text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hoằng đại là một xã thuộc thành phố thanh hóa tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == xã hoằng đại nằm ở phía đông thành phố thanh hóa bên bờ bắc của sông mã có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện hoằng hóa bullet phía tây giáp xã hoằng quang bullet phía nam giáp phường phường quảng hưng bullet phía bắc giáp huyện h...
[ "hoằng", "đại", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "thanh", "hóa", "tỉnh", "thanh", "hóa", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hoằng", "đại", "nằm", "ở", "phía", "đông", "thành", "phố", "thanh", "hóa", "bên", "bờ", "bắc", "của", ...
haustellum bondarevi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "haustellum", "bondarevi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
bryoceuthospora aethiopica là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được welw duby r h zander mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "bryoceuthospora", "aethiopica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "welw", "duby", "r", "h", "zander", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
godmania aesculifolia là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được kunth standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "godmania", "aesculifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "kunth", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
chuyến lưu diễn carencro của marc broussard năm 2006 trong năm 2007 bareilles đã biểu diễn mở màn cho aqualung và mika và sau đó là một số chương trình khác có bao gồm cả các chuyến lưu diễn của maroon 5 và paolo nutini cô cũng đã biểu diễn mở màn cho james blunt trong chặng lưu diễn ở mỹ của anh === 2007–2008 little v...
[ "chuyến", "lưu", "diễn", "carencro", "của", "marc", "broussard", "năm", "2006", "trong", "năm", "2007", "bareilles", "đã", "biểu", "diễn", "mở", "màn", "cho", "aqualung", "và", "mika", "và", "sau", "đó", "là", "một", "số", "chương", "trình", "khác", "có"...
biểu đồ ishikawa tiếng anh ishikawa diagram hay phương pháp ishikawa biểu đồ xương cá fishbone diagram biểu đồ nguyên nhân kết quả cause-and-effect diagram là một phương pháp nhằm nhận diện vấn đề và đưa ra giải pháp trong quản lý lãnh đạo == nội dung chính của phương pháp == phương pháp này mang tên một người nhật là ...
[ "biểu", "đồ", "ishikawa", "tiếng", "anh", "ishikawa", "diagram", "hay", "phương", "pháp", "ishikawa", "biểu", "đồ", "xương", "cá", "fishbone", "diagram", "biểu", "đồ", "nguyên", "nhân", "kết", "quả", "cause-and-effect", "diagram", "là", "một", "phương", "pháp"...
nam tân định hướng nam tân có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã nam tân huyện nam sách tỉnh hải dương bullet xã cũ nam tân thuộc huyện nam đàn nghệ an nay là một phần xã thượng tân lộc
[ "nam", "tân", "định", "hướng", "nam", "tân", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "nam", "tân", "huyện", "nam", "sách", "tỉnh", "hải", "dương", "bullet", "xã", "cũ", "nam", "tân",...
festuca costei là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được st -yves ex litard markgr -dann mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "festuca", "costei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "st", "-yves", "ex", "litard", "markgr", "-dann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
vịt đen thái bình dương danh pháp khoa học anas superciliosa là một loài chim thuộc phân họ vịt họ vịt nó được tìm thấy trong nhiều của indonesia new guinea australia new zealand và nhiều hòn đảo ở phía tây nam thái bình dương đạt đến quần đảo caroline ở phía bắc và polynesia thuộc pháp ở phía đông nó thường được gọi l...
[ "vịt", "đen", "thái", "bình", "dương", "danh", "pháp", "khoa", "học", "anas", "superciliosa", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "phân", "họ", "vịt", "họ", "vịt", "nó", "được", "tìm", "thấy", "trong", "nhiều", "của", "indonesia", "new", "guinea", "aus...
moraea bituminosa là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được l f ker gawl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1804
[ "moraea", "bituminosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "l", "f", "ker", "gawl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1804" ]
sống của một con người mặc dù không phải là yếu tố quyết định những thay đổi về sinh học tạo ra khuôn hành vi của từng cá nhân tùy thuộc vào giới tính nơi sinh sống hoàn cảnh kinh tế thậm chí cả thời đại mà một người được sinh ra họ được xã hội hóa rồi ghi dấu ấn đánh dấu từng giai đoạn trong dòng đời dưới hình thức nh...
[ "sống", "của", "một", "con", "người", "mặc", "dù", "không", "phải", "là", "yếu", "tố", "quyết", "định", "những", "thay", "đổi", "về", "sinh", "học", "tạo", "ra", "khuôn", "hành", "vi", "của", "từng", "cá", "nhân", "tùy", "thuộc", "vào", "giới", "tính...
çukurköy giresun çukurköy là một xã thuộc huyện giresun tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 189 người
[ "çukurköy", "giresun", "çukurköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "giresun", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "189", "người" ]
herniaria nigrimontium là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được f herm mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "herniaria", "nigrimontium", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "f", "herm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
dmitri tsypchenko dmitri olegovich tsypchenko sinh ngày 29 tháng 6 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người nga thi đấu cho fc chertanovo moskva == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho fc chertanovo moskva vào ngày 29 tháng 7 năm 2016 trong trận đấu với fc kaluga == liê...
[ "dmitri", "tsypchenko", "dmitri", "olegovich", "tsypchenko", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "6", "năm", "1999", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "thi", "đấu", "cho", "fc", "chertanovo", "moskva", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", ...
axonopus pruinosum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "axonopus", "pruinosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
phyllotreta utanula là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được smith miêu tả khoa học năm 1985
[ "phyllotreta", "utanula", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "smith", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
ppm là gây tử vong nhanh nồng độ 25-30 ppm gây tử vong trong 30 phút tiếp xúc và nồng độ 10 ppm có thể gây tử vong trong thời gian tiếp xúc lâu hơn các triệu chứng ngộ độc xuất hiện sau khi tiếp xúc với nồng độ 0 5 ppm có rất ít thông tin về độc tính mạn tính của arsin mặc dù đối với các hợp chất arseni khác một phơi n...
[ "ppm", "là", "gây", "tử", "vong", "nhanh", "nồng", "độ", "25-30", "ppm", "gây", "tử", "vong", "trong", "30", "phút", "tiếp", "xúc", "và", "nồng", "độ", "10", "ppm", "có", "thể", "gây", "tử", "vong", "trong", "thời", "gian", "tiếp", "xúc", "lâu", "h...
koyama takuto takuto koyama sinh ngày 27 tháng 12 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takuto koyama đã từng chơi cho jef united ichihara tokushima vortis và banditonce kakogawa
[ "koyama", "takuto", "takuto", "koyama", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "12", "năm", "1982", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "takuto", "koyama", "đã", "từng", "chơi", "cho"...
pseudodiploexochus vanninii là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được taiti ferrara miêu tả khoa học năm 1979
[ "pseudodiploexochus", "vanninii", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "taiti", "ferrara", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
nên sẽ đi đầu thú tuy nhiên jo jo đã ra tay sát hại randy để bịt đầu mối paul lập tức xuất hiện và dùng khẩu walther ppk bắn hắn khiến hắn ngã xuống băng chuyền bằng điện và bị điện giật chết sau đó paul nhận được 1 thông điệp từ 1 người đàn ông lạ mặt tên là nathan white người đàn ông tên nathan đó tiết lộ ông ta đã t...
[ "nên", "sẽ", "đi", "đầu", "thú", "tuy", "nhiên", "jo", "jo", "đã", "ra", "tay", "sát", "hại", "randy", "để", "bịt", "đầu", "mối", "paul", "lập", "tức", "xuất", "hiện", "và", "dùng", "khẩu", "walther", "ppk", "bắn", "hắn", "khiến", "hắn", "ngã", "xu...
đến bên thám xuân mừng cho cô ta và nói – cô ơi cô là người sắp bay cao rồi về nhà chú rể tất nhiên là tốt hơn ở đây chắc cô cũng bằng lòng tôi sinh ra cô bấy lâu chưa hề nhờ được gì dù cho tôi có bảy phần xấu cũng còn ba phần tốt đừng có đi rồi cô bỏ quên ngay tôi thám xuân nghe nói chẳng có nghĩa lý gì cả nên chỉ cúi...
[ "đến", "bên", "thám", "xuân", "mừng", "cho", "cô", "ta", "và", "nói", "–", "cô", "ơi", "cô", "là", "người", "sắp", "bay", "cao", "rồi", "về", "nhà", "chú", "rể", "tất", "nhiên", "là", "tốt", "hơn", "ở", "đây", "chắc", "cô", "cũng", "bằng", "lòng"...
Độ mặn của nước biển đã ổn định trong nhiều triệu năm, phần lớn có lẽ là do hệ quả của các hệ thống hóa học/kiến tạo làm cho muối bị trầm lắng, chẳng hạn các trầm lắng natri và clorua bao gồm các trầm tích evaporit và các phản ứng với bazan đáy biển. Kể từ khi các đại dương hình thành thì natri không còn được lọc ra từ...
[ "Độ", "mặn", "của", "nước", "biển", "đã", "ổn", "định", "trong", "nhiều", "triệu", "năm,", "phần", "lớn", "có", "lẽ", "là", "do", "hệ", "quả", "của", "các", "hệ", "thống", "hóa", "học/kiến", "tạo", "làm", "cho", "muối", "bị", "trầm", "lắng,", "chẳng"...
Hồi giáo ( tiếng Ả Rập : الإسلام " al - ' islām " ) , còn gọi là đạo Hồi , đạo Islam , là một tôn giáo độc thần thuộc nhóm các tôn giáo Abraham . Đây là tôn giáo lớn thứ hai trên thế giới , sau Kitô giáo , và là tôn giáo đang phát triển nhanh nhất , với số tín đồ hiện nay là 1,57 tỷ , chiếm 23% dân số thế giới .
[ "Hồi", "giáo", "(", "tiếng", "Ả", "Rập", ":", "الإسلام", "\"", "al", "-", "'", "islām", "\"", ")", ",", "còn", "gọi", "là", "đạo", "Hồi", ",", "đạo", "Islam", ",", "là", "một", "tôn", "giáo", "độc", "thần", "thuộc", "nhóm", "các", "tôn", "giáo", ...
austrolimnophila martinezi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "austrolimnophila", "martinezi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
ẩm thực hồng kông chủ yếu chịu ảnh hưởng của ẩm thực quảng đông ẩm thực trung hoa không phải quảng đông đặc biệt là triều châu khách gia phúc kiến và giang tô chiết giang thế giới phương tây nhật bản và khu vực đông nam á do quá khứ của hồng kông như là một thuộc địa của anh và dài lịch sử là một thành phố thương mại q...
[ "ẩm", "thực", "hồng", "kông", "chủ", "yếu", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "ẩm", "thực", "quảng", "đông", "ẩm", "thực", "trung", "hoa", "không", "phải", "quảng", "đông", "đặc", "biệt", "là", "triều", "châu", "khách", "gia", "phúc", "kiến", "và", "giang...
himerta epicnemia là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "himerta", "epicnemia", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
leptophlebiidae là một họ phù du đây là họ duy nhất trong siêu học leptophlebioidea ở bắc mỹ chúng có khoảng 70 loài từ 9 chi trong các suối và hồ nước ngọt ở châu âu chúng có phần ít đa dạng hơn trên toàn cầu họ này phổ biến và đa dạng hơn nhiều với khoảng 2000 loài khác nhau các loài trong họ leptophlebiidae dễ dàng ...
[ "leptophlebiidae", "là", "một", "họ", "phù", "du", "đây", "là", "họ", "duy", "nhất", "trong", "siêu", "học", "leptophlebioidea", "ở", "bắc", "mỹ", "chúng", "có", "khoảng", "70", "loài", "từ", "9", "chi", "trong", "các", "suối", "và", "hồ", "nước", "ngọ...
arbutus unedo là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được carl linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "arbutus", "unedo", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "carl", "linnaeus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
endomychus divisus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được arrow miêu tả khoa học năm 1920
[ "endomychus", "divisus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "arrow", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1920" ]
carex hormathodes là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được fernald mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "carex", "hormathodes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "fernald", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
meloe servulus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được bates miêu tả khoa học năm 1879
[ "meloe", "servulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "bates", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1879" ]
eriope crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được mart ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "eriope", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "mart", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
valeriana tomentosa là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1818
[ "valeriana", "tomentosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "kim", "ngân", "loài", "này", "được", "kunth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1818" ]
petit-couronne là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == thành phố kết nghĩa == bullet ahlem hanover đức bullet beccles anh bullet vila verde bồ đào nha == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ng...
[ "petit-couronne", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "seine-maritime", "trong", "vùng", "normandie", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", "ahlem", "hanover", "đức", "bullet", "beccles", "anh", "bullet", "vila", ...
emirler nurdağı emirler là một xã thuộc huyện nurdağı tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 165 người
[ "emirler", "nurdağı", "emirler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nurdağı", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "165", "người" ]
urceola napeensis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được quint mabb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "urceola", "napeensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "quint", "mabb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
aenigmaticum prolatum là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được pakaluk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "aenigmaticum", "prolatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "corylophidae", "loài", "này", "được", "pakaluk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
cầm mic là ca sĩ thực chất thì phát ngôn đầy đủ của chi pu là ở thị trường hàn quốc nếu một người cầm mic lên hát thì sẽ phân ra rất nhiều vai trò khác nhau ca sĩ idol nhưng ở việt nam khi cầm mic lên hát thì đã gọi là ca sĩ rồi không có một từ nào khác để nói về nghệ sĩ trình diễn [như chi] cả vào cuối năm 2019 chi pu...
[ "cầm", "mic", "là", "ca", "sĩ", "thực", "chất", "thì", "phát", "ngôn", "đầy", "đủ", "của", "chi", "pu", "là", "ở", "thị", "trường", "hàn", "quốc", "nếu", "một", "người", "cầm", "mic", "lên", "hát", "thì", "sẽ", "phân", "ra", "rất", "nhiều", "vai", ...
boreosignum orientale là một loài chân đều trong họ paramunnidae loài này được shimomura mawatari miêu tả khoa học năm 2000
[ "boreosignum", "orientale", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "paramunnidae", "loài", "này", "được", "shimomura", "mawatari", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
philodendron gloriosum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được andré miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "philodendron", "gloriosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "andré", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
mesospinidium là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford...
[ "mesospinidium", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "orchidaceae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", ...
blakea hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được berg ex triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "blakea", "hirsuta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "berg", "ex", "triana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
ipomoea pruinosa là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được mcpherson mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "ipomoea", "pruinosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "mcpherson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
một phần của chiến dịch #với người tị nạn #withrefugees của unhcr trong đó cũng bao gồm một bản kiến nghị các chính phủ mở rộng tị nạn để cung cấp nơi trú ẩn hơn nữa tích hợp cơ hội việc làm và giáo dục
[ "một", "phần", "của", "chiến", "dịch", "#với", "người", "tị", "nạn", "#withrefugees", "của", "unhcr", "trong", "đó", "cũng", "bao", "gồm", "một", "bản", "kiến", "nghị", "các", "chính", "phủ", "mở", "rộng", "tị", "nạn", "để", "cung", "cấp", "nơi", "trú"...
của nga luôn giữ vị trí thứ 2 trên thế giới về giá trị nếu như tại mỹ các tổ hợp công nghiệp quốc phòng và các dự án vũ trụ tập trung vào một số tập đoàn khổng lồ độc quyền và một hệ thống dịch vụ hậu cần làm việc dưới sự chỉ đạo của bộ quốc phòng và nasa thì nền công nghiệp quốc phòng nga hiện nay phân tán thành rất n...
[ "của", "nga", "luôn", "giữ", "vị", "trí", "thứ", "2", "trên", "thế", "giới", "về", "giá", "trị", "nếu", "như", "tại", "mỹ", "các", "tổ", "hợp", "công", "nghiệp", "quốc", "phòng", "và", "các", "dự", "án", "vũ", "trụ", "tập", "trung", "vào", "một", ...
cacau claudemir jeronimo barretto sinh ngày 27 tháng 3 năm 1981 ở santo andré thường được biết đơn giản với cái tên cacau là một cựu cầu thủ người đức gốc brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == sự nghiệp của cacau ở đức bắt đầu cùng đội bóng hạng 5 türk gücü münchen vào mùa giải 2000-01 sau khi anh rời đội dự bị của 1 fc nu...
[ "cacau", "claudemir", "jeronimo", "barretto", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "3", "năm", "1981", "ở", "santo", "andré", "thường", "được", "biết", "đơn", "giản", "với", "cái", "tên", "cacau", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "người", "đức", "gốc", "brasi...
hans-dietrich genscher 21 tháng 3 năm 1927 – ngày 31 tháng 3 năm 2016 là một chính trị gia người đức của đảng dân chủ tự do tự do fdp ông là bộ trưởng bộ nội vụ từ năm 1969 đến năm 1974 ông cũng từng là bộ trưởng ngoại giao và là phó thủ tướng đức giai đoạn 1974 – 1992 trừ nghỉ hai tuần vào năm 1982 năm 1991 ông là chủ...
[ "hans-dietrich", "genscher", "21", "tháng", "3", "năm", "1927", "–", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "2016", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "đức", "của", "đảng", "dân", "chủ", "tự", "do", "tự", "do", "fdp", "ông", "là", "bộ", "trưởng...
sân bay obock là một sân bay ở obock djibouti == xem thêm == bullet obock bullet danh sách sân bay tại djibouti
[ "sân", "bay", "obock", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "obock", "djibouti", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "obock", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "tại", "djibouti" ]
spherillo mactus là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được wahrberg miêu tả khoa học năm 1922
[ "spherillo", "mactus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "wahrberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
vittaria linearifolia là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "vittaria", "linearifolia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
tachina intermedia là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "tachina", "intermedia", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
ligue 1 2016 2017 nantes đã hoàn thành thứ 7 trên bảng xếp hạng mùa giải 2017 2018 cựu huấn luyện viên của leicester city claudio ranieri tiếp quản vị trí hlv và sau 10 trận phụ trách ông đưa nantes đứng thứ 3 trên bàn chỉ sau 2 đội bóng chi tiêu lớn paris saint-germain và as monaco trong nửa sau của mùa giải 2017 2018...
[ "ligue", "1", "2016", "2017", "nantes", "đã", "hoàn", "thành", "thứ", "7", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "mùa", "giải", "2017", "2018", "cựu", "huấn", "luyện", "viên", "của", "leicester", "city", "claudio", "ranieri", "tiếp", "quản", "vị", "trí", "hlv",...
anthelephila toxopei là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được krekich-strassoldo miêu tả khoa học năm 1929
[ "anthelephila", "toxopei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "krekich-strassoldo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1929" ]
syedra là một chi nhện trong họ linyphiidae
[ "syedra", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae" ]
lịch sử malaysia malaysia là một quốc gia tại đông nam á vị trí hàng hải chiến lược của nó có những ảnh hưởng căn bản đối với lịch sử quốc gia văn hóa ấn độ giáo và phật giáo du nhập từ ấn độ chi phối lịch sử ban đầu của malaysia những văn hóa này phát triển đến đỉnh điểm trong văn minh srivijaya có nền tảng tại sumatr...
[ "lịch", "sử", "malaysia", "malaysia", "là", "một", "quốc", "gia", "tại", "đông", "nam", "á", "vị", "trí", "hàng", "hải", "chiến", "lược", "của", "nó", "có", "những", "ảnh", "hưởng", "căn", "bản", "đối", "với", "lịch", "sử", "quốc", "gia", "văn", "hóa...
trị bullet ban hậu cần kỹ thuật bullet ban động viên bullet tiểu đoàn khung dự bị động viên bullet các phường đội xã đội trực thuộc bullet tổng quân số thời bình của ban chỉ huy quân sự huyện dao động từ 40-50 người hầu hết là sĩ quan và quân nhân chuyên nghiệp trong thời chiến tùy theo tình hình chiến sự mỗi huyện có ...
[ "trị", "bullet", "ban", "hậu", "cần", "kỹ", "thuật", "bullet", "ban", "động", "viên", "bullet", "tiểu", "đoàn", "khung", "dự", "bị", "động", "viên", "bullet", "các", "phường", "đội", "xã", "đội", "trực", "thuộc", "bullet", "tổng", "quân", "số", "thời", ...
manchester united f c mùa bóng 1930–31 mùa giải 1929-30 là mùa giải thứ 35 của manchester united f c ở the football league vào cuối mùa giải united kết thúc ở vị trí cuối cùng ở giải ngoại hạng và xuống giải hạng hai khi chỉ thắng 7 trận trong cả mùa giải và thua 12 trận đầu tiên trận đấu cuối cùng của mùa giải một kết...
[ "manchester", "united", "f", "c", "mùa", "bóng", "1930–31", "mùa", "giải", "1929-30", "là", "mùa", "giải", "thứ", "35", "của", "manchester", "united", "f", "c", "ở", "the", "football", "league", "vào", "cuối", "mùa", "giải", "united", "kết", "thúc", "ở",...
katarzyna dąbrowska sinh ngày 14 tháng 3 năm 1984 là một diễn viên và ca sĩ người ba lan cô tốt nghiệp học viện nghệ thuật sân khấu quốc gia aleksander zelwerowicz ở warsaw katarzyna dąbrowska đã chiến thắng cuộc thi hát tiếng pháp toàn quốc cô giành được vị trí thứ 3 trong bảng xếp hạng ca khúc – diễn viên lần thứ 28 ...
[ "katarzyna", "dąbrowska", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "3", "năm", "1984", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "ca", "sĩ", "người", "ba", "lan", "cô", "tốt", "nghiệp", "học", "viện", "nghệ", "thuật", "sân", "khấu", "quốc", "gia", "aleksander", "zelwerow...
nên lớn hơn khi kết quả được công bố jennifer hosten đã chiến thắng và cô gái da đen từ nam phi về thứ nhì đài truyền hình bbc và các báo chí đều đã nhận được rất nhiều thư thể hiện sự phản đối về kết quả và cho rằng đó chính là một hành động phân biệt chủng tộc bốn trong số chín vị giám khảo khi đó đã bầu chọn vị trí ...
[ "nên", "lớn", "hơn", "khi", "kết", "quả", "được", "công", "bố", "jennifer", "hosten", "đã", "chiến", "thắng", "và", "cô", "gái", "da", "đen", "từ", "nam", "phi", "về", "thứ", "nhì", "đài", "truyền", "hình", "bbc", "và", "các", "báo", "chí", "đều", ...
công chủ yếu ngành dệt 8 5% là thợ làm đá và khoảng 13% làm dịch vụ buôn bán vv tuy nhiên tới đầu cuộc cách mạng pháp 1789 thì dân số lại giảm chỉ còn khoảng 2 300 người == từ thế kỷ 19 tới nay == nửa đầu thế kỷ 19 lourdes là xã nông nghiệp khiêm tốn với khoảng 4 000 dân phần lớn dân nuôi heo cuộc sống êm đềm buồn tẻ n...
[ "công", "chủ", "yếu", "ngành", "dệt", "8", "5%", "là", "thợ", "làm", "đá", "và", "khoảng", "13%", "làm", "dịch", "vụ", "buôn", "bán", "vv", "tuy", "nhiên", "tới", "đầu", "cuộc", "cách", "mạng", "pháp", "1789", "thì", "dân", "số", "lại", "giảm", "ch...
ngày 17 tháng 9 năm 1390 bayezid đã thừa nhận ioannes vii tại lãnh địa selymbria của cha ông và cải thiện quan hệ với manuel ii vốn dự định công nhận ioannes vii là người thừa kế tiếp theo do con trai của manuel chưa được sinh ra vào lúc đó năm 1399 sau khi bayezid i vây hãm constantinopolis được năm năm manuel ii vội ...
[ "ngày", "17", "tháng", "9", "năm", "1390", "bayezid", "đã", "thừa", "nhận", "ioannes", "vii", "tại", "lãnh", "địa", "selymbria", "của", "cha", "ông", "và", "cải", "thiện", "quan", "hệ", "với", "manuel", "ii", "vốn", "dự", "định", "công", "nhận", "ioann...
psychotria lepida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "psychotria", "lepida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
"Lodoicea maldivica" là loài độc đáo nhất trong số toàn bộ 6 loài dừa cọ trên đảo Seychelles vì nó là thực vật duy nhất thật sự điển hình cho tính chất khổng lồ hóa - điểm đặc trưng của các thực vật trên đảo Seychelles (Proctor, 1984). Nó cũng là một trong những thực vật nổi tiếng trên thế giới và đang giữ 3 kỷ lục về ...
[ "\"Lodoicea", "maldivica\"", "là", "loài", "độc", "đáo", "nhất", "trong", "số", "toàn", "bộ", "6", "loài", "dừa", "cọ", "trên", "đảo", "Seychelles", "vì", "nó", "là", "thực", "vật", "duy", "nhất", "thật", "sự", "điển", "hình", "cho", "tính", "chất", "k...
karaköy gündoğmuş karaköy là một xã thuộc huyện gündoğmuş tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 101 người
[ "karaköy", "gündoğmuş", "karaköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gündoğmuş", "tỉnh", "antalya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "101", "người" ]
hãng công bố thông tin rằng gas powered games sẽ tham gia phát triển age of empires online chủ tịch robot entertainment patrick hudson cho biết đã bàn giao việc phát triển đúng như dự kiến và nói rằng kế hoạch luôn bước theo ip ban đầu ngay khi chúng tôi có khả năng tập trung vào mục tiêu kinh doanh cốt lõi của chúng t...
[ "hãng", "công", "bố", "thông", "tin", "rằng", "gas", "powered", "games", "sẽ", "tham", "gia", "phát", "triển", "age", "of", "empires", "online", "chủ", "tịch", "robot", "entertainment", "patrick", "hudson", "cho", "biết", "đã", "bàn", "giao", "việc", "phát...
e-3 sentry nhưng đối với tính năng xác định mối đe doạ sự có mặt phía trước của chiếc f-22 luôn là một ưu thế hệ thống cho phép chiếc f-22 xác định rõ các mục tiêu để cùng tham chiến với những chiếc f-15 và f-16 và thậm chí xác định được việc hai máy bay đồng minh đang cùng dự định tấn công một mục tiêu nhờ thế cho phé...
[ "e-3", "sentry", "nhưng", "đối", "với", "tính", "năng", "xác", "định", "mối", "đe", "doạ", "sự", "có", "mặt", "phía", "trước", "của", "chiếc", "f-22", "luôn", "là", "một", "ưu", "thế", "hệ", "thống", "cho", "phép", "chiếc", "f-22", "xác", "định", "rõ...
mỏ jamaica có lớp trầm tích của vài triệu tấn thạch cao trên sườn phía nam của blue mountains jamaica sản xuất 330 441 tấn thạch cao và một số này đã được sử dụng trong ngành công nghiệp xi măng địa phương và sản xuất vật liệu xây dựng các khoáng sản khác có mặt tại jamaica bao gồm đá hoa đá vôi và cát trắng và những q...
[ "mỏ", "jamaica", "có", "lớp", "trầm", "tích", "của", "vài", "triệu", "tấn", "thạch", "cao", "trên", "sườn", "phía", "nam", "của", "blue", "mountains", "jamaica", "sản", "xuất", "330", "441", "tấn", "thạch", "cao", "và", "một", "số", "này", "đã", "được"...
được một màu hồng vì nho có vỏ mỏng nên cũng có nguy cơ bị cháy nắng ở vùng khí hậu nóng hơn nó phù hợp nhất với những khu vực có ngày nắng và đêm mát mẻ nho sémillon khá nặng có độ axit thấp và kết cấu gần như nhiều dầu nó có năng suất cao và rượu vang dựa trên nó có thể để một thời gian dài cùng với sauvignon blanc v...
[ "được", "một", "màu", "hồng", "vì", "nho", "có", "vỏ", "mỏng", "nên", "cũng", "có", "nguy", "cơ", "bị", "cháy", "nắng", "ở", "vùng", "khí", "hậu", "nóng", "hơn", "nó", "phù", "hợp", "nhất", "với", "những", "khu", "vực", "có", "ngày", "nắng", "và", ...
leptocerus valvatus là một loài trichoptera trong họ leptoceridae loài này có ở miền ấn độ mã lai và miền cổ bắc
[ "leptocerus", "valvatus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "loài", "này", "có", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai", "và", "miền", "cổ", "bắc" ]
tháng 8 năm 2007 general motors phó chủ tịch robert lutz thông báo rằng gm đang đi đúng hướng chevrolet volt thử nghiệm trên đường trong năm 2008 và sản xuất để bắt đầu vào năm 2010 công bố một thỏa thuận với a123systems lutz cho biết gm có kế hoạch của họ saturn vue cắm trên các con đường vào năm 2009 volt được thiết ...
[ "tháng", "8", "năm", "2007", "general", "motors", "phó", "chủ", "tịch", "robert", "lutz", "thông", "báo", "rằng", "gm", "đang", "đi", "đúng", "hướng", "chevrolet", "volt", "thử", "nghiệm", "trên", "đường", "trong", "năm", "2008", "và", "sản", "xuất", "để...
prey veng tỉnh prey veng là một tỉnh của campuchia tỉnh lỵ là prey veng tỉnh nằm ở tả ngạn bờ bắc sông tiền giáp với kampong cham ở phía tây bắc tbong khmum ở phía đông bắc kandal ở phía tây svay rieng ở phía đông và việt nam tây ninh ở phía đông bắc và đồng tháp ở phía nam vùng đất này còn được gọi là nam ninh trong l...
[ "prey", "veng", "tỉnh", "prey", "veng", "là", "một", "tỉnh", "của", "campuchia", "tỉnh", "lỵ", "là", "prey", "veng", "tỉnh", "nằm", "ở", "tả", "ngạn", "bờ", "bắc", "sông", "tiền", "giáp", "với", "kampong", "cham", "ở", "phía", "tây", "bắc", "tbong", ...
dawlatabad huyện dawlat abad là một huyện thuộc tỉnh balkh afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 94 308 người
[ "dawlatabad", "huyện", "dawlat", "abad", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "balkh", "afghanistan", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "94", "308", "người" ]
a boy bài hát |i got a boy]] [8 367 điểm] bullet 31 01 – baechigi – 눈물샤워 shower of tears [8 326 điểm] tháng 2 bullet 07 02 – [[sistar19|sistar19]] – 있다 없으니까 gone not around any longer [8 086 điểm] bullet 14 02 – [[sistar19|sistar19]] – 있다 없으니까 gone not around any longer [9 642 điểm] bullet 21 02 – [[sistar19|sistar19]]...
[ "a", "boy", "bài", "hát", "|i", "got", "a", "boy]]", "[8", "367", "điểm]", "bullet", "31", "01", "–", "baechigi", "–", "눈물샤워", "shower", "of", "tears", "[8", "326", "điểm]", "tháng", "2", "bullet", "07", "02", "–", "[[sistar19|sistar19]]", "–", "있다", ...
meterana asterope là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "meterana", "asterope", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gelidocalamus rutilans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t h wen mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "gelidocalamus", "rutilans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "t", "h", "wen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
campanula microdonta là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được koidz mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "campanula", "microdonta", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "koidz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
tạo nghiên cứu ứng dụng khác về phật học và văn hóa truyền thống việt nam bullet hỗ trợ và phối hợp với các cơ sở giáo dục trong các hoạt động đào tạo có liên quan đến phật học văn hóa truyền thống dân tộc các chương trình đang triển khai bullet chương trình đào tạo tiến sĩ phật học bullet chương trình bồi dưỡng kiến t...
[ "tạo", "nghiên", "cứu", "ứng", "dụng", "khác", "về", "phật", "học", "và", "văn", "hóa", "truyền", "thống", "việt", "nam", "bullet", "hỗ", "trợ", "và", "phối", "hợp", "với", "các", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "trong", "các", "hoạt", "động", "đào", "tạo...
có ánh sáng điện từ năm 1915 vào năm 1998 toàn bộ nhà thờ được trùng tu
[ "có", "ánh", "sáng", "điện", "từ", "năm", "1915", "vào", "năm", "1998", "toàn", "bộ", "nhà", "thờ", "được", "trùng", "tu" ]
maggie laubser maria magdalena laubser 14 tháng 4 năm 1886 17 tháng 5 năm 1973 là một họa sĩ và người thiết kế bản in người nam phi cô thường được coi là họa sĩ cùng với irma stern đã giới thiệu chủ nghĩa biểu hiện đến nam phi công việc của cô ban đầu gặp gỡ với sự chỉ trích của các nhà phê bình nhưng đã được chấp nhận...
[ "maggie", "laubser", "maria", "magdalena", "laubser", "14", "tháng", "4", "năm", "1886", "17", "tháng", "5", "năm", "1973", "là", "một", "họa", "sĩ", "và", "người", "thiết", "kế", "bản", "in", "người", "nam", "phi", "cô", "thường", "được", "coi", "là",...
Các nước chiếm nhiều thuộc địa với lãnh thổ rộng lớn như Anh, Pháp, Mỹ đã tạo nên những khối kinh tế mà nước họ nắm vai trò chủ đạo nhằm bảo vệ quyền lợi kinh tế của riêng mình. Những nước chống lại khuynh hướng đó là các thế lực mới nổi và chậm chân trong cuộc chia chác thuộc địa thế giới, nghĩa là Đức, Ý và Nhật. Cuộ...
[ "Các", "nước", "chiếm", "nhiều", "thuộc", "địa", "với", "lãnh", "thổ", "rộng", "lớn", "như", "Anh,", "Pháp,", "Mỹ", "đã", "tạo", "nên", "những", "khối", "kinh", "tế", "mà", "nước", "họ", "nắm", "vai", "trò", "chủ", "đạo", "nhằm", "bảo", "vệ", "quyền"...
là adil shah sur 1556 1557 âm mưu tước đoạt lãnh thổ của nhà mogul một lần nữa thuộc hạ của ông ta là đại tướng hemu đã đem hơn 5 vạn quân 1000 voi chiến và 500 cỗ đại bác tiến vào lãnh thổ mogul == diễn biến == biết có hoạ ngoại xâm akbar và tể tướng bairam khan vẫn giữa vững tay chèo bairam đã tiến hành thanh trừng n...
[ "là", "adil", "shah", "sur", "1556", "1557", "âm", "mưu", "tước", "đoạt", "lãnh", "thổ", "của", "nhà", "mogul", "một", "lần", "nữa", "thuộc", "hạ", "của", "ông", "ta", "là", "đại", "tướng", "hemu", "đã", "đem", "hơn", "5", "vạn", "quân", "1000", "v...
thubana là một chi bướm đêm thuộc họ lecithoceridae == selected species == bullet thubana abbreviata bullet thubana adelella bullet thubana albinulla bullet thubana albiprata bullet thubana albisignis bullet thubana apiculalis bullet thubana bathrocera bullet thubana batillua bullet thubana binotella bullet thubana bis...
[ "thubana", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "lecithoceridae", "==", "selected", "species", "==", "bullet", "thubana", "abbreviata", "bullet", "thubana", "adelella", "bullet", "thubana", "albinulla", "bullet", "thubana", "albiprata", "bullet", "thu...
thông nhạc trẻ chiều theo thị hiếu các nhạc sĩ độc lập không thuộc các trung tâm trên hoặc thuộc dòng nhạc khác rất khó và thiếu điều kiện để phổ biến sáng tác của mình trong cộng đồng người việt hải ngoại tuy khó nhưng một số nhạc sĩ độc lập vẫn thành công và được biết rộng rãi như võ tá hân diệu hương trịnh nam sơn n...
[ "thông", "nhạc", "trẻ", "chiều", "theo", "thị", "hiếu", "các", "nhạc", "sĩ", "độc", "lập", "không", "thuộc", "các", "trung", "tâm", "trên", "hoặc", "thuộc", "dòng", "nhạc", "khác", "rất", "khó", "và", "thiếu", "điều", "kiện", "để", "phổ", "biến", "sáng...
sách các tàu đang hoạt động của hải quân bangladesh
[ "sách", "các", "tàu", "đang", "hoạt", "động", "của", "hải", "quân", "bangladesh" ]
show online hơn là những chương trình được phát sóng trên truyền hình == hoạt động xã hội == ngày 25 tháng 8 năm 2014 khổng thùy nam và hoàng lễ cách cùng nhận thách thức ice bucket challenge của đạo diễn trần bằng tham dự hoạt động công ích ái tâm kêu gọi mọi người quan tâm cùng tham gia ủng hộ búp bê sứ ngày 2 tháng ...
[ "show", "online", "hơn", "là", "những", "chương", "trình", "được", "phát", "sóng", "trên", "truyền", "hình", "==", "hoạt", "động", "xã", "hội", "==", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "2014", "khổng", "thùy", "nam", "và", "hoàng", "lễ", "cách", "cùng"...
sizani ngubane là một nhà hoạt động người nam phi làm việc vì quyền của phụ nữ bản địa năm 1998 cô thành lập phong trào phụ nữ nông thôn rural women s movement rwm == đầu đời == sizani ngubane sinh ngày 24 tháng 11 năm 1946 tại kwampumuza gần pietermaritzburg cô và bốn đứa em của mình được nuôi dưỡng bởi mẹ cô người đa...
[ "sizani", "ngubane", "là", "một", "nhà", "hoạt", "động", "người", "nam", "phi", "làm", "việc", "vì", "quyền", "của", "phụ", "nữ", "bản", "địa", "năm", "1998", "cô", "thành", "lập", "phong", "trào", "phụ", "nữ", "nông", "thôn", "rural", "women", "s", ...
dancehall của rihanna nhưng cũng vấp phải một số nghi ngờ trong việc đánh dấu sự trở lại của nữ ca sĩ tuy nhiên bài hát đã gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm hai đề cử giải grammy cho thu âm của năm và trình diễn song tấu hoặc nhóm nhạc pop xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên l...
[ "dancehall", "của", "rihanna", "nhưng", "cũng", "vấp", "phải", "một", "số", "nghi", "ngờ", "trong", "việc", "đánh", "dấu", "sự", "trở", "lại", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "tuy", "nhiên", "bài", "hát", "đã", "gặt", "hái", "nhiều", "giải", "thưởng", "và", ...
nhân của họ trong khi thư viện quốc gia israel khẳng định chúng là những tài sản văn hóa thuộc về dân tộc do thái họ cũng gợi ý rằng brod truyền lại chúng cho họ theo di nguyện tòa án tel aviv đã ra án quyết vào tháng 10 năm 2012 rằng các trang viết là tài sản của thư viện quốc gia === nhận định phê bình === nhiều nhà ...
[ "nhân", "của", "họ", "trong", "khi", "thư", "viện", "quốc", "gia", "israel", "khẳng", "định", "chúng", "là", "những", "tài", "sản", "văn", "hóa", "thuộc", "về", "dân", "tộc", "do", "thái", "họ", "cũng", "gợi", "ý", "rằng", "brod", "truyền", "lại", "c...
rhynchostegium comorae là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "rhynchostegium", "comorae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
mastrus mandibularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mastrus", "mandibularis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
kusunose yukihiko == tiểu sử == kusunose là con trai trưởng một gia đình samurai miền tosa ngày nay là tỉnh kōchi ông gia nhập vào lục quân đế quốc nhật bản vào tháng 10 năm 1880 làm việc trong đội pháo binh và từ năm 1881- 1885 ông là tùy viên quân sự ở pháp và vương quốc phổ sau khi trở về nhật bản ông làm việc ở một...
[ "kusunose", "yukihiko", "==", "tiểu", "sử", "==", "kusunose", "là", "con", "trai", "trưởng", "một", "gia", "đình", "samurai", "miền", "tosa", "ngày", "nay", "là", "tỉnh", "kōchi", "ông", "gia", "nhập", "vào", "lục", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", ...
ellychnia obscurevittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được fender miêu tả khoa học năm 1962
[ "ellychnia", "obscurevittatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "fender", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
callideriphus tucumanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "callideriphus", "tucumanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
stygobromus clantoni là một loài giáp xác trong họ crangonyctidae chúng là loài đặc hữu của hoa kỳ == tham khảo == bullet inland water crustacean specialist group 1996 stygobromus clantoni 2006 iucn red list of threatened species dados de 10 de agosto de 2007
[ "stygobromus", "clantoni", "là", "một", "loài", "giáp", "xác", "trong", "họ", "crangonyctidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hoa", "kỳ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "inland", "water", "crustacean", "specialist", "group", "1996", "st...
một vịnh hẹp mà là một dải biển rộng mở giữa nhóm đảo lofoten và đất liền eo biển raftsundet với nhánh trollfjord nổi tiếng là đường thủy ngắn nhất nối lofoten và vesterålen các thềm lục địa là rất hẹp phía tây của andenes không nơi nào khác ở na uy là đại dương sâu chỉ có một vài cây số từ bờ saltstraumen xoáy nước ch...
[ "một", "vịnh", "hẹp", "mà", "là", "một", "dải", "biển", "rộng", "mở", "giữa", "nhóm", "đảo", "lofoten", "và", "đất", "liền", "eo", "biển", "raftsundet", "với", "nhánh", "trollfjord", "nổi", "tiếng", "là", "đường", "thủy", "ngắn", "nhất", "nối", "lofoten"...
tommy wiseau thomas pierre wiseau hay còn gọi là tommy wiseau hoặc là một diễn viên và nhà làm phim người mỹ gốc âu được biết đến với vai trò giám đốc sản xuất biên kịch đạo diễn và thủ vai chính trong bộ phim the room ra mắt năm 2003 được nhiều nhà phê bình mô tả là một trong những bộ phim tệ nhất từng được thực hiện ...
[ "tommy", "wiseau", "thomas", "pierre", "wiseau", "hay", "còn", "gọi", "là", "tommy", "wiseau", "hoặc", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "nhà", "làm", "phim", "người", "mỹ", "gốc", "âu", "được", "biết", "đến", "với", "vai", "trò", "giám", "đốc", "sản"...
euglossa fuscifrons là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được dressler mô tả khoa học năm 1982
[ "euglossa", "fuscifrons", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "dressler", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
corybas trilobus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hook f rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "corybas", "trilobus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hook", "f", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
kumagaya 熊谷市 kumagaya-shi là một thành phố nằm ở tỉnh saitama nhật bản và là một phần của vùng thủ đô tokyo tính đến năm 2007 thành phố có diện tích 159 88 km² và dân số khoảng 204 789 người đây là một trong những thành phố lớn nhất và là trung tâm chính trị thương mại phía bắc tỉnh saitama có tám tuyến đường cao tốc v...
[ "kumagaya", "熊谷市", "kumagaya-shi", "là", "một", "thành", "phố", "nằm", "ở", "tỉnh", "saitama", "nhật", "bản", "và", "là", "một", "phần", "của", "vùng", "thủ", "đô", "tokyo", "tính", "đến", "năm", "2007", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "159", "88...
khiến chiến dịch phải hủy bỏ vào ngày 16 tháng 6 và lực lượng rút lui về alexandria hurworth đã tham gia bắn phá các vị trí đối phương tại mersa matruh trong tháng 8 và vào tháng 9 đã tham gia chiến dịch agreement một cuộc đột kích không thành công vào các vị trí đối phương chung quanh tobruk nó đón lên tàu lực lượng t...
[ "khiến", "chiến", "dịch", "phải", "hủy", "bỏ", "vào", "ngày", "16", "tháng", "6", "và", "lực", "lượng", "rút", "lui", "về", "alexandria", "hurworth", "đã", "tham", "gia", "bắn", "phá", "các", "vị", "trí", "đối", "phương", "tại", "mersa", "matruh", "tro...