lịch sử ban đầu của malaysia những văn hóa này phát triển đến đỉnh điểm trong văn minh srivijaya có nền tảng tại sumatra với ảnh hưởng trải rộng suốt sumatra java bán đảo mã lai và phần lớn borneo từ thế kỷ 7 đến thế kỷ 14 hồi giáo qua malaysia ngay từ thế kỷ 10 song đến thế kỷ 14 và 15 thì tôn giáo này mới lần đầu thiết lập nền tảng trên bán đảo mã lai việc tiếp nhận hồi giáo kéo theo sự xuất hiện của những vương quốc hồi giáo nổi bật nhất trong số đó là malacca văn hóa hồi giáo có ảnh hưởng sâu sắc đối với người mã lai bồ đào nha là cường quốc thực dân châu âu đầu tiên thiết lập căn cứ tại malaysia chiếm malacca năm 1511 tiếp theo họ là người hà lan anh quốc ban đầu thiết lập các căn cứ tại jesselton kuching penang và singapore cuối cùng đảm bảo được quyền bá chủ của mình tại lãnh thổ nay là malaysia hiệp định anh-hà lan năm 1824 xác định ranh giới giữa malaya thuộc anh và đông ấn hà lan giai đoạn thứ tư của quá trình tiếp nhận ảnh hưởng ngoại quốc là
[ "lịch", "sử", "malaysia", "malaysia", "là", "một", "quốc", "gia", "tại", "đông", "nam", "á", "vị", "trí", "hàng", "hải", "chiến", "lược", "của", "nó", "có", "những", "ảnh", "hưởng", "căn", "bản", "đối", "với", "lịch", "sử", "quốc", "gia", "văn", "hóa...
trị bullet ban hậu cần kỹ thuật bullet ban động viên bullet tiểu đoàn khung dự bị động viên bullet các phường đội xã đội trực thuộc bullet tổng quân số thời bình của ban chỉ huy quân sự huyện dao động từ 40-50 người hầu hết là sĩ quan và quân nhân chuyên nghiệp trong thời chiến tùy theo tình hình chiến sự mỗi huyện có biên chế 2-3 tiểu đoàn bộ binh thậm chí có thể biên chế 1 trung đoàn bộ binh == xem thêm == bullet bộ chỉ huy quân sự việt nam
[ "trị", "bullet", "ban", "hậu", "cần", "kỹ", "thuật", "bullet", "ban", "động", "viên", "bullet", "tiểu", "đoàn", "khung", "dự", "bị", "động", "viên", "bullet", "các", "phường", "đội", "xã", "đội", "trực", "thuộc", "bullet", "tổng", "quân", "số", "thời", ...
manchester united f c mùa bóng 1930–31 mùa giải 1929-30 là mùa giải thứ 35 của manchester united f c ở the football league vào cuối mùa giải united kết thúc ở vị trí cuối cùng ở giải ngoại hạng và xuống giải hạng hai khi chỉ thắng 7 trận trong cả mùa giải và thua 12 trận đầu tiên trận đấu cuối cùng của mùa giải một kết quả hòa 4-4 với middlesbrough trên sân nhà với gần 4 000 khán giả theo dõi đây được xem là cuộc đại khủng hoảng khi mất thêm nhiều khán giả hâm mộ
[ "manchester", "united", "f", "c", "mùa", "bóng", "1930–31", "mùa", "giải", "1929-30", "là", "mùa", "giải", "thứ", "35", "của", "manchester", "united", "f", "c", "ở", "the", "football", "league", "vào", "cuối", "mùa", "giải", "united", "kết", "thúc", "ở",...
katarzyna dąbrowska sinh ngày 14 tháng 3 năm 1984 là một diễn viên và ca sĩ người ba lan cô tốt nghiệp học viện nghệ thuật sân khấu quốc gia aleksander zelwerowicz ở warsaw katarzyna dąbrowska đã chiến thắng cuộc thi hát tiếng pháp toàn quốc cô giành được vị trí thứ 3 trong bảng xếp hạng ca khúc – diễn viên lần thứ 28 tại wrocław năm 2007 cùng năm đó katarzyna dąbrowska cũng chiến thắng hạng nhất trong cuộc thi liên hoan tiếng hát sinh viên tại kraków với vai diễn kate trong vở tańce w ballybeg tại liên hoan các trường sân khấu lần thứ 25 cô vinh dự nhận giải thưởng hạng hai của bộ trưởng bộ văn hoá và di sản quốc gia katarzyna dąbrowska hiện là diễn viên trong nhà hát teatr współczesny tại warsaw == thành tích nghệ thuật == bullet 1997 klan trong vai nhân viên ngân hàng bullet 2005 egzamin z życia trong vai bạn của zeta bullet 2006 m jak miłość trong vai lidka bullet 2006 mrok trong vai krycha bullet 2007 kryminalni trong vai paulina wysocka bullet 2008 londyńczycy trong vai nữ bồi bàn bullet 2008–nay na dobre i na złe trong vai wiktoria manuela consalida bullet 2009 teraz albo nigdy trong vai inka bullet 2009-2010 czas honoru trong vai graba lính gác trại tù bullet 2009 zuzanna trong vai anna bullet 2011 czarny czwartek bullet 2011 urodziny bullet 2016 the innocents trong vai sơ anna == liên kết ngoài == bullet film polski katarzyna dąbrowska page
[ "katarzyna", "dąbrowska", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "3", "năm", "1984", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "ca", "sĩ", "người", "ba", "lan", "cô", "tốt", "nghiệp", "học", "viện", "nghệ", "thuật", "sân", "khấu", "quốc", "gia", "aleksander", "zelwerow...
nên lớn hơn khi kết quả được công bố jennifer hosten đã chiến thắng và cô gái da đen từ nam phi về thứ nhì đài truyền hình bbc và các báo chí đều đã nhận được rất nhiều thư thể hiện sự phản đối về kết quả và cho rằng đó chính là một hành động phân biệt chủng tộc bốn trong số chín vị giám khảo khi đó đã bầu chọn vị trí hoa hậu sẽ thuộc về hoa hậu của thụy điển trong khi người đẹp của grenada chỉ nhận được có 2 phiếu tuy nhiên người đẹp của thụy điển đã bị sếp vào vị trí thứ 4 ngoài ra thủ tướng chính phủ của grenada khi đó là ngài eric gairy cũng có mặt trong thành phần ban giám khảo rất nhiều cáo buộc đã cho rằng cuộc thi gian lận một số khán giả tụ tập ở phía ngoài nhà hát đã hét rất lớn thụy điển thụy điển bốn ngày sau đó giám đốc của tổ chức hoa hậu thế giới là bà julia morley đã từ chức vì áp lực mạnh mẽ từ các tờ báo và dư luận năm 1979 eric gairy thủ tướng của grenada đã bị lật đổ vì các cáo buộc về tham nhũng và lạm dụng quyền con người chồng của bà julia morley eric morley chủ tịch của công ty mecca đồng thời là chủ sở hữu cuộc thi hoa hậu thế giới đã nhượng quyền thương mại của cuộc thi lại cho
[ "nên", "lớn", "hơn", "khi", "kết", "quả", "được", "công", "bố", "jennifer", "hosten", "đã", "chiến", "thắng", "và", "cô", "gái", "da", "đen", "từ", "nam", "phi", "về", "thứ", "nhì", "đài", "truyền", "hình", "bbc", "và", "các", "báo", "chí", "đều", ...
công chủ yếu ngành dệt 8 5% là thợ làm đá và khoảng 13% làm dịch vụ buôn bán vv tuy nhiên tới đầu cuộc cách mạng pháp 1789 thì dân số lại giảm chỉ còn khoảng 2 300 người == từ thế kỷ 19 tới nay == nửa đầu thế kỷ 19 lourdes là xã nông nghiệp khiêm tốn với khoảng 4 000 dân phần lớn dân nuôi heo cuộc sống êm đềm buồn tẻ ngày 11 2 1858 cô gái 14 tuổi bernadette soubrirous loan báo tin mình đã gặp 1 phụ nữ lạ xuất hiện tại hang đá nhỏ massabielle bên bờ sông pau phía tây thành phố xưng mình là đấng vô nhiễm nguyên tội sau đó còn xuất hiện với cô 17 lần nữa dân chúng trong thành phố và các vùng phụ cận đều đổ xô tới hang đá cầu nguyện chính quyền phải tạm cấm bằng cách đặt hàng rào gỗ chắn lối vào hang nhưng đầu tháng 10 1858 phải gỡ bỏ hàng rào chắn vì áp lực của dân chúng và sự can thiệp của eugénie de montijo vợ của napoléon iii một người công giáo nhiệt thành năm 1862 giám mục laurence cai quản giáo phận tarbes nhìn nhận việc đức mẹ hiện ra với bernadette cùng năm bắt đầu xây các thánh đường mới ngôi nhà nguyện đầu tiên được thay bằng vương cung thánh đường đức mẹ mân côi bên trên thánh đường này là vương cung thánh đường đức mẹ vô nhiễm thánh đường thứ ba mang tên vương cung thánh đường
[ "công", "chủ", "yếu", "ngành", "dệt", "8", "5%", "là", "thợ", "làm", "đá", "và", "khoảng", "13%", "làm", "dịch", "vụ", "buôn", "bán", "vv", "tuy", "nhiên", "tới", "đầu", "cuộc", "cách", "mạng", "pháp", "1789", "thì", "dân", "số", "lại", "giảm", "ch...
ngày 17 tháng 9 năm 1390 bayezid đã thừa nhận ioannes vii tại lãnh địa selymbria của cha ông và cải thiện quan hệ với manuel ii vốn dự định công nhận ioannes vii là người thừa kế tiếp theo do con trai của manuel chưa được sinh ra vào lúc đó năm 1399 sau khi bayezid i vây hãm constantinopolis được năm năm manuel ii vội vàng tới yêu cầu viện trợ quân sự từ các nước tây âu và để ioannes vii làm nhiếp chính bảo vệ thủ đô ioannes vii đã hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình và đột nhiên kỳ tích xảy ra khi bayezid bị timur đánh bại trong trận ankara vào ngày 20 tháng 7 năm 1402 sự thất bại này đã dẫn đến một cuộc nội chiến trong lòng đế quốc ottoman và các hoàng tử đối nghịch của ottoman bèn tiến hành cầu hòa và hữu nghị với đế quốc đông la mã lợi dụng lúc người thổ đang suy yếu bởi các cuộc nội loạn ioannes vii đã tham gia vào một hiệp ước bảo đảm một dải bờ biển bị người thổ chiếm đóng trên biển marmara phía châu âu sẽ được trả về cho đông la mã đặc biệt là nhường lại thành phố thessalonica trên biển aegea thessalonica đã thuộc sự quản lý của manuel ii trước khi nó bị người thổ chinh phục vào năm 1387 ngày manuel ii trở về ioannes vii đã kính cẩn trao trả lại quyền lực cho ông
[ "ngày", "17", "tháng", "9", "năm", "1390", "bayezid", "đã", "thừa", "nhận", "ioannes", "vii", "tại", "lãnh", "địa", "selymbria", "của", "cha", "ông", "và", "cải", "thiện", "quan", "hệ", "với", "manuel", "ii", "vốn", "dự", "định", "công", "nhận", "ioann...
psychotria lepida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "psychotria", "lepida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
"Lodoicea maldivica" là loài độc đáo nhất trong số toàn bộ 6 loài dừa cọ trên đảo Seychelles vì nó là thực vật duy nhất thật sự điển hình cho tính chất khổng lồ hóa - điểm đặc trưng của các thực vật trên đảo Seychelles (Proctor, 1984). Nó cũng là một trong những thực vật nổi tiếng trên thế giới và đang giữ 3 kỷ lục về thực vật: quả lớn nhất thế giới (42 kg), hạt trưởng thành nặng nhất thế giới (17,6 kg) và hoa cái lớn nhất trong số tất cả các loài dừa cọ.
[ "\"Lodoicea", "maldivica\"", "là", "loài", "độc", "đáo", "nhất", "trong", "số", "toàn", "bộ", "6", "loài", "dừa", "cọ", "trên", "đảo", "Seychelles", "vì", "nó", "là", "thực", "vật", "duy", "nhất", "thật", "sự", "điển", "hình", "cho", "tính", "chất", "k...
karaköy gündoğmuş karaköy là một xã thuộc huyện gündoğmuş tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 101 người
[ "karaköy", "gündoğmuş", "karaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gündoğmuş", "tỉnh", "antalya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "101", "người" ]
hãng công bố thông tin rằng gas powered games sẽ tham gia phát triển age of empires online chủ tịch robot entertainment patrick hudson cho biết đã bàn giao việc phát triển đúng như dự kiến và nói rằng kế hoạch luôn bước theo ip ban đầu ngay khi chúng tôi có khả năng tập trung vào mục tiêu kinh doanh cốt lõi của chúng tôi ngày 24 tháng 2 năm 2011 công ty đã công bố tựa game mới là orcs must die game thách thức người chơi bảo vệ pháo đài đang bị bao vây với sự lựa chọn một loạt các loại bẫy và vũ khí orcs must die buộc người chơi tìm ra cách tốt nhất để chém phóng đập chặt và thiêu rụi một đội quân vô tận bẩn thỉu của lũ orc và các đồng minh thấp hèn của chúng các tính năng của orcs must die có vẻ sống động lối chơi hấp dẫn và bất chấp một bằng chứng hiển nhiên cho sự thịnh vượng của lũ orc trò chơi được robot entertainment phát hành cũng như tự phát triển lấy ngày 17 tháng 11 năm 2011 công ty cho công bố tựa game mới là hero academy trò chơi sẽ là một tựa game chiến thuật đỉnh cao dành cho các thiết bị ios pha trộn thể loại chiến thuật cổ điển với hành động nhanh của các game thể loại casual hiện đại hero academy còn thêm vào tính năng chiến đấu trong mục chơi mạng không đồng
[ "hãng", "công", "bố", "thông", "tin", "rằng", "gas", "powered", "games", "sẽ", "tham", "gia", "phát", "triển", "age", "of", "empires", "online", "chủ", "tịch", "robot", "entertainment", "patrick", "hudson", "cho", "biết", "đã", "bàn", "giao", "việc", "phát...
e-3 sentry nhưng đối với tính năng xác định mối đe doạ sự có mặt phía trước của chiếc f-22 luôn là một ưu thế hệ thống cho phép chiếc f-22 xác định rõ các mục tiêu để cùng tham chiến với những chiếc f-15 và f-16 và thậm chí xác định được việc hai máy bay đồng minh đang cùng dự định tấn công một mục tiêu nhờ thế cho phép cảnh báo chúng lựa chọn một mục tiêu khác khả năng ngăn chặn ra-đa thấp của chiếc f-22 nhờ tính năng truyền tải dữ liệu băng thông rộng cho phép nó đóng vai trò một dải băng rộng có thể truyền dữ liệu tốc độ cao giữa các trạm phát và thu nhận đồng minh trong khu vực f-22 có thể chuyển dữ liệu sang những chiếc f-22 khác nhờ vậy làm giảm đáng kể hiệu ứng nhiễu sóng vô tuyến hệ thống điện tử của f-22 phát sinh khoảng hơn 15 000 lỗi nhưng hầu hết được xem là không thành vấn đề cho việc hoạt động của máy bay === trang bị vũ khí === chiếc raptor được thiết kế mang các tên lửa không đối không ở khoang trong nhằm tránh gây ảnh hưởng tới khả năng tàng hình của nó việc bắn tên lửa đòi hỏi mở cửa khoang vũ khí trong thời gian chưa tới một giây bởi vì tên lửa được thả xuống nhờ các cánh tay thủy lực máy bay cũng có thể mang các loại bom như bom tấn công ghép
[ "e-3", "sentry", "nhưng", "đối", "với", "tính", "năng", "xác", "định", "mối", "đe", "doạ", "sự", "có", "mặt", "phía", "trước", "của", "chiếc", "f-22", "luôn", "là", "một", "ưu", "thế", "hệ", "thống", "cho", "phép", "chiếc", "f-22", "xác", "định", "rõ...
mỏ jamaica có lớp trầm tích của vài triệu tấn thạch cao trên sườn phía nam của blue mountains jamaica sản xuất 330 441 tấn thạch cao và một số này đã được sử dụng trong ngành công nghiệp xi măng địa phương và sản xuất vật liệu xây dựng các khoáng sản khác có mặt tại jamaica bao gồm đá hoa đá vôi và cát trắng và những quặng của đồng chì kẽm mangan và sắt một số trong số chúng đang được dùng với số lượng nhỏ dầu mỏ đã được tìm kiếm nhưng cho đến nay vẫn không được tìm thấy == sản xuất == các lĩnh vực sản xuất có một đóng góp quan trọng cho nền kinh tế jamaica mặc dù sản xuất chiếm 13 9% gdp vào năm 1999 công ty của jamaica đóng góp với nhiều ngành sản xuất như thức ăn chế biến tinh chế dầu sản xuất hóa chất vật liệu xây dựng hàng hóa nhựa sơn dược phẩm thùng hàng hóa bằng da và cigar lắp ráp điện tử dệt và may mặc ngành công nghiệp may mặc là một ngành tạo ra việc làm cho hàng ngàn người dân địa phương và họ đã đóng góp cho 12 9% xuất khẩu trong năm 1999 kiếm được 159 triệu usd hóa chất đã đóng góp vào 3 3% tổng xuất khẩu trong năm 1999 kiếm được 40 triệu usd một nhà máy lọc dầu nằm gần kingston chuyển xăng dầu thô được lấy từ venezuela thành xăng và các sản phẩm khác đây là những
[ "mỏ", "jamaica", "có", "lớp", "trầm", "tích", "của", "vài", "triệu", "tấn", "thạch", "cao", "trên", "sườn", "phía", "nam", "của", "blue", "mountains", "jamaica", "sản", "xuất", "330", "441", "tấn", "thạch", "cao", "và", "một", "số", "này", "đã", "được"...
được một màu hồng vì nho có vỏ mỏng nên cũng có nguy cơ bị cháy nắng ở vùng khí hậu nóng hơn nó phù hợp nhất với những khu vực có ngày nắng và đêm mát mẻ nho sémillon khá nặng có độ axit thấp và kết cấu gần như nhiều dầu nó có năng suất cao và rượu vang dựa trên nó có thể để một thời gian dài cùng với sauvignon blanc và muscadelle sémillon là một trong ba giống rượu vang trắng được phê duyệt duy nhất ở vùng bordeaux nho cũng là nguyên liệu để sản xuất rượu vang ngọt như sauternes để nho được sử dụng để sản xuất rượu vang ngọt chúng cần phải bị ảnh hưởng bởi botrytis còn được gọi là noble rot loại nấm này làm khô nho do đó cô đặc đường và hương vị trong quả nho == khu vực sản xuất == sémillon là một giống cây trồng quan trọng ở hai quốc gia sản xuất rượu vang quan trọng ở pháp sémillon là giống nho trắng ưu việt ở vùng rượu vang bordeaux nho cũng đã tìm được nơi trồng mới là ở úc trong khi ngày nay các giống màu trắng chính của đất nước là chardonnay và sauvignon blanc thời gian từ đầu trong sự phát triển của đất nước chủ lực là sémillon vào thời điểm đó bị nhầm tưởng sai là riesling đó là giống màu trắng quan trọng nhất === pháp === ở pháp nho sémillon được trồng chủ yếu ở
[ "được", "một", "màu", "hồng", "vì", "nho", "có", "vỏ", "mỏng", "nên", "cũng", "có", "nguy", "cơ", "bị", "cháy", "nắng", "ở", "vùng", "khí", "hậu", "nóng", "hơn", "nó", "phù", "hợp", "nhất", "với", "những", "khu", "vực", "có", "ngày", "nắng", "và", ...
leptocerus valvatus là một loài trichoptera trong họ leptoceridae loài này có ở miền ấn độ mã lai và miền cổ bắc
[ "leptocerus", "valvatus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "loài", "này", "có", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai", "và", "miền", "cổ", "bắc" ]
tháng 8 năm 2007 general motors phó chủ tịch robert lutz thông báo rằng gm đang đi đúng hướng chevrolet volt thử nghiệm trên đường trong năm 2008 và sản xuất để bắt đầu vào năm 2010 công bố một thỏa thuận với a123systems lutz cho biết gm có kế hoạch của họ saturn vue cắm trên các con đường vào năm 2009 volt được thiết kế với tất cả các điện phạm vi của ngày 05 tháng 9 lượng tử technologies và fisker coachbuild llc thông báo sự ra mắt của một liên doanh tại fisker automotive fisker nhằm xây dựng một sự xa xỉ us 80 000 phev-50 fisker karma ban đầu dự kiến ​​cuối năm 2009 shirouzu trong tháng chín aptera motors công bố của họ typ-1 hai chỗ ngồi họ lên kế hoạch để sản xuất cả một 2e điện và một plug-in 2h loạt lai với ba bánh thông thường thiết kế cơ thể tổng hợp năm 2009 hơn 2000 lai đơn đặt hàng đã được chấp nhận và sản xuất của các cấu hình lai dự kiến ​​sẽ bắt đầu vào năm 2010 ngày 09 tháng 10 2007 trung quốc sản xuất byd ô tô công ty mà là thuộc sở hữu của trung quốc lớn nhất nhà sản xuất điện thoại di động pin điện thoại thông báo rằng nó sẽ được giới thiệu một sản xuất phev-60 sedan ở trung quốc trong nửa cuối năm 2008 byd triển lãm năm 2008 tại north american international auto show ở
[ "tháng", "8", "năm", "2007", "general", "motors", "phó", "chủ", "tịch", "robert", "lutz", "thông", "báo", "rằng", "gm", "đang", "đi", "đúng", "hướng", "chevrolet", "volt", "thử", "nghiệm", "trên", "đường", "trong", "năm", "2008", "và", "sản", "xuất", "để...
prey veng tỉnh prey veng là một tỉnh của campuchia tỉnh lỵ là prey veng tỉnh nằm ở tả ngạn bờ bắc sông tiền giáp với kampong cham ở phía tây bắc tbong khmum ở phía đông bắc kandal ở phía tây svay rieng ở phía đông và việt nam tây ninh ở phía đông bắc và đồng tháp ở phía nam vùng đất này còn được gọi là nam ninh trong lịch sử việt nam thời kỳ nhà nguyễn == diện tích == tổng diện tích khoảng 4 883 km² chiếm 2 70% tổng diện tích campuchia 181 035 km² tronmg đó có 445 18 km² hay 9 12% có người ở 3 100 km² hay 63 49% là đất nông nghiệp 194 61 km² hay 3 99% là đất rừng 1 082 86 km² hay 22 18% là đất công cơ sở hạ tầng và nước còn lại 60 35 km² hay 1 24 là đất không sử dụng == dân số == tổng dân số là 1 025 331 người chiếm 7 64% tổng dân số 13 413 892 của campuchia 2001 tốc độ tăng dân số là 2 4% mỗi năm cơ cấu dân số 483 759 nam chiếm 47 18% và 541 572 nữ chiếm 52 82% 825 818 người là nông dân 80 54% 140 685 người hay 13 72% là ngư dân 44 561 người hay 4 35% làm nghề buôn bán 14 267 người hay 1 39% là viên chức chính phủ mật độ dân số 209 98 người km² == các huyện == tỉnh này có 14 huyện bullet 1401 ba phnum ​បាភ្នំ bullet 1402 kamchay mear ​កំចាយមារ bullet 1403 kampong trabaek ​កំពង់ត្របែក bullet 1404 kanhchriech ​កញ្ច្រៀច bullet 1405 me sang ​មេសាង bullet 1406 peam chor ​ពាមជរ bullet 1407 peam ro ​ពាម​រ bullet 1408 pea reang ​ពារាំង bullet 1409 preah sdach ​ព្រះស្ដេច bullet 1410 prey
[ "prey", "veng", "tỉnh", "prey", "veng", "là", "một", "tỉnh", "của", "campuchia", "tỉnh", "lỵ", "là", "prey", "veng", "tỉnh", "nằm", "ở", "tả", "ngạn", "bờ", "bắc", "sông", "tiền", "giáp", "với", "kampong", "cham", "ở", "phía", "tây", "bắc", "tbong", ...
dawlatabad huyện dawlat abad là một huyện thuộc tỉnh balkh afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 94 308 người
[ "dawlatabad", "huyện", "dawlat", "abad", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "balkh", "afghanistan", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "94", "308", "người" ]
a boy bài hát |i got a boy]] [8 367 điểm] bullet 31 01 – baechigi – 눈물샤워 shower of tears [8 326 điểm] tháng 2 bullet 07 02 – [[sistar19|sistar19]] – 있다 없으니까 gone not around any longer [8 086 điểm] bullet 14 02 – [[sistar19|sistar19]] – 있다 없으니까 gone not around any longer [9 642 điểm] bullet 21 02 – [[sistar19|sistar19]] – 있다 없으니까 gone not around any longer [9 140 điểm] bullet 28 02 – [[shinee]] – dream girl [9 168 điểm] tháng 3 bullet 07 03 – [[shinee]] – dream girl [9 459 điểm] bullet 14 03 – [[shinee]] – dream girl [8 403 điểm] bullet 21 03 – [[lee hi]] – it s over [8 449 điểm] bullet 28 03 – [[davichi]] – 둘이서 한잔해 just the two of us [7 263 điểm] tháng 4 bullet 04 04 – [[infinite]] – 남자가 사랑할때 man in love [8 810 điểm] bullet 11 04 – [[lee hi]] – rose [8 802 điểm] bullet 18 04 – [[psy]] – gentleman [point hidden] bullet 25 04 – không phát sóng <m countdown nihao-taiwan> [[psy]] – gentleman [8 356 điểm] tháng 5 bullet 02 05 – [[psy]] – gentleman [8 157 điểm] bullet 09 05 – [[4minute]] – 이름이 뭐예요 what s your name [7 923 điểm] bullet 16 05 – [[4minute]] – 이름이 뭐예요 what s your name [8 380 điểm] bullet 23 05 – [[shinhwa]] – this love [8 283 điểm] bullet 30 05 – [[shinhwa]] – this love [8 642 điểm] tháng 6 bullet 06 06 không phát sóng <dream concert 2013> [[shinhwa]] – this love bullet 13 06 – [[lee hyori]] – bad girls [6 751 điểm] bullet 20 06 – [[sistar]] – give it to me [7 995 điểm] bullet 27 06 – [[sistar]] – give it to me [8 430 điểm] tháng 7 bullet 04 07 – [[sistar]] – give it to me [8 417 điểm] bullet 11 07 – [[dynamic duo]] – baaam [7 193 điểm] bullet 18 07 – không
[ "a", "boy", "bài", "hát", "|i", "got", "a", "boy]]", "[8", "367", "điểm]", "bullet", "31", "01", "–", "baechigi", "–", "눈물샤워", "shower", "of", "tears", "[8", "326", "điểm]", "tháng", "2", "bullet", "07", "02", "–", "[[sistar19|sistar19]]", "–", "있다", ...
meterana asterope là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "meterana", "asterope", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gelidocalamus rutilans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t h wen mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "gelidocalamus", "rutilans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "t", "h", "wen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
campanula microdonta là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được koidz mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "campanula", "microdonta", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "koidz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
tạo nghiên cứu ứng dụng khác về phật học và văn hóa truyền thống việt nam bullet hỗ trợ và phối hợp với các cơ sở giáo dục trong các hoạt động đào tạo có liên quan đến phật học văn hóa truyền thống dân tộc các chương trình đang triển khai bullet chương trình đào tạo tiến sĩ phật học bullet chương trình bồi dưỡng kiến thức chuyên ngành phật học bullet chương trình đào tạo ngắn hạn hán-nôm phật học các chương trình sẽ triển khai bullet quản lí tự viện bullet tiếng phạn bullet tiếng pali == nghiên cứu == viện trần nhân tông là cơ sở đầu tiên trong hệ thống giáo dục quốc dân của việt nam tiên phong trong đào tạo nhân lực chất lược cao về phật học công tác nghiên cứu khoa học của viện lấy đối tượng nghiên cứu là văn hóa truyền thống và điểm nhấn là lịch sử và văn hóa đời trần đặc biệt là nhân vật trần nhân tông và phật giáo trúc lâm làm trọng điểm viện trần nhân tông đã và đang triển khai các nhiệm vụ nckh dài hạn trung hạn hàng năm bao gồm các chương trình nghiên cứu hệ thống đề tài đề án nckh các dự án đầu tư về khoa học công nghệ tổ chức các hội nghị hội thảo khoa học và các hoạt động khác có liên quan đến nckh của cán bộ giảng viên nghiên cứu viên và học viên tổ chức ứng dụng các kết quả nckh của viện vào giảng dạy và học
[ "tạo", "nghiên", "cứu", "ứng", "dụng", "khác", "về", "phật", "học", "và", "văn", "hóa", "truyền", "thống", "việt", "nam", "bullet", "hỗ", "trợ", "và", "phối", "hợp", "với", "các", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "trong", "các", "hoạt", "động", "đào", "tạo...
có ánh sáng điện từ năm 1915 vào năm 1998 toàn bộ nhà thờ được trùng tu
[ "có", "ánh", "sáng", "điện", "từ", "năm", "1915", "vào", "năm", "1998", "toàn", "bộ", "nhà", "thờ", "được", "trùng", "tu" ]
maggie laubser maria magdalena laubser 14 tháng 4 năm 1886 17 tháng 5 năm 1973 là một họa sĩ và người thiết kế bản in người nam phi cô thường được coi là họa sĩ cùng với irma stern đã giới thiệu chủ nghĩa biểu hiện đến nam phi công việc của cô ban đầu gặp gỡ với sự chỉ trích của các nhà phê bình nhưng đã được chấp nhận rộng rãi và bây giờ cô được coi là một nghệ sĩ nam phi điển hình và tinh túy == cuộc sống và giáo dục == maria magdalena laubser được sinh ra tại trang trại lúa mì bloublommetjieskloof gần malmesbury ở swartland một vùng nông nghiệp sản xuất ở nam phi cô là con cả của sáu người con của gerhardus petrus christiaan laubser và johanna catharina laubser nhũ danh holm tuổi trẻ của laubser đã sống tại nông thôn và dành cho mục vụ sau này cô vui mừng vì sự tồn tại vô tư này sau khi theo học trường rocklands cô rời trường nội trú tại trường dòng bloemhof stellenbosch nơi cô được giới thiệu về hội họa cô trở về nông trại vào năm 1901 và trong chuyến thăm cape town cô gặp beatrice hazel một họa sĩ lãng mạn thực tế người đã giới thiệu cô với edward roworth và tạo động lực cho mong muốn học vẽ của cô năm 1903 cô thuyết phục cha mẹ cô cho cô đi cape town mỗi tuần một lần để học hát khó khăn của việc
[ "maggie", "laubser", "maria", "magdalena", "laubser", "14", "tháng", "4", "năm", "1886", "17", "tháng", "5", "năm", "1973", "là", "một", "họa", "sĩ", "và", "người", "thiết", "kế", "bản", "in", "người", "nam", "phi", "cô", "thường", "được", "coi", "là",...
Các nước chiếm nhiều thuộc địa với lãnh thổ rộng lớn như Anh, Pháp, Mỹ đã tạo nên những khối kinh tế mà nước họ nắm vai trò chủ đạo nhằm bảo vệ quyền lợi kinh tế của riêng mình. Những nước chống lại khuynh hướng đó là các thế lực mới nổi và chậm chân trong cuộc chia chác thuộc địa thế giới, nghĩa là Đức, Ý và Nhật. Cuộc Đại khủng hoảng kinh tế 1929-1933 đã khoét sâu mâu thuẫn này.
[ "Các", "nước", "chiếm", "nhiều", "thuộc", "địa", "với", "lãnh", "thổ", "rộng", "lớn", "như", "Anh,", "Pháp,", "Mỹ", "đã", "tạo", "nên", "những", "khối", "kinh", "tế", "mà", "nước", "họ", "nắm", "vai", "trò", "chủ", "đạo", "nhằm", "bảo", "vệ", "quyền"...
là adil shah sur 1556 1557 âm mưu tước đoạt lãnh thổ của nhà mogul một lần nữa thuộc hạ của ông ta là đại tướng hemu đã đem hơn 5 vạn quân 1000 voi chiến và 500 cỗ đại bác tiến vào lãnh thổ mogul == diễn biến == biết có hoạ ngoại xâm akbar và tể tướng bairam khan vẫn giữa vững tay chèo bairam đã tiến hành thanh trừng những viên tướng có tư tưởng dao động đầu hàng đồng thời chỉnh đốn quân ngũ khuyến khích binh sĩ ngày 5 tháng 10 năm 1556 hai bên giao chiến tại panipat trong trận đại tướng hemu bị trúng tên ở mắt và bất tỉnh trên lưng voi chiến trong khi đó quân của ông ta đang thất thế trước quân mogul kết quả là 1 vạn quân mogul do akbar và bairam chỉ huy đã đập tan 5 vạn quân sur hemu đã bị sher afghan quli khan bắt sống và giao nộp cho akbar tể tướng bairam đã chặt đầu hemu và mang đầu ông ta và kabul trong khi thi hài hemu bị bêu ở gần purana qila delhi == tác động của trận panipat lần thứ hai == sau trận panipat nhà sur phải rút hoàn toàn về afghanistan không còn dám có hành động khiêu khích nhà mogul nữa đồng thời thế lực của nhà mogul được củng cố trên phần lớn tiểu lục địa ấn độ == xem thêm == bullet trận panipat 1526 bullet trận panipat 1761 bullet babur == tham khảo == bullet thẩm kiên chủ
[ "là", "adil", "shah", "sur", "1556", "1557", "âm", "mưu", "tước", "đoạt", "lãnh", "thổ", "của", "nhà", "mogul", "một", "lần", "nữa", "thuộc", "hạ", "của", "ông", "ta", "là", "đại", "tướng", "hemu", "đã", "đem", "hơn", "5", "vạn", "quân", "1000", "v...
thubana là một chi bướm đêm thuộc họ lecithoceridae == selected species == bullet thubana abbreviata bullet thubana adelella bullet thubana albinulla bullet thubana albiprata bullet thubana albisignis bullet thubana apiculalis bullet thubana bathrocera bullet thubana batillua bullet thubana binotella bullet thubana bisignatella bullet thubana bullulata bullet thubana caligaris bullet thubana chanthaburiensis bullet thubana chrandra bullet thubana circularis bullet thubana clavula bullet thubana costimaculella bullet thubana deltaspis bullet thubana dialeukos bullet thubana doisuthepana bullet thubana ericynae bullet thubana exaema bullet thubana fangensis bullet thubana felinaurita bullet thubana gyrostigmatis bullet thubana heylaertsi bullet thubana helvilimbata bullet thubana isocrypta bullet thubana kinabaluensis bullet thubana kubahensis bullet thubana kumatai bullet thubana kurokoi bullet thubana laxata bullet thubana leucosphena bullet thubana nardinopa bullet thubana nodosa bullet thubana ochracea bullet thubana ochrodelta bullet thubana onyx bullet thubana pedicucullata bullet thubana prolata bullet thubana quadrata bullet thubana raphidodea bullet thubana residua bullet thubana sellarius bullet thubana spinata bullet thubana xanthoteles bullet thubana xylogramma == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "thubana", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "lecithoceridae", "==", "selected", "species", "==", "bullet", "thubana", "abbreviata", "bullet", "thubana", "adelella", "bullet", "thubana", "albinulla", "bullet", "thubana", "albiprata", "bullet", "thu...
thông nhạc trẻ chiều theo thị hiếu các nhạc sĩ độc lập không thuộc các trung tâm trên hoặc thuộc dòng nhạc khác rất khó và thiếu điều kiện để phổ biến sáng tác của mình trong cộng đồng người việt hải ngoại tuy khó nhưng một số nhạc sĩ độc lập vẫn thành công và được biết rộng rãi như võ tá hân diệu hương trịnh nam sơn nguyên bích lê tín hương đăng khánh trần duy đức xuân điềm bảo trường phạm anh dũng == thể loại và những nghệ sĩ tiêu biểu == có thể chia nền âm nhạc hải ngoại sau 1975 làm 4 dòng chính nhạc cổ truyền nhạc cổ điển bán cổ điển tây phương nhạc cận đại đương đại và tân nhạc việt nam bullet nhạc cổ truyền dân ca dân nhạc trần văn khê trần quang hải nguyễn thuyết phong nguyễn đình nghĩa phương oanh bullet nhạc cổ điển và bán cổ điển tây phương giao hưởng nguyễn thiện đạo tôn thất tiết cung tiến lê văn khoa đặng thái sơn bullet nhạc cận đại tây phương và nhạc đương đại bullet tân nhạc tình ca đây có thể xem là dòng nhạc chủ đạo của nhạc hải ngoại và bao gồm nhiều loại nhạc tiền chiến tình ca nhạc vàng hưng ca du ca ngục ca nhạc trẻ với nhiều nhạc sĩ và ca sĩ tên tuổi như phạm duy trần thiện thanh trầm tử thiêng hoàng thi thơ anh bằng lam phương từ công phụng ngô thụy
[ "thông", "nhạc", "trẻ", "chiều", "theo", "thị", "hiếu", "các", "nhạc", "sĩ", "độc", "lập", "không", "thuộc", "các", "trung", "tâm", "trên", "hoặc", "thuộc", "dòng", "nhạc", "khác", "rất", "khó", "và", "thiếu", "điều", "kiện", "để", "phổ", "biến", "sáng...
sách các tàu đang hoạt động của hải quân bangladesh
[ "sách", "các", "tàu", "đang", "hoạt", "động", "của", "hải", "quân", "bangladesh" ]
show online hơn là những chương trình được phát sóng trên truyền hình == hoạt động xã hội == ngày 25 tháng 8 năm 2014 khổng thùy nam và hoàng lễ cách cùng nhận thách thức ice bucket challenge của đạo diễn trần bằng tham dự hoạt động công ích ái tâm kêu gọi mọi người quan tâm cùng tham gia ủng hộ búp bê sứ ngày 2 tháng 6 năm 2015 cùng đoàn phim tựa như tình yêu 2 chỉ có tôi biết và đoàn thôi xán công ích đến nơi dành cho các em mồ côi ngôi nhà có hy vọng mới tại bắc kinh cung cấp cho các em vật tư cần thiết và chơi đùa ấm áp ngày 14 tháng 10 năm 2017 đại thùy tham gia tuyên truyền hoạt động trồng cây xanh trong buổi fm trên hồng đậu dài khoảng 25 phút để bảo vệ môi trường ngày 1 tháng 12 năm 2017 cùng nhiều nghệ sĩ hoa ngữ tham gia quay đoạn phim tuyên truyền ngày thế giới phòng chống aids ngày 8 tháng 12 năm 2017 khổng thùy nam hợp tác cùng đoàn tình nguyện viên công ích kinh doanh áo thun với giá 149 tệ để góp quỹ cho trẻ em tự kỷ anh chia sẻ mong rằng những việc làm này của tôi có thể giúp được gì đó cho các em giúp các em thực hiện được hoài bão của bản thân == đánh giá nhân vật == khổng thùy nam là một đại nam hài không yêu thích trò chuyện lại rất
[ "show", "online", "hơn", "là", "những", "chương", "trình", "được", "phát", "sóng", "trên", "truyền", "hình", "==", "hoạt", "động", "xã", "hội", "==", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "2014", "khổng", "thùy", "nam", "và", "hoàng", "lễ", "cách", "cùng"...
sizani ngubane là một nhà hoạt động người nam phi làm việc vì quyền của phụ nữ bản địa năm 1998 cô thành lập phong trào phụ nữ nông thôn rural women s movement rwm == đầu đời == sizani ngubane sinh ngày 24 tháng 11 năm 1946 tại kwampumuza gần pietermaritzburg cô và bốn đứa em của mình được nuôi dưỡng bởi mẹ cô người đang làm công nhân trong nước sizani với tư cách là đứa con lớn nhất đã quyết định bỏ học để phụ giúp mẹ nuôi dạy anh chị em của mình do đó cô không có cơ hội có được một nền giáo dục chính thức và phải tự chịu trách nhiệm cho giáo dục của chính mình năm 1956 khi chỉ mới 10 tuổi sizani đã tận mắt nhìn thấy những tác động bất lợi của sự thiên vị giới tính và sự căng thẳng phi lý mà nó gây ra cho phụ nữ cha của sizani là một công nhân nhập cư ở johannesburg chỉ trở về nhà hai tuần trong năm trong mùa lễ hội và ngôi nhà được quản lý bởi mẹ của sizani một lần khi cha của sizani đi vắng anh trai anh đến gần mẹ của sizani yêu cầu cô rời đi và cho anh ta ngôi nhà và đất đai vì cô là một người phụ nữ mà cô không thể tự mình sở hữu hoặc sống trên một mảnh đất sizani đi cùng mẹ đến gặp cảnh sát trưởng yêu cầu sự giúp đỡ
[ "sizani", "ngubane", "là", "một", "nhà", "hoạt", "động", "người", "nam", "phi", "làm", "việc", "vì", "quyền", "của", "phụ", "nữ", "bản", "địa", "năm", "1998", "cô", "thành", "lập", "phong", "trào", "phụ", "nữ", "nông", "thôn", "rural", "women", "s", ...
dancehall của rihanna nhưng cũng vấp phải một số nghi ngờ trong việc đánh dấu sự trở lại của nữ ca sĩ tuy nhiên bài hát đã gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm hai đề cử giải grammy cho thu âm của năm và trình diễn song tấu hoặc nhóm nhạc pop xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 59 work cũng tiếp nhận những thành công vượt trội về mặt thương mại đứng đầu các bảng xếp hạng ở brazil canada đan mạch và pháp đồng thời lọt vào top 10 ở nhiều quốc gia khác bao gồm vươn đến top 5 ở những thị trường lớn như úc đức ireland ý hà lan new zealand na uy tây ban nha thụy điển và vương quốc anh tại hoa kỳ nó đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trong chín tuần liên tiếp trở thành đĩa đơn quán quân thứ 14 của rihanna và thứ hai của drake tại đây hai video ca nhạc khác nhau đã được thực hiện cho work trong đó video đầu tiên được đạo diễn bởi director x với những cảnh rihanna và drake nhảy múa và vui vẻ với nhiều người trong một câu lạc bộ bên cạnh phiên bản còn lại do tim erem thực hiện và bao gồm những cảnh hai nghệ sĩ hát trong một căn phòng nó đã nhận được một đề cử tại giải video âm
[ "dancehall", "của", "rihanna", "nhưng", "cũng", "vấp", "phải", "một", "số", "nghi", "ngờ", "trong", "việc", "đánh", "dấu", "sự", "trở", "lại", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "tuy", "nhiên", "bài", "hát", "đã", "gặt", "hái", "nhiều", "giải", "thưởng", "và", ...
nhân của họ trong khi thư viện quốc gia israel khẳng định chúng là những tài sản văn hóa thuộc về dân tộc do thái họ cũng gợi ý rằng brod truyền lại chúng cho họ theo di nguyện tòa án tel aviv đã ra án quyết vào tháng 10 năm 2012 rằng các trang viết là tài sản của thư viện quốc gia === nhận định phê bình === nhiều nhà phê bình ca ngợi văn chương kafka nhà thơ w h auden gọi kafka là dante của thế kỷ hai mươi tiểu thuyết gia vladimir nabokov xếp ông vào số những nhà văn vĩ đại nhất thế kỷ 20 nhà văn gabriel garcía márquez nhận xét việc đọc hóa thân của kafka cho ông thấy không thể nào viết theo một cách khác chủ đề cốt lõi trong tác phẩm kafka xuất hiện ngay trong tác phẩm được in đầu tiên lời tuyên án là mâu thuẫn cha-con tội lỗi ở người con được giải quyết bằng đau đớn và chuộc tội những chủ đề và nguyên mẫu nổi bật khác bao gồm sự ghẻ lạnh sự dã man về thể xác và tâm lý các nhân vật trong cuộc điều tra đáng sợ và sự biến đổi kỳ bí văn phong kafka được so sánh với kleist ngay từ năm 1916 trong một bài bình luận về hóa thân và người đốt lò bởi oscar walzel trên tờ berliner beiträge bản chất văn xuôi kafka cho phép những diễn giải và phê bình khác nhau xếp
[ "nhân", "của", "họ", "trong", "khi", "thư", "viện", "quốc", "gia", "israel", "khẳng", "định", "chúng", "là", "những", "tài", "sản", "văn", "hóa", "thuộc", "về", "dân", "tộc", "do", "thái", "họ", "cũng", "gợi", "ý", "rằng", "brod", "truyền", "lại", "c...
rhynchostegium comorae là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "rhynchostegium", "comorae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
mastrus mandibularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mastrus", "mandibularis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
kusunose yukihiko == tiểu sử == kusunose là con trai trưởng một gia đình samurai miền tosa ngày nay là tỉnh kōchi ông gia nhập vào lục quân đế quốc nhật bản vào tháng 10 năm 1880 làm việc trong đội pháo binh và từ năm 1881- 1885 ông là tùy viên quân sự ở pháp và vương quốc phổ sau khi trở về nhật bản ông làm việc ở một tiểu đoàn pháo binh vệ binh hoàng gia nhật bản năm 1888 và sau đó là thành viên của bộ tổng tham mưu lục quân đế quốc nhật bản kusunose là sĩ quan thường trú của nhật bản tại sankt-peterburg nga từ tháng 4 năm 1891 đến tháng 9 năm 1893 ông được đánh giá là chuyên gia hàng đầu về châu âu của nhật bản từ tháng 11 năm 1894 kusunose được chỉ định làm sĩ quan thường trú nhật bản tại seoul hàn quốc quan hệ giữa nhật bản và vương triều joseon hàn quốc căng thẳng chia thành 2 phe thân nhật và chống nhật kusunose có mặt tại seoul khi diễn ra vụ ám sát nữ hoàng min và ngày trở về nhật bản ông bị bắt cùng với miura goro một số thành viên dân sự và quân sự của lãnh sự quán nhật bản một tòa án quân sự do sư đoàn 5 ija lập ra đã thả kusunose miura goro do chứng cứ chưa đủ kusunose sau đó đến làm tham mưu cho đài loan quân lục quân đế quốc nhật bản
[ "kusunose", "yukihiko", "==", "tiểu", "sử", "==", "kusunose", "là", "con", "trai", "trưởng", "một", "gia", "đình", "samurai", "miền", "tosa", "ngày", "nay", "là", "tỉnh", "kōchi", "ông", "gia", "nhập", "vào", "lục", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", ...
ellychnia obscurevittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được fender miêu tả khoa học năm 1962
[ "ellychnia", "obscurevittatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "fender", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
callideriphus tucumanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "callideriphus", "tucumanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
stygobromus clantoni là một loài giáp xác trong họ crangonyctidae chúng là loài đặc hữu của hoa kỳ == tham khảo == bullet inland water crustacean specialist group 1996 stygobromus clantoni 2006 iucn red list of threatened species dados de 10 de agosto de 2007
[ "stygobromus", "clantoni", "là", "một", "loài", "giáp", "xác", "trong", "họ", "crangonyctidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hoa", "kỳ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "inland", "water", "crustacean", "specialist", "group", "1996", "st...
một vịnh hẹp mà là một dải biển rộng mở giữa nhóm đảo lofoten và đất liền eo biển raftsundet với nhánh trollfjord nổi tiếng là đường thủy ngắn nhất nối lofoten và vesterålen các thềm lục địa là rất hẹp phía tây của andenes không nơi nào khác ở na uy là đại dương sâu chỉ có một vài cây số từ bờ saltstraumen xoáy nước chỉ là phía đông nam của bodø và moskenstraumen nằm ở phía nam lofoten == các đô thị == hạt nordland có 44 khu tự quản không bao gồm jan mayen
[ "một", "vịnh", "hẹp", "mà", "là", "một", "dải", "biển", "rộng", "mở", "giữa", "nhóm", "đảo", "lofoten", "và", "đất", "liền", "eo", "biển", "raftsundet", "với", "nhánh", "trollfjord", "nổi", "tiếng", "là", "đường", "thủy", "ngắn", "nhất", "nối", "lofoten"...
tommy wiseau thomas pierre wiseau hay còn gọi là tommy wiseau hoặc là một diễn viên và nhà làm phim người mỹ gốc âu được biết đến với vai trò giám đốc sản xuất biên kịch đạo diễn và thủ vai chính trong bộ phim the room ra mắt năm 2003 được nhiều nhà phê bình mô tả là một trong những bộ phim tệ nhất từng được thực hiện và được liệt vào hàng phim cult ông cũng đồng đạo diễn trong bộ phim tài liệu năm 2004 homeless in america và phim hài tình huống năm 2015 the neighbors nhiều thông tin về cuộc sống cá nhân của wiseau bao gồm tuổi tác nguồn gốc số tài sản sở hữu và xuất thân vẫn chưa được xác minh do đó đã trở thành chủ đề của nhiều cuộc tranh luận từ người hâm mộ và các báo cáo mâu thuẫn khác nhau cuốn hồi ký xuất bản năm 2013 với tựa đề the disaster artist của greg sestero cùng với bộ phim chuyển thể cùng tên năm 2017 cũng ghi lại quá trình sản xuất the room và cuộc sống đằng sau hậu trường của wiseau == đầu đời == wiseau rất kín tiếng về cuộc sống đầu đời của mình trong nhiều cuộc phỏng vấn khác nhau ông đã tuyên bố rằng mình từng sống ở pháp từ rất lâu rồi đồng thời cho biết ông lớn lên tại new orleans và mô tả có cả một gia đình ở chalmette louisiana cũng trong một
[ "tommy", "wiseau", "thomas", "pierre", "wiseau", "hay", "còn", "gọi", "là", "tommy", "wiseau", "hoặc", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "nhà", "làm", "phim", "người", "mỹ", "gốc", "âu", "được", "biết", "đến", "với", "vai", "trò", "giám", "đốc", "sản"...
euglossa fuscifrons là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được dressler mô tả khoa học năm 1982
[ "euglossa", "fuscifrons", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "dressler", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
corybas trilobus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hook f rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "corybas", "trilobus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hook", "f", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
kumagaya 熊谷市 kumagaya-shi là một thành phố nằm ở tỉnh saitama nhật bản và là một phần của vùng thủ đô tokyo tính đến năm 2007 thành phố có diện tích 159 88 km² và dân số khoảng 204 789 người đây là một trong những thành phố lớn nhất và là trung tâm chính trị thương mại phía bắc tỉnh saitama có tám tuyến đường cao tốc và ba tuyến đường sắt phục vụ thành phố
[ "kumagaya", "熊谷市", "kumagaya-shi", "là", "một", "thành", "phố", "nằm", "ở", "tỉnh", "saitama", "nhật", "bản", "và", "là", "một", "phần", "của", "vùng", "thủ", "đô", "tokyo", "tính", "đến", "năm", "2007", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "159", "88...
khiến chiến dịch phải hủy bỏ vào ngày 16 tháng 6 và lực lượng rút lui về alexandria hurworth đã tham gia bắn phá các vị trí đối phương tại mersa matruh trong tháng 8 và vào tháng 9 đã tham gia chiến dịch agreement một cuộc đột kích không thành công vào các vị trí đối phương chung quanh tobruk nó đón lên tàu lực lượng thủy binh hoàng gia vào ngày 12 tháng 9 để cho đổ bộ lên tobruk và sau đó cùng với tàu tuần dương coventry và các tàu khu trục aldenham exmoor và beaufort hỗ trợ cho cuộc tấn công chiến dịch thất bại khi coventry zulu và sikh bị mất bởi hỏa lực pháo bờ biển và không kích của đối phương và lực lượng đổ bộ bị tổn thất nặng các tàu chiến còn lại rút lui về alexandria sang tháng 10 nó tham gia hai chiến dịch nghi binh nhằm hỗ trợ cho việc tấn công của bộ binh đến ngày 30 tháng 10 nó cùng các tàu khu trục dulverton và máy bay thuộc liên đội 47 không quân hoàng gia anh truy tìm và tiêu diệt tàu ngầm u-boat u-559 tại tọa độ về phía đông bắc port said cho dù không thu được máy mật mã enigma những tài liệu sử dụng và bảng mật mã tịch thu được từ chiếc tàu ngầm có giá trị tình báo vô cùng quan trọng đến ngày 17 tháng 11 hurworth lại cùng aldenham beaufort
[ "khiến", "chiến", "dịch", "phải", "hủy", "bỏ", "vào", "ngày", "16", "tháng", "6", "và", "lực", "lượng", "rút", "lui", "về", "alexandria", "hurworth", "đã", "tham", "gia", "bắn", "phá", "các", "vị", "trí", "đối", "phương", "tại", "mersa", "matruh", "tro...