text
stringlengths
1
7.22k
words
list
đang là tuyến đường bộ quan trọng nhất và lớn nhất kết nối vào khu công nghiệp phước đông đt 782-784 là một trong những tuyến đường quan trọng của tỉnh trong phát triển kinh tế xã hội theo quy hoạch đt 782 là đường ôtô kỹ thuật cấp ii tốc độ thiết kế 100 km h mặt đường bê tông nhựa với 4 làn xe rộng 15m có dải phân các...
[ "đang", "là", "tuyến", "đường", "bộ", "quan", "trọng", "nhất", "và", "lớn", "nhất", "kết", "nối", "vào", "khu", "công", "nghiệp", "phước", "đông", "đt", "782-784", "là", "một", "trong", "những", "tuyến", "đường", "quan", "trọng", "của", "tỉnh", "trong", ...
perdita sejuncta là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1968
[ "perdita", "sejuncta", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
các tổ chức kinh tế tập thể nông thôn và quản lý tài sản tập thể hướng dẫn việc xây dựng và phát triển các tổ chức kinh tế hợp tác của nông dân hệ thống dịch vụ xã hội hóa nông nghiệp các chủ thể kinh doanh nông nghiệp kiểu mới bullet 4 hướng dẫn phát triển các ngành công nghiệp đặc trưng nông thôn công nghiệp chế biến...
[ "các", "tổ", "chức", "kinh", "tế", "tập", "thể", "nông", "thôn", "và", "quản", "lý", "tài", "sản", "tập", "thể", "hướng", "dẫn", "việc", "xây", "dựng", "và", "phát", "triển", "các", "tổ", "chức", "kinh", "tế", "hợp", "tác", "của", "nông", "dân", "h...
anatoly borisovich chubais tiếng nga анато́лий бори́сович чуба́йс sinh ngày 16 tháng 6 năm 1955 là một nhà chính trị nhà kinh tế nhà điều hành liên xô và nga tổng giám đốc tập đoàn quốc gia «tập đoàn công nghệ nano nga» từ 22 tháng 9 năm 2008 một trong những ý tưởng gia và nhà lãnh đạo các cải cách dân chủ ở nga đầu nh...
[ "anatoly", "borisovich", "chubais", "tiếng", "nga", "анато́лий", "бори́сович", "чуба́йс", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "6", "năm", "1955", "là", "một", "nhà", "chính", "trị", "nhà", "kinh", "tế", "nhà", "điều", "hành", "liên", "xô", "và", "nga", "tổng", ...
bởi những người sáng tạo ban đầu của thương hiệu hiện làm việc tại petroglyph games red alert 2 diễn ra trong một vũ trụ song song vốn là kết quả của cuộc thử nghiệm du hành vược thời gian diễn ra ở thời điểm nào đó trong phân nhánh tiberian red alert 2 một lần nữa nhận được đánh giá khá tích cực với số điểm tổng hợp l...
[ "bởi", "những", "người", "sáng", "tạo", "ban", "đầu", "của", "thương", "hiệu", "hiện", "làm", "việc", "tại", "petroglyph", "games", "red", "alert", "2", "diễn", "ra", "trong", "một", "vũ", "trụ", "song", "song", "vốn", "là", "kết", "quả", "của", "cuộc"...
cleora leptopasta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cleora", "leptopasta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
aglaia smithii là một loài thực vật thuộc họ meliaceae loài này có ở indonesia và philippines == tham khảo == bullet pannell c m 1998 aglaia smithii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "aglaia", "smithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "có", "ở", "indonesia", "và", "philippines", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pannell", "c", "m", "1998", "aglaia", "smithii", "2006", "iucn", "red", ...
đốc clifton a f sprague vẫn tin tưởng rằng lực lượng thuộc đệ tam hạm đội dưới quyền đô đốc william halsey vẫn đang canh phòng ở phía bắc tại lối ra vào eo biển san bernardino vì thế ông hoàn toàn bất ngờ khi vào lúc 06 giờ 45 phút các trinh sát viên phát hiện hỏa lực phòng không ở phía bắc và ba phút sau lực lượng của...
[ "đốc", "clifton", "a", "f", "sprague", "vẫn", "tin", "tưởng", "rằng", "lực", "lượng", "thuộc", "đệ", "tam", "hạm", "đội", "dưới", "quyền", "đô", "đốc", "william", "halsey", "vẫn", "đang", "canh", "phòng", "ở", "phía", "bắc", "tại", "lối", "ra", "vào", ...
scadoxus membranaceus là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được baker friis nordal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "scadoxus", "membranaceus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "baker", "friis", "nordal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
một loại ung thư cụ thể và thiết lập tính nhạy cảm lâu dài đối với bệnh ung thư hoặc tái phát các thông số có thể là hóa học vật lý hoặc sinh học theo thuật ngữ phân tử dấu ấn sinh học là tập hợp các dấu hiệu có thể được phát hiện bằng cách sử dụng genomics công nghệ proteomics hoặc công nghệ hình ảnh dấu ấn sinh học đ...
[ "một", "loại", "ung", "thư", "cụ", "thể", "và", "thiết", "lập", "tính", "nhạy", "cảm", "lâu", "dài", "đối", "với", "bệnh", "ung", "thư", "hoặc", "tái", "phát", "các", "thông", "số", "có", "thể", "là", "hóa", "học", "vật", "lý", "hoặc", "sinh", "học...
disembolus lacteus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở hoa kỳ
[ "disembolus", "lacteus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "hoa", "kỳ" ]
stewartia sinensis là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được rehder e h wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "stewartia", "sinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "theaceae", "loài", "này", "được", "rehder", "e", "h", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
protandrena swenki là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được crawford mô tả khoa học năm 1913
[ "protandrena", "swenki", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "crawford", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
echo và narcissus tranh của waterhouse echo và narcissus là một bức tranh do john william waterhouse vẽ năm 1903 minh họa cho bài thơ cùng tên từ sử thi metamorphoses của ovid john william waterhouse 1847–1917 là một họa sĩ người anh theo phong cách tiền raphael ông đã vẽ hơn 200 tác phẩm chủ yếu là các tác phẩm về đề ...
[ "echo", "và", "narcissus", "tranh", "của", "waterhouse", "echo", "và", "narcissus", "là", "một", "bức", "tranh", "do", "john", "william", "waterhouse", "vẽ", "năm", "1903", "minh", "họa", "cho", "bài", "thơ", "cùng", "tên", "từ", "sử", "thi", "metamorphose...
binh 7 quân đoàn xe tăng và cơ giới 2 cụm pháo binh dã chiến với 24 trung đoàn pháo và súng cối đối diện với họ các tập đoàn quân xe tăng 1 và 4 đức có 25 sư đoàn trong đó có 10 sư đoàn xe tăng và cơ giới 1 trung đoàn và 6 tiểu đoàn xe tăng hạng nặng 12 trung đoàn pháo tự hành 2 cụm tác chiến độc lập 11 trung đoàn pháo...
[ "binh", "7", "quân", "đoàn", "xe", "tăng", "và", "cơ", "giới", "2", "cụm", "pháo", "binh", "dã", "chiến", "với", "24", "trung", "đoàn", "pháo", "và", "súng", "cối", "đối", "diện", "với", "họ", "các", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "1", "và", ...
trình nó sẽ kéo thông số ra khỏi giá trị đặt nếu độ lợi quá trình giảm khi làm lạnh thì trạng thái dừng sẽ nằm dưới điểm đặt ta gọi là droop-độ trượt chỉ các thành phần dịch chuyển trung bình dài hạn thành phần tần số không của độ lợi quá trình mới tác động tới độ trượt-các dao động đều hoặc ngẫu nhiên trên hoặc dưới t...
[ "trình", "nó", "sẽ", "kéo", "thông", "số", "ra", "khỏi", "giá", "trị", "đặt", "nếu", "độ", "lợi", "quá", "trình", "giảm", "khi", "làm", "lạnh", "thì", "trạng", "thái", "dừng", "sẽ", "nằm", "dưới", "điểm", "đặt", "ta", "gọi", "là", "droop-độ", "trượt"...
calymmaria alleni là một loài nhện trong họ hahniidae loài này thuộc chi calymmaria calymmaria alleni được miêu tả năm 2004 bởi heiss draney
[ "calymmaria", "alleni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "hahniidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "calymmaria", "calymmaria", "alleni", "được", "miêu", "tả", "năm", "2004", "bởi", "heiss", "draney" ]
chlidonias albostriatus là một loài chim trong họ laridae
[ "chlidonias", "albostriatus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "laridae" ]
ploceus nigricollis là một loài chim trong họ ploceidae
[ "ploceus", "nigricollis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "ploceidae" ]
và công viên la villette bullet 1984 3 tháng 2 khánh thành khu thể thao liên hợp paris-bercy bullet 1985-1986 một loạt các cuộc tấn công khủng bố hồi giáo ở paris bullet 1986 khánh thành cité des sciences et de l industrie ở công viên la villette bullet 1986 9 tháng 12 mở cửa bảo tàng orsay bullet 1989 14 tháng 7 lễ kỷ...
[ "và", "công", "viên", "la", "villette", "bullet", "1984", "3", "tháng", "2", "khánh", "thành", "khu", "thể", "thao", "liên", "hợp", "paris-bercy", "bullet", "1985-1986", "một", "loạt", "các", "cuộc", "tấn", "công", "khủng", "bố", "hồi", "giáo", "ở", "par...
aratitiyopea lopezii là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được l b sm steyerm p e berry mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 chúng thường xuất hiện ở bắc nam mỹ venezuela colombia peru và tây bắc brazil == phân loài == bullet aratitiyopea lopezii var colombiana colombia bullet aratitiyopea lopezii var l...
[ "aratitiyopea", "lopezii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "họ", "hoàng", "đầu", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "steyerm", "p", "e", "berry", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984", "chúng", "thường",...
humata nervosa là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được wagner grether mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "humata", "nervosa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "davalliaceae", "loài", "này", "được", "wagner", "grether", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
thư giám thị trung hầu tước như cũ mùa thu năm thứ 4 283 các châu quận có lụt duyện châu thiệt hại rất nặng úc kiến nghị đặt chức đô thủy sứ giả sau vũ đế lấy môn hạ khải thông sự lệnh sử y tiện triệu hàm làm cung trung xá nhân sai họ chưởng quản pháp lệnh úc cho rằng như thế là đặt thêm quan chức quản lý pháp lệnh gây...
[ "thư", "giám", "thị", "trung", "hầu", "tước", "như", "cũ", "mùa", "thu", "năm", "thứ", "4", "283", "các", "châu", "quận", "có", "lụt", "duyện", "châu", "thiệt", "hại", "rất", "nặng", "úc", "kiến", "nghị", "đặt", "chức", "đô", "thủy", "sứ", "giả", "...
agrostophyllum aristatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kores mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "agrostophyllum", "aristatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kores", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
khiến nhà vua phải xuống chiếu trách phạt và đuổi khánh dư về chí linh vì sợ phật ý quốc tuấn tuy nhiên khi quân nguyên mông sang xâm lược đại việt lần thứ 3 trần hưng đạo đã gạt bỏ hiềm riêng tin cậy giao hết công việc biên thùy cho phó tướng vân đồn là nhân huệ vương trần khánh dư khi ông này được phục chức ngoài ra ...
[ "khiến", "nhà", "vua", "phải", "xuống", "chiếu", "trách", "phạt", "và", "đuổi", "khánh", "dư", "về", "chí", "linh", "vì", "sợ", "phật", "ý", "quốc", "tuấn", "tuy", "nhiên", "khi", "quân", "nguyên", "mông", "sang", "xâm", "lược", "đại", "việt", "lần", ...
ecdysozoa là một liên ngành thuộc động vật miệng nguyên sinh protostomia bao gồm ngành chân đốt các loài côn trùng chelicerata crustacea và myriapoda giun tròn và một số ngành khác được xác định lần đầu bởi aguinaldo và cộng sự năm 1997 chủ yếu dựa trên cây phát sinh loài được đề xuất bằng việc sử dụng gen ribosomal rn...
[ "ecdysozoa", "là", "một", "liên", "ngành", "thuộc", "động", "vật", "miệng", "nguyên", "sinh", "protostomia", "bao", "gồm", "ngành", "chân", "đốt", "các", "loài", "côn", "trùng", "chelicerata", "crustacea", "và", "myriapoda", "giun", "tròn", "và", "một", "số"...
điều kiện thuận lợi cho sự di chuyển con người và ý tưởng khắp trung bộ châu mỹ [177] sự đổi thay của tuyến giao thương tại đây thuận theo dòng lịch sử thịnh suy của các thành bang maya nhất là khi các biến chuyển lớn xảy ra chẳng hạn như sự trỗi dậy của nền văn minh maya tiền cổ điển sự chuyển đổi sang văn minh cổ điể...
[ "điều", "kiện", "thuận", "lợi", "cho", "sự", "di", "chuyển", "con", "người", "và", "ý", "tưởng", "khắp", "trung", "bộ", "châu", "mỹ", "[177]", "sự", "đổi", "thay", "của", "tuyến", "giao", "thương", "tại", "đây", "thuận", "theo", "dòng", "lịch", "sử", ...
navia lepidota là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "navia", "lepidota", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
hirasa sericea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hirasa", "sericea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tylophora augustiniana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được hemsl craib miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "tylophora", "augustiniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "hemsl", "craib", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
columba eversmanni là một loài chim trong họ columbidae
[ "columba", "eversmanni", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "columbidae" ]
=== ==== giáo chủ ==== bullet cựu giáo chủ bullet nirvana 니르바나 ==== đại hộ pháp và tả-hữu hộ pháp ==== bullet asura bullet huynh muội brahma they were the minister of myung wong shi gyo in the generation of shiva s eldest sister bullet shiva 시바 bullet lakshmi 라크슈미 bullet ganesha 가네샤 ==== thất luân tử chil-rhun-sa ==== ...
[ "===", "====", "giáo", "chủ", "====", "bullet", "cựu", "giáo", "chủ", "bullet", "nirvana", "니르바나", "====", "đại", "hộ", "pháp", "và", "tả-hữu", "hộ", "pháp", "====", "bullet", "asura", "bullet", "huynh", "muội", "brahma", "they", "were", "the", "minister",...
leptotrichella longirostris là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được schwägr ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "leptotrichella", "longirostris", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "schwägr", "ochyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
lellingeria tunguraguae là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được rosenst a r sm r c moran mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "lellingeria", "tunguraguae", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "a", "r", "sm", "r", "c", "moran", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
turégano là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha instituto nacional de estadística đô thị này có dân số 1 119 người
[ "turégano", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "segovia", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "instituto", "nacional", "d...
rằng muddling through sẽ thất bại ngay lập tức crane và kauffman muốn joey là một nhân vật yêu thích phụ nữ thể thao phụ nữ new york phụ nữ các diễn viên thử vai joey phải diễn cảnh cầm chiếc thìa và nhiều người trong số họ diễn xuất trong tình trạng hở ngực khi nhân vật joey không tiến triển nhiều trong kịch bản matt ...
[ "rằng", "muddling", "through", "sẽ", "thất", "bại", "ngay", "lập", "tức", "crane", "và", "kauffman", "muốn", "joey", "là", "một", "nhân", "vật", "yêu", "thích", "phụ", "nữ", "thể", "thao", "phụ", "nữ", "new", "york", "phụ", "nữ", "các", "diễn", "viên",...
nói bị đơn sử dụng tên gọi alma nha trang hay thư mời hội thảo lại chuyển sang giới thiệu mô hình và sản phẩm là một sự lừa dối khách hàng được từ đó không có chứng cứ cho thấy một trong các bên giao kết hợp đồng bị lừa dối do vậy hợp đồng và các phụ lục kèm theo hợp đồng phát sinh hiệu lực ==== điều cấm ==== các điều ...
[ "nói", "bị", "đơn", "sử", "dụng", "tên", "gọi", "alma", "nha", "trang", "hay", "thư", "mời", "hội", "thảo", "lại", "chuyển", "sang", "giới", "thiệu", "mô", "hình", "và", "sản", "phẩm", "là", "một", "sự", "lừa", "dối", "khách", "hàng", "được", "từ", ...
một dòng chữ trên bìa khắc bằng các kiểu chữ runes cuốn sách được dùng làm phương tiện để giới thiệu về bảo bối tử thần phía trên câu chuyện chuyện kể về ba anh em hermione granger tìm thấy một biểu tượng lạ sau đó được ông xenophilius lovegood chỉ ra đó chính là biểu tượng của bảo bối tử thần hình tam giác trong biểu ...
[ "một", "dòng", "chữ", "trên", "bìa", "khắc", "bằng", "các", "kiểu", "chữ", "runes", "cuốn", "sách", "được", "dùng", "làm", "phương", "tiện", "để", "giới", "thiệu", "về", "bảo", "bối", "tử", "thần", "phía", "trên", "câu", "chuyện", "chuyện", "kể", "về",...
quận carroll iowa quận carroll là một quận thuộc tiểu bang iowa hoa kỳ quận lỵ đóng ở iowa quận được đặt tên theo dân số theo điều tra năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ là người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "carroll", "iowa", "quận", "carroll", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "iowa", "quận", "được", "đặt", "tên", "theo", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2000", "của", "cục", ...
Năm 1995, APEC thiết lập một cơ quan tư vấn doanh nghiệp gọi là Hội đồng Tư vấn Doanh nghiệp APEC (ABAC) với thành phần nhân sự là các nhà lãnh đạo doanh nghiệp đến từ các nền kinh tế thành viên (mỗi nước cử ba người).
[ "Năm", "1995,", "APEC", "thiết", "lập", "một", "cơ", "quan", "tư", "vấn", "doanh", "nghiệp", "gọi", "là", "Hội", "đồng", "Tư", "vấn", "Doanh", "nghiệp", "APEC", "(ABAC)", "với", "thành", "phần", "nhân", "sự", "là", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "doanh",...
pontida là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 40 km về phía đông bắc của milano và khoảng 13 km về phía tây bắc của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 112 người và diện tích là 10 1 km² đô thị pontida có các frazioni đơn vị cấp dưới chủ yế...
[ "pontida", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "bergamo", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "nước", "ý", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "milano", "và", "khoảng", "13", "km", "về", "phía", "t...
fitchburg massachusetts là một thành phố lớn thứ 3 ở quận worcester trong tiểu bang thịnh vượng chung massachusetts hoa kỳ thành phố có tổng diện tích km² trong đó diện tích đất là km² theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số 40 318 người fitchburg có đại học tiểu bang fitchburg và 17 trường tiểu học và...
[ "fitchburg", "massachusetts", "là", "một", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "3", "ở", "quận", "worcester", "trong", "tiểu", "bang", "thịnh", "vượng", "chung", "massachusetts", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "km²", "trong", "đó", "d...
người đã liều chết để bảo vệ cho đứa bé trong vài tập sau nhà tiên tri đã bằng mọi cách bắt cóc wyatt và sử dụng sức mạnh của đứa bé để tăng khả năng nhìn thấy tương lai của mình trước khi chị em nhà halliwell tiêu diệt bà bà cố của wyatt là penny halliwell người được triệu tập từ cõi vĩnh hằng trở về để chuẩn bị cho l...
[ "người", "đã", "liều", "chết", "để", "bảo", "vệ", "cho", "đứa", "bé", "trong", "vài", "tập", "sau", "nhà", "tiên", "tri", "đã", "bằng", "mọi", "cách", "bắt", "cóc", "wyatt", "và", "sử", "dụng", "sức", "mạnh", "của", "đứa", "bé", "để", "tăng", "khả"...
syzygiella variegata là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae loài này được lindenb schiffner miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1893
[ "syzygiella", "variegata", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "lindenb", "schiffner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
onthophagus naevuliger là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "naevuliger", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
albert schlicklin 1857-1932 còn được biết với tên gọi cố chính linh cố là cố đạo chính linh là tên âm việt của ông là một linh mục công giáo la mã người pháp ông là người có công dịch bộ kinh thánh từ tiếng latinh sang ngôn ngữ việt nam bản dịch của ông cho tới ngày nay vẫn là cơ sở cho các bản dịch kinh thánh chính th...
[ "albert", "schlicklin", "1857-1932", "còn", "được", "biết", "với", "tên", "gọi", "cố", "chính", "linh", "cố", "là", "cố", "đạo", "chính", "linh", "là", "tên", "âm", "việt", "của", "ông", "là", "một", "linh", "mục", "công", "giáo", "la", "mã", "người", ...
cho phép giết chết kẻ gian dâm nếu bắt tại trận gian phu được quyền nộp 300 quan chuộc tội gian phụ phải về nhà chồng làm nô tì === phân chia tầng lớp === đại quý tộc trước hết là vua và hoàng gia được pháp luật dành cho đặc quyền đặc lợi cùng tội danh phỉ báng triều đình như nhau người trong hoàng tộc là trần lão có t...
[ "cho", "phép", "giết", "chết", "kẻ", "gian", "dâm", "nếu", "bắt", "tại", "trận", "gian", "phu", "được", "quyền", "nộp", "300", "quan", "chuộc", "tội", "gian", "phụ", "phải", "về", "nhà", "chồng", "làm", "nô", "tì", "===", "phân", "chia", "tầng", "lớp...
dorcadion tuleskovi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorcadion", "tuleskovi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
demirci sivrihisar demirci là một xã thuộc huyện sivrihisar tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 202 người
[ "demirci", "sivrihisar", "demirci", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sivrihisar", "tỉnh", "eskişehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "202", "người" ]
duy nhạc tự lĩnh quân vụ ở thành đức triều đình không công nhận điền duyệt nhiều lần xin triều đình ban tinh tiết cho duy nhạc nhưng cũng không được lý chánh kỉ ở tri thanh hoăng con là lý nạp cũng không được công nhận nên lại liên kết với điền duyệt ngoài ra còn có tiết độ sứ sơn nam đông đạo bốn trấn tập hợp binh mã ...
[ "duy", "nhạc", "tự", "lĩnh", "quân", "vụ", "ở", "thành", "đức", "triều", "đình", "không", "công", "nhận", "điền", "duyệt", "nhiều", "lần", "xin", "triều", "đình", "ban", "tinh", "tiết", "cho", "duy", "nhạc", "nhưng", "cũng", "không", "được", "lý", "chá...
bobea gaudichaudii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cham schltdl h st john herbst mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "bobea", "gaudichaudii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "cham", "schltdl", "h", "st", "john", "herbst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
king coffee cà phê king coffee là sản phẩm cà phê thương hiệu việt nam được phát triển bởi công ty tnhh mtv tni ra mắt vào 10 2016 tại hoa kỳ sau đó tiếp tục phát triển ở hơn 60 quốc gia và vùng lãnh thổ trong đó có các thị trường lớn như trung quốc mỹ nhật bản nga singapore hàn quốc… trước khi về lại việt nam vào thán...
[ "king", "coffee", "cà", "phê", "king", "coffee", "là", "sản", "phẩm", "cà", "phê", "thương", "hiệu", "việt", "nam", "được", "phát", "triển", "bởi", "công", "ty", "tnhh", "mtv", "tni", "ra", "mắt", "vào", "10", "2016", "tại", "hoa", "kỳ", "sau", "đó",...
bon-encontre
[ "bon-encontre" ]
machaerium tovarense là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pittier miêu tả khoa học đầu tiên
[ "machaerium", "tovarense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "pittier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
atit daosawang còn được biết với tên đơn giản back là một cầu thủ bóng đá người thái lan anh thi đấu cho câu lạc bộ đội bóng giải bóng đá ngoại hạng thái lans chiangrai united anh là một hậu vệ == sự nghiệp bóng đá == atit daosawang còn được biết như là cầu thủ trẻ nhất ra sân tại giải bóng đá ngoại hạng thái lan năm 2...
[ "atit", "daosawang", "còn", "được", "biết", "với", "tên", "đơn", "giản", "back", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "thái", "lan", "anh", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "đội", "bóng", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "t...
gotra marginata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gotra", "marginata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
eriocaulon obtusum là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được ruhland mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "eriocaulon", "obtusum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "ruhland", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
kali ozonide kali ozonit là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là ko hiện nay người ta chỉ biết được một số ozonit của kim loại kiềm và amoni trong đó biết nhiều nhất là ko == tính chất hóa học == bullet kali ozonit là một hợp chất có tính oxy hóa rất mạnh tác dụng với kim loại hydro cacbon phosphor hoặc các chất ...
[ "kali", "ozonide", "kali", "ozonit", "là", "một", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "có", "công", "thức", "hóa", "học", "là", "ko", "hiện", "nay", "người", "ta", "chỉ", "biết", "được", "một", "số", "ozonit", "của", "kim", "loại", "kiềm", "và", "amoni", "tro...
oreogrammitis taeniophylla là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được parris mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "oreogrammitis", "taeniophylla", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "parris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
galianthe polygonoides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được e l cabral bacigalupo mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "galianthe", "polygonoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "e", "l", "cabral", "bacigalupo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
chlorospatha castula là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được madison madison mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "chlorospatha", "castula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "madison", "madison", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
21253 1996 ax3 21253 1996 ax là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 13 tháng 1 năm 1996
[ "21253", "1996", "ax3", "21253", "1996", "ax", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "seiji", "ueda", "và", "hiroshi", "kaneda", "ở", "kushiro", "hokkaidō", "nhật", "bản", "ngày", "13", "tháng",...
điện từ thái lan và chiếm nó từ tay người anh để duy trì các lực lượng của mình ở miến điện người nhật phải đưa trang bị hậu cần và quân đội tới miến điện bằng đường biển qua eo biển malacca và biển andaman con đường này rất dễ bị tàu ngầm đồng minh tấn công và một phương tiện vận chuyển khác là cần thiết cách thay thế...
[ "điện", "từ", "thái", "lan", "và", "chiếm", "nó", "từ", "tay", "người", "anh", "để", "duy", "trì", "các", "lực", "lượng", "của", "mình", "ở", "miến", "điện", "người", "nhật", "phải", "đưa", "trang", "bị", "hậu", "cần", "và", "quân", "đội", "tới", "...
fissidens burmensis là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "fissidens", "burmensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "e", "b", "bartram", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
tyrinthia klugii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tyrinthia", "klugii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
eriopyga spodiaca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eriopyga", "spodiaca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thời cao ly cũng thiết lập chức vị thái bảo tới vương triều triều tiên thì đổi tên thành đại bảo == thái bảo trong lịch sử việt nam == === thời lý === đào xử trung
[ "thời", "cao", "ly", "cũng", "thiết", "lập", "chức", "vị", "thái", "bảo", "tới", "vương", "triều", "triều", "tiên", "thì", "đổi", "tên", "thành", "đại", "bảo", "==", "thái", "bảo", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "==", "===", "thời", "lý", "===...
manevychi huyện huyện manevychi chuyển tự manevychis’kyi raion là một huyện của tỉnh volyn thuộc ukraina huyện manevychi có diện tích 2265 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 57341 người với mật độ 25 người km2 trung tâm huyện nằm ở manevychi
[ "manevychi", "huyện", "huyện", "manevychi", "chuyển", "tự", "manevychis’kyi", "raion", "là", "một", "huyện", "của", "tỉnh", "volyn", "thuộc", "ukraina", "huyện", "manevychi", "có", "diện", "tích", "2265", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số...
bia và nước ngọt ở các chợ biên giới đức doanh thu của thương mại cửa khẩu hàng năm là 800 triệu euro tại các trung tâm mua sắm như [[scandinavian park]] ở [[handowitt]] và [[grenzmarkt zur krone]] ở [[harrislee]] thì người tiêu dùng ở [[scandinavia|xcan-đi-na-vi]] đã tạo nên 25% doanh thu theo báo cáo của phòng công t...
[ "bia", "và", "nước", "ngọt", "ở", "các", "chợ", "biên", "giới", "đức", "doanh", "thu", "của", "thương", "mại", "cửa", "khẩu", "hàng", "năm", "là", "800", "triệu", "euro", "tại", "các", "trung", "tâm", "mua", "sắm", "như", "[[scandinavian", "park]]", "ở...
carthamus nitidus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "carthamus", "nitidus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
Quá khó để tán tỉnh Việt An, Thư phải nhờ anh chàng bạn thân Hải gầy tư vấn, nhưng lần nào cũng không thành công. Càng khổ sở vì Việt An bao nhiêu, Thư càng thấy nhớ cô bé Tiểu Li năm xưa bấy nhiêu.
[ "Quá", "khó", "để", "tán", "tỉnh", "Việt", "An,", "Thư", "phải", "nhờ", "anh", "chàng", "bạn", "thân", "Hải", "gầy", "tư", "vấn,", "nhưng", "lần", "nào", "cũng", "không", "thành", "công.", "Càng", "khổ", "sở", "vì", "Việt", "An", "bao", "nhiêu,", "Th...
viết của phạm hồng sơn == bullet tiến sĩ nguyễn quang a với cụ hồ hơn một điều buồn pro&contra 27 11 2012
[ "viết", "của", "phạm", "hồng", "sơn", "==", "bullet", "tiến", "sĩ", "nguyễn", "quang", "a", "với", "cụ", "hồ", "hơn", "một", "điều", "buồn", "pro&contra", "27", "11", "2012" ]
4261 gekko 1989 bj là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 1 năm 1989 bởi yoshiaki oshima ở gekko nó được đặt theo tên the observatory ở which it was discovered the name means moonlight the observatory was founded in 1957 và belongs to international foundation for cultural harmony == liên kết ...
[ "4261", "gekko", "1989", "bj", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "1989", "bởi", "yoshiaki", "oshima", "ở", "gekko", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "the", "observ...
eilema aurantisquamata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eilema", "aurantisquamata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
có nhiều ví dụ về sự tương đồng giữa nghi lễ trong dân gian và trong nhà thờ chúng đều được bắt nguồn từ các câu chuyện trong sách phúc âm điều này dễ thấy trong các kỳ lễ theo lịch và lễ hội của các dân tộc châu âu cùng với các phong tục và nghi lễ bản địa thường có nguồn gốc tiền thiên chúa giáo có rất nhiều phần bày...
[ "có", "nhiều", "ví", "dụ", "về", "sự", "tương", "đồng", "giữa", "nghi", "lễ", "trong", "dân", "gian", "và", "trong", "nhà", "thờ", "chúng", "đều", "được", "bắt", "nguồn", "từ", "các", "câu", "chuyện", "trong", "sách", "phúc", "âm", "điều", "này", "dễ...
crassum bullet staurastrum neglectum bullet staurastrum picum bullet staurastrum pilosum bullet staurastrum planctonicum bullet staurastrum planctonicum var planctonicum bullet staurastrum planctonicum var ornatum bullet staurastrum polymorphum bullet staurastrum polymorphum var polymorphum bullet staurastrum polymorph...
[ "crassum", "bullet", "staurastrum", "neglectum", "bullet", "staurastrum", "picum", "bullet", "staurastrum", "pilosum", "bullet", "staurastrum", "planctonicum", "bullet", "staurastrum", "planctonicum", "var", "planctonicum", "bullet", "staurastrum", "planctonicum", "var", ...
quận tallahatchie mississippi quận tallahatchie là một quận thuộc tiểu bang mississippi hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 14 903 người quận lỵ đóng ở charleston và sumner == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong ...
[ "quận", "tallahatchie", "mississippi", "quận", "tallahatchie", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "mississippi", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "s...
3–1 và giành quyền vào vòng 2 đông timor thắng với tổng tỷ số 5–1 và giành quyền vào vòng 2 campuchia thắng với tổng tỷ số 4–1 và giành quyền vào vòng 2 trung hoa đài bắc thắng với tổng tỷ số 2–1 và giành quyền vào vòng 2 bhutan thắng với tổng tỷ số 3–1 và giành quyền vào vòng 2 == cầu thủ ghi bàn == đã có 24 bàn thắng...
[ "3–1", "và", "giành", "quyền", "vào", "vòng", "2", "đông", "timor", "thắng", "với", "tổng", "tỷ", "số", "5–1", "và", "giành", "quyền", "vào", "vòng", "2", "campuchia", "thắng", "với", "tổng", "tỷ", "số", "4–1", "và", "giành", "quyền", "vào", "vòng", ...
baskouré là một tổng thuộc tỉnh kouritenga ở phía đông burkina faso thủ phủ là thị xã baskouré theo điều tra dân số năm 1996 tổng này có tổng dân số 11 447 == các thị xã và làng xã == bullet baskouré 2 349 dân thủ phủ bullet balgo 203 dân bullet boumdoudoum 368 dân bullet komsilga 740 dân bullet lilgomde 196 dân bullet...
[ "baskouré", "là", "một", "tổng", "thuộc", "tỉnh", "kouritenga", "ở", "phía", "đông", "burkina", "faso", "thủ", "phủ", "là", "thị", "xã", "baskouré", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1996", "tổng", "này", "có", "tổng", "dân", "số", "11", "447...
giesdorf là một đô thị thuộc huyện bitburg-prüm bang rhineland-palatinate đức
[ "giesdorf", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bitburg-prüm", "bang", "rhineland-palatinate", "đức" ]
pentagenia robusta là một loài côn trùng thuộc họ ephemeridae đây là loài đặc hữu của hoa kỳ == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1996 pentagenia robusta 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 8 năm 2007
[ "pentagenia", "robusta", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "họ", "ephemeridae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hoa", "kỳ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1996", "pentagenia", "r...
lycaugesia hatita là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lycaugesia", "hatita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
philodicus fuscus là một loài ruồi trong họ asilidae philodicus fuscus được macquart miêu tả năm 1838 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "philodicus", "fuscus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "philodicus", "fuscus", "được", "macquart", "miêu", "tả", "năm", "1838", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
Tác phẩm văn học đầu tay của mình, những người nào của Hồ Cẩm Đào? và White Serpent Castle.
[ "Tác", "phẩm", "văn", "học", "đầu", "tay", "của", "mình,", "những", "người", "nào", "của", "Hồ", "Cẩm", "Đào?", "và", "White", "Serpent", "Castle." ]
justicia rubicunda là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được hochst fourc mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "justicia", "rubicunda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "hochst", "fourc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
ceropegia pusilla là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được wight arn mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "ceropegia", "pusilla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "wight", "arn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
hành gia jaxa soichi noguchi tất cả các thành viên của phi hành đoàn expedition 64 vào ngày 23 tháng 4 năm 2021 crew-2 đã được phóng lên trạm vũ trụ quốc tế cùng với các phi hành gia nasa shane kimbrough và k megan mcarthur phi hành gia jaxa akihiko hoshide và phi hành gia esa thomas pesquet phi vụ crew-2 cập bến thành...
[ "hành", "gia", "jaxa", "soichi", "noguchi", "tất", "cả", "các", "thành", "viên", "của", "phi", "hành", "đoàn", "expedition", "64", "vào", "ngày", "23", "tháng", "4", "năm", "2021", "crew-2", "đã", "được", "phóng", "lên", "trạm", "vũ", "trụ", "quốc", "t...
không đầy đủ theo quy định về kê khai tài sản thu nhập vi phạm quy định về những điều đảng viên không được làm ngày 2 tháng 12 năm 2020 ban bí thư trung ương đảng đã họp dưới sự chủ trì của tổng bí thư chủ tịch nước nguyễn phú trọng để xem xét việc thi hành kỷ luật bà hồ thị kim thoa nguyên ủy viên ban cán sự đảng nguy...
[ "không", "đầy", "đủ", "theo", "quy", "định", "về", "kê", "khai", "tài", "sản", "thu", "nhập", "vi", "phạm", "quy", "định", "về", "những", "điều", "đảng", "viên", "không", "được", "làm", "ngày", "2", "tháng", "12", "năm", "2020", "ban", "bí", "thư", ...
xã hội vào năm 2017 arya gupta giám đốc mua sắm của coty s global chemicals innovation cho biết điều này sẽ tăng cường nỗ lực của các thành viên nhằm thúc đẩy tính bền vững trong chuỗi cung ứng của họ đồng thời đảm bảo rằng các nhà cung cấp trong ngành sẽ hoạt động kinh doanh phù hợp với đạo đức xã hội và môi trường ôn...
[ "xã", "hội", "vào", "năm", "2017", "arya", "gupta", "giám", "đốc", "mua", "sắm", "của", "coty", "s", "global", "chemicals", "innovation", "cho", "biết", "điều", "này", "sẽ", "tăng", "cường", "nỗ", "lực", "của", "các", "thành", "viên", "nhằm", "thúc", "...
acrostemon thunbergii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được alm t c e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "acrostemon", "thunbergii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "alm", "t", "c", "e", "fr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
bandidus xylotus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được new miêu tả năm 1985
[ "bandidus", "xylotus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "new", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
học luật tại trường đại học công giáo phụ nhân nhưng đã bỏ học trước khi tốt nghiệp cô ra mắt năm 2010 trong talk show university năm 2011 cô xuất bản cuốn sách ảnh cá nhân có tựa đề girl friend bạn gái đầy sức sống tiếng hoa girl friend~元氣女友 cô ra mắt với vai trò diễn viên vào năm 2012 đảm nhận vai diễn trong các bộ p...
[ "học", "luật", "tại", "trường", "đại", "học", "công", "giáo", "phụ", "nhân", "nhưng", "đã", "bỏ", "học", "trước", "khi", "tốt", "nghiệp", "cô", "ra", "mắt", "năm", "2010", "trong", "talk", "show", "university", "năm", "2011", "cô", "xuất", "bản", "cuốn...
cinnamomum durifruticeticola là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được hatus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "cinnamomum", "durifruticeticola", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "hatus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
atrocolus mariahelenae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "atrocolus", "mariahelenae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cyperus filiformis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1788
[ "cyperus", "filiformis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "sw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1788" ]
60 di sản khác nó đã đạt 3 trong 10 tiêu chí == xem thêm == bullet gusuku bullet vương quốc lưu cầu bullet du lịch tại nhật bản == nguồn == bullet kerr george h 2000 okinawa the history of an island people revised ed boston tuttle publishing bullet smits gregory 1999 visions of ryukyu identity and ideology in early-mod...
[ "60", "di", "sản", "khác", "nó", "đã", "đạt", "3", "trong", "10", "tiêu", "chí", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "gusuku", "bullet", "vương", "quốc", "lưu", "cầu", "bullet", "du", "lịch", "tại", "nhật", "bản", "==", "nguồn", "==", "bullet", "ker...
arenostola sounkeana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "arenostola", "sounkeana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
dyspteris legitumaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dyspteris", "legitumaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
proexochokefalos là một chi dạng cá sấu của họ teleosauridae đã tuyệt chủng có hình dáng như cá sấu tồn tại từ jura sớm đến phấn trắng sớm tức là từ callovi mẫu hóa thạch đã được tìm thấy ở pháp
[ "proexochokefalos", "là", "một", "chi", "dạng", "cá", "sấu", "của", "họ", "teleosauridae", "đã", "tuyệt", "chủng", "có", "hình", "dáng", "như", "cá", "sấu", "tồn", "tại", "từ", "jura", "sớm", "đến", "phấn", "trắng", "sớm", "tức", "là", "từ", "callovi", ...
7204 ondřejov là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1590 6621065 ngày 4 35 năm nó được phát hiện ngày 3 tháng 4 năm 1995
[ "7204", "ondřejov", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1590", "6621065", "ngày", "4", "35", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "3", "tháng", "4", "năm", "1995" ]