text
stringlengths
1
7.22k
words
list
zvěstov là một làng thuộc huyện benešov vùng středočeský cộng hòa séc
[ "zvěstov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "benešov", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
phó cho vương tử từ 1491 chữ arthur trở thành tên của hoa hồng hòa bình tháng 10 năm 1492 khi phụ vương công du đến pháp ông được bổ nhiệm quản hộ của anh và trung úy của đức vua theo gương của edward iv henry vii thiết lập hội đồng xứ wales và marches dành cho arthur ở wales để thực thi quyền lực hoàng gia ở đó mặc dù...
[ "phó", "cho", "vương", "tử", "từ", "1491", "chữ", "arthur", "trở", "thành", "tên", "của", "hoa", "hồng", "hòa", "bình", "tháng", "10", "năm", "1492", "khi", "phụ", "vương", "công", "du", "đến", "pháp", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "quản", "hộ", "của...
netelia virgata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "netelia", "virgata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
polycentropus ceciliae là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "polycentropus", "ceciliae", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
king công ty công ty trách nhiệm hữu hạn king com tên thương mại là king hoặc king digital entertainment là một hãng phát triển trò chơi điện tử của malta hãng phát hành có tru sở tại st julian s malta chuyên làm trò chơi mạng xã hội king trở nên nổi tiếng sau phát hành tựa game đa nền tảng candy crush saga năm 2012 đâ...
[ "king", "công", "ty", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "king", "com", "tên", "thương", "mại", "là", "king", "hoặc", "king", "digital", "entertainment", "là", "một", "hãng", "phát", "triển", "trò", "chơi", "điện", "tử", "của", "malta", "hãng"...
rosa pisiformis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được sosn miêu tả khoa học đầu tiên
[ "rosa", "pisiformis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "sosn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
film festival và là một lựa chọn chính thức cho liên hoan phim tribeca film festival vào cùng năm bộ phim tài liệu được có mặt trên mạng xem phim netflix vào ngày 28 tháng 8 năm 2012 == doanh thu phòng vé == bộ phim đã thu về 2 552 478 usd chỉ tính riêng ở bắc mỹ bộ phim xếp hạng 70 của bảng xếp hạng phim tài liệu mỹ ở...
[ "film", "festival", "và", "là", "một", "lựa", "chọn", "chính", "thức", "cho", "liên", "hoan", "phim", "tribeca", "film", "festival", "vào", "cùng", "năm", "bộ", "phim", "tài", "liệu", "được", "có", "mặt", "trên", "mạng", "xem", "phim", "netflix", "vào", ...
ždírec jihlava ždírec là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc
[ "ždírec", "jihlava", "ždírec", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "jihlava", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
sông bhagirathi là một trong hai con sông chảy xiết sông kia là sông alaknanda tạo nên đầu nguồn sông hằng sông bhagirathi và sông alaknanda ở dãy núi himalaya của bang uttarakhand thuộc ấn độ đây là một con sông lớn của đồng bằng sông hằng bắc ấn độ và là con sông thiêng của hindu giáo
[ "sông", "bhagirathi", "là", "một", "trong", "hai", "con", "sông", "chảy", "xiết", "sông", "kia", "là", "sông", "alaknanda", "tạo", "nên", "đầu", "nguồn", "sông", "hằng", "sông", "bhagirathi", "và", "sông", "alaknanda", "ở", "dãy", "núi", "himalaya", "của",...
aneilema mortonii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được brenan mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "aneilema", "mortonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "brenan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
xuất hiện trong video âm nhạc của jaden smith cho bài hát blue ocean của anh kylie và chị gái kendall là đồng tác giả cho cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng rebels city of indra the story of lex and livia xoay quanh hai cô gái sinh đôi lex và livia cuốn tiểu thuyết nhận được nhiều chỉ trích sau khi phát hành điều này...
[ "xuất", "hiện", "trong", "video", "âm", "nhạc", "của", "jaden", "smith", "cho", "bài", "hát", "blue", "ocean", "của", "anh", "kylie", "và", "chị", "gái", "kendall", "là", "đồng", "tác", "giả", "cho", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "khoa", "học", "viễn", "tư...
cassida capensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 2005
[ "cassida", "capensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
trong đội từng bị nhiều quan chức quân sự cấp cao của chế độ gaddafi lạm dụng tình dục trong đó bao gồm cả một trong số các chỉ huy của lữ đoàn tripoli ưu tú nhiều người từng bị hãm hiếp bởi các sĩ quan cấp trên theo một nguồn tin thì đội cận vệ này cũng không thoát khỏi nguy cơ bị làm nhục và ít nhất 5 người trong số ...
[ "trong", "đội", "từng", "bị", "nhiều", "quan", "chức", "quân", "sự", "cấp", "cao", "của", "chế", "độ", "gaddafi", "lạm", "dụng", "tình", "dục", "trong", "đó", "bao", "gồm", "cả", "một", "trong", "số", "các", "chỉ", "huy", "của", "lữ", "đoàn", "tripol...
cybister fractus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được riha miêu tả khoa học năm 1974
[ "cybister", "fractus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "riha", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
trauttmansdorff muốn thúc đẩy cải cách josephine theo một phong cách có phần ôn hòa hơn ông vẫn nhận thấy sự phản đối mạnh mẽ từ các bang brabant hendrik van der noot đóng một vai trò quan trọng trong cuộc kháng chiến này sau khi vượt ngục vào tháng 8 năm 1788 ông đã cố gắng ở breda với sự hỗ trợ của cộng hòa bảy tỉnh ...
[ "trauttmansdorff", "muốn", "thúc", "đẩy", "cải", "cách", "josephine", "theo", "một", "phong", "cách", "có", "phần", "ôn", "hòa", "hơn", "ông", "vẫn", "nhận", "thấy", "sự", "phản", "đối", "mạnh", "mẽ", "từ", "các", "bang", "brabant", "hendrik", "van", "de...
haemodorum venosum là một loài thực vật có hoa trong họ huyết bì thảo loài này được t d macfarl mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "haemodorum", "venosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyết", "bì", "thảo", "loài", "này", "được", "t", "d", "macfarl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
koranahalli tarikere koranahalli là một làng thuộc tehsil tarikere huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "koranahalli", "tarikere", "koranahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tarikere", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
phrynoeme cucullata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phrynoeme", "cucullata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ông và tốt nhất được coi là việc làm cho những người con trai quý tộc sinh sau những người không có quyền thừa kế của cha và do đó phải tìm đường đi khắp thế giới ở nơi khác một quan điểm tương tự cũng có thể được tìm thấy ở nhà văn người mỹ lewis mumford ông yêu cầu một sự nuôi dạy nhân văn từ một quý ông nhưng lại co...
[ "ông", "và", "tốt", "nhất", "được", "coi", "là", "việc", "làm", "cho", "những", "người", "con", "trai", "quý", "tộc", "sinh", "sau", "những", "người", "không", "có", "quyền", "thừa", "kế", "của", "cha", "và", "do", "đó", "phải", "tìm", "đường", "đi",...
chương qua các kỳ hội diễn với những sáng tác lấy chất liệu từ rất nhiều nguồn văn hóa dân gian xứ thanh khác như múa chèo trải hò sông mã rồi múa truyền thống của các dân tộc thái dao mường…trong đó cách tân điệu múa xuân phả là thành quả tiêu biểu nhất cho lao động nghệ thuật của nhà biên đạo múa này năm 1993 ông đượ...
[ "chương", "qua", "các", "kỳ", "hội", "diễn", "với", "những", "sáng", "tác", "lấy", "chất", "liệu", "từ", "rất", "nhiều", "nguồn", "văn", "hóa", "dân", "gian", "xứ", "thanh", "khác", "như", "múa", "chèo", "trải", "hò", "sông", "mã", "rồi", "múa", "tru...
chloris divaricata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "chloris", "divaricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "r", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
peponidium arenesianum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cavaco razafim lantz b bremer mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "peponidium", "arenesianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "cavaco", "razafim", "lantz", "b", "bremer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
cách bất ngờ khi jin yêu ae-jung và cố gắng giành lấy trái tim cô kang se-ri yoo in-na là đồng nghiệp cũ của ae-jung nhưng khi xưa ae-jung nổi tiếng cả nước thì se-ri không là ai cả thì bây giờ se-ri là một trong những người nổi tiếng nhất cô hẹn hò với dokko jin trong một thời gian ngắn nhưng mặc dù đã chia tay họ vẫn...
[ "cách", "bất", "ngờ", "khi", "jin", "yêu", "ae-jung", "và", "cố", "gắng", "giành", "lấy", "trái", "tim", "cô", "kang", "se-ri", "yoo", "in-na", "là", "đồng", "nghiệp", "cũ", "của", "ae-jung", "nhưng", "khi", "xưa", "ae-jung", "nổi", "tiếng", "cả", "nướ...
ra việc cải thiện ký ức có thể không khái quát hóa cho trẻ em không phải là người trong giai đoạn chuyển tiếp phát triển khái niệm tác tuy nhiên những lợi ích này nhớ là bất ngờ và có thể cho vay tin vào ý tưởng rằng sự phát triển phẫu thuật có thể được tạo điều kiện bằng cách trình bày một sự kích thích rằng đứa trẻ c...
[ "ra", "việc", "cải", "thiện", "ký", "ức", "có", "thể", "không", "khái", "quát", "hóa", "cho", "trẻ", "em", "không", "phải", "là", "người", "trong", "giai", "đoạn", "chuyển", "tiếp", "phát", "triển", "khái", "niệm", "tác", "tuy", "nhiên", "những", "lợi"...
saint-amand-les-eaux flemish sint-amands-aan-de-skarpe là một xã ở tỉnh nord ở miền bắc nước pháp xã này có diện tích 33 81 km² dân số năm 1999 là 16 777 người khu vực này có độ cao trung bình 17 mét trên mực nước biển == thành phố kết nghĩa == bullet andernach đức bullet irvine scotland == xem thêm == bullet xã của tỉ...
[ "saint-amand-les-eaux", "flemish", "sint-amands-aan-de-skarpe", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "nord", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "33", "81", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "16", "777", "người", "khu",...
hầu tướng võ nguyên giáp bắt đầu chiến dịch truy quét các đảng phái đối lập bằng lực lượng công an và quân đội do việt minh kiểm soát với sự giúp đỡ của nhà cầm quyền pháp ông giáp cũng sử dụng các sĩ quan nhật bản trốn tại việt nam và một số vũ khí do pháp cung cấp cho chiến dịch này để thương thảo nhằm thực hiện tạm ...
[ "hầu", "tướng", "võ", "nguyên", "giáp", "bắt", "đầu", "chiến", "dịch", "truy", "quét", "các", "đảng", "phái", "đối", "lập", "bằng", "lực", "lượng", "công", "an", "và", "quân", "đội", "do", "việt", "minh", "kiểm", "soát", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "c...
dicranomyia collita là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "dicranomyia", "collita", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
thelypteris aneitensis là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c f reed mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thelypteris", "aneitensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "f", "reed", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "ch...
có nhiều lần chỉ dẫn một mình trong các số phát sóng năm thứ 20 21 === trận 18 tuần 1 tháng 2 quý 2 === số phát sóng cuối cùng của năm 2017 === trận 19 tuần 2 tháng 2 quý 2 === số phát sóng đầu tiên của năm 2018 === trận 25 tháng 3 quý 2 === số phát sóng đầu tiên của năm mới mậu tuất 2018 === trận 48 tuần 1 tháng 3 quý...
[ "có", "nhiều", "lần", "chỉ", "dẫn", "một", "mình", "trong", "các", "số", "phát", "sóng", "năm", "thứ", "20", "21", "===", "trận", "18", "tuần", "1", "tháng", "2", "quý", "2", "===", "số", "phát", "sóng", "cuối", "cùng", "của", "năm", "2017", "===",...
và là một trong 5 địa phương có tỷ lệ đô thị hóa cao nhất cả nước chỉ sau đà nẵng thành phố hồ chí minh bình dương và cần thơ == kinh tế == quảng ninh là một trọng điểm kinh tế một đầu tàu của vùng kinh tế trọng điểm phía bắc đồng thời là một trong bốn trung tâm du lịch lớn của việt nam với di sản thiên nhiên thế giới ...
[ "và", "là", "một", "trong", "5", "địa", "phương", "có", "tỷ", "lệ", "đô", "thị", "hóa", "cao", "nhất", "cả", "nước", "chỉ", "sau", "đà", "nẵng", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bình", "dương", "và", "cần", "thơ", "==", "kinh", "tế", "==", "...
thành 2 xã an ninh đông và an ninh tây bullet chia xã an chấn thành 2 xã an chấn và an phú ngày 30 tháng 6 năm 1989 tỉnh phú yên được tái lập từ tỉnh phú khánh cũ huyện tuy an trở lại thuộc tỉnh phú yên ngày 5 tháng 1 năm 2005 chuyển xã an phú về thành phố tuy hòa quản lý ngày 1 tháng 1 năm 2020 sáp nhập toàn bộ diện t...
[ "thành", "2", "xã", "an", "ninh", "đông", "và", "an", "ninh", "tây", "bullet", "chia", "xã", "an", "chấn", "thành", "2", "xã", "an", "chấn", "và", "an", "phú", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "1989", "tỉnh", "phú", "yên", "được", "tái", "lập", ...
celosterna perakensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "celosterna", "perakensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lambula pallida là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lambula", "pallida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
dendrobium zamboangense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "dendrobium", "zamboangense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
idiops clarus là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi idiops idiops clarus được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1946
[ "idiops", "clarus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "idiopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "idiops", "idiops", "clarus", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1946" ]
eupithecia castellata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "castellata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
pha bình quân doãn nham 尹巖 bullet kính thận ông chúa 敬愼翁主 mẹ là thiện tần an thị bullet thục an ông chúa 淑安翁主 -1464 mẹ là minh tần kim thị hạ giá lấy hoài xuyên quân hoàng dụ 黃裕 bullet thục cẩn ông chúa 淑謹翁主 -1450 mẹ là thân tần tân thị hạ giá lấy hoa xuyên quân quyền cung 權恭 bullet thục thuận ông chúa 淑順翁主 mẹ là đức t...
[ "pha", "bình", "quân", "doãn", "nham", "尹巖", "bullet", "kính", "thận", "ông", "chúa", "敬愼翁主", "mẹ", "là", "thiện", "tần", "an", "thị", "bullet", "thục", "an", "ông", "chúa", "淑安翁主", "-1464", "mẹ", "là", "minh", "tần", "kim", "thị", "hạ", "giá", "lấy"...
elaenia spectabilis là một loài chim trong họ tyrannidae loài này được tìm thấy ở nam mỹ từ miền tây amazonia đến miền đông brazil và miền trung bolivia môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng nhiệt đới ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và rừng trước đây bị suy thoái nặng nề
[ "elaenia", "spectabilis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae", "loài", "này", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "mỹ", "từ", "miền", "tây", "amazonia", "đến", "miền", "đông", "brazil", "và", "miền", "trung", "bolivia", "môi", "trường",...
megachile suspecta là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1909
[ "megachile", "suspecta", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "vachal", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1909" ]
toges ardennes == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
[ "toges", "ardennes", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardennes" ]
sphaerostigma deserti là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được m e jones a heller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "sphaerostigma", "deserti", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "a", "heller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
melanchra suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "melanchra", "suffusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
leioproctus contrarius là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1965
[ "leioproctus", "contrarius", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "michener", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
pradons == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardèche
[ "pradons", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardèche" ]
basiprionota gibbosa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1863
[ "basiprionota", "gibbosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1863" ]
tại thành phố hồ chí minh sư đồng thời cũng tham dự các khóa học dự thính về phương pháp cấy mô hoa lan tại trường đại học nông lâm tp hcm sau khi tốt nghiệp giảng sư phật học sư trở về đà lạt thực nghiệm những kiến thức học được với kiến thức có được cùng với kinh nghiệm thực hành trong một thời gian dài sư dần hình t...
[ "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "sư", "đồng", "thời", "cũng", "tham", "dự", "các", "khóa", "học", "dự", "thính", "về", "phương", "pháp", "cấy", "mô", "hoa", "lan", "tại", "trường", "đại", "học", "nông", "lâm", "tp", "hcm", "sau", "khi", ...
cladomyza stellata là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được stauffer mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "cladomyza", "stellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "santalaceae", "loài", "này", "được", "stauffer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
eldorado là một đô thị thuộc bang mato grosso do sul brasil đô thị này có diện tích 1017 788 km² dân số năm 2007 là 11947 người mật độ 11 74 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "eldorado", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "mato", "grosso", "do", "sul", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "1017", "788", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "11947", "người", "mật", "độ", "11", "74", "người", "km²...
yukarıyeniköy refahiye yukarıyeniköy là một xã thuộc huyện refahiye tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 75 người
[ "yukarıyeniköy", "refahiye", "yukarıyeniköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "refahiye", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "75", "người" ]
dàn nhạc giao hưởng bruckner và bắt đầu trình diễn các buổi hòa nhạc vào mùa thu năm 1943 kế hoạch của ông ta về một trong những tháp chuông ở linz để chơi một chủ đề từ bản giao hưởng thứ tư của bruckner đã không bao giờ thành hiện thực ngoài kho vũ khí linz có một nhà máy ben zol dầu mà đã bị đánh bom trong chiến dịc...
[ "dàn", "nhạc", "giao", "hưởng", "bruckner", "và", "bắt", "đầu", "trình", "diễn", "các", "buổi", "hòa", "nhạc", "vào", "mùa", "thu", "năm", "1943", "kế", "hoạch", "của", "ông", "ta", "về", "một", "trong", "những", "tháp", "chuông", "ở", "linz", "để", ...
pilotrichella nigricans là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được hook besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "pilotrichella", "nigricans", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "hook", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
những thử thách của lịch sử và trong chừng mực nào đó cũng biểu hiện nhân tố cận dân thân dân như một giá trị truyền thống mang ý niệm dân chủ sau này được xác lập trong thời kỳ lịch sử cận và hiện đại == liên hệ hiện tại == diên hồng đã được đặt tên cho phòng họp chính của toàn thể đại biểu quốc hội tại các kỳ họp thư...
[ "những", "thử", "thách", "của", "lịch", "sử", "và", "trong", "chừng", "mực", "nào", "đó", "cũng", "biểu", "hiện", "nhân", "tố", "cận", "dân", "thân", "dân", "như", "một", "giá", "trị", "truyền", "thống", "mang", "ý", "niệm", "dân", "chủ", "sau", "này...
cyril và method for macedonia montenegro và serbia === north macedonia has bullet the latin giáo phận skopje a suffragan in the province of the bosnian metropolitan archbishop of vrhbosna bullet the eastern catholic byzantine rite macedonian catholic church comprising only the exempt macedonian catholic eparchy of the ...
[ "cyril", "và", "method", "for", "macedonia", "montenegro", "và", "serbia", "===", "north", "macedonia", "has", "bullet", "the", "latin", "giáo", "phận", "skopje", "a", "suffragan", "in", "the", "province", "of", "the", "bosnian", "metropolitan", "archbishop", ...
anyphops parvulus là một loài nhện trong họ selenopidae loài này thuộc chi anyphops anyphops parvulus được mary agard pocock miêu tả năm 1900
[ "anyphops", "parvulus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "anyphops", "anyphops", "parvulus", "được", "mary", "agard", "pocock", "miêu", "tả", "năm", "1900" ]
thành tư nguy 11 tháng 6 năm 1935 — 12 tháng 7 năm 2015 là một nhà kinh tế kỹ sư hóa học và chính trị gia người trung quốc == qua đời == thành tư nguy qua đời tại bắc kinh vào sáng ngày 12 tháng 7 năm 2015 hưởng thọ 80 tuổi
[ "thành", "tư", "nguy", "11", "tháng", "6", "năm", "1935", "—", "12", "tháng", "7", "năm", "2015", "là", "một", "nhà", "kinh", "tế", "kỹ", "sư", "hóa", "học", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "trung", "quốc", "==", "qua", "đời", "==", "thành", ...
núi mạo hiểm == nơi thiêng liêng == theo một số niềm tin núi sabalan là nơi mà zoroaster thiền định trong nhiều năm vì vậy núi sabalan là một trong những nơi linh thiêng quan trọng trong hỏa giáo dựa trên niềm tin du mục khi tất cả tuyết của sabalan tan chảy thì thời tận thế sẽ đến == địa chất == sabalan là một núi lửa...
[ "núi", "mạo", "hiểm", "==", "nơi", "thiêng", "liêng", "==", "theo", "một", "số", "niềm", "tin", "núi", "sabalan", "là", "nơi", "mà", "zoroaster", "thiền", "định", "trong", "nhiều", "năm", "vì", "vậy", "núi", "sabalan", "là", "một", "trong", "những", "n...
sẽ đạt tới cấu hình điện tử của heli trong khí quyển một khí hiếm chỉ có hai điện tử trong vỏ bên ngoài của nó tương tự các lý thuyết từ vật lý cổ điển có thể được sử dụng để dự đoán nhiều cấu trúc ion với các hợp chất phức tạp hơn chẳng hạn như phức hợp kim loại lý thuyết hóa trị sẽ ít có giá trị hơn lúc này các phươn...
[ "sẽ", "đạt", "tới", "cấu", "hình", "điện", "tử", "của", "heli", "trong", "khí", "quyển", "một", "khí", "hiếm", "chỉ", "có", "hai", "điện", "tử", "trong", "vỏ", "bên", "ngoài", "của", "nó", "tương", "tự", "các", "lý", "thuyết", "từ", "vật", "lý", "c...
amblystegium wilsonii là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được lindb lindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "amblystegium", "wilsonii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "lindb", "lindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
bộ nhật 日 bộ nhật bộ thứ 72 có nghĩa là mặt trời hoặc là ngày là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 453 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ thủ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u+65e5
[ "bộ", "nhật", "日", "bộ", "nhật", "bộ", "thứ", "72", "có", "nghĩa", "là", "mặt", "trời", "hoặc", "là", "ngày", "là", "1", "trong", "34", "bộ", "có", "4", "nét", "trong", "số", "214", "bộ", "thủ", "khang", "hy", "trong", "từ", "điển", "khang", "hy"...
la berthenoux là một xã tại tỉnh indre khu vực trung bộ pháp xã này có diện tích 39 82 km² dân số thời điểm năm 1999 là 468 người khu vực này có độ cao trung bình 246 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh indre == tham khảo == bullet insee commune file
[ "la", "berthenoux", "là", "một", "xã", "tại", "tỉnh", "indre", "khu", "vực", "trung", "bộ", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "39", "82", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "468", "người", "khu", "vực", "này", "có", "...
quốc và tất cả thần dân của vương quốc các quý tộc và thần dân của vương quốc sẽ chào mừng vị vua mới của họ với ba tràng vỗ tay và bày tỏ lòng tôn kính với đức vua sau buổi lễ cặp đôi hoàng gia được tổ chức một màn lễ hoành tráng trên đường tiến về lâu đài hoàng gia == ngày đăng quang 1000–1916 == === nhà thờ của thán...
[ "quốc", "và", "tất", "cả", "thần", "dân", "của", "vương", "quốc", "các", "quý", "tộc", "và", "thần", "dân", "của", "vương", "quốc", "sẽ", "chào", "mừng", "vị", "vua", "mới", "của", "họ", "với", "ba", "tràng", "vỗ", "tay", "và", "bày", "tỏ", "lòng",...
becquerelia muricata là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1842
[ "becquerelia", "muricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boeckeler", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1842" ]
althofen là một đô thị thuộc huyện sankt veit an der glan trong bang kärnten trong nước áo đô thị althofen có diện tích 12 29 km² dân số thời điểm năm 2005 là 4694 người == vị trí địa lý == althofen nằm trong thung lũng krappfeld giữa dãy núi gurktal alps ở phía tây và dãy alps lavanttal ở phía đông thị trấn này nằm cá...
[ "althofen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "sankt", "veit", "an", "der", "glan", "trong", "bang", "kärnten", "trong", "nước", "áo", "đô", "thị", "althofen", "có", "diện", "tích", "12", "29", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2005...
asplenium vareschianum là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được a rojas mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "asplenium", "vareschianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "a", "rojas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
tia điện não khiến nạn nhân rơi vào trạng thái hôn mê như chết tia thứ hai cũng cho phép ultron mê hoặc và kiểm soát tâm trí nạn nhân hoặc cấy ghép các lệnh thôi miên siêu phàm vào tâm trí của họ để thực hiện sau đó ultron cũng có khả năng chuyển đổi bức xạ điện từ thành năng lượng điện để sử dụng hoặc lưu trữ ultron c...
[ "tia", "điện", "não", "khiến", "nạn", "nhân", "rơi", "vào", "trạng", "thái", "hôn", "mê", "như", "chết", "tia", "thứ", "hai", "cũng", "cho", "phép", "ultron", "mê", "hoặc", "và", "kiểm", "soát", "tâm", "trí", "nạn", "nhân", "hoặc", "cấy", "ghép", "cá...
hirtella mutisii là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được killip cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "hirtella", "mutisii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "killip", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
tích nước vào mùa khô tổng diện tích đất nông nghiệp ăn nguồn nước của hệ thống thủy lợi này lên đến hơn 12 000 ha == giá trị du lịch == nha trinh vừa là công trình thủy lợi lớn của tỉnh ninh thuận vừa là khu du lịch sinh thái độc đáo với nhiều cảnh đẹp hấp dẫn du khách trải qua hơn 800 năm chống chọi với thiên nhiên đ...
[ "tích", "nước", "vào", "mùa", "khô", "tổng", "diện", "tích", "đất", "nông", "nghiệp", "ăn", "nguồn", "nước", "của", "hệ", "thống", "thủy", "lợi", "này", "lên", "đến", "hơn", "12", "000", "ha", "==", "giá", "trị", "du", "lịch", "==", "nha", "trinh", ...
paederia pallida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "paederia", "pallida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "craib", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
brenda forbes và chị nấu ăn ada marie de becker khi thế chiến thứ hai ló dạng vin ra trường và gặp carol beldon teresa wright cháu gái của nhà quý tộc lady beldon dame may whitty ở beldon hall gần đó mặc dù có các sự khác nhau ban đầu chẳng hạn sự tương phản về thái độ lý tưởng của vin đối với sự khác biệt giai cấp và ...
[ "brenda", "forbes", "và", "chị", "nấu", "ăn", "ada", "marie", "de", "becker", "khi", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "ló", "dạng", "vin", "ra", "trường", "và", "gặp", "carol", "beldon", "teresa", "wright", "cháu", "gái", "của", "nhà", "quý", "tộc", "lady...
đến việc xử lý các tính năng chi tiết ngược lại so với những người mắc chứng tự kỷ chức năng cao những người mắc chứng as có sự thiếu hụt trong một số nhiệm vụ liên quan đến nhận thức không gian-thị giác nhận thức thính giác hoặc trí nhớ thị giác nhiều ghi chép của các cá nhân bị as và asd báo cáo các kỹ năng và trải n...
[ "đến", "việc", "xử", "lý", "các", "tính", "năng", "chi", "tiết", "ngược", "lại", "so", "với", "những", "người", "mắc", "chứng", "tự", "kỷ", "chức", "năng", "cao", "những", "người", "mắc", "chứng", "as", "có", "sự", "thiếu", "hụt", "trong", "một", "số...
gardenia racemulosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được korth mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "gardenia", "racemulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "korth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
phragmatobia paucimaculata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "paucimaculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
vật hoang dã và hỗ trợ cải thiện cuộc sống của các cộng đồng dân cư lân cận được unesco công nhận là di sản thế giới từ năm 1996 nhưng chỉ sau một năm khu bảo tồn đã bị liệt vào danh sách di sản thế giới bị đe dọa chủ yếu là do nạn phá rừng đốt nương làm rẫy và săn bắn thương mại các loại thịt rừng các mỏ khai thác vàn...
[ "vật", "hoang", "dã", "và", "hỗ", "trợ", "cải", "thiện", "cuộc", "sống", "của", "các", "cộng", "đồng", "dân", "cư", "lân", "cận", "được", "unesco", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "từ", "năm", "1996", "nhưng", "chỉ", "sau", "một", ...
khô == xem thêm == bullet ẩm thực nigeria bullet eba bullet fufu bullet danh sách món ăn châu phi
[ "khô", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ẩm", "thực", "nigeria", "bullet", "eba", "bullet", "fufu", "bullet", "danh", "sách", "món", "ăn", "châu", "phi" ]
Tính đến năm 2017, Tây Ban Nha có 46 di sản thế giới, nhiều thứ ba thế giới, sau Ý và Trung Quốc. Trong đó, có 40 di sản văn hoá, 4 di sản tự nhiên và hai di sản hỗn hợp Ngoài ra, Tây Ban Nha còn có 16 di sản văn hoá phi vật thể, xếp thứ nhất tại châu Âu.
[ "Tính", "đến", "năm", "2017,", "Tây", "Ban", "Nha", "có", "46", "di", "sản", "thế", "giới,", "nhiều", "thứ", "ba", "thế", "giới,", "sau", "Ý", "và", "Trung", "Quốc.", "Trong", "đó,", "có", "40", "di", "sản", "văn", "hoá,", "4", "di", "sản", "tự", ...
altyn-tagh astyn-tagh dãy núi altun altun shan hay a nhĩ kim sơn altyn tagh có nghĩa là núi vàng trong ngôn ngữ turk bản thân astyn- tagh là một phần của dãy núi phía nam của lop nur là một dãy núi ở tây bắc trung quốc phân tách phần phía đông của lòng chảo tarim với cao nguyên thanh-tạng một phần ba ở phía tây của dãy...
[ "altyn-tagh", "astyn-tagh", "dãy", "núi", "altun", "altun", "shan", "hay", "a", "nhĩ", "kim", "sơn", "altyn", "tagh", "có", "nghĩa", "là", "núi", "vàng", "trong", "ngôn", "ngữ", "turk", "bản", "thân", "astyn-", "tagh", "là", "một", "phần", "của", "dãy", ...
giải vô địch bóng đá nữ nam á là giải bóng đá dành cho các đội tuyển quốc gia thuộc liên đoàn bóng đá nam á saff giải gồm 8 đội tuyển quốc gia và giải được tổ chức 2 năm một lần kể từ năm 2010 tới nay ấn độ là đội giàu thành tích nhất khi vô địch cả ba vòng chung kết == liên kết ngoài == bullet thông tin giải đấu trên ...
[ "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "nam", "á", "là", "giải", "bóng", "đá", "dành", "cho", "các", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "thuộc", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "nam", "á", "saff", "giải", "gồm", "8", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "và...
virgin hoa kỳ tân giám mục chọn cho mình châm ngôn in virtute dei sau 3 năm đảm nhiệm vai trò giám mục phụ tá tòa thánh loan báo tin tuyển chọn giám mục martínez làm giám mục phó giáo phận ponce thông tin bổ nhiệm chính thức được công bố cách rộng rãi vào ngày 16 tháng 4 năm 1963 ông nhanh chóng kế vị trở thành giám mụ...
[ "virgin", "hoa", "kỳ", "tân", "giám", "mục", "chọn", "cho", "mình", "châm", "ngôn", "in", "virtute", "dei", "sau", "3", "năm", "đảm", "nhiệm", "vai", "trò", "giám", "mục", "phụ", "tá", "tòa", "thánh", "loan", "báo", "tin", "tuyển", "chọn", "giám", "m...
sự phát triển đặc biệt ở vùng núi cao rất chậm chạp nói chung người lào coi sự cai trị của pháp là dễ chịu hơn so với người xiêm và nó bảo đảm rằng thỉnh thoảng không có những cuộc nổi dậy có tổ chức chống lại họ tuy nhiên năm 1901 một cuộc nổi loạn nổ ra ở phía nam do một người lào thơng tên là ong kẹo lãnh đạo ông tự...
[ "sự", "phát", "triển", "đặc", "biệt", "ở", "vùng", "núi", "cao", "rất", "chậm", "chạp", "nói", "chung", "người", "lào", "coi", "sự", "cai", "trị", "của", "pháp", "là", "dễ", "chịu", "hơn", "so", "với", "người", "xiêm", "và", "nó", "bảo", "đảm", "rằ...
ceratinopsis machadoi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi ceratinopsis ceratinopsis machadoi được františek miller miêu tả năm 1970
[ "ceratinopsis", "machadoi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ceratinopsis", "ceratinopsis", "machadoi", "được", "františek", "miller", "miêu", "tả", "năm", "1970" ]
cư và tị nạn == bối cảnh == trại giam tajoura nằm về phía đông của libya vốn tripoli đây là một phần của mạng lưới 34 trung tâm giam giữ người di cư trên khắp vùng tây bắc libya nơi có ít nhất 5 000 người các trung tâm được điều hành bởi chính phủ của hiệp định quốc gia và được sử dụng để giam giữ những người di cư đan...
[ "cư", "và", "tị", "nạn", "==", "bối", "cảnh", "==", "trại", "giam", "tajoura", "nằm", "về", "phía", "đông", "của", "libya", "vốn", "tripoli", "đây", "là", "một", "phần", "của", "mạng", "lưới", "34", "trung", "tâm", "giam", "giữ", "người", "di", "cư",...
lư thị ngọc ánh sinh 1956 là đại biểu quốc hội việt nam khóa xi thuộc đoàn đại biểu cần thơ
[ "lư", "thị", "ngọc", "ánh", "sinh", "1956", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xi", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "cần", "thơ" ]
clerodendrum schweinfurthii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "clerodendrum", "schweinfurthii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "gürke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
piptomeris dilatata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "piptomeris", "dilatata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "greene", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
phreatia elegans là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "phreatia", "elegans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
lincoln park michigan là một thành phố ở quận quận tiểu bang michigan hoa kỳ theo điều tra dân số hoa kỳ 2010 thành phố có dân số người
[ "lincoln", "park", "michigan", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "quận", "quận", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "2010", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "người" ]
garcinia amabilis là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được kaneh hatus mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "garcinia", "amabilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "kaneh", "hatus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
cataclysme shirniensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cataclysme", "shirniensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
một nguồn viết rằng [thủ lĩnh của chúng tôi] cũng ra lệnh cho tất cả những người saracen đã chết phải bị vứt ra bên ngoài vì mùi hôi thối rất kinh khủng kể từ lúc toàn thành phố ngập đầy xác chết của họ và do đó chúng tôi kéo những người saracen hoặc sống hoặc chết ra khỏi cửa nhà và sắp chúng thành đống từ đó không ai...
[ "một", "nguồn", "viết", "rằng", "[thủ", "lĩnh", "của", "chúng", "tôi]", "cũng", "ra", "lệnh", "cho", "tất", "cả", "những", "người", "saracen", "đã", "chết", "phải", "bị", "vứt", "ra", "bên", "ngoài", "vì", "mùi", "hôi", "thối", "rất", "kinh", "khủng", ...
tiêu của nghiên cứu này là khảo sát sự ảnh hưởng của tenefovir gel trong việc làm giảm nguy cơ nhiễm hiv caprisa 004 thử nghiệm trên tenofovir gel dẫn đến bằng chứng lây nhiễm tổng thể nghiên cứu đã chứng minh sự bảo vệ chống lại nhiễm hiv với con số giảm 39% ngoài ra tại hội nghị quốc tế aids xviii 2010 kết quả nghiên...
[ "tiêu", "của", "nghiên", "cứu", "này", "là", "khảo", "sát", "sự", "ảnh", "hưởng", "của", "tenefovir", "gel", "trong", "việc", "làm", "giảm", "nguy", "cơ", "nhiễm", "hiv", "caprisa", "004", "thử", "nghiệm", "trên", "tenofovir", "gel", "dẫn", "đến", "bằng"...
salles-sous-bois == xem thêm == bullet xã của tỉnh drôme == tham khảo == bullet insee commune file
[ "salles-sous-bois", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "drôme", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
phát biểu 30 lần trong năm đầu tiên của quốc hội khóa 10
[ "phát", "biểu", "30", "lần", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "của", "quốc", "hội", "khóa", "10" ]
6–2 sau đó 1 tháng vào lúc 17 tuổi 8 tháng và 13 ngày anh có trận đấu đầu tiên tại uefa champions league với acf fiorentina tháng 1 năm 2011 alaba đến tsg 1899 hoffenheim theo hợp đồng cho mượn đến hết mùa giải 2010-11 tại đây anh có bàn thắng đầu tiên tại bundesliga trong trận hòa 2-2 với fc st pauli ==== 2012-15 ====...
[ "6–2", "sau", "đó", "1", "tháng", "vào", "lúc", "17", "tuổi", "8", "tháng", "và", "13", "ngày", "anh", "có", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "tại", "uefa", "champions", "league", "với", "acf", "fiorentina", "tháng", "1", "năm", "2011", "alaba", "đến", ...
crotonogyne strigosa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được prain mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "crotonogyne", "strigosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "prain", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
những con thuyền venice và genoa từ những hòn đảo ở phía nam và ở vùng địa trung hải như rhodes hành vi trộm cắp hàng hóa như thế bởi các quý tộc đã gây ra cuộc chiến tranh saffron kéo dài 14 tuần những cuộc xung đột và nỗi sợ hãi do nạn cướp biển đã thúc đẩy việc trồng và thu hoạch củ saffron ở basel và nơi đó trở nên...
[ "những", "con", "thuyền", "venice", "và", "genoa", "từ", "những", "hòn", "đảo", "ở", "phía", "nam", "và", "ở", "vùng", "địa", "trung", "hải", "như", "rhodes", "hành", "vi", "trộm", "cắp", "hàng", "hóa", "như", "thế", "bởi", "các", "quý", "tộc", "đã",...
các mặt hàng như bơ sữa bò cừu… ở woolly shirelings vùng đất nông trại ở matamata new zealand vùng đất này nay đã nuôi lên đến 12 000 con cừu === trung quốc === trung quốc cũng là nơi chăn nuôi nhiều cừu khu tự trị nội mông miền tây trung quốc là nơi tập trung sinh sống của người dân chăn nuôi dân tộc mông cổ tuy nhiên...
[ "các", "mặt", "hàng", "như", "bơ", "sữa", "bò", "cừu…", "ở", "woolly", "shirelings", "vùng", "đất", "nông", "trại", "ở", "matamata", "new", "zealand", "vùng", "đất", "này", "nay", "đã", "nuôi", "lên", "đến", "12", "000", "con", "cừu", "===", "trung", ...
sáng bề mặt lớn nó nằm tại xích kinh 17h 58 6m và xích vĩ +66°38 xích vĩ cao của nó cho phép nó có thể được quan sát dễ dàng từ bắc bán cầu trái đất nơi mà đa số các kính thiên văn trước đây được lắp đặt ngc 6543 nằm gần như trùng với hướng đến cực bắc hoàng đạo phần tinh vân sáng phía trong khá nhỏ với đường kính 20 a...
[ "sáng", "bề", "mặt", "lớn", "nó", "nằm", "tại", "xích", "kinh", "17h", "58", "6m", "và", "xích", "vĩ", "+66°38", "xích", "vĩ", "cao", "của", "nó", "cho", "phép", "nó", "có", "thể", "được", "quan", "sát", "dễ", "dàng", "từ", "bắc", "bán", "cầu", "...
navas de oro là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 1 438 người
[ "navas", "de", "oro", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "segovia", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", ...
paectes songoensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "paectes", "songoensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
Chỉ vài giờ sau cuộc tấn công đầu tiên, các phái đoàn Kuwait và Hoa Kỳ đã yêu cầu Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc nhóm họp, thông qua Nghị quyết 660, lên án cuộc xâm lược và yêu cầu Iraq rút quân. Ngày 3 tháng 8, Liên đoàn Ả Rập thông qua nghị quyết của riêng mình lên án cuộc xâm lược và đòi Iraq rút quân. Nghị quyết củ...
[ "Chỉ", "vài", "giờ", "sau", "cuộc", "tấn", "công", "đầu", "tiên,", "các", "phái", "đoàn", "Kuwait", "và", "Hoa", "Kỳ", "đã", "yêu", "cầu", "Hội", "đồng", "Bảo", "an", "Liên", "Hiệp", "Quốc", "nhóm", "họp,", "thông", "qua", "Nghị", "quyết", "660,", "l...