text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dicranomyia cinerella là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "dicranomyia", "cinerella", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
santa clara d oeste là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 20º05 38 độ vĩ nam và kinh độ 50º55 35 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 401 m dân số năm 2004 ước tính là 1 931 người đô thị này có diện tích 183 97 km² == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 2 123 bullet urbana 1 464 bullet rural 659 bullet homens 1 067 bullet mulheres 1 056 mật độ dân số người km² 11 58 tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi trên một triệu người 14 00 tuổi thọ bình quân tuổi 72 24 tỷ lệ sinh số trẻ trên mỗi bà mẹ 2 37 tỷ lệ biết đọc biết viết 81 48% chỉ số phát triển con người hdi-m 0 754 bullet chỉ số phát triển con người thu nhập 0 659 bullet chỉ số phát triển con người tuổi thọ 0 787 bullet chỉ số phát triển con người giáo dục 0 816 == liên kết ngoài == bullet kinh tây sp gov br trang mạng của đô thị
[ "santa", "clara", "d", "oeste", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "20º05", "38", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "50º55", "35", "độ", "vĩ", "tây", "trên", "k...
ornithischia national geographic research 2 2 234–256 == liên kết ngoài == bullet ornithischia from palæos cladogram characteristics bullet phylogeny of the bird-hipped dinosaurs order ornithischia sereno p c national geographic research 2 2 234-256 · january 1986
[ "ornithischia", "national", "geographic", "research", "2", "2", "234–256", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ornithischia", "from", "palæos", "cladogram", "characteristics", "bullet", "phylogeny", "of", "the", "bird-hipped", "dinosaurs", "order", "ornit...
grammitis kairatuensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được m kato parris mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "grammitis", "kairatuensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "m", "kato", "parris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "...
scleria fulvipilosa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được e a rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "scleria", "fulvipilosa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "e", "a", "rob", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
giải 2011–12 anh ấy nhận được những lời chỉ trích từ những người hâm mộ schalke những người đã thất vọng với việc anh ấy rời đi đến một câu lạc bộ đối thủ neuer kết thúc mùa giải với 53 lần ra sân trên mọi đấu trường === bayern munich === ==== 2011–13 chuyển nhượng và giành cú ăn ba ==== vào ngày 1 tháng 6 năm 2011 neuer chuyển đến bayern munich và ký hợp đồng 5 năm kéo dài đến tháng 6 năm 2016 sau sự thù địch của người hâm mộ bayern với neuer vì một số người hâm mộ không hài lòng về việc bayern mua một thủ môn của schalke một cuộc thảo luận bàn tròn giữa bayern và nhóm đại diện của những người ủng hộ diễn ra vào ngày 2 tháng 7 năm 2011 trong số những thứ khác người ta quyết định rằng neuer sẽ được coi là một thành viên chính thức của bayern munich người cần được đối xử một cách tôn trọng hơn nữa sự thù địch đối với anh ta nên chấm dứt ngay trong những tuần đầu tiên tại bayern sau trận hòa 0–0 với 1899 hoffenheim neuer đã phá kỷ lục của bayern munich về số trận giữ sạch lưới liên tiếp sau hơn 1 000 phút không để thủng lưới anh ấy đã cải thiện kỷ lục trước đây do oliver kahn nắm giữ vào ngày 25 tháng 4 năm 2012 neuer cản phá những quả đá phạt đền của cristiano ronaldo
[ "giải", "2011–12", "anh", "ấy", "nhận", "được", "những", "lời", "chỉ", "trích", "từ", "những", "người", "hâm", "mộ", "schalke", "những", "người", "đã", "thất", "vọng", "với", "việc", "anh", "ấy", "rời", "đi", "đến", "một", "câu", "lạc", "bộ", "đối", ...
chesneya mongolica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maxim miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chesneya", "mongolica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maxim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
mặt chồng và 25 90% là không lập gia đình 22 80% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 9 80% có người sống một mình 65 tuổi trở lên bình quân mỗi hộ là 2 70 và cỡ gia đình trung bình là 3 18 trong quận cơ cấu dân số gồm 27 70% ở độ tuổi dưới 18 9 70% 18-24 28 60% 25-44 21 50% 45-64 và 12 60% người 65 tuổi trở lên tuổi trung bình là 34 năm cứ mỗi 100 nữ có 96 40 nam giới cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 93 70 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được 33 806 và thu nhập trung bình cho một gia đình là 39 505 usd nam giới có thu nhập trung bình 30 373 đô la mỹ so với 20 221 usd đối với phái nữ thu nhập trên đầu cho các quận được 15 876 usd giới 12 40% gia đình và 15 80% dân số sống dưới mức nghèo khổ trong đó có 21 90% những người dưới 18 tuổi và 12 30% có độ tuổi từ 65 trở lên
[ "mặt", "chồng", "và", "25", "90%", "là", "không", "lập", "gia", "đình", "22", "80%", "của", "tất", "cả", "các", "hộ", "gia", "đình", "đã", "được", "tạo", "thành", "từ", "các", "cá", "nhân", "và", "9", "80%", "có", "người", "sống", "một", "mình", ...
cerastium latifolium là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "cerastium", "latifolium", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
jurinea brachypappa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được nemirova mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "jurinea", "brachypappa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "nemirova", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
eutolype grandis psaphida grandis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eutolype", "grandis", "psaphida", "grandis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tỏa tình là một xã thuộc huyện tuần giáo tỉnh điện biên việt nam xã có diện tích 65 04 km² dân số năm 1999 là 1 573 người mật độ dân số đạt 24 người km²
[ "tỏa", "tình", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tuần", "giáo", "tỉnh", "điện", "biên", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "65", "04", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "1", "573", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "24", ...
khởi nghĩa yakut hay cuộc thám hiểm yakut là tập cuối cùng của nội chiến nga các cuộc xung đột diễn ra từ tháng 9 năm 1921 đến tháng 6 năm 1923 và tập trung vào huyện ayano-maysky của vùng viễn đông nga khởi nghĩa dậy ghê gớm bùng lên ở yakutia vào tháng 9 năm 1921 khoảng 200 quân bạch vệ nga do cornet mikhail korobeinikov lãnh đạo vào tháng 3 năm 1922 họ thành lập chính phủ nhân dân khu vực yakut lâm thời ở churapcha vào ngày 23 tháng 3 quân đội nhân dân yakut của korobeinikov được trang bị 6 súng máy đã chiếm thị trấn lớn ở yakutsk các đơn vị đồn trú của hồng quân đã bị tiêu diệt vào tháng 4 bạch quân nga liên lạc với chính phủ lâm thời priamurye ở vladivostok yêu cầu giúp đỡ vào ngày 27 tháng 4 liên xô tuyên bố yakut tự trị xô viết và gửi một đoàn thám hiểm để dập tắt cuộc khởi nghĩa vào mùa hè năm 1922 bạch quân bị lật đổ khỏi yakutsk và rút về bờ biển thái bình dương họ chiếm các thị trấn cảng okhotsk và ayan và một lần nữa yêu cầu vladivostok tiếp viện vào ngày 30 tháng 8 hạm đội thái bình dương với thủy thủ đoàn khoảng 750 người tình nguyện dưới quyền của trung tướng anatoly pepelyayev lên đường từ vladivostok để hỗ trợ bạch quân nga ba ngày sau lực lượng này rời khỏi ayan và tiến
[ "khởi", "nghĩa", "yakut", "hay", "cuộc", "thám", "hiểm", "yakut", "là", "tập", "cuối", "cùng", "của", "nội", "chiến", "nga", "các", "cuộc", "xung", "đột", "diễn", "ra", "từ", "tháng", "9", "năm", "1921", "đến", "tháng", "6", "năm", "1923", "và", "tập...
những kẻ săn trộm ăn trong nhiều tuần các nghiên cứu di truyền gần đây cũng cho thấy các quần thể hươu cao cổ khác biệt khiến cho việc bảo tồn các phân loài này thậm chí còn trở lên quan trọng hơn
[ "những", "kẻ", "săn", "trộm", "ăn", "trong", "nhiều", "tuần", "các", "nghiên", "cứu", "di", "truyền", "gần", "đây", "cũng", "cho", "thấy", "các", "quần", "thể", "hươu", "cao", "cổ", "khác", "biệt", "khiến", "cho", "việc", "bảo", "tồn", "các", "phân", ...
Tên gọi "Tây Hồ" cũng được sử dụng cho một số hồ khác ở Trung Quốc và các nước láng giềng khác như Nhật Bản với hồ Saiko, Việt Nam với "Hồ Tây". Theo thống kê của Lonely Planet, có 800 hồ ở Trung Quốc với tên gọi này. Tuy nhiên, Tây Hồ ở Hàng Châu nổi tiếng nhất do đó tên gọi này thường chỉ áp dụng cho hồ này.
[ "Tên", "gọi", "\"Tây", "Hồ\"", "cũng", "được", "sử", "dụng", "cho", "một", "số", "hồ", "khác", "ở", "Trung", "Quốc", "và", "các", "nước", "láng", "giềng", "khác", "như", "Nhật", "Bản", "với", "hồ", "Saiko,", "Việt", "Nam", "với", "\"Hồ", "Tây\".", "T...
chiến tranh la mã-parthia các cuộc chiến tranh la mã-parthia từ năm 66 tcn 217 scn là một loạt các cuộc xung đột giữa đế quốc parthia với người la mã đây là chuỗi các cuộc xung đột đầu tiên của những gì sẽ là cuộc chiến tranh la mã-ba tư kéo dài 719 năm những cuộc xâm lược đầu tiên chống lại parthia của cộng hòa la mã đã bị đẩy lui đáng chú ý là trong trận carrhae năm 53 tcn trong cuộc nội chiến la mã của những người giải phóng vào thế kỷ 1 trước công nguyên người parthia đã tích cực hỗ trợ brutus và cassius xâm lược syria và giành được những vùng lãnh thổ ở vùng cận đông tuy nhiên với việc chấm dứt cuộc nội chiến lần thứ hai của người la mã đã mang đến một sự hồi sinh cho sức mạnh của người la mã ở tây á vào năm 113 sau công nguyên hoàng đế la mã trajan đã tiến hành cuộc chinh phục phía đông và việc đánh bại người parthia đã trở thành một ưu tiên chiến lược ông đã thành công trong việc tàn phá kinh đô của parthia ctesiphon rồi đưa parthamaspates của parthia lên làm vị vua bù nhìn vị vua kế vị của trajan hadrian sau đó đã đảo ngược chính sách của người tiền nhiệm và có ý định thiết lập lại euphrates như là giới hạn cho sự kiểm soát của la mã tuy nhiên trong thế kỷ thứ
[ "chiến", "tranh", "la", "mã-parthia", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "la", "mã-parthia", "từ", "năm", "66", "tcn", "217", "scn", "là", "một", "loạt", "các", "cuộc", "xung", "đột", "giữa", "đế", "quốc", "parthia", "với", "người", "la", "mã", "đây", "l...
bryoxena là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet bryoxena centralasiae == tham khảo == bullet bryoxena at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "bryoxena", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "bryoxena", "centralasiae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bryoxena", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepi...
mexigonus arizonensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi mexigonus mexigonus arizonensis được richard c banks miêu tả năm 1904
[ "mexigonus", "arizonensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mexigonus", "mexigonus", "arizonensis", "được", "richard", "c", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1904" ]
dạng ảo ảnh quang học 10 con ngựa vằn đứng gần nhau trông giống như một khối khổng lồ sọc vằn có thể bảo vệ ngựa vằn trước nguy cơ bị các loài động vật ăn thịt tấn công nhờ tạo ảo ảnh quang học những vạch đen trên da ngựa vằn khiến rất khó phân biệt từng cá thể làm kẻ thù khó tấn công để đối phó với kẻ thù là loài dơi loài bướm đêm đã phát triển một cơ chế phòng vệ dùng cơ quan sinh dục phóng ra các luồng sóng siêu âm trong những hang động tối tăm và các khu rừng rậm rạp trên thế giới một cuộc chiến tiến hóa dai dẳng và kịch tích kéo dài 65 triệu năm đang diễn ra giữa loài dơi với bướm đêm rõ ràng bướm đêm là kẻ yếu nhưng oài này đã tìm được những biện pháp tài tình để chống lại vũ khí lợi hại của kẻ thù loài bướm đêm lớn có khả năng làm nhiễu tín hiệu định vị mà dơi sử dụng trong cuộc rượt đuổi trường kỳ trong bóng đêm khi bị dơi truy đuổi chúng chà xát bộ phận sinh dục vào bụng để tạo ra sóng siêu âm có tác dụng làm nhiễu khả năng xác định phương hướng của kẻ thù tín hiệu siêu âm của loài côn trùng này có thể đóng vai trò như một lời cảnh báo rằng chúng cũng đang có vũ khí như chân đầy gai hoặc khiến dơi
[ "dạng", "ảo", "ảnh", "quang", "học", "10", "con", "ngựa", "vằn", "đứng", "gần", "nhau", "trông", "giống", "như", "một", "khối", "khổng", "lồ", "sọc", "vằn", "có", "thể", "bảo", "vệ", "ngựa", "vằn", "trước", "nguy", "cơ", "bị", "các", "loài", "động", ...
căn xương xạ trị vào vùng tổn thương di căn xương giúp giảm đau với các tổn thương di căn não có thể xạ trị gia tốc toàn não hoặc xạ phẫu bằng dao gamma quay để cải thiện thời gian sống thêm và chất lượng sống ba loại thương tổn ở giai đoạn sớm mà có thể chữa khỏi bằng phẫu thuật hoặc xạ trị === hoá chất === có thể dùng đường toàn thân hoặc đường động mạch lưỡi có thể đơn hoá chất hoặc phối hợp đa hoá chất hóa chất có thể dùng trước sau phẫu thuật-xạ trị hoặc hóa chất điều trị triệu chứng điều trị hoá chất trước phẫu thuật hoặc xạ trị nhằm mục đích giảm thể tích khối u ngăn chặn sự phát triển của khối u khu trú tổn thương để phẫu thuật và xạ trị thuận lợi hơn điều trị hóa chất triệu chứng ở giai đoạn muộn giúp cải thiện thời gian sống thêm nâng cao chất lượng sống để phòng bệnh ung thư lưỡi ngoài việc vệ sinh răng miệng tốt cần phải bỏ các thói quen xấu như hút thuốc lá nhai trầu khi có bất kỳ triệu chứng bất thường nào trên lưỡi bạn cần đến ngay cơ sở chuyên khoa để được thăm khám và điều trị kịp thời == răng lợi mạn tính == theo các bác sĩ thuộc bệnh viện texas và trung tâm ung thư rosswell park buffalo hoa kỳ nam giới mắc bệnh lý răng lợi mạn tính làm tăng nguy cơ ung thư lưỡi dù
[ "căn", "xương", "xạ", "trị", "vào", "vùng", "tổn", "thương", "di", "căn", "xương", "giúp", "giảm", "đau", "với", "các", "tổn", "thương", "di", "căn", "não", "có", "thể", "xạ", "trị", "gia", "tốc", "toàn", "não", "hoặc", "xạ", "phẫu", "bằng", "dao", ...
muritaia longispinata là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi muritaia muritaia longispinata được miêu tả năm 1973 bởi raymond robert forster wilton
[ "muritaia", "longispinata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "muritaia", "muritaia", "longispinata", "được", "miêu", "tả", "năm", "1973", "bởi", "raymond", "robert", "forster", "wilton" ]
podocarpus polystachyus là một loài thực vật hạt trần trong họ thông tre loài này được r br ex endl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "podocarpus", "polystachyus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "thông", "tre", "loài", "này", "được", "r", "br", "ex", "endl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
âu cơ phường âu cơ là một phường thuộc thị xã phú thọ tỉnh phú thọ việt nam phường âu cơ có diện tích 1 21 km² dân số năm 1999 là 7 925 người mật độ dân số đạt 6 550 người km²
[ "âu", "cơ", "phường", "âu", "cơ", "là", "một", "phường", "thuộc", "thị", "xã", "phú", "thọ", "tỉnh", "phú", "thọ", "việt", "nam", "phường", "âu", "cơ", "có", "diện", "tích", "1", "21", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "7", "925", "người", ...
ghawr gharbiyah cũng đánh vần là ghor gharbiya hoặc ghouri là một thị trấn ở miền trung syria một phần hành chính của tỉnh homs phía tây bắc của homs các địa phương lân cận bao gồm qazhal ở phía đông nam akrad dayasinah ở phía đông burj qa i ở phía đông bắc taldou và kafr laha ở phía tây bắc và sharqliyya và al-qabu ở phía tây theo cục thống kê trung ương cbs ghawr gharbiyah có dân số 4 016 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 cư dân của nó chủ yếu là người hồi giáo shia năm 1829 trong thời ottoman cai trị làng gồm 30 feddan và trả 3 080 qirsh trong thu thuế hàng năm năm 1838 ghawr gharbiyah được phân loại là một ngôi làng hồi giáo
[ "ghawr", "gharbiyah", "cũng", "đánh", "vần", "là", "ghor", "gharbiya", "hoặc", "ghouri", "là", "một", "thị", "trấn", "ở", "miền", "trung", "syria", "một", "phần", "hành", "chính", "của", "tỉnh", "homs", "phía", "tây", "bắc", "của", "homs", "các", "địa", ...
androsace laevigata là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được a gray wendelbo mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "androsace", "laevigata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "a", "gray", "wendelbo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
ypsolopha leptaula là một loài bướm đêm thuộc họ ypsolophidae nó được tìm thấy ở bắc mỹ
[ "ypsolopha", "leptaula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "ypsolophidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bắc", "mỹ" ]
nai 2011 ranh giới thuộc 5 tỉnh đồng nai lâm đồng bình phước bình dương và đắk nông bullet 9 khu dự trữ sinh quyển langbian 2015 ranh giới thuộc tỉnh lâm đồng bullet 10 khu dự trữ sinh quyển núi chúa 2021 ranh giới thuộc tỉnh ninh thuận bullet 11 khu dự trữ sinh quyển kon hà nừng 2021 thuộc tỉnh gia lai == di sản tư liệu tại việt nam == di sản tư liệu tại việt nam do chương trình ký ức thế giới của unesco công nhận gồm 3 di sản tư liệu thế giới và 4 di sản tư liệu khu vực châu á – thái bình dương bullet việt nam hiện có 3 di sản tư liệu thế giới gồm bullet 2 mộc bản triều nguyễn là di sản tư liệu thế giới đầu tiên tại việt nam do unesco công nhận ngày 31 tháng 7 năm 2009 số mộc bản này hiện đang bảo quản tại trung tâm lưu trữ quốc gia iv- đà lạt lâm đồng bullet 3 bia tiến sĩ văn miếu thăng long đã được công nhận là di sản tư liệu thế giới ngày 9 3 2010 tại macau trung quốc bullet 4 châu bản triều nguyễn bảo quản tại trung tâm lưu trữ quốc gia i số 18 vũ phạm hàm phường yên hòa quận cầu giấy hà nội đã được unesco công nhận là di sản tư liệu thế giới năm 2017 đầu năm 2014 việt nam đã trình hồ sơ lên unesco đề cử châu bản triều nguyễn là di sản tư liệu thế giới ngày 14 5 2014 châu bản triều
[ "nai", "2011", "ranh", "giới", "thuộc", "5", "tỉnh", "đồng", "nai", "lâm", "đồng", "bình", "phước", "bình", "dương", "và", "đắk", "nông", "bullet", "9", "khu", "dự", "trữ", "sinh", "quyển", "langbian", "2015", "ranh", "giới", "thuộc", "tỉnh", "lâm", "đ...
pseudophilautus dimbullae là một loài ếch đã tuyệt chủng trong họ rhacophoridae chúng là loài đặc hữu của sri lanka == tham khảo == bullet manamendra-arachchi k de silva a 2004 philautus dimbullae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "pseudophilautus", "dimbullae", "là", "một", "loài", "ếch", "đã", "tuyệt", "chủng", "trong", "họ", "rhacophoridae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "sri", "lanka", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "manamendra-arachchi", "k", "de", "silva", "...
poa induta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vickery miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "poa", "induta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "vickery", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
thủy điện đăk psi là nhóm các thủy điện xây dựng trên dòng đăk psi trên vùng đất các huyện tu mơ rông và đăk hà tỉnh kon tum việt nam thủy điện đăk psi ban đầu dự kiến có 5 bậc trong đó thủy điện đăk psi 4 được xây dựng đầu tiên lớn nhất và thường được gọi là thủy điện đăk psi sau này có sự điều chỉnh và thu hồi bớt số dự án làm giảm bậc rồi đến năm 2018 lại tăng nhưng ít công bố == các bậc thủy điện == thủy điện đăk psi 1 có công suất lắp máy 4 mw với 2 tổ máy xây dựng trên vùng đất xã tê xăng huyện tu mơ rông khởi công năm 2017 hoàn thành năm 2018 thủy điện đăk psi 2b có công suất lắp máy 14 mw với 2 tổ máy hàng năm 52 5 triệu kwh xây dựng trên vùng đất xã văn xuôi và xã tu mơ rông huyện tu mơ rông khởi công tháng 12 2010 hoàn thành năm 2018 thủy điện đăk psi 3 có công suất lắp máy 15 mw với 3 tổ máy xây dựng trên vùng đất các xã đăk psi huyện đăk hà và xã tu mơ rông huyện tu mơ rông khởi công tháng 12 2010 hoàn thành tháng 9 2012 thủy điện đăk psi 4 có công suất lắp máy 30 mw với 3 tổ máy xây dựng trên vùng đất các xã đăk psi huyện đăk hà và xã đăk hà
[ "thủy", "điện", "đăk", "psi", "là", "nhóm", "các", "thủy", "điện", "xây", "dựng", "trên", "dòng", "đăk", "psi", "trên", "vùng", "đất", "các", "huyện", "tu", "mơ", "rông", "và", "đăk", "hà", "tỉnh", "kon", "tum", "việt", "nam", "thủy", "điện", "đăk", ...
cagnes-sur-mer-centre tổng tổng cagnes-sur-mer-centre là một tổng của pháp tổng này nằm ở tỉnh alpes-maritimes trong vùng provence-alpes-côte d’azur == các đơn vị hành chính == tổng cagnes-sur-mer-centre contient la fraction centre de la ville de cagnes-sur-mer == xem thêm == tổng của alpes-maritimes xã của alpes-maritimes danh sách các tổng ủy viên hội đồng alpes-maritimes
[ "cagnes-sur-mer-centre", "tổng", "tổng", "cagnes-sur-mer-centre", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "tổng", "này", "nằm", "ở", "tỉnh", "alpes-maritimes", "trong", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "tổng", ...
ngữ chi châu đại dương hay ngữ chi oceanic bao gồm khoảng 450 ngôn ngữ ở châu đại dương ngữ chi châu đại dương là thành phần của ngữ tộc malay-polynesia trong ngữ hệ nam đảo những người nói các ngôn ngữ này cư trú ở polynesia melanesia và micronesia mặc dù bao phủ một khu vực rộng lớn ngôn ngữ trong ngữ chi châu đại dương chỉ có hai triệu người nói số đông nhất là các ngôn ngữ của nhóm ngôn ngữ đông fiji với hơn 600 000 người nói và tiếng samoa với ước tính khoảng 370 000 người nói các tiếng kiribati gilbert tonga tahiti maori fiji tây và kuanua tolai có tổng cộng hơn 100 000 người nói
[ "ngữ", "chi", "châu", "đại", "dương", "hay", "ngữ", "chi", "oceanic", "bao", "gồm", "khoảng", "450", "ngôn", "ngữ", "ở", "châu", "đại", "dương", "ngữ", "chi", "châu", "đại", "dương", "là", "thành", "phần", "của", "ngữ", "tộc", "malay-polynesia", "trong",...
sân bay santos dumont là một sân bay phục vụ rio de janeiro brasil đây là sân bay chính thứ hai của thành phố này sau sân bay quốc tế rio de janeiro-galeão sân bay này nằm cách trung tâm thành phố 2 km tên sân bay được đặt theo alberto santos-dumont sân bay santos dumont hiện thuộc quản lý của infraero đây là sân bay đầu tiên của rio de janeiro ban đầu được xây trên một vùng đất lấn biển để phục vụ các tuyến quốc tế và xuyên lục địa kiến trúc sư là mmm roberto marcelo milton và mauricio roberto doria-baptista do bị hỏa hoạn tàn phá nhà ga chính năm 1999 sân bay này đã bị ngưng hoạt động trong 6 tháng kể từ năm 2004 sân bay này chỉ phục vụ các chuyến bay nối với sân bay quốc tế congonhas-são paulo và một số chuyến nhỏ khu vực khác năm 2007 sân bay này phục vụ 3 214 415 lượt khách với 65 689 lượt chuyến == các hãng hàng không và các điểm đến == bullet gol transportes aéreos são paulo-congonhas bullet tam airlines são paulo-congonhas bullet varig são paulo-congonhas bullet oceanair cabo frio campos dos goytacazes macaé são josé dos campos são paulo-congonhas belo horizonte-pampulha juiz de fora vitória bullet team macaé búzios cabo frio bullet total linhas aéreas belo horizonte-pampulha cabo frio macaé ribeirão preto uberlandia são joão del rey bullet passaredo linhas aéreas ribeirão preto == xem thêm == bullet danh sách sân bay brasil == liên kết ngoài == bullet santos-dumont airport trang mạng chính thức tiếng anh
[ "sân", "bay", "santos", "dumont", "là", "một", "sân", "bay", "phục", "vụ", "rio", "de", "janeiro", "brasil", "đây", "là", "sân", "bay", "chính", "thứ", "hai", "của", "thành", "phố", "này", "sau", "sân", "bay", "quốc", "tế", "rio", "de", "janeiro-galeão...
nữ đầu sư đầu tiên vào ngày 25 tháng 4 năm đinh sửu tức ngày 3 tháng 6 năm 1937 tượng bà được đắp nổi tại lôi âm cổ đài của tòa thánh tây ninh mãi đến ngày 20 tháng 10 năm mậu thân tức ngày 9 tháng 12 năm 1968 nữ chánh phối sư nguyễn thị hiếu thánh danh hương hiếu mới được phong ngôi vị nữ đầu sư và là nữ đầu sư đầu tiên được phong chính thức khi còn sống bà là bạn đời của thượng phẩm cao quỳnh cư bà từng viết quyển đạo sử được xem là một trong những tài liệu lịch sử đầu tiên của đạo cao đài bà đăng tiên ngày 11 tháng năm nhuận năm tân hợi tức ngày 3 tháng 7 năm 1971 cùng đợt phong với nữ đầu sư hương hiếu còn có một ngôi vị nữ đầu sư hàm phong ngôi vị không còn khả năng hành đạo được phong cho bà hồ thị lự thánh danh hương lự thân mẫu của thượng sanh cao hoài sang bà đăng tiên ngày 22 tháng một năm nhâm tý tức ngày 27 tháng 12 năm 1972 năm 1999 bà phối sư hương ngộ thế danh phạm thị ngộ phó hội trưởng hội đồng chưởng quản đặc trách nữ phái cũng được ân thăng vào phẩm đầu sư nhưng hành đạo chưa được nữa năm thì đăng tiên năm 2000 năm 2006 bà phối sư hương nhìn thế danh huỳnh thị nhìn phó hội trưởng hội đồng chưởng quản đặc
[ "nữ", "đầu", "sư", "đầu", "tiên", "vào", "ngày", "25", "tháng", "4", "năm", "đinh", "sửu", "tức", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "1937", "tượng", "bà", "được", "đắp", "nổi", "tại", "lôi", "âm", "cổ", "đài", "của", "tòa", "thánh", "tây", "ninh", ...
phiếu bầu để thông qua vào ngày 24 tháng 03 với cả nghị sĩ của đảng trung lập và cộng hòa cánh phải phản đối dự thảo này phát ngôn viên ryan và chủ tịch trump đã chọn rút bỏ dự thảo khỏi sự cân nhắc hơn là thông qua cuộc bỏ phiếu chắc chắn không thành công phong trào lập pháp tương đối chớp nhoáng cho ahca qua hạ viện đã trái ngược với đạo luật chăm sóc hợp túi tiền trong quá khứ đã kéo dài hàng tháng đàm phán đánh giá ủy ban và tranh luận trước khi thông qua vào năm 2010 tiến trình nhanh chóng đã thúc đẩy các khiếu nại của đảng dân chủ rằng đảng cộng hòa đã hối hả chấp nhận một dự thảo huỷ bỏ mà không có sự lắng nghe từ người sử dụng các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khoẻ các công ty bảo hiểm hoặc các quan chức nhà nước và không có ước tính về chi phí hoặc tác động lên bảo hiểm từ văn phòng ngân sách quốc hội ==== sự phân hóa trong đảng cộng hòa ==== trong những ngày trước khi bỏ phiếu ban đầu được lên kế hoạch vào ngày 23 tháng 03 2017 đã có sự gia tăng chia rẽ giữa đảng cộng hòa đối với việc thay thế khiến các lãnh đạo đảng cộng hòa lo lắng về việc có đủ số phiếu cần thiết để thông qua dự thảo trong số những người thoát
[ "phiếu", "bầu", "để", "thông", "qua", "vào", "ngày", "24", "tháng", "03", "với", "cả", "nghị", "sĩ", "của", "đảng", "trung", "lập", "và", "cộng", "hòa", "cánh", "phải", "phản", "đối", "dự", "thảo", "này", "phát", "ngôn", "viên", "ryan", "và", "chủ", ...
được thể chế hóa này không được sử dụng phổ biến trong cài đặt trực tuyến và hầu hết các cộng đồng trực tuyến vẫn đang sử dụng chiến thuật xã hội hóa cá nhân hóa nơi những người mới được xã hội hóa cá nhân và theo cách không chính thức hơn trong quá trình đào tạo của họ do đó để giữ thành viên mới các đề xuất thiết kế được đưa ra bởi cuốn sách này là sử dụng các chiến thuật xã hội hóa chính thức tuần tự và tập thể và người cũ có thể cung cấp hướng dẫn chính thức cho người mới bullet sự bảo vệ những người mới đến khác với các thành viên hiện có và do đó dòng chảy người mới đến có thể thay đổi môi trường hoặc văn hóa được phát triển bởi các thành viên hiện tại các thành viên mới cũng có thể cư xử không đúng mực và do đó có thể gây hại cho cộng đồng trực tuyến do thiếu kinh nghiệm các cộng đồng khác nhau cũng có thể có mức độ chịu thiệt hại khác nhau một số có thể dễ bị tổn thương hơn đối với hành vi không phù hợp của người mới như dự án phần mềm cộng tác nhóm nguồn mở trong khi những người khác thì không chẳng hạn như một số diễn đàn thảo luận vì vậy tốc độ tích hợp các thành viên mới với các cộng đồng hiện tại thực sự
[ "được", "thể", "chế", "hóa", "này", "không", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "trong", "cài", "đặt", "trực", "tuyến", "và", "hầu", "hết", "các", "cộng", "đồng", "trực", "tuyến", "vẫn", "đang", "sử", "dụng", "chiến", "thuật", "xã", "hội", "hóa", "...
andrena maukensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được matsumura mô tả khoa học năm 1911
[ "andrena", "maukensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "matsumura", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
phồng hay hơi ép lại với mỏ gần mặt bụng ngắn trơn hoặc với các u sần hay gai == các loài == bullet caldesia brandoniana † bullet caldesia grandis phân bố assam bangladesh miền nam trung quốc bullet caldesia janaki-ammaliae bullet caldesia oligococca trạch đài thảo ít quả bullet c oligococca var acanthocarpa phân bố queensland lãnh thổ bắc úc australia bullet c oligococca var echinata phân bố miền tây châu phi từ mali tới chad ấn độ pakistan sri lanka thái lan việt nam java indonesia bullet caldesia parnassifolia đồng nghĩa c reniformis trạch đài thảo từ cô thận phân bố rộng khắp châu âu châu á châu phi và queensland bullet caldesia plantago-aquatica
[ "phồng", "hay", "hơi", "ép", "lại", "với", "mỏ", "gần", "mặt", "bụng", "ngắn", "trơn", "hoặc", "với", "các", "u", "sần", "hay", "gai", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "caldesia", "brandoniana", "†", "bullet", "caldesia", "grandis", "phân", "bố", "...
eurya kuboriensis là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được w r barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "eurya", "kuboriensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pentaphylacaceae", "loài", "này", "được", "w", "r", "barker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
171 loài dễ bị tổn thương và 1 253 loài quý hiếm hệ động vật bao gồm 33 792 loài trong đó 33 085 loài động vật không xương sống 707 động vật có xương sống gần 400 loài động vật có vú chim bò sát và lưỡng cư khoảng 50% gấu nâu châu âu không kể nga và 20% chó sói đều tập trung tại quốc gia này có 12 vườn quốc gia ở românia và tổng cộng hơn 500 khu bảo tồn thiên nhiên hầu hết các khu bảo tồn nằm ở dãy núi karpat và chỉ có một số ít phục vụ như một địa điểm du lịch đồng bằng sông danube được unesco công nhận là di sản thế giới và là vùng đất ngập nước lớn nhất châu âu cổng sắt trên biên giới serbia và românia có nhiều khung cảnh đẹp === khí hậu và thủy văn === do vị trí nằm ở phần phía đông nam lục địa châu âu nên românia có khí hậu ôn đới và lục địa dọc theo sông danube và phía tây nam của đất nước là khí hậu lục địa ẩm ướt tương tự xảy ra ở phía đông nam trên bờ biển là khí hậu ôn đới đại dương ở những vùng đồi núi được đặc trưng bởi khí hậu núi cao ở phía nam mùa đông khá ấm hơn so với phía bắc và có những cơn mưa dữ dội hơn so với phần còn lại của đất nước đặc biệt là vào mùa thu ở
[ "171", "loài", "dễ", "bị", "tổn", "thương", "và", "1", "253", "loài", "quý", "hiếm", "hệ", "động", "vật", "bao", "gồm", "33", "792", "loài", "trong", "đó", "33", "085", "loài", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "707", "động", "vật", "có", "x...
aerenea gounellei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "aerenea", "gounellei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
aconitum longicrassidatum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "aconitum", "longicrassidatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "nakai", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
ecw wwe ecw viết tắt của tiếng anh extreme championship wrestling là một chương trình biểu diễn đô vật chuyên nghiệp của wwe world wrestling entertainment trước đây ecw từng là một công ty hoạt động độc lập và tồn tại từ năm 1993 tới năm 2001 sau này ecw được khôi phục và trở thành thể loại chương trình thứ ba của wwe sau raw và smackdown chương trình bắt đầu hoạt động vào ngày 13 tháng 6 năm 2006 và được trình chiếu trên truyền hình mỗi tuần ngày nay ecw được phát sóng trên kênh syfy channel của mỹ và tại nhiều quốc gia khác như kênh xtreme sports channel và global của canada kênh sky sports 3 của anh kênh fx của mỹ latinh kênh ten sports của ấn độ kênh super sport action của thái lan kênh fox8 của australia và kênh sky 1 của new zealand == lịch sử == === những ngày đầu thành lập 1993-1996 === thành lập vào năm 1992 ở philadelphia bởi tod gordon nhưng trước đó lại là show nhỏ của national wrestling alliance nwa và mang tên là eastern championship wrestling năm 1994 sau khi đã đủ danh tiếng ecw tách ra khỏi nwa và đổi tên thành extreme championship wrestling tod gordon bắt đầu tuyển chọn lại đội hình roster mới cho mình và đội ngũ đạo diễn viết kịch bản ecw lần đầu tiên được quảng cáo trên vô tuyến truyền hình là một show hardcore khác với world championship wrestling wcw và world wrestling fenedration wwf ecw dành
[ "ecw", "wwe", "ecw", "viết", "tắt", "của", "tiếng", "anh", "extreme", "championship", "wrestling", "là", "một", "chương", "trình", "biểu", "diễn", "đô", "vật", "chuyên", "nghiệp", "của", "wwe", "world", "wrestling", "entertainment", "trước", "đây", "ecw", "t...
gynoplistia moma là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "gynoplistia", "moma", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
allium derderianum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "allium", "derderianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "regel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
center for the study of intelligence central intelligence agency ngày 2 tháng 7 năm 1996 truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2009 bullet pace steve lockheed sr-71 blackbird swindon uk the crowood press 2004 isbn 1-86126-697-9 bullet robarge david archangel cia s supersonic a-12 reconnaissance aircraft washington d c central intelligence agency 2008 isbn 1-92966-716-7 === tài liệu bổ sung === bullet graham richard h sr-71 revealed the inside story st paul minnesota mbi publishing company 1996 isbn 978-0-7603-0122-7 bullet johnson c l kelly more than my share of it all washington d c smithsonian books 1985 isbn 0-87474-491-1 bullet lovick edward jr radar man a personal history of stealth bloomington indiana iuniverse 2010 isbn 978-1-4502-4802-0 bullet merlin peter w from archangel to senior crown design and development of the blackbird library of flight series reston virginia american institute of aeronautics and astronautics aiaa 2008 isbn 978-1-56347-933-5 bullet pedlow gregory w and donald e welzenbach the central intelligence agency and overhead reconnaissance the u-2 and oxcart programs 1954–1974 washington d c central intelligence agency 1992 isbn 0-7881-8326-5 bullet rich ben r and leo janos skunk works a personal memoir of my years at lockheed new york little brown and company 1994 isbn 0-316-7433 bullet shul brian and sheila kathleen o grady sled driver flying the world s fastest jet marysville california gallery one 1994 isbn 0-929823-08-7 bullet suhler paul a from rainbow to gusto stealth and the design of the lockheed blackbird library of flight series reston virginia american institute of aeronautics and astronautics aiaa 2009 isbn 978-1-60086-712-5 == liên kết ngoài == bullet archangel cia s supersonic a-12 reconnaissance aircraft by david robarge cia gov bullet foia
[ "center", "for", "the", "study", "of", "intelligence", "central", "intelligence", "agency", "ngày", "2", "tháng", "7", "năm", "1996", "truy", "cập", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "2009", "bullet", "pace", "steve", "lockheed", "sr-71", "blackbird", "swin...
selaginella nipponica là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được franch sav mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "selaginella", "nipponica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "selaginellaceae", "loài", "này", "được", "franch", "sav", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
arthraerua là chi thực vật có hoa trong họ amaranthaceae
[ "arthraerua", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaranthaceae" ]
khiến người ta thán phục trước chiều sâu văn hóa và tư tưởng của mình và sau khi qua vạn lý trường thành sẽ là con đường cát bụi xuyên sa mạc gobi mênh mông === phần 3 thi vị nước nga === thiên nhiên nga khoan dung và dịu dàng mở ra trước đoàn tàu ký sự hỏa xa với rừng taiga bạt ngàn và hồ baikal tuyết trắng trong những ngày cuối xuân moskva sankt peterburg bồi hồi lướt qua với những khung cảnh một thời ghi khắc trong tim biết bao người việt nam === phần 4 hành trình bắc nam xuyên châu âu === mở màn với chuyến đi kéo dài 3 ngày 2 đêm với 7 lần chuyển đổi phương tiện từ bắc âu lạnh giá dù đã vào tháng 6 đến với mặt trời mùa hè nam âu bỏng cháy bên ngoài cửa sổ toa tàu là một thế giới đa dạng và lãng mạn đến say lòng người === phần 5 những đỉnh cao của văn minh nhân loại === chặng đường cuối của ký sự hỏa xa là dấu ấn của những thế kỷ văn minh đọng lại thành tầng tầng lớp lớp trong lòng một châu âu hiện đại từ la mã cổ đến kinh đô của cách mạng công nghiệp trên đảo quốc sương mù == danh sách các tập phim == gồm 75 tập mỗi tập dài 10 phút === phần 1 === bullet tập 1 tìm hiểu về lịch sử đường sắt việt nam bullet tập 2 hỏa xa khởi hành bullet tập 3 hồi ức
[ "khiến", "người", "ta", "thán", "phục", "trước", "chiều", "sâu", "văn", "hóa", "và", "tư", "tưởng", "của", "mình", "và", "sau", "khi", "qua", "vạn", "lý", "trường", "thành", "sẽ", "là", "con", "đường", "cát", "bụi", "xuyên", "sa", "mạc", "gobi", "mên...
trung ninh chữ hán giản thể 中宁县 âm hán việt trung ninh huyện là một huyện thuộc địa cấp thị trung vệ địa cấp thị tỉnh khu tự trị dân tộc hồi ninh hạ cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 2841 ki-lô-mét vuông dân số năm 1999 là 228 713 người mã số bưu chính là 756500 huyện lỵ đóng ở trấn ninh an ngoài trồng trọt cây nông sản huyện này còn trồng cây cẩu kỷ làm thuốc == hành chính == huyện trung ninh được chia thành 12 đơn vị hành chính cấp hương gồm 6 trấn và 6 hương bullet trấn ninh an 宁安镇 minh sa 鸣沙镇 thạch không 石空镇 tân bảo 新堡镇 ân hòa 恩和镇 đại chiến trường 大战场镇 bullet hương chu tháp 舟塔乡 bạch mã 白马乡 dư đinh 余丁乡 hảm khiếu thủy 喊叫水乡 từ sáo 徐套乡 thái dương lương 太阳梁乡 == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "trung", "ninh", "chữ", "hán", "giản", "thể", "中宁县", "âm", "hán", "việt", "trung", "ninh", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "trung", "vệ", "địa", "cấp", "thị", "tỉnh", "khu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "hồi", "ninh", "hạ",...
wdj0914+1914 là một sao lùn trắng nằm cách trái đất 2 040 năm ánh sáng về phía chòm sao cự giải là sao lùn trắng đầu tiên được phát hiện có một hành tinh khí khổng lồ xoay quanh là sản phẩm tích tụ từ một đĩa khí hydro oxy và lưu huỳnh == mô tả == kết quả nghiên cứu của các nhà thiên văn học từ anh chile và đức đã xác nhận wdj0914+1914 là một sao lùn trắng nóng với nhiệt độ bề mặt khoảng 27 750 độ kelvin khối lượng vào khoảng 0 56 lần khối lượng mặt trời bán kính 0 015 bán kính mặt trời các quan sát ban đầu từ trạm quan sát bầu trời bằng kỹ thuật số sloan trong vạch quang phổ h-alpha cho thấy wdj0914+1914 có ánh sáng biến thiên sau đó kiểm tra kỹ hơn các nhà khoa học phát hiện ra các vạch oxy và lưu huỳnh trong quang phổ sdss cũng như các vạch quang phổ khác bổ sung từ thiết bị x-shooter của kính thiên văn vlt các mảnh vụn và bụi vũ trụ trong các đĩa sao quanh sao lùn trắng đã từng được quan sát thấy nhưng trước đây chúng đều nguồn gốc từ các hành tinh đá chịu chi phối bởi các vạch calci và các nhà khoa học chưa lần nào quan sát thấy chúng xuất hiện với vạch h-alpha nhóm nghiên cứu cũng loại bỏ khả năng đĩa sao được hình thành từ sự bồi đắp của một ngôi sao đồng hành
[ "wdj0914+1914", "là", "một", "sao", "lùn", "trắng", "nằm", "cách", "trái", "đất", "2", "040", "năm", "ánh", "sáng", "về", "phía", "chòm", "sao", "cự", "giải", "là", "sao", "lùn", "trắng", "đầu", "tiên", "được", "phát", "hiện", "có", "một", "hành", "t...
trung ương ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa xii thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh bến tre ủy viên thường trực ủy ban tư pháp của quốc hội khóa xii chi uỷ viên chi bộ vụ tư pháp ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh bến tre ủy viên thường trực ủy ban về các vấn đề xã hội của quốc hội khóa xiii ông hiện là phó chủ nhiệm ủy ban về các vấn đề xã hội của quốc hội khóa xiv == liên kết ngoài == bullet đại biểu quốc hội nêu 6 bất an của người việt
[ "trung", "ương", "ông", "từng", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xii", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "tỉnh", "bến", "tre", "ủy", "viên", "thường", "trực", "ủy", "ban", "tư", "pháp", "của", "quốc", "hội", "k...
são miguel das missões tiếng bồ đào nha cho khu truyền giáo của thánh micae còn được gọi là são miguel arcanjo và trước đây tên tiếng tây ban nha là khu truyền giáo san miguel arcángel là một di sản thế giới của unesco nằm ở thị trấn são miguel das missões phía tây bắc của bang rio grande do sul miền nam brasil == lịch sử == são miguel das missões được xây dựng từ 1735 đến khoảng 1745 với tên gọi ban đầu là san miguel arcángel đây là một trong những thuộc địa tây ban nha dòng tên ở argentina brazil paraguay và bolivia các nhà truyền giáo dòng tên tây ban nha đã thành lập khu truyền giáo với mục tiêu chuyển đổi tôn giáo cho những người guaraní sang cơ đốc giáo và bảo vệ người dân địa phương khỏi những người buôn bán nô lệ bồ đào nha được biết đến là bandeirantes hiệp ước madrid năm 1750 đưa khu vực từ tây ban nha sang bồ đào nha và các nhiệm vụ của các linh mục dòng tên được lệnh di chuyển đến lãnh thổ tây ban nha phía tây của sông uruguay các bộ lạc guarani từ chối việc rời khỏi quê hương điều này dẫn đến chiến tranh guarani và chấm dứt của sứ mạng này sau khi một trận chiến chống lại một đội quân của hai đế quốc thực dân bồ đào nha-tây ban nha dẫn đến việc thực thi lại biên giới mới được
[ "são", "miguel", "das", "missões", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "cho", "khu", "truyền", "giáo", "của", "thánh", "micae", "còn", "được", "gọi", "là", "são", "miguel", "arcanjo", "và", "trước", "đây", "tên", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "là", "khu", "tr...
freziera karsteniana là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được szyszyl kobuski mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "freziera", "karsteniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pentaphylacaceae", "loài", "này", "được", "szyszyl", "kobuski", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
ixeris dissecta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được makino c shih mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "ixeris", "dissecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "makino", "c", "shih", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
chính sách thị thực của cộng hòa trung phi du khách đến cộng hòa trung phi phải xin thị thực từ một trong những phái vụ ngoại giao cộng hòa trung phi trừ khi họ đến trừ một trong những nước được miễn thị thực == miễn thị thực == công dân của 14 nước sau có thể đến cộng hòa trung phi mà không cần thị thực lên đến 90 ngày quá cảnh không cần thị thực được áp dụng với người sẽ tiếp tục hành trình với chuyến bay tiếp theo == xem thêm == bullet yêu cầu thị thực đối với công dân cộng hòa trung phi bullet hộ chiếu cộng hòa trung phi
[ "chính", "sách", "thị", "thực", "của", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "du", "khách", "đến", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "phải", "xin", "thị", "thực", "từ", "một", "trong", "những", "phái", "vụ", "ngoại", "giao", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "trừ",...
leptobrachium boringii là một loài lưỡng cư thuộc họ megophryidae đây là loài đặc hữu của trung quốc môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới vùng đồng cỏ ôn đới sông ngòi đất canh tác và vườn nông thôn chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet liang f guanfu w 2004 vibrissaphora boringii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 == tham khảo == ]]
[ "leptobrachium", "boringii", "là", "một", "loài", "lưỡng", "cư", "thuộc", "họ", "megophryidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "trung", "quốc", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ôn", "đới", "vùng", "đồng", ...
hải lưu guinea là một hải lưu chảy chậm nước ấm dọc theo bờ biển phía tây châu phi trong vịnh guinea hải lưu này chảy từ phía tây sang phía đông sau đó ngoặt xuống phía nam cùng với hải lưu angola và nghịch lưu xích đạo tạo thành hoàn lưu vịnh guinea các ranh giới giữa các hải lưu này biến đổi phụ thuộc theo thời gian trong năm điểm bắt đầu gần đúng của hải lưu guinea là 10° kinh tây nhiệt độ trung bình năm của nước là 26—27 °c tốc độ luân chuyển khoảng 44 km ngày tối đa lên tới 88 km ngày độ muối 34 5—35 0‰
[ "hải", "lưu", "guinea", "là", "một", "hải", "lưu", "chảy", "chậm", "nước", "ấm", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "phía", "tây", "châu", "phi", "trong", "vịnh", "guinea", "hải", "lưu", "này", "chảy", "từ", "phía", "tây", "sang", "phía", "đông", "sau", "đ...
lựa chọn nào khác ngoài việc tự sát trước người đồng hương để chứng tỏ mình vô tội ” tổng thống thứ 10 lee myung-bak tuyên bố rằng tin tức này thực sự không thể tin được và gây đau buồn sâu sắc ngoài ra ông còn nói việc cố tổng thống roh moo-hyun tự sát là một “bi kịch của dân tộc ” bộ trưởng tư pháp kim kyung-han cho biết vụ án tham nhũng chống lại ông sẽ chính thức được khép lại tuy nhiên ông không cho biết liệu gia đình cựu tổng thống có tiếp tục bị điều tra hay không lễ quốc tang được tổ chức từ ngày 23 tháng 5 năm 2009 đến ngày 29 tháng 5 năm 2009 tang lễ bắt đầu từ quê hương của ông làng bong-ha thi hài ông được đưa đến seoul bằng xe tang cùng một đoàn xe cùng gia đình di chuyển để tổ chức lễ truy điệu tại gyeongbokgung sau đó thi hài được hỏa táng tại suwon gyeonggi-do và tro cốt được chôn cất tại quê nhà của ông theo đúng di nguyện của ông trong bức thư tuyệt mệnh vụ tự sát của roh kéo theo vụ tự sát của một số nhân vật cấp cao bị điều tra tham nhũng ở hàn quốc trong những năm gần đây bao gồm cả cựu thư ký của thủ tướng kim young-chul cựu thị trưởng busan ahn sang-young người đã tự sát khi ở trong tù park tae-young cựu thống đốc của tỉnh jeolla và
[ "lựa", "chọn", "nào", "khác", "ngoài", "việc", "tự", "sát", "trước", "người", "đồng", "hương", "để", "chứng", "tỏ", "mình", "vô", "tội", "”", "tổng", "thống", "thứ", "10", "lee", "myung-bak", "tuyên", "bố", "rằng", "tin", "tức", "này", "thực", "sự", ...
stelis dialissa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "stelis", "dialissa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
kotani masaharu masaharu kotani sinh ngày 21 tháng 6 năm 1973 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == masaharu kotani đã từng chơi cho shimizu s-pulse
[ "kotani", "masaharu", "masaharu", "kotani", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "6", "năm", "1973", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "masaharu", "kotani", "đã", "từng", "chơi", ...
thái phi chữ hán 太妃 là một tước hiệu được sử dụng trong vùng văn hóa chữ hán là tước phi có địa vị góa phụ về cơ bản khi nhắc đến tước hiệu này thông thường đều liên tưởng đến danh phận góa phụ phi tần của hoàng đế quá cố có hai khái niệm của một thái phi trong vùng văn hóa chữ hán bullet hoàng thái phi dành cho mẹ ruột của hoàng đế tước vị này được tạo ra trong trường hợp mẹ cả trên pháp lý của hoàng đế là hoàng thái hậu còn tồn tại và triều đình không muốn cả hai người mẹ của hoàng đế được đồng tôn bullet góa phụ thái phi bao gồm mẹ của các hoàng tử vương cùng các phi tần góa phụ của hoàng đế thông thường khi nhắc đến thái phi thì đều chỉ đến trường hợp này == khái niệm == === cung phi triều trước === khái niệm thái phi để chỉ đến chung chung nhóm cung phi tần thiếp của tiên hoàng đế vốn dĩ không tồn tại từ sớm đó là kết quả của văn hóa triều thanh hình thành về khái niệm ban đầu thái phi là chỉ nhóm hoàng tử sinh mẫu là một vị hiệu thực tế chứ không phải danh từ chỉ thân phận cách chỉ thân phận đúng nhất về họ là tiên triều quân chủ di phụ 先朝君主遺孀 hay di phi 遺妃 trong đó di từ di sương nghĩa là góa phụ nhà tây hán thành lập quy
[ "thái", "phi", "chữ", "hán", "太妃", "là", "một", "tước", "hiệu", "được", "sử", "dụng", "trong", "vùng", "văn", "hóa", "chữ", "hán", "là", "tước", "phi", "có", "địa", "vị", "góa", "phụ", "về", "cơ", "bản", "khi", "nhắc", "đến", "tước", "hiệu", "này",...
aeolus meridionalis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1895
[ "aeolus", "meridionalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
cybocephalus nubilus là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được endrödy-younga miêu tả khoa học năm 1962
[ "cybocephalus", "nubilus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cybocephalidae", "loài", "này", "được", "endrödy-younga", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
dựa trên đạo luật thuế quan năm 1930 nhằm chống buôn người lao động trẻ em và các hành vi vi phạm nhân quyền khác tuoitre bullet tổng thống donald trump ngày 15 7 chủ tọa lễ ký thỏa thuận bình thường hóa quan hệ giữa lãnh đạo các tiểu vương quốc ả rập thống nhất uae bahrain và israel voa bullet [[bầu cử tổng thống hoa kỳ 2020]] bullet tổng thống trump bác bỏ những lo ngại về biến đổi khí hậu trong chuyến đến thăm california bị tàn phá bởi hỏa hoạn và đổ lỗi cho cuộc khủng hoảng là do quản lý rừng kém các đám cháy ở california oregon và bang washington đã thiêu rụi gần 2 triệu hecta đất và làm ít nhất 35 người thiệt mạng kể từ đầu tháng tám bbc == thứ 5 ngày 17 == bullet chính phủ việt nam đã bị buộc phải lên tiếng về nhiều trường hợp công dân của họ được nêu tên trong báo cáo thường niên về các hoạt động của những chính phủ có hành động đe dọa và trả đũa các cá nhân tổ chức chỉ vì họ hợp tác với hội đồng nhân quyền lhq bbc bullet lần đầu tiên từ 40 năm nay một nhà ngoại giao cao cấp hoa kỳ thăm đài loan thể hiện chiến lược của washington thách đố bắc kinh và chính sách bao vây hải đảo rfi bullet [[tranh chấp chủ quyền biển đông]] bullet bộ ngoại giao anh pháp và đức ngày 16-9 đã gởi công hàm lên liên hợp
[ "dựa", "trên", "đạo", "luật", "thuế", "quan", "năm", "1930", "nhằm", "chống", "buôn", "người", "lao", "động", "trẻ", "em", "và", "các", "hành", "vi", "vi", "phạm", "nhân", "quyền", "khác", "tuoitre", "bullet", "tổng", "thống", "donald", "trump", "ngày", ...
hà bắc trong bài hát bên ngự sông chanh có đoạn dòng sông chanh đẹp như tóc lụa xanh == sông cùng tên == sông chanh cũng là tên một trong những sông tương đối dài chảy trong địa phận một số tỉnh ở đồng bằng bắc bộ là hưng yên nam định và ninh bình chiều dài quản lý 58 km trong đó bullet tỉnh hưng yên quản lý 27 km từ cống tranh đến cống vàng bullet tỉnh nam định quản lý 19 km từ đại an đến yên phúc bullet tỉnh ninh bình quản lý 12 km từ tụ an đến cổ loan ở tỉnh ninh bình cũng có một con sông nhỏ nối sông hoàng long với sông vân dài 15 km được gọi là sông chanh sông chảy qua huyện hoa lư và thành phố ninh bình == xem thêm == bullet sông bạch đằng bullet sông tiên yên == nguồn tham khảo == bullet vietnam administrative atlas nhà xuất bản bản đồ 2004
[ "hà", "bắc", "trong", "bài", "hát", "bên", "ngự", "sông", "chanh", "có", "đoạn", "dòng", "sông", "chanh", "đẹp", "như", "tóc", "lụa", "xanh", "==", "sông", "cùng", "tên", "==", "sông", "chanh", "cũng", "là", "tên", "một", "trong", "những", "sông", "t...
croton limnocharis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được croizat mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "croton", "limnocharis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "croizat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
huyện hpa-an là một huyện của bang kayin ở myanma huyện này có 5 thị trấn và 1490 làng == các thị trấn == bullet thị trấn hpa-an bullet thị trấn hlaignbwe bullet thị trấn hpapun bullet thị trấn thandang
[ "huyện", "hpa-an", "là", "một", "huyện", "của", "bang", "kayin", "ở", "myanma", "huyện", "này", "có", "5", "thị", "trấn", "và", "1490", "làng", "==", "các", "thị", "trấn", "==", "bullet", "thị", "trấn", "hpa-an", "bullet", "thị", "trấn", "hlaignbwe", "...
trương huyên == phân tích nội dung bức tranh == bức vẽ quắc quốc phu nhân du xuân đồ này của trương huyên trên tranh có tám người cưỡi ngựa trước tiên có ba người cưỡi ngựa ruổi về phía trước hai người trong đó mặc nam trang tiếp theo là hai người cưỡi ngựa song song trên ngựa là hai phụ nữ ăn mặc đẹp ngoài ra ba người cưỡi ngựa dàn hàng chữ nhất trong đó người cởi ngựa ở giữa ôm một đứa trẻ một người khác cũng mặt nam trang bức tranh du xuân đồ này không phức tạp nhưng muốn làm rõ trong đó ai là quắc quốc phu nhân không phải dễ dàng có học giả cho rằng quắc quốc phu nhân là một trong ba người cưỡi ngựa ở đằng sau lý do rất đơn giản ba người đi trước mở đường không nghi ngờ gì nữa hai người cưỡi ngựa ở giữa dù y phục không diễm lệ nhưng không phân biệt ra được ai chủ và người hầu cũng không có nhân vật chính ở đó trong ba người cưỡi ngựa đi sau hai bên trái phải một người mặc áo dài đỏ một người mặc hồng bào là hai thị tòng và người ở giữa ung dung sang trọng khí thế khác thường rõ ra là nhân vật chính trong tranh quắc quốc phu nhân có học giả cho rằng dựa theo cách xếp hàng xuất hành trong một hàng ba người cưỡi ngựa đằng trước là mở đường ba người
[ "trương", "huyên", "==", "phân", "tích", "nội", "dung", "bức", "tranh", "==", "bức", "vẽ", "quắc", "quốc", "phu", "nhân", "du", "xuân", "đồ", "này", "của", "trương", "huyên", "trên", "tranh", "có", "tám", "người", "cưỡi", "ngựa", "trước", "tiên", "có",...
lý thượng phúc sinh tháng 2 năm 1958 là thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông hiện là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix chủ nhiệm bộ phát triển trang bị quân ủy trung ương trung quốc trước đó ông từng giữ chức phó tư lệnh kiêm tham mưu trưởng quân chủng chi viện chiến lược và phó chủ nhiệm tổng cục trang bị ông đã trải qua 31 năm công tác tại trung tâm phóng vệ tinh tây xương trong đó có 10 năm làm chủ nhiệm trung tâm == tiểu sử == lý thượng phúc sinh tháng 2 năm 1958 tại thành đô tỉnh tứ xuyên ông là người gốc hưng quốc tỉnh giang tây ông là con của lý thiệu châu 李绍 珠 một cựu chiến binh hồng quân cựu phó tư lệnh bộ chỉ huy tây nam thiết đạo binh quân giải phóng nhân dân trung quốc tức binh chủng đường sắt pla năm 1978 lý thượng phúc thi đậu trường đại học công nghệ quốc phòng trung quốc chuyên ngành kỹ thuật tên lửa sau khi tốt nghiệp kỹ sư quân sự năm 1982 ông bắt đầu công tác tại trung tâm phóng vệ tinh tây xương như một kỹ thuật viên tháng 12 năm 2003 lý thượng phúc được bổ nhiệm giữ chức vụ chủ nhiệm trung tâm phóng vệ tinh tây xương ở tuổi 45 tháng 7 năm 2006 ông được phong quân hàm thiếu tướng trong mười năm
[ "lý", "thượng", "phúc", "sinh", "tháng", "2", "năm", "1958", "là", "thượng", "tướng", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "ông", "hiện", "là", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "tru...
địa lý são tomé và príncipe são tomé và príncipe là một quốc gia nhỏ bao gồm một quần đảo nằm trong vịnh guinea của xích đạo đại tây dương các hòn đảo chính của quốc gia là đảo são tomé và đảo príncipe nơi mà đất nước được đặt tên các đảo này nằm cách bờ biển tây bắc gabon ở trung phi khoảng các tọa độ địa lý của quốc gia là vĩ độ 1°00 n và kinh độ 7°00 e são tomé và príncipe là một trong những quốc gia nhỏ nhất châu phi với bờ biển cả hai đảo đều là một phần của một dải núi núi lửa bao gồm cả đảo bioko ở guinea xích đạo về phía đông bắc và núi cameroon ở bờ biển lục địa xa hơn về phía đông bắc são tomé dài và rộng là miền núi của hai hòn đảo đỉnh của nó đạt pico de são tomé principe dài khoảng và rộng nhỏ hơn đảo são tomé đỉnh của nó đạt pico de príncipe cả hai hòn đảo đều bị băng qua những con suối chảy qua những ngọn núi thông qua rừng xanh tươi và đất trồng trọt ra biển hai hòn đảo cách nhau một khoảng đường xích đạo nằm ngay phía nam của đảo são tomé đi qua một hòn đảo ilhéu das rolas đỉnh pico cão grande đỉnh chóp lớn là một điỉnnhh núi lửa núi lửa cắm nằm ở ở miền nam são tomé nó cao đáng kể hơn so với địa hình xung quanh và cao so với mực nước biển == khí
[ "địa", "lý", "são", "tomé", "và", "príncipe", "são", "tomé", "và", "príncipe", "là", "một", "quốc", "gia", "nhỏ", "bao", "gồm", "một", "quần", "đảo", "nằm", "trong", "vịnh", "guinea", "của", "xích", "đạo", "đại", "tây", "dương", "các", "hòn", "đảo", ...
tân quang văn lâm tân quang là một xã thuộc huyện văn lâm tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == xã tân quang nằm ở phía tây huyện văn lâm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã đình dù và xã trưng trắc bullet phía tây giáp thành phố hà nội và huyện văn giang bullet phía nam giáp huyện văn giang bullet phía bắc giáp thành phố hà nội và thị trấn như quỳnh xã tân quang có diện tích 6 02 km² dân số năm 2019 là 13 309 người mật độ dân số đạt 2 210 người km² địa giới phần lớn nằm về phía bờ bắc của sông bắc hưng hải chỉ có thôn cự dũng làng rổ nằm về phía nam con sông này và đây cũng là thôn duy nhất của huyện văn lâm nằm về phía nam con sông thủy lợi này == hành chính == xã tân quang có 10 tổ dân phố thôn được chia thành 8 thôn cự dũng làng rổ bình lương ngọc đà làng đìa thọ khang nghĩa trai ngọc loan làng son tăng bảo làng gạo chí trung và 2 khu phố dầu khu địa chất tài chính == lịch sử == trước đây tân quang là một xã thuộc huyện mỹ văn ngày 24 tháng 7 năm 1999 chính phủ ban hành nghị định 60 1999 nđ-cp<ref name=60 1999 nđ-cp>< ref> về việc chia huyện mỹ văn thành 3 huyện mỹ hào văn lâm và yên mỹ xã tân quang trực thuộc huyện văn lâm ngày 31 tháng 7 năm 2020 bộ xây dựng ban hành quyết định 1005 qđ-bxd công nhận khu
[ "tân", "quang", "văn", "lâm", "tân", "quang", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "văn", "lâm", "tỉnh", "hưng", "yên", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tân", "quang", "nằm", "ở", "phía", "tây", "huyện", "văn", "lâm", "có", "vị", "trí...
kamen rider build be the one == nội dung == sau khi cuộc nội chiến kết thúc các thống đốc mới của nhật bản hứa hẹn một thời đại mới của sự thịnh vượng vào ngày nhậm chức của họ nhưng thống đốc mới của touto là kengo inō tạo ra một cuộc biểu tình chống lại kamen rider được dân chúng hưởng ứng hypnotized coi sento kiryū là kẻ thù quốc gia đám đông đuổi theo sento sau khi ông đã cứu một cậu bé và chị gái của mình đến một sân vận động kazumi sawatari và gentoku himuro trốn thoát nhưng lại bị bắt giữ bởi các thống đốc mới của hokuto là ryōka saiga scissors lost smash khi đến nascita sento cố gắng gọi ryūga banjō người đã bị thống đốc seito là mitsuomi gōbara bắt cóc sento hack vào cơ sở dữ liệu của chính phủ và biết rằng các thống đốc mớilaf đồng đội của soichi trước khi bị inō tạo phản inō giải thích ông và các thống đốc khác là thành viên của tộc bloods như evolt và phục vụ như là đồng nghiệp của evolt trong mục tiêu phá hủy trái đất của họ nhưng của evolt bị sai lệch khiến họ phải tự ra tay ryūga đã bị tẩy não tấn công sento khi build bị đánh bại inō cho dân chúng thấy kamen riders là lời nhắc nhở về những nỗi kinh hoàng của cuộc nội chiến ryūga sau đó lấy hazard trigger đưa cho inō để
[ "kamen", "rider", "build", "be", "the", "one", "==", "nội", "dung", "==", "sau", "khi", "cuộc", "nội", "chiến", "kết", "thúc", "các", "thống", "đốc", "mới", "của", "nhật", "bản", "hứa", "hẹn", "một", "thời", "đại", "mới", "của", "sự", "thịnh", "vượng...
uss radford hai tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được mang cái tên uss radford được đặt nhằm vinh danh chuẩn đô đốc william radford 1809–1890 bullet là một tàu khu trục lớp wickes hoạt động từ năm 1918 đến năm 1922 bullet là một tàu khu trục lớp fletcher hoạt động từ năm 1942 đến năm 1969 bullet xem thêm bullet là một tàu khu trục lớp spruance với tên được đặt theo đô đốc arthur w radford 1896-1973 hoạt động từ năm 1977 đến năm 2003
[ "uss", "radford", "hai", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "mang", "cái", "tên", "uss", "radford", "được", "đặt", "nhằm", "vinh", "danh", "chuẩn", "đô", "đốc", "william", "radford", "1809–1890", "bullet", "là", "một", "tà...
çandır yayladağı çandır là một xã thuộc huyện yayladağı tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 178 người
[ "çandır", "yayladağı", "çandır", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yayladağı", "tỉnh", "hatay", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "178", "người" ]
masdevallia venusta là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "masdevallia", "venusta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
praomys rostratus là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được miller mô tả năm 1900
[ "praomys", "rostratus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "miller", "mô", "tả", "năm", "1900" ]
tài từ tòa án tư pháp quốc tế tại hague === tòa án phán quyết quốc tế năm 2003 === năm 2003 tòa án tư pháp quốc tế quyết định bởi một cuộc bỏ phiếu 12–5 rằng qit at jaradah là một hòn đảo và chủ quyền thuộc về bahrain mặc dù có ý kiến bất đồng liệu nó có nên được coi là hòn đảo bởi kích thước nhỏ đặc tính vật lý biến đổi và thiếu đất vững chắc phán quyết của tòa án rằng các hoạt động được thực hiện bởi bahrain trên hòn đảo đó phải được coi là đủ để ủng hộ tuyên bố của bahrain rằng nó có chủ quyền đối với nó các hoạt động của bahrain trên hòn đảo bao gồm việc đặt một ngọn hải đăng đào giếng khoan cho phép đánh cá và khai thác dầu kết luận này không thể đạt được nếu tòa án đã không phán quyết nó là một hòn đảo vì chủ quyền có thể được thiết lập chỉ bằng chiếm đóng một hòn đảo chứ không phải là tính độ cao thấp qatar đã lập luận rằng nó chưa bao giờ được hiển thị trên các bảng kê điều hướng như một hòn đảo và thậm chí nếu không phải lúc nào cũng chìm hoàn toàn khi thủy triều cao nó vẫn không được coi là một hòn đảo == xem thêm == bullet quan hệ bahrain–qatar bullet tranh chấp lãnh thổ ở vịnh ba tư
[ "tài", "từ", "tòa", "án", "tư", "pháp", "quốc", "tế", "tại", "hague", "===", "tòa", "án", "phán", "quyết", "quốc", "tế", "năm", "2003", "===", "năm", "2003", "tòa", "án", "tư", "pháp", "quốc", "tế", "quyết", "định", "bởi", "một", "cuộc", "bỏ", "phi...
hylaeus capicola là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1914
[ "hylaeus", "capicola", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "alfken", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
rất quan trọng trong mọi hoạt động sống của sinh vật bullet góp phần khởi tạo nhân đôi dna tại điểm ori nhờ đó mã di truyền mới được nhân bản để chuyển giao cho thế hệ sau bullet helicase còn tham gia vào hầu hết các quá trình chuyển hóa sống còn của acid nucleic trong tế bào sống như phá vỡ tương tác protein-dna sửa chữa dna tái tổ hợp gen tạo ribosome phiên mã dịch mã và phân huỷ khi acid hết tuổi thọ bullet ở tế bào nhân thực nó đóng vai trò chỉnh sửa rna ngay sau phiên mã tạo ra bản phiên ngắn gọn để dịch mã nhanh bullet ngoài ra helicase còn biết cách điều chỉnh tốc độ dãn xoắn và tách mạch kết hợp với che chắn cơ chất khỏi tác động phân giải của đối thủ của nó là nuclease nuclease cũng có cơ chất y hệt như nó do chức năng thiết yếu của chúng helicase luôn được bảo tồn trong quá trình tiến hóa khoảng 1% của số gen tế bào nhân thực eukaryote mã hoá helicase === bệnh do rối loạn enzym === trong di truyền y học và nghiên cứu về ung thư thường gặp nhiều bệnh hoặc rối loạn di truyền do helicase bị biến đổi bullet gen atrx mã hóa helicase phụ thuộc atp atrx còn gọi là xh2 và xnp của họ nhóm snf2 được cho là chịu trách nhiệm cho các chức năng như hình thành sắc tố điều chỉnh gen và mêtyl hóa dna các
[ "rất", "quan", "trọng", "trong", "mọi", "hoạt", "động", "sống", "của", "sinh", "vật", "bullet", "góp", "phần", "khởi", "tạo", "nhân", "đôi", "dna", "tại", "điểm", "ori", "nhờ", "đó", "mã", "di", "truyền", "mới", "được", "nhân", "bản", "để", "chuyển", ...
coelioxys nitidoscutellaris là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được pasteels mô tả khoa học năm 1987
[ "coelioxys", "nitidoscutellaris", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "pasteels", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
quỳnh phú là một xã thuộc huyện gia bình tỉnh bắc ninh việt nam xã quỳnh phú có diện tích 7 86 km² dân số năm 1999 là 6146 người mật độ dân số đạt 782 người km² quỳnh phú bao gồm 06 thôn bullet 1 thôn đổng lâm bullet 2 thôn thủ pháp bullet 3 thôn lương pháp bullet 4 thôn quỳnh bội bullet 5 thôn đỗ xá bullet 6 thôn phú dư
[ "quỳnh", "phú", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gia", "bình", "tỉnh", "bắc", "ninh", "việt", "nam", "xã", "quỳnh", "phú", "có", "diện", "tích", "7", "86", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6146", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạ...
jois người sáng lập ashtanga vinyasa yoga và b k s iyengar người sáng lập yoga iyengar họ cùng nhau mô tả thêm hàng trăm asana làm sống lại sự phổ biến của yoga và đưa nó đến thế giới phương tây nhiều asana khác đã được nghĩ ra kể từ khi tác phẩm light on yoga năm 1966 của iyengar ra đời mô tả khoảng 200 asana hàng trăm tư thế khác đã được dharma mittra minh họa asana được tuyên bố là cung cấp cả lợi ích tinh thần và thể chất trong các văn bản yoga hatha thời trung cổ gần đây các nghiên cứu đã cung cấp bằng chứng cho thấy chúng cải thiện tính linh hoạt sức mạnh và sự cân bằng để giảm căng thẳng và các điều kiện liên quan đến nó và đặc biệt để giảm bớt một số bệnh như hen suyễn và bệnh tiểu đường asana đã xuất hiện trong văn hóa trong nhiều thế kỷ nghệ thuật tôn giáo ấn độ mô tả các nhân vật của phật shiva và jain tirthankara ở vị trí hoa sen và các tư thế ngồi thiền khác và ở vị trí hoàng gia nhẹ nhàng lalitasana với sự phổ biến của yoga như tập thể dục asana thường xuất hiện trong tiểu thuyết và phim và đôi khi cũng có mặt trong quảng cáo
[ "jois", "người", "sáng", "lập", "ashtanga", "vinyasa", "yoga", "và", "b", "k", "s", "iyengar", "người", "sáng", "lập", "yoga", "iyengar", "họ", "cùng", "nhau", "mô", "tả", "thêm", "hàng", "trăm", "asana", "làm", "sống", "lại", "sự", "phổ", "biến", "của...
sarıcalı lüleburgaz sarıcaali là một xã thuộc huyện lüleburgaz tỉnh kırklareli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 604 người
[ "sarıcalı", "lüleburgaz", "sarıcaali", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "lüleburgaz", "tỉnh", "kırklareli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "604", "người" ]
chính bên phải 108 trong số 113 người trên khoang thiệt mạng === hậu quả === cơ phó còn sống và sau này nói rằng phi hành đoàn biết máy bay israel muốn họ hạ cánh song quan hệ giữa israel và libya khiến họ lựa chọn chống lại chỉ thị sau đó chính phủ libya nói rằng cuộc tấn công diễn ra mà không được cảnh báo mâu thuẫn trực tiếp với tường thuật của cơ phó không quân israel tuyên bố rằng chuyến bay 114 là một mối đe dọa an ninh và rằng một trong những nhiệm vụ nó có thể thực hiện được là do thám trên không căn cứ không quân bir gifgafa của israel chính phủ israel cũng tiết lộ rằng ln 114 bị bắn hạ theo lệnh cá nhân của tham mưu trưởng david elazar lập luận của israel cho rằng đây là tình huống an ninh cao độ và hành vi thất thường của phi hành đoàn khiến hành động được tiến hành thận trọng 30 quốc gia thành viên tổ chức hàng không dân dụng quốc tế icao bỏ phiếu phê phán israel về cuộc tấn công hoa kỳ không cấp thuận lý do mà israel đưa ra và lên án sự kiện này bộ trưởng quốc phòng israel moshe dayan gọi đây là quyết định sai lầm của israel và israel trả bồi thường cho gia đình các nạn nhân
[ "chính", "bên", "phải", "108", "trong", "số", "113", "người", "trên", "khoang", "thiệt", "mạng", "===", "hậu", "quả", "===", "cơ", "phó", "còn", "sống", "và", "sau", "này", "nói", "rằng", "phi", "hành", "đoàn", "biết", "máy", "bay", "israel", "muốn", ...
polypodium pendens là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "pendens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
hơn là trong các ngành công nghiệp thăm dò-khai thác dầu khí và khoáng vật do các cấu trúc như đứt gãy nếp uốn và bất chỉnh hợp là các kiểm soát chính đối với khoáng hóa quặng và các bẫy dầu cấu trúc khu vực hiện đại đang được điều tra bằng cách sử dụng chụp cắt lớp địa chấn và phản xạ địa chấn theo ba chiều cung cấp hình ảnh không gì sánh được về phần bên trong trái đất các đứt gãy và lớp vỏ sâu của nó thông tin thêm từ địa vật lý như hấp dẫn và từ trường từ trên không có thể cung cấp thông tin về bản chất của các loại đá nằm trong lớp vỏ sâu được chụp lại ==== cấu trúc vi mô của đá ==== cấu trúc vi mô của đá hoặc kết cấu của đá được các nhà địa chất cấu trúc nghiên cứu ở quy mô nhỏ để cung cấp thông tin chi tiết chủ yếu về đá biến chất và một số đặc trưng của đá trầm tích thường xuyên nhất nếu chúng đã bị uốn nếp nghiên cứu kết cấu liên quan đến đo đạc và mô tả đặc điểm của các phân phiến hay cắt khấc các khoáng vật biến chất và mối quan hệ thời gian giữa các đặc trưng cấu trúc này và các đặc trưng khoáng vật học thông thường điều này liên quan đến việc thu thập thủ công các mẫu vật có thể được cắt để cung cấp các
[ "hơn", "là", "trong", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "thăm", "dò-khai", "thác", "dầu", "khí", "và", "khoáng", "vật", "do", "các", "cấu", "trúc", "như", "đứt", "gãy", "nếp", "uốn", "và", "bất", "chỉnh", "hợp", "là", "các", "kiểm", "soát", "chính", ...
horsfieldia palauensis là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae đây là loài đặc hữu của palau == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 horsfieldia palauensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "horsfieldia", "palauensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "myristicaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "palau", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "horsfieldia", "p...
cyathea dichromatolepis là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được fée domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "cyathea", "dichromatolepis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "fée", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
nhân thái hậu trước đây buông rèm nhiếp chính == cuối đời == sau khi thần tông hoàng đế băng hà phu nhân gào khóc theo đưa xe tang rồi nguyện ở lại trông coi lăng tẩm giữ lòng không trễ biếng mà đạo đức của phu nhân vẫn rõ ràng chẳng cần tu đạo thượng thừa mà giáo hóa của phu nhân được hoàn bị phu nhân dung nhan đoan chính tính tình kín đáo mừng giận không lộ ra nét mặt dùng người thì khiến họ vui mà ở lại chẳng cần roi vọt bức bách bấy giờ phu nhân thường vào cung hầu chị mình đương là hiến chí hoàng thái hậu đang làm nhiếp chính thường ngày rằm mồng một phu nhân đều đến dự chầu anh tông với phu nhân một lòng kính mến chuyện trò rất mực ân cần mà không điều gì lầm lỗi mỗi khi phu nhân dự tính việc gì đều yết kiến riêng đế và hoàng thái hậu anh tông hoàng đế và hoàng thái hậu khi rảnh rỗi thường xa giá đến chỗ bà để thăm thấy nơi ở đơn giản nhưng nề nếp bèn khen phẩm cách của bà và than rằng đúng là bậc phu nhân thời thịnh trị ngày trước bia mộ chí ghi lại rằng năm 1171 tháng 9 phu nhân lâm bệnh nặng anh tông hoàng đế chạy chữa mọi cách cũng không khỏi sang ngày 18 tháng 9 bà qua đời ở độ 63 tuổi lý anh tông rất xót thương nghỉ thiết triều
[ "nhân", "thái", "hậu", "trước", "đây", "buông", "rèm", "nhiếp", "chính", "==", "cuối", "đời", "==", "sau", "khi", "thần", "tông", "hoàng", "đế", "băng", "hà", "phu", "nhân", "gào", "khóc", "theo", "đưa", "xe", "tang", "rồi", "nguyện", "ở", "lại", "tr...
giải hoàng đế của viện hàn lâm nhật bản tiếng nhật 恩賜賞 ân tứ thưởng là một giải thưởng cao quý của viện hàn lâm đế quốc 帝国学士院 nhật bản từ năm 1911 tới năm 1945 nay là viện hàn lâm nhật bản giải được trao cho những người không phải là viện sĩ của viện để nhìn nhận các thành tựu học thuật của họ trong khoa học kỹ thuật và khoa học nhân văn sau thế chiến thứ hai viện hàn lâm đế quốc được đổi tên thành viện hàn lâm nhật bản và tên giải cũng thay đổi theo giải viện hàn lâm nhật bản 日本学士院賞 tương tự về thực chất được trao sau năm 1947 == các người đoạt giải == bullet 2011 — akira satake hideaki miyata 101st bullet 2010 — akira omote shinya yamanaka 100th bullet 2009 — tetumi murakami toru eguchi 99th bullet 2008 — keiji morokuma 98th bullet 2007 — senzo hidemura shizuo akira 97th bullet 2006 — shuh narumiya 96th bullet 2005 — kazuya kato 95th bullet 2004 — chikahi suma takeshi yasumoto 94th bullet 2003 — mitsuhiro yanagida 93rd bullet 2002 — takahiro fujimoto sumio iijima 92nd bullet 2001 — fumio hayashi makoto asashima 91st bullet 2000 — tsugitaka sato shigekazu nagata 90th bullet 1999 — susumu fuma yoshito kishi 89th bullet 1998 — toshio yanagida 88th bullet 1997 — shigetada nakanishi 87th bullet 1996 — tasuku honjo 86th bullet 1995 — toru mineya yoshio fukao 85th bullet 1994 — makoto kumada hideki sakurai 84th bullet 1993 — issei tanaka yasuo tanaka nhà thiên văn học 83rd bullet 1992 — chushichi tsuzuki tadamitsu kishimoto 82nd bullet 1991
[ "giải", "hoàng", "đế", "của", "viện", "hàn", "lâm", "nhật", "bản", "tiếng", "nhật", "恩賜賞", "ân", "tứ", "thưởng", "là", "một", "giải", "thưởng", "cao", "quý", "của", "viện", "hàn", "lâm", "đế", "quốc", "帝国学士院", "nhật", "bản", "từ", "năm", "1911", "tới...
madanabhavi honnali madanabhavi là một làng thuộc tehsil honnali huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "madanabhavi", "honnali", "madanabhavi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "honnali", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
rhododendron minutiflorum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "rhododendron", "minutiflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "hu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
14 tháng 7 những chiếc he 59 trắng chẳng mấy chốc đã được sơn lại thành màu ngụy trang và trang bị súng máy phòng thủ mặc dù sau đó có 4 chiếc he 59 khác đã bị máy bay raf bắn hạ đội seenotdienst đã tiếp tục giải cứu các phi hành đoàn bị rơi của luftwaffe và đồng minh của nó trong suốt cuộc chiến và đã được adolf galland khen ngợi về lòng dũng cảm của họ == chiến lược của không quân anh == === hệ thống dowding === yếu tố quyết định trong việc phòng thủ nước anh là hệ thống cơ sở hạ tầng liên hợp nhằm phát hiện chỉ huy và kiểm soát để điều khiển trận đánh đó là hệ thống dowding đặt theo tên người sáng tạo chủ yếu ra nó thống chế không quân hugh dowding người đứng đấu bộ tư lệnh tiêm kích raf hệ thống này dựa trên nền tảng hệ thống phòng không độc đáo được thiếu tướng edward ashmore xây dựng nên từ năm 1917 dowding đã kế thừa và hiện đại hóa nhiều tính năng mà ashmore đã đi tiên phong trong đó có việc sử dụng radio hai chiều và quân đoàn quan sát phòng không hoàng gia roc tuy nhiên phần cốt lõi của hệ thống dowding là do chính dowding thực hiện việc sử dụng radar là theo chỉ thị của ông và việc sử dụng nó cùng với những thông tin hỗ trợ từ roc đã là điều mấu chốt đối
[ "14", "tháng", "7", "những", "chiếc", "he", "59", "trắng", "chẳng", "mấy", "chốc", "đã", "được", "sơn", "lại", "thành", "màu", "ngụy", "trang", "và", "trang", "bị", "súng", "máy", "phòng", "thủ", "mặc", "dù", "sau", "đó", "có", "4", "chiếc", "he", ...
8 tháng 11 năm 1876 tại berlin ông đã tham chiến trong cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 và tham gia trận đánh quyết định ở sedan vào ngày 2 tháng 9 năm 1870 nơi hoàng đế pháp napoléon iii và toàn bộ đạo quân của ông ta bị buộc phải đầu hàng sau đó ông được đổi vào bộ tư lệnh của bộ tư lệnh tối cao vào năm 1872 ông trở thành sĩ quan hầu cận của đức hoàng wilhelm i với cấp bậc thiếu tá vào năm 1875 ông được tặng thưởng huân chương thập tự sắt sau khi được lên quân hàm thượng tá vào năm 1877 ông được trao tặng huân chương vương miện hạng ii của phổ năm 1878 vào năm 1880 winterfeld được bổ nhiệm làm tư lệnh của trung đoàn phóng lựu cận vệ số 1 hoàng đế alexander và trên cương vị này ông được phong quân hàm đại tá năm 1881 về sau này ông được ủy nhiệm làm chủ tịch hội đồng nhà nước staatsrat ở elsass-lothringen và cũng được giao chỉ huy việc mở rộng pháo đài metz vào năm 1882 ông được tặng huân chương vương miện hạng ii của phổ vào năm 1887 ông được lên quân hàm thiếu tướng tiếp theo đó trong các năm 1887 – 1888 ông giữ chức thống đốc pháo đài mainz trong năm 1888 năm mà lịch sử đức gọi là năm tam đế dreikaiserjahr ông là tướng phụ tá generaladjutant của ba vị hoàng đế đức wilhelm
[ "8", "tháng", "11", "năm", "1876", "tại", "berlin", "ông", "đã", "tham", "chiến", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp-đức", "1870", "–", "1871", "và", "tham", "gia", "trận", "đánh", "quyết", "định", "ở", "sedan", "vào", "ngày", "2", "tháng", "9", ...
vận động jfk philadelphia pennsylvania 60 000 bullet 10 05 1984 canadian national exhibition stadium toronto ontario 55 000 bullet 10 06 1984 canadian national exhibition stadium toronto ontario 55 000 bullet 10 07 1984 canadian national exhibition stadium toronto ontario 55 000 bullet 10 12 1984 comiskey park chicago illinois 40 000 bullet 10 13 1984 comiskey park chicago illinois 40 000 bullet 10 14 1984 comiskey park chicago illinois 40 000 bullet 10 19 1984 sân vận động municipal cleveland ohio 50 000 bullet 10 20 1984 sân vận động municipal cleveland ohio 44 000 bullet 10 29 1984 sân vận động fulton county atlanta georgia 31 000 bullet 10 30 1984 sân vận động fulton county atlanta georgia 30 000 bullet 11 02 1984 orange bowl miami florida 68 000 bullet 11 03 1984 orange bowl miami florida 66 000 bullet 11 09 1984 astrodome houston texas 40 000 bullet 11 10 1984 astrodome houston texas 40 000 bullet 11 16 1984 bc place vancouver british columbia 42 000 bullet 11 17 1984 bc place vancouver british columbia 42 000 bullet 11 18 1984 bc place vancouver british columbia 42 000 bullet 11 30 1984 sân vận động dodger los angeles california 60 000 bullet 12 01 1984 sân vận động dodger los angeles california 60 000 bullet 12 02 1984 sân vận động dodger los angeles california 60 000 bullet 12 07 1984 sân vận động dodger los angeles california 60 000 bullet 12 08 1984 sân vận động dodger los angeles california 60 000 bullet 12 09 1984 sân vận động dodger los angeles california 60 000
[ "vận", "động", "jfk", "philadelphia", "pennsylvania", "60", "000", "bullet", "10", "05", "1984", "canadian", "national", "exhibition", "stadium", "toronto", "ontario", "55", "000", "bullet", "10", "06", "1984", "canadian", "national", "exhibition", "stadium", "t...
thong t-back hay tanga theo cách gọi ở brasil còn gọi là quần lót dây là một loại đồ lót và đồ bơi nam nữ đều mặc được nhưng chủ yếu là phụ nữ được thiết kế theo kiểu có một dải vật liệu mỏng ở giữa để dải dây này nằm lọt vào giữa hai mông của người mặc và nối với phần trước hoặc phần lưng của người mặc quần lót dây có rất nhiều kiểu tùy thuộc vào độ dày vật liệu và có sẵn cho cả nam và nữ trên toàn thế giới == lịch sử == quần lót dây là hình thức quần áo xuất hiện sớm nhất là khố thường là đồ cho nam còn trong văn hoá phương tây hiện đại thì quần lót dây lại được phụ nữ ưa thích quần lót dây lần đầu tiên trở thành thông dụng như đồ bơi là ở brasil thế hệ đầu tiên của khố sau đó phát triển thành quần lót dây chính là jockstrap do công ty sharp smith chuyên sản xuất hàng thể thao ở chicago sáng tạo vào năm 1874 tham chiếu đầu tiên về quần lót dây cho những năm sau 1900 là năm 1939 khi thị trưởng thành phố new york là ông fiorello laguardia yêu cầu các vũ công thoát y vũ phải có trang phục cho phù hợp hơn loại quần bikini nguyên thủy của jacques heim và loius réard từ năm 1946 đã có một cái dây phía sau nhà thiết kế thời
[ "thong", "t-back", "hay", "tanga", "theo", "cách", "gọi", "ở", "brasil", "còn", "gọi", "là", "quần", "lót", "dây", "là", "một", "loại", "đồ", "lót", "và", "đồ", "bơi", "nam", "nữ", "đều", "mặc", "được", "nhưng", "chủ", "yếu", "là", "phụ", "nữ", "đư...
chi bạch thủy đằng danh pháp khoa học pentastelma là một chi thực vật thuộc họ apocynaceae == các loài == chi này có các loài sau tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ bullet pentastelma auritum tsiang p t li bạch thủy đằng
[ "chi", "bạch", "thủy", "đằng", "danh", "pháp", "khoa", "học", "pentastelma", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "apocynaceae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "có", "các", "loài", "sau", "tuy", "nhiên", "danh", "sách", "này", "c...
gloxiniopsis racemosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được benth roalson boggan mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "gloxiniopsis", "racemosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "benth", "roalson", "boggan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
gần nó giống với loài cynoglossus lingua là vây đuôi có 10 tia và bên thân có mắt có những đốm lớn nhưng khác là vảy trên thân lớn hai đường bên cách nhau khoảng 8 hàng vảy cá ăn động vật không xương sống ở đáy == tham khảo == bullet fishbase
[ "gần", "nó", "giống", "với", "loài", "cynoglossus", "lingua", "là", "vây", "đuôi", "có", "10", "tia", "và", "bên", "thân", "có", "mắt", "có", "những", "đốm", "lớn", "nhưng", "khác", "là", "vảy", "trên", "thân", "lớn", "hai", "đường", "bên", "cách", "...