text
stringlengths
1
7.22k
words
list
loại sơn cụ thể là trong sơn nhũ tương xỉn trong đó thông thường khoảng 30% khối lượng sơn là đá phấn hay đá hoa calci carbonat cũng được sử dụng rộng rãi làm chất độn trong chất dẻo một vài ví dụ điển hình bao gồm khoảng 15 20% đá phấn trong ống dẫn nước bằng pvc không hóa dẻo upvc 5 đến 15% đá phấn hay đá hoa tráng s...
[ "loại", "sơn", "cụ", "thể", "là", "trong", "sơn", "nhũ", "tương", "xỉn", "trong", "đó", "thông", "thường", "khoảng", "30%", "khối", "lượng", "sơn", "là", "đá", "phấn", "hay", "đá", "hoa", "calci", "carbonat", "cũng", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi"...
asiagomphus corniger là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được morton mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "asiagomphus", "corniger", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "gomphidae", "loài", "này", "được", "morton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
hiếu thận thành hoàng hậu chữ hán 孝慎成皇后 16 tháng 6 năm 1790 16 tháng 6 năm 1833 kế thất nhưng là hoàng hậu đầu tiên của thanh tuyên tông đạo quang hoàng đế == tiểu sử == hiếu thận thành hoàng hậu sinh ngày 17 tháng 5 âm lịch năm càn long thứ 54 1790 xuất thân từ đông giai thị thuộc mãn châu tương hoàng kỳ dòng dõi của ...
[ "hiếu", "thận", "thành", "hoàng", "hậu", "chữ", "hán", "孝慎成皇后", "16", "tháng", "6", "năm", "1790", "16", "tháng", "6", "năm", "1833", "kế", "thất", "nhưng", "là", "hoàng", "hậu", "đầu", "tiên", "của", "thanh", "tuyên", "tông", "đạo", "quang", "hoàng", ...
oraesia hartmanni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oraesia", "hartmanni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
8882 sakaetamura 1994 ap2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 1 năm 1994 bởi k endate và k watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8882 sakaetamura
[ "8882", "sakaetamura", "1994", "ap2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "1994", "bởi", "k", "endate", "và", "k", "watanabe", "ở", "kitami", "==", "liên", "kết", "ngoà...
horní lomná là một làng thuộc huyện frýdek-místek vùng moravskoslezský cộng hòa séc
[ "horní", "lomná", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "frýdek-místek", "vùng", "moravskoslezský", "cộng", "hòa", "séc" ]
điều 2 khoản 8 có đề cập về vấn đề tiếp cận như sau == mục tiêu của dự án == bullet tạo cơ hội thuận tiện cho người khuyết tật hoà nhập vào xã hội bản thân người khuyết tật nkt việc ra ngoài được đã rất khó khăn và cần sự hỗ trợ thế nhưng để biết được địa điểm tiếp cận mà họ có thể đến mà không gặp rào cản thì vẫn thiế...
[ "điều", "2", "khoản", "8", "có", "đề", "cập", "về", "vấn", "đề", "tiếp", "cận", "như", "sau", "==", "mục", "tiêu", "của", "dự", "án", "==", "bullet", "tạo", "cơ", "hội", "thuận", "tiện", "cho", "người", "khuyết", "tật", "hoà", "nhập", "vào", "xã", ...
penstemon pseudoputus là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được crosswh n h holmgren mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "penstemon", "pseudoputus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "đề", "loài", "này", "được", "crosswh", "n", "h", "holmgren", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
với câu lạc bộ của đức vì anh nhớ nhà và muốn thi đấu tại quê hương datsakorn trở lại bec tero sasana ở mùa giải 2002–2003 và dẫn dắt đội bóng đến với trận chung kết của afc champions league nhưng để thua chung cuộc trước câu lạc bộ al ain của uae với tỉ số 1–2 sau hai lượt trận mùa đó đó anh cũng chỉ giúp câu lạc bộ g...
[ "với", "câu", "lạc", "bộ", "của", "đức", "vì", "anh", "nhớ", "nhà", "và", "muốn", "thi", "đấu", "tại", "quê", "hương", "datsakorn", "trở", "lại", "bec", "tero", "sasana", "ở", "mùa", "giải", "2002–2003", "và", "dẫn", "dắt", "đội", "bóng", "đến", "với...
otter creek quận eau claire wisconsin otter creek là một thị trấn thuộc quận eau claire tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 482 người
[ "otter", "creek", "quận", "eau", "claire", "wisconsin", "otter", "creek", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "eau", "claire", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "482", "người...
nạn đói và những khó khăn về kinh tế vào cuối thời kỳ edo bùng nổ một số cuộc bạo loạn và nổi dậy lớn nhất và nổi tiếng nhất trong đó là cuộc nổi loạn shimabara vào năm 1638 sau một thời gian dài hưởng thụ hòa bình sự xuất hiện của những tàu chiến do phó đề đốc matthew perry của hải quân hoa kỳ đến nhật bản vào những n...
[ "nạn", "đói", "và", "những", "khó", "khăn", "về", "kinh", "tế", "vào", "cuối", "thời", "kỳ", "edo", "bùng", "nổ", "một", "số", "cuộc", "bạo", "loạn", "và", "nổi", "dậy", "lớn", "nhất", "và", "nổi", "tiếng", "nhất", "trong", "đó", "là", "cuộc", "nổi...
lycianthes luteynii là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được d arcy mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "lycianthes", "luteynii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "d", "arcy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
neonitocris eulitopoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "neonitocris", "eulitopoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
trung quốc từ cửa sông bắc kinh chiếc tàu tuần dương khởi hành vào ngày 17 tháng 11 đưa các cựu chiến binh quay trở về nhà và sau khi có thêm nhiều hành khách quân nhân lên tàu tại sasebo tất cả được đưa về đến san francisco vào ngày 8 tháng 12 sau một chuyến đi hồi hương tương tự thuộc chiến dịch magic carpet đến guam...
[ "trung", "quốc", "từ", "cửa", "sông", "bắc", "kinh", "chiếc", "tàu", "tuần", "dương", "khởi", "hành", "vào", "ngày", "17", "tháng", "11", "đưa", "các", "cựu", "chiến", "binh", "quay", "trở", "về", "nhà", "và", "sau", "khi", "có", "thêm", "nhiều", "hà...
ở hải phòng được thành lập == xem thêm == bullet cách mạng tháng tám bullet đế quốc nhật bullet cao trào kháng nhật cứu nước bullet khởi nghĩa ba tơ == tham khảo == bullet 1 lê trọng nghĩa nhớ anh nguyễn khang báo tiền phong chủ nhật 13 8 2005 bullet 2 trần tử bình sống lại những giờ phút lịch sử hồi ký hà nội 1965 bul...
[ "ở", "hải", "phòng", "được", "thành", "lập", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cách", "mạng", "tháng", "tám", "bullet", "đế", "quốc", "nhật", "bullet", "cao", "trào", "kháng", "nhật", "cứu", "nước", "bullet", "khởi", "nghĩa", "ba", "tơ", "==", "tha...
kể so với tổng số tử vong === peru === vào ngày 31 tháng 5 năm 2021 peru sửa số ca tử vong do covid-19 chính thức từ 69 342 lên thành 180 764 quyết định được đưa ra dựa trên tình hình và báo cáo thực tế có sự khác biệt rõ rệt so với các số liệu chính thức lần cập nhật này được thực hiện bởi một nhóm các chuyên gia y tế...
[ "kể", "so", "với", "tổng", "số", "tử", "vong", "===", "peru", "===", "vào", "ngày", "31", "tháng", "5", "năm", "2021", "peru", "sửa", "số", "ca", "tử", "vong", "do", "covid-19", "chính", "thức", "từ", "69", "342", "lên", "thành", "180", "764", "quy...
lithacodia penthis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lithacodia", "penthis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
các thám tử của hà tiên về báo tin vua xiêm có ý muốn xâm phạm đất hà tiên mạc thiên tứ tổng đốc hà tiên lo sợ sai người về phú xuân cầu viện mùa đông các tướng nguyễn cử 3 chiếc thuyền đi biển 20 chiếc thuyền sai và 1 000 tinh binh đóng giữ hà tiên để phòng ngừa giặc xiêm nhưng vào lúc đó thì quân miến điện cũng tấn c...
[ "các", "thám", "tử", "của", "hà", "tiên", "về", "báo", "tin", "vua", "xiêm", "có", "ý", "muốn", "xâm", "phạm", "đất", "hà", "tiên", "mạc", "thiên", "tứ", "tổng", "đốc", "hà", "tiên", "lo", "sợ", "sai", "người", "về", "phú", "xuân", "cầu", "viện", ...
quận charleston south carolina quận charleston là một quận thuộc tiểu bang nam carolina của hoa kỳ năm 2005 quận có dân số 330 368 người quận lỵ đóng ở charleston == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích 1 358 dặm anh vuông 3 517 km² trong đó 919 dặm anh vuông 2 379 km² là diện tích đất và 44...
[ "quận", "charleston", "south", "carolina", "quận", "charleston", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "nam", "carolina", "của", "hoa", "kỳ", "năm", "2005", "quận", "có", "dân", "số", "330", "368", "người", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "charleston", ...
sikatuna bohol sikatuna là đô thị hạng 4 ở tỉnh bohol philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 6 335 người == các đơn vị hành chính == sikatuna về mặt hành chính được chia thành 10 khu phố barangay bullet abucay norte bullet abucay sur bullet badiang bullet bahaybahay bullet cambuac norte bullet c...
[ "sikatuna", "bohol", "sikatuna", "là", "đô", "thị", "hạng", "4", "ở", "tỉnh", "bohol", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "6", "335", "người", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "ch...
selatosomus pulcher là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853
[ "selatosomus", "pulcher", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1853" ]
gần bằng so với kinh đô baghdad của đế quốc ả rập abbas cùng thời với 1 2 triệu dân kinh đô khai phong thời bắc tống có khoảng 400 000 dân vào năm 1000 và vượt mức 1 triệu dân vào năm 1100 tương đương với baghdad để trở thành 2 thành phố lớn nhất thế giới kinh đô hàng châu thời nam tống năm 1200 cũng có khoảng hơn 1 tr...
[ "gần", "bằng", "so", "với", "kinh", "đô", "baghdad", "của", "đế", "quốc", "ả", "rập", "abbas", "cùng", "thời", "với", "1", "2", "triệu", "dân", "kinh", "đô", "khai", "phong", "thời", "bắc", "tống", "có", "khoảng", "400", "000", "dân", "vào", "năm", ...
nội hà tây cũ hòa bình và hà nam bullet 5 bình đạo trước là quốc xương đời tùy văn đế đổi tên mới được xác định vị trí tại huyện đông anh hà nội bullet 6 giao chỉ được xác định ở phía tây hà nội trên đường sơn tây bullet 7 gia ninh được xác định ở miền việt trì phú thọ bullet 8 tân xương được xác định vị trí tương đươn...
[ "nội", "hà", "tây", "cũ", "hòa", "bình", "và", "hà", "nam", "bullet", "5", "bình", "đạo", "trước", "là", "quốc", "xương", "đời", "tùy", "văn", "đế", "đổi", "tên", "mới", "được", "xác", "định", "vị", "trí", "tại", "huyện", "đông", "anh", "hà", "nội"...
anchastus hebetatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được laurent taminaux miêu tả khoa học năm 1962
[ "anchastus", "hebetatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "laurent", "taminaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
erich maria remarque 22 tháng 6 năm 1898 – 25 tháng 9 năm 1970 tên khai sinh erich paul remark là nhà văn người đức được biết đến nhiều nhất với tác phẩm phía tây không có gì lạ == cuộc đời và sự nghiệp == erich maria remarque sinh ngày 22 tháng 6 năm 1898 trong một gia đình thuộc giai cấp lao động ở thành phố osnabrüc...
[ "erich", "maria", "remarque", "22", "tháng", "6", "năm", "1898", "–", "25", "tháng", "9", "năm", "1970", "tên", "khai", "sinh", "erich", "paul", "remark", "là", "nhà", "văn", "người", "đức", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "với", "tác", "phẩm",...
với 198 triệu con với giá trị xuất khẩu lên tới hơn 1 tỷ đô la mỹ năm là quốc gia tiên phong và dẫn đầu trong việc sản xuất xenlulose từ gỗ sợi ngắn brasil cũng đã đạt được những kết quả khả quan trong lĩnh vực đóng gói khi nước này là nhà sản xuất lớn thứ năm thế giới ở thị trường nước ngoài brasil chiếm tới 25% lượng...
[ "với", "198", "triệu", "con", "với", "giá", "trị", "xuất", "khẩu", "lên", "tới", "hơn", "1", "tỷ", "đô", "la", "mỹ", "năm", "là", "quốc", "gia", "tiên", "phong", "và", "dẫn", "đầu", "trong", "việc", "sản", "xuất", "xenlulose", "từ", "gỗ", "sợi", "n...
deremahal yozgat deremahal là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 39 người
[ "deremahal", "yozgat", "deremahal", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "yozgat", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "39", "người" ]
zanthoxylum harmsianum là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được loes p wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "zanthoxylum", "harmsianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "loes", "p", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
lý với áp lực giảm 40 hpa trong ba giờ jtwc theo sau phù hợp tăng cường chebi từ một cơn bão nhiệt đới với gió kéo dài 1 phút 55 hải lý đến cơn bão tương đương loại 4 lúc 9 giờ sáng theo giờ utc pagasa đã đưa ra tín hiệu cảnh báo bão công cộng số 4 cho ba tỉnh ở luzon khiến chebi là cơn bão thứ hai cơn bão cimaron phục...
[ "lý", "với", "áp", "lực", "giảm", "40", "hpa", "trong", "ba", "giờ", "jtwc", "theo", "sau", "phù", "hợp", "tăng", "cường", "chebi", "từ", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "với", "gió", "kéo", "dài", "1", "phút", "55", "hải", "lý", "đến", "cơn",...
nửa là tài trợ của liên minh châu âu và một nửa là tài trợ của chính phủ tự trị của tỉnh mazowieckie lễ khai trương bảo tàng ngoài trời được tổ chức vào ngày 14 tháng 10 năm 2018
[ "nửa", "là", "tài", "trợ", "của", "liên", "minh", "châu", "âu", "và", "một", "nửa", "là", "tài", "trợ", "của", "chính", "phủ", "tự", "trị", "của", "tỉnh", "mazowieckie", "lễ", "khai", "trương", "bảo", "tàng", "ngoài", "trời", "được", "tổ", "chức", "v...
cordylomera comoensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "cordylomera", "comoensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ipomoea cheirophylla là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được o donell mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "ipomoea", "cheirophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "o", "donell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
quang tông chữ hán 光宗 là miếu hiệu của một số vị quân chủ ở khu vực á đông thời phong kiến == danh sách == bullet bột hải quang tông đại vũ nghệ tại vị 719-737 bullet cao ly quang tông vương chiêu tại vị 949-975 bullet tống quang tông triệu đôn tại vị 1189-1194 bullet minh quang tông chu thường lạc tại vị 1620 == tên n...
[ "quang", "tông", "chữ", "hán", "光宗", "là", "miếu", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "ở", "khu", "vực", "á", "đông", "thời", "phong", "kiến", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "bột", "hải", "quang", "tông", "đại", "vũ", "nghệ", "...
buphonida punctata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được duvivier miêu tả khoa học năm 1884
[ "buphonida", "punctata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "duvivier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
xã morristown quận rice minnesota xã morristown là một xã thuộc quận rice tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 697 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "morristown", "quận", "rice", "minnesota", "xã", "morristown", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "rice", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "697", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
Năm 600 TCN, người Hy Lạp Ionie xuất thân từ Phocée thành lập thuộc địa Massalia (nay là Marseille) bên bờ Địa Trung Hải, là thành phổ cổ nhất tại Pháp. Cùng thời gian này, một số bộ lạc Gaulois thuộc nhóm Celt thâm nhập nhiều nơi của khu vực nay là Pháp, và bành trướng chiếm đóng ra phần còn lại của Pháp từ thế kỷ V đ...
[ "Năm", "600", "TCN,", "người", "Hy", "Lạp", "Ionie", "xuất", "thân", "từ", "Phocée", "thành", "lập", "thuộc", "địa", "Massalia", "(nay", "là", "Marseille)", "bên", "bờ", "Địa", "Trung", "Hải,", "là", "thành", "phổ", "cổ", "nhất", "tại", "Pháp.", "Cùng", ...
15276 diebel là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 04 1991 bởi carolyn s shoemaker và david h levy ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 15276 diebel 1991 ga10 bullet alphabetical list of minor planet names ascii minor planet center
[ "15276", "diebel", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "14", "tháng", "04", "1991", "bởi", "carolyn", "s", "shoemaker", "và", "david", "h", "levy", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "==", "l...
quận crenshaw alabama quận crenshaw là một quận thuộc tiểu bang alabama hoa kỳ quận được đặt tên theo anderson crenshaw dân số năm 2000 của quận này là 13 665 người quận lỵ là luverne quận crenshaw được lập ngày 30 11 1866
[ "quận", "crenshaw", "alabama", "quận", "crenshaw", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "alabama", "hoa", "kỳ", "quận", "được", "đặt", "tên", "theo", "anderson", "crenshaw", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "quận", "này", "là", "13", "665", "n...
đấu vòng bảng bullet 11 điểm kỷ luật thẻ đỏ 3 điểm thẻ vàng 1 điểm đuổi hai thẻ vàng trong một trận 3 điểm bullet 12 hệ số uefa cho lễ bốc thăm vòng bảng để xác định ba đội tốt nhất ở đội có đứng xếp thứ hai bảng xếp hạng của nhóm được sử dụng không tính đến bất kỳ trận đấu nào với các đội đứng thứ sáu nếu các đội bằng...
[ "đấu", "vòng", "bảng", "bullet", "11", "điểm", "kỷ", "luật", "thẻ", "đỏ", "3", "điểm", "thẻ", "vàng", "1", "điểm", "đuổi", "hai", "thẻ", "vàng", "trong", "một", "trận", "3", "điểm", "bullet", "12", "hệ", "số", "uefa", "cho", "lễ", "bốc", "thăm", "v...
euphorbia nodosa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được houtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1777
[ "euphorbia", "nodosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "houtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1777" ]
ở đầu phim nhưng sau một vụ cá cược kevin ngồi chung với wendy ở hàng gần cuối trong tàu lượn còn hai người còn lại thì ngồi chung với nhau ở hàng đầu tiên kevin may mắn thoát chết nhờ vào wendy và sau đó cùng với cô can thiệp vào bàn tay quái ác của thần chết để cứu lấy những sinh mạng bạn bè cô dần dần họ hàn gắn lại...
[ "ở", "đầu", "phim", "nhưng", "sau", "một", "vụ", "cá", "cược", "kevin", "ngồi", "chung", "với", "wendy", "ở", "hàng", "gần", "cuối", "trong", "tàu", "lượn", "còn", "hai", "người", "còn", "lại", "thì", "ngồi", "chung", "với", "nhau", "ở", "hàng", "đầu...
glyphonyx nepalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira becker miêu tả khoa học năm 1972
[ "glyphonyx", "nepalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "ôhira", "becker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1972" ]
pháp âm chùa trà linh ngày nay phong túc tập quán được phát huy bảo tồn giá trị tốt đẹp để cho yên hải là phường văn hóa == di tích lịch sử == chùa yên đông còn có tên chữ là pháp âm tự phật pháp âm đức chùa thuộc làng an đông hay yên đông yên ổn đông vui xã phong lưu từ sau 1890 đến nay là thôn yên đông phường yên hải...
[ "pháp", "âm", "chùa", "trà", "linh", "ngày", "nay", "phong", "túc", "tập", "quán", "được", "phát", "huy", "bảo", "tồn", "giá", "trị", "tốt", "đẹp", "để", "cho", "yên", "hải", "là", "phường", "văn", "hóa", "==", "di", "tích", "lịch", "sử", "==", "ch...
ciumeghiu là một xã thuộc hạt bihor românia dân số thời điểm năm 2002 là 4504 người
[ "ciumeghiu", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "bihor", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4504", "người" ]
9732 juchnovski 1984 sj7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1984 bởi v shkodrov và v ivanova ở bulgarian national observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9732 juchnovski
[ "9732", "juchnovski", "1984", "sj7", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1984", "bởi", "v", "shkodrov", "và", "v", "ivanova", "ở", "bulgarian", "national", "observatory", ...
2020 là 21 7 triệu tấn năm cảng hành khách gồm 17 cảng công suất quy hoạch đến năm 2020 là 29 triệu lượt hành khách năm hệ thống đường thủy việt nam hiện đang đảm nhiệm 30% tổng lượng hàng hóa lưu chuyển trong nước riêng khu vực đồng bằng sông cửu long đảm nhiệm tới 70% lưu thông hàng hóa trong vùng các cảng biển chính...
[ "2020", "là", "21", "7", "triệu", "tấn", "năm", "cảng", "hành", "khách", "gồm", "17", "cảng", "công", "suất", "quy", "hoạch", "đến", "năm", "2020", "là", "29", "triệu", "lượt", "hành", "khách", "năm", "hệ", "thống", "đường", "thủy", "việt", "nam", "h...
mniotilta là một chi chim trong họ parulidae
[ "mniotilta", "là", "một", "chi", "chim", "trong", "họ", "parulidae" ]
ổn định về di truyền và năng suất giống nhau về kiểu gen ngoại hình và khả năng kháng bệnh nguồn gen vật nuôi là tài sản quốc gia do nhà nước việt nam quản lý giống thương phẩm là đàn giống vật nuôi được sinh ra từ đàn giống bố mẹ hoặc từ đàn nhân giống == tham khảo == bullet d’arcy j b sheep management wool technology...
[ "ổn", "định", "về", "di", "truyền", "và", "năng", "suất", "giống", "nhau", "về", "kiểu", "gen", "ngoại", "hình", "và", "khả", "năng", "kháng", "bệnh", "nguồn", "gen", "vật", "nuôi", "là", "tài", "sản", "quốc", "gia", "do", "nhà", "nước", "việt", "nam...
shirai eiji == thống kê câu lạc bộ == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at mito hollyhock
[ "shirai", "eiji", "==", "thống", "kê", "câu", "lạc", "bộ", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2018", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "mito", "hollyhock" ]
lytta insperata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1874
[ "lytta", "insperata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "horn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
trộn các văn bản được viết bằng các hệ thống viết từ trái sang phải và phải sang trái trong cùng một tài liệu == hệ thống sắp chữ == các lệnh trong tex thường bắt đầu với dấu chéo ngược và được nhóm bằng dấu ngoặc nhọn tuy nhiên hầu hết các đặc tính pháp cú của tex có thể được thay đổi ngay trong lúc dùng khiến một ngu...
[ "trộn", "các", "văn", "bản", "được", "viết", "bằng", "các", "hệ", "thống", "viết", "từ", "trái", "sang", "phải", "và", "phải", "sang", "trái", "trong", "cùng", "một", "tài", "liệu", "==", "hệ", "thống", "sắp", "chữ", "==", "các", "lệnh", "trong", "te...
thần và bị tuyên bố mất tư cách thừa kế ngai vàng sultan mehmed vi đã bị giam trong kafes bởi người chú là sultan abdul aziz và ông đã phải trải qua triều đại của chú ông cùng 3 người anh trai khác trước khi lên ngôi vào năm 1918 và khi ông lên ngôi vị sultan thì cũng đã 56 tuổi ở nhiều quốc gia hồi giáo khác giá trị v...
[ "thần", "và", "bị", "tuyên", "bố", "mất", "tư", "cách", "thừa", "kế", "ngai", "vàng", "sultan", "mehmed", "vi", "đã", "bị", "giam", "trong", "kafes", "bởi", "người", "chú", "là", "sultan", "abdul", "aziz", "và", "ông", "đã", "phải", "trải", "qua", "t...
thần đổi mới của công đồng vatican ii năm 1965 phong trào đã thêm vào sinh hoạt cầu nguyện thuần tuý của nghĩa binh thánh thể một đường lối mới giáo dục trẻ em và dùng phương thức sinh hoạt trẻ vào trong các hoạt động vì thế bản nội quy thống nhất được ra đời và đổi tên nghĩa binh thánh thể thành phong trào thiếu nhi t...
[ "thần", "đổi", "mới", "của", "công", "đồng", "vatican", "ii", "năm", "1965", "phong", "trào", "đã", "thêm", "vào", "sinh", "hoạt", "cầu", "nguyện", "thuần", "tuý", "của", "nghĩa", "binh", "thánh", "thể", "một", "đường", "lối", "mới", "giáo", "dục", "tr...
nhóm nhạc đầu tiên khai ngòi cho một làn sóng đông đảo những người trẻ tụ hội tại thành phố này và tạo nên cộng đồng hippie nổi tiếng khoảng đầu năm 1967 bill graham đề cử bill thompson làm quản lý vào tháng 1 nhóm nhạc có hành trình đầu tiên về bờ đông ngày 14 tháng 11 cùng với the grateful dead và quicksilver messeng...
[ "nhóm", "nhạc", "đầu", "tiên", "khai", "ngòi", "cho", "một", "làn", "sóng", "đông", "đảo", "những", "người", "trẻ", "tụ", "hội", "tại", "thành", "phố", "này", "và", "tạo", "nên", "cộng", "đồng", "hippie", "nổi", "tiếng", "khoảng", "đầu", "năm", "1967",...
concepcion bullet osornolobus correntoso bullet osornolobus magallanes bullet osornolobus malalcahuello bullet osornolobus nahuelbuta bullet osornolobus newtoni bullet osornolobus penai bullet osornolobus thayerae bullet osornolobus trancas == paralobus == paralobus bullet paralobus salmoni == pounamuella == pounamuell...
[ "concepcion", "bullet", "osornolobus", "correntoso", "bullet", "osornolobus", "magallanes", "bullet", "osornolobus", "malalcahuello", "bullet", "osornolobus", "nahuelbuta", "bullet", "osornolobus", "newtoni", "bullet", "osornolobus", "penai", "bullet", "osornolobus", "thaye...
galileo galilei galileo di vincenzo bonaiuti de galilei 15 tháng 2 năm 1564 – 8 tháng 1 năm 1642 thường được gọi là galileo là một nhà thiên văn học nhà vật lý nhà toán học và triết gia người ý đóng vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng khoa học các thành tựu của ông gồm những cải tiến cho kính thiên văn các quan sát...
[ "galileo", "galilei", "galileo", "di", "vincenzo", "bonaiuti", "de", "galilei", "15", "tháng", "2", "năm", "1564", "–", "8", "tháng", "1", "năm", "1642", "thường", "được", "gọi", "là", "galileo", "là", "một", "nhà", "thiên", "văn", "học", "nhà", "vật", ...
podochilus spathulatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "podochilus", "spathulatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
asiosilis tuberculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1978
[ "asiosilis", "tuberculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1978" ]
mùa của perez chiến dịch này ban đầu được biết đến với tên zidanes y pavones trong đó các siêu sao sẽ chơi cùng với canteranos nhưng dần dần được phổ biến với tên gọi galácticos vào năm 2001 zinedine zidane đã ký hợp đồng với real từ juventus với mức phí chuyển nhượng kỷ lục vào thời điểm đó là 73 5 triệu € và sau đó l...
[ "mùa", "của", "perez", "chiến", "dịch", "này", "ban", "đầu", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "zidanes", "y", "pavones", "trong", "đó", "các", "siêu", "sao", "sẽ", "chơi", "cùng", "với", "canteranos", "nhưng", "dần", "dần", "được", "phổ", "biến", "...
chisocheton velutinus là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được mabb mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "chisocheton", "velutinus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "mabb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
30 tháng 9 cơn bão đã đạt được trạng thái bão vào lúc 03 00 utc kong-rey tiếp tục tăng cường và lúc 18 00 utc vào ngày 1 tháng 10 kong-rey trở thành siêu bão tương đương loại 4 sáng sớm ngày 2 tháng 10 kong-rey tăng cường thành một siêu bão cấp 5 bị ảnh hưởng bởi cắt gió theo chiều dọc hàm lượng nhiệt đại dương thấp và...
[ "30", "tháng", "9", "cơn", "bão", "đã", "đạt", "được", "trạng", "thái", "bão", "vào", "lúc", "03", "00", "utc", "kong-rey", "tiếp", "tục", "tăng", "cường", "và", "lúc", "18", "00", "utc", "vào", "ngày", "1", "tháng", "10", "kong-rey", "trở", "thành",...
erioptera fervida là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "erioptera", "fervida", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
trình === các quá trình loại bỏ các chất gây ô nhiễm bao gồm các quá trình vật lý như lắng và lọc các quá trình hóa học như khử trùng và đông tụ và các quá trình sinh học như lọc cát chậm một tổ hợp được lựa chọn từ các quy trình sau đây được sử dụng để xử lý nước uống trên toàn thế giới ==== hóa chất ==== bullet khử t...
[ "trình", "===", "các", "quá", "trình", "loại", "bỏ", "các", "chất", "gây", "ô", "nhiễm", "bao", "gồm", "các", "quá", "trình", "vật", "lý", "như", "lắng", "và", "lọc", "các", "quá", "trình", "hóa", "học", "như", "khử", "trùng", "và", "đông", "tụ", "...
cộng sản và đảng cầm quyền trên thế giới == tổ chức bộ máy khóa xiii == === chủ tịch hội đồng === bullet giáo sư tiến sĩ nguyễn xuân thắng === phó chủ tịch hội đồng === phó chủ tịch thường trực bullet giáo sư tiến sĩ tạ ngọc tấn phó chủ tịch chuyên trách bullet tiến sĩ bùi trường giang kiêm tổng thư ký hội đồng bullet ...
[ "cộng", "sản", "và", "đảng", "cầm", "quyền", "trên", "thế", "giới", "==", "tổ", "chức", "bộ", "máy", "khóa", "xiii", "==", "===", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "===", "bullet", "giáo", "sư", "tiến", "sĩ", "nguyễn", "xuân", "thắng", "===", "phó", "chủ...
sicyos lirae là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được rodríguez-arévalo mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "sicyos", "lirae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "rodríguez-arévalo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
osteopilus là một chi động vật lưỡng cư trong họ nhái bén thuộc bộ anura chi này có 8 loài và 63% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng
[ "osteopilus", "là", "một", "chi", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "nhái", "bén", "thuộc", "bộ", "anura", "chi", "này", "có", "8", "loài", "và", "63%", "bị", "đe", "dọa", "hoặc", "tuyệt", "chủng" ]
russell springs kansas russell springs là một thành phố thuộc quận logan tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 24 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 32 người bullet năm 2010 24 người == xem thêm == bullet american finder
[ "russell", "springs", "kansas", "russell", "springs", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "logan", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "24", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số...
altair são paulo altair là một đô thị ở são josé do rio preto bang são paulo brasil thành phố này có dân số năm 2007 là 3272 người diện tích là 316 088 km² mật độ dân số 11 8 người km² altair nằm ở khu vực có độ cao 473 m cách thủ phủ bang são paulo 473 km altair nằm ở khu vực khí hậu cận nhiệt đới theo điều tra năm 20...
[ "altair", "são", "paulo", "altair", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "são", "josé", "do", "rio", "preto", "bang", "são", "paulo", "brasil", "thành", "phố", "này", "có", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3272", "người", "diện", "tích", "là", "316", "08...
poirieria tenuis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "poirieria", "tenuis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
chiến thắng 4-0 trước belarus tại vòng loại world cup 2014 tại world cup 2014 pedro có hai lần ra sân trong đó được đá chính trong trận thua chile 2-0 tại euro 2016 anh chỉ có hai lần vào sân từ ghế dự bị trong trận đấu vòng bảng với cộng hòa séc và vòng 1 16 với ý == danh hiệu == === câu lạc bộ === ==== barcelona ====...
[ "chiến", "thắng", "4-0", "trước", "belarus", "tại", "vòng", "loại", "world", "cup", "2014", "tại", "world", "cup", "2014", "pedro", "có", "hai", "lần", "ra", "sân", "trong", "đó", "được", "đá", "chính", "trong", "trận", "thua", "chile", "2-0", "tại", "...
probaenia purpureotincta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1927
[ "probaenia", "purpureotincta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1927" ]
nhà tu khổ hạnh đã dạy từ bi và không bạo lực và cho hoàng tử hy vọng rằng có một cách thoát khỏi đau khổ hoặc một cách hướng tới sự khôn ngoan do đó một lần nữa hoàng tử đã khám phá ra điều mà sau này ông sẽ hiểu sâu sắc hơn trong thời kỳ giác ngộ duḥkha và sự kết thúc của duḥkha một thời gian sau hoàng tử siddhārtha ...
[ "nhà", "tu", "khổ", "hạnh", "đã", "dạy", "từ", "bi", "và", "không", "bạo", "lực", "và", "cho", "hoàng", "tử", "hy", "vọng", "rằng", "có", "một", "cách", "thoát", "khỏi", "đau", "khổ", "hoặc", "một", "cách", "hướng", "tới", "sự", "khôn", "ngoan", "d...
millettia gagnepainiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dunn miêu tả khoa học đầu tiên
[ "millettia", "gagnepainiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dunn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
horace robertson horace clement hugh robertson sinh ngày 29 tháng 10 năm 1894 mất ngày 28 tháng 4 năm 1960 là trung tướng quân đội hoàng gia úc và ông đã tham gia thế chiến thứ nhất thế chiến thứ hai và chiến tranh triều tiên ông là sinh viên tốt nghiệp hạng nhất trường đại học sĩ quan hoàng gia duntroon trong thế chiế...
[ "horace", "robertson", "horace", "clement", "hugh", "robertson", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "10", "năm", "1894", "mất", "ngày", "28", "tháng", "4", "năm", "1960", "là", "trung", "tướng", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "úc", "và", "ông", "đã", "tham",...
decarthria albofasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "decarthria", "albofasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
669 qđ-bvhttdl ngày 07 02 2013
[ "669", "qđ-bvhttdl", "ngày", "07", "02", "2013" ]
Điều này có thể thay đổi với những phát hiện về mỏ dầu trên Kenya mà từ đó chỉ cần dựa vào dầu nhập khẩu để đáp ứng 42% nhu cầu năng lượng còn lại của nước này vào năm 2010 . Tính đến cuối tháng 6 năm 2016 , 55% dân số của Kenya đã được kết nối mạng lưới điện quốc gia , đó là một trong những nước có tỉ lệ tiếp cận điện...
[ "Điều", "này", "có", "thể", "thay", "đổi", "với", "những", "phát", "hiện", "về", "mỏ", "dầu", "trên", "Kenya", "mà", "từ", "đó", "chỉ", "cần", "dựa", "vào", "dầu", "nhập", "khẩu", "để", "đáp", "ứng", "42%", "nhu", "cầu", "năng", "lượng", "còn", "lạ...
cơ đốt trong tàu điện chuỗi động kinematic chain công nghệ chân không thiết bị cách ly rung động robot tuabin thiết bị âm thanh hệ thống sản xuất công nghiệp kỹ thuật nhiệt và cơ điện tử === kỹ thuật điện === kỹ thuật điện là lĩnh vực nghiên cứu thiết kế và chế tạo những hệ thống điện và điện tử những lĩnh vực chuyên n...
[ "cơ", "đốt", "trong", "tàu", "điện", "chuỗi", "động", "kinematic", "chain", "công", "nghệ", "chân", "không", "thiết", "bị", "cách", "ly", "rung", "động", "robot", "tuabin", "thiết", "bị", "âm", "thanh", "hệ", "thống", "sản", "xuất", "công", "nghiệp", "kỹ...
không lặp lại một cách vô thức những gì chúng nghe thấy mà chỉ học từ và tiếp thu những cuộc hội thoại một con vẹt xém châu phi có tên là alex rất nổi tiếng với khả năng nhận dạng màu sắc và phát âm rõ ràng những khái niệm trừu tượng như màu sắc và sự khác biệt không ít những con vẹt khác có vốn từ vựng khá phong phú n...
[ "không", "lặp", "lại", "một", "cách", "vô", "thức", "những", "gì", "chúng", "nghe", "thấy", "mà", "chỉ", "học", "từ", "và", "tiếp", "thu", "những", "cuộc", "hội", "thoại", "một", "con", "vẹt", "xém", "châu", "phi", "có", "tên", "là", "alex", "rất", ...
admontia blanda là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "admontia", "blanda", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
vriesea ospinae var gruberi là một loàiloài thực vật có hoa thuộc họ bromeliaceae == tham khảo == bullet h luther j bromeliad soc 42 118 1992
[ "vriesea", "ospinae", "var", "gruberi", "là", "một", "loàiloài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "bromeliaceae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "h", "luther", "j", "bromeliad", "soc", "42", "118", "1992" ]
một cụm từ trong ngoặc kép giữ vai trò của toán tử ngoài ra đa số máy truy tìm chỉ hoạt động tốt trong một số lượng giới hạn các phép toán bool cho một bộ từ khoá lời khuyên chung là không nên dùng quá 6 phép toán bool cho cùng một bộ từ khoá và không phải máy truy tìm nào cũng hỗ trợ đầy đủ các phép toán codice_20hayc...
[ "một", "cụm", "từ", "trong", "ngoặc", "kép", "giữ", "vai", "trò", "của", "toán", "tử", "ngoài", "ra", "đa", "số", "máy", "truy", "tìm", "chỉ", "hoạt", "động", "tốt", "trong", "một", "số", "lượng", "giới", "hạn", "các", "phép", "toán", "bool", "cho", ...
viên trong nhóm diện những trang phục cổ điển khá ấn tượng bối cảnh trong trailer gây chú ý bởi hình ảnh mới lạ với ngoại cảnh như ngôi nhà sân vườn đều mang yếu tố “thật ảo lẫn lộn” gây hiệu ứng mơ hồ cho người xem tạo hiệu nên một sức hút lớn ca khúc chủ đề don t call me là một ca khúc dance gây nghiện dựa trên nền n...
[ "viên", "trong", "nhóm", "diện", "những", "trang", "phục", "cổ", "điển", "khá", "ấn", "tượng", "bối", "cảnh", "trong", "trailer", "gây", "chú", "ý", "bởi", "hình", "ảnh", "mới", "lạ", "với", "ngoại", "cảnh", "như", "ngôi", "nhà", "sân", "vườn", "đều", ...
inoue kazuma kazuma inoue sinh ngày 9 tháng 1 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kazuma inoue đã từng chơi cho yscc yokohama
[ "inoue", "kazuma", "kazuma", "inoue", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "1", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "kazuma", "inoue", "đã", "từng", "chơi", "cho", "...
chaetocalyx acutifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chaetocalyx", "acutifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vogel", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
blechnum glandulosum là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được kaulf ex link mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
[ "blechnum", "glandulosum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "kaulf", "ex", "link", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822" ]
triphora miserrima là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được cogn acuña miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "triphora", "miserrima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "cogn", "acuña", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
là hoàng thổ được dùng như sắc tố cho các mục đích lễ nghi và vẽ tranh trong hang động khu mỏ hoàng thổ được khai thác xưa nhất được tìm thấy là ở bomvu ridge thuộc swaziland châu phi == lịch sử == === khai thác mỏ thời tiền sử === từ khi bắt đầu thời kỳ văn minh con người đã sử dụng đá gốm và sau đó là kim loại được t...
[ "là", "hoàng", "thổ", "được", "dùng", "như", "sắc", "tố", "cho", "các", "mục", "đích", "lễ", "nghi", "và", "vẽ", "tranh", "trong", "hang", "động", "khu", "mỏ", "hoàng", "thổ", "được", "khai", "thác", "xưa", "nhất", "được", "tìm", "thấy", "là", "ở", ...
hang dơi là tên phổ biến đặt cho nhiều hang ở việt nam tên hình thành do có dơi đến sống hoặc từng sống trong hang đó bullet 1 hang dơi thanh thủy ở xã thanh thủy huyện vị xuyên tỉnh hà giang bullet 2 hang dơi đức hạnh ở bản dình phà xã đức hạnh huyện bảo lâm tỉnh cao bằng bullet 3 hang dơi hạ lang tiếng nùng là ngườm ...
[ "hang", "dơi", "là", "tên", "phổ", "biến", "đặt", "cho", "nhiều", "hang", "ở", "việt", "nam", "tên", "hình", "thành", "do", "có", "dơi", "đến", "sống", "hoặc", "từng", "sống", "trong", "hang", "đó", "bullet", "1", "hang", "dơi", "thanh", "thủy", "ở",...
lưu vạn long sinh tháng 7 năm 1962 là trung tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông hiện là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix tư lệnh quân khu tân cương == tiểu sử == lưu vạn long là người hán sinh tháng 7 năm 1962 người liêu thành tỉnh sơn đông tháng 2 năm 2008 ông giữ chức t...
[ "lưu", "vạn", "long", "sinh", "tháng", "7", "năm", "1962", "là", "trung", "tướng", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "ông", "hiện", "là", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung"...
karacalar mustafakemalpaşa karacalar là một xã thuộc huyện mustafakemalpaşa tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 80 người
[ "karacalar", "mustafakemalpaşa", "karacalar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mustafakemalpaşa", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "80", "người" ]
forst cochem-zeell forst eifel là một đô thị thuộc huyện cochem-zell bang rheinland-pfalz đức đô thị này có diện tích 3 93 ki-lô-mét vuông
[ "forst", "cochem-zeell", "forst", "eifel", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "cochem-zell", "bang", "rheinland-pfalz", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "3", "93", "ki-lô-mét", "vuông" ]
euphonia violacea là một loài chim trong họ fringillidae
[ "euphonia", "violacea", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "fringillidae" ]
stanisław jaśkowski sinh ngày 22 tháng 4 năm 1906 tại warsaw mất ngày 16 tháng 11 năm 1965 tại warsaw là một nhà logic học người ba lan ông có những đóng góp quan trọng cho lý thuyết chứng minh và ngữ nghĩa logic ông là học trò của jan łukasiewicz và là thành viên của trường logic lwów–warsaw sau khi stanisław jaśkowsk...
[ "stanisław", "jaśkowski", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "4", "năm", "1906", "tại", "warsaw", "mất", "ngày", "16", "tháng", "11", "năm", "1965", "tại", "warsaw", "là", "một", "nhà", "logic", "học", "người", "ba", "lan", "ông", "có", "những", "đóng", "g...
bạc trong đầu tư bạc có thể được dùng như một khoản đầu tư giống như các kim loại quý khác nó đã được dùng để đúc làm tiền tệ và là vật lưu trữ giá trị trong hơn 4 000 năm mặc dù bạc đã mất đi vai trò tiền tệ ở các nước phát triển khi họ chấm dứt đúc tiền lưu hành bằng bạc vào năm 1935 một số quốc gia vẫn đúc tiền xu b...
[ "bạc", "trong", "đầu", "tư", "bạc", "có", "thể", "được", "dùng", "như", "một", "khoản", "đầu", "tư", "giống", "như", "các", "kim", "loại", "quý", "khác", "nó", "đã", "được", "dùng", "để", "đúc", "làm", "tiền", "tệ", "và", "là", "vật", "lưu", "trữ",...
đình là usd 45 277 phái nam có thu nhập trung bình usd 33 475 so với 21 566 usd đối với phái nữ thu nhập bình quân đầu người là 19 303 usd có 8 50% gia đình và 11 10% dân số sống dưới mức nghèo khổ bao gồm 14 50% những người dưới 18 tuổi và 7 40% của những người 65 tuổi hoặc cao hơn
[ "đình", "là", "usd", "45", "277", "phái", "nam", "có", "thu", "nhập", "trung", "bình", "usd", "33", "475", "so", "với", "21", "566", "usd", "đối", "với", "phái", "nữ", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "là", "19", "303", "usd", "có", ...
miền bắc với một bàn tay sắt và coi ông hồ chí minh và đại tướng võ nguyên giáp một người hùng cách mạng khác là những đối thủ là mối đe dọa lớn nhất đối với quyền hạn của ông ở hà nội và cũng chính ông lê duẩn đã gạt ông hồ chí minh và tướng giáp cùng với các ủng hộ viên sang một bên trong khi làm hầu hết các quyết đị...
[ "miền", "bắc", "với", "một", "bàn", "tay", "sắt", "và", "coi", "ông", "hồ", "chí", "minh", "và", "đại", "tướng", "võ", "nguyên", "giáp", "một", "người", "hùng", "cách", "mạng", "khác", "là", "những", "đối", "thủ", "là", "mối", "đe", "dọa", "lớn", "...
năm 1219 dịch từ tiếng nhật và được hiệu đính bởi delmer m brown ichirō ishida berkeley university of california press isbn 0-520-03460-0 bullet farris william wayne 1999 sacred texts and buried treasures issues in the historical archaeology of ancient japan monumenta nipponica vol 54 no 1 pp 123–126 bullet titsingh is...
[ "năm", "1219", "dịch", "từ", "tiếng", "nhật", "và", "được", "hiệu", "đính", "bởi", "delmer", "m", "brown", "ichirō", "ishida", "berkeley", "university", "of", "california", "press", "isbn", "0-520-03460-0", "bullet", "farris", "william", "wayne", "1999", "sacr...
uspd đồng ý gia nhập kpd khiến cho đảng này lần đầu tiên trở thành một đảng lớn trong thập niên 1920 kpd bị rạn nứt bởi lục đục nội bộ giữa các phái cấp tiến và ít cấp tiến hơn một phần phản ánh sự tranh giành quyền lực giữa zinoviev và stalin ở moskva đức được xem là nơi tối quan trọng cho sự đấu tranh vì chủ nghĩa xã...
[ "uspd", "đồng", "ý", "gia", "nhập", "kpd", "khiến", "cho", "đảng", "này", "lần", "đầu", "tiên", "trở", "thành", "một", "đảng", "lớn", "trong", "thập", "niên", "1920", "kpd", "bị", "rạn", "nứt", "bởi", "lục", "đục", "nội", "bộ", "giữa", "các", "phái",...
tuyết cô lựu gương mặt thân quen mùa 1 với bé anh duy bullet trường sơn đông trường sơn tây vai nsnd thu hiền gương mặt thân quen mùa 1 với bé anh duy bullet gà trống nuôi con vai charlie chaplin gương mặt thân quen mùa 1 với bé anh duy bullet tiếp bước tiền nhân trích vở thái hậu dương vân nga nsnd bạch tuyết thái hậu...
[ "tuyết", "cô", "lựu", "gương", "mặt", "thân", "quen", "mùa", "1", "với", "bé", "anh", "duy", "bullet", "trường", "sơn", "đông", "trường", "sơn", "tây", "vai", "nsnd", "thu", "hiền", "gương", "mặt", "thân", "quen", "mùa", "1", "với", "bé", "anh", "duy...