text
stringlengths
1
7.22k
words
list
gynoplistia waigeuensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "gynoplistia", "waigeuensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
habenaria readei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được harv ex rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "habenaria", "readei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "harv", "ex", "rolfe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
xenophora granulosa là một loài ốc biển lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ xenophoridae the carrier shells
[ "xenophora", "granulosa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "lớn", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "xenophoridae", "the", "carrier", "shells" ]
ludwigia simpsonii là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được chapm mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "ludwigia", "simpsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "chapm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
dân ca dân nhạc hoặc âm nhạc dân gian bao gồm cả âm nhạc truyền thống cũng như thể loại âm nhạc phát triển từ đó trong quá trình phục hồi văn hóa dân gian thế kỷ 20 thuật ngữ này lần đầu xuất hiện vào thế kỷ 19 nhưng ban đầu được sử dụng để chỉ loại hình âm nhạc có từ trước đó một số loại âm nhạc dân gian có thể được g...
[ "dân", "ca", "dân", "nhạc", "hoặc", "âm", "nhạc", "dân", "gian", "bao", "gồm", "cả", "âm", "nhạc", "truyền", "thống", "cũng", "như", "thể", "loại", "âm", "nhạc", "phát", "triển", "từ", "đó", "trong", "quá", "trình", "phục", "hồi", "văn", "hóa", "dân"...
đông la hoài đức đông la là một xã thuộc huyện hoài đức thành phố hà nội việt nam == vị trí địa lý == xã đông la nằm ở phía nam huyện hoài đức đây là một xã nằm bên sông đáy nghề trồng lan == địa giới hành chính == bullet phía bắc giáp xã an khánh bullet phía tây giáp xã an thượng và huyện quốc oai bullet phía nam giáp...
[ "đông", "la", "hoài", "đức", "đông", "la", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hoài", "đức", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "==", "vị", "trí", "địa", "lý", "==", "xã", "đông", "la", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "hoài", "đức", ...
habits stay high habits stay high là một bản thu âm và bài hát của ca sĩ người thụy điển tove lo từ ep đầu tay của cô truth serum và album phòng thu đầu tay của cô queen of the clouds bài hát được phát hành dưới dạng đĩa đơn thứ hai của lo vào ngày 25 tháng 3 năm 2013 nó được phát hành tại hoa kỳ vào ngày 14 tháng 4 nă...
[ "habits", "stay", "high", "habits", "stay", "high", "là", "một", "bản", "thu", "âm", "và", "bài", "hát", "của", "ca", "sĩ", "người", "thụy", "điển", "tove", "lo", "từ", "ep", "đầu", "tay", "của", "cô", "truth", "serum", "và", "album", "phòng", "thu",...
việt trong giai đoạn 10 năm từ 2006 đến 2016 được xây dựng trên cơ sở thông tin công khai của các công ty đang niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán thành phố hồ chí minh và hà nội === năm 2016 === trong danh sách những người giàu nhất việt nam 2016 số doanh nhân ngành bất động sản hoặc liên quan đến bất động sả...
[ "việt", "trong", "giai", "đoạn", "10", "năm", "từ", "2006", "đến", "2016", "được", "xây", "dựng", "trên", "cơ", "sở", "thông", "tin", "công", "khai", "của", "các", "công", "ty", "đang", "niêm", "yết", "cổ", "phiếu", "ở", "sở", "giao", "dịch", "chứng"...
psaenythia ateles là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được holmberg mô tả khoa học năm 1921
[ "psaenythia", "ateles", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "holmberg", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1921" ]
wahnesia simplex là loài chuồn chuồn trong họ argiolestidae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "wahnesia", "simplex", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "argiolestidae", "loài", "này", "được", "lieftinck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
tới bullet hiệu quả cao các phương pháp tư duy sáng tạo nếu sử dụng đúng chỗ đúng lúc đều mang lại lợi ích rất cao nhiều giải pháp được đưa ra chỉ nhờ vào phương pháp tập kích não các phương pháp khác cũng đã hỗ trợ rất nhiều cho các nhà phát minh nhất là trong lĩnh vực kỹ thuật hay công nghệ bullet giảm thiểu được áp ...
[ "tới", "bullet", "hiệu", "quả", "cao", "các", "phương", "pháp", "tư", "duy", "sáng", "tạo", "nếu", "sử", "dụng", "đúng", "chỗ", "đúng", "lúc", "đều", "mang", "lại", "lợi", "ích", "rất", "cao", "nhiều", "giải", "pháp", "được", "đưa", "ra", "chỉ", "nhờ...
văn tư cặp sát sông bến tre chưa giải tỏa để mở rộng đường và làm công viên hùng vương như hiện nay cách bến phà chừng 200 mét hàng quán san sát ở hai bên đường phía bên bến mỏ cày cũng tương tự vậy cả trăm hộ dân ở hai bên bến sống được là cũng nhờ từ dòng hành khách tấp nập qua lại phà hàm luông
[ "văn", "tư", "cặp", "sát", "sông", "bến", "tre", "chưa", "giải", "tỏa", "để", "mở", "rộng", "đường", "và", "làm", "công", "viên", "hùng", "vương", "như", "hiện", "nay", "cách", "bến", "phà", "chừng", "200", "mét", "hàng", "quán", "san", "sát", "ở", ...
woleu-ntem là một trong 9 tỉnh của gabon tỉnh có diện tích 38 465 km² tỉnh lỵ là oyem đây là tỉnh cực bắc của gabon giáp với cameroon và cộng hòa guinea xích đạo cũng như congo đơn vị này giáp các các tỉnh bullet tỉnh centro sur guinea xích đạo phía tây bắc tây của wele-nzas bullet tỉnh wale-nzas guinea xích đạo phía t...
[ "woleu-ntem", "là", "một", "trong", "9", "tỉnh", "của", "gabon", "tỉnh", "có", "diện", "tích", "38", "465", "km²", "tỉnh", "lỵ", "là", "oyem", "đây", "là", "tỉnh", "cực", "bắc", "của", "gabon", "giáp", "với", "cameroon", "và", "cộng", "hòa", "guinea", ...
polypodium coalescens là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "polypodium", "coalescens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
của quân đức ra khỏi nhiều thị trấn trong vùng và hướng về stalingrad quá trưa ngày 20 tháng 11 nhận được báo cáo rằng xe tăng liên xô chỉ còn cách tổng hành dinh của mình không quá 40 km hơn nữa không còn đơn vị nào có thể cản bước tiến của quân liên xô tướng friedrich paulus đã triệu tập cuộc họp tại bộ tư lệnh tập đ...
[ "của", "quân", "đức", "ra", "khỏi", "nhiều", "thị", "trấn", "trong", "vùng", "và", "hướng", "về", "stalingrad", "quá", "trưa", "ngày", "20", "tháng", "11", "nhận", "được", "báo", "cáo", "rằng", "xe", "tăng", "liên", "xô", "chỉ", "còn", "cách", "tổng", ...
vệ hôn nhân california sb 1306 đã vi phạm sự phân chia quyền lực vì cơ quan lập pháp sẽ bãi bỏ một sáng kiến ​​được cử tri thông qua tuy nhiên sự đồng thuận của ủy ban tư pháp của hội đồng là các cử tri không còn có thể thông qua một đạo luật vi hiến và sau đó được đưa ra theo luật định nữa trong ánh sáng của trong các...
[ "vệ", "hôn", "nhân", "california", "sb", "1306", "đã", "vi", "phạm", "sự", "phân", "chia", "quyền", "lực", "vì", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "sẽ", "bãi", "bỏ", "một", "sáng", "kiến", "​​được", "cử", "tri", "thông", "qua", "tuy", "nhiên", "sự", "đồng...
pimpla pedalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "pimpla", "pedalis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
sầm hôn -280 là quan lại nhà đông ngô thời tam quốc và là nịnh thần của tôn hạo hoàng đế cuối cùng của đông ngô == cuộc đời == theo tam quốc chí của trần thọ sầm hôn là người gian hiểm nịnh bợ được tôn hạo sủng ái làm quan đến bậc cửu khanh thích bày lao dịch quân dân đều khổ sở tháng 3 năm 280 quân tấn sang đánh ngô q...
[ "sầm", "hôn", "-280", "là", "quan", "lại", "nhà", "đông", "ngô", "thời", "tam", "quốc", "và", "là", "nịnh", "thần", "của", "tôn", "hạo", "hoàng", "đế", "cuối", "cùng", "của", "đông", "ngô", "==", "cuộc", "đời", "==", "theo", "tam", "quốc", "chí", "...
xã harrison quận carroll ohio xã harrison là một xã thuộc quận carroll tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 478 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "harrison", "quận", "carroll", "ohio", "xã", "harrison", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "carroll", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "478", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "...
deuteroxorides brumhus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "deuteroxorides", "brumhus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
và người hồi ở tân cương trong khi số người duy ngô nhĩ thì khoảng gấp hai lần số đó một cuộc điều tra dân số vào đầu thế kỷ 19 đã thống kê tỷ lệ sắc tộc là 30% người hán và 60% là người turk trong khi điều tra dân số 1953 chỉ ghi nhận 6% người hán và 75% người duy ngô nhĩ tới năm 2000 là 40 57% hán và 45 21% duy ngô n...
[ "và", "người", "hồi", "ở", "tân", "cương", "trong", "khi", "số", "người", "duy", "ngô", "nhĩ", "thì", "khoảng", "gấp", "hai", "lần", "số", "đó", "một", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "19", "đã", "thống", "kê", "tỷ", ...
acronicta concrepta là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở bán đảo triều tiên trung quốc nhật bản hokkaido vùng viễn đông nga primorye khabarovsk vùng amur sakhalin miền nam quần đảo kuril và tây nam xibia ngoại baikal == liên kết ngoài == bullet korean insects
[ "acronicta", "concrepta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bán", "đảo", "triều", "tiên", "trung", "quốc", "nhật", "bản", "hokkaido", "vùng", "viễn", "đông", "nga", "primorye", "khabarovsk", ...
arica và parinacota vùng vùng xv arica và parinacota là một trong 15 vùng là đơn vị hành chính cấp i của chile vùng này nằm tận cùng về phía bắc của chile nó tiếp giáp với vùng tacna của peru về phía bắc các khu la paz và ocuro của bolivia về phía đông tarapacá về phía nam trong khi phía tây là thái bình dương đây cũng...
[ "arica", "và", "parinacota", "vùng", "vùng", "xv", "arica", "và", "parinacota", "là", "một", "trong", "15", "vùng", "là", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "i", "của", "chile", "vùng", "này", "nằm", "tận", "cùng", "về", "phía", "bắc", "của", "chile"...
rubia petiolaris là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "rubia", "petiolaris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
hai chuyện đó có cũng theo reuters tàu khoan thăm dò dầu khí deepsea metro i hiện đã tới vùng biển ngoài khơi cảng labuan của malaysia vào hôm thứ hai 14 8 2017 === chủ quyền khu vực === diễn giải theo công ước liên hợp quốc về luật biển unclos thì khu vực lô 136-03 nằm hoàn toàn trong vùng đặc quyền kinh tế của việt n...
[ "hai", "chuyện", "đó", "có", "cũng", "theo", "reuters", "tàu", "khoan", "thăm", "dò", "dầu", "khí", "deepsea", "metro", "i", "hiện", "đã", "tới", "vùng", "biển", "ngoài", "khơi", "cảng", "labuan", "của", "malaysia", "vào", "hôm", "thứ", "hai", "14", "8...
rachecourt-suzémont là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 mét trên mực nước biển sông blaise chảy qua thị trấn
[ "rachecourt-suzémont", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "180", "mét", "trên", "mực", "nước", "biể...
carex laricetorum là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được y l chou mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "carex", "laricetorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "y", "l", "chou", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
cassida nilgiriensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec takizawa miêu tả khoa học năm 1991
[ "cassida", "nilgiriensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "takizawa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
psychotria grandis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788
[ "psychotria", "grandis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "sw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1788" ]
metagarista là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet metagarista aziyade bullet metagarista maenas bullet metagarista subcrocea bullet metagarista triphaenoides == tham khảo == bullet metagarista at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "metagarista", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "metagarista", "aziyade", "bullet", "metagarista", "maenas", "bullet", "metagarista", "subcrocea", "bullet", "metagarista", "triphaenoides", "==", "tham", "...
kumarahalli sakleshpur kumarahalli là một làng thuộc tehsil sakleshpur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kumarahalli", "sakleshpur", "kumarahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sakleshpur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
bulbophyllum turpe là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia turpe]]
[ "bulbophyllum", "turpe", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "turpe]]" ]
Một đặc điểm nổi bật của nền kiến trúc Parthia là iwan, một loại sảnh (khán phòng) được đỡ bởi những khung vòm hình vòng cung hoặc hình trụ và hở ở một bên. Sử dụng khung vòm hình trụ thay cho việc sử dụng các cột trụ mang phong cách Hy Lạp để đỡ mái nhà. Mặc dù Iwan đã được biết đến từ thời kỳ Achaemenes và thậm chí l...
[ "Một", "đặc", "điểm", "nổi", "bật", "của", "nền", "kiến", "trúc", "Parthia", "là", "iwan,", "một", "loại", "sảnh", "(khán", "phòng)", "được", "đỡ", "bởi", "những", "khung", "vòm", "hình", "vòng", "cung", "hoặc", "hình", "trụ", "và", "hở", "ở", "một", ...
ptilodactyla ishigakiana là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được satô miêu tả khoa học năm 1968
[ "ptilodactyla", "ishigakiana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptilodactylidae", "loài", "này", "được", "satô", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
châu phúc kiến an phủ đại sứ còn triệu bính làm quảng vương phán tuyền châu kiêm phán nam ngoại tông chánh đi theo còn có dương thục phi du tu dung mẹ của nhị vương phò mã đô úy dương trấn cùng dương lượng tiết du như khuê lúc quân đại nguyên đến cao đình sơn dương trấn đưa nhị vương sang vụ châu ngày 4 tháng 2 năm 127...
[ "châu", "phúc", "kiến", "an", "phủ", "đại", "sứ", "còn", "triệu", "bính", "làm", "quảng", "vương", "phán", "tuyền", "châu", "kiêm", "phán", "nam", "ngoại", "tông", "chánh", "đi", "theo", "còn", "có", "dương", "thục", "phi", "du", "tu", "dung", "mẹ", ...
&quot i quit&quot match i quit match là các trận đấu thuộc dạng khốc liệt nhất trong các chương trình của công ty đô vật thế giới wwe thể thức này thường được đánh trong các pay-per-view và thường là các trận tranh đai lớn hay các trận thách đấu mang tính giải quyết hận thù cá nhân lên tới mức đỉnh điểm i quit dịch the...
[ "&quot", "i", "quit&quot", "match", "i", "quit", "match", "là", "các", "trận", "đấu", "thuộc", "dạng", "khốc", "liệt", "nhất", "trong", "các", "chương", "trình", "của", "công", "ty", "đô", "vật", "thế", "giới", "wwe", "thể", "thức", "này", "thường", "đ...
saldinia axillaris là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lam ex poir bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "saldinia", "axillaris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "lam", "ex", "poir", "bremek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
ectasiocnemis inermis là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1956
[ "ectasiocnemis", "inermis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scraptiidae", "loài", "này", "được", "franciscolo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
hoplosauris imbricaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hoplosauris", "imbricaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khắc trên một trong 9 đỉnh đồng đặt trước thế miếu ở huế mũi hòn đôn trên bán đảo hòn gốm là điểm cực đông trên đất liền của việt nam vịnh vân phong chỉ mới vừa được phát hiện tiềm năng vịnh có phần đất vươn ra biển đông xa nhất việt nam với độ sâu trung bình 20-27 mét và ưu thế kín gió gần đường hàng hải quốc tế vịnh ...
[ "khắc", "trên", "một", "trong", "9", "đỉnh", "đồng", "đặt", "trước", "thế", "miếu", "ở", "huế", "mũi", "hòn", "đôn", "trên", "bán", "đảo", "hòn", "gốm", "là", "điểm", "cực", "đông", "trên", "đất", "liền", "của", "việt", "nam", "vịnh", "vân", "phong",...
xenopipo flavicapilla là một loài chim trong họ pipridae
[ "xenopipo", "flavicapilla", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "pipridae" ]
edward của anh có thể đề cập đến bullet những vị vua của người anh hoặc là vua nước anh bullet edward già mất năm 924 vua của người anh bullet edward thánh tử đạo mất năm 978 hoặc 979 vua của người anh bullet edward kẻ thú tội mất năm 1066 vua của người anh bullet edward i của anh mất năm 1307 vua nước anh bullet edwar...
[ "edward", "của", "anh", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "bullet", "những", "vị", "vua", "của", "người", "anh", "hoặc", "là", "vua", "nước", "anh", "bullet", "edward", "già", "mất", "năm", "924", "vua", "của", "người", "anh", "bullet", "edward", "thánh...
tỉ lệ thuế đáy từ 11% lên 15% và cùng lúc đó cắt con số nhóm tỉ lệ thuế xuống còn 4 nhóm ngược lại quốc hội thông qua và reagan ký thành luật để tăng một số loại thuế mỗi năm từ 1981 đến 1987 để tài trợ các chương trình của chính phủ thí dụ như đạo luật trách nhiệm tài chính và thu hồi thuế tax equity and fiscal respon...
[ "tỉ", "lệ", "thuế", "đáy", "từ", "11%", "lên", "15%", "và", "cùng", "lúc", "đó", "cắt", "con", "số", "nhóm", "tỉ", "lệ", "thuế", "xuống", "còn", "4", "nhóm", "ngược", "lại", "quốc", "hội", "thông", "qua", "và", "reagan", "ký", "thành", "luật", "để"...
tipula triplex là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "triplex", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
eubrianax albomaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được pic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "eubrianax", "albomaculatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
và macedonia anh ấy đã không ghi bàn một lần nữa trong phần còn lại của chiến dịch vòng loại nhưng đã cố gắng có thêm ba lần ra sân khi nga đứng đầu bảng b để đủ điều kiện tham dự vòng chung kết advocaat triệu tập anh tham dự vòng chung kết uefa euro 2012 nhưng anh không ghi được bàn thắng nào và nga dừng bước ở vòng b...
[ "và", "macedonia", "anh", "ấy", "đã", "không", "ghi", "bàn", "một", "lần", "nữa", "trong", "phần", "còn", "lại", "của", "chiến", "dịch", "vòng", "loại", "nhưng", "đã", "cố", "gắng", "có", "thêm", "ba", "lần", "ra", "sân", "khi", "nga", "đứng", "đầu",...
heteromesus schmidtii là một loài chân đều trong họ ischnomesidae loài này được hansen miêu tả khoa học năm 1916
[ "heteromesus", "schmidtii", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "ischnomesidae", "loài", "này", "được", "hansen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
feuilleea pervilleana là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được benth kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "feuilleea", "pervilleana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "benth", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
pseudopanurgus durangoensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1975
[ "pseudopanurgus", "durangoensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1975" ]
mắt đầu tiên của ông vào ngày 20 tháng 11 năm 1985 trong trận giao hữu 0-0 với áo ở zaragoza == sự nghiệp huấn luyện == tham gia huấn luyện vào năm 2001 setién bắt đầu với câu lạc bộ mà anh dành phần lớn sự nghiệp chơi bóng của mình tại racing và sau đó chuyển sang polideportivo ejido cả hai đều thi đấu ở segunda divis...
[ "mắt", "đầu", "tiên", "của", "ông", "vào", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "1985", "trong", "trận", "giao", "hữu", "0-0", "với", "áo", "ở", "zaragoza", "==", "sự", "nghiệp", "huấn", "luyện", "==", "tham", "gia", "huấn", "luyện", "vào", "năm", "20...
trọng tổn hại của quân nga trong trận kịch chiến này gợi nhớ đến trận cannae vào năm 216 trước công nguyên nơi quân carthage đại phá quân la mã không chỉ là một trong những thắng lợi lớn nhất trong chiến tranh thế giới thứ nhất đại thắng ở tannenberg còn có thể được coi là chiến thắng vĩ đại nhất của lực lượng quân đội...
[ "trọng", "tổn", "hại", "của", "quân", "nga", "trong", "trận", "kịch", "chiến", "này", "gợi", "nhớ", "đến", "trận", "cannae", "vào", "năm", "216", "trước", "công", "nguyên", "nơi", "quân", "carthage", "đại", "phá", "quân", "la", "mã", "không", "chỉ", "l...
paraboea filipes là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hance b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "paraboea", "filipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "hance", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
pyrus fallax là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được c k schneid fernald miêu tả khoa học đầu tiên năm 1947
[ "pyrus", "fallax", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "c", "k", "schneid", "fernald", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947" ]
hemerobius immaculatus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được olivier miêu tả năm 1792
[ "hemerobius", "immaculatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "olivier", "miêu", "tả", "năm", "1792" ]
scirtes basifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1938
[ "scirtes", "basifasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
alpaida guto là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi alpaida alpaida guto được miêu tả năm 2008 bởi abrahim bonaldo
[ "alpaida", "guto", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "alpaida", "alpaida", "guto", "được", "miêu", "tả", "năm", "2008", "bởi", "abrahim", "bonaldo" ]
yvrac
[ "yvrac" ]
tiết cử 618 là hoàng đế của nước tần thời tùy mạt đường sơ ông nổi dậy chống lại sự cai trị của triều tùy vào năm 617 và nhanh chóng giành quyền kiểm soát khu vực đông bộ cam túc ngày nay tuy nhiên ông đã không thể tiến quân đến kinh thành trường an của triều đường và lâm bệnh qua đời vào năm 618 hoàng tử tiết nhân cảo...
[ "tiết", "cử", "618", "là", "hoàng", "đế", "của", "nước", "tần", "thời", "tùy", "mạt", "đường", "sơ", "ông", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "sự", "cai", "trị", "của", "triều", "tùy", "vào", "năm", "617", "và", "nhanh", "chóng", "giành", "quyền", "kiểm"...
chảy từ dãy anpơ đá vôi phía bắc và các khe nứt kiến ​​tạo trong lòng chảo viên điểm cao nhất trong khu vực là iron gate hoặc cao có thể đi lên theo con đường dốc trong ba giờ == liên kết ngoài == bullet official homepage bullet synagogue bullet casino bullet römertherme bullet kurhaus bullet stadttheater bullet hauerv...
[ "chảy", "từ", "dãy", "anpơ", "đá", "vôi", "phía", "bắc", "và", "các", "khe", "nứt", "kiến", "​​tạo", "trong", "lòng", "chảo", "viên", "điểm", "cao", "nhất", "trong", "khu", "vực", "là", "iron", "gate", "hoặc", "cao", "có", "thể", "đi", "lên", "theo",...
meris là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "meris", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
chủng phòng không không quân cùng đại diện các sở ngành của hà nội và chính quyền địa phương liên quan cùng đông đảo người dân cuộc đối thoại này đã đưa ra các thông tin bullet 1 đã xử lý gần 30 cán bộ có hành vi vi phạm trong đó có một số cán bộ bị xử lý hình sự bullet 2 14 hộ dân có diện tích đất trong khu vực sân ba...
[ "chủng", "phòng", "không", "không", "quân", "cùng", "đại", "diện", "các", "sở", "ngành", "của", "hà", "nội", "và", "chính", "quyền", "địa", "phương", "liên", "quan", "cùng", "đông", "đảo", "người", "dân", "cuộc", "đối", "thoại", "này", "đã", "đưa", "ra...
thysanoserolis orbicula là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 2009
[ "thysanoserolis", "orbicula", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "serolidae", "loài", "này", "được", "bruce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2009" ]
yllenus albifrons là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi yllenus yllenus albifrons được hippolyte lucas miêu tả năm 1846
[ "yllenus", "albifrons", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "yllenus", "yllenus", "albifrons", "được", "hippolyte", "lucas", "miêu", "tả", "năm", "1846" ]
theridion trahax là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion trahax được john blackwall miêu tả năm 1866
[ "theridion", "trahax", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "trahax", "được", "john", "blackwall", "miêu", "tả", "năm", "1866" ]
mikiko bullet thần mặt trời sinh ra khi izanagi tẩy uế mắt trái bullet thần mặt trăng sinh ra khi izanagi tẩy uế mắt phải bullet thần biển cả và bão tố sinh ra khi izanagi tẩy uế mũi ba vị thần này còn được gọi là
[ "mikiko", "bullet", "thần", "mặt", "trời", "sinh", "ra", "khi", "izanagi", "tẩy", "uế", "mắt", "trái", "bullet", "thần", "mặt", "trăng", "sinh", "ra", "khi", "izanagi", "tẩy", "uế", "mắt", "phải", "bullet", "thần", "biển", "cả", "và", "bão", "tố", "sin...
ammalo metapyrrha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ammalo", "metapyrrha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
dùng băng 8mm vì nó thích hợp với việc làm phim hơn nhưng những người dùng bình thường thì lại thích dùng băng vhs-c một điểm quan trọng khác là máy camcorder vhs-c hạng thấp rẻ hơn máy 8mm năm 1990 sharp ngừng sản xuất máy loại vhs-c chỉ còn jvc và panasonic sản xuất và loại máy này từ từ bị đào thải trong thập kỷ 199...
[ "dùng", "băng", "8mm", "vì", "nó", "thích", "hợp", "với", "việc", "làm", "phim", "hơn", "nhưng", "những", "người", "dùng", "bình", "thường", "thì", "lại", "thích", "dùng", "băng", "vhs-c", "một", "điểm", "quan", "trọng", "khác", "là", "máy", "camcorder",...
trung vào vấn đề chứ không phải là ý định động cơ và nhu cầu của những người liên quan họ tách biệt con người khỏi vấn đề khám phá sở thích tránh những điểm mấu chốt và đạt được kết quả dựa trên các tiêu chuẩn độc lập với ý chí cá nhân họ dựa trên các lựa chọn của họ về các tiêu chí khách quan hơn là quyền lực áp lực t...
[ "trung", "vào", "vấn", "đề", "chứ", "không", "phải", "là", "ý", "định", "động", "cơ", "và", "nhu", "cầu", "của", "những", "người", "liên", "quan", "họ", "tách", "biệt", "con", "người", "khỏi", "vấn", "đề", "khám", "phá", "sở", "thích", "tránh", "nhữn...
spiraea media là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được schmidt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1792
[ "spiraea", "media", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "schmidt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1792" ]
omolabus violaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được jekel miêu tả khoa học năm 1860
[ "omolabus", "violaceus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "jekel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
atr 72 là một máy bay chở khách sử dụng hai động cơ turboprop hoạt động trên những tuyến đường ngắn được sản xuất tại pháp bởi atr nó có thể chở 72 đến 90 hành khách cùng 2 tiếp viên và do hai phi công điều khiển đây là loại máy bay cấp vùng chủ yếu của american eagle airlines và hãng này cũng sở hữu số lượng atr 72 lớ...
[ "atr", "72", "là", "một", "máy", "bay", "chở", "khách", "sử", "dụng", "hai", "động", "cơ", "turboprop", "hoạt", "động", "trên", "những", "tuyến", "đường", "ngắn", "được", "sản", "xuất", "tại", "pháp", "bởi", "atr", "nó", "có", "thể", "chở", "72", "đế...
scinax jolyi là một loài ếch trong họ nhái bén chúng là loài đặc hữu của guyane thuộc pháp các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước == tham khảo == bullet reynolds r hoogmoed m macculloch r gaucher p 2004 scinax jolyi 2006 iucn red list of threatene...
[ "scinax", "jolyi", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "nhái", "bén", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "guyane", "thuộc", "pháp", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "ướt", ...
giải nhì đà nẵng cờ hcb và 30 triệu đồng bullet đồng giải ba gm m nđ thành long cờ hcđ và 10 triệu đồng bullet giải phong cách an giang bullet vua phá lưới hoàng danh ngọc gm m nđ lê đức tài thành long nguyễn hồng việt p slna cùng ghi được 5 bàn bullet cầu thủ xuất sắc nhất nguyễn văn quân 10 đà nẵng bullet thủ môn xuấ...
[ "giải", "nhì", "đà", "nẵng", "cờ", "hcb", "và", "30", "triệu", "đồng", "bullet", "đồng", "giải", "ba", "gm", "m", "nđ", "thành", "long", "cờ", "hcđ", "và", "10", "triệu", "đồng", "bullet", "giải", "phong", "cách", "an", "giang", "bullet", "vua", "phá...
urtica longispica là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được killip miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "urtica", "longispica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "killip", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
triclistus mandibularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "triclistus", "mandibularis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
vương trạm con vương sưởng thái thú nhữ nam bullet vương thừa con vương trạm nội sử nước đông hải bullet vương thuật con vương thừa thượng thư lệnh vệ tướng quân bullet vương thản chi con vương thuật bắc trung lang tướng từ duyện hai châu thứ sử thời đông tấn bullet vương khải con vương thản chi quan tới đan dương duẫn...
[ "vương", "trạm", "con", "vương", "sưởng", "thái", "thú", "nhữ", "nam", "bullet", "vương", "thừa", "con", "vương", "trạm", "nội", "sử", "nước", "đông", "hải", "bullet", "vương", "thuật", "con", "vương", "thừa", "thượng", "thư", "lệnh", "vệ", "tướng", "quâ...
strychnos colombiensis là một loài thực vật có hoa trong họ mã tiền loài này được krukoff barneby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "strychnos", "colombiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "tiền", "loài", "này", "được", "krukoff", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
agrochola grisescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrochola", "grisescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sarah kataike sarah ndoboli kataike là một chính trị gia người uganda bà là bộ trưởng hiện tại của tam giác luweero trong nội các của uganda bà được bổ nhiệm vào vị trí đó vào ngày 25 tháng 7 năm 2013 trước đó từ ngày 15 tháng 8 năm 2012 đến ngày 25 tháng 7 năm 2013 kataike giữ chức bộ trưởng bộ y tế nhà nước cho các n...
[ "sarah", "kataike", "sarah", "ndoboli", "kataike", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "uganda", "bà", "là", "bộ", "trưởng", "hiện", "tại", "của", "tam", "giác", "luweero", "trong", "nội", "các", "của", "uganda", "bà", "được", "bổ", "nhiệm", "và...
đường tỉnh 329 hay tỉnh lộ 329 viết tắt đt329 hay tl329 là đường tỉnh ở huyện ba chẽ và cẩm phả tỉnh quảng ninh đt329 bắt đầu từ ngã ba mông dương trên quốc lộ 18c ở xã mông dương cẩm phả đường đi hướng nam rồi tây nam tới điểm cuối là thị trấn ba chẽ nối qua cầu ba chẽ tới đường tỉnh 330 == xem thêm == bullet hệ thống...
[ "đường", "tỉnh", "329", "hay", "tỉnh", "lộ", "329", "viết", "tắt", "đt329", "hay", "tl329", "là", "đường", "tỉnh", "ở", "huyện", "ba", "chẽ", "và", "cẩm", "phả", "tỉnh", "quảng", "ninh", "đt329", "bắt", "đầu", "từ", "ngã", "ba", "mông", "dương", "trê...
vochysia apopetala là một loài thực vật có hoa trong họ vochysiaceae loài này được ule miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "vochysia", "apopetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "vochysiaceae", "loài", "này", "được", "ule", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
bắt đầu sau khi quang trung đánh bại quân thanh và chính thức thay thế nhà lê trung hưng ở bắc bộ tại thời điểm đó nhiều vùng trong cả nước rất khó khăn sau nhiều năm chiến tranh những vùng như thanh hóa nghệ an bị mất mùa dân bị đói kém ruộng đất bị bỏ hoang nhiều nơi do yêu cầu cấp bách của hoàn cảnh khi đó quang tru...
[ "bắt", "đầu", "sau", "khi", "quang", "trung", "đánh", "bại", "quân", "thanh", "và", "chính", "thức", "thay", "thế", "nhà", "lê", "trung", "hưng", "ở", "bắc", "bộ", "tại", "thời", "điểm", "đó", "nhiều", "vùng", "trong", "cả", "nước", "rất", "khó", "kh...
marolles-sur-seine là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là marollais điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban plan...
[ "marolles-sur-seine", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "đây", "được", "gọi", "là", "marollais", "điều", "tra", "dân", "số",...
năm 2018 victon chính thức quay lại sàn đấu kpop với mv time of sorrow và nhận được nhiều phản hồi tích cực đặc biệt nhóm được đề cử tranh #1 trên mcountdown và cuối cùng giành hạng 3 sau này đến khi phát hành album nostalgia thành viên heo chan đã chia sẻ time of sorrow có thể là album cuối cùng của victon nếu không đ...
[ "năm", "2018", "victon", "chính", "thức", "quay", "lại", "sàn", "đấu", "kpop", "với", "mv", "time", "of", "sorrow", "và", "nhận", "được", "nhiều", "phản", "hồi", "tích", "cực", "đặc", "biệt", "nhóm", "được", "đề", "cử", "tranh", "#1", "trên", "mcountdo...
khi tiếp cận chiến trường bộ tư lệnh quân đoàn 2 điều động thêm trung đoàn bộ binh 101 sư đoàn 325 và một tiểu đoàn xe tăng thuộc lữ đoàn 203 tham chiến 5 giờ sáng ngày 16 tháng 4 tất cả các cánh quân của sư đoàn 3 và trung đoàn 25 tấn công hợp điểm vào trung tâm thị xã chưa kịp ra lệnh phản công tướng nguyễn vĩnh nghi...
[ "khi", "tiếp", "cận", "chiến", "trường", "bộ", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "2", "điều", "động", "thêm", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "101", "sư", "đoàn", "325", "và", "một", "tiểu", "đoàn", "xe", "tăng", "thuộc", "lữ", "đoàn", "203", "tham", "chi...
krasnokamsky huyện huyện krasnokamsky là một huyện hành chính tự quản raion của bashkortostan nga huyện có diện tích 1596 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 27200 người trung tâm của huyện đóng ở inkogo-verezhovka
[ "krasnokamsky", "huyện", "huyện", "krasnokamsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "bashkortostan", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1596", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "200...
lissonota samuelsoni là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lissonota", "samuelsoni", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
giải quần vợt mỹ mở rộng 1991 – đơn nữ tay vợt số 2 thế giới monica seles giành danh hiệu thứ 3 trong năm khi đánh bại tay vợt bốn lần vô địch martina navratilova trong trận chung kết 7–6 6–1 giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1991 với chức vô địch này monica lấy lại vị trí số 1 thế giới từ kình địc...
[ "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "1991", "–", "đơn", "nữ", "tay", "vợt", "số", "2", "thế", "giới", "monica", "seles", "giành", "danh", "hiệu", "thứ", "3", "trong", "năm", "khi", "đánh", "bại", "tay", "vợt", "bốn", "lần", "vô", "địch", "ma...
đày
[ "đày" ]
acradenia frankliniae là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được kippist mô tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "acradenia", "frankliniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "kippist", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
sáng lập nên thương hiệu thời trang đã hoạt động độc lập được hơn 3 năm này ngoài ra lộc hàm còn là chủ sở hữu của 11 công ty phòng làm việc có trụ sở tại trung quốc tham gia vào các hoạt động kinh doanh giải trí thương mại điện tử đầu tư tài chính == liên kết ngoài == bullet lộc hàm trên youtube bullet lộc hàm trên sp...
[ "sáng", "lập", "nên", "thương", "hiệu", "thời", "trang", "đã", "hoạt", "động", "độc", "lập", "được", "hơn", "3", "năm", "này", "ngoài", "ra", "lộc", "hàm", "còn", "là", "chủ", "sở", "hữu", "của", "11", "công", "ty", "phòng", "làm", "việc", "có", "t...
handroanthus vellosoi là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được toledo mattos mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "handroanthus", "vellosoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "toledo", "mattos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
peter howey sinh ngày 23 tháng 1 năm 1958 là một cựu cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu cho huddersfield town newport county scarborough frickley athletic == tham khảo == bullet kettering town vs frickley matchday programme 12 11 1985
[ "peter", "howey", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "1958", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "từng", "thi", "đấu", "cho", "huddersfield", "town", "newport", "county", "scarborough", "frickley", "athletic", "==", "tha...
nct u tiếng hàn 엔시티 유 là nhóm nhỏ đầu tiên của nhóm nhạc nam hàn quốc nct nct u được ra mắt với 2 bài hát được phát hành vào ngày 9 và 10 tháng 4 năm 2016 tên của nhóm là viết tắt của cụm từ neo culture technology united == lịch sử == === 2016 ra mắt với the 7th sense và without you === ngày 4 4 nct u được hé lộ kèm vớ...
[ "nct", "u", "tiếng", "hàn", "엔시티", "유", "là", "nhóm", "nhỏ", "đầu", "tiên", "của", "nhóm", "nhạc", "nam", "hàn", "quốc", "nct", "nct", "u", "được", "ra", "mắt", "với", "2", "bài", "hát", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "9", "và", "10", "th...
uss independence bảy tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss independence cái tên phản ánh khát vọng tự do khỏi sự đô hộ của các thế lực khác bullet uss independence brigantine 1776 là một tàu brigantine chế tạo tại kingston massachusetts vào giữa năm 1776 nó phục vụ cho hải quân bang massachusetts và tuần ...
[ "uss", "independence", "bảy", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "tên", "uss", "independence", "cái", "tên", "phản", "ánh", "khát", "vọng", "tự", "do", "khỏi", "sự", "đô", "hộ", "của", "các", "thế", "lực", "khác",...
rhantus peruvianus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1955
[ "rhantus", "peruvianus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
molothrus aeneus là một loài chim trong họ icteridae
[ "molothrus", "aeneus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "icteridae" ]
tabernaemontana letestui là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được pellegr pichon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "tabernaemontana", "letestui", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "pellegr", "pichon", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
oberonia hosei là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rendle mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "oberonia", "hosei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rendle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
loạt phim dưới dạng bộ sưu tập dvd có phụ đề ở bắc mỹ vào ngày 5 tháng 2 năm 2013 một ova bổ sung đã được gói cùng với tập light novel thứ 13 vào ngày 25 tháng 6 năm 2013 nhạc chủ đề mở đầu là happy girl của eri kitamura trong khi nhạc chủ đề kết thúc là coloring của yui horie một ova bổ sung đã được đóng gói với tập l...
[ "loạt", "phim", "dưới", "dạng", "bộ", "sưu", "tập", "dvd", "có", "phụ", "đề", "ở", "bắc", "mỹ", "vào", "ngày", "5", "tháng", "2", "năm", "2013", "một", "ova", "bổ", "sung", "đã", "được", "gói", "cùng", "với", "tập", "light", "novel", "thứ", "13", ...