text
stringlengths
1
7.22k
words
list
zvěstov là một làng thuộc huyện benešov vùng středočeský cộng hòa séc
[ "zvěstov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "benešov", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
phó cho vương tử từ 1491 chữ arthur trở thành tên của hoa hồng hòa bình tháng 10 năm 1492 khi phụ vương công du đến pháp ông được bổ nhiệm quản hộ của anh và trung úy của đức vua theo gương của edward iv henry vii thiết lập hội đồng xứ wales và marches dành cho arthur ở wales để thực thi quyền lực hoàng gia ở đó mặc dù hội đồng vừa được thiết lập năm 1490 nó được dẫn đầu bởi jasper tudor công tước bedford arthur lần đầu tiên được cử đến wales năm 1501 khi ông 15 tuổi tháng 3 năm 1493 arthur được trao quyền bổ nhiệm các thẩm phán của oyer and terminer và thẩm tra quyền bầu cử nhờ đó tăng tường quyền hạn của hội đồng tháng 11 năm đó vương tử cũng nhận được một phần lãnh địa rộng lớn ở wales bao gồm quận march arthur được phục vụ bởi dòng dõi quý tộc anh ireland và scotland chẳng hạn như gearoid óg fitzgerald bá tước thứ 9 của kildare người đã được đưa đến triều đình anh vì hệ quả của sự dính líu của cha ông ta gerald fitzgerald bá tước thứ 8 của kildare trong vụ gia miện cho kẻ đòi ngôi lambert simnel ở ireland dưới thời henry vii những người phục vụ khác nhà anthony willoughby con trai của robert willoughby nam tước thứ nhất của willoughby de broke robert radcliffe người thừa kế của nam tước thứ 9 của
[ "phó", "cho", "vương", "tử", "từ", "1491", "chữ", "arthur", "trở", "thành", "tên", "của", "hoa", "hồng", "hòa", "bình", "tháng", "10", "năm", "1492", "khi", "phụ", "vương", "công", "du", "đến", "pháp", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "quản", "hộ", "của...
netelia virgata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "netelia", "virgata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
polycentropus ceciliae là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "polycentropus", "ceciliae", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
king công ty công ty trách nhiệm hữu hạn king com tên thương mại là king hoặc king digital entertainment là một hãng phát triển trò chơi điện tử của malta hãng phát hành có tru sở tại st julian s malta chuyên làm trò chơi mạng xã hội king trở nên nổi tiếng sau phát hành tựa game đa nền tảng candy crush saga năm 2012 đây là game điển hình thành công tài chính nhất khi tận dụng mô hình kiểu mẫu freemium king sau này được công ty activision blizzard mua lại vào tháng 2 năm 2016 với giá và vẫn hoạt động với tên cũ trong công ty mới lung được riccardo zacconi điều hành là ceo đồng sáng lập công ty năm 2003 gerhard florin thay melvyn morris làm chủ tịch hội đồng quản trị vào tháng 11 năm 2014 năm 2017 king có 2 000 nhân viên
[ "king", "công", "ty", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "king", "com", "tên", "thương", "mại", "là", "king", "hoặc", "king", "digital", "entertainment", "là", "một", "hãng", "phát", "triển", "trò", "chơi", "điện", "tử", "của", "malta", "hãng"...
rosa pisiformis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được sosn miêu tả khoa học đầu tiên
[ "rosa", "pisiformis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "sosn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
film festival và là một lựa chọn chính thức cho liên hoan phim tribeca film festival vào cùng năm bộ phim tài liệu được có mặt trên mạng xem phim netflix vào ngày 28 tháng 8 năm 2012 == doanh thu phòng vé == bộ phim đã thu về 2 552 478 usd chỉ tính riêng ở bắc mỹ bộ phim xếp hạng 70 của bảng xếp hạng phim tài liệu mỹ ở box office mojo == đón nhận == bộ phim nhận được đánh giá rất tích cực từ các nhà phê bình bộ phim được đánh giá 99% trên rotten tomatoes dựa trên 88 đánh giá và đạt số điểm xếp hạng trung bình 7 8 10 sự đồng thuận về phê bình của trang web được nêu lên là đẹp gợi nhiều suy nghĩ và cuốn hút toàn bộ tâm trí jiro dreams of sushi sẽ làm thoả mãn cả với những người xem phim thông thường không quan tâm đến ẩm thực tại metacritic bộ phim đạt số điểm 77 trên 100 dựa trên 27 đánh giá biểu thị những đánh giá yêu thích nói chung roger ebert gọi bộ phim là một chân dung nhìn qua lăng kính đường hầm gốc là portrait of tunnel vision và kết luận khi xem phim tôi thấy mình bị lôi kéo vào sự bí ẩn của người đàn ông này liệu ông ta có mong muốn nào chưa thực hiện được trong cuộc sống của mình không những sự chuyển hướng bí mật sự hối tiếc nếu bạn tìm thấy một nghề bạn
[ "film", "festival", "và", "là", "một", "lựa", "chọn", "chính", "thức", "cho", "liên", "hoan", "phim", "tribeca", "film", "festival", "vào", "cùng", "năm", "bộ", "phim", "tài", "liệu", "được", "có", "mặt", "trên", "mạng", "xem", "phim", "netflix", "vào", ...
ždírec jihlava ždírec là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc
[ "ždírec", "jihlava", "ždírec", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "jihlava", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
sông bhagirathi là một trong hai con sông chảy xiết sông kia là sông alaknanda tạo nên đầu nguồn sông hằng sông bhagirathi và sông alaknanda ở dãy núi himalaya của bang uttarakhand thuộc ấn độ đây là một con sông lớn của đồng bằng sông hằng bắc ấn độ và là con sông thiêng của hindu giáo
[ "sông", "bhagirathi", "là", "một", "trong", "hai", "con", "sông", "chảy", "xiết", "sông", "kia", "là", "sông", "alaknanda", "tạo", "nên", "đầu", "nguồn", "sông", "hằng", "sông", "bhagirathi", "và", "sông", "alaknanda", "ở", "dãy", "núi", "himalaya", "của",...
aneilema mortonii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được brenan mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "aneilema", "mortonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "brenan", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
xuất hiện trong video âm nhạc của jaden smith cho bài hát blue ocean của anh kylie và chị gái kendall là đồng tác giả cho cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng rebels city of indra the story of lex and livia xoay quanh hai cô gái sinh đôi lex và livia cuốn tiểu thuyết nhận được nhiều chỉ trích sau khi phát hành điều này khiến nhà viết maya sloan tiết lộ rằng trong khi chị em nhà jenner viết một bản phác thảo dài hai trang cho những gì họ muốn cho cuốn tiểu thuyết thì sloan chính người chịu trách nhiệm về việc viết cuốn sách tuy nhiên giám đốc sáng tạo của chị em nhà jenner elizabeth killmond-roman nói rõ rằng cả hai có rất nhiều cuộc gọi skype và facetime với sloan để thảo luận về nội dung của cuốn tiểu thuyết cuốn tiểu thuyết hầu hết bị các nhà phê bình chỉ trích và chỉ bán được 13 000 bản trong 4 tháng đầu tiên được bán cuốn sách cũng được sản xuất phần tiếp theo là time of the twins và chị em nhà jenner là đồng tác giả === 2015–2018 sự trỗi dậy của kylie cosmetics === chị em nhà jenner đã bị khán giả la ó khi giới thiệu màn trình diễn của anh rể kanye west tại billboard music awards vào tháng 5 năm 2015 tháng 5 năm 2015 một tập của keeping up with the kardashians được công chiếu trong đó kylie thừa nhận cô đã tiêm
[ "xuất", "hiện", "trong", "video", "âm", "nhạc", "của", "jaden", "smith", "cho", "bài", "hát", "blue", "ocean", "của", "anh", "kylie", "và", "chị", "gái", "kendall", "là", "đồng", "tác", "giả", "cho", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "khoa", "học", "viễn", "tư...
cassida capensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 2005
[ "cassida", "capensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
trong đội từng bị nhiều quan chức quân sự cấp cao của chế độ gaddafi lạm dụng tình dục trong đó bao gồm cả một trong số các chỉ huy của lữ đoàn tripoli ưu tú nhiều người từng bị hãm hiếp bởi các sĩ quan cấp trên theo một nguồn tin thì đội cận vệ này cũng không thoát khỏi nguy cơ bị làm nhục và ít nhất 5 người trong số họ đã bị làm nhục mặc dù có những tin đồn tình ái giữa ông gaddafi và các nữ vệ sĩ nhưng chưa có bất kỳ một vệ sĩ tại nhiệm nào chính thức lên tiếng về việc đó những gì họ nói ra là sự tôn sùng nhà lãnh đạo libya thậm chí có người còn tuyên bố sẵn sàng hy sinh hết cuộc đời vì sự an nguy của gaddafi một số giới truyền thông cũng cho rằng ông có một tình yêu thánh thiện với đội cận vệ của mình == xem thêm == bullet kippumjo bullet phụ nữ giải khuây bullet nô lệ tình dục == liên kết ngoài == bullet for the love of the leader documentary on the amazonian guard
[ "trong", "đội", "từng", "bị", "nhiều", "quan", "chức", "quân", "sự", "cấp", "cao", "của", "chế", "độ", "gaddafi", "lạm", "dụng", "tình", "dục", "trong", "đó", "bao", "gồm", "cả", "một", "trong", "số", "các", "chỉ", "huy", "của", "lữ", "đoàn", "tripol...
cybister fractus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được riha miêu tả khoa học năm 1974
[ "cybister", "fractus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "riha", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
trauttmansdorff muốn thúc đẩy cải cách josephine theo một phong cách có phần ôn hòa hơn ông vẫn nhận thấy sự phản đối mạnh mẽ từ các bang brabant hendrik van der noot đóng một vai trò quan trọng trong cuộc kháng chiến này sau khi vượt ngục vào tháng 8 năm 1788 ông đã cố gắng ở breda với sự hỗ trợ của cộng hòa bảy tỉnh thống nhất để chiến đấu trong vô vọng và có những người lính phổ chống lại bạo lực của chính phủ đế quốc ở áo hà lan tuy nhiên sự phản kháng của các điền trang brabante ngày càng trở nên bạo lực === bị trục xuất hai lần === vào mùa hè năm 1789 các cuộc nổi dậy đã phát sinh ở hà lan thuộc áo lấy cảm hứng từ cuộc cách mạng pháp nhằm vào một hội kín tên là pro ve et focis nhằm tìm cách thành lập một đội quân yêu nước maria christina và chồng bất chấp lệnh của joseph ii để trở về viên và rời laeken đến brussels vào ngày 24 tháng 10 năm 1789 bắt đầu cuộc cách mạng brabant từ breda đội quân yêu nước chống đế quốc xâm lược brabant và trong vài tuần tiếp theo họ đã giành được tỉnh này và flanders dưới sự kiểm soát của họ vào ngày 18 tháng 11 các thống đốc liên hợp mặc dù miễn cưỡng đã phải bỏ chạy sau một cuộc hành trình qua luxembourg trier và koblenz đến bonn bên
[ "trauttmansdorff", "muốn", "thúc", "đẩy", "cải", "cách", "josephine", "theo", "một", "phong", "cách", "có", "phần", "ôn", "hòa", "hơn", "ông", "vẫn", "nhận", "thấy", "sự", "phản", "đối", "mạnh", "mẽ", "từ", "các", "bang", "brabant", "hendrik", "van", "de...
haemodorum venosum là một loài thực vật có hoa trong họ huyết bì thảo loài này được t d macfarl mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "haemodorum", "venosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyết", "bì", "thảo", "loài", "này", "được", "t", "d", "macfarl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
koranahalli tarikere koranahalli là một làng thuộc tehsil tarikere huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "koranahalli", "tarikere", "koranahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tarikere", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
phrynoeme cucullata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phrynoeme", "cucullata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ông và tốt nhất được coi là việc làm cho những người con trai quý tộc sinh sau những người không có quyền thừa kế của cha và do đó phải tìm đường đi khắp thế giới ở nơi khác một quan điểm tương tự cũng có thể được tìm thấy ở nhà văn người mỹ lewis mumford ông yêu cầu một sự nuôi dạy nhân văn từ một quý ông nhưng lại coi kiến ​​thức chi tiết chuyên sâu là khá tai hại người đàn ông lý tưởng hơn là người nói chung là người biết nhiều điều gì đó về mọi thứ nhưng không có gì quá đáng trường công lập trở thành hình mẫu cho các quý ông và dịch vụ công cộng === hành vi === bất kỳ hành vi nào hoặc tính cách có thể đáp ứng các tiêu chuẩn đạo đức và luân lý nhất định thường được nhắc đến như đặc điểm của một quý ông việc trở thành một quý ông là một hình thức thiên hướng về tính cách hơn so với phép xã giao bởi vì mỗi người đàn ông bình thường vẫn có thể thực hành các phép xã giao tốt hành vi thể hiện một quý ông được minh họa rõ ràng trong các định nghĩa được đưa ra trong các ấn bản của bách khoa toàn thư britannica trong lần xuất bản thứ 8 năm 1856 thì đây vẫn là giác quan mở rộng nhất của thuật ngữ theo phép lịch sự danh hiệu gentleman thường được
[ "ông", "và", "tốt", "nhất", "được", "coi", "là", "việc", "làm", "cho", "những", "người", "con", "trai", "quý", "tộc", "sinh", "sau", "những", "người", "không", "có", "quyền", "thừa", "kế", "của", "cha", "và", "do", "đó", "phải", "tìm", "đường", "đi",...
chương qua các kỳ hội diễn với những sáng tác lấy chất liệu từ rất nhiều nguồn văn hóa dân gian xứ thanh khác như múa chèo trải hò sông mã rồi múa truyền thống của các dân tộc thái dao mường…trong đó cách tân điệu múa xuân phả là thành quả tiêu biểu nhất cho lao động nghệ thuật của nhà biên đạo múa này năm 1993 ông được phong tặng danh hiệu nghệ sĩ ưu tú năm 1998 ông tốt nghiệp đại học sáng tác tại nhạc viện hà nội từng là hội viên hội nhạc sĩ việt nam hội viên hội nghệ sĩ múa việt nam và quyền trưởng đoàn ca múa thanh hóa với đề án nghệ thuật vũ khúc xuân phả- sóng cả biển đông ông mong muốn đưa múa xuân phả trở thành loại hình carnival đường phố để biểu diễn tại khu du lịch sầm sơn ông đã được nhà nước tặng thưởng huân chương lao động hạng ba năm 2003 và phong tặng danh hiệu nghệ sĩ nhân dân năm 2015 ông là người đầu tiên của ngành múa tỉnh thanh hóa được công nhận nsnd từ năm 2000 ông nghỉ hưu và tiếp tục tham gia giảng dạy bộ môn biên đạo dàn dựng múa trong tác phẩm âm nhạc tại trường đại học văn hóa thể thao và du lịch thanh hóa ông vẫn tiếp tục sáng tác dàn dựng nhiều chương trình nghệ thuật cho các thiếu niên nhi đồng == tác phẩm == bullet giao hưởng thơ
[ "chương", "qua", "các", "kỳ", "hội", "diễn", "với", "những", "sáng", "tác", "lấy", "chất", "liệu", "từ", "rất", "nhiều", "nguồn", "văn", "hóa", "dân", "gian", "xứ", "thanh", "khác", "như", "múa", "chèo", "trải", "hò", "sông", "mã", "rồi", "múa", "tru...
chloris divaricata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "chloris", "divaricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "r", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
peponidium arenesianum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cavaco razafim lantz b bremer mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "peponidium", "arenesianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "cavaco", "razafim", "lantz", "b", "bremer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
cách bất ngờ khi jin yêu ae-jung và cố gắng giành lấy trái tim cô kang se-ri yoo in-na là đồng nghiệp cũ của ae-jung nhưng khi xưa ae-jung nổi tiếng cả nước thì se-ri không là ai cả thì bây giờ se-ri là một trong những người nổi tiếng nhất cô hẹn hò với dokko jin trong một thời gian ngắn nhưng mặc dù đã chia tay họ vẫn tiếp tục giả vờ rằng họ vẫn đang hẹn hò để tránh dư luận se-ri cũng là người dẫn chương trình hẹn hò trên truyền hình nổi tiếng mai mối cặp đôi mùa 3 yoon pil-joo yoon kye-sang là một bác sĩ lịch sự chu đáo anh ta không có hứng thú với những người nổi tiếng và cuộc sống quá giả tạo của họ dưới áp lực của mẹ anh đồng ý xuất hiện trên một chương trình hẹn hò trên tv nhưng sau khi biết rằng ae-jung cũng sẽ xuất hiện trong cùng một chương trình anh rất háo hức tham gia chương trình và gặp cô chương trình hẹn hò giả tưởng mai mối cặp đôi mùa 3 dựa trên chương trình tạp kỹ thực sự của mbc we got married nơi họ đặt những người nổi tiếng vào mối quan hệ hôn nhân giả để quay hình khái niệm này là một chương trình mat-seon dựa trên cạnh tranh về cơ bản là thiết lập mọi người vào những ngày mù với mục đích tìm kiếm bạn đời sự khác biệt chính là trong
[ "cách", "bất", "ngờ", "khi", "jin", "yêu", "ae-jung", "và", "cố", "gắng", "giành", "lấy", "trái", "tim", "cô", "kang", "se-ri", "yoo", "in-na", "là", "đồng", "nghiệp", "cũ", "của", "ae-jung", "nhưng", "khi", "xưa", "ae-jung", "nổi", "tiếng", "cả", "nướ...
ra việc cải thiện ký ức có thể không khái quát hóa cho trẻ em không phải là người trong giai đoạn chuyển tiếp phát triển khái niệm tác tuy nhiên những lợi ích này nhớ là bất ngờ và có thể cho vay tin vào ý tưởng rằng sự phát triển phẫu thuật có thể được tạo điều kiện bằng cách trình bày một sự kích thích rằng đứa trẻ có thể khái quát đến môi trường của mình emotion và ký ức được liên kết sự ảnh hưởng của môi trường học tập liên quan đến cả hai nguyên tắc mã hóa đặc trưng và sự quan tâm đến vật liệu kiểm tra có thể cho rằng một môi trường học thoải mái hơn sẽ cải thiện trí nhớ và thực hiện các bài kiểm tra khi đưa ra giả thuyết bởi easterbrook 1959 13 hay xúc động có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sự chú ý đối với những tín hiệu phục hồi relaxation có thể cảm ứng với âm nhạc và mùi hôi mà gợi nhớ không tự nguyện trên cả hai hồi miễn phí và nhận nhiệm vụ một thí nghiệm bởi hj cassaday đặc biệt sử dụng chanh và mùi hoa oải hương để tạo ra một môi trường học tập bình tĩnh mà sau này đã được phục hồi cho các nhiệm vụ thu hồi cũng như vậy các xét nghiệm đã chỉ ra rằng hai tín hiệu phục hồi có vẻ hiệu quả hơn một một
[ "ra", "việc", "cải", "thiện", "ký", "ức", "có", "thể", "không", "khái", "quát", "hóa", "cho", "trẻ", "em", "không", "phải", "là", "người", "trong", "giai", "đoạn", "chuyển", "tiếp", "phát", "triển", "khái", "niệm", "tác", "tuy", "nhiên", "những", "lợi"...
saint-amand-les-eaux flemish sint-amands-aan-de-skarpe là một xã ở tỉnh nord ở miền bắc nước pháp xã này có diện tích 33 81 km² dân số năm 1999 là 16 777 người khu vực này có độ cao trung bình 17 mét trên mực nước biển == thành phố kết nghĩa == bullet andernach đức bullet irvine scotland == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "saint-amand-les-eaux", "flemish", "sint-amands-aan-de-skarpe", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "nord", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "33", "81", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "16", "777", "người", "khu",...
hầu tướng võ nguyên giáp bắt đầu chiến dịch truy quét các đảng phái đối lập bằng lực lượng công an và quân đội do việt minh kiểm soát với sự giúp đỡ của nhà cầm quyền pháp ông giáp cũng sử dụng các sĩ quan nhật bản trốn tại việt nam và một số vũ khí do pháp cung cấp cho chiến dịch này để thương thảo nhằm thực hiện tạm ước 6 3 hồ chí minh dẫn một đoàn đại biểu sang pháp nhưng khi đoàn tới nơi chính phủ pháp vừa đổ và phải mất hàng tuần cho một chính phủ mới ra đời cùng thời gian đó hôm 1 6 sau khi hồ chí minh lên đường sang paris cao ủy pháp d’argenlieu đã phá tan những gì sainteny vừa đạt được d’argenlieu ra tuyên bố tại sài gòn về một cộng hòa tự trị nam kỳ ly khai khỏi việt nam dân chủ cộng hòa với một chính thể phụ thuộc vào pháp như vậy đã không còn chỗ cho một cuộc bỏ phiếu trưng cầu ý dân ở nam bộ hồ chí minh tức giận nói với salan người tháp tùng ông sang pháp các người vừa ngụy tạo ra một alsace – lorraine và chúng ta đã bị đẩy vào cuộc chiến tranh trăm năm == đánh giá của các bên có liên quan == sau khi ký hiệp định sơ bộ trong cuộc mitting ngày 7 3 1946 hồ chí minh giải thích về việc ký kết hiệp định chúng ta trên thực tế đã
[ "hầu", "tướng", "võ", "nguyên", "giáp", "bắt", "đầu", "chiến", "dịch", "truy", "quét", "các", "đảng", "phái", "đối", "lập", "bằng", "lực", "lượng", "công", "an", "và", "quân", "đội", "do", "việt", "minh", "kiểm", "soát", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "c...
dicranomyia collita là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "dicranomyia", "collita", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
thelypteris aneitensis là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c f reed mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thelypteris", "aneitensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "f", "reed", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "ch...
có nhiều lần chỉ dẫn một mình trong các số phát sóng năm thứ 20 21 === trận 18 tuần 1 tháng 2 quý 2 === số phát sóng cuối cùng của năm 2017 === trận 19 tuần 2 tháng 2 quý 2 === số phát sóng đầu tiên của năm 2018 === trận 25 tháng 3 quý 2 === số phát sóng đầu tiên của năm mới mậu tuất 2018 === trận 48 tuần 1 tháng 3 quý 4 === nhật hoàng trở thành thí sính thứ 2 sau thí sinh nguyễn hoàng cường đến từ trường thpt hòn gai quảng ninh ở cuộc thi tuần 1 tháng 2 quý 3 đạt số điểm kỷ lục 370 điểm số phát sóng này ghi nhận số điểm nhì cao thứ 3 trong chương trình với 310 điểm sau số điểm 320 ở cuộc thi tuần 1 tháng 1 quý 1 và quý 3 năm thứ 21 tuần 2 tháng 1 quý 2 năm thứ 22 và số điểm 360 ở cuộc thi tuần 2 tháng 1 quý 1 năm thứ 20 === trận 52 quý 4 === số phát sóng cuối cùng của mc ngọc huy phụ dẫn sau 5 năm dẫn phụ ở chỗ khán giả từ ngày 24 02 2013 và mc diệp chi dẫn chính từ 28 tháng 8 năm 2016 === cầu truyền hình trực tiếp chung kết đường lên đỉnh olympia năm thứ 18 === đây là số phát sóng trùng dịp kỷ niệm 73 năm ngày quốc khánh nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam 02 09 1945
[ "có", "nhiều", "lần", "chỉ", "dẫn", "một", "mình", "trong", "các", "số", "phát", "sóng", "năm", "thứ", "20", "21", "===", "trận", "18", "tuần", "1", "tháng", "2", "quý", "2", "===", "số", "phát", "sóng", "cuối", "cùng", "của", "năm", "2017", "===",...
và là một trong 5 địa phương có tỷ lệ đô thị hóa cao nhất cả nước chỉ sau đà nẵng thành phố hồ chí minh bình dương và cần thơ == kinh tế == quảng ninh là một trọng điểm kinh tế một đầu tàu của vùng kinh tế trọng điểm phía bắc đồng thời là một trong bốn trung tâm du lịch lớn của việt nam với di sản thiên nhiên thế giới vịnh hạ long đã hai lần được unesco công nhận về giá trị thẩm mĩ và địa chất địa mạo quảng ninh hội tụ những điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế xã hội quan trọng trong tiến trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước quảng ninh có nhiều khu kinh tế trung tâm thương mại móng cái là đầu mối giao thương giữa hai nước việt nam trung quốc và các nước trong khu vực năm 2017 và 2018 quảng ninh là tỉnh liên tục 2 lần có chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh đứng thứ 1 ở việt nam năm 2018 tốc độ tăng trưởng của tỉnh đạt 11 1% thu nhập bình quân đầu người đạt 5110 usd gấp hơn gần 2 lần bình quân chung cả nước tiếp tục đứng trong nhóm 7 địa phương dẫn đầu cả nước về thu ngân sách với tổng thu ước đạt trên 40 500 tỷ đồng trong đó thu nội địa đạt 30 500 tỷ đồng đứng thứ 4 toàn quốc thực hiện tiết kiệm triệt để nguồn
[ "và", "là", "một", "trong", "5", "địa", "phương", "có", "tỷ", "lệ", "đô", "thị", "hóa", "cao", "nhất", "cả", "nước", "chỉ", "sau", "đà", "nẵng", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bình", "dương", "và", "cần", "thơ", "==", "kinh", "tế", "==", "...
thành 2 xã an ninh đông và an ninh tây bullet chia xã an chấn thành 2 xã an chấn và an phú ngày 30 tháng 6 năm 1989 tỉnh phú yên được tái lập từ tỉnh phú khánh cũ huyện tuy an trở lại thuộc tỉnh phú yên ngày 5 tháng 1 năm 2005 chuyển xã an phú về thành phố tuy hòa quản lý ngày 1 tháng 1 năm 2020 sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của xã an hải và xã an hòa thành xã an hòa hải huyện tuy an có 1 thị trấn và 14 xã như hiện nay == kinh tế xã hội == tuy an là một huyện giáp biển và có nhiều địa danh nổi tiếng vì vậy nơi đây rất phát triển về ngành du lịch có một số địa điểm du lịch nổi tiếng như bãi biển xép gành đá đĩa chùa thiên hưng chùa cát nhà thờ mằng lăng đầm ô loan khu mộ cổ phú yên thành an thổ cù lao mái nhà chùa đá trắng hòn yến bãi biển mỹ á chùa từ quang chùa viên quang
[ "thành", "2", "xã", "an", "ninh", "đông", "và", "an", "ninh", "tây", "bullet", "chia", "xã", "an", "chấn", "thành", "2", "xã", "an", "chấn", "và", "an", "phú", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "1989", "tỉnh", "phú", "yên", "được", "tái", "lập", ...
celosterna perakensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "celosterna", "perakensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lambula pallida là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lambula", "pallida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
dendrobium zamboangense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "dendrobium", "zamboangense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
idiops clarus là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi idiops idiops clarus được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1946
[ "idiops", "clarus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "idiopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "idiops", "idiops", "clarus", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1946" ]
eupithecia castellata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "castellata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
pha bình quân doãn nham 尹巖 bullet kính thận ông chúa 敬愼翁主 mẹ là thiện tần an thị bullet thục an ông chúa 淑安翁主 -1464 mẹ là minh tần kim thị hạ giá lấy hoài xuyên quân hoàng dụ 黃裕 bullet thục cẩn ông chúa 淑謹翁主 -1450 mẹ là thân tần tân thị hạ giá lấy hoa xuyên quân quyền cung 權恭 bullet thục thuận ông chúa 淑順翁主 mẹ là đức thục ông chúa hạ giá lấy pha nguyện quân doãn bình 尹泙 bullet đức an đại quân lý phương diễn 德安大君李芳衍 chết yểu mẹ là thần ý vương hậu hàn thị bullet phủ an đại quân lý phương phần 撫安大君李芳蕃 1381 – 1398 mẹ là thần đức vương hậu lấy khai thành phủ phu nhân họ vương bị thái tông giết chết bullet nghi an đại quân lý phương thạc 宜安大君李芳蕃 1382 – 1398 mẹ là thần đức vương hậu lấy phủ phu nhân họ thẩm ở phú hữu bị thái tông giết chết bullet khánh thận công chúa 慶愼公主 – 1426 mẹ là thần ý vương hậu hạ giá lấy thượng đảng phủ viện quân cảnh túc công lý ái 李薆 bullet lý hậu 李厚 bullet khánh thiện công chúa 慶善公主 mẹ là thần ý vương hậu hạ giá lấy thanh nguyện quân thẩm tông 沈淙 bullet trưởng nữ không rõ tên gã cho khang bình 康平 công lý minh thần 李明晨 ở đức thủy bullet khánh thuận công chúa 慶順公主 – 1407 mẹ là thần đức vương hậu hạ giá lấy khai quốc công thần hưng an quân lý tế 李濟 bullet dưỡng tử
[ "pha", "bình", "quân", "doãn", "nham", "尹巖", "bullet", "kính", "thận", "ông", "chúa", "敬愼翁主", "mẹ", "là", "thiện", "tần", "an", "thị", "bullet", "thục", "an", "ông", "chúa", "淑安翁主", "-1464", "mẹ", "là", "minh", "tần", "kim", "thị", "hạ", "giá", "lấy"...
elaenia spectabilis là một loài chim trong họ tyrannidae loài này được tìm thấy ở nam mỹ từ miền tây amazonia đến miền đông brazil và miền trung bolivia môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng nhiệt đới ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và rừng trước đây bị suy thoái nặng nề
[ "elaenia", "spectabilis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae", "loài", "này", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "mỹ", "từ", "miền", "tây", "amazonia", "đến", "miền", "đông", "brazil", "và", "miền", "trung", "bolivia", "môi", "trường",...
megachile suspecta là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1909
[ "megachile", "suspecta", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "vachal", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1909" ]
toges ardennes == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
[ "toges", "ardennes", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardennes" ]
sphaerostigma deserti là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được m e jones a heller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "sphaerostigma", "deserti", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "m", "e", "jones", "a", "heller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
melanchra suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "melanchra", "suffusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
leioproctus contrarius là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1965
[ "leioproctus", "contrarius", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "michener", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
pradons == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardèche
[ "pradons", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardèche" ]
basiprionota gibbosa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1863
[ "basiprionota", "gibbosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1863" ]
tại thành phố hồ chí minh sư đồng thời cũng tham dự các khóa học dự thính về phương pháp cấy mô hoa lan tại trường đại học nông lâm tp hcm sau khi tốt nghiệp giảng sư phật học sư trở về đà lạt thực nghiệm những kiến thức học được với kiến thức có được cùng với kinh nghiệm thực hành trong một thời gian dài sư dần hình thành 2 cơ sở nghiên cứu và trồng hoa lan vừa nghiên cứu bảo tồn các loài lan quý tại việt nam vừa tạo công ăn việc làm cho nhiều phật tử quanh vùng sư đã thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hoa lan thanh quang do chính sư làm giám đốc từng bước phát triển cả về quy mô lẫn uy tín trên thị trường xuất khẩu hoa lan ra thị trường thế giới nhất là nhật bản bên cạnh việc nghiên cứu học hỏi kinh nghiệm từ những quốc gia trồng hoa tiên tiếng trên thế giới như úc pháp hà lan sư còn tổ chức trung tâm thực nghiệm nhân nuôi tế bào thành viên hiệp hội cấy mô đà lạt với những kết quả nghiên cứu của mình cùng với các cộng sự sư đã thực hiện thành công việc phát triển hồng môn đặc biệt là việc nhân bản và phát triển giống cây sâm ngọc linh ở đà lạt hiện tại ngoài việc là một giảng sư cao đẳng phật học sư còn là hội phó hội hoa lan đà lạt
[ "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "sư", "đồng", "thời", "cũng", "tham", "dự", "các", "khóa", "học", "dự", "thính", "về", "phương", "pháp", "cấy", "mô", "hoa", "lan", "tại", "trường", "đại", "học", "nông", "lâm", "tp", "hcm", "sau", "khi", ...
cladomyza stellata là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được stauffer mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "cladomyza", "stellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "santalaceae", "loài", "này", "được", "stauffer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
eldorado là một đô thị thuộc bang mato grosso do sul brasil đô thị này có diện tích 1017 788 km² dân số năm 2007 là 11947 người mật độ 11 74 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "eldorado", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "mato", "grosso", "do", "sul", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "1017", "788", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "11947", "người", "mật", "độ", "11", "74", "người", "km²...
yukarıyeniköy refahiye yukarıyeniköy là một xã thuộc huyện refahiye tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 75 người
[ "yukarıyeniköy", "refahiye", "yukarıyeniköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "refahiye", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "75", "người" ]
dàn nhạc giao hưởng bruckner và bắt đầu trình diễn các buổi hòa nhạc vào mùa thu năm 1943 kế hoạch của ông ta về một trong những tháp chuông ở linz để chơi một chủ đề từ bản giao hưởng thứ tư của bruckner đã không bao giờ thành hiện thực ngoài kho vũ khí linz có một nhà máy ben zol dầu mà đã bị đánh bom trong chiến dịch dầu vào ngày 16 tháng 10 năm 1944 là nơi cách 20 km 12 dặm trại tập trung mauthausen-gusen về phía đông của linz năm 1996 hội đồng thành phố quyết định giải trình về quá khứ quốc xã của nó các công trình khoa học rộng rãi được thực hiện bởi các cơ quan lưu trữ của thành phố bao gồm giai đoạn trước năm 1938 cũng như giai đoạn phân hóa sau năm 1945 linz trở thành thành phố đầu tiên ở áo giải quyết mạnh mẽ với quá khứ quốc xã vào tháng 5 năm 2001 bảy ấn phẩm khoa học các bài thuyết trình trực tuyến và nhiều bài giảng đã được công bố rộng rãi là kết quả của những nỗ lực này văn hóa tưởng nhớ mở rộng đến việc xây dựng các tượng đài cho các nạn nhân của chủ nghĩa quốc gia xã hội đặc biệt kể từ năm 1988 nhiều đài tưởng niệm đã được tạo ra trong không gian công cộng cuộc đối đầu của thành phố với quá khứ quốc xã dẫn đến việc đổi tên nhiều
[ "dàn", "nhạc", "giao", "hưởng", "bruckner", "và", "bắt", "đầu", "trình", "diễn", "các", "buổi", "hòa", "nhạc", "vào", "mùa", "thu", "năm", "1943", "kế", "hoạch", "của", "ông", "ta", "về", "một", "trong", "những", "tháp", "chuông", "ở", "linz", "để", ...
pilotrichella nigricans là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được hook besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "pilotrichella", "nigricans", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "hook", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
những thử thách của lịch sử và trong chừng mực nào đó cũng biểu hiện nhân tố cận dân thân dân như một giá trị truyền thống mang ý niệm dân chủ sau này được xác lập trong thời kỳ lịch sử cận và hiện đại == liên hệ hiện tại == diên hồng đã được đặt tên cho phòng họp chính của toàn thể đại biểu quốc hội tại các kỳ họp thường niên trong tòa nhà quốc hội mới bên cạnh đó tân trào cũng được đặt tên cho phòng họp của ủy ban thường vụ quốc hội == xem thêm == bullet hội nghị bình than bullet trần hưng đạo bullet nhà trần bullet kháng chiến chống nguyên mông
[ "những", "thử", "thách", "của", "lịch", "sử", "và", "trong", "chừng", "mực", "nào", "đó", "cũng", "biểu", "hiện", "nhân", "tố", "cận", "dân", "thân", "dân", "như", "một", "giá", "trị", "truyền", "thống", "mang", "ý", "niệm", "dân", "chủ", "sau", "này...
cyril và method for macedonia montenegro và serbia === north macedonia has bullet the latin giáo phận skopje a suffragan in the province of the bosnian metropolitan archbishop of vrhbosna bullet the eastern catholic byzantine rite macedonian catholic church comprising only the exempt macedonian catholic eparchy of the blessed virgin mary assumed in strumica-skopje vested in the above latin church bishop of skopje bullet montenegro has no national level but two latin dioceses bullet the exempt senior see tổng giáo phận bar directly subject to the holy see bullet giáo phận kotor suffragan in the giáo tỉnh the croatian metropolitan of split–makarska bullet giáo tỉnh beograd belgrado latin covering serbia bullet tổng giáo phận đô thành belgrade bullet giáo phận subotica bullet giáo phận srijem bullet giáo phận zrenjanin bullet byzantine catholic eparchy of saint nicholas of ruski krstur for catholics of byzantine rite in serbia === hội đồng giám mục belarus === bullet the belarussian catholic church byzantine rite has no proper diocese presently only an apostolic visitor for belarus và another for abroad neither vested in any see bullet latin giáo tỉnh miensk-mahiloǔ bullet tổng giáo phận đô thành miensk-mahiloǔ bullet giáo phận hrodna bullet giáo phận pinsk bullet giáo phận viciebsk === hội đồng giám mục bosnia và hercegovina === bullet exempt i e directly subject to the holy see bullet military ordinariate of bosnia và herzegovina not vested in any see bullet giáo tỉnh sarajevo covering all bosnia và hercegovina và bullet tổng giáo phận đô thành vrhbosna bullet giáo phận banja luka bullet giáo phận mostar-duvno bullet giáo phận trebinje-mrkan bullet the province also comprises the giáo phận skopje which covers north macedonia và belongs to the hội đồng
[ "cyril", "và", "method", "for", "macedonia", "montenegro", "và", "serbia", "===", "north", "macedonia", "has", "bullet", "the", "latin", "giáo", "phận", "skopje", "a", "suffragan", "in", "the", "province", "of", "the", "bosnian", "metropolitan", "archbishop", ...
anyphops parvulus là một loài nhện trong họ selenopidae loài này thuộc chi anyphops anyphops parvulus được mary agard pocock miêu tả năm 1900
[ "anyphops", "parvulus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "anyphops", "anyphops", "parvulus", "được", "mary", "agard", "pocock", "miêu", "tả", "năm", "1900" ]
thành tư nguy 11 tháng 6 năm 1935 — 12 tháng 7 năm 2015 là một nhà kinh tế kỹ sư hóa học và chính trị gia người trung quốc == qua đời == thành tư nguy qua đời tại bắc kinh vào sáng ngày 12 tháng 7 năm 2015 hưởng thọ 80 tuổi
[ "thành", "tư", "nguy", "11", "tháng", "6", "năm", "1935", "—", "12", "tháng", "7", "năm", "2015", "là", "một", "nhà", "kinh", "tế", "kỹ", "sư", "hóa", "học", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "trung", "quốc", "==", "qua", "đời", "==", "thành", ...
núi mạo hiểm == nơi thiêng liêng == theo một số niềm tin núi sabalan là nơi mà zoroaster thiền định trong nhiều năm vì vậy núi sabalan là một trong những nơi linh thiêng quan trọng trong hỏa giáo dựa trên niềm tin du mục khi tất cả tuyết của sabalan tan chảy thì thời tận thế sẽ đến == địa chất == sabalan là một núi lửa dạng tầng andesit ở meshgin shahr khiav ở tây bắc iran đây là núi lửa cao thứ hai sau mount damavand núi lửa khá cũ vụ phun trào đầu tiên xảy ra ở thời eocene và sau đó là ở miocen nhưng núi lửa chính đã xảy ra trong thời pliocene và pleistocene vì một số đá của nó đã lâu đến 5-1 4 triệu năm một số tài liệu tham khảo cho thấy hoạt động núi lửa tiếp tục vào thời holocene cách đây chưa đầy 10 000 năm khu vực đỉnh có nhiều đỉnh cao hơn 4 500 mét 14 800 ft chủ yếu dọc theo một dãy núi chạy theo hướng tây nam-đông bắc điểm cao nhất là 4 811 m 15 784 ft nằm ở cuối phía đông bắc của sườn núi và được tách ra khỏi nhóm đỉnh cao phía tây nam 4 620 m 15 160 ft bằng một cái đèo 4 190 m 13 750 ft núi này nằm trong khí hậu lục địa với mùa hè nóng khô và mùa đông cực kỳ lạnh sương tuyết lượng mưa chủ yếu là tuyết vào cuối mùa thu mùa đông và mùa xuân và đủ để duy trì bảy sông băng gần đỉnh cao hơn
[ "núi", "mạo", "hiểm", "==", "nơi", "thiêng", "liêng", "==", "theo", "một", "số", "niềm", "tin", "núi", "sabalan", "là", "nơi", "mà", "zoroaster", "thiền", "định", "trong", "nhiều", "năm", "vì", "vậy", "núi", "sabalan", "là", "một", "trong", "những", "n...
sẽ đạt tới cấu hình điện tử của heli trong khí quyển một khí hiếm chỉ có hai điện tử trong vỏ bên ngoài của nó tương tự các lý thuyết từ vật lý cổ điển có thể được sử dụng để dự đoán nhiều cấu trúc ion với các hợp chất phức tạp hơn chẳng hạn như phức hợp kim loại lý thuyết hóa trị sẽ ít có giá trị hơn lúc này các phương pháp tiếp cận khác như lý thuyết quỹ đạo phân tử orbital thường được sử dụng xem sơ đồ về orbital điện tử === năng lượng === trong bối cảnh hóa học năng lượng là một thuộc tính của một chất do kết quả của cấu trúc nguyên tử phân tử hoặc cấu trúc tổng hợp của nó vì một sự biến đổi hóa học đi cùng với sự thay đổi một hoặc nhiều cấu trúc này nó luôn đi kèm với việc tăng hoặc giảm năng lượng của các chất liên quan một số năng lượng được chuyển giao giữa môi trường xung quanh và các chất phản ứng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng do đó các sản phẩm của một phản ứng có thể nhiều hoặc ít năng lượng hơn các chất phản ứng một phản ứng được cho là giải phóng năng lượng nếu trạng thái cuối cùng thấp hơn về quy mô năng lượng so với trạng thái ban đầu trong trường hợp phản ứng thu năng lượng thì ngược lại một phản ứng được gọi là tỏa nhiệt
[ "sẽ", "đạt", "tới", "cấu", "hình", "điện", "tử", "của", "heli", "trong", "khí", "quyển", "một", "khí", "hiếm", "chỉ", "có", "hai", "điện", "tử", "trong", "vỏ", "bên", "ngoài", "của", "nó", "tương", "tự", "các", "lý", "thuyết", "từ", "vật", "lý", "c...
amblystegium wilsonii là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được lindb lindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "amblystegium", "wilsonii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "lindb", "lindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
bộ nhật 日 bộ nhật bộ thứ 72 có nghĩa là mặt trời hoặc là ngày là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 453 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ thủ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u+65e5
[ "bộ", "nhật", "日", "bộ", "nhật", "bộ", "thứ", "72", "có", "nghĩa", "là", "mặt", "trời", "hoặc", "là", "ngày", "là", "1", "trong", "34", "bộ", "có", "4", "nét", "trong", "số", "214", "bộ", "thủ", "khang", "hy", "trong", "từ", "điển", "khang", "hy"...
la berthenoux là một xã tại tỉnh indre khu vực trung bộ pháp xã này có diện tích 39 82 km² dân số thời điểm năm 1999 là 468 người khu vực này có độ cao trung bình 246 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh indre == tham khảo == bullet insee commune file
[ "la", "berthenoux", "là", "một", "xã", "tại", "tỉnh", "indre", "khu", "vực", "trung", "bộ", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "39", "82", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "468", "người", "khu", "vực", "này", "có", "...
quốc và tất cả thần dân của vương quốc các quý tộc và thần dân của vương quốc sẽ chào mừng vị vua mới của họ với ba tràng vỗ tay và bày tỏ lòng tôn kính với đức vua sau buổi lễ cặp đôi hoàng gia được tổ chức một màn lễ hoành tráng trên đường tiến về lâu đài hoàng gia == ngày đăng quang 1000–1916 == === nhà thờ của thánh martin ở pozsony pressburg nay là bratislava === bullet maximilian 8 tháng 9 1563 bullet maria của tây ban nha vợ của maximilian ngày 9 tháng 9 năm 1563 bullet rudolf ngày 25 tháng 9 năm 1572 bullet matthias ii ngày 19 tháng 11 năm 1608 bullet anna của tyrol vợ của matthias ii ngày 25 tháng 3 năm 1613 bullet ferdinand ii ngày 1 tháng 7 năm 1618 bullet eleanor gonzaga vợ thứ hai của ferdinand ii ngày 26 tháng 7 năm 1622 bullet maria anna người tây ban nha vợ đầu tiên của ferdinand iii 14 tháng 2 năm 1638 bullet ferdinand iv ngày 16 tháng 6 năm 1647 bullet eleanor gonzaga vợ thứ ba của ferdinand iii ngày 6 tháng 6 năm 1655 bullet leopold i ngày 27 tháng 6 năm 1655 bullet joseph i ngày 9 tháng 12 năm 1687 bullet charles iii ngày 22 tháng 5 năm 1712 bullet elisabeth christine của brunswick-wolfenbuttel vợ của charles iii 18 tháng 10 năm 1714 bullet maria ii theresa ngày 25 tháng 6 năm 1741 bullet leopold ii ngày 15 tháng 11 năm 1790 bullet maria ludovika ở austria-este vợ thứ ba của francis i ngày 7 tháng 9
[ "quốc", "và", "tất", "cả", "thần", "dân", "của", "vương", "quốc", "các", "quý", "tộc", "và", "thần", "dân", "của", "vương", "quốc", "sẽ", "chào", "mừng", "vị", "vua", "mới", "của", "họ", "với", "ba", "tràng", "vỗ", "tay", "và", "bày", "tỏ", "lòng",...
becquerelia muricata là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1842
[ "becquerelia", "muricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boeckeler", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1842" ]
althofen là một đô thị thuộc huyện sankt veit an der glan trong bang kärnten trong nước áo đô thị althofen có diện tích 12 29 km² dân số thời điểm năm 2005 là 4694 người == vị trí địa lý == althofen nằm trong thung lũng krappfeld giữa dãy núi gurktal alps ở phía tây và dãy alps lavanttal ở phía đông thị trấn này nằm cách sankt veit an der glan khoảng và cách thủ phủ klagenfurt về phía bắc == tham khảo ==
[ "althofen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "sankt", "veit", "an", "der", "glan", "trong", "bang", "kärnten", "trong", "nước", "áo", "đô", "thị", "althofen", "có", "diện", "tích", "12", "29", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2005...
asplenium vareschianum là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được a rojas mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "asplenium", "vareschianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "a", "rojas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
tia điện não khiến nạn nhân rơi vào trạng thái hôn mê như chết tia thứ hai cũng cho phép ultron mê hoặc và kiểm soát tâm trí nạn nhân hoặc cấy ghép các lệnh thôi miên siêu phàm vào tâm trí của họ để thực hiện sau đó ultron cũng có khả năng chuyển đổi bức xạ điện từ thành năng lượng điện để sử dụng hoặc lưu trữ ultron có trí tuệ thiên tài trí thông minh sáng tạo và khả năng tự sửa chữa khả năng phân tích điều khiển học siêu phàm khả năng xử lý thông tin và tính toán với tốc độ và độ chính xác siêu phàm nhân vật này là một nhà chiến lược và người máy lão luyện áo giáp bên ngoài của ultron thường được cấu tạo chủ yếu từ adamantium gần như hoàn toàn không bị hư hại cách sử dụng đầu tiên của thuật ngữ adamantium trong marvel comics là ám chỉ đến ultron trong avengers 66 xuất bản vào tháng 7 năm 1969 hầu hết các đơn vị ultron được cung cấp năng lượng bởi một lò hạt nhân nhỏ bên trong và kết hợp một máy phát chương trình có thể truyền một phần hoặc toàn bộ hệ thống bộ nhớ nhân cách của ultron vào các hệ thống máy tính khác hoặc nhân bản các cơ thể robot ultron cũng có thể điều khiển các máy khác từ xa đôi khi ultron đã tự cải tổ với hình dáng giống
[ "tia", "điện", "não", "khiến", "nạn", "nhân", "rơi", "vào", "trạng", "thái", "hôn", "mê", "như", "chết", "tia", "thứ", "hai", "cũng", "cho", "phép", "ultron", "mê", "hoặc", "và", "kiểm", "soát", "tâm", "trí", "nạn", "nhân", "hoặc", "cấy", "ghép", "cá...
hirtella mutisii là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được killip cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "hirtella", "mutisii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "killip", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
tích nước vào mùa khô tổng diện tích đất nông nghiệp ăn nguồn nước của hệ thống thủy lợi này lên đến hơn 12 000 ha == giá trị du lịch == nha trinh vừa là công trình thủy lợi lớn của tỉnh ninh thuận vừa là khu du lịch sinh thái độc đáo với nhiều cảnh đẹp hấp dẫn du khách trải qua hơn 800 năm chống chọi với thiên nhiên đập nha trinh vẫn còn bền vững và phát huy tốt vai trò của nó hàng năm mỗi dịp tết đến người dân trong và ngoài tỉnh lại đến nơi đây thưởng ngoạn và vui chơi == truyền thuyết == truyền thuyết trong dân chúng kể lại rằng đập nha trinh theo tiếng chăm là chakling sau này dân kinh đọc trại đi thành nha trinh do vua shinhavarmen iii vua po klong garai chủ trì xây dựng và ông cũng chính là vị thần được dân thờ trong ngôi tháp trên núi trầu nhưng theo các nghiên cứu sử học thì vua po klong garai chính là suryavarmadeva một con người nổi tiếng bởi máu phiêu lưu và một thân thế đầy sóng gió còn ngôi tháp thờ ông là tác phẩm của vua jaya simhavarman tức vua chế mân dựng lên để tưởng nhớ tiền nhân của dân tộc mình <br> khác với chính sử chủ yếu ghi lại chiến công của các vị vua chăm trên chính trường và chiến trường thì các câu chuyện truyền thuyết lưu truyền trong dân gian lại có nội dung chủ yếu ghi
[ "tích", "nước", "vào", "mùa", "khô", "tổng", "diện", "tích", "đất", "nông", "nghiệp", "ăn", "nguồn", "nước", "của", "hệ", "thống", "thủy", "lợi", "này", "lên", "đến", "hơn", "12", "000", "ha", "==", "giá", "trị", "du", "lịch", "==", "nha", "trinh", ...
paederia pallida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "paederia", "pallida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "craib", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
brenda forbes và chị nấu ăn ada marie de becker khi thế chiến thứ hai ló dạng vin ra trường và gặp carol beldon teresa wright cháu gái của nhà quý tộc lady beldon dame may whitty ở beldon hall gần đó mặc dù có các sự khác nhau ban đầu chẳng hạn sự tương phản về thái độ lý tưởng của vin đối với sự khác biệt giai cấp và chủ nghĩa vị tha thực tiễn của carol họ vẫn yêu nhau và cuối cùng kết hôn với nhau khi chiến tranh tới gần anh vin cảm thấy phải làm nghĩa vụ của mình anh ta gia nhập không quân hoàng gia anh làm phi công và được đồn trú trong 1 căn cứ không quân gần gia đình clem lấy thuyền gắn máy của mình tham gia chiến dịch dynamo có các cảnh gia đình trong một cuộc không tạc khi mr foley reginald owen người chủ tiệm kiêm dân phòng chỉ dẫn cho họ khép màn gió và xuống trú ẩn trong hầm ở ngoài vườn bị bỏ lại một mình ở nhà kay tìm thấy một viên phi công đức bị thương helmut dantine ở vườn mình bà ta cho viên phi công này ăn rồi từ từ tịch thu vũ khí của hắn và gọi cảnh sát tới sau cuộc thi trưng bày hoa trong đó người trưởng ga henry travers nêu tên hoa hồng của mrs miniver thắng hoa hồng của lady beldon thì kay cùng carol chở vin tới phi đội của anh
[ "brenda", "forbes", "và", "chị", "nấu", "ăn", "ada", "marie", "de", "becker", "khi", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "ló", "dạng", "vin", "ra", "trường", "và", "gặp", "carol", "beldon", "teresa", "wright", "cháu", "gái", "của", "nhà", "quý", "tộc", "lady...
đến việc xử lý các tính năng chi tiết ngược lại so với những người mắc chứng tự kỷ chức năng cao những người mắc chứng as có sự thiếu hụt trong một số nhiệm vụ liên quan đến nhận thức không gian-thị giác nhận thức thính giác hoặc trí nhớ thị giác nhiều ghi chép của các cá nhân bị as và asd báo cáo các kỹ năng và trải nghiệm cảm giác và nhận thức bất thường khác họ có thể nhạy cảm bất thường hoặc không nhạy cảm với âm thanh ánh sáng và các kích thích khác những phản ứng cảm giác này được tìm thấy trong các rối loạn phát triển khác và không đặc hiệu cho as hoặc asd có rất ít sự hỗ trợ cho tăng phản ứng chiến hoặc chạy hay thất bại của môi trường trong bệnh tự kỷ có nhiều bằng chứng về việc giảm phản ứng với các kích thích cảm giác mặc dù một số nghiên cứu không cho thấy sự khác biệt các ghi chép ban đầu của hans asperger và các sơ đồ chẩn đoán khác bao gồm các mô tả về sự vụng về về thể chất trẻ bị as có thể chậm đạt được các kỹ năng đòi hỏi sự khéo léo chẳng hạn như đi xe đạp hoặc mở lọ và có thể di chuyển một cách vụng về hoặc cảm thấy khó chịu trên da của chúng họ có thể phối hợp kém hoặc có dáng đi hoặc tư
[ "đến", "việc", "xử", "lý", "các", "tính", "năng", "chi", "tiết", "ngược", "lại", "so", "với", "những", "người", "mắc", "chứng", "tự", "kỷ", "chức", "năng", "cao", "những", "người", "mắc", "chứng", "as", "có", "sự", "thiếu", "hụt", "trong", "một", "số...
gardenia racemulosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được korth mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "gardenia", "racemulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "korth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
phragmatobia paucimaculata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "paucimaculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
vật hoang dã và hỗ trợ cải thiện cuộc sống của các cộng đồng dân cư lân cận được unesco công nhận là di sản thế giới từ năm 1996 nhưng chỉ sau một năm khu bảo tồn đã bị liệt vào danh sách di sản thế giới bị đe dọa chủ yếu là do nạn phá rừng đốt nương làm rẫy và săn bắn thương mại các loại thịt rừng các mỏ khai thác vàng cũng là mối đe dọa đối với khu bảo tồn từ năm 2005 cuộc nội chiến ở phía đông đất nước lan rộng đến khu bảo tồn khiến các nhân viên bảo vệ đã phải chạy trốn hoặc sơ tán trong khi người dân bản địa mbuti và bantu với truyền thống tôn trọng núi rừng và động vật hoang dã tự nhiên thì những người nhập cư vào khu vực không cảm thấy có mối liên hệ tương tự với vùng đất này thiếu kinh phí do điều kiện kinh tế và chính trị yếu kém của cộng hòa dân chủ congo cũng khiến khu bảo tồn bị đe dọa hy vọng về du lịch sinh thái có thể giúp phát triển kinh tế khu vực giúp tăng kinh phí hoạt động và nâng cao nhận thức của cộng đồng == bảo tồn == đúng như tên gọi của nó khu bảo tồn là nơi có số lượng lớn loài hươu đùi vằn tính đến năm 1996 số lượng của chúng ước tính từ 3 900-6350 cá thể số lượng loài trên
[ "vật", "hoang", "dã", "và", "hỗ", "trợ", "cải", "thiện", "cuộc", "sống", "của", "các", "cộng", "đồng", "dân", "cư", "lân", "cận", "được", "unesco", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "từ", "năm", "1996", "nhưng", "chỉ", "sau", "một", ...
khô == xem thêm == bullet ẩm thực nigeria bullet eba bullet fufu bullet danh sách món ăn châu phi
[ "khô", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ẩm", "thực", "nigeria", "bullet", "eba", "bullet", "fufu", "bullet", "danh", "sách", "món", "ăn", "châu", "phi" ]
Tính đến năm 2017, Tây Ban Nha có 46 di sản thế giới, nhiều thứ ba thế giới, sau Ý và Trung Quốc. Trong đó, có 40 di sản văn hoá, 4 di sản tự nhiên và hai di sản hỗn hợp Ngoài ra, Tây Ban Nha còn có 16 di sản văn hoá phi vật thể, xếp thứ nhất tại châu Âu.
[ "Tính", "đến", "năm", "2017,", "Tây", "Ban", "Nha", "có", "46", "di", "sản", "thế", "giới,", "nhiều", "thứ", "ba", "thế", "giới,", "sau", "Ý", "và", "Trung", "Quốc.", "Trong", "đó,", "có", "40", "di", "sản", "văn", "hoá,", "4", "di", "sản", "tự", ...
altyn-tagh astyn-tagh dãy núi altun altun shan hay a nhĩ kim sơn altyn tagh có nghĩa là núi vàng trong ngôn ngữ turk bản thân astyn- tagh là một phần của dãy núi phía nam của lop nur là một dãy núi ở tây bắc trung quốc phân tách phần phía đông của lòng chảo tarim với cao nguyên thanh-tạng một phần ba ở phía tây của dãy núi thuộc tân cương trong khi phần phía đông tạo thành ranh giới giữa thanh hải ở phía nam và tân cương cùng cam túc ở phía bắc altun shan cũng là tên của ngọn núi cao 5 830 gần cực đông của dãy == địa lý == một loạt các dãy núi chạy dọc theo rìa phía bắc của cao nguyên thanh tạng ở phía tây là dãy núi côn lôn khoảng nửa đường qua lòng chảo tarim nơi các dãy núi bắt đầu định hướng một chút về phía bắc dãy núi ranh giới trở thành altyn-tagh trong khi côn lôn tiếp tục thẳng hướng đông tạo thành một hình chữ v bên trong chữ v có một số lòng chảo nội lục cự đông của altyn-shan nằm gần tuyến đường đôn hoàng-golmud ở cực tây cam túc phía đông của altyn-tagh các dãy núi ranh giới nâng lên đến kỳ liên sơn dọc theo phía bắc của dãy núi là tuyến thương mại con đường tơ lụa từ trung quốc bản thổ đến lòng chảo tarim và hướng về phía tây altun-tagh và kỳ liên sơn đôi khi
[ "altyn-tagh", "astyn-tagh", "dãy", "núi", "altun", "altun", "shan", "hay", "a", "nhĩ", "kim", "sơn", "altyn", "tagh", "có", "nghĩa", "là", "núi", "vàng", "trong", "ngôn", "ngữ", "turk", "bản", "thân", "astyn-", "tagh", "là", "một", "phần", "của", "dãy", ...
giải vô địch bóng đá nữ nam á là giải bóng đá dành cho các đội tuyển quốc gia thuộc liên đoàn bóng đá nam á saff giải gồm 8 đội tuyển quốc gia và giải được tổ chức 2 năm một lần kể từ năm 2010 tới nay ấn độ là đội giàu thành tích nhất khi vô địch cả ba vòng chung kết == liên kết ngoài == bullet thông tin giải đấu trên soccerway com bullet south asia football
[ "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "nam", "á", "là", "giải", "bóng", "đá", "dành", "cho", "các", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "thuộc", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "nam", "á", "saff", "giải", "gồm", "8", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "và...
virgin hoa kỳ tân giám mục chọn cho mình châm ngôn in virtute dei sau 3 năm đảm nhiệm vai trò giám mục phụ tá tòa thánh loan báo tin tuyển chọn giám mục martínez làm giám mục phó giáo phận ponce thông tin bổ nhiệm chính thức được công bố cách rộng rãi vào ngày 16 tháng 4 năm 1963 ông nhanh chóng kế vị trở thành giám mục chính tòa ponce này vào ngày 18 tháng 11 năm 1863 tân giám mục chính tòa đã cử hành các nghi thức nhận giáo phận sau đó vào ngày 22 tháng 2 năm 1964 chỉ sau khoảng thời gian chưa đầy một năm kế vị trở thành giám mục chính tòa giám mục martínez được tòa thánh thăng tổng giám mục qua việc bổ nhiệm giám mục này làm tổng giám mục đô thành tổng giáo phận san juan de puerto rico thông báo về việc bổ nhiệm này được công bố cách rộng rãi vào ngày 4 tháng 11 năm 1964 tân tổng giám mục đã đến cử hành các nghi thức nhận giáo phận vào ngày 15 tháng 1 năm 1965 bằng việc tổ chức công nghị hồng y năm 1973 được cử hành chính thức vào ngày 5 tháng 3 giáo hoàng phaolô vi đưa ra quyết định vinh thăng tổng giám mục luis aponte martínez tước vị danh dự của giáo hội công giáo hồng y tân hồng y thuộc đẳng hồng y linh mục và nhà thờ hiệu tòa được chỉ định là nhà thờ
[ "virgin", "hoa", "kỳ", "tân", "giám", "mục", "chọn", "cho", "mình", "châm", "ngôn", "in", "virtute", "dei", "sau", "3", "năm", "đảm", "nhiệm", "vai", "trò", "giám", "mục", "phụ", "tá", "tòa", "thánh", "loan", "báo", "tin", "tuyển", "chọn", "giám", "m...
sự phát triển đặc biệt ở vùng núi cao rất chậm chạp nói chung người lào coi sự cai trị của pháp là dễ chịu hơn so với người xiêm và nó bảo đảm rằng thỉnh thoảng không có những cuộc nổi dậy có tổ chức chống lại họ tuy nhiên năm 1901 một cuộc nổi loạn nổ ra ở phía nam do một người lào thơng tên là ong kẹo lãnh đạo ông tự coi mình là đức phu-mi-bun người thần thánh và tôn thờ chúa cứu thế cuộc nổi loạn này về tính chất không phải là chống lại pháp hay những người lào theo chủ nghĩa quốc gia nhưng lôi cuốn được nhiều người ủng hộ và chỉ tới năm 1910 mới bị đàn áp triệt để khi ong kẹo bị giết tuy nhiên một trong những chỉ huy dưới quyền ong kẹo ong kommadam vẫn sống sót và trở thành nhà lãnh đạo những người lào theo chủ nghĩa quốc gia những năm sau đó sau cuộc cách mạng trung quốc năm 1911 có những rắc rối xảy ra ở phía bắc lào khi các vị lãnh chúa và bọn kẻ cướp trung quốc đem chiến tranh sang phía bên kia biên giới vốn chưa được xác định rõ ràng và bởi vì những người lào sủng có quan hệ với trung quốc bị lôi kéo vào cuộc xung đột pháp cố gắng điều chỉnh việc buôn thuốc phiện cũng dẫn tới nổi loạn ở một số vùng trong những năm 1914-16 có
[ "sự", "phát", "triển", "đặc", "biệt", "ở", "vùng", "núi", "cao", "rất", "chậm", "chạp", "nói", "chung", "người", "lào", "coi", "sự", "cai", "trị", "của", "pháp", "là", "dễ", "chịu", "hơn", "so", "với", "người", "xiêm", "và", "nó", "bảo", "đảm", "rằ...
ceratinopsis machadoi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi ceratinopsis ceratinopsis machadoi được františek miller miêu tả năm 1970
[ "ceratinopsis", "machadoi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ceratinopsis", "ceratinopsis", "machadoi", "được", "františek", "miller", "miêu", "tả", "năm", "1970" ]
cư và tị nạn == bối cảnh == trại giam tajoura nằm về phía đông của libya vốn tripoli đây là một phần của mạng lưới 34 trung tâm giam giữ người di cư trên khắp vùng tây bắc libya nơi có ít nhất 5 000 người các trung tâm được điều hành bởi chính phủ của hiệp định quốc gia và được sử dụng để giam giữ những người di cư đang cố gắng đến châu âu vào tháng 4 năm 2019 quân đội quốc gia libya dưới sự chỉ huy của tướng khalifa haftar đã bắt đầu một cuộc tấn công lớn để đánh chiếm miền tây libya và thủ đô tripoli sau khi không kích tấn công mục tiêu dưới từ trung tâm giam giữ hồi tháng năm cơ quan tị nạn liên hợp quốc kêu gọi sơ tán người tị nạn và người di cư trong các trung tâm giam giữ tại các khu vực xung đột của tripoli
[ "cư", "và", "tị", "nạn", "==", "bối", "cảnh", "==", "trại", "giam", "tajoura", "nằm", "về", "phía", "đông", "của", "libya", "vốn", "tripoli", "đây", "là", "một", "phần", "của", "mạng", "lưới", "34", "trung", "tâm", "giam", "giữ", "người", "di", "cư",...
lư thị ngọc ánh sinh 1956 là đại biểu quốc hội việt nam khóa xi thuộc đoàn đại biểu cần thơ
[ "lư", "thị", "ngọc", "ánh", "sinh", "1956", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xi", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "cần", "thơ" ]
clerodendrum schweinfurthii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được gürke mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "clerodendrum", "schweinfurthii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "gürke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
piptomeris dilatata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "piptomeris", "dilatata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "greene", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
phreatia elegans là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "phreatia", "elegans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
lincoln park michigan là một thành phố ở quận quận tiểu bang michigan hoa kỳ theo điều tra dân số hoa kỳ 2010 thành phố có dân số người
[ "lincoln", "park", "michigan", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "quận", "quận", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "2010", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "người" ]
garcinia amabilis là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được kaneh hatus mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "garcinia", "amabilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "kaneh", "hatus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
cataclysme shirniensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cataclysme", "shirniensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
một nguồn viết rằng [thủ lĩnh của chúng tôi] cũng ra lệnh cho tất cả những người saracen đã chết phải bị vứt ra bên ngoài vì mùi hôi thối rất kinh khủng kể từ lúc toàn thành phố ngập đầy xác chết của họ và do đó chúng tôi kéo những người saracen hoặc sống hoặc chết ra khỏi cửa nhà và sắp chúng thành đống từ đó không ai nhìn thấy hoặc tiếp tục nghe nói về việc tàn sát người ngoại giáo cho đến khi việc chôn cất được tiến hành cho những đống xác chết được chất cao như kim tự tháp và không ai biết số lượng của họ xác chết ngoại trừ chỉ một mình thiên chúa nhưng raymond đã gây chuyện với các tiểu vương và những người khác toàn bộ những người chưa bị thương đã đi cùng ông ta để đến ascalon một nhân chứng khác là raymond của aguilers viết rằng vẫn có một số người hồi giáo sống sót sau khi tường thuật lại việc tàn sát trên núi đền ông này cũng nói rằng một số người đã chạy đến tị nạn ở tháp david và yêu cầu công tước raymond bảo vệ và đầu hàng trước ông ta những người hồi giáo này được phép rời đi cùng với viên thống đốc của triều đình fatimid để đến ascalon một phiên bản của truyền thuyết này cũng được ibn al-athir sử gia hồi giáo sau này 10 193-95 người kể lại rằng sau khi
[ "một", "nguồn", "viết", "rằng", "[thủ", "lĩnh", "của", "chúng", "tôi]", "cũng", "ra", "lệnh", "cho", "tất", "cả", "những", "người", "saracen", "đã", "chết", "phải", "bị", "vứt", "ra", "bên", "ngoài", "vì", "mùi", "hôi", "thối", "rất", "kinh", "khủng", ...
tiêu của nghiên cứu này là khảo sát sự ảnh hưởng của tenefovir gel trong việc làm giảm nguy cơ nhiễm hiv caprisa 004 thử nghiệm trên tenofovir gel dẫn đến bằng chứng lây nhiễm tổng thể nghiên cứu đã chứng minh sự bảo vệ chống lại nhiễm hiv với con số giảm 39% ngoài ra tại hội nghị quốc tế aids xviii 2010 kết quả nghiên cứu caprisa 004 đã được tung hô một điều không thường xuyên xuất hiện ở trong một hội nghị khoa học
[ "tiêu", "của", "nghiên", "cứu", "này", "là", "khảo", "sát", "sự", "ảnh", "hưởng", "của", "tenefovir", "gel", "trong", "việc", "làm", "giảm", "nguy", "cơ", "nhiễm", "hiv", "caprisa", "004", "thử", "nghiệm", "trên", "tenofovir", "gel", "dẫn", "đến", "bằng"...
salles-sous-bois == xem thêm == bullet xã của tỉnh drôme == tham khảo == bullet insee commune file
[ "salles-sous-bois", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "drôme", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
phát biểu 30 lần trong năm đầu tiên của quốc hội khóa 10
[ "phát", "biểu", "30", "lần", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "của", "quốc", "hội", "khóa", "10" ]
6–2 sau đó 1 tháng vào lúc 17 tuổi 8 tháng và 13 ngày anh có trận đấu đầu tiên tại uefa champions league với acf fiorentina tháng 1 năm 2011 alaba đến tsg 1899 hoffenheim theo hợp đồng cho mượn đến hết mùa giải 2010-11 tại đây anh có bàn thắng đầu tiên tại bundesliga trong trận hòa 2-2 với fc st pauli ==== 2012-15 ==== alaba trở về bayern vào đầu mùa giải 2011–12 và bắt đầu có được vị trí chính thức ngày 23 tháng 10 năm 2011 anh có bàn thắng đầu tiên tại bundesliga cho bayern trong trận thua 1–2 trước hannover 96 anh có mặt trong trận bán kết uefa champions league với real madrid ngày 25 tháng 4 năm 2012 và chính là người sút thành công quả phạt đền đầu tiên trong loạt sút luân lưu mở ra chiến thắng chung cuộc cho bayern tuy nhiên với chiếc thẻ vàng ngay đầu trận anh đã không thể tham dự trận chung kết sau đó với chelsea ngày 2 tháng 4 năm 2013 alaba ghi bàn thắng nhanh thứ bảy trong lịch sử champions league 25 02 giây trong chiến thắng 2-0 trước juventus ngày 25 tháng 5 năm 2013 anh thi đấu đủ 90 phút trong trận chung kết uefa champions league 2013 với borussia dortmund để trở thành cầu thủ áo đầu tiên thi đấu trận chung kết của giải đấu này chung cuộc bayern giành thắng lợi 2–1 ngày 2 tháng 12 năm 2013 alaba ký hợp đồng mới với bayern
[ "6–2", "sau", "đó", "1", "tháng", "vào", "lúc", "17", "tuổi", "8", "tháng", "và", "13", "ngày", "anh", "có", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "tại", "uefa", "champions", "league", "với", "acf", "fiorentina", "tháng", "1", "năm", "2011", "alaba", "đến", ...
crotonogyne strigosa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được prain mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "crotonogyne", "strigosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "prain", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
những con thuyền venice và genoa từ những hòn đảo ở phía nam và ở vùng địa trung hải như rhodes hành vi trộm cắp hàng hóa như thế bởi các quý tộc đã gây ra cuộc chiến tranh saffron kéo dài 14 tuần những cuộc xung đột và nỗi sợ hãi do nạn cướp biển đã thúc đẩy việc trồng và thu hoạch củ saffron ở basel và nơi đó trở nên thịnh vượng và giống cây này lan rộng đến nuremberg nơi mà sự làm giả saffron với các thành phần độc hại đã dẫn đến luật safranschou – thủ phạm thường bị phạt tiền án tù hoặc tử hình các củ nhanh chóng lan rộng khắp nước anh đặc biệt là norfolk và suffolk thị trấn saffron walden ở essex được đặt tên vì giống cây đặc biệt mới mẻ này trở thành trung tâm đầu tiên trồng và buôn bán saffron ở anh tuy nhiên với sự xuất hiện của các loại gia vị kỳ lạ như chocolate ca-fe trà vani từ những đất nước vừa mới giao thương ở phương đông hay bên kia đại dương đã làm việc trồng trọt thu hoạch và sử dụng saffron giảm hẳn chỉ có các vùng miền nam nước pháp ý và tây ban nha là vẫn tiếp tục trồng những người châu âu đã đưa giống cây này vào mỹ khi các thành viên của giáo hội schwenkfelder rời châu âu cùng với một thân cây có chứa các củ và nhập cư vào mỹ họ
[ "những", "con", "thuyền", "venice", "và", "genoa", "từ", "những", "hòn", "đảo", "ở", "phía", "nam", "và", "ở", "vùng", "địa", "trung", "hải", "như", "rhodes", "hành", "vi", "trộm", "cắp", "hàng", "hóa", "như", "thế", "bởi", "các", "quý", "tộc", "đã",...
các mặt hàng như bơ sữa bò cừu… ở woolly shirelings vùng đất nông trại ở matamata new zealand vùng đất này nay đã nuôi lên đến 12 000 con cừu === trung quốc === trung quốc cũng là nơi chăn nuôi nhiều cừu khu tự trị nội mông miền tây trung quốc là nơi tập trung sinh sống của người dân chăn nuôi dân tộc mông cổ tuy nhiên từ thế kỷ trước đến nay môi trường thảo nguyên mà người dân chăn nuôi lâu nay sinh sống bắt đầu xấu đi diện tích thảo nguyên cũng giảm dần bão cát liên miên không những khiến cuộc sống cơ bản của người dân chăn nuôi địa phương không được đảm bảo mà còn khiến họ dần dần mất đi thảo nguyên lâu nay sinh sống chỉ có hơn 130 héc-ta chăn thả được một năm chỉ nuôi được khoảng 200 con cừu môi trường cũng không tốt việc nuôi cừu cũng có nhiều rủi ro chẳng hạn như một gia đình chăn nuôi ở trung quốc phải đi nhặt xác những con cừu sau khi chúng bị sét đánh chết khi đang trú dưới gốc cây thông khi đàn cừu đang tập trung trú mưa dưới gốc cây thông ở huyện tự trị dân tộc mông cổ hoboksar tại khu tự trị dân tộc duy ngô nghĩ tân cương của trung quốc === indonesia === chăn nuôi gia súc nhai lại nhỏ là một nghề quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở indonesia có tới 55% nông dân nước
[ "các", "mặt", "hàng", "như", "bơ", "sữa", "bò", "cừu…", "ở", "woolly", "shirelings", "vùng", "đất", "nông", "trại", "ở", "matamata", "new", "zealand", "vùng", "đất", "này", "nay", "đã", "nuôi", "lên", "đến", "12", "000", "con", "cừu", "===", "trung", ...
sáng bề mặt lớn nó nằm tại xích kinh 17h 58 6m và xích vĩ +66°38 xích vĩ cao của nó cho phép nó có thể được quan sát dễ dàng từ bắc bán cầu trái đất nơi mà đa số các kính thiên văn trước đây được lắp đặt ngc 6543 nằm gần như trùng với hướng đến cực bắc hoàng đạo phần tinh vân sáng phía trong khá nhỏ với đường kính 20 arcsec nó có quầng hào quang lớn chứa các vật chất do ngôi sao trung tâm phóng ra trong giai đoạn nó còn là sao đổ khổng lồ quầng hào quang này có đường kính 386 arcsec 6 4 arcmin các quan sát cho thấy phần trung tâm của tinh vân có mật độ 5 000 hạt cm³ và nhiệt độ khoảng 8 000 k quầng hào quang bên ngoài có nhiệt độ cao hơn vào cỡ 15 000 k và mật độ thấp hơn nhiều sao trung tâm của ngc 6543 là một sao loại o có nhiệt độ bề mặt khoảng 80 000 k nó sáng gấp 10 000 lần mặt trời trong khi bán kính của nó chỉ bằng 0 65 lần mặt trời các nghiên cứu quang phổ học cho thấy ngôi sao này đang mất dần khối lượng do phóng ra gió sao với tốc độ 3 2×10 khối lượng mặt trời mỗi năm tức khoảng 20 nghìn tỷ tấn mỗi giây tốc độ của gió này là 1900km s các tính toán cho thấy sao trung tâm có khối lượng chỉ hơn mặt trời chút xíu tuy nhiên
[ "sáng", "bề", "mặt", "lớn", "nó", "nằm", "tại", "xích", "kinh", "17h", "58", "6m", "và", "xích", "vĩ", "+66°38", "xích", "vĩ", "cao", "của", "nó", "cho", "phép", "nó", "có", "thể", "được", "quan", "sát", "dễ", "dàng", "từ", "bắc", "bán", "cầu", "...
navas de oro là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 1 438 người
[ "navas", "de", "oro", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "segovia", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "quốc", "gia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", ...
paectes songoensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "paectes", "songoensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
Chỉ vài giờ sau cuộc tấn công đầu tiên, các phái đoàn Kuwait và Hoa Kỳ đã yêu cầu Hội đồng Bảo an Liên Hiệp Quốc nhóm họp, thông qua Nghị quyết 660, lên án cuộc xâm lược và yêu cầu Iraq rút quân. Ngày 3 tháng 8, Liên đoàn Ả Rập thông qua nghị quyết của riêng mình lên án cuộc xâm lược và đòi Iraq rút quân. Nghị quyết của Liên đoàn Ả Rập cũng kêu gọi tìm ra một giải pháp cho cuộc xung đột từ bên trong Liên đoàn Ả Rập, và cảnh báo chống lại sự can thiệp từ bên ngoài. Ngày 6 tháng 8, Hội đồng Bảo an thông qua Nghị quyết 661, áp đặt trừng phạt kinh tế lên Iraq.
[ "Chỉ", "vài", "giờ", "sau", "cuộc", "tấn", "công", "đầu", "tiên,", "các", "phái", "đoàn", "Kuwait", "và", "Hoa", "Kỳ", "đã", "yêu", "cầu", "Hội", "đồng", "Bảo", "an", "Liên", "Hiệp", "Quốc", "nhóm", "họp,", "thông", "qua", "Nghị", "quyết", "660,", "l...