text
stringlengths
1
7.22k
words
list
gynoplistia waigeuensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "gynoplistia", "waigeuensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
habenaria readei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được harv ex rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "habenaria", "readei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "harv", "ex", "rolfe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
xenophora granulosa là một loài ốc biển lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ xenophoridae the carrier shells
[ "xenophora", "granulosa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "lớn", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "xenophoridae", "the", "carrier", "shells" ]
ludwigia simpsonii là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được chapm mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "ludwigia", "simpsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "chapm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
dân ca dân nhạc hoặc âm nhạc dân gian bao gồm cả âm nhạc truyền thống cũng như thể loại âm nhạc phát triển từ đó trong quá trình phục hồi văn hóa dân gian thế kỷ 20 thuật ngữ này lần đầu xuất hiện vào thế kỷ 19 nhưng ban đầu được sử dụng để chỉ loại hình âm nhạc có từ trước đó một số loại âm nhạc dân gian có thể được gọi là nhạc thế giới == định nghĩa == dân ca truyền thống được định nghĩa theo nhiều cách khác nhau âm nhạc truyền khẩu âm nhạc của người bình dân âm nhạc mà người sáng tác vô danh hoặc âm nhạc được biểu diễn theo phong tục trong một thời gian dài những điều này tương phản với các thể loại âm nhạc thương mại và cổ điển có người định nghĩa dân ca là những bài hát cổ không rõ người sáng tác người khác cho rằng đó là loại hình âm nhạc được lưu truyền và phát triển bằng cách truyền khẩu hoặc được biểu diễn theo phong tục trong một thời gian dài == đặc điểm == từ góc độ lịch sử âm nhạc dân gian truyền thống có những đặc điểm sau bullet truyền khẩu bullet không rõ tác giả bullet thành quả của tập thể bullet mang nét văn hóa dân tộc bullet sử dụng trong những thời gian đặc biệt == chủ đề == các bản nhạc dân gian có được phân loại theo các chủ đề như bullet bài ca chiến tranh bullet bài ca uống
[ "dân", "ca", "dân", "nhạc", "hoặc", "âm", "nhạc", "dân", "gian", "bao", "gồm", "cả", "âm", "nhạc", "truyền", "thống", "cũng", "như", "thể", "loại", "âm", "nhạc", "phát", "triển", "từ", "đó", "trong", "quá", "trình", "phục", "hồi", "văn", "hóa", "dân"...
đông la hoài đức đông la là một xã thuộc huyện hoài đức thành phố hà nội việt nam == vị trí địa lý == xã đông la nằm ở phía nam huyện hoài đức đây là một xã nằm bên sông đáy nghề trồng lan == địa giới hành chính == bullet phía bắc giáp xã an khánh bullet phía tây giáp xã an thượng và huyện quốc oai bullet phía nam giáp huyện quốc oai và quận hà đông bullet phía đông giáp xã la phù và quận hà đông hà nội == hội làng của các thôn trong xã == xã đông la gồm 3 thôn
[ "đông", "la", "hoài", "đức", "đông", "la", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hoài", "đức", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "==", "vị", "trí", "địa", "lý", "==", "xã", "đông", "la", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "hoài", "đức", ...
habits stay high habits stay high là một bản thu âm và bài hát của ca sĩ người thụy điển tove lo từ ep đầu tay của cô truth serum và album phòng thu đầu tay của cô queen of the clouds bài hát được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ hai của lo vào ngày 25 tháng 3 năm 2013 nó được phát hành tại hoa kỳ vào ngày 14 tháng 4 năm 2014 dưới dạng đĩa đơn từ hai album truth serum và queen of the clouds và mang tên là habits stay high bài hát là một sleeper hit nó đã đứng thứ 3 billboard hot 100 là bài hát đầu tiên của cô lọt vào bảng xếp hạng danh giá này và giúp cô trở thành người thụy điển thứ hai có một đĩa đơn lọt vào top 3 billboard hot 100 sau ace of base với bài hát the sign đứng thứ nhất bảng xếp hạng năm 1994 bài hát còn lọt vào top 10 ở úc top 3 ở anh và một số nước châu âu khác bài hát được đánh giá cao bởi các nhà phê bình âm nhạc hầu hết đều đề cao phần điệp khúc của ca khúc == bản phối lại của hippie sabotage == năm 2014 hipppie sabotage phối lại bài hát habits của tove lo bản phối lại được phát hành ngày 4 tháng 4 năm 2014
[ "habits", "stay", "high", "habits", "stay", "high", "là", "một", "bản", "thu", "âm", "và", "bài", "hát", "của", "ca", "sĩ", "người", "thụy", "điển", "tove", "lo", "từ", "ep", "đầu", "tay", "của", "cô", "truth", "serum", "và", "album", "phòng", "thu",...
việt trong giai đoạn 10 năm từ 2006 đến 2016 được xây dựng trên cơ sở thông tin công khai của các công ty đang niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán thành phố hồ chí minh và hà nội === năm 2016 === trong danh sách những người giàu nhất việt nam 2016 số doanh nhân ngành bất động sản hoặc liên quan đến bất động sản chiếm số lượng áp đảo với tỷ lệ 7 15 người chú thích <br> === năm 2015 === phiên giao dịch cuối cùng khép lại năm 2015 nhiều biến động của thị trường cũng như các doanh nghiệp doanh nhân trên sàn chứng khoán việt nam số liệu cuối cùng được tổng hợp lại cho thấy tổng tài sản của 100 người giàu nhất trên sàn đạt gần 83 653 tỷ đồng gần 3 7 tỷ đô la mỹ tăng 2 6% so với danh sách năm 2014 === năm 2014 === danh sách năm 2014 được xây dựng trên cơ sở thống kê tài sản của hơn 8 000 cổ đông thuộc diện phải công bố thông tin tại gần 700 doanh nghiệp niêm yết tổng tài sản bằng cổ phiếu của các thành viên trong danh sách 100 người giàu nhất sàn chứng khoán việt nam tăng 25% so với năm 2013 đạt hơn 81 500 tỷ đồng tương đương 3 8 tỷ đô la mỹ với những tín hiệu ổn định của môi trường vĩ mô lạm phát thấp lãi suất giảm nhanh từ đầu năm thị trường chứng khoán khởi sắc ở cả hai sàn cùng
[ "việt", "trong", "giai", "đoạn", "10", "năm", "từ", "2006", "đến", "2016", "được", "xây", "dựng", "trên", "cơ", "sở", "thông", "tin", "công", "khai", "của", "các", "công", "ty", "đang", "niêm", "yết", "cổ", "phiếu", "ở", "sở", "giao", "dịch", "chứng"...
psaenythia ateles là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được holmberg mô tả khoa học năm 1921
[ "psaenythia", "ateles", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "holmberg", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1921" ]
wahnesia simplex là loài chuồn chuồn trong họ argiolestidae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "wahnesia", "simplex", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "argiolestidae", "loài", "này", "được", "lieftinck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
tới bullet hiệu quả cao các phương pháp tư duy sáng tạo nếu sử dụng đúng chỗ đúng lúc đều mang lại lợi ích rất cao nhiều giải pháp được đưa ra chỉ nhờ vào phương pháp tập kích não các phương pháp khác cũng đã hỗ trợ rất nhiều cho các nhà phát minh nhất là trong lĩnh vực kỹ thuật hay công nghệ bullet giảm thiểu được áp lực quá tải của lượng thông tin bằng các phương án tư duy có định hướng thì một hệ quả tất yếu là người nghiên cứu sẽ chọn lựa một cách tối ưu những dữ liệu cần thiết do đó tránh các cảm giác lúng túng mơ hồ hay lạc lõng trong rừng rậm của thông tin == những biện pháp bổ sung == bullet y học thành tựu mới về y học nhất là dược khoa đã đem lại nhiều kết quả cho việc nâng cao khả năng tư duy ngày nay y học đã tìm ra rất nhiều dược chất có khả năng chống lão hóa não hay chống sự suy giảm khả năng của trí nhớ trong đó có vai trò quan trọng của các chất chống oxy hóa cũng như vai trò của các muối khoáng và các sinh tố vitamin đặc biệt là sinh tố a không chỉ các tiến bộ trong tây y mà trong đông y người ta cũng đã có nhiều thành công trong việc dùng hỗn hợp các dược thảo với các dược chất tây y một vị thuốc đông
[ "tới", "bullet", "hiệu", "quả", "cao", "các", "phương", "pháp", "tư", "duy", "sáng", "tạo", "nếu", "sử", "dụng", "đúng", "chỗ", "đúng", "lúc", "đều", "mang", "lại", "lợi", "ích", "rất", "cao", "nhiều", "giải", "pháp", "được", "đưa", "ra", "chỉ", "nhờ...
văn tư cặp sát sông bến tre chưa giải tỏa để mở rộng đường và làm công viên hùng vương như hiện nay cách bến phà chừng 200 mét hàng quán san sát ở hai bên đường phía bên bến mỏ cày cũng tương tự vậy cả trăm hộ dân ở hai bên bến sống được là cũng nhờ từ dòng hành khách tấp nập qua lại phà hàm luông
[ "văn", "tư", "cặp", "sát", "sông", "bến", "tre", "chưa", "giải", "tỏa", "để", "mở", "rộng", "đường", "và", "làm", "công", "viên", "hùng", "vương", "như", "hiện", "nay", "cách", "bến", "phà", "chừng", "200", "mét", "hàng", "quán", "san", "sát", "ở", ...
woleu-ntem là một trong 9 tỉnh của gabon tỉnh có diện tích 38 465 km² tỉnh lỵ là oyem đây là tỉnh cực bắc của gabon giáp với cameroon và cộng hòa guinea xích đạo cũng như congo đơn vị này giáp các các tỉnh bullet tỉnh centro sur guinea xích đạo phía tây bắc tây của wele-nzas bullet tỉnh wale-nzas guinea xích đạo phía tây bắc về phía đông của centro sur and south of kié-ntem bullet tỉnh kié-ntem guinea xích đạo phía tây bắc phía bắc wele-nzas bullet tỉnh nam cameroon phía bắc bullet vùng sangha cộng hòa congo – phía đông tại gabon tỉnh này giáp các tỉnh bullet estuaire tây nam bullet moyen-ogooué phía nam bullet ogooué-ivindo phía đông nam == các department == woleu-ntem được chia thành 5 departments bullet haut-komo department ndindi bullet haut-ntem department medouneu bullet ntem department bitam bullet okano department mitzic bullet woleu department oyem
[ "woleu-ntem", "là", "một", "trong", "9", "tỉnh", "của", "gabon", "tỉnh", "có", "diện", "tích", "38", "465", "km²", "tỉnh", "lỵ", "là", "oyem", "đây", "là", "tỉnh", "cực", "bắc", "của", "gabon", "giáp", "với", "cameroon", "và", "cộng", "hòa", "guinea", ...
polypodium coalescens là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "polypodium", "coalescens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
của quân đức ra khỏi nhiều thị trấn trong vùng và hướng về stalingrad quá trưa ngày 20 tháng 11 nhận được báo cáo rằng xe tăng liên xô chỉ còn cách tổng hành dinh của mình không quá 40 km hơn nữa không còn đơn vị nào có thể cản bước tiến của quân liên xô tướng friedrich paulus đã triệu tập cuộc họp tại bộ tư lệnh tập đoàn quân 6 đức lần đầu tiên friedrich paulus nói đến một mối nguy cơ thực sự nghiêm trọng nhưng nhìn chung các tướng lĩnh đức vẫn lạc quan và cho rằng các cuộc công kích của quân đội liên xô sẽ sớm bị đẩy lùi chỉ đến tối 20 tháng 11 khi tin tức về thất bại của các tập đoàn quân 3 4 romania tập đoàn quân 8 ý và cả quân đoàn xe tăng 48 đức truyền về đến bộ tham mưu tập đoàn quân 6 thì tướng paulus mới ra lệnh chuyển đến sở chỉ huy dự bị đến cuối ngày 21 tháng 11 quân đoàn cơ giới 4 liên xô đã đột kích tới plodovitoye với chiều sâu lên đến 35–40 km quân đoàn xe tăng 4 và quân đoàn kỵ binh 4 liên xô đã chiếm được nhà ga abganerovo đến sáng ngày 22 tháng 11 bộ tư lệnh tập đoàn quân 6 mới chịu rút hai sư đoàn xe tăng 16 và 24 khỏi thành phố để chặn mũi đột kích của tập đoàn quân 57 liên xô đang tiến nhanh về
[ "của", "quân", "đức", "ra", "khỏi", "nhiều", "thị", "trấn", "trong", "vùng", "và", "hướng", "về", "stalingrad", "quá", "trưa", "ngày", "20", "tháng", "11", "nhận", "được", "báo", "cáo", "rằng", "xe", "tăng", "liên", "xô", "chỉ", "còn", "cách", "tổng", ...
vệ hôn nhân california sb 1306 đã vi phạm sự phân chia quyền lực vì cơ quan lập pháp sẽ bãi bỏ một sáng kiến ​​được cử tri thông qua tuy nhiên sự đồng thuận của ủy ban tư pháp của hội đồng là các cử tri không còn có thể thông qua một đạo luật vi hiến và sau đó được đưa ra theo luật định nữa trong ánh sáng của trong các trường hợp kết hôn lại và hollingsworth v perry trong đó cấm chung việc thực thi bất kỳ luật nào sẽ cấm các cặp đồng giới kết hôn điều đó đã được xác định bởi ủy ban tư pháp của hội đồng rằng cơ quan lập pháp có khả năng bãi bỏ các đạo luật tiếp theo sb 1306 đã được ủy ban tư pháp thượng viện phê chuẩn 5-2 vào ngày 8 tháng 4 năm 2014 vào ngày 1 tháng 5 năm 2014 thượng viện bang california đã thông qua dự luật về tỷ lệ bỏ phiếu 25-10 vào ngày 30 tháng 6 sb 1306 đã thông qua hội đồng trong cuộc bỏ phiếu 51-11 it was signed by the governor on ngày 7 tháng 7 năm 2014 and took effect on ngày 1 tháng 1 năm 2015 định nghĩa về quy chế hôn nhân ở california hiện nay như sau === sb 1005 2016 === vào tháng 4 năm 2016 thượng viện tiểu bang đã bỏ phiếu 34-2 để phê duyệt sb 1005
[ "vệ", "hôn", "nhân", "california", "sb", "1306", "đã", "vi", "phạm", "sự", "phân", "chia", "quyền", "lực", "vì", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "sẽ", "bãi", "bỏ", "một", "sáng", "kiến", "​​được", "cử", "tri", "thông", "qua", "tuy", "nhiên", "sự", "đồng...
pimpla pedalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "pimpla", "pedalis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sầm hôn -280 là quan lại nhà đông ngô thời tam quốc và là nịnh thần của tôn hạo hoàng đế cuối cùng của đông ngô == cuộc đời == theo tam quốc chí của trần thọ sầm hôn là người gian hiểm nịnh bợ được tôn hạo sủng ái làm quan đến bậc cửu khanh thích bày lao dịch quân dân đều khổ sở tháng 3 năm 280 quân tấn sang đánh ngô quần thần đông ngô cả thảy mấy trăm người dập đầu xin tôn hạo giết sầm hôn tôn hạo sợ hãi rối bời đành nghe theo tấn ký của can bảo chép == trong tam quốc diễn nghĩa == trong tam quốc diễn nghĩa của la quán trung sầm hôn được nhắc đến ở hồi 120 theo tam quốc diễn nghĩa sầm hôn làm chức trung thường thị khi tướng tây tấn là vương tuấn mang quân đánh ngô sầm hôn dâng kế dùng dây xích sắt chắn ngang khắp bờ sông để cản trở quân tấn vương tuấn dùng hỏa thuyền đốt cháy hết xích sắt tướng sĩ đông ngô tới tấp ra hàng quần thần đông ngô cho rằng tai họa ngày nay đều là do sầm hôn cũng giống như hoạn quan hoàng hạo ở thục hán không đợi lệnh của tôn hạo kéo ùa vào cung cắt thịt sầm hôn ăn như ăn gỏi
[ "sầm", "hôn", "-280", "là", "quan", "lại", "nhà", "đông", "ngô", "thời", "tam", "quốc", "và", "là", "nịnh", "thần", "của", "tôn", "hạo", "hoàng", "đế", "cuối", "cùng", "của", "đông", "ngô", "==", "cuộc", "đời", "==", "theo", "tam", "quốc", "chí", "...
xã harrison quận carroll ohio xã harrison là một xã thuộc quận carroll tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 478 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "harrison", "quận", "carroll", "ohio", "xã", "harrison", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "carroll", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "478", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "...
deuteroxorides brumhus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "deuteroxorides", "brumhus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
và người hồi ở tân cương trong khi số người duy ngô nhĩ thì khoảng gấp hai lần số đó một cuộc điều tra dân số vào đầu thế kỷ 19 đã thống kê tỷ lệ sắc tộc là 30% người hán và 60% là người turk trong khi điều tra dân số 1953 chỉ ghi nhận 6% người hán và 75% người duy ngô nhĩ tới năm 2000 là 40 57% hán và 45 21% duy ngô nhĩ theo số liệu của cục thống kê quốc gia trung quốc từ năm 1953 đến năm 1982 dân số tân cương tăng tới 79 9% cao hơn nhiều so với mặt bằng chung của trung quốc là 45 2% giáo sư stanley w toops đánh giá rằng tình hình nhân khẩu học ngày nay tương tự như thời kỳ đầu nhà thanh ở tân cương ở phía bắc tân cương người mãn đưa người hán người hồi người duy ngô nhĩ người xibe và người kazakh nhập cư đến vùng đất sau khi họ tiêu diệt người zunghar trong khu vực một phần ba dân số phía bắc tân cương là người hồi và người hán trong khi khoảng hai phần ba dân số ở khu vực lòng chảo tarim ở phía nam là người duy ngô nhĩ mặc dù chính sách dân tộc thiểu số của trung quốc hiện nay đã góp phần giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc duy ngô nhĩ một số học giả cho rằng bắc kinh ủng hộ một cách không chính
[ "và", "người", "hồi", "ở", "tân", "cương", "trong", "khi", "số", "người", "duy", "ngô", "nhĩ", "thì", "khoảng", "gấp", "hai", "lần", "số", "đó", "một", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "19", "đã", "thống", "kê", "tỷ", ...
acronicta concrepta là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở bán đảo triều tiên trung quốc nhật bản hokkaido vùng viễn đông nga primorye khabarovsk vùng amur sakhalin miền nam quần đảo kuril và tây nam xibia ngoại baikal == liên kết ngoài == bullet korean insects
[ "acronicta", "concrepta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bán", "đảo", "triều", "tiên", "trung", "quốc", "nhật", "bản", "hokkaido", "vùng", "viễn", "đông", "nga", "primorye", "khabarovsk", ...
arica và parinacota vùng vùng xv arica và parinacota là một trong 15 vùng là đơn vị hành chính cấp i của chile vùng này nằm tận cùng về phía bắc của chile nó tiếp giáp với vùng tacna của peru về phía bắc các khu la paz và ocuro của bolivia về phía đông tarapacá về phía nam trong khi phía tây là thái bình dương đây cũng là một trong hai vùng mới nhất được thành lập vào ngày 8 tháng 10 năm 2007 trước đây nó là một phần của vùng tarapacá và cả hai đều là một tỉnh cũ của peru mà sau đó đã bị chiếm đóng bởi chile theo hiệp ước ancón năm 1883 sau cuộc chiến tranh thái bình dương và sau đó chính thức sáp nhập vào chile vào năm 1929 theo hiệp ước lima == quản lý == năm 2007 vùng arica và parinacota được chia tách trên cơ sở hai tỉnh phía bắc của tarapacá là tỉnh arica parinacota == nhân khẩu học == theo số liệu từ tổng điều tra năm 2002 khu vực này là có dân số là 189 644 người mật độ của nó là 11 2 người km ² các dân tộc tại đây bao gồm các dân tộc bản địa chile là người quechua aymara atacameno diaguita mapuche và kaweskar alacaluf hoặc qwakshar một số lượng lớn người nhập cư từ các nước láng giềng peru bolivia ecuador và colombia người gốc á chẳng hạn như trung quốc và nhật bản người ả rập từ liban palestine và
[ "arica", "và", "parinacota", "vùng", "vùng", "xv", "arica", "và", "parinacota", "là", "một", "trong", "15", "vùng", "là", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "i", "của", "chile", "vùng", "này", "nằm", "tận", "cùng", "về", "phía", "bắc", "của", "chile"...
rubia petiolaris là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "rubia", "petiolaris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
hai chuyện đó có cũng theo reuters tàu khoan thăm dò dầu khí deepsea metro i hiện đã tới vùng biển ngoài khơi cảng labuan của malaysia vào hôm thứ hai 14 8 2017 === chủ quyền khu vực === diễn giải theo công ước liên hợp quốc về luật biển unclos thì khu vực lô 136-03 nằm hoàn toàn trong vùng đặc quyền kinh tế của việt nam và theo công ước liên hợp quốc thì việt nam có quyền khai thác tài nguyên tại đó những logic mà phán quyết của tòa án trọng tài thường trực đưa ra năm 2016 cũng xác nhận điều này không có cơ sở pháp lý nào cho việc trung quốc yêu sách chủ quyền lịch sử đối với các tài nguyên trong các vùng biển nằm trong đường chín đoạn === phát biểu của các bên liên quan === ngày 26 7 phát ngôn viên bộ ngoại giao lu kang cho biết trong một cuộc họp thường kỳ trung quốc có chủ quyền không thể tranh cãi đối với các quần đảo trường sa mà trung quốc gọi là đảo nansha và thẩm quyền đối với các vùng biển liên quan và đáy biển ông lu nói trong một cuộc họp thường kỳ khi được hỏi liệu trung quốc có gây áp lực lên việt nam hoặc công ty tây ban nha ngừng khoan trung quốc thúc giục phía liên quan dừng các hoạt động vi phạm đơn phương và có hành động thiết thực bảo vệ cho khu vực biển trong tình trạng
[ "hai", "chuyện", "đó", "có", "cũng", "theo", "reuters", "tàu", "khoan", "thăm", "dò", "dầu", "khí", "deepsea", "metro", "i", "hiện", "đã", "tới", "vùng", "biển", "ngoài", "khơi", "cảng", "labuan", "của", "malaysia", "vào", "hôm", "thứ", "hai", "14", "8...
rachecourt-suzémont là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 mét trên mực nước biển sông blaise chảy qua thị trấn
[ "rachecourt-suzémont", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "180", "mét", "trên", "mực", "nước", "biể...
carex laricetorum là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được y l chou mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "carex", "laricetorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "y", "l", "chou", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
cassida nilgiriensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec takizawa miêu tả khoa học năm 1991
[ "cassida", "nilgiriensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "takizawa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
psychotria grandis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788
[ "psychotria", "grandis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "sw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1788" ]
metagarista là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet metagarista aziyade bullet metagarista maenas bullet metagarista subcrocea bullet metagarista triphaenoides == tham khảo == bullet metagarista at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "metagarista", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "metagarista", "aziyade", "bullet", "metagarista", "maenas", "bullet", "metagarista", "subcrocea", "bullet", "metagarista", "triphaenoides", "==", "tham", "...
kumarahalli sakleshpur kumarahalli là một làng thuộc tehsil sakleshpur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kumarahalli", "sakleshpur", "kumarahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sakleshpur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
bulbophyllum turpe là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia turpe]]
[ "bulbophyllum", "turpe", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "turpe]]" ]
Một đặc điểm nổi bật của nền kiến trúc Parthia là iwan, một loại sảnh (khán phòng) được đỡ bởi những khung vòm hình vòng cung hoặc hình trụ và hở ở một bên. Sử dụng khung vòm hình trụ thay cho việc sử dụng các cột trụ mang phong cách Hy Lạp để đỡ mái nhà. Mặc dù Iwan đã được biết đến từ thời kỳ Achaemenes và thậm chí là sớm hơn nữa trong các cấu trúc nhỏ hơn và dưới lòng đất, nhưng những người Parthia mới là những người đầu tiên xây dựng chúng ở quy mô khổng lồ. Những iwan sớm nhất được tìm thấy của người Parthia được phát hiện tại Seleucia, có niên đại vào đầu thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên. Nhiều iwan đồ sộ cũng được tìm thấy trong những ngôi đền cổ ở Hatra và có lẽ được làm theo phong cách Parthia. Những iwan của Parthia lớn nhất ở khu vực đó có độ dài của một nhịp khoảng 15 m (50 ft).
[ "Một", "đặc", "điểm", "nổi", "bật", "của", "nền", "kiến", "trúc", "Parthia", "là", "iwan,", "một", "loại", "sảnh", "(khán", "phòng)", "được", "đỡ", "bởi", "những", "khung", "vòm", "hình", "vòng", "cung", "hoặc", "hình", "trụ", "và", "hở", "ở", "một", ...
ptilodactyla ishigakiana là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được satô miêu tả khoa học năm 1968
[ "ptilodactyla", "ishigakiana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptilodactylidae", "loài", "này", "được", "satô", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
châu phúc kiến an phủ đại sứ còn triệu bính làm quảng vương phán tuyền châu kiêm phán nam ngoại tông chánh đi theo còn có dương thục phi du tu dung mẹ của nhị vương phò mã đô úy dương trấn cùng dương lượng tiết du như khuê lúc quân đại nguyên đến cao đình sơn dương trấn đưa nhị vương sang vụ châu ngày 4 tháng 2 năm 1276 quân nguyên tiến vào lâm an tạ thái hậu cùng tống cung đế đầu hàng bá nhan nghe tin nhị vương đã bỏ trốn liền sai phạm văn hổ đưa quân đuổi theo đến vụ châu để truy bắt đồng thời yêu cầu dương trấn cùng nhị vương phải ra hàng dương trấn nghĩ kế quay lại lâm an để trì hoãn truy binh nguyên bọn lượng tiết phò tá hai vương lánh ở núi nặc sơn trong bảy ngày sau đó đến ôn châu rồi hạ lệnh triều trần nghi trung ở thanh áo trương thế kiệt ở định hải đến hộ giá nhớ xưa kia cao tông bị người kim truy đuổi cũng đã phải chạy đến đây nay tình cảnh còn thậm tệ hơn lúc trước chúng tướng ai nấy đều than khóc rồi họ tôn triệu thị làm thiên hạ binh mã đô nguyên soái triệu bính làm phó xuất binh trừ hại lại sai người triệu tập người dân trung nghĩa ở mân quảng tìm kế khôi phục sau đó thái hoàng thái hậu và cung đế bị bắt về nguyên tháng
[ "châu", "phúc", "kiến", "an", "phủ", "đại", "sứ", "còn", "triệu", "bính", "làm", "quảng", "vương", "phán", "tuyền", "châu", "kiêm", "phán", "nam", "ngoại", "tông", "chánh", "đi", "theo", "còn", "có", "dương", "thục", "phi", "du", "tu", "dung", "mẹ", ...
&quot i quit&quot match i quit match là các trận đấu thuộc dạng khốc liệt nhất trong các chương trình của công ty đô vật thế giới wwe thể thức này thường được đánh trong các pay-per-view và thường là các trận tranh đai lớn hay các trận thách đấu mang tính giải quyết hận thù cá nhân lên tới mức đỉnh điểm i quit dịch theo tiếng việt có nghĩa là tôi bỏ cuộc hoặc tôi muốn dừng lại chịu thua thường các trận tranh đai có thể thức này do quản lý của wwe đưa ra nếu sự mâu thuẫn của 2 bên tranh đai quá cao để giải quyết hận thù i quit match thường đi kèm với sự tự do về luật lệ và có thể là 1 chọi 1 hoặc đánh chấp handicap đô vật tham gia phải chuẩn bị một tâm lý tốt nhất vì trong lịch sử các trận như thế có rất nhiều trường hợp sau khi đánh xong mình mẩy đã máu me bất tỉnh hay gãy xương tham gia trận đấu này phải có một ý chí kiên cường và khả năng chịu đòn tốt cách nhanh nhất để có thể giải quyết nhanh gọn là dùng những đòn khóa thật hiểm để buộc đối thủ chịu thua mà ít gây thương tích
[ "&quot", "i", "quit&quot", "match", "i", "quit", "match", "là", "các", "trận", "đấu", "thuộc", "dạng", "khốc", "liệt", "nhất", "trong", "các", "chương", "trình", "của", "công", "ty", "đô", "vật", "thế", "giới", "wwe", "thể", "thức", "này", "thường", "đ...
saldinia axillaris là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lam ex poir bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "saldinia", "axillaris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "lam", "ex", "poir", "bremek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
ectasiocnemis inermis là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1956
[ "ectasiocnemis", "inermis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scraptiidae", "loài", "này", "được", "franciscolo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
hoplosauris imbricaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hoplosauris", "imbricaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khắc trên một trong 9 đỉnh đồng đặt trước thế miếu ở huế mũi hòn đôn trên bán đảo hòn gốm là điểm cực đông trên đất liền của việt nam vịnh vân phong chỉ mới vừa được phát hiện tiềm năng vịnh có phần đất vươn ra biển đông xa nhất việt nam với độ sâu trung bình 20-27 mét và ưu thế kín gió gần đường hàng hải quốc tế vịnh được quy hoạch thành cảng nước sâu để giao thương quốc tế đặc biệt như trung chuyển dầu khí của việt nam đồng thời với ưu điểm về sự trong sạch yên tĩnh và nét sơ khai hoang dã vịnh cũng được phát triển thành một điểm du lịch nghỉ dưỡng cho các du khách nước ngoài vịnh được hiệp hội du lịch thế giới wto và chương trình phát triển liên hợp quốc undp đánh giá là khu du lịch nhiệt đới phức hợp với bãi tắm đẹp hiện nơi đây cũng đang chuẩn bị cho việc xây dựng đặc khu kinh tế bắc vân phong == nhân vật ưu tú == • phó tướng trần đường người tập hợp nhân dân theo lời hiệu triệu của vua hàm nghi đánh pháp trên địa phận tỉnh khánh hòa ông là phó tướng của phong trào cần vương ở khánh hòa == liên kết ngoài == bullet huyện vạn ninh
[ "khắc", "trên", "một", "trong", "9", "đỉnh", "đồng", "đặt", "trước", "thế", "miếu", "ở", "huế", "mũi", "hòn", "đôn", "trên", "bán", "đảo", "hòn", "gốm", "là", "điểm", "cực", "đông", "trên", "đất", "liền", "của", "việt", "nam", "vịnh", "vân", "phong",...
xenopipo flavicapilla là một loài chim trong họ pipridae
[ "xenopipo", "flavicapilla", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "pipridae" ]
edward của anh có thể đề cập đến bullet những vị vua của người anh hoặc là vua nước anh bullet edward già mất năm 924 vua của người anh bullet edward thánh tử đạo mất năm 978 hoặc 979 vua của người anh bullet edward kẻ thú tội mất năm 1066 vua của người anh bullet edward i của anh mất năm 1307 vua nước anh bullet edward ii của anh mất năm 1327 vua nước anh bullet edward iii của anh mất năm 1377 vua nước anh bullet edward iv của anh mất năm 1483 vua nước anh bullet edward v của anh mất năm 1483 vua nước anh một trong những vị vương tử bị nhốt trong toà tháp luân đôn bullet edward vi của anh mất năm 1553 vua nước anh bullet edward vii của anh vua nước anh bullet edward viii của anh vua nước anh bullet các vị vương tử bullet edward người bị đày ải mất năm 1057 con trai của vua edmund ironside bullet edward vương tử đen 1330–1376 con trai của vua edward iii của anh bullet edward của westminster 1453–1471 con trai của vua henry vi của anh bullet edward của middleham vương công xứ wales 1473–1484 con trai của vua richard iii của anh
[ "edward", "của", "anh", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "bullet", "những", "vị", "vua", "của", "người", "anh", "hoặc", "là", "vua", "nước", "anh", "bullet", "edward", "già", "mất", "năm", "924", "vua", "của", "người", "anh", "bullet", "edward", "thánh...
tỉ lệ thuế đáy từ 11% lên 15% và cùng lúc đó cắt con số nhóm tỉ lệ thuế xuống còn 4 nhóm ngược lại quốc hội thông qua và reagan ký thành luật để tăng một số loại thuế mỗi năm từ 1981 đến 1987 để tài trợ các chương trình của chính phủ thí dụ như đạo luật trách nhiệm tài chính và thu hồi thuế tax equity and fiscal responsibility act of 1982 gọi tắt là tefra an sinh xã hội và đạo luật giảm thâm hụt 1984 deficit reduction act of 1984 gọi tắt là defra mặc dù thực tế tefra là sự tăng thuế thời bình lớn nhất trong lịch sử nước mỹ nhưng người ta lại biết đến reagan nhiều hơn vì các vụ giảm thuế cũng như triết lý thuế thấp của ông tổng sản phẩm nội địa gdp hồi phục mạnh sau khi cuộc khủng hoảng kinh tế đầu thập niên 1980 kết thúc năm 1982 và phát triển trong suốt tám năm tổng thống của ông với tỉ lệ tăng trưởng hàng năm là 3 85% nạn thất nghiệp lên điểm đỉnh 10 8% vào tháng 12 năm 1982 — cao hơn bất cứ thời gian nào kể từ thời đại khủng hoảng — sau đó hạ xuống trong suốt phần còn lại trong thời làm tổng thống của ông mười sáu triệu việc làm mới được tạo ra trong khi đó lạm phát giảm đáng kể hiệu quả thực giá của tất cả các đạo luật thuế thời tổng
[ "tỉ", "lệ", "thuế", "đáy", "từ", "11%", "lên", "15%", "và", "cùng", "lúc", "đó", "cắt", "con", "số", "nhóm", "tỉ", "lệ", "thuế", "xuống", "còn", "4", "nhóm", "ngược", "lại", "quốc", "hội", "thông", "qua", "và", "reagan", "ký", "thành", "luật", "để"...
tipula triplex là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "triplex", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
eubrianax albomaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được pic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "eubrianax", "albomaculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
và macedonia anh ấy đã không ghi bàn một lần nữa trong phần còn lại của chiến dịch vòng loại nhưng đã cố gắng có thêm ba lần ra sân khi nga đứng đầu bảng b để đủ điều kiện tham dự vòng chung kết advocaat triệu tập anh tham dự vòng chung kết uefa euro 2012 nhưng anh không ghi được bàn thắng nào và nga dừng bước ở vòng bảng sau euro 2012 cựu huấn luyện viên anh fabio capello đã sử dụng kerzhakov làm tiền đạo lựa chọn đầu tiên sau khi loại andrei arshavin roman pavlyuchenko và pavel pogrebnyak kerzhakov đã xuất hiện trong tất cả mười trận vòng loại world cup 2014 và trở thành cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất của nga với năm bàn thắng bao gồm cả bàn thắng ấn định tỷ số trong trận thắng 1–0 của nga trước bồ đào nha trong đội hình của capello cho 2014 fifa world cup kerzhakov vào sân ở phút 71 thay cho yuri zhirkov và ghi bàn thắng gỡ hòa cho nga ba phút sau đó trong trận mở màn của giải đấu trận đấu kết thúc với tỷ số hoà 1–1 trước hàn quốc bàn thắng thứ 26 của kerzhakov cho nga cân bằng kỷ lục của vladimir beschastnykh cho đội tuyển quốc gia kerzhakov vào sân thay người cuối cùng cho aleksandr samedov trong trận thua 0-1 của nga trước bỉ anh ra sân ở đội hình xuất phát trong trận đấu cuối cùng vòng bảng với algeria
[ "và", "macedonia", "anh", "ấy", "đã", "không", "ghi", "bàn", "một", "lần", "nữa", "trong", "phần", "còn", "lại", "của", "chiến", "dịch", "vòng", "loại", "nhưng", "đã", "cố", "gắng", "có", "thêm", "ba", "lần", "ra", "sân", "khi", "nga", "đứng", "đầu",...
heteromesus schmidtii là một loài chân đều trong họ ischnomesidae loài này được hansen miêu tả khoa học năm 1916
[ "heteromesus", "schmidtii", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "ischnomesidae", "loài", "này", "được", "hansen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
feuilleea pervilleana là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được benth kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "feuilleea", "pervilleana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "benth", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
pseudopanurgus durangoensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1975
[ "pseudopanurgus", "durangoensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
mắt đầu tiên của ông vào ngày 20 tháng 11 năm 1985 trong trận giao hữu 0-0 với áo ở zaragoza == sự nghiệp huấn luyện == tham gia huấn luyện vào năm 2001 setién bắt đầu với câu lạc bộ mà anh dành phần lớn sự nghiệp chơi bóng của mình tại racing và sau đó chuyển sang polideportivo ejido cả hai đều thi đấu ở segunda división từ năm 2005 đến 2006 ông là trợ lý huấn luyện viên cho đội bóng đá bãi biển quốc gia nga trong ba tháng vào năm 2006 setién đã huấn luyện đội tuyển quốc gia guinea xích đạo sau đó ông chuyển đến một đội khác mà ông đã từng thi đấu logroñes tại hạng ba bị đuổi việc giữa chừng trong mùa giải năm 2007-08 vào tháng 6 năm 2009 setién trở thành huấn luyện viên của cd lugo ông đã lãnh đạo đội thăng hạng lên giải hạng hai trong năm thứ ba ông huấn luyện đây là thứ hai thăng hạng cho đội bóng vùnggalicia này trong ba năm sau đó họ cố gắng duy trì phong độ xếp giữa bảng xếp hạng ở các vị trí thứ 11 và 15 vào ngày 19 tháng 10 năm 2015 sau khi paco herrera bị sa thải setién trở thành người quản lý mới của ud las palmas ông đến với đội bóng khi đội đang ở khu vực xuống hạng và dẫn họ đến vị trí thứ 11 trong mùa giải đầu tiên làm hlv tại đây vào ngày
[ "mắt", "đầu", "tiên", "của", "ông", "vào", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "1985", "trong", "trận", "giao", "hữu", "0-0", "với", "áo", "ở", "zaragoza", "==", "sự", "nghiệp", "huấn", "luyện", "==", "tham", "gia", "huấn", "luyện", "vào", "năm", "20...
trọng tổn hại của quân nga trong trận kịch chiến này gợi nhớ đến trận cannae vào năm 216 trước công nguyên nơi quân carthage đại phá quân la mã không chỉ là một trong những thắng lợi lớn nhất trong chiến tranh thế giới thứ nhất đại thắng ở tannenberg còn có thể được coi là chiến thắng vĩ đại nhất của lực lượng quân đội đức trong mọi thời đại thắng lợi vang dội này được xem là thành công của chiến lược của bộ chỉ huy quân đức trong chiến tranh hindenburg và ludendorff sau trận thắng này đã trở thành những người anh hùng dân tộc của nước đức tuy nhiên công lớn của chiến thắng này lại thuộc về max hoffmann người đã vạch ra kế hoạch cho trận đánh người thắng trận tannenberg hindenburg dần dần trở thành biểu tượng cho sự đoàn kết dân tộc thay cho hoàng đế kaiser wilhelm ii của đức khi ấy ông còn trở thành người hùng của nước áo trong chiến tranh nữa ludendorff đã đặt tên cho trận đánh này là tannenberg theo lời đề nghị của hindenburg để nó mang ý nghĩa lịch sử rửa hận cho trận tannenberg năm 1410 hay trận grunwald nơi mà các hiệp sĩ teuton tức giáo binh đoàn german bị liên quân ba lan litva đánh bại chiến thắng vang dội ở tannenberg này cũng mang lại những huyền thoại về dân tộc đức ở phổ đại thắng tại tannenberg cùng với
[ "trọng", "tổn", "hại", "của", "quân", "nga", "trong", "trận", "kịch", "chiến", "này", "gợi", "nhớ", "đến", "trận", "cannae", "vào", "năm", "216", "trước", "công", "nguyên", "nơi", "quân", "carthage", "đại", "phá", "quân", "la", "mã", "không", "chỉ", "l...
paraboea filipes là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hance b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "paraboea", "filipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "hance", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
pyrus fallax là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được c k schneid fernald miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947
[ "pyrus", "fallax", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "c", "k", "schneid", "fernald", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947" ]
hemerobius immaculatus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được olivier miêu tả năm 1792
[ "hemerobius", "immaculatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "olivier", "miêu", "tả", "năm", "1792" ]
scirtes basifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1938
[ "scirtes", "basifasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
alpaida guto là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi alpaida alpaida guto được miêu tả năm 2008 bởi abrahim bonaldo
[ "alpaida", "guto", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "alpaida", "alpaida", "guto", "được", "miêu", "tả", "năm", "2008", "bởi", "abrahim", "bonaldo" ]
yvrac
[ "yvrac" ]
tiết cử 618 là hoàng đế của nước tần thời tùy mạt đường sơ ông nổi dậy chống lại sự cai trị của triều tùy vào năm 617 và nhanh chóng giành quyền kiểm soát khu vực đông bộ cam túc ngày nay tuy nhiên ông đã không thể tiến quân đến kinh thành trường an của triều đường và lâm bệnh qua đời vào năm 618 hoàng tử tiết nhân cảo lên ngôi kế vị song sau đó đã chiến bại dưới tay tướng đường lý thế dân nước tần cũng diệt vong == cuộc sống ban đầu == gia tộc của tiết cử có nguồn gốc ở quận hà đông 河東 nay gần tương ứng với vận thành sơn tây song đến đời cha ông là tiết uông 薛汪 thì gia đình di cư đến kim thành 金城 nay thuộc lan châu cam túc tiết cử được mô tả là người vũ dũng hào phóng và do gia đình có nhiều của cải nên ông đã tập hợp được nhiều nhân sĩ hào kiệt tại địa phương sau đảm nhiệm chức hiệu úy tại kim thành năm 617 do triều đình suy lạc nhiều cuộc nổi dậy đã nổ ra tại khu vực nay là đông bộ cam túc dân đói và đạo tặc ở kim thành cũng khởi sự kim thành huyện lệnh hác viện 郝瑗 thụ mệnh mộ binh trấn áp các cuộc nổi dậy vì thế đã chiêu mộ vài nghìn lính và giao cho tiết cử chỉ huy == xưng
[ "tiết", "cử", "618", "là", "hoàng", "đế", "của", "nước", "tần", "thời", "tùy", "mạt", "đường", "sơ", "ông", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "sự", "cai", "trị", "của", "triều", "tùy", "vào", "năm", "617", "và", "nhanh", "chóng", "giành", "quyền", "kiểm"...
chảy từ dãy anpơ đá vôi phía bắc và các khe nứt kiến ​​tạo trong lòng chảo viên điểm cao nhất trong khu vực là iron gate hoặc cao có thể đi lên theo con đường dốc trong ba giờ == liên kết ngoài == bullet official homepage bullet synagogue bullet casino bullet römertherme bullet kurhaus bullet stadttheater bullet hauervinothek
[ "chảy", "từ", "dãy", "anpơ", "đá", "vôi", "phía", "bắc", "và", "các", "khe", "nứt", "kiến", "​​tạo", "trong", "lòng", "chảo", "viên", "điểm", "cao", "nhất", "trong", "khu", "vực", "là", "iron", "gate", "hoặc", "cao", "có", "thể", "đi", "lên", "theo",...
meris là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "meris", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
chủng phòng không không quân cùng đại diện các sở ngành của hà nội và chính quyền địa phương liên quan cùng đông đảo người dân cuộc đối thoại này đã đưa ra các thông tin bullet 1 đã xử lý gần 30 cán bộ có hành vi vi phạm trong đó có một số cán bộ bị xử lý hình sự bullet 2 14 hộ dân có diện tích đất trong khu vực sân bay miếu môn đại diện là ông trần ngọc viễn đã đồng tình ký vào biên bản nhân hỗ trợ đền bù và tiến hành di dời bullet 3 khẳng định kết luận thanh tra của thanh tra thành phố hà nội và thông báo rà soát của thanh tra chính phủ là đúng thẩm quyền trình tự thủ tục theo quy định của pháp luật bullet 4 thanh tra chính phủ cũng như thành phố luôn sẵn sàng đối thoại làm rõ các vấn đề người dân còn băn khoăn buổi chiều cùng ngày trong thời gian diễn ra đối thoại một nhóm bộ đội làm nhiệm vụ kiểm soát quân sự phục vụ hội thao tại trường bắn miếu môn cạnh xã đồng tâm đi xe qua khu vực miếu môn bị một số người dân vây xe do nghĩ rằng có chuyện nghiệm trọng sau khi được giải thích người dân đã để xe đi tiếp lãnh đạo huyện mỹ đức khẳng định không có chuyện người dân tập trung đông người cũng không có chuyện người dân bắt giữ bộ đội như tin đồn trên
[ "chủng", "phòng", "không", "không", "quân", "cùng", "đại", "diện", "các", "sở", "ngành", "của", "hà", "nội", "và", "chính", "quyền", "địa", "phương", "liên", "quan", "cùng", "đông", "đảo", "người", "dân", "cuộc", "đối", "thoại", "này", "đã", "đưa", "ra...
thysanoserolis orbicula là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 2009
[ "thysanoserolis", "orbicula", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "serolidae", "loài", "này", "được", "bruce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2009" ]
yllenus albifrons là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi yllenus yllenus albifrons được hippolyte lucas miêu tả năm 1846
[ "yllenus", "albifrons", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "yllenus", "yllenus", "albifrons", "được", "hippolyte", "lucas", "miêu", "tả", "năm", "1846" ]
theridion trahax là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion trahax được john blackwall miêu tả năm 1866
[ "theridion", "trahax", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "trahax", "được", "john", "blackwall", "miêu", "tả", "năm", "1866" ]
mikiko bullet thần mặt trời sinh ra khi izanagi tẩy uế mắt trái bullet thần mặt trăng sinh ra khi izanagi tẩy uế mắt phải bullet thần biển cả và bão tố sinh ra khi izanagi tẩy uế mũi ba vị thần này còn được gọi là
[ "mikiko", "bullet", "thần", "mặt", "trời", "sinh", "ra", "khi", "izanagi", "tẩy", "uế", "mắt", "trái", "bullet", "thần", "mặt", "trăng", "sinh", "ra", "khi", "izanagi", "tẩy", "uế", "mắt", "phải", "bullet", "thần", "biển", "cả", "và", "bão", "tố", "sin...
ammalo metapyrrha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ammalo", "metapyrrha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
dùng băng 8mm vì nó thích hợp với việc làm phim hơn nhưng những người dùng bình thường thì lại thích dùng băng vhs-c một điểm quan trọng khác là máy camcorder vhs-c hạng thấp rẻ hơn máy 8mm năm 1990 sharp ngừng sản xuất máy loại vhs-c chỉ còn jvc và panasonic sản xuất và loại máy này từ từ bị đào thải trong thập kỷ 1990 thị phần camcorder lấn dần vào thị phần máy chụp ảnh tĩnh trong phân khúc máy phổ thông thì camcorder dần dần thay thế máy chụp ảnh dùng khi đi nghỉ và du lịch mọi máy camcorder đều có sẵn một microphone bên trong những máy camcorder analog thì hay dùng microphone một kênh máy camcorder digital thì dùng microphone hai kênh thậm chí máy camcorder dvd còn có khả năng âm thanh vòng cuối thập kỷ 1990 băng minidv bắt đầu được dùng ở các máy camcorder hộp băng này còn nhỏ hơn hộp băng 8mm làm cho máy nhỏ gọn hơn nữa kỹ thuật số dùng ghi băng minidv cho chất lượng hình và tiếng hơn hẳn những máy camcorder analog tốt nhất loại svhs-c và hi8 ngoài loại băng minidv còn có loại máy camcorder digital dùng băng digital8 hoặc đĩa dvd máy camcorder ngày càng nhỏ gọn giá máy ngày càng rẻ làm cho nó càng phổ biến hơn khi mới ra đời máy camcorder là một khối lớn vác trên vai giá 1500 usd đến năm 2021 một chiếc handycam cho người dùng phổ thông gia
[ "dùng", "băng", "8mm", "vì", "nó", "thích", "hợp", "với", "việc", "làm", "phim", "hơn", "nhưng", "những", "người", "dùng", "bình", "thường", "thì", "lại", "thích", "dùng", "băng", "vhs-c", "một", "điểm", "quan", "trọng", "khác", "là", "máy", "camcorder",...
trung vào vấn đề chứ không phải là ý định động cơ và nhu cầu của những người liên quan họ tách biệt con người khỏi vấn đề khám phá sở thích tránh những điểm mấu chốt và đạt được kết quả dựa trên các tiêu chuẩn độc lập với ý chí cá nhân họ dựa trên các lựa chọn của họ về các tiêu chí khách quan hơn là quyền lực áp lực tự quan tâm hoặc một thủ tục quyết định tùy ý những tiêu chí này có thể được rút ra từ các tiêu chuẩn đạo đức nguyên tắc công bằng tiêu chuẩn chuyên nghiệp và truyền thống các nhà nghiên cứu từ dự án đàm phán harvard đề nghị các nhà đàm phán khám phá một số giải pháp thay thế cho các vấn đề họ phải đối mặt để đạt được giải pháp tốt nhất nhưng điều này thường không xảy ra như khi bạn giao dịch với một cá nhân sử dụng chiến thuật thương lượng mềm hoặc cứng rắn forsyth 2010 === chiến thuật === chiến thuật luôn là một phần quan trọng trong quá trình đàm phán thường xuyên hơn không phải là chúng tinh tế khó xác định và được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau chiến thuật thường xuyên được sử dụng trong các cuộc đàm phán phân phối và khi tập trung vào việc lấy được càng nhiều giá trị càng tốt có rất nhiều chiến thuật thương lượng dưới đây là một vài chiến thuật thường
[ "trung", "vào", "vấn", "đề", "chứ", "không", "phải", "là", "ý", "định", "động", "cơ", "và", "nhu", "cầu", "của", "những", "người", "liên", "quan", "họ", "tách", "biệt", "con", "người", "khỏi", "vấn", "đề", "khám", "phá", "sở", "thích", "tránh", "nhữn...
spiraea media là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được schmidt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1792
[ "spiraea", "media", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "schmidt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1792" ]
omolabus violaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được jekel miêu tả khoa học năm 1860
[ "omolabus", "violaceus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "jekel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
atr 72 là một máy bay chở khách sử dụng hai động cơ turboprop hoạt động trên những tuyến đường ngắn được sản xuất tại pháp bởi atr nó có thể chở 72 đến 90 hành khách cùng 2 tiếp viên và do hai phi công điều khiển đây là loại máy bay cấp vùng chủ yếu của american eagle airlines và hãng này cũng sở hữu số lượng atr 72 lớn nhất những chiếc atr 72 của hãng được gọi là super atr == lịch sử == atr 72 avion de transport régional được phát triển từ atr 42 atr đã kéo dài thân thêm 4 5 m 14 ft 9 in mở rộng sải cánh lắp động cơ mạnh hơn và tăng dung tích bình chứa nhiên liệu thêm xấp xỉ 10% chiếc atr 72 được thông báo năm 1986 và thực hiện chuyến bay đầu tiên ngày 27 tháng 10 năm 1988 chính xác một năm sau đó ngày 27 tháng 10 năm 1989 finnair trở thành công ty đầu tiên đưa loại máy bay này vào phục vụ tới tháng 12 năm 2007 tổng cộng 361 chiếc atr 72 đã được chuyển giao trên toàn thế giới với 177 chiếc khác đang được đặt hàng == biến thể == có ba biển thế chính của atr 72 đã được chế tạo === atr 72-200 === atr 72-200 là phiên bản sản xuất đầu tiên sử dụng động cơ pratt whitney canada pw124b với sức mạnh 2400 shp === atr 72-210 212 === atr 72-210 được american eagle gọi là atr 72-212
[ "atr", "72", "là", "một", "máy", "bay", "chở", "khách", "sử", "dụng", "hai", "động", "cơ", "turboprop", "hoạt", "động", "trên", "những", "tuyến", "đường", "ngắn", "được", "sản", "xuất", "tại", "pháp", "bởi", "atr", "nó", "có", "thể", "chở", "72", "đế...
scinax jolyi là một loài ếch trong họ nhái bén chúng là loài đặc hữu của guyane thuộc pháp các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước == tham khảo == bullet reynolds r hoogmoed m macculloch r gaucher p 2004 scinax jolyi 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2007
[ "scinax", "jolyi", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "nhái", "bén", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "guyane", "thuộc", "pháp", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "ướt", ...
giải nhì đà nẵng cờ hcb và 30 triệu đồng bullet đồng giải ba gm m nđ thành long cờ hcđ và 10 triệu đồng bullet giải phong cách an giang bullet vua phá lưới hoàng danh ngọc gm m nđ lê đức tài thành long nguyễn hồng việt p slna cùng ghi được 5 bàn bullet cầu thủ xuất sắc nhất nguyễn văn quân 10 đà nẵng bullet thủ môn xuất sắc nhất nguyễn thanh tùng 1 p slna == liên kết ngoài == bullet liên đoàn bóng đá việt nam bullet giải bóng đá qg u17 cúp báo bóng đá 2006
[ "giải", "nhì", "đà", "nẵng", "cờ", "hcb", "và", "30", "triệu", "đồng", "bullet", "đồng", "giải", "ba", "gm", "m", "nđ", "thành", "long", "cờ", "hcđ", "và", "10", "triệu", "đồng", "bullet", "giải", "phong", "cách", "an", "giang", "bullet", "vua", "phá...
urtica longispica là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được killip miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "urtica", "longispica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "killip", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
triclistus mandibularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "triclistus", "mandibularis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
vương trạm con vương sưởng thái thú nhữ nam bullet vương thừa con vương trạm nội sử nước đông hải bullet vương thuật con vương thừa thượng thư lệnh vệ tướng quân bullet vương thản chi con vương thuật bắc trung lang tướng từ duyện hai châu thứ sử thời đông tấn bullet vương khải con vương thản chi quan tới đan dương duẫn bullet vương du ngày 30-3-404 tự mậu hòa con vương thản chi quan chí thượng thư tả bộc xạ bởi vì mưu khởi binh tập kích lưu dụ mà bị tru sát khi đó lưu dụ lãnh đạo nghĩa binh thảo phạt hoàn huyền bullet vương tuy con vương du quan tới kinh châu thứ sử cùng vương mật hoàn dật và phụ thân bị lưu dụ tru sát bullet vương nạp con vương du bullet vương tập con vương du tán kỵ thị lang bullet vương tuệ long con vương tập sau khi cả nhà bị tru sát thì được sư tăng thu nuôi tránh bị giết hại sau làm quan thời bắc ngụy bullet vương quốc bảo ngày 29-5-397 tự quốc bảo con vương thản chi sủng thần của tấn hiếu vũ đế và tư mã đạo tử sau vương cung cùng tộc lấy danh nghĩa thảo phạt vương quốc bảo khởi binh vương quốc bảo bị tư mã đạo tử tứ tử bullet vương thầm ngày 18-11-392 tự nguyên đạt tiểu tự phật đại con vương thản chi đông tấn trung thư lệnh quan chí kinh châu thứ sử bullet vương đạo tố tằng tôn
[ "vương", "trạm", "con", "vương", "sưởng", "thái", "thú", "nhữ", "nam", "bullet", "vương", "thừa", "con", "vương", "trạm", "nội", "sử", "nước", "đông", "hải", "bullet", "vương", "thuật", "con", "vương", "thừa", "thượng", "thư", "lệnh", "vệ", "tướng", "quâ...
strychnos colombiensis là một loài thực vật có hoa trong họ mã tiền loài này được krukoff barneby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "strychnos", "colombiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "tiền", "loài", "này", "được", "krukoff", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
agrochola grisescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrochola", "grisescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sarah kataike sarah ndoboli kataike là một chính trị gia người uganda bà là bộ trưởng hiện tại của tam giác luweero trong nội các của uganda bà được bổ nhiệm vào vị trí đó vào ngày 25 tháng 7 năm 2013 trước đó từ ngày 15 tháng 8 năm 2012 đến ngày 25 tháng 7 năm 2013 kataike giữ chức bộ trưởng bộ y tế nhà nước cho các nhiệm vụ chung bà thay thế richard nduhura người được bổ nhiệm làm đại sứ của uganda tại liên hợp quốc kataike cũng là thành viên được bầu của nghị viện về bầu cử phụ nữ của đảng budaka đại diện cho phong trào kháng chiến quốc gia nrm == bối cảnh và giáo dục == kataike sinh ra ở quận budaka vào ngày 21 tháng 1 năm 1961 bà có được kiến thức giáo dục sâu rộng trong lĩnh vực nông nghiệp năm 1980 ở tuổi 19 bà tốt nghiệp trường cao đẳng nông nghiệp bukalasa với chứng chỉ nông nghiệp sau khi được đào tạo thêm trường bukalasa đã trao cho cô tấm bằng nông nghiệp năm 1985 năm 1989 kataike tốt nghiệp tại một tổ chức giáo dục ở cameroon với bằng cao đẳng về phát triển tích hợp nông thôn năm 1996 kataike được nhận vào đại học makerere trường đại học công lập lâu đời nhất ở uganda để học ngành nông nghiệp bà tốt nghiệp năm 1999 với bằng cử nhân khoa học nông nghiệp kataike tiếp tục học tại makerere và năm 2003
[ "sarah", "kataike", "sarah", "ndoboli", "kataike", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "uganda", "bà", "là", "bộ", "trưởng", "hiện", "tại", "của", "tam", "giác", "luweero", "trong", "nội", "các", "của", "uganda", "bà", "được", "bổ", "nhiệm", "và...
đường tỉnh 329 hay tỉnh lộ 329 viết tắt đt329 hay tl329 là đường tỉnh ở huyện ba chẽ và cẩm phả tỉnh quảng ninh đt329 bắt đầu từ ngã ba mông dương trên quốc lộ 18c ở xã mông dương cẩm phả đường đi hướng nam rồi tây nam tới điểm cuối là thị trấn ba chẽ nối qua cầu ba chẽ tới đường tỉnh 330 == xem thêm == bullet hệ thống giao thông việt nam
[ "đường", "tỉnh", "329", "hay", "tỉnh", "lộ", "329", "viết", "tắt", "đt329", "hay", "tl329", "là", "đường", "tỉnh", "ở", "huyện", "ba", "chẽ", "và", "cẩm", "phả", "tỉnh", "quảng", "ninh", "đt329", "bắt", "đầu", "từ", "ngã", "ba", "mông", "dương", "trê...
vochysia apopetala là một loài thực vật có hoa trong họ vochysiaceae loài này được ule miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "vochysia", "apopetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "vochysiaceae", "loài", "này", "được", "ule", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
bắt đầu sau khi quang trung đánh bại quân thanh và chính thức thay thế nhà lê trung hưng ở bắc bộ tại thời điểm đó nhiều vùng trong cả nước rất khó khăn sau nhiều năm chiến tranh những vùng như thanh hóa nghệ an bị mất mùa dân bị đói kém ruộng đất bị bỏ hoang nhiều nơi do yêu cầu cấp bách của hoàn cảnh khi đó quang trung ban hành chiếu khuyến nông kêu gọi nhân dân lưu tán trở về quê hương khai khẩn ruộng nương sản xuất nông nghiệp để ổn định cuộc sống phục hồi kinh tế đã đình trệ ông giao cho các quan lại địa phương như thôn trưởng xã trưởng quán xuyến công việc hạn đến tháng 9 năm 1789 phải trình được sổ điền hộ kê khai số đinh số ruộng hiện có và số ruộng hoang mới khai khẩn để triều đình quy định ngạch thuế sổ đinh các làng lập xong quan huyện có nhiệm vụ tập hợp lại rồi đối chiếu và phát cho mỗi người một tấm thẻ có chữ thiên hạ đại tín bằng chữ triện có hoa văn xung quanh ghi họ tên quê quán và điểm chỉ ai cũng phải mang theo thẻ bài không có là dân ẩn lậu đây là biện pháp hữu hiệu để quản lý nhân khẩu kê đủ số đinh hiện có để phục vụ sản xuất và quân sự cùng việc lập sổ đinh quang trung ra lệnh lập lại sổ ruộng ruộng được chia
[ "bắt", "đầu", "sau", "khi", "quang", "trung", "đánh", "bại", "quân", "thanh", "và", "chính", "thức", "thay", "thế", "nhà", "lê", "trung", "hưng", "ở", "bắc", "bộ", "tại", "thời", "điểm", "đó", "nhiều", "vùng", "trong", "cả", "nước", "rất", "khó", "kh...
marolles-sur-seine là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là marollais điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban planning and development of the paris-île-de-france région bullet french ministry of culture list for marolles-sur-seine bullet map of marolles-sur-seine on michelin
[ "marolles-sur-seine", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "đây", "được", "gọi", "là", "marollais", "điều", "tra", "dân", "số",...
năm 2018 victon chính thức quay lại sàn đấu kpop với mv time of sorrow và nhận được nhiều phản hồi tích cực đặc biệt nhóm được đề cử tranh #1 trên mcountdown và cuối cùng giành hạng 3 sau này đến khi phát hành album nostalgia thành viên heo chan đã chia sẻ time of sorrow có thể là album cuối cùng của victon nếu không được nhiều người đón nhận 2019 nostalgia sau khi hai thành viên han seung-woo và choi byung-chan tham gia cuộc thi producex101 do mnet tổ chức han seungwoo đứng vị trí thứ 3 chung cuộc và debut với nhóm nhạc tạo ra từ chương trình mang tên x1 choi byung chan rời chương trình trước thềm chung kết do chân thương gân gót trầm trọng tháng 10 năm 2019 playm entertainment đưa ra thông cáo với báo chí victon sẽ trở lại vào đầu tháng 11 với 1 mini album được chuẩn bị vô cùng kĩ càng với sự tham gia sản xuất của các thành viên victon trong cả mảng sản xuất viết lời và dựng vũ đạo cuối tháng 10 playm tung photo concept và photo teaser của cả nhóm và từng thành viên đếm ngược ngày comeback với album nostalgia đánh dấu cột mốc kết thúc 1 năm 6 tháng đóng băng hoạt động của victon ngày 29 tháng 10 năm 2019 mv teaser đầu tiên cho bài hát chủ đề nostalgic night được phát hành rộng rãi và được người hâm mộ kì vọng lớn ngày 31 tháng 10 năm 2019 mv
[ "năm", "2018", "victon", "chính", "thức", "quay", "lại", "sàn", "đấu", "kpop", "với", "mv", "time", "of", "sorrow", "và", "nhận", "được", "nhiều", "phản", "hồi", "tích", "cực", "đặc", "biệt", "nhóm", "được", "đề", "cử", "tranh", "#1", "trên", "mcountdo...
khi tiếp cận chiến trường bộ tư lệnh quân đoàn 2 điều động thêm trung đoàn bộ binh 101 sư đoàn 325 và một tiểu đoàn xe tăng thuộc lữ đoàn 203 tham chiến 5 giờ sáng ngày 16 tháng 4 tất cả các cánh quân của sư đoàn 3 và trung đoàn 25 tấn công hợp điểm vào trung tâm thị xã chưa kịp ra lệnh phản công tướng nguyễn vĩnh nghi đã nhận được tin điện khẩn cấp từ liên đoàn 31 biệt động quân đóng tại hội diên xuân an báo về xe tăng cộng sản vượt qua sông suối đang tràn qua du long vào phan rang tướng sang ra lệnh cho tất cả các máy bay còn bay được lập tức xuất kích ngăn chặn xe tăng đối phương tuy nhiên ngay sau đó một trận pháo kích mạnh của pháo binh quân giải phóng miền nam việt nam đã phá hỏng đường băng sân bay thành sơn các máy bay đã cất cánh phải quay về biên hòa sau khi thực hiện phi vụ lúc 9 giờ 30 phút cùng ngày trung đoàn 101 đánh chiếm dinh tỉnh trưởng bắt sống đại tá nguyễn văn tư tỉnh trưởng ninh thuận lúc 10 giờ cùng ngày trung đoàn 25 làm chủ sân bay thành sơn bắt sống trung tướng nguyễn vĩnh nghi phó tư lệnh quân đoàn iii và chuẩn tướng phạm ngọc sang chỉ huy sư đoàn 6 không quân qlvnch lá chắn phan rang của qlvnch đã chịu
[ "khi", "tiếp", "cận", "chiến", "trường", "bộ", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "2", "điều", "động", "thêm", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "101", "sư", "đoàn", "325", "và", "một", "tiểu", "đoàn", "xe", "tăng", "thuộc", "lữ", "đoàn", "203", "tham", "chi...
krasnokamsky huyện huyện krasnokamsky là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 1596 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 27200 người trung tâm của huyện đóng ở inkogo-verezhovka
[ "krasnokamsky", "huyện", "huyện", "krasnokamsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "bashkortostan", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1596", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "200...
lissonota samuelsoni là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lissonota", "samuelsoni", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
giải quần vợt mỹ mở rộng 1991 – đơn nữ tay vợt số 2 thế giới monica seles giành danh hiệu thứ 3 trong năm khi đánh bại tay vợt bốn lần vô địch martina navratilova trong trận chung kết 7–6 6–1 giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1991 với chức vô địch này monica lấy lại vị trí số 1 thế giới từ kình địch steffi graf và giữ vững cho đến vụ đâm dao năm 1993 gabriela sabatini là đương kim vô địch tuy nhiên bà thất bại ở tứ kết trước jennifer capriati giải đáng chú ý khi là kì grand slam đầu tiên của lindsay davenport nhà vô địch đơn mỹ mở rộng 1998 thi đấu ở vòng chính == liên kết ngoài == bullet 1991 us open on itftennis com nguồn kết quả
[ "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "1991", "–", "đơn", "nữ", "tay", "vợt", "số", "2", "thế", "giới", "monica", "seles", "giành", "danh", "hiệu", "thứ", "3", "trong", "năm", "khi", "đánh", "bại", "tay", "vợt", "bốn", "lần", "vô", "địch", "ma...
đày
[ "đày" ]
acradenia frankliniae là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được kippist mô tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "acradenia", "frankliniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "kippist", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
sáng lập nên thương hiệu thời trang đã hoạt động độc lập được hơn 3 năm này ngoài ra lộc hàm còn là chủ sở hữu của 11 công ty phòng làm việc có trụ sở tại trung quốc tham gia vào các hoạt động kinh doanh giải trí thương mại điện tử đầu tư tài chính == liên kết ngoài == bullet lộc hàm trên youtube bullet lộc hàm trên spotify bullet lộc hàm trên itunes bullet web hanbambi bullet fanpage việt nam
[ "sáng", "lập", "nên", "thương", "hiệu", "thời", "trang", "đã", "hoạt", "động", "độc", "lập", "được", "hơn", "3", "năm", "này", "ngoài", "ra", "lộc", "hàm", "còn", "là", "chủ", "sở", "hữu", "của", "11", "công", "ty", "phòng", "làm", "việc", "có", "t...
handroanthus vellosoi là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được toledo mattos mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "handroanthus", "vellosoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "toledo", "mattos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
peter howey sinh ngày 23 tháng 1 năm 1958 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu cho huddersfield town newport county scarborough frickley athletic == tham khảo == bullet kettering town vs frickley matchday programme 12 11 1985
[ "peter", "howey", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "1958", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "từng", "thi", "đấu", "cho", "huddersfield", "town", "newport", "county", "scarborough", "frickley", "athletic", "==", "tha...
nct u tiếng hàn 엔시티 유 là nhóm nhỏ đầu tiên của nhóm nhạc nam hàn quốc nct nct u được ra mắt với 2 bài hát được phát hành vào ngày 9 và 10 tháng 4 năm 2016 tên của nhóm là viết tắt của cụm từ neo culture technology united == lịch sử == === 2016 ra mắt với the 7th sense và without you === ngày 4 4 nct u được hé lộ kèm với những bức ảnh của 2 thành viên mark và jaehyun sau đó 4 thành viên taeil taeyong doyoung và ten được thêm vào nct u đã được thông báo rằng sẽ là nhóm nhỏ chính của nct và sẽ có hai nhóm nct u riêng biệt mỗi nhóm sẽ có những thành viên khác nhau ngày 9 4 nct u phát hành 2 bài hát the 7th sense và without you jaehyun mark ten taeyong và doyoung tham gia quá trình sáng tác bài the 7th sense được mô tả là có giai điệu hip-hop và những âm base trầm trong khi taeil jaehyun và doyoung tham gia quá trình sáng tác bài without you mang âm hưởng nhạc dance và edm 4 ngày sau nct u được ra mắt trên sân khấu music bank === 2018 timeless và nct 2018 === single timeless gồm có các thành viên taeil doyoung và jaehyun album nct 2018 kèm theo nhiều bài hát mới và các thành viên mới chẳng hạn như boss yestoday và baby don t stop bài boss gồm có các thành viên
[ "nct", "u", "tiếng", "hàn", "엔시티", "유", "là", "nhóm", "nhỏ", "đầu", "tiên", "của", "nhóm", "nhạc", "nam", "hàn", "quốc", "nct", "nct", "u", "được", "ra", "mắt", "với", "2", "bài", "hát", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "9", "và", "10", "th...
uss independence bảy tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss independence cái tên phản ánh khát vọng tự do khỏi sự đô hộ của các thế lực khác bullet uss independence brigantine 1776 là một tàu brigantine chế tạo tại kingston massachusetts vào giữa năm 1776 nó phục vụ cho hải quân bang massachusetts và tuần tra ngoài khơi new england cho đến khi bị hải quân hoàng gia anh chiếm giữ vào đầu năm 1777 bullet uss independence xà-lúp 1776 là một tàu xà-lúp 10 khẩu pháo được đưa ra hoạt động năm 1776 và bị đắm năm 1778 bullet uss independence 1814 là chiếc tàu chiến tuyến đầu tiên của hải quân được hạ thủy năm 1814 chuyển thành một tàu tiện nghi và cuối cùng ngừng hoạt động năm 1912 bullet uss independence sp-3676 là một tàu hơi nước được đưa ra hoạt động năm 1918 và ngừng hoạt động năm 1919 sau đó đổi tên thành neville và được sử dụng trong chiến tranh thế giới thứ hai bullet uss independence cvl-22 là chiếc dẫn đầu của lớp tàu sân bay hạng nhẹ independence hạ thủy năm 1942 ngừng hoạt động năm 1946 và bị đánh chìm năm 1951 bullet uss independence cva-62 là một tàu sân bay lớp forrestal được đưa ra hoạt động năm 1959 và ngừng hoạt động năm 1998 và đã bị tháo dỡ từ năm 2017 bullet uss independence lcs-2 là một tàu chiến đấu ven biển littoral combat ship được bàn giao cho hải quân vào năm 2009
[ "uss", "independence", "bảy", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "tên", "uss", "independence", "cái", "tên", "phản", "ánh", "khát", "vọng", "tự", "do", "khỏi", "sự", "đô", "hộ", "của", "các", "thế", "lực", "khác",...
rhantus peruvianus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1955
[ "rhantus", "peruvianus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
molothrus aeneus là một loài chim trong họ icteridae
[ "molothrus", "aeneus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "icteridae" ]
tabernaemontana letestui là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được pellegr pichon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "tabernaemontana", "letestui", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "pellegr", "pichon", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
oberonia hosei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rendle mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "oberonia", "hosei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rendle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
loạt phim dưới dạng bộ sưu tập dvd có phụ đề ở bắc mỹ vào ngày 5 tháng 2 năm 2013 một ova bổ sung đã được gói cùng với tập light novel thứ 13 vào ngày 25 tháng 6 năm 2013 nhạc chủ đề mở đầu là happy girl của eri kitamura trong khi nhạc chủ đề kết thúc là coloring của yui horie một ova bổ sung đã được đóng gói với tập light novel thứ 18 vào ngày 25 tháng 3 năm 2015 === visual novel === một trò chơi video trực quan mới được phát triển bởi tenky và banpresto và được xuất bản bởi namco bandai games đã được phát hành cho playstation portable vào ngày 26 tháng 4 năm 2012 == liên kết ngoài == bullet trang web light novel chính thức bullet trang web manga chính thức bullet trang web trò chơi điện tử chính thức bullet trang web anime chính thức
[ "loạt", "phim", "dưới", "dạng", "bộ", "sưu", "tập", "dvd", "có", "phụ", "đề", "ở", "bắc", "mỹ", "vào", "ngày", "5", "tháng", "2", "năm", "2013", "một", "ova", "bổ", "sung", "đã", "được", "gói", "cùng", "với", "tập", "light", "novel", "thứ", "13", ...