text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
dicranomyia cinerella là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"dicranomyia",
"cinerella",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
santa clara d oeste là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 20º05 38 độ vĩ nam và kinh độ 50º55 35 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 401 m dân số năm 2004 ước tính là 1 931 người đô thị này có diện tích 183 97 km² == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số... | [
"santa",
"clara",
"d",
"oeste",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"são",
"paulo",
"của",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"vĩ",
"độ",
"20º05",
"38",
"độ",
"vĩ",
"nam",
"và",
"kinh",
"độ",
"50º55",
"35",
"độ",
"vĩ",
"tây",
"trên",
"k... |
ornithischia national geographic research 2 2 234–256 == liên kết ngoài == bullet ornithischia from palæos cladogram characteristics bullet phylogeny of the bird-hipped dinosaurs order ornithischia sereno p c national geographic research 2 2 234-256 · january 1986 | [
"ornithischia",
"national",
"geographic",
"research",
"2",
"2",
"234–256",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ornithischia",
"from",
"palæos",
"cladogram",
"characteristics",
"bullet",
"phylogeny",
"of",
"the",
"bird-hipped",
"dinosaurs",
"order",
"ornit... |
grammitis kairatuensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được m kato parris mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"grammitis",
"kairatuensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"kato",
"parris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"... |
scleria fulvipilosa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được e a rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"scleria",
"fulvipilosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"a",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
giải 2011–12 anh ấy nhận được những lời chỉ trích từ những người hâm mộ schalke những người đã thất vọng với việc anh ấy rời đi đến một câu lạc bộ đối thủ neuer kết thúc mùa giải với 53 lần ra sân trên mọi đấu trường === bayern munich === ==== 2011–13 chuyển nhượng và giành cú ăn ba ==== vào ngày 1 tháng 6 năm 2011 neu... | [
"giải",
"2011–12",
"anh",
"ấy",
"nhận",
"được",
"những",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"từ",
"những",
"người",
"hâm",
"mộ",
"schalke",
"những",
"người",
"đã",
"thất",
"vọng",
"với",
"việc",
"anh",
"ấy",
"rời",
"đi",
"đến",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đối",
... |
chesneya mongolica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên | [
"chesneya",
"mongolica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
mặt chồng và 25 90% là không lập gia đình 22 80% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 9 80% có người sống một mình 65 tuổi trở lên bình quân mỗi hộ là 2 70 và cỡ gia đình trung bình là 3 18 trong quận cơ cấu dân số gồm 27 70% ở độ tuổi dưới 18 9 70% 18-24 28 60% 25-44 21 50% 45-64 và 12 60% ng... | [
"mặt",
"chồng",
"và",
"25",
"90%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"22",
"80%",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"9",
"80%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
... |
cerastium latifolium là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"cerastium",
"latifolium",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
jurinea brachypappa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được nemirova mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"jurinea",
"brachypappa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"nemirova",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
eutolype grandis psaphida grandis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eutolype",
"grandis",
"psaphida",
"grandis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tỏa tình là một xã thuộc huyện tuần giáo tỉnh điện biên việt nam xã có diện tích 65 04 km² dân số năm 1999 là 1 573 người mật độ dân số đạt 24 người km² | [
"tỏa",
"tình",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tuần",
"giáo",
"tỉnh",
"điện",
"biên",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"65",
"04",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"1",
"573",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"24",
... |
khởi nghĩa yakut hay cuộc thám hiểm yakut là tập cuối cùng của nội chiến nga các cuộc xung đột diễn ra từ tháng 9 năm 1921 đến tháng 6 năm 1923 và tập trung vào huyện ayano-maysky của vùng viễn đông nga khởi nghĩa dậy ghê gớm bùng lên ở yakutia vào tháng 9 năm 1921 khoảng 200 quân bạch vệ nga do cornet mikhail korobein... | [
"khởi",
"nghĩa",
"yakut",
"hay",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"yakut",
"là",
"tập",
"cuối",
"cùng",
"của",
"nội",
"chiến",
"nga",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"diễn",
"ra",
"từ",
"tháng",
"9",
"năm",
"1921",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"1923",
"và",
"tập... |
những kẻ săn trộm ăn trong nhiều tuần các nghiên cứu di truyền gần đây cũng cho thấy các quần thể hươu cao cổ khác biệt khiến cho việc bảo tồn các phân loài này thậm chí còn trở lên quan trọng hơn | [
"những",
"kẻ",
"săn",
"trộm",
"ăn",
"trong",
"nhiều",
"tuần",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"di",
"truyền",
"gần",
"đây",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"các",
"quần",
"thể",
"hươu",
"cao",
"cổ",
"khác",
"biệt",
"khiến",
"cho",
"việc",
"bảo",
"tồn",
"các",
"phân",
... |
Tên gọi "Tây Hồ" cũng được sử dụng cho một số hồ khác ở Trung Quốc và các nước láng giềng khác như Nhật Bản với hồ Saiko, Việt Nam với "Hồ Tây". Theo thống kê của Lonely Planet, có 800 hồ ở Trung Quốc với tên gọi này. Tuy nhiên, Tây Hồ ở Hàng Châu nổi tiếng nhất do đó tên gọi này thường chỉ áp dụng cho hồ này. | [
"Tên",
"gọi",
"\"Tây",
"Hồ\"",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"một",
"số",
"hồ",
"khác",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"các",
"nước",
"láng",
"giềng",
"khác",
"như",
"Nhật",
"Bản",
"với",
"hồ",
"Saiko,",
"Việt",
"Nam",
"với",
"\"Hồ",
"Tây\".",
"T... |
chiến tranh la mã-parthia các cuộc chiến tranh la mã-parthia từ năm 66 tcn 217 scn là một loạt các cuộc xung đột giữa đế quốc parthia với người la mã đây là chuỗi các cuộc xung đột đầu tiên của những gì sẽ là cuộc chiến tranh la mã-ba tư kéo dài 719 năm những cuộc xâm lược đầu tiên chống lại parthia của cộng hòa la mã ... | [
"chiến",
"tranh",
"la",
"mã-parthia",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"la",
"mã-parthia",
"từ",
"năm",
"66",
"tcn",
"217",
"scn",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"giữa",
"đế",
"quốc",
"parthia",
"với",
"người",
"la",
"mã",
"đây",
"l... |
bryoxena là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet bryoxena centralasiae == tham khảo == bullet bryoxena at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"bryoxena",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"bryoxena",
"centralasiae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bryoxena",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepi... |
mexigonus arizonensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi mexigonus mexigonus arizonensis được richard c banks miêu tả năm 1904 | [
"mexigonus",
"arizonensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mexigonus",
"mexigonus",
"arizonensis",
"được",
"richard",
"c",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1904"
] |
dạng ảo ảnh quang học 10 con ngựa vằn đứng gần nhau trông giống như một khối khổng lồ sọc vằn có thể bảo vệ ngựa vằn trước nguy cơ bị các loài động vật ăn thịt tấn công nhờ tạo ảo ảnh quang học những vạch đen trên da ngựa vằn khiến rất khó phân biệt từng cá thể làm kẻ thù khó tấn công để đối phó với kẻ thù là loài dơi ... | [
"dạng",
"ảo",
"ảnh",
"quang",
"học",
"10",
"con",
"ngựa",
"vằn",
"đứng",
"gần",
"nhau",
"trông",
"giống",
"như",
"một",
"khối",
"khổng",
"lồ",
"sọc",
"vằn",
"có",
"thể",
"bảo",
"vệ",
"ngựa",
"vằn",
"trước",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"các",
"loài",
"động",
... |
căn xương xạ trị vào vùng tổn thương di căn xương giúp giảm đau với các tổn thương di căn não có thể xạ trị gia tốc toàn não hoặc xạ phẫu bằng dao gamma quay để cải thiện thời gian sống thêm và chất lượng sống ba loại thương tổn ở giai đoạn sớm mà có thể chữa khỏi bằng phẫu thuật hoặc xạ trị === hoá chất === có thể dùn... | [
"căn",
"xương",
"xạ",
"trị",
"vào",
"vùng",
"tổn",
"thương",
"di",
"căn",
"xương",
"giúp",
"giảm",
"đau",
"với",
"các",
"tổn",
"thương",
"di",
"căn",
"não",
"có",
"thể",
"xạ",
"trị",
"gia",
"tốc",
"toàn",
"não",
"hoặc",
"xạ",
"phẫu",
"bằng",
"dao",
... |
muritaia longispinata là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi muritaia muritaia longispinata được miêu tả năm 1973 bởi raymond robert forster wilton | [
"muritaia",
"longispinata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"muritaia",
"muritaia",
"longispinata",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1973",
"bởi",
"raymond",
"robert",
"forster",
"wilton"
] |
podocarpus polystachyus là một loài thực vật hạt trần trong họ thông tre loài này được r br ex endl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"podocarpus",
"polystachyus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"tre",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"ex",
"endl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
âu cơ phường âu cơ là một phường thuộc thị xã phú thọ tỉnh phú thọ việt nam phường âu cơ có diện tích 1 21 km² dân số năm 1999 là 7 925 người mật độ dân số đạt 6 550 người km² | [
"âu",
"cơ",
"phường",
"âu",
"cơ",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"phú",
"thọ",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"việt",
"nam",
"phường",
"âu",
"cơ",
"có",
"diện",
"tích",
"1",
"21",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"7",
"925",
"người",
... |
ghawr gharbiyah cũng đánh vần là ghor gharbiya hoặc ghouri là một thị trấn ở miền trung syria một phần hành chính của tỉnh homs phía tây bắc của homs các địa phương lân cận bao gồm qazhal ở phía đông nam akrad dayasinah ở phía đông burj qa i ở phía đông bắc taldou và kafr laha ở phía tây bắc và sharqliyya và al-qabu ở ... | [
"ghawr",
"gharbiyah",
"cũng",
"đánh",
"vần",
"là",
"ghor",
"gharbiya",
"hoặc",
"ghouri",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"ở",
"miền",
"trung",
"syria",
"một",
"phần",
"hành",
"chính",
"của",
"tỉnh",
"homs",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"homs",
"các",
"địa",
... |
androsace laevigata là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được a gray wendelbo mô tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"androsace",
"laevigata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"wendelbo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
ypsolopha leptaula là một loài bướm đêm thuộc họ ypsolophidae nó được tìm thấy ở bắc mỹ | [
"ypsolopha",
"leptaula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"ypsolophidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bắc",
"mỹ"
] |
nai 2011 ranh giới thuộc 5 tỉnh đồng nai lâm đồng bình phước bình dương và đắk nông bullet 9 khu dự trữ sinh quyển langbian 2015 ranh giới thuộc tỉnh lâm đồng bullet 10 khu dự trữ sinh quyển núi chúa 2021 ranh giới thuộc tỉnh ninh thuận bullet 11 khu dự trữ sinh quyển kon hà nừng 2021 thuộc tỉnh gia lai == di sản tư li... | [
"nai",
"2011",
"ranh",
"giới",
"thuộc",
"5",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"lâm",
"đồng",
"bình",
"phước",
"bình",
"dương",
"và",
"đắk",
"nông",
"bullet",
"9",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"langbian",
"2015",
"ranh",
"giới",
"thuộc",
"tỉnh",
"lâm",
"đ... |
pseudophilautus dimbullae là một loài ếch đã tuyệt chủng trong họ rhacophoridae chúng là loài đặc hữu của sri lanka == tham khảo == bullet manamendra-arachchi k de silva a 2004 philautus dimbullae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 | [
"pseudophilautus",
"dimbullae",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"trong",
"họ",
"rhacophoridae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sri",
"lanka",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"manamendra-arachchi",
"k",
"de",
"silva",
"... |
poa induta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vickery miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"poa",
"induta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vickery",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
thủy điện đăk psi là nhóm các thủy điện xây dựng trên dòng đăk psi trên vùng đất các huyện tu mơ rông và đăk hà tỉnh kon tum việt nam thủy điện đăk psi ban đầu dự kiến có 5 bậc trong đó thủy điện đăk psi 4 được xây dựng đầu tiên lớn nhất và thường được gọi là thủy điện đăk psi sau này có sự điều chỉnh và thu hồi bớt số... | [
"thủy",
"điện",
"đăk",
"psi",
"là",
"nhóm",
"các",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"đăk",
"psi",
"trên",
"vùng",
"đất",
"các",
"huyện",
"tu",
"mơ",
"rông",
"và",
"đăk",
"hà",
"tỉnh",
"kon",
"tum",
"việt",
"nam",
"thủy",
"điện",
"đăk",
... |
cagnes-sur-mer-centre tổng tổng cagnes-sur-mer-centre là một tổng của pháp tổng này nằm ở tỉnh alpes-maritimes trong vùng provence-alpes-côte d’azur == các đơn vị hành chính == tổng cagnes-sur-mer-centre contient la fraction centre de la ville de cagnes-sur-mer == xem thêm == tổng của alpes-maritimes xã của alpes-marit... | [
"cagnes-sur-mer-centre",
"tổng",
"tổng",
"cagnes-sur-mer-centre",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"tổng",
"này",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-maritimes",
"trong",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"tổng",
... |
ngữ chi châu đại dương hay ngữ chi oceanic bao gồm khoảng 450 ngôn ngữ ở châu đại dương ngữ chi châu đại dương là thành phần của ngữ tộc malay-polynesia trong ngữ hệ nam đảo những người nói các ngôn ngữ này cư trú ở polynesia melanesia và micronesia mặc dù bao phủ một khu vực rộng lớn ngôn ngữ trong ngữ chi châu đại dư... | [
"ngữ",
"chi",
"châu",
"đại",
"dương",
"hay",
"ngữ",
"chi",
"oceanic",
"bao",
"gồm",
"khoảng",
"450",
"ngôn",
"ngữ",
"ở",
"châu",
"đại",
"dương",
"ngữ",
"chi",
"châu",
"đại",
"dương",
"là",
"thành",
"phần",
"của",
"ngữ",
"tộc",
"malay-polynesia",
"trong",... |
sân bay santos dumont là một sân bay phục vụ rio de janeiro brasil đây là sân bay chính thứ hai của thành phố này sau sân bay quốc tế rio de janeiro-galeão sân bay này nằm cách trung tâm thành phố 2 km tên sân bay được đặt theo alberto santos-dumont sân bay santos dumont hiện thuộc quản lý của infraero đây là sân bay đ... | [
"sân",
"bay",
"santos",
"dumont",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"phục",
"vụ",
"rio",
"de",
"janeiro",
"brasil",
"đây",
"là",
"sân",
"bay",
"chính",
"thứ",
"hai",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"sau",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"rio",
"de",
"janeiro-galeão... |
nữ đầu sư đầu tiên vào ngày 25 tháng 4 năm đinh sửu tức ngày 3 tháng 6 năm 1937 tượng bà được đắp nổi tại lôi âm cổ đài của tòa thánh tây ninh mãi đến ngày 20 tháng 10 năm mậu thân tức ngày 9 tháng 12 năm 1968 nữ chánh phối sư nguyễn thị hiếu thánh danh hương hiếu mới được phong ngôi vị nữ đầu sư và là nữ đầu sư đầu ti... | [
"nữ",
"đầu",
"sư",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"4",
"năm",
"đinh",
"sửu",
"tức",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1937",
"tượng",
"bà",
"được",
"đắp",
"nổi",
"tại",
"lôi",
"âm",
"cổ",
"đài",
"của",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
... |
phiếu bầu để thông qua vào ngày 24 tháng 03 với cả nghị sĩ của đảng trung lập và cộng hòa cánh phải phản đối dự thảo này phát ngôn viên ryan và chủ tịch trump đã chọn rút bỏ dự thảo khỏi sự cân nhắc hơn là thông qua cuộc bỏ phiếu chắc chắn không thành công phong trào lập pháp tương đối chớp nhoáng cho ahca qua hạ viện ... | [
"phiếu",
"bầu",
"để",
"thông",
"qua",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"03",
"với",
"cả",
"nghị",
"sĩ",
"của",
"đảng",
"trung",
"lập",
"và",
"cộng",
"hòa",
"cánh",
"phải",
"phản",
"đối",
"dự",
"thảo",
"này",
"phát",
"ngôn",
"viên",
"ryan",
"và",
"chủ",
... |
được thể chế hóa này không được sử dụng phổ biến trong cài đặt trực tuyến và hầu hết các cộng đồng trực tuyến vẫn đang sử dụng chiến thuật xã hội hóa cá nhân hóa nơi những người mới được xã hội hóa cá nhân và theo cách không chính thức hơn trong quá trình đào tạo của họ do đó để giữ thành viên mới các đề xuất thiết kế ... | [
"được",
"thể",
"chế",
"hóa",
"này",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"trong",
"cài",
"đặt",
"trực",
"tuyến",
"và",
"hầu",
"hết",
"các",
"cộng",
"đồng",
"trực",
"tuyến",
"vẫn",
"đang",
"sử",
"dụng",
"chiến",
"thuật",
"xã",
"hội",
"hóa",
"... |
andrena maukensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được matsumura mô tả khoa học năm 1911 | [
"andrena",
"maukensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"matsumura",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1911"
] |
phồng hay hơi ép lại với mỏ gần mặt bụng ngắn trơn hoặc với các u sần hay gai == các loài == bullet caldesia brandoniana † bullet caldesia grandis phân bố assam bangladesh miền nam trung quốc bullet caldesia janaki-ammaliae bullet caldesia oligococca trạch đài thảo ít quả bullet c oligococca var acanthocarpa phân bố qu... | [
"phồng",
"hay",
"hơi",
"ép",
"lại",
"với",
"mỏ",
"gần",
"mặt",
"bụng",
"ngắn",
"trơn",
"hoặc",
"với",
"các",
"u",
"sần",
"hay",
"gai",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"caldesia",
"brandoniana",
"†",
"bullet",
"caldesia",
"grandis",
"phân",
"bố",
"... |
eurya kuboriensis là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được w r barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"eurya",
"kuboriensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"pentaphylacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"r",
"barker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
171 loài dễ bị tổn thương và 1 253 loài quý hiếm hệ động vật bao gồm 33 792 loài trong đó 33 085 loài động vật không xương sống 707 động vật có xương sống gần 400 loài động vật có vú chim bò sát và lưỡng cư khoảng 50% gấu nâu châu âu không kể nga và 20% chó sói đều tập trung tại quốc gia này có 12 vườn quốc gia ở român... | [
"171",
"loài",
"dễ",
"bị",
"tổn",
"thương",
"và",
"1",
"253",
"loài",
"quý",
"hiếm",
"hệ",
"động",
"vật",
"bao",
"gồm",
"33",
"792",
"loài",
"trong",
"đó",
"33",
"085",
"loài",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"707",
"động",
"vật",
"có",
"x... |
aerenea gounellei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"aerenea",
"gounellei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
aconitum longicrassidatum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"aconitum",
"longicrassidatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
ecw wwe ecw viết tắt của tiếng anh extreme championship wrestling là một chương trình biểu diễn đô vật chuyên nghiệp của wwe world wrestling entertainment trước đây ecw từng là một công ty hoạt động độc lập và tồn tại từ năm 1993 tới năm 2001 sau này ecw được khôi phục và trở thành thể loại chương trình thứ ba của wwe ... | [
"ecw",
"wwe",
"ecw",
"viết",
"tắt",
"của",
"tiếng",
"anh",
"extreme",
"championship",
"wrestling",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"biểu",
"diễn",
"đô",
"vật",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"wwe",
"world",
"wrestling",
"entertainment",
"trước",
"đây",
"ecw",
"t... |
gynoplistia moma là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"gynoplistia",
"moma",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
allium derderianum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"allium",
"derderianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"regel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
center for the study of intelligence central intelligence agency ngày 2 tháng 7 năm 1996 truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2009 bullet pace steve lockheed sr-71 blackbird swindon uk the crowood press 2004 isbn 1-86126-697-9 bullet robarge david archangel cia s supersonic a-12 reconnaissance aircraft washington d c central i... | [
"center",
"for",
"the",
"study",
"of",
"intelligence",
"central",
"intelligence",
"agency",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1996",
"truy",
"cập",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"bullet",
"pace",
"steve",
"lockheed",
"sr-71",
"blackbird",
"swin... |
selaginella nipponica là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được franch sav mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"selaginella",
"nipponica",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"sav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
arthraerua là chi thực vật có hoa trong họ amaranthaceae | [
"arthraerua",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaranthaceae"
] |
khiến người ta thán phục trước chiều sâu văn hóa và tư tưởng của mình và sau khi qua vạn lý trường thành sẽ là con đường cát bụi xuyên sa mạc gobi mênh mông === phần 3 thi vị nước nga === thiên nhiên nga khoan dung và dịu dàng mở ra trước đoàn tàu ký sự hỏa xa với rừng taiga bạt ngàn và hồ baikal tuyết trắng trong nhữn... | [
"khiến",
"người",
"ta",
"thán",
"phục",
"trước",
"chiều",
"sâu",
"văn",
"hóa",
"và",
"tư",
"tưởng",
"của",
"mình",
"và",
"sau",
"khi",
"qua",
"vạn",
"lý",
"trường",
"thành",
"sẽ",
"là",
"con",
"đường",
"cát",
"bụi",
"xuyên",
"sa",
"mạc",
"gobi",
"mên... |
trung ninh chữ hán giản thể 中宁县 âm hán việt trung ninh huyện là một huyện thuộc địa cấp thị trung vệ địa cấp thị tỉnh khu tự trị dân tộc hồi ninh hạ cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 2841 ki-lô-mét vuông dân số năm 1999 là 228 713 người mã số bưu chính là 756500 huyện lỵ đóng ở trấn ninh an ngoài trồng... | [
"trung",
"ninh",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"中宁县",
"âm",
"hán",
"việt",
"trung",
"ninh",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"trung",
"vệ",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tỉnh",
"khu",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"hồi",
"ninh",
"hạ",... |
wdj0914+1914 là một sao lùn trắng nằm cách trái đất 2 040 năm ánh sáng về phía chòm sao cự giải là sao lùn trắng đầu tiên được phát hiện có một hành tinh khí khổng lồ xoay quanh là sản phẩm tích tụ từ một đĩa khí hydro oxy và lưu huỳnh == mô tả == kết quả nghiên cứu của các nhà thiên văn học từ anh chile và đức đã xác ... | [
"wdj0914+1914",
"là",
"một",
"sao",
"lùn",
"trắng",
"nằm",
"cách",
"trái",
"đất",
"2",
"040",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"về",
"phía",
"chòm",
"sao",
"cự",
"giải",
"là",
"sao",
"lùn",
"trắng",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phát",
"hiện",
"có",
"một",
"hành",
"t... |
trung ương ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa xii thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh bến tre ủy viên thường trực ủy ban tư pháp của quốc hội khóa xii chi uỷ viên chi bộ vụ tư pháp ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh bến tre ủy viên thường trực ủy ban về các vấn đề ... | [
"trung",
"ương",
"ông",
"từng",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xii",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"tỉnh",
"bến",
"tre",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"tư",
"pháp",
"của",
"quốc",
"hội",
"k... |
são miguel das missões tiếng bồ đào nha cho khu truyền giáo của thánh micae còn được gọi là são miguel arcanjo và trước đây tên tiếng tây ban nha là khu truyền giáo san miguel arcángel là một di sản thế giới của unesco nằm ở thị trấn são miguel das missões phía tây bắc của bang rio grande do sul miền nam brasil == lịch... | [
"são",
"miguel",
"das",
"missões",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cho",
"khu",
"truyền",
"giáo",
"của",
"thánh",
"micae",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"são",
"miguel",
"arcanjo",
"và",
"trước",
"đây",
"tên",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"là",
"khu",
"tr... |
freziera karsteniana là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được szyszyl kobuski mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"freziera",
"karsteniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"pentaphylacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"szyszyl",
"kobuski",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
ixeris dissecta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được makino c shih mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"ixeris",
"dissecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"makino",
"c",
"shih",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
chính sách thị thực của cộng hòa trung phi du khách đến cộng hòa trung phi phải xin thị thực từ một trong những phái vụ ngoại giao cộng hòa trung phi trừ khi họ đến trừ một trong những nước được miễn thị thực == miễn thị thực == công dân của 14 nước sau có thể đến cộng hòa trung phi mà không cần thị thực lên đến 90 ngà... | [
"chính",
"sách",
"thị",
"thực",
"của",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"du",
"khách",
"đến",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"phải",
"xin",
"thị",
"thực",
"từ",
"một",
"trong",
"những",
"phái",
"vụ",
"ngoại",
"giao",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"trừ",... |
leptobrachium boringii là một loài lưỡng cư thuộc họ megophryidae đây là loài đặc hữu của trung quốc môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới vùng đồng cỏ ôn đới sông ngòi đất canh tác và vườn nông thôn chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet liang f guanfu w 2004 vibrissaphora ... | [
"leptobrachium",
"boringii",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"megophryidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"trung",
"quốc",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ôn",
"đới",
"vùng",
"đồng",
... |
hải lưu guinea là một hải lưu chảy chậm nước ấm dọc theo bờ biển phía tây châu phi trong vịnh guinea hải lưu này chảy từ phía tây sang phía đông sau đó ngoặt xuống phía nam cùng với hải lưu angola và nghịch lưu xích đạo tạo thành hoàn lưu vịnh guinea các ranh giới giữa các hải lưu này biến đổi phụ thuộc theo thời gian ... | [
"hải",
"lưu",
"guinea",
"là",
"một",
"hải",
"lưu",
"chảy",
"chậm",
"nước",
"ấm",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"phía",
"tây",
"châu",
"phi",
"trong",
"vịnh",
"guinea",
"hải",
"lưu",
"này",
"chảy",
"từ",
"phía",
"tây",
"sang",
"phía",
"đông",
"sau",
"đ... |
lựa chọn nào khác ngoài việc tự sát trước người đồng hương để chứng tỏ mình vô tội ” tổng thống thứ 10 lee myung-bak tuyên bố rằng tin tức này thực sự không thể tin được và gây đau buồn sâu sắc ngoài ra ông còn nói việc cố tổng thống roh moo-hyun tự sát là một “bi kịch của dân tộc ” bộ trưởng tư pháp kim kyung-han cho ... | [
"lựa",
"chọn",
"nào",
"khác",
"ngoài",
"việc",
"tự",
"sát",
"trước",
"người",
"đồng",
"hương",
"để",
"chứng",
"tỏ",
"mình",
"vô",
"tội",
"”",
"tổng",
"thống",
"thứ",
"10",
"lee",
"myung-bak",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"tin",
"tức",
"này",
"thực",
"sự",
... |
stelis dialissa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"stelis",
"dialissa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
kotani masaharu masaharu kotani sinh ngày 21 tháng 6 năm 1973 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == masaharu kotani đã từng chơi cho shimizu s-pulse | [
"kotani",
"masaharu",
"masaharu",
"kotani",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"6",
"năm",
"1973",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"masaharu",
"kotani",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
thái phi chữ hán 太妃 là một tước hiệu được sử dụng trong vùng văn hóa chữ hán là tước phi có địa vị góa phụ về cơ bản khi nhắc đến tước hiệu này thông thường đều liên tưởng đến danh phận góa phụ phi tần của hoàng đế quá cố có hai khái niệm của một thái phi trong vùng văn hóa chữ hán bullet hoàng thái phi dành cho mẹ ruộ... | [
"thái",
"phi",
"chữ",
"hán",
"太妃",
"là",
"một",
"tước",
"hiệu",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"vùng",
"văn",
"hóa",
"chữ",
"hán",
"là",
"tước",
"phi",
"có",
"địa",
"vị",
"góa",
"phụ",
"về",
"cơ",
"bản",
"khi",
"nhắc",
"đến",
"tước",
"hiệu",
"này",... |
aeolus meridionalis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1895 | [
"aeolus",
"meridionalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
cybocephalus nubilus là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được endrödy-younga miêu tả khoa học năm 1962 | [
"cybocephalus",
"nubilus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cybocephalidae",
"loài",
"này",
"được",
"endrödy-younga",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
dựa trên đạo luật thuế quan năm 1930 nhằm chống buôn người lao động trẻ em và các hành vi vi phạm nhân quyền khác tuoitre bullet tổng thống donald trump ngày 15 7 chủ tọa lễ ký thỏa thuận bình thường hóa quan hệ giữa lãnh đạo các tiểu vương quốc ả rập thống nhất uae bahrain và israel voa bullet [[bầu cử tổng thống hoa ... | [
"dựa",
"trên",
"đạo",
"luật",
"thuế",
"quan",
"năm",
"1930",
"nhằm",
"chống",
"buôn",
"người",
"lao",
"động",
"trẻ",
"em",
"và",
"các",
"hành",
"vi",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"khác",
"tuoitre",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"donald",
"trump",
"ngày",
... |
hà bắc trong bài hát bên ngự sông chanh có đoạn dòng sông chanh đẹp như tóc lụa xanh == sông cùng tên == sông chanh cũng là tên một trong những sông tương đối dài chảy trong địa phận một số tỉnh ở đồng bằng bắc bộ là hưng yên nam định và ninh bình chiều dài quản lý 58 km trong đó bullet tỉnh hưng yên quản lý 27 km từ c... | [
"hà",
"bắc",
"trong",
"bài",
"hát",
"bên",
"ngự",
"sông",
"chanh",
"có",
"đoạn",
"dòng",
"sông",
"chanh",
"đẹp",
"như",
"tóc",
"lụa",
"xanh",
"==",
"sông",
"cùng",
"tên",
"==",
"sông",
"chanh",
"cũng",
"là",
"tên",
"một",
"trong",
"những",
"sông",
"t... |
croton limnocharis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được croizat mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"croton",
"limnocharis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"croizat",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
huyện hpa-an là một huyện của bang kayin ở myanma huyện này có 5 thị trấn và 1490 làng == các thị trấn == bullet thị trấn hpa-an bullet thị trấn hlaignbwe bullet thị trấn hpapun bullet thị trấn thandang | [
"huyện",
"hpa-an",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"bang",
"kayin",
"ở",
"myanma",
"huyện",
"này",
"có",
"5",
"thị",
"trấn",
"và",
"1490",
"làng",
"==",
"các",
"thị",
"trấn",
"==",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"hpa-an",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"hlaignbwe",
"... |
trương huyên == phân tích nội dung bức tranh == bức vẽ quắc quốc phu nhân du xuân đồ này của trương huyên trên tranh có tám người cưỡi ngựa trước tiên có ba người cưỡi ngựa ruổi về phía trước hai người trong đó mặc nam trang tiếp theo là hai người cưỡi ngựa song song trên ngựa là hai phụ nữ ăn mặc đẹp ngoài ra ba người... | [
"trương",
"huyên",
"==",
"phân",
"tích",
"nội",
"dung",
"bức",
"tranh",
"==",
"bức",
"vẽ",
"quắc",
"quốc",
"phu",
"nhân",
"du",
"xuân",
"đồ",
"này",
"của",
"trương",
"huyên",
"trên",
"tranh",
"có",
"tám",
"người",
"cưỡi",
"ngựa",
"trước",
"tiên",
"có",... |
lý thượng phúc sinh tháng 2 năm 1958 là thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông hiện là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix chủ nhiệm bộ phát triển trang bị quân ủy trung ương trung quốc trước đó ông từng giữ chức phó tư lệnh kiêm tham mưu trưởng quân chủng chi viện chiến... | [
"lý",
"thượng",
"phúc",
"sinh",
"tháng",
"2",
"năm",
"1958",
"là",
"thượng",
"tướng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"pla",
"ông",
"hiện",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"tru... |
địa lý são tomé và príncipe são tomé và príncipe là một quốc gia nhỏ bao gồm một quần đảo nằm trong vịnh guinea của xích đạo đại tây dương các hòn đảo chính của quốc gia là đảo são tomé và đảo príncipe nơi mà đất nước được đặt tên các đảo này nằm cách bờ biển tây bắc gabon ở trung phi khoảng các tọa độ địa lý của quốc ... | [
"địa",
"lý",
"são",
"tomé",
"và",
"príncipe",
"são",
"tomé",
"và",
"príncipe",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"nhỏ",
"bao",
"gồm",
"một",
"quần",
"đảo",
"nằm",
"trong",
"vịnh",
"guinea",
"của",
"xích",
"đạo",
"đại",
"tây",
"dương",
"các",
"hòn",
"đảo",
... |
tân quang văn lâm tân quang là một xã thuộc huyện văn lâm tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == xã tân quang nằm ở phía tây huyện văn lâm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã đình dù và xã trưng trắc bullet phía tây giáp thành phố hà nội và huyện văn giang bullet phía nam giáp huyện văn giang bullet phía bắc giáp th... | [
"tân",
"quang",
"văn",
"lâm",
"tân",
"quang",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"văn",
"lâm",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tân",
"quang",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"huyện",
"văn",
"lâm",
"có",
"vị",
"trí... |
kamen rider build be the one == nội dung == sau khi cuộc nội chiến kết thúc các thống đốc mới của nhật bản hứa hẹn một thời đại mới của sự thịnh vượng vào ngày nhậm chức của họ nhưng thống đốc mới của touto là kengo inō tạo ra một cuộc biểu tình chống lại kamen rider được dân chúng hưởng ứng hypnotized coi sento kiryū ... | [
"kamen",
"rider",
"build",
"be",
"the",
"one",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"sau",
"khi",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"kết",
"thúc",
"các",
"thống",
"đốc",
"mới",
"của",
"nhật",
"bản",
"hứa",
"hẹn",
"một",
"thời",
"đại",
"mới",
"của",
"sự",
"thịnh",
"vượng... |
uss radford hai tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được mang cái tên uss radford được đặt nhằm vinh danh chuẩn đô đốc william radford 1809–1890 bullet là một tàu khu trục lớp wickes hoạt động từ năm 1918 đến năm 1922 bullet là một tàu khu trục lớp fletcher hoạt động từ năm 1942 đến năm 1969 bullet xem thêm bullet là mộ... | [
"uss",
"radford",
"hai",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"mang",
"cái",
"tên",
"uss",
"radford",
"được",
"đặt",
"nhằm",
"vinh",
"danh",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"william",
"radford",
"1809–1890",
"bullet",
"là",
"một",
"tà... |
çandır yayladağı çandır là một xã thuộc huyện yayladağı tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 178 người | [
"çandır",
"yayladağı",
"çandır",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yayladağı",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"178",
"người"
] |
masdevallia venusta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"masdevallia",
"venusta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
praomys rostratus là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được miller mô tả năm 1900 | [
"praomys",
"rostratus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"miller",
"mô",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
tài từ tòa án tư pháp quốc tế tại hague === tòa án phán quyết quốc tế năm 2003 === năm 2003 tòa án tư pháp quốc tế quyết định bởi một cuộc bỏ phiếu 12–5 rằng qit at jaradah là một hòn đảo và chủ quyền thuộc về bahrain mặc dù có ý kiến bất đồng liệu nó có nên được coi là hòn đảo bởi kích thước nhỏ đặc tính vật lý biến đ... | [
"tài",
"từ",
"tòa",
"án",
"tư",
"pháp",
"quốc",
"tế",
"tại",
"hague",
"===",
"tòa",
"án",
"phán",
"quyết",
"quốc",
"tế",
"năm",
"2003",
"===",
"năm",
"2003",
"tòa",
"án",
"tư",
"pháp",
"quốc",
"tế",
"quyết",
"định",
"bởi",
"một",
"cuộc",
"bỏ",
"phi... |
hylaeus capicola là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1914 | [
"hylaeus",
"capicola",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"alfken",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
rất quan trọng trong mọi hoạt động sống của sinh vật bullet góp phần khởi tạo nhân đôi dna tại điểm ori nhờ đó mã di truyền mới được nhân bản để chuyển giao cho thế hệ sau bullet helicase còn tham gia vào hầu hết các quá trình chuyển hóa sống còn của acid nucleic trong tế bào sống như phá vỡ tương tác protein-dna sửa c... | [
"rất",
"quan",
"trọng",
"trong",
"mọi",
"hoạt",
"động",
"sống",
"của",
"sinh",
"vật",
"bullet",
"góp",
"phần",
"khởi",
"tạo",
"nhân",
"đôi",
"dna",
"tại",
"điểm",
"ori",
"nhờ",
"đó",
"mã",
"di",
"truyền",
"mới",
"được",
"nhân",
"bản",
"để",
"chuyển",
... |
coelioxys nitidoscutellaris là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được pasteels mô tả khoa học năm 1987 | [
"coelioxys",
"nitidoscutellaris",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"pasteels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
quỳnh phú là một xã thuộc huyện gia bình tỉnh bắc ninh việt nam xã quỳnh phú có diện tích 7 86 km² dân số năm 1999 là 6146 người mật độ dân số đạt 782 người km² quỳnh phú bao gồm 06 thôn bullet 1 thôn đổng lâm bullet 2 thôn thủ pháp bullet 3 thôn lương pháp bullet 4 thôn quỳnh bội bullet 5 thôn đỗ xá bullet 6 thôn phú ... | [
"quỳnh",
"phú",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gia",
"bình",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"việt",
"nam",
"xã",
"quỳnh",
"phú",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"86",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6146",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạ... |
jois người sáng lập ashtanga vinyasa yoga và b k s iyengar người sáng lập yoga iyengar họ cùng nhau mô tả thêm hàng trăm asana làm sống lại sự phổ biến của yoga và đưa nó đến thế giới phương tây nhiều asana khác đã được nghĩ ra kể từ khi tác phẩm light on yoga năm 1966 của iyengar ra đời mô tả khoảng 200 asana hàng tră... | [
"jois",
"người",
"sáng",
"lập",
"ashtanga",
"vinyasa",
"yoga",
"và",
"b",
"k",
"s",
"iyengar",
"người",
"sáng",
"lập",
"yoga",
"iyengar",
"họ",
"cùng",
"nhau",
"mô",
"tả",
"thêm",
"hàng",
"trăm",
"asana",
"làm",
"sống",
"lại",
"sự",
"phổ",
"biến",
"của... |
sarıcalı lüleburgaz sarıcaali là một xã thuộc huyện lüleburgaz tỉnh kırklareli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 604 người | [
"sarıcalı",
"lüleburgaz",
"sarıcaali",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lüleburgaz",
"tỉnh",
"kırklareli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"604",
"người"
] |
chính bên phải 108 trong số 113 người trên khoang thiệt mạng === hậu quả === cơ phó còn sống và sau này nói rằng phi hành đoàn biết máy bay israel muốn họ hạ cánh song quan hệ giữa israel và libya khiến họ lựa chọn chống lại chỉ thị sau đó chính phủ libya nói rằng cuộc tấn công diễn ra mà không được cảnh báo mâu thuẫn ... | [
"chính",
"bên",
"phải",
"108",
"trong",
"số",
"113",
"người",
"trên",
"khoang",
"thiệt",
"mạng",
"===",
"hậu",
"quả",
"===",
"cơ",
"phó",
"còn",
"sống",
"và",
"sau",
"này",
"nói",
"rằng",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"biết",
"máy",
"bay",
"israel",
"muốn",
... |
polypodium pendens là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"pendens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rosenst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
hơn là trong các ngành công nghiệp thăm dò-khai thác dầu khí và khoáng vật do các cấu trúc như đứt gãy nếp uốn và bất chỉnh hợp là các kiểm soát chính đối với khoáng hóa quặng và các bẫy dầu cấu trúc khu vực hiện đại đang được điều tra bằng cách sử dụng chụp cắt lớp địa chấn và phản xạ địa chấn theo ba chiều cung cấp h... | [
"hơn",
"là",
"trong",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"thăm",
"dò-khai",
"thác",
"dầu",
"khí",
"và",
"khoáng",
"vật",
"do",
"các",
"cấu",
"trúc",
"như",
"đứt",
"gãy",
"nếp",
"uốn",
"và",
"bất",
"chỉnh",
"hợp",
"là",
"các",
"kiểm",
"soát",
"chính",
... |
horsfieldia palauensis là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae đây là loài đặc hữu của palau == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 horsfieldia palauensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"horsfieldia",
"palauensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myristicaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"palau",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"horsfieldia",
"p... |
cyathea dichromatolepis là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được fée domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"cyathea",
"dichromatolepis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fée",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
nhân thái hậu trước đây buông rèm nhiếp chính == cuối đời == sau khi thần tông hoàng đế băng hà phu nhân gào khóc theo đưa xe tang rồi nguyện ở lại trông coi lăng tẩm giữ lòng không trễ biếng mà đạo đức của phu nhân vẫn rõ ràng chẳng cần tu đạo thượng thừa mà giáo hóa của phu nhân được hoàn bị phu nhân dung nhan đoan c... | [
"nhân",
"thái",
"hậu",
"trước",
"đây",
"buông",
"rèm",
"nhiếp",
"chính",
"==",
"cuối",
"đời",
"==",
"sau",
"khi",
"thần",
"tông",
"hoàng",
"đế",
"băng",
"hà",
"phu",
"nhân",
"gào",
"khóc",
"theo",
"đưa",
"xe",
"tang",
"rồi",
"nguyện",
"ở",
"lại",
"tr... |
giải hoàng đế của viện hàn lâm nhật bản tiếng nhật 恩賜賞 ân tứ thưởng là một giải thưởng cao quý của viện hàn lâm đế quốc 帝国学士院 nhật bản từ năm 1911 tới năm 1945 nay là viện hàn lâm nhật bản giải được trao cho những người không phải là viện sĩ của viện để nhìn nhận các thành tựu học thuật của họ trong khoa học kỹ thuật v... | [
"giải",
"hoàng",
"đế",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nhật",
"bản",
"tiếng",
"nhật",
"恩賜賞",
"ân",
"tứ",
"thưởng",
"là",
"một",
"giải",
"thưởng",
"cao",
"quý",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"đế",
"quốc",
"帝国学士院",
"nhật",
"bản",
"từ",
"năm",
"1911",
"tới... |
madanabhavi honnali madanabhavi là một làng thuộc tehsil honnali huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"madanabhavi",
"honnali",
"madanabhavi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"honnali",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
rhododendron minutiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"rhododendron",
"minutiflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"hu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
14 tháng 7 những chiếc he 59 trắng chẳng mấy chốc đã được sơn lại thành màu ngụy trang và trang bị súng máy phòng thủ mặc dù sau đó có 4 chiếc he 59 khác đã bị máy bay raf bắn hạ đội seenotdienst đã tiếp tục giải cứu các phi hành đoàn bị rơi của luftwaffe và đồng minh của nó trong suốt cuộc chiến và đã được adolf galla... | [
"14",
"tháng",
"7",
"những",
"chiếc",
"he",
"59",
"trắng",
"chẳng",
"mấy",
"chốc",
"đã",
"được",
"sơn",
"lại",
"thành",
"màu",
"ngụy",
"trang",
"và",
"trang",
"bị",
"súng",
"máy",
"phòng",
"thủ",
"mặc",
"dù",
"sau",
"đó",
"có",
"4",
"chiếc",
"he",
... |
8 tháng 11 năm 1876 tại berlin ông đã tham chiến trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 và tham gia trận đánh quyết định ở sedan vào ngày 2 tháng 9 năm 1870 nơi hoàng đế pháp napoléon iii và toàn bộ đạo quân của ông ta bị buộc phải đầu hàng sau đó ông được đổi vào bộ tư lệnh của bộ tư lệnh tối cao vào năm 1872 ông... | [
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"1876",
"tại",
"berlin",
"ông",
"đã",
"tham",
"chiến",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"pháp-đức",
"1870",
"–",
"1871",
"và",
"tham",
"gia",
"trận",
"đánh",
"quyết",
"định",
"ở",
"sedan",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
... |
vận động jfk philadelphia pennsylvania 60 000 bullet 10 05 1984 canadian national exhibition stadium toronto ontario 55 000 bullet 10 06 1984 canadian national exhibition stadium toronto ontario 55 000 bullet 10 07 1984 canadian national exhibition stadium toronto ontario 55 000 bullet 10 12 1984 comiskey park chicago ... | [
"vận",
"động",
"jfk",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"60",
"000",
"bullet",
"10",
"05",
"1984",
"canadian",
"national",
"exhibition",
"stadium",
"toronto",
"ontario",
"55",
"000",
"bullet",
"10",
"06",
"1984",
"canadian",
"national",
"exhibition",
"stadium",
"t... |
thong t-back hay tanga theo cách gọi ở brasil còn gọi là quần lót dây là một loại đồ lót và đồ bơi nam nữ đều mặc được nhưng chủ yếu là phụ nữ được thiết kế theo kiểu có một dải vật liệu mỏng ở giữa để dải dây này nằm lọt vào giữa hai mông của người mặc và nối với phần trước hoặc phần lưng của người mặc quần lót dây có... | [
"thong",
"t-back",
"hay",
"tanga",
"theo",
"cách",
"gọi",
"ở",
"brasil",
"còn",
"gọi",
"là",
"quần",
"lót",
"dây",
"là",
"một",
"loại",
"đồ",
"lót",
"và",
"đồ",
"bơi",
"nam",
"nữ",
"đều",
"mặc",
"được",
"nhưng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"phụ",
"nữ",
"đư... |
chi bạch thủy đằng danh pháp khoa học pentastelma là một chi thực vật thuộc họ apocynaceae == các loài == chi này có các loài sau tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ bullet pentastelma auritum tsiang p t li bạch thủy đằng | [
"chi",
"bạch",
"thủy",
"đằng",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"pentastelma",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"apocynaceae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"tuy",
"nhiên",
"danh",
"sách",
"này",
"c... |
gloxiniopsis racemosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được benth roalson boggan mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"gloxiniopsis",
"racemosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"roalson",
"boggan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
gần nó giống với loài cynoglossus lingua là vây đuôi có 10 tia và bên thân có mắt có những đốm lớn nhưng khác là vảy trên thân lớn hai đường bên cách nhau khoảng 8 hàng vảy cá ăn động vật không xương sống ở đáy == tham khảo == bullet fishbase | [
"gần",
"nó",
"giống",
"với",
"loài",
"cynoglossus",
"lingua",
"là",
"vây",
"đuôi",
"có",
"10",
"tia",
"và",
"bên",
"thân",
"có",
"mắt",
"có",
"những",
"đốm",
"lớn",
"nhưng",
"khác",
"là",
"vảy",
"trên",
"thân",
"lớn",
"hai",
"đường",
"bên",
"cách",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.