text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
loại sơn cụ thể là trong sơn nhũ tương xỉn trong đó thông thường khoảng 30% khối lượng sơn là đá phấn hay đá hoa calci carbonat cũng được sử dụng rộng rãi làm chất độn trong chất dẻo một vài ví dụ điển hình bao gồm khoảng 15 20% đá phấn trong ống dẫn nước bằng pvc không hóa dẻo upvc 5 đến 15% đá phấn hay đá hoa tráng stearat trong khung cửa sổ bằng upvc calci carbonat mịn là thành phần chủ chốt trong lớp màng vi xốp sử dụng trong tã giấy cho trẻ em và một số màng xây dựng do các lỗ hổng kết nhân xung quanh các hạt calci carbonat trong quá trình sản xuất màng bằng cách kéo giãn lưỡng trục calci carbonat cũng được sử dụng rộng rãi trong một loạt các công việc và các chất kết dính tự chế chất bịt kín và các chất độn trang trí các keo dán ngói bằng gốm thường chứa khoảng 70-80% đá vôi các chất độn chống nứt trang trí chứa hàm lượng tương tự của đá hoa hay dolomit nó cũng được trộn lẫn với mát tít để lắp các cửa sổ kính biến màu cũng như chất cản màu để ngăn không cho thủy tinh bị dính vào các ngăn trong lò khi nung các đồ tráng men hay vẽ bằng thuốc màu ở nhiệt độ cao calci carbonat cũng được sử dụng rộng rãi trong y tế với vai trò là thuốc bổ sung khẩu phần calci | [
"loại",
"sơn",
"cụ",
"thể",
"là",
"trong",
"sơn",
"nhũ",
"tương",
"xỉn",
"trong",
"đó",
"thông",
"thường",
"khoảng",
"30%",
"khối",
"lượng",
"sơn",
"là",
"đá",
"phấn",
"hay",
"đá",
"hoa",
"calci",
"carbonat",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi"... |
asiagomphus corniger là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được morton mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"asiagomphus",
"corniger",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"morton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
hiếu thận thành hoàng hậu chữ hán 孝慎成皇后 16 tháng 6 năm 1790 16 tháng 6 năm 1833 kế thất nhưng là hoàng hậu đầu tiên của thanh tuyên tông đạo quang hoàng đế == tiểu sử == hiếu thận thành hoàng hậu sinh ngày 17 tháng 5 âm lịch năm càn long thứ 54 1790 xuất thân từ đông giai thị thuộc mãn châu tương hoàng kỳ dòng dõi của hiếu khang chương hoàng hậu thủy tổ là đông quốc cương 佟國綱 con thứ hai của đông đồ lại 佟图赖 là anh trai của đông quốc duy 佟國維 cha của hiếu ý nhân hoàng hậu và khác huệ hoàng quý phi dòng dõi của bà được xem là bát kỳ thế gia một trong hán quân bát gia lừng lẫy dù là người mãn sau này gia tộc của bà được nhập mãn châu tương hoàng kỳ phụ thân của hoàng hậu là thư minh a 舒明阿 là thuộc hàng đại tông chính gốc trong dòng họ thế tập tặng tước [tam đẳng công 三等公] sau được truy phong thành [nhất đẳng thừa ân công 一等承恩公] trong nhà bà có anh lớn dụ thành 裕誠 kế thừa tam đẳng công tước sau lại nhậm đại học sĩ người thứ dụ khoan 裕宽 một người chị em gái của bà gả vào thuần vương phủ đại tông trấn quốc công dịch lương ngoài ra con gái của người anh em thứ ba của bà dụ tường 裕祥 về sau chính là đoan khác hoàng quý | [
"hiếu",
"thận",
"thành",
"hoàng",
"hậu",
"chữ",
"hán",
"孝慎成皇后",
"16",
"tháng",
"6",
"năm",
"1790",
"16",
"tháng",
"6",
"năm",
"1833",
"kế",
"thất",
"nhưng",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thanh",
"tuyên",
"tông",
"đạo",
"quang",
"hoàng",
... |
oraesia hartmanni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"oraesia",
"hartmanni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
8882 sakaetamura 1994 ap2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 1 năm 1994 bởi k endate và k watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8882 sakaetamura | [
"8882",
"sakaetamura",
"1994",
"ap2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"1994",
"bởi",
"k",
"endate",
"và",
"k",
"watanabe",
"ở",
"kitami",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoà... |
horní lomná là một làng thuộc huyện frýdek-místek vùng moravskoslezský cộng hòa séc | [
"horní",
"lomná",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"frýdek-místek",
"vùng",
"moravskoslezský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
điều 2 khoản 8 có đề cập về vấn đề tiếp cận như sau == mục tiêu của dự án == bullet tạo cơ hội thuận tiện cho người khuyết tật hoà nhập vào xã hội bản thân người khuyết tật nkt việc ra ngoài được đã rất khó khăn và cần sự hỗ trợ thế nhưng để biết được địa điểm tiếp cận mà họ có thể đến mà không gặp rào cản thì vẫn thiếu thông tin hoặc họ tìm rất khó khăn chính vì điều này đã góp phần giới hạn khả năng hòa nhập xã hội của nkt việc không tiếp cận không những gây tác động hạn chế việc đi lại tham gia vào xã hội đối với nkt mà cả người cao tuổi phụ nữ đẩy xe nôi và người đi lại khó khăn bullet thực hiện vận động biện hộ để góp phần thúc đẩy chính sách cho người khuyết tật đồng thời dự án sẽ như một công cụ cho việc vận động biện hộ đưa ra các bằng chứng cụ thể rằng xã hội vẫn còn rất nhiều rào cản tiếp cận cho nkt giúp các nhà thực hiện chính sách sẽ có hướng phát triển công trình công cộng và xã hội thân thiện hơn với nkt góp phần vào bình đẳng cơ hội cho nkt tính bền vững của dự án bullet thông tin trên web bản đồ tiếp cận cho phép người vào có thể chỉnh sửa và cập nhật bullet việc tiếp cận của các công trình luôn thay đổi công | [
"điều",
"2",
"khoản",
"8",
"có",
"đề",
"cập",
"về",
"vấn",
"đề",
"tiếp",
"cận",
"như",
"sau",
"==",
"mục",
"tiêu",
"của",
"dự",
"án",
"==",
"bullet",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"thuận",
"tiện",
"cho",
"người",
"khuyết",
"tật",
"hoà",
"nhập",
"vào",
"xã",
... |
penstemon pseudoputus là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được crosswh n h holmgren mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"penstemon",
"pseudoputus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"crosswh",
"n",
"h",
"holmgren",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
với câu lạc bộ của đức vì anh nhớ nhà và muốn thi đấu tại quê hương datsakorn trở lại bec tero sasana ở mùa giải 2002–2003 và dẫn dắt đội bóng đến với trận chung kết của afc champions league nhưng để thua chung cuộc trước câu lạc bộ al ain của uae với tỉ số 1–2 sau hai lượt trận mùa đó đó anh cũng chỉ giúp câu lạc bộ giành hạng hai tại 3 giải là giải vô địch các câu lạc bộ đông nam á thua câu lạc bộ đông bengal của ấn độ cúp bóng đá hoàng gia kor và thai premier league thất bại trong cuộc đua trước câu lạc bộ krung thai bank tại cả hai giải đấu năm 2007 tiền vệ này đã đến đầu quân cho một câu lạc bộ của việt nam tại giải v-league hoàng anh gia lai sau đó thonglao trở thành một trong những cầu thủ được những người hâm mộ việt nam yêu mến nhất tuy nhiên sau ba năm gắn bó với hoàng anh gia lai anh cũng không thể giúp câu lạc bộ của mình giành chiến thắng tại bất kỳ giải đấu nào trong năm 2010 muangthong united đã đưa datsakorn thonglao trở lại thái lan với mức phí chuyển nhượng là 200 000 usd 6 6 triệu baht sau đó thonglao trở thành cầu thủ người thái lan được trả lương cao nhất tại thời điểm đó thonglao nhanh chóng thể hiện tài năng khi đưa muangthong united vô địch giải thai division | [
"với",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"của",
"đức",
"vì",
"anh",
"nhớ",
"nhà",
"và",
"muốn",
"thi",
"đấu",
"tại",
"quê",
"hương",
"datsakorn",
"trở",
"lại",
"bec",
"tero",
"sasana",
"ở",
"mùa",
"giải",
"2002–2003",
"và",
"dẫn",
"dắt",
"đội",
"bóng",
"đến",
"với... |
otter creek quận eau claire wisconsin otter creek là một thị trấn thuộc quận eau claire tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 482 người | [
"otter",
"creek",
"quận",
"eau",
"claire",
"wisconsin",
"otter",
"creek",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"eau",
"claire",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"482",
"người... |
nạn đói và những khó khăn về kinh tế vào cuối thời kỳ edo bùng nổ một số cuộc bạo loạn và nổi dậy lớn nhất và nổi tiếng nhất trong đó là cuộc nổi loạn shimabara vào năm 1638 sau một thời gian dài hưởng thụ hòa bình sự xuất hiện của những tàu chiến do phó đề đốc matthew perry của hải quân hoa kỳ đến nhật bản vào những năm đầu thập niên 1850 đề nghị nhật bản mở cửa thương mại với phương tây sự kiện đã dẫn tới hàng loạt vụ khủng hoảng chính trị của chế độ mạc phủ ngày càng suy yếu dần và dẫn tới sự sụp đổ vào năm 1868 mặc dù cuối thập niên 1860 để cứu vãn tình hình khủng hoảng này mạc phủ cho thực thi hàng loạt cải cách phỏng theo khuôn mẫu phương tây để xoa dịu dư luận và giải quyết xung đột mâu thuẫn giữa các phiên một cách hòa bình thông qua kiến nghị chính trị và như thế những năm xung quanh sự kiện này không phải là một cuộc cách mạng hoàn toàn không đổ máu sau khi chế độ mạc phủ chính thức sụp đổ chiến tranh boshin 戊辰 戦 争 boshin sensō bùng nổ vào năm 1868-1869 giữa quân đội cùng những người còn trung thành với tokugawa và lực lượng quân sự của một số phiên ủng hộ danh nghĩa thiên hoàng để nắm lấy quyền lực và tiến tới thống nhất toàn quốc mở | [
"nạn",
"đói",
"và",
"những",
"khó",
"khăn",
"về",
"kinh",
"tế",
"vào",
"cuối",
"thời",
"kỳ",
"edo",
"bùng",
"nổ",
"một",
"số",
"cuộc",
"bạo",
"loạn",
"và",
"nổi",
"dậy",
"lớn",
"nhất",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"đó",
"là",
"cuộc",
"nổi... |
lycianthes luteynii là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được d arcy mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"lycianthes",
"luteynii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"arcy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
neonitocris eulitopoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"neonitocris",
"eulitopoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
trung quốc từ cửa sông bắc kinh chiếc tàu tuần dương khởi hành vào ngày 17 tháng 11 đưa các cựu chiến binh quay trở về nhà và sau khi có thêm nhiều hành khách quân nhân lên tàu tại sasebo tất cả được đưa về đến san francisco vào ngày 8 tháng 12 sau một chuyến đi hồi hương tương tự thuộc chiến dịch magic carpet đến guam vào tháng 1 năm 1946 nó đi qua kênh đào panama cho một chuyến viếng thăm thành phố nó mang tên kéo dài 10 ngày rồi đi đến xưởng hải quân philadelphia vào ngày 12 tháng 3 tại đây nó được cho ngừng hoạt động vào ngày 10 tháng 2 năm 1947 và ở lại lực lượng dự bị cho đến khi được rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 1 tháng 3 năm 1959 new orleans bị bán vào ngày 22 tháng 9 cho hãng boston metals company tại baltimore maryland để tháo dỡ == phần thưởng == new orleans được tặng thưởng 17 ngôi sao chiến đấu vì thành tích phục vụ trong chiến tranh thế giới thứ hai khiến nó trở thành một trong những tàu chiến được tưởng thưởng nhiều nhất trong cuộc chiến này các vinh dự khác còn bao gồm 5 huân chương chữ thập hải quân 10 ngôi sao bạc 1 ngôi sao đồng 1 huân chương không lực và 206 trái tim tím được trao tặng cho các thành viên thủy thủ đoàn == di sản == một tàu khu | [
"trung",
"quốc",
"từ",
"cửa",
"sông",
"bắc",
"kinh",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"đưa",
"các",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"quay",
"trở",
"về",
"nhà",
"và",
"sau",
"khi",
"có",
"thêm",
"nhiều",
"hà... |
ở hải phòng được thành lập == xem thêm == bullet cách mạng tháng tám bullet đế quốc nhật bullet cao trào kháng nhật cứu nước bullet khởi nghĩa ba tơ == tham khảo == bullet 1 lê trọng nghĩa nhớ anh nguyễn khang báo tiền phong chủ nhật 13 8 2005 bullet 2 trần tử bình sống lại những giờ phút lịch sử hồi ký hà nội 1965 bullet 3 lê trọng nghĩa nhớ anh trần tử bình trong tổng khởi nghĩa cách mạng tháng tám tạp chí xưa và nay số 217 8 2004 bullet 4 ngày 19-8-1945 khởi nghĩa giành chính quyền ở hà nội pgs ts lê duy chương báo điện tử quân đội nhân dân 15 08 2010 | [
"ở",
"hải",
"phòng",
"được",
"thành",
"lập",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"tám",
"bullet",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bullet",
"cao",
"trào",
"kháng",
"nhật",
"cứu",
"nước",
"bullet",
"khởi",
"nghĩa",
"ba",
"tơ",
"==",
"tha... |
kể so với tổng số tử vong === peru === vào ngày 31 tháng 5 năm 2021 peru sửa số ca tử vong do covid-19 chính thức từ 69 342 lên thành 180 764 quyết định được đưa ra dựa trên tình hình và báo cáo thực tế có sự khác biệt rõ rệt so với các số liệu chính thức lần cập nhật này được thực hiện bởi một nhóm các chuyên gia y tế từ peru và who được thành lập vào tháng 4 năm 2021 sau quyết định trên thủ tướng bermúdez tuyên bố chúng ta sẽ có những số liệu đầy đủ hơn để giúp chúng ta có thể giám sát được đại dịch và thực hiện những biện pháp thích hợp === nga === vào ngày 28 tháng 12 năm 2020 cục thống kê nhà nước liên bang nga công bố số liệu tử vong vượt mức dự báo mới trong đó 81% là do covid-19 đưa tổng số ca tử vong tại nga lên hơn 186 000 trước đó đã có những thông tin về việc thống kê thiếu báo cáo thiếu cùng với những chỉ trích về tiêu chí xác định ca tử vong do covid-19 của nga những dấu hiệu khác cũng cho thấy con số tử vong thực tế cao hơn con số chính thức như mức độ sử dụng xe cứu thương hay số nhân viên y tế tử vong === nam phi === vào tháng 2 năm 2021 số lượng tử vong vượt mức dự báo tại nam phi tại thời điểm này ở | [
"kể",
"so",
"với",
"tổng",
"số",
"tử",
"vong",
"===",
"peru",
"===",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"peru",
"sửa",
"số",
"ca",
"tử",
"vong",
"do",
"covid-19",
"chính",
"thức",
"từ",
"69",
"342",
"lên",
"thành",
"180",
"764",
"quy... |
lithacodia penthis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lithacodia",
"penthis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
các thám tử của hà tiên về báo tin vua xiêm có ý muốn xâm phạm đất hà tiên mạc thiên tứ tổng đốc hà tiên lo sợ sai người về phú xuân cầu viện mùa đông các tướng nguyễn cử 3 chiếc thuyền đi biển 20 chiếc thuyền sai và 1 000 tinh binh đóng giữ hà tiên để phòng ngừa giặc xiêm nhưng vào lúc đó thì quân miến điện cũng tấn công xiêm la ngày 7 tháng 4 năm 1767 kinh a du đà thất thủ quân miến điện cướp bóc chém giết hả hê rồi sáp nhập toàn bộ nước xiêm vào địa đồ của mình bắt vua xiêm là ekkathat sử nhà nguyễn gọi là vua phung cùng hoàng tử chiêu đốc đa giải về miến con thứ của vua phung và chiêu xỉ xoang chạy sang chân lạp chiêu thúy chạy sang hà tiên thấy nước xiêm đã mất chúa bèn triệu hồi các đạo quân cứu viện về nhưng mạc thiên tứ sợ quân miến thừa thế đánh sau nên đem binh thuyền đến giữ chân bôn là nơi giáp với xiêm lại sai quân đi tuần xét các hải đảo cổ rồng cổ cốt và dần khảm không lâu sau nước thanh đem quân tấn công nước miến điện vua miến buộc phải triệu hồi đội quân viễn chinh phía tây trở về chống giữ kinh thành nhân nước xiêm trống trải chúa đất mường tát là trịnh quốc anh taskin người gốc hoa khởi binh tự xưng là vua | [
"các",
"thám",
"tử",
"của",
"hà",
"tiên",
"về",
"báo",
"tin",
"vua",
"xiêm",
"có",
"ý",
"muốn",
"xâm",
"phạm",
"đất",
"hà",
"tiên",
"mạc",
"thiên",
"tứ",
"tổng",
"đốc",
"hà",
"tiên",
"lo",
"sợ",
"sai",
"người",
"về",
"phú",
"xuân",
"cầu",
"viện",
... |
quận charleston south carolina quận charleston là một quận thuộc tiểu bang nam carolina của hoa kỳ năm 2005 quận có dân số 330 368 người quận lỵ đóng ở charleston == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích 1 358 dặm anh vuông 3 517 km² trong đó 919 dặm anh vuông 2 379 km² là diện tích đất và 440 dặm anh vuông 1 139 km² trong tổng diện tích 32 37% là diện tích mặt nước === các quận giáp ranh === bullet quận berkeley nam carolina bắc bullet quận georgetown nam carolina đông bắc bullet quận colleton nam carolina tây bullet quận dorchester nam carolina tây bắc == thông tin nhân khẩu == theo cuộc điều tra dân số tiến hành năm 2000 quận này có dân số 309 969 người 143 326 hộ và 97 448 gia đình sinh sống trong quận này mật độ dân số là 338 người trên mỗi dặm anh vuông 130 km² đã có 141 031 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 154 trên mỗi dặm anh vuông 59 km² cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 61 9% người da trắng 34 5% người da đen hoặc người mỹ gốc phi 0 26% người thổ dân châu mỹ 1 12% người gốc châu á 0 06% người các đảo thái bình dương 0 99% từ các chủng tộc khác và 1 16% từ hai hay nhiều chủng tộc 2 40% dân số là người hispanic hoặc người latin thuộc bất cứ chủng tộc nào 9 6% were of american 9 5% english 9 1% german và 7 6% người ireland theo | [
"quận",
"charleston",
"south",
"carolina",
"quận",
"charleston",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"nam",
"carolina",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2005",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"330",
"368",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"charleston",
... |
sikatuna bohol sikatuna là đô thị hạng 4 ở tỉnh bohol philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 6 335 người == các đơn vị hành chính == sikatuna về mặt hành chính được chia thành 10 khu phố barangay bullet abucay norte bullet abucay sur bullet badiang bullet bahaybahay bullet cambuac norte bullet cambuac sur bullet canagong bullet libjo bullet poblacion i bullet poblacion ii == tham khảo == bullet sikatuna == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2000 thông tin điều tra dân số philipin bullet municipality of sikatuna | [
"sikatuna",
"bohol",
"sikatuna",
"là",
"đô",
"thị",
"hạng",
"4",
"ở",
"tỉnh",
"bohol",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"6",
"335",
"người",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"ch... |
selatosomus pulcher là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853 | [
"selatosomus",
"pulcher",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1853"
] |
gần bằng so với kinh đô baghdad của đế quốc ả rập abbas cùng thời với 1 2 triệu dân kinh đô khai phong thời bắc tống có khoảng 400 000 dân vào năm 1000 và vượt mức 1 triệu dân vào năm 1100 tương đương với baghdad để trở thành 2 thành phố lớn nhất thế giới kinh đô hàng châu thời nam tống năm 1200 cũng có khoảng hơn 1 triệu dân lớn hơn rất nhiều so với bất kỳ thành phố châu âu nào ở tây âu năm 1200 chỉ paris và venice có dân số trên 100 000 người ở đông âu có constantinopolis cũng chỉ tới 300 000 dân theo madison ước tính vào thời điểm năm 1 scn gdp đầu người của trung quốc tính theo thời giá 1990 là 450 usd thấp hơn đế chế la mã 570 usd nhưng cao hơn hầu hết các quốc gia khác vào thời đó kinh tế trung quốc chiếm 25 45% thế giới khi đó trung quốc thời nhà hán và đế chế la mã có thể coi là hai siêu cường của thế giới thời điểm ấy đế quốc la mã tan vỡ vào năm 395 dẫn tới một sự thụt lùi của văn minh phương tây trong hơn 1 thiên niên kỷ trong khi đó văn minh trung hoa vẫn tiếp tục phát triển với nhà đường 618-907 được coi là siêu cường trên thế giới khi đó cả về quy mô lãnh thổ tầm ảnh hưởng văn hóa thương mại lẫn trình độ công nghệ | [
"gần",
"bằng",
"so",
"với",
"kinh",
"đô",
"baghdad",
"của",
"đế",
"quốc",
"ả",
"rập",
"abbas",
"cùng",
"thời",
"với",
"1",
"2",
"triệu",
"dân",
"kinh",
"đô",
"khai",
"phong",
"thời",
"bắc",
"tống",
"có",
"khoảng",
"400",
"000",
"dân",
"vào",
"năm",
... |
nội hà tây cũ hòa bình và hà nam bullet 5 bình đạo trước là quốc xương đời tùy văn đế đổi tên mới được xác định vị trí tại huyện đông anh hà nội bullet 6 giao chỉ được xác định ở phía tây hà nội trên đường sơn tây bullet 7 gia ninh được xác định ở miền việt trì phú thọ bullet 8 tân xương được xác định vị trí tương đương huyện lập thạch vĩnh phúc bullet 9 an nhân trước là lâm tây đời tùy văn đế đổi tên mới được xác định vị trí tương đương tỉnh yên bái === quận ninh việt === tương đương miền đông bắc việt nam hiện nay và một phần khâm châu thuộc quảng tây trung quốc không rõ các huyện và số hộ khẩu === quận cửu chân === quận cửu chân nhỏ hơn quận cửu chân thời bắc thuộc lần 2 chủ yếu là các huyện thuộc thanh hóa hiện nay chi tiết gồm 7 huyện 16 135 hộ bullet 1 cửu chân tách huyện di phong trước đây lập ra và đặt quận trị tại đây được xác định vị trí ở huyện đông sơn và huyện nông cống tỉnh thanh hóa bullet 2 di phong phần còn lại của huyện di phong cũ được xác định vị trí là huyện thọ xuân tỉnh thanh hóa bullet 3 tư phố được xác định vị trí tương đương huyện thiệu hóa tỉnh thanh hóa bullet 4 long an là huyện kiến sơ thời thuộc ngô và cao an đời thuộc tấn được xác định vị trí tương đương huyện hoằng hóa và quảng xương tỉnh | [
"nội",
"hà",
"tây",
"cũ",
"hòa",
"bình",
"và",
"hà",
"nam",
"bullet",
"5",
"bình",
"đạo",
"trước",
"là",
"quốc",
"xương",
"đời",
"tùy",
"văn",
"đế",
"đổi",
"tên",
"mới",
"được",
"xác",
"định",
"vị",
"trí",
"tại",
"huyện",
"đông",
"anh",
"hà",
"nội"... |
anchastus hebetatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được laurent taminaux miêu tả khoa học năm 1962 | [
"anchastus",
"hebetatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"laurent",
"taminaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
erich maria remarque 22 tháng 6 năm 1898 – 25 tháng 9 năm 1970 tên khai sinh erich paul remark là nhà văn người đức được biết đến nhiều nhất với tác phẩm phía tây không có gì lạ == cuộc đời và sự nghiệp == erich maria remarque sinh ngày 22 tháng 6 năm 1898 trong một gia đình thuộc giai cấp lao động ở thành phố osnabrück đức cha của ông là peter franz remark sinh ngày 14 6 1867 tại kaiserswerth còn mẹ là anna maria nhũ danh stallknecht sinh ngày 21 11 1871 tại katernberg === chiến tranh thế giới lần thứ nhất === remarque gia nhập quân đội ở tuổi 18 trong thời chiến tranh thế giới thứ nhất ngày 12 6 1917 ông được chuyển tới mặt trận phía tây phục vụ ở sư đoàn bộ binh trừ bị số 2 đồn trú tại hem-lenglet ngày 26 6 1917 ông được chuyển tới trung đội công binh bethe thuộc đại đội 2 trung đoàn bộ binh trừ bị thứ 15 đồn trú ở giữa torhout và houthulst ngày 31 7 1917 ông bị thương ở chân trái ở cánh tay phải và ở cổ vì trúng các mảnh đạn trái phá và được đưa về điều trị trong một bệnh viện quân đội đức cho tới hết cuộc chiến === làm giáo viên === sau chiến tranh thế giới thứ nhất ông xuất ngũ học ngành sư phạm rồi làm giáo viên tiểu học từ ngày 1 8 1919 tại wietmarschen thời đó thuộc huyện lingen nay thuộc huyện grafschaft bentheim từ tháng 5 năm 1920 | [
"erich",
"maria",
"remarque",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1898",
"–",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1970",
"tên",
"khai",
"sinh",
"erich",
"paul",
"remark",
"là",
"nhà",
"văn",
"người",
"đức",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"với",
"tác",
"phẩm",... |
với 198 triệu con với giá trị xuất khẩu lên tới hơn 1 tỷ đô la mỹ năm là quốc gia tiên phong và dẫn đầu trong việc sản xuất xenlulose từ gỗ sợi ngắn brasil cũng đã đạt được những kết quả khả quan trong lĩnh vực đóng gói khi nước này là nhà sản xuất lớn thứ năm thế giới ở thị trường nước ngoài brasil chiếm tới 25% lượng xuất khẩu mía thô và đường tinh luyện trên toàn cầu nước này đứng đầu thế giới về xuất khẩu đậu tương và đóng góp tới 80% sản lượng nước cam cho thế giới kể từ năm 2003 doanh số bán thịt bò và thịt gà của brasil là cao nhất thế giới trong lĩnh vực sản xuất protein động vật brasil ngày nay là một trong những quốc gia lớn nhất trên thế giới năm 2019 quốc gia này là nước xuất khẩu thịt gà lớn nhất thế giới nhà sản xuất thịt bò lớn thứ hai nhà sản xuất sữa lớn thứ ba thế giới nhà sản xuất thịt lợn lớn thứ tư thế giới và nhà sản xuất trứng lớn thứ bảy trên thế giới === khai khoáng === trong lĩnh vực khai khoáng brasil nổi bật trong việc khai thác quặng sắt nước này đứng thứ hai thế giới về xuất khẩu đồng vàng bôxít một trong 5 nhà sản xuất lớn nhất thế giới mangan một trong 5 nhà sản xuất lớn nhất ở thế giới thiếc một trong những nhà sản | [
"với",
"198",
"triệu",
"con",
"với",
"giá",
"trị",
"xuất",
"khẩu",
"lên",
"tới",
"hơn",
"1",
"tỷ",
"đô",
"la",
"mỹ",
"năm",
"là",
"quốc",
"gia",
"tiên",
"phong",
"và",
"dẫn",
"đầu",
"trong",
"việc",
"sản",
"xuất",
"xenlulose",
"từ",
"gỗ",
"sợi",
"n... |
deremahal yozgat deremahal là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 39 người | [
"deremahal",
"yozgat",
"deremahal",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"yozgat",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"39",
"người"
] |
zanthoxylum harmsianum là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được loes p wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"zanthoxylum",
"harmsianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"loes",
"p",
"wilson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
lý với áp lực giảm 40 hpa trong ba giờ jtwc theo sau phù hợp tăng cường chebi từ một cơn bão nhiệt đới với gió kéo dài 1 phút 55 hải lý đến cơn bão tương đương loại 4 lúc 9 giờ sáng theo giờ utc pagasa đã đưa ra tín hiệu cảnh báo bão công cộng số 4 cho ba tỉnh ở luzon khiến chebi là cơn bão thứ hai cơn bão cimaron phục vụ như là cơn bão đầu tiên trong năm đó trong nhiều tuần để buộc tín hiệu số 4 sau khi nhanh chóng làm sâu sắc thêm chebi suy yếu khi tiếp cận philippines nó đổ bộ lần đầu tiên gần casiguran aurora vào đầu ngày 11 tháng 11 vượt qua vịnh lingayen và vùng đất thứ hai của nó trên barangay lucap thành phố alaminos khoảng 8 giờ sau đó gặp phải sự cản trở không khí khô và tăng gió cắt dọc ở biển đông chebi bắt đầu suy yếu dần dần thành một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng vào ngày 12 tháng 11 nó tiếp tục suy yếu quay về phía bắc về phía hải nam và bị giáng xuống một cơn bão nhiệt đới vào ngày hôm sau vào ngày 14 tháng 11 jma đã đưa ra lời khuyên cuối cùng về sự trầm cảm nhiệt đới tiêu tan jtwc đã đưa ra cảnh báo cuối cùng sau cùng ngày khi chebi tiêu tan dưới sự cắt giảm mạnh mẽ tất cả đã nói cơn bão gây | [
"lý",
"với",
"áp",
"lực",
"giảm",
"40",
"hpa",
"trong",
"ba",
"giờ",
"jtwc",
"theo",
"sau",
"phù",
"hợp",
"tăng",
"cường",
"chebi",
"từ",
"một",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"với",
"gió",
"kéo",
"dài",
"1",
"phút",
"55",
"hải",
"lý",
"đến",
"cơn",... |
nửa là tài trợ của liên minh châu âu và một nửa là tài trợ của chính phủ tự trị của tỉnh mazowieckie lễ khai trương bảo tàng ngoài trời được tổ chức vào ngày 14 tháng 10 năm 2018 | [
"nửa",
"là",
"tài",
"trợ",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"và",
"một",
"nửa",
"là",
"tài",
"trợ",
"của",
"chính",
"phủ",
"tự",
"trị",
"của",
"tỉnh",
"mazowieckie",
"lễ",
"khai",
"trương",
"bảo",
"tàng",
"ngoài",
"trời",
"được",
"tổ",
"chức",
"v... |
cordylomera comoensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cordylomera",
"comoensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ipomoea cheirophylla là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được o donell mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"ipomoea",
"cheirophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"donell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
quang tông chữ hán 光宗 là miếu hiệu của một số vị quân chủ ở khu vực á đông thời phong kiến == danh sách == bullet bột hải quang tông đại vũ nghệ tại vị 719-737 bullet cao ly quang tông vương chiêu tại vị 949-975 bullet tống quang tông triệu đôn tại vị 1189-1194 bullet minh quang tông chu thường lạc tại vị 1620 == tên người == bullet quang tông là tên của kỳ quang tông một vị đại thần đời nhà minh == xem thêm == bullet quang tổ bullet hy tông bullet ninh tông bullet anh tông bullet đại tông bullet mục tông | [
"quang",
"tông",
"chữ",
"hán",
"光宗",
"là",
"miếu",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"quân",
"chủ",
"ở",
"khu",
"vực",
"á",
"đông",
"thời",
"phong",
"kiến",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"bột",
"hải",
"quang",
"tông",
"đại",
"vũ",
"nghệ",
"... |
buphonida punctata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được duvivier miêu tả khoa học năm 1884 | [
"buphonida",
"punctata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"duvivier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1884"
] |
xã morristown quận rice minnesota xã morristown là một xã thuộc quận rice tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 697 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"morristown",
"quận",
"rice",
"minnesota",
"xã",
"morristown",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"rice",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"697",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
Năm 600 TCN, người Hy Lạp Ionie xuất thân từ Phocée thành lập thuộc địa Massalia (nay là Marseille) bên bờ Địa Trung Hải, là thành phổ cổ nhất tại Pháp. Cùng thời gian này, một số bộ lạc Gaulois thuộc nhóm Celt thâm nhập nhiều nơi của khu vực nay là Pháp, và bành trướng chiếm đóng ra phần còn lại của Pháp từ thế kỷ V đến thế kỷ III TCN. Khái niệm Gaule xuất hiện trong thời kỳ này; nó tương ứng với các lãnh thổ người Celt định cư trải giữa sông Rhin, Đại Tây Dương, dãy Pyrénées và Địa Trung Hải. Biên giới của Pháp ngày này gần đúng với Gaule cổ, là nơi cư trú của người Gaulois thuộc nhóm Celt. Gaule sau đó là một quốc gia thịnh vượng, phần cực nam chịu ảnh hưởng mạnh của văn hoá và kinh tế Hy Lạp-La Mã. | [
"Năm",
"600",
"TCN,",
"người",
"Hy",
"Lạp",
"Ionie",
"xuất",
"thân",
"từ",
"Phocée",
"thành",
"lập",
"thuộc",
"địa",
"Massalia",
"(nay",
"là",
"Marseille)",
"bên",
"bờ",
"Địa",
"Trung",
"Hải,",
"là",
"thành",
"phổ",
"cổ",
"nhất",
"tại",
"Pháp.",
"Cùng",
... |
15276 diebel là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 04 1991 bởi carolyn s shoemaker và david h levy ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 15276 diebel 1991 ga10 bullet alphabetical list of minor planet names ascii minor planet center | [
"15276",
"diebel",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"14",
"tháng",
"04",
"1991",
"bởi",
"carolyn",
"s",
"shoemaker",
"và",
"david",
"h",
"levy",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"==",
"l... |
quận crenshaw alabama quận crenshaw là một quận thuộc tiểu bang alabama hoa kỳ quận được đặt tên theo anderson crenshaw dân số năm 2000 của quận này là 13 665 người quận lỵ là luverne quận crenshaw được lập ngày 30 11 1866 | [
"quận",
"crenshaw",
"alabama",
"quận",
"crenshaw",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"alabama",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"anderson",
"crenshaw",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"quận",
"này",
"là",
"13",
"665",
"n... |
đấu vòng bảng bullet 11 điểm kỷ luật thẻ đỏ 3 điểm thẻ vàng 1 điểm đuổi hai thẻ vàng trong một trận 3 điểm bullet 12 hệ số uefa cho lễ bốc thăm vòng bảng để xác định ba đội tốt nhất ở đội có đứng xếp thứ hai bảng xếp hạng của nhóm được sử dụng không tính đến bất kỳ trận đấu nào với các đội đứng thứ sáu nếu các đội bằng điểm các tiêu chí hòa giải sau đây sẽ được áp dụng quy định điều 14 04 bullet 1 hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 2 bàn thắng được ghi trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 3 ghi bàn trên sân khách trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 4 thắng trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 5 thắng sân khách trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 6 điểm kỷ luật thẻ đỏ 3 điểm thẻ vàng 1 điểm đuổi hai thẻ vàng trong một trận 3 điểm bullet 7 hệ số uefa cho lễ bốc thăm vòng bảng trong trận play-off đội nào ghi được nhiều bàn thắng hơn trong trận đấu thứ hai sẽ được tham dự vòng chung kết nếu tỷ số ngang bằng hiệp phụ sẽ được diễn ra nếu tỷ số vẫn hòa sau hiệp phụ tỷ số hòa được quyết định bằng loạt sút luân lưu điều 15 01 để xác định hai đội thắng trận play-off có thành tích tốt nhất kết quả của vòng bảng được sử dụng để xác | [
"đấu",
"vòng",
"bảng",
"bullet",
"11",
"điểm",
"kỷ",
"luật",
"thẻ",
"đỏ",
"3",
"điểm",
"thẻ",
"vàng",
"1",
"điểm",
"đuổi",
"hai",
"thẻ",
"vàng",
"trong",
"một",
"trận",
"3",
"điểm",
"bullet",
"12",
"hệ",
"số",
"uefa",
"cho",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"v... |
euphorbia nodosa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được houtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1777 | [
"euphorbia",
"nodosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"houtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1777"
] |
ở đầu phim nhưng sau một vụ cá cược kevin ngồi chung với wendy ở hàng gần cuối trong tàu lượn còn hai người còn lại thì ngồi chung với nhau ở hàng đầu tiên kevin may mắn thoát chết nhờ vào wendy và sau đó cùng với cô can thiệp vào bàn tay quái ác của thần chết để cứu lấy những sinh mạng bạn bè cô dần dần họ hàn gắn lại tình bạn đã rạn nứt của mình kevin là người thứ 15 tử nạn trong chuyến tàu điện ngầm kinh hoàng đó bullet julie christensen amanda crew julie không phải là học sinh lớp 12 của trường nhưng cô tham gia hội chợ trường ở công viên với hai người bạn thân của cô julie là chị gái của wendy và hai chị em họ xem ra ít mấy thân thiện với nhau mặc dù wendy thấy cô trong công viên nhưng wendy không hề biết rằng julie cũng có mặt trong chuyến tàu lượn đó julie là người thứ 13 gặp nạn trong chuyến tàu lượn bullet ian mckinley kris lemche ian là một chàng trai thông minh và là người có kiểu sống gô-tích gothic những người này thông thường ăn mặc trang điểm có màu sắc rất tối đặc biệt là màu đen ian ngay từ lúc đầu đã tin tưởng rằng việc thần chết luôn luôn truy đuổi những người may mắn thoát chết và luôn chọc ghẹo wendy và kevin ian sau này rất kinh sợ wendy vì | [
"ở",
"đầu",
"phim",
"nhưng",
"sau",
"một",
"vụ",
"cá",
"cược",
"kevin",
"ngồi",
"chung",
"với",
"wendy",
"ở",
"hàng",
"gần",
"cuối",
"trong",
"tàu",
"lượn",
"còn",
"hai",
"người",
"còn",
"lại",
"thì",
"ngồi",
"chung",
"với",
"nhau",
"ở",
"hàng",
"đầu... |
glyphonyx nepalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira becker miêu tả khoa học năm 1972 | [
"glyphonyx",
"nepalensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"ôhira",
"becker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
pháp âm chùa trà linh ngày nay phong túc tập quán được phát huy bảo tồn giá trị tốt đẹp để cho yên hải là phường văn hóa == di tích lịch sử == chùa yên đông còn có tên chữ là pháp âm tự phật pháp âm đức chùa thuộc làng an đông hay yên đông yên ổn đông vui xã phong lưu từ sau 1890 đến nay là thôn yên đông phường yên hải thị xã quảng yên tỉnh quảng ninh chùa yên đông là một trong số ít những ngôi chùa cổ nhất ở hà nam quảng yên còn lại đến ngày này theo như văn bia để lại thì chùa được dựng vào đầu thế kỷ 16 bằng tranh tre nứa lá đến năm đoan thái thứ 2 ngày 21 8 1587 chùa được xây dựng lại khang trang năm mậu tý ngày 4 02 1588 tô đắp tượng phật đến ngày 23 6 1588 làm lễ khánh thành trải qua thời gian biến cố lịch sử không gian của chùa đã thay đổi nhiều tuy nhiên chùa vẫn giữ được nét cổ kính của một ngôi chùa cổ đặc biệt chùa vẫn giữ được nguyên vẹn 8 pho tượng phật được làm vào năm mậu tý niên hiệu đoan thái 1855 đó là 3 pho tượng tam thế 1 pho adiđà 2 pho quan thế âm đại thế chí 1 pho thích ca thuyết pháp 1 pho quan âm 18 tay đây là các tác phẩm điêu khắc gỗ được làm vào thời mạc thế kỷ 16 với các đường nét chạm khắc | [
"pháp",
"âm",
"chùa",
"trà",
"linh",
"ngày",
"nay",
"phong",
"túc",
"tập",
"quán",
"được",
"phát",
"huy",
"bảo",
"tồn",
"giá",
"trị",
"tốt",
"đẹp",
"để",
"cho",
"yên",
"hải",
"là",
"phường",
"văn",
"hóa",
"==",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"==",
"ch... |
ciumeghiu là một xã thuộc hạt bihor românia dân số thời điểm năm 2002 là 4504 người | [
"ciumeghiu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"bihor",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"4504",
"người"
] |
9732 juchnovski 1984 sj7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1984 bởi v shkodrov và v ivanova ở bulgarian national observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9732 juchnovski | [
"9732",
"juchnovski",
"1984",
"sj7",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1984",
"bởi",
"v",
"shkodrov",
"và",
"v",
"ivanova",
"ở",
"bulgarian",
"national",
"observatory",
... |
2020 là 21 7 triệu tấn năm cảng hành khách gồm 17 cảng công suất quy hoạch đến năm 2020 là 29 triệu lượt hành khách năm hệ thống đường thủy việt nam hiện đang đảm nhiệm 30% tổng lượng hàng hóa lưu chuyển trong nước riêng khu vực đồng bằng sông cửu long đảm nhiệm tới 70% lưu thông hàng hóa trong vùng các cảng biển chính hiện nay gồm cảng hải phòng cảng cái lân ở miền bắc cảng tiên sa cảng quy nhơn ở miền trung và cảng sài gòn cảng cát lái ở miền nam năm 2007 tổng khối lượng hàng hóa thông qua các cảng tại việt nam là 177 triệu tấn trong đó hệ thống cảng sài gòn là 55 triệu tấn theo dự báo dự báo lượng hàng hóa qua hệ thống cảng biển việt nam vào năm 2010 sẽ đạt 230-250 triệu tấn năm và 500-550 triệu tấn năm vào năm 2020 theo quyết định số 2190 qđ-ttg ngày 24 tháng 12 năm 2009 theo quy hoạch các cảng tổng hợp quốc gia là các cảng chính trong hệ thống cảng biển việt nam bao gồm bullet cảng trung chuyển quốc tế vân phong – khánh hòa bullet cảng cửa ngõ quốc tế hải phòng bà rịa – vũng tàu bullet cảng đầu mối khu vực hòn gai – quảng ninh nghi sơn – thanh hóa nghệ an sơn dương vũng áng – hà tĩnh dung quất – quảng ngãi quy nhơn – bình định nha trang ba ngòi – khánh hòa thành phố hồ chí minh đồng nai | [
"2020",
"là",
"21",
"7",
"triệu",
"tấn",
"năm",
"cảng",
"hành",
"khách",
"gồm",
"17",
"cảng",
"công",
"suất",
"quy",
"hoạch",
"đến",
"năm",
"2020",
"là",
"29",
"triệu",
"lượt",
"hành",
"khách",
"năm",
"hệ",
"thống",
"đường",
"thủy",
"việt",
"nam",
"h... |
mniotilta là một chi chim trong họ parulidae | [
"mniotilta",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"parulidae"
] |
ổn định về di truyền và năng suất giống nhau về kiểu gen ngoại hình và khả năng kháng bệnh nguồn gen vật nuôi là tài sản quốc gia do nhà nước việt nam quản lý giống thương phẩm là đàn giống vật nuôi được sinh ra từ đàn giống bố mẹ hoặc từ đàn nhân giống == tham khảo == bullet d’arcy j b sheep management wool technology nsw university press 1986 isbn 0-86840-106-4 | [
"ổn",
"định",
"về",
"di",
"truyền",
"và",
"năng",
"suất",
"giống",
"nhau",
"về",
"kiểu",
"gen",
"ngoại",
"hình",
"và",
"khả",
"năng",
"kháng",
"bệnh",
"nguồn",
"gen",
"vật",
"nuôi",
"là",
"tài",
"sản",
"quốc",
"gia",
"do",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam... |
shirai eiji == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at mito hollyhock | [
"shirai",
"eiji",
"==",
"thống",
"kê",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"mito",
"hollyhock"
] |
lytta insperata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1874 | [
"lytta",
"insperata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"horn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
trộn các văn bản được viết bằng các hệ thống viết từ trái sang phải và phải sang trái trong cùng một tài liệu == hệ thống sắp chữ == các lệnh trong tex thường bắt đầu với dấu chéo ngược và được nhóm bằng dấu ngoặc nhọn tuy nhiên hầu hết các đặc tính pháp cú của tex có thể được thay đổi ngay trong lúc dùng khiến một nguồn tex khó có thể phân tích cấu trúc bởi bất cứ gì trừ chính bản thân tex tex là một ngôn ngữ dựa trên macro và biểu tượng token nhiều lệnh bao gồm hầu hết các lệnh do người dùng định nghĩa được mở rộng trong lúc dùng cho đến khi chỉ còn các biểu tượng không thể mở rộng thêm được nữa và chúng sẽ được thực thi bản thân sự mở rộng này thực tế không gây tác dụng phụ đệ quy lặp tail recursion các macro không tốn bộ nhớ và có sẵn cấu trúc if-then-else điều này khiến tex trở thành ngôn ngữ turing trọn vẹn turing-complete ngay cả ở mức độ mở rộng hệ thống có thể được chia đại khái thành 4 cấp độ ở cấp độ đầu tex phân tích từ vựng để tìm các chuỗi điều khiển bước kế tiếp chuỗi điều khiển mở rộng như câu điều kiện hoặc macro đã được định nghĩa được thay bởi văn bản của chính chúng ở giai đoạn 3 các ký tự được xếp thành đoạn văn thuật toán ngắt đoạn của | [
"trộn",
"các",
"văn",
"bản",
"được",
"viết",
"bằng",
"các",
"hệ",
"thống",
"viết",
"từ",
"trái",
"sang",
"phải",
"và",
"phải",
"sang",
"trái",
"trong",
"cùng",
"một",
"tài",
"liệu",
"==",
"hệ",
"thống",
"sắp",
"chữ",
"==",
"các",
"lệnh",
"trong",
"te... |
thần và bị tuyên bố mất tư cách thừa kế ngai vàng sultan mehmed vi đã bị giam trong kafes bởi người chú là sultan abdul aziz và ông đã phải trải qua triều đại của chú ông cùng 3 người anh trai khác trước khi lên ngôi vào năm 1918 và khi ông lên ngôi vị sultan thì cũng đã 56 tuổi ở nhiều quốc gia hồi giáo khác giá trị vũ lực lại thắng được tất cả rất nhiều vị vua chúa dù đã chỉ định trữ quân nhưng các trữ quân đều sẽ bị giết hại bởi những người có khả năng thừa kế gần khác hoặc bản thân cha con vị vua chúa ấy bị người khác lật đổ triều đại mughal tại ấn độ cũng có một nền chính trị vũ lực phức tạp như vậy cho nên dù đã ấn định trữ quân cũng có thể bị em trai mình giết hại và lật đổ như dara shikoh được cha mình là hoàng đế shah jahan sách lập làm trữ quân với danh hiệu shahzada-e-buland iqbal tuy nhiên sau đó ông bị em trai là hoàng tử muhiuddin mưu hại các con trai của ông cũng bị xử tử sau khi hoàng đế shah jahan qua đời vài năm sau muhiuddin trở thành hoàng đế aurangzeb kể từ thời kỳ này ngai vị của mughal thường xuyên là cháu giết chú hay chú bác ám sát con cháu để tranh quyền thậm chí hoàng đế còn bị quyền thần xem là | [
"thần",
"và",
"bị",
"tuyên",
"bố",
"mất",
"tư",
"cách",
"thừa",
"kế",
"ngai",
"vàng",
"sultan",
"mehmed",
"vi",
"đã",
"bị",
"giam",
"trong",
"kafes",
"bởi",
"người",
"chú",
"là",
"sultan",
"abdul",
"aziz",
"và",
"ông",
"đã",
"phải",
"trải",
"qua",
"t... |
thần đổi mới của công đồng vatican ii năm 1965 phong trào đã thêm vào sinh hoạt cầu nguyện thuần tuý của nghĩa binh thánh thể một đường lối mới giáo dục trẻ em và dùng phương thức sinh hoạt trẻ vào trong các hoạt động vì thế bản nội quy thống nhất được ra đời và đổi tên nghĩa binh thánh thể thành phong trào thiếu nhi thánh thể việt nam năm 1971 hội đồng giám mục việt nam phê chuẩn bản nội quy năm 1972 đại hội toàn quốc về đất hứa 1 tổ chức tại bình triệu quy tụ khoảng 2 000 huynh trưởng từ khắp các giáo phận ở miền nam vào thời điểm này các giáo phận phía nam có tới 140 000 đoàn viên và 3 800 huynh trưởng trong 650 xứ đoàn của 13 giáo phận ở miền bắc phong trào thiếu nhi thánh thể vẫn tiếp tục hoạt động chủ yếu là sinh hoạt giáo lý và đạo đức sau năm 1975 phong trào thiếu nhi thánh thể việt nam tự giản lược các hoạt động bên ngoài chỉ giữ lại sinh hoạt cốt lõi dưới hình thức các lớp giáo lý còn tại hải ngoại theo chân những người di tản từ năm 1975 nhiều huynh trưởng đã gầy dựng lại phong trào tại các trại tỵ nạn và đang phát triển mạnh mẽ tại các quốc gia như mỹ úc anh canada pháp… và vẫn giữ danh xưng thiếu nhi thánh thể việt nam phong trào giữa trong nước và | [
"thần",
"đổi",
"mới",
"của",
"công",
"đồng",
"vatican",
"ii",
"năm",
"1965",
"phong",
"trào",
"đã",
"thêm",
"vào",
"sinh",
"hoạt",
"cầu",
"nguyện",
"thuần",
"tuý",
"của",
"nghĩa",
"binh",
"thánh",
"thể",
"một",
"đường",
"lối",
"mới",
"giáo",
"dục",
"tr... |
nhóm nhạc đầu tiên khai ngòi cho một làn sóng đông đảo những người trẻ tụ hội tại thành phố này và tạo nên cộng đồng hippie nổi tiếng khoảng đầu năm 1967 bill graham đề cử bill thompson làm quản lý vào tháng 1 nhóm nhạc có hành trình đầu tiên về bờ đông ngày 14 tháng 11 cùng với the grateful dead và quicksilver messenger service jefferson airplane cầm đầu cho sự kiện human be-in diễn ra tại cầu cổng vàng một trong những sự kiện trọng tâm của mùa hè tình yêu trong giai đoạn này airplane đã gặt hái được thành công mang tính quốc tế đầu tiên khi ngôi sao nhạc pop người anh đang lên donovan đã thưởng thức màn trình diễn của họ tại bờ đông đầu năm 1966 và sau đó đã nhắc đến airplane trong ca khúc the fat angel ca khúc này sau đó xuất hiện trong lp sunshine superman của anh album thứ hai của nhóm surrealistic pillow ghi âm tại los angeles với nhà sản xuất rick jarrard dù quá trình thực hiện chỉ trong 30 ngày và kinh phí 8000$ chính album này là bệ phóng đưa tên tuổi của airplane ra toàn cầu phát hành tháng 2 năm 1967 album lọt vào bảng xếp hạng billboard 200 ngày 25 tháng 3 và bám trụ ở đây hơn một năm với thành tích cao nhất là vị trí thứ 3 nó bán được hơn 1 triệu bản và đạt được đĩa vàng tiêu đề album surrealistic | [
"nhóm",
"nhạc",
"đầu",
"tiên",
"khai",
"ngòi",
"cho",
"một",
"làn",
"sóng",
"đông",
"đảo",
"những",
"người",
"trẻ",
"tụ",
"hội",
"tại",
"thành",
"phố",
"này",
"và",
"tạo",
"nên",
"cộng",
"đồng",
"hippie",
"nổi",
"tiếng",
"khoảng",
"đầu",
"năm",
"1967",... |
concepcion bullet osornolobus correntoso bullet osornolobus magallanes bullet osornolobus malalcahuello bullet osornolobus nahuelbuta bullet osornolobus newtoni bullet osornolobus penai bullet osornolobus thayerae bullet osornolobus trancas == paralobus == paralobus bullet paralobus salmoni == pounamuella == pounamuella bullet pounamuella australis bullet pounamuella complexa bullet pounamuella hauroko bullet pounamuella hollowayae bullet pounamuella insula bullet pounamuella kuscheli bullet pounamuella ramsayi bullet pounamuella vulgaris == subantarctia == subantarctia bullet subantarctia centralis bullet subantarctia dugdalei bullet subantarctia fiordensis bullet subantarctia florae bullet subantarctia muka bullet subantarctia penara bullet subantarctia stewartensis bullet subantarctia trina bullet subantarctia turbotti == tangata == tangata bullet tangata alpina bullet tangata furcata bullet tangata horningi bullet tangata kohuka bullet tangata murihiku bullet tangata nigra bullet tangata orepukiensis bullet tangata otago bullet tangata parafurcata bullet tangata plena bullet tangata pouaka bullet tangata rakiura bullet tangata stewartensis bullet tangata sylvester bullet tangata tautuku bullet tangata townsendi bullet tangata waipoua == tasmanoonops == tasmanoonops bullet tasmanoonops alipes bullet tasmanoonops australis bullet tasmanoonops buang bullet tasmanoonops buffalo bullet tasmanoonops complexus bullet tasmanoonops daviesae bullet tasmanoonops dorrigo bullet tasmanoonops drimus bullet tasmanoonops elongatus bullet tasmanoonops fulvus bullet tasmanoonops grayi bullet tasmanoonops hickmani bullet tasmanoonops hunti bullet tasmanoonops inornatus bullet tasmanoonops insulanus bullet tasmanoonops magnus bullet tasmanoonops mainae bullet tasmanoonops minutus bullet tasmanoonops mysticus bullet tasmanoonops oranus bullet tasmanoonops otimus bullet tasmanoonops pallidus bullet tasmanoonops parinus bullet tasmanoonops parvus bullet tasmanoonops pinus bullet tasmanoonops ripus bullet tasmanoonops septentrionalis bullet tasmanoonops trispinus bullet tasmanoonops unicus == tautukua == tautukua bullet tautukua isolata == turretia == turretia bullet turretia dugdalei == waiporia == waiporia bullet waiporia algida bullet waiporia chathamensis bullet waiporia egmont bullet waiporia extensa bullet waiporia hawea bullet waiporia hornabrooki bullet waiporia mensa bullet waiporia modica bullet waiporia owaka bullet waiporia ruahine bullet waiporia tuata bullet waiporia wiltoni == waipoua == waipoua bullet waipoua gressitti bullet waipoua hila bullet waipoua insula bullet waipoua montana bullet waipoua otiana bullet waipoua ponanga bullet waipoua toronui bullet waipoua totara == wiltonia == wiltonia bullet wiltonia elongata bullet wiltonia eylesi bullet wiltonia fiordensis bullet wiltonia graminicola bullet wiltonia lima bullet wiltonia nelsonensis bullet wiltonia pecki bullet wiltonia porina bullet wiltonia rotoiti == tham khảo == bullet 2010 the world spider catalog version 10 5 american museum of natural history | [
"concepcion",
"bullet",
"osornolobus",
"correntoso",
"bullet",
"osornolobus",
"magallanes",
"bullet",
"osornolobus",
"malalcahuello",
"bullet",
"osornolobus",
"nahuelbuta",
"bullet",
"osornolobus",
"newtoni",
"bullet",
"osornolobus",
"penai",
"bullet",
"osornolobus",
"thaye... |
galileo galilei galileo di vincenzo bonaiuti de galilei 15 tháng 2 năm 1564 – 8 tháng 1 năm 1642 thường được gọi là galileo là một nhà thiên văn học nhà vật lý nhà toán học và triết gia người ý đóng vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng khoa học các thành tựu của ông gồm những cải tiến cho kính thiên văn các quan sát thiên văn sau đó và ủng hộ chủ nghĩa kopernik galileo được gọi là cha đẻ của việc quan sát thiên văn học hiện đại cha đẻ của vật lý hiện đại cha đẻ của khoa học và cha đẻ của khoa học hiện đại stephen hawking đã từng nhận xét về galileo rằng galileo có lẽ hơn bất kỳ một người riêng biệt nào chịu trách nhiệm về sự khai sinh khoa học hiện đại sự chuyển động của các vật thể tăng tốc đều được dạy ở hầu hết trong các khóa học về vật lý của các trường trung học và cao đẳng đã được galileo nghiên cứu trong chủ đề về chuyển động học những đóng góp của ông trong thiên văn học quan sát gồm vệc xác nhận các tuần của sao kim bằng kính thiên văn phát hiện bốn vệ tinh lớn nhất của sao mộc được đặt tên là các vệ tinh galileo để vinh danh ông và sự quan sát và phân tích vết đen mặt trời galileo cũng làm việc trong khoa học và công nghệ ứng dụng cải | [
"galileo",
"galilei",
"galileo",
"di",
"vincenzo",
"bonaiuti",
"de",
"galilei",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1564",
"–",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"1642",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"galileo",
"là",
"một",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"nhà",
"vật",
... |
podochilus spathulatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"podochilus",
"spathulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
asiosilis tuberculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1978 | [
"asiosilis",
"tuberculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
mùa của perez chiến dịch này ban đầu được biết đến với tên zidanes y pavones trong đó các siêu sao sẽ chơi cùng với canteranos nhưng dần dần được phổ biến với tên gọi galácticos vào năm 2001 zinedine zidane đã ký hợp đồng với real từ juventus với mức phí chuyển nhượng kỷ lục vào thời điểm đó là 73 5 triệu € và sau đó là ronaldo vào 2002 david beckham vào 2003 michael owen vào 2004 và robinho trong một thời gian ngắn năm 2005 ban đầu chiến sách của perez đã đem lại thành công lớn do từng galáctico xây dựng đội hình dựa vào cầu thủ và có một sự cân bằng thích hợp hơn cho tấn công và phòng thủ trong những năm đầu tiên ông làm chủ tịch real madrid giành 2 cúp la liga và chiếc cúp c1 thứ 9 ghi tên mình vào kỷ lục pérez tuyến bố đã thanh toán các khoản nợ của câu lạc bộ thành công tuy nhiên điều này mâu thuẫn với giám đốc ramón calderón sau khi mùa giải 2002-2003 kết thúc pérez quyết định không gia hạn hợp đồng của huấn luyện viên vicente del bosque mặc dù real giành được danh hiệu la liga lần thứ 29 del bosque đã cân bằng được cái tôi của các cầu thủ ngôi sao trong một đội hình toàn sao nhiều người tin rằng đã có một sự chia rẽ giữa 2 bên del bosque và các cầu thủ của ông fernando hierro fernando | [
"mùa",
"của",
"perez",
"chiến",
"dịch",
"này",
"ban",
"đầu",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"zidanes",
"y",
"pavones",
"trong",
"đó",
"các",
"siêu",
"sao",
"sẽ",
"chơi",
"cùng",
"với",
"canteranos",
"nhưng",
"dần",
"dần",
"được",
"phổ",
"biến",
"... |
chisocheton velutinus là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được mabb mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"chisocheton",
"velutinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mabb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
30 tháng 9 cơn bão đã đạt được trạng thái bão vào lúc 03 00 utc kong-rey tiếp tục tăng cường và lúc 18 00 utc vào ngày 1 tháng 10 kong-rey trở thành siêu bão tương đương loại 4 sáng sớm ngày 2 tháng 10 kong-rey tăng cường thành một siêu bão cấp 5 bị ảnh hưởng bởi cắt gió theo chiều dọc hàm lượng nhiệt đại dương thấp và nhiệt độ bề mặt biển giảm cơn bão dần dần suy yếu thành cơn bão cấp 3 vào ngày 3 tháng 10 trong khi trải qua chu trình mắt bão sự biến đổi gió theo chiều dọc và nhiệt độ bề mặt biển thấp hơn cản trở sức mạnh của kong-rey và kong-rey bị hạ cấp xuống một cơn bão nhiệt đới vào ngày 4 tháng 10 đầu tháng 6 kong-rey đổ bộ vào tongyeong tỉnh gyeongsang nam ở hàn quốc sau đó cùng ngày kong-rey chuyển thành một cơn lốc xoáy nhiệt đới trong khi tác động đến miền nam hokkaido khu vực gần hakodate bullet tính đến tháng 10 năm 2018 3 người đã thiệt mạng vì bão trong đó có hai người từ hàn quốc thiệt hại trên toàn quốc là 54 9 tỷ yên 48 5 triệu usd mặc dù kong-rey đã không đổ bộ trực tiếp lên kyushu và shikoku nhưng những dải mưa bên ngoài của nó ảnh hưởng đến hai hòn đảo tại một khu vực ở shikoku mưa tới 300 mm tại nagasaki hơn 12 000 gia đình mất nhà ở quận fukuoka một | [
"30",
"tháng",
"9",
"cơn",
"bão",
"đã",
"đạt",
"được",
"trạng",
"thái",
"bão",
"vào",
"lúc",
"03",
"00",
"utc",
"kong-rey",
"tiếp",
"tục",
"tăng",
"cường",
"và",
"lúc",
"18",
"00",
"utc",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"kong-rey",
"trở",
"thành",... |
erioptera fervida là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"erioptera",
"fervida",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
trình === các quá trình loại bỏ các chất gây ô nhiễm bao gồm các quá trình vật lý như lắng và lọc các quá trình hóa học như khử trùng và đông tụ và các quá trình sinh học như lọc cát chậm một tổ hợp được lựa chọn từ các quy trình sau đây được sử dụng để xử lý nước uống trên toàn thế giới ==== hóa chất ==== bullet khử trùng bằng clo trước để kiểm soát tảo và ngăn chặn sự phát triển sinh học bullet sục khí cùng với khử trùng bằng clo để loại bỏ các ion hòa tan khi có một lượng nhỏ mangan bullet khử trùng sử dụng clo ozon và ánh sáng cực tím để diệt vi khuẩn vi rút và các mầm bệnh khác ==== vật lý ==== bullet lắng để tách chất rắn là loại bỏ các chất rắn lơ lửng bị mắc kẹt trong bông bullet lọc để loại bỏ các vật thể khỏi nước bằng cách đi qua lớp cát có thể được rửa sạch và tái sử dụng hoặc đi qua một bộ lọc được thiết kế có mục đích có thể rửa được bullet tách không khí hòa tan để loại bỏ chất rắn lơ lửng ==== hóa lý ==== bullet keo tụ tạo bông bullet chất hỗ trợ đông tụ còn được gọi là polyelectrolytes để cải thiện quá trình đông tụ và giúp hình thành bông ==== sinh học ==== bullet lọc cát chậm bằng màng sinh học để chuyển hóa chất hữu cơ === công nghệ === các công nghệ cho nước uống | [
"trình",
"===",
"các",
"quá",
"trình",
"loại",
"bỏ",
"các",
"chất",
"gây",
"ô",
"nhiễm",
"bao",
"gồm",
"các",
"quá",
"trình",
"vật",
"lý",
"như",
"lắng",
"và",
"lọc",
"các",
"quá",
"trình",
"hóa",
"học",
"như",
"khử",
"trùng",
"và",
"đông",
"tụ",
"... |
cộng sản và đảng cầm quyền trên thế giới == tổ chức bộ máy khóa xiii == === chủ tịch hội đồng === bullet giáo sư tiến sĩ nguyễn xuân thắng === phó chủ tịch hội đồng === phó chủ tịch thường trực bullet giáo sư tiến sĩ tạ ngọc tấn phó chủ tịch chuyên trách bullet tiến sĩ bùi trường giang kiêm tổng thư ký hội đồng bullet phó giáo sư tiến sĩ phạm văn linh bullet giáo sư tiến sĩ nguyễn quang thuấn bullet phó giáo sư tiến sĩ nguyễn văn thành phó chủ tịch kiêm nhiệm bullet phó giáo sư tiến sĩ bùi nhật quang == liên kết ngoài == bullet website hội đồng lý luận trung ương | [
"cộng",
"sản",
"và",
"đảng",
"cầm",
"quyền",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"tổ",
"chức",
"bộ",
"máy",
"khóa",
"xiii",
"==",
"===",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"===",
"bullet",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"nguyễn",
"xuân",
"thắng",
"===",
"phó",
"chủ... |
sicyos lirae là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được rodríguez-arévalo mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"sicyos",
"lirae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rodríguez-arévalo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
osteopilus là một chi động vật lưỡng cư trong họ nhái bén thuộc bộ anura chi này có 8 loài và 63% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng | [
"osteopilus",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"nhái",
"bén",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"chi",
"này",
"có",
"8",
"loài",
"và",
"63%",
"bị",
"đe",
"dọa",
"hoặc",
"tuyệt",
"chủng"
] |
russell springs kansas russell springs là một thành phố thuộc quận logan tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 24 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 32 người bullet năm 2010 24 người == xem thêm == bullet american finder | [
"russell",
"springs",
"kansas",
"russell",
"springs",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"logan",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"24",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số... |
altair são paulo altair là một đô thị ở são josé do rio preto bang são paulo brasil thành phố này có dân số năm 2007 là 3272 người diện tích là 316 088 km² mật độ dân số 11 8 người km² altair nằm ở khu vực có độ cao 473 m cách thủ phủ bang são paulo 473 km altair nằm ở khu vực khí hậu cận nhiệt đới theo điều tra năm 2000 đô thị này có chỉ số phát triển con người 0 76 tuổi thọ bình quân năm tỷ lệ biết đọc biết viết là 85 28% tỷ lệ trẻ dưới 1 tuổi tử vong là 11 83 1 triệu tỷ lệ sinh là 2 64 con mẹ == các sông == bullet rio grande bullet rio turvo bullet rio da cachoeirinha == liên kết ngoài == bullet página da prefeitura | [
"altair",
"são",
"paulo",
"altair",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"são",
"josé",
"do",
"rio",
"preto",
"bang",
"são",
"paulo",
"brasil",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3272",
"người",
"diện",
"tích",
"là",
"316",
"08... |
poirieria tenuis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai | [
"poirieria",
"tenuis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
chiến thắng 4-0 trước belarus tại vòng loại world cup 2014 tại world cup 2014 pedro có hai lần ra sân trong đó được đá chính trong trận thua chile 2-0 tại euro 2016 anh chỉ có hai lần vào sân từ ghế dự bị trong trận đấu vòng bảng với cộng hòa séc và vòng 1 16 với ý == danh hiệu == === câu lạc bộ === ==== barcelona ==== bullet la liga 5 2008–09 2009–10 2010–11 2012–13 2014–15 bullet copa del rey 3 2008–09 2012–13 2014–15 bullet supercopa de españa 3 2009 2010 2013 bullet uefa champions league 3 2008–09 2010–11 2014–15 bullet uefa super cup 3 2009 2011 2015 bullet fifa club world cup 2 2009 2011 ==== chelsea ==== bullet premier league 2016–17 bullet fa cup 2017–18 bullet uefa europa league 2018–19 === quốc tế === bullet fifa world cup 2010 bullet uefa euro 2012 == xem thêm == bullet thông tin về pedro trên trang web của barcelona bullet thông tin về về pedro trên trang web bdfutbol | [
"chiến",
"thắng",
"4-0",
"trước",
"belarus",
"tại",
"vòng",
"loại",
"world",
"cup",
"2014",
"tại",
"world",
"cup",
"2014",
"pedro",
"có",
"hai",
"lần",
"ra",
"sân",
"trong",
"đó",
"được",
"đá",
"chính",
"trong",
"trận",
"thua",
"chile",
"2-0",
"tại",
"... |
probaenia purpureotincta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1927 | [
"probaenia",
"purpureotincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1927"
] |
nhà tu khổ hạnh đã dạy từ bi và không bạo lực và cho hoàng tử hy vọng rằng có một cách thoát khỏi đau khổ hoặc một cách hướng tới sự khôn ngoan do đó một lần nữa hoàng tử đã khám phá ra điều mà sau này ông sẽ hiểu sâu sắc hơn trong thời kỳ giác ngộ duḥkha và sự kết thúc của duḥkha một thời gian sau hoàng tử siddhārtha nghe tin mình có con trai các pāli tuyên bố chiếm rằng khi ông nhận được tin tức về sinh con trai ông ông trả lời có nghĩa là một rahu được sinh ra một kiết sử đã nảy sinh đó là một trở ngại cho việc tìm kiếm giác ngộ theo đó rāja đặt tên cho đứa trẻ là rāhula vì ông không muốn con trai mình theo đuổi đời sống tâm linh với tư cách là một khất sĩ trong một số phiên bản hoàng tử siddhārtha là người đặt tên cho con trai mình theo cách này vì đã gây trở ngại cho con đường tâm linh của mình === bất mãn === sau khi tắm xong và được một thợ cắt tóc trang điểm là một vị thần cải trang hoàng tử siddhārtha trở về cung điện trên đường trở về anh nghe thấy một bài hát từ một người phụ nữ kapilavastu tên là kisā gotami ca ngợi vẻ ngoài đẹp trai của hoàng tử bài hát có chứa từ nirvṛtā có nghĩa là chúc phúc an | [
"nhà",
"tu",
"khổ",
"hạnh",
"đã",
"dạy",
"từ",
"bi",
"và",
"không",
"bạo",
"lực",
"và",
"cho",
"hoàng",
"tử",
"hy",
"vọng",
"rằng",
"có",
"một",
"cách",
"thoát",
"khỏi",
"đau",
"khổ",
"hoặc",
"một",
"cách",
"hướng",
"tới",
"sự",
"khôn",
"ngoan",
"d... |
millettia gagnepainiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dunn miêu tả khoa học đầu tiên | [
"millettia",
"gagnepainiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dunn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
horace robertson horace clement hugh robertson sinh ngày 29 tháng 10 năm 1894 mất ngày 28 tháng 4 năm 1960 là trung tướng quân đội hoàng gia úc và ông đã tham gia thế chiến thứ nhất thế chiến thứ hai và chiến tranh triều tiên ông là sinh viên tốt nghiệp hạng nhất trường đại học sĩ quan hoàng gia duntroon trong thế chiến thứ nhất robertson phục vụ trong trung đoàn kinh kỵ 10 úc trong chiến dịch gallipoli tham gia vào trận nek nơi mà trung đoàn này bị xóa sổ sau đó ông tham gia chiến dịch sinai và palestine tại đây ông bắt được 1 tướng thổ nhĩ kỳ và đã được trao tặng huân chương distinguished service trong thế chiến thứ hai robertson chỉ huy lữ đoàn bộ binh 19 úc tại trận bardia và chấp nhận sự đầu hàng của hải quân ý tại benghazi và sau đó ông chỉ huy sư đoàn thiết giáp 1 úc ở tây úc vào giai đoạn cuối thế chiến thứ hai ông chấp nhận sự đầu hàng của tướng đế quốc nhật bản adachi hatazo robertson là một nhân vật quan trọng trong việc thành lập quân đoàn thiết giáp úc trụ sở chính quân đoàn tại darwin được đặt tên doanh trại robertson để vinh danh ông | [
"horace",
"robertson",
"horace",
"clement",
"hugh",
"robertson",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"10",
"năm",
"1894",
"mất",
"ngày",
"28",
"tháng",
"4",
"năm",
"1960",
"là",
"trung",
"tướng",
"quân",
"đội",
"hoàng",
"gia",
"úc",
"và",
"ông",
"đã",
"tham",... |
decarthria albofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"decarthria",
"albofasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
669 qđ-bvhttdl ngày 07 02 2013 | [
"669",
"qđ-bvhttdl",
"ngày",
"07",
"02",
"2013"
] |
Điều này có thể thay đổi với những phát hiện về mỏ dầu trên Kenya mà từ đó chỉ cần dựa vào dầu nhập khẩu để đáp ứng 42% nhu cầu năng lượng còn lại của nước này vào năm 2010 . Tính đến cuối tháng 6 năm 2016 , 55% dân số của Kenya đã được kết nối mạng lưới điện quốc gia , đó là một trong những nước có tỉ lệ tiếp cận điện cao nhất ở châu Phi Hạ Sahara . | [
"Điều",
"này",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"với",
"những",
"phát",
"hiện",
"về",
"mỏ",
"dầu",
"trên",
"Kenya",
"mà",
"từ",
"đó",
"chỉ",
"cần",
"dựa",
"vào",
"dầu",
"nhập",
"khẩu",
"để",
"đáp",
"ứng",
"42%",
"nhu",
"cầu",
"năng",
"lượng",
"còn",
"lạ... |
cơ đốt trong tàu điện chuỗi động kinematic chain công nghệ chân không thiết bị cách ly rung động robot tuabin thiết bị âm thanh hệ thống sản xuất công nghiệp kỹ thuật nhiệt và cơ điện tử === kỹ thuật điện === kỹ thuật điện là lĩnh vực nghiên cứu thiết kế và chế tạo những hệ thống điện và điện tử những lĩnh vực chuyên ngành của kỹ thuật điện bao gồm hệ thống năng lượng như hệ thống sản xuất truyền tải phân phối và tiêu thụ điện kỹ thuật điện tử mạch điện tử và các linh kiện như điện trở tụ điện diode bán dẫn transistor kỹ thuật điều khiển–tự động hóa như bộ xử lý tín hiệu số dsp vi điều khiển plc dụng cụ đo vi mạch điện tử như vi mạch tích hợp công nghệ vi chế tạo công nghệ micro công nghệ nano hệ thống viễn thông như cáp đồng trục cáp quang hệ thống máy tính như máy tính cá nhân hay hệ thống điều khiển trung tâm thông thường hai phân ngành kỹ thuật điện tử và kỹ thuật máy tính được tách riêng thành hai lĩnh vực độc lập với kỹ thuật điện === kỹ thuật hóa học === kỹ thuật hóa học là lĩnh vực thực hiện sự biến đổi vật chất dựa trên những nguyên lý cơ bản về hóa học vật lý và toán học những khái niệm đặc trưng của ngành kỹ thuật hóa học bao gồm tính toán thiết kế và vận hành | [
"cơ",
"đốt",
"trong",
"tàu",
"điện",
"chuỗi",
"động",
"kinematic",
"chain",
"công",
"nghệ",
"chân",
"không",
"thiết",
"bị",
"cách",
"ly",
"rung",
"động",
"robot",
"tuabin",
"thiết",
"bị",
"âm",
"thanh",
"hệ",
"thống",
"sản",
"xuất",
"công",
"nghiệp",
"kỹ... |
không lặp lại một cách vô thức những gì chúng nghe thấy mà chỉ học từ và tiếp thu những cuộc hội thoại một con vẹt xém châu phi có tên là alex rất nổi tiếng với khả năng nhận dạng màu sắc và phát âm rõ ràng những khái niệm trừu tượng như màu sắc và sự khác biệt không ít những con vẹt khác có vốn từ vựng khá phong phú như prudle con vẹt từng được ghi vào kỷ lục guiness thế giới khi biết 800 từ tính cho đến thời điểm qua đời hay n kisi biết 950 từ bullet gà mái được cho là biết nói chuyện với trứng 24 giờ sau khi đẻ trứng gà mẹ có thể nghe thấy tiếng kêu chíp chíp của những con gà con qua vỏ trứng con gà mái mẹ sẽ kêu cục cục để đáp lại sự sợ hãi của gà con với một cử chỉ rất ngọt ngào nhằm thể hiện sự đảm bảo an toàn dành cho chúng bullet loài ếch huia cavitympanum từ đông nam có thể giao tiếp bằng cách sử dụng tần số siêu âm mà con người không thể nghe thấy loài động vật này có thể nghe và phát ra âm thanh lên đến 38 khz trong khi mức âm thanh mà con người có thể phát hiện là 20 khz các nhà khoa học tin rằng loại ếch này đã thích nghi để sử dụng cách giao tiếp này vì chúng sống ở những nơi nước chảy mạnh khiến những | [
"không",
"lặp",
"lại",
"một",
"cách",
"vô",
"thức",
"những",
"gì",
"chúng",
"nghe",
"thấy",
"mà",
"chỉ",
"học",
"từ",
"và",
"tiếp",
"thu",
"những",
"cuộc",
"hội",
"thoại",
"một",
"con",
"vẹt",
"xém",
"châu",
"phi",
"có",
"tên",
"là",
"alex",
"rất",
... |
admontia blanda là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"admontia",
"blanda",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
vriesea ospinae var gruberi là một loàiloài thực vật có hoa thuộc họ bromeliaceae == tham khảo == bullet h luther j bromeliad soc 42 118 1992 | [
"vriesea",
"ospinae",
"var",
"gruberi",
"là",
"một",
"loàiloài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"bromeliaceae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"h",
"luther",
"j",
"bromeliad",
"soc",
"42",
"118",
"1992"
] |
một cụm từ trong ngoặc kép giữ vai trò của toán tử ngoài ra đa số máy truy tìm chỉ hoạt động tốt trong một số lượng giới hạn các phép toán bool cho một bộ từ khoá lời khuyên chung là không nên dùng quá 6 phép toán bool cho cùng một bộ từ khoá và không phải máy truy tìm nào cũng hỗ trợ đầy đủ các phép toán codice_20haycodice_21 bullet or có cú pháp là codice_22 lệnh này cho phép tìm những trang web nào có chứa một trong các toán tử của phép toán or của bộ từ khoá ví dụ để tìm các bài viết về nguyễn trãi trong cả tiếng việt và tiếng nước ngoài thì có thể dùng bộ từ khoácodice_23các máy truy tìm có thể dùng codice_24 là altavista aol search excite google inktomi hotbot msn ask jeeves lycos northern light hotbot và gigablast bullet and có cú pháp codice_25 phép toán and nhằm yêu cầu máy truy tìm kiếm các trang có sự hiện diện của tất cả các toán tử ví dụ codice_26sẽ giúp truy tìm các trang có mặt đồng thời hai chữ codice_27 và chữ codice_28một số trang truy tìm sẽ dùng codice_29 như là mặc định trong đó có google bạn cũng có thể thay thế bằng cách dùng dấu trong một số trường hợp nào máy truy tìm không có chức năng của đại số bool các trang hỗ trợ phép toán codice_29 là altavista aol search excite inktomi hotbot msn northern light yahoo | [
"một",
"cụm",
"từ",
"trong",
"ngoặc",
"kép",
"giữ",
"vai",
"trò",
"của",
"toán",
"tử",
"ngoài",
"ra",
"đa",
"số",
"máy",
"truy",
"tìm",
"chỉ",
"hoạt",
"động",
"tốt",
"trong",
"một",
"số",
"lượng",
"giới",
"hạn",
"các",
"phép",
"toán",
"bool",
"cho",
... |
viên trong nhóm diện những trang phục cổ điển khá ấn tượng bối cảnh trong trailer gây chú ý bởi hình ảnh mới lạ với ngoại cảnh như ngôi nhà sân vườn đều mang yếu tố “thật ảo lẫn lộn” gây hiệu ứng mơ hồ cho người xem tạo hiệu nên một sức hút lớn ca khúc chủ đề don t call me là một ca khúc dance gây nghiện dựa trên nền nhạc hip hop ca từ của bài hát thể hiện cảm xúc của một người bị tình yêu phản bội sau một thời gian dài không hoạt động chung trên thị trường âm nhạc hàn quốc shinee nhận được rất nhiều sự hưởng ứng từ người hâm mộ nhiều bình luận cho rằng đây sẽ là sự trở lại hứa hẹn “gây bão tố” của nhóm kể từ sau thành công khi phát hành album “ the story of light ” vào năm 2018 nhóm tổ chức nhạc hội trực tuyến lần đầu tiên beyond live shinee shinee world vào ngày 4 4 trên ứng dụng vlive shinee công bố kế hoạch trở lại với album tiếp theo “ atlantis ” album sẽ được giới thiệu vào ngày 12 4 bằng hình thức phát hành kỹ thuật số theo tiết lộ từ sm entertainment album của shinee sẽ có khoảng 12 ca khúc ngoài những ca khúc phiên bản làm mới từ các album trước “atlantis” sẽ có thêm 3 tác phẩm mới bao gồm ca khúc chủ đề “ atlantis ” “ area ” và “ days and years ” taemin nhập ngũ vào ngày 31 | [
"viên",
"trong",
"nhóm",
"diện",
"những",
"trang",
"phục",
"cổ",
"điển",
"khá",
"ấn",
"tượng",
"bối",
"cảnh",
"trong",
"trailer",
"gây",
"chú",
"ý",
"bởi",
"hình",
"ảnh",
"mới",
"lạ",
"với",
"ngoại",
"cảnh",
"như",
"ngôi",
"nhà",
"sân",
"vườn",
"đều",
... |
inoue kazuma kazuma inoue sinh ngày 9 tháng 1 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kazuma inoue đã từng chơi cho yscc yokohama | [
"inoue",
"kazuma",
"kazuma",
"inoue",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"kazuma",
"inoue",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"... |
chaetocalyx acutifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"chaetocalyx",
"acutifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vogel",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
blechnum glandulosum là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được kaulf ex link mô tả khoa học đầu tiên năm 1822 | [
"blechnum",
"glandulosum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kaulf",
"ex",
"link",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1822"
] |
triphora miserrima là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được cogn acuña miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"triphora",
"miserrima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"acuña",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
là hoàng thổ được dùng như sắc tố cho các mục đích lễ nghi và vẽ tranh trong hang động khu mỏ hoàng thổ được khai thác xưa nhất được tìm thấy là ở bomvu ridge thuộc swaziland châu phi == lịch sử == === khai thác mỏ thời tiền sử === từ khi bắt đầu thời kỳ văn minh con người đã sử dụng đá gốm và sau đó là kim loại được tìm thấy trên bề mặt trái đất các loại vật liệu này cũng đã được sử dụng để tạo ra các công cụ và vũ khí trong thời kỳ này như đá lửa chất lượng cao được tìm thấy ở miền bắc nước pháp và miền nam anh được sử dụng để tạo ra đá lửa các mỏ đá lửa được tìm thấy trong các khu vực có đá phấn ở đây các vỉa đá được đào ở dạng hầm các mỏ ở grimes graves rất nổi tiếng và cũng giống như hầu hết các mỏ đá lửa khác có tuổi thuộc thời kỳ đồ đá mới khoảng 4000 tcn- khoảng 3000 tcn các loại đá cứng khác được khai thác hay thu thập để làm rìu bao gồm đá lục của công nghiệp rìu langdale có cơ sở tại lake district ở anh các mỏ được biết đến cổ nhất theo ghi nhận của khảo cổ học là hang lion ở swaziland ở đây theo phương pháp định tuổi cacbon chứng minh rằng mỏ được khai thác cách đây khoảng 43 000 năm những cư dân | [
"là",
"hoàng",
"thổ",
"được",
"dùng",
"như",
"sắc",
"tố",
"cho",
"các",
"mục",
"đích",
"lễ",
"nghi",
"và",
"vẽ",
"tranh",
"trong",
"hang",
"động",
"khu",
"mỏ",
"hoàng",
"thổ",
"được",
"khai",
"thác",
"xưa",
"nhất",
"được",
"tìm",
"thấy",
"là",
"ở",
... |
hang dơi là tên phổ biến đặt cho nhiều hang ở việt nam tên hình thành do có dơi đến sống hoặc từng sống trong hang đó bullet 1 hang dơi thanh thủy ở xã thanh thủy huyện vị xuyên tỉnh hà giang bullet 2 hang dơi đức hạnh ở bản dình phà xã đức hạnh huyện bảo lâm tỉnh cao bằng bullet 3 hang dơi hạ lang tiếng nùng là ngườm ca khào ở xã đồng loan huyện hạ lang tỉnh cao bằng được xếp hạng là di tích danh lam thắng cảnh cấp quốc gia bullet 4 hang dơi bắc sơn ở xã vũ lễ huyện bắc sơn tỉnh lạng sơn là di tích khảo cổ học được xếp hạng cấp quốc gia bullet 5 hang dơi văn lãng ở bản khưa đa xã tân mỹ huyện văn lãng tỉnh lạng sơn gần biên giới việt trung bullet 6 hang dơi hữu lũng ở thôn đồng sinh xã tân lập huyện hữu lũng tỉnh lạng sơn bullet 7 hang dơi tràng đà ở xã tràng đà thành phố tuyên quang trong điểm du lịch sinh thái cổng trời tỉnh tuyên quang bullet 8 hang dơi cái lim ở đảo cái lim xã quan lạn huyện vân đồn tỉnh quảng ninh cách hang luồn cái đé khoảng 1 km bullet 9 hang dơi trấn yên ở xã việt hồng huyện trấn yên tỉnh yên bái bullet 10 hang dơi phúc yên ở thôn đồng chằm xã ngọc thanh thành phố phúc yên bullet 11 hang dơi mộc châu ở phía bắc thị trấn mộc châu tỉnh sơn la bullet 12 hang dơi kim bôi ở thôn sào đông | [
"hang",
"dơi",
"là",
"tên",
"phổ",
"biến",
"đặt",
"cho",
"nhiều",
"hang",
"ở",
"việt",
"nam",
"tên",
"hình",
"thành",
"do",
"có",
"dơi",
"đến",
"sống",
"hoặc",
"từng",
"sống",
"trong",
"hang",
"đó",
"bullet",
"1",
"hang",
"dơi",
"thanh",
"thủy",
"ở",... |
lưu vạn long sinh tháng 7 năm 1962 là trung tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông hiện là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix tư lệnh quân khu tân cương == tiểu sử == lưu vạn long là người hán sinh tháng 7 năm 1962 người liêu thành tỉnh sơn đông tháng 2 năm 2008 ông giữ chức tư lệnh phân quân khu a lí thuộc quân khu tân cương năm 2011 ông được bổ nhiệm làm phó tư lệnh quân khu nam cương trực thuộc quân khu tân cương tháng 12 năm 2012 ông được thăng quân hàm thiếu tướng tháng 8 năm 2013 ông được bổ nhiệm làm trưởng ban quân sự binh đoàn sản xuất và xây dựng tân cương ngày 17 tháng 3 năm 2014 triệu tập đại hội quân khu tỉnh cam túc chính ủy quân khu lan châu lý trường tài tuyên bố mệnh lệnh của quân ủy trung ương bổ nhiệm lưu vạn long làm tư lệnh quân khu tỉnh cam túc miễn nhiệm chức vụ tư lệnh quân khu tỉnh cam túc của trần trí thứ tháng 6 năm 2016 ông được bầu kiêm nhiệm vị trí ủy viên ban thường vụ tỉnh ủy cam túc tháng 1 năm 2017 lưu vạn long được bổ nhiệm giữ chức vụ tư lệnh quân khu tân cương kế nhiệm bành dũng ngày 24 tháng 10 năm 2017 tại phiên bế mạc của đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ xix | [
"lưu",
"vạn",
"long",
"sinh",
"tháng",
"7",
"năm",
"1962",
"là",
"trung",
"tướng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"pla",
"ông",
"hiện",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung"... |
karacalar mustafakemalpaşa karacalar là một xã thuộc huyện mustafakemalpaşa tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 80 người | [
"karacalar",
"mustafakemalpaşa",
"karacalar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mustafakemalpaşa",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"80",
"người"
] |
forst cochem-zeell forst eifel là một đô thị thuộc huyện cochem-zell bang rheinland-pfalz đức đô thị này có diện tích 3 93 ki-lô-mét vuông | [
"forst",
"cochem-zeell",
"forst",
"eifel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"cochem-zell",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"3",
"93",
"ki-lô-mét",
"vuông"
] |
euphonia violacea là một loài chim trong họ fringillidae | [
"euphonia",
"violacea",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"fringillidae"
] |
stanisław jaśkowski sinh ngày 22 tháng 4 năm 1906 tại warsaw mất ngày 16 tháng 11 năm 1965 tại warsaw là một nhà logic học người ba lan ông có những đóng góp quan trọng cho lý thuyết chứng minh và ngữ nghĩa logic ông là học trò của jan łukasiewicz và là thành viên của trường logic lwów–warsaw sau khi stanisław jaśkowski mất tên ông đã được thêm vào bức tường danh vọng thiên tài ông là hiệu trưởng rector của đại học nicolaus copernicus ở toruń stanisław jaśkowski là một trong những người lập ra diễn dịch tự nhiên ông thực hiện việc này độc lập với gerhard gentzen trong thập niên 1930 cách tiếp cận của gerhard gentzen ban đầu trở nên phổ biến hơn với các nhà logic học vì có thể được dùng để chứng minh định lý cắt bỏ tuy nhiên cách tiếp cận của stanisław jaśkowski gần hơn với cách chứng minh được thực hiện trong thực tế ông cũng là một trong những người đầu tiên đề xuất phép tính chính thức về logic không nhất quán-chịu đựng hoặc không phù hợp ngoài ra stanisław jaśkowski còn là người tiên phong trong việc nghiên cứu logic trực giác và logic tự do == tác phẩm == bullet on the rules of suppositions in formal logic studia logica 1 1934 trang5–32 được tái bản trong storrs mccall ed polish logic 1920-1939 oxford university press 1967 trang 232–258 bullet investigations into the system of intuitionist logic 1936 được dịch trong storrs mccall | [
"stanisław",
"jaśkowski",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"4",
"năm",
"1906",
"tại",
"warsaw",
"mất",
"ngày",
"16",
"tháng",
"11",
"năm",
"1965",
"tại",
"warsaw",
"là",
"một",
"nhà",
"logic",
"học",
"người",
"ba",
"lan",
"ông",
"có",
"những",
"đóng",
"g... |
bạc trong đầu tư bạc có thể được dùng như một khoản đầu tư giống như các kim loại quý khác nó đã được dùng để đúc làm tiền tệ và là vật lưu trữ giá trị trong hơn 4 000 năm mặc dù bạc đã mất đi vai trò tiền tệ ở các nước phát triển khi họ chấm dứt đúc tiền lưu hành bằng bạc vào năm 1935 một số quốc gia vẫn đúc tiền xu bằng bạc nhưng chỉ dành cho các nhà sưu tập hoặc dự trữ chẳng hạn như xu bạc american silver eagle của mỹ với mệnh giá danh nghĩa là 1 dollar trong năm 2009 nhu cầu chính về bạc là dành để sản xuất các thiết bị công nghiệp 40% đồ trang sức tiền xu và các vật lưu niệm khác dành cho sưu tầm năm 2011 dự trữ bạc toàn cầu lên tới 530 000 tấn == liên kết ngoài == bullet current london silver fixing by the london bullion market bullet investing in silver | [
"bạc",
"trong",
"đầu",
"tư",
"bạc",
"có",
"thể",
"được",
"dùng",
"như",
"một",
"khoản",
"đầu",
"tư",
"giống",
"như",
"các",
"kim",
"loại",
"quý",
"khác",
"nó",
"đã",
"được",
"dùng",
"để",
"đúc",
"làm",
"tiền",
"tệ",
"và",
"là",
"vật",
"lưu",
"trữ",... |
đình là usd 45 277 phái nam có thu nhập trung bình usd 33 475 so với 21 566 usd đối với phái nữ thu nhập bình quân đầu người là 19 303 usd có 8 50% gia đình và 11 10% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 14 50% những người dưới 18 tuổi và 7 40% của những người 65 tuổi hoặc cao hơn | [
"đình",
"là",
"usd",
"45",
"277",
"phái",
"nam",
"có",
"thu",
"nhập",
"trung",
"bình",
"usd",
"33",
"475",
"so",
"với",
"21",
"566",
"usd",
"đối",
"với",
"phái",
"nữ",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"là",
"19",
"303",
"usd",
"có",
... |
miền bắc với một bàn tay sắt và coi ông hồ chí minh và đại tướng võ nguyên giáp một người hùng cách mạng khác là những đối thủ là mối đe dọa lớn nhất đối với quyền hạn của ông ở hà nội và cũng chính ông lê duẩn đã gạt ông hồ chí minh và tướng giáp cùng với các ủng hộ viên sang một bên trong khi làm hầu hết các quyết định quan trọng nhất trong cuộc chiến theo nhà báo bùi văn phú cuốn sách có tiểu tựa lịch sử quốc tế của cuộc chiến cho hòa bình ở việt nam là vì đây không phải chỉ là cuộc chiến tranh giữa việt nam và hoa kỳ mà có sự tham dự của cả trung quốc và liên xô trong bối cảnh chiến tranh lạnh của xung đột trung-xô trong ba thành phần người việt bên cạnh việt nam cộng hoà và mặt trận giải phóng miền nam chính hà nội đã đóng vai chủ động trong các công tác tiến hành chiến tranh hoặc đến bàn hội nghị về việc bà được sử dụng các tài liệu từ văn khố của bộ ngoại giao ở hà nội giáo sư liên hằng cho biết về cơ bản lúc đó cả ba văn khố chủ yếu của việt nam là văn khố của đảng cộng sản văn khố của quân đội và văn khố của bộ ngoại giao đều cấm không cho học giả tham khảo dù là người nước ngoài hay người việt | [
"miền",
"bắc",
"với",
"một",
"bàn",
"tay",
"sắt",
"và",
"coi",
"ông",
"hồ",
"chí",
"minh",
"và",
"đại",
"tướng",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"một",
"người",
"hùng",
"cách",
"mạng",
"khác",
"là",
"những",
"đối",
"thủ",
"là",
"mối",
"đe",
"dọa",
"lớn",
"... |
năm 1219 dịch từ tiếng nhật và được hiệu đính bởi delmer m brown ichirō ishida berkeley university of california press isbn 0-520-03460-0 bullet farris william wayne 1999 sacred texts and buried treasures issues in the historical archaeology of ancient japan monumenta nipponica vol 54 no 1 pp 123–126 bullet titsingh isaac 1834 [siyun-sai rin-siyo hayashi gahō 1652] nipon o daï itsi ran ou annales des empereurs du japon tr par m isaac titsingh avec l aide de plusieurs interprètes attachés au comptoir hollandais de nangasaki ouvrage re complété et cor sur l original japonais-chinois accompagné de notes et précédé d un aperçu d histoire mythologique du japon par m j klaproth paris oriental translation society of great britain and ireland download bản đầy đủ bằng tiếng pháp bullet varley h paul ed 1980 kitabatake chikafusa 1359] jinnō shōtōki a chronicle of gods and sovereigns jinnō shōtōki of kitabatake chikafusa translated by h paul varley new york columbia university press isbn 0-231-04940-4 == liên kết ngoài == bullet đền ise naiku trang web chính thức == xem thêm == bullet saiō | [
"năm",
"1219",
"dịch",
"từ",
"tiếng",
"nhật",
"và",
"được",
"hiệu",
"đính",
"bởi",
"delmer",
"m",
"brown",
"ichirō",
"ishida",
"berkeley",
"university",
"of",
"california",
"press",
"isbn",
"0-520-03460-0",
"bullet",
"farris",
"william",
"wayne",
"1999",
"sacr... |
uspd đồng ý gia nhập kpd khiến cho đảng này lần đầu tiên trở thành một đảng lớn trong thập niên 1920 kpd bị rạn nứt bởi lục đục nội bộ giữa các phái cấp tiến và ít cấp tiến hơn một phần phản ánh sự tranh giành quyền lực giữa zinoviev và stalin ở moskva đức được xem là nơi tối quan trọng cho sự đấu tranh vì chủ nghĩa xã hội và sự thất bại của cách mạng đức là một bước lùi lớn cuối cùng levi bị quốc tế iii khai trừ năm 1921 vì vô kỷ luật đã có nhiều lần thay đổi lãnh đạo vào đầu thập niên 1920 và những đảng viên nào bị buộc tội theo phái trotsky đều bị khai trừ trong số này có heinrich brandler august thalheimer và paul frölich hình thành đảng cộng sản đối lập == thời kỳ cộng hòa weimar == vào năm 1923 kpd bầu ra một ban lãnh đạo mới thân với liên xô hơn nhóm lãnh đạo này đứng đầu là ernst thälmann đã từ bỏ mục tiêu cách mạng tức thời và bắt đầu từ năm 1924 đã tiến hành chạy đua vào reichstag thu được một số thành công trong thời kỳ cộng hòa weimar kpd là đảng cộng sản lớn nhất ở châu âu và được nhìn nhận là đảnh lãnh đạo phong trào cộng sản bên ngoài liên xô đảng đạt được số lượng phiếu bầu ổn định thường được hơn 10% số phiếu bầu và giành được 100 ghế | [
"uspd",
"đồng",
"ý",
"gia",
"nhập",
"kpd",
"khiến",
"cho",
"đảng",
"này",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trở",
"thành",
"một",
"đảng",
"lớn",
"trong",
"thập",
"niên",
"1920",
"kpd",
"bị",
"rạn",
"nứt",
"bởi",
"lục",
"đục",
"nội",
"bộ",
"giữa",
"các",
"phái",... |
tuyết cô lựu gương mặt thân quen mùa 1 với bé anh duy bullet trường sơn đông trường sơn tây vai nsnd thu hiền gương mặt thân quen mùa 1 với bé anh duy bullet gà trống nuôi con vai charlie chaplin gương mặt thân quen mùa 1 với bé anh duy bullet tiếp bước tiền nhân trích vở thái hậu dương vân nga nsnd bạch tuyết thái hậu dương vân nga gương mặt thân quen mùa 1 với bé anh duy == mv == bullet anh tôi bullet anh yêu tà áo trắng bullet bài hát xuân cho em với thanh thanh bullet bài tình ca đơn côi tình đơn côi 4 bullet buồn ơi xin hãy quên bullet chiếc bóng bullet cho một người đã xa bullet cho người tình xa bullet chuyện tình hồ than thở với hà phương bullet con cầu xin bullet con gái bây giờ bullet còn tôi với tôi với cẩm ly bullet dẫu tình đã xa bullet dù có là người tình bullet đôi cánh thiên thần với phương thanh bullet đôi lòng cô quạnh bullet đợi em trở về bullet em là mùa xuân với minh tuyết cẩm ly bullet em mới biết bullet giận hờn bullet kẻ bịp bợm đáng yêu bullet khi nào em mới biết version 1 bullet khi nào em mới biết version 2 bullet khi nào em mới biết version 3 bullet khi tình yêu đến với cẩm ly bullet khúc hát bạn bè bullet kiếp cầm ca bullet lời nói dối những lời dối gian bullet lý ngựa ô với phương thanh bullet một đời người một rừng cây bullet một mình với sỹ ben tú linh bullet một thời yêu em bullet mùa | [
"tuyết",
"cô",
"lựu",
"gương",
"mặt",
"thân",
"quen",
"mùa",
"1",
"với",
"bé",
"anh",
"duy",
"bullet",
"trường",
"sơn",
"đông",
"trường",
"sơn",
"tây",
"vai",
"nsnd",
"thu",
"hiền",
"gương",
"mặt",
"thân",
"quen",
"mùa",
"1",
"với",
"bé",
"anh",
"duy... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.